• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4596/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Quy hoạch chung đô thị Hói Đào, huyện Nga Sơn đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/11/2024 10:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4596/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Hói Đào, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4596/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4596/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4596/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYẾT ĐNH
V vic pduyt đồ án Quy hoch chung đô thHói Đào,
huyn Nga n, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đi, b sung mt số điu của Lut Tổ chức Chính ph và Lut
T chức chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cứ Lut sửa đi, bổ sung mt số điu của 37 Lut có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph v lập, thẩm định, phê duyt và qun quy hoạch đô thị;
n c Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một s điều của Nghđịnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và qun quy hoch đô th
và Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một s nội dung về quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết định s 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph v vic phê duyt Quy hoch tnh Thanh Hoá thi k 2021-
2030, tm nhìn đến năm 2045;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v hồ sơ nhiệm vụ hồ sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyện, quy hoch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết định s 4430/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyt đồ án Điều chỉnh quy hoạch xây dng
vùng huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
4596
20 11
2
n cứ Công văn số 1536/QK-TM ngày 07 tháng 6 năm 2024 ca B Tư
lệnh Quân khu 4 Công văn số 3899/BXD-QHKT ngày 08 tháng 7 năm 2024
ca B Xây dng v việc ý kiến v đ án Quy hoch chung đô th Hói Đào,
huyn Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đ nghca Sy dựng tại Báo cáo thẩm đnh s 8507/SXD-QH
ngày 12 tháng 11 năm 2024 v việc đ án Quy hoch chung đô thị Hói Đào,
huyn Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Ttrình s 427/TTr-
UBND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của UBND huyện Nga Sơn).
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Phê duyt đ án Quy hoạch chung đô th Hói Đào, huyn Nga
Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung cnh sau:
1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoch
Ranh giới lp quy hoch bao gm toàn b diện ch tự nhiên ca các xã
Nga Thanh, Nga Liên, Nga Tiến thuc huyện Nga Sơn, c thn sau:
- Phía Bắc giáp xã Nga Thành Nga An;
- Phía Nam giáp xã Nga Tân, xã Nga Thy, huyn Nga Sơn và xã Kim
Hi, huyn Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình;
- Pa Đông giáp xã Nga Thái, huyện Nga Sơn và th trấn Bình Minh, xã
Kim Hải thuộc tỉnh Ninh Bình;
- Phía Tây giáp xã Nga Hi, Nga Yên và th trấn Nga Sơn.
2. Tính cht, chức năng ca đô th
Là đô th ca ngõ, trung m kinh tế xã hi khu vực phía Đông huyn Nga
Sơn và vùng phcận với chức ng cnh là dch vụ thương mi, dch v h tr
công nghip; dch v du lch trải nghiệm và là đu mi giao thông quan trng
ca huyn.
3. Quy mô dân s đt đai theo các giai đon phát triển
3.1. D báo quy mô dân s theo các giai đon phát triển:
- Dân s hiện trạng: Khong 19.159 nời (xã Nga Thanh 5.080 người; xã
Nga Tiến 5.404 người và Nga Liên 8.675 người);
- D báo quy mô dân s đếnm 2030: Khoảng 25.000 người;
- D báo quy mô dân s đếnm 2045: Khoảng 29.500 người.
3
3.2. D báo quy mô đt đai theo các giai đon phát triển
Tổng din ch đất lp quy hoch khong 1.379,45 ha (trong đó Nga
Thanh là 347,26 ha; Nga Tiến là 582,06 ha và xã Nga Liên là 450,13 ha).
- D báo đến m 2030 tổng din ch đt xây dng đô th là 876,04 ha.
Trong đó:
+ Đt dân dụng đô th đến năm 2030 là 693,12 ha (đt dân dng hiện trạng
ci tạo là 650,59 ha, đt dân dngng thêm là 43,12 ha).
+ Đt ngoài dân dng đến m 2030 là 182,33 ha (đất ngoài dân dng
hiện trng ci tạo là 94,88 ha; đất ngoài dân dng tăng thêm là 87,45 ha).
- D báo đến m 2045 tổng din ch đt xây dng đô th là 994,53 ha.
Trong đó:
+ Đt dân dng đô th đến năm 2045 là 751,73 ha.
+ Đt ngoài dân dụng đến năm 2045 là 242,80 ha.
4. Các chtiêu kinh tế - k thut ch yếu
4.1. Chtiêu đt đai
a) Đất xây dựng đô th: 994,53 ha (chiếm 72,1% tng din ch đất lp quy
hoạch); trong đó:
- Đt dân dng đô th: 751,73 ha (chiếm 75,59% so với đất xây dựng đô thị).
Đất dân dng hin trạng cải tạo là 650,59 ha; đt dân dng đô th quy hoạch là
101,14 ha đạt ch tiêu đất dân dụng bình qn đô th
là 97,8 m
2
/người; trong đó:
+ Đất đơn v quy hoch mới là 56,8 ha, chỉ tiêu đt được là 54,9
m
2
/người t nhóm nhà mới là 55,84 ha, ch tiêu đạt được là 54,00 m
2
/người).
+ Đt dch v công cng toàn đô th
là 42,08 ha đt ch tiêu là 14,26
m
2
/người. Đất dch v công cng đô th khoảng 14,77 ha đt chỉ tiêu 5,01
m
2
/người; Đất dch v công cng đơn vị khoảng 27,31 ha đạt ch tiêu 9,26
m
2
/người.
+ Đt cây xanh toàn đô th là 28,38 ha đạt ch tiêu 9,77 m
2
/ngườit cây
xanh hạn chế, cách ly là 8,78 ha; đất cây xanh s dụng công cng đô th là 12,09
ha đạt chỉ tiêu là 4,10 m
2
/người; đất cây xanh công cng đơn v là 7,96 ha đạt
ch tiêu là 2,70 m
2
/người).
+ Đt bãi đ xe công cng, đt ch tiêu 3,21 m
2
/người.
- Đt ngoài dân dng: 242,03 ha (chiếm 24,41% so với đất xây dựng đô th).
b) Đất khác: 387,58 ha (chiếm 27,9% so với tổng diện ch đt lp quy hoch).
Tương ứng với Đất dân dng đô th quy hoạch/quy mô dân s tăng thêm.
