• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 628/QĐ-UBND Nam Định 2024 kết quả thẩm định Dự án Xây dựng mới trường Mầm non xã Xuân Phương

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 04/04/2024 09:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 628/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 628/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 628/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 628/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNHNAMĐỊNH
Số:/QĐ-UBND
CỘNGHOÀXÃHỘICHỦNGHĨAVIỆTNAM
Độclập-Tựdo-Hạnhphúc
NamĐịnh,ngàytháng4năm2024
QUYẾTĐỊNH
PhêduyệtkếtquthẩmđịnhbáocáođánhgiátácđộngmôitrườngDựán
“XâydựngmớitrườngMầmnonxãXuânPhương,huyệnXuânTrường”
CHỦTỊCHỦYBANNHÂNDÂNTỈNHNAMĐỊNH
ncứLuậtTổchứcchínhquyềnđịaphươngngày19/6/2015;Luậtsửađổi,
bổsungmộtsốđiềucủaLuậtTổchứcChínhphủLuậtTổchứcchínhquyền
địaphươngngày22/11/2019;
ncứLuậtBảovệmôitrườngngày17/11/2020;
ncứNghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022củaChínhphủquy
địnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvàMôitrườngquyđịnhchitiếtthihànhmộtsốđiềucủaLuật Bovệ
itrường;
ncQuyếtđịnhsố41/2021/QĐ-UBNDngày27/9/2021củaUBNDtỉnh
bannhquyđịnhchứcnăng,nhiệmvụ,quyềnhạnvàcơcấutổchứccủaSởTài
nguyênvàMôitrường;
XétVănbnsố623/STNMT-CCMT ngày07/02/2024 của SởTài nguyên
Môitrườngvềviệcthôngokếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiácđộng
itrường dựán“Xâydựng mớitrường Mầm non xãXuânPhương, huyện
XnTrường”;
XétnộidungocáođánhgiátácđộngmôitrườngdựánXâydngmới
trườngMầmnonxãXuânPhương,huyệnXuânTờng”đãđượcchỉnhsửa,bổ
sunggửikèmCôngvănsố240/UBND-BQLDAngày27/3/2024củaUBNDhuyện
XnTrường;
TheođềnghịcủaSởTàinguyênvàMôitrườngtạiTờtrìnhsố1184/TTr-
STNMTngày28/3/2024.
QUYẾTĐỊNH:
Điều1.Phêduyệtkếtquảthẩmđịnhbáocáođánhgiácđộngmôitrường
dựán“XâydựngmớitrườngMầmnonxãXuânPhương,huyệnXuânTrường
(sauđâygọilàDán)củaUBNDhuyệnXuânTrường(sauđâygọilàChủdự
2
án)thựchiệntạixãXuânPhương,huynXuânTrường,tỉnhNamĐịnhvớicác
nộidung,yêucầuvềbảovệmôitrườngtạiPhụlụcbannhkèmtheoQuyết
địnhnày.
Điều2.ChủdựáncótráchnhiệmthựchiệntheoquyđịnhtạiĐiều37Luật
Bảo vệmôitrường Điều 27Nghịđịnhsố08/2022/NĐ-CPngày10/01/2022
củaChínhphủquyđịnhchitiếtmộtsốđiềucủaLuậtBảovệmôitrường.
Điều3.Quyếtđịnhnàycóhiệulựcthihànhkểtừngàyký./.

Nơinhận:
-BộTàinguyênvàMôitờng;
-SởTàinguyênvàMôitrường;
-UBNDhuyệnXuânTrường;
-UBNDxãXuânPhương;
-BQLDAđầutưxâydựnghuyệnXuânTrường;
-ChicụcBảovệmôitrường;
-CổngTTĐTtỉnh;
-Lưu:VP1,VP3.
