• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2844/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 điều chỉnh quy hoạch xưởng sản xuất Hương đen, mây tre đan tại xã Hoằng Thịnh

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2844/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2844/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2844/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2844/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic pduyt điều chỉnh quy hoạch tng mt bng dự án ng sản xut
Hương đen và dự án nhà xưởng sản xut hàng mây tre đan xut khu, chế
biến m sản và dịch v vận tải tại xã Hong Thịnh, huyện Hong Hóa
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cLut T chức Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung mt s điều ca Lut Tổ chức Chính phLuật
T chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cLut sửa đi, b sung một số điều ca 37 Lut có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 m 2018;
Căn c Nghđịnh số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phvlập, thẩm định, p duyệt và quản lý quy hoch đô thị;
Căn c Nghđịnh số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phsửa đi, b sung một số điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thẩm định, pduyt và quản quy hoạch đô th
và Nghđnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết
một s nội dung về quy hoch xây dựng;
Căn c Nghđịnh s35/2023/NĐ-CP ny 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính ph về sửa đi, bsung một số điu ca các Nghđịnh thuộc lĩnh lực
Qun nhà nước ca B y dựng;
Căn cứ Thông s04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về h sơ nhiệm vụ và hồ đ án quy hoạch y dng vùng
liên huyn, quy hoch xây dựng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch xây
dựng khu chức năng quy hoạch nông thôn và các quy định ca pháp lut có
liên quan;
Căn cQuyết đnh s3523/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đ án Quy hoạch chung đô th Thnh
Lc, huyn Hong Hoá, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
2
Căn cQuyết định số 516/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2006 của
UBND tỉnh Thanh Hóa v việc thu hi đt tại xã Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá,
giao cho ng ty TNHH Nam Thnh th xây dựng nhàởng sản xut hàng
y tre đan xut khu, chế biến m sản dịch v vận tải;
Căn cứ Quyết đnh s 4410/QĐ-UBND ny 24 tháng 12 năm 2012 ca
UBND tỉnh Thanh a về vic cho phép Công ty TNHH Nam Thnh chuyển mc
đích sử dng đt và thuê đt đsdng vào mục đích xây dng Xưởng sn xut
Hương đen ti xã Hong Thnh, huyn Hong Hóa;
Theo đ nghcủa Sở Xây dựng tại o cáo thẩm đnh số 4829/SXD-PTĐT
ngày 01 tháng 7 năm 2024 v việc điều chỉnh quy hoch tng mt bng d án
xưởng sn xuất Hương đen và dán nhà xưởng sản xutng y tre đan xut
khẩu, chế biến lâm sản dch v vận ti tại xã Hoằng Thịnh, huyn Hoằng
a, tỉnh Thanh a (kèm theo Ttrình s39/TTr-NT ngày 20 tháng 6 năm
2024 của Công ty TNHH Nam Thnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt điều chnh quy hoạch tng mt bng dán ng sn
xut Hương đen và dự án nhà ởng sn xut ng mây tre đan xuất khu, chế
biến lâm sản dịch v vận tải tại Hong Thnh, huyện Hong Hóa, tnh
Thanh Hóa, với những ni dung chính sau:
1. Phm vi, ranh gii, quy mô lập quy hoch
1.1. Phạm vi, ranh giới: Khu đất thuộc đa giới nh chính xã Hong
Thnh, huyn Hong Hóa, nằm trong tổng th không gian đ án Quy hoạch
chung đô th Thịnh Lc, huyn Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (khu
đất có chức năng là đt công nghiệp), có ranh gii n sau:
- Phía Bắc: Giáp đt i đnh cư (hin trạng giáp đất nông nghip);
- Phía Nam: Giáp đất dân cư hin trạng và đt công cng (hiện trạng giáp
đất nông nghiệp);
- Phía Đông: Giáp đường theo quy hochường tỉnh 510);
- Phía Tây: Giáp đt công cng (hin trạng giáp đất nông nghip).
