• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5230/QĐ-UBND Hà Nội 2024 phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực hoạt động xây dựng của Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 08/10/2024 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5230/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Minh Hải
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính 02 thủ tục lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5230/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5230/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5230/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thtục hành chính
02 thủ tc lĩnh vực hoạt động y dựng thuộc thẩm quyền giải quyết
ca Sở Xây dựng Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2015 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Ngh định s61/2018/-CP
ngày 23/4/2015 của Chính phvề thực hiện cơ chế mt cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND
Thành ph ban hành Quy định thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong
gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
n cứ Quyết định s 3204/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 của UBND thành
ph Hà Nội về việc phê duyệt phương án mới, sa đổi bổ sung và thay thế việc ủy
quyền trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi qun của UBND thành
ph Hà Nội;
n cứ Quyết định số 6312/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của Chủ tịch
UBND Thành phố về việc công bdanh mục thủ tục hành chính ban hành mi;
sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực nhà ở, lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc
phm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng Hà Nội;
n cứ Quyết đnh số 4695/QĐ-UBND ngày 06/9/2024 của Chủ tịch UBND
Thành phố về việc thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc
thm quyền giải quyết ca S Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 225/TTr-SXD(VP)
ngày 17/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 quy trình nội bộ giải quyết
th tục hành chính lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Xây dựng trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lc kèm theo)
5230
07 10
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với c quan, đơn vị liên
quan căn c Quyết định này xây dựng quy trình điện tử đphục vụ việc tiếp nhận,
giải quyết thủ tục hành chính trên Hthống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết đnh này hiệu lực kể từ ngày ký.
c quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính s04 (QT-04), số 05
(QT-05) tại Quyết định số 2302/-UBND ngày 02/5/2024 của Chủ tịch UBND
Thành phố hết liệu lực.
Điều 4. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc, Thủ
trưởng các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tch UBND các quận, huyện, thxã và
các tổ chức,nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhn:
- Như điều 4;
- Cục KSTTHC-Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- Các Sở, ngành; UBND quận, huyện, thị xã;
- VPUBTP: CVP, PCVP
C.N. Trang
; các phòng: ĐT, TH,
KSTTHC, TNMT, TTTTĐT TP;
- Trung tâm Báo chí Th đô Hà Nội;
- Lưu VT, SXD, KSTTHC
(Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Minh Hải
1
Ph lc 1
DANH MC 02 QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
NH VỰC HOẠT ĐNG XÂY DNG THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S XÂY DNG NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
STT Tên Quy trình
hiệu
Quy trình
Trang
1.

         
      
      


QT-01 02
2.
     
         
áo/
       


QT-02 40
2
Ph lc 02
NI DUNG 02 QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
NH VỰC HOẠT ĐNG XÂY DNG THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S XÂY DNG NI
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
QT-01 Gia hn giy phép xây dựng đi vi công trình cp đặc bit, cp I, cp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô thị/D án)
1 Mục đích:
nh chi tit trình t th tc gia hn giy phép xây dng thuc thm quyn
ca S Xây dng m bo các cán b, công chc gii quyt các công vic thuc
chm v, quyn hnh ca pháp lut.
2 Phm vi
Áp di vi t chc, c nhân c nhu cu thc hin th tc gia hn giy phép
xây dng thuc thm quyn ca S Xây dng. Cn b, công chc thuc phng
c phân cp qun l, b phn TN&TKQ gii quyt TTHC v cc
phng c liên quan thuc S Xây dng chu trách nhim thc hin v kim sot
quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1 Cơ sở pháp lý
1. Lut y dng ngày 18/6/2014; Lut s 62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 ca
Quc hi si, b sung mt s u ca Lut Xây dng;
2. Ngh nh s 15/2021-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph nh chi tit
mt s ni dung v qun lý d ng;
3. Ngh nh s -CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph  nh các
loi giy t hp pháp v  cp giy phép xây dng;
4. Ngh -CP ngy 23/4/2018 ca Chính Ph v thc hi
mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th tc hành chính;
5. Ngh -CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v Si b sung
mt s u ca các Ngh nh thu c qu   c ca B Xây
dng;
   -VPCP ngy 23/11/2018 c    
ng dn thi hnh mt s  nh ca ngh nh s -CP ngy
23/4/2018 v thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th
tc hnh chnh;
7. Quynh s -BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic công
b th tc si, b sung; thay th c hong
xây dng thuc phm vi chn lý nhc ca B Xây dng;
8. Quynh s -UBND ngày 13/01/2022 ca UBND Thành ph
Hà Ni v vi nh chi tit mt s ni dung v cp phép y
da bàn thành ph Ni.
3
9. Quynh s -UBND ngày 11/12/2023 ca UBND Thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính mi; si, b sung; thay
th c nhà c hong xây dng thuc phm vi ch
quc ca S Xây dng Hà Ni.
3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
01  ngh gia hn theo mu X
02 Bn chính Giy phép xây dc cp X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x

