• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2420/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đường 520D đoạn xã Cát Vân

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/06/2024 14:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2420/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án sửa chữa đường 520D đoạn xã Cát Vân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2420/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2420/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2420/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ
Độc lp - Tự do - Hạnh pc
S: /-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V việc phê duyt
kết quả thẩm định o cáo đánhg tác đng môi tng
dự án sa chữa đưng 520D đoạn xã Cát Vân, huyn Như Xuân, tỉnh
Thanh Hóa của Ban Qun dự án đu tư xây dng huyn Như Xuân
CH TCH ỦY BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chc chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Lut sa
đi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tổ chức chính
quyn đa phương ny 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường s 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều của Lut Bảo v môi tờng;
Căn c Tng s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B
trưởng Bi ngun i trường quy định chi tiết thi nh một số điều ca
Lut Bo vệ môi trường;
Căn c Quyết định s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên và i trường t chc thẩm đnh báo cáo
đánh giá tác đng i trưng; giy phép i trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đầu tn đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Nghị quyết s 08/NQ-HĐND ngày 29/01/2024 của Hi đng nhân
dân huyn Như Xn vviệc Quyết định chtrương đầu dự án: Sửa cha
đường 520D đon xã Cát Vân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
Xét Văn bản s3679/STNMT-BVMT ngày 03/5/2024 ca Gm đc S
i ngun Môi trường về thông báo kết qu thm định báo cáo đánh giá
tác động môi trường dán sửa chữa đường 520D đon Cát Vân, huyện Như
Xuân, tỉnh Thanh a của Ban Qun dán đầu tư xây dng huyện Như Xuân;
Theo đ ngh của Giám đốc STài ngun và i trường ti Ttrình s
1005/Tr-STNMT ngày 07/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kết qu thẩm đnh o cáo đánh giá c đng i
trường dán Sửa chữa đường 520D đon Cát Vân, huyện N Xuân, tnh
Thanh Hóa (sau đây gọi là D án) của Ban qun lý d án đầu xây dựng
huyện Như Xn (sau đây gọi là Ch d án) với các nội dung, yêu cầu v bảo
v môi trường ban hành kèm theo Quyết đnh này.
2
Điu 2. Ch d án có tch nhim thc hin quy đnh tại Điu 37, Lut
Bo v i trường và Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trưng.
Giám đốc Sở i nguyên Môi trường chu trách nhiệm trước pháp luật
và tớc UBND tnh về kết qu thẩm đnh o cáo đánh giá tác động môi
trường dán Sửa chữa đường 520D đon Cát Vân, huyện N Xuân, tnh
Thanh Hóa ca Ban quản lý dán đầu y dựng huyện N Xuân.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi nh k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài ngun Môi trường,
Ch tịch UBND huyện Như Xuân, Giám đc Ban quản lý dán đầu xây
dựng huyện Như Xuân và Thtởng các đơn vị có liên quan chu tch nhiệm
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã t n giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT.
CHTCH
PHÓ CHTCH
Đức Giang
3
+ Khối lượng cng cũ và cácng trình p dlà 335,74m
3
.
+ Đất đào hữu cơ không thích hợp là 1110,14m
3
;
+ Bao bì xi măng: khong 1,6 tấn;
+ Chất thải rắn từ q trình y dng vt liệu rời như cát, đá dăm... có
khối lượng khoảng 360,47 tấn, vt liệu khác khoảng 5,8 tn.
- Cht thi rắn nguy hi phát sinh gm: Gilau chùiy móc, v chai
đựng dầu nhớt, pin, ắc quy, nhựa...; khi lượng khoảng 10,0 kg/quá trình thi công.
- Cht thi lỏng nguy hi: Ch yếu là dầu thải phát sinh khi xảy ra sự c
hư hỏng máy móc thiết b phi x dầu; khi lượng phát sinh lớn nht khoảng
100 lít/quá trình thi công.
3.4. Các tác đng khác:
- Tác đng do tiếng ồn, đ rung: Phát sinh từ các hoạt đng thi công ca
các loi máy móc, thiết b trên công trường. Các đi tượng b tác động bao gm
người dân sinh sng xung quanh khu vực dự án, công nhân thi công tại công
trường và người dân tham gia giao thông qua khu vực dự án.