Tương ứng với Đất dịch v ng cộng toàn đô th /quy mô dân s toàn đô th.
4
4.2. Chtiêu h tng kthut
- Đt giao thông đô thnh đến đường khu vc (chưa bao gm giao thông
nh) chiếm 24,66% đt xây dựng đô th.
- Ch tiêu đin năng: Đin sinh hot: 330 W/người; điện công trình công
cng: 30% điện sinh hoạt; điện công nghiệp: 140 KW/ ha.
- Cấp ớc sinh hot: 120 lít/nời/ngđ; tỷ lcấp nước 100%;
- Thoát nước thi sinh hoạt: 80% nước cp;
- Chất thi rắn: 0,9 kg/người/ngđ; thu gom xlý: 100%.
- Vin thông thđng: 1 line/h.
5. Định hướng phát triển không gian đô th
a) snh thành đô th:
Đô th Hói Đào có vị trí là cửa ngõ Đông Bc ca huyện Nga Sơn và ca
tỉnh Thanh Hóa thông qua đường ven biển, là đim giao thoa của 2 nh lang
kinh tế ca tỉnh: Hành lang kinh tế Đông Bắc (qua Quốc l 217 và Quc l
217B) hành lang kinh tế ven bin (đường ven bin). Là đô th kết ni các đô th
phía Bắc, ven bin của tỉnh với đô th đng lực kinh tế bin pa Nam ca tỉnh
Ninh Bnh, Nam Đnh, Hi Phòng, nm trong vùng phát triển dch vụ du lch
sinh thái, du lch n nỡng huyn Nga Sơn với tỉnh Ninh Bình.
Bên cnh đó, tim năng phát triển dch v công nghip khi nm trong
trung m pt triển công nghiệp: KCN Hà Long - KCN Bm Sơn - KCN Nga
Tân và các khu công nghip đô th Bình Minh (tnh Ninh Bình), đô th Rạng
Đông (tnh Nam Đnh). Khu vực có kh năng đt phá hạ tầng đô th; đảm bảo
nh liên kết vùng hin đi đng b, tạo điu kiện thuận lợi trong vic giao
thương, phát triển thành trung m dch vụ du lch, dch vụ công nghiệp, đa dạng
hóa các ngun lực, khai thác ti đa tim ng thế mạnh ca đa phương.
b) Mô nh phát triển không gian đô th với hạt nhân là khu vực trung m
đô th mới pa Đông gần với đường ven bin.
- Toàn b đô th được chia thành 04 khu vực phát trin (gm 3 đơn vị ở và
1 khu chc năng pa Nam đường ven bin). Trong đó, các khu hin có ch yếu
n đnh v mt không gian, ginguyên mô hình sinh thái hiện nay (n kết
hợp sân, aoờn), b sung hệ thng h tầng, cải to chỉnh trang, ng cường cây
xanh đô th, cây xanh đường ph.
- Thương mi dch vụ b trí tập trung dc đường ven bin, khu, cm công
nghip Nga Tân (theo quy hoạch tỉnh KCN Nga Tân: 430 ha, CCN Long Sơn:
74,4 ha) tập trung tại pa Nam đường ven bin, gắn kết với cảng Lch Sung.
5
- Trung m đô th, trung m văn hóa - ththao đô th quy hoạch mới tại
v trí phía Bắc đường ven biển (tại Nga Tiến hiện nay).
c) Hướng phát trin đô th về phía Đông kết ni với đường ven bin, xây
dng đô th mới kết hợp với các công trình có yếu tố tạo th n:
- Trung m nh chính cnh tr đô th, quảng trường, công viên, trung
m văn hóa, thể dc th thao, dch v thương mại, hỗn hợp.
- Kết nối các khu dân cư hin trạng, h thng hạ tầng kthut và các khu
ở đô th mới.
- Khu vực ci tạo chnh trang: Khu vực dân cư hin tại được cải tạo nâng
cp hệ thng hạ tầng kthut và hạ tng hi đáp ứng các tiêu chí ca đô th.
d) Đnh hướng tổ chức không gian đô th theo khung giao thông chính:
- Theo hướng Đông Bắc - Tây Nam gồm: Đường ven biển, đường tỉnh
524 hin trạng và đường tỉnh 524 quy hoạch mới.
- Theo hướng Tây Bc - Đông Nam gm: Đường ni KCN Bm Sơn -
đường ven biển - cảng Lạch Sung qua đô th. Các tuyến quy hoạch mới kết nối
từ th trn Nga Sơn qua xã Nga Thanh đi đường ven biển. Tuyến Bcnh Hưng
Long, các tuyến cảnh quan dc kênh Phú Sơn (kết ni từ đường ven bin đi
Nga Thành, Nga Giáp); kênh Xn Mai
6. Cơ cu s dụng đt theo chc năng
6.1. Bng tng hp cơ cu sdng đt
STT
Nhóm chc năng/loại chc
năng s dng đất
Dinch ( ha)
Tlệ
(%)
Khu
hin
trạng cải
tạo
Quy hoạch mới
Tổng
Giai
đoạn
2030
Giai
đoạn
2045
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[3]+[4]+[5]
[6]
Tổng diện ch lập quy hoạch
1.130,39
130,57
118,49
1.379,45
100
I
ĐT DÂN DNG
650,59
43,12
58,02
751,73
54,5
1
Đất đơn v
533,20
26,42
30,38
590,00
42,8
1.1
Nhóm nhà
498,89
26,42
29,42
554,73
40,2
- Đất nhóm
494,82
26,42
29,42
550,66
39,9
- Đất nhóm tái định
4,07
4,07
0,3
1.2
Dch v công cộng
26,35
-
0,96
27,31
2,0
- Trường THCS, tiểu học, mầm
non
11,61
0,96
12,57
0,9
- Trạm Y tế
0,96
0,96
0,1
6
STT
Nhóm chc năng/loại chc
năng s dng đất
Dinch ( ha)
Tlệ
(%)
Khu
hin
trạng cải
tạo
Quy hoạch mới
Tổng
Giai
đoạn
2030
Giai
đoạn
2045
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[3]+[4]+[5]
[6]
- Văn hóa - Thể dục thể thao
