• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2101/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy định Quản lý theo đồ án Quy hoạch huyện Thạch Thành

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/05/2024 10:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2101/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045.
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2101/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2101/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2101/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Quy định qun theo đ án Quy hoch xây dng
vùng huyn Thch Thành, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sa đi, bổ sung mt s điều ca Luật T chc Chính phvà Luật T chc
chính quyn địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Xây dng ngày 18 tháng 6 năm 2014; Lut Sa đổi, b sung
một s điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh số 44/2015/NĐ-CP ny 06 tháng 5 m 2015 ca
Chính ph về quy định chi tiết một số ni dung về quy hoch xây dựng;
n c Nghị đnh số 37/2010/NĐ-CP ny 07 tháng 4 m 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô th;
n c Nghị đnh số 72/2019/NĐ-CP ny 30 tháng 8 m 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một số điu ca Nghđnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhim v và h sơ đ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyện, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn;
n cứ Quyết định số 1523/QĐ-UBND ngày 06 tháng 05 năm 2022 ca
UBND tỉnh vviệc phê duyệt đ án quy hoch xây dng vùng huyện Thch
Tnh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045.
Theo đề ngh ca S y dng tại Báo cáo thm đnh s 3491/SXD-QH
ny 17 tháng 5 năm 2024 về việc Quy định quản theo đ án Quy hoch xây
2101
24 5
2
dng vùng huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Ttrình
s 16/TTr-UBND ny 25 tháng 01 năm 2024 ca UBND huyện Thch Thành).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết đnh này Quy đnh quản lý theo đ án
Quy hoạch y dựngng huyn Thạch Thành, tnh Thanh Hóa đếnm 2045”.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoch Đu , i chính, Giao thông vận tải; Chtịch
UBND huyn Thạch Thành và thtrưởng các ngành, các đơn v liên quan chịu
trách nhim thi nh quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
QUY ĐNH
Qun theo đ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thch Thành,
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
(Ban hành m theo Quyết định s /QĐ-UBND
ngày tháng m 2024 ca UBND tỉnh)
PHN I
QUY ĐNH QUN LÝ
Điều 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân s, đất đaing qun lý
1. Phm vi, ranh gii quản lý:
Phm vi nghiên cứu bao gồm toàn b đa giới huyện Thạch Thành (23
và 02 th trấn); ranh giới như sau:
- Phía Bắc và Tây Bc giáp: Huyn Lạc Sơn và huyện Tân Lạc (tỉnh
Hòa Bình);
- Phía Đông Bắc giáp: Huyn Nho Quan (tỉnh Ninh Bình);
- Phía Tây giáp: Huyn Cm Thy và huyn Bá Thước;
- Phía Nam giáp: Huyện Vĩnh Lc;
- Phía Đông giáp: Huyn Hà Trung.
2. Quy mô dân số, đất đai vùng qun lý:
- Quy mô dân s: Dân s hiện trạng toàn huynm 2020: 145.046 người;
d báo dân s đến năm 2045: khoảng 190.000 người;
- Quy mô đt đaing qun lý: 559,2 km
2
.
Điều 2. Quy đnh về các ng phát triển các không gian phát trin kinh tế
1. Phân vùng phát triển:
a) Tiểu Vùng I - vùng Đông Nam huyn:
- Gồm thị trấn Kim Tân; th trấn Vân Du và 8 xã: Thành Tân, Thành Tâm,
Thành An, Thành Th, Thành Hưng, Thành Tiến, Thành Long và Ngc Tro.
- Là vùng trng đim phát triển kinh tế ca huyn Thạch Thành nói rng và
ca tỉnh nói chung, ng phát trin đô th, công nghiệp chế biến chế to, chế biến
nông lâm sn; công nghip sdng nhiều lao động; dch v thương mại, du lch.
4
b) Tiu Vùng II - vùng trung tâm:
- Gồm 12 xã ven sông Bưởi, vùng giữa ca huyn: Thành M, Thành
Yên, Thành Minh, Thành Vinh, Thành Công, Thành Trực, Thạch Long, Thạch
Đồng, Thạch Đnh, Thch Bình, Thạch Sơn, Thch Cm.
