• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3530/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng nối Đường tỉnh 516B ra QL 217

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 27/08/2024 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3530/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3530/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3530/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3530/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện
Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật Xây dựng năm 2020;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 40/2020/NĐ-CP ngày 04/4/2020
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; số 10/2021/NĐ-CP
ngày 09/02/2021 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; số 06/2021/NĐ-CP ngày
26/01/2021 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây
dựng và bảo trì công trình xây dựng; số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; số 35/2023/NĐ-
CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh
vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: số 141/NQ-HĐND
ngày 11/10/2021 về chủ trương đầu tư; số 527/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 điều
chỉnh chủ trương đầu tư Dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh
Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung;
Căn cứ Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Dự án Đường từ trung tâm đô thị
Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung;
Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 4884/TTr-
SGTVT ngày 14/8/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Công trình: Đường
từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217
đi huyện Hà Trung, với những nội dung chủ yếu sau:
3530
26 8
2
1. Thông tin về dự án
- Dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh
516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022 với quy mô xây dựng mới 6,31km
đạt tiêu chuẩn quy mô đường phố chính đô thị thứ yếu TCXDVN 104-2007 có
B
n
=17m, B
m
=15m, B
l
=2x1,0=2,0m theo quy hoạch chung xây dựng độ thị Bồng.
Tốc độ thiết kế V
tk
=50km/h; tổng mức đầu tư là 200.000.000.000 đồng (Hai trăm
tỷ đồng); Nguồn vốn đầu tư: Vốn ngân sách Trung ương 117,6 tỷ đồng; vốn
ngân sách tỉnh 29,4 tỷ dồng; vốn ngân sách huyện Vĩnh Lộc và các nguồn huy
động hợp pháp khác 53 tỷ đồng; thời gian thực hiện: Năm 2022 - 2025.
- Tình hình triển khai thực hiện:
+ Về công tác giải phóng mặt bằng: Đã hoàn thành công tác giải phóng
mặt bằng đoạn Km0 - Km4+790, còn lại đoạn từ Km4+790 đến cuối tuyến chưa
GPMB do đang thực hiện điều chỉnh thiết kế cơ sở.
+ Về tình hình triển khai thi công: Dự án có 01 gói thầu xây lắp, nhà thầu
trúng thầu là Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Tân Sơn - Công ty
TNHH Xây lắp điện và Xây dựng thủy lợi Thăng Bình thực hiện theo hợp đồng
số 08/2023/HĐLD-TCXD ngày 27/3/2023 và các phụ lục hợp đồng với giá trị là
144.645.200.000 đồng, hình thức hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh, thời gian
thực hiện hợp đồng là 910 ngày. Đến nay, dự án đã thi công hoàn thành hạng
mục nền đường K≥0,98 đoạn Km0 - Km4+400, trong đó đoạn từ Km2+00 -
Km3+800 đã thi công lớp CPĐD loại I; hệ thống thoát nước ngang, dọc; cầu tại
Km2+510 qua kênh Đa Bút.
2. Lý do điều chỉnh
Trong quá trình triển khai thực hiện giải phóng mặt bằng đoạn từ Km4+790
- Km6+300 với quy mô nền đường B
n
=17m gặp nhiều khó khăn do bên trái tuyến
đã được quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Thịnh. Mặt khác, hiện nay đoạn tuyến từ
Km4+790 đến nút giao đường bộ cao tốc Bắc Nam tại đô thị Hà Lĩnh đã được Bộ
Giao thông vận tải đưa vào Dự án: Nâng cấp, cải tạo các tuyến quốc lộ (279, 4H
và 217) kết nối với Bắc Lào và Trung Quốc, sử dụng vốn vay WB để đầu tư; sau
khi được đầu tư hoàn thành thì tuyến mới sẽ là đoạn tuyến Quốc lộ 217 được cải
dịch; theo đó, đoạn tuyến từ Km4+790 - Km6+300 thuộc dự án chỉ đóng vai trò là
tuyến đường phục vụ dân sinh, kết nối giữa Quốc lộ 217 và Quốc lộ 217 cải dịch,
nên để phù hợp với tình hình thực tế Hội đồng nhân dân tỉnh đã có Nghị quyết số
527/NQ-HĐND ngày 31/5/2024 chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án.
Vì vậy, việc điều chỉnh dự án là phù hợp và cần thiết.
