• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2817/QĐ-UBND Huế 2024 công bố TTHC nội bộ giữa các cơ quan hành chính của Sở Xây dựng tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 16/11/2024 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2817/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Hải Minh
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2817/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2817/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2817/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Số: 2817 /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thừa
Thiên
Huế,
ngày 01 tháng 11
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố th tục hành chính nội bộ giữa các quan hành cnh
thuộc phạm vi chức năng quảncủa Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn c Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tổ chức chính phủ
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính
phủ ban hành Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn
2021-2030;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 m 2022 của Thủ
ớng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn gin hóa thủ tục nh chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Kế hoạch số 416/KH-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2022 của
UBND tỉnh về việc soát, đơn giản hóa thủ tc hành chính nội bộ trong quan
hành chính nhà ớc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở y dựng tại Tờ trình số 3995/TTr-SXD
ngày 16 tháng 10 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này 12 thủ tục hành chính nội bộ
giữa các quan hành chính nnước thuộc phạm vi chức ng quản lý của Sở
Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. (Phụ lục kèm theo)
Điu 2. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Xây dựng;
Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân n các huyện, thị
thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng
các quan, đơn vị các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh; CV: NĐ;
- Trung tâm PVHCC, Cổng TTĐT;
- Lưu: VT, KSTT.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng
Hải
Minh
Ph lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ NƯỚC THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2817/QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
STT
n
th
tục
hành chính
quan
thc
hiện
A
CẤP TỈNH
I
Lĩnh vực Nhà
1
Xây
dựng,
phê
duyệt
Chương
trình phát
triển
nhà
cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
2
Xây
dựng,
phê
duyệt
Kế
hoạch
phát
trin
nhà
cấp
tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
3 Điu chỉnh Chương trình phát triển nhà cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
4 Điu chỉnh Kế hoạch phát trin nhà cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
II
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
xây
dựng
5
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh quy hoạchy dựng, quy hoạch đô thị thuộc
thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND tỉnh
Sở Xây dựng
6
Thẩm
định,
phê
duyệt
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND tỉnh
Sở Xây dựng
7
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ
thiết
kế
đô
thị
riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
8
Thẩm
định,
phê
duyệt
đồ
án
thiết
kế
đô
thị
riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
B
CẤP
HUYN
I
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
xây
dựng
9
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp huyện
UBND cấp huyện
10
Thẩm
định
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
huyện
UBND cấp huyện
II
Lĩnh
vực
Hoạt
động
xây
dựng
11
Thẩm
định
Báo cáo kinh
tế
-
kỹ
thuật
đầu
xây
dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp huyện
UBND cấp huyện
2
STT
n
th
tục
hành chính
quan
thc
hiện
quyết
định
đầu
tư/Thẩm
định
điều
chỉnh
Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu
C
CẤP XÃ
I
Lĩnh
vực
Hoạt
động
xây
dựng
12
Thẩm
định
Báo cáo kinh
tế
-
kỹ
thuật
đầu
xây
dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp quyết
định đầu tư/Thẩm định điu chỉnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dựng công trình do Chủ tịch
UBND cấp quyết định đầu
UBND cấp
Ph lục I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ ỚC THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2817 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n
th
tục
hành chính
quan
thc
hiện
I
Lĩnh vực Nhà
1
Xây
dựng,
phê
duyệt
Chương
trình phát
triển
nhà
cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
2
Xây
dựng,
phê
duyệt
Kế
hoạch
phát
trin
nhà
cấp
tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
3 Điu chỉnh Chương trình phát triển nhà cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
4 Điu chỉnh Kế hoạch phát trin nhà cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
II
Lĩnh
vực
Quy
hoạch
xây
dựng
1
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh quy hoạchy dựng, quy hoạch đô thị thuộc
thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND tỉnh
Sở Xây dựng
2
Thẩm
định,
phê
duyệt
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND tỉnh
Sở Xây dựng
3
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ
thiết
kế
đô
thị
riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
4
Thẩm
định,
phê
duyệt
đồ
án
thiết
kế
đô
thị
riêng
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
UBND
tỉnh
Sở Xây dựng
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CNH
I. LĨNH VỰC NHÀ
1. Xây dựng, phê duyệt Chương trình phát triển nhà cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
a) S Xây dựng lập Tờ trình đề xuất y dựng chương trình phát trin nhà
cấp tỉnh gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét pduyệt bao gồm đ cương chi tiết,
dự toán kinh phí xây dựng chương trình phát triển nhà ở, tiến độphương thức
tự thực hiện hoc thuê đơn vị kinh nghiệm về việc xây dựng chương trình phát
trin nhà để thực hiện;
b) Trong thời giạn tối đa 45 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của Sở
Xây dựng, Uỷ ban nhân dân tỉnh trách nhiệm xem xét, phê duyệt đề xuất xây
2
dựng chương trình phát trin nhà ở;
c) n cứ nội dung phê duyệt của Uỷ ban nhân dân tỉnh, trường hợp Sở
Xây dựng trc tiếp thc hiện thì t chức trin khai xây dựng chương trình phát
trin nhà theo tiến độ đã được phê duyệt; trường hợp thuê đơn vị vấn thực
hiện thì Sở Xây dựng tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn v vấn theo quy định của
pháp luật về đấu thầu.
Trong quá trình xây dựng chương trình phát trin nở, Uỷ ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương (sau đây gọi chungUỷ ban nhân dân cấp huyện) và các quan có
liên quan của địa phương trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng, đơn vị
vấn để tổ chức khảo sát; tổng hợp, cung cấp số liệu; xây dựng chương trình phát
trin nhà ở;
d) Sau khi hoàn thành xây dựng dự thảo chương trình phát triển nhà ở, S
Xây dựng phải gửi văn bản lấy ý kiến của Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các
quan chức ng tổ chức có liên quan của địa phương.
Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được n bản lấy ý kiến của
Sở Xây dựng, các quan, tổ chức được lấy ý kiến phải gửi văn bản trả lời Sở
Xây dựng;
đ) Trong thời hạn tối đa 45 ngày, kể từ ngày gửi văn bản góp ý, Sở Xây
dựng trách nhiệm hoàn thiện, chỉnh sửa nội dung dự thảo chương trình phát
trin nhà ở; lập Tờ trình gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét cho ý kiến để trình Hội
đồng nhân dân tỉnh thông qua.
e) Sau khi Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chương trình phát triển nở,
trong thời gian tối đa 15 ngày, Uỷ ban nhân dân tỉnh phải ban hành Quyết định
phê duyệt chương trình phát triển nhà cấp tỉnh đăng tải chương trình này trên
Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, đồng thời gửi cho Sở Xây dựng để đăng
tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở Xây dựng gửi chương trình về Bộ Xây
dựng để theo dõi thực hiện.
1.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND tỉnh
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
1.3.1. Số lượng hồ : 01 bộ.
1.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh bao gồm:
+ Tờ trình của Sở Xây dựng;
+ Dự thảo chương trình phát trin nhà ở;
+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan, tổ chức;
+ Dự thảo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
chương trình phát trin nhà ở.
