• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4675/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch Cảng cá Lạch Bạng, khu tránh bão phường Hải Thanh, Hải Bình

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/11/2024 11:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4675/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá Lạch Bạng và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại phường Hải Thanh và phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4675/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4675/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4675/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án Quy hoch chi tiết tỷ l 1/500 Cảng cá Lch Bạng
và khu neo đậu tránh trú bão cho u cá tại phưng Hi Thanh và
phưng Hi Bình, thNghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đi, bổ sung một số điều ca Lut Tổ chức Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n cứ Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 m 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun lý quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều của Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết đnh số 1699/QĐ-TTg ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Th
ớng Chính ph về phê duyệt Điều chnh, m rộng Quy hoch chung xây dng
Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2050;
n cứ Quyết đnh số 592/QĐ-TTg ny 30 tháng 5 năm 2023 ca Th
ớng Chính phủ về ch tơng đầu Dự án phát triển thủy sn bền vững ti
B Nông nghiệp Pt triển ng thôn, vay vốn WB;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy đnh về h sơ nhim v và h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết đnh số 2026/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc pduyệt đ án Điều chnh quy hoch phân khu
4675
27 11
2
tỷ lệ 1/2000 Khu đô thị số 3 (nay Khu đô th DT-12), Khu kinh tế Nghi Sơn,
tỉnh Thanh Hóa;
n cQuyết đnh số 2675/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về vic p duyệt đ án Quy hoch pn khu tỷ lệ
1/2000 Khu đô thị s 07, Khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đ nghcủa S Xây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 8802/SXD-QH
ny 21 tháng 11 năm 2024 v việc đ án Quy hoch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá
Lạch Bạng và khu neo đậu tránh trú bão cho u ti phưng Hi Thanh và
phưng Hải Bình, th Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Ttrình số
414/TTr-SNN&PTNT ngày 06 tháng 11 năm 2024 ca SNông nghiệp và Phát
triển nông thôn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoch chi tiết tỷ l 1/500 Cng cá Lch
Bạng và khu neo đu tnh trú bão cho u cá tại phưng Hi Thanh và phưng
Hi Bình, th xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung chính sau:
1. Phm vi, ranh giới quy mô lập quy hoch
- Phm vi lp quy hoch: Thuc mt phần đa giới hành cnh ca phưng
Hi Thanh và phưng Hải Bình, th xã Nghi Sơn; ranh giới c thnhư sau:
+ Phía Bc phía Nam giáp mt nước sông Lạch Bng;
+ Phía Đông giáp đưng giao thông và đt dân cư hin trng phưng
Hi Thanh;
+ Phía Tây giáp đưng giao thông (liền k đt sn xut công nghiệp và đt
dân cư hiện trng) phưng Hi Bình.
- Quy mô lập quy hoch: Khoảng 45,39 ha (trong đó: phần đt khong
14,09 ha; phần mt nước khong 31,30 ha).
2. Tính cht: Là cng cá loi I kết hợp khu neo đu tránh t bão đáp ứng
quy mông lực 200 lưt/1.000 CV, sn lượng thy sn qua cng khoảng
50.000 tấn/năm trở lên; sức chứa 1.000 u cá/1.000 CV tránh trú bão.
3. Cơ cấu sdng đt, chỉ tiêu quy hoạch s dụng đt đô th
Cảng cá Lạch Bạng và khu neo đu tránh trú bão cho u cá gm 03 khu vực:
- Khu A (phần đt thuộc phưng Hải Bình), gồm các chức năng chính:
Sân cảng, công trình dch vụ hậu cần nghề cá, ban quản lý cảng, chợ, công trình
HTKT và giao thông nội bộ cng.
3
- Khu B (phn đt thuộc phưng Hải Thanh), gm các chức năng chính:
sân cng công trình dch vụ hậu cn ngh cá, công tnh nhà làm việc Ban Quản
lý, cửa hàng ng du, công trình h tầng kỹ thuật và giao thông ni b cng.
- Mt nước cảng.