- Tác đng do chiếm dụng diện tích đất trng a nước, đt nông thôn .
Vic thu hi đt trên ảnh hưởng tới các hộ dân b mt đất sn xuất nông nghip,
đt canh tác, nhởng hot đng ới tiêu thy lợi, khu vực.
- Tác động đến tiêu thoát nước khu vực: Hoạt đng đào đắp đt có th
gây úng ngập cc btạm thời tại một stuyến kênh mương tiêu thoátớc ảnh
hưởng đến các khu dân cư đất canhc.
Các rủi ro, scố môi trường: Ri ro thiên tai, sự c bom mìn tồn lưu; tai
nn lao đng; cháy nổ,...
4. Các công trình và biện pháp bo v môi trưng của dự án:
4.1. c công trình và bin pháp thu gom và x lý nước thi:
a. c bin pháp gim thiểu ô nhim do nước mưa chy tràn gm:
+ Quét dn v sinh sau mi ngày làm việc hạn chế các chất ô nhim bị
cuốn theo ớc mưa làm ô nhiễm ngunớc các khe sui.
+ Không tập kết vật liu xây dng, vật liu đc hi gần khu vực khe,
rãnh thoát ớc, khu vực trũng, thấp hoặc gần các tuyến thoát ớc mưa; che
chắn nguyên vật liu rời nhằm hn chế ớc mưa chảy tràn cuốn theo đất, cát,
vt liệu xây dựng...
+ To các rãnh thoát nước tạm thời ti các v t trũng thp đ thoát nước,
tránh tình trạng ngp úng. Cui rãnh thoát ớc b t h lắng đlắng và loi
b đt, cát, c thải ơng i
+ Khu vực bãi đúc cu kiện, tp kết ngun liu: To bbao quanh khu
vc tập kết nguyên vt liệu nhằm hạn chế ớc mưa chảy tràn cun theo đt,
cát, vt liệu xây dựng...; h thng rãnh thoát ớc mưa tm có ch thước là
rng x sâu=30 x 30cm dọc theo chiều dài khu đất, khoảng cách giữa các nh
tm là 50m; trên các rãnh tạm b trí các h ga tạm kích thước 50x50x50cm đ
lắng bùn đất, khong cách giữa các h gas 30m/hố ga; nước mưa được thu gom
và dn vào h thng mương đt thoátớc chung ca khu vực.
4
+ Thực hin no vét, khơi thông ng chảy đnh k. Khi xảy ra ngp úng
cục b tiến hành to nh thoát nước cho các khu vực ngập úng hoặc sdng
máy bơm bơm nước tiêu úng.
b. c bin pháp thu gom, xử nước thi sinh hot:
- Nước thi từ quá trình tắm rửa, git giũ, vệ sinh tay cn → H lng có
thch 1,5 m
3
(lót vi đa k thut HDPE thành đáy h để chống thm)
Mương thoát nước khu vực.
- Nước thi từ quá trình nu ăn → Bểch du mỡ (thể ch 1,0 m
3
có cấu
to 02 nn, đáy đ bê tông, tnh xây gạch, nắp bằng bê tông cốt thép) → H
lắng ớc thải Mương thoát nước khu vực.
- Nước thi từ quá trình vệ sinh cá nhân (đi tiện, tiểu tin) → 02 nhà v
sinh di đng (dung tích bể chứa cht thi 0,5 m
3
/nhà) đặt tại khu lán tri. Hợp
đng với đơn vị chức ng đnh khút bùn cn (tn suất 03 ngày/ln) bằng xe
chuyên dng.
c. Biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
Nước thải y dựng: thu gom về 01 hố lng ớc thải xây dựng dung
tích 5,0 m
3
(kích thước 2,5m x 2,0 m x 1,0m; thànhđáy được lót vi địa
kthuật HDPE đ chống thm), chia làm 2 ngăn bởi ch ngăn lửng, trong b
b trí 01 phao quây thu váng dầu đchứa và lắng nước thi vsinh máy móc,
thiết b thi công; nước thải sau lng thoát ra mương thoát nước của khu vực.
