• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 601/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 cấp giấy phép dự án Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tăng Tiến

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 601/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tăng Tiến" tại phường Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 601/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 601/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 601/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tờng;
n cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh Bắc
Giang về việc quy định một số nội dung thực hin đánh giá tác động môi trường,
giy phép môi tờng và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh
Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
287/TTr-STNMT ngày 21/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu
Long, địa chỉ trụ sở chính tại Lô DV1, Khu công nghiệp (KCN) Việt Hàn, phường
Tăng Tiến, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt đng bảo vệ
môi trường của dự án Đầu xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp
Tăng Tiến ti xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên (nay là phường Tăng Tiến, thị xã Việt
Yên), tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án: Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng Cụm ng nghiệp
Tăng Tiến.
1.2. Ch d án đầu tư: ng ty TNHH Pt triển hạ tầng công nghip Cửu Long.
1.3. Đa điểm hoạt động: phường Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, số doanh nghiệp 2400819703 do Png Đăng kinh doanh thuộc
2
Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đu ngày 28/7/2017, đăng
thay đổi lần thứ 8 ngày 25/3/2024.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 1137672305 do Sở Kế hoạch và
Đầu tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 17/3/2020, chứng nhận điều
chnh lần thứ 01 ngày 22/7/2022.
1.5. Mã số thuế: 2400819703.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
Xây dựng kinh doanh sở hạ tầng cụm công nghiệp (CCN), gồm các
ngành, nghề đã được UBND tỉnh Bắc Giang chấp thuận
1
, cụ thể: Chế biến nông lâm
sản, thực phẩm; Thiết bị, dụng cụ vật cho y tế; khí, chế tạo y; Linh kiện
điện tử; Các ngành công nghiệp phụ trợ. Ngành công nghiệp gia dụng (sản xuất các
sản phẩm từ plastic); Ngành ng nghiệp vỏ hộp bao bi (sản xuất thùng hộp carton
từ bán thành phẩm, sản xut vỏ bao sản phẩm PE, PP, PVC); Cho thuê nhàởng.
Sản xuất, lắp ráp, gia công thiết bị điện, điện tử, điện lạnh; Chế biến dược phẩm, hóa
ợc, mỹ phẩm, thuốc thú y; Sản xuất, lắp ráp ô tô, xe máy; cho thuê kho nhà xưởng.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Quy mô: D án tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tu chí quy
định của pháp luật về đầu tư công).
- Dự án có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy đnh của
Luật Bảo vệ môi tờng năm 2020, Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường (Nghị định
số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- Tổng diện tích của d án 36,47 ha, trong đó diện tích đã hoàn thiện hạ tầng
kỹ thuật đề nghị cấp phép là 34,65 ha.
2. Nội dung cấp phép môi trường yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo
2.1. Được phép xnước thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu vbảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối vi tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Yêu cầu về quản chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường quy
định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Phát triển hạ tầng
công nghiệp Cửu Long được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long quyền, nghĩa
vụ theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
1
tại các Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 06/02/2018, Quyết đnh số 1273/QĐ-UBND ngày 19/11/2021
và Quyết định số 1165/QĐ-UBND ngày 16/11/2022.
2
tại STT 5, mục II, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2. Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cầu bảo vệ i trường; quản lý chất thải theo quy
định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ
rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc xả nước
thải, pt sinh tiếng n, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo quy định
của pp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công
Thương, UBND thị Việt Yên nếu xy ra các sự cố đối với các công trình xử
cht thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi kc với các nội dung quy định
tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Sở Công Thương, UBND th xã Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn ca Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Quyết định số 1344/QĐ-UBND ngày 02/12/2021 về việc phê duyệt o cáo
đánh giá tác động môi tờng ca dự án Đầu xây dựng kinh doanh hạ tầng
Cụm công nghiệp Tăng Tiến” tại xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên do Công ty TNHH
Pt triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long làm Chủ dự án (trcác nội dung yêu cầu
Chủ dự án tiếp tục thực hiện tại Phụ lục 4 m theo Giấy phép này) các giấy phép
môi trưng thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp UBND thị Việt
Yên,quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu
bảo vệ môi trường đối với dán “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công
nghiệp Tăng Tiến” tại phường Tăng Tiến, thxã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang của Công
ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long được cấp phép theo quy định
của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 165/QĐ-TNMT ngày 01/3/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên Môi tờng: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính c của các thông tin, sliệu trong h đề nghị cấp Giấy phép môi trường
dự án kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tnh phê duyệt các ni dung nêu trên
đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có
liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường,
Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Công Thương; UBND
th xã Việt Yên; UBND phường Tăng Tiến; Công ty TNHH Phát trin hạ tầng công
nghiệp Cửu Long tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp
Cửu Long (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành
cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND
ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nguồn phát sinh nước thải: 03 nguồn.