- Là ng phát trin với các chc năng cnh: Nông nghiệp ng dng
công nghcao; công nghip chế biến nông lâm sản, dược liệu; phát triển du lch
văn hóa, sinh thái cao cp; dch vụ thương mại.
c) Tiu Vùng III - ng phía Tây:
- Gồm 3 xã: Thch Quảng, Thch Tượng, Thạch Lâm.
- Là vùng phát triển nông lâm nghiệp, chăn nuôi; công nghiệp chế biến
nông lâm sn, hóa dược liệu; dch v thương mại, du lch.
2. Quy đnh v các không gian phát triển kinh tế:
a) Không gian phát triển công nghiệp:
Đến năm 2045 toàn huyn Thạch Thành được quy hoạch: 01 Khu công
nghip (KCN) và 08 cm công nghip (CCN) với tổng diện ch khong 650 ha,
c thể:
* Giai đon đến năm 2030: 310 ha (01 KCN 03 CCN)
- KCN Thạch Quảng: 140 ha;
- CCN Vân Du 1: 50,0 ha: Công nghiệp chế biến chế tạo; nông lâm sản,
vật liu y dng, các ngành h tr(sn xut bao bì, đóng i….) các ngành
công nghiệp chế biến chế tạo, cơ k nông nghiệp.
- CCN Vân Du 2: 50,0 ha: Chế biến nông lâm sản, cơ khí; các ngành s
dng nhiu lao động, ngh truyn thng.
- CCN Thạch Bình: 70,0 ha: Chế biến nông lâm sản, các ngành sdng
nhiu lao đng, ngh truyn thng, chế biến hóa dược liệu.
* Giai đon đến năm 2045: 340,0 ha;
- CCN Thành Minh: 70,0 ha;
- CCN Thành Tân: 50,0 ha;
- CCN Thch Sơn: 50,0 ha;
- CCN Ngc Tro: 50,0 ha;
- CCN Thch Quảng: 70,0 ha;
- Mrộng CCN Vân Du 1 và Vân Du 2: 50,0 ha (CCN Vân Du 1 t50,0
ha lên 75,0 ha; CCN Vân Du 2 từ 50,0 ha lên 75,0 ha).
Quy đnh qun lý đi với các không gian phát trin công nghip: Các
KCN, CCN được quản lý cụ thể theo Ngh đnh s 35/2022/NĐ-CP ngày
28/5/2022 ca Chính ph quy đnh về qun lý KCN khu kinh tế; phát trin
các CCN tuân th theo quy đnh tại Ngh đnh s 32/2024/NĐ-CP ny
5
15/3/2024 ca Chính phvề qun lý, phát trin CCN và các quy đnh kc ca
pháp lut.
Các khu vực phát trin công nghiệp không thuộc v t các KCN, CCN đã
được c đnh trong đ án thì qun lý và thực hiện theo các quy đnh ca quy
hoạch chung đô th, quy hoạch chung.
Đầu phát trin các CCN phi gắn lin với xây dng đng b các cơ s
dch v, đim dân cư, tạo điều kin sống và làm vic cho người lao đng;
Các khu vực khai thác khoáng sản thực hin khai thác theo quy đnh ca
Luật Khoáng sn và các quy đnh vs dng tài nguyên, bảo v môi trường có
liên quan.
Quy đnh v di cách ly v sinh: Tùy theo mức đ độc hi v môi
trường, giữa các công trình công nghiệp khu dân cư phải có di cách ly v
sinh. Chiều rộng di cách ly phải đm bo khoảng cách theo quy đnh tối
thiểu 10 m.
Quy đnh v bãi phế liệu, phế phẩm: Bãi phế liu, phế phẩm công
nghip phải được o chắn không làm ảnh hưởng xu tới điu kin vệ sinh
ca các nghiệp xung quanh không làm nhiễm bn môi trường. Bãi chứa
các phế liệu nguy him (dễ gây cháy nổ, dch bnh...) phi có bin pháp xlý
các cht đc hi và đm bảo khoảng cách ly theo quy đnh.
b) Không gian phát triển nông - lâm nghiệp:
- Đnh hướng không gian phát trin nông - lâm nghip phi phù hợp với
Quy hoch tỉnh Thanh Hoá đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Quy hoạch
lâm nghip quc gia thời k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050; Chương trình
phát triển nông nghiệp y dng nông thôn mới trên đa bàn huyn Thạch
Thành giai đon 2021-2025; Đ án i cơ cấu ngành nông nghiệp ca tnh của
huyện; Đ án phát trin các sn phm nông nghiệp chủ lực tnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2021-2025, đnh hướng đến năm 2030.
