• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2844/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh quy hoạch xưởng sản xuất Hương đen, mây tre đan tại xã Hoằng Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2844/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2844/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2844/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2844/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản xuất
Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế
biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị
và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh lực
Quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây
dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và các quy định của pháp luật có
liên quan;
Căn cứ Quyết định số 3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch chung đô thị Thịnh
Lộc, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
2
Căn cứ Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2006 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc thu hồi đất tại xã Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá,
giao cho Công ty TNHH Nam Thịnh thuê xây dựng nhà xưởng sản xuất hàng
mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải;
Căn cứ Quyết định số 4410/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2012 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc cho phép Công ty TNHH Nam Thịnh chuyển mục
đích sử dụng đất và thuê đất để sử dụng vào mục đích xây dựng Xưởng sản xuất
Hương đen tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 4829/SXD-PTĐT
ngày 01 tháng 7 năm 2024 về việc điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án
xưởng sản xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất
khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng
Hóa, tỉnh Thanh Hóa (kèm theo Tờ trình số 39/TTr-NT ngày 20 tháng 6 năm
2024 của Công ty TNHH Nam Thịnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản
xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế
biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh
Thanh Hóa, với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới, quy mô lập quy hoạch
1.1. Phạm vi, ranh giới: Khu đất thuộc địa giới hành chính xã Hoằng
Thịnh, huyện Hoằng Hóa, nằm trong tổng thể không gian đồ án Quy hoạch
chung đô thị Thịnh Lộc, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (khu
đất có chức năng là đất công nghiệp), có ranh giới như sau:
- Phía Bắc: Giáp đất tái định cư (hiện trạng giáp đất nông nghiệp);
- Phía Nam: Giáp đất dân cư hiện trạng và đất công cộng (hiện trạng giáp
đất nông nghiệp);
- Phía Đông: Giáp đường theo quy hoạch (đường tỉnh 510);
- Phía Tây: Giáp đất công cộng (hiện trạng giáp đất nông nghiệp).
1.2. Quy mô lập quy hoạch:
Tổng diện tích lập quy hoạch tổng mặt bằng khoảng 7.809,1 m
2
, gồm:
- Đất dự án xưởng sản xuất hương đen: 4.056,4 m
2
;
4
3.2. Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch:
STT Chức năng
Diện tích
(m
2
)
Tầng
cao
(tầng)
MĐXD
tối đa
(%)
Hệ số
SDĐ
(lần)
Tỷ lệ
(%)
1
Đất dự án xưởng sản xuất
hương đen
4.056,4 1 - 2 53,8 1,0 51,9
2
Đất dự án nhà xưởng sản
xuất hàng mây tre đan xuất
khẩu, chế biến lâm sản và
dịch vụ vận tải
3.013,6 1 - 2 52,8 0,9 38,6
3 Đất hành lang an toàn điện 227,4 -
2,9
4
Đất hành lang an toàn đường
tỉnh 510
511,7 -
6,6
Tổng diện tích lập quy hoạch 7.809,1
100,0
3.3. Các hạng mục công trình:
3.3.1. Dự án xưởng sản xuất hương đen
STT Hạng mục
Ký
hiệu
Tầng
cao
(tầng)
Diện tích
XD (m
2
)
Diện tích
sàn XD
(m
2
)
Tỷ lệ
(%)
1 Các hạng mục công trình 2.320,2
57,2
Nhà điều hành 1A 2 120,0
240,0
Nhà nghỉ ca nhân viên 2A 2 150,0
300,0
Nhà kho 3A 1 351,0
351,0
Xưởng sản xuất số 1 4A 2 722,0
1444,0
Xưởng sản xuất số 2 5A 2 750,0
1500,0
Nhà vệ sinh 6A 1 75,0
75,0
Bể xử lý nước thải 7A - 20,2
-
Bể nước pccc 8A - 100,0
-
Nhà bơm pccc 9A 1 16,0
16,0
Trạm biến áp 10A - 16,0
-
2 Cây xanh - 815,6
- 20,1
3 Sân đường nội bộ - 920,6
- 22,7
5
3.3.2. Dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu và chế biến
lâm sản
STT Hạng mục
Ký
hiệu
Tầng cao
(tầng)
Diện tích
XD (m
2
)
Diện tích
sàn XD
(m
2
)
Tỷ lệ
(%)
1 Các hạng mục công trình
1.653,0 54,8
Xưởng sản xuất 1 1B 1 522,0
522,0
Xưởng sản xuất 2 2B 2 969,0
1938,0
Nhà ăn 3B 1 70,0
70,0
Bể xử lý nước thải 4B - 20,0
-
Bể nước pccc 5B - 40,0
-
Nhà bơm pccc 6B 1 16,0
16,0
Trạm biến áp 7B - 16,0
16,0
2 Cây xanh
- 656,0
- 21,8
3 Sân đường nội bộ
- 550,8
- 18,3
4 Hành lang an toàn điện
153,8
5,1
4. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật
4.1. Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật:
- Dự án xưởng sản xuất hương đen:
+ Cao độ san nền cao nhất: 5.05 m.
