• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3701/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả Báo cáo môi trường dự án Hạ tầng kỹ thuật KDC mới Trung tâm xã Đồng Lộc (giai đoạn 1)

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 16/09/2024 13:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3701/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Trung tâm xã Đồng Lộc (giai đoạn 1), huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3701/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3701/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3701/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo o đánh giá tác động môi Về việc phê duyệt
trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mi Trung tâm xã Đồng Lộc
(giai đoạn 1), huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Hậu Lc
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điu của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 60/NQ-HĐND ngày 15/04/2022 ca Hội đồng nhân
n huyn Hu Lc v vic quyết định ch trương đu tư các dự án H tng k
thut khu dân cư mi Trung tâm xã Đồng Lộc (giai đoạn 1), huyn Hu Lc;
Xét Văn bn s 4064/STNM-TBVMT ngày 13/05/2024 ca S Tài nguyên
và i trường Thanh Hóa v vic thông o kết qu thẩm định báo cáo ĐTM
d án H tng k thuật khu dân mới trung tâm xã Đng Lộc (giai đon 1)
ca Ban qun lý d án đầu xây dng huyn Hu Lc;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
1448/Tr-STNMT ngày 11/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án Htầng kỹ thuật khu dân cư mới Trung tâm xã Đồng Lộc (giai
đoạn 1) (sau đây gọi dự án) của Ban Quản d án đầu xây dựng huyện
Hậu Lc (sau đây gọi Chủ dự án) thực hiện ti xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc,
tỉnh Thanh Hóa, với c nội dung, u cầu vbảo vệ môi trường ban nh kèm
theo Quyết định này.
2
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy đnh tại Điều 37, Lut
Bo v môi trường và Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc STài nguyên Môi trưng chịu trách nhiệm trước pháp luật
và trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
ca dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mi Trung tâm xã Đồng Lộc (giai đoạn 1)
của Ban Quản lý dự án đầu xây dựng huyện Hậu Lc thực hiện tại xã Đồng
Lộc, huyn Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chtch UBND
huyện
Hậu Lộc, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
huyện Hậu Lộc và Thủ trưởng các đơn v liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Đồng Lộc (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
- Khối lượng dầu thải từ các phương tiện thi công dự án phát sinh tại công
trường tối đa 100 lít/giai đoạn thi công.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung:
Tác đng do tiếng n, độ rung từ hoạt động thi công vận chuyển ảnh
hưởng trực tiếp đến ng nhân xây dựng và dân khu vực lân cận. c tác
động do tiếng ồn diễn ra không liên tục trong thời gian thi công dự án. vậy
các tác động này mang tính chất thời điểm, tạm thi và thể khắc phục hiệu
quả bằng các biện pháp quản lí và thi công.
3.1.4. Các tác động kc:
- Dự án chiếm dụng diện tích đất trồng lúa 19369,7 m
2
của 32 hộ gia đình
và 861,9m
2
đất giao thông UBND xã Đồng Lộc quản lý. Việc chiếm dụng diện
tích đất sản xuất của các hộ gia đình thể gây ảnh hưởng đến đời sống, sản
xuất tâm của các hộ gia đình đất bị thu hi. Chuyển đổi mục đích sử
dụng đất trồng lúa làm giảm diện tích đất canh tác lúa, giảm tổng sn lượng
lương thực của địa phương.
- Các rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố thiên tai, mưa trong quá
trình thi công; sự cố tai nn lao động quá trình thi công; sự cố cháy nổ trong
quá trình thi công; sự cố bom mìn tồn lưu; sự cố nứt nhà của các hộ dân nằm
gần dự án; sự cố hỏng các tuyến đường giao thông. Các rủi ro, scố môi
trường có khả năng xảy ra với tn xuất thấp, mức độ tác động không lớn.
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn vận hành.
