• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 68/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 11:31 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 68/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 68/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 68/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 68/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PH LC
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY TH, BÃI B TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯC CA SY DNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /01/2025 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
––––––––––––––––
PHN I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. Danh mc th tc hành chính đưc thay thế thuc phm vi chức năng qun lý nhà c ca S Xây dng
1. Danh mc th tc hành chính cp tnh
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.013239
Thẩm định Báo cáo
nghiên cứu khả thi
đầu xây dựng/Báo
cáo nghiên cứu khả
thi đầu xây dựng
điều chỉnh
MC
nhóm A
không
quá 35
ngày,
nhóm B
không
quá 25
ngày, dự
án nhóm
nhóm A
không
quá 35
ngày,
nhóm B
không
quá 25
ngày, dự
án nhóm
Theo
quy
định
ti
Thông
tư của
B
trưởng
x
x
2
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
C không
quá 15
ngày kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
C không
quá 15
ngày kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ hợp
lệ
B Tài
chính
2
1.013234
Thẩm định thiết kế
xây dựng triển khai
sau thiết kế
sở/thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế
cơ sở điều chỉnh
MC
Không
quá 40
ngày đối
vi công
trình cp
I, cấp đặc
bit;
-Không
quá 30
ngày đối
vi công
trình cp
Không
quá 40
ngày đối
vi công
trình cp
I, cấp đặc
bit;
-Không
quá 30
ngày đối
vi công
trình cp
Theo
quy
định
ti
Thông
tư của
B
trưởng
B Tài
chính
x
x
3
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
II và cp
III;
- Không
quá 20
ngày đối
vi công
trình còn
li
II và cp
III;
- Không
quá 20
ngày đối
vi công
trình còn
li
3
1.013236
Cấp giấy phép xây
dựng mới công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (Công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
MC
20 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l.
14 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
4
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
4
1.013238
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cảo
tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
MC
20 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l.
14 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
5
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
5
1.013230
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I
cấp II (Công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
MC
20 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l.
14 ngày
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
6
1.013231
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
đặc biệt, cấp I, cấp II
(công trình Không
theo tuyến/Theo
MC
20 ngày
k t
ngày
nhận đủ
14
ngày
k t
ngày
nhn
14 ngày
k t
ngày
nhận đủ
Theo
quy
định
ca
Hi
x
x
6
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
h sơ hợp
l.
đủ h
sơ hợp
l.
h sơ hợp
l.
đồng
nhân
dân
cp
tnh
7
1.013233
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II
(Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
MC
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
05
ngày
làm
vic
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
7
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
8
1.013235
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với ng
trình cấp đặc biệt,
cấp I, cấp II (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án)
MC
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
05
ngày
làm
vic
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
8
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
9
1.013237
Cấp mới chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng
MC
không quá
45 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
không quá
45 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- L phí
np h
theo
quy
định ti
Tiu
mc
21.3
Mc III
Bng B
Ph lc
s 01
ca
Lut
Phí
L phí
năm
2015
khi np
h
x
x
10
1.013217
Cấp lại chứng chỉ
hành nghề hoạt động
xây dựng
MC
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
05 ngày
làm vic k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
x
x
11
1.013219
Cấp chuyển đổi
chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
MC
25 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
25 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
x
x
12
1.013220
Cấp mới chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
MC
20 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
20 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l
x
x
9
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
13
1.013221
Cấp lại chứng chỉ
năng lực hoạt động
xây dựng
MC
- 05 ngày
đối vi
trường hơp
cp li
chng ch
theo quy
định ti
điểm b
khon 2
Điu 95
Ngh định
s
175/2024/N
Đ-CP ngày
30/12/2024
ca Chính
ph hoc
cp li
chng ch
b ghi sai do
li của
quan cp
chng ch.
- 05 ngày
đối vi
trường hơp
cp li
chng ch
theo quy
định ti
điểm b
khon 2
Điu 95
Ngh định
s
175/2024/
-CP
ngày
30/12/2024
ca Chính
ph hoc
cp li
chng ch
b ghi sai
do li ca
quan
đề ngh
cp
chng
ch.
10
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
- 10 ngày
k t ngày
nhận đủ h
hợp l
đối vi các
trường hp
khác.
cp chng
ch.
- 10 ngày
k t ngày
nhận đủ h
hợp l
đối vi các
trường hp
khác.
14
1.013222
Cấp giấy phép hoạt
động xây dựng cho
nhà thầu nước ngoài
MC
20 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l.
20 ngày k
t ngày
nhận đủ h
sơ hợp l.
x
x
15
1.013224
Cấp điều chỉnh giấy
phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu
nước ngoài
MC
20
ngày k t
ngày nhn
đủ h
hp l.
20
ngày k t
ngày nhn
đủ h
hp l.
x
x
11
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
Sở Xây
dựng
Cơ quan
phối hợp
giải quyết
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
12
2. Danh mc th tc nh chính cp huyn
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
1
1.013225
Cấp giấy phép xây
dựng mới đối với
công trình cấp III,
cấp IV (Công trình
không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
20 ngày
đối vi
công trình
và 15
ngày đối
vi nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
đối
vi
công
trình
và 15
ngày
đối
vi
nhà
riêng
l k
t
ngày
nhn
đủ h
14 ngày
đối vi
công
trình và
15 ngày
đối vi
nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
13
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
sơ hợp
l.
2
1.013229
Cấp giấy phép xây
dựng sửa chữa, cải
tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
20 ngày
đối vi
công trình
và 15
ngày đối
vi nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
đối
vi
công
trình
và 15
ngày
đối
vi
nhà
riêng
l k
t
ngày
nhn
đủ h
14 ngày
đối vi
công
trình và
15 ngày
đối vi
nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
14
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
sơ hợp
l.
3
1.013232
Cấp giấy phép di dời
đối với công trình
cấp III, cấp IV (Công
trình không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
20 ngày
đối vi
công trình
và 15
ngày đối
vi nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
đối
vi
công
trình
và 15
ngày
đối
vi
nhà
riêng
l k
t
ngày
nhn
đủ h
14 ngày
đối vi
công
trình và
15 ngày
đối vi
nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
15
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
sơ hợp
l.
4
1.013226
Cấp điều chỉnh giấy
phép xây dựng đối
với công trình cấp
III, cấp IV (công
trình Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
20 ngày
đối vi
công trình
và 15
ngày đối
vi nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
14
ngày
đối
vi
công
trình
và 15
ngày
đối
vi
nhà
riêng
l k
t
ngày
nhn
đủ h
14 ngày
đối vi
công
trình và
15 ngày
đối vi
nhà
riêng l
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l.
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
16
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
sơ hợp
l.
5
1.013227
Gia hạn giấy phép
xây dựng đối với
công trình cấp III,
cấp IV (công trình
Không theo
tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
05
ngày
làm
vic
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
17
STT
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
(Sau cắt giảm)
Phí, lệ
phí
Thực hiện
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
Ghi
chú
Theo quy
định
Sau
cắt
giảm
UBND
huyện
Các đơn vị
liên quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
6
1.013228
Cấp lại giấy phép xây
dựng đối với ng
trình cấp III, cấp IV
(công trình Không
theo tuyến/Theo
tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài,
tranh hoành
tráng/Sửa chữa, cải
tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không
theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô
thị/Dự án) nhà
riêng lẻ
MC
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
05
ngày
làm
vic
k t
ngày
nhn
đủ h
sơ hợp
l
05 ngày
làm vic
k t
ngày
nhận đủ
h sơ hợp
l
Theo
quy
định
ca
Hi
đồng
nhân
dân
cp
tnh
x
x
4
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC THAY TH CP TNH
1. Thủ tục thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng/ Báo
cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh:
1.1. Trình t thc hin:
- Người đ ngh thẩm định np 01 b h đề ngh thẩm đnh Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dng/Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dng
điu chnh.
- Trong thi hn 07 ngày sau khi tiếp nhn h sơ, cơ quan chuyên môn v
xây dng có trách nhim:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h đến người đề ngh thẩm định;
+ Gửi văn bn t chi tiếp nhn thẩm định trong trường hợp xác định ni
dung trong h sơ thẩm định khác ni dung nêu ti T trình thẩm định.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dng quyn
tm dng thẩm định (không quá 01 lần) văn bản gi người đề ngh thm
định v các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h dẫn đến không
th đưa ra kết lun thẩm định.
Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được yêu cu của cơ quan chuyên
môn v xây dng, nếu người đề ngh thẩm định không thc hin vic b sung,
khc phc h theo yêu cầu thì quan chuyên môn về xây dng dng vic
thẩm định. Người đề ngh thm định nhn li h trình thẩm định ti B phn
Mt ca.
- Trong thi hạn không quá, 35 ngày (đối vi d án nhóm A), 25 ngày (đối
vi d án nhóm B), 15 ngày (đối vi d án nhóm C) k t ngày nhận đủ h
hp lệ, quan chuyên môn về xây dựng ran bản thông báo kết qu thẩm định
kèm theo h bản v được đóng dấu xác nhn thẩm định hoc h bản v
không đóng dấu thẩm định (trường hp Thông báo kết qu thẩm định kết lun
chưa đủ điu kin hoc ch đủ điu kin sau khi chnh sa, hoàn thin h sơ thiết
kế cơ sở).
1.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC của
quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
1.3. Thành phn h sơ, số ng h sơ:
5
1.3.1. Thành phn h sơ:
- T trình thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều chnh theo Mu s 01 Ph lc I Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP;
- Văn bản v ch trương đầu xây dựng công trình (đối vi các d án
thuc din phi quyết định/chp thun ch trương đầu theo quy đnh pháp
lut v đầu tư, đầu tư công, đầu tư theo phương thức đối tác công tư) hoặc quyết
định phê duyệt Đề án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong rừng đối vi d
án du lch sinh thái, ngh ng, gii trí trong rừng theo quy định ca pháp lut
v lâm nghip;
- Giấy phép đầu tư, Giấy chng nhận ưu đãi đầu tư, Giấy chng nhận đầu
tư, Giấy chng nhận đăng ký đầu tư; Quyết định phê duyt kết qu trúng đấu giá
quyn s dụng đất, trúng đấu thu d án s dụng đất đối vi d án thuộc trường
hợp được chuyn tiếp theo quy định pháp lut v đầu không yêu cu phi
thc hin chp thun ch trương đầu tư;
- Quyết định la chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyn
bn v kèm theo (nếu có yêu cu thi tuyn);
- Văn bn/quyết định phê duyt và bản đồ, bn v km theo (nếu có) ca
quy hoch s dụng làm căn cứ lp d án theo quy định ti khoản 2 Điều 13 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP;
- Văn bản/quyết định pduyt các bn v liên quan hoc trích lc
phn bn v liên quan (nếu có) ca quy hoạch được s dụng làm căn cứ lp
quy hoạch quy định tại điểm d khoản 2 Điều 17 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Quyết định phê duyt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường hoc giấy phép môi trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi
trường (nếu có yêu cầu theo quy định);
Th tc v bo v môi trường được thc hin theo nguyên tc đồng thi,
không yêu cu bt buc xut trình các văn bản này ti thời điểm trình h sơ thẩm
định, nhưng phải có kết qu gửi cơ quan chuyên môn về xây dựng trước thi hn
thông báo kết qu thẩm định 05 ngày;
- Các văn bản tha thun, xác nhn v đấu ni h tng k thut ca d án;
văn bản chp thuận độ cao công trình theo quy định ca Chính ph v quản lý độ
cao chướng ngi vt hàng không và các trận địa qun lý, bo v vùng tri ti Vit
Nam (trường hp d án không thuc khu vc hoặc đối tượng có yêu cu ly ý
kiến thng nht v b mt qun lý đ cao công trình tại giai đon phê duyt quy
hoch xây dng) (nếu có);
- Các văn bản pháp lý, tài liu khác có liên quan (nếu có);
6
- H khảo sát y dựng được phê duyt; thuyết minh Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dng; thiết kế cơ sở hoc thiết kế khác theo thông l quc
tế phc v lp Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng (gm bn v và thuyết
minh); danh mc tiêu chun ch yếu áp dng cho d án; Báo cáo kết qu thm tra
thiết kế cơ sở (nếu có);
- Danh sách các nhà thu kèm theo mã s chng ch năng lực ca nhà thu
kho sát, nhà thu lp thiết kế cơ sở, nhà thu thm tra (nếu có); mã s chng ch
hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây dng;
ch nhim, ch trì các b môn thiết kế, lp tng mức đầu tư; ch nhim, ch trì
thm tra (nếu có);
- Đối vi d án s dng vốn đầu tư công, vốn nhà c ngoài đầu tư công,
ngoài các nội dung quy định nêu trên, h sơ trình thẩm đnh phi có các ni dung
sau: tng mức đầu tư; c thông tin, s liu có liên quan v giá, định mc, báo
giá, kết qu thẩm định giá (nếu có) để xác định tng mức đầu tư;
- Đối vi d án vi phm hành chính v xây dựng đã b x pht bin
pháp khc phc hu qu yêu cu thc hin thẩm định, thẩm định điều chnh,
cp giy phép xây dng hoặc điều chnh giy phép xây dng, h trình thẩm
định còn phi có các ni dung: Báo cáo ca ch đầu tư v quá trình thc hin d
án, tình hình thc tế thi công các công trình xây dng ca d án đến thời điểm
trình thẩm đnh; biên bn, quyết định x pht vi phm hành chính ca cp thm
quyn; Báo cáo kiểm định ca t chc kim định xây dng đánh giá về kh năng
chu lc ca phần công trình đã thi công xây dựng;
- Đối vi d án sa cha, ci to, h sơ trình thẩm định còn phi các ni
dung: H khảo sát hin trng, Báo cáo kiểm định ca t chc kiểm định xây
dựng đánh gv kh năng chịu lc của công trình (trường hp ni dung sa cha,
ci to có liên quan);
- Ngoài các h sơ nêu trên, đối vi d án có quy mô t nhóm B tr lên mà
công trình xây dng mi t cp II tr lên, người đ ngh thẩm định trách
nhim cung cp d liu BIM của công trình theo các định dng gốc và định dng
chun IFC 4.0 hoặc các định dng m khác phù hp với đc thù, tính cht ca
công trình bng các thiết b lưu trữ ph biến. D liu BIM có th bao gm nhiu
tệp tin nhưng dung ng mi tp tin không quá 500 MB. D liu BIM phi
các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công trình
và đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính của công trình theo quy định ti
khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Đi vi h trình thẩm định o cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng
điu chnh, ngoài các thành phn h nêu trên, còn phi làm rõ các ni dung sau:
7
+ do, mục tiêu điều chnh d án, việc đáp ứng điều kiện điều chnh d
án theo pháp luật có liên quan đối vi d án đầu tư xây dựng s dng vốn đầu tư
công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP;
+ Báo cáo ca ch đầu tư về quá trình thc hin d án, tình hình thc tế thi
công các công trình xây dng ca d án đến thi điểm đề xuất điều chnh.
1.3.2 S ng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết:
K t ngày nhận đủ h sơ hợp l:
- Không quá 35 ngày đối vi D án nhóm A;
- Không quá 25 ngày đối vi D án nhóm B;
- Không quá 15 ngày đối vi D án nhóm C.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- Ch đầu hoc t chức/cá nhân được người quyết định đầu tư/cơ quan
nhà nước thm quyn giao chun b d án (gọi chung Người đề ngh thm
định) thc hin các d án quy định ti khoản 2 Điều 16 Ngh định 175/2024/NĐ-
CP được đầu tư xây dựng trên địa bàn hành chính ca tnh, tr d án quy định ti
đim a khoản 3 Điều 16 điểm a, b, c, d khoản 4 Điều 16 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Đi vi d án đầu tư xây dng trên đa bàn hành chính t 02 tnh tr lên
và không thuc thm quyn của quan chuyên môn về xây dng thuc B qun
công trình xây dựng chuyên ngành, người đề ngh thẩm định được la chn
trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dng thuc y ban nhân dân cp
tnh ca mt trong các địa phương nơi dự án được đầu tư xây dựng; đi vi d án
s dng vốn đầu tư công, người đề ngh trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn
v xây dng thuc y ban nhân dân cp tỉnh được giao làm quan chủ qun ca
d án (nếu có).
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
quan chuyên môn v xây dng ca tnh (S Xây dng, S Giao thông
vn ti, S Công Thương, Sở NN&PTNT, Ban qun lý các khu công nghip).
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Văn bản thông báo kết qu thẩm đnh Báo cáo nghiên cu kh thi đầu
xây dng/ Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dựng điều chnh theo Mu s
03 Ph lc I Ngh định s 175/2024/NĐ-CP kèm theo h bản v thiết kế xây
dựng đóng dấu xác nhận đã đưc thẩm định của quan chuyên môn về xây
dng theo mu s 12 Ph lc I Ngh định s 175/2024/NĐ-CP hoc h sơ bản v
không đóng dấu thẩm định (trường hp Thông báo kết qu thẩm định kết lun
chưa đủ điu kin hoc ch đủ điu kin sau khi chnh sa, hoàn thin h sơ thiết
kế cơ sở).
8
1.8. Phí: Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
T trình thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng/ Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu điu chnh theo Mu s 1 Ph lc I Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
H trình thẩm định phi bảo đảm tính pháp lý, hp l, phù hp vi ni
dung đề ngh thẩm định. H trình thẩm định được xem là đúng quy cách, được
trình bày vi ngôn ng chính tiếng Việt được người đề ngh thẩm định kim
tra, xác nhn.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điu và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
9
Ph lc I - Mu s 01
TÊN T CHC
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
__________________________________
S: …
... , ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
Thẩm định Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng/Báo cáo nghiên
cu kh thi đầu tư xây dựng điều chnh
_____________
Kính gửi: (Cơ quan chuyên môn về xây dng).
Căn c Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14
và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2024/NĐ-CP ngày... tháng …. năm 2024 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xây dng v
qun lý hoạt động xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan ………………………………………
(Tên t chức) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm định Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu xây dng (Tên ng trình/d án) vi các ni dung
chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG D ÁN
1. Tên d án: ……………………………………………………………….
2. Nhóm d án: …………………………………………………………….
3. Loi và cp công trình chính
1
; thi hn s dng ca công trình chính theo
thiết kế. ……………………………………………………………………...
