• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 804/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 duyệt Kế hoạch quản lý khai thác bảo trì hạ tầng giao thông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 804/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Cao Sơn
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 804/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 804/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 804/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Ninh Bình, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì
kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh năm 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của
Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản chất lượng, thi công xây
dựng bảo trì công trình xây dựng; Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng
4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung
cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi
thường xuyên; Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
giao thông đường bộ;
Căn cứ Thông số 60/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, thanh toán quyết toán
kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15
tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận
hành, khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ; Thông số 72/2025/TT-
BXD ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số Điều của Thông số 36/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản hoạt động vận tải
bằng xe ô hoạt động của bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe
trên đường bộ; quy định trình tự, thủ tục đưa bến xe, trạm dừng nghỉ vào khai
thác, Thông số 40/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả
thiên tai trong lĩnh vực đường bộ, Thông số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng
11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý, vận hành,
khai thác bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ, Thông số 22/2014/TT-BGTVT
ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn xây
dựng quy trình vận hành, khai thác bến phà, bến khách ngang sông sử dụng phà
một lưỡi chở hành khách và xe ô tô;
Căn cứ ý kiến thống nhất của Lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh tại Hội nghị
giao ban ngày 19 tháng 3 năm 2026;
804
24
3
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 108/TTr-SXD ngày
13 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ
tầng giao thông trên địa bàn tỉnh năm 2026, với nội dung chính như sau:
1. Phm vi công vic: Thc hin công tác qun lý, bo dưỡng thường xuyên,
sa cha định k đối vi kết cu h tng giao thông trên địa bàn tnh năm 2026.
2. Tổng kinh phí thực hiện: 692.883 triệu đồng (Sáu trăm chín mươi hai
tỷ, tám trăm tám mươi ba triệu đồng), trong đó:
- Kinh phí bảo dưỡngvận hành, khai thác: 161.865 triệu đồng;
- Kinh phí sửa chữa định kỳ: 517.118 triệu đồng;
- Kinh phí sửa chữa đột xuất: 12.000 triệu đồng;
- Công tác khác: 1.900 triệu đồng.
3. Nguồn vốn: Sự nghiệp kinh tế ngân sách địa phương năm 2026.
(Nội dung chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên quan tổ
chức thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ đối
với kết cấu hạ tầng giao thông trên địa bàn tỉnh năm 2026 theo đúng quy định,
bảo đảm giao thông được thông suốt, liên tục an toàn; chịu trách nhiệm toàn
diện trước Ủy ban nhân dân tỉnh, trước các quan giám sát, tham tra, kiểm tra,
kiểm toán và trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung của Kế hoạch.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh; Giám đốc các S:
Xây dựng, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực V và Thủ trưởng các
quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các xã, phường;
- Văn phòng UBND tỉnh: CVP,
các PCVP và các VP: 2, 3, 5;
- Lưu: VT, VP4.
ĐL_VP4_31.QĐ
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Cao Sơn
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
TỔNG SỐ 811.629 692.883
I Bảo dưỡng và vận hành, khai thác 161.865 161.865
I.1 Bảo dưỡng 144.265 144.265 2026
I.2 Vận hành, khai thác 17.600 17.600 2026
II Sửa chữa định kỳ 635.864 517.118
II.1 Công trình chuyển tiếp 51.864 23.135 2026
II.2 Công trình mới 584.000 493.983 2026
III Sửa chữa đột xuất 12.000 12.000
2026
IV Công tác khác 1.900 1.900
IV.1 Kiểm định 900 900
IV.2 Quan trắc
IV.3 Kiểm tra
IV.4 Đánh giá an toàn công trình 1.000 1.000
IV.5
Xây dựng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức, quy trình
và các công việc khác
NỘI DUNG CHI TIẾT 811.629 692.883
I Bảo dưỡng và vận hành, khai thác 161.865 161.865
I.1 Bảo dưỡng 144.265 144.265
1
Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên (BDTX) đường
bộ trên quốc lộ
1.1
Quản lý, BDTX các tuyến Quốc lộ ủy thác (QL.12B,
QL.21B, QL.38B, QL.45, đường nối QL.1 với cảng
Ninh Phúc)
Gồm 05 tuyến quốc lộ được ủy thác tổng
chiều dài 151,05 km: QL.12B; QL.21B;
QL.38B; QL.45; đường nối QL.1 với cảnh
Ninh Phúc
7.943 7.943 2024-2027
1.2
Quản lý, BDTX đoạn Km135+615 - Km174+097 trên