KT.CHỦTỊCH
PHÓCHỦTỊCH
TrầnAnhng
Phụ lục
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN "XÂY DỰNG MỚI TRƯỜNG MẦM NON XÃ XUÂN PHƯƠNG,
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG"
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2024
của UBND tỉnh Nam Định)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: y dựng mới trường Mầm non Xuân Pơng, huyn
Xuân Trường.
- Địa điểm thực hiện: Xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường.
- Chủ dự án: UBND huyện Xuân Trường.
- Địa chỉ liên hệ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất
- Phạm vi: D án có tổng diện ch khu đất 6.384,5 m
2
tại xã Xuân
Phương, huyện Xuân Trường.
- Phạm vi đánh giá tác động môi trường, bao gồm:
+ Hạng mc công tnh chính: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng.
+ Các hạng mục công trình phụ trợ như: Nhà bếp + kho, nhà để xe, hthống
phòng cháy chữa cháy (PCCC),...
- Quy mô:
+ Dán khi đi o hoạt động đáp ứng nhu cầu dạy học cho 15 giáo viên
và 200 học sinh.
+ Dự án nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
1.3. Quy trình hoạt động của dự án
Chủ dự án thực hiện đền bù, giải phóng mặt bằng khu đất Triển khai y
dựng hoàn thiện dự án Bàn giao cho trường Mầm non Xuân Phương khai
thác sử dụng.
1.4. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
TT Hạng mục công trình Quy mô
1 San lấp mặt bằng 6.384,5 m
2
2 Hạng mục công trình chính
- Nhà học 2 tầng 6 phòng 615 m
2
3 Hạng mục công trình phụ trợ
2
1.5. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Căn cứ Điểm đ Khoản 4 Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường, dự án “Xây dựng mới trường Mầm non Xuân Phương, huyện Xuân
Trường” là dự án yếu tố nhạy cảm do có yêu cầu chuyển đổi mc đích sử dụng
đất trồng lúa nước 02 vụ thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy
định pháp luật về đất đai với diện tích 6.153,8 m
2
(là đất công của UBND
Xuân Phương).
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công
- Hoạt động bóc tách tầng đất mặt (đất trồng lúa nước 02 vụ).
- Hoạt động san lấp mặt bằng.
- Hoạt động thi công y dựng: Nhà học 2 tng 6 phòng các hạng mục
công trình phụ trợ.
- Hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng.
- Hoạt động sinh hoạt của công nhân tham gia thi công.
2.2. Giai đoạn vận hành
- Hoạt động sinh hoạt của giáo viên và học sinh.
- Nhà bếp + kho 215 m
2
- Nhà để xe cho giáo viên 38 m
2
- Nhà để xe cán bộ nhân viên 39 m
2
- Cổng -
- Sân chơi, bãi tập -
- Nhà thường trực 20 m
2
- Trạmm 11 m
2
- Bể nước PCCC 153 m
2
- Hệ thống cấp nước 01 hệ thống
- Hệ thống cấp điện 01 hệ thống
- Hệ thống PCCC 01 hệ thống
4 Hạng mục bảo vệ môi trường
- Bể xử lý nước thải công suất 40 m
3
/ngàyêm (xây ngầm) 24 m
2
- Khu thu gom rác thi 16 m
2
- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải 01 hệ thống
- Cây xanh (khoảng 30,07%) 1.920 m
2
3
- Hoạt động vận hành hệ thống bể xử lý nước thải tập trung.
3. Dự báo các tác động i trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Nước thải, khí thải
3.1.1. Đối với nước thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án sẽ cuốn theo đất, cát, vật liệu rơi
vãi, chất cặn bã, dầu mỡ,... với lưu lượng khoảng 12.194 m
3
/năm.
- Nước thải từ hoạt động xây dựng: Phát sinh khoảng 02 m
3
/ngày chủ yếu
nước thải từ công đoạn vệ sinh máy móc, thiết bị tham gia thi công... Thành phần
ô nhiễm chính: Chất rắn lơ lửng, độ đục,...
