- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2627/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh, tỷ lệ 1/500. Địa điểm: Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 2627/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thế Thảo |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
10/06/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Chính sách |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2627/QĐ-UBND
Quyết định 2627/QĐ-UBND: Điều chỉnh quy hoạch Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh ảnh hưởng tới khu dân cư ở phường Cầu Diễn
Ngày 10 tháng 06 năm 2015, Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 2627/QĐ-UBND, phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết xây dựng Khu chức năng đô thị Thành phố Xanh, tỷ lệ 1/500, tại phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm. Quyết định này nhằm cụ thể hóa các mục tiêu quy hoạch, phục vụ phát triển đô thị đồng bộ và bền vững.
Quy hoạch điều chỉnh này tập trung vào việc giữ nguyên các chỉ tiêu sử dụng đất và quy mô dân số, với tổng diện tích quy hoạch khoảng 176.300m², dự kiến phục vụ khoảng 8.760 người. Trong đó, các công trình công cộng như trường học, nhà trẻ và trạm y tế đều giữ nguyên diện tích theo quy hoạch đã được phê duyệt trước đó.
Quyết định nêu rõ mục tiêu chính của điều chỉnh là tạo lập không gian kiến trúc hiện đại với các công trình cao tầng và khu vực cây xanh, đồng thời đảm bảo tính liên kết hạ tầng xã hội và môi trường.
- Khu vực quy hoạch giữ nguyên mạng lưới đường giao thông và các lô đất xây dựng chức năng công cộng.
- Quy định về các công trình xây dựng cao tầng được cụ thể hóa, bao gồm điều chỉnh vị trí các lô đất cao tầng CT1, CT2, CT3 nhằm tăng cường kết nối với hạ tầng lân cận.
Đáng chú ý, Quyết định cũng điều chỉnh cục bộ quy hoạch một số chức năng sử dụng đất:
- Tăng thêm quỹ đất cây xanh thể dục thể thao từ 15.669m² lên 15.999m².
- Điều chỉnh mạng lưới đường nội bộ, tăng diện tích đất giao thông nội bộ từ 13.406m² lên 14.182m² để đảm bảo khả năng tiếp cận cho các khu dân cư.
- Gia tăng diện tích bãi đỗ xe công cộng và các công trình hạ tầng kỹ thuật.
Quyết định này cũng nhấn mạnh nguyên tắc khống chế khoảng lùi xây dựng, khoảng cách công trình và bảo đảm đi đúng quy chuẩn xây dựng Việt Nam, ủng hộ phát triển không gian xanh trong khu vực. Các chủ đầu tư và chính quyền địa phương được giao trách nhiệm tổ chức thực hiện và quản lý quy hoạch mới.
Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và là cơ sở pháp lý cần thiết để tổ chức thi công xây dựng các công trình theo quy hoạch đã điều chỉnh, nhằm tạo ra một môi trường sống tiện nghi và hiện đại cho cư dân phường Cầu Diễn.
