• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 504/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung Kiến trúc

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/02/2026 09:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 504/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Nhà nước của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 504/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 504/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 504/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc thủ tc hành chính sa đi, b sung trong lĩnh vc
Kiến trúc thuộc phạm vi chc năng qun lý ca nhà nưc ca S Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
n cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính ph sửa
đổi, bổ sung một số điều của c Ngh định liên quan đến kiểm soát th tục
nh chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Ch nhim n png Chính ph hướng dn về nghiệp vụ kiểm soát thtục
nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 164/QĐ-BXD ngày 05/02/2026 của Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
12
02
2026
504
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 119/TTr-SXD ngày
09/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định y 06 danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực Kiến trúc sửa đổi, bổ sung thay thế tại số thứ tự 100, 101, 102, 103,
104, 105 Mục VIII, Phần A, Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số
2200/QĐ-UBND ngày 29/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh
mục thủ tục nh chính phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thtục hành
chính thuộc phạm vi chức năng quảnn nước của Sở Xây dựng.
(Có Phụ lục ban hành kèm theo)
Điều 2. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Thủ trưởng các s, ban, ngành; Ch tịch UBND các xã, phường các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục CĐS, Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Cc KSTTHC, B Tư pháp (b/c);
- Thường trc Tnh u (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Như Điều 3;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Lưu: VT,TTPVHCC.Tr.
Phụ lục
Danh mục thtục hành chính sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chứcng quản nhà nước của Sở Xây dựng
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / / của Chtịch UBND tỉnh n La)
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc
1.008891
10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
300.000
đồng/chứng
chỉ
- Lut Kiến trúc s
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Lut Kiến trúc;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP
ngày 20/6/2023 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các ngh định thuc lĩnh vực qun
nhà nước ca B Xây dng;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng;
504
12
02
2026
4
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
2
Cp li chng ch
hành ngh kiến
trúc (do chng
ch hành ngh b
mất, hỏng
hoặc thay đổi
thông tin nhân
đưc ghi trong
chng ch hành
ngh kiến trúc)
1.008989
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng;
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
5
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
3
Cp li chng ch
hành ngh kiến
trúc b ghi sai do
li của quan
cp
1.008990
03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
Không
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng.
4
Gia hn chng
ch hành ngh
kiến trúc
1.008991
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
6
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng;
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
5
Công nhn chng
ch hành ngh
kiến trúc ca
người nước ngoài
Vit Nam
1.008992
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
150.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng;
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
7
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng)
Căn cứ pháp lý
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
6
Th tc chuyn
đổi chng ch
hành ngh kiến
trúc của người
c ngoài
Vit Nam
1.008993
07 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh/cấp xã
- Trực tiếp;
- Trực tuyến;
- Bưu chính
công ích.
300.000
đồng/chứng
chỉ
- Luật Kiến trúc số
40/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều
của Luật Kiến tc;
- Ngh định s 14/2026/NĐ-CP
ngày 13/01/2026 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định để ct giảm, đơn
gin hóa th tc hành chính liên
quan đến hot động sn xut,
kinh doanh thuc phm vi qun
ca B Xây dng;
- Thông số 38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy
phép hoạt động xây dựng, lệ phí
cấp chứng chỉ hành nghề kiến
trúc sư.
*Phần chữ thường, in nghiêng nội dung được sửa đổi, bổ sung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 504/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Nhà nước của Sở Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2200/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×