• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3184/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đá vôi tại xã Tân Trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 30/07/2024 15:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3184/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại xã Tân Trường, thị xã Nghi Sơn (diện tích mỏ 5,18 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3184/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3184/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3184/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi m vật liu xây dựng thông thường ti xã Tân Trường,
thxã Nghi n (diện ch m 5,18 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chc chính phủ Lut t chc
chính quyền địa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sản; Nghđịnh s
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 của Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sn; Nghđịnh số 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy định chi tiết một số điều và bin pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính ph quy định vphương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn; Ngh đnh số 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2023
sửa đi, bsung một số điều của Nghđịnh s62/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 5
năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Chths 38/CT-TTg ngày 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph về việc tiếp tc tăng ờng công tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư ln tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định vđu giá quyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng Bi chính quy định khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sn; Thông tư số 48/2017/TT-
2
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng B Tài chính sửa đi, bổ sung một số điu
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông s 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ny 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu gtài sn theo quy định ti Lut
đu g i sản; Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chọn t chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định số 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu phí tham gia đấu gquyn khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuộc thm quyền cấp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban hành quy định vđấu g quyền khai thác khoáng sản thuc thm quyn cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 m 2024 ca UBND tỉnh sửa đi, b sung một số điu ca quy đnh
v đu g quyền khai thác khoáng sn thuộc thm quyền cấp phép ca UBND
tnh ban hành m theo Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8
năm 2017; Quyết định s 18/2023/QĐ-UBND ny 11 tháng 5 năm 2023 ca
UBND tỉnh về việc ban hành danh mục hàng a, dịch vụ đc thù thc hin kê
khai gtrên đa bàn tỉnh Thanh a; Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày
24 tháng 11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bng g nh thuế tài nguyên
trên địa n tỉnh Thanh Hoá; Quyết đnh s 07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng
02 năm 2024 ca UBND tỉnh sửa đi, bổ sung một số điều của quy đnh v đu
giá quyn khai thác khoáng sản thuc thm quyn cp phép của UBND tỉnh ban
hành kèm theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 m 2017;
Quyết đnh s 1505/QĐ-UBND ny 17 tháng 4 năm 2024 ca UBND tnh v
vic phê duyệt kế hoạch sdụng đt năm 2024, thxã Nghi Sơn; Quyết đnh s
2744/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024 ca UBND tỉnh v vic phê duyt
kế hoạch đấu g quyền khai thác khoáng sn làm vt liệu xây dựng thông
thường tn địa bàn tỉnh năm 2024 (m đá i làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã Tân Tờng, thxã Nghi Sơn, diện tích 5,18 ha);
Theo đ nghcủa Giám đốc Sở Tài ngun và i trường ti T trình s
1287/TTr-STNMT ngày 24 tháng 7 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá
vôi làm vt liu y dựng tng thường tại xã n Trường, th xã Nghi Sơn;
gồm các ni dung cnh như sau:
3
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đá vôi làm vật liệu y dựng thông thường ti Tân Trường, thị
xã Nghi Sơn cách trung tâm thị xã Nghi Sơn khong 13 km về phía Tây Nam,
đưc gii hn bic đim gc n sau:
Khu vc
Đim góc
H ta đ VN
-
2000
Kinh tuyến trc 105
0
, múi chiếu 3
0
X (m) Y (m)
Khu vực 1
Din tích:
3,5 ha
1
2144 751,62 568 621,04
2
2144 816,04 568 641,63
3
2144 919,18 568 620,22
4
2144 926,06 568 534,03
5
2145 146,35 568 415,70
6
2145 048,87 568 338,25
Khu vực 2
Din tích:
1,68 ha
8
2145 761,65 568 866,64
9
2145 677,57 568 767,65
10
2145 574,63 568 832,27
11
2145 659,72 568 943,86
b) Din tích mỏ: 5,18 ha.
c) Tài nguyên dbáo: 1.680.794 m
3
đá vôi làm vật liu xây dựng tng
thường (theo Công n s 175/MĐC-KT ngày 18 tháng 7 năm 2024 ca Đoàn
M - Địa chất Thanh Ha thuộc S Tài nguyên Môi trường).
d) Khu vực m chưa đưc thăm ; ca cp phép cho tổ chc, cá nhân
nào đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hin trạng đt mỏ: đất m c ngun gốc là đt i đá do
UBND xã Tân Tờng, thị Nghi Sơn quản lý; hin trạng c cây bi, cây dây leo.
