• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2428/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi thị trấn Yên Lâm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/06/2024 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2428/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (diện tích mỏ 1,18 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2428/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2428/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2428/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi m vật liu xây dựng thông thường ti th trn Yên Lâm,
huyn Yên Định (diện tích m 1,18 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, bsung một số điều của Lut T chc chính phủ và Lut tổ chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Luật đu g i sn ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định v đấu g quyền khai thác khoáng sn; Nghị định số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 m 2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành một s điều ca Lut Khoáng sản; Nghđịnh số 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 của Chính ph quy đnh chi tiết mt số điều và bin pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 của Chính ph quy định v phương pháp tính, mức thu tiền cp quyn
khai thác khoáng sn;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thsố 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph về việc tiếp tục tăng ờng công tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư ln tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu giá quyền khai thác khng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư s 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca B trưởng B i chính quy định khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sn; Thông tư số 48/2017/TT-
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu g tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
2
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
i chính quy đnh v khung g tính thuế i ngun đi với nm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông tư s 108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca Btrưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sn theo quy định ti Lut
đu gtài sản; Thông tư số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chn tổ chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết đnh s 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu phí tham gia đu giá quyền khai thác khoáng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa thuộc thẩm quyn cp phép ca UBND tnh;
Quyết định s 3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tnh
ban hành quy định về đấu giá quyn khai thác khoáng sn thuộc thm quyn cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 m 2024 ca UBND tỉnh sửa đổi, b sung mt s điều của quy định v
đu gquyn khai thác khoáng sn thuộc thm quyền cấp phép ca UBND tỉnh
ban hành m theo Quyết định s3029/2017/-UBND ngày 17 tháng 8 năm
2017; Quyết định s18/2023/QĐ-UBND ny 11 tháng 5 năm 2023 ca UBND
tnh v vic ban hành danh mục hàng hóa, dịch vụ đc thù thực hin khai giá
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 24 tháng
11 năm 2023 ca UBND tỉnh ban hành bảng gtính thuế tài nguyên trên địa bàn
tnh Thanh Hoá; Quyết định số 711/QĐ-UBND ny 07 tháng 02 năm 2024 ca
UBND tỉnh về việc phê duyt kế hoch sdng đt năm 2024 huyn Yên Đnh ;
Quyết định s 1458/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2024 của UBND tnh v
vic phê duyt kế hoạch đu giá quyền khai thác khoáng sn làm vật liệu xây
dựng thông thường trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa - Mỏ đá vôim vật liệu xây
dựng thông thường tại th trấn Yên Lâm, huyn Yên Đnh, diện tích 1,18 ha;
Theo đ nghca Giám đốc Sở Tài ngun Môi trường ti T trình s
983/TTr-STNMT ngày 05 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt Phương án đấu giá quyn khai thác khoáng sản mđá
vôi làm vt liu xây dựng thông thường tại th trấn n m, huyn Yên Định;
gồm các ni dung cnh như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đá vôi làm vật liệu xây dng thông thường ti th trấn n m,
huyện Yên Định nằm cách trung m huyn Yên Đnh khong 16 km vphía
y, đưc gii hn bi các đim gc như sau:
3
Đim
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
1 2219 234,34 553 358,59
2 2219 259,55 553 266,95
3 2219 316,13 553 302,70
4 2219 381,20 553 343,80
5 2219 433,00 553 384,28
6 2219 431,82 553 389,45
7 2219 404,00 553 388,00
8 2219 402,04 553 400,46
9 2219 309,19 553 377,30
b) Din tích mỏ: 1,18 ha.
c) Tài nguyên dbáo: 1.655.269 m
3
đá vôi làm vật liu xây dựng tng
thường.
d) Khu vực m chưa đưc thăm dò; chưa cấp phép cho tổ chức, cá nhân
nào đ hoạt đng khoáng sản.
1.2. Ngun gốc, hin trạng đt mỏ: đất m là đt núi đá do UBND th trấn
Yên Lâm, huyện n Đnh quản lý; hin trng c cây bi, dây leo.