Bảng tổng hp cu, ch tiêu quy hoch sử dụng đất đô thị
Hạng mc sdng đt
Ký hiệu
Din tích
Mật
đ XD
Tầng
cao
Tl
(m²)
(%)
(tng)
(%)
Tng din tích lập quy hoch
453.920,00
100,00
Khu A (png Hải Bình)
112.209,99
24,72
Đất sân cng
20.994,49
1
4,63
Đất công trình cng
CTC
19.729,49
Đất công trình cng 01
CTC-01
19.729,49
60
1
Đất cây ng
XD
1.265,00
Đất cây ng 01
XD-01
1.265,00
Đất công tnh dch v hu
cn nghề cá
(*)
31.806,04
7,01
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 01
DVHC-
01
3.433,39
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 02
DVHC-
02
8.545,44
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 03
DVHC-
03
3.954,81
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 04
DVHC-
04
4.678,89
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 05
DVHC-
05
6.137,92
- Đất bãi đỗ xe khu hậu cn
ngh
P-01
2.620,00
- Đất bãi đỗ xe phc v khu
công nghiệp và khu hu cn
ngh
P-02
2.435,60
Đất ban quản lý cảng
BQL
5.037,81
1-3
1,11
Đất ban quản cng 01
BQL-01
5.037,81
20-40
1-3
Đất ch
(*)
CHO
7.464,00
1,64
Đất chợ 01
CHO-01
7.464,00
Đất công tnh HTKT
HTKT
317,45
0,07
Đất công trình HTKT 01
HTKT-01
317,45
Đất giao thông
46.590,19
10,26
4
Hạng mc sdng đt
Ký hiệu
Din tích
Mật
đ XD
Tầng
cao
Tl
(m²)
(%)
(tng)
(%)
Khu B (png Hải Thanh)
28.725,90
6,25
Đất sân cảng
4.755,36
1
1,05
Đất công tnh cảng
CTC
4.755,36
Đất công tnh cảng 02
CTC-02
4.755,36
60
1
Đất công tnh dch v hu
cn nghề cá
(*)
DVHC
14.282,96
3,15
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 07
DVHC-
07
6.395,52
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 08
DVHC-
08
1.642,96
Đất công trình dịch v hu
cn ngh cá 09
DVHC-
09
2.717,34
Đất công trình dịch v hậu
cn ngh cá 10
DVHC-
10
3.527,13
Đất công tnh n làm vic
BQL
BQL
368,34
1-3
0,08
Đất công trình nhà làm việc
BQL 02
BQL-02
368,34
60-70
1-3
Đất cây xăng
(*)
XD
659,45
0,15
Đất cây ng 02
XD-02
659,45
Đất công tnh h tầng kỹ
thuật
HTKT
363,20
1-2
0,08
Đất công tnh HTKT 02
HTKT-
02
256,13
Đất công tnh HTKT 03
HTKT-
03
54,75
Đất công tnh HTKT 04
HTKT-
04
52,32
Đất giao thông
8.296,59
1,83
Đất mặt nước
312.984,11
69,03
(*) Các dán đu xây dựng thực hin theo quy hoch chi tiết, d án
được cp thm quyn phê duyt, chp thuận (Theo quy đnh vtrách nhim tổ
chức lập quy hoạch tại khon 7 Điều 19 Lut Quy hoạch đô th năm 2009 Ch
đầu tư d án đu xây dựng tổ chc lập quy hoch chi tiết khu vc đưc giao
đầu , do đó, tại Quy hoch chi tiết t lệ 1/500 Cng cá Lạch Bạng và khu neo
đu tnh trú bão cho u cá, phưng Hi Thanh và phưng Hải Bình, th
Nghi Sơn không phê duyt các nội dung liên quan các dự án đã được cp thm
5
quyn giao các chủ đu khác thực hiện đầu xây dựng; Vic thng kê về đt
đai đi với các công trình, dự án y trong quy hoạch chi tiết là theo yêu cu k
thut ca chuyên ngành nông nghip).
4. Tchức không gian, cnh quanthiết kế đô th
4.1. Vùng đt cng
H thng các hng mục ng trình cng b trí dọc hướng Bc Nam nằm
trên phần đt cng phân khu chức năng căn ctheo cơ cấu tổ chức không gian
nhằm đảm bo nh hợp lý khoa học trong quá trình vận nh và khai thác, đc
bit v trí của cu cảng cn phải b trí hợp lý đm bảo giao thông tn bến dưới
thuyền thông suốt.
H thng cây xanh trên sân cảng cần b trí phân n và gn lin với từng
khu chức năng c thể, diện ch cây xanh bt tối thiểu nhm tận dụng tối đa
qu đt trong khu vực nghiên cứu, hthng cây xanh cách ly đi với các khu
chức năng u cu cách ly cần đm bảo vừa đủ theo tiêu chun. Ngoài khu chức
năng qun lý cng các khu chức năng nghiên cứu có tính chất là khu dch vụ hậu
cn, chế xuất phc v cho nhu cầu khai thác và chế biến thy, hi sản. Do đó h
thng sân bãi tp kết, sân bãi đ xe trong khu vực nghiên cứu cũng cn đảm bo
đy đ theo tiêu chun.
