• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 501/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt báo cáo Dự án cụm công nghiệp Lăng Cao

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/05/2024 13:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 501/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Lăng Cao”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 501/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 501/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 501/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh htng kthut
cm công nghiệp Lăng Cao”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyênMôi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tờng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trưng tại Tờ trình số
249/TTr-STNMT ngày 24/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu tư xây dựng kinh doanh h tng k thut cm công nghip Lăng
Cao (sau đây giDự án) của ng ty CP Đầu tư công nghiệp và TMDV Tân
Yên (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại xã Cao Xá Ngc Lý, huyn n
Yên, tnh Bc Giang với các nội dung, yêu cầu về bảo vmôi trường ban hành
kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trước pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thm định báo cáo đánh giá tác động môi trường d án; v kết qu thm
1
Thành lp theo Quyết định s 1296/QĐ-TNMT ngày 18/12/2023 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
2
định h sơ, tham mưu trình UBND tỉnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo
v môi trường ca d án tại Điu 1 Quyết định này đã đm bảo theo quy đnh ca
pháp lut v bo v môi trưng và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày , thay thế Quyết
định số 678/QĐ-UBND ngày 12/7/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dng và kinh
doanh h tng k thut cm công nghiệp Lăng Cao” của Công ty CP Đầu
công nghip TMDV Tân Yên thực hiện tại Cao Xá và xã Ngc Lý, huyn
Tân Yên, tnh Bc Giang.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công thương, Sở Xây dựng, Sở Khoa học Công nghệ, Sở Giao
thông vận tải; UBND huyện Tân Yên; UBND Cao Xá, UBND Ngọc ;
Công ty CP đầu tư công nghip TMDV Tân n các tổ chức, nhân liên
quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch d án (tr kết qu ti Trung tâm Phc v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
+ Lưu: VT, KTN
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
2
Ngành ngh thu t o Cụm công nghiệp được quy đnh tại Quyết đnh
1133/-UBND, ngày 08/12/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc thành lập
cụm công nghiệp Lăng Cao, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang cụ thể gồm: Cơ khí
chế tạo, may mặc, thiết b, linh kiện đin tử, điện tử, mạ điện, phối trộn hchất
làm nguyên liệu đầu vào phục vụ sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử, sản xut gỗ
n, gỗ lạng ván mỏng khác; sản xuất các sản phẩm từ plastic, sản xuất sản
phẩm kim loại khác ca được phân vào đâu, các ngành công nghiệp ph trợ.
Trong các ngành nghề đăng chủ dự án cam kết:
- Đối với ngành ngh liên quan đến hoá chất: Chỉ tiếp nhận các ngành nghề
phối trộn hoá chất làm nguyên liệu đầu vào phục vụ sản xuất không phát
sinh nước thải sản xuất trong quá trình hoạt động.
- Đối với nnh m đin: Chỉ tiếp nhn các đơn vị thứ cấp đã nh toánợng
nưc thải p hợp với công suất trạm xử của cụm công nghiệp hệ thống x
nước thải sản xuất đảm bảo c thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT, ct B.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu
- c hạng mục công trình chính: Giải phóng mặt bằng và san nền, thi công
xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp.
- c hạng mục công trình phụ trợ của dự án;
- c hạng mục công trình xửchất thải bảo vệ môi trường: Công trình
thu gom thoát ớc mưa; thu gom thoát ớc thải; xử ớc thải; công
trình u giữ, xử chất thải rắn; c công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố môi
trường và các công trình bảo vệ môi trường khác.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường
Dự án có tổng diện tích của 480.232m
2
, trong đó 311.000m
2
đã được thu hồi,
chuyển mục đích sử dụng đất; 53.771,48m
2
đất khoáng sản; 115.460m
2
đất
rừng sản xuất, đất công ích, đất thủy lợi và đất giao thông; không có đất lúa 02 vụ.
Dự án không có yếu tố nhạy cảm về môi trường theo quy định tại khoản 4,
Điều 25, Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu tư có khả năng tác
động xấu đến môi trường
2.1. Giai đoạn thi công, xây dựng:
Hiện tại, chủ dự án đã hoàn thiện xây dựng các hạng mục hạ tầng kỹ thuật
trên diện tích 105.000 m
2
(thuộc phần diện tích được thu hồi, chuyển mục đích sử
dụng đất). Do đó, trong giai đoạn này chủ dự án thực đền bù giải phòng mặt bằng
và san lấp diện tích còn lại 115.460m
2
, đồng thời thực hiện thi công xây dựng các
hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật trên diện tích 375.232 m
2
của dự án.
- Hoạt đng gii phóng mt bng:
+ Tác động do hoạt động chuẩn bị mặt bằng: phát quang thực vật.
+ Tác động từ hoạt động vận chuyển chất thải phát quang.
3
- Hoạt động thi công xây dựng c hạng mục ng trình, hoạt động vận
chuyển nguyên vật liệu phục vụ thi công và đất đá đi đthải.
+ Bụi, khí thải phát sinh từ các ngun sau:
++ Từ hoạt động đào đắp, san nền;
++ Bụi từ hoạt động bạt taluy;
++ Từ quá trình vận chuyển nguyên vật liu xây dựng;
++ Từ quá trình đốt cháy nhiên liệu của máy móc, thiết bị thi công tn
công trường;
++ Khí thải từ công đoạn hàn kim loại;
++ Hơi nhựa đường phát sinh từ quá trình trải nhựa tuyến đưng nội bộ;
++ Bụi từ quá trình cấp phối đá dăm;
+ ớc thải sinh hoạt của công nhân tham gia thi công xây dựng trên công
trường; nước thải từ quá trình thi công, rửa máy móc thiết bị ớc mưa chảy
tràn trên bề mặt dự án.
+ Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân thi công xây dựng; Chất thải từ
hoạt động đào đắp san nền chất thải rắn xây dựng thông thường xi măng,
cát, đá, sắp thép xây dựng, gạch xây dựng...
+ Chất thải nguy hại bao gồm các loại: như gilau, găng tay nh dầu, bóng
đèn huỳnh quang thải....
2.2. Giai đoạn vận hành
- Bụi, khí thải phát sinh từ các nguồn sau:
+ Bụi và khí thải pt sinh thoạt động của c nhà máy (Đơn vthứ cp);
+ Bụi và khí thải của các phương tiện vận chuyển;
+ Mùi hôi từ hệ thống xử lý nước thải tập trung;
+ Khí thài phát sinh từ hoạt động cùa máy phát điện dự phòng.
- Nước thải phát sinh từ các nguồn sau:
+ Nước thải sinh hoạt của công nhân làm việc tại cụm công nghiệp;
+ Nước thải sản xuất của các nhà máy, đơn vị thứ cấp;
+ Nước mưa chảy tràn.
- Chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại:
+ Chất thải sinh hoạt, chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại phát sinh
từ hoạt động của chủ hạ tầng và các nhà máy, đơn vị thứ cấp.
+ Bùn thải từ Trạm xử lý nước thải tập trung của CCN.
- Tiếng ồn, độ rung: Từ hot động sản xuất, hoạt động vận tải của chủ hạ
tầng các nhà máy, đơn vị thứ cấp.
- Tác động không liên quan đến chất thải: Tác động kinh tế - hội; Tác
động bởi ô nhiễm nhiệt.
4
- S cố rò rỉ nhiêu liệu, hóa chất, sự cố cy nổ, sự c tai nạn lao động, s cố
tai nạn giao thông, sự ccủa trạm XLNT tập trung, sự cố của các đơn vị thứ cấp,...
3. Dự báo c tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
* Nước thải:
- ớc thải thi công bao gồm tqtrình thi công xây dựng trên công
trường có sử dụng nước cho các hoạt động xây lắp như trộn bê tông, trộn vữa, rửa
đá, tưới gạch, bảo dưỡng tông tại chỗ, rửa máy móc, thiết bị thi công... ước
nh khoảng 5-7m
3
/ngày đêm; thông số ô nhiễm đc trưng như: chất rắn lửng,
BOD
5
, COD,…
- ớc thi sinh hoạt của công nhân thi công: 6,5 m
3
/ngày.đêm. Thông số
ô nhiễm đặc trưng như: BOD
5
, COD, tổng chất rắn lửng (TSS), Coloform,
Amoni…
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực thi công xây dựng cuốn ti các chất
bẩn như nguyên vật liệu rơi vãi, đất đá, bao bì nilon,… xuống các vùng thấp hơn
ngoài công trường, trong đó nguồn nước. Thông số ô nhiễm đặc trưng như:
BOD
5
, tổng chất rắn lơ lửng (TSS)....
* Bụi, khí thải:
- Bi phát sinh t hoạt động đào đắp, san gt mt bng d án; t hoạt đng
của c phương tiện giao thông trong quá trình vn chuyển đất san lp mt bng,
nguyên vt liu xây dng; t hoạt đng bc d, tp kết nguyên vt liu xây dng;
từ quá trình thi công lớp cấp phối đá dăm. Thông s ô nhiễm đặc trưng tng bi
lơ lửng.
- Bi, khí thi phát sinh t hoạt đng của phương tiện vn chuyn nguyên
vt liệu thi ng đt san lp mt bng; t hoạt đng của các máy móc, phương
tin thi công vi thông s ô nhiễm đặc trưng như: CO, SO
2
, NO
x
, bụi,…
- Hơi nhựa đường phát sinh trong quá trình trải nhựa tuyến đường nội bộ,
Khí thải từ công đoạn hàn kim loại. Thông s ô nhiễm đặc trưng như: bi, CO,
NO
x
, hơi hữu cơ,
3.1.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hoạt động ăn uống sinh hoạt ca công
nhân xây dựng: khoảng 32,5kg/ngày.
- Chất thải rắn thông thường:
+ Chất thi phát quang thảm thực vật: khoảng 341,04 m
3
.
+ Đất đá rơi vãi trên đường vận chuyển khoảng 0,38 tn đất đá/ngày.
+ Chất thi từ quá trình xây dựng: khoảng 11,8 tấn.
- Chất thải nguy hại bao gồm các loại: như giẻ lau, găng tay dính dầu, thùng
phuy đựng dầu máy, cặn dầu, bóng đèn huỳnh quang thải.... Tổng khối ng chất
thải nguy hại phát sinh: 08 kg/tháng.
5
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung
Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt đng của y móc thiết bị thi công,
xây dựng; từ hoạt động của các phương tiện vận chuyển nguyên vật liệu. Quy
chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT, QCVN 27:2010/BTNMT.