+ Cao độ san nền thấp nhất: 4.75 m.
+ Độ dốc nền đảm bảo lớn hơn 0,40%.
- Dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản
và dịch vụ vận tải:
+ Cao độ san nền cao nhất: 4.95 m.
+ Cao độ san nền thấp nhất: 4.70 m.
+ Độ dốc nền đảm bảo lớn hơn 0,40%.
4.2. Quy hoạch giao thông:
Mạng lưới giao thông bao gồm hệ thống giao thông đối nội và hệ thống
giao thông đối ngoại với quy mô các mặt cắt ngang như sau:
- Đường đối ngoại: Mặt cắt: 1-1 (đường tỉnh 510): Lộ giới: 27,5 m; mặt
đường: 8,0 x 2 = 16,0 m; vỉa hè: 5,0 x 2 = 10,0 m; dải phân cách giữa: 1,5 m.
6
- Sân đường nội bộ dự án xưởng sản xuất hương đen rộng từ 3,5 - 6,0 m.
- Sân đường nội bộ dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu,
chế biến lâm sản rộng từ 3,67 - 5,0 m.
4.3. Quy hoạch thoát nước mưa:
- Sử dụng hệ thống thoát nước mưa bằng rãnh xây gạch B=40 cm.
- Nước mưa của khu vực được thu gom vào rãnh B=40 cm thông qua hệ
thống tấm đan chịu lực và hố ga thăm thu, sau đó thoát về hệ thống thoát nước
mưa của khu vực dọc theo đường tỉnh 510.
4.4. Quy hoạch cấp nước:
- Tổng nhu cầu dùng nước dự án xưởng sản xuất hương đen: 171,3
m
3
/ngđ; trong đó nhu cầu dùng nước sinh hoạt và sản xuất là 8,1 m
3
/ngđ.
- Tổng nhu cầu dùng nước dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan
xuất khẩu, chế biến lâm sản: 168,9 m
3
/ngđ; trong đó nhu cầu dùng nước sinh
hoạt và sản xuất là 6,0 m
3
/ngđ.
- Vị trí lấy nước được đấu nối từ đường ống nước sạch hiện trạng chạy
dọc đường tỉnh 510, thuộc nhà máy nước sạch huyện Hoằng Hóa.
- Đường ống cấp nước từ vị trí đấu nối đi vào bể chứa nước của các khu
vực sử dụng nước.
- Đường ống sử dụng ống HDPE D50 và D110 đi ngầm. Các trụ cứu hỏa
chọn loại nổi D100, khoảng cách các trụ từ 100 – 150 m/trụ.
4.5. Quy hoạch cung cấp năng lượng và chiếu sáng:
- Hiện trạng trên 02 khu đất thực hiện các dự án nêu trên có đường điện
trung thế 22 kV (dây bọc), bề rộng hành lang an toàn được xác định là 1,0 m
mỗi bên.
- Tổng nhu cầu dùng điện dự án xưởng sản xuất hương đen: 58,2 KVA.
- Tổng nhu cầu dùng điện dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan
xuất khẩu, chế biến lâm sản: 43,6 KVA.
- Nguồn cấp điện: Đấu nối từ đường điện 22 kV đi qua khu đất.
- Trạm biến áp: Xây dựng 02 trạm biến áp với công suất 160 KVA/01 trạm.
- Điện trung thế: Đường dây 22 kV xây dựng mới được thiết kế đi ngầm
từ vị trí đấu nối đến TBA.
- Điện hạ thế: Mạng lưới điện hình tia, sử dụng cáp ngầm từ TBA đến các
tủ phân phối, bố trí trong các công trình.
7
- Điện chiếu sáng: Mạng lưới điện chiếu sáng bố trí đi cáp ngầm dọc theo
các tuyến đường nội bộ; khoảng cách giữa các cột trung bình 25 m/cột. Chiều
cao cột đèn, độ chói theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành.
4.6. Quy hoạch thoát nước thải, quản lý chất thải rắn, vệ sinh môi trường:
- Quy hoạch thoát nước thải: Thiết kế theo nguyên tắc tự chảy, thiết kế
riêng so với hệ thống thoát nước mưa, độ dốc thiết kế i ≥i
min
=1/D.