- Nước thải sinh hoạt của công nhân thi công: Phát sinh khoảng 1,8
m
3
/ngày.đêm. Thành phần ô nhiễm chính: Tổng chất rắn lửng, BOD
5
, Amoni,
Nitrat, Photphat, tổng Coliform,...
b) Giai đoạn vận hành
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án với lưu lượng khoảng 8.527 m
3
/năm.
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của giáo viên và học
sinh trong phạm vi dự án ước tính khoảng 15 m
3
/ngàyêm sau khi hoạt động
tối đa ước tính khoảng 35 m
3
/ngày.đêm. Thành phần ô nhiễm: Tổng chất rắn
lửng, BOD
5
, Amoni, Nitrat, Photphat, chất hoạt đng bề mặt, tổng Coliform,...
3.1.2. Đối với bụi và khí thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động giải phóng mặt bằng, c tách tầng đất
mặt, san lấp mặt bằng; từ c thiết bị máy móc hoạt động trên công trường (xe tải,
máy xúc, máy cắt, máy đầm,...) phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu.
Thành phần ô nhiễm: Bụi, khí SO
2
, CO
2
, NO
2
, hydrocacbon,...
- Hơi mùi, khí thải phát sinh từ sự phân hu các chất thi, rác thải trên công
trường thi công. Thành phần ô nhiễm: CH
4
, NH
3
, H
2
S,...
b) Giai đoạn vận hành
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động giao thông của giáo viên, phụ huynh,...
Thành phần ô nhiễm: NO
2
, SO
2
, CO
2
, hyđrocacbon,…
- Hơi mùi khí thải phát sinh từ khu u giữ chất thải, khu xử lý nước thải tập
trung (phát sinh từ sự phân huỷ các chất hữu cơ trong chất thải, nước thải). Thành
phần ô nhiễm: CH
4
, NH
3
, H
2
S,...
3.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại (CTNH)
3.2.1. Đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường
a Giai đoạn thi công xây dựng
4
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân tham gia thi công với khối lượng
phát sinh khoảng 12 kg/ngày. Thành phần gồm: Giấy vụn, túi nilon, bìa carton, v
hoa quả, phần thức ăn thừa,...
- Chất thải rắn y dựng phát sinh khoảng 16 tấn. Thành phần gồm: Đất đá
rơi vãi, sắt thép vụn, g tpha, dây thừng, thùng chứa,...
b) Giai đoạn vận hành
- Chất thải rắn sinh hoạt của cán bộ, nhân viên học sinh trong phạm vi dự
án (gồm khoảng 200 trẻ em 15 cán bộ, nhân viên nhà trường) phát sinh với
khối lượng khoảng 50 kg/ngày; rác thải công cộng khoảng 7,5 kg/ngày. Khi đi
vào hoạt động tối đa (gồm khoảng 460 tr em và 34 cán bộ, nhân viên nhà trường)
sẽ phát sinh khoảng 100 kg/ngày; rác thải công cộng khoảng 15 kg/ngày.
Thành phần ô nhiễm chính: Giấy vụn, túi nilon, bìa carton, rác thải hu cơ, bao
đựng thực phẩm.
- Chất thải thông thường: Bùn thải từ bể xử nước thải công suất 40
m
3
/ngày.đêm phát sinh khoảng 234 kg/năm. Vật liệu lọc từ b xử nước thải
phát sinh khoảng 450 kg/1 lần thay.
3.2.2. Đối với chất thải nguy hại
a) Giai đoạn thi côngy dựng
Chất thải nguy hại bao gồm: Que hàn thải, xỉ hàn, vỏ thùng sơn thải, chổi lăn
sơn thải phát sinh khong 325 kg/giai đoạn.
b) Giai đoạn vận hành
CTNH phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà trường trong phạm vi dự
án khoảng 0,05 kg/ngày; khi đi vào hoạt động tối đa khoảng 0,1 kg/ngày. Thành
phần gồm: Pin, acquy, bóng đèn huỳnh quang thải, đ điện t hỏng,...