3.2.1. Nước thải, khí thải:
3.2.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt ngưi n phát sinh khoảng 29 m
3
/ngày (bao gồm
nước thải tắm rửa 14,5m
3
/ngày đêm, ớc thải vệ sinh 5,8m
3
/ngày đêm
nước thải nhà bếp 8,7m
3
/ngày đêm). ớc thải sinh hoạt chủ yếu chứa thành
phần như cht rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,…
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực dự án tối đa có lưu lượng 857m
3
/h.
Thành phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,
3.2.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của khí thải:
- Bụi từ quá trình thi công các công trình nhà phát sinh không ln,
không liên tục, chỉ c động trong phạm vi xây dựng.
- Mùi thức ăn phát sinh tại các bếp hộ gia đình ngoài ra có bụi và khí SO
2
,
CO, NO
2
do sử dụng nhiên liệu gas. Phạm vi tác động nhỏ, mức đkhông lớn.
- c hơi khí độc hại như H
2
S; NH
3
; CH
4
... phát sinh từ các công trình xử
nước thải (cống rãnh thoát nước thải), khu tập kết chất thải rắn ảnh hưởng
trong phạm vi khu vực các công trình xử lý môi trường, mức độ thấp.
3.2.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
3.2.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh giai đoạn vận hành mỗi ngày 312
kg/ngày, gồm các chất hữu cơ dễ phân huỷ 187 kg/ngày; chất thải có thể tái chế
4
31kg/ngày; chất thải thể đốt cháy 47kg/ngày; các chất thải trơ khác
46kg/ngày.
- Chất thải từ bùn cặn từ hệ thống thu gom và thoát nước đa là 53m
3
/năm.
- Chất thải là cành lá y xanh từ phát quang, cắt cỏ 25 kg/ngày.
3.2.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
Chất chất thải nguy hi khoảng 1 kg/ngày phát sinh trong quá trình sinh
hoạt của người dân, thành phần: pin, vỏ chai lhóa chất diệt côn trùng, bóng
đèn neon,…
3.2.3. Các tác động kc:
Khi dự án đi vào hoạt động thể làm gia tăng nguy mất ANTT trong
khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ gia đình trong quá trình sinh sng.
c ri ro, sự cố môi trường: Rủi ro, scố cháy, n; Rủi ro, s cố trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xchất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bảo vmôi trường của dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải:
a. c biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- Nước thải vệ sinh (đại tiện, tiểu tiện) với lưu lượng 0,65m
3
/ngày. Đơn
vị thi công thuê 2 nhà vệ sinh (mỗi nhà vệ sinh có bể chứa chất thải 1000 t) để
thu gom và thuê đơn vị có chức năng vận chuyển xử lý 2 ngày/lần.
- Nước thải rửa tay, chân với u lượng 0,78m
3
/ngày: thu gom dẫn về
hố lắng có thể tích 7,5 m
3
(kích thước DxRxH = 2,5x2,0x1,5m), xây dựng bằng
cách đào hố sau đó dùng bạt HDPE t đáy thành để chống thấm. ớc thải
sau khi lắng, tận dụng để bơm chống bụi khu vực công trường thi công dự án.
- Nước thải nhà ăn với lưu lượng 0,12 m
3
/ngày thu gom dẫn qua bể tách
mỡ 100lít sau đó dẫn về hố lắng cùng nưc thải vệ sinh thiết bị có thể tích 6m
3
.
b. Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
Nước thải tquá trình vệ sinh thiết bị với lưu lượng 5,0m
3
/ngày, thu gom
dẫn về hố lắng có thể tích 7,5 m
3
(kích thước DxRxH = 2,5x2,0x1,5m), xây
dựng bằng cách đào hố sau đó dùng bạt HDPE lót đáy và thành để chống thấm,
bể chia làm 2 ngăn bởi vách ngăn lng, trong bể bố trí 1 phao quây thu ng
dầu. Nước thải dẫn vào bđể lắng cht rắn lửng, thu váng dầu sau đó tận
dụng để bơm chống bụi khu vực công trường thi công dự án, váng dầu thu
gom, lưu giữ và xử lý cùng chất thải nguy hại của dự án.
c. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn gồm:
- Khu vựci chứa nguyên vật liệu (đá, cát, xi măng, sắt thép…) phục vụ
quá trình thi công xây dựng phải che chắn bằng bạt.