4.2. c ng trình, bin pp thu gom, x lý, qun lý bi, khí thi:
- Trang b đy đ bảo hộ lao đng gồm: quần áo bảo hộ,, khẩu trang,
kính...theo quy định, b trí thời gian ngh ngơi hợp lý cho công nhân.
- Phương tiện vn chuyn vt liệu y dựng phải chở đúng trọng tải quy
đnh; có che phủ bt phía trên đ tnh i i trong q tnh di chuyển.
- Bố trí khu vực rửa bánh xe vận chuyển nguyên vật liu trước khi ra
khỏi khu vực thi công, các xe vận chuyển vật liệu được che phủ kín bt.
- Trong quá trình đào đắp, trút đổ vật liệu nếu q khô pt sinh nhiều
bi, thực hiện ới m đ dp bi.
- Phun nước gim thiu bụi đất, cát trong khu vực thi công và dọc tuyến
đường giao thông liên xã, đon tiếp giáp khu dân cư vi chiu dài 200mnh t
cng khu vực d án v2 phía với tần suất phun tưới ớc 04 ln/ngày ng
nếu phát sinh nhiều bụi; b trí công nhân quét dc tuyến đường vận chuyển
nguyên nhiên vt liệu khi để xảy ra rơi i, đặc bit, trên tuyến đường đi qua
khu dân cư, nơi công cộng,...
4.3. c công trình, bin pp qun lý cht thi rn thông thường:
a. Cht thải rắn sinh hoạt:
- Thc hiện phân loi c thải tại nguồn: Chất thải rắn sinh hoạt có thểi
chế; Chất thải sinh hoạt không thi chế.
- Trang b tại khu lán trại 04 thùng đựng rác có nắp đy (dung ch 60
lít/thùng) và 01 xe đẩy tay (dungch 0,5 m
3
) đ thu gom c thải sinh hoạt.
5
- Toàn b c thải sinh hot, đơn vị thi công thuê đơn vị chức năng vận
chuyn và xử lý theo quy đnh với tần suất 01 ngày/ln.
b. Biện pháp giảm thiểu chất thi rn xây dựng:
+ Đối với thực vật phát quang khi lượng khong 2,02 tấn, thành phần là
sn phẩm hoa màu ca người dân, cho các chủ h thu hoch, tận dng i s
dng chăn nuôi.
+ Đối với lớp đất màu tquá tnh c lớp đất phong hóa trên phn din
tích đất trng lúa là 1110,14m
3
s dụng cho các h dân có nhu cầu ph u
làm đt đtrồng cây.
+ Đối với vật liệu phá dcông trình cũ là 335,74m
3
, thu gom vn chuyn
v vị t thng nht tận dụng đt thừa san lp ch trũng đã được thỏa thuận theo
biên bn đính kèm ph lục báo cáo.
V t tận dng đất thừa san lp chỗ trũng được thng nht là khu đt nhà
ông Nguyn Duy Dũng (ONT-355-852.2) và khu đất n n hóa thôn Vân
Hòa (395, 424, 425), Cát Vân, huyện như Xuân.
Khu đất nhà ông Dũng có khả ng chứa khoảng 2.000m
3
; c ly vn
chuyn từ đu tuyến đến vị t tận dụng đt thừa san lấp khoảng 3,2km.
Khu đt n văn hoá thôn Vân Hoà có kh ng chứa khoảng 4.000m
3
;
c ly vn chuyn từ đu tuyến đến v trí tận dụng đất tha san lấp khoảng
1,7km.
+ Chất thải rắn là vật liu rơi i, đất, đá khối lượng khong 360,47 tấn
được tận dng san lấp nền đường trong quá trình thực hiện d án.
+ Cht thải rắn n a cattông, các mẫu st thừa,... khoảng 5,8 tấn, bao
bì xi măng khong 1,6 tn được thu gom hàng ngày bán cho các sthu
mua phế liu trên đa bàn.
c. c công trình, bin pháp thu gom qun cht thi nguy hi
Khu lán trại trang bị tối thiểu 03 thùng chứa có dán nhãn mác, nắp đậy
theo đúng quy đnh, gm: 02 thùng dung tích 200 lít/tng để chứa chất thải
rắn là gilau dính dầu mỡ, pin ác quy…; 01 tng 100 lit/thùng đchứa chất
thải lng nguy hại; lưu tr tạm tại kho tạm trên công trường, mái che bng
tôn, nền cao, tránh nước mưa.