QL.10
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
2.789 2.789 2025-2027
1.3
Quản lý, BDTX đoạn Km256+485 - Km274+120 trên
QL.1
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
1.940 1.940 2025-2027
1.4
Quản lý, BDTX Đường gom cầu vượt ngang đoạn
Km274+111,86 - Km288+000, cao tốc Mai Sơn -
QL.45
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
983 983 2025-2027
1.5
Quản lý, BDTX các tuyến Quốc lộ ủy thác (QL.21,
QL.21B, QL.38B, QL.37B)
Gồm 04 tuyến quốc lộ được ủy thác với
tổng chiều dài 224,86 km: QL.21,
QL.21B, QL.37B, QL.38B
12.961 12.961 2024-2027
PHỤ LỤC: KẾ HOẠCH QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
1.6
Quản lý, BDTX đoạn Km98+699 - Km135+615,
QL.10
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
3.796 3.796 2025-2027
1.7
Quản lý, BDTX đoạn Km85+542 - Km90+168,
QL.21B
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
342 342 2025-2027
1.8
Quản lý, BDTX các tuyến quốc lộ ủy thác (QL.21,
QL.21B, QL.38, QL.38B, QL.37B)
QL.21 đoạn Km95+00 - Km135+500 dài
36,3 km; QL.21B đoạn Km41+500 -
Km58+500 dài 17 km; QL.37B đoạn
Km106+500 - Km139+00 dài 32,5 km;
QL.38 đoạn Km85+00 - Km95+643,7 dài
9,79 km QL.38B đoạn Km45+075 -
Km80+395 dài 34,4 km
5.665 5.665 2024-2027
1.9
Quản lý, BDTX đoạn Km66+500 - Km68+900;
Km69+130,28 - Km85+542, QL.21B
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
1.318 1.318 2025-2027
1.10
Quản lý, BDTX đoạn Km82+305 - Km85+005,
QL.38B; đường gom, đường nhánh nút giao Đồng
Văn
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
697 697 2025-2027
1.11
Quản lý, BDTX tuyến đường bộ nối đường cao tốc
Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ -
Ninh Bình: (Km29+215 - Km46+815,77; đường gom
(Km37+411 - Km37+642T; Km37+406 -
Km37+632P)
Nhận bàn giao từ ngày 01/7/2025 -
31/3/2027
2.625 2.625 2025-2027
1.12
Quản lý, BDTX đoạn Km41+380 - Km56+423 trên
QL.21B; cầu Bến Mới tại Km111+540, cầu Quỹ Độ
tại Km110+388,5 và đường hai đầu cầu trên QL.38B
- Đoạn tuyến trên QL.12B kết cấu mặt
đường tông nhựa được xây dựng, bàn
giao từ ngày 20/6/2025;
- Cầu Bến Mới dài 648 m, cầu Quỹ Độ dài
27,5 m đường dẫn hai đầu cầu dài
2,571 km được điều chuyển về địa
phương.
1.000 1.000 2026-2027
2 Quản lý, BDTX đường bộ trên đường tỉnh
2.1
Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh (19 tuyến) -
Khu vực Ninh Bình
Đang thực hiện BDTX 19 tuyến đường
tỉnh với tổng chiều dài 261,53 km 02
cầu: Cầu vượt Khánh Phú cầu vượt đê
sông Vạc.
13.327 13.327 2025-2028
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
2.2
Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình cũ, bao gồm: ĐT.482B, ĐT.482D,
ĐT.482G, ĐT.479D đoạn Km11+200 - Km23+014;
cầu Trường Yên
- ĐT.482B dài 8,745 km; ĐT.482D dài
5,843 km; ĐT.482G dài 2,523 km;
- Đoạn Km11+200 - Km23+014 được
chuyển thành đường tỉnh ĐT.479D (kéo
dài);
- Cầu Trường Yên được UBND tỉnh giao
cho Sở Xây dựng tiếp nhận.
1.800 1.800 2026-2028
2.3
Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh; đường trục
phía Nam đô thị Nam Định (đoạn từ đường Hữu
Lợi đến Quốc lộ 21B); cầu Đò Quan, dàn benley
trang thiết bị phòng chống bão thuộc địa phận tỉnh
Nam Định cũ
- 16 tuyến đang thực hiện quản lý, BDTX
với tổng chiều dài 433,152 km tuyến
ĐT.484 dài 24,823 km; cầu Thiên Trường
dài 1,577 km đường trục phía Nam đô
thị Nam Định (đoạn từ đường Hữu
Lợi đến Quốc lộ 21B) dài 6,57 km;
- Cầu Đò Quan bắc qua sông Đào dài 528
m + dàn benley phòng chống bão lũ.
24.510 24.510 2026-2029
2.4
Quản lý, BDTX các tuyến đường tỉnh; đường kết nối
QL.38B đến đường nối 2 cao tốc Nội - Hải Phòng
với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (đoạn từ đường
ĐT.491 đến đường nối 2 cao tốc, qua Khu công
nghiệp Thái Hà); đường trục vành đai kinh tế T4 (từ
đoạn giao QL.21 đến ĐT.499B) trên địa bàn tỉnh
Nam cũ
17 tuyến đường tỉnh tổng chiều dài
179,175 km; đường kết nối QL.38B đến
đường nối 2 cao tốc Nội - Hải Phòng
với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình (đoạn từ
đường ĐT.491 đến đường nối 2 cao tốc,
qua Khu công nghiệp Thái Hà) dài 2,506
km; đường trục vành đai kinh tế T4 (từ
đoạn giao QL.21 đến ĐT.499B) dài 2,4
km 05 cầu tổng chiều dài 1.169 m
gồm: Bồng Lạng, Cấm Sơn, Khả Phong,
Quế, Châu Giang
10.067 10.067 2026-2029
3 Quản lý, BDTX đường thủy nội địa
3.1
Quản lý, BDTX luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa
phương các tuyến: ng Bôi, sông Mới, sông Vân,
sông Lồng, sông Hoàng Long, sông Vạc
06 tuyến: ng Bôi; sông Mới; sông Vân;
sông Lồng; sông Hoàng Long; sông Vạc
4.500 4.500 2025-2028
3.2
Quản lý, BDTX luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa
phương các tuyến: Sông Vọp, sông Múc, sông Sò
Sông Vọp dài 15 km; sông Múc dài 26,5
km; sông dài 20,25 km hiện tại không
tàu thuyển lưu thông, đề xuất báo cáo
UBND tỉnh đóng luồng
800 800 2026-2028
3.3
Quản lý, BDTX luồng (tuyến) đường thủy nội địa địa
phương các tuyến: ng Châu Giang, sông Nhuệ,
sông Sắt, sông Nông Giang
Sông Châu Giang dài 50,7 km; sông
Nhuệ dài 18 km, sông Sắt dài 17 km, sông
Nông Giang dài 14 km.