5
- Không đvật liệu xây dựng, vật liệu độc hại gần khu vực các kênh,
mương phía Đông khu đất, đồng thời quản dầu mỡ chất thải nguy hại do
các phương tiện vận chuyển và thi công gây ra, không để rò rỉ ra môi trường.
- Chất thải sinh hoạt và chất thải nguy hại: Thu gom, lưu chứa trong các
dụng cụ u chứa nắp đậy, đặt tại khu vực mái che. ng nhân không xả
rác ra mặt đất khu vực công trường, để tránh rác thải cuốn trôi theo nước a
chảy tràn.
- Tạo hệ thống nh thoát nước a tạm kích thước rộng 50cm x sâu
50cm dọc theo chiều dài khu đất, khoảng cách giữa các rãnh tạm là 30m. Tn
các nh tạm bố trí các hố ga kích thước 1x1x1m để lắng bùn đất, khoảng cách
giữa các hố gas 30m/hố ga. ớc mưa sau thu gom lắng → Hệ thống
mương thoát nước dọc đường phía Tây Nam dự án.
4.1.1.2. Đối với x lý bụi, khí thải:
- Lắp dựng hàng rào tôn cao 2,5m ranh giới phía Đông dự án giáp với
khu dân cư hiện trạng, chiều dài 70m.
- Trang bị đầy đủ bảo h lao động cho công nhân thi công trên công
trường với số lượng 2 bộ/người/năm.
- Tưới ẩm khu vực thi công đoạn đường liên xã và đường đê Đồng Lộc
từ vtrí cổng vào dán đến QL1A với chiều dài khoảng 1200m. Tần suất ới
ẩm chống bụi 4 lần/ngày và tăng tần suất khi bụi phát sinh nhiều.
- Thi công đúng k thuật, san gạt lu lèn ngay sau khi trút đổ vật liệu san
nền.
- Vận chuyển nguyên vật liệu trên các xe bạt che phủ, chở đúng tải
trọng quy định, tuân thủ tốc độ di chuyển trên các tuyến đường.
- Khi thi công trong quá trình đào đắp, trút đổ vật liệu nếu quá khô phát
sinh nhiều bụi, thực hiện tưới ẩm để dập bụi.
- Các phương tiện máy móc thi công trong dự án đảm bảo được kiểm định
đúng quy định bảo ng thường xuyên. Tuân thủ chế độ đăng kiểm theo
quy định, việc sử dụng các phương tiện và máy móc đảm bảo còn niên hạn.
- Bố trí khu vực rửa xe máy và thiết bị thi công dán trước khi ra khỏi
khu vực công trường tại khu vc cổng ra vào công trường. Khu rửa xe được bố
trí với diện tích 40m
2
, được bê tông hóa mặt nền, có rãnh thoát nước và bể chứa
nước rửa xe, bể lng nước vsinh phương tiện. Xe vn chuyển đất vật liệu
xây dựng từ công trường trước khi ra khỏi công trường phải xịt rửa sạch lốp xe
và bùn đất dính bên ngoài xe nếu có.
4.1.2. Các công trình, biện pháp quản chất thải rắn, chất thải nguy
hại:
4.1.2.1. Công tnh, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn thông thường:
a. Đối với chất thải rắn sinh hot:
- Trang bị sử dụng 3 thùng đựng rác 20 lít/thùng; thùng đựng rác
nắp đậy che chắn, tránh mưa, nắng và không bị đng vật xâm phạm, đặt tại khu
6
lán trại công nhân để chứa chất thải sinh hoạt phát sinh hàng ngày trên khu vực
công trường. Hợp đồng với Tổ thu gom rác thi sinh hoạt địa phương vận
chuyển xử lý với tần suất 2 ngày/lần.
