• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3530/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng nối Đường tỉnh 516B ra QL 217

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/08/2024 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TỈNH THANH HÓA
CỘNG H HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
S: /-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc pduyt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyn
Vĩnh Lc ni Đưng tỉnh 516B ra Quc lộ 217 đi huyện Hà Trung
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật T chức chính quyền đa phương năm 2015; Lut Sa đổi,
b sung một số điu ca Lut T chức Chính phủ và Luật T chc chính quyn
đa phương năm 2019;
n cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật Sửa đi, b sung mt số điều theo
Luật Xây dựng năm 2020;
n cứ Luật Đu công năm 2019;
n cứ các Ngh định ca Chính ph: s 40/2020/NĐ-CP ny 04/4/2020
quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật Đu công; s 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 về quản chi phí đu xây dựng; số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết mt số ni dung về quản cht ợng, thi công xây
dng và bảo t ng tnh xây dng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy
đnh chi tiết một số ni dung về qun dán đu xây dng; số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 sửa đi, b sung mt số điều ca các Ngh đnh thuc lĩnh
vực qun nhà nước ca B y dng;
n c các Nghị quyết ca Hi đng nhân dân tỉnh: số 141/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 về ch trương đu ; số 527/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 điu
chỉnh ch trương đu tư D án Đường từ trung tâm đô thị Bng, huyện Vĩnh
Lc ni Đường tỉnh 516B ra Quc lộ 217 đi huyện Trung;
n cQuyết định s 1798/QĐ-UBND ny 25/5/2022 ca Ch tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa vviệc pduyệt Dự án Đường từ trung tâm đô thị
Bng, huyện Vĩnh Lc ni Đường tỉnh 516B ra Quc lộ 217 đi huyện Hà Trung;
Theo đ ngh ca Sở Giao thông vn tải ti Tờ tnh s 4884/TTr-
SGTVT ngày 14/8/2024.
QUYT ĐNH:
Điều 1. Phê duyệt điu chnh dán đầu xây dựng Công tnh: Đường
từ trung m đô th Bng, huyện Vĩnh Lc nối Đường tỉnh 516B ra Quc l 217
đi huyn Hà Trung, với những ni dung ch yếu sau:
3530
26 8
2
1. Thông tin v d án
- Dán Đường ttrung tâm đô thị Bng, huyện Vĩnh Lc ni Đường tnh
516B ra Quc l 217 đi huyn Hà Trung được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt ti
Quyết đnh s 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 với quy mô xây dựng mới 6,31km
đt tiêu chun quy mô đường ph chính đô th thyếu TCXDVN 104-2007 có
B
n
=17m, B
m
=15m, B
l
=2x1,0=2,0m theo quy hoạch chung xây dựng đth Bng.
Tốc đ thiết kế V
tk
=50km/h; tổng mc đầu tư là 200.000.000.000 đng (Hai trăm
tỷ đng); Nguồn vn đu tư: Vn ngân sách Trung ương 117,6 tỷ đồng; vn
nn sách tỉnh 29,4 tỷ dồng; vn ngân sách huyện Vĩnh Lc và các ngun huy
đng hợp pháp khác 53 tỷ đồng; thời gian thc hiện: Năm 2022 - 2025.
- Tình hình triển khai thực hiện:
+ Vcông c giải phóng mt bng: Đã hoàn thành công tác giải phóng
mt bng đon Km0 - Km4+790, còn lại đon từ Km4+790 đến cui tuyến chưa
GPMB do đang thực hiện điều chnh thiết kế cơ sở.
+ Vtình nh trin khai thi công: Dán có 01 gói thầu xây lắp, nhà thu
trúng thầu là Liên danh Công ty c phn Đu y dựng Tân Sơn - ng ty
TNHH Xây lắp điện và Xây dng thy lợi Thăng Bình thực hiện theo hợp đồng
s 08/2023/HĐLD-TCXD ngày 27/3/2023 và các ph lc hợp đng với giá tr là
144.645.200.000 đng, hình thức hợp đng theo đơn giá điu chnh, thời gian
thc hiện hợp đồng là 910 ny. Đến nay, dán đã thi công hoàn thành hng
mc nền đường K0,98 đon Km0 - Km4+400, trong đó đon từ Km2+00 -
Km3+800 đã thi công lớp CPĐD loại I; h thng thoát nước ngang, dc; cu ti
Km2+510 qua nh Đa Bút.
