• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 785/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác đất tại khu vực Chùa Cao

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/08/2024 16:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 785/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 785/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 785/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 785/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐNH
P duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án
“Khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến,
xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tnh Bắc Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung mt số điều của Luật T chức Chính phủLuật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n c Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tng;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc Quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa
n tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
398/TTr-TNMT ngày 08/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi tờng
dự ánKhai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã
Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang” (sau đây gọi là dự án) của Công
ty TNHH Xây dựng và Thương mại Cát Tường
1
(sau đây gọi là chủ dự án) thực
hiện tại khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang,
tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi trường ban hành kèm
theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các quan, tổ chức
1. Chủ dự án trách nhiệm thực hiện quy định ti Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi tờng.
1
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, số doanh nghiệp
2400933614, do phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu
ny 28/02/2022.
2
2. Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định
2
: Chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp lut về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ
o cáo đánh giá tác động môi trường dự án Khai thác đất san lp mặt bằng tại
khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc
Giang” và kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt c nội dung, yêu
cầu về bảo vệ i trường của dự án tại Điều 1 Quyết định này đã đảm bảo theo
quy định ca pháp luật về bảo vệ môi trưng và pháp luật khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định y hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương, Sở Tài chính,
Sở Xây dựng; UBND huyện Lạng Giang; UBND Xương m; Công ty TNHH
Xây dựng Thương mại Cát Tường tổ chức, nhân có liên quan căn cứ
Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (u h/s);
- Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại
Cát ờng
(trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ nh chính công;
- Lưu: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
thành lập theo Quyết định số 1018/QĐ-TNMT ny 13/10/2023 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dự án “Khai thác đất san lấp mặt bằng tại khu vực Chùa Cao, thôn
Quyết Tiến, Xương Lâm, huyn Lng Giang, tỉnh Bắc Giang”
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /8/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Tng tin chung
- Tên dự án: Khai thác đất san lấp mặt bằng ti khu vực Chùa Cao, thôn
Quyết Tiến, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
.
- Địa điểm thực hiện:
tại khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã Xương
m, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ dự án: Công ty TNHH Xây dựng và Tơng mại Cát Tường.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án đưc thc hin ti khu vực Chùa Cao, thôn Quyết Tiến, xã
Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Quy mô: D án có din tích khai thác là
5,0
ha.
- Phạm vi, địa điểm cung cấp khoáng sản:
+ Đi với khoáng sản cnh (đất san lấp): Cung cấp cho c dự án: Tuyến đưng
trục tthị trấn i đi đưng Nga Hưng - Tiên Lục - ơng Đức; Tuyến đường
huyện đoạn từ Dương đức đi Xuân Hương (theo Quyết định s367/QĐ-UBND ngày
15/4/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung khu vực kng đấu giá quyền
khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc
Giang) c dự án, công trình sdụng ngân ch nnước (phát triển hạ tầng
giao thông; công trình thủy lợi, thủy điện); công trình khắc phục thiên tai, địch họa;
công trình hạ tầng giao thông, công trình phúc lợi thuộc chương trình xây dựng
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Giang phợp quy định tại điểm đ khoản 1
Điều 22 Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phquy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản.
+ Đối với khoáng sản đi kèm (Đất sét gạch): Cung cấp cho các Nmáy
gạch tuynel đã chấp thuận đầu tư, đang hoạt động sản xuất trên địa bàn huyện
Lạng Giang.
- Tr lượng khoáng sn được phép đưa vào thiết kế khai thác: 785.626 m
3
đất san lấp, đất làm gạch (trạng thái chặt), trong đó: đt san lp 705.216 m
3
;
khoáng sn đi kèm (đất làm gch) là 80.410 m
3
.
- Công sut khai thác: 330.000 m
3
/năm đất san lấp, đất làm gạch (ở trạng thái
chặt), trong đó: đt san lp304.000 m
3
/năm khoáng sản đi kèm (đất t gch)
là 26.000 m
3
/năm.
4
- Chất thải rắn thông thường phát sinh từ hoạt động phát quang thảm thực
vật (sau khi đã tận thu) khoảng 60 tấn, với thành phần chyếu là thân cây, cành,
rễ, lá cây,…
- Chất thải rắn xây dựng (như: đất đá rơi vãi, vỏ bao xi măng, sắt thép thừa,
bê tông gạch vỡ…) phát sinh khoảng 227 kg trong quá trình thi côngy dựng.