- Yêu cu v bo v môi trưng: Tuân th Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
môi trường, Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trưng các quy đnh hin hành liên quan khác v bo v môi
trường.
b. Đối với chất thải rắn xây dựng:
- Thc vt phát quang vi khối lượng khong 10 tn, thu gom và hợp đng
với đơn vị có chức năng vận chuyn x lý.
- Đối vi lớp đt màu t quá trình bóc lớp đt phong hóa trên phn din
tích đất trng lúa khối lượng 4160m
3
, khối lượng đất được tận dụng trồng y
trong khu vực dự án khoảng 665m
3
, phần còn lại khối lượng 3495m
3
s
được vận chuyển cải tạo đất trồng lúa tại Khu đất mũi A, thửa đất s 58, 78 t
bản đ s 7, bản đồ địa chính xã Đồng Lc với diện tích 5000m
2
thuộc quản lý
của UBND xã Đồng Lộc theo biên bn thng nht với UBND xã Đng Lc.
- Vt liu xây dựng i vãi (đất, đá, cát,…) vi khối lượng khong 54 tn,
thu gom tái s dng làm vt liu san lp mt bng ti d án.
- V bao bì xi măng với khối lượng khong 900kg, thu gom bán cho ngưi
mua tái chế.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường.
4.1.2.2. Công tnh, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại:
- Hợp đng với s bảo dưỡng để thay dầu bảo dưỡng thiết bị,
phương tiện tại cơ sở cung cấp dịch vụ.
- Trang bị 3 thùng nhựa composite loại 120 lít/thùng nắp đậy kín, dán
nhãn cảnh o chất thải nguy hại theo quy định, đặt tại khu vực kho tạmi
che, nền cao tránh nước mưa trên công tờng để thu gom lưu giữ chất thải
nguy hại, đảm bảo không rò rỉ, rơi vãi, phát tán ra môi trường.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng đvận chuyển xử lý chất thải nguy
hại sau khi kết thúc thi công.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật
7
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường.
4.1.3. Công trình, bin pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Hạn chế vận hành những máy móc thiết bị đồng thời để giảm tiếng ồn,
độ rung cộng hưởng, nhất là vị trí gần các khu vực nhạy cảm.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết đ
giảm mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trưng
không quá 5km/h.
- Không tiến hành thi công vào khoảng thời gian từ 22 giờ ¸ 6 giờ ngày
hôm sau và 11 giờ ¸ 13 giờ.
- Công nhân thi công tại c vị trí tiếng ồn lớn, vận hành các thiết bị
độ ồn cao sẽ được trang bị nút tai chống n.
- Sử dụng đầm cóc để thi công các vị trí tiếp giáp c ng trình nhà dân,
không sử dng lu máy, lu rung.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thut quốc gia về độ rung các quy chuẩn môi trường hiện hành khác có liên
quan, đảm bảo các điều kin an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận
nh.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ i trường khác:
4.1.4.1. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đt:
- Thành lp hội đồng GPMB dự án, thực hiện giải phóng mặt bằng theo
đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Phối hợp với địa phương tuyên truyền, vận động người dân tránh xa các
tệ nạn xã hội.
- Định hướng việc làm cho ngưi dân mất đất sản xuất để người dân ổn
định đời sống và thu nhập.
- Ưu tiên đào tạo nghề cho các gia đình mất đất sn xuất bởi dự án, tạo
điều kiện cho các gia đình tìm việc làm phù hợp với khả năng.
- Đất trồng lúa thuộc loại đất nông nghiệp, Nhà nước có các chính sách
bảo vệ đất trng lúa, hạn chế chuyển đất trng lúa sang s dụng vào mục đích
phi nông nghiệp, đảm bảo an ninh lương thực quốc gia. vậy trong phạm vi
dự án yêu cầu chủ dự án phải làm hoàn chnh hồ chuyển đổi mục đích sử
dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp được quan nhà nước thẩm
quyền cho phép.