- Ngun số 1: Nước thải sinh hoạt từ nhà điều hành tại trạm xử lý nước thải
tập trung.
- Nguồn số 2: Nước thải từ khu vực ép bùn.
- Nguồn số 3: Nước thải công nghip t c cơ sở thứ cấp trong CCN
Tăng Tiến.
2. Dòng ớc thải xả vào nguồn nước tiếp nhn, nguồn tiếp nhận nước
thi, vị t xả nước thải
Dòng nước thải: 01 dòng nước thải công nghiệp sau khi xử được xả thải
ra môi trường tiếp nhận
2.1. Nguồn tiếp nhận nước thải: Kênh tiêu chính trạm bơm Cống Bún đon
thuộc phưng Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
2.2. V trí xả thải:
+ Kênh tiêu chính trạm m Cống Bún đoạn thuộc phường Tăng Tiến, th
xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
+ Toạ độ vị trí xả thải (theo hệ tọa đVN 2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi
chiếu 3
0
: X=2350327; Y= 411944.
+ Điểm xả thải n thao tác, biển o thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát.
2.3.u lượng xả nước thải lớn nhất: 1.500 m
3
/ngày đêm (24 giờ)
2.3.1. Phương thức xả thải: tự chảy. Nước thải sau xử chảy về mương
quan trắc tđộng, sau đó dẫn qua đường ống HDPE D500 dài 48m ra kênh tu
chính trạm bơm Cống n, chảy về trạmm rồi ra sông Thương.
2.3.2. Chế độ xả nước thải: Liên tc, 24 giờ/ngày đêm
2.3.3. Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải bảo đảm
các thông số không ợt quá giá tr tối đa cho phép theo QCVN 40:2011/BTNMT
-Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với nước thải ng nghiệp (cột A; K
q
= 0,9;
K
f
= 1), cụ thể như sau:
2
TT Thông số Đơn vị
Giá trị giới hạn
QCVN
40:2011/BTNMT,
cột A; K
q
=0,9; K
f
=1
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Quan trắc
tự động,
liên tục
1 Nhiệt độ
o
C 40
Không áp
dụng
Chưa lắp
đặt
2 pH - 6 đến 9
3 COD mg/l 67,5
4 Chất rắn lơ lửng mg/l 45
5 Amoni (tính theo N) mg/l 4,5
6 Tổng nitơ mg/l 18
03
tháng/lần
Không áp
dụng
7
Tổng phốt pho (tính
theo P )
mg/l 3,6
8 u Pt/Co 50
9 BOD5 (20oC) mg/l 27
10 Asen mg/l 0,045
11 Thu ngân mg/l 0,0045
12 Chì mg/l 0,09
13 Cadimi mg/l 0,045
14 Crom (VI) mg/l 0,045
15 Crom (III) mg/l 0,18
16 Đồng mg/l 1,8
17 Kẽm mg/l 2,7
18 Niken mg/l 0,18
19 Mangan mg/l 0,45
20 Sắt mg/l 0,9
21 Tổng xianua mg/l 0,063
22 Tổng phenol mg/l 0,09
23 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 4,5
24 Sunfua mg/l 0,18
25 Florua mg/l 4,5
26 Clorua mg/l 450
27 Clo dư mg/l 0,9
28 Coliform
vi
khuẩn/
100ml
3.000
3
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nưc thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xửnước thải tập trung (HTXLNTTT) ng suất 1.500 m
3
/ngày (24
gi) để xử lý
+ Ngun số 01: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà điều hành tại trạm xử
c thải tập trung: ớc thải đen từ xí tiểu được thu gom về bể thoại 3 ngăn
(01 bể 2m
3
) để xsơ bộ cùng với nước thải xám từ nước rửa lavabo nước
thoát sàn qua song chắn rác được thu về b gom nước thải của HTXLNTTT để
tiếp tục xử lý.