Hợp đng với đơn vị chức ng đ vận chuyển, xử lý theo đúng quy
đnh.
4.4. Bin pháp bo v môi trường kc:
a. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, rung:
- Tờng xuyên bảo trì, bảo ỡng nhằm đm bo an toàn trong thi công
và đm bảo các quy chun v môi trường.
- Hạn chế tối đa các máy móc, pơng tin thi công hoạt đng đồng thời.
- Đối với sự c nứt n, hư hỏng đường xá...Yêu cầu sử dng các thiết b
thi công đt đăng kim trong quá trình thi công; các thiết b thi công có lắp thiết
b gim thanh và kiểm tra, bảo dưỡng đnh kỳ; các pơng tin vận chuyển
6
không chở q tải trọng; thực hiện đền bù nếu hoạt động thi công gây rung lắc
hư hi đến công tnh.
- Tt máy móc thiết b hoạt đng gián đoạn nếu thấy không cn thiết đ
hn chế cng ởng mức n mức thấp nht.
- Không vận chuyển nguyên nhiên vt liệu vào khung gi cao điểm, ban
đêm, đc bit trên các tuyến đường qua khu dân cư và các khu vc nhạy cm.
b. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đt:
- Phi hợp với chính quyn địa pơng thực hiện công tác đn bù, giải
phóng mt bằng theo đúng quy đnh ca pháp luật hiệnnh và đền bù đất, hoa
màu, nuôi trồng thu sản theo đơn giá o thời điểm kiểm đếm chi tiết, bo
đm đủ, kp thời ngân sách cho công c giải phóng mặt bằng; thực hin các
biện pp hỗ trợ n định sn xut, h trđào tạo ngh đ xuất trong pơng án
bi dưỡng htrợ và tái đnh cư.
- Dự án có s dng đt trng lúa ớc đ thực hiện dán, diện tích
chiếm dng nh, tác đng đến an ninh lương thực không đáng kể. Chd án
phải hoàn chỉnh hồ sơ chuyển đi mục đích sử dụng đt lúa sang đt phi nông
nghiệp đ được cơ quan nhà ớc có thẩm quyn cho phép.
c. Biện pháp giảm thiểu tác đng đến tu thoát nước khu vực:
- Thông báo tới chính quyn đa pơng người n khu vực vkế
hoạch thi công của d án để UBND các , th trấn và người dân có kế hoạch
canh tác, ly ớc, tiêu nước phù hợp trong quá tnh thi công d án.
- Chấp hành đúng quy đnh ca pháp luật v thy lợi, phòng, chng thiên
tai pháp luật khác có liên quan, không thc hiện các hoạt đng làm tăng rủi
ro thiên tai mà không có bin pháp xử lý, khắc phục các nh vi b nghiêm
cấm kc.
d. Biện pháp phòng nga và ng phó sự c:
- Sc tai nn giao thông: lắp đt bin cnh báo công trường đang thi
công; không vận chuyển nguyên vật liu vào các khung gicao đim; lắp đt
đèn cnh báo, biển báo hiệu, ng rào cnh báo và btrí nn lực hướng dn
phân lung giao thông tại các nút giao thông ni từ công trường với tuyến
đường chính ca khu vực,..;
- Thực hin vn chuyển đúng ti trng quy đnh, không đ xảy ra tình
trng chquá kh, quá ti gây hư hng đường giao thông; thực hin nghiêm c
quy định che chắn thùng xe, tốc đdi chuyển trên các tuyến đường, không đ
rơi vãi nguyên vt liu ra đường;
- Để phòng nga tai nạn giao thông khi đi qua cầu: Xây dựng đảm bo
chiều cao của lan can an toàn trên l, l m k từ đ cao mặt sàn đến phía trên
của tay vịn. Khong cách giữa các thanh nằm ngang trong mt phng thẳng
đứng nh hơn 0,45m. B trí g giảm tốc (một dng vạch sơn kẻ đường, có
chiều dày kng q 6mm) đ cảnh báo cho nời tham gia giao thông biết
trước vị trí nguy him, cn phi gim tc đ chú ý quan sát đbảo đm an
toàn giao thông.