3.1.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vực, tác động đến giao thông khu vc
trên tuyến đưng vn chuyển; tác động đến ngưi tham gia giao thông; tác
động đến h sinh thái, sn xut nông nghiệp…
- Tác động do s c như: Tai nạn lao động; s c tai nn giao thông; s c
cháy n, thiên tai,
3.2. Giai đoạn vận hành
3.2.1. Nước thải, khí thải
* Nước thải:
- Nước mưa chảy tràn trên khu vực kéo theo đt, cát, chất cặn xuống
cống thoát nước xung quanh. Thông số ô nhiễm đặc trưng n: BOD
5
, tổng chất
rắn lơ lửng (TSS)
- Nước thải phát sinh từ hoạt động sản xuất và sinh hoạt của chủ hạ tầng
đơn vị doanh nghiệp thứ cấp khoảng 4950,46 m
3
/ngày đêm. Thông số ô nhiễm
đặc trưng như: chất rắn lửng, BOD
5
, COD, Coliforms, Tổng nito, tổng phốt
pho, kim loại nặng (Asen, Thuỷ ngân, Chì, Cadimi, Sắt, Crom (III), Crom (VI),
Niken), tổng dầu mkhoáng,...
* Bụi, khí thải:
- Bụi, khí thải phát sinh từ phương tiện giao thông có thông số ô nhiễm đặc
trưng như CO, NOx, SO
2
,…
- Bụi, kthải từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp thứ cấp trong cụm
công nghiệp có thông số ô nhiễm đặc trưng như: bụi, CO, NO
2
, SO
2
, hơi hữu cơ,
i hóa chất,…
- Mùi hôi từ hệ thống xử ớc thải tập trung thông số ô nhiễm đặc
trưng như: H
2
S, CO
2
, CH
4
- Khí thài phát sinh từ hoạt động cùa máy phát điện dự phòng có thông s
ô nhiễm đặc trưng như: Bụi, CO, NO
x
, SO
2
, Andehyt…
3.2.2. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
- Cht thi công nghiệp thông thường phát sinh t hoạt đng ca ch h
tng quá trình sn xut ca các đơn vị doanh nghip th cp trong cm công
nghip khong 25,6 tn/ngày.
- Chất thải nguy hại phát sinh t hoạt động ca ch h tng và quá trình sn
xut ca các đơn v doanh nghip th cp trong cm công nghip khong 6,4
tấn/ngày.
n thải phát sinh từ trạm xử lý nước thải tập trung của cm công nghip:
6
Khong 649 kg/ngày.
- Chất thải sinh hoạt: Phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của công nhân làm
việc trong cm công nghip khong 8,25 tấn/ngày.
3.2.3. Tiếng ồn, độ rung
- Phát sinh t hoạt đng của phương tin giao thông.
- Phát sinh từ quy trình sản xuất.
- Phát sinh t hot động ca máy móc trm x c thi.
2.3.4. Các tác động khác
- Tác động đến kinh tế - xã hi khu vc; c đng do ô nhiễm nhiệt.
- Tác đng do s c như: Sự cố rỉ nhiêu liệu, hóa chất, S c cháy n;
Tai nạn lao động, Tai nạn giao thông, Sự cố của trạm x lý nưc thi tập trung,
s c t hoạt động sn xut của các đơn vị th cấp (lò i, h thng x lý khí
thi,).
4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi tờng của dự án đầu tư
4.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử k thải, nước thải
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải
- c thi sinh hot: Ch d án xây dng 01 n v sinh tmb t hoi
3 ngăn (dung tích 15m
3
) b trí ti khu vc lán tri, phc v công nhâny dng và
01 nhà v sinh có b t hoại 3 ngăn (dung tích 10m
3
) b tti khu vc nhà điều
hành tạm trong giai đon xây dng (gn khu vc xây dng cng vào CCN) phc
v cán b, k thut xây dng.
Định k (03 tháng/ln) b sung chế phm vi sinh vào b t hoại đảm bo
hiu qu x ca b t hoi, Ch d án hợp đng với đơn vị có chức ng đến hút
bùn cặn đem đi x lý theo quy đnh. Khi kết thúc giai đon thi công xây dng, ch
đầu s thuê đơn v có chức năng đến thu gom toàn b lượng cn trong b t
hoi, phá d và vn chuyn, đ thải theo đúng quy định.
- Nước thải thi công: Bố trí các hố lắng trong khu vực thi công để thu gom
ớc thải thi công ớc mưa. Tận dụng nước dập bụi công tờng và phối trộn
bê tông.
- Nước mưa chảy tràn:
+ Vạch tuyến phân vùng thoát nưc mưa.
+ ớc mưa được dẫn vào hệ thống thu gom, xử lý sơ bộ qua hố lắng cặn
trước khi thoát ra môi trường.
+ Định kỳ (01tháng/lần) kiểm tra, nạo vét, khơi thông không để phế thải xây
dựng xâm nhập vào đường thoát nước gây tắc nghẽn.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Chủ dự án che chắn xung quanh khu vực bằng hàng rào tôn cao 2m.
7
- Bố trí các phương tiện giao thông ra vào khu vực dự án hợp lý, không để
ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- Phương tiện vận chuyn, máy móc thiết bị tham gia thi công được kiểm tra
đnh kỳ, đảm bảoc yếu tố đạt tiêu chuẩn k thải.
- Trang bị đầy đc phương tiện bảo hộ lao động cần thiết cho công nhân
như: khẩu trang, mũ ủng, quần áo bảo hộ lao động.
- Bố trí xe i nước dung tích bồn chứa khoảng 5m
3
, thực hiện phun
ớc tưới ẩm nhằm giảm lượng bụi phát tán trong không khí. Tần suất khoảng 2-
4 lần/ngày.
- c phương tiện vận chuyển đất đá khi tham gia giao thông có các tấm
bạt che phủ kín nhằm hạn chế tối đa các tác động do bụi rơi vãi, phát tán bụi.