3. Nội dung điều chỉnh
3.1. Điều chỉnh thiết kế cơ sở
Giữ nguyên quy mô đoạn từ Km0 - Km4+790 như thiết kế cơ sở đã được
phê duyệt; điều chỉnh đoạn từ Km4+790 đến cuối tuyến Km6+311 giao với
Quốc lộ 217 tại Km12+670 đạt quy mô đường phố gom khu vực (Tiêu chuẩn
3
TCXDVN 104-2007) với chiều rộng nền đường B
n
=11,5m, chiều rộng mặt
đường B
m
=7,5m, chiều rộng vỉa hè B
h
=2x2,0m theo Nghị quyết số 527/NQ-
HĐND ngày 31/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh; nội dung điều chỉnh cụ thể
như sau:
a) Bình đồ, hướng tuyến: Tuân thủ theo hướng tuyến đã được Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày
25/5/2022; điểm đầu đoạn tuyến điều chỉnh tại Km4+790 - ngã ba giao với đường
ĐH14; điểm cuối Km6+311 giao với Quốc lộ 217 tại Km12+670.
b) Trắc dọc tuyến: Cao độ thiết kế trên cơ sở tiêu chuẩn kỹ thuật cấp
đường và tần suất thuỷ văn tính toán, các điểm khống chế tại nút giao với các
tuyến đường hiện có. Độ dốc dọc lớn nhất I
m
=0,62%
c) Mặt cắt ngang tuyến: Theo quy mô đường phố gom khu vực có chiều
rộng nền đường B
n
=11,5m, mặt đường B
m
=7,5m, vỉa hè B
h
=2x2,0m. Độ dốc
ngang mặt đường i=2%, vỉa hè i=2% (hướng ra lòng đường).
d) Nền đường: Chủ yếu là nền đắp; những vị trí xử lý nền đất yếu được
đào bỏ một phần đất yếu, gia cố lớp vải địa kỹ thuật, đắp trả bằng cát, phía trên
đắp đất đồi đảm bảo độ chặt K≥0,95; lớp sát đáy áo đường đầm lèn đảm bảo độ
chặt K≥0,98, dày 30cm; mái taluy đắp 1/1,5.
e) Kết cấu áo đường: Theo kết cấu được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt
tại Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022; cụ thể:
- Đối với các đoạn làm mới và mở rộng: Lớp BTN chặt C16 dày 6cm, lớp
nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m
2
; móng cấp phối đá dăm loại I dày 24cm, móng
cấp phối đá dăm loại II dày 30cm.
- Đối với các đoạn trên mặt đường cũ láng nhựa: Lớp BTN chặt C16 dày
6cm, lớp nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m
2
; lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày
24cm và bù vênh dày trung bình 3cm.
f) Công trình thoát nước
- Thoát nước dọc tuyến bằng chảy tỏa và hệ thống rãnh dọc kín chữ nhật
BTCT kích thước (BxH
tb
)=(50x60)cm đối với đoạn qua khu dân cư; kết cấu rãnh
giữ nguyên như kết cấu đã được phê duyệt. Đoạn từ Km5+438,85 - Km5+546 bố
trí rãnh hộp kín bằng BTCT nằm dưới nền đường để thu nước về cống hộp tại
Km5+438,45.
- Thoát nước ngang: Kết cấu như kết cấu đã được phê duyệt; cống bằng
bê tông và BTCT, móng đặt trên nền thiên nhiên. Vị trí, khẩu độ, bề rộng điều
chỉnh phù hợp chiều rộng nền đường cụ thể.
- Hoàn trả kênh tiêu đoạn từ Km4+777 - Km5+438,85: Điều chỉnh thiết kế
hoàn trả kênh từ trái tuyến sang phải tuyến để phù hợp với thực tế hiện trường do
bên trái tuyến đã được quy hoạch khu dân cư xã Vĩnh Thịnh. Kết cấu kênh đoạn
từ Km4+777 - Km5+00 bằng BTCT tiết diện chữ nhật kích thước
BxH=(3,0x2,25)m; đoạn từ Km5+00 - Km5+438,85 hoàn trả bằng kênh đất tiết
4
diện hình thang với chiều rộng đáy kênh 3,0m; bề rộng mặt kênh 9,0; bề rộng bờ
kênh 1,5m.
g) Nút giao, đường ngang, vỉa hè
- Nút giao tại Km4+777 - giao với đường ĐH14 (dạng ngã ba): Giữ
nguyên theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt.
- Nút giao với Quốc lộ 217 tại Km12+670: Điều chỉnh thiết kế vuốt nối
theo hiện trạng.