- Phát trin nông nghiệp quy mô lớn, ng ngh cao theo chuỗi giá tr và
xây dng nông thôn mới. Quy hoạch khu nông nghiệp công ngh cao tại khu
vực phía Đông Bắc huyn quy mô khong 1.000-1.500 ha.
- Tiếp tục thực hiện i cơ cấu nnh nông nghiệp, sản xut lúa, mía
nguyên liu cánh đng lớn áp dng k thuật thâm canh ng năng sut, chuyển
đổi linh hoạt cấu cây trng phù hợp với điu kin thời tiết, ng phó với thiên
tai, biến đi khí hậu khó lường; ng cao giá trị thu được trên mt đơn v diện
ch đt trng trt, nuôi trồng thusn.
- Tiếp tục đy mạnh xây dng nông thôn mới, b sung quy hoch nông
thôn mới phù hợp với thực tế, chú trọng y dựng nông thôn mới ng cao,
nông thôn mới kiu mẫu.
6
- Đẩy mạnh ch tụ, tập trung đt đai, t chức liên kết sn xut theo chui,
tạo ra sản phẩm hàng hóa có năng sut chất lượng cao đm bảo v sinh an toàn
thực phm; thực hiện hiu qucơng trình Mi xã mt sn phm - OCOP.
Khuyến khích, nhân rộng mô nh, diện ch sản xut cây ăn qu đt tiêu chun
VietGAP, Global GAP đ nâng cao giá tr, chất lượng sản phm.
- Thu hút doanh nghiệp đầu o nông nghip, nông thôn, nhất là đu tư
phát trin nông nghiệp quy mô lớn, ng ngh cao, ch tđt gắn sản xut với
chế biến tiêu thụ sn phm. Chú trọng phát triển cn nuôi trang tri tập trung,
khuyến khích đầu cn nuôi theo hướng ứng dng công ngh cao. Đẩy mạnh
phát triển các đi ợng vật nuôi đặc sản, bn đa; từng bước hình tnh phát
trin trang tri chăn nuôi tập trung an toàn sinh học, ứng dng công ngh cao,
thân thiện với môi tờng, gắn với cơ sgiết m, chế biến tiêu thụ sn phẩm.
- Tiếp tục trng, chăm sóc, bo v rừng, nhân rng mô hình liên kết trng
rừng gỗ lớn, đ điu kin cp chứng ch quản lý rừng FSC, đảm bảo các tiêu chí
phát trin rừng bn vững.
c) Không gian phát triển du lch:
- Phát trin du lch phải gn lin với bo v môi trường, thích ng với biến
đổi khí hậu, n gicác không gian xanh ven sông, rừng đc dng, rừng phòng
h, rừng sản xut, đm bảo phát triển bn vững”.
- Định ớng phát trin du lch: Trên cơ sđán Phát trin du lch huyn
Thch Thành đến năm 2025, đnh hướng đến năm 2030 và đưa ra đnhớng sau
năm 2030 (Quyết đnh s 1528/QĐ-UBND ngày 11/5/2021 ca UBND tnh). Tp
trung từng bước nâng cao nh chuyên nghiệp, phát trin các sn phm, loinh
du lch chất lượng cao, đa dng, mang đậm bản sc n hóa dân tc, trong đó
ưu tiên phát triển sản phẩm du lch sinh thái cng đng, du lch ngh dưỡng, du
lch văn hóa tâm linh, du lch xanh. Đầu phát huy giá tr các công trình dich
lch sử, đc biệt là du lch khám phá thiên nhiên, trải nghiệm, cộng đng, là thế
mnh ca huyn đ khai tc phc v phát trin du lch văn hóa, danh lam thắng
cnh. Phát huy bảo tồn các giá tr di sn văn hóa phi vt th.
