• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 575/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án KĐT Mỹ Hưng, huyện Lạng Giang

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 575/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Khu đô thị Mỹ Hưng, huyện Lạng Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 575/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 575/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 575/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt kết quả thẩm định o o đánh giá tác động môi trường
d án “Khu đô thị Mỹ Hưng, huyện Lạng Giang
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số
277/TTr-STNMT ngày 14/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. P duyệt kết qu thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường dự án “Khu đô th M Hưng, huyn Lng Giang (sau đây gọi d án)
của Công ty C phn Tập đoàn địa c Vit Nam - Singapore (sau đây gọi
Chủ dự án) thực hiện tại các xã Yên Mỹ, n Hưng, Xương Lâm, huyện Lạng
Giang, tỉnh Bắc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ môi tờng ban
hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định s08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trưng d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng
1
thành lp theo Quyết đnh s 349/QĐ-STNMT ny 14/5/2024 ca Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường.
2
ca d án ti Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn, Sở Giao thông
vận tải, Sở Khoa hc Công nghệ; UBND huyện Lạng Giang; UBND Yên
M; UBND Tân ng; UBND ơng m; Công ty C phn Tập đoàn
địa c Vit Nam - Singapore và tổ chức, cá nn có liên quan căn cứ Quyết định
thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phn Tập đoàn địa c Vit Nam -
Singapore (tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
2. Hng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
- Việc chiếm dụng đất để thực hiện dự án, di dân tái định cư:
Dự án chiếm dụng khoảng 101.800 m
2
đất, trong đó diện tích đất trồng lúa
87.745 m
2
; diện tích đất khác 14.055 m
2
.
- Hoạt động giải phóng mặt bằng:
Tác đng do hoạt động chuẩn bị mặt bằng: Phát quang thảm thực vật, p
dỡ mươngy B500 hiện trạng và di dời 15 ngôi mộ; dịch chuyển, hạ ngầm tuyến
cáp, dây thông tin trong khu vực dự án.
- Hoạt động thi công xây dựng c hạng mục công trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu,...
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Bụi phát sinh từ hoạt động san nền đào đắp các hạng mục công trình
của dự án; từ hoạt động bốc dỡ, tp kết nguyên vật liệu xây dựng; từ hoạt động
làm sạch bề mặt đường cấp phối bê tông nhựa nóng.
++ Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây
dựng, đất đá san nền; từ hoạt động của các máy móc, thiết bị thi công xây dựng.
++ Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn.
++ K thải từ quá tnh tưới nhựa dính bám, thấm bám, di tông nhựa nóng.
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; nước thải từ quá trình thi ng (nước rửa dụng cụ, thiết bị xây dựng; rửa
nh xe,…) và nước mưa chảy tràn trên bề mặt dự án.
+ Cht thi rn sinh hot ca công nhân thi công xây dng; cht thi rn
thông thưng phát sinh t hoạt động đào đắp; t hoạt đng phát quang thm
thc vt; phá dỡ mương xây B500 hiện trạng; di dời 15 ngôi mộ; dịch chuyển, hạ
ngầm tuyến p, dây thông tin trong khu vực dự án; cht thi rn xây dng phát
sinh do hoạt đng thi công xây dng d án và cht thi nguy hi phát sinh trong
quá trình thi công, xây dng.
- Tác động do ri ro, sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nn giao thông; sự cố
cháy nổ, chập điện; sự cố ngập úng; sự cố thiên tai;...
2.2. Giai đoạn vận hành dự án
- Hot đng ca các h dân sng tại khu đô thị.
+ Phát sinh nước thi, cht thi rn sinh hot t các hoạt động sinh hot ca
các h dân.
+ Phát sinh bi, khí thi t hoạt động của các phương tin giao thông; khí
thải từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ; khí thải phát sinh từ hoạt động đun
nấu trong khu đô thị; mùi hôi phát sinh từ khu tập kết rác thải sinh hoạt, hệ
thống thu gom nước thải, trạm xử lý nước thải tp trung.
3
+ Phát sinh cht thi nguy hi (như: Bóng đèn huỳnh quang thải; dầu thải;
pin ắc quy thải,…).
- Tác động do sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố ngập úng; sự
cố trạm xử lý nước thải,...
