• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4873/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án quy hoạch tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/12/2024 11:22 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4873/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4873/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4873/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4873/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án quy hoạch chi tiết tỷ l 1/500
Khu dân cư tại th trn Lam n (vtrí s 7, diện tích khong 10 ha),
huyn Th Xuân, tỉnh Thanh Hoá
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ny 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v h sơ nhiệm v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết đnh số 5086/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt điều chỉnh quy hoch chung đô th
Lam Sơn - Sao Vàng, huyện Th Xn, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2040;
4873
10 12
2
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 9061/SXD-QH
ny 01 tháng 12 năm 2024 về vic đồ án quy hoch chi tiết tỷ l1/500 Khu dân
cư tại th trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Th Xuân,
tỉnh Thanh Hoá (m theo Tờ tnh s 291/TTr-UBND ny 17 tháng 10 năm
2024 của UBND huyện Th Xuân).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án quy hoạch chi tiết t l1/500 Khu dân cư tại th
trấn Lam Sơn (vị trí s 7, diện ch khong 10 ha), huyn Th Xuân, tnh Thanh
Hoá, với những ni dung chính sau:
1. Vị trí, ranh giới khu đt lập quy hoch
Khu đt lp quy hoạch chi tiết thuộc đa giới hành chính Th Xương,
huyện Th Xn, nm trong tổng thquy hoạch phân khuy dựng tỷ lệ 1/2000
Phân khu s 01 - Khu đô thị, thuc đô th Lam Sơn - Sao Vàng, huyn Th
Xuân, tnh Thanh Hoá và điều chnh quy hoạch chung đô thị Lam Sơn - Sao
Vàng, huyện Th Xuân, tỉnh Thanh Ha đến năm 2040, bao gm ô đt mới
ĐOM-DD: 1-1. Ranh giới cụ th như sau:
- Phía Đông: Giáp đường quy hoch;
- Phía Tây: Giáp tuyến đường nối Quc l 47 với Quc l 47C;
- Phía Nam: Giáp đường quy hoch;
- Phía Bắc: Giáp đường quy hoạch.
2. Quy mô lập quy hoch
- Diện ch lp quy hoạch chi tiết tỷ l 1/500 khong: 10,1 ha.
- Diện ch nghiên cứu quy hoạch chi tiết tỷ l1/500 khong: 13,6 ha.
- Quy mô dân s: 1.522 người.
3. Tính cht, chc năng
- Tính chất: Là khu dân cư phát trin mới ca đô th được đầu htầng
xã hi, htầng k thut đồng b.
- Gm các chức năng: Các nhm n i đnh cư, nhà liền kế, nhà
kiểu biệt thự, nhà chung cư cao tầng; công viên cây xanh - mt nước, bãi đ
xe, nhà n ha và các công trình h tầng k thut phc vụ khu ở.
3
4. Quy hoạch s dụng đt
4.1. Quy hoch sdng đt, chtiêu xây dng
Loi đt
Ký hiệu
Dinch
(m
2
)
T l
(%)
Đất quy hoạch khu dân cư
101.058,2
100,00
Đất mới
42.865,6
42,42
Đất i đnh cư
TĐC
7.977,0
7,89
Đất dng chia lô liền k
LK
19.341,4
19,14
Đất kiểu biệt thự có vườn
BT
7.892,0
7,81
Đất nhà ở chung cư cao tầng
CC
7.655,2
7,58
Đất n n hóa
NVH
835,5
0,83
Đất cây xanh khu , đất mặt
nước (H điều hoà)
CX-MN
15.856,4
15,69
Đất cây xanh khu
CX
12.773,0
12,64
Đất mặt nước (Hồ điều hoà)
MN
3.083,4
3,05
Đất giao thông - hạ tng kỹ thuật
41.500,7
41,07
Đất giao thông nội khu
35.309,5
34,94
Bãi đỗ xe
P
5.141,2
5,09
Đất trm x nước thi
TXL
1.050,0
1,04
Đất giao thông đi ngoi
35.298,0
Tng diện tích toàn khu
136.356,20
4.2. Chtiêu s dụng đt đt được ca đồ án
+ Đt dân cư phát trin mới là 28,16 m
2
/người;
+ Đt công viên, cây xanh (không bao gồm mặt nước): 8,39 m
2
/người;
+ Đt bãi đ xe: 3,38 m
2
/người;
+ Đt nhàn ha: 0,55 m
2
/người;
+ Đt giao thông và hạ tầng kỹ thuật: 23,2 m
2
/người.