- Không gian các khu, điểm du lch:
+ Khu vực 1 (khu vực Thạch m): Quy mô khong 6.521,4 ha; phát
trin sản phm du lch sinh thái, ngh dưỡng, du lch cng đồng, du lchm hiu
văn hóa, làng ngh.
+ Khu vực 2 (khu vực Thành Yên - Thành Minh): Quy khong
7.789,25 ha; phát trin sản phẩm du lch khảo c, du lch sinh thái, tham quan,
ngh dưỡng, du lch cng đng;
+ Khu vực 3 (khu vực th trấn Vân Du - xã Thành Tân - xã Thành Công):
Quy mô khong 8.852,44 ha; phát trin sản phẩm du lch văn hóa m linh, du
lch sinh ti, tham quan, ngh dưỡng, du lch trang tri nông nghiệp;
7
- c khu vực điểm nhn:
+ Khu du lch Hang Con Moong và ng phcn: Quy mô khong 997,6
ha (theo Quyết đnh số 1290/QĐ-TTg ngày 24/8/2020 của Th ớng Chính ph).
+ Xây dng khu vực Thành Minh, Thành Yên thành khu vực trng đim
du lch ca tỉnh Thanh Hóa với các sản phẩm, loi hình du lch mới, đc đáo,
kc l so với các khu du lch tại Vit Nam. Xây dựng công viên chuyên đtại
khu di sn Hang Con Moong kết hợp khu ngh dưỡng cao cp tại khu vực phía
Bắc hồ Bnh Công khu du lch suối ớc nóng Thành Minh nh thành ng
du lch lớn.
- c tuyến du lch được thực hiện theo đồ án Quy hoạch y dựngng
huyện Thạch Thành đến năm 2045 đ án Phát trin du lch huyện Thạch
Thành đếnm 2030 được duyệt.
d) Không gian phát triển thương mại:
* Đnh ớng về phát triển hệ thng chợ: Đến năm 2045, quy hoạch 25
chtại các xã, chKim n (Thành Kim cũ) và chThạch Quảng là chợ hạng
II, còn lại 23 ch loi III. Chuyển ch huyn tại th trn thành Trung m
thương mại. Việc đầu y dựng chphải đm bo các tiêu chun quy định
hiện nh về chợ.
* Định ớng về phát triển h thống trung m thương mại:
- Trung m thương mi đu mi cnh ca vùng: Xây dựng tại đô th
trung tâm - thị trn Kim n. chức năng là trung tâm phát luồng hàng hoá và
đu mi các hoạt đng thương mại dch v hội cnh cho huyn.
- Trung m thương mi dch v cp khu vc đưc xây dng ti khu vc sau:
+ Đô th trung tâm - th trn Kim Tân: Xây dng h thng trung m
thương mi, siêu th, ca hàng dch v...
+ Đô thị công nghip - th trn Vân Du: Tơng mi, dch v công
nghip, dch v du lch.
+ Đô th mi Thch Qung: Thương mi dch v phc v dân cư, dch v
vn tải, xăng du, dch v nông lâm nghip, dch v du lch. Đầu mi giao
thương phía Tây Bắc.
+ Đô th mi Thạch Sơn: Thương mi dch v, trung m giao thương
kinh tế, xã hi vùng hữu sông Bưởi.
+ Đô th mi Thành Minh: Phát trin dch v thương mi, du lch sinh
thái, văn hóa gn vi khu di sn Hang Con Moong, sui nước nóng tnh Minh.
- Các khu thương mại dch v ngoài chức ng phục v cho dân cư trên
đa bàn, ưu tiên phc vụ cho phát trin du lch gắn với các trung m mua sắm
đt chuẩn, nhà hàng đt chuẩn, dch v trải nghiệm văn hoá… nhm góp phần
thúc đy phát trin du lch tn đa bàn huyn.
8
Điều 3. Quy đnh về qun lý h thống đô th và nông thôn
1. Quy đnh v quản lý h thống đô th:
- Giai đon đến năm 2025: Ổn đnh đô th hiện nay. Đầu hạ tầng th
trấn Vân Du, thị trn Kim Tân và khu vực mrng (xã Thành Kim, Thành Vân
cũ). Thành lập th trấn Thạch Qung trên cơ stoàn bộ đa giớinh chính, dân
s xã Thch Quảng.