- Thực hiện thi công cuốn chiếu, giảm khả năng phát tán chất ô nhiễm trên
diện rộng.
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn thông thường, chất
thải nguy hại.
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải rắn
thông thường
- Chất thải phát quang: Toàn bộ cây cối trên diện tích đất sẽ được giao cho
người dân có đất để tự thu hoạch làm nguyên liệu hoặc củi phục vđun nấu.
- Chất thải sinh hoạt: B t 05 thùng chứa rác thải sinh hoạt có dung tích 120
lít ti khu vực n trại tm khu vực công tờng. Hợp đồng với đơn v chc năng
định kỳ đến vận chuyển mang đi xử lý theo quy định tần suất 4 lần/tuần.
- Biện pháp giảm thiểu do đất đá rơi vãi:
+ Chủ dự án phối hợp với đơn vị thing san lấp yêu cầu các chủ xe trở đất
đá không vượt quá trọng tải xe.
+ Tất cả c xe phải có bạt che phủ không để đất đá thải rơi vãi.
+ Btrí công nhân đi thu dọn nếu đất đá rơi i trên đưng vận chuyển.
+ Tận dụng đất đá rơi vãi làm nguyên liệu san lấp mặt bằng tại dự án.
- Đối với đt thải thừa sau khi đắp nn (khối lượng tính toán khong
576.284,55 m
3
) s được vn chuyển đi san lp ch yếu các công trình, d án trên
địa bàn huyn Tân Yên và mt s d án ca các khu vc lân cn. Ch d án thc
hiện theo đúng quy định ti Giy phép khai thác khoáng sn s 1113/QĐ-UBND
ngày 09/10/2023 ca UBND tnh Bc Giang.
- Cht thi xây dng:
+ Đối vi st, thép, bao bì, gỗ... được thu gom tái s dng cho mục đích
khác hoặc bán cho các đơn vị thu mua;
+ Đối vi các cht thi rắn vô cơ là vt liu xây dựng, đá, cát, sỏi, xi măng
chết trong xây dựng được s dng san nn ngay trong quá trình xây dựng s
h tng cho D án.
8
Ngoài ra, trên đa n huyện n Yên, đã được quy hoch 7 v trí bãi đổ
thi, có kh ng tiếp nhn các cht thi rn công nghip, cht thi xây dng, ch
d án tho thun, xin ý kiến UBND huyn Tân Yên, v trí đổ thi phù hợp đ đ
thải trong trưng hp có cht thi không tn dụng được.
4.1.2.2. Công trình, bin pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại
- Hạn chế, giảm thiểu tối đa việc sửa cha máy móc, thiết bị thi công tại
khu vực công trường của dự án. Các phương tiện vận tải được bảo dưỡng, kiểm
tra, sửa chữa tại các gara trên địa bàn.
- Đối với các loại chất thải nguy hại phát sinh, bố trí 4 thùng phuy có dung
tích 200 lít để thu gom, lưu trữ. Mỗi thùng chứa chất thải nguy hại dán nhãn
tên chất thi nguy hại, chất thải nguy hại. Các thùng chứa chất thải nguy hại
được lưu chứa tại kho chứa chất thải nguy hại diện tích 10m
2
đã xây dựng từ
giai đoạn trước.
- Chdự án thực hiện việc quản lý, xử lý thải chất thải nguy hại theo quy
định tại thông số 02/2022/TT-BTNMT, ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên
và môi trường Quy định; Hợp đồng đơn vị có chức năng vận chuyển mang đi xử
theo đúng quy định của pháp luật với tần suất 6 tháng/lần.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu c động do tiếngn, độ rung
- Trang bị các dụng cụ bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trc tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Không sử dụng ng một lúc nhiều máy móc, thiết bị thi công gây độ ồn
lớn để tránh tác động cộng hưởng của tiếng ồn.
- Thường xuyên duy tu bảo dưỡng c thiết bmáy móc, thực hiện chế độ
bổ sung dầu mỡ theo đnh kỳ.
- Xây dựng lịch tnh thi công hợp lý, giảm mật độ các loại phương tiện thi
công trong cùng một thời điểm.
- Gia cố nền công trình, cố định chân máy trước khi vận hành đối với các
máy có độ rung lớn.
- Không vận hành vào ban đêm và giờ nghỉ ngơi của nời n để tránh ảnh
ởng đến sinh hoạt của công nhân và cuộc sống sinh hoạt thường ngày của nhân
dân cạnh khu vực. Thời gian thi công hoạt động từ 06 giờ 00 phút đến 11 giờ 30
phút và 13 giờ 00 phút đến 18 giờ.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác:
- Các phương tin phải đm bảo đủ các điu kiện lưu hành, trong thi hn
cho phép theo đúng quy định ca B Giao thông vn ti.
- Thc hin nghiêm túc lut an toàn giao thông trên c tuyến đưng vn
chuyn. Xe ch đúng trọng tải quy định.
- Thường xuyên khơi thông, nạo vét hệ thống thoát nước xung quanh khu
vực dự án. Tiến hành nạo vét ngay khi có hiện tượng bồi lắng nhằm ngăn ngừa sự
9
úng ngập cục bộ.
- Trong quá trình thi công xây dựng có sử dụng các loại máy móc chạy bằng
chất đốt (dầu diezel) n: máy đầm, xe tải,... các máy phát ra tia lửa như máy n,
vậy chủ dự án chú trọng đếnc giải pháp phòng cháy, cha cháy như:
+ Không vận hành máy móc trong thời tiết nắng gắt, đặc biệt không thay
dầu, bảo dưỡng máy gần nguồn dễ phát sinh cháy nổ.
