- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2442/QĐ-BXD 2025 về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hình thành từ Dự án xây dựng Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Thanh Hóa
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2442/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Tường Văn |
| Trích yếu: | Về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hình thành từ Dự án xây dựng Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Thanh Hóa (tuyến tránh phía Đông) được đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng Giao thông | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2442/QĐ-BXD
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2442/QĐ-BXD
| BỘ XÂY DỰNG ______________ Số: 2442/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hà Nội, ngày 29 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hình thành từ
Dự án xây dựng Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Thanh Hóa
(tuyến tránh phía Đông) được đầu tư theo hình thức
Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT)
___________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 35/2021/NĐ-CP ngày 29/03/2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư theo phương thức Đối tác công tư;
Căn cứ Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 77/2025/NĐ-CP ngày 1/4/2025 của Chính phủ quy định thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và xử lý đối với tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân;
Căn cứ Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03/11/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;
Xét Tờ trình số 96/TTr-CĐBVN ngày 19/12/2025 của Cục Đường bộ Việt Nam kèm theo các tài liệu có liên quan và Tờ trình báo cáo số 2561/KH-TC-TC-TS ngày 26/12/2025 của Vụ Tài chính về việc báo cáo công tác xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản hình thành từ Dự án xây dựng Quốc lộ 1 đoạn tránh thành phố Thanh Hóa (tuyến tránh phía Đông) được đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), chi tiết theo phụ lục số 1, phụ lục số 2 kèm theo.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm toàn diện về:
- Hồ sơ, số liệu đã báo cáo đề xuất xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản chuyển giao cho Nhà nước Việt Nam theo hợp đồng dự án đối tác công tư;
- Việc thu hồi, tiếp nhận tài sản hình thành từ dự án;
- Công bố chấm dứt quyền thu phí của Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án theo quy định pháp luật;
- Tổ chức quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ được xác lập quyền sở hữu toàn dân theo quy định tại Nghị định số 44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024 của Chính phủ; Cục Đường bộ Việt Nam có trách nhiệm quản lý, bảo quản, thực hiện xử lý tài sản theo thẩm quyền được phân cấp hoặc báo cáo, đề xuất phương án xử lý các tài sản khác đã tiếp nhận từ dự án theo quy định hiện hành.
Điều 3: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ: Kế hoạch - Tài chính, Vận tải & An toàn giao thông; Cục trưởng các Cục: Đường bộ Việt Nam, Kết cấu hạ tầng giao thông và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Cục QLCS - Bộ Tài chính; - Khu QLĐB I - Cục ĐBVN; - Cổng thông tin điện tử Bộ Xây dựng (để công khai); - Lưu: VT, KH-TC (Kh). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Tường Văn |
BỘ XÂY DỰNG
PHỤ LỤC SỐ 1: DANH MỤC TÀI SẢN XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
Dự án: Dự án xây dựng QL1 đoạn tránh TP Thanh Hóa (tuyến tránh phía Đông)
(Kèm theo Quyết định số: 2442/QĐ-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: VND
| Số TT | Tên tài sản hạ tầng giao thông | Đơn vị tính/ Kí hiệu | Cấp, loại | Năm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Nơi sử dụng | Số lượng/Khối lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá | Giá trị đã hao mòn | Giá trị còn lại đến 31/12/2024 | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
|
| NGUỒN VỐN BOT (1+11+111) |
|
|
|