4. Người quyết định đầu tư: …………………………………………………
5. Ch đầu tư (nếu có) hoặc tên đi din t chức và các thông tin để liên h
a chỉ, điện thoại,...): …………………………………………………………..
6. Địa điểm xây dng: ………………………………………………………
7. Giá tr tng mức đầu tư: …………………………………………………
8. Ngun vốn đầu tư: ………. (xác đnh và ghi rõ: vốn đầu tư công/vốn nhà
ớc ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hin theo phương thức PPP)
1
Theo quy định ca B Xây dng v phân cp công trình xây dnghướng dn áp dng trong
qun lý hoạt động xây dng.
10
9. Tiến độ thc hin d án; phân k đầu tư (nếu có); thi hn hoạt động ca
d án (nếu có): ……………………………………………………………………
10. Tiêu chun, quy chun áp dụng: ………………………………………..
11. Nhà thu lp báo cáo nghiên cu kh thi: ………………………………
12. Nhà thu kho sát xây dựng: ……………………………………………
13. Nhà thu thm tra (nếu có); ……………………………………………
14. Các thông tin khác (nếu có): ……………………………………………
15. Phm vi trình thẩm đnh: (toàn b d án, tng d án thành phn, hoc
theo phân k đầu tư theo giai đoạn thc hiện đối vi mt hoc mt s công trình
ca d án). …………………………………………
II. DANH MC H SƠ GỬI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bn pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp có liên quan theo quy đnh
ti khoản 2 Điều 17 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
2
).
2. Tài liu kho sát, thiết kế, tng mức đầu tư:
- H sơ khảo sát xây dng phc v lp d án;
- Thuyết minh báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng (bao gm tng
mc đầu tư; danh mc quy chun, tu chun k thut ch yếu được la chn
áp dng);
- Thiết kế cơ sở bao gm bn v và thuyết minh;
- Báo cáo kết qu thm tra (nếu có).
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
- s chng ch năng lc ca nhà thu kho sát, nhà thu lp thiết kế
s, nhà thu thm tra (nếu có);
- s chng ch hành ngh hoạt động xây dng ca các chc danh ch
nhim kho sát xây dng; ch nhim, ch trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch
trì thm tra;
- Giy phép hoạt động xây dng ca nhà thu nước ngoài (nếu có).
(Tên t chức) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm định Báo cáo
nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng (Tên công trình/d án) vi các ni dung nêu
trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu)
2
Đối với văn bản/quyết định phê duyt và bn v (nếu có) ca quy hoch quy định tại điểm d,
điểm đ khoản 2 Điều 17 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP đã được khi to mã s thông tin, cp nht ni
dung theo quy định ca Chính ph v Cơ sở d liu quc gia v hoạt động xây dng, ch cn cung cp
mã s thông tin của đồ án quy hoch xây dng.
11
2. Th tc thẩm định Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở/
Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở điu chnh:
2.1. Trình t thc hin:
- Người đề ngh thẩm định np 01 b h đề ngh thẩm định Thiết kếy
dng trin khai sau thiết kế sở/điều chnh Thiết kế xây dng trin khai sau thiết
kế cơ sở.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic sau khi tiếp nhn h sơ, cơ quan chuyên
môn v xây dng có trách nhim:
+ Gửi văn bản yêu cu b sung h đến người đề ngh thẩm định;
+ Gửi văn bản t chi thẩm định trong trường hp: Trình thẩm định không
đúng với thm quyn của quan chuyên môn v xây dng hoặc người đề ngh
thẩm định không đúng thm quyền theo quy định tại điểm a Khoản 2 Điều 44
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP các công trình quy định tại điểm a khon 2
Điu 6 Ngh định s 84/2024/NĐ-CP; Không thuộc đối tượng phi thẩm định ti
quan chuyên môn v xây dựng theo quy đnh; H sơ trình thẩm định không
bảo đảm v tính pháp hoc không hp l theo quy đnh ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong quá trình thẩm định, quan chuyên môn về xây dng quyn
tm dng thẩm định (không quá 01 ln) và thông báo kp thời đến người đề ngh
thẩm đnh các li, sai sót v thông tin, s liu trong ni dung h sơ dẫn đến không
th đưa ra kết lun thẩm định.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận được yêu cu b sung, hoàn thin
hoc tm dng thẩm đnh ca quan chuyên môn v xây dng, nếu người đề
ngh thẩm định không thc hin vic b sung, hoàn thin h theo yêu cầu thì
cơ quan chuyên môn về xây dng dng vic thẩm định, người đề ngh thẩm định
nhn li h sơ trình thẩm định ti B phn mt ca.
- Trong thời gian không quá 40 ngày đối vi công trình cp I, cp đặc bit;
không quá 30 ngày đi vi công trình cp II, cấp III; không quá 20 ngày đối vi
công trình còn li k t ngày nhận đủ h hợp l quan chuyên môn v xây
dng ra Thông báo kết qu thẩm định kèm theo h sơ bản v được đóng du xác
nhn thẩm đnh hoc h bản v không đóng du thẩm định (trường hp Thông
báo kết qu thẩm định kết luận chưa đủ điu kin hoc ch đủ điu kin sau khi
chnh sa, hoàn thin h sơ thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở).
2.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC của
quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
12
- Trc tuyến trên cng dch v công.
2.3. Thành phn h sơ, số ng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
- T trình thẩm định Thiết kế y dng trin khai sau thiết kế sở/điều
chnh Thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế s theo Mu s 08 Ph lc I
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Các văn bản pháp kèm theo, gm: quyết định phê duyt d án đầu tư
xây dng kèm theo Báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng được phê duyt;
văn bản thông báo kết qu thẩm định của quan chuyên môn về xây dng và h
sơ bản v thiết kế sở được đóng du xác nhn km theo; Báo cáo kết qu thm
tra thiết kế xây dng ca nhà thầu tư vấn thẩm tra được ch đầu tư xác nhận (nếu
yêu cầu); văn bản thm duyt thiết kế v phòng cháy và cha cháy (nếu có yêu
cầu theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy) và các văn bản khác
có liên quan;
Th tc v phòng cháy chữa cháy được thc hin theo nguyên tắc đồng
thi, không yêu cu bt buc xut trình ti thời đim trình h thẩm định, song
phi kết qu gửi quan chuyên môn v xây dựng trước thi hn thông báo
kết qu thẩm định 05 ngày;
- H khảo sát xây dựng được ch đầu phê duyt; h thiết kế xây
dng của bước thiết kế xây dng trình thẩm định;
- Mã s chng ch ng lực hoạt động xây dng ca nhà thu kho sát, nhà
thu lp thiết kế xây dng, nhà thu thm tra; s chng ch hành ngh hot
động xây dng ca các chc danh ch nhim kho sát xây dng; ch nhim, ch
trì các b môn thiết kế; ch nhim, ch trì thm tra; Giy phép hoạt động xây dng
ca nhà thầu nước ngoài (nếu có);
- Đối vi các công trình s dng vốn đầu tư công, vốn nhà c ngoài đầu
công, ngoài các thành phn h nêu trên, hồ trình thẩm định phi d
toán xây dng; các thông tin, s liu có liên quan v giá, định mc, báo giá, kết
qu thẩm định giá (nếu có) để xác định d toán xây dng;
- Đối vi công trình vi phm hành chính v xây dựng đã bị x pht
bin pháp khc phc hu qu yêu cu thc hin thẩm định, thẩm định điều
chnh, cp giy phép xây dng hoặc điều chnh giy phép xây dng, h trình
thẩm định còn phi có các ni dung: Báo cáo ca ch đầu về quá trình thc
hin d án, tình hình thc tế thi công các công trình xây dng ca d án đến thi
đim trình thẩm định; biên bn, quyết định x pht vi phm hành chính ca cp
thm quyn; Báo cáo kiểm định ca t chc kim định xây dựng đánh giá về
kh năng chịu lc ca phần công trình đã thi công xây dựng;
13
- Đối vi công trình sa cha ci to, h sơ trình thẩm định còn phi các
ni dung: H khảo sát hin trng, Báo cáo kiểm định ca t chc kiểm định
xây dựng đánh giá về kh ng chịu lc ca công trình;
- Ngoài các thành phn h sơ nêu trên, đối vi d án có quy mô t nhóm B
tr lên mà công trình xây dng mi t cp II tr lên, người đề ngh cn thm
định có trách nhim cung cp d liu BIM của công trình theo các định dng gc
định dng chun IFC 4.0 hoặc các định dng m khác phù hp với đc thù,
tính cht ca công trình bng các thiết b lưu trữ ph biến. D liu BIM th bao
gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng mi tp tin không quá 500 MB. D liu BIM
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình đầy đủ kích thước ch yếu c b phn chính ca công trình theo quy
định ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
2.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
2.4. Thi hn gii quyết:
K t ngày nhận đủ h sơ hợp l:
- Không quá 40 ngày đối vi công trình cấp đặc bit, I;
- Không quá 30 ngày đối vi công trình cp II và cp III;
- Không quá 20 ngày đối vi công trình còn li.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Ch đầu hoặc t chức/cá nhân được ngưi quyết định đầu tư/cơ quan nhà
c có thm quyn giao chun b d án (gọi chung là Người đề ngh thẩm định)
thc hin công trình thuc d án được đầu xây dựng trên địa bàn hành chính
ca tnh, tr công trình quy định tại điểm a khoản 2 Điều 44 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
2.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
quan chuyên môn v xây dng ca tnh (S Xây dng, S Giao thông
vn ti, S Công Thương, Sở NN&PTNT, Ban qun lý các khu công nghip).
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Văn bản thông báo kết qu thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết
kế sở/điu chnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở theo Mu s 10
Ph lc I Ngh định s 175/2024/NĐ-CP kèm theo h sơ bản v thiết kế xây dng
đóng dấu xác nhận đã được thẩm định của quan chuyên môn về xây dng
theo mu s 12 Ph lc I Ngh định s 175/2024/NĐ-CP hoc h sơ bn v không
đóng dấu thẩm định (trường hp Thông báo kết qu thẩm định kết luận chưa đủ
điu kin hoc ch đủ điu kin sau khi chnh sa, hoàn thin h thiết kế xây
dng trin khai sau thiết kế cơ sở).
2.8. Phí: Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
14
- T trình thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở /điều
chnh thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế sở theo Mu s 08 Ph lc I
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
H sơ trình thẩm định phi bảo đảm tính pháp lý, phù hp vi nội dung đề
ngh thẩm định. H trình thẩm định được xem là hp l khi bảo đảm các ni
dung quy định ti khoản 2 Điều 45 Ngh định s 175/202/NĐ-CP, đúng quy cách
theo quy định tại Điều 39 (trường hp trình thẩm định thiết kế k thut) hoặc Điều
40 (trường hp trình thẩm định là thiết kế bn v thi công) Ngh định s
175/202/NĐ-CP, được trình bày vi ngôn ng chính là tiếng Việt và được người
đề ngh thẩm định kim tra, xác nhn. Phn h thiết kế kiến trúc trong h
thiết kế xây dng (nếu có) cn tuân th quy định theo pháp lut v kiến trúc.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng;
15
Mu s 08
TÊN T CHC
_________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
____________________________________
S:
... , ngày tháng năm …
T TRÌNH
Thẩm định thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở
________________
Kính gi: (Cơ quan chuyên môn về xây dng).
Căn cứ Lut Xây dng s 50/2014/QH13 đã đưc sửa đổi, b sung mt s
điu theo Lut s 03/2016/QH14, Lut s 35/2018/QH14, Lut s 40/2019/QH14
và Lut s 62/2020/QH14;
Căn cứ Ngh định s ……./2024/-CP ngày ... tháng ... năm 2024 của
Chính ph quy định chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Lut Xây dng v
qun lý hoạt động xây dng;
Các căn cứ pháp lý khác có liên quan;
(Tên ch đầu tư) trình (Cơ quan chuyên môn v xây dng) thẩm định thiết
kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở
I. THÔNG TIN CHUNG CÔNG TRÌNH
1. Tên công trình: …………………………………………………………..
2. Loi, cp công trình
2
: …………………………………………………
3. Thuc d án: Theo quyết định đầu tư được phê duyt…………………
4. Tên ch đầu tư và các thông tin để liên lạc (điện thoại, đa ch,...):………
5. Địa điểm xây dng: ………………………………………………………
6. Giá tr d toán xây dng công trình: …………………………………….
7. Ngun vốn đầu : ………… (xác định ghi rõ: vốn đầu công/vốn
nhà nước ngoài đầu tư công/vốn khác/thc hiện theo phương thức PPP)
8. Nhà thu kho sát xây dng: …………………………………………..
9. Nhà thu lp thiết kế xây dng: ………………………………………
10. Nhà thu thm tra thiết kếy dng: …………………………………
11. Tiêu chun, quy chun áp dng: ……………………………………
12. Các thông tin khác có liên quan: ………………………………………
II. ĐỐI TƯỢNG, PHM VI TRÌNH THẨM ĐỊNH
2
Theo quy định ca B Xây dng v phân cp công trình xây dựng và hướng dn áp dng trong
qun lý hoạt động xây dng.
16
Ghi c th ni dung trình thẩm định; trưng hp trình thẩm định theo giai
đon thì có mô t toàn b quy mô d án; trường hp trình thẩm định điu chnh
thì có mô t quá trình thc hin đầu tư xây dựng công trình.
III. DANH MC H SƠ GỬI KÈM BAO GM
1. Văn bản pháp lý: (liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy đnh
tại điểm b khoản 2 Điều 45 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
2
).
2. Tài liu kho sát xây dng, thiết kếy dng:
- H sơ khảo sát xây dựng được Ch đầu tư nghiệm thu, xác nhn;
- H sơ thiết kế xây dng bao gm thuyết minh bn v (c thiết kế k
thut hoặc bước thiết kế bn v thi ng được quy định tại Điều 39 Điu 40
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP)
- D toán xây dựng đối vi công trình s dng vốn đầu công, vốn nhà
ớc ngoài đầu tư công.
3. H sơ năng lực ca các nhà thu:
(theo quy định ti đim d khon 2 Điu 45 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP)
IV. ĐÁNH GIÁ VỀ H SƠ THIẾT K XÂY DNG
1. S đáp ứng yêu cu ca thiết kế xây dng vi nhim v thiết kế, quy định
ti hợp đồng thiết kế và quy định ca pháp lut có liên quan.
2. S phù hp ca thiết kế xây dng vi yêu cu v dây chuyn thiết b
công ngh (nếu có).
3. Vic lp d toán xây dng công trình; s phù hp ca giá tr d toán xây
dng công trình vi giá tr tng mức đầu tư xây dựng.
(Tên t chc) trình (quan chuyên môn v xây dng) thẩm định thiết kế
xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở (tên công trình) vi các ni dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIN T CHC
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng du)
2
Đối với các văn bản thông báo kết qu thẩm định Báo cáo nghiên cu đầu tư xây dựng của cơ
quan chuyên môn v xây dng, kết qu thc hin th tc v bo v môi trường, Quyết định phê duyt
d án đầu tư xây dựng đã được khi to mã s thông tin, cp nht nội dung theo quy định ca Chính
ph v Cơ sở d liu quc gia v hoạt động xây dng, ch cn cung cp mã s thông tin.
17
3. Cp giy phép xây dng mi công trình cấp đặc bit, cp I, cp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô th/D án)
3.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đ ngh cp giy phép xây dng công trình
cấp đặc bit, cp I, cp II cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn
tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban
qun lý khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca y ban nhân dân cp
tnh.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng công trình cấp đặc bit, cp I, cp II phi t
chc thẩm định h sơ, kiểm tra thực địa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch
đầu tư bổ sung, hoàn thin h nếu tài liu còn thiếu, tài liệu không đúng quy
định hoặc không đúng thực tế. quan cấp giy phép xây dng trách nhim
kiểm tra các điều kin cp giy phép xây dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hoạt động xây dng. Vic
kim tra đưc thc hiện như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu về do không cp giy phép xây dng công
trình cấp đặc bit, cp I, cp II.
18
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản ca mình; quan cấp giy phép xây
dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định vic cp giy phép xây dng
công trình cấp đặc bit, cp I, cp II.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn trách nhim xem xét cp giy phép xây dng công trình cấp đặc bit,
cp I, cp II.
3.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S
Xây dng hoc Ban qun lý khu công nghip tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
(1.1) Đối vi công trình không theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
19
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
20
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng tại quan chuyên môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt hoặc đóng dấu xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm: bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
(1.2) Đối vi công trình theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
21
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã đưc cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
22
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Hoặc văn bản chp thun của quan nhà c có thm quyn v v trí
phương án tuyến hoc Quyết định thu hồi đất của quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng du xác
nhn km theo (nếu có); báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khoản 54 Điều 43 Ngh định này; kết qu thc hin th tc hành chính theo
quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy đối vi h thiết kế đề ngh
cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc hành chính v bo v môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp
không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn v xây dng).
23
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây dng, gm:
sơ đồ v trí tuyến công trình; bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công
trình; bn v các mt ct dc và mt ct ngang ch yếu ca tuyến công trình; bn
v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
(1.3) Đối vi công trình tôn giáo:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
24
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai ca ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
25
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Và văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy công trình
của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuc y ban nhân dân cp tnh.
- Công trình tôn giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s -
văn hóa, danh lam thắng cnh, phi b sung văn bn v s cn thiết xây dng và
quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy đnh ca
pháp lut v di sản văn hóa.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
(1.4) Đối với công trình tín ngưỡng:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
26
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
27
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- H thiết kế xây dng: 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo; kết qu
thc hin th tục hành chính theo quy đnh ca pháp lut v phòng cháy, cha
cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v
xây dng có yêu cu, gm: Bn v mt bằng công trình trên đất km theo sơ đồ
v trí công trình; Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình; Bn v mt bng móng mt cắt móng km theo đ đấu ni h
thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin;
Đối vi công trình xây dng công trình lin k phi bn cam kết bảo đảm
an toàn đối vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin
k).
- Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuc y ban
nhân dân cp tỉnh (trường hp pháp lut v tín ngưỡng, tôn giáo quy định); báo
cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng đối với các ng trình tín ngưỡng nh
ng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng;
- Đối vi h sơ đề ngh cp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn
giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - n hóa, danh lam
thng cnh, ngoài các tài liệu quy đnh tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 55 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP, phi b sung văn bản v s cn thiết xây dng và quy
công trình của cơ quan quản nhà nước v văn hóa theo quy định ca pháp
lut v di sn văn hóa.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
28
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
(1.5) Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
29
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
30
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt và đóng du xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm; bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công trình của
quan quản lý nhà nước v văn hóa.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
(1.6) Đối vi công trình của các cơ quan ngoại giao và t chc quc tế:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
31
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
32
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế cơ sở đưc phê duyt theo quy định ca pháp lut vy dng, gm;
bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công trình trên lô đt; bn v
kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch yếu ca công trình; bn v
mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Các điu khoản quy định ca Hiệp định hoc tha thuận đã được kết
vi Chính ph Vit Nam.
- Ngoài các thành phn h nêu trên, chủ đầu cần cung cp d liu BIM
của công trình theo các định dng gốc và định dng chun IFC 4.0 hoặc các định
dng m khác phù hp với đặc thù, tính cht ca công trình bng các thiết b lưu
tr ph biến theo quy đnh ti khoản 2 Điều 8 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP. D
liu BIM th bao gm nhiu tệp tin nhưng dung lượng ca mi tp tin không
33
quá 500 MB. Ni dung d liu BIM nộp cho quan chuyên môn v xây dng
phi có các thông tin th hiện được v trí, hình dng không gian ba chiu ca công
trình, trong đó thể hiện đầy đủ kích thước ch yếu các b phn chính ca công
trình.
3.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
3.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dng kèm theo h thiết kế trình xin cp giy phép xây
dựng có đóng dấu ca cơ quan có thẩm quyn cp giy phép xây dng.
3.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đng nhân dân cp tnh.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
34
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
35
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
36
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
37
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
38
- Giai đoạn 1:
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
39
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có)
40
4. Cp giy phép y dng sa cha, co to đối vi công trình cp đc
bit, cp I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín
ngưỡng, tôn giáo/Tưng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình
không theo tuyến/Theo giai đon cho ng tnh theo tuyến trong đô thị/D án)
4.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đ ngh cp giy phép xây dng sa cha, ci
to công trình cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn
tr kết qu gii quyết th tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban qun
Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng sa cha, ci to công trình phi t chc thm
định h sơ, kiểm tra thực đa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch đầu bổ
sung, hoàn thin h nếu tài liu n thiếu, tài liệu không đúng quy đnh hoc
không đúng thực tế.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng sa cha, ci to công trình trách nhim thông báo bng
văn bản hướng dn cho ch đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b
sung h vẫn không đáp ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi
hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ b sung, cơ quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng có trách nhiệm thông báo đến ch đầu tư về lý do không cp
giy phép xây dng.
- quan có thm quyn cp giy phép sa cha, ci to công trình xây
dựng đối chiếu các điều kiện theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly
ý kiến của quan quản nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t
ngày nhận được h sơ, các quan quản nhà ớc được hi ý kiến trách
nhim tr li bằng văn bản v nhng ni dung thuc chức năng quản ca mình.
Sau thi hn trên, nếu các cơ quan này không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý
phi chu trách nhim v nhng ni dung thuc chức năng quản ca mình;
quan cấp giy phép xây dựng n c các quy định hiện hành đ quyết định vic
cp giy phép sa cha, ci to công trình xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn trách nhim xem xét cp giy phép sa cha, ci to công trình xây
dng.
4.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC S Xây
dng hoc Ban qun lý khu công nghip tnh;
41
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
(1.1) Đối vi công trình không theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng loi giy t hp pháp v đất đai đ cp phép xây dng
theo quy định tại Điều 53 Ngh s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
42
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bn v hin trng ca các b phn công trình d kiến sa cha, ci tạo đã
đưc pduyệt theo quy định t l tương ng vi t l các bn v ca h đ
ngh cp phép sa cha, ci to nh chụp (kích thước ti thiu 10 x 15 cm) hin
trng công trình và công trình lân cận trước khi sa cha, ci to.
43
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng tại quan chuyên môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt hoặc đóng dấu xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm: bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.2) Đối vi công trình theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
44
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
45
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Hoặc văn bản chp thun của quan nhà c có thm quyn v v trí
phương án tuyến hoc Quyết định thu hồi đất của quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng du xác
nhn km theo (nếu có); báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khoản 54 Điều 43 Ngh định này; kết qu thc hin th tc hành chính theo
quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy đối vi h thiết kế đề ngh
cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc hành chính v bo v môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp
không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây dng, gm:
sơ đồ v trí tuyến công trình; bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công
trình; bn v các mt ct dc và mt ct ngang ch yếu ca tuyến công trình; bn
v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.3) Đối vi công trình tôn giáo:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
46
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
47
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Và văn bản chp thun v s cn thiết y dng quy công trình
của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuc y ban nhân dân cp tnh.
- Công trình tôn giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s -
văn hóa, danh lam thắng cnh, phi b sung văn bn v s cn thiết xây dng và
quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy đnh ca
pháp lut v di sản văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.4) Đối với công trình tín ngưỡng:
48
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp
mục đích sử dụng đt và s hu công trình để cp phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
49
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ H thiết kế xây dng: 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo; kết
qu thc hin th tục nh chính theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha
cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v
xây dng có yêu cu, gm: Bn v mt bằng công trình trên đất km theo sơ đồ
v trí công trình; Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình; Bn v mt bng móng mt cắt móng km theo đ đấu ni h
thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin;
Đối vi công trình xây dng công trình lin k phi bn cam kết bảo đảm
an toàn đối vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin
k).
50
- Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuc y ban
nhân dân cp tỉnh (trường hp pháp lut v tín ngưỡng, tôn giáo quy định); báo
cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng đối với các ng trình tín ngưng nh
ng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng;
- Đối vi h sơ đề ngh cp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn
giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - n hóa, danh lam
thng cnh, ngoài các tài liệu quy đnh tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 55 Ngh
định s 179/2024/NĐ-CP, phi b sung văn bản v s cn thiết xây dng và quy
công trình của cơ quan quản nhà nước v văn hóa theo quy định ca pháp
lut v di sn văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.5) Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
51
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
52
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt và đóng du xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm; bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công trình của
quan quản lý nhà nước v văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.6) Đối vi công trình của các cơ quan ngoại giao và t chc quc tế:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
53
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
54
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế cơ sở đưc phê duyt theo quy định ca pháp lut vy dng, gm;
bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công trình trên lô đt; bn v
kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch yếu ca công trình; bn v
mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Các điu khoản quy định ca Hiệp định hoc tha thuận đã được kết
vi Chính ph Vit Nam.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
55
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
4.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
4.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép sa cha, ci to công trình xây dng kèm theo h thiết kế
trình xin cp giy phép xây dựng đóng dấu của quan thm quyn cp
giy phép xây dng.
4.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp phép sa cha, ci to công trình xây dng theo mu s 1
ti Ph lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hot
động xây dng.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
56
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy định ti khon 2 Điều 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xemt cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
57
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
58
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
59
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
60
- Giai đoạn 1:
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
61
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
62
5. Cp giy phép di di đi vi công trình cp đặc bit, cp I cp II
(Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô th/D án):
5.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh cp giy phép di di công trình xây
dng cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết th tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban qun khu công
nghip tnh theo phân cp, y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép di di công trình xây dng phi t chc thẩm định h
sơ, kiểm tra thực địa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch đầu tư bổ sung, hoàn
thin h nếu tài liu còn thiếu, tài liệu không đúng quy đnh hoặc không đúng
thc tế. quan cp giy phép xây dng trách nhim kiểm tra các điều kin
cp giy phép xây dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh định s 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph. Vic kim tra đưc thc hiện như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu v do không cp giy phép di di công trình
xây dng.
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
63
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản của mình; quan cp giy phép y
dựng căn cứ các quy định hiện nh để quyết định vic cp giy phép di di công
trình xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn có trách nhim xem xét cp giy phép di di công trình xây dng.
5.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S
Xây dng hoc Ban qun lý khu công nghip tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
5.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Đơn đề ngh cp giy phép di di công trình theo Mu s 1 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Các tài liệu quy định ti Khon 2, Khon 3, Khon 4 và Khoản 5 Điều 97
Lut Xây dựng năm 2014 bao gồm:
+ Bn sao giy t chng minh quyn s dng đất nơi công tnh s di dời đến
và giy t hp pháp v s hu công trình theo quy đnh ca pháp lut.
+ Bn v hoàn công công trình (nếu có) hoc bn v thiết kế t thc
trạng công trình được di di, gm mt bng, mt ct móng và bn v kết cu chu
lc chính; bn v tng mt bằng địa đim công trình s đưc di di ti; bn v
mt bng, mt ct móng tại địa điểm công trình s di dời đến.
+ Báo cáo kết qu kho sát đánh giá chấtng hin trng cang trình do
t chc, cá nhân có đủ điu kin năng lc thc hin.
+ Phương án di di do t chc, cá nhân có đ điu kiện năng lực thc
hin gm: Phn thuyết minh v hin trng công trình và khu vc công trình s đưc
di di đến; gii pháp di di, phương án bố trí s dụng phương tiện, thiết b, nhân lc;
gii pháp bảo đảm an toàn cho ng trình, người, máy móc, thiết b và ng trình n
cn; bo đảm v sinhi trưng; tiến độ di di; t chc, cá nn thc hin di di
ng trình; phn bn v bin pháp thi công di di công trình.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
64
5.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
5.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dng kèm theo h thiết kế trình xin cp giy phép xây
dựng có đóng dấu ca cơ quan có thẩm quyn cp giy phép xây dng.
5.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đng nhân dân cp tnh.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp giy phép di di công trình theo Mu s 1 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hoạt động xây dng.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
65
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
66
67
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
68
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình ợng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
69
- Giai đoạn 1:
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
70
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h n, đóng dấu (nếu có)
71
6. Cp điều chnh giy pp xây dng đi vi công trình cp đc bit, cp
I, cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín nng, tôn
giáo/ợng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô th/D án):
6.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh cp điu chnh giy phép xây dng
cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban qun khu công nghip
tnh theo phân cp, y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng phi t chc thẩm định h sơ, kim tra thc
địa, thông báo 1 ln bằng văn bn cho ch đầu bổ sung, hoàn thin h nếu
tài liu còn thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế. quan
cp giy phép xây dng có trách nhim kiểm tra các điều kin cp giy phép xây
dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph. Vic kim tra đưc thc hin như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu về do không cp điu chnh giy phép xây
dng.
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
72
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản của mình; quan cp giy phép y
dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định vic cp điu chnh giy phép
xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn có trách nhim xem xét cp điu chnh giy phép xây dng.
6.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S
Xây dng hoc Ban qun lý khu công nghip tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dng theo Mu s
02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Bn chính giy phép xây dựng đã được cp kèm theo bn v đã được cp
kèm theo giy xây dng;
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dựng điều chnh
trin khai sau thiết kế sở đưc phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây
dng tương ng theo quy định tại Điều 55, Điều 56, Điều 57, Điều 58, Điều 59
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo kết qu thẩm định văn bản phê duyt thiết kế xây dng điu
chnh (tr nhà riêng l) ca ch đầu tư, trong đó phi ni dung v bảo đảm
an toàn chu lc, an toàn phòng, chng cháy, n, bo v môi trường; kèm theo các
h theo quy định tại đim c khoản 1 Điều 55 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
tương ứng vi phần điều chnh thiết kế;
- Đi với trường hp việc điều chnh thiết kế thay đổi v din tích s dng
đất hoc chức năng sử dụng đt của công trình đề ngh cp giy phép xây dng
thì phi mt trong các loi giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây
dng theo quy đnh tại Điều 53 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
73
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
74
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
6.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
6.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dựng được điều chnh.
6.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
75
Đơn đ ngh điu chnh giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hoạt động xây dng.
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
76
- Đối vi khu vực đã quy hoch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
- Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chnh thiết kế làm thay đổi
mt trong các nội dung dưới đây:
+ Thay đổi hình thc kiến trúc mt ngoài của công trình đối vi công trình
trong đô thị thuc khu vc có yêu cu v qun lý kiến trúc;
+ Thay đổi mt trong các yếu t v v trí, din tích xây dng; quy mô, chiu
cao, s tng ca công trình các yếu t khác nh hưởng đến kết cu chu lc
chính;
+ Khi điều chnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng s
dng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chng cháy, n, bo v môi trường.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
77
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
- .................................................................................................................... ...
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được
cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy định ca
pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
78
7. Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đặc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín ngưng, tôn
giáo/ợng đài, tranh hoành tng/Sa cha, ci to/Theo giai đon cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô th/D
án):
7.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh gia hn giy phép xây dng cho Trung
tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban Qun khu công nghip tnh theo
phân cp, y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, quan
có thm quyn có trách nhim xem xét gia hn giy phép xây dng.
7.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S
Xây dng hoc Ban Qun lý khu công nghip tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
7.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh gia hn giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Bn chính giy phép xây dựng đã được cp.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
7.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
7.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý Khu công nghip tnh theo phân cp, y quyn ca UBND cp tnh.
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
79
Giy phép xây dựng được gia hn.
5.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh gia hn giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành ca Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nhà nước
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
80
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
81
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
- .................................................................................................................... ...
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được
cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy định ca
pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
82
8. Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cp đặc bit, cp I,
cp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín ngưng, tôn
giáo/ợng đài, tranh hoành tng/Sa cha, ci to/Theo giai đon cho công
trình không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô th/D
án):
8.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu tư nộp 02 b h đề ngh cp li giy phép xây dng cho Trung
tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính ca S Xây dng hoc Ban Qun khu công nghip tnh theo
phân cp, y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, quan
có thm quyn có trách nhim xem xét cp li giy phép xây dng.
8.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S
Xây dng hoc Ban Qun lý khu công nghip tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
8.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dựng, trong đó gii
trình rõ lý do đ ngh cp li theo Mu s 02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/-
CP;
- Bn chính giy phép xây dng đã đưc cp i vi trưng hp b rách, nát).
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
8.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
8.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư).
83
8.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng hoc Ban qun
lý: Khu công nghip, khu chế xut, khu ng ngh cao, khu kinh tế theo phân cp,
y quyn ca UBND cp tnh.
8.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dựng được cp li.
8.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dng theo Mu s
02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
8.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
84
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
8.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
85
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
- .................................................................................................................... ...
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được
cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy định ca
pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
86
9. Cp mi chng ch hành ngh hoạt động xây dng
9.1. Trình t thc hin:
- Cá nhân np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chng ch hành ngh hoạt động xây dng B phn tiếp nhn tr
kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm phc v hành chính
công tnh (nếu được y ban nhân dân cp tnh phân cấp) đối vi chng ch hành
ngh hng I.
- nhân np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b
h đ ngh cp chng ch hành ngh hoạt đng xây dng cho B phn tiếp nhn
tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm phc v hành
chính công tỉnh đối vi chng ch hành ngh hng II, hng III.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h đề ngh, S
Xây dng trách nhim kim tra h sơ, trường hp h không đầy đủ hoc
không hp l, S Xây dng phi thông o mt ln bằng văn bản tới nhân đề
ngh cp chng ch hành ngh.
- K t ngày nhận đủ h sơ hợp l, S Xây dng thông báo kết qu đánh
giá h đề ngh cp chng ch hành ngh đủ/không đủ điu kin sát hch cp
chng ch hành ngh trước ngày cui cùng ca tháng tiếp theo đi vi h đề
ngh cp chng ch hành ngh nộp trước ngày 15 ca tháng hoặc trước ngày 15
ca tháng kế tiếp đối vi các trường hp còn li.
- S Xây dng thông báo thời gian, địa điểm sát hch, danh sách cá nhân
đủ điu kin d thi sát hạch trước 05 ngày làm việc tính đến ngày t chc thi sát
hch. Vic sát hạch được thc hin thông qua hình thc sát hch trc tiếp hoc sát
hch trc tuyến. Ni dung sát hch bao gm 10 câu hi v kiến thc pháp lut và
20 câu hi v kiến thc, kinh nghiệm chuyên môn liên quan đến lnh vực đề
ngh cp chng ch hành ngh.
- Thi gian sát hch tối đa là 30 phút. Số đim tối đa cho mỗi đề sát hch
30 điểm, trong đó đim tối đa cho phần kinh nghim ngh nghiệp 20 đim,
đim ti đa cho phần kiến thc pháp lut là 10 điểm. Cá nhân có kết qu sát hch
phn kiến thc pháp lut ti thiểu 7 điểm tổng điểm t 21 điểm tr lên thì sát
hạch đạt yêu cu.
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày kết qu sát hạch đạt yêu cu, S
Xây dng trách nhim cp chng ch hành ngh cho nhân đt sát hch tr
kết qu gii quyết th tc hành chính cho nhân kng đt sát hch.
- Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày cp chng ch,
S Xây dựng đủ điu kin có trách nhiệm đăng tải thông tin v năng lực hot
động của cá nhân đã được cp chng ch hành ngh hoạt động xây dng lên trang
thông tin điện t do nh quản lý, đồng thi gửi thông tin đến quan chuyên
87
môn v xây dng thuc B Xây dng để tích hợp trên trang thông tin điện t ca
B Xây dng. Trong thi hn không quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được
thông tin của cơ quan có thẩm quyn cp chng chỉ, cơ quan chuyên môn về xây
dng thuc B Xây dng có trách nhim tích hợp trên Trang thông tin điện t ca
B Xây dng.
9.2. Cách thc thc hin: Np h trc tiếp, qua dch v u chính hoặc
trc tuyến.
9.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh theo Mu s 01 Ph lc IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP (bn gốc trong trường hp np trc tiếp hoc thông qua
dch v bưu chính; tệp tin chp t bn gốc trong trường hp np trc tuyến).