* Cht thi nguy hi:
Chất thải nguy hại (như: giẻ lau dính dầu mỡ, dầu nhiên liệu dầu diezel
thải) phát sinh khoảng 20 kg trong cả giai đoạn thi công xây dựng.
3.1.3. Tiếng ồn, đ rung
- Tiếng ồn, đ rung phát sinh t máy móc, thiết b, tham gia thi ng; t các
phương tiện vn chuyn.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kthuật quốc gia về đrung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, tác động đến h dân b thu hồi đt,
tác động đến cảnh quan địa hình,…
- Tác động do s c như: sự c xói mòn, trượt l, st lún; s c cháy n; s
c ngp úng; s c tai nạn lao động; tai nạn giao thông…
3.2. Giai đon vn hành d án
3.2.1. Nưc thi, khí thi
* Nưc thi:
- Nước thi sinh hot phát sinh t công nhân khong 1,0 m
3
/ngày, vi thông
s ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tng cht rắn lơ lng (TSS), Amoni, tng
Coliforms…
- ớc mưa chảy tràn trên khai trưng cuốn theo đt, đá xuống các thy vc
hoặc các vùng đất trũng làm tăng đ đục của nưc, gây bi lp các rãnh thoát
nước, cn tr dòng chy ca khu vc, với tng sô nhiễm đặc trưng COD,
tổng chất rắn lơ lửng,…
+ c thi phát sinh t quá trình ra xe khong 21,2 m
3
/ngày, vi thông s
ô nhiễm đặc trưng là TSS.
* Bi, khí thi:
- Bụi, khí thải từ hoạt động của phương tiện vận chuyển đất san lấp, từ hoạt
động của máy c, thiết bị khai thác trên khai trường, với thông số ô nhiễm đặc
trưng là CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Bụi từ mặt đường cuốn theo xe vn chuyển đất san lấp; từ quá trình xúc bốc
trên khu vực khai thác, với thông số ô nhim đặc trưng là bụi lơ lửng.
3.2.2. Cht thi rắn thông thường, cht thi nguy hi:
* Cht thi rắn thông thưng
- Cht thi rn sinh hot phát sinh t công nhân khong 5 kg/ngày.
5
- Cht thi rn t q trình khai thác (bao gm: đất đá rơi vãi trong quá trình
c bc, vn chuyn) khong 0,17 m
3
/ngày.
* Cht thi nguy hi:
Cht thi nguy hi phát sinh t quá trình sa cha, bảo dưỡng thiết b (như:
ng tay, gi lau dính, bao bì cng thi bng nha...) khoảng 300 kg/năm.
3.2.3. Tiếng ồn, đ rung
- Tiếng n, đ rung phát sinh t các phương tiện giao thông vn chuyn, máy
móc, thiết b khai thác như máy xúc, máy ủi,…
- Quy chuẩn so nh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun kthut quốc gia
v tiếng n, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đ rung.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác đng ti kinh tế - hội; tác động đến cnh quan, h sinh thái; tác đng
đến kênh mương thy lợi; tác động đến giao thông khu vực…
- Tác đng do ri ro, s c: s c st l tng khai thác; s c do mưa bão
kéo dài; s c do st lún, xung cp tuyến đường vào m, đưng vn chuyn; s
c tai nn giao thông, tai nạn lao động; s c s c hng công trình bo v
i trường...
4. Các công trình, bin pp bo v môi trường ca d án đầu tư
4.1. Giai đon thi công, xây dng
4.1.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.1.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
Chdự án thuê 01 nhà của người dân gần khu vực dự án làm văn phòng hoặc
sử dụng ncontainer làm văn phòng. Công nhân sử dụng nhà vệ sinh tại nhà dân
được thuê, nước thi được xử qua bể tự hoại 3 ngăn đảm bảo đạt QCVN
14:2008/BTNMT, cột B trước khi xả thải ra môi trường. Đối với bùn thải từ n
vệ sinh, chủ dự án thuê đơn v đủ chức năng thu gom, vận chuyển xử
đúng quy định, với tần suất 01 lần/năm hoặc khi bể chứa chất thải đầy.
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng rãnh thoát nước, hố lắng trong diện tích khai trường. Rãnh thoát
nước bằng đất chiều dài rãnh 137 m, chiều rộng mặt rãnh 1,2 m, chiều rộng
đáy rãnh 0,4 m, chiều sâu rãnh 0,4 m. Nước mưa theo rãnh thoát nước dẫn về 01
h lắng (din tích 550 m
2
, chiều sâu 1,5 m) để lắng cặn trước khi chảy vào rãnh
thoát nước của khu vực.
- Thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước, không để phế
thải xây dựng xâm nhập, gây tắc nghẽn, ứ đọng.
* Nước thi thi công:
B trí 01 thùng phi có dung tích 500 lít đ chứa đựng nước ra dng c
tn dụng ợng nước này cho việc tưới dp bi trong khu vc thi công, không x
thải ra ngoài môi trường.
6
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Thực hiện tưới ớc trên khu vực thi công, trên tuyến đường vận chuyển
nguyên vật liệu thi công để giảm thiểu bụi, với tần suất 2-4 lần/ngày vào những
ngày khanh, nắng nóng (không thực hiện tưới nước vào ngày mưa). Tiêu chuẩn
tưới nước 0,5 lít/m
2
.
- Trong quá quá trình thi công xây dựng mỏ cũng như quá trình khai thác,
vận chuyển đất: định kỳ mỗi tháng 1 lần, ch dán khảo sát tuyến đưng vận
chuyển từ mỏ ra tuyến đường bê tông liên thôn, nếu có hiện ng xuống cấp, hư
hỏng tiến hành sửa chữa kịp thời.
- Phương tiện vận tải tớc khi ra khỏi khu vực dự án cần che đậy tránh rơi
vãi đất, đá trong quá trình vận chuyển.
- Khi chạy qua các khu vực đông dân phải chạy chậm để hạn chế đất đá
i vãi trên đưng (chạy với tốc đ 5km/h).
- Thường xuyên bảo dưỡng các máy móc, thiết bị, luôn để các phương tiện
này hoạt động trong trạng thái tốt nhất để hạn chế đến mức thấp nhất những nh
hưởng có hại.
- Lên kế hoạch tu sửa, cải tạo các tuyến đường giao thông định k nhằm nâng
cao chất lượng đường giao thông theo chế hỗ trợ đóng góp kinh phí cải tạo,
sửa chữa dựa trên quy mô diện tích đầu tư của dự án.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thường, cht
thi nguy hi
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Cht thi rn sinh hot:
Chất thải rn sinh hoạt được thu gom, phân loại tại nguồn. B trí 01 thùng
chac thi sinh hot có dung tích 120 t ti khu vc d án đ thu gom cht thi.
Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vn chuyn, x lý theo
quy đnh (tn sut 03 ngày/ln).
* Chất thải rắn thing, xây dựng:
- Chất thi rắn phát sinh từ quá trình phát quang thực vật: Toàn bộ cây lâm
nghiệp, y ăn quả cho người dân tận thu, phần thực bì còn lại được tận dung làm
củi để đun nấu và thu gom mang đi x lý tạo mặt bằng cho quá trình khai thác.
- Chất thải rắn xây dựng được phân loại và xử lý như sau:
- Đối vi các loi cht thi tái chế được (như: n, sắt thép, bao bì...) được
thu gom và bán cho các đơn v thu mua phế liu.
- Đi vi c loi cht thi y dng (như: va, cát, sỏi dư thừa…) đưc thu
gom, tn dng làm vt liu san lp ti mt bng đưng giao thông ni b o khu
vc d án, không đổ thải rai trưng xung quanh.
4.1.2.2. Công tnh, bin pháp thu gom, u gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
7
- B trí 04 thùng phi có dung tích 120 lít/thùng đ thu gom, lưu trữ cht thi
nguy hi, mi thùng có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi theo quy đnh.
- Lưu chứa cht thi nguy hi trong kho cha có din tích 4m
2
, nền xi măng,
mái lp tôn, ca, bin cảnh báo để s dng trong quá trình thi công xây
dựng cũng như quá trình hoạt động khai thác m.
- Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, x theo quy đnh
cùng cht thi nguy hại trong giai đon d án đi vào hoạt đng khai thác m.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Bố trí thời gian hoạt động của các thiết bị, tránh hiện tượng cộng ởng lớn
từ nhiều ngun phát sinh tiếngn và rung.
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc thực hiện chế
độ bổ sung dầu mỡ theo định kỳ.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trưng khác
- Không chặt pcây lâm nghiệp bừa bãi, không tiến hành khai thác lâm sản
trái phép ti khu vực d án, cũng như khu vực xung quanh.
- Trong quá trình thi công xây dựng, chủ dự án nghiêm túc thực hin theo
đúng bản vẽ thiết kế, không để đất đá treo n tầng. Thưng xuyên kiểm tra,
đánh giá nguy cơ có thể xảy ra sụt lún, sạt lđể có phương án xử lý kịp thời.
