• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2117/QĐ-UBND Khánh Hòa 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/06/2026 07:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2117/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Hà
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2117/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2117/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2117/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Khánh Hòa, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân
dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP
ngày
08/6/2010
của
Chính
phủ về việc
kiểm
soát
thủ tục
hành
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày
07/8/2017
của
Chính
phủ về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của
các
Nghị định
liên
quan
đến
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về
thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
cơ chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận
một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Nghị định 367/2025/NĐ-CP
ngày
31/12/2025
về việc sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế
một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận một cửa
Cổng Dịch vụ
công
quốc
gia;
Căn cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31/10/2017
của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm
soát
thủ tục
hành
chính;
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15/9/2025
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ hướng dẫn
thi
hành
một số nội
dung
của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
của
Chính
phủ về thực hiện thủ tục
hành
chính
theo
chế một cửa, một cửa
liên
thông
tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 721/QĐ-BXD
ngày
15/5/2026
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng về việc
công
bố thủ tục
hành
chính
nội bộ
(nhóm
A)
mới
ban
hành
trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo
đề nghị của
Giám
đốc Sở
Xây
dựng tại Tờ
trình
số
5859
/TTr-S
XD
ngày
03/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1.
Công
bố
kèm
theo
Quyết định
này
danh
mục thủ tục
hành
chính
nội
bộ mới
ban
hành
trong
lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh
Ủy
ban
nhân
dân
cấp
trên
địa
bàn
tỉnh
Khánh
Hòa
(đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
17
2117
2
Điều
3.
Chánh
Văn
phòng
Ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc Sở
Xây
dựng;
Chủ tịch Ủy
ban
nhân
dân
cấp
xã,
phường; Thủ trưởng
các
sở,
ban,
ngành
cấp
tỉnh
các
tổ chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều
3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm soát TTHC
- Bộ Tư pháp;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm CB và Cổng TTĐT tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu:
VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
1
Ph lc
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC
HẠ TẦNG KỸ THUẬT THUỘC THÂM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
UBND TỈNH/UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /6/2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
TT Tên TTHC nội b
Tên văn bản quy định
TTHC nội b
nh vực
Cơ quan thực
hin
TTHC nội bộ do chính quyền địa phương thực hiện
1 Thủ tục
giao
quản
tài
sản kết
cấu hạ tầng
công viên, cây xanh
do Nhà nước đầu tư, quản lý
- Nghị định số
258/2025/NĐ-CP
ngày
09/10/2025
của
Chính
phủ về quản
công
viên,
cây xanh, mặt nước;
-
Thông
số
67/2025/TT-BXD ngày
31/12/2025
của Bộ
trưởng Bộ
Xây
dựng
quy
định về
trình
tự, thủ tục
trong
quản
lý,
sử dụng
khai thác tài
sản kết cấu
hạ tầng
công viên, cây
xanh
do
Nhà
nước đầu tư,
quản lý.
H tầng
k thuật
UBND
cấp tỉnh
hoặc
UBND
cấp
(theo
thẩm quyền
quy
định tại
Điều
35
Nghị
định số
258/2025/NĐ-
CP)
2 Thủ tục xử
tài
sản kết cấu hạ
tầng
công
viên,
cây
xanh
do
Nhà
nước đầu tư, quản lý
3 Thủ tục
phê
duyệt đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu
hạ tầng
công viên do Nhà
nước
đầu tư, quản lý
4 Thủ tục
phê
duyệt đề
án
chuyển
nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC NỘI BỘ
1.
Thủ tục
giao
quản
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
do
Nhà nước đầu tư, quản lý
1.1. Trình tự thực hiện:
-
Chủ đầu dự
án
phát
triển
công
viên,
cây
xanh
(đối với
tài
sản kết cấu
hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
do
Nhà
nước đầu
phát
triển mới) hoặc đơn vị đang
quản
tài
sản (đối với
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
hiện
hoặc
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
được
bàn
giao
cho
Nhà
nước quản
lý)
chủ
trì,
phối hợp với
các
quan
liên
quan
lập hồ đề nghị
giao
quản
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
2
Điều
4
Thông
số
67/2025/TT-BXD
trình
Ủy
ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
-
Trong
thời hạn
30
ngày
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
thẩm quyền
ban
hành
quyết định
giao
quản
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
4
Thông
số
67/2025/TT-BXD
2117
17
2
hoặc có văn bản hồi đáp trong trường hợp đề nghị giao tài sản không phù hợp.