10,85
10,85
0,8
- Chợ
2,93
2,93
0,2
1.3
Cây xanh công cộng
7,96
7,96
0,6
2
Dch v công cộng đô th
-
-
1,98
1,98
0,1
- Trường THPT
1,98
1,98
0,1
3
Cây xanh công cộng (đô th)
3,03
6,60
2,46
12,09
0,9
4
Giao thông đô th
114,36
10,10
23,20
147,66
10,7
- Đất giao thông
104,90
10,10
23,20
138,20
10,0
- Giao thôngnh (bãi đỗ xe)
9,46
9,46
0,7
II
KHU ĐT NGOÀI DÂN
DNG
94,88
87,45
60,47
242,80
17,6
1
Sản xuất công nghiệp
3,40
26,44
-
29,84
2,2
- Sản xuất tiểu thủ công nghiệp
3,40
17,30
20,70
1,5
- Cụm làng nghề
9,14
9,14
0,7
2
Cơ quan, tr sở
-
-
4,32
4,32
0,3
+ Trung tâm HC-CT đô thị
2,17
2,17
0,2
+ Cơ quan, trụ sở ngoài đô thị
2,15
2,15
0,2
3
Dch v thương mại, du lch
0,17
3,58
43,36
47,11
3,4
4
Trung tâm Y tế
3,98
3,98
0,3
5
Trung tâm Văn hóa - Thdục
ththao
8,81
8,81
0,6
6
Cây xanh sử dụng hạn chế
4,73
4,73
0,3
7
Cây xanh cách ly
4,05
4,05
0,3
8
Di tích, Tôn giáo (*)
4,61
4,61
0,3
9
An ninh
1,66
1,66
0,1
10
Quốc phòng
1,76
1,76
0,1
11
Đất giao thông đối ngoại
66,10
40,98
107,08
7,8
12
Đất htầng kỹ thuật đầu mối
20,60
4,25
-
24,85
1,8
- Nghĩa trang, nhà tang l
19,46
19,46
1,4
- Bến xe
2,19
2,19
0,2
- Bến cảng đường thủy
1,00
- Xử lýc thải & HTKT khác
0,14
2,06
2,20
0,2
B
KHU NÔNG NGHIỆP
CHỨC NĂNG KC
384,92
-
-
384,92
27,9
7
STT
Nhóm chc năng/loại chc
năng s dng đất
Dinch ( ha)
Tlệ
(%)
Khu
hin
trạng cải
tạo
Quy hoạch mới
Tổng
Giai
đoạn
2030
Giai
đoạn
2045
[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[3]+[4]+[5]
[6]
1
Sản xuất nông nghiệp
243,19
-
-
243,19
17,6
2
Nuôi trồng thy sản
59,45
59,45
4,3
3
Đất mặt nước (hồ, ao, đầm)
29,67
-
-
29,67
2,2
4
Đất sông suối, kênh rạch
52,61
-
-
52,61
3,8
(*) Đối vi diện tích đất tôn giáo tại các ô đất cụ thể, quá tnh tổ chức thực hiện quy hoạch chi
tiết và các thủ tục giao đất cho thuê đất phải đảm bảo quy định hạn mc và quyết định diện tích
đất giao cho tchức tôn giáo, tchức tôn giáo trực thuộc trên địa bàn tnh Thanh Hóa (Quyết
định số 65/2024/-UBND ngày 24/10/2024 của UBND tnh Thanh Hóa).
6.2. Vị trí, quy mô các khu chức năng
a) Khu hành cnh chính tr.
Quy hoạch mới khu trung m hành chính - cnh tr đô th về khu vực
phía Đông xã Nga Tiến. Quy mô din ch dkiến khong 2,17 ha. Sau khi khu
trung m mới được đầu xây dựng, chuyn đi đất công scác hin nay
với tổng diện ch khong 1,14 ha thành đất htầng xã hi nhằm mc đích cải
tạo, chnh trang cho khu vực hiện hữu.
b) Khu dch vụ công cng đô th:
- Qung trường đô th được b trí gn với Khu trung m Văn hóa - th
thao và trung m hành chính - cnh tr đô th với quy mô din ch đt dự kiến
khoảng 2,41 ha.
- Khu n hóa - thdc th thao đô th được quy hoạch mới với quy mô
din ch dkiến là 6,40 ha. Văn hóa - th dc ththao đơn v ở: Ci tạo chỉnh
trang, mrộng các khu văn hóa xã, thôn, b sung đm bo tiêu chun với tổng
din ch là 10,85 ha.
- Khu y tế: Ginguyên vị trí 03 trạm y tế hin nay, ci tạo chnh trang,
với tổng diện ch là 0,96 ha. Quy hoch mới 01 trung m Y tế cấp đô th tại v
trí pa Nam đường ven bin (thuc Nga Tiến hin nay) với quy mô diệnch
là 3,98 ha, đáp ứng cho nhu cầu dch v khám chữa bnh của người dân đô th
cũng như vùng liên xã phía Đông của huyn.
- Khu hạ tầng giáo dc: Sp xếp li trường Trung hc cơ sxã Nga Tiến
v phía Nam với din ch là 1,64 ha. Quy hoạch mới 01 cụm trường liên cấp
(Mm non, tiểu hc) tại xã Nga Tiến 01 cụm trường liên cp (mầm non, tiểu
8
hc, THCS) tại Nga Thanh. D kiến sau m 2030 quy hoch mới 01 trường
THPT tại trung m đô th mới tại Nga Tiến, với quy mô 1,98 ha. Đi với h
thng trường học hin trạng ginguyên v trí, thực hin ci tạo chỉnh trang đm
bo tiêu chuẩn cơ strường hc.
- Khu dch vụ, thương mi:
+ Chợ: Ginguyên vị trí, quy mô chợ Hói Đào; quy hoạch mới 01 chợ ti
xã Nga Thanh diện ch dkiến khong 1,4 ha và 01 chtại Nga Tiến din
ch d kiến khoảng 0,99 ha.
+ Thương mại dch v: Quy hoch phát trin thương mi dch v, tập
trung trên tuyến đường ven biển, với các loi hình dch v thương mại, dch v
vận tải, nhà ng, khách sạn, siêu th, n phòng, dch v ngh dưỡng, vui chơi
giải trí,...
c) Khu công viên, cây xanh cảnh quan:
- Quy hoch mới các khu công viên cây xanh công cng, được b trí theo
phương án phân n đ đảm bảo bán nh phc vcũng như thun tin tiếp cận
cho người dân.