5. Tchức không gian, kiến trúc cnh quan
Hướng kết ni o khu vực được c đnh từ tuyến đường nối Quc l 47
với Quc l 47C (đang triển khai giai đon 01), trái tuyến; cách đường H Chí
Minh khoảng 1,5 km. Khi tuyến đường nối Quốc l 47 - Quốc l 47C hoàn
thiện, đây s là hướng tiếp cận cnh đến khu dân cư.
Trục cảnh quan chính ca khu vực là tuyến đường N02 tn bn đ giao
thông (là tuyến nối từ đường Quc l 47 - Quc l 47C vào khu dân cư).
4
Trên cơ sở cơ cấu tổ chức không gian kiến trúc cnh quan, khu dân cư với
tổng din ch nghiên cu là 136.356,2 m
2
(bao gm din ch giao thông đi
ngoại đ khớp ni h tầng), trong đ phn diện ch quy hoch khu dân cư là
101.058,2 m
2
được tổ chức gm các không gian chức năng sau:
a) Đất mới: Tng diện ch 42.865,6 m
2
(đạt 28,16 m
2
/người), bao gm:
- Đất tái đnh cư (kí hiu C-77 lô): Tng din tích 7.977,0 m
2
, chiếm
7,89% tng diện ch toàn khu; din ch lô từ 100,0 - 135,5 m
2
/lô đt; ch
thước lô đin nh (5 x 20) m, (6 x 20) m...; Mật độ xây dựng 83-90%; tầng cao
tối đa 5 tầng; hệ số s dng đt tối đa 4,5 ln.
- Đất kiểu chia lô liền k (kí hiệu LK-157 lô): Tng din ch
19.341,4 m
2
, chiếm 19,14% tng diện ch toàn khu; dinch lô từ 100,0 - 140,0
(m
2
/lô đt); kích thước lô điểnnh (5 x 20) m, (6,5 x 19,1) m, (6,5 x 20) m, (6 x
20) m, (7 x 20) m… Đa dng ch thước với từng vị trí đáp ứng nhu cu khác
nhau về đt đô thị; mt đ xây dựng 82-90%; tầng cao tối đa 5 tầng; hệ số s
dng đất ti đa 4,5 ln.
- Đt kiu biệt thc vườn (kí hiệu BT-34 lô): Tng diện ch 7.892,0
m
2
, chiếm 7,81% tổng diện ch toàn khu; din ch lô từ 217,0 - 250,5 (m
2
/lô
đt); kích thước lô đin nh (12 x 20) m, (15 x 15) m; mt đ xây dựng 65-
68%; tng cao ti đa 4 tầng; hệ s sdng đt tối đa 2,72 lần.
- Đt nhà chung cư cao tầng (kí hiu CC): Tổng diện ch 7.655,2 m
2
,
chiếm 7,58% tng diện ch toàn khu; mt đxây dựng tối đa 50%. Tng cao tối
đa 12 tầng, hss dng đt tối đa 6,0 ln. Tổng chiu cao công trình không
quá 45 m nhm đm bo không ảnh hưởng đến hoạt động bay quân svà dân
dng trong khu vực.
b) Đất Nhà n ha khu ph: tổng diện ch 835,5 m
2
, chiếm 0,83%.