Nội dung trình Hội đồng nhân dân thông qua bao gồm: mục tiêu, chỉ tiêu
phát triển nhà ở; nhu cầu về nguồn vốn để phát triển nở; d kiến diện tích đất
để phát triển nhà hội, nhà cho lực lượng trang, n phục vụ tái định
cư, nhà ng vụ, cải tạo,y dựng lại nhà chung (nếu có) các gii pháp
để thực hiện chương trình phát trin nhà ở.
3
1.4. Thời hạn giải quyết: Trong thi hạn tối đa 15 ngày kể từ Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua chương trình phát trin nhà
1.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Sở Xây dựng
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hp: U ban nhân dân cp huyn các cơ quan liên quan.
1.7. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của
UBND tỉnhm theo Thuyết minh Chương trình phát trin nhà của tỉnh.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
1.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có):
Chiến lược phát trin nhà quốc gia; Quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch
y dựng, quy hoạch đô thị; điều kiện phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
kết quả thực hin chương trình phát triển nhà cấp tỉnh kỳ trước; hin trạng nhà
ở; nhu cầu về nhà trong giai đoạn xây dựng chương trình phát triển nhà cấp
tỉnh. (Khoản 1 Điu 26 Luật N 2023)
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Khoản 1 Điu 26 Luật Nhà 2023;
- Khoản 1 Điu 10 Ngh định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nở.
2. Xây dựng, phê duyệt Kế hoạch phát triển nhà cấp tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện:
a) Sở Xây dựng lập Tờ trình gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt
bao gồm các nội dung: đề ơng chi tiết, dự toán kinh phí xây dựng kế hoạch phát
trin nở, tiến độ phương thức tự thực hiện hoặc thuê đơn vị vấn kinh
nghiệm về việcy dựng kế hoạch phát triển nhà đ thực hiện.
Đối với việc xây dựng kế hoạch phát triển nhà cho 05 năm của đầu kỳ
chương trình phát trin nhà thì trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày Uỷ ban
nhân dân tỉnh phê duyệt chương trình phát triển nhà ở, Sở Xây dựng phải lập báo
cáo đề xuất quy định tại điểm này gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt.
Đối với việc xây dựng kế hoạch phát trin nhà 05 m tiếp theo của kỳ
chương trình phát triển nhà thì Sở Xây dựng phải lập đề xuất gửi Uỷ ban nhân
n tỉnh xem xét, phê duyệt trước ngày 30 tháng 6 của m cuối k kế hoạch trước
đó;
b) Trong thời hạn tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của Sởy
dựng, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, pduyệt đề xuất xây dựng kế hoạch pt
trin nhà cấp tỉnh;
c) n cứ phê duyệt ca Uỷ ban nhân dân tỉnh, trường hợp Sở Xây dựng
trực tiếp thc hiện thì phải t chức trin khai xây dựng kế hoạch phát triển nhà
theo tiến độ đã được phê duyệt; trường hợp thuê đơn vị vấn thực hiện tSở
Xây dựng tổ chức đấu thầu lựa chọn đơn v vấn theo quy định của pháp luật về
đấu thầu.
Trong quá trình xây dựng kế hoạch phát trin nhà ở, Uỷ ban nhân dân cấp
huyện và các cơ quan liên quan của địa phương trách nhiệm phi hợp với
4
Sở Xây dựng, đơn vị tư vấn để tổ chức khảot; tng hợp, cung cấp số liệu; xây
dựng kế hoạch phát trin nhà ở; trường hợp trong kế hoạch sử dụng vốn đầu
công để thực hiện các dự án đầu xây dựng nhà ttrong nội dung phải nêu cụ
thể danh mục dự ánsử dụng vn, số vốn cần bố trí, giai đoạn giải ngân trong
kỳ kế hoạch để lấy ý kiến của Sở Kế hoạch Đầu tư.
d) Sau khi hoàn thành xây dựng dự thảo kế hoạch phát trin nhà ở, Sở Xây
dựng phải gửi văn bản lấy ý kiến của các quan, tổ chức quy định tại điểm c
khoảny.
Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được n bản lấy ý kiến của
Sở Xây dựng, các quan được lấy ý kiến phải gửi n bản trả lời Sở Xây dựng;
đ) Trong thời hạn tối đa 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản góp ý, Sở
Xây dựng phối hợp cùng đơn vị vấn (nếu có) hoàn thiện nội dung dự thảo kế
hoạch phát trin nhà ở, lập tờ trình gửi Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét phê duyệt;
e) Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được tờ trình của S Xây
dựng, UBND tỉnh xem xét, phê duyệt kế hoạch phát triển nhà ở.
Trong thời hạn tối đa 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định phê
duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh phi đăng tải công khai kế hoạch phát triển nhà
trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời gửi cho Sở Xây
dựng để đăng tải công khai trên trên Cổng thông tin điện tử của quan này
gửi về Bộ Xây dựng để theo dõi việc thực hiện;
g) Trước ngày 31 tháng 12 của m cuối kỳ kế hoạch, Ủy ban nhân dân
tỉnh phải tổ chứcy dựng, phê duyệt kế hoạch phát trin n cho kỳ tiếp theo.
2.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND tỉnh.
2.3. Thành phần, số lượng hồ :
2.3.1. Số lượng hồ : 01 bộ.
2.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Sở Xây dựng
- Dự thảo kế hoạch phát trin nhà ở.
2.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận
được tờ trình của Sở Xây dựng.
2.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Sở Xây dựng.
2.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- quan phối hợp: UBND cấp huyện các quan có liên quan.
2.7. Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt của
UBND tỉnhm theo Thuyết minh Kế hoạch phát trin nhà của tỉnh.
2.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
2.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có):
Chương trình phát trin nhà cấp tỉnh; Kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội
của địa phương; kết quả thực hin kế hoch phát triển nhà cấp tỉnh kỳ trước;
hiện trạng nhà ở; nhu cầu về nhà trong giai đoạn xây dựng kế hoạch phát triển
nhà cấp tỉnh (Khoản 2 Điu 26 Luật Nhà 2023).
5
2.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Khoản 2 Điu 26 Luật Nhà 2023;
- Khoản 1 Điu 11 Ngh định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nở.
3. Điu chỉnh Chương trình phát triển nhà cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện:
a) n cứ quy đnh tại khoản 1 Điều 28 của Lut Nhà ở, Sở Xây dựng lập
tờ trình đề xuất điều chỉnh chương trình phát triển n gửi Ủy ban nhân dân tỉnh
xem xét, phê duyệt bao gồm các nội dung: đề cương chi tiết, dự toán kinh phí điều
chỉnh chương trình phát trin nhà ở, tiến độd kiến đơn vị, quan xây dựng
chương trình điều chỉnh;
b) Trình t điều chỉnh chương trình phát trin nhà cấp tỉnh được thực hin
theo quy định như đối với xây dựng, phê duyệt chương trình phát trin nhà cấp
tỉnh;
c) Thời gian xây dựng, phê duyệt điều chỉnh chương trình phát trin nhà
tối đa 12 tháng, kể từ khi một trong các căn cứ quy định tại khoản 1 Điều 28
của Luật Nở.