1.800 1.800 2026-2028
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
4
Quản lý, BDTX hạng mục cây xanh, cảnh quan,
vỉa hè
4.1
Quản lý, BDTX hạng mục hệ thống cây xanh cảnh
quan đoạn Km0+000 - Km12+128, đèn tín hiệu, điện
chiếu sáng, dải phân cách giữa đoạn Km12+128 -
Km17+305 800m đoạn từ nút giao Tam Cốc đến
Cầu Sông Hệ, tuyến đường Quốc lộ 1 tránh thành phố
Ninh Bình (cũ)
- Km0+00 - Km12+128: Cây bóng mát,
cây bụi và cây thảm phủ mặt;
- Km12+128 - Km17+305 trồng cỏ không
thuần chủng;
- Hệ thống đèn tín hiệu giao thông điện
chiếu sáng.
8.100 8.100 2026-2029
4.2
Quản lý, BDTX hạng mục cây xanh, vỉa hè, hệ thống
hạ tầng kỹ thuật dưới các tuyến đường tỉnh
quốc lộ khu vực Nam Định cũ
Hệ thống vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh được
giao cho Sở Xây dựng quản lý
5.100 5.100 2026-2029
4.3
Quản lý, BDTX hạng mục cây xanh, vỉa hè, hệ thống
hạ tầng kỹ thuật dưới các tuyến đường tỉnh
quốc lộ khu vực Hà Nam cũ
Hệ thống vỉa hè, rãnh dọc, cây xanh được
giao cho Sở Xây dựng quản lý
2.000 2.000 2026-2029
5
Quản lý, BDTX hệ thống điện chiếu sáng, đèn tín
hiệu giao thông
5.1
Quản lý, vận hành hệ thống điện chiếu sáng các tuyến
đường tỉnh quốc lộ; hệ thống đèn tín hiệu giao
thông trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
Hệ thống đèn chiếu sáng, đèn tín hiệu
giao thông nhiều vị tthường xuyên bị sự
cố, hỏng, không được khắc phục kịp
thời, tiềm ẩn nguy mất an toàn giao
thông. Công tác quản lý, duy trì cần thực
hiện liên tục được đơn vị chuyên
môn thực hiện
10.202 10.202 2026-2029
5.2 Tiền điện chiếu sáng công cộng 20.000 20.000 2026-2029
I.2 Vận hành, khai thác 17.600 17.600
1
Quản lý, vận hành, khai thác bến phà Đại Nội trên
QL.21B
Bến phà Đại Nội tại Km127+000 QL21B
qua sông Ninh quy công trình bán
vĩnh cửu cấp V phục vụ người dân lưu
thông trên QL.21B
5.900 5.900 2026
2
Quản lý, bảo trì, bảo đảm an toàn giao thông cầu
phao Ninh Cường trên QL.37B
Cầu phao Ninh Cường trên QL.37B
chiều dài 297 m rộng 8,4 m cho phép
các phương tiện tải trọng tối đa 10 tấn
và chiều cao dưới 3,5 m lưu thông
6.400 6.400 2024-2027
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
3
Quản lý, vận hành, khai thác bến phà Ninh Mỹ trên
ĐT.488C; bến phà Kinh Lũng trên ĐT.485B; bến phà
Sa Cao - Thái Hạc trên ĐT.489
Bến Ninh Mỹ vượt sông Ninh nối
Nghĩa Sơn Hải An; bến Kinh Lũng
ngang sông Đào nối Nam Trực
Liên Minh; bến Sa Cao - Thái Hạc vượt
sông Hồng trên ĐT.489
5.300 5.300 2026
II Sửa chữa định kỳ 635.864 517.118
II.1 Công trình chuyển tiếp 51.864 23.135
1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km10+200 - Km15+500, Quốc lộ 12B, tỉnh Ninh
Bình
Dự án được phê duyệt tại Quyết định số
914/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh với tổng mức đầu 45
tỷ đồng; năm 2025 được bố trí kinh phí
27,435 tỷ đồng
45.000 17.565 2025-2026
2
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đường trục thôn Dưỡng Hạ đoạn từ ch Hệ Dưỡng
đến nhà thờ Đồng Xuân, phường Nam Hoa Lư, tỉnh
Ninh Bình
Dự án được phê duyệt tại Quyết định số
1444/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của
Chủ tịch UBND tỉnh với tổng mức đầu
4,5 tỷ đồng; năm 2025 đã được bố trí
1,0 tỷ đồng, còn thiếu 3,5 tỷ đồng
4.500 3.500 2025-2026
3
Nạo vét, gia cố âu dấu sửa chữa bổ sung một số
hạng mục phụ trợ tại bến phà Ninh Mỹ trên ĐT.488C
Dự án được phê duyệt tại Quyết định số
1630/QĐ-UBND ngày 06/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh Nam Định (cũ) với tổng
mức đầu 2,364 tỷ đồng; năm 2025,
đã thanh toán chi phí quản dự án, chi
phí vấn với số tiền 155,674 triệu
đồng; Chủ tịch UBND tỉnh đã đồng ý gia
hạn thời gian thực hiện dự án tại Công
văn số 1414/UBND-VP4 ngày 29/12/2025
2.364 2.046 2026
4
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km15+700 - Km17+200 đường tỉnh ĐT.477C
(Sơn Lai - Đầm Cút)
Dự án được phê duyệt Quyết định số
576/QĐ-UBND ngày 03/7/2024 của Ch
tịch UBND tỉnh Ninh Bình (cũ) với tổng
mức đầu 9,937 tỷ đồng; năm 2025
được bố t kinh phí 8,957 tỷ; chi phí còn
thiếu là 24 triệu đồng
9.937 24 2025-2026
II.2 Công trình mới 584.000 493.983
1 Quốc lộ 12B
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
1.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km0+000 - Km4+000, Quốc lộ 12B, tỉnh Ninh Bình
Xử các tấm tông hỏng; thảm tăng
cường mặt đường bằng tông nhựa;
hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
hệ thống thoát nước
34.200 15.000 2026-2027
Công văn số 468/UBND-