- Đường ngang: Được vuốt nối, mở rộng tạo êm thuận và tăng cường an
toàn giao thông; chiều rộng mặt đường theo đường hiện trạng; mặt đường bằng
bê tông nhựa và bê tông xi măng.
- Vỉa hè: Lát đá trên lớp vữa XM M75 và bê tông móng M150.
h) An toàn giao thông: Bố trí hệ thống biển báo, vạch sơn tuân thủ theo
QCVN 41:2019/BGTVT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về báo hiệu đường bộ.
(Chi tiết có hồ sơ kèm theo).
3.2. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư sau điều chỉnh: 177.000.000.000 (Một trăm bảy mươi bảy
tỷ đồng); cụ thể như sau:
Đơn vị tính: Đồng
TT
Nội dung chi phí
TMĐT theo Quyết
định số 1798/QĐ-
UBND ngày
25/5/2022
TMĐT sau khi điều
chỉnh cơ cấu giá trị
các khoản mục chi
phí
Chênh lệch:
Tăng (+), giảm(-)
1
Bồi thường GPMB
37.294.690.000
24.855.490.000
-12.439.200.000
2
Xây dựng
136.521.207.000
133.194.000.000
-3.327.207.000
3
Quản lý dự án
2.163.241.000
2.110.519.000
-52.722.000
4
Tư vấn đầu tư xây
dựng
6.424.461.000
6.429.726.000
5.265.000
5
Chi phí khác
3.484.201.000
3.481.286.000
-2.915.000
6
Dự phòng
14.112.200.000
6.928.979.000
-7.183.221.000
Tổng cộng
200.000.000.000
177.000.000.000
-23.000.000.000
(Chi tiết có phụ lục kèm theo).
3.3. Điều chỉnh nguồn vốn và cơ cấu nguồn vốn đầu tư: Từ “Vốn ngân
sách Trung ương 117,6 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 29,4 tỷ đồng; vốn ngân sách
5
huyện Vĩnh Lộc và các nguồn huy động hợp pháp khác 53 tỷ đồng” thành “Vốn
ngân sách Trung ương 117,6 tỷ đồng; vốn ngân sách tỉnh 29,4 tỷ đồng; vốn ngân
sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác 30 tỷ đồng.”
3.4. Các nội dung khác: Giữ nguyên theo Quyết định số 1798/QĐ-UBND
ngày 25/5/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
- Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc tổ chức thực hiện theo
đúng các quy định hiện hành về đầu tư xây dựng; chịu trách nhiệm trước pháp
luật và Chủ tịch UBND tỉnh về quyết định của mình.
- Sở Giao thông vận tải, Chủ đầu tư chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật (trong đó có trách nhiệm báo cáo, giải trình với các cơ quan kiểm tra, thanh
tra, kiểm toán,…) về kết quả thẩm định, tính chính xác, hợp pháp của nội dung
hồ sơ dự án trình phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư,
Tài chính, Giao thông vận tải, Xây dựng; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh;
Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc; Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện
Vĩnh Lộc và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3-QĐ;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
PHỤ LỤC: BẢNG TỔNG MỨC ĐẦU TƯ ĐIỀU CHỈNH
DỰ ÁN: ĐƯỜNG TỪ TRUNG TÂM ĐÔ THỊ BỒNG, HUYỆN VĨNH LỘC NỐI ĐƯỜNG TỈNH 516B RA QUỐC LỘ 217 ĐI HUYỆN HÀ TRUNG
Đơn vị tính: Đồng
TT
NỘI DUNG CHI PHÍ
CÁCH TÍNH
QĐ số 1798/QĐ-
UBND của Chủ
tịch UBND tỉnh
ngày 25/5/2022
TMĐT
SAU ĐIỀU
CHỈNH
CHÊNH LỆCH
(-) GIẢM
(+) TĂNG
I
CHI PHÍ BỒI THƯỜNG
GPMB, HỖ TRỢ TĐC
37.294.690.000
24.855.490.000
- 12.439.200.000
II
CHI PHÍ XÂY DỰNG
136.521.207.000
133.194.000.000
- 3.327.207.000
III
CHI PHÍ QUẢN LÝ DỰ ÁN
121.085.454.545
x
1,743%
2.163.241.000
2.110.519.000
- 52.722.000
IV
CHI PHÍ TƯ VẤN ĐẦU TƯ
XÂY DỰNG
6.424.461.000
6.429.726.000
5.265.000
1
Chi phí khảo sát, lập Báo cáo
NCKT
Quyết định số 32/QĐ-BQLDA ngày 21/01/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
1.360.976.000
1.360.976.000
-
2
Chi phí khảo sát lập thiết kế bản
vẽ thi công
Quyết định số 259/QĐ-BQLDA ngày 08/9/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
569.774.000
2.030.774.000