4.2. Vùng nưc cng
Nguyên tc b trí các khu ớc thuộc ng nước cảng cn đm bo nh
thun tin, tránh chng chéo giao thông trên mặt ớc khi sdng các dch vụ
có chức ng khác nhau. Tổ chức giao thông theo mt chiu đảm bảo quy trình
kp kín tạo điều kin thuận lợi tối đa cho u thuyền ra vào, neo đu tại cng,
tiết kiệm tối đa thi gian, chi phí vn hành ca ngư dân, ch u. Vùng nước
cng gồm:
- Vùng ớc trước cầu cng dùng chou thuyn cập b neo đu bốc dỡ,
truyn tải ng hóa lên bến, xung tàu;
- Vũng quay u được đt ti khu vực trungm giao ct giữa hai bên cảng
phía Hi Thanh và Hi Bình dùng cho u thuyn xoay trvới đưng nh quay
đm bảo theo quy đnh.
5. Quy hoạch h thng h tầng k thuật
5.1. Giao thông
Đối với các tuyến đưng ni bộ trong khu vực thiết kế phù hợp, khớp ni
với quy hoch phân khu đng thi cp nhật các dán đã được phê duyệt. H
thng giao thông đm bo đáp ứng nhu cầu vận tải, liên hệ tốt giữa trong
ngoài khu vực lp quy hoạch.
6
a) Giao thông đối ngoi
+ Đưng D4 và tuyến Bc Nam 3 tn thủ theo quy hoch phân khu đô th
s 12 Khu kinh tế Nghi Sơn.
+ Đưng Bc Nam 3 (mt ct 3-3): Lòng đưng 14,0 m; va hè 2 x 4,5 m;
ch giới đưng đ 23,0 m.
+ Đưng D4 (mt ct 6-6): Lòng đưng 7,5 m; va 2 x 5,0 m; chỉ giới
đưng đ 17,5 m.
+ Đưng ĐĐại (mặt ct 8-8) quy hoạch phân khu đô th s 7 Khu kinh
tế Nghi Sơn: Lòng đưng 7,5 m; va hè 2 x 4,0 m; ch giới đưng đ 15,5 m.
b) Giao thông đi ni
- Khu vực phưng Hi Bình:
+ Tuyến QH.01 (Mặt ct A-A): Lòng đưng 12,0 m; vỉa (4,0+5,5) m,
ch giới đưng đ 21,5 m. Tuyến giáp với khu vực sân cầu cng: Cu cng
10,0 m và sân cng 34,2 m.
+ Tuyến QH.02 (Mặt ct 6-6): Lòng đưng 7,5 m, va hè 2 x 5,0 m; ch
giới đưng đ 17,5 m.
+ Tuyến QH.03 (Mặt ct 2-2): Lòng đưng 19,0 m, phân cách 4,0 m, chỉ
giới đưng đ 26,0 m.
+ Tuyến QH. 04 (Mt ct 1-1): Lòng đưng 15,0 m, phân cách 3,0 m, va
hè 2 x 6,0 m; ch giới đưng đ 30,0 m.
+ Tuyến QH. 05 (Mt ct 7-7): Lòng đưng 7,5 m, va hè (4,0+5,0) m; ch
giới đưng đ 16,5 m.
+ Tuyến QH.06 (Mặt ct 5-5): Lòng đưng 10,5 m, va hè 2 x 5,0 m; ch
giới đưng đ 20,5 m.
+ Tuyến QH.07 (Mặt ct 4-4): Lòng đưng 10,5 m, va hè 2 x 6,0 m; ch
giới đưng đ 22,5 m.
+ Tuyến QH.08 (Mặt ct 6-6): Lòng đưng 7,5 m, vỉa hè 2 x 5,0 m; ch
giới đưng đ 17,5 m.
+ Tuyến QH.09 (Mặt ct 8-8): Lòng đưng 7,5 m, vỉa hè 2 x 4,0 m; ch
giới đưng đ15,5 m.