Đất nhà n ha (ký hiu NVH): B trí mới 01 nhà n ha khu ph phc
vsinh hoạt cộng đng cho dân cư mới dân cư hiện trạng lân cn. Tổng din
ch n n ha: 835,5 m
2
(đt 0,55 m
2
/người) đm bo là nơi sinh hoạt văn ha
và TDTT với các sân luyn tập cơ bn cho người dân đô th. Mật độ xây dng
tối đa 40%; tầng cao tối đa 3 tầng; hệ s s dụng đất tối đa 1,2 lần.
c) Đt cây xanh, mt ớc sdng công cng khu ở: Bao gm 02 công
viên cây xanh - mặt nước tập trung, trong đ c 01 hồ ớc nhân tạo được bao
quanh bởi công viên, đường do và các tiện ch đim, tạo ra lá phi xanh cho
toàn khu, nâng cao chất lượng sống cho các nhm nhà trong khu vực lập quy
hoạch. Tổng diện ch 15.856,4 m
2
, chiếm 15,69%; trong đ đt cây xanh là
12.773,0 m
2
, chiếm 12,64% (đạt 8,39 m
2
/người), đt mặt ớc là 3.083,4 m
2
,
chiếm 3,05%.
5
d) Đt giao thông - h tầng kỹ thuật: Bao gm giao đt giao thông nội
khu, đt bãi đ xe và đt trm xử lý nước thải cho khu dân cư. Tng diện ch
41.500,7 m
2
, bao gm:
- Đất giao thông ni khu: 35.309,5 m
2
, chiếm 34,94% t 23,20 m
2
/người);
- Đất bãi đ xe (ký hiu: P): 03 bãi đ xe đm bảo khong cách phù hợp,
tổng din ch: 5.141,2 m
2
,
chiếm 5,09% (đạt 3,38 m
2
/người);
- Đất trạm xlý ớc thải: 1.050,0 m
2
, chiếm 1,04%.
6. Thiết kế đô th
Quy hoạch không gian chức năng khu dân cư được bt h thng hạ tầng
kỹ thut đồng b, phù hợp với b cc kiến trúc không gian đô th.
- Với kiến trúc n ở:
+ Loi hình nhà kin kề: Các khu vực n dạng chia lô lin kế được
bt tập trung thành khu vực, lựa chn hình thức kiến trúc hiện đi theo mảng,
khối lược b các thiết kế mang nh rườm rà, nhiều chi tiết. Màu sắc s dụng
hài hòa, tránh các gốc mang nh sc sỡ, phản cảm tn các din lớn. Đồng b v
kích thước chiều cao tầng, ban công…vv.
+ Loi nh nhà biệt thự: Lựa chọn nh thức kiến trúc hài hòa với cảnh
quan thiên nhiên với cây xanh, mt ớc khu vc. Đảm bo mt đ xây dng
theo Quy chun kỹ thuật quc gia vquy hoạch y dựng; đt cây xanh, sân
vườn và các thiết kế cnh quan trong các lô biệt thự phi đng gpch cc cho
cnh quan toàn khu vực.
+ Loi hình nhà chung cư cao tầng: B trí tại ô đt phía Bc khu đt,
đm bảo h s sdng đt, diện ch cây xanh, bãi đ xe phù hợp với quy hoạch.
Hình thức kiến trúc bên ngoài đm bo yêu cầu về bn vững, an toàn, thm m
và phù hợp đc trưng vùng miền; sdng các giải pháp thiết kế kiến trúc tiết
kiệm sử dng hiu quả năng lượng trong ng trình.
- Thiết kế cây xanh cnh quan:
+ Các cây trồng trên đường ph, công viên, di cây xanh và tại khuôn
viên các ng tnh cn được nghiên cứu sdng phù hợp nhm tăngnh thẩm
m cũng như tạo n nh chđ cho từng không gian thiết kế. y xanh
ph được quy đnh với khong cách 10 m/1 cây, bố t khong giữa 2 lô đt, với
các chng loi cây n rộng, lá to, không đậu quả, bng mát vào mùa ,
+ Gn kết hthng cây xanh, cnh quan được btrí trong khu vực tạo các
khoảng mở, đáp ứng nhu cu sinh hot, ngh ngơi vui chơi gii trí. Tạo lp
6
không gian đô th hin đi đồng b, i hòa với tự nhiên, phát triển bn vững.