Trường hợp các địa phương đã phê duyệt chương trình phát trin nhà
trong chương trình chưa ch tiêu về phát triển nhà cho lực ng trang
nhân dân hoặc đã chỉ tiêu cho các đối ợng này nhưng Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an đề nghị điều chỉnh chỉ tiêu thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo Hội
đồng nhân dân cùng cấp quyết định bổ sung hoặc điều chỉnh c chỉ tiêu này trong
chương trình phát triển nhà ; vic bổ sung, điều chnh c chỉ tiêu này chỉ thực
hiện một lần trong cả giai đoạn chương trình đã phê duyệt.
3.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND tỉnh.
3.3. Thành phần, số lượng hồ :
3.3.1. Số lượng hồ : 01 bộ.
3.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Thành phần hồ trình Uỷ ban nhân dân tỉnh bao gồm:
+ Tờ trình của Sở Xây dựng;
+ Dự thảo điều chỉnh chương trình phát trin nhà ;
+ Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến của các quan, tổ chức;
+ Dự thảo Tờ trình của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
thông qua dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt
điều chỉnh chương trình phát trin nhà ở.
Nội dung trình Hội đồng nhân dân thông qua bao gồm: Sự cần thiết phải
điều chỉnh chương trình; nội dung điu chỉnh; nguồn vốn để thực hiện nội dung
điều chỉnh; giải pháp để thực hiện nội dung điều chỉnh; trách nhiệm của Ủy ban
nhân dân các cấp và các quan chức ng của địa phương trong việc thực hiện
chương trình điều chỉnh.
3.4. Thời hạn giải quyết: Trong thi hạn tối đa 15 ngày kể từ Hội đồng
nhân dân tỉnh thông qua điều chỉnh chương trình phát triển nhà ở.
3.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Sở Xây dựng.
3.6. quan giải quyết th tục hành chính:
6
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- Cơ quan phi hp: U ban nhân dân cp huyn và c cơ quan liên quan.
3.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt điều
chỉnh chương trình phát trin nhà của UBND tỉnh kèm theo Thuyết minh điu
chỉnh Chương trình phát trin nhà của tỉnh.
3.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
3.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có):
Vic điều chỉnh chương trình phát triển nhà cấp tỉnh được thực hin khi
thay đổi một trong các nội dung quy định tại các điểm c, d, đ hoặc h khoản 1
Điu 27 của Luật Nhà do điều chỉnh quy hoạch tỉnh hoặc do phê duyệt quy
hoạch tỉnh trong giai đoạn mới hoặc do thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh
địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh. (Khoản 1 Điu 28 Luật N 2023)
3.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Khoản 1 Điu 28 Luật Nhà 2023;
- Khoản 2 Điu 10 Ngh định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nở.
4. Điu chỉnh Kế hoạch phát triển nhà cấp tỉnh
4.1. Trình tự thực hiện:
a) Sau khi một trong các căn c quy định tại khoản 3 Điều 28 của Luật
Nhà ở, S Xây dựng lập đề xuất gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt bao
gồm các nội dung: kế hoạch thực hiện, đề cương chi tiết, dự toán kinh phí điều
chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở; trong đó nêu sự cần thiết phải điều chỉnh kế
hoạch phát trin nhà ở;
b) Sau khi Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt đ xuất thì trình tự, thủ tục điều
chỉnh kế hoch phát triển nhà được thực hiện đối với xây dựng kế hoạch phát
trin nhà cấp tỉnh;
c) Thời gian xây dựng, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà cấp
tỉnh tối đa 06 tháng, kể từ khi một trong các căn cứ quy định tại khoản 3
Điu 28 của Luật Nở.
4.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND tỉnh.
4.3. Thành phần, số lượng hồ :
4.3.1. Số lượng hồ : 01 bộ.
4.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình của Sở Xây dựng;
- Dự thảo điều chỉnh kế hoạch phát triển nhà ở.
4.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận
được tờ trình của Sở Xây dựng.
4.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Sở Xây dựng.
4.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
- quan phối hợp: Uỷ ban nhân dân cấp huyện c quan có liên
7
quan.
4.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định pduyt điu
chnh kế hoch phát trin nhà ca U ban nhân dân tnh kèm theo Thuyết minh
điu chnh kế hoch phát trin nhà ca tnh.
4.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
4.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện th tục hành chính (nếu có):
Khiđiều chỉnh nội dung chương trình phát trin nhà cấp tỉnh đã được
phê duyệt; điều chỉnh nội dung liên quan đến nhà trong kế hoạch phát triển
kinh tế - hội cấp tỉnh đã được quyết định; trường hợp quy định tại khoản 4 Điều
65 của Lut Nhà nếu kế hoạch cải tạo, xây dựng lại nhà chung được xây
dựng, phê duyệt chung với kế hoạch phát trin nhà cấp tỉnh.
4.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Khoản 3 Điu 28 Luật Nhà 2023;
- Khoản 2 Điu 11 Ngh định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nở.
II. LĨNH VỰC QUY HOCH XÂY DỰNG
1. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch xây
dựng, quy hoạch đô th thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề nghị thẩm định gửi hồ đề nghị thẩm định nhim vụ, nhiệm
vụ điu chỉnh quy hoạch đến Sở Xây dựng tại Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa
Thiên Huế, đường Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa
Thiên Huế; hoặc gửi hồ đin tử qua Hệ thống Quản n bản điều hành của
tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 03 ngày
m việc, Sở Xây dựng văn bản thông báo tr hồ gửi đến quan đề nghị
thẩm định.
- Sởy dựng tổ chức thẩm định trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ trình UBND tỉnh phê duyệt trong 05 ngày làm việc.
1.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại Sở Xây dựng.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
1.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ.
1.3.2. Thành phần hồ sơ:
1.3.2.1. Hồ trình Sở Xây dựng thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33 Nghị
định 37)
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ bao gồm các bản vẽ in u thu nhỏ; (theo
Điu 27 Nghị định 44, Điu 33 Nghị định 37)
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; (theo Điu 27 Nghị định 44, Điều
33 Nghị định 37)
- Các n bản pháp lý có liên quan; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33
Nghị định 37)
8
- Văn bản chủ trương thống nhất của quan có thẩm quyền cho phép lập
quy hoạch (theo Điều 38 Luật Xây dựng, Điều 50 Luật Quy hoạch đô thị);
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
liên quan về nội dung nhiệm v quy hoạch. (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều
20 Luật Quy hoạch đô thị)
- Văn bản của Hội đồng nhân dân về nhiệm vụ quy hoạch; (theo Điu 34
Luật Xây dựng, Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị)
- Đĩa CD (USB) lưu thuyết minh nội dung nhiệm vụ, bản vẽ file scan
các n bản liên quan.
1.3.2.2. Hồ trình UBND tỉnh phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 1.3.2.1).
1.4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian Sở Xây dựng thẩm định: 15 ngày làm việc (120 giờ)
- Thời gian UBND tỉnh phê duyệt: 05 ngày làm việc (40 giờ)
1.5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: UBND các huyện, thị
thành phố Huế; Ban Qun dự án Đầu xây dựng Phát trin đô thị; Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh,c Chủ đầu tư.