Xem chi tiết Quyết định 2627/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/06/2015
Tải Quyết định 2627/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 2627/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 10 tháng 06 năm 2015 |
ĐỊA ĐIỂM: PHƯỜNG CẦU DIỄN, QUẬN NAM TỪ LIÊM, THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
| TT | Chức năng sử dụng đất | Theo QHCT tỷ lệ 1/500 được duyệt tại Quyết định số 5455/QĐ-UBND ngày 22/11/2011 của UBND Thành phố | Đề xuất điều chỉnh quy hoạch | Ghi chú | ||
| Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) | | ||
| | Tổng diện tích khu đất | 176.300 | 100 | 176.300 | 100 | Giữ nguyên |
| I | Đất đường thành phố, khu vực (MCN 30m-40m) | 28.326 | 16,07 | 28.326 | 16,07 | Giữ nguyên |
| II | Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố | 5.609 | 3,18 | 5.609 | 3,18 | Giữ nguyên |
| III | Đất đơn vị ở | 142.365 | 80,75 | 142.365 | 80,75 | Giữ nguyên |
| 1 | Đất công cộng đơn vị ở | 4.167 | 2,36 | 4.167 | 2,36 | Giữ nguyên |
| 2 | Đất cây xanh TDTT ĐVƠ | 15.669 | 8,89 | 15.999 | 9,18 | Tăng 330m2 (tăng quỹ đất cây xanh, TDTT) |
| 3 | Đất trường học (TH, THCS) | 11.018 | 6,25 | 11.018 | 6,25 | Giữ nguyên |
| 4 | Đất nhà trẻ, mẫu giáo | 4.420 | 2,51 | 4.420 | 2,51 | Giữ nguyên |
| 5 | Đất nhóm ở | 83.005 | 47,05 | 83.886 | 47,5 | Tăng 881m2 |
| a | Nhóm nhà ở thấp tầng | 53.291 | 30,2 | 53.291 | 30,2 | Giữ nguyên |
| b | Nhóm nhà ở cao tầng | 16.308 | 9,25 | 16.413 | 9,3 | Tăng 105m2 |
| c | Đất giao thông nội bộ, lối vào nhà (MCN £13m) | 13.406 | 7,6 | 14.182 | 8,0 | Tăng 776m2 (vi chỉnh một số tuyến đường giao thông nội bộ) |
| 6 | Đất bãi đỗ xe và công trình HTKT (ngầm) | 1.439 | 0,8 | 2.159 | 1,22 | Tăng 720m2 (tăng quỹ đất đất HTKT (cây xanh vườn hoa, bãi đỗ xe) |
| 7 | Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³ 13,5m) | 22.647 | 12,84 | 20.716 | 11,75 | Giảm 1.931m2 (vi chỉnh một số tuyến giao thông cấp khu vực và phân khu vực) |
| IV | Dân số | 8.760 người | 8.760 người | Giữ nguyên | ||
| TT | Hạng mục đất | Ký hiệu lô đất | Diện tích (m2) | Diện tích xây dựng (m2) | Mật độ xây dựng (%) | Tầng cao (tầng) | Hệ số SDĐ (lần) | Dân số (người) |
| | Tổng Đất khu quy hoạch | | 176.300 | | | | | 8.760 |
| 1 | Đất đường thành phố, khu vực (MCN: 30-40m) | | 28.326 | | | | | |
| 2 | Đất cây xanh cách ly, TDTT thành phố, khu vực | CL | 5.609 | | | | | |
| | | CL01 | 4.610 | | | | | |
| | | CL02 | 648 | | | | | |
| | | CL03 | 351 | | | | | |
| 3 | Đất đơn vị ở | | 142.365 | | | | | 8.760 |
| 3.1 | Đất công cộng đơn vị ở | CC | 4.167 | 1.667 | | | | |
| | Đất xây dựng nhà văn hóa, trạm y tế | CC01 | 2.167 | 867 | 40 | 4 | 1,6 | |
| | Công trình công cộng đơn vị ở | CC02 | 2.000 | 800 | 40 | 4 | 1,6 | |
| 3.2 | Đất cây xanh, TDTT ĐVƠ | CX | 15.999 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn hoa | CX01 | 8.000 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn hoa | CX02 | 1.542 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn hoa | CX03 | 2.697 | | | | | |
| | Đất cây xanh TDTT | CX04 | 1.636 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX05 | 185 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo (Bãi đỗ xe) | CX06 | 222 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX07 | 537 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX08 | 93 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX09 | 93 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX10 | 404 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX11 | 294 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX12 | 188 | | | | | |