3. Dbáo c tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt đng sinh hoạt của công nhân
khong 4,0 m
3
/ngày đêm. Thông số ô nhiễm đặc trưng là BOD
5
, tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), tng Coliforms…
- Nước thải thi công phát sinh thoạt động rửa dụng cụ, thiết bị xây dựng;
rửa bánh xe,... khoảng 2,5 m
3
/ngày đêm. Thông số ô nhiễm đặc trưng là chất rắn
lơ lửng, BOD
5
, COD,...
- Nước mưa chảy tràn trên toàn bộ diện tích dán với lưu lượng khoảng
2,54 m
3
/s. Thông số ô nhiễm đặc trưng là COD, tổng chất rắn lơ lửng (TSS)…
* Bụi, khí thải:
- Bụi phát sinh từ hoạt động san nền đào đắp c hạng mục công trình
của dự án; từ hoạt động bốc dỡ, tp kết nguyên vật liệu xây dựng; từ hoạt động
làm sạch bề mặt đường cấp phối tông nhựa nóng. Thông số ô nhiễm đặc
trưng là bụi.
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu xây dựng,
đất đá san nền; từ hoạt động của các máy móc, thiết bị thi công y dựng có
thông số ô nhiễm đặc trưngCO, SO
2
, NO
x
, bụi,...
- Khí thải phát sinh tcông đoạn hàn có thông số ô nhiễm đặc trưng là
CO, NO
x
, khói hàn.
- Khí thải từ quá trình tưới nhựa dính bám, thấm bám, dải tông nhựa
ng thông số ô nhiễm đặc trưng là VOC
S
,...
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt pt sinh từ hoạt động của công nhân khong 20
kg/ngày.
- Chất thải rắn phát sinh từ hot động phát quang thảm thực vật khong
4,35 tấn. Thành phần chủ yếu là gốc, rễ cây, lá cây,
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình phá dỡ mương xây B500 hiện trạng; di
dời mộ; dịch chuyển, hạ ngầm tuyến cáp, dây thông tin trong khu vực dự án
khong 101,5 tấn (trong đó: chất thải rắn pt sinh t quá trình phá dỡ mương
y khoảng 72 tấn; chất thải rắn phát sinh từ quá trình di dời mộ khoảng 22,5
4
tấn; chất thải rắn phát sinh từ qtrình dịch chuyển, hạ ngầm tuyến cáp, dây
thông tin khoảng 7 tấn). Thành phần chủ yếu là bê tông, gạch vỡ, đất đá,…
- Đất bóc hữu cơ phát sinh khoảng 16.926 m
3
.
- Đất đào mt bằng d án phát sinh khoảng 2.449 m
3
.
- Cht thi rn xây dng (gm: gch v, vữa xi măng thừa, cn tông
tha, chất trơ, đu mẩu cáp, đu mu ống HDPE, đu mu st thép, bao
carton, nilon,...) phát sinh khong 520 tn.
* Chất thải nguy hại (gồm: gilau, găng tay nhiễm thành phần nguy hại, ắc
quy, pin thải, dầu nhớt tổng hợp thải, thùng chứa dầu nhớt...) phát sinh khoảng
45 kg/tháng.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t hoạt động của các y c, thiết bị
tham gia thi công,y dng.
- Quy chun so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quốc gia về độ rung.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - hi khu vực; tác động ti giao thông khu vc;
tác động đến cơ sở h tng khu vực; c động đến vùng sn xut nông nghip lân
cn d án; tác động đến cnh quan khu vực,…
- Tác động do rủi ro, sự cố như: Sự cố tai nạn lao động; sự cố tai nạn giao
thông; sự cố cháy nổ, chập điện; sự cố ngập úng; sự cố do thiên tai,...
3.2. Giai đoạn vận hành dự án
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải
- Nước thải sinh hoạt: Tổng lượng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt
động sinh hoạt c hộ dân sinh sống trong khu đô thị; từ công trình công cộng
(khu nhà văn hóa; từ khu trường mầm non) khoảng 140,8 m
3
/ngày đêm. Tng
s ô nhiễm đặc trưng BOD
5
, tng cht rắn lng (TSS), Dầu mỡ động thực
vật, tổng Coliforms,...
- Nước mưa chảy tn trên mặt bằng sân, mái nhà, đường giao thông của dự
án kéo theo bụi bẩn từ mái nhà, sân bãi, đường đi xung hệ thống thoát nước.