KT ngày 24/10/2025 của
UBND xã Bình Minh
1.2
Sửa chữa cầu Thủng tại Km47+483 đường hai đầu
cầu; cầu Lập Cập tại Km74+733 trên Quốc lộ 12B,
tỉnh Ninh Bình
- Cầu Thủng: Sửa chữa mở rộng bề mặt
cầu, sửa chữa hỏng cầu; nâng cao cao
độ mặt cầu, cải thiện trắc dọc đường hai
đầu cầu để đảm bảo êm thuận, khả năng
thoát nước;
- Sửa chữa khe co dãn cầu Lập Cập.
5.000 5.000 2026
2 Quốc lộ 21
1.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình các đoạn
Km152+650 - Km159+000; Km159+570 -
Km162+000; vuốt đầu cống tại Km164+008; hoàn
thiện hệ thống an toàn giao thông đoạn Km159+000 -
Km159+570; Km162+000 - Km164+000, QL.21,
tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa hỏng cục bộ, thảm tăng
cường mặt đường bằng tông nhựa,
hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
hệ thống thoát nước
35.000 35.000 2026-2027
1.2
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đường nhánh,
đường gầm cầu Lộc An trên QL.21, tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa hỏng cục bộ, thảm tăng
cường mặt đường bằng tông nhựa,
hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
sửa chữa hệ thống chiếu sáng, hệ thống
thoát nước
10.800 10.800 2026
1.3
Xây dựng qui trình quản cầu >300m: Cầu Vượt
đường sắt, cầu Nam Định, cầu Lạc Quần trên QL.21
Kiểm định cầu theo quy trình 900 900 2026
1.4
Xây tường bao bảo về hành lang gầm cầu Nam Định
trên QL.21; cầu Thiên Trường trên ĐT.484C
Xây tường bao bảo vệ hành lang gầm cầu 1.500 1.500 2026
1.5
Sửa chữa nền, mặt đường công trình các đoạn
Km95+000 - Km95+710; Km103+800 -
Km104+850; Km106+700-Km106+900 nút giao
Km107+200; bổ sung, thay thế hộ lan tôn lượn sóng
đoạn Km100+250-Km106+500 trên QL.21, tỉnh Ninh
Bình
- Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường;
gia cố lề; thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; Hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, hệ thống thoát nước;
- Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu giao
thông tại các nút giao nguy hiểm, bổ sung
hệ thống điện chiếu sáng.
14.900 6.800 2026-2027
Công văn số 71/UBND-
VP2 ngày 07/01/2026
của UBND tỉnh
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
1.6
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km113+000 - Km115+000; bổ sung hệ thống chiếu
sáng đoạn Km108+700-Km109+000 trên QL.21, tỉnh
Ninh Bình
- Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường;
gia cố lề; thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; Hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, hệ thống thoát nước;
- Bổ sung hệ thống đèn tín hiệu giao
thông tại các nút giao nguy hiểm, bổ sung
hệ thống điện chiếu sáng.
20.500 10.000 2026-2027
1.7
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km181+700 - Km182+200 trên QL.21, tỉnh Ninh
Bình
- Sửa chữa hỏng cục bộ, gia cố lề,
thảm tăng cường mặt đường bằng tông
nhựa; bổ sung tường chắn; bổ sung rãnh
dọc thoát nước; hoàn thiện hệ thống an
toàn giao thông;
- Mở rộng cầu Hàng Thụ Km181+950 để
phù hợp với nền, mặt đường.
6.200 6.200 2026
3 Quốc lộ 21B
3.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km181+000 - Km181+400, Quốc lộ 21B, tỉnh Ninh
Bình
Xử hỏng cục bộ; thảm tăng cường
tông nhựa; Hoàn thiện hệ thống an
toàn giao thông
2.200 2.200 2026
3.2
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km51+580 - Km53+150, Km55+400 - Km56+670,
Km57+000 - Km58+500; bổ sung rãnh dọc rãnh
thoát nước đoạn Km43+910 - Km44+110,
Km44+250 - Km44+630 (phải tuyến) đường QL.21B
Sửa chữa hỏng cục bộ, gia cố lề đoạn
Km57 - Km57+500, thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, hệ thống thoát
nước
15.400 10.000 2026-2027
3.3
Xử điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại nút giao
QL.21B với QL.1 oạn tránh thành phố Phủ Lý) tại
Km53+200/QL.21B
Mở rộng nút giao, thảm tăng cường
tông nhựa; bổ sung hệ thống đèn tín hiệu,
chiếu sáng; hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông
12.100 12.100 2026
Công văn số
3430/UBND-NC ngày
18/11/2019 của UBND
tỉnh Hà Nam (cũ)
3.4
Thảm n đường đầu cầu: Cầu Biên Hoà tại
Km74+200; cầu Hoà Trung tại Km77+791; cầu t
Tường tại Km78+995; cầu Sắt tại Km79+370; xử lý
điểm mất an toàn giao thông tại nút giao Km71+900
trên QL.21B, tỉnh Ninh Bình
- Vuốt nối êm thuận đầu cầu bằng tông
nhựa, hoàn thiện hệ thống an toàn giao
thông;
- Thay thế bộ điều khiển bộ nguồn đèn
tín hiệu giao thông tại nút Km71+900,
hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông.