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
1.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
1.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
1.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luất Xây dựng;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quy hoạchy dựng
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
9
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Thẩm định, pduyệt đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dng,
quy hoạch đô th thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh
2.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề nghị thẩm định gửi hồ đề ngh thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoạch đến Sở Xây dựng tại Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên
Huế, đường Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên
Huế; hoặc gửi hồ điện tử qua Hệ thống Quảnn bản điềunh của tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 05 ngày
m việc, Sở Xây dựng văn bản thông báo tr hồ gửi đến quan đề nghị
thẩm định.
- Sởy dựng tổ chức thẩm định trong 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ trình UBND tỉnh phê duyệt trong 07 ngày làm việc.
2.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại Sở Xây dựng.
2.3. Thành phần, số lượng hồ :
2.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ (hồ trình phê duyệt: 10 bộ).
2.3.2. Thành phần hồ sơ:
2.3.2.1. Hồ trình Sở Xây dựng thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều 33
Nghị định 37)
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản vẽ in màu thu nhỏ; (theo Điu 27
Nghị định 44, Điu 33 Nghị định 37)
- Dự tho Quy định qun theo đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt;
(theo Điu 27 Nghị định 44, Điều 33 Nghị định 37)
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu
33 Nghị định 37)
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ quy định; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều 33
Nghị định 37)
- Các n bản pháp lý có liên quan; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33
Nghị định 37)
- n bản ý kiến của Hội đồng nhân dân (đối với đồ án quy hoạch chung
đô thị); (theo Điu 34 Luật Xây dựng, Điều 44 Luật Quy hoạch đô thị)
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
về nội dung đồ án quy hoạch; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 20 Luật Quy
hoạch đô thị)
10
- Hồ pháp nhân và hồ ng lực của tổ chức vấn lập quy hoạch xây
dựng; (theo Đim 2 Điu 27 Nghị định 44)
- Đĩa CD (USB) sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án. (theo Điều 27 Nghị
định 44).
2.3.2.2. Hồ trình UBND tỉnh phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 2.3.2.1).
2.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian Sở Xây dựng thẩm định: 18 ngày làm việc (144 giờ)
- Thời gian UBND tỉnh phê duyệt: 07 ngày làm việc (56 giờ)
2.5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: UBND các huyện, thị
thành phố Huế; Ban Qun dự án Đầu xây dựng Phát trin đô thị; Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh,c Chủ đầu tư.
2.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
2.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
2.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
2.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luất Xây dựng;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quy hoạchy dựng
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
11
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
3. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ thiết kế đô thị riêng thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh
3.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề ngh thẩm định gửi hồ đề nghị thẩm định nhiệm vụ thiết kế
đô thị riêng đến Sở Xây dựng tại Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế,
đường Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
hoặc gửi hồ điện tử qua Hệ thống Quảnn bản điềunh ca tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 03 ngày
m việc, Sở Xây dựng văn bản thông báo tr hồ gửi đến quan đề nghị
thẩm định.
- Sởy dựng tổ chức thẩm định trong 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ trình UBND tỉnh phê duyệt trong 05 ngày làm việc.
3.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại Sở Xây dựng.
3.3. Thành phần, số lượng hồ :
3.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ.
3.3.2. Thành phần hồ sơ:
3.3.2.1. Hồ trình Sở Xây dựng thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; (theo Điều 33 Nghị định 37)
- Bản vẽ in màu thu nhỏ; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Các n bản pháp lý có liên quan;(theo Điều 33 Nghị định 37)
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
có liên quan về nội dung nhiệm vụ quy hoạch. (Điều 20 Luật Quy hoạch đô thị)
3.3.2.2. Hồ trình UBND tỉnh phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 3.3.2.1).
3.4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian Sở Xây dựng thẩm định: 15 ngày làm việc (120 giờ)
- Thời gian UBND tỉnh phê duyệt: 05 ngày làm việc (40 giờ)
3.5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: UBND các huyện, thị
thành phố Huế; Ban Qun dự án Đầu xây dựng Phát trin đô thị; Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh,c Chủ đầu tư.
3.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
3.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
12
3.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
3.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
3.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
4. Thẩm định, phê duyệt đồ án thiết kế đô th riêng thuộc thẩm quyền
phê duyệt của UBND tỉnh
4.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề nghị thẩm định gửi hồ sơ đề nghị thẩm định đồ án thiết kế đô
thị riêng đến S Xây dựng tại Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế,
đường Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;
hoặc gửi hồ điện tử qua Hệ thống Quảnn bản điềunh ca tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 05 ngày
m việc, Sở Xây dựng văn bản thông báo tr hồ gửi đến quan đề nghị
thẩm định.
- Sởy dựng tổ chức thẩm định trong 18 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ trình UBND tỉnh phê duyệt trong 07 ngày làm việc.
4.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại Sở Xây dựng.
4.3. Thành phần, số lượng hồ :
4.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ (hồ trình phê duyệt: 10 bộ).
4.3.2. Thành phần hồ sơ:
13
4.3.2.1. Hồ trình Sở Xây dựng thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản vẽ in màu thu nhỏ; (theo Điu 33
Nghị định 37)
- Dự tho Quy định qun theo đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt;
(theo Điu 33 Nghị định 37)
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ quy định; (theo Điu 33 Nghị định 37)
- Các n bản pháp lý có liên quan; (theo Điều 33 Nghị định 37)
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
về nội dung đồ án quy hoạch; (theo Điều 20 Luật Quy hoạch đô thị)
- Hồ pháp nhân và hồ ng lực của tổ chức vấn lập quy hoạch xây
dựng;
- Đĩa CD (USB) sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án.
4.3.2.2. Hồ trình UBND tỉnh phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 4.3.2.1).
4.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian Sở Xây dựng thẩm định: 18 ngày làm việc (144 giờ)
- Thời gian UBND tỉnh phê duyệt: 07 ngày làm việc (56 giờ)
4.5. Đối tượng thc hiện th tục hành chính: UBND các huyện, thị
thành phố Huế; Ban Qun dự án Đầu xây dựng Phát trin đô thị; Ban
Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh,c Chủ đầu tư.
4.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân tỉnh.
- quan thực hiện: Sở Xây dựng.
4.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
4.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
4.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
4.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
14
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
Ph lục II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ ỚC THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THỊ XÃ VÀ THÀNH PH HU
(Kèm theo Quyết định số 2817 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n
th
tục
hành chính
quan
thc
hiện
I
Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng
1
Thẩm
định,
phê
duyệt
nhiệm
vụ,
nhiệm
vụ
điều
chỉnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm quyền của
UBND cấp huyện
UBND cấp huyện
2
Thẩm
định
đồ
án,
đồ
án
điều
chỉnh
quy
hoạch
chi
tiết thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
huyện
UBND cấp huyện
II
Lĩnh
vực
Hoạt
động
xây
dựng
1
Thẩm
định
Báo cáo kinh
tế
-
kỹ
thuật
đầu
xây
dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp huyện
quyết định đầu tư/Thẩm định điều chỉnh Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu
UBND cấp huyện
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG
1. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi
tiết thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện
1.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề nghị thẩm định gửi hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt nhiệm
vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đến Phòng Quản đô thị/Phòng Kinh
tế hạ tầng thuộc UBND cấp huyện hoặc gửi hồ điện tử qua Hệ thống Quản lý
n bản điềunh của tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 03 ngày
m việc, Phòng Quản đô thị/Phòng Kinh tế hạ tầng n bản thông báo trả
hồ gửi đến quan đề nghị thẩm định.