+ Nguồn số 02: Nước thải phát sinh từ hệ thống ép bùn được thu gom bằng
đường ống PVC 110 đưa về bể gom nước thải của HTXLNTTT để xử lý.
- Đối với nước thải của các doanh nghip th cấp trong CCN Tăng Tiến được
xử cục bộ bằng hệ thống xử nước thải của từng đơn vị đạt cột B, QCVN
40:2011/BTNMT trước khi đấu nối vào hệ thống cống thu gom nước thải chung
của CCN dẫn về bể gomớc thải của HTXLNTTT để tiếp tục xử lý.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý chất thải:
Hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 1.500 m
3
/ngày (24 giờ):
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải à Bể gom à Bể Tách cát, dầu mỡ
à Bể điều hòa à Bể keo tụ tạo bông à Bể lắng hóa à Bể thiếu khí à Bể
hiếu k à Bể lắng vi sinh à Bể khử trùng à Mương quan trắc tự động à Nguồn
tiếp nhận là kênh tiêu chính trạmn Cống Bún.
- Hóa chất sử dụng: NaOCl (8%), NaOH (32%), PAC (17%), A- Polymer,
Chất dinh dưỡng (Methanol) (hoặc các hóa chất khác tương đương đảm bảo chất
lượngớc thải sau xử lý đạt yêu cầu và không phát sinh thêm chất ô nhiễm quy
định tại Mục 2.3.3 Phần A Phụ lục này).
- Công suất thiết kế 1.500 m
3
/ngày (24 giờ).
1.3. Hệ thống, thiết b quan trắc nước thải tự động, liên tục:
Lắp đặt hệ thống quan trắc tđộng, liên tục (có camera theo dõi thiết bị
lấy mẫu tự động) theo quy định, hoàn thành trước thời điểm lấy mẫu vận hành thử
nghiệm trạm XLNTTT, chậm nhất trước ngày 31/12/2024, cụ thể:
- Số lượng: 01 trạm quan trắc nước thải tự động, liên tục.
- Vị trí lắp đặt: tại mương quan trắc đo lưu lượng nước thải sau xử lý.
- Thông số lắp đặt: Lưu lượng (đầu vào, đầu ra), pH, nhiệt độ, COD, Tổng
cht rắn lơ lửng (TSS), Amoni (nh theo N).
- Thiết bị lấy mẫu tự động: 01 thiết bị.
- Camera theo dõi: phải lắp camera theo dõi, giám sát.
- Kết nối, truyền số liệu: dữ liệu quan trắc tự động, liên tục nước thải sau xử
4
phải được truyền về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang để theo dõi,
giám sát theo quy định.
1.4. Bin pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự chệ thống xử
ớc thải
1.4.1. Công trình ứng phó sự cố
Dự án đã xây dựng 01 h sự cố dung tích thiết kế 3.000 m
3
. Hồ sự cố được
thiết kế đảm bảo quy chuẩn kỹ thuật xây dng.
1.4.2. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố
a) Biện pháp phòng ngừa:
- Kiểm soát chất lượng nước thải đầu vào từ các doanh nghiệp thứ cấp:
thường xuyên kiểm tra việc xả thải của các doanh nghiệp thứ cấp thông qua các
hố ga nước thải đặt ngoài hàng rào của doanh nghiệp; Lập danh sách c doanh
nghiệp có nguygây ô nhiễm, định k lấy mẫu kiểm tra nước thải của các doanh
nghiệp này.