7
- Bin pháp gim thiu sccy n: Ban hành quy đnh, nội quy, biển
cấm, biển báo, sơ đồ hoc bin ch dẫn vphòng cy và chữa cháy, thoát nạn,
trang b các phương tiện PCCC tại khu lán trại tạm.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường:
Theo quy đnh tại Điều 111, 112, Luật BVMT 2020; Điu 97, 98, Ngh
đnh 08/2022/NĐ-CP ny 10/1/2022, dán không thuc đi ợng phi thực
hiện quan trắc môi trường nước thải, bụi, khí thải.
6. Các điều kin có liên quan đến môi tng:
Trong quá tnh chuẩn b, trin khai thực hin dán đầu trước khi vận
hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết quả thẩm đnh
báo cáo đánh giá c đng môi trường, ch d án đầu tư có trách nhiệm thực
hiện theo đúng quy đnh tại Khoản 4, Điu 37, Lut Bảo vệ môi trường năm
2020 Điu 27, Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
Các công trình, bin pháp gim thiu tác đng môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý xử lý đt các yêu cu quy
đnh tại Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điu của Lut Bảo vệ môi trường, Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ny 10 tng 01 năm 2022 ca B tởng B Tài nguyên Môi
trường quy đnh chi tiết thi nh mt s điều ca Luật Bảo vệ i trường;
QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thuật quc gia v tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thut quốc gia v đ rung; các tiêu chuẩn, quy
chun, quy đnh hin hành khác có liên quan, đm bảo các điu kiện an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình thực hiện d án.
Công khai báo cáo đánh giá tác đng môi trường đã được p duyệt kết quả
thẩm đnh theo quy đnh tại Điu 114 ca Luật Bo vệ môi trường m 2020.
Tuân thcác quy đnh hiện hành về môi tờng, đt đai, y dng, thủy
lợi, i nguyên, lâm nghip; an ninh, quốc phòng; bo tồn đa dạng sinh hc;
khai thác, x ớc thải vào ngun ớc; các quy đnh về phòng cy chữa
cy, ứng cứu s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá
trình thc hin d án nhm ngăn nga, giảm thiu những rủi ro cho môi trường.
Đảm bo nh cnh xác và chu trách nhiệm trước pp luật về các thông
tin, sliu và kết quả nh toán trong báo cáo đánh giá c đng môi trường.
Thực hin yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bo vệ môi
trường./.
6
không chở q tải trọng; thực hiện đền bù nếu hoạt động thi công gây rung lắc
hư hi đến công tnh.
- Tt máy móc thiết b hoạt đng gián đoạn nếu thấy không cn thiết đ
hn chế cng ởng mức n mức thấp nht.
- Không vận chuyển nguyên nhiên vt liệu vào khung gi cao điểm, ban
đêm, đc bit trên các tuyến đường qua khu dân cư và các khu vc nhạy cm.
b. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đt:
- Phi hợp với chính quyn địa pơng thực hiện công tác đn bù, giải
phóng mt bằng theo đúng quy đnh ca pháp luật hiệnnh và đền bù đất, hoa
màu, nuôi trồng thu sản theo đơn giá o thời điểm kiểm đếm chi tiết, bo
đm đủ, kp thời ngân sách cho công c giải phóng mặt bằng; thực hin các
biện pp hỗ trợ n định sn xut, h trđào tạo ngh đ xuất trong pơng án
bi dưỡng htrợ và tái đnh cư.
- Dự án có s dng đt trng lúa ớc đ thực hiện dán, diện tích
chiếm dng nh, tác đng đến an ninh lương thực không đáng kể. Chd án
phải hoàn chỉnh hồ sơ chuyển đi mục đích sử dụng đt lúa sang đt phi nông
nghiệp đ được cơ quan nhà ớc có thẩm quyn cho phép.
c. Biện pháp giảm thiểu tác đng đến tu thoát nước khu vực:
- Thông báo tới chính quyn đa pơng người n khu vực vkế
hoạch thi công của d án để UBND các , th trấn và người dân có kế hoạch
canh tác, ly ớc, tiêu nước phù hợp trong quá tnh thi công d án.