* Bụi, khí thải:
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của các phương tiện giao thông có
thông số ô nhiễm đặc trưng là bụi, CO, NO
2
, SO
2
…;
- Khí thải phát sinh thoạt động đun nấu trong khu đô thị thông số ô
nhiễm đặc trưng là NO
2
, SO
2
, CO, THC…
- Khí thải phát sinh từ hoạt động của máy điều hòa nhiệt độ.
- Mùi hôi phát sinh từ khu tập kết rác thải sinh hoạt, hệ thống thu gom nước
thải, trạm xử lý nước thi tập trung có thông số ô nhiễm đặc trưng là H
2
S,
5
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ khu đô thị khoảng 1.920 kg/ngày.
- Bùn thải phát sinh t các bể tự hoại khoảng 67,2 tấn/năm.
- Bùn thải phát sinh t trạm xử lý nước thải khoảng 438 kg/năm.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình hạ tầng
kỹ thuật:
+ Bùn cặn phát sinh từ quá trình nạo vét hố ga, cống, rãnh thoát nước mưa,
ớc thải phát sinh khoảng 9,4 m
3
/6 tháng (định kỳ 06 tháng nạo vét 01 lần).
+ Chất thải từ quá trình cắt tỉa cành cây khoảng 10 m
3
/năm (sau khoảng 05
năm trồng cây sẽ tiến hành cắt tỉa cành cây vào những mùa mưa bão).
+ Quá trình duy tu, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật làm phát sinh vật
liệu xây dựng hỏng, gạch đá phá dỡ, tông hỏng,...với khối lượng phát sinh
không xác định, phụ thuộc vào từng đợt duy tu.
* Chất thải nguy hại từ khu đô thị (gồm: Bóng đèn huỳnh quang thải; dầu
thải; pin c quy thi,) phát sinh khoảng 9,6 kg/ngày.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn phát sinh không đáng kể từ hoạt động của phương tiện giao thông
đi lại trong dự án và từ hoạt động kinh doanh của một số hộ gia đình.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực,…
- Tác động do rủi ro, sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố ngập
úng; sự cố trạm xử lý nước thải,…
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt
Bố trí 02 nhà vsinh di động có thiết kế đồng bộ hợp khối (bể xử lý 5 ngăn,
dung tích 10 m
3
/bể) đặt nổi để thu gom, xử lý nước thi sinh hoạt, nước thải sau
xử đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi xả thải vào nguồn
tiếp nhận. Định k 03 tháng/ln b sung các chế phẩm E.M đ tăng cường hiu
qu x lý. Định kỳ 06 tháng/lần thuê đơn vị chức ng đến hút bùn tại bể xử
5 ngăn mang đi xử lý theo quy định.
* Nước mưa chảy tràn
- Vạch tuyến phân vùng thoát ớc mưa. Các tuyến thoát ớc tạm thời
phải đảm bảo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngập trong suốt quá trình xây
5
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
* Chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ khu đô thị khoảng 1.920 kg/ngày.
- Bùn thải phát sinh t các bể tự hoại khoảng 67,2 tấn/năm.
- Bùn thải phát sinh t trạm xử lý nước thải khoảng 438 kg/năm.
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình bảo dưỡng, duy tu công trình hạ tầng
kỹ thuật:
+ Bùn cặn phát sinh từ quá trình nạo vét hố ga, cống, rãnh thoát nước mưa,
ớc thải phát sinh khoảng 9,4 m
3
/6 tháng (định kỳ 06 tháng nạo vét 01 lần).
+ Chất thải từ quá trình cắt tỉa cành cây khoảng 10 m
3
/năm (sau khoảng 05
năm trồng cây sẽ tiến hành cắt tỉa cành cây vào những mùa mưa bão).
+ Quá trình duy tu, sửa chữa công trình hạ tầng kỹ thuật làm phát sinh vật
liệu xây dựng hỏng, gạch đá phá dỡ, tông hỏng,...với khối lượng phát sinh
không xác định, phụ thuộc vào từng đợt duy tu.