| | Đất cây xanh vườn dạo | CX13 | 108 | | | | | |
| 3.3 | Đất trường học (THCS, TH) | TH | 11.018 | | | | | |
| | Trường THCS | THCS | 4.038 | 1.413 | 35 | 4 | 1,4 | |
| | Trường Tiểu học | TH | 6.980 | 2.094 | 30 | 3 | 0,9 | |
| 3.4 | Đất nhà trẻ, mẫu giáo | NT | 4.420 | 1.326 | 30 | 3 | 0,9 | |
| 3.5 | Đất nhóm ở | | 83.886 | | | | | 8.760 |
| a | Nhóm nhà ở thấp tầng | | 53.291 | 39.182 | | | 3,68 | 1.504 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT01 | 1.890 | 1.512 | 80 | 6 | 4,80 | 68 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT02 | 1.665 | 1.332 | 80 | 6 | 4,80 | 72 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT03 | 1.791 | 1.433 | 80 | 6 | 4,80 | 68 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT04 | 1.665 | 1.332 | 80 | 6 | 4,80 | 72 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT05 | 2.787 | 2.230 | 80 | 6 | 4,80 | 116 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT06 | 2.746 | 2.197 | 80 | 6 | 4,80 | 116 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT07 | 2.156 | 1.725 | 80 | 6 | 4,80 | 88 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế TMDV) | TT08 | 2.211 | 1.769 | 80 | 6 | 4,80 | 88 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT09 | 1.972 | 1.479 | 75 | 5 | 3,75 | 56 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT10 | 2.423 | 1.817 | 75 | 5 | 3,75 | 56 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT11 | 4,571 | 3.428 | 75 | 5 | 3,75 | 112 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT12 | 5.203 | 3.122 | 60 | 3 | 1,80 | 90 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT13 | 5.691 | 3.415 | 60 | 3 | 1,80 | 100 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT14 | 2.211 | 1.658 | 75 | 5 | 3,75 | 50 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT15 | 3.234 | 2.426 | 75 | 5 | 3,75 | 72 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT16 | 1.119 | 839 | 75 | 5 | 3,75 | 36 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT17 | 2.860 | 2.145 | 75 | 5 | 3,75 | 88 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT18 | 2.976 | 2.232 | 75 | 5 | 3,75 | 68 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT19 | 2.822 | 2.117 | 75 | 5 | 3,75 | 60 |
| | Nhà ở thấp tầng (Nhà ở liên kế có sân vườn) | TT20 | 1.298 | 974 | 75 | 5 | 3,75 | 28 |
| b | Nhóm nhà ở cao tầng | | 16.413 | 7.259 | | | | 7.256 |
| | + Nhà ở cao tầng CT01 | CT01 | 5.518 | 2.197 | 40 | 37 | 14,73 | 2.280 |
| | Phần đế công trình | | | 2.197 | 40 | 2 | | |
| | Phần tháp công trình | | | | 40 | 35 | | 2.280 |
| | + Nhà ở cao tầng CT02 | CT02 | 4.870 | 2.197 | 45 | 37 | 16,69 | 2.280 |
| | Phần đế công trình | | | 2.197 | 45 | 2 | | |
| | Phần tháp công trình | | | | 45 | 35 | | 2.280 |
| | + Nhà ở cao tầng CT03 | CT03 | 6.025 | 2.865 | 48 | 39 | 15,63 | 2.696 |
| | Phần đế công trình | | | 2.865 | 48 | 2 | | |
| | Phần tháp công trình | | | | 40 | 37 | | 2.696 |
| c | Đường nội bộ, lối vào nhà (MCN£13m) | | 14.182 | | | | | |
| 3.6 | Đất bãi đỗ xe và công trình HTKT (ngầm) | | 2.159 | | | | | |
| 3.7 | Đất đường khu vực và phân khu vực (MCN ³ 13,5m) | | 20.716 | | | | | |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND Thành phố; - Các PCT UBND TP: Vũ Hồng Khanh, Nguyễn Quốc Hùng,Nguyễn Ngọc Tuấn. - VPUBTP: CVP, PCVP (Luu Quang Huy), các phòng: TH, XDGT, QHKT; - Lưu VT ( 22 bản), QH A1 | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Thế Thảo |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!