- Phòng Qun đô thị/Phòng Kinh tế hạ tầng tổ chức thẩm định trong 15
ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ hợp lệ trình UBND cấp huyện phê
duyệt trong 05 ngày làm việc.
1.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND cấp huyện.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
1.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ.
1.3.2. Thành phần hồ sơ:
2
1.3.2.1. Hồ trình thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33 Nghị
định 37)
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ bao gồm các bản vẽ in u thu nhỏ; (theo
Điu 27 Nghị định 44, Điu 33 Nghị định 37)
- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ; (theo Điu 27 Nghị định 44, Điều
33 Nghị định 37)
- Các n bản pháp lý có liên quan; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33
Nghị định 37)
- Văn bản chủ trương thống nhất của quan có thẩm quyền cho phép lập
quy hoạch (theo Điều 38 Luật Xây dựng, Điều 50 Luật Quy hoạch đô thị);
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
liên quan về nội dung nhiệm v quy hoạch. (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều
20 Luật Quy hoạch đô thị)
- Đĩa CD (USB) lưu thuyết minh nội dung nhiệm vụ, bản vẽ file scan
các n bản liên quan.
1.3.2.2. Hồ trình phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 5.3.2.1).
1.4. Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian thẩm định: 15 ngày làm việc (120 giờ)
- Thời gian phê duyệt: 05 ngày làm việc (40 giờ)
1.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: c quan, đơn vị tổ chức
lập quy hoạch chi tiết.
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
- quan thực hiện: Phòng Quảnđô thị/Phòng Kinh tế hạ tầng.
1.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
1.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
1.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luất Xây dựng;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quy hoạchy dựng
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
3
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
2. Thẩm đnh đ án, đồ án điều chnh quy hoạch chi tiết thuộc thẩm
quyền phê duyệt của UBND cấp huyện
2.1. Trình tự thực hiện:
- quan đề nghị thẩm định gửi hồ đề ngh thẩm định đồ án, đồ án điều
chỉnh quy hoch chi tiết đến Phòng Quản đô thị/Phòng Kinh tế hạ tẩng thuộc
UBND cấp huyện hoặc gửi hồ điện tử qua Hệ thống Quản văn bản điều hành
của tỉnh.
- Trường hợp hồ không đảm bảo theo quy đnh, trong thời hạn 03 ngày
m việc, Phòng Quản đô thị/Phòng Kinh tế hạ tẩng n bản thông báo trả
hồ gửi đến quan đề nghị thẩm định.
- Phòng Qun đô thị/Phòng Kinh tế hạ tẩng tổ chức thẩm định trong 18
ngày làm việc kể từ ngày nhn đủ hồ hợp lệ trình UBND cấp huyện phê
duyệt trong 07 ngày làm việc..
2.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND cấp huyện.
2.3. Thành phần, số lượng hồ :
2.3.1. Số lượng hồ : 02 bộ (hồ trình phê duyệt: 10 bộ).
2.3.2. Thành phần hồ sơ:
2.3.2.1. Hồ trình thẩm định:
- Tờ trình đề nghị thẩm định đồ án; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều 33
Nghị định 37)
- Thuyết minh tổng hợp bao gồm bản vẽ in màu thu nhỏ; (theo Điu 27
Nghị định 44, Điu 33 Nghị định 37)
- Dự tho Quy định qun theo đồ án quy hoạch xây dựng được duyệt;
(theo Điu 27 Nghị định 44, Điều 33 Nghị định 37)
- Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu
33 Nghị định 37)
- Bản vẽ in màu đúng tỷ lệ quy định; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điều 33
Nghị định 37)
4
- Các n bản pháp lý có liên quan; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 33
Nghị định 37)
- Văn bản giải trình ý kiến ca các quan, tổ chức cộng đồng dân
về nội dung đồ án quy hoạch; (theo Điều 27 Nghị định 44, Điu 20 Luật Quy
hoạch đô thị)
- Hồ pháp nhân và hồ ng lực của tổ chức vấn lập quy hoạch xây
dựng; (theo Đim 2 Điu 27 Nghị định 44)
- Đĩa CD (USB) sao lưu toàn bộ nội dung hồ đồ án. (theo Điều 27 Nghị
định 44).
2.3.2.2. Hồ trình phê duyệt
- Văn bản thẩm định;
- Dự thảo Quyết định phê duyệt;
- Hồ trình thẩm định (tại mục 6.3.2.1).
2.4. Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, trong đó:
- Thời gian thẩm định: 18 ngày làm việc (144 giờ)
- Thời gian phê duyệt: 07 ngày làm việc (56 giờ)
2.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: c quan, đơn vị tổ chức
lập quy hoạch chi tiết.
2.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
- quan thực hiện: Phòng Quảnđô thị/Phòng Kinh tế hạ tầng.
2.7. Kết quả thực hiện th tục hành chính: Quyết định phê duyệt.
2.8. Phí, lệ p (nếu có): Theo quy định tại Thông số 20/2019/TT-BXD
ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng.
2.9.n mu đơn, mu t khai: Không quy đnh.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Quy hoạch đô thị;
- Luất Xây dựng;
- Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luậtliên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thm
định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định
chi tiết một số nội dung về quy hoạchy dựng
- Nghị định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ v việc Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của
Chính phủ về việc lập, thẩm định, phê duyệtquản lý quy hoạch đô thị và Nghị
định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạchy dựng;
- Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về quy
định về hồ sơ nhiệm vụhồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
5
ng quy hoạch nông thôn;
- Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26/11/2021 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Thừa Thiên Huếviệc Quy định về phân công, phân cấpủy quyền công
c quản lý quy hoạchy dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 66/2023/QĐ-UBND ngày 20/12/2023 của UBND tỉnh
Thừa Thiên Huế về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công,
phân cấp ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa
Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định s 73/2021/QĐ-UBND ngày
26/11/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
II. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Ch tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư/Thm định điều chỉnh Báo o
kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp huyện
quyết định đầu
1.1. Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thẩm định trình 01 bộ hồ đến UBND các huyện, thị xã
thành phố Huế để tổ chức thẩm định. Hồ trình thẩm định được gửi trực tiếp
hoặc qua đường u điện
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ, tính hợp lệ của hồ trình thẩm
định. Trong thời hạn 03 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ sơ thẩm định, Cơ quan
được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
+ Xem xét, gửi văn bản yêu cầu bổ sung hồ trình thẩm định đến người
đề nghị thẩm định (nếu cần, vic yêu cầu b sung hồ chỉ được yêu cầu một lần
trong quá trình thẩm định). Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp ca các cơ quan,
tổ chức có liên quan, quan chủ trì thẩm định yêu cầu người trình thẩm định bổ
sung hồ đối với những nội dung lấy ý kiến;
+ Gửi văn bản đến c quan, tổ chc liên quan để lấy ý kiến thẩm
định đối với trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp thẩm định.