2. Lý do điều chỉnh
Trong quá trình triển khai thực hin gii phóng mt bng đon từ Km4+790
- Km6+300 với quy mô nền đường B
n
=17m gp nhiều khó khăn do bên trái tuyến
đã được quy hoch khu dân Vĩnh Thnh. Mt khác, hin nay đon tuyến từ
Km4+790 đếnt giao đường bcao tốc Bắc Nam ti đô th Hà Lĩnh đã được B
Giao thông vn tải đưa vào Dán: Nâng cấp, ci to các tuyến quc l (279, 4H
và 217) kết nối với Bc Lào và Trung Quc, s dụng vn vay WB để đu ; sau
khi được đầu hoàn thành thì tuyến mới sẽ là đoạn tuyến Quốc l 217 được ci
dch; theo đó, đon tuyến từ Km4+790 - Km6+300 thuộc d án ch đóng vai trò
tuyến đường phục vụ dân sinh, kết ni giữa Quốc l 217 Quốc l 217 ci dịch,
nên để phù hợp với nh nh thực tế Hi đồng nhân dân tnh đã có Nghị quyết s
527/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 chấp thuận điu chỉnh chủ trương đu d án.
Vì vy, việc điều chỉnh dán là phù hợp cần thiết.
3. Nội dung điều chnh
3.1. Điu chỉnh thiết kế cơ s
Gingun quy mô đon tKm0 - Km4+790 n thiết kế cơ sở đã được
phê duyt; điều chỉnh đon t Km4+790 đến cui tuyến Km6+311 giao với
Quốc l 217 ti Km12+670 đt quy mô đường ph gom khu vực (Tiêu chun
3
TCXDVN 104-2007) với chiều rng nền đường B
n
=11,5m, chiều rộng mt
đường B
m
=7,5m, chiều rng vỉa hè B
h
=2x2,0m theo Nghị quyết s 527/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024 ca Hi đng nhân dân tnh; ni dung điều chnh c th
n sau:
a) Bình đ, hướng tuyến: Tuân ththeo hướng tuyến đã được Ch tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyt tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ny
25/5/2022; điểm đầu đon tuyến điu chnh tại Km4+790 - ngã ba giao với đường
ĐH14; điểm cuối Km6+311 giao với Quốc l 217 ti Km12+670.
b) Trc dc tuyến: Cao đ thiết kế trên cơ s tiêu chuẩn kỹ thuật cp
đường tần sut thuỷ n nh toán, các đim khng chế tại nút giao với các
tuyến đường hiện có. Độ dốc dc lớn nhất I
m
=0,62%
c) Mặt cắt ngang tuyến: Theo quy mô đường ph gom khu vc có chiu
rng nền đường B
n
=11,5m, mặt đường B
m
=7,5m, vỉa B
h
=2x2,0m. Đ dc
ngang mặt đường i=2%, va hè i=2% (hướng ra lòng đường).
d) Nền đường: Ch yếu là nền đp; những v trí x lý nn đất yếu được
đào b một phần đt yếu, gia c lớp vải đa k thuật, đp trả bng cát, phía trên
đp đt đi đm bo đ chặt K0,95; lớp sát đáy áo đường đm lèn đm bo đ
chặt K0,98, dày 30cm; mái taluy đp 1/1,5.
e) Kết cu áo đường: Theo kết cấu được Chtch UBND tỉnh phê duyệt
tại Quyết định s 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022; c thể:
- Đối với các đoạn làm mới và mở rộng: Lớp BTN cht C16 dày 6cm, lớp
nhựa thm bám TCN 1,0kg/m
2
; móng cp phi đá dăm loi I dày 24cm, móng
cp phi đá dăm loi II dày 30cm.
- Đối với các đoạn trên mặt đường cũ láng nhựa: Lớp BTN chặt C16 dày
6cm, lớp nhựa thm bám TCN 1,0kg/m
2
; lớp móng cp phi đá dăm loi I dày
24cm và bùnh dày trung bình 3cm.
f) Công trình thoát nước
- Thoát nước dọc tuyến bằng chảy tỏa hthống nh dcn chữ nhật
BTCT ch thước (BxH
tb
)=(50x60)cm đi với đon qua khu dân cư; kết cu rãnh
giữ nguyên như kết cu đã được phê duyt. Đon từ Km5+438,85 - Km5+546 b
trí nh hp n bng BTCT nm dưới nền đường đ thu nước v cng hp ti
Km5+438,45.
- Thoát nước ngang: Kết cu như kết cấu đã được phê duyt; cống bng
bê tông và BTCT, móng đt trên nền thiên nhiên. V trí, khu độ, bề rng điu
chnh phù hợp chiều rng nền đường c thể.