+ Nghiêm cấm công nhân hút thuốc lá khi đang vận hành, bảo dưỡng các
máy móc, thiết bị.
+ Không để các vật liệu dễ cháy nổ tại các khu vực nguồn gây cháy.
+ Trang bị y bơm c, luôn sẵn ng ứng phó khi có sự cố cháy nổ xảy ra.
- Thực hiện các biện pháp như lắp các biển báo công trường, đặc biệt tại
những điểm đấu nối với đường giao thông công cộng.
- Phải rào chắn, các biển báo nguy hiểm tại những nơi khả năng sạt
lở, sp lún, bờ mương.
- Bố trí ng nhân thu gom đất đá rơi i trên đường giao thông nếu
trong quá trình vận chuyển.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với xử lý bụi, khí thải
- Trồng cây xanh theo quy hoạch thiết kế của dự án tổng thể, Đây là biện
pháp khá đơn giản, hiệu quvà tốn ít kinh phí, có tác dng chống ồn, chống bụi,
điều hoà không khí, cây xanh được trồng trong khuôn viên, dọc theo các tuyến
đường giao thông.
- Trên vỉa hè các tuyến đường được bố trí loại cây tán rộng bền đlấy
bóng mát, y xanh trồng trên vỉa lựa chọn các loại phù hợp với các tuyến đường
thổ nỡng địa pơng,
- Thực hiện giám sát môi trường không khí cụm công nghiệp định kỳ theo
quy định của pháp luật, Thực hiện việc kiểm tra, giám sát các nguồn thải khí, các
biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải, bụi, tiếng ồn của các nhà máy, xí nghiệp
trong cụm công nghiệp trong phạm vi chức năng theo quy định hiện hành của
pháp luật Việt Nam.
- Thực hiện công tác đánh giá hoạt động sản xuất của nhà đầu tư thứ cấp
khi lựa chọn nhà đầu thuê đất cụm công nghiệp theo hướng ưu tiên c nhà
máy sử dụngng nghệ sạch, tiên tiến, thân thiện với môi trường.
- Sử dụng nhiên liệu chạy máy phát điện hàm lượng lưu huỳnh thấp
nhằm giảm thiểu các chất gây ô nhiễm trong khí thải.
- Tờng xuyên bảo dưng máy phát điện đđảm bảo các tu chuẩn quy định.
Đối với trạm xử nước thải công nghiệp, luôn luôn đảm bảo các đơn
nguyên hoạt động ổn định, tránh hiện tượng kỵ khí xảy ra các đơn nguyên để
10
hạn chế phát sinh mùi hôi. Trạm xử lý nước thải được thiết kế dải cây xanh xung
quanh khu đất hạ tầng kỹ thuật, ngăn cách các bể xử với khu vực bên ngoài nên
không phát tán khí thải, mùi hôi ra môi trường xung quanh.
4.2.1.2. Đối vi nước thi
* Đối với nưc mưa:
Hệ thống thu gom, thoát nước a của cụm công nghiệp Lăng Cao được bố
trí dọc theo các tuyến đường giao thông ni bộ trong cụm ng nghiệp. Hệ thống
tuyến cống thoát ớc a của cụm công nghiệp được thiết kế bằng cống BTCT
D600-D2000, kết hợp rãnh B400-B1000. ớc mưa từ mt đường được thu vào các
hàm ếch sau đó chảy theo hệ thống cng tht nước mưa và được thoát ra mương
hoàn trả thoát ớc chung của khu vực và ra ngòi Cầu Đồng. Dọc theo đường cống
thoát ớc a bố t các hố ga để lắng cặn trước khi thoát ra thủy vực, bố trí
trung bình 30m/1 hố ga, độ dốc cống từ 0,0 1,79%.
Hệ thống thu gom, thoát ớc mưa gồm các tuyến chính sau:
- Tuyến thu gom, thoát c mưa phía Đông: Nước mưa thu vào hệ thống
cống D600, D800 với tổng chiều dài 1.023m cùng mương hở B600, B1000 với
tổng chiều dài 1387m, thu gom toàn bộ nước mưa bề mặt khu vực phía Đông dự
án, qua 60 hố ga đổ ra ơng hoàn trả thoát nước chung của khu vực ra
ngòi Cầu Đồng bằng cống B1000 tại vị trí cửa xả số CX3.
- Tuyến thu gom, thoát nước a phía Tây: Nước mưa thu o hệ thống cống
D600, D800, D1000, D1250, D1500, D2000 với tổng chiu i 3447m ng mương
hở B400 với tổng chiều dài 764m, thu gom toàn bộớc mưa bề mặt khu vực phía
Tây dự án, qua 139 hố ga và đổ ra mương hoàn trả thoát nước chung của khu vực
và ra ngòi Cầu Đồng bằng cống D2000 tại vị trí cửa xả số CX1.
- Tuyến thu gom, thoát nước mưa ti xung quanh khu vc m Barit núi Am
gm h thống nh B600 dài 799,22m, đ dc 0,17÷1,9%, thu nước xung quanh
khu m và đấu ni vào h thống thoát nưc mt ca cụm công nghiệp Lăng Cao.
- Tuyến thu gom, thoát nước mưa tại khu vc phía Nam cm công nghip,
b trí tuyến rãnh B1000 thu gom ớc mưa chảy tràn, vi chiều dài 591,8m, độ
dốc 0,1%. Nước mưa được thu gom thoát ra mương hoàn trả thoát nước chung
của khu vực và ra ngòi Cầu Đồng bằng cống D2000 tại vị tcửa xả số CX2.
