Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 660/QĐ-BXD 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/05/2026 19:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 660/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 660/QĐ-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 660/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 660/QĐ-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 660/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
___________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Số: 660/QĐ-BXD

Hà Nội, ngày 06 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

_______________________

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng; Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

Đang theo dõi

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Nội dung công bố thủ tục hành chính quy định tại điểm 1, 2, 3, 6, 7 Phần II Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 72/QĐ-BXD ngày 16/01/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Cục KSTTHC (BTP);
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng;
- Trung tâm CNTT;
- Lưu: VT, CĐKVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn

Phụ lục

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 660/QĐ-BXD ngày 06 tháng 5 năm 2026

của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết

1.

1.011873

Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam

2.

1.011874

Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam Cục Đăng kiểm Việt Nam

Đang theo dõi
2. Danh mục thủ tục hành chính được bãi bỏ

STT

Mã số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ

Cơ quan thực hiện

Thủ tục hành chính do trung ương giải quyết

1.

1.004981

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

2.

1.007936

Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

3.

1.007937

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở bảo hành, bảo dưỡng ô tô (thuộc đối tượng của Nghị định 116/2017/NĐ-CP)

Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Cục Đăng kiểm Việt Nam

Đang theo dõi

PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Đang theo dõi

1. Cấp lại Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

Đang theo dõi

1.1. Trình tự thực hiện:

Đang theo dõi

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Người nhập khẩu gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu cho Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Đang theo dõi

b) Giải quyết TTHC:

- Cách thức cấp lại do bị mất:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong vòng 02 ngày làm việc Trung tâm NVICC thông báo bằng văn bản gửi người nhập khẩu và cơ quan hải quan, thuế, công an; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm NVICC hướng dẫn người nhập khẩu hoàn thiện hồ sơ.

+ Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan, Trung tâm NVICC sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc của bản điện tử) Giấy chứng nhận; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Cách thức cấp lại do bị hỏng: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Trung tâm NVICC thực hiện việc cấp lại bản chính Giấy chứng nhận trong vòng 02 ngày làm việc; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Đang theo dõi

1.2. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp bất khả kháng, người nhập khẩu có thể nộp hồ sơ giấy cho Trung tâm NVICC trực thuộc Cục ĐKVN..

Đang theo dõi

1.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận;

- Bản chính Giấy chứng nhận (đối với trường hợp bị hỏng).

Đang theo dõi

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Đang theo dõi

1.4. Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp bị mất:

+ Phát hành văn bản thông báo: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định;

+ Cấp bản sao Giấy chứng nhận: Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan.

- Trường hợp bị hỏng: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.

Đang theo dõi

1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân.

Đang theo dõi

1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam;

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Đang theo dõi

1.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp bị mất: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (bản sao).

- Trường hợp bị hỏng: Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu (bản chính).

Đang theo dõi

1.8. Phí, lệ phí, giá:

- Lệ phí (đối với trường hợp cấp lại bản chính Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với xe cơ giới nhập khẩu):

+ Xe ô tô từ 10 chỗ ngồi trở lên: 40.000 đồng/giấy;

+ Xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi (không bao gồm xe cứu thương): 90.000 đồng/giấy.

- Đối với trường hợp cấp bản sao Giấy chứng nhận chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với xe cơ giới nhập khẩu: Người nhập khẩu (tổ chức, cá nhân nhập khẩu ô tô theo quy định của pháp luật) không phải nộp các khoản giá, lệ phí liên quan đến việc cấp bản sao Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.

Đang theo dõi

1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

- Văn bản đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận.

- Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu.

Đang theo dõi

1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Người nhập khẩu đã được cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu theo quy định nhưng Giấy chứng nhận bị mất, bị hỏng hoặc hết hiệu lực.

Đang theo dõi

1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;

- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16/06/2022 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Đang theo dõi

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI

 TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …..