1.2. Quy mô lập quy hoch:
Tng diện tích lập quy hoch tổng mt bằng khoảng 7.809,1 m
2
, gm:
- Đất dán xưởng sản xut hương đen: 4.056,4 m
2
;
4
3.2. Ch tiêu sdụng đất quy hoạch:
STT Chức ng
Diệnch
(m
2
)
Tng
cao
(tng)
MĐXD
ti đa
(%)
H s
S
(ln)
Tl
(%)
1
Đt dự án xưởng sản xut
hương đen
4.056,4 1 - 2 53,8 1,0 51,9
2
Đt dự án n ởng sn
xut ng mây tre đan xut
khu, chế biến lâm sản và
dch vvận tải
3.013,6 1 - 2 52,8 0,9 38,6
3 Đt nh lang an toàn đin 227,4 -
2,9
4
Đt nh lang an toàn đường
tnh 510
511,7 -
6,6
Tng diện tích lập quy hoạch 7.809,1
100,0
3.3. Các hng mc công trình:
3.3.1. Dự án ởng sản xut hương đen
STT Hng mc
Ký
hiu
Tng
cao
(tng)
Diệnch
XD (m
2
)
Diệnch
n XD
(m
2
)
Tl
(%)
1 Các hng mc công tnh 2.320,2
57,2
Nhà điu nh 1A 2 120,0
240,0
Nhà ngh ca nhân viên 2A 2 150,0
300,0
Nhà kho 3A 1 351,0
351,0
Xưởng sn xuất s 1 4A 2 722,0
1444,0
Xưởng sn xuất s 2 5A 2 750,0
1500,0
Nhà v sinh 6A 1 75,0
75,0
B xnước thải 7A - 20,2
-
B nước pccc 8A - 100,0
-
Nhà m pccc 9A 1 16,0
16,0
Trm biến áp 10A - 16,0
-
2 Cây xanh - 815,6
- 20,1
3 Sân đường nội b - 920,6
- 22,7
5
3.3.2. Dán nhà ởng sn xut ng mây tre đan xuất khẩu chế biến
lâm sn
STT Hng mục
Ký
hiu
Tng cao
(tng)
Diện ch
XD (m
2
)
Diện ch
n XD
(m
2
)
Tl
(%)
1 Các hạng mc công tnh
1.653,0 54,8
Xưởng sn xut 1 1B 1 522,0
522,0
Xưởng sn xut 2 2B 2 969,0
1938,0
Nhà ăn 3B 1 70,0
70,0
B xnước thải 4B - 20,0
-
B nước pccc 5B - 40,0
-
Nhà m pccc 6B 1 16,0
16,0
Trạm biến áp 7B - 16,0
16,0
2 Cây xanh
- 656,0
- 21,8
3 Sân đường ni b
- 550,8
- 18,3
4 Hành lang an toàn điện
153,8
5,1
4. Quy hoch hệ thng h tng k thuật
4.1. Quy hoạch chuẩn b kỹ thuật:
- Dự án xưởng sản xut hương đen:
+ Cao độ san nn cao nhất: 5.05 m.
+ Cao độ san nn thp nhất: 4.75 m.
+ Độ dốc nền đm bo lớn hơn 0,40%.
- Dán nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khu, chế biến lâm sản
và dch vụ vận tải:
+ Cao độ san nn cao nhất: 4.95 m.
+ Cao độ san nn thp nhất: 4.70 m.
+ Độ dốc nền đm bo lớn hơn 0,40%.
4.2. Quy hoạch giao thông:
Mạng lưới giao thông bao gồm hệ thống giao thông đi ni và hthng
giao thông đối ngoi với quy mô các mt ct ngang n sau:
- Đường đi ngoi: Mt cắt: 1-1 (đường tỉnh 510): L giới: 27,5 m; mt
đường: 8,0 x 2 = 16,0 m; va hè: 5,0 x 2 = 10,0 m; di pn cách gia: 1,5 m.
6
- Sân đường ni b dán xưởng sản xut hương đen rộng từ 3,5 - 6,0 m.
- Sân đường ni bộ dự án nhà xưởng sn xut hàng mây tre đan xuất khu,
chế biến lâm sản rộng t3,67 - 5,0 m.
4.3. Quy hoạch thoát nước mưa:
- Sdụng hthng thoát nước mưa bng rãnh xây gạch B=40 cm.
- Nước mưa ca khu vực được thu gom vào rãnh B=40 cm thông qua h
thng tấm đan chu lực và h ga thăm thu, sau đó thoát vhthng thoát ớc
mưa ca khu vực dc theo đường tỉnh 510.