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
tr lại hồ trình thẩm định và có n bản gửi người đề nghị thẩm địnhu rõ lý
do trả hồ đối với hồ trình thẩm định thuộc một trongc trường hợp sau:
+ Trình thẩm định không đúng với thẩm quyền của cơ quan chủ trì thẩm
định hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định;
+ Hồ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ
theo quy định.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan được giao quản
y dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện n bảnu cầu bổ sung hồ sơ,
nếu người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ thì quan
được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện dừng việc thẩm
định, người đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
trách nhiệm tổ chức thẩm định theo đúng nội dung quy định tại khoản 3 Điều
6
57 Luật Xây dựng m 2014 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật
số 62/2020/QH14), khoản 6 Điu 12 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng
3 m 2021 của Chính phủ
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
được mời tổ chức, nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định hoặc
u cầu chủ đầu lựa chọn tổ chức, nhân đủ điều kiện ng lực để thẩm
tra các nội dung cần thiếtm sở cho việc thẩm định.
- Trong quá trình thẩm định, quan được giao quản xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân cấp huyện có quyền tạm dừng thẩm định (không quá 01 lần)
thông báo kịp thời đến người đề nghị thẩm định các lỗi, sai sót về thông tin, số
liệu trong nội dung hồ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường
hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể khc phục được trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan chủ tthẩm định thông báo các lỗi, sai sót thì quan
được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện dừng việc thẩm
định, người đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện
tổng hợp kết quả thẩm định; ý kiến của các quan thực hiện chức ng quản
ngành, lĩnh vực có liên quan (nếu có). Mu n bản thông báo kết quả thẩm định
o cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng tham khảo theo Mẫu số 02a Phụ lục I
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (được bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP).
1.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND cấp huyện.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
1.3.1. Số ợng hồ sơ: 01 bộ (trường hợp gửi lấy ý kiến của các quan
có liên quan, quan chuyên môn về xây dựng sẽ đề nghị b sung số ợng hồ
cho phù hợp).
1.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình thẩm định theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành m theo Quy định
y.
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu hoặc Văn bản về chủ trương đầu
y dựng theo quy định pháp luật đầu công;
- Văn bản của cấpthẩm quyền về nguồn vốn đầu dự kiến bố trí kế
hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu).
- n bản/Quyết định phê duyệt bản vẽ m theo của c loại quy hoạch:
Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấpthẩm
quyền phê duyệt; Quy hoạch tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
định của pháp luật về quy hoạch; Quy hoạch phân khu xây dựng đối với trường
hợp không có yêu cầu lập quy hoạch chi tiết xây dựng; phương án tuyến, vị trí
công trình được quan nhà ớc có thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
y dựng theo tuyến.
7
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy theo
quy định của pháp luật về phòng cy, chữa cháy; n bản kết quả thực hiện thủ
tục về đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu theo quy định ca pháp luật về
phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường);
- Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thực
hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản
y tại thời điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi quan chuyên
môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc.
Trường hợp ch đầu yêu cầu thc hiện thủ tục lấy ý kiến về giải pháp phòng
cháy chữa cháy ca Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo chế một cửa liên thông
khi thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng tại quan được giao
quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân n cấp huyện thì chủ đầu nộp bổ sung
01 bộ hồ theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy;”.
- Các văn bản thỏa thuận,c nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án:
Cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, đấu nối giao thông, các n bản thỏa thuận
về kết nối hạ tầng khác (nếu có).
- Văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về
quảnđộ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng
tri tại Vit Nam (nếu có);
- Kết quả thẩm định đối với dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- n hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của pháp luật về di sản n hóa;
- Kết quả thực hiện các thủ tục khác theo quy định của pháp luật có liên
quan
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được chủ đầu phê duyệt;
- Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công ngh (nếu có) và tổng mức đầu
y dựng (kèm theo các tài liệu về thông tin, số liệu về giá, định mcliên quan
để xác định tổng mức đầu tư; báo giá, kết quả thẩm định giá; việc áp dụng, tham
khảo hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình các công c cần
thiết khác theo quy định do cơ quan nhà ớcthẩm quyền ban hành, công bố;
việc vận dụng, tham khảo dữ liệu về chi pcủa công trình tương tự và các công
cụ cần thiết khác để xác định dự toán xây dựng công trình; danh mục định mc
dự toán mới, định mức dự toán điều chỉnh (nếu có) phương pháp xác định; xác
định danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây
dựng).
- Danh sách các nhà thầum theosố chứng chỉ ng lực của nhà thầu
khảo sát xây dựng, nhà thầu lập thiết kế xây dựng; số chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm,
chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư.
- Kết quả thực hiện các thủ tục khác theo quy định của pháp luật có liên
quan.
1.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
8
1.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức, nhân
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
1.7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả thực hiện thẩm định
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng/Kết quả thực hiện thẩm định điu chỉnh
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo Thông số 28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng
phí thẩm định dự án đầu y dựng.
1.9.n mu đơn, mu t khai:
- T tnh thm đnh Báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dng/thm định điu
chnh Báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dng
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu ng số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019;
- Luật Xây dựng 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 Luật
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu công;
- Ngh định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về Quy
định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu xây dựng;
- Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung các Nghị định lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế về việc ban hành Quy định về công tác quản lý dự án s dụng vốn đầu
công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo,
ng cấp, mở rộng sở vật chất trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 11/03/2024 của UBND tỉnh Quy
định phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng,
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng, thiết kế xây dựng trin khai sau thiết
kế cơ sở thuộc dự án đầu xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế.
9
Mẫu số 01. Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng/thẩm
định điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……
……, ngày ... tháng ...
năm
...
TỜ TRÌNH
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng/thẩm định điều chỉnh Báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dng
nh gửi: (Cơ quan chuyên môn vềy dựng)
n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật
số 62/2020/QH14;
n cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 m 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu y dựng;
n cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 m 2023 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
c căn cứ pháp lý khác liên quan
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm địnho cáo kinh
tế - kỹ thuật đầu y dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Loại, nhóm dự án:
3. Loại cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
4. Người quyết định đầu :
5. Chủ đầu (nếu có) hoặcn đại diện tổ chức các thông tin để liên hệ (địa chỉ,
điện thoại,...):
6. Địa điểmy dựng:
7. Giá tr tổng mức đầu :
8. Nguồn vốn đầu tư: ……………….. (xác định và ghi rõ: vốn đầu công/vốn nhà
ớc ngoài đầu công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
9. Thời gian thực hiện:
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
11. Nthầu lậpo cáo kinh tế - kỹ thuật:
12. Nthầu khảot xây dựng:
13. Hình thức quản lý dự án:
10
14. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MỤC HỒ GỬI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 3
Điu 14 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 6 Điu 12 Nghị định
35/2023/NĐ-CP.
2. Tài liệu khảot, thiết kế, tổng mức đầu :
- Hồ khảot xây dựng phục vụ lập dự án;
- Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật (bao gồm tổng mức đầu tư; Danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng).