………, ngày … tháng …. năm 20….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN

 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG XE CƠ GIỚI/ LINH KIỆN NHẬP KHẨU

Kính gửi:

Tên doanh nghiệp:

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:

Điện thoại: …………………………. Fax: …………………………

Email: ………………………………………………..

Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………….. Điện thoại:……………….

Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn số ……… ngày .... tháng …….. năm……….cho loại phương tiện:

Căn cứ quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023

1. Đề nghị ………………. xem xét cấp lại Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn với lý do cấp lại: ………………….

2. Hồ sơ kèm theo:

- Bản chính Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng).

- Bản sao tài liệu COP còn hiệu lực (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực)

………………….. (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ, các văn bản pháp luật khác có liên quan, kiểu loại sản phẩm không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Mẫu

GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

BỘ XÂY DỰNG
xxxxx
-------

MINISTRY OF CONSTRUCTION
xxxxx
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số (N0):

 

 

GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI

 TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

(Certificate of conformity from inspection of technical safety quality and environmental

 protection for imported motor vehicle)

Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status):

Người nhập khẩu (Importer):

Địa chỉ (Address):

Loại phương tiện (Vehicle’s type):

Xe sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle):

Phương tiện giao thông thông minh (Intelligent Motor Vehicle):

Nhãn hiệu (Trade mark):                                        Mã kiểu loại (Model code):

Tên thương mại (Commercial name):                    Màu xe (Vehicle color):

Số khung (Chassis N0):                                          Số động cơ (Engine N0):

Nước sản xuất (Production country):                     Năm sản xuất (Production year):

Số tờ khai hàng hóa nhập khẩu/ngày (Customs declaration N0/date):    /     

Số biên bản kiểm tra (Inspection record N0):

Thời gian/Địa điểm kiểm tra (Inspection date/site):    /  

Số đăng ký kiểm tra (Registered N0 for inspection):

Số phê duyệt kiểu (Type Approval N0):

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN
(Major technical specification)

Khối lượng bản thân (Kerb mass): 

 

 

kg

Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. pay mass: Designed/Authorized):

 

/

kg

Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. total mass: Designed/Authorized):

 

/

kg

Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max. towed mass: Designed/Authorized):

 

/

kg

Số người cho phép chở, kể cả người lái: Tổng (ngồi+đứng+nằm+xe lăn):

( + + + ) người

(Passenger capacity including driver; Total (seating+standing+lying+wheelchair))

Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H):

 

 

mm

Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc:

 

 

mm

(Inside dimensions of cargo deck/outside of tank L x w x H):

 

 

 

Công thức bánh xe (Drive configuration):

 

 

 

Khoảng cách trục (Wheel space): 

 

 

mm

Vết bánh xe trước (Front track)             Vết bánh xe sau (Rear track)

 

 

mm

Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type):

 

 

 

Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type):

 

 

 

Loại nhiên liệu (Fuel):             Thể tích làm việc (Displacement):

 

 

cm3

Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/pm):

 

 

kW/rpm

Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. electric motor rated power):

 

 

kW

Công suất lớn nhất của toàn hệ thống (Max.combined system output):

 

 

kW

Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu trước (Max. front motor rated power):

 

 

kW

Công suất lớn nhất của động cơ điện dẫn động cầu sau (Max. rear motor rated power):

 

 

kW

 

Lốp xe (Tyres)

Trục 1 (Axle 1st):

Trục 2 (Axle 2nd):

 

Trục 3 (Axle 3rd):

Trục 4 (Axle 4th):

 

Trục 5 (Axle 5th):

 

Thiết bị đặc trưng (Special equipment):

Ô tô đã được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Nghị định số: …/2023/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2023 của Chính phủ.

This motor vehicle has been inspected and satisfied with requirements of the Decree N0.../2023/NĐ-CP be issued .../.../2023 by the Vietnam Goverment.