1.3. V quy hoạch sdng đt, kế hoạch s dng đất: theo Điều chnh quy
hoạch sdng đt đến m 2030 và kế hoạch sử dụng đt năm 2023, huyn Yên
Định đã đưc UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 2170/QĐ-UBND ngày 21
tháng 6 năm 2023, khu vực m đu giá đưc quy hoạch là đt sử dụng cho hoạt
đng khoáng sn; c trong danh mục công trình, dự án thực hiện trong m 2024,
huyện Yên Định đưc UBND tnh p duyệt tại Quyết đnh s711/QĐ-UBND
ngày 07 tháng 02m 2024 (s thứ tự 20, mc 2.2.2, ph biu s 05).
1.4. D toán Đề án tm dò khoáng sản khu vực m là 1.203.750.000
đng (Bng chữ: Một tỷ, hai trăm lẻ ba triu, by trăm năm mươi nghìn đng).
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân ththeo quy đnh của pp lut.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pháp của nời c i sản đu giá, nời
tham gia đu giá, người trúng đu giá, t chức đu giá tài sn, đấu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đu giá viên điu hành.
4
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim đ xác định tiền đặt trước: 4.615.000.000 đng (Bằng
chữ: Bốn tỷ, sáu trăm mười lăm triệu đng).
3.2. Giá khi đim đđu giá đưc xác đnh bng mức thu tin cp quyền
khai thác khoáng sn (R). R = 3%.
3.3. ớc giá đ đu giá là 0,05%.
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tiền đặt tớc cho mt b hồ sơ tham gia đấu giá là: 923.000.000 đng
(Bằng chữ: Chín trăm hai mươi ba triệu đồng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sn mtại ngân hàng thương mi; chi nhánh ngân ng nước ngoài
ti Vit Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc trước ngày mcuộc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá tài sn và người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải tớc ngày m cuộc đấu giá. Tchức đấu giá tài sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bất kỳ mục đích nào khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhiệm trả li khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ny làm việc k tny kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) c trường hp không đưc hoàn tr tin đặt trước bao gồm: các
trường hp quy định khon 6 Điu 39 Luật Đu giá tài sản m 2016. Tin đt
trước quy đnh tại khoản 6 Điu 39 Luật Đấu giá tài sn m 2016 đưc nộp o
ngân sách nnước theo quy đnh ca pp luật, sau khi trchi phí đu giá i
sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá t khoản tiền đặt trước và tin lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tin đt cc nộp o tài khon ca nhà nước đ bảo đảm
thực hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi đưc quan c thẩm quyn phê
duyệt. Vic xlý tin đặt cọc thực hin theo quy định của pháp luật v dân sự và
quy đnh khác ca pháp lut c liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cm: thc hin theo quy đnh tại Điu 9 Lut
Đấu giá i sn năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chn tổ chức đu giá tài sn, hp đồng dịch vđu giá: giao S
Tài nguyên và Môi trường lựa chn tổ chức đấu giá tài sn và hp đng dch
6
các dán chế biến khoáng sn đã xác đnh trong quy hoch khai thác, sdng
khoáng sn cùng loại đưc cơ quan nhà nước c thẩm quyền phê duyệt.
7.3. H sơ đngh tham gia đu giá:
a) T chức, cá nn c nhu cầu tham gia đu giá quyn khai thác khoáng
sn lp nộp h sơ đngh tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản (hp
l) trực tiếp tại văn phòng ca tổ chức đấu giá i sản theo quy định tại khoản 1
Điu 38 Luật Đấu giá i sản năm 2016.
b) Hồ sơ đ ngh tham gia đu giá quyền khai thác khoáng sản gồm các
nội dung sau:
- Bản chính Đơn đ ngh tham gia đấu giá quyn khai thác khoáng sản
(theo mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực hoặc bn sao cbn chính kèm
theo đđi chiếu: Giấy chứng nhn đăng kinh doanh hoặc Giy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp;
- Bản chính văn bản giới thiệu ng lực, kinh nghim trong thăm dò, khai
thác chế biến khoáng sản; giới thiu năng lc i chính khng huy đng
tài chính; cơng trình sơ b vic đu khai thác, chế biến sâu, tiêu thụ sản
phẩm (theo mu);
- Bn chính văn bn cam kết thực hin dự án nếu trúng đấu giá (theo
mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chứng thực n bn c nhận của cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shữu theo quy đnh của pp lut.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đu giá là hồ sơ cđtnh phần quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phc lc kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm việc k từ ngày kết thúc cuc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết qu đấu giá tài sn, biên bản đu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên và Môi trường theo quy đnh tại
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
7
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá tài sn bàn giao, S Tài ngun và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ny làm vic k tngày nhận đưc hồ sơ đ
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu soát, b sung (nếu c).