* Chất thải nguy hại từ khu đô thị (gồm: Bóng đèn huỳnh quang thải; dầu
thải; pin c quy thi,) phát sinh khoảng 9,6 kg/ngày.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn phát sinh không đáng kể từ hoạt động của phương tiện giao thông
đi lại trong dự án và từ hoạt động kinh doanh của một số hộ gia đình.
3.2.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực,…
- Tác động do rủi ro, sự cố tai nạn giao thông; sự cố cháy nổ; sự cố ngập
úng; sự cố trạm xử lý nước thải,…
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nước thải sinh hoạt
Bố trí 02 nhà vsinh di động có thiết kế đồng bộ hợp khối (bể xử lý 5 ngăn,
dung tích 10 m
3
/bể) đặt nổi để thu gom, xử lý nước thi sinh hoạt, nước thải sau
xử đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi xả thải vào nguồn
tiếp nhận. Định k 03 tháng/ln b sung các chế phẩm E.M đ tăng cường hiu
qu x lý. Định kỳ 06 tháng/lần thuê đơn vị chức ng đến hút bùn tại bể xử
5 ngăn mang đi xử lý theo quy định.
* Nước mưa chảy tràn
- Vạch tuyến phân vùng thoát ớc mưa. Các tuyến thoát ớc tạm thời
phải đảm bảo tiêu thoát triệt để, không gây úng ngập trong suốt quá trình xây
6
dựng không làm ảnh ởng đến khả năng thoát thải của các khu vực bên
ngoài dự án.
- Bố trí rãnh thoát nước tạm thời ( rãnh đất từ B400 đến B600), trên rãnh
có bố trí các hố ga lắng cặn (dung tích từ 1 đến 1,5m
3
/h), khoảng cách trung
nh t20 đến 30m, hướng thoát nước phù hợp theo thiết kế san nền hướng về
các trục đường giao thông.
- Thường xuyên kiểm tra rãnh thoát nước, nạo vét n tại các hố ga với tần
suất 02 lần/tuần và trước các trận mưa lớn để phòng ngừa tắc nghẽn đường cống
thoát nước, tránh nguy cơ gây ngập úng.
* Nước thải thi công, xây dựng
- Quy hoạch thành mt khu chứa và trộn nguyên vật liệu trong suốt quá
trình thi công.
- Yêu cầu nhà thầu thi công thu gọn giữ vệ sinh mặt bằng sau mỗi ca
làm việc.
- Bố trí từ 2 đến 3 thùng phuy chứa nước, dung tích 200 lít/thùng phục vụ
rửa dụng cụ, thiết bị xây dựng, sau đó nưc này được tận dụng cho phối trộn vật
liệu xây dựng, dập bụi, không xả thải ra môi trường.
- Nước thải phát sinh từ hoạt động rửa xe: Bố trí 01 hệ thống tách dầu 2 bậc.
Nước thải nhiễm dầu tkhu vực rửa xe được đưa qua hệ thống tách dầu, sau đó
được tuần hoàn sử dụng lại phục vụ quá trình rửa xe hoặc làm nước tưới đưng
dập bụi, không xả thải ra môi trường. Hệ thống tách dầu 2 bậc được xây dựng
bằng gạch, nền láng xi măng chống thấm với tổng thể tích 6m
3
, chia làm 02 bể
phân ly dầu đơn gin bể phân ly dầu bậc I bphân ly dầu bậc II (kích
thước mỗi bể pn ly dầu 1,5mx2mx1m = 3m
3
được chia tiếp thành 02 ngăn
mỗi ngăn 1,5m
3
).
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi và khí thải.
- Các phương tiện vận chuyển nguyên liệu (đất, cát, đá...), nhiên liệu,... khi
tham gia giao thông có các tấm bạt che phủ kín nhằm hạn chế tối đa các tác động
do bụi rơi vãi và khuếch tán vào môi trường không khí.
- Tất cả c phương tiện vận tải tham gia vận chuyển, máy xúc, máy ủi đều
được kiểm tra định kỳ đạt tiêu chuẩn của quan đăng kiểm thẩm quyền về
mức độ an toàn môi trường mới được phép hoạt động.
- Thường xuyên kiểm tra bảo trì các phương tiện vận chuyển, máy xúc,
máy ủi đảm bảo tình trạng kỹ thuật tốt.