2.200 2.200 2026
4 Quốc lộ 37B
4.1
Sửa chữa 02 Cano NĐ-1115, NĐ-1437 bến cầu phao
Ninh Cường trên QL37B, tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa 2 phương tiện để bảo đảm vận
hành an toàn
2.000 2.000 2026
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
4.2
Sửa chữa nền, mặt đường ng trình Km103+550 -
Km104+400; sửa chữa cống tại Km100+550;
Km102+730; hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông
đoạn Km41+818 - Km99+363; Km100+655 -
Km102+750 trên QL.37B tỉnh Ninh Bình
Gia cố lề đường; sửa chữa cục bộ, thảm
tăng cường mặt đường bằng tông nhựa,
hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
hệ thống thoát nước
17.200 17.200 2026
4.3
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km129+300 - Km129+900, Km132+400 -
Km134+580; xây dựng rãnh dọc thoát nước đoạn
Km110+430 - Km110+630, Km124+00 -
Km124+400 trên QL.37B, tỉnh Ninh Bình
- Xử hỏng cục bộ, vênh mặt
đường cũ, thảm mặt đường bằng tông
nhựa;
- Hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
hệ thống thoát nước.
9.600 9.600 2026
Công văn số 48/UBND-
VP2 ngày 26/8/2025 của
UBND tỉnh
5 Quốc lộ 38
5.1
Sửa chữa cầu vượt cầu đường nhánh nút giao
Đồng Văn, Quốc lộ 38, tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa hỏng mặt cầu, lan can cầu,
khe co giãn cầu vượt cầu đường nhánh
nút giao Đồng Văn
3.600 3.600 2026
6 Quốc lộ 38B
6.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km92+300 - Km92+600; Km93+900 - Km94+200;
Km97+100 - Km97+300; Km110+500 -
Km111+040; hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông
các đoạn Km81+550 - Km83+740; Km88+800 -
Km92+300; Km97+300 - Km98+400; Km105+000 -
Km110+500; bổ sung tôn hộ lan đoạn từ Km101+100
- Km101+400 trên QL.38B, tỉnh Ninh Bình
Gia cố lề; thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa, hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, hệ thống thoát nước
9.500 9.500 2026
6.2
Xây dựng rãnh dọc thoát nước các đoạn Km54+220 -
Km54+510; Km57+000 - Km57+700; Km77+700 -
Km77+830; Km80+080 - Km80+300 (phải tuyến);
Km60+480 - Km60+720; Km65+930 - Km66+350;
Km67+970 - Km68+540; Km68+560 - Km69+090
(trái tuyến) Km76+160 - Km76+980 (hai bên
tuyến) trên QL.38B, tỉnh Ninh Bình
Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc
bằng bê tông cốt thép
12.300 12.300 2026
7 Quốc lộ 10
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
7.1
Xây dựng, sửa chữa rãnh dọc thoát nước các đoạn
Km110+170 - Km110+270; Km110+500 -
Km110+630; Km118+700 - Km118+800;
Km126+200 - Km126+300; Km131+880 -
Km132+200; Km133+000 - Km133+730;
Km134+520 - Km135+000 (phải tuyến);
Km110+250 - Km110+630 (trái tuyến); bổ sung hệ
thống hộ lan tôn lượn sóng các đoạn Km126+270 -
Km126+530; Km126+950 - Km127+650;
Km129+970 - Km130+800 (phải tuyến), Quốc lộ 10,
tỉnh Ninh Bình
- Xây dựng hệ thống rãnh dọc thoát nước
bằng bê tông cốt thép;
- Đoạn Km126+270 - Km126+530;
Km126+950 - Km127+650; Km129+970 -
Km130+800 (phải tuyến): Bổ sung tôn
lượn sóng các vị trí nguy hiểm.