4.1.4.2. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố:
- Sự cố tai nạn lao động: Phổ biến nội quy an toàn lao động, ớng dẫn
vận hành thiết bị cho công nhân trước khi thi công. Trang bị tủ thuốc cấp cứu
tại lán trại trên công trường để ứng phó sự cố tai nạn lao động.
6
lán trại công nhân để chứa chất thải sinh hoạt phát sinh hàng ngày trên khu vực
công trường. Hợp đồng với Tổ thu gom rác thi sinh hoạt địa phương vận
chuyển xử lý với tần suất 2 ngày/lần.
- Yêu cu v bo v môi trưng: Tuân th Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v
môi trường, Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trường quy đnh chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trưng các quy đnh hin hành liên quan khác v bo v môi
trường.
b. Đối với chất thải rắn xây dựng:
- Thc vt phát quang vi khối lượng khong 10 tn, thu gom và hợp đng
với đơn vị có chức năng vận chuyn x lý.
- Đối vi lớp đt màu t quá trình bóc lớp đt phong hóa trên phn din
tích đất trng lúa khối lượng 4160m
3
, khối lượng đất được tận dụng trồng y
trong khu vực dự án khoảng 665m
3
, phần còn lại khối lượng 3495m
3
s
được vận chuyển cải tạo đất trồng lúa tại Khu đất mũi A, thửa đất s 58, 78 t
bản đ s 7, bản đồ địa chính xã Đồng Lc với diện tích 5000m
2
thuộc quản lý
của UBND xã Đồng Lộc theo biên bn thng nht với UBND xã Đng Lc.
- Vt liu xây dựng i vãi (đất, đá, cát,…) vi khối lượng khong 54 tn,
thu gom tái s dng làm vt liu san lp mt bng ti d án.
- V bao bì xi măng với khối lượng khong 900kg, thu gom bán cho ngưi
mua tái chế.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường.
4.1.2.2. Công tnh, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
nguy hại:
- Hợp đng với s bảo dưỡng để thay dầu bảo dưỡng thiết bị,
phương tiện tại cơ sở cung cấp dịch vụ.
- Trang bị 3 thùng nhựa composite loại 120 lít/thùng nắp đậy kín, dán
nhãn cảnh o chất thải nguy hại theo quy định, đặt tại khu vực kho tạmi
che, nền cao tránh nước mưa trên công tờng để thu gom lưu giữ chất thải
nguy hại, đảm bảo không rò rỉ, rơi vãi, phát tán ra môi trường.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng đvận chuyển xử lý chất thải nguy
hại sau khi kết thúc thi công.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật
7
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường.
4.1.3. Công trình, bin pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Hạn chế vận hành những máy móc thiết bị đồng thời để giảm tiếng ồn,
độ rung cộng hưởng, nhất là vị trí gần các khu vực nhạy cảm.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết đ
giảm mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trưng
không quá 5km/h.
- Không tiến hành thi công vào khoảng thời gian từ 22 giờ ¸ 6 giờ ngày
hôm sau và 11 giờ ¸ 13 giờ.
- Công nhân thi công tại c vị trí tiếng ồn lớn, vận hành các thiết bị
độ ồn cao sẽ được trang bị nút tai chống n.
- Sử dụng đầm cóc để thi công các vị trí tiếp giáp c ng trình nhà dân,
không sử dng lu máy, lu rung.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ
thut quốc gia về độ rung các quy chuẩn môi trường hiện hành khác có liên
quan, đảm bảo các điều kin an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận
nh.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ i trường khác:
4.1.4.1. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đt:
- Thành lp hội đồng GPMB dự án, thực hiện giải phóng mặt bằng theo
đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Phối hợp với địa phương tuyên truyền, vận động người dân tránh xa các
tệ nạn xã hội.
- Định hướng việc làm cho ngưi dân mất đất sản xuất để người dân ổn
định đời sống và thu nhập.
- Ưu tiên đào tạo nghề cho các gia đình mất đất sn xuất bởi dự án, tạo
điều kiện cho các gia đình tìm việc làm phù hợp với khả năng.