4.4. Quy hoạch cấp nước:
- Tổng nhu cầu dùng nước dự án xưởng sản xuất hương đen: 171,3
m
3
/ngđ; trong đó nhu cầu dùng nước sinh hoạtsn xuất là 8,1 m
3
/ngđ.
- Tng nhu cu dùng nước dán nxưởng sn xuất hàng mây tre đan
xut khu, chế biến lâm sn: 168,9 m
3
/ngđ; trong đó nhu cu dùng nước sinh
hoạt và sn xut là 6,0 m
3
/ngđ.
- V t lấy ớc được đu ni từ đường ng nước sạch hiện trạng chạy
dc đường tỉnh 510, thuc nhà máy nước sạch huyện Hong Hóa.
- Đường ng cp ớc từ v trí đấu ni đi o b chứa nước của các khu
vc sử dụng nước.
- Đường ng sdng ng HDPE D50 D110 đi ngầm. Các tr cứu ha
chọn loại nổi D100, khoảng cách các trụ từ 100 150 m/tr.
4.5. Quy hoạch cung cp ng lượng chiếu sáng:
- Hiện trạng trên 02 khu đất thực hin các dán nêu trên có đường đin
trung thế 22 kV (dây bc), bề rng hành lang an toàn được xác đnh là 1,0 m
mi bên.
- Tổng nhu cầu dùng đin dán ởng sn xuất ơng đen: 58,2 KVA.
- Tng nhu cu dùng điện d án nhà ởng sn xuất ng mây tre đan
xut khẩu, chế biến lâm sản: 43,6 KVA.
- Ngun cp điện: Đu nối từ đường đin 22 kV đi qua khu đt.
- Trạm biến áp: Xây dựng 02 trạm biến áp với công suất 160 KVA/01 trm.
- Điện trung thế: Đường dây 22 kV xây dng mới được thiết kế đi ngm
từ v trí đấu ni đến TBA.
- Đin hthế: Mng lưới điện hình tia, sdng cáp ngầm từ TBA đến các
t phân phi, b trí trong các công trình.
7
- Đin chiếu sáng: Mạng lưới điện chiếu sáng btrí đi cáp ngầm dọc theo
các tuyến đường ni b; khoảng cách giữa các ct trung bình 25 m/ct. Chiều
cao ct đèn, đ chói theo tiêu chuẩn, quy chun hin hành.
4.6. Quy hoạch thoát nước thải, qun lý chất thi rắn, vsinh môi trường:
- Quy hoch thoát nước thải: Thiết kế theo nguyên tc tự chy, thiết kế
riêng so với h thng thoát nước mưa, đdc thiết kế i ≥i
min
=1/D.
+ Tng nhu cu xlý nước thi sinh hot sn xuất Dán xưởng sn
xut hương đen: 8,1 m
3
/ngđ.
+ Tổng nhu cu x lý nước thải sinh hoạt và sản xuất dự án nhà xưởng sn
xut hàng mây tre đan xuất khu, chế biến lâm sn dch v vận tải: 6 m
3
/ngđ.
+ Nước thải tcác công trình sau khi xử lý qua bthoại được thu gom
qua các ga thu với khoảng cách 25 - 35 m/ga, sau đó theo hthống ng HDPE
D200 thu gom v hệ thng xử lý nước thải riêng, được đt trong khuôn viên mi
dán. Nước thi sau khi được xlý đt tiêu chun môi trường sthoát về trạm xử
lý nước thải tập trung theo định hướng của quy hoạch chung đô thị được duyệt.
- Cht thải rắn sinh hot:
+ Dán xưởng sn xuất ơng đen: 0,08 tấn/ngđ;
+ Dự án nhà xưởng sản xuất hàng y tre đan xut khu, chế biến lâm
sn và dch v vận tải: 0,08 tấn/ngđ;
+ Cht thải rắn sinh hoạt được thu gom 100% trong ngày và chuyn v x
lý tại khu vực xlý rác thi theo đnh ớng Quy hoạch chung xây dựng đô th
Thnh Lc.
- Cht thải rắn công nghip:
+ Dán xưởng sn xuất ơng đen: 0,12 tấn/ngđ;
+ Dự án nhà xưởng sản xuất hàng y tre đan xut khẩu, chế biến lâm
sn và dch v vận tải: 0,09 tấn/ngđ;
+ Chất thải rắn công nghip được lưu trữ tại mt khu vực trong các nhà
xưởng sản xut, được đnh k thu gom và đưa đi xử lý riêng theo quy định.