- Giai đon đến năm 2030: Ổn đnh quy mô s lượng đô th, tập trung đu
cơ sh tầng các đô th. Lập quy hoch chung đô th mới Thành Minh và
Thch Sơn, đ quản lý, từng bước đu tư cho các giai đon sau.
- Giai đon đến năm 2045: Sau m 2030 đu cơ shạ tầng khu vực
xã Thành Minh và Thch Sơn. Thành lập th trấn Thành Minh th trn
Thch Sơn.
Yêu cu sớm triển khai lp điu chnh quy hoch đối với các đô th: Vân
Du, Kim Tân, Thạch Quảng lập quy hoch đô th mới đi với các đô th:
Thành Minh, Thch Sơn, làm cơ sđ qun lý đt đai, xây dựng, thut đu tư
theo đnh ớng quy hoạch.
2. Quy đnh v quản lý h thống nông thôn:
- Các phi được lập quy hoạch chung xây dựng đ c thhóa quy
hoạch vùng huyn theo quy đnh tại Khon 6, Điu 2, Ngh đnh s
72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 về vic Sa đổi, b sung mt s điu ca Nghị
đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s ni dung v
quy hoch xây dựng.
- Quản lý y dựng các xã nông thôn theo Cơng trình nông thôn mới
đm bảo mc tiêu các xã đt chuẩn các tiêu chí nông thôn mới và nông thôn mới
nâng cao được Thớng Chính ph ban nh tại Quyết đnh s 318/QĐ-TTg
ny 08/3/2022; xây dựng các trung m , khu dch vụ hỗ trợ phát trin kinh tế
nông thôn, các khu tiểu thcông nghip, làng ngh, các đim dân cư nông thôn
tạo động lực mới phát trin kinh tế - xã hội cho khu vực nông thôn.
- Phát trin các đim dân cư nông thôn với đnh hướng là ổn đnh các khu
vực dân cư nông thôn gn với sn xut nông nghiệp; tạo ra các khu vực cng
đồng sản xut nông nghiệp, bo tồn và khôi phcn hóa làng, thôn xóm, h
trgiao tơng công ngh sn xut, đng thời thu t du lch cng đng.
Điều 4. Quy đnh về vị trí, vai trò, chức ng, quy mô các công trình hạ
tầng hội h tầng k thut mang nh cht vùng
1. V trí, vai t, chức năng, quy mô các công trình h tầng xã hi:
a) H thng trung m hành chính, cnh tr:
Đối với các công trình hành chính, quan cấp huyn: Đu y dựng
mới nâng cp, ci tạo các trshành chính, công trình cơ quan cp huyn
đm bảo hin đi, khang trang đáp ứng nhu cu làm vic và phc v nhân dân,
9
đồng thời đáp ứng yêu cầu đng b v không gian, kiến trúc, cảnh quan cho toàn
bkhu vực trung m.
Đối với các công tnh nh chính, cơ quan cấp đô th: Từng bước đầu tư
xây dựng theo các quy hoạch đô th được duyệt.
Đối với các công tnh hành chính, quan cấp xã, th trấn: Cải tạo chỉnh
trang, nâng cp các tr sUBND các đm bo yêu cu trong xây dng xã
nông thôn mới.
b) Hthng công trình y tế:
- Nâng cp Bệnh vin Đa khoa huyn Thạch Thành lên quy mô khong
300 giường, đáp ứng quy mô trung m y tế ca huyn.
- Xây dng bnh vin đa khoa khu vực: Thạch Quảng, Vân Du mi cơ s
có quy mô khong 100 giường, đáp ứng nhu cu khám chữa bệnh cho nhân dân
khu vực.