- Đất trồng lúa thuộc loại đất nông nghiệp, Nhà nước có các chính sách
bảo vệ đất trng lúa, hạn chế chuyển đất trng lúa sang s dụng vào mục đích
phi nông nghiệp, đảm bảo an ninh lương thực quốc gia. vậy trong phạm vi
dự án yêu cầu chủ dự án phải làm hoàn chnh hồ chuyển đổi mục đích sử
dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp được quan nhà nước thẩm
quyền cho phép.
4.1.4.2. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố:
- Sự cố tai nạn lao động: Phổ biến nội quy an toàn lao động, ớng dẫn
vận hành thiết bị cho công nhân trước khi thi công. Trang bị tủ thuốc cấp cứu
tại lán trại trên công trường để ứng phó sự cố tai nạn lao động.
8
- Sự cố cháy nổ: Ban hành quy định, nội quy, biển cấm, biển báo, đ
hoặc biển chỉ dẫn về phòng cháy chữa cháy, thoát nạn. Trang bị 2 bình bọt
cứu hỏa loại 4kg. Đặt khu vực lán trại tạm trên công trường để phòng ngừa ứng
phó sự cố cháy nổ khi thi công.
- Sự cố n, nứt, hng công trình: Chủ d án khảo sát, kiểm tra các
công trình có nguyảnh hưởng bởi dự án trước khi thi công. biện pháp thi
công, vận chuyển phù hợp với hiện trạngc công trình.
- Sự cố ngộ độc thực phẩm: Lựa chọn sdụng các thực phẩm đảm bảo
cht lượng, chế biến đúng cách. Không sử dụng thực phẩm để lâu, hỏng để
phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
- Thực hiện nghiêm các quy định phòng dịch khi bệnh dch phát sinh,
phối hợp với chính quyền địa phương, c đơn vị chức năng trong công tác
phòng chống dịch bệnh.
4.2. Các công trình biện pháp bảo vmôi trường của dự án trong
giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải:
a. Đối với nước mưa:
- Trách nhiệm của Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Hậu Lộc:
Thiết kế, xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước mưa bằng rãnh BTCT tấm
đan B500 để tiêu thoát ớc mưa cho dự án. Nước mưa đấu nối vào mương
thoát nước dọc tuyến đường Thành Lộc- Đồng Lộc phía Tây Nam dự án theo
đúng quy hoạch được phê duyệt. Sau khi hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật bàn giao
cho UBND xã Đồng Lộc tiếp tục quản lý vận hành
- Trách nhiệm của UBND Đồng Lộc: Tổ chức phân công quản hạ
tầng dự án, hướng dẫn người dân đu nối nước mưa của các hộ gia đình vào hệ
thống thoát nước mưa chung của dán. Thuê đơn vị chức năng định kỳ nạo
vét, khơi thông và cải tạo hệ thống tiêu thoát nước mưa khi bị hư hỏng đảm bảo
tiêu thoát hết nước khi có mưa, không gây ngập úng.
- Trách nhiệm của các hộ dân: Khi thi công xây dựng nhà phải thiết kế
xây dựng hệ thống thoát nước mưa phù hợp đảm bảo tiêu thoát nước và đấu nối
o hệ thống thoát nước mưa của dự án theo đúng quy định.
b. Đối với nước thải sinh hoạt:
- Trách nhiệm của Ban qun lý dự án đầu tư xây dng huyện Hậu Lộc:
+ Xây dựng hoàn thiện hệ thống thoát ớc thải bằng cống D300 cho khu
vực dự án, tổng chiều i 412m. Nước thải sau khi x tại các bể thoại cải
tiến Bastaf tại các hộ gia đình được thoát ra hệ thống cống thoát nước thải
D300 của dự án sau đó đấu nối vào ơng thoát ớc dọc tuyến đường Thành
Lộc- Đồng Lộc, phía Tây Nam dự án. Sau khi hoàn thành xây dựng Ban quản
dự án đầu xây dựng huyện Hậu Lộc trách nhiệm chuyển giao công
trình cho UBND xã Đồng Lộc thực hiện vận hành, bo dưỡng.