- Khu vực phưng Hi Thanh:
+ Tuyến QH.10 có hai đon: Đon 1 (Mt ct B-B), lòng đưng 4,5 m, va
hè 3,0 m, ch giới đưng đ 7,5 m (Tuyến tiếp giáp với khu vực sân cầu cảng:
Cầu cảng 10,0 m và sân cng 8,5 m); Đon 2 (Mặt ct B-B), lòng đưng 8,5 m,
7
va hè 3,0 m; ch giới đưng đ 11,5 m (Tuyến tiếp giáp với khu vực sân và cầu
cng: Cầu cảng 10,0 m và sân cng 5,5 m).
+ Tuyến QH.11 (Mặt ct 10-10): Lòng đưng 7,5 m, va hè 4 m; ch giới
đưng đ 11,5 m. Tuyến tiếp giáp với khu vực sân và cầu cng: Cầu cng 10,0 m
và sân cảng 5,5 m.
+ Tuyến QH.12 (Mặt ct 11-11): Lòng đưng 5,5 m, va hè 2x3,0 m; ch
giới đưng đ 11,5 m.
5.2. San nn - chun bị k thut
a) Ngun tc thiết kế: Cao đ san nền phải phù hợp với cao độ của Đ án
quy hoạch phân khu tỷ l 1/2000 phân khu đô th s 12 và quy hoạch phân khu
đô thị s 7 khu kinh tế Nghi Sơn. Tham khảo Báo cáo nghiên cứu khả thi tiểu d
án nâng cp, sửa chữa cng cá Lch Bng, đm bảo khớp ni các khu vực có
liên quan, đáp ứng nhu cu y dựng hệ thng hạ tầng kỹ thuật và xây dựng đô
th; thuận lợi cho việc thoát ớc mặt thun lợi không y xói lnền đưng
nền công trình; không gây ngp úng. Tận dng đa nh tự nhiên, hạn chế khi
lượng đt san lấp, đào đp, bo vcây lưu niên lớp đt màu.
b) Ni dung thiết kế:
- Khu vực phưng Hi Bình:
+ Cu cng: 2.33 m, hướng dc từ Đông sang Tây.
+ Sân cảng: (2.41 - 2.26) m, hướng dc từ Tây sang Đông.
- Khu vực phưng Hi Thanh:
+ Cu cng: 2.15 m, hướng dc từ Tây sang Đông.
+ Sân cảng: (2.14 - 2.10) m, hướng dc từ Đông sang Tây.
5.3. Cấp c
- Nhu cu dùng nước tối đa ca khu vực lập quy hoạch Q = 720 m
3
/ngđ
(trong đó nhu cu ớc sinh hot PCCC là 155 m
3
/ngđ; nhu cu nước tiếp
xúc với thủy sản là 565 m
3
/ngđ).
- Ngun nước được cho cng được ly từ hệ thng cấp nước sạch theo quy
hoạch khu kinh tế Nghi Sơn:
+ Ngun ớc cp cho cảng (khu A): Ly từ nhà máyớc Hao Hao theo
quy hoch.
+ Ngun ớc cp cho cảng (khu B): Ly từ nhà máy ớc Nguyên Bình
theo quy hoạch.
8
- Giải pháp mạng lưới đưng ng cp nước: Thiết kế cấp nước tnh 2 h
thng riêng biệt, trong đó nước cho sinh hoạt và PCCC được cp trực tiếp và b
nước ngm qua bơm cp đến các công trình dùng ớc và các trchữa cháy
ngoài nhà, b t các tr chữa cháy ngoài nhà theo tiêu chun với khong cách
tối đa là 120m/trụ.
- Nước cp cho thy hải sn được xlý bng b lng khClorua qua hệ
thng bơm cấp đến các n phân loi thy hải sản các cu cng.
- Mạng lưới đưng ng được thiết kế theo kiểu mng vòng kết hợp mng
ct cp nước cho nhu cu sinh hoạt, cu hoả và mi nhu cầu khác.
5.4. Thoát c mưa
Quy hoch hệ thng thoát ớc mưa ch riêng với hthng thoát ớc
thi. Toàn bộ khu vực nghiên cứu có 02 lưu vực thoát nước chính c thể n sau:
- u vực 1: Phía Tây sông Lch Bạng, hướng thoát nước cnh từ Tây
sang Đông thoát ra ng Lch Bạng.
- Lưu vực 2: Phía Đông sông Lạch Bng, hướng thoát nước chính từ Đông
sang y thoát ra ng Lạch Bng.
Toàn b mương, giếng thăm, các giếng thu nước mưa btrí trên va
chạy bên đưng. Khong cách giữa 2 giếng thu t20 m đến 40 m. Ngoài ra còn
bt các giếng thăm tại các điểm giao ct trong mạng ới thoát nước các
đim đc biệt.