- Trường hợp xảy ra hiện tượng sạt lở đất, đá phải huy động máy móc, thiết
bị tiến hành gia cố, vỗ mái bờ để ổn đnh địa hình.
- Tạm dừng hoạt động vào những ngày a bão, đồng thời yêu cầu cán bộ,
công nhân rời khỏi khu vực d án để tránh các tác đng của thiên tai.
- Thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoátớc không để xảy
ra ứ đọng, tắc nghẽn rãnh thoát nước khu vực dự án và khu vc xung quanh.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết bị phòng hộ cá nhân (như: bảo hộ, găng
tay, khẩu trang, ...) và có quy định về sử dụng trang thiết bị bảo hộ trong khu vực
công trường.
- Bố trí biển cảnh báo khu vực công trường tại điểm giao cắt để nời tham
gia giao thông biết, quan sát khi đến đoạn giao cắt với đưng vào m.
4.2. Giai đon vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
* Nước thi sinh hot:
- Tiếp tục sử dụng nhà vệ sinh có bể tự hoại 3 ngăn thuê của nhà dân để xử
lý nước thải sinh hoạt phát sinh của công nhân làm việc tại dự án, đảm bảo nước
thải xửđt QCVN14:2008/BTNMT, cột B trước khi thải ra ngoài môi trường.
8
- Bổ sung chế phẩm sinh học vào bể tự hoại (định kỳ 03 tháng/lần).
- Chủ dán hợp đồng với đơn vị chức năng hút cặn bể tử hoại vận chuyển
đi xử lý theo quy định (định kỳ 01 năm/lần).
* Nước mưa chảy tràn:
- Xây dựng rãnh thoát nước, hồ lắng trong diện ch khai trường. Rãnh thoát
nước bằng đất chiều dài rãnh 137 m, chiều rộng mặt rãnh 1,2 m, chiều rộng
đáy rãnh 0,4 m, chiều sâu rãnh 0,4 m. Nước mưa theo nh thoát nước dẫn về 01
h lắng (din tích 550 m
2
, chiều sâu 1,5 m) để lắng cặn trước khi chảy vào rãnh
thoát nước của khu vực.
- Thường xuyên nạo vét rãnh thoát nước mưa, h lắng không để đất, đá trôi
lấp xuống các thủy vực xung quanh (định kỳ 03 tháng/lần).
* c thải từ quá trình rửa xe:
i rửa xe được b trí dạng hố trũng để lắng cặn, ớc được lưu tại hố
tận dụng để rửa xe, dập bụi. Tiếp tc s dng h lng (diện tích 550 m
2
; chiều sâu
1,5 m) để lng cn, sau đó được tn dụng lượng nước này cho vic ra dng c
tưới dp bi trong khu vc m. Phần bùn cặn từi rửa xe (tại hố trũng) được
nạo vét thường xuyên (định kỳ 01 tun/lần) và tận dụng làm đất đắp trồng cây.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang b xe tưới nước có dung tích bn cha khong 5m
3
. Thc hiện tưới
nước đ gim thiu bi ti khu vc khai thác, trên tuyến đường vn chuyển đất
san lp bắt đầu t m qua tuyến đường bê tông đến đường Đi Lâm-An Hà (trong
n kính khong 2,5 km), vi tn suất tưi là 2-4 ln/ngày, tăng lên 4-6 ln/ngày
o nhng ngày khô hanh, nng nóng. Tiêu chuẩn tưới nước 0,5 lít/m
2
.
- B trí bãi ra xe trên khu vc d án thc hin xt rửa xe trước khi ra
khi m để loi b toàn b đt, đá bám xung quanh thành xe, lốp xe đảm bo
không làm phát tán bi trong quá trình vn chuyn.
- Các phương tiện vận chuyển có các tấm bạt che phủ kín nhằm hạn chế đất
i vãi và bụi khuyếch tán vào môi trường không khí.
- Tất cả c phương tiện vận tải tham gia vn chuyển đều được kiểm tra định
kỳ đạt tiêu chuẩn của cơ quan đăng kiểm theo quy định.
- Thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vn chuyn nhm gim thiu bi,
to cnh quan, giao thông trên tuyến đường vn chuyn.
- Duy tu, bảo dưỡng những đoạn đường vận chuyển đất, đá chưa đạt yêu cầu
cho vận tải nặng thường xuyên đi qua, không đổ đất bừa bãi.