- Khuyến khích phát triển xã hội hóa bệnh viện, phòng khám , cải tạo,
nâng cấp hệ thng các trạm y tế th trấn các theo tiêu chun ngành.
c) Hthng ng trình giáo dục:
- Ổn định các sgiáo dc cp huyện như tờng THPT, THCS, trung
m GDNN - GDTX hin có, sắp xếp h thng giáo dc cp xã. Từng bước cải
thiện cơ svt chất ng cao chất lượng đào tạo và tăng thêm lớp hc y
theo nhu cu thực tế.
- Khuyến khích phát triển các cơ sgiáo dc ngoài ng lp, đc biệt
khối mm non và trường liên cp tại các khu vực đô th, trung m cm.
- Hệ thng giáo dc cp xã và giáo dc ngoài công lập s đưc nghiên cu
c th trong các quy hoch chung đô th và các quy hoạch chung xây dng xã theo
quy đnh ca Lut Xây dựng Lut Quy hoch đô th. Khuyếnchnh tnh
thêm các trường liên cp trong các khu vực đô th theo nh thức hội hóa.
d) Hthng công trình văn hóa - th dục ththao:
- Đầu tư y dựng các công tnh, thiết chế văn hóa, th thao từ cấp huyn
đến cấp , cấp thôn đm bảo quy chun QCVN 01: 2021/BXD; bt qu đt,
ưu tiên đu các tổ hợp các công trình, thiết chế văn hóa - th thao các cấp.
- Xây dng Trung m thdc ththao cấp huyn tại th trấn Kim Tân với
các hạng mục chính: Sân vận đng, nhà thi đấu đa năng trong n, khu th thao
dưới nước.
- Xây dng mới Trung m n hóa ca huyn tại th trấn Kim n: Quy
mô khoảng 1,5 ha, gồm các công trình: N bong, n truyền thống, nn
hóa thanh thiếu nhi huyn.
- Cải tạo và ng cấp các khu trungm thể dc th thao cp xã và th trấn
hiện hữu đt chuẩn nông thôn mới. Bo tồn, phát huy các giá trịn hóa ca các
10
dân tc; nghiên cu, sưu tầm, phc dng mt smôn th thao dân tộc, l hi dân
gian; tạo điều kin đ phát trin dân ca dân vũ, làm phong phú thêm đời sng
văn hóa, tinh thần ca nhân dân, đng thời phục v phát trin du lch bn vững.
2. V trí, vai trò, chức ng, quy mô các công trình hạ tng k thut:
a) H thng giao thông:
- Quc l: Các tuyến Quc l tuân ththeo Quy hoạch mng lưới đường
bthời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 được Th ớng Chính ph phê
duyt tại Quyết đnh s 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021. Cụ thnhư sau: Đường
H Chí Minh đt tiêu chun đường cp III, quy mô (2-4) làn xe; Quc l 217B
đt tiêu chun đường cp III-IV, quy mô (2-4) làn xe; Quc l 45 đạt tiêu chun
đường cấp III-IV, quy mô (2-4) làn xe.
- Đường tnh: Các tuyến đường tỉnh, theo đnh hướng quy hoạch tỉnh
(hin trng 05 tuyến; quy hoch mi 06 tuyến) ci tạo, ng cấp xây dng mới
đt tiêu chuẩn quy mô đường cp III, (2-4) làn xe.
- Đường huyn: Nâng cấp, cải tạo và đu tư xây dựng mới 10 tuyến đường
huyện hiện có đt tiêu chuẩn đường cp IV, trong đó, chú trng đến các tuyến
liên kết 2 bên tả, hữu sông Bưởi.
- H thng đường cấp đô th, đường xã được đu y dựng theo quy
hoạch đô th và quy hoạch nông thôn được phê duyt với quy mô đt tiêu chun
đường cp V trở lên; l giới h thng đường được qun lý theo quy hoch chung
các đô th và quy hoch nông thôn. Tỷ lệ đt giao thông so với đt xây dựng đô
th: 16-18%; mật đ đường giao thông (tính đến đường có chiều rộng phần xe
chạy ≥ 7,5 m): (6,5-8) km/km
2
.
- Tuyến chính được khuyến ngh thiết kế quy mô từ (4-6) làn xe có b t
giải phân cách tối thiểu 3 m, va 5 m.
- Tuyến giao thông cp khu vực, phân khu vực khuyến ngh thiết kế quy
mô từ (2-4) làn xe, va ≥ 5 m.