3.3. Đối với hoạt động bóc tách tầng đất mặt
Khối lượng đất bóc tách tầng đất mặt (đất trồng lúa nước 02 vụ) phát sinh
khoảng 1.231 m
3
.
3.4. Tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Tiếng ồn chủ yếu từ các phương tiện giao thông vận tải, máy bơm nước,
máy nổ,...
- Độ rung từ máy đóng cọc, máy cắt kim loại, máy trộn bê tông,...
b) Giai đoạn vận hành
Nguồn gây tiếng ồn đrung phát sinh tcác phương tiện giao thông của
giáo viên, phụ huynh đưa đón học sinh, khách ra vào trường,...
3.5. Tác động khác
a) Giai đoạn thi côngy dựng
5
Các tác động do các rủi ro, sự cố như: Tai nạn lao động, tai nạn giao thông,
sự cố cháy nổ, sự cố dịch bệnh, ngộ độc thực phẩm, thiên tai.
b) Giai đoạn vận hành
Các tác động do các rủi ro, sự cố như: Cháy nổ, an toàn vệ sinh thực phẩm,
sự cố từ hệ thống xử lý nước thải tp trung, tai nạn giao thông,
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Đối với nước thải sinh hoạt: Chủ dự án ưu tiên tuyển dụng công nhân địa
phương điều kiện tự túc ăn để hạn chế phát sinh nước thải trên công trường.
Sử dụng 01 nhà vệ sinh di động để lưu chứa nước thải sinh hoạt (thể tích blưu
chứa nước thải 03 m
3
) định k hợp đồng với đơn vị chc năng hút và xử
theo quy định.
- Đối với nước mưa chảy tràn: Chủ dự án che chắn nguyên vật liệu tập kết tại
công trường để hạn chế nước mưa cuốn trôi các tạp chất bẩn; ưu tiên xây dựng hệ
thống thu gom, thoát nước mưa trước khi y dựng các hạng mục công trình
nhằm tiêu thoát nước mưa chảy tràn và tiêu thoát nước thi từ quá trình y dựng.
Hệ thống thoát nước mưa bố trí các hố ga lắng cặn trước khi thoát nước ra mương
nội đồng phía Tây dự án. Cnhân viên thu dọn các chất thải rắn, phế liệu sau mỗi
ngày làm việc.
- Đối với nước thải từ quá trình xây dựng: Chủ dự án thường xuyên kiểm tra
vệ sinh, nạo vét bùn cặn tại hố ga, cống thoát nước, không để bùn đất xâm nhập
vào đường cống thoát nước. Yêu cầu công nhân sử dụng nước theo đúng định
mức trong quá trình đảo trộn xi măng, cát để hạn chế phát sinh nước thải ra ngoài
môi trường.
b) Giai đoạn vận hành
- Xây dựng hệ thng thu gom, thoát nước mưa, tách riêng hệ thống thu gom,
xử lý nước thải.
- Nước thải nhà v sinh được thu gom, xử bộ tại bể tự hoại; nước thải
nhà ăn được thu gom, xử bộ tại bể tách dầu mthể tích khoảng 02 m
3
, sau
đó toàn bộ nước thải được thu gom theo đường ống PVC dẫn về hệ thống bể xử lý
nước thải công suất 40 m
3
/ngày.đêm để xử đảm bảo đạt QCVN
14:2008/BTNMT (cột B) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải
sinh hoạt. Nước thải sau xử của dự án được thải ra mương nội đồng phía Tây
của dự án qua 01 cửa xả.
- Quy trình xử nước thải của hệ thống bể xử ớc thải công suất 40
m
3
/ngày.đêm như sau: Nước thải Ngăn chứa Ngăn yếm khí Ngăn lắng
Ngăn lọc Ngăn khử trùng Hố ga (Nước thải đạt QCVN
6
14:2008/BTNMT (cột B) theo đường ống PVC D140 Mương nội đồng phía
y dự án qua 1 cửa xả.