- Đi với khu vực dc sông, nh mương chính được nghiên cứu tạo các
không gian m kết hợp với các trục giao thông tạo điểm nhn mang nh đc
trưng đô th.
- Hthng mt nước trong khu vc dân cư được giữ li và chỉnh trang cải
tạo nhm tạo cnh quan đc trưng, cũng như đảm bảo điu tiết tiêu thoát nước
khu vực, trong đó nghiên cu mrng các h chứa nước điu hòa.
d) Vđơn v ở:
- Các khu hin trạng: n đnh các khu vực dân cư hin hữu, từng bước
ci tạo hạ tầng hội, htng k thut, vệ sinh môi trường nhm đm bo tiêu
chuẩn đô th loại V đng b với khu dân cư phát triểnHn chế c đng đến
cnh quan đc trưng ca đa pơng, như hệ thng kênh, rạch, các dòng chảy
chính, ao h trong khu dân cư, mở rộng các tuyến đường ven kênh, giữ được nét
văn hóa đc sắc. Dkiến b trí khoảng 4,07 ha đt i đnh cư phc v công
c giải phóng mặt bng do nâng cấp, chnh trang, quy hoch mới h tầng kỹ
thut và các tuyến đường giao thông.
- Các khu dân cư mới: Được b trí tập trung trên cơ skế thừa phân b
hiện trng dân cư đđầu đng b hạ tầng k thut, h tầng xã hi giữa khu
vực cũ và khu vực quy hoạch mới.
- Toàn b đô th được quy hoch thành 03 khu đơn v cụ th như sau:
+ Khu vực đơn vị 1 (xã Nga Liên) tập trung khu vực Giáo xTam Tổng.
9
+ Khu vực đơn v 2 (xã Nga Tiến) tập trung phía Bc đường ven biển.
+ Khu vực đơn v 3 (xã Nga Thanh) tập trung pa Đông Nam kênh
Hưng Long.
e) Khu vực cơ ssản xut công nghip, làng ngh.
- Từng bước di dời các cơ ssn xut nh lnh ởng đến môi trường,
xen kt trong khu vực dân cư hiện hữu về khu vực sản xut công nghiệp tập
trung tại xã Nga Thanh, tiếp nhận các loi nh sản xuất: ít gây ô nhim: sản
xuất chế tạo hàng th công mnghệ, sản phm du lch về cói, may mặc,...
- Quy hoạch mới cm làng ngh tp trung, tại khu vực cửa ngõ đô th,
phía Nam đường ven bin, sản xut tập trung ngh m ngh, sản phm từ cói,...
thu t và giới thiệu sản phẩm phục vụ du lch.
f) Khu vực an ninh quc phòng và các loi đất khác:
- B trí tr scơ quan an ninh, quc phòng, trong đó bao gm c trụ s
phòng cy chữa cháy đảm bảo bán kinh theo quy đnh pháp luật hin hành.
- Khu vực di ch tôn giáo: gingun v trí hin trạng, khoanh vùng cắm
mc 04 di ch lch sử đã được xếp hạng cấp tỉnh. Đi với diện tích đt tôn giáo,
n ngưỡng tại các ô đất cth, quá trình tổ chức thc hin quy hoạch chi tiết
các th tục giao đất cho th đt phi đảm bảo quy đnh hạn mc và quyết đnh
din ch đt giao cho tổ chức n giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc trên đa bàn
tỉnh Thanh Hóa (Quyết đnh s 65/2024/QĐ-UBND ny 24/10/2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa).
- Khu vực sn xut nông nghip và chức năng khác: đất sản xut nông
nghip (phn lớn là trng cói), nuôi trng thy sản (phía Đông xã Nga Tiến) kết
hợp với Khai thác dch vtrải nghiệm, cung cấp sản phẩm cho dch v du
lch đc trưng của huyn.
g) Khu vực bảo tồn cmy dựng.
- Các khu bảo tồn:
+ Đi với các khu vực dich lch sử: Khoanh vùng bo v di ch đã được
xếp hạng, quy hoạch điều chnh tim tuyến đường tỉnh đm bảo hạn chế tác đng
đến các dich đã được xếp hạng.
+ Công trình n ngưỡng, tôn giáo: Gingun v trí hin nay, b trí cây
xanh, bãi đ xe, không gian mkhu vực tiếp giáp với công trình tôn giáo, n
nỡng.
- Các khu vực cmy dựng: Các khu vực phạm vi bảo vệ đê sông, ngoài
sông Càn; hành lang các kênh: nh Hưng Long, nh mương cnh (kênh P
Sơn, kênh Xuân Mai, kênh Tiến Thành, kênh Ngang Bắc, nh Ngang Nam,...).
10
7. Các quy định về không gian, kiến trúc cnh quan đô th
- Các đim nhn không gian, cảnh quan đô th được xác đnh là: Khu
trung m hành chính - chính trị gắn với quảng trường đô th; Khu trung m văn
hóa - Ththao của đô th;
- Các khu vực công trình kiến trúc tạo đim nhn đô th gồm: Khu thương
mi, dch v, kch sn dc 2 bên đường ven biển, cửa ngõ đô th;
- Cnh quan đô th gm: Các trc giao thông cnh quan dc các kênh kết
hợp ao h mt nước kiến trúc nhà vườn dân cư hiện hữu; các khu đô th mới được
thiết kế đng b và hiện đại; các khu vực trung tâm đơn v (trung m xã hin
hữu); các khu vực cửa ngõ có th b trí cng chào tạo điểm nhn cho đô th.
- Lựa chọn hình thức tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan các khu
trung m nh chính - chính trị, n hóa - th thao, thương mi, dch v, du
lch, y tế phù hợp với nh cht, chức ng ca từng loi công trình và đc trưng
riêng ca đô th.
8. Định hướng phát triển h tng kthut
8.1. Quy hoch chuẩn bkthut, thoát nước mt
a) Cao đ thiết kế san nền toàn đô th từ +1.35 m đến +3.61 m, với ớng
chính dc dn từ Tây sang Đông. Phân chia làm 5 khu vực như sau:
- Khu vực xã Nga Thanh: Cao đ nn khu vực từ +1.64 m đến +2.93 m.