- Thiết kế, thi công xây dng các công trình trong khu vực:
+ Yêu cầu phi tuân th v chiều cao, mt đ xây dựng, khong lùi,...
được quy đnh tại đ án quy hoạch chi tiết và quy chun kỹ thuật cliên quan.
Tng cao xây dựng của khu vực quy định không vượt quá 5 tầng. Các công trình
n tn tuyến ph c chỉ giới xây dựng tng với chỉ giới đường đ ca tuyến
đường giao thông tiếp giáp, tuy nhiên phải đm bo tuân th mật đ y dựng
tối đa c th đi với từng lô đt theo QCVN 01:2021/BXD. Đảm bo các công
trình đu được thiết kế chiếu sáng, thông gi tự nhiên.
+ Các đim giao cắt tuyến đường đô th, bãi đ xe cn được thiết kế an
toàn; đm bảo tầm nhìn và m quan cho khu đô th.
7. Quy hoch h thng h tầng k thut
7.1. Quy hoch giao thông
* Đường cấp đô th:
+ Đường ni Quốc l 47 - Quc l 47C tiếp giáp phía Tây theo quy hoch
chung đô th c mặt cắt A-A, thiết kế 06 làn xe cơ giới, ch giới đường đ
(CGĐĐ) 55,0 m (mặt đường 12,0 x 2 = 24,0 m, di phân cách giữa 5,0 m, va
mi bên 13,0 m).
* Đường cấp khu vực: Các tuyến đường s 34, 35, 38 (theo quy hoch
chung đô th) tiếp giáp khu vực nghiên cứu c mặt ct B-B, CGĐĐ 25,0 m (mt
đường 15,0 m, va mi bên 5,0 m).
* Giao thông ni b:
- Tuyến đường D02 là đường phân khu vực c mặt cắt 2-2, CGĐĐ 20,5 m
(mặt đường 10,5 m, va mi bên 5,0 m).
- Tuyến đường N02 là trc cnh quan c mặt ct 1-1, CĐ 31,0 m (mt
đường 6,5 x 2 = 13,0 m, dải phân cách 6,0 m, va hè mi bên 6,0 m).
- c tuyến đường còn li là các tuyến đường nhm ncmặt ct 3-3,
CGĐĐ 17,5 m (mặt đường 7,5 m; va hè mi bên 5,0 m).
7.2. Quy hoch chun bkỹ thut
a) San nn:
- Thiết kế san nn tuân th theo các cao đ khng chế ca quy hoch
chung đô th Lam Sơn Sao Vàng.
- Nn xây dng các khu vực mới gắn kết với khu vực cũ, đảm bảo thoát
7
nước mt tốt, đảm bảo chiu cao nn phù hợp với không gian kiến tc và cảnh
quan đô th mới. c lô đt c đ dốc lớn, tạo dốc từ nút giao thông c cao đ
cao nht vnút c cao đ thp nht. Các lô đt c đdốc vừa phi, to dc t
trung tâm các lô đt vphía các trục đường giao thông xung quanh. Hướng dc
chung ca toàn b khu vực là hướng theo hướng Nam - Bc.