7.600 7.600 2026
Kiến nghị của UBND
các xã: Vũ Dương, V
Bản và phường Trường
Thi tại buổi làm việc
trực tiếp giữa Lãnh đạo
Sở Xây dựng, Công an
tỉnh với địa phương
7.2
Sửa chữa hư hỏng cầu đường hai đầu cầu: Cầu Tào
tại Km125+701; cầu Non nước tại Km135+905; cầu
vượt Thanh Bình tại 138+930, Quốc lộ 10, tỉnh Ninh
Bình
Sửa ch hỏng mặt cầu đường dẫn
đầu cầu ; sửa chữa khe co dãn; sơn lại lan
can cầu; hoàn thiện hệ thống an toàn giao
thông
4.100 4.100 2026
7.3
Xử điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tại nút giao
Km126+820; Km128+200/QL.10, tỉnh Ninh Bình
Điều chỉnh cao độ mặt đường QL.10
đường nhánh để khắc phục chênh cao với
đường sắt; mở rộng khu vực nút giao;
hoàn thiện hệ thống thoát nước, hệ thống
an toàn giao thông
8.500 8.500 2026
Công văn số 158/UBND-
CT ngày 13/3/2020 của
UBND huyện Ý Yên
(cũ); Công văn số
51/UBND-KT ngày
18/7/2025 của UBND xã
Vũ Dương
7.4
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km105+000 - Km106+800; sửa chữa cầu vượt Nam
Định tại Km107+725 trên QL.10, tỉnh Ninh Bình
- Xử hỏng cục bộ, vênh mặt
đường cũ, thảm mặt đường bằng tông
nhựa; sửa chữa hỏng mặt cầu vượt
đường sắt;
- Hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
hệ thống thoát nước.
6.000 6.000 2026
8 Đường tỉnh 477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)
8.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km6+000 - Km9+465; Km12+765 - Km14+300
đường tỉnh ĐT.477D (Cầu dẫn Đế - Địch Lộng)
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông
6.600 6.600 2026
9 Đường tỉnh 479 (Ba Chạ - Đồi Thông)
9.1
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
đoạn Km4+220 - Km6+500/ĐT.479
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông; sửa chữa hệ
thống thoát nước
15.000 15.000 2026
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
10 Đường tỉnh 479C (Bái Đính - Kỳ Phú)
10.1
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến
đoạn Km12+200 - Km15+970; bổ sung rãnh dọc
thoát nước Km10+750 - Km11+050 (phải tuyến)
đường ĐT.479C
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông; bổ sung hệ
thống thoát nước
23.000 17.000 2026-2027
Công văn số 152/UBND-
PKT ngày 27/02/2026
của UBND xã Qunh
Lưu
11 Đường tỉnh 481B (Khánh Cư - Kim Đài)
11.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km9+020 - Km10+850 đường ĐT.481B
(Khánh Cư - Kim Đài)
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, hệ thống thoát
nước
7.800 7.800 2026
Công văn số 278/UBND-
KT ngày 06/9/2025 của
UBND xã Khánh Thiện
11.2
Xây dựng rãnh dọc các đoạn Km11+800 -
Km12+100; Km12+900 - Km13+200; Km15+700 -
Km16+300; Km16+700 - Km17+020 (hai bên tuyến)
Km15+300 - Km15+550 (phải tuyến) đường
ĐT.481B (Khánh Cư - Kim Đài)
Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc
bằng bê tông cốt thép
9.900 9.900 2026
12 Đường tỉnh 481C (Cầu Đầm - Khánh Thành)
12.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km2+700 - Km9+200 đường ĐT.481C (Cầu
Đầm - Khánh Thành)
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, hệ thống thoát
nước
19.800 10.000 2026-2027
Công văn số 100/UBND-
VP2 ngày 28/10/2025
của UBND tỉnh
13 Đường tỉnh 482 (Khánh Công - Yên Mật)
13.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km0+000 - Km1+600 đường ĐT.482 (Khánh
Công - Yên Mật)
Sửa chữa hỏng cục bộ; vênh kết
hợp thảm tăng cường mặt đường bằng
tông nhựa; Hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông; hệ thống thoát nước
3.100 3.100 2026
Công văn số 100/UBND-
VP2 ngày 28/10/2025
của UBND tỉnh
14 Đường tỉnh 483 (Đường nội thị TT. Yên Ninh)
14.1
Sửa chữa nền mặt đường ng trình trên tuyến
đoạn Km1+050 - Km4+946; Km5+216 - Km6+480
trên đường ĐT.483
Sửa chữa cục bộ mặt đường; gia cố lề,
vênh thảm tăng cường mặt đường bằng bê
tông nha; hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông, hệ thống thoát nước
20.900 15.800 2026-2027
15
Sửa chữa đường trục xã Yên Từ
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
15.1
Sửa chữa đường trục Yên Từ đoạn từ đường trục
xóm Bắc, thôn Bình Hải đến giao QL.12B
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông xi măng; thảm tăng cường mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông; sửa chữa hệ
thống thoát nước
9.500 9.500 2026
Công văn số 30/UBND
ngày 22/4/2025 của
UBND xã Yên Nhân,
huyện Yên Mô, tỉnh
Ninh Bình (cũ)
16
Sửa chữa đường Quyết Thắng, phường Trung
Sơn, tỉnh Ninh Bình
16.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình tuyến đường
Quyết Thắng đoạn từ QL.1A đến cổng chính Quân
đoàn 12 Bộ Quốc Phòng thuộc địa phận phường
Trung Sơn, tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa hỏng cục bộ mặt đường
tông nhựa; vênh, thảm tăng cường mặt
đường; hoàn thiện hệ thống an toàn giao
thông; sửa chữa hệ thống thoát nước
10.500 10.500 2026
Tờ trình số 69/TTr-
UBND ngày 09/3/2026
của UBND phường
Trung Sơn
17
Đường tỉnh 485B
17.1
Sửa chữa hố thế neo giữ phà phương tiện phục vụ
nhu cầu chở khách vượt sông bến phà Kinh Lũng trên
ĐT.485B: Canô NĐ-3761; phà tự hành NĐ-3085; phà
tự hành NĐ-3927; phà tự hành NĐ-2982
Sửa chữa hố thế neo giữ phà phương
tiện phục vụ nhu cầu chkhách vượt sông
bến phà Kinh Lũng trên ĐT.485B: Canô
NĐ-3761; phà tự hành NĐ-3085; phà tự
hành NĐ-3927; phà tự hành NĐ-2982
2.200 2.200 2026
17.2
Xây dựng rãnh thoát nước đoạn từ Km0+400 -
Km1+350 đường ĐT.485B
Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc
bằng bê tông cốt thép
2.200 2.200 2026
18
Đường tỉnh 486C
18.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km35+050 - Km36+100; hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông đoạn Km33+700 - Km35+050
đường ĐT.486C
- Đoạn Km35+050 - Km36+100: Gia cố
lề, thảm tăng cường mặt đường bằng
tông nhựa; hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông, hệ thống thoát nước; bổ sung
hộ lan tôn lượn sóng trái tuyến;
- Đoạn Km33+700 - Km35+050: Hoàn
thiện hệ thống an toàn giao thông, bổ
sung hộ lan phía trái tuyến.