5.5. Thoát c thi
- Tổng lưu lượng nước thải làm tròn: Q = 486,7 m
3
/ngđ.
- Nước thải được thu gom vào h thng cng nnh, cống chính v b x
lý ớc thải trong khu vực quy hoạch, nước sau khi được xử lý đạt tiêu chun
thoát về trạm xử lý ớc thải ca đô th.
- Nước thải sinh hot ca khu hậu cn ngh cá được x cục bộ trong
từng công trình
1
trước khi dn o h thng xử lý ớc thải tập trung được
xử lý đt chuẩn trước khi thi ra môi trưng.
5.6. X cht thi rn và vệ sinh môi tng
- Ch tiêu x lý cht thải rn: 0,9 kg/ngưi/ngđ, với ch tiêu thu gom
đt 100%.
- Tổng nhu cầu c thải: 2.000*0,9=1800 kg/ngđ.
1
Theo quy hoạch chi tiết, dự án đưc cấp thẩm quyền phê duyệt, chấp thuận.
9
- Rác thải được thu gom tại khu tập kết c được bao kín đảm bo cách
bit với khu có thủy sn (theo Điểm 2.3.8 QCVN 02-12:2009/BNNPTNT) sau
đó chất thi được thu gom và vận chuyn ra khi khu vực cảng ít nhất 4 gi
mt lần về khu xử lý c thải tập trung theo quy hoạch Khu kinh tế Nghi Sơn.
5.7. Cấp đin
- Khu A: Ngun đin cấp cho các ng trìnhy dựng mới (QH) được lấy
ngun ttrạm biến áp hin có ca cng công suất 320KVA-35/0,4kV. Xây dựng
mới 01 trm biến áp 100KVA-35(22)/0,4kV cp đin cho khu chợ. Xây dng
mới tuyến điện trung áp 35 kV đi ngm cấp ngun cho TBA khu chcó chiu
dài 195 m. Tuyến đin này được đu nối từ phía cao thế trạm biến áp 320KVA-
35/0,4kV (trạm hiện trng).
Điện h thế: Xây dng mới các tuyến cáp h thế ttrạm biến áp đi ngm
đt cp điện đến các công trình, dây dn dùng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC. Chiều
dài đưng dây 0,4 kV: 830 m.
Đin chiếu sáng: Dùng đèn pha led, công sut 400W-220V lp trên ct
thép bát giác 17 m, đèn led công suất 150W-220V lp tn ct thép bát giác 11 m
cn đơn và đèn pha led 150W-220V gn trên nhà mái che. Dây dn cp ngun
cho h thng điện chiếu sáng được thiết kế ngầm, dây dn dùng cáp
Cu/XLPE/DSTA/PVC có chiều dài 531 m. Điều khiển hệ thng điện chiếu sáng
bng tủ điều khiển trn bộ.
- Khu B: Ngun điện cp cho các công tnh xây dựng mới (QH) được lấy
ngun từ trạm biến áp hin có ca cảng công sut 160KVA-35/0,4kV.
Điện h thế: Xây dựng mới các tuyến cáp hạ thế từ trm biến áp đi ngm
đt cp điện đến các công trình, dây dn dùng cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC. Chiu
dài đưng dây 0,4 kV: 516 m.
5.8. H tầng vin thông th đng
- Tổng nhu cầu viễn thông: 14 đưng dây thuê bao.
- Ngun cấp thông tin: T tuyến cáp quang hiện có ca khu vực.
- Mng lưới thông tin liên lạc: Toàn b cáp vin thông được lun trong
ng nhựa PVC đi ngầm, cáp vin thông trong khu vực là cáp phi lun trong
ng tp.
- Trạm phát sóng thông tin di động (BTS): Không b t mới trạm trong
khu vực, sdng từ các trạm BTS hin có lân cn khu vực.
6. Giải pháp bo v môi trưng
6.1. Ngun gây ô nhiễm
- Trong quá trình san lấp, thing y dựng y ảnh hưởng đến môi
trưng từ các ngun: bi đất, khí thải, ô nhim tiếng n, ớc thải,...
10
- Trong quá trình vn nh d án, các ngun y ô nhim có thđến từ
các hoạt đng kinh doanh, từ chất thải, ớc thi, khí thi,
6.2. Giải pháp bảo vệ môi tng
- Trong quá trình y dựng: phương án thi công, b t các máy móc
thiết b làm vic với khong cách hợp lý, gim thiểu tiếng n, hn chế bi, nước
thi và các chất thi rn làm c động xu đến môi tng.