- 84.675.000
3
Chi phí lập hồ sơ cắm cọc GPMB
127.220.000
4
Chi phí lập thiêt kế bản vẽ thi
công
1.418.455.000
5
Chi phí lập đề cương, nhiệm vụ
khảo sát:
-
Bước lập báo cáo NCKT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
24.292.000
24.292.000
-
-
Bước lập thiết kế BVTC
17.093.000
17.093.000
-
4
Chi phí giám sát khảo sát
-
-
Bước lập báo cáo NCKT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
32.972.000
32.972.000
-
-
Bước lập thiết kế BVTC
23.201.000
23.201.000
-
5
Chi phí thẩm tra thiết kế BVTC và
dự toán
Quyết định số 274/QĐ-BQLDA ngày 07/10/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
218.434.000
218.400.000
- 34.000
2
6
Giám sát thi công xây dựng
121.085.454.545
x 1,1
x 1,616%
2.196.626.000
2.152.415.040
- 44.210.960
7
Chi phí lập HSMT và đánh giá hồ
sơ dự thầu:
-
Gói thầu tư vấn lựa chọn nhà thầu
khảo sát, lập báo cáo NCKT
Quyết định số 255/QĐ-BQLDA ngày 02/12/2021
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
10.628.000
10.628.000
-
-
Các gói thầu tư vấn, xây dựng (bao
gồm cả bảo hiểm)
Quyết định số 178/QĐ-BQLDA ngày 06/7/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
135.814.000
135.800.000
-14.000
8
Phí thẩm định HSMT và KQ lựa
chọn nhà thầu
-
Gói thầu tư vấn lựa chọn nhà thầu
khảo sát, lập báo cáo NCKT
Quyết định số 255/QĐ-BQLDA ngày 02/12/2021
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
2.000.000
2.000.000
-
-
Các gói thầu tư vấn
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
4.312.000
4.312.000
-
-
Gói thầu xây dựng (bao gồm cả
bảo hiểm)
136.863.000
136.863.000
-
9
Chi phí lập báo cáo đánh giá tác
động môi trường
Quyết định số 173/QĐ-BQLDA ngày 28/6/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
145.801.000
280.000.000
134.199.000
V
CHI PHÍ KHÁC
3.484.201.000
3.481.286.000
-2.915.000
1
Chi phí kiểm toán độc lập
170.080.964.000
x
0,318%
626.339.000
540.857.466
-85.481.534
2
Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết
toán
170.080.964.000
x 0,5
x 0,200%
187.684.000
170.080.964
-17.603.036
3
Bảo hiểm xây dựng công trình
121.085.454.545
x 1,1
x 0,250%
341.303.000
332.985.000
-8.318.000
4
Phí thẩm định Báo cáo NCKT
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022
của Chủ tịch UBND tỉnh
10.000.000
10.000.000
-
5
Phí thẩm định thiết kế BVTC
121.085.454.545
x 0,5
x 0,0157%
9.681.000
9.505.208
-175.792
6
Phí thẩm định dự toán xây dựng
121.085.454.545
x 0,5
x 0,0153%
9.494.000
9.263.037
-230.963
7
Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi
trường
407.600 (m3)
x
(49000 x 7% + 2000) đ/m3
1.737.600.000
1.737.600.000
-
3
8
Chi phí rà phá bom mìn, vật nổ
(30tr/ha)
Quyết định số 293/QĐ-BQLDA ngày 02/11/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
512.100.000
510.391.000
-1.709.000
9
Chi phí đảm bảo ATGT
Quyết định số 357/QĐ-BQLDA ngày 26/12/2022
của Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lộc
110.603.000
110.603.000
10
Chi phí kiểm tra của cơ quan quản
lý Nhà nước
Quyết định số 1798/QĐ-UBND ngày 25/5/2022
của Chủ tịch UBND tỉnh
50.000.000
50.000.000
-
VI
CHI PHÍ DỰ PHÒNG
14.112.200.000
6.928.979.000
-7.183.221.000
TỔNG CỘNG
(I+II+III+IV+V+VI)
200.000.000.000
177.000.000.000
-23.000.000.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3530/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường từ trung tâm đô thị Bồng, huyện Vĩnh Lộc nối Đường tỉnh 516B ra Quốc lộ 217 đi huyện Hà Trung

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3530/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3530/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×