Hướng dc cnh từ Tây sang Đông.
- Khu vực phía Tây xã Nga Liên (phía Tây Bắc nh Phú Sơn): Cao đ
nền khu vực từ +1.8 m đến +2.49 m. Hướng dc cnh từ Tây sang Đông.
- Khu vực phía Đông Nga Liên (phía Đông Bắc kênh Phú Sơn): Cao đ
san nền khu vực từ +1.62 m đến +1.95 m. Hướng dc cnh từ Tây sang Đông.
- Khu vực pa Tây xã Nga Tiến (phía Tây Nam kênh P Sơn): Cao đ
nền khu vực từ +1.75 m đến +2.91 m. Hướng dc cnh từ Tây sang Đông.
- Khu vực pa Đông xã Nga Tiến (phía Đông Nam kênh P Sơn): Cao
đ nền khu vực từ +1.15 m đến +3.61 m. Hướng dc cnh từ Tây sang Đông.
Quá trình thực hiện quy hoch san nền các khu vực cũ và khu vực mới
phải đảm bo đấu nối đng b hạ tầng kỹ thuật.
b) Thoát ớc mưa:
- Giải pháp thiết kế h thng thoát nước mưa: thoát riêng với h thng
thoát ớc thải. Nước mưa ớc thải sau khi được thu gom qua nh, cng
chính thoát ra h thng kênh mương, sông khu vực sau đó thoát ra sông Càn.
- Toàn b khu vực nghiên cu có 02 lưu vực thoát nước cnh:
11
+ Lưu vực 1: toàn b lưu vc phía Tây Nam sông Hưng Long thoát theo
kênh Ngang Nam thoát ra sông Hưng Long sau đy thoát ra sông Càn.
+ Lưu vực 2: toàn b lưu vực pa Đông Bác sông Hưng Long thoát theo
hthng nh Xn Mai, kênh Phú Sơn, kênh Tiến Thành, nh Tiến An thoát
ra ca xả Tiến An cửa xả Xuân Mai ra sông Càn.
- Các tuyến cng được vạch theo nguyên tắc tự chảy, hướng nước đi là
ngắn nhất thuận tiện cho vic qun lý. Toàn b mương, giếng thăm, các giếng
thu nước mưa b trí trên va hè chạy bên đường. Khong cách giữa 2 giếng thu
từ 30m đến 60m. Ngoài ra còn b trí các giếng thăm tại các điểm giao ct trong
mng lưới thoátớc và các điểm đặc bit.
8.2. Quy hoch giao thông
8.2.1. Quy hoạch mng lưới giao thông
a) Giao thông đi ngoại.
- Mng lưới giao thông Quốc gia, Đường tỉnh gm có 06 tuyến: Đường b
ven biển (Tuyến 1): Đường ni KCN Bm Sơn - đường ven biển (Tuyến 2);
đường tỉnh 524 (Tuyến 3); đường quy hoch mới tuyến đường từ Nga Thủy đi
Nga Thái hỗ trcho tuyến đường tỉnh 524 (Tuyến 4); đường tỉnh 527B (Tuyến
11): đường Bến Tín - Cu Vàng (Tuyến 5).
- Mạng lưới giao thông đường huyện gm có 07 tuyến: T th trấn Nga Sơn
- Nga Thanh - Nga Tân - đường ven biển (gm 03 tuyến: Tuyến 9; Tuyến 10 và
Tuyến 23); T Nga Thanh đi Nga Thủy (Tuyến 28); từ Nga Tiến Nga Thái
(Tuyến 19, Tuyến 20); Tuyến Nga Trường - Nga Hải - Nga Liên (Tuyến 12).
b) Đường liên khu vực:
- Các tuyến kết nối khu vực Đông Bắc và Tây Nam bao gm 04 tuyến:
Đường tỉnh 524 (Tuyến 3); đường tỉnh 524 cải dch đoạn phía Nam kênh Hưng
Long (Tuyến 4); đường Nga Tiến Nga Thái (tuyến 19); đường ven bin đến
Nga Thái (Tuyến 20).
- Các tuyến kết ni Tây Bc và Đông Nam gồm có 05 tuyến: phía Bc
kênh Hưng Long bao gm Tuyến 5; đường tnh 527B hin trng (Tuyến 11);
Phía Nam nh Hưng Long bao gm tuyến 09 tuyến 10.
c) Đường chính khu vực bao gm 09 tuyến: Tuyến 6, 7, 8, 12, 14, 23, 26,
29, 42.
8.2.2. Quy mô mặt cắt ngang các tuyến đường.
a) Đường cnh đô th bao gm:
- Đường ven bin (Tuyến 1) đoạn qua đô th: Chiều rộng đường là 73 m
(gm l giới đường ven biển là 48,0m + đường gom 25,0 m) c thlòng đường
12
chính rng 15,0 m x 2 = 30,0 m; đường gom 2 bên rộng 7,5 m x 2 = 15,0 m; di
phân cách gia 3,0 m + (7,5 m x 2) = 18 m; va 2 bên rộng 5 m x 2 = 10,0 m.
- Đường ni KCN Bm Sơn với đường ven bin (Tuyến 2) chiu rộng
đường là 42 m trong đó: lòng đường rộng 12,0 m x 2 = 24 m; di phân cách rng
3,0 m; hè đường rộng 7,5 m x 2 = 15,0 m.
- Đường t kênh Hưng Long đến Nga Thái (Tuyến 4) có chiu rộng
đường là 46 m. Trong đó lòng đường: 17,0 m; đường gom 2 bên rộng 7,5 m x 2
= 15 m; di phân cách rộng 1,0 m x 2 = 2 m, vỉa rng 5,0 m x 2 = 10 m.
b) Đường liên khu vực gm 09 tuyến:
Tuyến đường từ nh Hưng Long đến Nga Thủy (Tuyến 4) có chiều rng
đường là 46 m. Trong đó lòng đường rộng 17 m; đường gom rộng 7,5 m x 2 =
15 m; di phân cách rộng 2 m x 2 = 4 m; va rộng 5 m x 2 = 10 m.