10.000 10.000 2026
19
Đường tỉnh 487C
19.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km21+700 - Km25+450 đường ĐT.487C
Sửa chữa hỏng mặt đường; vênh,
thảm tăng cường bằng tông nhựa, hoàn
thiện hệ thống an toàn giao thông, hệ
thống thoát nước
19.600 19.600 2026
20
Đường tỉnh 488
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
20.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình Km13+800 -
Km14+500; sửa chữa cống tại Km15+500; hoàn
thiện hệ thống ATGT đoạn Km16+600 - Km17+400;
xử sạt lở lề đường đoạn Km8+500 - Km10+300
(phải tuyến) đường ĐT.488
Sửa chữa hỏng mặt đường; thảm tăng
cường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông; hệ thống thoát
nước;
- Xây dựng tường chắn các vị trí bị sạt lở.
17.400 5.083 2026-2027
21
Đường tỉnh 488B
21.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km13+400 - Km18+246, đường ĐT.488B
Sửa chữa hỏng cục bộ, vênh, thảm
tăng cường tông nhựa, hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, hệ thống thoát
nước
14.000 14.000 2026
22
Đường tỉnh 489
22.1
Sửa chữa cầu đường đầu cầu: Cầu Nam Điền A;
cầu Nam Điền B; cầu Giao Sơn; cầu Đại Đồng trên
ĐT.489
Vuốt đầu cầu, hoàn thiện hệ thống an toàn
giao thông, sửa chữa thay thế khe co dãn,
sửa chữa các hư hỏng cầu
6.100 6.100 2026
23
Đường tỉnh 489B
23.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km12+350 - Km14+150; hoàn thiện hệ thống ATGT
đoạn Km0+000 - Km6+900 đường ĐT.489B
Sửa chữa, thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, hệ thống thoát nước
8.800 8.800 2026
24
Đường tỉnh 489C
24.1
Xây dựng rãnh thoát nước đoạn Km6+400 -
Km7+100 (trái tuyến), đường ĐT.489C
Xây dựng rãnh thoát nước bằng tông
cốt thép
2.200 2.200 2026
25
Đường tỉnh 491
25.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km1+500 - Km2+600; Km12+350 -
Km13+650 đường ĐT.491
Sửa chữa hư hỏng mặt đường; vênh
thảm tăng cường mặt đường bằng bê tông
nhựa; hoàn thiện hệ thống an toàn giao
thông, hệ thống thoát nước
10.700 10.700 2026
26
Đường tỉnh 492
26.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km0+000 - Km3+900 ĐT.492
Sửa chữa hỏng cục bộ; gia cố lề;
vênh kết hợp thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, thoát nước
14.700 14.700 2026
Công văn số 48/UBND-
VP2 ngày 26/8/2025 của
UBND tỉnh
27
Đường tỉnh 493
27.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km5+700 - Km9+130 đường ĐT.493
Sửa chữa hỏng cục bộ; gia cố lề;
vênh kết hợp thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, thoát nước
12.800 12.800 2026
28
Đường tỉnh 493B
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
28.1
Xây dựng rãnh dọc các đoạn Km 1+000 - Km2+100;
Km 4+400 - Km6+450 đường ĐT.493B
Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc
bằng bê tông cốt thép
6.600 6.600 2026
29
Đường tỉnh 494B
29.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km1+900 - Km2+000; Km5+00 - Km5+200;
Km5+450 - Km5+600; Km7+900 - Km9+800; xây
dựng rãnh thoát nước các đoạn Km7+520 - Km7+680
(phải tuyến); Km7+700 - Km8+00; Km7+730 -
Km7+820 (trái tuyến) đường ĐT.494B
Xử hư hỏng cục bộ, vênh , thảm mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, thoát nước; bổ
sung hệ thống chiếu sáng
8.100 8.100 2026
30
Đường tỉnh 495
30.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km0+000 - Km1+200; Km7+000 - Km8+500;
Km11+800 - Km12+200; Km16+300 - Km16+500;
Km17+200 - Km17+500; xây dựng rãnh thoát nước
đoạn Km6+000 - Km6+300 (phải tuyến); Km6+400 -
Km6+700 (trái tuyến) đường ĐT.495
Xử hư hỏng cục bộ, gia cố lề, vênh ,
thảm mặt đường bằng tông nhựa; hoàn
thiện hệ thống an toàn giao thông, thoát
nước
13.300 13.300 2026
Công văn số 48/UBND-
VP2 ngày 26/8/2025 của
UBND tỉnh
31
Đường tỉnh 496
31.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km0+000 - Km6+142; Km7+039 - Km9+335 đường