- Tp tin nh màu c 4x6 cm nn màu trng chân dung của người đề ngh
cp chng chnh ngh đưc chp trong thi gian không quá 06 tháng.
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: Văn bằng do cơ sở đào to hp pháp cp phù hp với lnh vực, hng
chng ch hành ngh đề ngh cấp; trường hợp trên văn bằng không ghi hoc ghi
không chuyên ngành đào to thì phi np kèm bảng điểm hoc ph lục văn
bằng để làm sở kiểm tra, đánh giá i vi văn bằng do s đào tạo nước
ngoài cấp, trường hợp cá nhân là người nước ngoài và người Việt Nam định cư
c ngoài phi bản được hp pháp hóa lãnh s bn dch sang tiếng Vit
đưc công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut Việt Nam; các trưng
hp còn lại văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cp phải được h thng giáo
dc Vit Nam công nhn).
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: Chng ch hành ngh (nếu có) đã được quan thẩm quyn cấp trước
đó ph hợp vi thi gian và phm vi chng minh kinh nghim.
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: Các quyết định phân công công vic (giao nhim v) ca t chc cho
nhân hoặc văn bản xác nhn của đại din hp pháp ca ch đầu chịu trách
nhim v tính trung thc ca ni dung xác nhn v các công việc mà nhân đã
hoàn thành theo ni dung khai hoặc văn bản của các quan chuyên môn v
xây dng có nội dung liên quan đến kinh nghim ca cá nhân kê khai; hợp đồng
kinh tế và biên bn nghim thu các công vic thc hiện đã kê khai đối với trường
hp cá nhân hành ngh độc lp.
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: Giy t v trú hoặc giấy phép lao động ti Việt Nam đối với người
c ngoài hoặc người Vit Nam định cư c ngoài.
88
- Trường hp nhân bảo lưu quyn d thi sát hch, h đề ngh cp
chng ch hành ngh gồm đơn đề ngh, nh mầu theo quy định trên và thông báo
kết qu đánh giá hồ sơ đề ngh cp chng chnh ngh trước đó.
- S ng h sơ: 01 bộ.
9.4. Thi hn gii quyết:
- Tr kết qu đánh giá hồ sơ (thông báo kết qu đánh giá hồ sơ đề ngh cp
chng ch hành ngh đủ/không đủ điu kin sát hch, thông báo thời điểm t chc
thi sát hch): 45 ngày k t ngày np h .
- Tr chng ch hành ngh (cá nn đạt sát hch): 10 ngày k t ngày sát
hch.
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: nhân công dân Vit
Nam, người Việt Nam định ớc ngoài, người nước ngoài hoạt động xây
dng hp pháp ti Vit Nam thuộc các trường hp lần đầu được cp chng ch;
điu chnh hng chng ch; chng ch hết thi hn hiu lc hoặc đ ngh cp li
đối vi chng ch còn thi hn hiu lc không thuộc trường hp b mt hoặc
hng hoc ghi sai thông tin hoặc điều chnh, b sung thông tin cá nhân; cp mi
chng ch hành ngh sau khi b thu hi chng ch; nhân người nước ngoài trong
trường hợp nước s ti không có h thng cp giấy phép năng lực hành ngh.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng ch hành ngh hoạt động xây dng theo Mu s 05 Ph lc IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
9.8. L phí, chi phí sát hch:
- L pnp h sơ theo quy định ti Tiu mc 21.3 Mc III Bng B Ph lc
s 01 ca Lut Phí và L phí năm 2015 khi nộp h sơ đề ngh cp chng ch.
- Chi phí sát hạch theo quy định ca B Xây dng.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh theo Mu s 01 Ph lc s IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
9.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Có đủ năng lực hành vi dân s theo quy định ca pháp lut; có giy t v
trú hoặc giấy phép lao động ti Việt Nam đối với người nước ngoài và người
Việt Nam định cư ở c ngoài.
89
- Có trình đ chuyên môn phù hợp theo quy định ti Ph lc VI Ngh định
s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024, thi gian kinh nghim tham gia công vic
phù hp vi ni dung đề ngh cp chng chnh ngh như sau:
+ Hng I: trình độ đại hc thuc chuyên ngành hoặc chuyên môn đào
to phù hp, có thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi ni dung
đề ngh cp chng ch hành ngh t 07 năm trở lên.
+ Hạng II: trình đ đại hc thuc chuyên ngành hoặc chuyên môn đào
to phù hp, có thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi ni dung
đề ngh cp chng ch hành ngh t 04 năm trở lên;
+ Hng III: chuyên ngành hoặc chuyên môn đào to phù hp, thi
gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi nội dung đề ngh cp chng ch
hành ngh t 02 năm tr lên đối với nhân trình độ đại hc; t 03 năm trở lên
đối với cá nhân có trình độ cao đẳng.
- kinh nghim ngh nghip phù hp vi hạng lnh vực đề ngh cp
chng ch hành ngh trong vòng 10 năm gần nhất tính đến thời điểm đề ngh cp
chng ch hành nghề. Trường hp s dng kinh nghim ngh nghip phù hp
nhưng quá 10 năm thì được đề ngh cp chng ch hành ngh thấp hơn 01 hạng
tại cơ quan có thẩm quyn cp chng ch hành ngh.
- Thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hợp được tính t thời điểm
nhân tham gia hoạt động xây dng th hin tại đơn đề ngh cp/chuyển đổi
chng ch hành ngh hoc hợp đồng lao động hoc xác nhn ca bên s dng lao
động hoc bo him xã hi hoc các giy t tương tự.
- Đối vi hi viên, thành viên ca hi viên ca T chc xã hi ngh nghip
đủ điu kin: đã đưc kết np trưc thời điểm đề ngh cp chng ch ti thiu 3 tng.
- Đáp ng các yêu cầu, điều kin chuyên môn phù hp v kho sát xây
dng, thiết kế quy hoch xây dng, thiết kế xây dng, giám sát thi công xây dng,
định giá xây dng và qun d án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 80,
81, 82, 83, 84 và 85 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
9.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun hot động y dng;
90
Mu s 01
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
____________
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn).
1. H và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh
(1)
: …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. S CC/CCCD/H chiếu:……….…Ngày cp:………………………….
Nơi cấp……………………………………………………………...
5. Địa ch thưng trú: …………………………………..…………………...
6. S đin thoi
(2)
:…………Địa ch hòm thư điện tử: ……....………………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………………..
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lnh vực đề ngh cp chng ch hành
nghề: …….. năm.
10. Chng ch hành ngh số: …………… Ngày cấp: ……………………
Nơi cấp: ……………..
Lnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Thông báo đánh giá hồ sơ đề ngh cp chng ch hành ngh (trường hp
đưc bảo lưu quyền d thi sát hch) số: ……….. Ngày cấp: ………….….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………..
12. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dng
(3)
:
STT
Thi gian
công tác
(T tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lp
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi
chú
1
1. Tên D án/công trình/hng
mục công trình: ….....
Nhóm d án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dng công trình:
Ch đầu tư:……………..
Chc danh/Ni dung công vic
thc hiện: ……………………..
91
2. ….
2
Đề ngh cp chng ch hành ngh hoạt động xây dng vi nội dung như
sau:
Lnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
Cp mi
Cp li
Lý do đề ngh cp li chng chỉ: ……………………………….............
i xin chu trách nhim v nh chính xác, hp pháp ca h sơ, nội dung kê
khai trong đơn và cam kết hành ngh hoạt đng y dựng theo đúng ni dung
ghi trong chng ch hành ngh đưc cp và tuân th các quy định ca pháp lut
ln quan./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú:
(1)
Có th thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tch, s n cước/căn
c công dân/h chiếu, địa ch thưng trú bng mã s định danh cá nhân.
(2)
S đin thoại, địa ch hòm thư điện t phi là thông tin của nhân đề ngh cp
chng ch hành ngh.
(3)
Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân được bo lưu quyền d thi
sát hch; cp li chng ch hành ngh.
92
10. Cp li chng ch hành ngh hoạt động xây dng
10.1. Trình t thc hin:
- Cá nhân np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp li chng ch hành ngh hoạt động xây dng cho B phn tiếp nhn
tr kết qu gii quyết TTHC (b phn mt ca) ca S Xây dng (nếu được
y ban nhân dân cp tnh phân cấp) đối vi chng ch hành ngh hng I.
- Cá nhân np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp li chng ch hành ngh hoạt động xây dng cho B phn tiếp nhn
tr kết qu gii quyết TTHC (b phn mt ca) ca S Xây dng ti Trung tâm
hành chính công tỉnh đủ điu kiện đối vi chng ch hành ngh hng II, hng III
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h đề ngh, S
Xây dựng đ điu kin trách nhim kim tra h sơ, trường hp h không
đầy đủ hoc không hp l, S Xây dng phi thông báo mt ln bằng văn bản ti
nhân đ ngh cp chng ch hành ngh.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h hợp l, S Xây
dng cp li chng ch hành ngh cho cá nhân đủ điu kin.
- Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày cp chng ch,
S Xây dng trách nhiệm đăng tải thông tin v năng lc hoạt động xây dng
của nhân đã được cp chng ch hành ngh hoạt động xây dng lên trang thông
tin đin t do mình quản lý, đồng thi gửi thông tin đến cơ quan chuyên môn v
xây dng thuc B Xây dựng để tích hợp trên trang thông tin điện t ca B Xây
dng. Trong thi hn không quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông
tin của cơ quan có thẩm quyn cp chng chỉ, cơ quan chuyên môn v xây dng
thuc B Xây dng có trách nhim tích hợp trên Trang thông tin điện t ca B
Xây dng.
- Cá nhân đề ngh cp li chng chnh ngh thì không yêu cu sát hch.
10.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp, qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến.
10.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đ ngh cp chng ch hành ngh theo Mu s 1 Ph lc s IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP bn gốc trong trường hp np trc tiếp hoc thông
qua dch v u chính; tệp tin chp t bn gốc trong trường hp np trc tuyến.
- Tp tin nh màu c 4x6 cm nn màu trng chân dung của người đề ngh
cp chng chnh ngh đưc chp trong thi gian không quá 06 tháng.
- Bn gc chng ch hành ngh đề ngh cp lại. Trường hp b mt chng
ch hành ngh hoc cp li chng ch hành ngh đi với các lnh vực không b thu
93
hi trên chng ch hành ngh đã được cấp trước đó thì phải có cam kết của người
đề ngh cp li;
- S ng h sơ: 01 bộ.
10.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
10.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân là công dân Vit
Nam, người Việt Nam định ớc ngoài, người nước ngoài hoạt động xây
dng hp pháp ti Vit Nam thuộc các trường hp chng chn thi hạn nhưng
b mt hoặc hư hng hoc ghi sai thông tin hoặc điều chnh, b sung thông tin cá
nhân hoc cp li chng ch hành ngh đối với các lnh vc không b thu hi; cá
nhân b thu hi chng ch hành ngh b ghi sai thông tin do li của quan cấp
chng ch hành ngh.
10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng ch hành ngh hoạt động xây dng theo Mu s 05 Ph lc IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
10.8. L phí:
Theo quy định ti Tiu mc 21.3 Mc III Bng B Ph lc s 01 ca Lut
Phí và L phí năm 2015 khi nộp h sơ đề ngh cp chng ch.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh theo Mu s 01 Ph lc s IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
10.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Không có.
10.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ny 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun hot động y dng.
94
Mu s 01
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐỀ NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
____________
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn).
1. H và tên: ………………………………………...……………………...
2. Ngày, tháng, năm sinh
(1)
: …………………….…3. Quốc tịch: ………….
4. S CC/CCCD/H chiếu:……….…Ngày cp:………………………….
Nơi cấp……………………………………………………………...
5. Địa ch thưng trú: …………………………………..…………………...
6. S đin thoi
(2)
:…………Địa ch hòm thư điện tử: ……....………………
7. Đơn vị công tác: ………………………………………..………………...
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………………..
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lnh vực đề ngh cp chng ch hành
nghề: …….. năm.
10. Chng ch hành ngh số: …………… Ngày cấp: ……………………
Nơi cấp: ……………..
Lnh vực hoạt động xây dựng ……………………………………………….
11. Thông báo đánh giá hồ sơ đề ngh cp chng ch hành ngh (trường hp
đưc bảo lưu quyền d thi sát hch) số: ……….. Ngày cấp: ………….….
Nơi cấp: ……………………………………………………………………..
12. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dng
(3)
:
STT
Thi gian
công tác
(T tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lp
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi
chú
1
1. Tên D án/công trình/hng
mục công trình: ….....
Nhóm d án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dng công trình:
Ch đầu tư:……………..
Chc danh/Ni dung công vic
thc hiện: ……………………..
95
2. ….
2
Đề ngh cp chng ch hành ngh hoạt động xây dng vi nội dung như
sau:
Lnh vực hành nghề: …………………. ……………….
Hạng: ………….
Cp mi
Cp li
Lý do đề ngh cp li chng chỉ: ……………………………….............
i xin chu trách nhim v nh chính xác, hp pháp ca h , ni dung kê
khai trong đơn và cam kết hành ngh hoạt đng y dựng theo đúng ni dung
ghi trong chng ch hành ngh đưc cp và tuân th các quy định ca pháp lut
ln quan./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
Ghi chú:
(1)
Có th thay thế các thông tin ngày, tháng, năm sinh, quốc tch, s n cước/căn
c công dân/h chiếu, địa ch thưng trú bng mã s định danh cá nhân.
(2)
S đin thoại, địa ch hòm thư điện t phi là thông tin của nhân đề ngh cp
chng ch hành ngh.
(3)
Không yêu cầu kê khai trong trường hợp cá nhân được bo lưu quyền d thi
sát hch; cp li chng ch hành ngh.
96
11. Cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng:
11.1. Trình t thc hin:
- Cá nhân np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng cho B phn
tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng (nếu được y ban
nhân dân cp tnh phân cấp) đối vi chng chnh ngh hng I.
- nhân np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b
h đề ngh cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng cho B
phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm
phc v hành chính công ca tỉnh đủ điu kiện đối vi chng ch hành ngh hng
II, hng III.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h đề ngh, S
Xây dng trách nhim kim tra h sơ, trường hp h không đầy đủ hoc
không hp l, S Xây dng phi thông báo mt ln bằng văn bản tới cá nhân đề
ngh cp chng ch hành ngh.
- Trong thi hn 25 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, S Xây dng
thông báo kết qu đánh giá hồ đ hoặc không đủ điu kin cp chuyển đổi
chng ch hành ngh và cp chng ch chuyển đổi cho cá nhân đủ điu kin.
- Trong thi hn không quá 05 ngày làm vic, k t ngày cp chng ch,
S Xây dng trách nhiệm đăng tải thông tin v năng lực hoạt đng ca nhân
đã được cp chng ch hoạt động xây dựng lên trang thông tin đin t do mình
quản lý, đồng thi gửi thông tin đến cơ quan chuyên môn về xây dng thuc B
Xây dựng để tích hợp trên trang thông tin đin t ca B Xây dng. Trong thi
hn không quá 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông tin của cơ quan có
thm quyn cp chng chỉ, quan chuyên môn về xây dng thuc B Xây dng
có trách nhim tích hợp trên Trang thông tin điện t ca By dng.
- nhân đề ngh cp chuyển đổi chng ch hành ngh thì không yêu cu
sát hch.
11.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu hính
hoc trc tuyến.
11.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đề ngh cp chuyển đổi chng ch hành ngh theo Mu s 02 Ph lc
s IV Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 bn gốc trong trường
hp np trc tiếp hoc thông qua dch v u chính; tp tin chp t bn gc trong
trường hp np trc tuyến.
- Tp tin nh màu c 4x6 cm nn màu trng chân dung của người đề ngh
cp chng chnh ngh đưc chp trong thi gian không quá 06 tháng.
97
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: văn bằng, giấy phép năng lực hành ngh do cơ s đào tạo nước ngoài,
cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp đã được hp pháp hóa lãnh s và bn dch tiếng
Việt được công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
- Bn sao có chng thc hoc tp tin bản sao điện t đưc chng thc theo
quy định: giy t hp pháp v trú hoặc giấy phép lao động do cơ quan thm
quyn ca Vit Nam cấp theo quy định.
- S ng h sơ: 01 bộ.
11.4. Thi hn gii quyết:
- 25 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
11.5. Đối tượng thc hin th tc nh chính: nhân là người nước
ngoài hoặc người Việt Nam định c ngoài tham gia hoạt đng xây dng
ti Vit Nam t 6 tháng tr lên; cá nhân là người nước ngoài đã thực hin th tc
cp mi chng ch hành ngh nếu tiếp tc hoạt động xây dng ti Việt Nam đã
đưc gia hn giấy phép lao động hoc th tm trú.
11.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng ch hành ngh hoạt động xây dng theo Mu s 05 Ph lc IV Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
11.8. L phí:
Theo quy định ti Tiu mc 21.3 Mc III Bng B Ph lc s 01 ca Lut
Phí và L phí năm 2015 khi nộp h sơ đề ngh cp chng ch ca B Tài chính.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh chuyển đổi chng ch nh ngh theo Mu s 02 Ph lc s
IV Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
11.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Có đủ năng lực hành vi dân s theo quy định ca pháp lut; có giy t v
trú hoặc giấy phép lao động ti Việt Nam đối với người nước ngoài và người
Việt Nam định cư ở c ngoài.
- Đã có giấy phép năng lực hành ngh do cơ quan, tổ chức nước ngoài cp,
đã hành nghề hoạt động xây dng Vit Nam t 06 tháng tr lên.
- Có trình đ chuyên môn phù hợp theo quy định ti Ph lc VI Ngh định
s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024, thi gian kinh nghim tham gia công vic
phù hp vi ni dung đề ngh cp chng chnh ngh như sau:
98
+ Hng I: trình độ đại hc thuc chuyên ngành hoặc chuyên môn đào
to phù hp, có thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi ni dung
đề ngh cp chng ch hành ngh t 07 năm trở lên.