- Bố trí cán bộ phụ trách về môi trường được đào tạo, chuyển giao kỹ thuật
vận hành HTXLNTTT, ứng p sự cố.
- Định kỳ hàngm tiến hành duy tu, bảo dưỡng thiết bị, máy móc của trạm
XLNT tập trung.
- Lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự đng, liên tục để giám sát nước thải
sau xử lý.
- Thực hiện kiểm tra, giám sát, nạo vét hệ thống thu gom nước thải, thoát
ớc thải sau xử lý để phòng ngừa tình trạng tắc nghẽn hệ thống.
b) Phương án ứng phó sự c:
- Trường hợp HTXLNTTT bị sự cố hoặc nước thải sau xvượt quy chuẩn
kỹ thuật môi trường cho phép thông qua việc kiểm soát bằng hệ thống quan trắc
tự động, liên tục, nước thải được dẫn về lưu chứa tại các hồ sự cố. Sau khi đã khắc
phc xong sự cố của HTXLNTTT, ớc thải tại hồ sự cố được bơm vbể thu gom
ớc thải của HTXLNTTT để xử lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến ttháng 11/2024 đến tháng
4/2025.
2.2. Công trình, thiết bxả nước thải phải vận hành thử nghiệm: HTXLNTTT
công suất 1.500 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu:
+ 01 vị trí nước thải đầu vào tại bể gomớc thi;
+ 01 vị trí tại tại mương quan trắc sau khi xử lý qua HTXLNTTT, trước khi
xả thải ra nguồn tiếp nhận.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá trị giới hạn cho phép của chất ô
nhiễm (theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
5
2.3. Tần suất lấy mẫu:
STT
Tần suất
lấy mẫu
Thông số quan trắc
Số lượng
mẫu
Thời gian dự
kiến lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
I
Giai đoạn điều chỉnh hiệu quả của công trình
- Lấy mẫu
nước thải
trong thời
gian ít
nhất 75
ngày
- Tần suất
quan trắc
nước thải
tối thiểu
15
ngày/lần
u, Nhiệt độ, TSS,
COD, Amoni (tính
theo N), pH, BOD5
(20oC), Asen, Thuỷ
ngân, Chì, Cadimi,
Crom (VI), Crom
(III), Đồng, Kẽm,
Niken, Mangan, Sắt,
Tổng xianua, Tổng
phenol, Tổng dầu mỡ
khoáng, Sunfua,
Florua, Tổng nitơ,
Tổng phốt pho (tính
theo P), Clorua, Clo
dư, Coliform.
01 mẫu tổ
hợp đầu
o (tại bể
gom) và 01
mẫu tổ hợp
đầu ra của
hệ thống
xử lý (tại
mương
quan trắc)
Lần 1: Ny
04/11/2024
QCVN
40:2011/
BTNMT, cột
A (K
q
=0,9 và
K
f
=1)
Lần 2: Ny
19/11/2024
Lần 3: Ny
04/12/2024
Lần 4: Ny
19/12/2024
Lần 5: Ny
04/01/2025
II
Giai đoạn vận hành ổn định
Lấy mẫu
nước thải
trong 03
ngày liên
tiếp
u, Nhit độ, TSS,
COD, Amoni, pH,
BOD
5
(20
o
C), Asen,
Thu ngân, Chì,
Cadimi, Crom (VI),
Crom (III), Đồng,
Kẽm, Niken, Mangan,
Sắt, Tổng xianua,
Tổng phenol, Tổng
dầu m khoáng,
Sunfua, Florua, Tổng
nitơ, Tổng phốt pho
(tính theo P), Clorua,
Clo dư, Coliform.