- Cao đ san nền khu đt cao nht là + 21.6 m;
- Cao đ san nền khu đt thấp nhất: + 18.0 m.
b) Thoát nước mặt: Quy hoch hệ thng thoát ớc mưa riêng biệt với
thoát nước thải. Nước mưa trong khu vực nghiên cứu tập trung về kênh tiêu hin
c phía Bc, sau đ thoát theo khe Mc ra sông Chu. B trí h thống cng tròn
bê tông cốt thép dọc theo đường các tuyến giao thông đ thu gom nước mưa,
mng lưới phân n đ giảm kích thước đường cng. H thng thoát c s
dng cng tròn bê ng ct tp c đường kính D600-D1000. Đ dốc dc cng
lấy tối thiểu là 1/D và đ sâu chôn cng ban đu H = 0,7 m. Giếng thu kiểu trực
tiếp ckhong cách 40-60 m.
7.3. Quy hoch cp c
- Ngun nước cp cho khu đt lập quy hoạch được đu nối từ đườngng
cp nước hiện c trên Quc l 47 (ở phía Nam khu đt lập quy hoch t n máy
nước sạch đô th Lam Sơn - Sao Vàng công suất 8.400 m
3
/ngđ tại Xn Bái.
- Tổng nhu cầu s dng nước sch là Q =265,0 m
3
/ngđ.
- ng cp nước là ng HDPE c đường kính t 50-110 mm, cập nht
tuyến ng cp nước D200 D150 theo đnh ớng quy hoch chung đô th
Lam Sơn Sao Vàng. Đường ng được thiết kế đi trong hành lang k thut ca
các tuyến đường giao thông.
- Hthng ng cp nước chữa cháy D110 bt dc các tuyến đường ni
b (ngoài các tuyến ng cp nht theo quy hoch chung đô th), khong cách
giữa 02 trụ chữa cháy không quá 150 m.
7.4. Quy hoch cp đin, chiếu sáng
- Tổng nhu cầu dùng điện của khu vực lp quy hoch: 1.780,0 KVA.
- Ngun đin lấy từ đường điện trung áp 35 kV l 377-E9.3 hiện c (trạm
110 kV Th Xuân) đi dc theo Quc l 47 phía Nam khu vực lp quy hoch.
- Xây dng mới 03 trm biến áp cng suất từ 250 KVA đến 1000 KVA
cp điện cho khu dân cư, trạm biến áp y mới đảm bo bán nh cấp điện cho
các ph tải ≤500m. V trí đt trạm biến áp ti các khu đt công cng, cây xanh.
- Xây dng mới các tuyến cáp hạ thế từ các trm biến áp đi dc theo các
trục đường giao thông nội khu cp tới các tủ gom công tơ, dây dn dùng cáp
8
Cu/XLPE/DSTA/PVC.
- Tt ccác đường nội b trong khu vực c chiu rộng 10,5 m được
chiếu sáng bng 1 dãy đèn b trí mt bên với khong cách 30 m. Chiều rộng
15 m được chiếu sáng bng 2 dãy đèn với khong cách 30 m, khu vực cây xanh
được chiếu sáng bng các đèn trang trí. Dây dn cp ngun cho hệ thng điện
chiếu sáng được thiết kế ngầm, dây dẫn dùng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC.
7.5. Quy hoch thoát nước thi
- Nhu cu xử lý ớc thải: Q =200,0 m
3
/ngđ;
- Nước thải được thu gom vào h thng cống D200-D300 sau đ dẫn v
h thng x lý nước thi phi tập trung, b xlý nước thi ca khu dân cư c
công suất đm bo xlý 200 m
3
/ngđ được b trí tại khu vực phía Bc ca khu
vực lập quy hoạch. Nước thi sau khi được xử lý đm bo tiêu chun s được tận
dng làm ớc ới cây, rửa đường hoặc thoát ra mng lưới thoát nước mưa.
7.6. V sinh môi trường
- Nhu cu xử lý cht thi rắn ca khu vực: 1,75 T/ngđ;
- Chất thải rắn từ các hộ gia đình và các khu công cng được thu gom vào
các thùng c công cng đt dọc theo các tuyến đường giao thông hoặc trong các
khu vực công cộng. Xe chuyên dng sẽ chạy theo lch tnh thu gom cht thi
rắn từ các thùng c y vận chuyn đến trm xlý thác thi của đô th Lam
Sơn Sao Vàng dkiến y dựng khu xử lý chất thi rắn c diện ch 25 ha tại
phía Tây đường H Chí Minh, thuc đa phận Xuân Phú.