- S dng xe có ti trng t 20 tn tr xuống để vn chuyển đt, đá khai thác
ti m. Trường hợp xảy ra hỏng tuyến đường đường vận chuyển được xác định
nguyên nhân do quá trình vận chuyển đất gây ra, chủ dự án có trách nhim bố trí
kinh phí, phối hợp với các quan chức năng, chính quyền địa phương đ khắc
phc, sửa chữa kịp thời.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun cht thi rn thông thường, cht
thi nguy hi
9
4.2.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi rn
thông thường
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- B trí 01 thùng rác nắp đy, dung tích 120 lít để công nhân b cht thi.
- Ch d án hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển đem đi
x lý theo quy định, vi tn sut 03 ngày/ln.
* Chất thải rắn thông thưng từ quá trình khai thác:
- Bố trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi từ quá
trìnhc bốc, vận chuyển trên đường để tiếp tục được sử dụng làm vật liệu san
lấp mặt bằng.
- Không đổ đất, đá quá đầy vượt quá chiều cao ca thành xe, tránhm đất,
đá rơi xuống đường vận chuyển.
- c xe vận chuyển đất sử dụng bạt che phủ kín thùng xe, chằng buc bạt
cht chẽ.
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi nguy hi
- B trí 04 thùng phi, dung tích 120 lít/thùng đ thu gom, lưu trữ cht thi
nguy hi, mi thùng có dán nhãn tên, mã cht thi nguy hi theo quy đnh.
- Lưu cha cht thi nguy hi trong kho cha có din tích 4 m
2
, nn xi măng,
mái lp tôn, có ca, có bin cnh báo ã bố trí giai đoạn thi công xây dng).
- Ch d án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyn x
theo quy định, vi tn sut 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác đng do tiếng ồn, đ rung
- Không sử dng các máy móc cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao.
- y móc thiết bị phục vụ khai thác đều phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt động
hiệu quả.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
thiểu mức ồn tích luỹ ở mc thấp nhất.
- Trang b phương tiện bảo hộ lao động chống ồn cho công nhân làm việc
những khu vực có tiếngn cao.
- Không khai thác, vận chuyển đất vào giờ nghỉ trưa (từ 11 giờ 30 phút đến
13 giờ 30 phút) và vào ban đêm (từ 19 giờ tối đến 6 giờ sáng ngày hôm sau) để
không làm ảnh hưởng đến những hộ dân sống xung quanh khu vc d án, cũng
như những hộ dân trên tuyến đường vận chuyển.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trưng khác
4.2.4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trường
a) Phương án được la chn thc hin
10
* Đối với khu vực kết thúc khai thác và các taluy bảo vệ:
- Khu vực kết thúc khai thác: Khai trường kết thúc khai thác mức cốt +10m,
khi đó phần lớn mặt bằng kết thúc đã tương đối bằng phẳng theo thiết kế có tổng
diện tích 42.784m
2
.
Quá trình khai thác đã tiến hành vừa khai thác, vừa san gạt tạo mặt phẳng
đúng yêu cầu thiết kế, do đó trong giai đoạn cải tạo, phc hồi môi trường, chủ dự
án thực hiện san gạt tạo mặt bằng bằng phẳng để thuận lợi cho việc đào h, bổ
sung đất mầu và trồng cây lâm nghiệp (keo lai). Diện tích san gạt chiếm 30% tng
diện tích kết thúc khai thác, chiều cao san gạt trung bình 0,2m, khối lượng san gạt
2.567,04 m
3
.
Quá trình trồng cây được thực hiện đồng thi với quá trình san gạt tạo mặt
bằng, san gạt đến đâu trồng cây đến đó. Diện tích trồng cây 42.784m
2
, shố trồng
cây phải đào trên khu vực kết thúc khai thác cốt +10m (mật độ cây 2.200 cây/ha):
4,2784 ha x 2.200 cây/ha = 9.412 hố (đối với các khu vực đưc đào hố trồng keo
lai, để đảm bảo cho keo lai thể sinh trưởng, chủ dự án stiến hành bổ sung
vào mỗi hố một lượng đất màu khoảng 0,027m
3
/hố, lượng đất mầu này được mua
ngoài thị trường). Khối lượng đất màu 254,124 m
3
.