(Chi tiết thông số kỹ thuật của hệ thống bể xử lý nước thải tập trung
được nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường)
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Sử dụng tôn che chắn cao 2,5 m bao quanh khu vực dự án để giảm thiểu
bụi, khí thải ảnh hưởng đến môi trường xung quanh.
- Thường xuyên phun ẩm khu vực xây dựng đ hạn chế bụi, khí thải ảnh
hưởng đến môi trường xung quanh.
- Sử dụng phương tiện vận chuyển, máy móc, thiết bị thi công đạt tiêu chuẩn
quy định về mức đan toàn k thuật an toàn môi trường, không sử dụng thiết
bị thi công cũ, lạc hậu. Các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng sử
dụng nhiên liệu đúng với thiết kế của động cơ, chở đúng tải trọng cho phép
bạt che chắn, không để vật liệu rơi xuống dọc tuyến đường vận chuyển.
- Ưu tiên chọn nguồn cung cp vật liệu gần khu dự án đ giảm quãng đường
vận chuyển và giảm công tác bảo quản nhằm giảm thiểu tối đa bụi và các chất thải
phát sinh cũng như giảm nguyxảy ra các sự cố.
- Định kỳ bảo dưỡng các loại máy móc, thiết bị theo quy định.
- Phân luồng xe ra vào khu vực dự án, tập kết nguyên vật liệu hợp để hạn
chế sự tập trung quá đông các phương tin vn chuyển tại công trường.
- Trang bị bảo hộ lao động cho công nhân thi ng tại công trường như:
hàn, quần áo.
b) Giai đoạn vận hành
- Trong quá trình thiết kế quy hoạch mặt bằng, Chủ dự án có phương án thiết
kế 02 khu để xe, bao gồm: Khu nhà để xe cho giáo viên, khu nhà đxe cho cán
bộ, nhân viên và khu vực cho phụ huynh đến đưa đón trẻ.
- Đường giao thông nội bộ trong khuôn viên được lát gạch tông để giảm
thiểu bụi bị cuốn bay vào không khí.
- Quy định tốc độ xe ra vào trường thực hiện quy định về an toàn giao thông.
- Trồng cây xanh đảm bảo tỷ lệ theo quy hoạch tổng mặt bằng được phê duyệt.
- Đối với i mùi, khí thải phát sinh từ thu gom, xử rác thải: Toàn bộ chất
thải rắn phát sinh được thu gom vào thùng nhựa nắp đậy kín hợp đồng với
đơn vị thu gom rác thải địa phương hàng ngày vận chuyển, xử lý theo quy định.
- Định k bổ sung chế phẩm vi sinh tại hệ thống bể xử nước thải và thuê
đơn vị có chức năng hút bùn cặn đ xử lý theo quy định.
4.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn, chất thải nguy hại
7
4.2.1. Công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xử các loại chất thải rắn thông
thường phát sinh trong quá trình thực hiện dự án đảm bảo các yêu cầu về an toàn
vệ sinh môi trường theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Chất thi rắn sinh hoạt: Bố trí 02 thùng rác (thch 100 lít/thùng) để thu
gom chất thải rắn sinh hoạt; hợp đồng với đơn vị thu gom rác thải địa phương thu
gom, xử lý tại khu xử lý rác thải tập trung của xã Xuân Phương theo quy định.
- Cht thải rắn xây dựng: Chủ dự án quy hoạch vị trí tập kết phù hợp, thuận
tiện trong quá trình vận chuyển không ảnh hưởng đến quá trình thi công y
dựng đồng thời giám sát nhà thầu thực hiện. Hợp đồng với đơn vị chức năng
đến thu gom đưa đi xử theo đúng quy định. Bố trí công nhân thường xuyên
thu gom chất thải rắn phát sinh trên công trường.