- Thiết kế bản vẽ thi công bao gồm bản vẽ thuyết minh.
3. Hồ năng lực của các nhà thầu:
- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảot, nhà thầu lập thiết kế sở, nhà thầu
thẩm tra (nếu có);
- Mã số chứng chỉnh nghề hoạt độngy dựng của các chức danh ch nhiệm khảo
t xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
- Giy phép hoạt độngy dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm địnho cáo kinh tế - k
thuật đầu y dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận
:
- Như trên;
- u:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)
Ph lục III
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC QUAN HÀNH
CHÍNH NHÀ ỚC THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT CỦA
UỶ BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 2817 /QĐ-UBND ngày 01 tháng 11 năm 2024
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n
th
tục
hành chính
quan
thc
hiện
I
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1
Thẩm
định
Báo cáo kinh
tế
-
kỹ
thuật
đầu
xây
dựng công trình do Chủ tịch UBND cấp quyết
định đầu tư/Thẩm định điu chỉnh Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật đầu xây dựng công trình do Chủ tịch
UBND cấp quyết định đầu
UBND cấp
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
1. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do
Ch tịch UBND cấp quyết định đầu tư/Thẩm định điều chỉnh Báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng công trình do Ch tịch UBND cấp xã quyết
định đầu
1.1. Trình tự thực hiện:
- Người đề nghị thẩm định trình 01 bộ hồ đến UBND cấpđể tổ chc
thẩm định. Hồ trình thẩm định được gửi trực tiếp hoặc qua đường u điện
- quan được giao quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra sự đầy đủ, tính hợp lệ của hồ trình thẩm đnh.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc sau khi tiếp nhận hồ thẩm định, quan được
giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp có trách nhiệm:
+ Xem xét, gửi văn bản yêu cầu bổ sung hồ trình thẩm định đến người
đề nghị thẩm định (nếu cần, vic yêu cầu b sung hồ chỉ được yêu cầu một lần
trong quá trình thẩm định). Trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp ca các cơ quan,
tổ chức có liên quan, quan chủ trì thẩm định yêu cầu người trình thẩm định bổ
sung hồ đối với những nội dung lấy ý kiến;
+ Gửi văn bản đến c quan, tổ chc liên quan để lấy ý kiến thẩm
định đối với trường hợp cần lấy ý kiến phối hợp thẩm định.
- quan được giao quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân n cấp trả
lại hồ trình thẩm địnhn bản gửi người đề nghị thẩm đnh nêu rõ lý do
tr hồ đối với hồ trình thẩm định thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Trình thẩm định không đúng với thẩm quyền của cơ quan chủ trì thẩm
định hoặc người đề nghị thẩm định không đúng thẩm quyền theo quy định;
+ Hồ trình thẩm định không bảo đảm về tính pháp lý hoặc không hợp lệ
theo quy định.
2
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Cơ quan được giao quản
y dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã có n bản yêu cầu bổ sung hồ sơ, nếu
người đề nghị thẩm định không thực hiện việc bổ sung hồ thì quan được
giao qun lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấpdừng việc thẩm định, người
đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- quan được giao quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã
trách nhiệm tổ chc thẩm định theo đúng nội dung quy định tại khoản 3 Điều 57
Luật Xây dựng m 2014 (được sửa đổi, b sung tại khoản 14 Điều 1 của Luật số
62/2020/QH14), khoản 6 Điu 12 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3
m 2021 của Chính phủ
- quan đưc giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấpđược
mời tổ chức,nhân có chuyên môn, kinh nghiệm tham gia thẩm định hoặc yêu
cầu ch đầu lựa chọn tổ chức, nhân đủ điều kiện ng lực để thẩm tra các
nội dung cần thiết làm sở cho vic thẩm định.
- Trong quá trình thẩm định, quan được giao quản xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân cấp quyền tạm dừng thẩm định (không quá 01 lần)
thông báo kịp thời đến người đề nghị thẩm định các lỗi, sai sót về thông tin, số
liệu trong nội dung hồ dẫn đến không thể đưa ra kết luận thẩm định. Trường
hợp các lỗi, sai sót nêu trên không thể khc phục được trong thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan chủ tthẩm định thông báo các lỗi, sai sót thì quan
được giao quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấpdừng việc thẩm định,
người đề nghị thẩm định trình thẩm định lại khi có yêu cầu.
- quan được giao quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấptổng
hợp kết quả thẩm định; ý kiến của các quan thực hiện chc ng quản ngành,
lĩnh vựcliên quan (nếu có). Mẫu n bản thông báo kết qu thẩm định báo cáo
kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng tham khảo theo Mẫu s 02a Phụ lục I Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP (đưc bổ sung tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP).
1.2. Cách thc thc hiện: Nộp trực tiếp hoặc nộp qua dịch vụ u chính
hoặc trực tuyến (nếu có) tại UBND cấp.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
1.3.1. Số ợng hồ sơ: 01 bộ (trường hợp gửi lấy ý kiến của các quan
có liên quan, quan chuyên môn về xây dựng sẽ đề nghị b sung số ợng hồ
cho phù hợp).
1.3.2. Thành phần hồ sơ:
- Tờ trình thẩm định theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành m theo Quy định
y.
- Quyết định phê duyệt chủ trương đầu hoặc Văn bản về chủ trương đầu
y dựng theo quy định pháp luật đầu công;
- Văn bản của cấpthẩm quyền về nguồn vốn đầu dự kiến bố trí kế
hoạch vốn theo tiến độ thực hiện dự án.
- Quyết định lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc thông qua thi tuyển theo
quy định phương án thiết kế được lựa chọn kèm theo (nếu).
- n bản/Quyết định phê duyệt bản vẽ m theo của c loại quy hoạch:
Quy hoạch chi tiết xây dựng, quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cấpthẩm
quyền phê duyệt; Quy hoạch tính chất kỹ thuật chuyên ngành khác theo quy
3
định của pháp luật về quy hoạch; Quy hoạch phân khu xây dựng đối với trường
hợp không có yêu cầu lập quy hoạch chi tiết xây dựng; phương án tuyến, vị trí
công trình được quan nhà ớc có thẩm quyền chấp thuận đối với công trình
y dựng theo tuyến.
- Văn bản thẩm duyệt hoặc ý kiến về giải pháp phòng cháy, chữa cháy theo
quy định của pháp luật về phòng cy, chữa cháy; n bản kết quả thực hiện thủ
tục về đánh giá tác động môi trường hoặc giấy phép môi trường theo quy định của
pháp luật về bảo vệ môi trường (nếu yêu cầu theo quy định ca pháp luật về
phòng cháy và chữa cháy, bảo vệ môi trường);
- Các thủ tục về phòng cháy chữa cháy, bảo vệ môi trường được thực
hiện theo nguyên tắc đồng thời, không yêu cầu bắt buộc xuất trình các văn bản
y tại thời điểm trình hồ thẩm định, nhưng phải kết quả gửi quan chuyên
môn về xây dựng trước thời hạn thông báo kết quả thẩm định 05 ngày làm việc.