 

Ghi chú (Remarks):
Chu trình thử nghiệm (Test method):
Mức tiêu thụ năng lượng (Enegy consumption):

 

Nơi nhận (Destination):

(Date)………, ngày  tháng  năm
Cơ quan kiểm tra

Đang theo dõi

2. Cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP)

Đang theo dõi

2.1. Trình tự thực hiện:

Đang theo dõi

a) Nộp hồ sơ TTHC:

- Người nhập khẩu gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu cho Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Đang theo dõi

b) Giải quyết TTHC:

- Cách thức cấp lại do bị mất:

+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, trong vòng 02 ngày làm việc Trung tâm NVICC thông báo bằng văn bản gửi người nhập khẩu và cơ quan hải quan, thuế, công an; trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Trung tâm NVICC hướng dẫn người nhập khẩu hoàn thiện hồ sơ.

+ Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan, Trung tâm NVICC sẽ cấp bản sao (của bản giấy hoặc của bản điện tử) Thông báo miễn; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Cách thức cấp lại do bị hỏng: Trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định, Trung tâm NVICC thực hiện việc cấp lại bản chính Thông báo miễn trong vòng 02 ngày làm việc; trường hợp không cấp lại, Trung tâm NVICC có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

- Cách thức cấp lại khi Thông báo miễn hết hiệu lực:

+ Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được đánh giá đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm tra cấp Thông báo miễn mới có hiệu lực tương ứng với hiệu lực của Tài liệu COP mới. Trường hợp chưa cung cấp được Tài liệu COP mới thì người nhập khẩu cung cấp Báo cáo kết quả đánh giá bảo đảm chất lượng. Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được đánh giá đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm tra cấp Thông báo miễn một lần có hiệu lực trong 90 ngày.

Đang theo dõi

2.2. Cách thức thực hiện:

- Nộp trực tuyến thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia. Trường hợp bất khả kháng, người nhập khẩu có thể nộp hồ sơ giấy cho Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Đang theo dõi

2.3 Thành phần, số lượng hồ sơ:

Đang theo dõi

a) Thành phần hồ sơ:

- Văn bản đề nghị cấp lại Thông báo miễn;

- Bản chính Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng);

- Tài liệu COP mới được gia hạn (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực).

Đang theo dõi

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Đang theo dõi

2.4. Thời hạn giải quyết:

- Trường hợp bị mất:

+ Phát hành văn bản thông báo: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định;

+ Cấp bản sao Thông báo miễn: Sau 24 ngày làm việc, kể từ ngày phát hành văn bản, nếu không nhận được phản hồi từ các cơ quan có liên quan.

- Trường hợp bị hỏng: Trong vòng 02 ngày làm việc, trường hợp hồ sơ đầy đủ theo quy định.

- Trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực: Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được đánh giá đầy đủ, hợp lệ.

Đang theo dõi

2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

- Tổ chức, cá nhân.

Đang theo dõi

2.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền giải quyết: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam

- Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không có;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Trung tâm đăng kiểm phương tiện giao thông đường bộ và đường sắt (NVICC) trực thuộc Cục Đăng kiểm Việt Nam

- Cơ quan phối hợp: Không có.

Đang theo dõi

2.7. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Trường hợp bị mất: Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (bản sao).

- Trường hợp bị hỏng: Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu (bản chính).

- Trường hợp thông báo miễn hết hiệu lực: Thông báo miễn mới (có hiệu lực tương ứng với hiệu lực của Tài liệu COP mới) hoặc Thông báo miễn một lần (có hiệu lực trong 90 ngày).

Đang theo dõi

2.8. Phí, lệ phí, giá: Không có.

Đang theo dõi

2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai hành chính; mẫu kết quả giải quyết thủ tục hành chính:

- Văn bản đề nghị cấp lại Thông báo miễn.

- Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu.

- Thông báo miễn một lần.

Đang theo dõi

2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:

- Người nhập khẩu đã được cấp Thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu theo quy định nhưng Thông báo miễn bị mất, bị hỏng hoặc hết hiệu lực.

Đang theo dõi

2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

- Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.

- Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng.