01 mẫu
đơn nước
thải đầu
o(tại bể
gom)
Lấy 01 lần:
Ny
13/01/2025
QCVN
40:2011/
BTNMT, cột
A (K
q
=0,9 và
K
f
=1)
01 mẫu
đơn nước
thải đầu ra
(tại mương
quan trắc)
Lần 1: Ny
13/01/2025
Lần 2: Ny
14/01/2025
Lần 3: Ny
15/01/2025
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xử nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án, bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Mục A Phụ lục này
trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Đảm bảo b t đủ nguồn lực, thiết bị, hóa chất để thường xuyên vận
nh hiệu quả các hệ thống, công trình thu gom, xử ớc thải. Việc vận hành
HTXLNTTT phải nhật vận hành ghi chép đầy đủ các nội dung: lưu lượng
u vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của nước thải đầu vào đầu ra (nếu
6
); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất sử dụng, bùn thải phát sinh; nhật
vận hành viết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối thiểu 02 năm theo quy định.
3.3. Trong quá trình vận nh thử nghiệm, thực hiện nghiêm túc, đầy đủ trách
nhiệm các ni dung quy định tại khoản 7 khoản 8 Điều 31 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP. Trường hp thay đổi kế hoạch vận hành thử nghiệm theo
Giấy phép môi trường này thì phải thực hiện trách nhiệm theo quy định tại khoản 5
Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3.4. Tổng hợp, đánh giá số liệu quan trắc nước thải lập báo cáo kết quả
vận hành thử nghiệm công trình xử nước thải gửi Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Bắc Giang trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày kết thúc vận hành thử nghiệm
công trình xử lý nước thi.
3.5. Khẩn trương lắp đặt hệ thng quan trắc nước thải tđộng, liên tục
phải được truyền dẫn dữ liệu, số liệu quan trắc về Sở Tài nguyên Môi trường
tỉnh Bắc Giang, hoàn thành trước thời điểm lấy mẫu vận hành thử nghiệm
HTXLNTTT, chậm nhất trước ngày 31/12/2024.
Thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục phải được thử nghiệm, kiểm
định, hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, đo lường, chất lượng.
Việc kết ni, truyền số liệu quan trắc nước thải tự động, liên tục được thực hiện
theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP quy định tại Thông số
10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi
trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan
trắc chất lượng môi trường.
Hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục phải được kiểm soát chất
lượng định kỳ 01 lần/năm theo quy định tại Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT.
Trường hợp hệ thống quan trắc ớc thải tự động, liên tục đã đáp ứng c
yêu cầu theo quy định, Chủ dự án được miễn trách nhiệm quan trắc c thải công
nghiệp định kỳ đối với các thông số đã được quan trắc tự động, ln tục.
Phụ lục 2
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND
ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn.
+ Nguồn số 1: Khu vực đặt hệ thống máy thổi khí của Trạm xử lý nước thải
tập trung.
+ Nguồn số 2: Khu vực đặt máy phát điện dự phòng của Trạm xử lý nước
thải tập trung.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo htọa độ VN2000, kinh
tuyến 107
0
, múi chiếu 3
0
)
+ Vị trí 1: Tọa độ X= 2350360; Y= 411896.
+ Vị trí 2: Tọa độ X= 2350363; Y= 411904.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung (QCVN
26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung); cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 -21 giờ
(dBA)
Từ 21 -6
giờ (dBA)
Tần sut quan trắc
định k
Ghi chú
1 70 55 -
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
và mc gia tốc rung cho phép
(dB)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 -
Khu vực thông
thường
B. U CẦU BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Sử dụng đệm cao su chống ồn được lắp tại chân của các máy móc, thiết bị.
2
- c thiết bị máy phát điện, máy thổi khí được đặt trong phòng kín, giảm
âm và cách âm ra bên ngoài hiệu quả hơn.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt.
- Định kỳ kiểm tra, bôi trơnbảo dưng máy móc, thiết bị.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
2.1. Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm
nằm trong giới hạn cho phép quy định tại Mục A Phụ lục này.
2.2. Định kỳ bảo dưỡng, hiệu chuẩn đối với các thiết bị để hạn chế phát sinh
tiếng ồn, độ rung.