- Khu vực taluy bảo vệ: i taluy bảo vđược tạo ngay trong quá trình khai
thác với góc nghiêng sườn tầng kết thúc 65
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng
sườn tầng kết thúc đến đó, sau đó dùng máy xúc gia cố góc dốc sườn tầng đảm
bảo theo thiết kế nhằm giảm bớt chi phí trong giai đoạn cải to, phục hồi môi
trường (ở giai đoạn cải tạo, phục hồi môi trường không phải tiến hành gia cố lại
c khu vực y).
* Khơi thông toàn bộ hệ thống rãnh thoát nước, h lắng
- Đối với hệ thống rãnh thoát ớc: Nạo t rãnh thoát c khu vực kết thúc
khai thác, rãnh đất chiều dài 969m, chiều sâu nạo t 0,25m (bề dầy đất bồi
lắng), chiều rộng nạot 1m. Khối lượng nạo vét 242,25m
3
.
- Đối với h lắng: Đề đảm bảo an toàn sau khi kết thúc khai thác, chủ dự án
tiến hành lấp toàn bộ hồ lắng, phần đất lp hố lắng đưc tận dụng luôn tại khu vc
san gạt trên mặt bằng kết thúc khai thác và đất từ việc nạo vét rãnh thoát nước.
* Tháo dỡ công trình
- Kho chất thải nguy hại diện tích 4m
2
.
- Camera giám sát: 01 chiếc;
- Trạm cân: 01 trạm.
- Mốc giới m(12 chiếc), kích thước: 0,2m x 0,3m x0,8m. Khối lượng mốc
gii cần tháo dỡ 0,576m
3
.
* Cải tạo lại tuyến đường vào khu mỏ và tuyến đường nội bộ m
- Đối vi tuyến đường ni b mỏ: Được san gt cùng vi quá trình san gt,
ci to phc hi, phc hi khu vc kết thúc ct +10m.
11
- Đối vi tuyến đưng bê tông hin trng (là tuyến đưng liên thôn), ch d
án khảo sát để ci to, sa cha nhm tạo điều kin thun li cho việc đi li. Chiu
dài tuyến đường bê tông s dng theo tha thun khong 200m, chiu dày lp
ng 0,25m. Khi kết thúc khai thác ch d án s ci to, sa cha tuyến đưng
nhng v t còn hư hỏng, d kiến chiếm khong 20% din tích tuyến đưng. N
vy khối lượng ci to: 200m x 4m x 0,25m x 0,2 = 40 m
3
.
* Lắp đặt biển cảnh báo
Lắp biển cảnh báo tại khu vực người dân thường xuyên đi lại, nguy cơ sụt
n, mất an tn. Cột biển báo bằng ống kẽm φ60, kích thước biển o 0,6m x
0,6m, chất liệu bằng tôn thép không rỉ, số lượng 14 biển.
b) Danh mc, khối lượng các hng mc ci to, phc hồi môi trưng
TT Nội dung công việc
Đơn vị
tính
Khối lượng
I. Các công trình dọn dẹp, tháo dỡ
1 Kho CTNH m
2
04
2 Camera giám sát chiếc 01
3 Trạm cân và bãi rửa xe trạm 01
4 Mốc giới mỏ (12 chiếc) m
3
0,576
5 Nhà văn phòng (nhà container) chiếc
01
II. Cải tạo đường giao thông
1 Ci to tuyến đường bê tông m
3
40
III. Cải tạo mặt bằng kết thúc khai thác
1 Kết tc mc ct +10 m
3
2.567,04
2 Lắp đặt bin cnh báo chiếc 14
IV.
Đào hố, trồng cây, bổ sung đất màu khu
vực kết thúc khai thác, đường giao thông
1
Din tích trng cây trên khu vc kết thúc
4,2784 ha
h 9.412
2 B sung đất màu m
3
254,124
V.
Nạo vét h thống thoát nước, bảo dưỡng duy
tu các công tnh sau ci tạo
1 Nạo vét rãnh thoát nước m
3
242,25
2 Duy tu các công trình sau cải tạo hệ thống
Toàn bộ khu
vực cải tạo,
phc hồi môi
trường
12
c) Kế hoch thc hin
Chdự án trách nhiệm thực hiện các công việc cải tạo phục hồi môi trường
sau khi kết thúc khai thác như sau:
- Dọn dẹp công trình phụ trợ, tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ
camera giám sát; to dỡ trạm cân; to dỡ mc giới m; san gạt khu vực kết thúc
khai thác; cải tạo tuyến đường tông; lắp đặt biển báo: Trong thời gian 03 tháng,
kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
- Trồng và chăm sóc cây trên khu vực kết thúc khai thác: Trong thời gian 02
năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
d) Kinh phí ci to, phc hi môi trưng
- Tổng số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trường: 1.004.420.683 đồng.
