• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2029/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng dự án nhà máy giày Kim An

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 23/06/2025 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2029/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án nhà máy sản xuất giày Kim An tại xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2029/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2029/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2029/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt quy hoch tổng mặt bằng tỷ l 1/500 dự án nhà y
sản xuất giày Kim An ti xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh a
ỦY BAN NN N TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 m 2010 ca
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tng 8 năm 2019 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 m 2015 quy đnh chi tiết
một số nội dung về quy hoạch y dựng;
Căn cứ Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tng 6 năm 2023 của
Chính ph về sửa đổi, b sung mt số điều của các Nghđịnh thuc lĩnh lc
Qunnhà nước của Bộ y dng;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của B
tởng Bộ y dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut Quc gia về Quy
hoch y dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy định về h nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch xây dng ng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch y
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 4596/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đ án Quy hoch chung đô thi
Đào, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 1323/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của
UBND tnh Thanh Hóa về việc chấp thun ch tơng đu tư đng thời chp
2029
20 6
2
thun nhà đu tư d án nhà máy sản xut giày Kim An tại xã Nga Thanh, huyn
Nga Sơn, tỉnh Thanh a;
Theo đnghcủa Sy dựng ti Báo o thm định số 4666/SXD-QH
ngày 18 tháng 6 năm 2025 về việc quy hoch tng mt bng tl1/500 d án
nhà máy sản xut giày Kim An ti Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh
a (kèm theo Ttnh số 11/TTr-KA ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Công ty
TNHH giầy Kim An).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dán nhà máy
sản xuất giày Kim An tại Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa, với
nhng ni dung chính sau:
1. Vị trí, ranh gii lp quy hoch
Khu đất lập quy hoạch thuc địa giới hành chính Nga Thanh, huyện
Nga Sơn; ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp dân hiện trạng và trạm xăng dầu;
- Phía Nam giáp dân cư hiện trạng;
- Phía Tây giáp khu dân hiện trạng và trục đường xã;
- Phía Đông giáp nhà văn hóa và dân hiện trạng.
2. Quy lp quy hoch
- Diện ch nghiên cứu lập quy hoạch 13.612,0 m
2
;
- Công nhân khoảng 1.200 công nhân.
3. Chức năng: Là nhà máy sản xuất gia công gy.
4. Quy hoch sử dụng đất
4.1. Chỉ tiêu sử dụng đt đạt được của đồ án
- Mật độ cây xanh đạt: 20,73%.
- Mật độ đất giao thông đạt: 21,71%;
- Mật độ xây dựng toàn khu: 57,56%;
- Tổng diện ch sàn dkiến: 29.380,0 m
2
;
- Hsố sử dụng đất: 2,16 lần;
- Tầng cao tối đa: 1-3 tầng ( 22 m).
3
4.2. Bng tổng hợp quy hoch sử dụng đất
Hạng mục
Ký
hiệu
Diện tích
xây dựng
(m
2
)
Tầng
cao
(tầng)
Tổng
diện tích
sàn (m
2
)
Tỷ lệ
(%)
Công trình sản xuất
6.978,00
51,26
Nhà xưởng
6.923,00
(≤ 22m)
27.692,00
Nhà xưởng 1
1
4.161,00
Nhà xưởng 2
2
2.762,00
Nhà cắt tấm
6
55,00
1
55,00
Công trình phụ tr
857,00
6,30
Nhà công vụ
5
120,00
1
120,00
Nhà xe
258,00
3
774,00
Nhà xe 1
12
104,00
Nhà xe 2
13
84,00
Nhà xe 3
14
70,00
Nhà vệ sinh
7
130,00
3
390,00
Nhà máy phát, máy
biến áp
4
184,00
1
184,00
Nhà bảo vệ, nhà y tế +
công đoàn
3
87,00
1
87,00
Nhà bơm
8
63,00
1
63,00
Nhà kỹ thuật x
nước thải
11
15,00
1
15,00
Bể pccc + bể nước
sinh hoạt (ngm)
9
120,00
Bể xlnt công nghiệp +
xlnt sinh hoạt (ngầm)
10
75,00
Cổng tường rào
15
Đất cây xanh
2.821,43
20,73
Đất giao thông
2.955,57
21,71
Tổng
13.612,00
100,00
Mật độ xây dựng
57,56
Hệ số sdụng đất
2,16
5. Tổ chức kng gian kiến trúc cnh quan
- Khu nhà ởng: Nhà xưởng số 1, số 2 với chiều cao tối đa 22,0 m; chức
năng nhà ởng sản xuất; quy nhà xưởng sản xuất được đầu phù hợp
với yêu cầu công nghệ của dây chuyền sản xuất.