Phụ lục 3
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND
ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 102.530 kg/năm, cụ thể:
TT Tên chất thải
Mã
CTNH
Trạng thái
tồn tại thông
thường
Khối
lượng
(kg/năm)
hiệu
phân
loại
1
Dầu bôi trơn đng cơ, hộp
số, dầu bôi trơn, dầu tổng
hợp thải
17 02 03 Lỏng 50 NH
2
n thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý
nước thải công nghiệp
12 06 05 Bùn 100.000 KS
3 Bao bì mềm thải 18 01 01 Rắn 160 KS
4 Bao bì nhựa cứng thải 18 01 03 Rắn 150 KS
5 Bao bì kim loại cứng thải 18 01 02 Rắn 2.000 KS
6
Giẻ lau, vải bảo vệ thải bị
nhiễm các thành phần nguy hại
18 02 01 Rắn 100 KS
7 Pin, ắc quy chì thải 19 06 01 Rắn 50 NH
8 ng đèn huỳnh quang thải 16 01 06 Rắn 20 NH
Tổng cộng 102.530
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khoảng 7.855 kg/năm, cụ thể:
TT n chất thải
Khối lượng dự kiến
phát sinh (kg/năm)
1
Hộp mực in thi 5
2
c từ thiết bị tách rác HTXLNTTT 50
3
n nạo vét từ hố ga thu gom nước mưa 7.800
Tổng cộng 7.855
2
1.3. Khối lưng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 6 tấn/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gi chất thải rắn sinh hot,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ cht thải nguy hại
- Thiết bị lưu chứa: thùng nhựa có nắp đậy và bao bì.
- Kho/khu vực lưu chất thải nguy hại: diện tích 18,8 m
2
. Kho mái che,
tường bao quanh, nền bê tông; h ga thu gom,biển dấu hiu cảnh báo, phòng
ngừa theo quy định.
- Khu vực lưu giữ bùn thải: sân phơi bùn diện tích 112,5 m
2
. Thiết kế sàn bê
ng khả năng chống thấm, tường xây gạch lửng, mái lợp tấm lấy sáng, có bố
trí rãnh thu hố thu đ thu gom nước thải vbể gom nhà máy xử lý nước thải
tập trung (xây dựng sân phơi bùn phải hoàn thành trước khi dự án đi vào vận hành
thử nghiệm).
- Chủ dự án hợp đồng với đơn v chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định.
2.2. Thiết bị, hệ thống, ng trình u giữ chất thi rắn ng nghip thông thường
- Thiết bị lưu chứa: thùng nhựa có nắp đậy và bao bì.
- Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn v chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn công nghiệp thông tng theo quy định.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
- Thiết bị lưu chứa: Thùng đựng có nắp đậy và bao bì.
- Thùng đựng bao chứa được để tại các vị trí thuận lợi cho việc thu
gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn v chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt theo quy định.
B. U CẦU V PNG NGỪA ỨNG P SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
1. Thực hiện phương án phòng chống, ứng phó với sự cố rò rỉ hóa chất (nếu
có) và các sự cố khác theo quy định của pháp luật.
2. Thực hin trách nhiệm phòng ngừa scố môi trường, chuẩn bng phó
sự cố môi trường, tổ chức ứng phó sự cố môi trường, phục hồi môi trường sau sự
cố môi trường theo quy định tại Điều 122, Điều 124, Điều 125 và Điều 126 Luật
Bảo vệ môi trường m 2020; Quyết định số 146/QĐ-TTg ngày 23/02/2023 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành kế hoạch phòng ngừa ng phó sự cố chất thải giai
đoạn 2023-2030.