- Phương thức ký quỹ:
Do thời gian khai thác của dán là 2,5 năm (bao gồm cả thời gian xây dựng
bản), do đó chủ dự án thực hiện ký quỹ nhiều lần (03 lần), trong đó:
+ Số tiền ký quỹ lần đầu bằng 25% tổng số tiền ký quỹ: 1.004.420.683 đồng
x 25% = 251.105.171 đồng.
+ Số tiền qu hằng năm (t lần thứ 02 trở đi): (1.004.420.683-
251.105.171)/(2,5-1) = 502.210.341 đồng.
- Thời điểm kỹ qu (lần đầu, lần thứ 02 trở đi): Thc hiện theo quy định hin
nh của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Đơn v nhn tin ký qu: Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bắc Giang.
4.2.4.2. Phương án phòng ngừa, ng phó s c môi trường
- Khai thác theo th t t trên xung dưi và toc tng, mt tầng quy định,
hn chế tối đa khả ng st l đất, đá xung quanh.
- Trong quá trình khai thác không để đất, đá treo, khai thác đến đâu s dng
đất thải đ gia c sườn tng, b bao, ngăn chn st l khi khai thác xung u.
Nhng khu vc tiếp gp nguy st l, st n đất, đá cn cng c ổn định.
Ưu tiên x lý khu vực có đ cao ln, vách va thẳng đứng v trng ti ổn định an
toàn trưc khi tiến hành khai thác.
- Vào những ngày mưao, phi tm dng hoạt động khai thác đất, đá, yêu
cu cán b, công nn ri khi khu vc d án để tránh các tác động ca thiên tai
cho đến khi mưa bão đi qua mới hot động tr li.
- Định k kim tra công tác phòng cháy, cha cháy và tuyệt đi tuân th quy
định v phòng cháy, cha cháy.
- Sa cha, ci to kp thi những đoạn đường b hư hỏng có xe vn ti ca
d án đi qua.
S dng xe có ti trng t 20 tn tr xuống để vn chuyển đất, đá khai thác
ti m. Trường hợp xảy ra hỏng tuyến đường đường vận chuyển được xác định
13
nguyên nhân do quá trình vận chuyển đất gây ra, chủ dự án có trách nhiệm bố trí
kinh phí, phối hợp với c quan chc năng, chính quyền địa phương, đơn vị
quản lý tuyến đường để khắc phục, sửa chữa kịp thời.
- Thường xuyên kim tra, ki thông, nạo vét toàn b rãnh thoát nước, h lng
ti khu vc khai trưng, cũng như khu vc ph tr trước, trong và sau nhng trn
mưa hoặc trước khio mùaa.
- Công nhân tham gia trên công trường đều được hc tp v các quy đnh an
toàn lao động. Các công nhân trc tiếp thi công vận hành máy móc được đào tạo
thc hành.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h nhân (như: bảo hộ, găng
tay, khu trang, kính mắt,…) và có những quy định v s dng.
5. Chương trình qun lý và giám sát môi trường ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- Vị trí giám sát: 01 vị trí trong khu vựcy dựng mỏ.
- Thông số giám sát: Tiếng ồn, bụi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tần suất giám sát: 01 lần trong q trình xây dựng.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2. Nưc thi sinh hot
Lưu lượng ớc thải phát sinh của dự án khoảng 0,8 m
3
/ngày. Khi đó, đối
chiếu quy định ti khoản 2 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Phụ lục
XXVIII ban nh kèm theo Nghị định này thì dự án không thuộc đối tượng phải
quan trắc nước thải định kỳ.
5.1.3. Chất thải rắn sinh hot, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loi chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Ngh định số
08/2022/NĐ-CP, Thông 02/2022/TT-BTNMT; định k chuyn giao cho đơn vị
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án
5.2.1. Không khí làm vic
- Vị trí giám sát: 01 vị trí trong khu vực khai thác.
- Thông số giám sát: Tiếng n, bụi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần
- Quy chun so nh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.2.2. c thi sinh hot
Lưu lượng ớc thải phát sinh của dự án khoảng 1,0 m
3
/ngày. Khi đó, đối
chiếu quy định ti khoản 2 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Phụ lục
14
XXVIII ban nh kèm theo Nghị định này thì dự án không thuộc đối tượng phải
quan trắc nước thải định kỳ.