- Đối với các loi sắt thép vụn, bao bì, gỗ,… được thu gom, tái sử dụng hoặc
bán cho đơn vị có nhu cầu sử dụng.
b) Giai đoạn vận hành
Nhà trường sẽ thc hiện thu gom, phân loại rác thi sinh hoạt theo quy định
tại Khoản 4, Điu 75 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nhà trường bố trí 14 thùng rác để thu gom rác thải sinh hoạt phát sinh.
Trong đó: Các lớp học phòng ban làm việc bố trí mỗi phòng 01 thùng rác thể
tích 15 lít/thùng (gồm 08 thùng rác); khu vực nhà bếp btrí 03 thùng rác nắp
đậy thể tích 120 lít/thùng; khu vực lưu giữ rác thải sinh hoạt (giáp nhà bếp phía
Nam dự án) bố trí 03 thùng rác nắp đậy thtích 120 lít/thùng. Hàng ngày, rác
từ lớp học, phòng ban làm việc, nhà bếp rác khu vực công cộng trong khuôn
viên trường được thu gom tập trung vcác thùng rác ti khu vực lưu giữ rác thải
sinh hoạt. Thực phẩm thừa cho người dân làm thức ăn chăn nuôi. Đối với chất
thải rắn khả năng tái sử dụng, tái chế thu gom bán tận thu. Chất thải sinh
hoạt còn lại được đội thu gom rác thải của xã, thu gom và xử lý tại khu xử lý chất
thải rắn của xã.
- Đối với bùn thải từ bxử nước thải tập trung vật liệu lọc: Được lưu
giữ trong các ngăn x và định k nhà trường thuê đơn v chức năng thu
gom, xử lý theo quy định.
4.2.2. Công trình, biện pháp quản lý chất thải nguy hại
Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Thu gom, xchất thải nguy hại phát sinh
đảm bảo các yêu cầu theo quy định tại Luật Bảo vệ môi trường, Nghị đnh số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
8
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Chủ dự án bố trí khu vực lưu chứa CTNH diện tích 05 m
2
mái che bố trí
gần khu vực để vật liệu xây dựng, sắt thép, xi măng trong khu vực dự án; trong
kho chứa có bố trí 03 thùng chứa CTNH thể tích 50 lít/thùng để lưu chứa CTNH,
đối với vỏ thùng sơn thải sử dụng chứa chổi quét sơn, cặn sơn thải bố trí lưu
giữ tại khu vực riêng trong kho hợp đồng với đơn vị có chức năng vận
chuyển, xử theo quy định.
- Đối với dầu thải không phát sinh trong khu vực dự án do các phương tin
vận chuyển, máy móc thiết bị được bo dưỡng tại các gara, sở bảo dưỡng
ngoài khuôn viên dự án.
b) Giai đoạn vận hành
Nhà trường bố trí 03 thùng chứa CTNH thể tích 50 t ti khu vực riêng
diện tích khoảng 04 m
2
trong nhà kho của dự án để lưu giữ CTNH và ký hợp đồng
với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý theo quy định.
4.3. Đối vi khối lượng đất hữu từ quá trình bóc tách tầng đất mặt (đất
trồng lúa nước 02 vụ)
Chủ dự án tận dụng toàn bộ để trồng cây xanh trong khuôn viên dự án.
4.4. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Có kế hoạch sử dụng thiết bị hợp tránh sử dụng đồng thời nhiều thiết bị
cùng một thời điểm; hạn chế hoạt động cùng một thời điểm các máy móc có phát
sinh tiếng ồn lớn, nhằm tránh sự cộng hưởng làm gia tăng độ ồn.
- Định kỳ kiểm tra, bảo dưỡng máy móc thiết bị sử dụng theo quy định.
- Không làm việc vào giờ nghỉ từ 22h hôm trước đến 06h sáng ngày hôm sau
và từ 11h30 đến 13h30.
b) Giai đoạn vận hành
- Ban nh quy định chế độ vận hành xe, các phương tiện giao thông ra vào
trường học.