3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tip nhn tr kt qu gii quyt TTHC i vng hp np trc
tip) hoc (và) Cng h thng thông tin gii quyt th tc hành chính thành ph
Ni vng hp np trc tuyn); Dch v 
3.6 Phí/L phí

3.7 Quy trình x công vic
TT Trình t Trách nhim Thi gian Biu mu
B1 Tip nhn h 
- ng hp h  u kin:
Thc hin tip nhn HS và thc
hin chuyn cho Phòng chuyên
môn, Chuyn h n phòng
chuyên môn (chuyn sang B2).
- ng hp h  u
kin: Gng dn công
n
B phn
TN&TKQ
1/2 ngày
- Giy tip
nhn h  
hn tr kt qu/
Phiu yêu cu
b sung hoàn
thin h 
hoc Phiu t
chi tip nhn
gii quyt h

B2 Phân công cán b th lý:
ng Phòng chuyên môn tip
nhn HS   ng
phòng ph trách chuyên môn
ng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Phiu kim
soát quá trình
gii quyt h

4
chuyên viên phòng chuyên môn.
(chuyn sang B3)
B3 Th h 
H   u kin gii
quyt: Hoàn thin h n tho,
in GPXD hoc in thông báo.
Chuyên viên
Phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- o cáo kt
qu kim tra/
th lý h 
kèm theo d
tho GPXD,
hon
B4 Duyt d tho: (chuyn sang B5)
H  u kin gii
quyt. Kim tra và ký xác nhn kt
qu do chuyên viên phòng chuyên
môn thc hin.
ng
phòng
chuyên môn
01 ngày - Báo cáo kt
qu kim tra/
th lý h 
kèm theo d
tho GPXD,
hon
B5 Duyt d tho:
H  u kin gii
quyt. Kim tra và ký xác nhn kt
qu do ng phòng, chuyên
viên phòng chuyên môn thc hin.
(chuyn sang B6)
ng
phòng
chuyên môn
1/2 ngày
- Báo cáo kt
qu kim tra/
th lý h 
kèm theo d
tho GPXD,
hon.
B6 Ký duyn:
Kim tra và ký duyt kt qu do
Phòng chuyên môn trình.
(chuyn sang B7)

quan -ph
trách.
1/2 ngày
- Báo cáo kt
qu kim tra/
th lý h 
kèm theo d
tho GPXD,
hon
B7 Hoàn thin h 
- Ly s     
bn hoc giy phép xây dng.
- Chuyn kt qu x lý ti B phn
 tr kt qu cho công
nh.
- Thc hi nh.
- Chuyên
viên Phòng
chuyên môn.
- B phn
TN&TKQ.
- B phn
.
1/2 ngày - Báo cáo kt
qu kim tra/
th lý h 
kèm theo d
tho GPXD,
hon
- Phiu kim
soát quá trình
gii quyt h

4 Biu mu
1. Giy tip nhn h n tr kt qu
2. Phiu yêu cu b sung hoàn thin h 
3. Phiu t chi tip nhn gii quyt h 
4. Phiu xin li và hn li ngày tr kt qu
5
5. Phiu kim soát quá trình gii quyt h
6. S theo dõi h 
7. Báo cáo kt qu kim tra/ th lý h 
 ngh cp giy phép xây dng
9. Giy phép xây dng
6
Ch ký s ca T chc
(nu là biu mn t)
Biu mu s 1
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP
TRUNG M PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:/HDHS ………….., ngày …… tháng …… năm ……
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU
Mã h :......
Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Tip nhn và Tr kt qu 
Tip nhn h a: a ch:
S n thoi: Email: 
Ni dung yêu cu gii quyt: 
Thành phn h p gm:
1
2
S ng h (b)
Thi gian gii quyt h nh là: ...............ngày
Thi gian nhn h .... phút, ngày 
Thi gian tr kt qu gii quyt h ..., phút, ngày 
n kt qu ti: 
o S theo dõi h n s:S th t
I N
P H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h nếu là
biu mẫu điện t)
Ghi chú:
- ng ht lc H thng thông tin mt cn t, Giy tip nhn
hn tr kt qu c lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h 
ng hp np trc tip, np qua dch v nh s
-TTg; mt liên chuyn kèm theo Phiu kim soát quá trình gii quyt h
i Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Mt ca;
- T chc, cá nhân có th n kt qu ti B phn Mt ca hoc ti nhà (tr
s t chc) qua dch v 
7
Ch ký s ca T chc
(nu là biu mn t)
Biu mu s 2
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:/HDHS ………….., ngày tháng …… năm …
PHIU YÊU CU B SUNG, HOÀN THIN H
H a:....................................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyt: 
a ch: 
S n thoiEmail:
u cu hoàn thin h m nhng ni dung sau:
1.....................................................................
2
Lý do: 
Trong quá trình hoàn thin h ng mc, Ông/Bà liên h vi
s n thoi  ng dn./.
NGƯỜI HƯỚNG DN
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người hướng dn nếu là
biu mẫu điện t)
8
Ch ký s ca T chc (n
u
biu mn t)
Biu mu s 3
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:/TTPVHCC (BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU T CHI TIP NHN GII QUYT H
Trung tâm Phc vnh chính công/B phn Mt ca
Tip nhn h a: 
a ch: 
S n thoi: 
Email:
Ni dung yêu cu gii quyt:
Qua xemt, Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tip nhn và Tr kt qu
thông báo không tip nhn, gii quyt h i lý do c th 