d) Văn bản phê duyệt kết quả trúng đấu giá là căn cpháp lý đUBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Giá tr trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản:
a) Giá tr trúng đu giá quyn khai thác khoáng sản là tỷ l phn trăm tr
lưng khoáng sn nm trong khu vực đu giá quyn khai thác khoáng sn.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chu trách nhim xác đnh tiền trúng đấu
giá quyn khai thác khoáng sản đm bo tuân th đy đủ quy đnh của pp luật,
trình UBND tnh p duyệt theo quy đnh.
8.3. Thời đim c đnh tin tng đu giá quyền khai thác khoáng sn:
trước khi cp Giấy phép khai thác khoáng sản.
8.4. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pháp luật.
b) S Tài nguyên và Môi tờng chu trách nhim toàn din trước pháp
luật, UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền trúng đu giá; kết qu thu, nộp tin trúng đu giá m đá vôi làm
vt liu xây dựng thông thường tại thị trn Yên Lâm, huyện Yên Định.
8.5. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện tử ca UBND tỉnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung tng báo kết quả trúng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loại khoáng sn; địa đim khu vực trúng đu giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (R=%).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nn trúng đu giá:
8
9.1. Tổ chức, cá nn trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin vkhoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy đnh ca pháp luật vkhoáng sn;
c) Đưc cấp Giy phép thăm dò khoáng sản, Giấy phép khai thác khoáng
sn sau khi hoàn thành các thủ tục liên quan theo quy đnh ca pháp lut v
khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) C tch nhim giải phng mặt bng khu vực m và hoàn thiện hồ sơ
thuê đt theo quy định ca pháp lut; trong trường hp không thực hin đưc
vic bồi thường gii phng mặt bằng, không hoàn thin đưc hồ sơ thuê đất theo
quy định thì b hủy quyết đnh công nhn kết quả trúng đấu giá không đưc
nhn li tin đặt cc.
b) Trong thời hn 6 tng k từ ngày kết thúc phiên đu giá, phải np hồ
sơ đ ngh cp Giy phép thăm dò khoáng sản cho cơ quan nhà ớc c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
c) Nộp tin trúng đu giá và các nghĩa v tài chính khác theo quy đnh của
pháp luật;
d) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cấp phép hoạt động khoáng sản;
đ) Khi lp dán đầu tư khai thác mphải áp dụng công nghệ khai thác
hin đi nhằm nâng cao hiu qu khai thác, phải c phương án bảo v môi
trường trong khai thác, vn chuyn, tiêu thụ khoáng sản
e) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sn trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công sut, trữ lưng đưc cp phép theo quy đnh ca
pháp luật; ch khai thác đúng theo mc giới đã đưc cắm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại mỏ theo quy định; c trách nhiệm phối hp
chặt chvới UBND các huyn, thị , tnh phố, chủ đầu tư các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ việc lập dự án đầu tư theo quy đnh; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c u cầu ca cơ
quan chức năng.
9
- Tuyt đi không m ng, tích tr, đầu cơ, ng giá, ép giá, bán với giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca n ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia ng đầy đủ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghiệp.