- Bố trí khu vực xe riêng dành cho giáo viên, cán bộ, nhân viên và phụ huynh
đến đưa đón học sinh.
4.5. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác
a) Giai đoạn thi côngy dựng
- Biện pháp giảm thiểu đối vi an toàn lao động: Trang bị đầy đủ phương
tiện bảo hộ lao động cho công nhân như: bảo hiểm, khẩu trang, áo phản
quang, đèn tín hiệu, cờ báo, phòng hộ cá nhân trong các công việc xây dựng nguy
hiểm dễ gây thương tích...; công nhân thi công được huấn luyện và thực hành thao
tác, kiểm tra, vận hành đúng k thuật và đáp ứng kp thời khi sự cố xảy ra.
9
- Biện pháp giảm thiểu tác động của dịch bệnh: Thực hiện phòng, chống dịch
bệnh theo quy định của Bộ Y tế.
b) Giai đoạn vận hành
* Sự cố cháy nổ, chập điện, phòng cháy chữa cháy: Để đề phòng cháy nổ,
hạn chế thiệt hại, Nhà tờng sẽ thực hiện các biện pháp sau:
- Thiết kế mặt bằng thông thoáng, bảo đm cho xe cứu hoả thể kéo vòi
nước tới tất cả các công trình khi xảy ra sự cố.
- Trang bị các phương tiện phòng cháy chữa cháy (PCCC) phù hp, bao gồm
hệ thống nước chữa cháy, bình chữa cháy, hệ thống báo cháy, i báo động, bng
báo cấm lửa, tiêu lệnh chữa cháy,...
- Khi dự án đi vào hoạt động, thường xuyên kiểm tra tất cả các thiết bị điện,
kịp thời thay thế các thiết bị đã hư hỏng, xuống cấp.
- Hàng năm tổ chức tập huấn và diễn tập phương án PCCC tại nhà trường.
* Biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm
- Bếp ăn tập thể của nhà trường được quan quản nhà nước thẩm
quyền cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Người quản nhân viên trực tiếp chế biến thực phẩm được tp huấn
kiến thức an toàn thực phẩm được quan thẩm quyền cấp giấy xác nhận
khám sức khỏe định kỳ đúng quy định. cán bộ y tế kiểm soát chất lượng thực
phẩm trước sau khi chế biến. Định kỳ, đột xuất giám sát chất lượng, an toàn
sản phẩm đánh giá tiêu chí cơ bản về chất lượng, an toàn thực phẩm, không để
xảy ra ngộ độc thực phẩm.
- Nguyên liệu thực phẩm, phụ gia thực phẩm chế biến sử dụng trong thực
phẩm phải có nguồn gốc, xuất xứ ng và bảo đảm an toàn.
* Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố thiên tai, bão
- Xây dựng, lắp đặt hệ thống chống sét, tiếp đất tại mỗi khu nhà.
- Thường xuyên kiểm tra, khơi thông cống rãnh.
- Trường hợp mưa lớn kéo dài dẫn đến h thống thoát nước mưa trong
khuôn viên nhà trường không kịp tiêu thoát gây đọng, ngập úng cục bộ, nhà
trường sẽ sdụng y bơm nước để hỗ trviệc tiêu thoát ớc cho khu vực
ngay khi hết mưa.
* Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống bể xử lý nước thải tập trung
- Quá trình xây dựng bể xử nước thải phải tuân thủ theo đúng yêu cầu của
thiết kế; vận hành theo đúng quy trình.
- Bể xử ớc thải phải thường xuyên kiểm tra để kịp thời phát hiện
những chỗ rỉ, hư hại để xử kịp thời, tránh rnước thải chưa xử ra
ngoài môi trường.
10
- Khi bxử nước thải gặp sự cố như nước thải sau xử không đạt quy
chuẩn cho phép, nhà trường scử cán bộ kiểm tra tìm nguyên nhân biện
pháp khắc phục kịp thời. Nước thải sau khi xử đảm bảo đạt quy chuẩn cho
phép QCVN 14:2008/BTNMT (cột B), trước khi thoát ra mương nội đồng phía
y dự án.