5.2.3. Cht thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường chất thải nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loi chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Ngh định số
08/2022/NĐ-CP, Thông 02/2022/TTBTNMT; định kỳ chuyển giao chất thải
rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy
đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên nhng tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu tư theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vmôi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt
động chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh gtác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tchức thu
gom, xtoàn bộ c loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành c công trình, thiết bx chất thải phát
sinh đảm bảo xđạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra i
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếngn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định vứng cứu sự cố các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện, nếu dự án những thay đổi so với báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết qu thẩm định, chủ dự án báo cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi tờng đkim tra, xem
xét) và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 398/TTr-TNMT ngày 08/8/2024
của Sở Tài nguyên Môi trường và nội dung o cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án./.
13
nguyên nhân do quá trình vận chuyển đất gây ra, chủ dự án có trách nhiệm bố trí
kinh phí, phối hợp với c quan chc năng, chính quyền địa phương, đơn vị
quản lý tuyến đường để khắc phục, sửa chữa kịp thời.
- Thường xuyên kim tra, ki thông, nạo vét toàn b rãnh thoát nước, h lng
ti khu vc khai trưng, cũng như khu vc ph tr trước, trong và sau nhng trn
mưa hoặc trước khio mùaa.
- Công nhân tham gia trên công trường đều được hc tp v các quy đnh an
toàn lao động. Các công nhân trc tiếp thi công vận hành máy móc được đào tạo
thc hành.
- Cung cấp đầy đủ các trang thiết b phòng h nhân (như: bảo hộ, găng
tay, khu trang, kính mắt,…) và có những quy định v s dng.
5. Chương trình qun lý và giám sát môi trường ca d án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dng
5.1.1. Không khí làm vic
- Vị trí giám sát: 01 vị trí trong khu vựcy dựng mỏ.
- Thông số giám sát: Tiếng ồn, bụi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tần suất giám sát: 01 lần trong q trình xây dựng.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.1.2. Nưc thi sinh hot
Lưu lượng ớc thải phát sinh của dự án khoảng 0,8 m
3
/ngày. Khi đó, đối
chiếu quy định ti khoản 2 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Phụ lục
XXVIII ban nh kèm theo Nghị định này thì dự án không thuộc đối tượng phải
quan trắc nước thải định kỳ.
5.1.3. Chất thải rắn sinh hot, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loi chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Ngh định số
08/2022/NĐ-CP, Thông 02/2022/TT-BTNMT; định k chuyn giao cho đơn vị
đầy đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đon vn hành d án
5.2.1. Không khí làm vic
- Vị trí giám sát: 01 vị trí trong khu vực khai thác.
- Thông số giám sát: Tiếng n, bụi, SO
2
, NO
2
, CO.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần
- Quy chun so nh: QCVN 03:2019/BYT; QCVN 02:2019/BYT; QCVN
24:2016/BYT; QCVN 26:2016/BYT.
5.2.2. c thi sinh hot
Lưu lượng ớc thải phát sinh của dự án khoảng 1,0 m
3
/ngày. Khi đó, đối
chiếu quy định ti khoản 2 Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Phụ lục
14
XXVIII ban nh kèm theo Nghị định này thì dự án không thuộc đối tượng phải
quan trắc nước thải định kỳ.
5.2.3. Cht thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường chất thải nguy hi
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loi chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Ngh định số
08/2022/NĐ-CP, Thông 02/2022/TTBTNMT; định kỳ chuyển giao chất thải
rắn sinh hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy
đủ năng lực, chức năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo đúng quy định.
c tiêu chun, quy chuẩn được s dụng để so sánh đánh giá chất lượng môi
trường trong chương trình giám sát nêu trên nhng tiêu chun, quy chun hin
nh phù hp vi thời đim quan trắc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu tư theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vmôi trường năm 2020, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
các quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác
động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt
động chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo
đánh gtác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm định, tchức thu
gom, xtoàn bộ c loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá
trình hoạt động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành c công trình, thiết bx chất thải phát
sinh đảm bảo xđạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra i
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải tiếngn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định vứng cứu sự cố các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Trong quá trình thực hiện, nếu dự án những thay đổi so với báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết qu thẩm định, chủ dự án báo cáo
bằng văn bản đến UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên Môi tờng đkim tra, xem
xét) và chỉ được thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 398/TTr-TNMT ngày 08/8/2024
của Sở Tài nguyên Môi trường và nội dung o cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 785/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án Khai thác đất tại khu vực Chùa Cao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×