- Chấp hành đúng quy đnh ca pháp luật v thy lợi, phòng, chng thiên
tai pháp luật khác có liên quan, không thc hiện các hoạt đng làm tăng rủi
ro thiên tai mà không có bin pháp xử lý, khắc phục các nh vi b nghiêm
cấm kc.
d. Biện pháp phòng nga và ng phó sự c:
- Sc tai nn giao thông: lắp đt bin cnh báo công trường đang thi
công; không vận chuyển nguyên vật liu vào các khung gicao đim; lắp đt
đèn cnh báo, biển báo hiệu, ng rào cnh báo và btrí nn lực hướng dn
phân lung giao thông tại các nút giao thông ni từ công trường với tuyến
đường chính ca khu vực,..;
- Thực hin vn chuyển đúng ti trng quy đnh, không đ xảy ra tình
trng chquá kh, quá ti gây hư hng đường giao thông; thực hin nghiêm c
quy định che chắn thùng xe, tốc đdi chuyển trên các tuyến đường, không đ
rơi vãi nguyên vt liu ra đường;
- Để phòng nga tai nạn giao thông khi đi qua cầu: Xây dựng đảm bo
chiều cao của lan can an toàn trên l, l m k từ đ cao mặt sàn đến phía trên
của tay vịn. Khong cách giữa các thanh nằm ngang trong mt phng thẳng
đứng nh hơn 0,45m. B trí g giảm tốc (một dng vạch sơn kẻ đường, có
chiều dày kng q 6mm) đ cảnh báo cho nời tham gia giao thông biết
trước vị trí nguy him, cn phi gim tc đ chú ý quan sát đbảo đm an
toàn giao thông.
7
- Bin pháp gim thiu sccy n: Ban hành quy đnh, nội quy, biển
cấm, biển báo, sơ đồ hoc bin ch dẫn vphòng cy và chữa cháy, thoát nạn,
trang b các phương tiện PCCC tại khu lán trại tạm.
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường:
Theo quy đnh tại Điều 111, 112, Luật BVMT 2020; Điu 97, 98, Ngh
đnh 08/2022/NĐ-CP ny 10/1/2022, dán không thuc đi ợng phi thực
hiện quan trắc môi trường nước thải, bụi, khí thải.
6. Các điều kin có liên quan đến môi tng:
Trong quá tnh chuẩn b, trin khai thực hin dán đầu trước khi vận
hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết quả thẩm đnh
báo cáo đánh giá c đng môi trường, ch d án đầu tư có trách nhiệm thực
hiện theo đúng quy đnh tại Khoản 4, Điu 37, Lut Bảo vệ môi trường năm
2020 Điu 27, Nghị đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
Các công trình, bin pháp gim thiu tác đng môi trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý xử lý đt các yêu cu quy
đnh tại Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phủ quy
đnh chi tiết một số điu của Lut Bảo vệ môi trường, Thông tư s 02/2022/TT-
BTNMT ny 10 tng 01 năm 2022 ca B tởng B Tài nguyên Môi
trường quy đnh chi tiết thi nh mt s điều ca Luật Bảo vệ i trường;
QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chun kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thuật quc gia v tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thut quốc gia v đ rung; các tiêu chuẩn, quy
chun, quy đnh hin hành khác có liên quan, đm bảo các điu kiện an toàn, vệ
sinh môi trường trong quá trình thực hiện d án.
Công khai báo cáo đánh giá tác đng môi trường đã được p duyệt kết quả
thẩm đnh theo quy đnh tại Điu 114 ca Luật Bo vệ môi trường m 2020.
Tuân thcác quy đnh hiện hành về môi tờng, đt đai, y dng, thủy
lợi, i nguyên, lâm nghip; an ninh, quốc phòng; bo tồn đa dạng sinh hc;
khai thác, x ớc thải vào ngun ớc; các quy đnh về phòng cy chữa
cy, ứng cứu s c các quy đnh pháp luật khác có liên quan trong quá
trình thc hin d án nhm ngăn nga, giảm thiu những rủi ro cho môi trường.
Đảm bo nh cnh xác và chu trách nhiệm trước pp luật về các thông
tin, sliu và kết quả nh toán trong báo cáo đánh giá c đng môi trường.
Thực hin yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2420/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án sửa chữa đường 520D đoạn xã Cát Vân, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2420/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×