- Tớc khi thực hiện khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát tại m theo đúng quy đnh của pp luật; thực hin
vic báo cáo công suất, tr lưng khai thác với cơ quan chức năng theo quy
đnh; hàng ny làm vic, thực hiện kết nối, truyn thông tin và cung cp giá
bán vật liu với Si chính, Sy dựng, S i nguyên Môi trường, đ
công b công khai trên Website do STài chính quản lý.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm việc khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
f) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi pđu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 4.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: Bn triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá i
sn khi mua h sơ đu giá. Phí tham gia đấu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sản đưc sdụng phí tham gia đu giá do t
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dịch vụ đấu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hiện nh của pp lut.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sn
m đá vôi làm vật liu xây dựng thông thường tại th trấn Yên Lâm, huyện n
Định không quy định tại phương án này t thực hin theo quy đnh ca Lut
Đấu giá tài sản năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tng 3 m
2012 ca Chính phủ quy đnh về đu giá quyền khai tc khoáng sn; Thông
liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 m 2014 ca B
trưng Bộ Tài nguyên và Môi tờng, B trưng Bộ Tài chính quy định chi tiết
mt s điu của Ngh đnh s 22/2012/-CP ngày 26 tng 3 năm 2012 ca
Chính ph quy định v đu giá quyền khai thác khoáng sản; Quyết định s
3029/2017/QĐ-UBND ny 17 tháng 8 m 2017 ca UBND tnh v vic ban
hành quy đnh về đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuc thẩm quyền cp
phép ca UBND tỉnh các quy đnh hiện nh của pháp luật c liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điều 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c tch nhim:
1. Si nguyên vài trường:
10
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan vnh chính xác của s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đxuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khng sn mỏ đá vôi làm vật liu xây dựng thông tờng tại th trấn
Yên Lâm, huyện Yên Đnh đưc UBND tỉnh phê duyt tại quyết định này.
- Trin khai các công vic, hồ sơ thtc tiếp theo đ đu giá quyền khai
thác khoáng sn mỏ đá vôi làm vật liu y dựng thông thường tại th trấn Yên
Lâm, huyn Yên Đnh theo phương án đu giá đã đưc phê duyệt, đm bo tuân
th đầy đủ quy đnh hiện nh của pháp luật đm bảo công khai, minh bch;
tuyt đi kng đưc c hành vi cản tr hoạt động đấu giá đ tiêu cực, li ích
nhm, làm tht thoát ngân sách nhà nước.
- Trong qtnh thực hin nếu c quy đnh, văn bn mi đưc cấp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đấu giá quyền khai thác khoáng sn,
phải kịp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chịu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hin, đảm bo vic đu giá quyn khai thác
khoáng sn m đá i làm vật liệu xây dựng thông thường tại th trấn n m,
huyện Yên Định tuân th đúng quy đnh ca pháp lut mang lại nguồn thu
cao nht cho nn sách nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, ng nghip
Phát trin nông thôn, n ha, Th thao và Du lch, Công an tnh; Cục Thuế
tnh, theo chức năng, nhim v đưc giao, c trách nhim phi hp chặt chẽ với
STài nguyên và Môi trường đ t chức đu giá quyền khai thác khoáng sn m
đá i làm vật liu xây dựng thông thường tại th trấn Yên Lâm, huyn Yên
Định; đng thời, thực hiện những ni dung công vic thuc thm quyn theo
quy đnh của pháp luật.
3. UBND huyn Yên Định c trách nhim:
- Phối hp chặt chẽ với S Tài ngun Môi trường đ t chức đấu giá
quyền khai thác khoáng sn m đá vôi làm vật liu y dựng thông thường tại
th trấn Yên m, huyn Yên Định đảm bo tuân th đy đủ quy đnh của pháp
luật; đng thời, thc hin nhng nội dung công vic thuộc thẩm quyền theo quy
đnh của pháp luật.
- T chức ch đo thc hiện bo v mặt bng, mốc giới khu m đu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho t chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhim toàn din tớc
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt chvới S Tài ngun
Môi trường trong đm bảo an ninh, trật tti cuộc đu giá; đng thời, chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp lut trong hoạt đng đu giá quyn khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
11
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND huyn Yên Đnh, Chủ tịch UBND thị trấn n m,
huyện Yên Định Th trưng các ngành, đơn v, cá nn c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-82
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
Điu 3. Quyết đnh này c hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài chính, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghip và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tnh, Ch tịch UBND huyn Yên Đnh, Chủ tịch UBND thị trấn n m,
huyện Yên Định Th trưng các ngành, đơn v, cá nn c liên quan chịu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-82
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
12
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ về công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng Mẫu số 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã np phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép tm .
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 50% tng dtoán Đề án
tm dò.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2428/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường tại thị trấn Yên Lâm, huyện Yên Định (diện tích mỏ 1,18 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2428/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×