- Tưới ớc trên công trường vi tn sut 02 ln/ngày khi thc hin công
tác lu lèn, đầm nén đ gim bi phátn. Hoạt động tưới nước dp bụi được thc
hin khi tri hanh khô phát sinh nhiu bụi, xe phunc s dụng đầu phun kiu
phun sương, chiu rng tối đa phun 6,0 m ợng phun i 0,5 lít/m
2
, quãng
đường tưới c dp bi khong 1,0 km tính t chân công trưng thi công.
- ới ớc dọc theo các tuyến đường vận chuyển đt san nền vật liệu
xây dựng 01 lần/ngày trong phạm vi bán nh 1,0 km từ dự án tăng tần suất
lên từ 2 đến 3 lần/ngày trong những ngày hanh khô.
10
- Không được hút thuốc, đốt lửa hay hàn gần khu vực cấm lửa, khu vực có
ng dầu, thiết bị, máy móc.
- Thực hiện san nền theo đúng quy hoạch, đúng độ dốc, hướng dốc thiết kế.
- Thường xuyên nạo vét hthống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
khả năng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Trang bị đầy đủ các phương tiện hỗ trợ phòng chống thiên tai (như: a
lớn kéo dài, o lũ, ngập úng, lốc xoáy,...); dphòng máy bơm nước cưỡng bức
trong trường hợp ngập úng.
4.2. Giai đoạn vận hành dự án
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, k thải
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
* Nưc thi sinh hot:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ dân trong khu đô thị; nước thải từ
khu trường mm non; từ khu nhà văn hóa sau khi được xử qua bể tự hoại
được xây dựng bên trong các công trình hoc ô đất xây dựng các công trình
được dẫn vào hố ga thoát nước sau nhà bằng ng UPVC D110, sau đó qua hệ
thống ng HDPE gân xoắn 2 lớp D300 dẫn ớc thải về trạm xử ớc thải
công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải sau khi xử qua trạm xử ớc thải công suất 150 m
3
/ngày
đêm đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, trước khi xả thải ra kênh đất
hiện trạng phía Tây Nam dự án, sau đó tự chảy ra kênh Ngòi Thảo cách dự án
khong 300 m về phía Tây.
* Nước mưa chảy tràn:
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế theo nguyên tc tự chảy. Hệ thống
thoát nước mưa thiết kế riêng biệt hoàn toàn với hệ thống thoát nước thải.
- Mạng ới thoát ớc mưa gồm các hố thu ớc bên trên đậy lưới thu
ớc, các giếng thăm và đường ống thoát nước. Nước mưa được thu gom tb
mặt vào các lưới thu lòng đường đặt dọc theo hai n mép đường với khoảng
cách ≤30 m một giếng.
- Nước mưa được thu gom từ các hố thu (hoặc hố thăm thu kết hợp) rồi
chảy vào các tuyến cống tròn tông cốt thép bề rộng t D400mm đến
D1000mm. Toàn bộ nước a trong khu vực dự án được thoát theo hướng t
Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây rồi thoát vào cống từ D1000 đến D1500 phía
Tây Nam dự án, sau đó chảy ra kênh tiêu Ngòi Thảo cách dự án khoảng 300m
về pa Tây Nam.
- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống dẫn, thoát nước, kiểm tra phát hiện
hỏng hóc để sửa chữa kịp thời. Đảm bảo duy trì các tuyến hành lang an toàn cho
hệ thống thoát ớc mưa, không để các loại chất thải, chất lỏng độc hại xâm
nhập vào đường thoát nước.
4.2.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
11
- B trí mt cách hp lý h thng cây xanh dc theo tuyến giao thông. Đm
bo tng din tích y xanh cho toàn khu d án. Cây xanh tác dng rt ln
trong vic hn chế ô nhiễm không khí như gi bi, lc sch không khí, cn tr
tiếng n phát tán.
- Toàn bộ mặt bằng sân, đường được trải nhựa hoặc bê tông hóa.
- Thu gom toàn bộ lượng chất thải rắn phát sinh, không để chất thải rắn tồn
đọng qua ngày hôm sau và các thùng chứa chất thải rắn đều có nắp đậy.
- Toàn b lượng rác thi sinh hot phát sinh hàng ngày tại khu đô th được
tp kết ti ga rác (ga trung chuyn rác thi sinh hot) của khu đô thị và được đơn
v có chức năng thu gom, vn chuyn mang đi x hàng ngày, đảm bo không
gây tn, đọng rác.