1.3. Về quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đt: Theo quy hoch s
dụng đất thời k 2021 - 2030 th xã Nghi Sơn đưc UBND tỉnh phê duyệt tại
Quyết đnh s2385/QĐ-UBND ny 05 tháng 7 m 2023, kế hoch sdng
đất năm 2024, thị xã Nghi Sơn đưc UBND tnh phê duyệt ti Quyết đnh s
1505/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024, khu vực trên đưc quy hoch là
đất sdụng cho hoạt động khoáng sn, c trong danh mục công trình thực hin
trong năm 2024 (s thtự 21 mt phần diện tích thuc s thtự 24, mục
II.2.2.2, phụ biu số VII kèm theo Quyết đnh số 1505/QĐ-UBND ngày 17
tháng 4 năm 2024 của UBND tnh).
4
1.4. D toán Đề án tm dò khoáng sản khu vực m là: 1.364.210.000
đng (Bng chữ: Một tỷ, ba trăm sáu ơi triệu, hai trăm mười nghìn đồng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp luật.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pháp ca người c i sn đấu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, t chc đấu giá i sản, đu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đấu giá viên điu hành.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác đnh tin đặt trước là: 4.686.000.000 đng
(Bằng chữ: Bn t, sáu trăm m mươi sáu triệu đng).
3.2. Giá khi đim đ đấu giá đưc c đnh bằng mức thu tin cấp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đặt tớc cho mt b hồ sơ tham gia đấu giá là: 937.200.000 đng
(Bằng chữ: Chín trăm ba mươi by triệu, hai trăm nghìn đồng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sn mtại ngân hàng tơng mi; chi nhánh nn ng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày mcuc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải trước ngày m cuộc đấu giá. Tchức đấu giá i sn kng đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bất k mc đích nào khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhiệm trả li khoản tiền đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đấu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm vic k tny kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mục 4.2 Điều 1 quyết đnh này.
b) Các trường hp không đưc hoàn trả tin đặt trước bao gm: các trường
hp quy đnh khoản 6 Điu 39 Lut Đấu giá tài sn năm 2016. Tin đt trước quy
đnh tại khoản 6 Điu 39 Lut Đấu giái sản năm 2016 đưc np vào nn sách
nhàớc theo quy đnh của pháp luật, sau khi trừ chi pđấu giá tài sn.
6
- Khái toán vkinh p giải phng mt bng khu vực m;
- Quy đnh vcác tiêu chuẩn đánh giá h sơ tham gia đấu giá: Gồm các
nội dung quy đnh tại ph lc kèm theo Quyết đnh này;
- Các biu mẫu cn c trong h sơ đ ngh tham gia đu giá ơn đề ngh
tham gia đu giá, những u cầu cơ bản về mặt kinh tế - kỹ thuật v.v…) ;
- H yêu cu về công nghệ khai thác, chế biến sâu sdng khoáng
sn: pơng pháp, u cu công nghệ, thiết bị khai thác, chế biến khoáng sản ti
thiu phải đạt đưc; yêu cu tối thiu về chất lưng khoáng sản sau khai thác,
chế biến; mc đích sử dng khoáng sn sau khai thác.
7.3. H sơ đngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nn cnhu cu tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sn (hp
l) trực tiếp tại văn phòng ca tổ chức đu giá tài sn theo quy định tại Điều 38
Lut Đấu giá tài sn năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực hoặc bn sao cbn chính kèm
theo đđi chiếu: Giấy chứng nhn đăng ký kinh doanh hoặc Giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản chính văn bản giới thiệu ng lực, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiệu ng lực tài cnh khnăng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b vic đầu khai thác, chế biến sâu, tiêu th sản
phẩm (theo mu);
- Bản chính văn bản cam kết thực hiện dán nếu trúng đấu giá (theo mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chứng thực văn bản chứng minh đã np p
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bản c nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shu theo quy đnh tại Điều 9 Nghị đnh s 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tng
11 năm 2016 của Chính phủ quy đnh của pháp luật liên quan.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là h sơ c đủ thành phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phc lc kèm theo
Quyết đnh này.
7
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm vic ktngày kết thúc cuộc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết qu đấu giá tài sn, biên bản đu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sản m 2016.