3. Có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa, ng
phó sự cố môi trường theo quy định của Luật Bảo vmôi trường, Nghị định số
08/2022/-CP và phù hợp với nội dung phòng ngừa, ứng phó scố môi trường
3
trong Giấy phép môi trường y. Trường hợp kế hoạch ng psự cố môi tờng
được lồng ghép, tích hợp và phê duyệt cùng với kế hoạch ng psự cố khác
theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 124 Luật Bảo vệ môi trường thì phải bảo
đảm đầy đủ các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
4. Đầu tư mua sắm trang, thiết bị, vật và chuẩn bị lực lượng phòng ngừa,
ứng phó sự cố chất thải tại dự án, thực hiện chế độ kiểm tra thường xuyên, áp
dụng phương án, biện pháp quản lý, kỹ thuật nhằm loại trừ, giảm thiểu nguy
xảy ra sự cố.
5. Định kỳ tổ chức tập huấn, huấn luyện và diễn tập ứng phó sự cố chất thải
và đầu trang thiết bị bảo đảm sẵn sàng ng phó sự cố chất thải.
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND
ngày /6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. YÊU CẦU VỀ CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG
Không thuộc đối tượng phải thực hiện cải tạo, phục hồi môi trường.
B. YÊU CẦU VỀ BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC
Không thuộc đối tượng phải thực hiện bồi hoàn đa dạng sinh học.
C. CÁC NỘI DUNG CHỦ DỰ ÁN TIẾP TỤC THỰC HIỆN THEO QUYẾT
ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUTHẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG
MÔI TRƯỜNG
Các hạng mục, công trình các yêu cầu về bảo vmôi trường thuộc giai đoạn
tiếp theo đã được phê duyệt trong Quyết định 1344/QĐ-UBND ngày 02/12/2021
của UBND tỉnh Bắc Giang Chủ dự án đầu tư tiếp tc thực hiện sau khi được
cấp giấy phép môi trường bao gồm các nội dung sau:
- Hoàn thiện giải phóng mặt bằng, pháp về đất đai sở hạ tầng kỹ
thut trên phần diện tích còn lại là 1,82 ha của dự án. Trong đó: đất công nghip
(0,66 ha), đất hành chính-dịch vụ (0,16 ha), đất cây xanh-mặt nước (0,72 ha), đất
giao thông-bến bãi (0,28 ha). Sau khi hoàn thiện cơ sở hạ tầng kỹ thuật trên phần
diện tích đất còn lại nêu trên theo quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt, Chủ
dự án trách nhiệm báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang để
được xem xét cấp giấy phép môi trường cho toàn bộ dự án theo đúng quy định.
- Hoàn thiện việc lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tđộng, liên tục cho
HTXLNTTT của dự án truyền dẫn thường xuyên, ổn định dliệu, số liệu quan
trắc về Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Giang theo quy định.
D. YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Nguồn khí thải không phải kiểm soát bao gồm khí thải phát sinh từ máy
phát điện dự phòng được thu gom và xả trực tiếp ra môi trường qua ống thải bên
ngoài nhà đặt máy phát điện. Máy phát điện dự phòng phải đảm bảo sử dụng nhiên
liệu là du DO đạt tiêu chuẩn (nhiên liệu sạch), thuộc trường hp không yêu cầu
hthống xử lý bụi, khí thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải
rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo
vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông số 02/2022/TT-
BTNMT. Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông
2
thường, chất thải rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông
số 02/2022/TT-BTNMT. Định kchuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải
rắn công nghip thông thường (không bao gồm chất thải ký hiệu TT-R), chất thải
nguy hại cho đơn vị chức năng theo quy định.
- Bố trí nhân sự phụ tch về bảo vệ môi trường được đào tạo chuyên ngành
môi trường hoặc lĩnh vực phợp theo quy định tại điểm e khoản 4 Điều 51 Luật
Bảo vệ môi trường. Bảo đảm tỷ lệ diện tích cây xanh theo quy định của pháp luật
về xây dựng.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm (trong đó cập nhật
c thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 3 kèm theo Giấy phép
y, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chnh Giấy phép i
trường) hoặc đột xuất; công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự cố
môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kthuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường này
sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định ti văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình s287/TTr-STNMT ngày 21/6/2024
của Sở Tài nguyên Môi trường nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 601/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang cấp giấy phép môi trường của dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Cụm công nghiệp Tăng Tiến" tại phường Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×