- Hạn chế tối đa c mùi y ô nhiễm như cống phải nắp, nghiêm cấm
phóng uế và vứt rác thải bừa bãi,...
- Đơn vị được giao quản lý dự án trách nhiệm định kỳ 06 tháng/lần nạo
vét hố ga tiêu thoát nước thải của dự án.
- Đối với mùi phát sinh từ trạm xử nước thải: Mùi phát sinh t trm x
c thải đưc x bng h thng thu gom, x mùi bng than hot tính
trước khi thoát ra ngoài môi trưng. Định kỳ 06 tháng/lần thay mới than hoạt
nh để tăng hiệu suất xử lý mùi. Ngoài ra, Chủ dự án thực hiện trồng dải cây
xanhch ly rộng 10 m xung quanh trạm xử lý nước thải tập trung.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải rắn
thông thường
- c hộ gia đình, trường mầm non tbố trí thùng c ngay i phát sinh
(nhà ăn, nhà bếp, nhà vệ sinh) để thu gom rác thải.
- Đơn vị được giao qun d án b trí các thùng cha rác nắp đy,
dung tích 240 lít/thùng ven tuyến đưng ni b, c khong 100 m b trí 01
thùng để tiện cho việc đổ rác của người dân. Hàng ngày, tổ vệ sinh môi trường sẽ
thu gomc về ga rác ca dự án (diện tích 150 m
2
)
vận chuyển đến bãi rác của
xã Tân Hưng để xửtheo đúng quy định.
Chủ dự án bố trí ga rác (diện tích 150 m
2
) với thiết kế nền xi măng, có tường
vây bao quanh, xung quanh ga trồng dải cây xanh ch ly 10 m. Vị trí của ga c
đảm bảo tiêu chuẩn khoảng cách an toàn vệ sinh theo QCVN 01:2021/BXD (Nhà,
công trình chứa y chuyền trung chuyển,của trạm trung chuyển CTR không
cố định phải đảm bảo khoảng cách ATMT ≥ 20 m).
- Đối vi bùn thải từ các bể tự hoại: Các hgia đình, trường học,chịu
trách nhiệm hợp đồng với đơn vị có chức năng đến t mang đi xử lý theo quy
định, tn suất khuyến khích 01 lần/m.
- Đối với bùn thải phát sinh từ trạm xử lýớc thải của dự án: Đơn vị được
n giao quản dự án trách nhiệm hợp đồng với đơn vị có chức năng đến hút
mang đi xử lý theo quy định (tần suất 01 năm/lần).
12
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ
thut (như: bùn đất, cây ci, vt liu xây dng hng, gạch đá phá dỡ, sa cha
công trình): Đơn v được bàn giao qun d án có trách nhim hợp đồng vi
đơn v có chức năng đến thu gom, vn chuyn, x theo quy định (đối vi bùn
nạo vét: Định k 06 tháng/lần; đối vi y ci, vt liu xây dng hng, gạch đá
phá v: vn chuyn khi phát sinh).
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Đối với chất thải nguy hại từ hoạt động sửa chữa, bảo ỡng trạm biến áp:
Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thuê đơn vị có đủ chức năng đến hút, vận
chuyển đi x lý ngay thời điểm thay dầu. Lượng dầu này không lưu giữ tại dự án.
- Đối vi cht thi nguy hi ti các h gia đình: Đơn vị được bàn giao quản
dự án phổ biến các quy định, cách thức thu gom, phân loại chất thải nguy hại
quản theo đúng quy định hiện nh. Các h gia đình chịu trách nhim thu
gom, qun, x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
Trng cây xanh xung quanh d án. Cây xanhtác dng hp thu tiếng n,
chn s di chuyn ca cht ô nhim t đưng giao thông bên cnh ti d án,
đồng thi to cảnh quan đẹp, điu tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Tuyên truyn nâng cao ý thc v bo v i trường, an ninh trt t cho
người n trong khu đô thị.
- Bố trí đường ống cấp ớc chữa cháy theo mạng vòng tại tt cả các khu
nhà. Các trụ nước chữa cháy phải được bố trí dọc theo các đường giao thông bên
ngoài và nội bộ với khoảng cách giữa các trụ từ 100 m đến 200 m.