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm việc k t ny nhận
đầy đh sơ do t chức đấu giá tài sn bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k từ ngày nhận đưc h sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết qutrúng đu giá là căn cpháp lý đ UBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá tr trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản là tỷ l phn trăm tr
lưng khoáng sn nm trong khu vực đu giá quyn khai thác khoáng sản.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chu trách nhim xác đnh tin trúng đấu
giá quyn khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đủ quy đnh ca pháp luật,
trình UBND tnh p duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin tng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cấp Giy phép khai thác khoáng sản.
8.4. Pơng thức thu, np tin trúng đu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chu trách nhim toàn din trước pháp
luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, nộp tin trúng đu giá m đá vôi làm
vt liu xây dựng thông thường tại Tân Tờng, th Nghi Sơn.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung tng báo kết quả trúng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân trúng đu giá quyền khai thác khoáng sản;
8
- Tên loại khoáng sn; địa đim khu vực trúng đấu giá quyền khai thác
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nn trúng đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc s dng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp lut v khoáng sn;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) C tch nhim giải phng mặt bng khu vực m và hoàn thiện h sơ
thuê đt theo quy đnh của pp luật; trong trường hp không thực hin đưc
vic bồi thường giải phng mặt bằng, không hoàn thin đưc hồ sơ th đt theo
quy định thì b hủy quyết đnh công nhn kết quả trúng đấu giá không đưc
nhn li tin đặt cc.
b) Trong thời hn 06 tháng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải np h
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà nước c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
c) Nộp tin trúng đu giá và các nghĩa v tài chính khác theo quy đnh của
pháp luật;
d) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cấp phép hot động khoáng sn;
đ) Thực hin đy đcác quy đnh của pháp lut đất đai đ thuê đt làm
khai tờng, làm đường vn chuyn và công trình phụ trkc đ thực hin d
án hiu qu.
e) Khi lp dán đầu khai thác mỏ phi c báo cáo đánh giá tác đng
môi trường, phải áp dụng công ngh khai thác hin đi nhằm nâng cao hiu qu
khai thác, phải thực hiện việc lp đt Trạm cân kim soát tải trng xe tại m;
phải lp cam kết bc xếp hàng ha đúng tải trng, phương tin vận chuyn phải
c bin pháp che chn, vsinh sch strước khi tham gia giao thông trên các
9
tuyến đường ngoài phm vi m; c tch nhim phối hp với đa phương trong
vic đảm bảo an toàn giao thông (nhất là an toàn giao thông tại các nút giao,
bin báo, đm bo tầm nhìn), vệ sinh môi trường, sửa chữa các hư hng trên các
tuyến đưng đa pơng trong quá tnh khai thác m;
f) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy pp khai thác khoáng sn:
- Cm mốc giới khu vc mỏ, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép theo đúng dán đu khai thác mđưc cp c thẩm quyn
pduyệt, công suất, trữ lưng đưc cấp pp theo quy định ca pháp luật; chỉ
khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà nước c thm
quyền cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia ng) ti m theo quy đnh; c trách nhiệm phối hp
chặt chvới UBND các huyn, th xã, thành phố, chủ đầu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập dự án đầu tư theo quy đnh; không
đưc từ chối, gây kh kn trong vic cung cấp giá bán khi c u cầu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không m ng, tích trữ, đu cơ, ng giá, ép giá, bán vi giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích của n ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đầy đủ, đúng giá bán cho nời dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hiện khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh của pháp lut; thực hiện
vic báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liệu với Si chính, Sy dựng, S Tài nguyên Môi trường, đ
ng b công khai trên Website do STài chính quản lý.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
g) Thực hin các nghĩa v khác theo quy đnh ca pp luật.
10. Phí và chi phí đu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 8.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: m triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua h sơ đu giá. Phí tham gia đu giá không đưc hoàn trả.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sản đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hin hành của pp lut.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyn khai thác khoáng sn
m đá vôi làm vt liu xây dựng thông thường tại Tân Trường, th Nghi
Sơn không quy đnh c th tại pơng án này t thực hin theo quy đnh của
Lut Đấu giá tài sn m 2016; Ngh đnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
năm 2012 của Chính ph quy đnh về đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
của Bộ trưng B Tài nguyên và i trường, B tng B Tài chính quy đnh
chi tiết mt số điu của Nghị đnh số 22/2012/-CP ngày 26 tháng 3 m
2012 ca Chính phủ quy đnh v đu giá quyền khai thác khoáng sn; Quyết
đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017, Quyết định s
07/2024/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2024 của UBND tnh các quy
đnh hin hành của pháp luật c liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh cnh xác của s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đ xuất trong phương án đu giá quyền
khai thác khoáng sản m đá vôi làm vật liu y dng thông thường ti Tân
Tờng, th xã Nghi Sơn đưc UBND tnh phê duyt tại quyết định này.