- Ti khu vc cng ra vào cụm công nghiệp, tuyến cống thoát nước mưa
dc tuyến đường ĐT298, hệ thống thoát ớc mưa của CCN được đấu ni vào
mương thoát c chung ca khu vực qua 1 điểm x.
* Đối với nưc thải sinh hoạt:
+ Xây dựng đồng bộ hệ thống thu gom nước thải, đấu nối toàn bộ nước thải
của các doanh nghiệp thứ cấp hoạt động trong cụm công nghiệp từ nhà điều
nh của cụm công nghiệp đưa về Trạm xử lý nước thải tập trung để xử lý trước
khi thoát ra ngòi Cầu Đồng. Nước thải từ khu nhà điều hành của cụm công nghiệp
được x sơ bộ qua bể tự hoại, sau đó đưa về Trạm xử nước thải tập trung.
Nước thải sản xuất sinh hoạt của c doanh nghiệp thứ cấp trong cụm công
nghiệp do doanh nghiệp đó tự xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột B trước sau
11
đó theo tuyến cống BTCT D400 về Trạm xử lý nước thải tập trung.
Trạm xử nước thải tập trung của cụm công nghiệp công suất 5.000
m
3
/ngày đêm, công nghệ xử lý hóa kết hợp sinh học, theođồ công nghệ sau:
Bể gom à Bể tách lọc dầu à Bể điều chỉnh pH lần 1 à Bể phản ứng à Bể điều
chnh pH lần 2 à Bể keo tụ à Bể to bông à Bể lắng à Bể trung hòa pH à Bể
gom nước thải (gom nước thải công nghiệp sau xử hóa lý nước thải sinh hoạt
sau xửbộ) à Bể trung gian à bể thiếu khí à bể hiếu khí à B lắng sinh
học à Bể sinh hóa à Lọc sinh học thổi khí à Bể khử trùng à ơng quan trắc
à Ngòi Cầu Đồng. Nước thải sau trạm xử nước thải tập trung đạt QCVN
40:2011/BTNMT cột A trước khi xả thải ra môi trường tiếp nhận (Ngòi Cầu
Đồng). Chdự án lắp đặt và vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên
tục các thông s: Lưu lượng (đầu vào đầu ra), nhiệt độ, pH, Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), COD, Amoni. Dữ liệu được kết nối về Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Bắc Giang theo quy định.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông tng và cht thi nguy hi:
4.2.2.1. Cht thi rn công nghip
- Thiết b u cha: Cht thi công nghiệp được thu gom, lưu cha bng các
loi bao da, thùng nha dung tích 120 lít/thùng, đượcu chứa tm thi trong kho.
- Kho lưu cha: Diện tích xây dng 47,38m
2
(kích thước 5,15m x9,2m). Bố
trí tại khu vực nhà kho số 1, khu nhà điều hành trạm xử lý nước thải tp trung của
cụm công nghiệp.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển xử lý với tần suất 3
tháng/lần.
4.2.2.2. Cht thi sinh hot
- Thiết bịu chứa: Rác thải sinh hoạt được lưu chứa vào các thùng rác 20
t đặt tại các khu văn phòng, nhà ăn.
- Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí kho lưu chứa chất thải sinh hoạt. Chủ
dự án hp đồng thu gom với đơn vị chức năng tại địa phương, vận chuyển xử
với tần suất 2 ngày/lần.
4.2.2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi.
- Thiết bị lưu chứa: Chất thải nguy hại được thu gom lưu gi trong các
thùng nhựa dung ch 120 lít/thùng. Thùng n nhãn chất thải nguy hại bên
ngoài thùng, cảnh báo chất thải nguy hại với từng loại.
Đối vi bùn thi t trm x lý nước thi tp trung công sut 5.000m
3
/ngày
đêm, được đưa vào máy ép bùn, đóng bánh và chuyển giao cho đơn v chức năng
vn chuyn, x lý theo quy định đối vi cht thi nguy hi.
- Kho/khu vực lưu chứa: Diện tích xây dng 47,38m
2
(kích tc 5,15m
x9,2 m); kho lắp đặt biển cảnh báo chất thải nguy hại theo quy định. Bố trí tại khu
vực nhà kho số 1, khu nhà điều hành Trạm XLNT tập trung của cụm ng nghiệp.
11
đó theo tuyến cống BTCT D400 về Trạm xử lý nước thải tập trung.
Trạm xử nước thải tập trung của cụm công nghiệp công suất 5.000
m
3
/ngày đêm, công nghệ xử lý hóa kết hợp sinh học, theođồ công nghệ sau:
Bể gom à Bể tách lọc dầu à Bể điều chỉnh pH lần 1 à Bể phản ứng à Bể điều
chnh pH lần 2 à Bể keo tụ à Bể to bông à Bể lắng à Bể trung hòa pH à Bể
gom nước thải (gom nước thải công nghiệp sau xử hóa lý nước thải sinh hoạt
sau xửbộ) à Bể trung gian à bể thiếu khí à bể hiếu khí à B lắng sinh
học à Bể sinh hóa à Lọc sinh học thổi khí à Bể khử trùng à ơng quan trắc
à Ngòi Cầu Đồng. Nước thải sau trạm xử nước thải tập trung đạt QCVN
40:2011/BTNMT cột A trước khi xả thải ra môi trường tiếp nhận (Ngòi Cầu
Đồng). Chdự án lắp đặt và vận hành hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên
tục các thông s: Lưu lượng (đầu vào đầu ra), nhiệt độ, pH, Tổng chất rắn lơ
lửng (TSS), COD, Amoni. Dữ liệu được kết nối về Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Bắc Giang theo quy định.