Tuyến đường trc cnh quan ven kênh P Sơn (Tuyến 5) được thiết kế
bao gm 02 mặt ct:
+ Đon qua khu trung m mới: có chiều rộng đường là 56,0 m. Trong đó
lòng đường dc 2 bên nh rộng 10,5 m x2 = 21 m; vỉa hè rộng 3 m + 7 m =10 m;
chiu rộngnh là 15m.
+ Đoạn qua khu vực hiện trạng có chiu rộng đường là 46 m. Trong đó
lòng đường dc 2 bên nh là 7,5 m x 2 = 15 m; va hè rộng 3 m + 5 m = 8 m;
chiu rộng kênh là 15 m.
Tuyến đường dc nh Tiến Tnh (Tuyến 13) có chiu rộng đường là
38 m; lòng đường dc 2 bên kênh là 7,5 m x 2 = 15 m; va hè rộng 2 m + 5 m =
7 m; chiu rộng kênh là 9 m.
Các tuyến đường có hiu Tuyến 3, 9, 10, 11, 19 20 có chiều rộng
đường là 27,0 m. Trong đó lòng đường rộng 15 m, va hè rộng 6 m x 2 = 12 m.
c) Tuyến đường chính khu vực bao gm 09 tuyến bao gồm quy mô mt
ct như sau:
- Mặt ct 3-3 có chiu rộng lòng đường là 40 m; lòng đường rộng 21 m;
va hè rng 8 m x 2 = 16 m; di pn cách rộng 3 m.
- Mặt ct 4-4 có chiu rộng lòng đường là 38 m; lòng đường dc 2 bên
kênh là 7,5 x 2 = 15 m; va rng 2 m + 5 m = 7 m; chiu rộng kênh là 9 m.
- Mặt ct 6-6 có chiu rộng lòng đường là 25 m; lòng đường rộng 15 m;
va hè rng 5 m x 2 = 10 m.
d) Đường khu vực: gm 02 dạng mt cắt điểnnh
- Mặt cắt 7-7 có chiều rộng lòng đường là 20,5 m; lòng đường rộng 10,5 m;
va hè rng 5 m x 2 = 10 m.
13
- Mt cắt 8-8 có chiu rộng lòng đường là 17,5 m; lòng đường rng 7,5 m;
va hè rng 5 m x 2 = 10 m.
8.2.3. Địnhớng tổ chức đim đu nối với đường tỉnh, đường cnh đô th
- Trên tuyến đường ven biển: Đoạn qua đô th dài khong 2.290 m, tổ
chức 03 điểm đấu ni: Tuyến 05 (trục cảnh quan ven kênh Phú Sơn), Tuyến 12
(trục cảnh quan vennh Xuân Mai); và tuyến 11 (dọc sông Hưng Long).
- Tn tuyến đường ni KCN Bm Sơn với đường ven biển đon qua đô
th dài 1.535 m, tổ chức 02 đim đấu ni: tuyến 02 (đường tỉnh 524), tuyến 3
(đường quy hoch tránh đường tỉnh 524), khong cách 02 điểm đấu ni: 730 m;
và tổ chức 01 đim đấu ni ngoài phm vi lập quy hoch: tuyến 8 (đường quy
hoạch trc chính đô th mới, qua sông Hưng Long, đu ni tại Nga Tân).
8.2.4. Bến, bãi đ xe:
- Bến xe: Quy hoạch mới Bến xe cạnh phía Đông cầu M Liên, phía Nam
xã Nga Tiến có quy mô din ch là 2,19 ha.
- Bãi đ xe công cng: Hthng bãi đ xe công cng được quy hoch
phân n đm bảo phm vi bán kính tại các khu vực công trình công cng đô th,
trung m các nhóm ở, nơi tập trung đông người.
8.2.5. Giao thông công cng: Tiếp tục khai thác, ng cấp tuyến xe bt
hiện có. Phát triển các tuyến xe buýt mới, ng cường kết nối đô th Hói Đào với
các khu vực lân cn như th trấn Nga Sơn, thành ph Thanh Hóa, huyn Hậu
Lc, Hà Trung... đảm bảo bán nh phục v của các tuyến (b trí khong cách
trung bình 500 m có 1 điểm dừng đón trả khách).
8.2.6. Giao thông đường thy, bến cng: Thực hin theo Quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa, khu vực gm có:
- Giao thông đường thủy ni đa sông Càn, cấp k thut II (tphao s 0
đến Hạ lưu sông Càn và từ cu Sông Càn đến cầu Đin H).
- Bến cng nâng cp bến cảng tổng hợp Mng Giường công suất 50.000
tấn/năm.
8.3. Quy hoch cp năng ng
- Tng nhu cu sdng điện, giai đoạn đến năm 2030 là 16,0 MW; giai
đon đến năm 2045 là 17,5 MW.
- Nguồn cấp đin cho đô th Hói Đào từ trm biến áp 110 kV Nga Sơn
hiện có, thông qua đường dây 22 kV l 475; đường dây 35 kV l 371.
- Quy hoạch mạng lưới điện:
+ Nâng cấp cải tạo lưới điện trung áp 10 kV hiện có sang cp điện áp 22
kV (theo quy hoch phát trin điện lực tỉnh Thanh Hóa giai đon 2016-2025, có
xét đến năm 2035).
14
+ Cải tạo sang lưới điện 22 kV và được ly ngun tngăn l 22 kV trm
biến áp 110 kV Nga Sơn. Duy trì phát triển lưới điện trung áp 35 kV, 22 kV
cp điện cho các trạm biến áp phụ tải. Các tuyến điện trung áp 35 kV, 22 kV quy
hoạch được thiết kế đi ngầm.
+ Trm biến áp: Xây dng mới các trạm biến áp có tng công suất
6,37MVA cấp điện cho điện sinh hot, đin công trình công cng đm bo
bán kính cấp điện. Công suất và v trí các trạm biến áp cấp đin cho khu sn
xuất công nghip, dch v tu theo quy mô nh chất của từng cơ sở sản xuất
s được thiết kế với các gam máy thích hợp nhưng phi tuân th theo các quy
đnh qun lý ca khu công nghiệp quy phạm trang b đin.