Đang theo dõi

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CỦA

DOANH NGHIỆP NHẬP KHẨU LINH KIỆN

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ….

………, ngày … tháng …. năm 20….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

 AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU

Kính gửi:

Tên doanh nghiệp:

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:

Điện thoại: ………………………………. Fax: ……………………………

Email: ………………………………………………….

Người liên hệ: ………………………. Chức danh: ………………… Điện thoại: …………….

Giấy Thông báo miễn kiểm tra của doanh nghiệp nhập khẩu linh kiện nhập khẩu số….. ngày ….. tháng ….. năm …… hết hạn .... ngày .... tháng ... năm...

Căn cứ quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023.

1. Đề nghị …………….. xem xét cấp lại thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của linh kiện nhập khẩu với các thông tin cụ thể như sau:

Thông tin về sản phẩm: (Loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại /mã kiểu loại của sản phẩm; ký hiệu thiết kế; Tiêu chuẩn áp dụng; Tên nhà máy sản xuất, lắp ráp, địa chỉ).

2. Hồ sơ kèm theo: Bản sao tài liệu COP mới nhất.

 

 

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

TÊN DOANH NGHIỆP
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:

………, ngày … tháng …. năm 20….

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN/ THÔNG BÁO MIỄN

 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG XE CƠ GIỚI/ LINH KIỆN NHẬP KHẨU

Kính gửi:

Tên doanh nghiệp:

Địa chỉ trụ sở chính:

Mã số doanh nghiệp/mã số thuế:

Điện thoại: …………………………. Fax: …………………………

Email: ………………………………………………..

Người liên hệ: ……………….. Chức danh: …………….. Điện thoại:……………….

Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn số ……… ngày .... tháng …….. năm……….cho loại phương tiện:

Căn cứ quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023

1. Đề nghị ………………. xem xét cấp lại Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn với lý do cấp lại: ………………….

2. Hồ sơ kèm theo:

- Bản chính Giấy chứng nhận/ Thông báo miễn (đối với trường hợp bị hỏng).

- Bản sao tài liệu COP còn hiệu lực (đối với trường hợp Thông báo miễn hết hiệu lực)

………………….. (tên doanh nghiệp) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16/08/2023 của Chính phủ, các văn bản pháp luật khác có liên quan, kiểu loại sản phẩm không vi phạm về quyền sở hữu trí tuệ và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.

 

 

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Đang theo dõi

Mẫu

THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT

VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU

----

----
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …../….

Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...

 

THÔNG BÁO MIỄN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ

 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG LINH KIỆN NHẬP KHẨU

Căn cứ quy định tại điểm b khoản 4 Điều 5 của Nghị định số 60/2023/NĐ-CP quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

Căn cứ hồ sơ đăng ký kiểm tra số …

.... thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu như sau:

Người nhập khẩu:

Địa chỉ:

Tên hàng hóa:

Kiểu loại sản phẩm:

Nhãn hiệu:

Số loại / mã kiểu loại:

Số Giấy chứng nhận phê duyệt kiểu loại linh kiện:

Mã dấu phê duyệt:

Tên nhà sản xuất:

Địa chỉ:

Thời hạn miễn kiểm tra: đến hết ngày ...

Yêu cầu định kỳ 12 tháng, người nhập khẩu phải báo cáo tình hình nhập khẩu của kiểu loại linh kiện này cho cơ quan kiểm tra để theo dõi.

Cơ quan kiểm tra có quyền tiến hành kiểm tra đột xuất lô hàng nhập khẩu khi phát hiện hoặc có khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa nhập khẩu.

 

Nơi nhận:
- Công ty...;
- Lưu: ...

CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký tên, đóng dấu)

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 660/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 72/QĐ-BXD

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 837/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng ban hành Kế hoạch của Bộ Xây dựng thực hiện Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, cập nhật Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW ngày 24/01/2022 về quy hoạch, xây dựng, quản lý và phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và Kết luận 224-KL/TW ngày 08/12/2025 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×