11
- Trách nhiệm của các hgia đình: Thực hiện phân loại chất thải nguy
hại bỏ vào thùng chứa CTNH được UBND xã Đồng Lộc trang bị.
- Yêu cầu về bảo vệ môi tờng: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo v
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường. Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/03/2022 của UBND tỉnh
Thanh a về việc Ban hành Quy định chi tiết quản chất thải rắn sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
4.2.4. Các biện pháp giảm thiểu tác động khác
- UBND xã Đng Lộc tổ chức quản lý khu dân cư theo các quy định hiện
nh. Thành lập cụm, tổ dân cư, tổ liên gia, tổ an ninh trật tự,… phù hợp với
nh hình dân cư của dự án kết nối với các cụm dân hiện trạng. Tổ chức
đăng hộ khu, quản hộ khẩu c hộ gia đình trong dự án. Tuyên truyền,
ph biến, hướng dẫn người dân thực hiện đúng các quy định của pháp luật. T
chức tuần tra, giám sát, giữ gìn an ninh trật tkhu vực dự án. ng năm, t
chức cho c hộ gia đình ký cam kết không tham gia các tai tệ nạn xã hội, tàng
trữ sử dụng chất nổ, pháo nổ,…
- Đối với dân sinh sống trong khu vực dự án: thực hiện đăng tạm
trú, đăng hộ khẩu với UBND xã Đồng Lộc đối với các hộ dân từ nơi khác
o sinh sống trong khu vực dự án để thuận lợi cho công tác quản lý nhân sự tại
địa phương. Thực hiện nghiêm các chính sách ca Đảng, pháp luật của nhà
nước và các quy định của địa phương. Cam kết với chính quyền địa phương về
việc giữ gìn trật tự, không tham gia các tai tệ nạn hội, tàng trữ s dụng chất
nổ, pháo nổ,…
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ môi trường năm
2020, Điều 97, Điều 98 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022 của Chính
ph, dự án trên không thuộc đối tượng phải thực hiện quan trắc và giám sát môi
trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, trin khai thực hiện d án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nộp tiền bảo vệ, phát trin đất trồng lúa vào ngân ch nhà nước theo
quy định; tuân th quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4
năm 2015 ca Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trng lúa, Ngh định số
12
62/2019/NĐ-CP ngày 11 tng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều Ngh định s 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của
Chính phv quản lý, sử dụng đất trồng lúa, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- ng khai báo cáo đánh gtác động môi tờng đã được phê duyệt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi tờng, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình thc hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Thiết kế, lắp đặt vận hành hệ thống thu gom thoát ớc mưa
trong quá trình triển khai thực hiện Dự án theo quy đnh; thực hiện đồng bộ các
biện pháp quản lý và giải pháp khơi thông dòng chảy đối với hệ thống thu gom,
thoát nước a chảy tràn trong quá trình thi công, xây dựng vận hành D
án, bo đảm việc tiêu thoát nước, không gây úng ngập cục bộ khu vực Dự án và
lân cận.
- Thu gom, phân loi, u giữ, vn chuyển đổ thải toàn bộ vật liệu,
cht thải phát sinh, bảo đảm c yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định
của pháp luật; chỉ được phép đthải u giữ các loại bùn, đất, đá thải, phế
liệu xây dựng phát sinh trong quá trình thi công Dự án vào c vị tđã được
chính quyền địa phương chấp thuận theo quy định.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về độ chính xác, tin cậy của toàn bộ
dữ liệu, số liệu tính toán, đo đạc, c mốc toạ độ của Dự án; chịu trách nhiệm
về những thông tin, số liệu đã nêu trong hồ báo cáo đánh g tác động môi
trường của Dự án.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật vbảo vmôi
trường./.