8.4. Quy hoch cp c
a) Ch tiêu sdụng nước: Tng nhu cu sdng ớc đến m 2030 là:
4.535 m
3
/ngđ; giai đon đến năm 2045 là 5.525 m
3
/ngđ.
b) Ngun ớc cp & mng lưới đường ống:
- Ngun ớc được cấp từ h thng cp nước hiện có (nhà máy cp nước
Nga Yên). Nâng cấp nhà máy ớc Nga Yên đm bo nhu cu dùng nước sch
đô th.
- Mng lưới đường ng cp nước: Hthng mạng lưới đườngng thiết kế
là mng vòng kết hợp mng ct đm bo cp nước tới từng đi ợng dùng
nước. ng thiết kế là ng HDPE có đường nh từ 110 mm 350 mm. Đường
ng được thiết kế đi trong nh lang k thut của các ruyến đường, chiều sâu
chôn ng tối thiểu là 0,7 m. Thiết kế h van chặn đim đu cp tuyến ng cấp
nước đ xlý sc trên tuyến. Dc các tuyến ng cấp nước chữa cháy, trung
bình khoảng 120 m b trí mt hng cu ha.
8.5. Quy hoch thoát nưc thi
Toàn b pn khu được chia ra làm 03 khu vc, với lưu lượng ớc thải
c th như sau:
- Lưu vực 1:
+ Khu vực Nga Liên: bao gồm din ch phía Đông Bắc sông Hưng
Long, pa Bắc tuyến đường tỉnh 524 quy hoch. Nước thi được thu gom về
trạm xlý nước thải s 1 công sut: Q=1.155 m
3
/ngđ; nước thi xlý đt tiêu
chuẩn (đt ct B) thoát ranh tiêu Xuân Mai.
+ Khu vực Nga Tiến: bao gm diện ch phía Đông Bắc sông Hưng
Long, phía Nam tuyến đường đường tỉnh 524 quy hoch. Nước thi được thu
gom về trạm xử lýớc thi s 2 công sut: Q = 935 m
3
/ngđ; nước thải xử lý đt
tiêu chunt ct B) thoát ra kênh tiêu Tiến An.
15
- Lưu vực 2 (khu vực Nga Thanh): bao gồm diện ch phía Tây Nam
sông Hưng Long. Nước thi được thu gom v trạm xlý nước thi s 3 công
sut: Q=1.155 m
3
/ngđ; nước thi xlý đạt tiêu chun (đạt ct B) thoát ra nh
tiêu Ngang Nam.
- Nước thải công nghip được x lý cc b tập trung cho từng khu và x
lý đảm bo tiêu chun t ct B) tớc khi xả ra ngun tiếp nhn.
- Xlý ớc thi cho các đ án quy hoch chi tiết với chức năng khác
nhau, tu thuc o chức năng và quy mô sb trí h thng xlý ớc thải
riêng cho từng khu. Nước thi được xử lý cc b đt tiêu chunt ct B) trước
khi x ra ngun tiếp nhận. Sau khi h thng ớc thải tập trung của khu vực
được đu nước thải được dẫn về trạm xử lý tập trung đxử lý.
8.6. Quy hoch h tầng viễn thông th động
- Từng bước chuyển dch hạ tầng viễn thông thành hạ tầng công ngh
thông tin và truyn thông (ICT) phục v chuyn đổi s theo kế hoch s
4216/QĐ- UBND ngày 06/10/2020 ca UBND tỉnh v việc ban nh "Kế hoạch
Chuyn đi s trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đến m 2025, đnhớng đếnm
2030". Nhu cầu dch vụ viễn thông ca đô th là: 9.900 đường line.
- Tiếp tục duy trì nâng cp k hang trang các đim cung cấp dch v vin
thông công cng tại các Bưu cc cp II, cấp III, đim BĐ-VH xã, điểm giao
dch, đáp ứng nhu cu cung cấp các dch vụ bưu chính, vin thông công cng
phục v ca nhân dân trong phạm vi lập quy hoạch.
- Mng, đin thoi, Internet, thông tin di đng: Xây dng mới các ct ăng
ten thu phát sóng thông tin di đng các cm công nghip, khu đô th mới, khu
dân cư mới, các khu du lch cng đng khi quy hoch chi tiết, đảm bảo triển
khai mạng thông tin di đng công ngh 5G và thế hệ mới sau 5G.
- Hngm các tuyến cáp treo tại các tuyến đường chính, đường ni b
trong đô th.
8.7. Cht thi rn và v sinh môi trường
a) Chất thải rắn: Nhu cu xlý chất thải rn đếnm 2030 là 34,5 tấn/ngđ;
đến m 2045 là: 41,5 tn/ngđ. Chất thải rắn sau khi được thu gom vận chuyn về
khu xlý chất thải rn tập trung tại Thung Luỹ, xã Nga Giáp (theo Quy hoạch x
lý chất thi rắn tỉnh Thanh Hóa đến m 2025, tầm nn đến m 2050).
b) Nghĩa trang, nhà tang lễ: Tng bước đóng ca, trng cây xanh cách ly
các khu nghĩa đa tự phát; di dời các khu m nằm rải c trong khu vực dân cư
hiện hữu. Ci tạo, trng cây xanh cách ly các khu nghĩa đa có quy mô lớn tại
Nga Thanh, Nga Liên. Mrng nga trang C3 Nga Tiến đ b trí nhà tang l
mới cho đô th. B sung h thng cây xanh bao bc, đm bảo mquan v
sinh môi trường.
16
9. Thiết kế đô th
a) Khu vực dân cư hin hữu, khu dkiến phát triển mới, cnh quan đô th.
- Khu vực dân cư hin trạng: phần lớn có nh thái kiến trúc là dng nhà ở
kết hợp ao vườn, mang đm bn sc của đa phương. Do đó, trong q tnh đô
th hóa, cơ bản shn chế vic xen lô,o thửa đất, khuyến khíchy dựng nhà
ở kết hợp với vườn ao, tạo n môi trường sng sinh thái.
- Khu đô th pt triển mới: cn phải được nghiên cứu hình thức kiến trúc
klưỡng, tạo ra được b mặt kiến trúc đẹp cho đô th. Các công tnh kiến tc
phải xây dng đẹp, phong phú v hình dáng, ch được ppy dng các công
trình theo quy hoch được duyt.
b) T chức không gian các khu trung m, cửa ngõ đô th, các trục không
gian cnh, qung trường, đim nhấn đô th.