1.2. Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoc trc tuyến tn môi tng điện tử.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
-
Văn bản đề nghị
giao
quản
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
(trong đó xác định rõ đối tượng được giao quản lý tài sản): 01 bản chính;
-
Danh
mục
tài
sản đề nghị
giao
quản
theo
Phụ lục tại Mẫu số
01
Phụ lục
kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
-
Hồ
pháp
của
tài
sản đề nghị
giao
quản
(Quyết định
giao,
điều
chuyển
tài
sản; Quyết định
xác
lập sở hữu
toàn
dân;
Biên
bản
bàn
giao,
tiếp nhận
tài
sản hoặc
các
giấy tờ,
tài
liệu
khác
chứng
minh
quyền quản
lý,
sử dụng, tạm
quản lý tài sản - nếu có): 01 bản sao;
-
Các
hồ sơ
khác
liên
quan
đến
tài
sản đề nghị
giao
quản
(nếu
có):
01
bản sao;
-
Dự thảo Quyết định
giao
quản
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
4
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày.
1.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành
chính:
Chủ đầu tư dự
án
phát
triển
công
viên,
cây
xanh
(đối với
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
do
Nhà
nước đầu
phát
triển mới) hoặc đơn vị đang quản
tài
sản (đối với
tài
sản kết
cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
hiện
hoặc
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây xanh được bàn giao cho Nhà nước quản lý).
1.6.
quan
giải quyết thủ tục
hành
chính:
Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh
hoặc Ủy
ban
nhân
dân
cấp
theo
thẩm quyền được
quy
định tại Điều
35
Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
1.7.
Kết quả thực hiện thủ tục
hành
chính:
Quyết định
giao
quản
tài
sản kết cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Danh
mục
tài
sản đề nghị
giao
quản
(theo Phụ lục tại Mẫu số 01 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày
09/10/2025
của
Chính
phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
-
Thông
số
67/2025/TT-BXD
ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng
quy
định về
trình
tự, thủ tục
trong
quản
lý,
sử dụng
khai
thác
tài
sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
3
Mẫu số 01
Phụ lục
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ GIAO QUẢN LÝ
(Vị trí/Địa điểm của tài sản: Công viên/Đường/ Đoạn đường/Quảng trường/…)
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT Tên tài sản Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu
,
đưa
o
s
dụng
Nguyên
giá
(nếu
)
Giá
trị tại
thời điểm
bàn giao
Tình trạng tài sản Ghi chú
Đường kính thân cây tại
chiều cao tiêu chuẩn đối
với cây bóng mát (m)
Tình trạng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10)
1 Cây xanh đứng đang sống
2 Thiết bị phụ trợ gắn với
cây
xanh
(chống
cây, camera
bảo vệ,…)
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
4
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT Tên tài sản Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu
tư
m
đưa vào
sử dụng
Diện tích
đất (m
2
)
Diện tích
sàn sử dụng
(m
2
)
Nguyên
giá
(nếu có)
Giá trị
tại thời
điểm
bàn giao
nh
trạng
tài sản
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
1 Công trình xây dựng
2 Thiết b
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng đối
với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm bàn giao (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
5
2.
Thủ tục xử
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên,
cây
xanh
do
Nhà
nước đầu tư, quản lý
2.1. Trình tự thực hiện:
-
Đơn vị được
giao
quản
tài
sản lập hồ sơ đề nghị xử
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
2
Điều
5
Thông
tư số
67/2025/TT-BXD
trình
Ủy
ban
nhân
dân
cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định;
-
Trong
thời hạn
45
ngày
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
thẩm quyền
xem
xét,
quyết định xử
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
5
Thông
tư số
67/2025/TT-BXD
hoặc
văn bản hồi đáp
trong
trường hợp đề nghị
xử lý tài sản không phù hợp;
2.2.
Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
-
Văn bản đề nghị xử
tài
sản của đơn vị được
giao
quản
tài
sản:
01
bản
chính;
-
Danh
mục
tài
sản đề nghị xử
theo
Mẫu số
02
Phụ lục
kèm
theo
Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
-
Đề xuất
hình
thức xử
tài
sản;
giá
khởi điểm để đấu
giá
bán
tài
sản (nếu
có);
phương
án
quản
lý,
sử dụng số tiền
thu
được từ xử
tài
sản (nếu
có)
dự
kiến kinh phí thực hiện xử lý tài sản: 01 bản chính;
- Văn bản pháp lý liên quan:
+
Văn bản đề nghị xử
tài
sản của đơn vị
khai
thác
tài
sản
trong
trường
hợp tự nguyện trả lại tài sản: 01 bản chính;
+
Văn bản đề nghị được tiếp nhận
tài
sản của đơn vị nhận
tài
sản
trong
trường hợp điều chuyển tài sản: 01 bản chính;
+
Biên
bản
xác
định
tài
sản bị mất, hủy hoại
các
hồ chứng
minh
tài
sản bị mất, hủy hoại trong trường hợp tài sản bị mất, hủy hoại: 01 bản sao;
-
Ý
kiến của
các
quan
liên
quan
hồ sơ
khác
liên
quan
(nếu
có):
01 bản sao;
-
Dự thảo Quyết định xử
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
5
Thông
tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
2.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
2.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành
chính:
Đơn vị được
giao
quản
tài sản.
2.6.
quan
giải quyết thủ tục
hành
chính:
Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh
hoặc Ủy
ban
nhân
dân
cấp
theo
thẩm quyền được
quy
định tại Điều
35
Nghị
6
định số 258/2025/NĐ-CP.
2.7.
Kết quả thực hiện thủ tục
hành
chính:
Quyết định xử
tài
sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Danh
mục
tài
sản đề nghị xử
(theo
Mẫu
số 02 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày
09/10/2025
của
Chính
phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
-
Thông
số
67/2025/TT-BXD
ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng
quy
định về
trình
tự, thủ tục
trong
quản
lý,
sử dụng
khai
thác
tài
sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
7
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ
I. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÂY XANH
STT Tên tài sản Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu tư,
đưa vào
sử dụng
Nguyên
giá
(nếu có)
Giá trị
tại thời
điểm đề
nghị xử
lý
Tình trạng tài sản Hình thức
xử lý
Ghi chú
Đường
kính
thân
cây
tại chiều
cao
tiêu
chuẩn đối với
cây bóng mát (m)
nh
trạng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Cây xanh
2 Thiết bị phụ trợ
Ghi chú:
- Cột (5): Năm cây xanh đứng đang sống được trồng hoặc năm thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh được lắp đặt (nếu có).
- Cột (7): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (9): Ghi cho thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột
(10):
Ghi
cụ thể
hình
thức xử
theo
quy
định tại Điều
87
Luật Quản
lý,
sử dụng
tài
sản
công.
Đối với vật liệu, vật
thu
hồi từ chặt hạ, dịch
chuyển
cây
xanh
đề nghị xử
theo
hình
thức
bán
thì
ghi
hình
thức
bán
đấu
giá,
bán
niêm
yết
giá,
bán
chỉ định
trong
trường hợp đã
xác
định được
phương thức bán cụ thể.
- Cột (11): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công.
8
II. DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHÁC CỦA CÔNG VIÊN
STT Tên tài sản Đơn
v
nh
S
lượng/
Khối
ợng
m
đầu
tư
m
đưa vào
sử dụng
Diện
ch
đất
(1)
(m
2
)
Diện tích
sàn sử
dụng
(2)
(m
2
)
Nguyên
giá
(nếu có)
Giá trị
tại thời
điểm đề
nghị xử
(3)
nh
trạng
i
sản
(4)
nh
thức
xử lý
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13)
1 ng trình xây
dựng
2 Thiết b
Ghi chú:
- Cột (7): Diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng (áp dụng
đối với tài sản là nhà, đất).
- Cột (8): Áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Cột (10): Giá trị còn lại được ghi sổ kế toán hoặc giá trị theo kết quả thẩm định giá tại thời điểm đề nghị (nếu có).
- Cột (11): Ghi: Đang sử dụng hoặc Hỏng không sử dụng.
- Cột (12): Ghi cụ thể hình thức xử lý theo quy định tại Điều 87 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Cột (13): Ghi cụ thể trường hợp áp dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 88, khoản 1 Điều 89, khoản 1 Điều 90, khoản 1, 2 Điều 92, Điều 93 Luật Quản
lý, sử dụng tài sản công.
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm ...