- Hoàn trả kênh tiêu đoạn t Km4+777 - Km5+438,85: Điều chỉnh thiết kế
hoàn tr nh ttrái tuyến sang phi tuyến để phù hợp với thực tế hiện trường do
bên ti tuyến đã được quy hoạch khu dân Vĩnh Thịnh. Kết cu kênh đon
từ Km4+777 - Km5+00 bằng BTCT tiết diện ch nhật ch thước
BxH=(3,0x2,25)m; đon từ Km5+00 - Km5+438,85 hoàn trả bằng nh đất tiết
4
diện hình thang với chiều rộng đáy kênh 3,0m; b rộng mặt kênh 9,0; b rng b
kênh 1,5m.
g) t giao, đường ngang, va hè
- Nút giao tại Km4+777 - giao với đường ĐH14 (dng n ba): Gi
nguyên theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyt.
- Nút giao với Quc l 217 tại Km12+670: Điều chnh thiết kế vut nối
theo hin trạng.
- Đường ngang: Được vuốt nối, mrộng tạo êm thun và ng cường an
toàn giao thông; chiều rng mặt đường theo đường hiện trng; mặt đường bng
bê ng nha bê tông xi măng.
- Va: t đá trên lớp vữa XM M75 và bê tông móng M150.
h) An toàn giao thông: Btrí h thng bin báo, vch sơn tuân thủ theo
QCVN 41:2019/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thut Quốc gia về báo hiệu đường bộ.
(Chi tiết có hồ kèm theo).
3.2. Điu chỉnh tng mc đu
Tổng mc đu sau điều chnh: 177.000.000.000 (Một trăm by mươi bảy
tỷ đng); c th như sau:
Đơn vị tính: Đng
TT
Nội dung chi phí
TT theo Quyết
đnh số 1798/QĐ-
UBND ngày
25/5/2022
TT sau khi điều
chnh cơ cu giá tr
các khon mc chi
phí
Chênh lch:
Tăng (+), giảm(-)
1
Bi thường GPMB
37.294.690.000
24.855.490.000
-12.439.200.000
2
Xây dựng
136.521.207.000
133.194.000.000
-3.327.207.000
3
Quản lý dự án
2.163.241.000
2.110.519.000
-52.722.000
4
Tư vấn đu xây
dng
6.424.461.000
6.429.726.000
5.265.000
5
Chi phí kc
3.484.201.000
3.481.286.000
-2.915.000
6
Dự phòng
14.112.200.000
6.928.979.000
-7.183.221.000
Tổng cng
200.000.000.000
177.000.000.000
-23.000.000.000
(Chi tiết có ph lục kèm theo).
3.3. Điều chỉnh ngun vốn và cơ cấu ngun vn đu: Từ Vn ngân
sách Trung ương 117,6 tỷ đng; vốn ngân sách tnh 29,4 tỷ đồng; vốn ngân sách
5
huyn Vĩnh Lc và các ngun huy động hợp pháp khác 53 tỷ đng” thành Vốn
nn sách Trung ương 117,6 tỷ đồng; vn nn sách tỉnh 29,4 tỷ đng; vn ngân
sách huyện và các ngun huy động hợp pháp khác 30 tỷ đng.”
3.4. Các ni dung khác: Gi nguyên theo Quyết đnh số 1798/-UBND
ngày 25/5/2022 ca Ch tch UBND tỉnh.
Điều 2. T chức thực hin
- Ban QLDA đu y dựng huyn Vĩnh Lộc tổ chức thực hin theo
đúng các quy đnh hiện hành vđu y dựng; chu trách nhiệm trước pháp
luật và Chủ tịch UBND tỉnh về quyết định ca mình.