|
| 9,9831 |
| 632.202.663.143 | 326.471.317.049 | 305.731.346.094 |
|
|
| I | Phần đường Km0+00 - Km9+980,32 | Km | Cấp 3 đồng băng | 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 9,2500 |
| 276.231.449.971 | 132.591.095.986 | 143.640.353.985 | Bình thường | Nguyên giá tài sản xác định theo văn bản số 1740/TCĐBVN-TC ngày 26/3/2019; Quyết định số 454/QĐ-TCĐBVN ngày 03/02/2017 |
| II | Phần cầu | Km |
|
|
|
| 0,7331 |
| 288.597.598.293 | 138.526.847.180 | 150.070.751.112 |
| |
| 1 | Cầu Trần Hưng Đạo | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,2555 | 6.004 | 84.465.420.020 | 40.543.401.610 | 43.922.018.411 | Bình thường | |
| 2 | Cầu vượt QL47 | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,2555 | 1.932 | 80.116.543.782 | 38.455.941.015 | 41.660.602.766 | Bình thường | |
| 3 | Cầu Đông Hải | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,1123 | 2.639 | 68.087.842.543 | 32.682.164.421 | 35.405.678.123 | Bình thường | |
| 4 | Cầu Kênh Vinh | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,0822 | 6.004 | 41.668.706.584 | 20.000.979.160 | 21.667.727.424 | Bình thường | |
| 5 | Cầu Quán Nam | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,0276 | 649 | 14.259.085.363 | 6.844.360.974 | 7.414.724.389 | Bình thường | |
| III | Trạm thu phí - Nhà điều hành và các công trình, thiết bị phụ trợ |
| HTKT cấp III |
|
|
|
|
| 67.373.614.880 | 55.353.373.883 | 12.020.240.997 |
| |
| III.1 | Trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 |
| 49.096.938.492 | 40.552.091.877 | 8.544.846.614 | Bình thường | |
| III.2 | Nhà điều hành thu phí 2 tầng và các công trình, thiết bị phụ trợ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 | 800 | 10.247.849.544 | 8.538.797.067 | 1.709.052.477 | Bình thường | |
| III.3 | Nhà ăn, nghỉ giao ca CBCNV 2 tầng | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 | 980 | 7.382.276.794 | 5.758.175.900 | 1.624.100.895 | Bình thường | |
| III.4 | Nhà bảo vệ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 | 13 | 112.074.641 | 87.418.220 | 24.656.421 | Bình thường | |
| III.5 | Nhà để xe đạp, xe máy (cột sắt + lợp mái tôn) | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 2 | 180 | 222.704.188 | 173.709.267 | 48.994.921 | Bình thường | |
| III.6 | Nhà gara ôtô + kho | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 | 65 | 224.073.607 | 174.777.413 | 49.296.193 | Bình thường | |
| III.7 | Nhà đặt máy phát điện dự phòng | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | 1 | 12 | 87.697.614 | 68.404.139 | 19.293.475 | Bình thường |
Ghi chú: Giá trị tại cột Nguyên giá và giá trị còn lại chưa bao gồm chi phí được phân bổ từ nguồn NSNN cho các chi phí của công trình theo quy định đã được Quyết toán tại Quyết định số 454/QĐ-TCĐBVN ngày 03/02/2017 và văn bản số 1740/TCĐBVN-TC ngày 26/3/2019
BỘ XÂY DỰNG
PHỤ LỤC SỐ 2: DANH MỤC TÀI SẢN KCHT GTĐB HẠCH TOÁN LẦN ĐẦU
Dự án: Dự án xây dựng QL1 đoạn tránh TP Thanh Hóa (tuyến tránh phía Đông)
(Kèm theo Quyết định số:2442/QĐ-BXD ngày 29 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Đơn vị tính: VND
| Số TT | Tên tài sản hạ tầng giao thông | Đơn vị tính/ Ký hiệu | Cấp, loại | Năm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Nơi sử dụng | Số lượng/Khối lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá | Giá trị đã hao mòn | Giá trị còn lại đến 31/12/2024 | Tình trạng tài sản | Ghi chú | ||||||
| Tổng nguyên giá | Vốn BOT | Vốn NSNN | Tổng | Vốn BOT | Vốn NSNN | Tổng | Vốn BOT | Vốn NSNN |
|
| |||||||||
|
| NGUỒN VỐN BOT + NSNN (I+II+III) |
|
|
|
|
| 9,98 |
| 773.361.663.143 | 632.202.663.143 | 141.159.000.000 | 394.227.637.049 | 326.471.317.049 | 67.756.320.000 | 379.134.026.094 | 305.731.346.094 | 73.402.680.000 |
|
|
| I | Phần đường Km0+00 - Km9+980,32 | Km | Cấp 3 đồng bằng | 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 9,25 |
| 407.024.565.336 | 276.231.449.971 | 130.793.115.365 | 195.371.791.361 | 132.591.095.986 | 62.780.695.375 | 211.652.773.974 | 143.640.353.985 | 68.012.419.990 | Bình thường |