THTRƯỞNG ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
9
3.
Thủ tục
phê
duyệt đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ
tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
3.1. Trình tự thực hiện:
-
Đơn vị được
giao
quản
tài
sản
trách
nhiệm lập hồ đề nghị
phê
duyệt phương
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên
theo
quy
định tại khoản
2
Điều
6
Thông
tư số
67/2025/TT-BXD
trình
Ủy
ban
nhân
dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
-
Trong
thời hạn
45
ngày
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
thẩm quyền
xem
xét,
quyết định
phê
duyệt đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
6
Thông
tư số
67/2025/TT-BXD
hoặc
văn bản
hồi đáp trong trường hợp đề án cho thuê quyền khai thác tài sản không phù hợp.
3.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trêni trường điện tử.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
-
Đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản
theo
Mẫu số
03
Phụ lục
kèm
theo
Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
-
Dự thảo Quyết định
phê
duyệt đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản
theo
quy định tại khoản 3 Điều 6 Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
3.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày.
3.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành
chính
:
Đơn vị được
giao
quản
tài sản.
3.6.
quan
giải quyết thủ tục
hành
chính:
Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh
hoặc Ủy
ban
nhân
dân
cấp
theo
thẩm quyền được
quy
định tại Điều
35
Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
3.7.
Kết quả thực hiện thủ tục
hành
chính:
Quyết định
phê
duyệt đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên
do
Nhà
nước đầu tư,
quản lý.
3.8. Phí, lệ phí: Không có.
3.9.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đề
án
cho
thuê
quyền
khai
thác
tài
sản
(theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày
09/10/2025
của
Chính
phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
10
-
Thông
số
67/2025/TT-BXD
ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng
quy
định về
trình
tự, thủ tục
trong
quản
lý,
sử dụng
khai
thác
tài
sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.
Thủ tục
phê
duyệt đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý
4.1. Trình tự thực hiện:
-
Đơn vị được
giao
quản
tài
sản
trách
nhiệm lập hồ đề nghị
phê
duyệt đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên
theo
quy
định tại khoản
2
Điều
7
Thông
số
67/2025/TT-BXD
trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền xem xét, phê duyệt;
-
Trong
thời hạn
60
ngày
kể từ
ngày
nhận đủ hồ sơ, Ủy
ban
nhân
dân
cấp
thẩm quyền
xem
xét,
quyết định
phê
duyệt đề
án
chuyển nhượng
thời hạn
quyền
khai
thác
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
7
Thông
số
67/2025/TT-
BXD
hoặc
văn bản hồi đáp
trong
trường hợp đề
án
chuyển nhượng
thời hạn
quyền khai thác tài sản không phù hợp.
4.2.
Cách thức thực hiện: Trực tiếp hoặc trực tuyến trên môi trường điện tử.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị của đơn vị được giao quản lý tài sản: 01 bản chính;
-
Đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản
theo
Mẫu số
03
Phụ lục kèm theo Thông tư số 67/2025/TT-BXD: 01 bản chính;
- Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): 01 bản sao;
-
Dự thảo Quyết định
phê
duyệt đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản
theo
quy
định tại khoản
3
Điều
7
Thông
tư số
67/2025/TT-BXD:
01 bản sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
4.4. Thời hạn giải quyết: 60 ngày.
4.5.
Đối tượng thực hiện thủ tục
hành
chính:
Đơn vị được
giao
quản
tài sản.
4.6.
quan
giải quyết thủ tục
hành
chính:
Ủy
ban
nhân
dân
cấp tỉnh
hoặc Ủy
ban
nhân
dân
cấp
theo
thẩm quyền được
quy
định tại Điều
35
Nghị
định số 258/2025/NĐ-CP.
4.7.
Kết quả thực hiện thủ tục
hành
chính:
Quyết định
phê
duyệt đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên
do
Nhà nước đầu tư, quản lý.
4.8. Phí, lệ phí: Không có.
4.9.
Tên
mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Đề
án
chuyển nhượng
thời hạn quyền
khai
thác
tài
sản
(theo
Mẫu số
03
Phụ lục
kèm
theo
Thông
số
67/2025/TT
-
11
BXD).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày
09/10/2025
của
Chính
phủ về quản
lý công viên, cây xanh, mặt nước;
-
Thông
số
67/2025/TT-BXD
ngày
31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ
Xây
dựng
quy
định về
trình
tự, thủ tục
trong
quản
lý,
sử dụng
khai
thác
tài
sản kết
cấu hạ tầng công viên, cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý.