- Trin khai các công vic, hồ sơ thtc tiếp theo đ đu giá quyn khai
thác khoáng sn m đá vôi làm vt liu xây dựng thông thường tại xã n
Tờng, th xã Nghi n theo pơng án đấu giá đã đưc phê duyệt, đảm bo
tuân th đầy đ quy định hiện nh ca pp luật đảm bo công khai, minh
bạch; tuyt đối không đưc c hành vi cản tr hot đng đấu giá đ tiêu cực, li
ích nhm, làm thất thoát nn sách nhàớc.
- Trong qtnh thực hin nếu c quy đnh, văn bn mi đưc cấp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đấu giá quyn khai thác khoáng sn,
phải kịp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hin, đảm bo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đá vôi làm vật liu y dựng thông thường ti Tân Tờng,
th xã Nghi Sơn tuân thủ đúng quy đnh ca pp luật mang li nguồn thu cao
nht cho ngân sách nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Nông nghip
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, ng an tnh; Cc Thuế tnh
Thanh Ha, theo chức năng, nhim v đưc giao c trách nhiệm phi hp chặt
chẽ với S Tài ngun và Môi tng đ tổ chức đấu giá quyền khai thác
khoáng sn m đá vôi làm vật liu y dựng thông thường tại xã Tân Trường,
11
th xã Nghi Sơn; đng thời, thực hiện những ni dung công việc thuộc thẩm
quyền theo quy đnh ca pp luật.
3. UBND th Nghi Sơn c trách nhiệm:
- Phối hp chặt chẽ với S Tài ngun Môi tờng đ tchức đấu giá
quyền khai thác khoáng sản m đá vôi làm vt liu xây dng thông thường tại xã
Tân Trường, thị Nghi Sơn đm bo tuân thủ đy đủ quy đnh của pháp luật;
đng thời, thc hiện nhng ni dung công việc thuộc thẩm quyn theo quy đnh
của pp luật.
- T chức chỉ đạo thực hin bo vệ mặt bng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chẽ với S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự ti cuộc đu giá; đng thời chỉ đạo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hiện,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND th xã Nghi Sơn, Chtịch UBND xã Tân Trường, th
xã Nghi Sơn và Thủ trưng các ngành, đơn vị, cá nn c liên quan chu trách
nhim thi nh quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-88
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
th xã Nghi Sơn; đng thời, thực hiện những ni dung công việc thuộc thẩm
quyền theo quy đnh ca pp luật.
3. UBND th Nghi Sơn c trách nhiệm:
- Phối hp chặt chẽ với S Tài ngun Môi tờng đ tchức đấu giá
quyền khai thác khoáng sản m đá vôi làm vt liu xây dng thông thường tại xã
Tân Trường, thị Nghi Sơn đm bo tuân thủ đy đủ quy đnh của pháp luật;
đng thời, thc hiện nhng ni dung công việc thuộc thẩm quyn theo quy đnh
của pp luật.
- T chức chỉ đạo thực hin bo vệ mặt bng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho tổ chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chẽ với S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tự ti cuộc đu giá; đng thời chỉ đạo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hiện,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND th xã Nghi Sơn, Chtịch UBND xã Tân Trường, th
xã Nghi Sơn và Thủ trưng các ngành, đơn vị, cá nn c liên quan chu trách
nhim thi nh quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-88
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng các quy định của tổ chức, cá nhân thăm
dò khoáng sn hoặc khai thác khoáng sản
theo quy đnh tại Điều 34 và Điều 51 Lut
Khoáng sn năm 2010.
3
Văn bản giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ về công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã np phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điu kiện cp phép tm
khoáng sn.
C văn bản theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3184/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phương án đấu giá quyền khai thác mỏ đá vôi tại xã Tân Trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×