c bit và thc hin./.
NGƯ
I N
P H
(Ký và ghi rõ h tên)
NGƯỜI TIP NHN H
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s của Người tiếp nhn h sơ nếu
biu mẫu điện t)
Ghi chú:Trường hợp chưa thiết lập đưc H thng thông tin mt cửa điện t, Phiếu
được lp thành 2 liên; mt liên giao cho t chc, cá nhân np h sơ trong trường hp
np trc tiếp, np qua dch v bưu chính ng ích theo Quyết đnh s 45/2016/-
TTg; một liên được lưu tại Trung tâm Phc v hành chính công/B phn Tiếp nhn và
Tr kết qu.
9
Ch ký s ca T chc
(nu là biu mn t)
Biu mu s 4
TÊN B, NGÀNH/CP
TNH/
CP HUYN
TÊN CƠ QUAN ĐƠN V/
CP XÃ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:/PXL- ……………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU XIN LI VÀ HN LI NGÀY TR KT QU
Kính gi:................................................................................
(tên cơ quan, đơn vị) tip nhn gii quyt h  ngh gii
quyt th tc hành chính (tên th tc hành chính) ca Ông/Bà/T chc); mã s: 
Thi gian hn tr kt qu gii quyt h gi
n nay, (tên cơ quan, đơn vị)  kt qu gii quyt h a
Ông/Bà/T chi hnh ghi trên Giy tip nhn h  kt
qu/Biên nhn h 
S chm tr n hà, tn kém chi phí, công sc ca Ông/Bà/T chc.
(tên cơ quan, đơn vị) xin li Ông/Bà/T chc và s tr kt qu gii quyt h 
Ông/Bà/T chc vào ngày  
Mong nhc s thông cm ca Ông/Bà/T chc vì s chm tr này./.
TH TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ h tên)
(Ch ký s ca Th trưởng cơ quan, đơn vị nếu là
biu mẫu điện t)
10
Ch ký s ca T chc
(nu là biu mn t)
Biu mu s 5
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VÀ
TR KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:/TTPVHCC
(BPTNTKQ)
…………, ngày …… tháng …… năm ……
PHIU KIM SOÁT QUÁ TRÌNH GII QUYT H
s h 
 phn) gii quyt h 
i hp gii quyt h 
TÊN CƠ QUAN
THI GIAN GIAO, NHN
H
KT QU GII
QUYT H SƠ
(Trước hạn/đúng
hn/quá hn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
...gi.. .phút, ngày ... tháng ...

Trung tâm Phc v
nh chính công/B
phn Tip nhn và Tr
kt qu
Người giao Người nhn
2. Nhn: 
1. Giao: 
...gi...phút, ngày... tháng...