Trường hợp ch đầu yêu cầu thc hiện thủ tục lấy ý kiến về giải pháp phòng
cháy chữa cháy ca Báo cáo kinh tế - kỹ thuật theo chế một cửa liên thông
khi thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng tại quan được giao
quản xây dựng thuộc Ủy ban nhân n cấp huyện thì chủ đầu nộp bổ sung
01 bộ hồ theo quy định của pháp luật về phòng cháy và chữa cháy;”.
- Các văn bản thỏa thuận,c nhận về đấu nối hạ tầng kỹ thuật của dự án:
Cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, đấu nối giao thông, các n bản thỏa thuận
về kết nối hạ tầng khác (nếu có).
- Văn bản chấp thuận độ cao công trình theo quy định của Chính phủ về
quảnđộ cao chướng ngại vật hàng không và các trận địa quản lý, bảo vệ vùng
tri tại Vit Nam (nếu có);
- Kết quả thẩm định đối với dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
- n hóa, danh lam thắng cảnh theo quy định của pháp luật về di sản n hóa;
- Kết quả thực hiện các thủ tục khác theo quy định của pháp luật có liên
quan
- Các n bản pháp lý khác có liên quan (nếu có).
- Hồ khảo sát xây dựng được chủ đầu phê duyệt;
- Thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công ngh (nếu có) và tổng mức đầu
y dựng (kèm theo các tài liệu về thông tin, số liệu về giá, định mcliên quan
để xác định tổng mức đầu tư; báo giá, kết quả thẩm định giá; việc áp dụng, tham
khảo hệ thống định mức xây dựng, giá xây dựng công trình các công c cần
thiết khác theo quy định do cơ quan nhà ớcthẩm quyền ban hành, công bố;
việc vận dụng, tham khảo dữ liệu về chi pcủa công trình tương tự và các công
cụ cần thiết khác để xác định dự toán xây dựng công trình; danh mục định mc
dự toán mới, định mức dự toán điều chỉnh (nếu có) phương pháp xác định; xác
định danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây
dựng).
- Danh sách các nhà thầum theosố chứng chỉ ng lực của nhà thầu
khảo sát xây dựng, nhà thầu lập thiết kế xây dựng; số chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng của các chức danh chủ nhiệm khảo sát xây dựng; chủ nhiệm,
chủ trì các bộ môn thiết kế, lập tổng mức đầu tư.
- Kết quả thực hiện các thủ tục khác theo quy định của pháp luật có liên
4
quan.
1.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày.
1.5. Đối tượng thực hiện th tục hành chính: Tổ chức, nhân
1.6. quan giải quyết th tục hành chính:
- quan có thẩm quyền quyết định: Uỷ ban nhân dân cấp.
1.7. Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Kết quả thực hiện thẩm định
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng/Kết quả thực hiện thẩm định điều chỉnh
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu y dựng.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Theo Thông số 28/2023/TT-BTC ngày
12/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng
phí thẩm định dự án đầu y dựng.
1.9.n mu đơn, mu t khai:
- T tnh thm đnh Báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dng/thm định điu
chnh Báo cáo kinh tế - k thut đu tư xây dng.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
quy định
1.11. Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
- Luật Đầu ng số 39/2019/QH14 ngày 13/06/2019;
- Luật Xây dựng 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo
Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 Luật
số 62/2020/QH14;
- Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ về hướng
dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu công;
- Ngh định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ về Quy
định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu xây dựng;
- Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung các Nghị định lĩnh vực quản lý nhà nước Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND ngày 16/9/2021 của UBND tỉnh Thừa
Thiên Huế về việc ban hành Quy định về công tác quản lý dự án s dụng vốn đầu
công; vốn ngân sách nhà nước chi thường xuyên để sửa chữa, bảo trì, cải tạo,
ng cấp, mở rộng sở vật chất trên địan tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 11/03/2024 của UBND tỉnh Quy
định phân cấp công tác thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu xây dựng,
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng, thiết kế xây dựng trin khai sau thiết
kế cơ sở thuộc dự án đầu xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên
Huế.
5
Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thut đầu xây dựng/thẩm định điều
chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
……
……, ngày ... tháng ...
năm
...
TỜ TRÌNH
Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dựng/thẩm định điều chỉnh Báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đầu xây dng
nh gửi: (Cơ quan chuyên môn vềy dựng)
n cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều
theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14 và Luật
số 62/2020/QH14;
n cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 m 2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quảndự án đầu y dựng;
n cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 m 2023 của Chính phủ
Sửa đổi, bổ sung một số điều củac Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của
Bộ Xây dựng;
c căn cứ pháp lý khác liên quan
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm địnho cáo kinh
tế - kỹ thuật đầu y dựng (Tên dự án) với các nội dung chính sau:
I. THÔNG TIN CHUNG DỰ ÁN
1. Tên dự án:
2. Loại, nhóm dự án:
3. Loại cấp công trình chính; thời hạn sử dụng của công trình chính theo thiết kế.
4. Người quyết định đầu :
5. Chủ đầu (nếu có) hoặcn đại diện tổ chức các thông tin để liên hệ (địa chỉ,
điện thoại,...):
6. Địa điểmy dựng:
7. Giá tr tổng mức đầu :
8. Nguồn vốn đầu tư: ……………….. (xác định và ghi rõ: vốn đầu công/vốn nhà
ớc ngoài đầu công/vốn khác/thực hiện theo phương thức PPP)
9. Thời gian thực hiện:
10. Tiêu chuẩn, quy chuẩn áp dụng:
11. Nthầu lậpo cáo kinh tế - kỹ thuật:
12. Nthầu khảot xây dựng:
13. Hình thức quản lý dự án:
6
14. Các thông tin khác (nếu có):
II. DANH MỤC HỒ GỬI KÈM BÁO CÁO
1. Văn bản pháp lý: liệt kê các văn bản pháp lý có liên quan theo quy định tại khoản 3
Điu 14 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi bởi khoản 6 Điu 12 Nghị định
35/2023/NĐ-CP.
2. Tài liệu khảot, thiết kế, tổng mức đầu :
- Hồ khảot xây dựng phục vụ lập dự án;
- Thuyết minh báo cáo kinh tế kỹ thuật (bao gồm tổng mức đầu tư; Danh mục quy
chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu được lựa chọn áp dụng).
- Thiết kế bản vẽ thi công bao gồm bản vẽ thuyết minh.
3. Hồ năng lực của các nhà thầu:
- Mã số chứng chỉ năng lực của nhà thầu khảot, nhà thầu lập thiết kế sở, nhà thầu
thẩm tra (nếu có);
- Mã số chứng chỉnh nghề hoạt độngy dựng của các chức danh ch nhiệm khảo
t xây dựng; chủ nhiệm, chủ trì các bộ môn thiết kế; chủ nhiệm, chủ trì thẩm tra;
- Giy phép hoạt độngy dựng của nhà thầu nước ngoài (nếu có).
(Tên tổ chức) trình (Cơ quan chuyên môn về xây dựng) thẩm địnho cáo kinh tế - k
thuật đầu y dựng (Tên dự án) với các nội dung nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng
dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2817/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2817/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×