4.2.2. Các công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông tng và cht thi nguy hi:
4.2.2.1. Cht thi rn công nghip
- Thiết b u cha: Cht thi công nghiệp được thu gom, lưu cha bng các
loi bao da, thùng nha dung tích 120 lít/thùng, đượcu chứa tm thi trong kho.
- Kho lưu cha: Diện tích xây dng 47,38m
2
(kích thước 5,15m x9,2m). Bố
trí tại khu vực nhà kho số 1, khu nhà điều hành trạm xử lý nước thải tp trung của
cụm công nghiệp.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển xử lý với tần suất 3
tháng/lần.
4.2.2.2. Cht thi sinh hot
- Thiết bịu chứa: Rác thải sinh hoạt được lưu chứa vào các thùng rác 20
t đặt tại các khu văn phòng, nhà ăn.
- Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí kho lưu chứa chất thải sinh hoạt. Chủ
dự án hp đồng thu gom với đơn vị chức năng tại địa phương, vận chuyển xử
với tần suất 2 ngày/lần.
4.2.2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi.
- Thiết bị lưu chứa: Chất thải nguy hại được thu gom lưu gi trong các
thùng nhựa dung ch 120 lít/thùng. Thùng n nhãn chất thải nguy hại bên
ngoài thùng, cảnh báo chất thải nguy hại với từng loại.
Đối vi bùn thi t trm x lý nước thi tp trung công sut 5.000m
3
/ngày
đêm, được đưa vào máy ép bùn, đóng bánh và chuyển giao cho đơn v chức năng
vn chuyn, x lý theo quy định đối vi cht thi nguy hi.
- Kho/khu vực lưu chứa: Diện tích xây dng 47,38m
2
(kích tc 5,15m
x9,2 m); kho lắp đặt biển cảnh báo chất thải nguy hại theo quy định. Bố trí tại khu
vực nhà kho số 1, khu nhà điều hành Trạm XLNT tập trung của cụm ng nghiệp.
12
- Hợp đồng về việc thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại với đơn
vị có chức năng để thu gom và xử lý chất thải nguy hại phát sinh tần suất khoảng
3 tháng/lần (tuỳ vào tình hình thu hút đầu tư của dự án).
- Chất thải nguy hại được thu gom, u trữ xử theo Thông số
02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Định kỳ lập báo o quản lý chất thải nguy hại kèm theo chứng tchuyển
giao (nếu có) gửi cơ quan có thẩm quyền theo quy định.
- c doanh nghiệp hoạt động trong cụm công nghiệp: lập c thủ tục về
môi trường theo quy định và thực hiện thu gom, lưu giữ, xử chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn sản xuất, chất thải nguy hại theo nội dung của báo cáo đánh giá
tác động môi trưng hoặc giấy phép môi trường đã được quan nhà nước
thẩm quyền phê duyệt kết quả thẩm định/cấp phép.
4.2.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn từ phương tiện giao thông:
+ Chủ dự án hoàn thiện hạ tầng, bê tông toàn bộ tuyến đường nội bộ trong
dự án, giảm thiểu bụi khí thải phát sinh trong quá trình các phương tiện vận
chuyển hoạt động,
+ Trồng cây xanh theo quy hoch giúp điu hòa không khí có tác dụng
làm giảm sự lan truyền tiếng n ra môi trường xung quanh.
- Bin pháp gim thiu tiếng n t máy phát đin:
+ y phát điện dự phòng đựợc thiết kế đồng bộ, gắn bộ phận tiêu âm tại
bộ phận thải khí để hạn chế tiếng ồn do máy nổ phát ra.
+ Gắn đệm cao su chống rung (cao su đặc) tại chân đế của máy phát điện.
- Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn từ nhà nhà máy thổi khí và nhà bơm:
+ Thiết kế nhà chứa máy thổi khí trong phòng kín, cửa có sử dụng gioăng
cách âm để dán các mép giúp giảm âm và cách âm ra bên ngoài hiệu quả hơn.
+ Lắp đặt đệm cao su chống rung tại các vị trí đặt m và máy thổi khí.
+ Định kỳ bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng các thiết bị bơm, máy thổi khí theo
quy định.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bảo vệ môi trường khác:
- Thc hin các bin pháp gim thiểu tác đng do các s c như: cháy nổ;
an toàn lao động, an toàn giao thông, s c v đường ống thu gom nước thi, hư
hng trm x lý nước thi tp trung,...
+ Kho cha cht thi nguy hi có thiết kế rãnh thu cht lng, chng tràn,
phương án dùng t khô, bột, các dng c phù hợp đ ngăn chặn s phát tán
cht thi khi xảy ra tràn, đổ.
+ Vn hành trm x c thải theo đúng quy trình đã được ng dn
và được theo dõi, giám sát vn hành.
+ Khi xy ra s c trm x nước thi, van x ra ngun tiếp nhận đưc
13
đóng li tìm ra nguyên nhân cách khc phc, trong thời gian đó c thải được x
ra h s c dung tích khong 10.000 m
3
để lưu giữ tm thi, dung tích h có kh
ng lưu gi nước thi trong khong 2 ngày. Khẩn trương khc phc s c tránh
quá ti cho h s c, sau khi khc phc xong s c nước thi s được bơm ngược
t h s c v trm x lý nước thi đ x lý theo quy trình.
+ T chc no vét h thng cống rãnh thoát nước, khơi thông dòng chảy,
tăng kh ng tiêu thoát úng, thoát c cho khu vc d án đặc bit trong mùa
mưa bão.