- Nhà cắt tấm chiều cao 01 tầng; chc năng gia ng khuôn mẫu sản phẩm.
- Các hạng mục công trình ph trợ; khuôn viên cây xanh, sân đường ni bộ.
4
6. Quy hoch hệ thng hạ tng kthut
6.1. San nền - chuẩn b k thuật
- Cao độ thiết kế san nền được thiết kế trên sở cao đ hiện trạng khu
vc lập quy hoạch chi tiết và hiện trạng khu vực lân cận; bảo đảm yêu cầu thoát
nước của công trình đng thời khi lượng san nền ít nhất.
- Cao đ san nền: Cao nhất 2.6 m; thấp nhất 2.5 m.
- Đ dc nền đảm bảo lớn hơn 0,10%.
6.2. Quy hoch giao tng
- Giao thông đối ngoại: Tuyến đường khu vực kết nối đưng đi Quc l 10
ịnh hướng theo quy hoạch chung). Mặt cắt A-A (L giới: 17,5 m; B
m
= 7,5 m;
B
= 2 x 5,0 m).
- Giao thông ni khu: L giới từ 3,5 m đến 7,0 m.
6.3. Quy hoch thoát nước mưa
- Mạng ới thoát nước đảm bảo 100% nước mặt được thoát hết; không đ
xảy ra hiện tượng ngập lụt cục bộ trong khu vực nhà máy và khu vực lân cận.
- Sử dng hthng thoát nước mưa riêng với hthng thoát nước thải.
- H thng sử dng cống thoát nước D400, D600 chạy dc một phía bên
đường ni b trong khuôn viên. Trên tuyến cống b trí các hố ga thu thăm kết
hợp, h thu trực tiếp với khoảng cách trung bình 30 - 35 m/ga.
6.4. Quy hoch cp nước
- Nhu cầu cấp nước: Tổng lưu ợng cấp nước cho khu quy hoạch d kiến:
Q = 640,0 m
3
/ng.đ).
- Ngun cấp nước: Vtrí lấy nước được dkiến đấu ni với đường ng
cấp nước D160 từ nhà máy nước khu vực theo quy hoạch chung đã phê duyệt.
- Quy hoạch mạng ới cấp nước:
+ Mạng ới đường ng được thiết kế theo kiểu mạng vòng kết hợp mạng
h(ưu tiên mạng ng đđảm bảo áp lực cấp nước cho khu lập quy hoạch).
Gm cấp nước dịch v phân phi và cấp nước PCCC;
+ Các trụ cứu hongoài nhà chn loại ni D100, khoảng cách mỗi tr cứu
hoả 120 - 150 m/tr đảm bảo bán kính phc v chữa cháy cho khu vc.
6.5. Quy hoch cp đin
- Tổng nhu cầu cấp điện d kiến cho khu quy hoạch là: 276,48 KVA.
- Nguồn cung cấp điện: Nguồn điện lấy từ đường dây điện trung thế 22 kV
khu vc cấp đến.
- Trạm điện: Căn cứ vào nhu cầu sử dng điện của khu quy hoạch mới cần
5
đầu 01 trạm biến áp (dạng Kios, hoặc trạm nấm) với công suất 320 KVA.
6.6. Quy hoch thoát nước thi và vệ sinh i trường
- Thoát nước thải:
+ Tổng lưu ợng nước thải sinh hoạt: 72,0 m
3
/ng.đ.
+ ớc thải được thu gom vào ng cống tròn D200, D250 sau đó chạy
dc theo đường chảy về khu xử nước thải ngầm d kiến công suất 80 m
3
/ng.đ.