11
- Trách nhiệm của các hộ gia đình: Thực hiện phân loại chất thải nguy
hại bỏ vào thùng chứa CTNH được UBND xã Đồng Lộc trang bị.
- Yêu cầu về bảo vệ môi tờng: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo v
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ tởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ môi
trường. Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/03/2022 của UBND tỉnh
Thanh a về việc Ban hành Quy định chi tiết quản chất thải rắn sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
4.2.4. Các biện pháp giảm thiểu tác động khác
- UBND xã Đng Lộc tổ chức quản lý khu dân cư theo các quy định hiện
nh. Thành lập cụm, tổ dân cư, tổ liên gia, tổ an ninh trật tự,… phù hợp với
nh hình dân cư của dự án kết nối với các cụm dân hiện trạng. Tổ chức
đăng hộ khu, quản hộ khẩu c hộ gia đình trong dự án. Tuyên truyền,
ph biến, hướng dẫn người dân thực hiện đúng các quy định của pháp luật. T
chức tuần tra, giám sát, giữ gìn an ninh trật tkhu vực dự án. ng năm, t
chức cho c hộ gia đình ký cam kết không tham gia các tai tệ nạn xã hội, tàng
trữ sử dụng chất nổ, pháo nổ,…
- Đối với dân sinh sống trong khu vực dự án: thực hiện đăng tạm
trú, đăng hộ khẩu với UBND xã Đồng Lộc đối với các hộ dân từ nơi khác
o sinh sống trong khu vực dự án để thuận lợi cho công tác quản lý nhân sự tại
địa phương. Thực hiện nghiêm các chính sách ca Đảng, pháp luật của nhà
nước và các quy định của địa phương. Cam kết với chính quyền địa phương về
việc giữ gìn trật tự, không tham gia các tai tệ nạn hội, tàng trữ s dụng chất
nổ, pháo nổ,…
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Theo quy định tại Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ môi trường năm
2020, Điều 97, Điều 98 Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/1/2022 của Chính
ph, dự án trên không thuộc đối tượng phải thực hiện quan trắc và giám sát môi
trường.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, trin khai thực hiện d án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết qu thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Nộp tiền bảo vệ, phát trin đất trồng lúa vào ngân ch nhà nước theo
quy định; tuân th quy định tại Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4
năm 2015 ca Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trng lúa, Ngh định số
12
62/2019/NĐ-CP ngày 11 tng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều Ngh định s 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của
Chính phv quản lý, sử dụng đất trồng lúa, Nghị định số 94/2019/NĐ-CP
ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của
Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- ng khai báo cáo đánh gtác động môi tờng đã được phê duyệt kết
quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi tờng, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình thc hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Thiết kế, lắp đặt vận hành hệ thống thu gom thoát ớc mưa
trong quá trình triển khai thực hiện Dự án theo quy đnh; thực hiện đồng bộ các
biện pháp quản lý và giải pháp khơi thông dòng chảy đối với hệ thống thu gom,
thoát nước a chảy tràn trong quá trình thi công, xây dựng vận hành D
án, bo đảm việc tiêu thoát nước, không gây úng ngập cục bộ khu vực Dự án và
lân cận.
- Thu gom, phân loi, u giữ, vn chuyển đổ thải toàn bộ vật liệu,
cht thải phát sinh, bảo đảm c yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định
của pháp luật; chỉ được phép đthải u giữ các loại bùn, đất, đá thải, phế
liệu xây dựng phát sinh trong quá trình thi công Dự án vào c vị tđã được
chính quyền địa phương chấp thuận theo quy định.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về độ chính xác, tin cậy của toàn bộ
dữ liệu, số liệu tính toán, đo đạc, c mốc toạ độ của Dự án; chịu trách nhiệm
về những thông tin, số liệu đã nêu trong hồ báo cáo đánh g tác động môi
trường của Dự án.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật vbảo vmôi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3701/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả Báo cáo môi trường dự án Hạ tầng kỹ thuật KDC mới Trung tâm xã Đồng Lộc (giai đoạn 1)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×