14
Mẫu số 03
ỦY BAN NHÂN DÂN ...
TÊN ĐƠN VỊ ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ TÀI SẢN
Số: ... / ...-ĐA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG CÔNG VIÊN
(Phương thức khai thác: Cho thuê hoặc chuyển nhượng có thời hạn
quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên)
I. CƠ SỞ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công…;
-
Nghị định số 258/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
10
năm
2025
của
Chính
phủ
về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước;
-
Các
văn bản
khác
liên
quan
đến việc quản
lý,
sử dụng
khai
thác
i
sản kết cấu hạ tầng công viên.
2. Cơ sở thực tiễn
- Chức năng, nhiệm vụ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Cơ cấu tổ chức bộ máy của đơn vị được giao quản lý tài sản.
-
Kết quả thực hiện việc
khai
thác
tài
sản của
02
năm liền trước năm
xây
d
ựng phương
án
(doanh
thu,
chi
phí,
nộp
ngân
sách
nhà
nước,
chênh
lệch
thu
chi,…) của đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thực trạng quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng công viên
1.
1.
Tổng
quan
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên
được đề xuất
trong
phương
án khai thác.
1.2.
Thực trạng
khai
thác
tài
sản:
tả thực trạng việc
khai
thác
tài
sản
nguồn thu từ việc khai thác tài sản (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước).
2. Đề xuất phương án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng công viên
2.1. Phương án khai thác tài sản
a)
Danh
mục
tài
sản đề nghị
khai
thác:
tên
tài
sản; vị
trí,
địa điểm; số lượng,
khối lượng; năm đầu tư, năm đưa
vào
khai
thác;
nguyên
giá,
giá
trị
còn
lại hoặc
13
giá
trị tại thời điểm lập phương
án
theo
định
giá;
tình
trạng
tài
sản (đường
kính
thân
cây
tại chiều
cao
tiêu
chuẩn đối với
cây
bóng
mát);
phương thức
khai
thác
tài
sản (cho thuê quyền khai thác tài sản/chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác).
b)
Nội
dung
dự
án
đầu tư,
nâng
cấp mở rộng
tài
sản hiện
được cơ
quan,
người
thẩm quyền
phê
duyệt (đối với phương
án
khai
thác
tài
sản
theo
phương
thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản).
c) Thời hạn khai thác tài sản.
d)
Cơ sở
phương
pháp
xác
định
giá
khởi điểm để
cho
thuê
hoặc chuyển
nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
đ) Phương án tổ chức thực hiện đấu giá.
e) Phương thức thanh toán.
g)
Nguyên
tắc xử
khi
kết
thúc
thời hạn
khai
thác
tài
sản hoặc chấm dứt
hợp đồng trước thời hạn.
2.2. Đánh giá sơ bộ hiệu quả của phương án khai thác
a)
Sự cần thiết, sự
phù
hợp của phương
án
khai
thác
với chức năng, nhiệm
vụ được
giao,
quy
định của
pháp
luật về quản
lý,
sử dụng
tài
sản
công
pháp
luật có liên quan.
b)
Dự kiến kết quả
khai
thác
tài
sản kết cấu hạ tầng
công
viên:
nguồn
thu,
chi
phí
liên
quan
đến việc
khai
thác
tài
sản
(trong
đó
làm
căn cứ
phương
pháp xác định nguồn thu, chi phí);
c) Dự kiến số tiền nộp ngân sách nhà nước;
d)
Dự kiến số tiền được ưu
tiên
bố
trí
vốn từ số tiền đã nộp
ngân
sách
nhà
nước (từ
khai
thác
tài
sản)
trong
kế hoạch đầu tư
công,
dự
toán
chi
ngân
sách
nhà
nước để đầu
xây
dựng mới,
nâng
cấp, cải tạo
phát
triển
tài
sản kết cấu hạ
tầng công viên.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
.......................................................................................................................
.................................................................................................................................
XÁC NHẬN CỦA
CƠ QUAN CHUYÊN MÔN
VỀ CÔNG VIÊN, CÂY XANH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN V
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2117/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2117/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×