- Thc hiện phân chia làn đưng, k vạch đường ch dn, lp bin báo giao
thông, bật đèn đường chiếu sáng vào ban đêm.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
khả năng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Vận hành trạm xử lý ớc thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Thường
xuyên bảo dưỡng, thay thế các thiết bị. Luôn dự trữ các thiết bị có nguy hỏng
cao (như: các máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy các thiết bị
chuyển động khác,...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thing, xây dựng (thuộc trách nhiệm của Chủ dự án)
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 02 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s gm sát: Nhit độ, độ ẩm, bụi toàn phần, tiếng n, NO
2
, SO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT; QCVN 24:2016/BYT.
13
5.1.2. Chất thải rắn thông tờng và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn vị chức năng
thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.1.3. Nước thải sinh hoạt
Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt ca công nhân khoảng 4,0 m
3
/ngày
đêm, khi đó đối chiếu với quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định 08/2022/NĐ-CP
và Phụ lục XXVIII ban hành kèm theo Nghị định này thì d án không thuộc đối
tượng phải quan trắc nước thải định kỳ.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vị đưc bàn
giao quản lý dự án)
5.2.1. Nước thải sinh hoạt
Nước thải của dự án phát sinh khoảng 140,8 m
3
/ngày đêm, khi đó đối chiếu
với quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Ph lục XXVIII
ban hành kèm theo Nghị đnh này thì dự án không thuộc đối tượng phải quan
trắc ớc thải định kỳ.
5.2.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn vị chức năng
thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chun được s dụng đ so sánh đánh giá chất lưng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác đng
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thải thi công đảm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đảm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trưng.
14
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, c thi,
tiếng ồn) đm bo không gây ô nhim, nh ng tới môi trưng c đi
tượng xung quanh.
- Thc hin và s dng tầng đất mt ca d án đm bảo theo đúng phương
án đã xây dựng và được quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đ các quy định v ng cu s c các quy đnh
pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, Ch
d án có trách nhim báo cáo bng văn bn đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường đ kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đổi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 277/TTr-STNMT ngày 14/6/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.
12
- Chất thải rắn phát sinh từ quá trình duy tu, bảo dưỡng công trình hạ tầng kỹ
thut (như: bùn đất, cây ci, vt liu xây dng hng, gạch đá phá dỡ, sa cha
công trình): Đơn v được bàn giao qun d án có trách nhim hợp đồng vi
đơn v có chức năng đến thu gom, vn chuyn, x theo quy định (đối vi bùn
nạo vét: Định k 06 tháng/lần; đối vi y ci, vt liu xây dng hng, gạch đá
phá v: vn chuyn khi phát sinh).
4.2.2.2. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Đối với chất thải nguy hại từ hoạt động sửa chữa, bảo ỡng trạm biến áp:
Đơn vị quản lý vận hành có trách nhiệm thuê đơn vị có đủ chức năng đến hút, vận
chuyển đi x lý ngay thời điểm thay dầu. Lượng dầu này không lưu giữ tại dự án.
- Đối vi cht thi nguy hi ti các h gia đình: Đơn vị được bàn giao quản
dự án phổ biến các quy định, cách thức thu gom, phân loại chất thải nguy hại
quản theo đúng quy định hiện nh. Các h gia đình chịu trách nhim thu
gom, qun, x lý cht thi nguy hi phát sinh tại gia đình mình theo quy định.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
Trng cây xanh xung quanh d án. Cây xanhtác dng hp thu tiếng n,
chn s di chuyn ca cht ô nhim t đưng giao thông bên cnh ti d án,
đồng thi to cảnh quan đẹp, điu tiết vi khí hu khu vc.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác
- Tuyên truyn nâng cao ý thc v bo v i trường, an ninh trt t cho
người n trong khu đô thị.
- Bố trí đường ống cấp ớc chữa cháy theo mạng vòng tại tt cả các khu
nhà. Các trụ nước chữa cháy phải được bố trí dọc theo các đường giao thông bên
ngoài và nội bộ với khoảng cách giữa các trụ từ 100 m đến 200 m.
- Thc hiện phân chia làn đưng, k vạch đường ch dn, lp bin báo giao
thông, bật đèn đường chiếu sáng vào ban đêm.