4.6. Danh mục công trình bảo vệ môi trường
TT
Hạng mục bảo vệ môi trường Quy mô
1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa 01 hệ thống
2 Hệ thống thu gom, xử lý nước thải 01 hệ thống
3 Hệ thống bể xử lý nước thải sinh hoạt công suất 40 m
3
/ngày.đêm
01 hệ thống
4 Cây xanh 1.920 m
2
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của chủ dự án
5.1. Chương trình quảnmôi trường
Sau giai đoạn thi công y dựng sở hạ tầng, Chủ dán trách nhiệm
hoàn thiện hồ chuyển quyn sử dụng đất, hoàn thiện thủ tục về môi trường và
bàn giao cho trường Mầm non Xuân Phương chịu trách nhiệm thực hiện công
tác bảo vệ môi trường của dự án khi đi vào vận hành.
- Thực hiện đúng quy định pháp luật về bảo vệ môi trường trong giai đoạn
vận hành của dự án.
- Chăm sócy xanh trong khuôn viên dự án.
- Vận hành thường xuyên hthống bể xử nước thải sinh hoạt tập trung
đảm bảo ớc thải được xử lý đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài
môi trường.
5.2. Chương trình giám sát môi trường không khí xung quanh trong giai
đoạn thi công xây dựng
- Vị trí quan trắc, giám sát: 02 vị trí cui hướng gió ưu tiên gần khu dân cư,
nhà thờ Phú Nhai trường Tiểu học Xuân Phương (phía y, phía Nam dự
án) tại khu vực xây dựng d án.
- Thông số quan trắc, giám sát: Tiếng ồn, tổng bụi lơ lửng, CO, SO
2
, NO
2
.
- Tần suất giám sát: 06 tháng/lần (trong thời gian xây dựng).
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia v chất lượng không khí; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về tiếng ồn.
6. Các yêu cầu bảo vệ môi trường khác
UBND huyện Xuân Tng và tờng Mm non xã Xuân Phương có
tch nhiệm:
11
- Thực hiện đúng vi ni dung cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi
trường. Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin,
số liệu và kết qu tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Hoàn thiện các thủ tục về môi trường trước khi đưa dự án vào vận hành
chính thức theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện bảo vệ, quản lý và sử dụng tầng đất mặt theo quy định tại Nghị
định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ vbổ sung mt số điều
của c Nghđịnh hướng dẫn thi nh Luật Đất đai; Nghị định số 94/2019/NĐ-
CP ngày 13/12/2019 của Chính ph quy định chi tiết mt s điều của Luật
Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác theo c quy định của pháp luật v
khoáng sản.
- Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về xây dựng, đất đai, quy
hoạch, phòng cháy chữa cháy các quy định pháp luật khác liên quan trước
khi triển khai và trong quá trình thực hiện dự án.
- Vận hành thường xuyên, duy trì bảo dưỡng hệ thng bể x nước thải
sinh hoạt tp trung, đảm bảo nước thải được xử đạt quy chuẩn cho phép trước
khi thải ra ngoài môi trường và đảm bảo nguồn lực tài chính để các công trình bảo
vệ môi trường của dự án được duy trì vận hành hiệu quả. Cam kết đầu ng
cấp hệ thống xử lý nước thải để đảm bảo nước thải sau xử lý đạt QCVN
14:2008/BTNMT (cột A) khi quan quản nhà nước về môi trường trên địa
bàn tỉnh có văn bản yêu cu.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về bảo vệ môi trường và bồi thường thiệt
hại đối với môi trường, hội nếu để xảy ra ô nhiễm môi trường xung quanh
gây ra sự cố môi trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 628/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Xây dựng mới trường Mầm non xã Xuân Phương, huyện Xuân Trường”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×