+ Tổng nhu cầu xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất Dự án xưởng sản
xuất hương đen: 8,1 m
3
/ngđ.
+ Tổng nhu cầu xử lý nước thải sinh hoạt và sản xuất dự án nhà xưởng sản
xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải: 6 m
3
/ngđ.
+ Nước thải từ các công trình sau khi xử lý qua bể tự hoại được thu gom
qua các ga thu với khoảng cách 25 - 35 m/ga, sau đó theo hệ thống ống HDPE
D200 thu gom về hệ thống xử lý nước thải riêng, được đặt trong khuôn viên mỗi
dự án. Nước thải sau khi được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường sẽ thoát về trạm xử
lý nước thải tập trung theo định hướng của quy hoạch chung đô thị được duyệt.
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Dự án xưởng sản xuất hương đen: 0,08 tấn/ngđ;
+ Dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm
sản và dịch vụ vận tải: 0,08 tấn/ngđ;
+ Chất thải rắn sinh hoạt được thu gom 100% trong ngày và chuyển về xử
lý tại khu vực xử lý rác thải theo định hướng Quy hoạch chung xây dựng đô thị
Thịnh Lộc.
- Chất thải rắn công nghiệp:
+ Dự án xưởng sản xuất hương đen: 0,12 tấn/ngđ;
+ Dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm
sản và dịch vụ vận tải: 0,09 tấn/ngđ;
+ Chất thải rắn công nghiệp được lưu trữ tại một khu vực trong các nhà
xưởng sản xuất, được định kỳ thu gom và đưa đi xử lý riêng theo quy định.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Công ty TNHH Nam Thịnh có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng được duyệt theo quy định; Bàn
giao hồ sơ, tài liệu quy hoạch tổng mặt bằng cho cơ quan quản lý quy hoạch, đất
đai và chính quyền địa phương để lưu giữ, quản lý và tổ chức thực hiện theo quy
hoạch được phê duyệt.
8
- Liên hệ, phối hợp với UBND huyện Hoằng Hóa tổ chức công bố công
khai quy hoạch theo quy định.
- Tổ chức cắm mốc ngoài thực địa (cắm mốc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác của dự án…) theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện các thủ tục đấu nối về hạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chủ quản liên quan, các hồ sơ về thiết kế xây dựng, đất đai, môi trường, phòng
chống chảy nổ của dự án theo quy định.
- Phối hợp với các đơn vị có chức năng thực hiện các hồ sơ về đầu tư, xây
dựng, đất đai, PCCC,… theo quy định.
- Công ty TNHH Nam Thịnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
về tính chính xác của nội dung, thông tin và các số liệu của đồ án quy hoạch
tổng mặt bằng; nội dung hồ sơ tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
và cộng đồng dân cư.
2. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường;
Giao thông vận tải, UBND huyện Hoằng Hóa và các đơn vị khác liên quan theo
chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện theo quy
hoạch và các quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết
định số 55b/MBQH-UBND ngày 19/10/2012, số 974/UB-QH ngày 01/11/2004
của UBND huyện Hoằng Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyện
Hoằng Hóa, Giám đốc Công ty TNHH Nam Thịnh và Thủ trưởng các ngành, các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H21.(2024)QDPD TMB SX huong den
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
8
- Liên hệ, phối hợp với UBND huyện Hoằng Hóa tổ chức công bố công
khai quy hoạch theo quy định.
- Tổ chức cắm mốc ngoài thực địa (cắm mốc, định vị ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác của dự án…) theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện các thủ tục đấu nối về hạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chủ quản liên quan, các hồ sơ về thiết kế xây dựng, đất đai, môi trường, phòng
chống chảy nổ của dự án theo quy định.
- Phối hợp với các đơn vị có chức năng thực hiện các hồ sơ về đầu tư, xây
dựng, đất đai, PCCC,… theo quy định.
- Công ty TNHH Nam Thịnh chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật
về tính chính xác của nội dung, thông tin và các số liệu của đồ án quy hoạch
tổng mặt bằng; nội dung hồ sơ tổ chức lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
và cộng đồng dân cư.
2. Các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường;
Giao thông vận tải, UBND huyện Hoằng Hóa và các đơn vị khác liên quan theo
chức năng nhiệm vụ có trách nhiệm hướng dẫn, quản lý thực hiện theo quy
hoạch và các quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các Quyết
định số 55b/MBQH-UBND ngày 19/10/2012, số 974/UB-QH ngày 01/11/2004
của UBND huyện Hoằng Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyện
Hoằng Hóa, Giám đốc Công ty TNHH Nam Thịnh và Thủ trưởng các ngành, các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H21.(2024)QDPD TMB SX huong den
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2844/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2844/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×