- Chủ dự án trang bị (01) xe ới nước, rửa đường đphun nước dập bụi,
rửa đường giao thông nội bộ trong phạm vi cụm công nghiệp, tần suất 1 lần/ngày
o ngày thời tiết hanh khô. Hiệu quả của biện pháp: giảm thiu bụi trên các tuyến
đường giao thông nội bộ cụm công nghiệp.
- Bố trí công nhân vệ sinh, quét dọn đường giao thông nội bộ trong cụm
công nghiệp, hạn chế rác thải, bụi, lá cây rơi vãi trên đường, ảnh hưởng mỹ quan
cụm công nghiệp.
5. Chương trình quản và gm sát môi trưng của ch dán đu
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Môi trưng không khí làm vic:
- V trí giám sát: 02 v trí gm 01v trí khu vc xây dng h tng k thut
(khu vực thi công đưng giao thông), 01 v trí ti khu vc bốc xúc đất đá dư tha
(khu s 2).
- Thông s giám sát: Bi, SO
2
, NO
x
, CO, tiếng ồn, độ rung,.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh:
+ QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng
không khí.
+ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn.
+ QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chun kỹ thuật quốc gia về độ rung.
5.1.2. Nước thi sinh hot:
- V trí giám t: 01 v trí tại đim tập trung nước thi sinh hot ca công
nhân ti khu vc lán trại trưc khi x thải ra môi trường và 01 v trí nước thi sinh
hot ca cán b ti khu vực văn phòng trước khi x thải ra môi trường.
- Tng s giám sát: pH, BOD
5
(20
o
C), tng cht rắn lơ lng (TSS), tng
cht rn hòa tan, Sunfua (tính theo H
2
S), Amoni (tính theo N), Nitrat (NO
3
-
) (tính
theo N), du m động, thc vt, tng các cht hoạt động b mt, Photphat (PO
4
3
)
(tính theo P), tng Coliform.
- Tn sut giám sát: 03 tháng/ln.
- Quy chun so sánh: QCVN 14:2008/BTNMT, ct B.
5.1.3. Cht thi rắn thông thường và cht thi nguy hi
14
Thc hin qun cht thải phát sinh theo quy đnh ti Ngh đnh s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph Thông 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
5.2. Giai đoạn vận hành
a. Chương trình quan trắc nước thải tự động, liên tục
Vị trí quan trắc
Thông số quan
trắc
Tn sut
quan tr
Quy chuẩn so
sánh
02 vị ttại bể gom (01 v
trí tại bể gom NTCN và
01 v trí tại bể gom
NTSH) đầu vào Trạm
XLNT
Lưu lượng
(đầu vào)
Liên tc và
truyn s liu
v S Tài
nguyênMôi
trường tnh
Bc Giang.
QCVN
40:2011/
BTNMT, cột
A (K
q
= 0,9 và
K
f
= 1,0)
01 vị trí tại mương quan
trắc online trước khi xả
thải ra nguồn tiếp nhận
Lưu lượng
(đầu ra), pH, nhit
độ, TSS, COD,
Amoni.
b. Chương trình quan trắc nước thải định k
- Vị trí giám sát:
+ 02 vị trí tại bể gom (01 vị trí tại bể gom nước thải công nghip và 01 vị trí
tại bể gom nước thải sinh hoạt) đầu vào Trạm xlý ớc thải tập trung của CCN
Lăng Cao.
+ 01 vị trí xả nước thải đầu ra sau xử lý Trạm xử lý nước thải tập trung của
CCN Lăng Cao.
- Thông số giám sát: BOD
5
(20
o
C), Asen, Thuỷ ngân, Chì, Cadimi, Sắt,
Crom (III), Crom (VI), Niken, Kẽm, Mangan, Tổng xianua, Tổng phenol, Tổng
dầu mỡ khoáng, Sunfua, Florua, Tổng nitơ, Tổng phốt pho (tính theo P), clorua,
clo , Tng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β, Coliform.
- Tần suất giám sát: 03 tháng/lần.
- Quy chuẩn so nh: QCVN 40:2011/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải công nghiệp, cột A (K
q
= 0,9 và K
f
= 1,0).
6. Những yêu cầu đối với Chủ dự án
- Thực hiện trách nhiệm của chủ dự án đầu theo quy định tại Điều 37
Luật Bảo vệ môi trường, Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ và c quy định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo
cáo ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án vào hoạt động
chính thức theo quy định.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo o
ĐTM được phê duyệt kết quả thẩm định, tổ chức thu gom, xử lý toàn bộ các loại
cht thải thi công và chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo an toàn
và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dng, vn nh các công trình, thiết b x lý cht thi
15
phát sinh đm bo x đt tiêu chun, quy chun hiện hành trước khi thi ra môi
trường; thc hin các bin pháp gim thiu ô nhim khí thi và tiếng ồn đảm bo
các quy đnh v an toàn và v sinh môi trưng.
- Tuân thủ nghiêm ngặt c quy định về ứng cứu sự cố các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án;
- Trong quá trình thực hiện nếu dự án những thay đổi so với báo cáo
ĐTM đã được phê duyệt kết quả thẩm định, chủ dự án phải có văn bản báo cáo
chđược thực hiện những thay đổi sau khi có văn bản chấp thuận của quan p
duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 249/TTr-TNMT ngày 24/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng và ni dung o cáo đánh giá tác đng môi
trường ca d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 501/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 phê duyệt báo cáo Dự án cụm công nghiệp Lăng Cao

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×