Điu 2. T chức thực hin
1. Công ty TNHH Nam Thnh có tch nhiệm:
- Hoàn chnh quy hoạch tng mt bng được duyt theo quy định; Bàn
giao h sơ, i liệu quy hoch tổng mt bng cho cơ quan quản lý quy hoạch, đt
đai chính quyền đa phương đ lưu giữ, quản lý và t chc thực hin theo quy
hoạch được phê duyệt.
8
- Liên hệ, phối hp với UBND huyện Hoằng Hóa tổ chức công b công
khai quy hoch theo quy đnh.
- T chức cm mc ngoài thực địa (cm mc, đnh v ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác ca dán…) theo quy định ca pháp luật.
- Thực hin các thủ tục đu ni vhạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chủ qun liên quan, các hsơ vthiết kế xây dựng, đt đai, môi trường, phòng
chống chảy nca dự án theo quy đnh.
- Phi hợp với các đơn vị chức ng thực hin các hồ sơ v đầu, xây
dựng, đt đai, PCCC,… theo quy đnh.
- Công ty TNHH Nam Thịnh chu trách nhim toàn diện trước pháp lut
v nh chính c ca nội dung, thông tin và các s liệu ca đ án quy hoạch
tng mặt bằng; nội dung hồ sơ tổ chc ly ý kiến ca cơ quan, tổ chc, cá nhân
và cng đồng dân cư.
2. Các S: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu , i nguyên và Môi trường;
Giao thông vận tải, UBND huyện Hoằng Hóa và các đơn v khác liên quan theo
chức năng nhiệm vụ có trách nhim ớng dẫn, quản lý thực hin theo quy
hoạch các quy đnh của pp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày thay thế các Quyết
đnh s 55b/MBQH-UBND ngày 19/10/2012, s 974/UB-QH ngày 01/11/2004
của UBND huyện Hoằng Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đu , Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyn
Hong Hóa, Giám đốc Công ty TNHH Nam Thnh và Thủ trưởng các ngành, các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chtịch UBND tỉnh (đb/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H21.(2024)QDPD TMB SX huong den
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
8
- Liên hệ, phối hp với UBND huyện Hoằng Hóa tổ chức công b công
khai quy hoch theo quy đnh.
- T chức cm mc ngoài thực địa (cm mc, đnh v ranh giới quy hoạch,
các khu vực bảo vệ, quản lý, khai thác ca dán…) theo quy định ca pháp luật.
- Thực hin các thủ tục đu ni vhạ tầng kỹ thuật khu vực với cơ quan
chủ qun liên quan, các hsơ vthiết kế xây dựng, đt đai, môi trường, phòng
chống chảy nca dự án theo quy đnh.
- Phi hợp với các đơn vị chức ng thực hin các hồ sơ v đầu, xây
dựng, đt đai, PCCC,… theo quy đnh.
- Công ty TNHH Nam Thịnh chu trách nhim toàn diện trước pháp lut
v nh chính c ca nội dung, thông tin và các s liệu ca đ án quy hoạch
tng mặt bằng; nội dung hồ sơ tổ chc ly ý kiến ca cơ quan, tổ chc, cá nhân
và cng đồng dân cư.
2. Các S: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu , i nguyên và Môi trường;
Giao thông vận tải, UBND huyện Hoằng Hóa và các đơn v khác liên quan theo
chức năng nhiệm vụ có trách nhim ớng dẫn, quản lý thực hin theo quy
hoạch các quy đnh của pp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ngày thay thế các Quyết
đnh s 55b/MBQH-UBND ngày 19/10/2012, s 974/UB-QH ngày 01/11/2004
của UBND huyện Hoằng Hóa.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoạch và Đu , Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND huyn
Hong Hóa, Giám đốc Công ty TNHH Nam Thnh và Thủ trưởng các ngành, các
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chtịch UBND tỉnh (đb/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H21.(2024)QDPD TMB SX huong den
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2844/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch tổng mặt bằng dự án xưởng sản xuất Hương đen và dự án nhà xưởng sản xuất hàng mây tre đan xuất khẩu, chế biến lâm sản và dịch vụ vận tải tại xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2844/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×