- Các khu trung tâm: xây dựng khi chng trình hợp khi, khang
trang, hiện đi đtạo b mặt kiến trúc công trình bthế, hin đi đảm bảo về
hiệu quả sdng vừa tạo đim nhn cho khu trung m đô th tiết kim đt,
xây dựng khoảng lùi lớn, tạo không gian m phía trước mi công trình, đảm
bo thm mỹ, khu đ xe, cây xanh bóng mát, gim thiu tiếng n do lưu lượng
giao thông cho công trình.
- Các trc cửa nđô th, không gian cnh: Ci tạo vỉa hè đi với khu
vực đã xây dựng, cải tạo li mặt đứng kiến trúc, đng b chiu cao từng đon
ph. Ci tạo ng cấp mặt đường, h thng h tầng k thut đã xung cấp, tổ
chức hạ ngm các hành lang đin, viễn thông, lát vỉa đng b, cải tạo trng
cây xanh đng b đ thay đi din mạo mới cho đô th.
- Các điểm nhn ca đô th: Trung m văn hóa - thdc th thao đô th,
công trình; b trí các công trình biu tượng, cng chào của đô th kết hợp kiến
trúc nhỏ, bn hoa cây xanh tại các cửa nđô th.
c) T chức không gian, cây xanh, mt ớc:
- Thiết kế cthp hợp với chức năng ca từng khu vực. Đối với các
khu công viên, ờn hoa, cn trng nhiều loại cây trang trí cónh thẩm mỹ cao,
tại các khu vực n đnh được trng các loi cây xanh c th.
- Quy đnh các khong cách trng cây ven đường, các din tạo ng rào
cây xanh, các đim đặt thiết b trên đường phố, các khu vực quanh mt nước cn
đm bo đ che phủ ca cây xanh đm bo khoảng lùi tầm nhìn đến các
công trình và đa hình.
- Khai thác yếu tố mt nước nh mương hiện có, ao h trong khu dân cư
hiện trạng, đtạo ra các khu vực điều tiết khí hậu, bo v môi trường nht làc
thi và nước thi từ xe lưu thông trên các tuyến đường. Khuyến khích tổ chức
17
không gian vườn trong các khu ở, các ng rào cây xanh trong từng công tnh
n ở, công trình công cng, các trc giao thông đô th.
10. B trí tái định cư: Dự kiến b trí khoảng 4,07 ha đt ở tái đnh cư (ti
các ô đt O-TDC:01 quy mô 2,0 ha O-TDC:02 quy mô 2,07 ha) đ phục vụ
công c gii phóng mt bng do ng cp, chnh trang, quy hoạch mới h tầng
kỹ thut và các tuyến đường giao thông.
11. Các chương trình ưu tiên đu
a) Chương trình, dán ưu tiên đầu tư
- Giai đoạn đến 2025, tầm nhìn đến 2030:
+ Tng bước y dựng hệ thng hạ tầng khung đthu hút đu vào đô
th. Ưu tiên y dựng tuyến đường từ KCN Bm Sơn đi đường ven bin, tuyến
đường từ th trn Nga Sơn đi đường ven biển. Phát triển các d án đu xây
dng nhà ở, các khu dch vụ công cng.
+ Triển khai theo quy hoạch các dự án trngm các các khu đô th mới.
+ Xây dựng, nâng cấp cơ sh tầng, các nh thy lợi, vùng Nuôi trng
thy sản tại Nga Tiến, huyn Nga Sơn (theo d án Pt triển thy sn bn vững
tỉnh Thanh Hóa).
- Giai đon sau năm 2030: Hoàn thiện h thng giao thông đường b theo
thực tiễn pt triển ca đô th. Phát trin các khu trung m đô th mới tại khu
vực phía Đông theo đnh hướng quy hoạch chung.
b) Ngun lực thực hin:
- Tngun vn đu công b trí ng năm. Phân k đầu , tập trung
đu các công trình trng điểm, các công trình tạo th.
- Huy đng từ nhiều ngun vn hợp pháp khác trong ngoài ớc với
nhiều hình thc theo quy đnh của pháp luật hin hành.
12. Quy định qun lý theo đồ án quy hoch chung đô th
Ban nh Quy đnh qun lý theo Đán Quy hoạch chung đô th Hói Đào,
huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến m 2045 kèm theo quyết đnh phê duyt
đ án.
Điều 2. Tchức thực hiện
1.y ban nhân dân huyn Nga Sơn có trách nhim:
- Hoàn chnh, xut bn hồ sơ đ án được duyt đ lưu trữ theo quy định;
bàn giao h sơ, tài liệu đ án quy hoạch chung đô th cho đa phương, các
nnh, đơn v liên quan đ lưu giữ, quản lý và tổ chức thực hin theo quy hoch
được duyệt.
18
- Tổ chức công b rộng i ni dung quy hoạch được duyt chậm nht là 15
ny kể từ ny được p duyt theo quy đnh tại khoản 12, Điều 29 Luật sửa đi,
b sung mt s điều ca 37 Lut có liên quan đến quy hoạch m 2018.
- Chỉ đo chính quyền đa phương qun lý chặt ch quỹ đất quy hoch xây
dng; tổ chc, quản lý vic lp quy hoch chi tiết đô th, đu y dựng tuân
th theo quy hoch chung đô th được p duyt.
- Rà soát, điều chỉnh các quy hoạch có liên quan bảo đm p hợp, thng
nhất, đng b với Quy hoạch chung đô th Hói Đào, huyn Nga Sơn, tỉnh Thanh
Hóa đến m 2045.
- Lp cơng trình, kế hoch, dán ưu tiên đầu ng m và dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoạch đô th.
2. Viện Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhim: Thực hin
đăng tải ni dung h sơ quy hoạch được duyt lên cng thông tin điện tử Quc
gia www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. SXây dựng các ngành, đơn v liên quan theo chc năng, nhim v
có trách nhim ớng dn, quản lý thực hin theo quy hoch và các quy đnh
hiện nh ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y có hiệu lực k từ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoch Đu , Giao thông vận tải, Ch tịch UBND huyn
Nga Sơn, Viện trưởng Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Th trưởng
các ngành, các đơn vị liên quan chu trách nhim thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c P Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H5.(2024)QDPD_QHC DT Hoi Dao
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4596/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Hói Đào, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 4596/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×