2. Nhn: 
Người giao
Người nhn
1. Giao: 
...gi...phút, ngày ... tháng ...

2. Nhân: 
Người giao
Người nhn
 
 
1. Giao:  ...gi...phút, ngày ... tháng...

2. Nhn:
Người giao Người nhn
Trung tâm Phc v
nh chính công/B
phn Tip nhn và Tr
kt qu
11
Ghi chú:
- Trưng hp h đưc chuyn qua dch v bưu chính công ích theo Quyết định s
45/2016/QĐ-TTg thì thi gian giao, nhn h vic nhn th hin trong hóa
đơn của cơ quan Bưu chính;
- Kết qu gii quyết h sơ do bên nhn nhp thông tin/ ghi khi nhn bàn giao h sơ.
- Trường hp H thng thông tin mt cửa đin t chưa vận hành, người giao và người
nhn phi ghi h n. Khi H thng thông tin mt ca đin t đã vn hành,
việc lưu vết được thc hin t động và th hin trên mu phiếu điện t
12
Biu mu s 6
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN/CP XÃ
TRUNG TÂM PHC V
HÀNH CHÍNH CÔNG (hoc)
B PHN TIP NHN VA
TRA KT QU
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S:...... /TTPVHCC(BPTNTKQ) …………, ngày …… tháng …… năm ……
S THEO DÕI H
STT
h
Tên
TTHC
n t
chc,
nhân
Địa
ch,
s
điện
thoi
quan
ch
trì
gii
quyết
Nhn và Tr kết qu
Nh
n
h
Hn tr
kết qu
Tr kế
t
qu
Phương
thc
nhn kế
t
qu
Ký
nhn
1
2
3
4
5
6
7
8
10
11
12
Ghi chú:S theo dõi h c lp theo tc hoc ti B
phn Mt ca.
13
Biu mu s 7
TÊN CP TNH (hoc) B,
NGÀNH/CP HUYN
B PHN CHUYÊN MÔN GII
QUYT H
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Nội, ngày …tháng ….. năm 20..
BÁO CÁO
Kết qu kim tra h / th lý h
I. Thông tin v h :
1.1. S h :
1.2. Ch đầu tư:
1.3 Công trình/d án:
1.4. Địa điểm xây dng:
1.5. Ni dung:
1.6. Ngày lp:
1.7. Ngày giao th:
II. Kết qu kim tra:
2.1. Hin trng:
- Ny kim tra:
- Thành phn kim tra:
- Kt qu kim tra:
2.2. Thành phn h :
(Áp dng vi tng loi h sơ theo quy đnh mc 3.2 mi Quy trình )
2.3 Quy mô công trình đ ngh cp GPXD:
n pháp lý Din
tích
t
(m2)
Din
tích
XD
(m2)
M
XD
(%)
H s
s
dng
t
(ln)
Tng din tích
n, phn ngm,
ni
(m2)
Chiu
cao
(m)
S
tng
c tài li
ng vi tng loi
h  ngh cp
GPXD
Đánh giá:
u kin cnh ng (X) ng
(X)
III. Đề xut:
 xut: V  u kin cp GPXD kèm theo lý do (Quy định
ti Ngh định s -CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng)
14
Ý kin Phòng Chuyên môn
NG PHÒNG
Ý ki
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN TH
IV. Kết qu th lý h :
 sung HS, ly ý ki
4.1. Tính hp pháp, hp l ca h :
a. V h  sung:
Ny ......, Ch n h - kt qu khc phc c np
theo Thông báo s 
b. V ý ki
Báo cáo b sung: (các ý kin ca tng b phn gii quyt h - nu có)
- 
- 
- 
4.2. Kết lun:
-  ni dung h t qu kim tra hin trng ý ki
i chiu vnh pháp lut hin hành, Phòng Cp phép xây dng d
tho giy phép xây dng.
V. Ý kiến đề xut:
Phòng chuyên môn d tho Giy phép y dng/ Thông báo h  
u kin cp giy phép xây dng(Kèm theo d tho ).
Ý kin Phòng Chuyên môn
(các ý kin ca tng b phn gii quyt h
- nu có)
NG PHÒNG
Ý kin
PHÓ PHÒNG
CHUYÊN VIÊN TH
15
Biu mu s 8.a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH CP GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho công trình: Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng /Nhà riêng l/Sa cha, ci tạo/Theo giai đoạn
cho công trình không theo tuyến/Theo giai đon cho công trình theo tuyến trong đô
th/D án/Di di công trình)
Kính g
1. Thông tin v ch 
- Tên ch  h):

- i dic v (nu có):

- a ch liên h: s ng/ph: 
n/huynh/thành ph:

- S n tho
2. Thông tin công trình:
- m xây dng:
t sn tích ........... m
2
.
Ti s ng/ph 
n/huy
tnh, thành ph:

3. T chc/cá nhân lp, thm tra thit k xây dng:
3.1. T chc/cá nhân lp thit k xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch c/hành ngh:
- Tên và mã s chng chnh ngh ca các ch nhim, ch trì thit k:
3.2. T chc/cá nhân thm tra thit k xây dng:
- Tên t chc/cá nhân: Mã s chng ch c/hành ngh:
- Tên và mã s chng chnh ngh ca các ch trì thm tra thit k:....
4. N ngh cp phép:
i vi công trình không theo tuyng, tôn giáo:
- Lo
- Din tích xây d
2
.
- Ct xây d
- Tng dii vi công trình dân dng và công trình có kt cu dng

2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mặt đất, tng k
thut, tng lng, tum).
- Chi(trong đó ghi rõ chiu cao các tng hm,
tng trên mặt đất, tng lng, tum - nếu có).
- S t(ghi rõ s tng hm, tng trên mặt đt, tng k thut, tng lng, tum -
nếu có).
16
i vi công trình theo tuy:
- Lop công trình:

- Tng chi(ghi rõ chiu dài qua tng khu vực đặc thù,
qua từng địa giới hành chính xã, phường, qun, huyn, tnh, thành ph).
- Ct c(ghi rõ ct qua tng khu vc).
- Chia tuy(ghi rõ chiu cao qua các khu vc).
-  sâu cô(ghi rõ đ sâu qua tng khu vc).
i v
- Lop công trình:

- Din tích xây d
2
.
- Ct xây d
- Chiu cao công trì
i vi công trình nhà riêng l:
- C
- Din tích xây dng tng 1 (tng tr
2
.
- Tng di
2
(trong đó ghi rõ diện tích
sàn các tng hm, tng trên mặt đt, tng k thut, tng lng, tum).
- Chi(trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng trên
mặt đt, tng lng, tum).
- S tng: (trong đó ghi rõ số tng hm, tng trên mặt đt, tng k thut, tng lng,
tum).
i vng hp ci to, sa cha:
- Lop công trình:

- Các nnh ti mng vi loi công trình.
i vng hp cp gin:
- n 1:
+ Lop công trình:

+ Các nnh ti mng vi lon
1 ca công trình.
- n 2:
c nnh ti mng vi lon 1
ca công trình.
- n ...
i vng hp cp cho D án:
- Tên d 
t, theo Quynh s
- Gm: (n) công trình

ng trình s (1-n): (tên công trình)
* Lop công trình:

* Các thông tin ch yu c
i vng hp di di công trình:
- Công trình cn di di:
17
- Lop công trình:

- Din tích xây dng tng 1 (tng trt): 
2
.
- Tng di
2
.
- Chi
- m công trình di dn:
t s
m
2
.
T
un (huyn)

tnh, thành ph
- S t
5. D kin th
6. Cam kc cp, nu sai tôi xin hoàn
toàn chu trách nhim và b x nh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐI DIN
CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du (nếu có))
18
Biu mu s 8.b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGH ĐIỀU CHNH/GIA HN/CP LI GIY PHÉP XÂY DNG
(S dng cho: Công trình/Nhà riêng l)
Kính g
1. Tên ch  h):

- i dic v:

- a ch liên h:
S ng (ph
qun (huynh, thành ph: .............................................
- S n thoi:

m xây dng
t s
2
.
T
n (huynh, thành ph
3. Giy phép xây dc cp: (số, ngày, cơ quan cp)
Ni dung Giy phép:
-

4. N ngh u chnh so vi Gic cp (hoặc lý do đ ngh gia
hn/cp li):
-

5. D kin thi gian hoàn thành công trình theo thit k u chnh/gia hn:

6. Cam ku chc cp, nu sai
i xin hoàn toàn chu trách nhim và b x nh ca pháp lut.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liu:
1 -
2 -
…………, ngày ….. tháng …. năm…..
NGƯỜI LÀM ĐƠN/ĐI DIN CH ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ h tên, đóng du (nếu có))
19
Biu mu s 9.a
(Trang 1)
QUAN CẤP GIY
PHÉP XÂY DNG….
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…….., ngày … tháng … năm..
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình không theo tuyến)
1. C
a ch: s ng (phng (xã): ....qun (huyn) .... tnh/thành ph
c phép xây dng công trình: (n công trình) 
- Theo thit k:

- Do: (tên t chp
- Ch nhim, ch trì thit k
-  thnh, thm tra (nếu có)
- Ch trì thm tra thit k
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây da ch
+ Ct nn xây d
+ M xây d s s d
+ Ch gi gii xây dng:

+ Màu sc công trình (n
+ Chiu sâu công trình (tính t cốt 0,00 đối vi công trình có tng hm)
Đối vi công trình dân dng và công trình có kết cu dng nhà, b sung các ni dung
sau:
+ Din tích xây dng tng 1 (tng trt)
2
+ Tng din tích sàn (bao gm c tng hm tng lng)
2
+ Chi
+ S tng (trong đó ghi rõ số tng hm và tng lng)
3. Giy t v 
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
20
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia h
2. Thi gian có hiu lc ca gi
……, ngày ........ tháng ….. năm…….
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
21
Mu s 9.b
(Trang 1)
QUAN CẤP GIY
PHÉP XÂY DNG…..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình ngm)
1. Cp cho:

a ch: s ng (ph)n (huyn)........tnh/thành
ph:...
c phép xây dng công trình theo nhng n
- Theo thit k
- Do: (tên t chp
- Ch nhim, ch trì thit k
-  thm nh, thm tra (nếu có): ..................................
- Ch trì thm tra thit k
- Gm các ni dung sau:
- 
- V trí xây d
i vi công trình theo tuy
m cui vi công trình theo tuy
- Quy mô công trình:

- Tng chiu dài công trình:

- Chiu rng công tr
- Chi
- Khong cách nh nhn công trình lân cn:

3. Giy t v 
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Phi thông báo bng vn v ngày khp phép xây dng
c khi khi công xây dng công trình.
22
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
5. u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia h
2. Thi gian có hiu lc ca gi
………...., ngày …… tháng … năm ………
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
23
(Trang 1) Mu s 9.c
QUAN CẤP GIY
PHÉPXÂY DNG…..
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
………….., ngày … tháng … năm ……
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho công trình theo tuyến)
1. Cp cho:

a ch: s ng (phn (huyn)........tnh/thành
ph:...
c phép xây d
- Theo thit k
- Do: (tên t chp
- Ch nhim, ch trì thit k
-  thnh, thm tra (nếu có): ..................................
- Ch trì thm tra thit k
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây dng (ghi rõ v trí, đa ch)
ng tuy
+ Ct nn xây d
+ Chiu sâu công trình (đối vi công trình ngm theo tuyến)
3. Giy t v 
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
24
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dng thnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Ni u chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
25
Mu s 9.d
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cấp theo giai đon ca công trình không theo tuyến)
1. Cp cho:

a ch: s n (huynh/thành ph
c phép xây dn: (tên công trình) 
- Theo thit k: ..............................................................................................................
- Do: (tên t chức tư vấn) ......... lp
-  thnh, thm tra (n
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây dng (ghi rõ lô đất, địa ch)
+ Ct nn xây d
+ My d s s d
+ Ch gi gii xây d
+ Din tích xây d
2
* Giai đoạn 1:
+ Chiu sâu công trình (tính t ci vi công trình có tng h
+ Din tích xây dng tng 1 (n
2
+ Tng din tích sàn xây dn 1 (bao gm c tng hm):.... m
2
+ Chiu cao xây d
+ S tng xây dn 1 (ghi rõ s tng hm, tng lng)
+ Màu sc công trình (n
* Giai đoạn 2:
+ Tng din tích sàn xây d
2
+ Chi
+ S tng xây dn 2 (ghi rõ s tng hm, tng lửng 2 giai đon):.........
+ Màu sc công trình (n..
* Giai đoạn i dung cng vi giai
 ngh cp giy phép xây dng)
3. Giy t v 
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
26
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dng công trình theo quy nh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
27
Mu s 9.e
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cấp theo giai đon ca công trình theo tuyến)
1. Cp cho:

a ch: s n (huynh/thành ph
c phép y dn: (tên công trình) 
- Theo thit k: ..............................................................................................................
- Do: (tên t chp
- Ch nhim, ch trì thit k.
-  thnh, thm tra (nếu có):

- Ch trì thm tra thit k
- Gm các ni dung sau:
* Giai đoạn 1:
+ V trí xây dng (ghi rõ v a ch
ng tuy
+ Ct nn xây d
+ Chii vi công trình ngm theo tuyn):
* Giai đoạn 2:
+ V trí xây dng (ghi rõ v a ch
ng tuy
+ Ct nn xây d
+ Chii vi công trình ngm theo tuyn):
* Giai đoạn…
3. Giy t v 
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
28
4. Xut trình Giy phép xây dng cho cm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
29
Mu s 9.g
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cp cho d án)
1. C
a ch: s ng (phn (huynh/thành
ph:
c phép xây dng các công trình thuc d 
- Tng s công trình: (n) công trình
- Công trình s (1-n
(Ghi theo ni dung ti các Mu s 03, 04, 05 .... phù hp vi tng loại công trình đề
ngh cp giy pp xây dng)
3. Giy t v quyn s dng

4. Ghi nhn i công:
- 
- 
5. Giy phép có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày cp;
quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhn:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
30
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
31
Mu s 9.h
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP XÂY DNG
S: /GPXD
(S dng cho nhà riêng l)
1. C
a ch: s n (huyn).... tnh/thành ph:

c phép xây dng công trình: (tên công trình)....................
- Theo thit k
- p
- Gm các ni dung sau:
+ V trí xây da ch
+ Ct nn xây d
+ M xây d s s d
+ Ch gii , ch gii xây d
+ Màu sc công trình (n
+ Din tích xây dng tng 1 (tng tr
2
+ Tng din tích sàn (bao gm c tng hm và tng l
2
+ Chiu cao công trình:  t
+ S tng (trong đó ghi rõ s tng hm và tng lng
3. Giy t v quyn s d
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
32
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhim tc pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
33
Mu s 9.i
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP SA CHA, CI TO CÔNG TRÌNH
S: /GPSC (GPTC)
1. C
- a ch
- i dic v
- a ch liên h
S ng (phn (huynh/thành ph:

- S n tho
2. Hin tr
- t sn

2
.
T
n (huynh/thành ph
- Lo
- Din tích xây d
2
.
- Tng din tích sàn:......... m
2
(ghi rõ din tích sàn các tng hm, tng trên mặt đt,
tng k thut, tng lng, tum đối vi công trình dân dng, công trình có kết cu
dng nhà).
- Chiu cao công trình: .....m (trong đó ghi rõ chiều cao các tng hm, tng trên mt
đất, tng lng, tum - đối vi công trình dân dng, công trình có kết cu dng nhà).
- S tng: (ghi rõ s tng hm, tng trên mặt đt, tng k thut, tng lng, tum - đối
vi công trình dân dng, công trình có kết cu dng nhà).
- Các thông tin v chiu dài công trình, ct xây dng, chiu sâu
ng vi loi công trình sa cha ci to.
c phép sa cha, ci to vi ni dung sau:
- Lo
- Các thông tin v ng vi loi công trình sa cha ci to theo quy
nh ti Mu s ng vi loi công trình.
4. Giy t v quyn s dt và s h
5. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
34
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dng cho m quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
35
Mu s 9.k
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP DI DI CÔNG TRÌNH
S: /GPDDCT
1. C
- a ch:
S ng (ph
n (huy
tnh/thành ph: .........................................................................................................
c phép di di công trình:
- Tên công trình:.....................................................................................
- T m: (ghi rõ lô đất, đa ch)
- Quy mô công trình: (din tích mt bng, chiu cao công trình)
- Tm: ........... (ghi rõ lô đất, đa ch)
- t di dn: (din tích, ranh gii)
- Ct nn công trình di dn: .........................................................................
- Ch gii , ch gii xây dng: ..............................................................
3. Thi gian di di: T 
4. Nu quá thi hnh ti giy phép này ph ngh gia hn giy phép xây
dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
36
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
37
Mu s 9.l
(Trang 1)
QUAN CP GIY
PHÉP XÂY DNG...
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
, ngày.....tháng…. năm…
GIY PHÉP XÂY DNG CÓ THI HN
S: /GPXD
(S dng cho công trình, nhà riêng l)
1. Nng vi ni dung ca giy phép xây di vi các loi công
trình và nhà riêng l.
c tn t
3. Ch i t d b i bng phn công trình
xây dng theo giy phép xây dng có thi hc thc hin quy hoch theo
thi hn ghi trong gic cp.
4. Giy phép này có hiu lc khi công xây dng trong thi hn 12 tháng k t ngày
cp; quá thi hn trên thì ph ngh gia hn giy phép xây dng.
Nơi nhận:
- Ch 
- 
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
38
(Trang 2)
CH ĐẦU TƯ PHẢI THC HIN CÁC NỘI DUNG SAU ĐÂY:
1. Phi hoàn toàn chu trách nhic pháp lut nu xâm phm các quyn hp pháp
ca các ch s hu lin k.
2. Phi thc hinh ca pháp lut v  ng và
Giy phép xây dng này.
3. Thc hin thông báo khi công xây dnh.
4. Xut trình Giy phép xây dm quyc yêu cu theo
nh ca pháp lut và treo bin báo tm xây dnh.
u chnh thit k i mt trong các nnh ti khon 1
u 98 Lut Xây d ngh u chnh giy phép xây dng và
ch quynh cp giy phép.
ĐIỀU CHNH/GIA HN GIY PHÉP
1. Nu chnh/gia hn:

2. Thi gian có hiu lc ca giy phép:

…, ngày… tháng …năm …
TH TRƯỞNG CƠ QUAN
CP GIY PHÉP XÂY DNG
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
- Việc đánh số các Quy trình được thc hin thng nht vi s th t các th
tục hành chính quy định ti Danh mc các th tc hành chính trong các lĩnh vc thuc
thm quyn quản nhà c ca S Xây dng ban hành kèm theo Quyết định s
4758/QĐ-UBND ngày 22/9/2023 ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni.
- Thi gian ly ý kiến quan liên quan không nh vào thi gian th lý h
sơ cấp giy phép xây dng.
- Trường hp h gi trc tiếp hoc qua dch v bưu chính: Các văn bn,
giy t, bn v thiết kế trong h đề ngh cp phép xây dng bn chính hoc bn
sao có chng thc.
- Trưng hp h gi thông qua cng dch v công trc tuyến: Các văn bản,
giy t, bn v thiết kế trong h sơ đề ngh cp phép xây dng là bản sao điện t.
- Trường hp thiết kế xây dng củang trình đã được quan chuyên môn về
xây dng thẩm định, các bn v thiết kế quy đnh nêu trên là bn sao chng thc
hoc bản sao đin t các bn v thiết kế xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây
dng thẩm đnh.
- Các loi giy t hp pháp v đất đai để cp giy phép xây dựng đưc thc
hin theo Ngh định s 53/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017 ca Chính ph quy đnh c
loi giy t hp pháp v đất đai đ cp giy phép xây dng.
- Trong các trường hp sau đây chủ đầu phải được quan nhà nước
thm quyn xác nhn bằng n bn v việc đã đủ điều kin v quyn s dụng đt
hoc quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin với đất để cp giy phép xây dng:
a) Giy t đã hết thi hạn (đối vi giy t có quy đnh thi hn).
b) Có tranh chp v quyn s dụng đất, quyn s hu công trình.
c) Ô đất xây dựng công trình chưa gii phóng mt bng toàn b hoc mt
phần.”
39
- Trong trường hp giy t v quyn s dụng đất, quyn s hu nhà tài sn
khác gn lin với đất đang thế chp quyn s dụng đt hoc quyn s hu công trình:
Ch đầu tư phải đưc bên nhn thế chp chp thuận đầu o tài sn thế chp bng
văn bản.
- Các biu mu t 1-6 quy đnh ti Ph lục ban hành kèm theo Thông
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ng dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 v thc hin chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính, biu mu s 7 có ni dung mô t đầy đ các
yêu cu v công tác th lý h sơ theo quy định, gm: Thông tin v h sơ, Kết qu kim
tra, Kết luận đề xut, Kết qu th h sơ, Ý kiến đề xut; biu mu s 8,9 quy
định ti Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng.
40
QT-02: Cp li giy phép xây dựng đối vi công trình cấp đc bit, cp I, cp II
(công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai đon cho công trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến trong đô th/D án)
1 Mục đích:
nh chi tit trình t th tc cp li giy phép xây dng thuc thm quyn ca
S Xây dngm bo các cán b, công chc gii quyt các công vic thuc chc
m v, quyn hnh ca pháp lut.
2 Phm vi
Áp di vi t chc, c nhân c nhu cu thc hin th tc cp giy phép y
dng thuc thm quyn ca S Xây dng. Cn b, công chc thuc phng chuyên
c phân cp qun l, b phn TN&TKQ gii quyt TTHC v cc phng c
liên quan thuc S Xây dng chu trách nhim thc hin v kim sot quy trình này.
3.
Ni dung quy trình:
3.1 Cơ sở pháp lý
- 01):

             
      ho công trình

3.2 Thành phn h Bn
chính
Bn
sao
01  ngh cp li giy phép xây dng X
02 Bn chính giy phép xây dc ci vng hp b
ch, nát.
X
03 Bn cam kt t chu trách nhim v vic tht lc giy phép xây dng
ca ch i vng hp b tht lc giy phép xây dng.
X
3.3 S lượng h
01 b
3.4 Thi gian x

3.5 Nơi tiếp nhn và tr kết qu
B phn tip nhn và tr kt qu gii quyi vng hp np trc tip)
hoc (và) Cng h thng thông tin gii quyt th tc hành chính thành ph Hà Ni
i vng hp np trc tuyn); Dch v 
3.6 Phí/L phí
41

3.7 Quy trình xcông vic
TT Trình t Trách nhim Thi
gian
Biu mu
B1 Tip nhn h 
- ng hp h  u kin:
Thc hin tip nhn HS (chuyn sang
B2)
- ng hp h  u
kin:
Gng dn công dân
B phn
TN&TKQ
½ ngày - Giy tip nhn
h   n tr
kt qu/ Phiu
yêu cu b sung
hoàn thin h 
hoc Phiu t
chi tip nhn
gii quyt h 
B2 Phân công cán b th lý:
ng b phn TN&TKQ phân công
cán b ph trách  kii
chichuyn sang B3)
ng B
phn
TN&TKQ
01 ngày
- Phiu kim soát
quá trình gii
quyt h 
B3 Cán b ph  h 
H     u kin gii
quyt. Cán b ph  kim
i chiu G
Chuyên viên
B phn
TN&TKQ .
01 ngày
- Báo cáo kt qu
kim tra/ th lý h
   n
sao GPXD, hoc
n.
B4 Duyt d tho: (chuyn sang B5)
Kim tra và ký xác nhn kt qu do
Cán b ph  
thc hin.
ng B
phn
TN&TKQ
01 ngày
B5
Tr kt qu:
- Ly sn
hoc giy phép xây dng.
- Tr kt qu nh.
- n giao h  nh.
- B phn
TN&TKQ.
- B phn
.
½ ngày - GPXD, ho
bn.
- Phiu kim soát
quá trình gii
quyt h 
- S theo dõi h 
4
Bi
u m
u
c 4 (QT- 01)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5230/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính 02 thủ tục lĩnh vực hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2302/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×