ĐT.496
Xử hư hỏng cục bộ, gia cố lề, vênh ,
thảm mặt đường bằng tông nhựa; hoàn
thiện hệ thống an toàn giao thông, thoát
nước
21.600 8.000 2026-2027
Công văn số 48/UBND-
VP2 ngày 26/8/2025 của
UBND tỉnh
32
Đường tỉnh 498
32.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km0+000 - Km1+200 Km7+280 - Km8+000
đường ĐT.498
Sửa chữa hỏng cục bộ; gia cố lề;
vênh kết hợp thảm tăng cường mặt đường
bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ thống
an toàn giao thông, thoát nước
3.200 3.200 2026
33
Đường tỉnh 498C
33.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình trên tuyến
đoạn Km2+100 - Km2+750; Km5+950 - Km6+250;
Km7+650 - Km8+200; Km8+900 - Km9+100;
Km11+200 - Km11+450 đường ĐT.498C
Xử hư hỏng cục bộ, vênh, thảm mặt
đường bằng tông nhựa; hoàn thiện hệ
thống an toàn giao thông, thoát nước
9.900 9.900 2026
34
Đường tỉnh 499B
34.1
Xây dựng rãnh dọc thoát nước các đoạn Km1+200 -
Km1+540; Km5+00 - Km5+370; Km5+850 -
Km6+076; Km6+415 - Km6+910 (phải)
Km2+850 - Km3+100 (trái tuyến) đường ĐT.499B
Xây dựng hệ thống rãnh thoát nước dọc
bằng bê tông cốt thép
5.000 5.000 2026
35
Công trình khác
Tổng mức
đầu tư
Phân bổ kinh
phí năm 2026
Kinh phí thực hiện
(triệu đồng)
TT
Công trình, hạng mục công trình
Quy mô, giải pháp và khối lượng/công
việc chủ yếu
Thời gian thực
hiện (năm)
Ghi chú
35.1
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km29+215 - Km31+115 tuyến đường bộ nối đường
cao tốc Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu
Giẽ - Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Xử hỏng cục bộ, vênh, thảm
tăng cường bê tông nhựa;
- Hoàn thiện hệ thống an toàn giao thông,
thoát nước; bổ sung đèn chiếu sáng.
2.200 2.200 2026
35.2
Sửa chữa nền, mặt đường công trình đoạn
Km82+700 - Km82+800 trên QL.38B; sửa chữa hệ
thống đèn tín hiệu giao thông, an toàn giao thông tại
các nút giao: Nút giao giữa QL.37B tại Km95+309
QL.10 tại Km123+450; nút giao giữa ĐT.490C tại
Km3+500 và QL.21 tại Km150+550
- Thay dây điện một số bóng đèn, bảng
điện tử điều khiển, đun điện tử bị
hỏng; hoàn thiện hệ thống an toàn giao
thông;
- Đoạn Km82+700 - Km82+800, QL.38B:
Sửa chữa nền, mặt đường; vỉa hè.
2.200 2.200 2026
Công văn số 141/UBND-
KT,HT&ĐT ngày
29/7/2025 của UBND
phường Nam Định
35.3
Sửa chữa cầu Đò Quan trên địa bàn phường Nam
Định, tỉnh Ninh Bình
Sửa chữa hỏng cầu bảo đảm điều kiện
khai thác, an toàn công trình; hoàn thiện
hệ thống an toàn giao thông khu vực cầu
6.000 6.000 2026
35.4
Sửa chữa Nhà hạt Cung Na tại Km3+300 tuyến
đường tỉnh ĐT.479; Nhà hạt số 1 tại Phát Diệm;
Nhà hạt số 3 tại xã Khánh Nhạc
Sửa chữa hư hỏng các nhà hạt để đảm bảo
an toàn công trình, điều kiện sinh hoạt
cho cán bộ phục vụ ng tác quản lý, bảo
trì
1.800 1.800 2026
35.5
Sửa chữa hệ thống điện chiếu sáng đèn tín hiệu
trên các tuyến đường tỉnh và quốc lộ
16.000 16.000 2026
III
Sửa chữa đột suất
12.000 12.000
Công trình đột xuất đảm bảo ATGT
12.000 12.000
2026
IV
Công tác khác
1.900 1.900
IV.1
Kiểm định
900 900
Kiểm định các cầu trên Quốc lộ khu vực Ninh Bình
cũ, bao gồm: Cầu Trì Chính, cầu Yêm trên QL.21B;
cầu Trắng, cầu Bút trên QL.12B; cầu Ninh Hòa trên
QL.38B
Đo vẽ, thí nghiệm, kiểm tra hiện trạng
cầu; thử tải cầu
900 900 2026
IV.2
Đánh giá an toàn công trình
1.000 1.000
Đánh giá an toàn các cầu: Cầu vượt Đường sắt tại
Km147+200/QL.21; cầu Nam Định tại
Km148+500/QL.21; cầu Tân Phong tại
Km101+184,32/QL.21B; cầu Lạn tại
Km56+867/QL.37B; cầu phao Ninh Cường tại
Km74+391/QL.37B
Đo vẽ, thí nghiệm, kiểm tra hiện trạng
cầu; thử tải cầu
1.000 1.000 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 804/QĐ-UBND Ninh Bình 2026 duyệt Kế hoạch quản lý khai thác bảo trì hạ tầng giao thông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×