|
| 1 | Cầu Trần Hưng Đạo | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,26 | 6.004 | 88.078.137.964 | 84.465.420.020 | 3.612.717.943 | 42.277.506.223 | 40.543.401.610 | 1.734.104.613 | 45.800.631.741 | 43.922.018.411 | 1.878.613.331 | Bình thường |
|
| 2 | Cầu vượt QL47 | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,26 | 1.932 | 83.729.261.725 | 80.116.543.782 | 3.612.717.943 | 40.190.045.628 | 38.455.941.015 | 1.734.104.613 | 43.539.216.097 | 41.660.602.766 | 1.878.613.331 | Bình thường |
|
| 3 | Cầu Đông Hải | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,11 | 2.639 | 69.675.741.663 | 68.087.842.543 | 1.587.899.120 | 33.444.355.998 | 32.682.164.421 | 762.191.577 | 36.231.385.665 | 35.405.678.123 | 825.707.542 | Bình thường |
|
| 4 | Cầu Kênh Vinh | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,08 | 6.004 | 42.830.997.836 | 41.668.706.584 | 1.162.291.252 | 20.558.878.961 | 20.000.979.160 | 557.899.801 | 22.272.118.875 | 21.667.727.424 | 604.391.451 | Bình thường |
|
| 5 | Cầu Quán Nam | Cái |
| 2005 | 01/01/2009 | Thanh Hóa | 0,03 | 649 | 14.649.343.740 | 14.259.085.363 | 390.258.377 | 7.031.684.995 | 6.844.360.974 | 187.324.021 | 7.617.658.745 | 7.414.724.389 | 202.934.356 | Bình thường |
|
| III | Trạm thu phí - Nhà điều hành và các công trình, thiết bị phụ trợ |
| HTKT cấp III |
|
|
|
|
| 67.373.614.880 | 67.373.614.880 |
| 55.353.373.883 | 55.353.373.883 |
| 12.020.240.997 | 12.020.240.997 |
|
|
|
| III.1 | Về đất |
|
|
|
|
|
| 24.419,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| Quyết định số 4411/QĐ-UBND ngày 24/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Cục ĐBVN cập nhật và chịu trách nhiệm trực tiếp kiểm kê, kiểm đếm tài sản |
|
|
| 1 | Diện tích đất lưu không |
|
|
|
|
|
| 6.735,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Diện tích khu vực trạm thu phí |
|
|
|
|
|
| 13.404 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 3 | Diện tích khu điều hành |
|
|
|
|
|
| 4.280 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| III.2 | Về nhà |
|
|
|
|
|
|
| 67.373.614.880 | 67.373.614.880 | 0 | 55.353.373.883 | 55.353.373.883 | 0 | 12.020.240.997 | 12.020.240.997 | 0 |
|
|
| 1 | Trạm thu phí và các công trình, thiết bị phụ trợ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường |
| 49.096.938.492 | 49.096.938.492 |
| 40.552.091.877 | 40.552.091.877 |
| 8.544.846.614 | 8.544.846.614 |
| Bình thường | Nguyên giá tài sản xác định theo văn bản số 1740/TCĐBVN-TC ngày 26/3/2019; Quyết định số 454/QĐ-TCĐBVN Ngày 03/02/2017. Cục ĐBVN cập nhật và chịu trách nhiệm trực tiếp kiểm kê, kiểm đếm tài sản |
| 2 | Nhà điều hành thu phí 2 tầng và các công trình, thiết bị phụ trợ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 800 | 10.247.849.544 | 10.247.849.544 |
| 8.538.797.067 | 8.538.797.067 |
| 1.709.052.477 | 1.709.052.477 |
| Bình thường | |
| 3 | Nhà ăn, nghỉ giao ca CBCNV 2 tầng | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 980 | 7.382.276.794 | 7.382.276.794 |
| 5.758.175.900 | 5.758.175.900 |
| 1.624.100.895 | 1.624.100.895 |
| Bình thường | |
| 4 | Nhà bảo vệ | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 13 | 112.074.641 | 112.074.641 |
| 87.418.220 | 87.418.220 |
| 24.656.421 | 24.656.421 |
| Bình thường | |
| 5 | Nhà để xe đạp, xe máy (cột sắt + lợp mái tôn) | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 190 | 222.704.188 | 222.704.188 |
| 173.709.267 | 173.709.267 |
| 48.994.921 | 48.994.921 |
| Bình thường | |
| 6 | Nhà gara ô tô + kho | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 665 | 224.073.607 | 224.073.607 |
| 174.777.413 | 174.777.413 |
| 49.296.193 | 49.296.193 |
| Bình thường | |
| 7 | Nhà đặt máy phát điện dự phòng | Cái | 0 | 2012 | 01/11/2012 | Thanh Hóa | Bình thường | 12 | 87.697.614 | 87.697.614 |
| 68.404.139 | 68.404.139 |
| 19.293.475 | 19.293.475 |
| Bình thường | |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!