+ Hạng II: trình đ đại hc thuc chuyên ngành hoặc chuyên môn đào
to phù hp, có thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi ni dung
đề ngh cp chng ch hành ngh t 04 năm trở lên;
+ Hng III: chuyên ngành hoặc chuyên môn đào to phù hp, thi
gian kinh nghim tham gia công vic phù hp vi nội dung đề ngh cp chng ch
hành ngh t 02 năm tr lên đối với nhân trình độ đại hc; t 03 năm trở lên
đối với cá nhân có trình độ cao đẳng.
- kinh nghim ngh nghip phù hp vi hạng lnh vực đề ngh cp
chng ch hành ngh trong vòng 10 năm gần nhất tính đến thời điểm đề ngh cp
chng ch hành nghề. Trường hp s dng kinh nghim ngh nghip phù hp
nhưng quá 10 năm thì được đề ngh cp chng ch hành ngh thấp hơn 01 hạng
tại cơ quan có thẩm quyn cp chng ch hành ngh.
- Thi gian kinh nghim tham gia công vic phù hợp được tính t thời điểm
nhân tham gia hoạt động xây dng th hin tại đơn đề ngh cp/chuyển đổi
chng ch hành ngh hoc hợp đồng lao động hoc xác nhn ca bên s dng lao
động hoc bo him xã hi hoc các giy t tương tự.
- Đối vi hi viên, thành viên ca hi viên ca T chc xã hi ngh nghip
đủ điu kin: đã đưc kết np trưc thời điểm đề ngh cp chng ch ti thiu 3 tng.
- Đáp ng các yêu cầu, điều kin chuyên môn phù hp v kho sát xây
dng, thiết kế quy hoch xây dng, thiết kế xây dng, giám sát thi công xây dng,
định giá xây dng và qun d án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 80,
81, 82, 83, 84 và 85 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.
11.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ny 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun hot động y dng;
99
Mu s 02
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
.........., ngày.......tháng....... năm......
ĐƠN ĐỀ NGH
CP CHUYỂN ĐỔI CHNG CH HÀNH NGH
HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
______________
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn).
1. H và tên: ………………………………………………………..……….
2. Ngày, tháng, năm sinh: …..………………………………………..……..
3. Quc tịch: ………………….......................................................................
4. H chiếu số:…… ……..……Ngày cấp: ………………………….…..….
Nơi cấp: …......................................................................................................
5. Thi hn trên giấy phép lao động:…………………………………...........
6. S đin thoại: ………………… Địa ch hòm thư điện tử: ……….....……
7. Đơn vị công tác: ………………………………………………..................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): …………….....…..
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lnh vực đề ngh cp chuyển đổi
chng ch hành ngh (năm): ……...
10. Giấy phép năng lực hành ngh số: ….. Ngày cấp: ……
Nơi cấp: ……………..
Lnh vực hoạt động xây dựng …………………………………....………….
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dng:
STT
Thi gian
công tác
(T tháng,
năm đến
tháng, năm)
Đơn vị công tác/
Hoạt động độc lp
(Ghi rõ tên đơn vị)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi
chú
1
1. Tên D án/công trình/hng
mục công trình: ….....
Nhóm d án/Cấp công trình:…..
Loại công trình: ………………
Địa điểm xây dng công trình:
Ch đầu tư:……………..
Chc danh/Ni dung công vic
thc hiện: ……………………..
2. ….
2
100
Đề ngh cp chuyển đổi chng ch hành ngh hoạt động xây dng vi
các ni dung sau:
Lnh vực hoạt động: ………………………. ………….Hạng: ……….....….
i xin chu tch nhim vnh chính xác, hp pháp ca h sơ, ni dung
khai trong đơn và cam kết hành ngh hoạt động xây dựng theo đúng ni
dung ghi trong chng ch hành ngh đưc cp tuân th các quy định ca
pháp lut liên quan./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ h, tên)
101
12. Cp mi chng ch năng lực hoạt đng xây dng:
12.1. Trình t thc hin:
- T chc np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng B phn tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm phc v hành chính công
tnh (nếu được y ban nhân dân cp tnh phân cấp) đi vi chng ch ng lực
hng I.
- T chc np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm phc v hành chính
công tỉnh đủ điu kin đối vi chng ch năng lực hng II, hng III.
- Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhn h sơ, S Xây dng đủ điu kin
trách nhim kim tra h , trường hp h không đầy đủ hoc không hp
l, S Xây dng đủ điu kin phi thông báo mt ln bằng văn bản ti t chức đề
ngh cp chng ch năng lực.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, S Xây dng đủ
điu kin có trách nhim cp chng ch ng lực
- Sau khi được cp chng chỉ, quan thm quyn cp chng ch có
trách nhiệm đăng ti thông tin v năng lực hoạt động xây dng ca t chc lên
trang thông tin điện t do mình quản lý, đồng thi tích hp thông tin trên trang
thông tin điện t http://www.nangluchdxd.gov.vn. Thi gian thc hiện đăng ti
thông tin năng lực hoạt động xây dng không quá 05 ngày, k t ngày cp chng
ch.
12.2. Cách thc thc hin: Np h trc tiếp, qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến.
12.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đề ngh cp chng ch năng lc hoạt động xây dng theo Mu s 03
Ph lc IV Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph;
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Quyết định thành lp t chức trong trường hp có quyết định thành lp;
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Quyết định công nhn phòng thí nghim chuyên ngành xây dng ca t chc
còn thi hn hoc tha thun theo pháp lut Dân s v vic liên kết thc hin công
vic thí nghim phc v kho sát xây dng vi phòng thí nghim chuyên ngành
xây dựng được công nhận (đối vi t chức đ ngh cp chng ch năng lực kho
sát địa cht công trình);
102
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Chng t hoc hợp đồng thuê, mua máy, thiết b kê khai trong đơn (đối vi
t chức đề ngh cp chng ch năng lực kho sát xây dng, thi công xây dng
công trình);
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Tài liu chng minh v quyn s dng phn mm có bn quyền đ tính toán
thiết kế kết cấu, địa k thuật công trình (đối vi t chc thiết kế, thm tra thiết kế
xây dng hng I);
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Kê khai s chng ch hành ngh trong đơn đ ngh cp chng ch năng
lực đối với nhân đảm nhn các chc danh yêu cu phi chng ch hành ngh.
Đối với nhân đảm nhn chc danh ch huy trưởng thì thay thế bằng văn bng
được đào to phù hp vi công việc đảm nhận tương ng với quy định ti Mc
07 Ph lc VI Ngh định này, kèm theo bn khai theo Mu s 04 Ph lc IV
Ngh định này; văn bằng được đào tạo ca các nhân tham gia thc hin công
vic; Hợp đồng lao động giy t liên quan đến bo him hi ca nhân
đảm nhn các chc danh yêu cu phi có chng ch hành ngh thuc t chc;
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định Chng ch ng lực đã được cơ quan có thẩm quyn cp (nếu có);
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Hợp đồng và Biên bn nghim thu công việc đã thực hin theo ni dung kê
khai hoc thông báo kết qu thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối
vi t chc kho sát xây dng, lp thiết kế quy hoch y dng, thiết kế, thm tra
thiết kế xây dng, tư vấn qun lý d án đầu tư xây dựnghng I, hng II;
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Hợp đồng và Biên bn nghim thu hoàn thành thi công xây dng hng mc
công trình, công trình xây dng hoc b phn công trình (trong trường hp thi
công công tác xây dng chuyên biệt) đã thc hin theo ni dung khai hoc
thông báo kết qu kim tra công tác nghim thu của cơ quan chuyên môn v xây
dựng đối vi t chc thi công xây dựng, tư vấn giám sát thi công xây dng hng
I, hng II; quyết định phê duyt d án hoc giy phép xây dng công trình có
thông tin v nhóm d án; loi, cp ng trình; quy mô kết cu, công sut, v trí
xây dng ca hng mc công trình, công trình xây dng hoc b phn công trình
đưc kê khai;
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định: Tài liệu liên quan đến ni dung v chia, tách, sáp nhp, hp nht ca t chc
i với trường hp t chức được chia, tách, sáp nhp, hp nhất theo quy định ca
pháp lut v doanh nghip).
12.4. Thi hn gii quyết:
103
20 ngày k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
12.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chức trong nước đối
với các trường hp lần đầu được cp chng ch; b sung lnh vc hoạt động xây
dựng chưa trong chng chỉ; điều chnh hng chng ch năng lực; chng ch hết
thi hn hiu lc; chng ch b thu hồi theo quy định ti tại điểm 3 Điu 95 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
12.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng ch năng lực hoạt động xây dng.
12.8. Phí, L phí: Theo quy định ti Tiu mc 21.2 Mc III Bng B Ph
lc s 01 ca Lut Phí và L phí năm 2015 khi nộp h đề ngh cp chng ch.
12.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp chng ch năng lc hoạt động xây dng theo Mu s 03
Ph lc IV Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hot
động xây dng.
12.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
T chc tham gia hoạt động xây dng phi là doanh nghip, chi nhánh ca
doanh nghiệp theo quy đnh ca Lut Doanh nghip hoc t chc chức năng
tham gia hoạt động xây dựng được thành lập theo quy đnh ca pháp lut,
ngành ngh phù hợp đáp ng các yêu cu c th đối vi từng lnh vực hot
động xây dựng theo quy định ti Điu 98, Điu 102, Điều 103, Điều 104, Điều
105, Điều 106, Điều 107, Điều 108, Điều 109 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
12.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
104
Mu s 03
ĐƠN ĐỀ NGH
CP CHNG CH NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
______________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyn).
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Địa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S đin thoi: ........................................... S fax: .....................................
4. Email: .................................................. Website: ......................................
5. Người đại din theo pháp lut
(1)
:
H và tên: .............................. Chc v: ........................................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: ..........................................
Nơi cấp: ................................. Ngày cp: ......................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ..................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có):
S Chng ch: ..................... Ngày cấp .................. Nơi cấp: .........................
Lnh vực hoạt động xây dng: .......................................................................
9. Danh ch nhân ch nhim, ch trì, cá nn cóu cu v chng ch hành
ngh nhân tham gia, công nn k thut (nếu có) liên quan ca t chc
a) Danh sách nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
hành ngh:
STT
H và tên
V trí/Chc danh
S chng ch
hành ngh
Đin thoi
liên h
1
2
...
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến lnh vực
cp chng ch:
STT
H và tên
V trí/chc danh
Trình độ
chuyên môn
Đin thoi liên
h ca cá nhân
1
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP CHNG CH NĂNG LỰC
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày ... tháng ... năm ...
105
2
...
10. Kinh nghim hoạt động xây dựng liên quan đến đến lnh vực đề ngh
cp chng ch:
STT
Ni dung hoạt động xây dng
(ghi rõ lĩnh vực hot đng và vai
trò: nhà thu chính, nhà thu ph,
tng thu; ni dung công vic thc
hin; ký hiệu, ngày, tháng, năm
ca hợp đồng thc hin công vic)
Thông tin d án/công trình
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi, cp
công trình; quy mô kết cu,
công sut, v trí xây dng)
Ch đầu tư
(Tên ch đầu
tư, số điện
thoi liên h)
Ghi
chú
1
2
...
11. Kê khai máy móc, thiết b i vi t chc thi công xây dng, t chc
kho sát xây dng)
STT
Loi máy móc,
thiết b phc v
thi công
S
ng
Công
sut
Tính
năng
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S hu
ca t
chc hay
đi thuê
Chất lượng
s dng
hin nay
1
2
...
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lnh vực hoạt động: .......................................... Hng: .................................
□ Cấp mi
□ Cấp li chng ch năng lực
(2)
Lý do đề ngh cp li chng ch: ...................................................................
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h sơ và các
nội dung khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dng theo đúng nội dung ghi
trong chng ch đưc cp tuân th c quy định ca pp lut liên quan.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC
(Ký, h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc vụ), địa ch tr s chính;
ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
(2)
Không yêu cu kê khai Mục 9, 10 và 11 trong trường hợp đề ngh cp li chng ch năng lực.
13. Cp li chng ch năng lực hoạt đng xây dng:
106
13.1. Trình t thc hin:
- T chc np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng đến hoc B phn tiếp nhn
và tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm hành chính công
ca tnh (nếu được y ban nhân dân cp tnh phân cấp) đối vi chng ch năng
lc hng I.
- T chc np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến 01 b h
đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng đến B phn tiếp nhn và tr
kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm hành chính công ca
tỉnh đủ điu kin đối vi chng ch năng lực hng II, Hng III.
- Trong thi hn 05 ngày k t ngày nhn h sơ, S Xây dng trách
nhim kim tra h , trường hp h không đầy đ hoc không hp l, S Xây
dng phi thông báo mt ln bằng văn bản ti t chức đề ngh cp chng ch năng
lc.
- Trong thi hn 10 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, S Xây dng
có trách nhim cp chng ch năng lực.
- Đối với trường hp đề ngh cp li chng ch đối với các lnh vực còn li
trên chng ch đã được cấp trước đó b thu hồi theo quy định tại điểm b khon 2
Điu 95 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP hoc t chc b thu hi chng ch b ghi
sai do li của quan cấp chng ch năng lực. Trong thi hn 05 ngày y ban
nhân dân cp tnh, S Xây dng trách nhim kim tra h cp li chng
ch.
- Sau khi được cp chng chỉ, quan thm quyn cp chng ch có
trách nhiệm đăng ti thông tin v năng lực hoạt động xây dng ca t chc lên
trang thông tin điện t do mình quản lý, đồng thi tích hp thông tin trên trang
thông tin điện t http://www.nangluchdxd.gov.vn. Thi gian thc hiện đăng ti
thông tin năng lực hoạt động xây dng không quá 05 ngày, k t ngày cp chng
ch.
13.2. Cách thc thc hin:
Np h trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến
13.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đề ngh cp chng ch năng lực theo Mu s 03 Ph lc IV Ngh định
s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Bn gc chng ch năng lực đã được cấp trong trường hợp điu chnh, b
sung thông tin t chc hoc chng ch ghi sai thông tin.
- Tài liệu liên quan đến nội dung đề ngh điu chnh, b sung trong trường
hợp đề ngh điu chnh, b sung thông tin t chc;
107
- Bn cam kết ca t chc v tính chính xác ca nguyên nhân và thời điểm
b mt hoặc hư hng chng ch trong trường hợp đề ngh cp li chng ch năng
lc do b mt hoặc hư hng.
- S ng h sơ: 01 bộ.
13.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày đối với trường hơp cp li chng ch theo quy định tại điểm b
khoản 2 Điều 95 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph
hoc cp li chng ch b ghi sai do li của cơ quan cấp chng ch.
- 10 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l đối với các trường hp khác.
13.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- T chức đề ngh cp li chng ch thuộc các trường hp: chng ch năng
lực cũ còn thời hn hiu lực nhưng bị mt hoặc hng hoặc điều chnh, b sung
thông tin t chc (tr các nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 95 Ngh định
s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph) hoc cp lại khi các lnh
vc không thuộc trường hp b thu hi trên chng ch đã được cấp trước đó.
- T chc đề ngh cp li chng ch đi với các lnh vực còn li trên chng
ch đã được cp trước đó bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 95 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph; Thu hi chng ch b
ghi sai do li của cơ quan cấp chng ch năng lực.
13.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Xây dng.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Chng ch năng lực hoạt động xây dng.
13.8. Phí, L phí: Theo quy định ti Tiu mc 21.2 Mc III Bng B Ph
lc s 01 ca Lut Phí và L phí năm 2015 khi nộp h đề ngh cp chng ch.
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp chng ch năng lc hoạt động xây dng theo Mu s 03
Ph lc s IV Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hot
động xây dng.
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Không
13.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
108
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
109
Mu s 03
ĐƠN ĐỀ NGH
CP CHNG CH NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
______________
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyn).
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Địa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S đin thoi: ........................................... S fax: .....................................
4. Email: .................................................. Website: ......................................
5. Người đại din theo pháp lut
(1)
:
H và tên: .............................. Chc v: ........................................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: ..........................................
Nơi cấp: ................................. Ngày cp: ......................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ..................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có):
S Chng ch: ..................... Ngày cấp .................. Nơi cấp: .........................
Lnh vực hoạt động xây dng: .......................................................................
9. Danh ch nhân ch nhim, ch trì, cá nn cóu cu v chng ch hành
ngh nhân tham gia, công nn k thut (nếu có) liên quan ca t chc
a) Danh sách nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
hành ngh:
STT
H và tên
V trí/Chc danh
S chng ch
hành ngh
Đin thoi
liên h
1
2
...
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến lnh vực
cp chng ch:
STT
H và tên
V trí/chc danh
Trình độ
chuyên môn
Đin thoi liên
h ca cá nhân
1
2
TÊN T CHỨC ĐỀ NGH
CP CHNG CH NĂNG LỰC
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
______________________________________
…, ngày ... tháng ... năm ...
110
...
10. Kinh nghim hoạt động xây dựng liên quan đến đến lnh vực đề ngh
cp chng ch:
STT
Ni dung hoạt động xây dng
(ghi rõ lnh vc hot đng và vai
trò: nhà thu chính, nhà thu ph,
tng thu; ni dung công vic thc
hin; ký hiệu, ngày, tháng, năm
ca hợp đồng thc hin công vic)
Thông tin d án/công trình
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi, cp
công trình; quy mô kết cu,
công sut, v trí xây dng)
Ch đầu tư
(Tên ch đầu
tư, số điện
thoi liên h)
Ghi
chú
1
2
...
11. Kê khai máy móc, thiết b i vi t chc thi công xây dng, t chc
kho sát xây dng)
STT
Loi máy móc,
thiết b phc v
thi công
S
ng
Công
sut
Tính
năng
c
sn
xut
Năm
sn
xut
S hu
ca t
chc hay
đi thuê
Chất lượng
s dng
hin nay
1
2
...
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lnh vực hoạt động: .......................................... Hng: .................................
□ Cấp mi
□ Cấp li chng ch năng lực
(2)
Lý do đề ngh cp li chng ch: ...................................................................
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h sơ và các
nội dung khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dng theo đúng nội dung ghi
trong chng ch đưc cp tuân th c quy định ca pp lut liên quan.
ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT CA T CHC
(Ký, h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc vụ), địa ch tr s chính;
ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
(2)
Không yêu cu kê khai Mục 9, 10 và 11 trong trường hp đề ngh cp li chng ch năng lực.
cu kê khai Mục 9, 10 và 11 trong trường hợp đề ngh cp li chng ch năng lực.
14. Cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước ngoài
111
14.1. Trình t thc hin:
- Nhà thầu nước ngoài np trc tiếp, qua dch v bưu chính hoặc trc tuyến
01 b h sơ đề ngh cp giy phép hoạt động xây dng cho B phn tiếp nhn và
tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm phc v hành chính
công tnh.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l, S Xây dng
xem xét, cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước ngoài theo Mu s
05 (đối vi t chc), Mu s 06 (đối vi nhân) Ph lc III Ngh định s
175/2024/NĐ-CP. Trường hp không cp, S Xây dng phi tr li bằng văn bn
cho nhà thu và nêu rõ lý do.
14.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến.
14.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động xây dng bng tiếng Vit, theo Mu
s 01 (đối vi t chc) hoc Mu s 04 (đối vi nhân) Ph lc s III Ngh đnh
s 175/2024/NĐ-CP.
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định v kết qu đấu thu hoc quyết định chn thu hp pháp (nếu bng tiếng
c ngoài phải được dch ra tiếng Việt và được ng chng, chng thc theo
quy định ca pháp lut Vit Nam).
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định giy phép thành lp hoc Giy chng nhận đăng ký kinh doanh đi vi t
chc đưc hp pháp hóa lãnh s, tr trường hợp Điều ước quc tế mà Vit Nam
các nước liên quan là thành viên có quy đnh v min tr hp pháp hóa lãnh
s; chng ch hành ngh (nếu có) của nước nơi nhà thầu nước ngoài mang
quc tch cp đưc dch ra tiếng Việt được công chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut Vit Nam.
- Biu báo cáo kinh nghim hoạt động liên quan đến các công vic nhn thu
theo Mu s 02 Ph lc III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bn sao chng
thc hoc bn sao điện t đưc chng thực theo quy định báo cáo tng hp kim
toán tài chính trong 03 năm gn nhất (đối với trường hp không thc hin theo
quy định ca pháp lut v đấu thu); đối vi nhà thu thành lập dưới 03 năm thì
np báo cáo tng hp kim toán tài chính theo s năm được thành lp.
- Bn sao chng thc hoc bản sao điện t đưc chng thc theo quy
định Hợp đồng liên danh vi nhà thu Vit Nam hoc hợp đồng chính thc hoc
hợp đồng nguyên tc vi nhà thu ph Việt Nam đ thc hin công vic nhn thu
(đã có trong hồ sơ dự thu hoc h sơ chào thầu) nếu bng tiếng nước ngoài phi
112
đưc dch ra tiếng Việt và được công chng, chng thực theo quy định ca pháp
lut Vit Nam.
- Giy y quyn hợp pháp đối vi người không phải là người đại din theo
pháp lut ca nhà thu nếu bng tiếng nước ngoài phải được dch ra tiếng Vit và
đưc công chng, chng thực theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
14.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
14.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức được thành lp theo pháp luật nước ngoài hoc nhân quc
tịch nước ngoài, đã được la chn, kết, thc hin hợp đồng xây dng trên lãnh
th Vit Nam (gi chung là nhà thầu nước ngoài). Nhà thầu nước ngoài có th
tng thu, hoc nhà thu liên danh, hoc nhà thu chính, hoc nhà thu ph.
14.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- S Xây dng cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước ngoài
thc hin hoạt động xây dựng trên địa bàn hành chính ca tnh.
- Trường hp nhà thầu nước ngoài hoạt đng xây dựng trên địa bàn ca 02
tnh tr lên thì quan thẩm quyn cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà
thầu nước ngoài S y dng thuộc địa phương nơi nhà thầu nước ngoài d
kiến đặt văn phòng điều hành.
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định cp Giy phép hoạt động xây dng cho nthầu nước ngoài
theo Mu s 05 Ph lc III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP Quyết định cp
Giy phép hoạt động xây dựng cho nhân nước ngoài theo Mu s 06 Ph lc
III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
14.8. L phí: Theo quy định ti Tiu mc 21.1 Mc III Bng B Ph lc s
01 ca Lut Phí và L phí năm 2015 khi nộp h sơ đề ngh cp chng ch.
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp giy phép hoạt động xây dng theo Mu s 01 i vi
nhà thu t chc), Mu s 04 i vi nhà thu nhân) Ph lc III Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP.
14.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Nhà thầu nước ngoài được cp giy phép hoạt động xây dng khi quyết
định trúng thu hoặc được chn thu ca ch đầu tư/nhà thầu chính (ph).
- Nhà thầu nước ngoài phi liên danh vi nhà thu Vit Nam hoc s dng
nhà thu ph Vit Nam, tr trường hp nhà thầu trong nước không đ năng lc
tham gia vào bt k công vic nào ca gói thu. Khi liên danh hoc s dng n
113
thu Vit Nam phải phân đnh ni dung, khối lượng giá tr phn công vic
do nhà thu Vit Nam trong liên danh; nhà thu ph Vit Nam thc hin.
14.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt đng
xây dng.
114
Ph lc III - Mu s 01
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOT ĐỘNG XÂY DNG
i vi nhà thu là t chc)
Văn bản số: …
… , ngày… tháng… năm…
_____________
Kính gi: Sy dựng…………
Tôi: …………(Họ tên) Chc vụ: ……………………………………
Đưc y quyn ca ông (bà): theo giy y quyền: (km theo đơn này)
Đại din cho: ……………………………………………………………
Địa ch đăng ký tại chính quốc: …………………………………………
S đin thoại:..................... Fax:……………. E.mail: …………………
Địa ch văn phòng đại din ti Vit Nam (nếu có): ……………………
S đin thoại:……………… Fax:…………….. E.mail: ………………
Công ty (hoặc Liên danh) chúng tôi đã được ch đầu (hoc thu chính,
trường hp thu ph làm đơn) :………. thông báo trúng thầu (hoặc được
chn thầu) để làm thu chính (hoc thu ph) thc hin công việc ……thuộc D
án……… tại ………trong thời gian t… …đến ……
Chúng tôi đề ngh S Xây dng .... cp Giy phép hoạt động xây dng cho
Công ty chúng tôi để thc hin công vic nêu trên.
H sơ gửi kèm theo gm:
(Các tài liệu được quy định tại Điều 115 Ngh định s 175/2024/-CP)
Nếu h sơ của chúng tôi cn phi b sung hoc làm thêm ni dung gì, xin
báo cho ông (bà)……… đa ch ti Việt Nam……… số đin thoi
………….Fax……….. E.mail ………….
Khi được cp Giy phép hoạt động xây dựng, chúng tôi xin cam đoan thc
hiện đầy đủ các quy định trong Giấy phép các quy đnh ca pháp lut Vit Nam
có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
THAY MT (HOC THA Y QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu Công ty)
115
Ph lc III - Mu s 04
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
i vi nhà thu là cá nhân)
Văn bản số: …
… , ngày… tháng… năm…
___________
Kính gi: Sy dng ....... ..
Tôi:……….................................................. (Họ tên).
Có h chiếu số: …………………………………….(sao km theo đơn này)
Địa ch ti chính quốc:……………………………………………………
S đin thoại:………………………… Fax:………………..E.mail:………..
Địa ch ti Vit Nam (nếu có):……………………………………………
S đin thoại:................................... Fax:………………. E.mail:…………
Tôi được ch đầu (hoặc thu chính) thông báo trúng thu (hoc chn thu)
thc hiện vn công vic ................... thuc D án…............ tại …........……
trong thi gian t ……........…..
Đề ngh S Xây dựng……cấp giy phép hoạt động xây dựng cho tôi đ
thc hin công vic nêu trên.
H sơ km theo gồm:
(Các tài liệu quy định tại Điều 115 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP)
Nếu h của tôi cần được b sung hoc làm thêm ni dung gì, xin báo
cho ông (bà)…… địa ch ti Việt Nam…………....…………. số đin
thoại……………… Fax ……….… E.mail ………
Khi được cp giy phép hoạt động xây dựng, tôi xin cam đoan thực hiện đy
đủ các quy định trong giấy phép và các quy đnh ca pháp lut Vit Nam có liên
quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
Kính đơn
(Ký tên)
H và tên người ký
116
Ph lc III - Mu s 02
CÔNG TY/CÁ NHÂN ... , ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO
CÁC CÔNG VIC/D ÁN ĐÃ THỰC HIỆN TRONG 3 NĂM GẦN NHT
______________
Ch đầu tư
hoc
Bên thuê
Tên D án,
địa điểm,
quc gia
Ni dung
hợp đồng
nhn thu
Giá tr
hợp đồng và
ngày ký
hợp đồng
(USD)
T l %
giá tr
công vic
phi giao
thu ph
Thi gian
thc hin
hợp đồng
(t.... đến...)
1
2
3
4
5
6
Nơi nhn:
- S Xây dng ...;
- Lưu: ...
THAY MT (HOC THA Y QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ h tên, chc v nếu là cá nhân
và đóng dấu Công ty)
117
15. Cấp điều chnh giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước
ngoài
15.1. Trình t thc hin:
- Nhà thầu nước ngoài np trc tiếp hoc qua dch v bưu chính hoặc trc
tuyến 01 b h đề ngh cp điu chnh giy phép hoạt động xây dng cho B
phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC ca S Xây dng ti Trung tâm
phc vnh chính công tnh.
- S Xây dng cp Quyết định điều chnh giy phép hoạt động xây dng
cho nhà thầu nước ngoài trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
15.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc qua dch v bưu chính
hoc trc tuyến.
15.3. Thành phn, s lưng h sơ:
- Đơn đề ngh điu chnh giy phép hoạt động xây dng theo Mu s 08
Ph lc s III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
- Các tài liu chng minh cho nội dung đ ngh điu chnh. Các tài liu phi
đưc dch ra tiếng Việt và được công chng, chng thực theo quy định ca pháp
lut Vit Nam.
- S ng h sơ: 01 bộ.
15.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp l.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức được thành lp theo pháp luật nước ngoài hoc nhân quc
tịch nước ngoài, đã được quan thẩm quyn cp Giy phép hoạt động xây
dng cho nhà thầu nước ngoài, nhưng thay đi v tên, địa ch ca nhà thu,
thay đi v thành viên trong Liên danh nhà thu hoc nhà thu ph hoc các ni
dung khác đã ghi trong Giy phép hoạt động xây dựng được cp.
15.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
- S Xây dng cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà thầu nước ngoài
thc hin hoạt động xây dựng trên địa bàn hành chính ca tnh.
- Trường hp nhà thầu nước ngoài hoạt đng xây dựng trên địa bàn ca 02
tnh tr lên thì quan thẩm quyn cp giy phép hoạt động xây dng cho nhà
thầu nước ngoài S y dng thuộc địa phương nơi nhà thầu nước ngoài d
kiến đặt văn phòng điều hành.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định điu chnh Giy phép hoạt đng xây dng cho nhà thầu nước
ngoài theo Mu s 07 Ph lc III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
118
15.8. L phí: Theo quy định ti Tiu mc 21.1 Mc III Bng B Ph lc s
01 ca Lut Phí và L phí năm 2015 khi nộp h sơ đề ngh cp chng ch.
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh điu chnh giy phép hoạt đng xây dng theo Mu s 08 Ph
lc s III Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
15.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không có.
15.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt đng
xây dng.
119
Ph lc III - Mu s 08
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIU CHNH GIY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DNG
Văn bản số:………
…, ngày …tháng… năm …
______________
Kính gi: Sy dựng……………
Tôi: ……............…(Họ tên) Chc vụ: ……………………………………..
Đưc y quyn của ông (bà):…… theo giấy y quyền:...(km theo đơn này)
Đại diện cho: ……………………………………..…………………………
Địa ch đăng ký tại chính quốc: …………………………………………..
S đin thoại:……………….. Fax:………….. E.mail: ………………….
Địa ch văn phòng đại din ti Vit Nam: ……………………………….
S đin thoại: ………………..Fax:…………...E.mail: .........................
Công ty (hoặc Liên danh) chúng tôi đã được S Xây dựng… cấp giy phép
hoạt động xây dng số……………., ngày……… đ thc hin công vic thuc d
án ………….Đề ngh điu chnh giy phép hoạt động xây dựng đã cấp vi ni
dung: ……………………………………
Lý do đề ngh điu chỉnh: …………………………………………………
Chúng tôi đề ngh S Xây dựng .... điều chnh Giy phép hoạt động xây dng
đã cấp cho Công ty chúng tôi vi ni dung nêu trên.
H sơ gửi kèm theo gm:
1. Bn sao Giy phép hoạt động xây dựng đã được cp
2. Bản sao các văn bản chng minh cho nội dung điều chnh: ......................
3. Văn bản chp thun ca ch đầu (thầu chính trưng hp nhà thầu đề
ngh điu chnh là thu ph)
Nếu h sơ của chúng tôi cn phi b sung hoc làm thêm ni dung gì, xin
báo cho ông (bà) đa ch ti Việt Nam………….. s đin thoại………….
Fax………… E.mail ………………
Khi được cp Giy phép hoạt động xây dựng điều chnh, chúng tôi xin cam
đoan thực hiện đầy đủ các quy định trong Giấy phép các quy đnh ca pháp
lut Vit Nam có liên quan.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …
THAY MT (HOC THA Y QUYỀN)…
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu Công ty)
120
121
Ph lc III - Mu s 03
T CHC …
___________
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
S: …/…
... , ngày ... tháng ... năm …
GIY Y QUYN
________
Căn cứ Quyết đnh trúng thu (hoặc được chn thu) s ... ngày... tháng ...
năm .... giữa Ch đầu tư (hoặc nhà thu chính) với Công ty ……:
Tôi tên là: ……………………………………………………………………
Chc vụ: ……………………………………………………………………
y quyền cho ông/bà ………………………………………………………
Chc vụ: ……………………………………………………………………
S h chiếu:…………………………. Quốc tịch nước: …………………
Ông/Bà …… được ký các giy t, th tục đề ngh cp giy phép hoạt động
xây dng công việc ……………………………………………………………
Nơi nhận:
- Ch đầu tư;
- S Xây dựng…..;
- Lưu: VT, đơn vị
THAY MT (HOC THA Y QUYN)…
(Ký, ghi rõ h tên, chc v và đóng dấu Công ty)
122
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY TH CP HUYN
1. Cp giy phép xây dng mới đối vi công trình cp III, cp IV (Công
trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và n riêng l:
1.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh cp giy phép xây dng cho Trung
tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng công trình cp III, cp IV phi t chc thm
định h sơ, kiểm tra thực đa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch đầu bổ
sung, hoàn thin h nếu tài liu n thiếu, tài liệu không đúng quy đnh hoc
không đúng thực tế. Cơ quan cấp giy phép xây dng có trách nhim kim tra các
điu kin cp giy phép xây dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP. Vic kim tra đưc thc hin như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu về do không cp giy phép xây dng công
trình cp III, cp IV.
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
123
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản của mình; quan cp giy phép y
dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định vic cp giy phép xây dng
công trình cp III, cp IV.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn có trách nhim xem xét cp giy phép xây dng công trình cp III, cp IV
.
1.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC của
quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
1.3. Thành phn, s lượng h sơ:
(1.1) Đối vi công trình không theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
124
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
125
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng tại quan chuyên môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt hoặc đóng dấu xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm: bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.2) Đối vi công trình theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
126
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
127
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Hoặc văn bản chp thun của quan nhà c có thm quyn v v trí
phương án tuyến hoc Quyết định thu hồi đất của quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng du xác
nhn km theo (nếu có); báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khoản 54 Điều 43 Ngh định này; kết qu thc hin th tc hành chính theo
quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy đối vi h thiết kế đề ngh
cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc hành chính v bo v môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp
không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây dng, gm:
sơ đồ v trí tuyến công trình; bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công
trình; bn v các mt ct dc và mt ct ngang ch yếu ca tuyến công trình; bn
v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
128
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.3) Đối vi công trình tôn giáo:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
129
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Và văn bản chp thun v s cn thiết y dng quy công trình
của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuc y ban nhân dân cp tnh.
- Công trình tôn giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s -
văn hóa, danh lam thắng cnh, phi b sung văn bn v s cn thiết xây dng và
130
quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy đnh ca
pháp lut v di sản văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.4) Đối với công trình tín ngưỡng:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp
mục đích sử dụng đt và s hu công trình để cp phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
131
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ H thiết kế xây dng: 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo; kết
qu thc hin th tục nh chính theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha
cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v
132
xây dng có yêu cu, gm: Bn v mt bằng công trình trên đất km theo sơ đồ
v trí công trình; Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình; Bn v mt bng móng mt cắt móng km theo đ đấu ni h
thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin;
Đối vi công trình xây dng công trình lin k phi bn cam kết bảo đảm
an toàn đối vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin
k).
- Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuc y ban
nhân dân cp tỉnh (trường hp pháp lut v tín ngưỡng, tôn giáo quy định); báo
cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng đối với các ng trình tín ngưng nh
ng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng;
- Đối vi h sơ đề ngh cp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn
giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - n hóa, danh lam
thng cnh, ngoài các tài liệu quy đnh tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 55 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP, phi b sung văn bản v s cn thiết xây dng và quy
công trình của cơ quan quản nhà nước v văn hóa theo quy định ca pháp
lut v di sn văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.5) Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
133
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
134
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt và đóng du xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm; bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công trình của
quan quản lý nhà nước v văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.6) Đối vi công trình của các cơ quan ngoại giao và t chc quc tế:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
135
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
136
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế cơ sở đưc phê duyt theo quy định ca pháp lut vy dng, gm;
bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công trình trên lô đt; bn v
kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch yếu ca công trình; bn v
137
mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Các điu khoản quy định ca Hiệp định hoc tha thuận đã được kết
vi Chính ph Vit Nam.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.7) Đối vi công trình nhà riêng l:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp
mục đích sử dụng đt và s hu công trình để cp phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
138
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
139
- H sơ thiết kế xây dng:
+ Đối vi nhà riêng l ca h gia đình, cá nhân: 02 bộ bn v thiết kế xây
dng kèm theo; kết qu thc hin th tục hành chính theo quy định ca pháp lut
v phòng cháy, cha cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường
hp pháp lut v xây dng yêu cu, gm: bn v mt bng công trình trên
đất km theo đồ v trí công trình; bn v mt bng các tng, các mặt đứng
mt ct chính ca công trình; bn v mt bng móng mt ct móng kèm theo
sơ đ đấu ni h thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát
c, cấp điện; bn cam kết bảo đảm an toàn đối vi công trình lin k i vi
công trình xây dng có công trình lin k);
+ Đối vi nhà riêng l ca t chc: 02 b bn v thiết kế xây dng trong
h thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bn v thi công đối
vi d án ch yêu cu lp Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyt theo quy
định ca pháp lut v xây dng kèm theo kết qu thc hin th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy; báo cáo kết qu thm tra
thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v xây dng yêu cu, gm: bn
v mt bng công trình trên đất km theo đồ v trí công trình; bn v mt
bng các tng, các mặt đứng mt ct chính ca công trình; bn v mt bng
móng mt cắt móng km theo đồ đấu ni h thng h tng k thut bên
ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin; bn cam kết bảo đm an
toàn đi vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin k).
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
1.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày đối với công trình 15 ngày đi vi nhà riêng l k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
1.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dng kèm theo h thiết kế trình xin cp giy phép xây
dựng có đóng dấu ca cơ quan có thẩm quyn cp giy phép xây dng.
1.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đng nhân dân cp tnh.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
140
Đơn đ ngh cp phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế xây dựng công trình đã được thẩm đnh, phê duyệt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
141
- Đối vi khu vực đã quy hoch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
142
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
143
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
144
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
145
2. Cp giy phép xây dng sa cha, co tạo đi vi công trình cp III, cp
IV (ng trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô th/Tín ngưng, tôn
giáo/ợng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công tnh theo tuyến trong đô th/D án) nhà
riêng l
2.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu tư nộp 02 b h sơ đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công
trình cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn và tr kết
qu gii quyết th tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng sa cha, ci to công trình phi t chc thm
định h sơ, kiểm tra thực đa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch đầu bổ
sung, hoàn thin h nếu tài liu n thiếu, tài liệu không đúng quy đnh hoc
không đúng thực tế.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng sa cha, ci to công trình trách nhim thông báo bng
văn bản hướng dn cho ch đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b
sung h vẫn không đáp ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi
hn 03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ b sung, cơ quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng có trách nhiệm thông báo đến ch đầu tư về lý do không cp
giy phép xây dng.
- quan có thm quyn cp giy phép sa cha, ci to công trình xây
dựng đối chiếu các điều kiện theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly
ý kiến của quan quản nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t
ngày nhận được h sơ, các quan quản nhà ớc được hi ý kiến trách
nhim tr li bằng văn bản v nhng ni dung thuc chức năng quản ca mình.
Sau thi hn trên, nếu các cơ quan này không có ý kiến thì được coi là đã đồng ý
phi chu trách nhim v nhng ni dung thuc chức năng quản ca mình;
quan cấp giy phép xây dựng n c các quy định hiện hành đ quyết định vic
cp giy phép sa cha, ci to công trình xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn trách nhim xem xét cp giy phép sa cha, ci to công trình xây
dng..
2.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC thuc y
ban nhân dân cp huyn;
146
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
2.3. Thành phn, s lượng h sơ:
(1.1) Đối vi công trình không theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng loi giy t hp pháp v đất đai đ cp phép xây dng
theo quy định tại Điều 53 Ngh s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
147
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Bn v hin trng ca các b phn công trình d kiến sa cha, ci tạo đã
đưc pduyệt theo quy định t l tương ng vi t l các bn v ca h đ
ngh cp phép sa cha, ci to nh chụp (kích thước ti thiu 10 x 15 cm) hin
trng công trình và công trình lân cận trước khi sa cha, ci to.
148
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu xây dng tại quan chuyên môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt hoặc đóng dấu xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm: bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.2) Đối vi công trình theo tuyến:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
149
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
150
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Hoặc văn bản chp thun của quan nhà c có thm quyn v v trí
phương án tuyến hoc Quyết định thu hồi đất của quan nhà nước thm
quyền theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng du xác
nhn km theo (nếu có); báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khoản 54 Điều 43 Ngh định này; kết qu thc hin th tc hành chính theo
quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy đối vi h thiết kế đề ngh
cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc hành chính v bo v môi
trường theo quy định ca pháp lut v bo v môi trường (đối với trường hp
không thẩm định báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên
môn v xây dng).
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thuật) được phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây dng, gm:
sơ đồ v trí tuyến công trình; bn v mt bng tng th hoc bn v bình đồ công
trình; bn v các mt ct dc và mt ct ngang ch yếu ca tuyến công trình; bn
v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.3) Đối vi công trình tôn giáo:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
151
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
152
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ Và văn bản chp thun v s cn thiết y dng quy công trình
của cơ quan chuyên môn về tôn giáo thuc y ban nhân dân cp tnh.
- Công trình tôn giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s -
văn hóa, danh lam thắng cnh, phi b sung văn bn v s cn thiết xây dng và
quy công trình của quan quản nhà nước v văn hóa theo quy đnh ca
pháp lut v di sản văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.4) Đối với công trình tín ngưỡng:
153
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp
mục đích sử dụng đt và s hu công trình để cp phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
154
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
+ H thiết kế xây dng: 02 b bn v thiết kế xây dng kèm theo; kết
qu thc hin th tục nh chính theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha
cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v
xây dng có yêu cu, gm: Bn v mt bằng công trình trên đất km theo sơ đồ
v trí công trình; Bn v mt bng các tng, các mặt đng và mt ct chính ca
công trình; Bn v mt bng móng mt cắt móng km theo đ đấu ni h
thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin;
Đối vi công trình xây dng công trình lin k phi bn cam kết bảo đảm
an toàn đối vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin
k).
155
- Ý kiến của cơ quan chuyên môn về tín ngưỡng, tôn giáo thuc y ban
nhân dân cp tỉnh (trường hp pháp lut v tín ngưỡng, tôn giáo quy định); báo
cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng đối với các ng trình tín ngưng nh
ng lớn đến an toàn, li ích cộng đồng;
- Đối vi h sơ đề ngh cp giy phép xây dựng công trình tín ngưỡng, tôn
giáo thuc d án bo qun, tu b, phc hi di tích lch s - n hóa, danh lam
thng cnh, ngoài các tài liệu quy đnh tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 55 Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP, phi b sung văn bản v s cn thiết xây dng và quy
công trình của cơ quan quản nhà nước v văn hóa theo quy định ca pháp
lut v di sn văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.5) Đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
156
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
157
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế sở (thiết kế bn v thi công đối vi d án ch yêu cu lp Báo cáo
kinh tế - k thut) đưc phê duyt và đóng du xác nhn theo quy định ca pháp
lut v xây dng, gm; bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công
trình trên lô đất; bn v kiến trúc các mt bng, các mặt đứng và mt ct ch yếu
ca công trình; bn v mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết
cu chính ca công trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut
bên ngoài công trình, d án.
- Văn bản chp thun v s cn thiết xây dng quy mô công trình của
quan quản lý nhà nước v văn hóa.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.6) Đối vi công trình của các cơ quan ngoại giao và t chc quc tế:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp mc
đích sử dụng đất s hu ng trình để cp phép xây dựng theo quy định ti
Điu 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
158
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
159
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Quyết định phê duyt d án; văn bản thông báo kết qu thẩm định ca cơ
quan chuyên môn v xây dng và h sơ bn v thiết kế cơ s được đóng dấu xác
nhn kèm theo (nếu có); báo o kết qu thm tra thiết kế xây dựng theo quy định
ti khon 54 Điu 43 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP; kết qu th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy và cha cháy đối vi h thiết kế đề
ngh cp giy phép xây dng; kết qu thc hin th tc v bo v môi trường theo
quy định ca pháp lut v bo v môi trường đối với trường hp không thẩm định
báo cáo nghiên cu kh thi đầu tư xây dựng tại cơ quan chuyên môn v xây dng.
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dng trin khai
sau thiết kế cơ sở đưc phê duyt theo quy định ca pháp lut vy dng, gm;
bn v tng mt bng toàn d án, mt bằng đnh v công trình trên lô đt; bn v
kiến trúc các mt bng, các mặt đứng mt ct ch yếu ca công trình; bn v
mt bng, mt ct móng; các bn v th hin gii pháp kết cu chính ca công
trình; bn v mt bằng đấu ni vi h thng h tng k thut bên ngoài công trình,
d án.
- Các điu khoản quy định ca Hiệp định hoc tha thuận đã được kết
vi Chính ph Vit Nam.
160
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
(1.7) Đối vi công trình nhà riêng l:
- Đơn đề ngh cp giy phép sa cha, ci to công trình theo Mu s 1 Ph
lc s II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Mt trong nhng giy t hp pháp v đất đai chng minh s phù hp
mục đích sử dụng đt và s hu công trình để cp phép xây dựng theo quy định
tại Điều 53 ca Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
161
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- H sơ thiết kế xây dng:
+ Đối vi nhà riêng l ca h gia đình, cá nhân: 02 bộ bn v thiết kế xây
dng kèm theo; kết qu thc hin th tục hành chính theo quy định ca pháp lut
v phòng cháy, cha cháy; báo cáo kết qu thm tra thiết kế xây dựng trong trường
hp pháp lut v xây dng yêu cu, gm: bn v mt bng công trình trên
162
đất km theo đồ v trí công trình; bn v mt bng các tng, các mặt đứng
mt ct chính ca công trình; bn v mt bng móng mt ct móng kèm theo
sơ đ đấu ni h thng h tng k thut bên ngoài công trình gm cấp nước, thoát
c, cấp điện; bn cam kết bảo đảm an toàn đối vi công trình lin k i vi
công trình xây dng có công trình lin k);
+ Đối vi nhà riêng l ca t chc: 02 b bn v thiết kế xây dng trong
h thiết kế xây dng trin khai sau thiết kế cơ sở (thiết kế bn v thi công đối
vi d án ch yêu cu lp Báo cáo kinh tế - k thuật) được phê duyt theo quy
định ca pháp lut v xây dng kèm theo kết qu thc hin th tc hành chính
theo quy định ca pháp lut v phòng cháy, cha cháy; báo cáo kết qu thm tra
thiết kế xây dựng trong trường hp pháp lut v xây dng yêu cu, gm: bn
v mt bng công trình trên đất km theo đồ v trí công trình; bn v mt
bng các tng, các mặt đứng mt ct chính ca công trình; bn v mt bng
móng mt cắt móng km theo đồ đấu ni h thng h tng k thut bên
ngoài công trình gm cấp nước, thoát nước, cấp đin; bn cam kết bảo đm an
toàn đi vi công trình lin k i vi công trình xây dng có công trình lin k).
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
2.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày đối với công trình 15 ngày đi vi nhà riêng l k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l.
2.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dng kèm theo h thiết kế trình xin cp giy phép xây
dựng có đóng dấu ca cơ quan có thẩm quyn cp giy phép xây dng.
2.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp phép xây dng theo Mu s 1 Ph lc s II Ngh định s
175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu
và bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
163
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
164
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
165
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
166
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng diện tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
167
- Giai đoạn 1:
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
168
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
169
3. Cp giy phép di di đối vi ng trình cp III, cp IV (Công trình
không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đon cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án) và nhà riêng l:
3.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh cp giy phép di di công trình cho
Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép di di công trình xây dng phi t chc thẩm định h
sơ, kiểm tra thực địa, thông báo 1 ln bằng văn bản cho ch đầu tư bổ sung, hoàn
thin h nếu tài liu còn thiếu, tài liệu không đúng quy đnh hoặc không đúng
thc tế. quan cp giy phép xây dng trách nhim kiểm tra các điều kin
cp giy phép xây dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh định s 175/2024/NĐ-
CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph. Vic kim tra đưc thc hiện như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu v do không cp giy phép di di công trình
xây dng.
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
170
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản của mình; quan cp giy phép y
dựng căn cứ các quy định hiện nh để quyết định vic cp giy phép di di công
trình xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn có trách nhim xem xét cp giy phép di di công trình xây dng.
3.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết TTHC thuc y
ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
3.3. Thành phn, s lượng h sơ:
- Đơn đề ngh cp giy phép di di công trình theo Mu s 1 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Các tài liệu quy định ti Khon 2, Khon 3, Khon 4 và Khoản 5 Điều 97
Lut Xây dựng năm 2014 bao gồm:
+ Bn sao giy t chng minh quyn s dng đất nơi công tnh s di dời đến
và giy t hp pháp v s hu công trình theo quy đnh ca pháp lut.
+ Bn v hoàn công công trình (nếu có) hoc bn v thiết kế t thc
trạng công trình được di di, gm mt bng, mt ct móng và bn v kết cu chu
lc chính; bn v tng mt bằng địa đim công trình s đưc di di ti; bn v
mt bng, mt ct móng tại địa điểm công trình s di dời đến.
+ Báo cáo kết qu kho sát đánh giá chấtng hin trng cang trình do
t chc, cá nhân có đủ điu kin năng lc thc hin.
+ Phương án di di do t chc, cá nhân có đ điu kiện năng lực thc
hin gm: Phn thuyết minh v hin trng công trình và khu vc công trình s đưc
di di đến; gii pháp di di, phương án bố trí s dụng phương tiện, thiết b, nhân lc;
gii pháp bảo đảm an toàn cho ng trình, người, máy móc, thiết b và ng trình n
cn; bo đảm v sinhi trưng; tiến độ di di; t chc, cá nn thc hin di di
ng trình; phn bn v bin pháp thi công di di công trình.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
3.4. Thi hn gii quyết:
171
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
3.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dng kèm theo h thiết kế trình xin cp giy phép xây
dựng có đóng dấu ca cơ quan có thẩm quyn cp giy phép xây dng.
3.8. Phí, L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh cp giy phép di di công trình theo Mu s 1 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hoạt động xây dng.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bo đảm an toàn cho ng trình, công trình n cn yêu cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
172
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
Phụ lục II - Mẫu số 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________________
173
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /N rng l/Sa cha, ci to/
Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình
theo tuyến trong đô thị/D án/Di di công trình)
_______________
Kính gi: .................................
1. Tên ch đầu (Chủ h):...........................................................................;
S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:............................................................
- Người đại din: .............................; Chc v: .............................................;
S định danh cá nhân:................................S đin thoi: .....................................
2. Thông tin công trình:
- Địa điểm xây dng:
Lô đất s:..........................................Din tích ..........................m
2
.
Ti s nhà: ............................... đường/ph ..................................................
phưng/xã: .......................................qun/huyn:.........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
3. T chc/cá nhân lp, thm tra thiết kế xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
Mã s chng ch ng lực/hành ngh:.............................................................
- n và mã s chng ch hành ngh ca các ch nhim, ch t thiết kế: …......
3.2. T chc/cá nhân thm tra thiết kế xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: ....................................................................................
- Mã s chng ch năng lực/hành ngh:..........................................................
- Tên và mã s chng ch hành ngh ca các ch trì thm tra thiết kế: ….....
4. Nội dung đề ngh cp phép:
4.1. Đối vi công trình không theo tuyến, tín ngưỡng, tôn giáo:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
.
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
174
- Tng diện tích sàn i vi công trình dân dng công trình kết cu
dạng nhà):……….. m
2
(ghi din tích sàn các tng hm, tng trên mt đất, tng
k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S tầng: ………….(ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum - nếu có).
4.2. Đối vi công trình theo tuyến trong đô thị:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Tng chiu dài công trình:………..m (ghi chiu dài qua tng khu vc
đặc th, qua tng địa gii hành chính x, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct xây dng: ........m (ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chiu cao tnh không ca tuyến: .....m (ghi chiu cao qua các khu vc).
- Độ sâu công trình: .............m (ghi rõ độ sâu qua tng khu vc).
4.3. Đối vi công trình tượng đài, tranh hoành tráng:
- Loi công trình: .....................................Cp công trình: .............................
- Din tích xây dng: .........m
2
. Ct xây dng:.......................m.
- Khong lùi (nếu có): ........m. Chiều cao công trình: ……...m.
4.4. Đối vi công trình nhà riêng l:
- Cp công trình: .......................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .........m
2
.
- Tng din tích sàn:……….. m
2
(trong đó ghi din tích sàn các tng hm,
tng trên mặt đất, tng k thut, tng lng, tum).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm, tng
trên mặt đất, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi s tng hm, tng trên mặt đất, tng k thut,
tng lng, tum).
4.5. Đối với trường hp ci to, sa cha:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ng vi loi
công trình.
4.6. Đối với trường hp cp giy phép theo giai đoạn:
- Giai đoạn 1:
175
+ Loi công trình: ......................................Cp công trình: ...........................
+ Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi
và giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn 2:
Các nội dung theo quy định ti mục 4.1; 4.2; 4.3; 4.4 tương ứng vi loi và
giai đoạn 1 ca công trình.
- Giai đoạn ……
4.7. Đối với trường hp cp cho D án:
- Tên d án:....................................................................................................
Đã được: ...........phê duyt, theo Quyết định s: ...............ngày.....................
- Gm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình s (1-n): (tên công trình)
* Loi công trình: ....................................Cp công trình: ...........................
* Ct xây dựng: …….m.
* Khong lùi (nếu có): .....m.
* Các thông tin ch yếu ca công trình: .......................................................
4.8. Đối với trường hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
- Loi công trình: ......................................Cp công trình: ............................
- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): .....................................................m
2
.
- Tng din tích sàn: .................................................................................m
2
.
- Chiu cao công trình: ...............................................................................m.
- Địa điểm công trình di dời đến:
Lô đất s:.........................................Din tích ........................................ m
2
.
Tại: ............................................. đường: .....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) ...........................................
tnh, thành ph: .............................................................................................
- S tng: ........................................................................................................
- Ct xây dựng: …….m.
- Khong lùi (nếu có): .....m.