- Thường xuyên nạo vét hệ thống cống rãnh, khơi thông dòng chảy, tăng
khả năng tiêu thoát úng, thoát nước cho hệ thống thoát nước trong mùa mưa bão.
- Vận hành trạm xử lý ớc thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Thường
xuyên bảo dưỡng, thay thế các thiết bị. Luôn dự trữ các thiết bị có nguy hỏng
cao (như: các máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy các thiết bị
chuyển động khác,...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trưng của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thing, xây dựng (thuộc trách nhiệm của Chủ dự án)
5.1.1. Không khí làm vic
- V trí giám sát: 02 v trí ti khu vực đang thi công xây dng.
- Thông s gm sát: Nhit độ, độ ẩm, bụi toàn phần, tiếng n, NO
2
, SO
2
, CO.
- Tn sut giám sát: 06 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 02:2019/BYT; QCVN 03:2019/BYT; QCVN
26:2016/BYT; QCVN 24:2016/BYT.
13
5.1.2. Chất thải rắn thông tờng và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn vị chức năng
thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
5.1.3. Nước thải sinh hoạt
Nước thải phát sinh từ hoạt động sinh hoạt ca công nhân khoảng 4,0 m
3
/ngày
đêm, khi đó đối chiếu với quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định 08/2022/NĐ-CP
và Phụ lục XXVIII ban hành kèm theo Nghị định này thì d án không thuộc đối
tượng phải quan trắc nước thải định kỳ.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án (thuộc trách nhiệm của đơn vị đưc bàn
giao quản lý dự án)
5.2.1. Nước thải sinh hoạt
Nước thải của dự án phát sinh khoảng 140,8 m
3
/ngày đêm, khi đó đối chiếu
với quy định tại khoản 2 Điều 97 Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Ph lục XXVIII
ban hành kèm theo Nghị đnh này thì dự án không thuộc đối tượng phải quan
trắc ớc thải định kỳ.
5.2.2. Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom c loại chất thải rắn sinh hoạt,
cht thải rắn thông thường chất thải nguy hại theo quy định tại Nghị định số
08/2022/NĐ-CP và Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường; định kỳ chuyển giao các loại chất thải này cho đơn vị chức năng
thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
c tiêu chun, quy chun được s dụng đ so sánh đánh giá chất lưng
môi trường trong chương trình giám sát nêu trên là nhng tiêu chun, quy chun
hin hành phù hp vi thời đim quan trc, giám sát theo quy định.
6. Các yêu cu v bo v môi trường khác
- Thc hin trách nhim ca Ch d án theo quy đnh tại Điu 37 Lut
Bo v i trường năm 2020, Điu 27 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP các
quy đnh khác v trách nhim ca Ch d án sau khi báo cáo đánh giá tác đng
i trường đưc phê duyt kết qu thẩm định trước khi đưa d án vào hot
động chính thức theo quy đnh.
- Thc hiện đúng các giải pháp bo v môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường đưc phê duyt kết qu thẩm định, t chc thu gom, x
lý toàn b các loi cht thải thi công đảm bo an toàn và v sinh môi trưng.
- Hoàn thành xây dng, vn hành các công trình, thiết b x cht thi
phát sinh đảm bo x lý đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi x thi ra
môi trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim k thi tiếng n
đảm bảo các quy định v an toàn và v sinh môi trưng.
14
- Cam kết kim soát các ngun thi phát sinh (bi, khí thi, c thi,
tiếng ồn) đm bo không gây ô nhim, nh ng tới môi trưng c đi
tượng xung quanh.
- Thc hin và s dng tầng đất mt ca d án đm bảo theo đúng phương
án đã xây dựng và được quan nhà nước có thm quyn chp thun.
- Tuân th đúng, đầy đ các quy định v ng cu s c các quy đnh
pháp lut hin hành khác trong quá trình thc hin d án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi ni dung
o cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyt kết qu thẩm đnh, Ch
d án có trách nhim báo cáo bng văn bn đến UBND tnh (qua S Tài nguyên
Môi trường đ kim tra, xem xét) ch được thc hin những thay đổi sau
khi có văn bản chp thun.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 277/TTr-STNMT ngày 14/6/2024
ca S Tài nguyên và Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 575/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt kết quả báo cáo môi trường dự án KĐT Mỹ Hưng, huyện Lạng Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×