+ B trí các h ga thăm để xử sự cố theo tiêu chuẩn thoát nước, trung
bình khoảng 20 - 40 m/hố đảm bảo kỹ thuật.
- Chất thải rắn:
+ Tiêu chuẩn thải chất thải rắn: 0,9 kg/nời/ng.đ.
+ Chỉ tiêu thu gom được: 100%.
+ Tổng lượng rác thải rắn dkiến ti đa là: 0.41 (Tấn/ng.đ).
6.7. Quy hoch hệ thống hạ tng vin thông thụ động
- Nguồn cấp: Điểm đấu ni thông tin liên lạc từ bưu điện khu vực.
- Giải pháp cung cấp: Từ vtrí đấu ni thuc tuyến cáp quang viễn thông,
theo đường p quang trung kế dẫn vv trí tủ cáp thông tin, sau đó phân phi
tới các khu vực nhu cầu sử dụng theo hthống cáp thuê bao. Toàn b cáp
viễn thông được đi ngầm; sử dng chủng loại, tiết diện, quy ch lắp đặt theo
quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
Điu 2. Tổ chc thc hiện.
1. Công ty TNHH giầy Kim An:
- Hoàn thiện, xuất bản h đ án được phê duyệt để lưu trữ; bàn giao h
sơ quy hoạch chi tiết được phê duyệt (thành phần h quy hoạch theo quy đnh,
h lấy ý kiến cộng đồng dân và các văn bản pháp lý khác liên quan) cho
Sở Xây dựng, UBND huyện Nga Sơn và các đơn vị liên quan đlưu gi, đăng tải
thông tin, quản lý và tổ chc thc hiện theo quy hoạch được phê duyệt.
- Phối hợp với địa phương tổ chức triển khai cắm mốc giới quy hoạch ra
ngoài thực địa để quản theo quy định của pháp luật.
- Phối hợp với UBND huyện Nga Sơn, tổ chức ng b rộng rãi ni dung
đ án quy hoạch, chậm nhất là 15 ngày ktngày quy hoạch được quan
thẩm quyền phê duyệt để nhân dân biết, kiểm tra gm sát và thc hiện.
- Triển khai các bước tiếp theo đảm bảo tuân thủ quy hoạch chi tiết được
phê duyệt; thực hiện đầy đ các th tục đấu ni về htầng kỹ thuật khu vc với
quan ch quản liên quan, các h vthiết kế xây dng, đất đai, i trường,
phòng chng chảy n theo quy định; phi hợp với các đơn vị có chức năng thực
hiện c h sơ về đầu, xây dựng, đất đai, PCCC,… theo quy định.
6
- Công ty TNHH giầy Kim An chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
vnh chính xác của ni dung, thông tin và các số liệu của đ án quy hoạch
tổng mặt bằng; ni dung h tổ chc lấy ý kiến của quan, tổ chức, nhân
và cộng đng dân .
2. UBND huyện Nga Sơn phi hợp với Công ty TNHH giầy Kim An và
các đơn vliên quan thực hiện trách nhiệm công bố ng khai đ án quy hoạch
chi tiết trong thời hạn 15 ny kể từ ny đồ án được phê duyệt.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Phi hợp với: Công ty TNHH giầy Kim An trong quá trình quản lý, sử
dng đất đai đ đảm bảo phương án sử dụng đất hiệu quả, tránh ng phí tài
ngun đất đai tại địa phương.
- Theo chức năng, nhiệm v của ngành trách nhiệm quản và hướng
dẫn các hoạt đng vđầu tư y dựng, khai thác sử dng đất đảm bảo tuân thủ
pháp luật chun ngành.
4. Viện Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm đăng tải ni
dung h quy hoạch n Cổng thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô
thị Việt Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nhất là 15 ngày, kể từ
ngày quyết định phê duyệt.
5. Sở y dựng và các sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm v
trách nhiệm quản và hướng dẫn thực hiện quy hoạch chi tiết được phê duyệt.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: y dng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn, Viện trưởng Viện
Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa, Công ty TNHH giầy Kim An và Th trưởng
các nnh, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H4.(2025)QDPD_TMB NMG Kim An
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2029/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 dự án nhà máy sản xuất giày Kim An tại xã Nga Thanh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2029/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×