7.7. Quy hoch hạ tầng vin thông th động
- Nhu cầu dch v vin thông ca khu vực lp quy hoạch khong 381,0
đường dây th bao.
- Đu , xây dựng hạ tầng k thuật vin thông th động c công ngh
hiện đi, tiến tiến, đảm bo an toàn, m quan đng b với quy hoạch hạ tầng
kỹ thut kc trong khu vực.
- Xây dng các trạm thu, phát sng thông tin di đng (BTS) thân thiện với
môi trường, c kh ng dùng chung cho các doanh nghiệp vin thông trong khu
vực. B trí quỹ đất xây dựng các trạm BTS ti các khu vực đất công cng, công
viên cây xanh, va hè,....
- Xây dng hệ thng đường ng, cng, b cáp theo nguyên tắc tổ chức
mng ngoi vi và c kh ng sử dng chung cho các nhà cung cấp dịch vụ viễn
thông khác.
- Tất c các loi cáp vin thông được đi ngm trong hệ thng đườngng,
cng, bể cáp hoặc đi chung trong hào k thuật tn vỉa hè ca các tuyến đường
9
chính, đường nội b trong phạm vi quy hoạch đ đm bảo an toàn, mỹ quan
đồng b với các cơ shạ tầng kỹ thuật khác trong phạm vi quy hoạch.
8. Giải pháp bo v môi trưng
- Bảo v môi trường không khí: Gim lượng bi, tiếng ồn và du mỡ trong
khu vực y dựng bng biện pháp ới ớc trên đường vận chuyn vật liệu, đt
ca công trình; S dng máy c mức đhot động tốt và nhiên liu c hàm
lượng lưu hunh thấp.
- Bảo v môi trường ớc: Đối với những khu vực trong mặt bng xây
dng b đng ớc do mưa hoc c khngy úng ngp cho công trình xung
quanh phải tổ chức nh thoát nước không nhởng đến dòng chảy ca khu
vực, ch dầu mkhi bùn đất.
- Bo v đt: Đảm bảo ớc mưa trong khu quy hoch đc bit các
khu vực c hoá cht không chảy ra xung quanh làm hỏng đt.
- Bin pháp xử lý chất thi: Theo quy mô ca khu vực quy hoch, các chất
thi chyếu là c thải sinh hoạt với quy mô khong 1,36 T/ngđ. Sau khi phân
loi tại ngun chất thải được vn chuyn tới đim tập kết CTR sinh hoạt.
- Trong quá trình hoạt động ca khu nhà đô th phi đảm bảo thực hin
đúng theo gii pháp thiết kế về thu gom xử lý ớc thải, c thải sinh hot đã
được c đnh trong đ án quy hoch. C bin pháp giám sát, theo dõi tờng
xuyên cht lượng môi trường với các trọng m, trọng đim hợp lý, cnh báo kp
thời các din biến bt thường hay nguy cơ ô nhim, suy thoái môi tờng đ c
bin pháp phòng ngừa, giảm thiểu, ci thin các vn đ về môi tờng. Thường
xuyên tuyên truyn, xây dng nội quy, quy chế nhm nâng cao ý thức của nhân
dân trong vic bo vệ môi trường.
9. Hng mc ưu tiên đu tư và ngun lực thc hiện
- Hng mục ưu tiên đu : Xây dựng đng b h thng htầng kthut
ca khu vực bao gm: san nền, hthng thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp
nước, cp đin, htầng vin thông, các tuyến đường giao thông nội b...; xây
dng các công trình kiến trúc (N phục vụ i đnh cư, n liền kề, nhà
bit thự, các khu cây xanh công cng...).