- SGiao thông vận tải, Ch đu chu trách nhiệm toàn din trước pháp
luật (trong đó có trách nhim báo cáo, gii trình với các cơ quan kim tra, thanh
tra, kiểm toán,…) về kết quả thm đnh, nh cnh xác, hợp pháp ca nội dung
h sơ d án tnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực kể từ ny
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Kế hoạch và Đu ,
Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng; Giám đc Kho bạc nhà nước tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lc; Giám đc Ban QLDA đầu xây dng huyện
Vĩnh Lc Th trưởng các đơn v có liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Liêm
PH LC: BNG TỔNG MỨC ĐU TƯ ĐIU CHỈNH
DÁN: ĐƯỜNG T TRUNG TÂM ĐÔ THBỒNG, HUYN VĨNH LỘC NI ĐƯNG TỈNH 516B RA QUC L 217 ĐI HUYN TRUNG
Đơn vị tính: Đồng
TT
NI DUNG CHI P
CÁCH TÍNH
QĐ s1798/-
UBND của Ch
tch UBND tnh
ngày 25/5/2022
TMĐT
SAU ĐIỀU
CHỈNH
CNH LCH
(-) GIM
(+) TĂNG
I
CHI PHÍ BI THƯNG
GPMB, H TRỢ TĐC
37.294.690.000
24.855.490.000
- 12.439.200.000
II
CHI PHÍ XÂY DỰNG
136.521.207.000
133.194.000.000
- 3.327.207.000
III
CHI PHÍ QUẢN LÝ DÁN
121.085.454.545
x
1,743%
2.163.241.000
2.110.519.000
- 52.722.000
IV
CHI PHÍ TƯ VN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG
6.424.461.000
6.429.726.000
5.265.000
1
Chi phí khảo sát, lập Báo cáo
NCKT
Quyết định số 32/QĐ-BQLDA ngày 21/01/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
1.360.976.000
1.360.976.000
-
2
Chi phí khảo sát lập thiết kế bản
vthi công
Quyết định số 259/QĐ-BQLDA ngày 08/9/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
569.774.000
2.030.774.000
- 84.675.000
3
Chi phí lập hsơ cắm cọc GPMB
127.220.000
4
Chi phí lập thiêt kế bản vthi
công
1.418.455.000
5
Chi phí lập đề cương, nhiệm v
khảo sát:
-
Bưc lập báo cáo NCKT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
24.292.000
24.292.000
-
-
Bưc lập thiết kế BVTC
17.093.000
17.093.000
-
4
Chi phí giámt khảo t
-
-
Bưc lập báo cáo NCKT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
32.972.000
32.972.000
-
-
Bưc lập thiết kế BVTC
23.201.000
23.201.000
-
5
Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC và
dự toán
Quyết định số 274/QĐ-BQLDA ngày 07/10/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
218.434.000
218.400.000
- 34.000
2
6
Giám sát thi công xây dựng
121.085.454.545
x 1,1
x 1,616%
2.196.626.000
2.152.415.040
- 44.210.960
7
Chi phí lập HSMT và đánh giá h
dự thầu:
-
Gói thầu tư vấn la chọn nhà thầu
khảo sát, lập báo cáo NCKT
Quyết định số 255/QĐ-BQLDA ngày 02/12/2021
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
10.628.000
10.628.000
-
-
Các gói thầu tư vấn, xây dựng (bao
gồm cả bảo hiểm)
Quyết định số 178/QĐ-BQLDA ngày 06/7/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
135.814.000
135.800.000
-14.000
8
Phí thẩm định HSMT và KQ la
chọn nhà thầu
-
Gói thầu tư vấn la chọn nhà thầu
khảo sát, lập báo cáo NCKT
Quyết định số 255/QĐ-BQLDA ngày 02/12/2021
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
2.000.000
2.000.000
-
-
Các gói thầu tư vấn
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
4.312.000
4.312.000
-
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả
bảo hiểm)
136.863.000
136.863.000
-
9
Chi phí lập o cáo đánh giá tác
động môi trưng
Quyết định số 173/QĐ-BQLDA ngày 28/6/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
145.801.000
280.000.000
134.199.000
V
CHI PHÍ KC
3.484.201.000
3.481.286.000
-2.915.000
1
Chi phí kiểm toán độc lập
170.080.964.000
x
0,318%
626.339.000
540.857.466
-85.481.534
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
170.080.964.000
x 0,5
x 0,200%
187.684.000
170.080.964
-17.603.036
3
Bảo hiểm xây dựng công tnh
121.085.454.545
x 1,1
x 0,250%
341.303.000
332.985.000
-8.318.000
4
Phí thẩm định Báo cáo NCKT
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022
của Ch tch UBND tnh
10.000.000
10.000.000
-
5
Phí thẩm định thiết kế BVTC
121.085.454.545
x 0,5
x 0,0157%
9.681.000
9.505.208
-175.792
6
Phí thẩm định dự toán xây dựng
121.085.454.545
x 0,5
x 0,0153%
9.494.000
9.263.037
-230.963
7
Thuế tài nguyên, phí bảo vmôi
trường
407.600 (m3)
x
(49000 x 7% + 2000) đ/m3
1.737.600.000
1.737.600.000
-
3
8
Chi phí rà phá bom mìn, vật n
(30tr/ha)
Quyết định số 293/QĐ-BQLDA ngày 02/11/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
512.100.000
510.391.000
-1.709.000
9
Chi phí đảm bảo ATGT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
110.603.000
110.603.000
10
Chi phí kiểm tra của cơ quan quản
lý Nhà nưc
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022
của Ch tch UBND tnh
50.000.000
50.000.000
-
VI
CHI PHÍ DPNG
14.112.200.000
6.928.979.000
-7.183.221.000
TNG CỘNG
(I+II+III+IV+V+VI)
200.000.000.000
177.000.000.000
-23.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3530/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng nối Đường tỉnh 516B ra QL 217

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×