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình: ........................................ tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép được cp, nếu sai tôi
xin hoàn toàn chu trách nhim và b x theo quy định ca pháp lut.
176
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
177
4. Th tc cp điu chnh giy phépy dng đi vi công trình cp III,
cp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng, tôn
giáo/ợng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công tnh theo tuyến trong đô th/D án) nhà
riêng l:
4.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu nộp 02 b h đề ngh cp điu chnh giy phép xây dng
cho Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn và tr kết qu
gii quyết th tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ, quan
thm quyn cp giy phép xây dng phi t chc thẩm định h sơ, kim tra thc
địa, thông báo 1 ln bằng văn bn cho ch đầu bổ sung, hoàn thin h nếu
tài liu còn thiếu, tài liệu không đúng quy định hoặc không đúng thực tế. quan
cp giy phép xây dng có trách nhim kiểm tra các điều kin cp giy phép xây
dựng theo quy định ti tại Điều 50 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 ca Chính ph. Vic kim tra đưc thc hin như sau:
+ Đối chiếu s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi thiết kế sở được quan chuyên môn về xây dng thm
định đóng du xác nhận đi vi các công trình thuc d án yêu cu thm
định báo cáo nghiên cu kh thi ti cơ quan chuyên môn về xây dng;
+ Kim tra s phù hp ca bn v thiết kế xây dng ti h đề ngh cp
phép xây dng vi bn v thiết kế xây dựng được thm duyt v phòng cháy cha
cháy của quan thẩm quyn đi vi các ng trình xây dng thuộc đối tượng
có yêu cu thm duyt v phòng cháy, cha cháy;
+ Kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca báo cáo kết qu thẩm tra đối vi công
trình yêu cu phi thm tra thiết kế theo quy định ti Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhn b sung h nhưng
chưa đáp ứng được yêu cầu theo văn bn thông báo, quan có thẩm quyn cp
giy phép xây dng trách nhim thông báo bằng văn bản hướng dn cho ch
đầu tư tiếp tc hoàn thin h sơ. Trường hp vic b sung h vẫn không đáp
ứng được các ni dung theo thông báo thì trong thi hn 03 ngày làm vic k t
ngày nhn h bổ sung, quan thẩm quyn cp giy phép xây dng trách
nhiệm thông báo đến ch đầu về do không cp điu chnh giy phép xây
dng.
- quan thẩm quyn cp giy phép xây dựng đối chiếu các điu kin
theo quy định ca Lut Xây dựng để gửi văn bản ly ý kiến của cơ quan qun lý
nhà nước liên quan. Trong thi gian 12 ngày k t ngày nhận đưc h sơ, các cơ
quan quản nhà nước được hi ý kiến trách nhim tr li bằng văn bn v
178
nhng ni dung thuc chức năng quản lý ca mình. Sau thi hn trên, nếu các cơ
quan này không ý kiến thì được coi đã đồng ý phi chu trách nhim v
nhng ni dung thuc chức năng quản của mình; quan cp giy phép y
dựng căn cứ các quy định hiện hành để quyết định vic cp điu chnh giy phép
xây dng.
- Trong thi hn 20 ngày k t ngày nhận đủ h hp lệ, cơ quan thm
quyn có trách nhim xem xét cp điu chnh giy phép xây dng.
4.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC của
quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
4.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dng theo Mu s
02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Bn chính giy phép xây dựng đã được cp kèm theo bn v đã được cp
kèm theo giy xây dng;
- 02 b bn v thiết kế xây dng trong h thiết kế xây dựng điều chnh
trin khai sau thiết kế s đưc phê duyệt theo quy định ca pháp lut v xây
dng tương ng theo quy định tại Điều 55, Điều 56, Điều 57, Điều 58, Điều 59
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP;
- Báo cáo kết qu thẩm định văn bản phê duyt thiết kế xây dng điu
chnh (tr nhà riêng l) ca ch đầu tư, trong đó phi ni dung v bảo đảm
an toàn chu lc, an toàn phòng, chng cháy, n, bo v môi trường; kèm theo các
h theo quy định tại đim c khoản 1 Điều 55 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP
tương ứng vi phần điều chnh thiết kế;
- Đi với trường hp việc điều chnh thiết kế thay đổi v din tích s dng
đất hoc chức năng sử dụng đt của công trình đề ngh cp giy phép xây dng
thì phi mt trong các loi giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây
dng theo quy đnh tại Điều 53 Ngh định s 175/2024/NĐ-CP bao gm:
+ Giy chng nhn quyn s dng đất được cấp theo quy định ca Lut
Đất đai qua các thời k.
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin vi
đất được cấp theo quy định ca pháp lut v đất đai qua các thời k.
179
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà quyn s dụng đt đưc cp
theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp luật v n qua các thi k.
+ Giy chng nhn quyn s hu nhà ; giy chng nhn quyn s hu
công trình xây dựng đã được cp theo quy định ca pháp lut v đất đai, pháp lut
v nhà , pháp lut v xây dng qua các thi k.
+ Các loi giy t đủ điu kiện để cp giy chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu nhà tài sn khác gn lin với đất nhưng chưa đưc cp giy
chng nhn gm: Các loi giy t quy định ti Điu 137 ca Luật đất đai năm
2024; hoc giy xác nhn ca y ban nhân dân cấp được t chức đăng
đất đai xác nhận đủ điu kiện đ cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất
đai.
+ Giy t v đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê
đất, chuyn mục đích sử dụng đất t sau ngày 01 tháng 7 năm 2004 nhưng không
giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn khác gn
lin với đất theo quy định ca pháp lut v đất đai, gồm: Quyết định giao đất ca
quan nhà nước thm quyn hoc Quyết định cho thuê đt của quan nhà
c thm quyn hợp đồng thuê đất kèm theo (nếu có) hoc giy t v trúng
đấu giá quyn s dng đất, đấu thu d án có s dụng đất.
+ o cáo hin trng s dụng đất đối với trưng hp t chức, sở tôn giáo
đang sử dng chưa được cp giy chng nhn quyn s dụng đất, quyn s
hu nhà và tài sn khác gn lin với đất được y ban nhân dân cp tỉnh nơi có
đất kim tra thc tế s dng và x theo quy định tại Điều 142, Điều 145 Lut
Đất đai năm 2024.
+ Giy t v vic xếp hng di tích lch s - văn hóa, danh lam thắng cnh
hoc danh mc kiểm kê di tích theo quy định ca pháp lut v di sản văn hoá của
U ban nhân dân cp tỉnh đối với trường hp cp giy phép xây dựng để thc hin
xây dng mi, sa cha, ci to hoc di di các công trình di tích lch s - văn
hóa, danh lam thng cảnh nhưng chưa được cp giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất theo quy định.
+ Văn bản chp thun v địa đim xây dng ca y ban nhân dân cp huyn
đối vi công trình xây dng bin qung cáo, trm vin thông, cột ăng-ten các
công trình tương t khác theo quy định ca pháp lut liên quan ti khu vc
không thuộc nhóm đất mục đích s dụng để xây dựng đối vi loi công trình
này và không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
+ Giy t hp pháp v đất đai của ch rng hợp đồng cho thuê môi
trường rng gia ch rng và t chc, cá nhân thc hin d án du lch sinh thái,
ngh ng, giải trí theo quy định ca pháp lut v lâm nghip.
180
+ Giy chng nhn quyn s dụng đất hoc quyết định giao đất hoc quyết
định cho thuê đt của cơ quan nhà nước có thm quyn có mục đích sử dụng đất
chính đối với trường hp xây dựng công trình trên đất được s dng kết hợp đa
mục đích theo quy định tại Điều 218 ca Luật Đất đai năm 2024.
+ Hợp đồng thuê đất được gia ch đầu xây dựng công trình người
qun lý, s dng công trình giao thông hoặc văn bn chp thun của quan quản
lý nhà nước có thm quyn v giao thông đối với công trình được phép xây dng
trong phạm vi đất dành cho giao thông theo quy định ca pháp lut.
+ Văn bản của quan nhà nước thm quyền đã cp giy chng nhn
quyn s dụng đất (theo đ ngh của quan cấp giy phép xây dựng) xác định
din tích các loại đất đi với trường hợp người s dụng đất có mt trong các loi
giy t hp pháp v đất đai theo quy định ti các khoản 1, 2, 3, 4 5 Điều 53
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP nhưng trên các giấy t đó không ghi rõ diện tích
các loại đất để làm cơ sở cp giy phép xây dng.
+ Trường hp ch đầu tư thuê đt hoc thuê công trình, b phn công trình
ca ch s dụng đt, ch s hữu công trình đ đầu xây dựng thì ngoài mt trong
các giy t nêu trên, người đ ngh cp giy phép xây dng b sung hợp đồng hp
pháp v việc thuê đất hoc thuê công trình, b phận công trình tương ứng.
+ Các giy t hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut v đất đai.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khon 1 Điu 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
4.4. Thi hn gii quyết:
- 20 ngày k t ngày nhận đủ h hợp lệ. Trường hp cn phi xem xét
thêm, quan thm quyn cp giy phép xây dng phi thông báo bằng văn
bn cho ch đầu tư biết lý do nhưng không được quá 10 ngày k t ngày hết thi
hạn quy định.
4.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dựng được điều chnh.
4.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
181
Đơn đ ngh điu chnh giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II
Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s điu bin pháp thi hành Lut Xây dng v qun hoạt động xây dng.
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy đnh ti khon 2 Điu 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xem xét cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dựng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
182
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
- Trong quá trình xây dựng, trường hợp có điều chnh thiết kế làm thay đổi
mt trong các nội dung dưới đây:
+ Thay đổi hình thc kiến trúc mt ngoài của công trình đối vi công trình
trong đô thị thuc khu vc có yêu cu v qun lý kiến trúc;
+ Thay đổi mt trong các yếu t v v trí, din tích xây dng; quy mô, chiu
cao, s tng ca công trình các yếu t khác nh hưởng đến kết cu chu lc
chính;
+ Khi điều chnh thiết kế bên trong công trình làm thay đổi công năng s
dng làm ảnh hưởng đến an toàn, phòng, chng cháy, n, bo v môi trường.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
183
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
- .................................................................................................................... ...
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được
cp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim và b x lý theo quy định ca
pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
184
5. Gia hn giy phép xây dựng đối vi công trình cp III, cp IV (công
trình Kng theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/n ngưỡng, tôn giáo/Tưng đài,
tranh hoành tráng/Sa cha, ci to/Theo giai đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công tnh theo tuyến trong đô th/D án) và nhà
riêng l:
5.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu tư nộp 02 b h sơ đề ngh cp gia hn giy phép xây dng cho
Trung tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii
quyết th tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, quan
có thm quyn có trách nhim xem xét gia hn giy phép xây dng.
5.2. Cách thc thc hin:
Người đề ngh thẩm đnh np h thông qua mt trong c nh thc sau:
- Trc tiếp ti B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết TTHC của
quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân dân cp tnh;
- Thông qua dch v bưu chính;
- Trc tuyến trên cng dch v công.
5.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh gia hn giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph.
- Bn chính giy phép xây dựng đã được cp.
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
5.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
5.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư)
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn.
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dựng được gia hn.
185
5.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh gia hn giy phép xây dng theo Mu s 2 Ph lc s II Ngh
định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s điu và bin pháp thi hành ca Lut Xây dng v qun lý hoạt động xây dng.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nhà nước
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy định ti khon 2 Điều 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xemt cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
186
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
187
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
- .................................................................................................................... ...
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp,
nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)
188
6. Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cp III, cp IV (công
trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài,
tranh hoành tráng/Sa cha, ci to/Theo giai đon cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công tnh theo tuyến trong đô th/D án) nhà
riêng l:
6.1. Trình t thc hin:
- Ch đầu tư nộp 02 b h đề ngh cp li giy phép xây dng cho Trung
tâm phc v hành chính công hoc B phn tiếp nhn tr kết qu gii quyết th
tc hành chính ca y ban nhân dân cp huyn.
- Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp lệ, quan
có thm quyn có trách nhim xem xét cp li giy phép xây dng.
6.2. Cách thc thc hin: Np h trực tiếp hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính.
6.3. Thành phn, s lượng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dựng, trong đó gii
trình rõ lý do đề ngh cp li theo Mu s 02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/-
CP.
- Bn chính giy phép xây dng đã đưc cp i vi trưng hp b rách, nát).
- Khuyến khích ch đầu tư chủ động áp dụng BIM trong đầu xây dng
trách nhim cp nht tp tin BIM trong h thiết kế vào sở d liu quc
gia v hoạt động xây dựng theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 8 Ngh định s
175/2024/NĐ-CP.
b) S ng h sơ: 02 (b)
6.4. Thi hn gii quyết:
- 05 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l.
6.5. Đối tượng gii quyết th tc hành chính: Cơ quan, tổ chc, cá nhân
(gi tt là Ch đầu tư).
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: y ban nhân dân cp huyn;
6.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy phép xây dựng được cp li.
6.8. L phí: Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tnh.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh điu chnh, gia hn, cp li giy phép xây dng theo Mu s
02 Ph lc II Ngh định s 175/2024/NĐ-CP.
189
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Phù hp vi quy hoch chi tiết xây dựng đã được quan nc
thm quyn phê duyệt. Đối vi công trình xây dng khu vc, tuyến ph trong
đô th đã n định nhưng chưa quy hoch chi tiết xây dng thì phi ph hp vi
quy chế qun lý quy hoch, kiến trúc đô thị hoc thiết kế đô thị được cơ quan nhà
c có thm quyn ban hành. (Đi vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị
thì ph hp vi v trí tng mt bng ca d án đã được quan nhà c có
thm quyn chp thun bằng văn bản).
- Phù hp vi mục đích sử dụng đất theo quy định ca pp lut v đất đai.
- Bảo đm an toàn cho ng trình, công trình lân cn u cu v bo v
i trưng, phòng, chng cháy, n; bảo đảm an toàn h tng k thut, hành lang bo
vng trình thu lợi, đê điu, năng ng, giao thông, khu di sản văn hoá, di tích
lch s - văn hóa; bảo đảm khong cách an toàn đến công trình d cháy, nổ, độc hi
công trình quan trng có ln quan đến quc phòng, an ninh.
- Thiết kế y dựng công trình đã đưc thm định, pduyt theo quy định.
- Các loi quy hoch s dng mn cứ để lp d án đầu tư xây dựng theo
quy định ti khon 2 Điều 13 Ngh đnh s 175/2024/NĐ-CP cơ sở xemt cp
giy phép xây dng.
- Văn bản đã được cơ quan nhà c thm quyn chp thun v v trí và
tng mt bng ca d án theo quy định ti khon 1 Điu 92 Lut y dng m 2014
mt trong các loi giy t sau:
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết rút gn và bn v tng mt bng,
phương án kiến trúc công trình trong h sơ đ án quy hoch chi tiết rút gn đã được
phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết y dng khu chc năng Bản đồ
quy hoch tng mt bng s dng đất c bn đồ, bn v m theo trong h đồ
án quy hoch chi tiết y dng khu chc ng đã đưc phê duyt;
+ Quyết định phê duyt quy hoch chi tiết xây dng điểm dân ng thôn
các bn đ, bn v m theo trong h sơ đ án quy hoch chi tiết xây dng đim
n cư nông thôn đã đưc phê duyt;
+ Văn bn chp thun v v trí, hưng tuyến và tng mt bng ca d án theo
quy đnh ca pháp lut có liên quan. Vic chp thun v v trí, hưng tuyến và tng
mt bng ca d án thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 121 Ngh định
175/2024/NĐ-CP.
- Đối vi khu vực đã quy hoạch xây dựng theo quy định, d án đầu
xây dựng phi php vi quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành khác
thì quy hoch xây dng và quy hoch có tính cht k thut, chuyên ngành này là
cơ sở để xem xét cp giy phép xây dng.
190
- Đối vi khu vực chưa quy hoạch xây dng thì quy hoch có tính cht
k thut, chuyên ngành khác có liên quan hoc thiết kế đô thị hoc quy chế qun
kiến trúc hoặc văn bản ca cơ quan nhà nước thm quyn chp thun v v
trí tng mt bằng (đối vi công trình không theo tuyến ngoài đô thị) sở
để xem xét cp giy phép xây dng.
- Đối vi các công trình xây dng ảnh hưởng lớn đến an toàn, li ích cng
đồng yêu cu thẩm tra theo quy định ti khoản 6 Điều 82 ca Lut Xây dng
năm 2014 được sửa đi, b sung ti khoản 24 Điều 1 ca Lut s 62/2020/QH14,
báo cáo kết qu thm tra ngoài các yêu cu riêng ca ch đầu tư, phải có kết lun
đáp ng yêu cu an toàn ng trình, s tuân th tiêu chun, quy chun k thut
ca h sơ thiết kế xây dng.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14;
- Ngh định s 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu bin pháp thi nh Lut Xây dng v qun lý hoạt động
xây dng.
191
Phụ lục II - Mẫu số 02
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
_______________________________
ĐƠN Đ NGH ĐIU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
______________
Kính gi: ..............................
1. Tên ch đầu tư (Chủ h):...; S định danh cá nhân/Mã s doanh nghip:..
- Người đại din: ............; Chc v: ...........; S định danh cá nhân:..............
- S đin thoi: ...............................................................................................
2. Địa điểm xây dng:
Lô đất s:.................................Din tích .................. m
2
.
Tại: ............................................ đường: ....................................................
phưng (xã) .................................qun (huyn) .........................................
tnh, thành ph: ...........................................................................................
3. Giy phép xây dựng đã được cp: (số, ngày, cơ quan cấp)
Ni dung Giy phép:
- .................................................................................................................... ...
4. Nội dung đề ngh điu chnh so vi Giấy phép đã được cp (hoc lý do
đề ngh gia hn/cp li):
5. D kiến thi gian hoàn thành công trình theo thiết kế điu chnh/gia hn:
....... tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng giấy phép điều chỉnh được cp,
nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách nhim b x theo quy định ca pháp lut.
Gi km theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
....., ngày ..... tháng ...... năm ......
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐẠI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu (nếu có)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 68/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC thay thế, bãi bỏ lĩnh vực hoạt động xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1869/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×