- Ngun lực thực hin: T nguồn vốn ngân sách, vn hội ha, vn h
trphát trin các ngun vn khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Quy định qun theo đ án quy hoạch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh qun lý theo đồ án quy hoạch chi tiết tl1/500 Khu
10
dân cư tại th trấn Lam Sơn (V trí s 7, diện ch khong 10 ha), huyện Th
Xuân, tnh Thanh Hoá kèm theo Quyết đnh phê duyt đán.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Th Xuân c trách nhiệm:
- Hoàn thiện, xuất bn h sơ đ án được duyt đ lưu trữ; t chức công b
rng rãi ni dung đ án quy hoch, chậm nhất là 15 ngày ktừ ngày quy hoch
được cơ quan c thm quyền phê duyệt đ nhân dân biết, kiểm tra giám sát và
thực hin.
- Bàn giao hồ Quy hoch chi tiết tỷ lệ 1/500 được duyệt (thành phn hồ
sơ quy hoch theo quy đnh hiện hành, h sơ lấy ý kiến cng đồng dân cư và các
văn bn pháp lý khác c liên quan) cho SXây dựng, Vin Quy hoch Kiến
trúc, UBND xã Th Xương các đơn vị liên quan lưu giữ, đăng tải thông tin
quy hoch và quản lý tổ chức thực hin theo quy hoạch được duyt.
- Rà soát s đng b ca các quy hoạch c nh cht kỹ thuật chuyên
nnh khác liên quan với quy hoạch chi tiết đô th được duyệt để thực hiện điu
chnh (nếu c) đ đm bo đng b gia các quy hoch.
- Lập kế hoch thực hin đu , xác đnh các bin pháp thực hiện quy
hoạch y dng trên cơ shuy đng mi ngun vn đầu phù hợp quy đnh
pháp lut. Yêu cu nh toán thiết kế hệ thng kè taluy đm bo an toàn trong
phòng, chng st lcho khu dân cư các bước thiết kế thiết kế y dng hạ
tầng kỹ thuật tiếp theo ca dán. Thực hiện các thủ tục liên quan về tận thu đt
thừa trong quá trình thi công hạ thp đ cao đ thực hin dự án theo quy đnh.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, định v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v …) đ quản lý theo quy đnh ca pháp luật.
- Khi thực hin đu tư dán yêu cu qun lý cht chvề chiu cao công
trình xây dựng nhà chung cư cao tầng đảm bảo theo quy hoạch được duyệt và
Quy đnh về qun lý đ cao chướng ngại vật hàng không và các trận đa qun lý,
bo v ng trời Vit Nam. Phi hợp cht chvới cơ quan quân scác cấp để
giải quyết các vấn đ c liên quan đến quân sự, quc phòng theo quy đnh.
- Quá trình thực hiện đu xây dựng, khai thác d án khu dân cư theo
quy hoạch chi tiết được duyt phải đm bảo yêu cẩu về khu vực cn đm bo an
ninh trên đa bàn không cho phép nời ớc ngoài shữu nhà ở.
2. Vin Quy hoch Kiến trúc Thanh Ha c trách nhim: Đăng tải nội
dung hồ sơ quy hoạch lên Công thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoch đô
th Vit Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chm nht là 15 ny, k từ
ny c quyết đnh phê duyệt.
11
3. Các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm vụ ctch nhim qun
lý hướng dẫn thực hin quy hoạch chi tiết được duyệt.
Điều 3. Quyết đnh y c hiu lực kể từ ngày
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i nguyên
và Môi tờng, Kế hoch và Đu tư, Giao thông vận tải; Ch tịch UBND huyn
Th Xuân; Viện trưởng Vin Quy hoch - Kiến trúc và Thtrưởng các ngành,
các đơn v liên quan chịu tch nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Ph Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H14.(2024)QDPD_QHCT KDC so 7
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư tại thị trấn Lam Sơn (vị trí số 7, diện tích khoảng 10 ha), huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×