- Trong giai đoạn hoạt đng: Thực hiện tuân thđúng Báo cáo đánh giá
c động môi trưng ca dán được cơ quan thm quyn phê duyt.
7. Các hng mc ưu tiên đầungun lực thc hiện
TT
Các hạng mục công trình
Xây dựng các hạng mục công trình
A
Cảng phía phưng Hải Bình
1
Mái che trên cầu tàu
2
Nạo vét khu nước trong bể cảng
3
Nạo vét khu nước kết nối luồng
4
Nâng cấp nhà phân loại
5
Nhà tập kết chất thải rn
6
Nâng cấp hệ thống xlý nước thải (300 m
3
/ngđ)
B
Cảng phía phưng Hải Thanh
1
Bến cập tàu
2
Mái che trên cầu tàu
3
Trạm cấp điện
4
Nâng cấp đưng giao thông nội bộ
5
Nâng cấp trạm m & bể nước
6
Nhà vệ sinh công cộng
7
Nhà điều hành (220m
2
x2,5 tầng)
8
Xây dựng hạ tầng
9
Nâng cấp hệ thống Cấp điện & chiếu sáng
10
Nâng cấp hệ thống cấp nưc
11
Nâng cấp hệ thống thoát nưc
Ngun vốn: Vn vay IBRD của WB; vốn vin trợ không hoàn li ca IDH
và WWF (theo khoản 7 Điều 1 Quyết định số 592/QĐ-TTg ngày 30/5/2023 ca
Thủ ớng Chính phủ).
11
8. Quy định qun m theo đồ án quy hoch chi tiết
Ban nh Quy đnh qun lý theo Đ án Quy hoạch chi tiết tỷ l 1/500
Cảng cá Lạch Bng khu neo đu tránh trú bão cho u cá tại phưng Hải
Thanh và phưng Hải Bình, th Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa kèm theo Quyết
đnh phê duyệt đán.
Điều 2. T chức thc hiện
1. SNông nghiệp và Phát triển nông thôn trách nhim:
- Hoàn chnh hồ và thuyết minh và bn v quy hoạch theo ni dung phê
duyt và báo cáo thẩm định đm bảo theo quy đnh; chu trách nhiệm tớc pháp
luật về nh hợp pháp, cnh xác trung thực ca nội dung hồ sơ các văn bn
gửi quan nhà ớc có thm quyn; gửi Sở Xây dựng kim tra tớc khi đóng
du, lưu trữ theo quy đnh, làm cơ squn lý thực hiện.
- Phi hợp với UBND th xã Nghi Sơn trong công c tổ chức công bố,
công khai quy hoch được duyệt chậm nhất là 15 ngày kể t ngày được phê
duyt theo quy đnh tại Khon 12 Điu 29 của Luật Sa đi, bsung mt s
điu ca 37 Lut có liên quan đến quy hoạch năm 2018.
- Tổ chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, đnh v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trc giao thông chính, các khu vực
bo v …) quản lý theo quy định ca pháp luật.
- Thực hiện đu y dng theo quy hoạch được duyệt, đm bảo việc
đu ni hệ thng htầng k thuật trong khu vực lp quy hoạch chi tiết với khu
vực xung quanh.
2. UBND th Nghi Sơn có trách nhiệm: T chức công b, công khai
quy hoạch được duyt chậm nht là 15 ngày kể từ ngày được phê duyt theo quy
đnh tại Khoản 12, Điều 29 ca Lut Sửa đi, b sung mt s điu ca 37 Lut
có liên quan đến quy hoch năm 2018.
3. Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải nội dung phê duyt
quy hoạch trên Cng thông tin quy hoch y dng quy hoạch đô th Việt
Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny, k từ ngày có
quyết đnh phê duyt.
4. Các ngành, đơn v liên quan theo chức năng nhim v ca mình có
trách nhiệm hướng dn, qun lý thực hiện theo quy hoch và các quy đnh hiện
hành ca pháp luật.
12
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn, Tài nguyên Môi tng, Kế hoch Đu , Tài
chính, Giao thông vận tải, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các
Khu công nghip; Ch tịch UBND th xã Nghi Sơn, Vin trưởng Vin Quy
hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Th trưởng các ngành, các đơn v liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H13.(2024)QDPD_QHCT Cang ca L Bang
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4675/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Cảng cá Lạch Bạng và khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá tại phường Hải Thanh và phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4675/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×