- Hệ thng đường thôn, xóm nâng cp đt quy mô cp VI trlên.
- Quy hoạch 03 bến xe trên đa bàn huyn gm: 01 bến xe loi IV tại thị
trấn Kim Tân; 02 bến loại V tại th trn Vân Du và đô th Thch Quảng.
- Hệ thng bãi đ xe đô thị: Tại các đô th, thực hin quy hoch các bãi đ
xe đm bo tiêu chuẩn 2,5 m
2
/người, tuân th Quy chun kỹ thut quc gia về
quy hoch xây dng QCVN 01: 2021/BXD.
- V giao thông công cng: Tiếp tục khai thác, ng cp tuyến xe buýt
hiện có. Tn cơ smạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh lin kề tn địa bàn tỉnh
Thanh Hóa đến m 2025, đnh ớng đến m 2030 đã được Ch tịch UBND
tỉnh công b tại Quyết đnh s 1937/QĐ-UBND ngày 06/6/2022, đ xut y
dng các tuyến xe buýt nhm ng cường kết nối huyện với các khu vực trng
đim trong ngoài tỉnh.
11
- V giao thông đường thủy, bến thy nội đa: Tuân th theo Quy hoch
tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2045. Trên sông Bưởi thuộc huyện
Thch Thành được quy hoch 2 tuyến đường thủy nội địa, s dng khai thác vận
tải đến m 2030, tầm nhìn đến m 2045; 2 bến thủy nội đa, gm bến CTế
và bến Kim Tân.
b) Hthng công trình cấp nước:
Quy hoạch y dng 04 nhà máy ớc phục vụ nhu cu nước sạch cho
các đô th ng phụ cn, gm:
- Nhà máy nước Kim Tân: Công sut: 3.500 m
3
/ng.đ (nâng cp từ 2.000
m
3
/ng lên 3.500 m
3
/ng); khu vực cấp: Th trấn Kim Tân và các xã: Thành
Hưng, Thành Tiến, Thành Th, Thành Long, Thành An, Thạch Định, Thạch
Long, Thạch Đồng.
- Nhà máy ớc Vân Du: Công suất: 12.500 m
3
/ng (có nh đến cấp
nước cho sn xut công nghiệp); khu vực cấp: Th trấn Vân Du các xã: Thành
Tâm, Thành Tân, Ngc Tro.
- Nhà máy nước Thành Minh: Công suất: 3.500 m
3
/ng; khu vực cp:
Các xã Thành Minh, Thành Công, Thành Trực, Thành Vinh, Thành Yên, Thạch
Sơn, Thạch Bình.
- Nhà máy ớc Thạch Quảng: ng suất: 3.500 m
3
/ng (có tính đến cp
nước cho sản xut công nghiệp). Khu vực cp: Các Thạch Quảng, Thch
Cẩm, Thành Mỹ, Thạch Lâm, Thạch Tượng.
Đối với các khu vực nông thôn không tiếp cận được đường ng từ các
trạm ớc sch, y dựng các công trình cấp ớc sạch tập trung và các ng
trìnhớc sch nh lẻ, đm bo theo quy chuẩn hin hành.
c) Hthng cấp đin:
* Tổng nhu cu sdng đin:
- Đếnm 2025 khong 110.300kW;
- Đếnm 2030 khong 119.200kW;
- Đếnm 2045 khong 184.500kW.
* Ngun đin: Xây dng trạm biến áp 110kV Thch Thành công suất
40MVA;
- Giai đoạn 2026-2030: Nâng công suất TBA 110kV Thạch Thành t
40MVA lên 2x40 MVA; y dựng TBA Thạch Thành 2 công suất 40MVA;
- Giai đoạn 2031-2035: Nâng công sut lên 2x40 MVA, kết nối hệ thng
lưới điện từ các TBA 110kV Thạch Thành TBA 110kV Hà Trung.
- Từng bước đng b hóa lưới điện tiêu chuẩn 22kV, trong đó ngầm hóa
lưới điện 22kV tại các đô th, khu, CCN.
12
- Khu vực các xã, thôn bn sử dng đường dây nổi. Các tuyến đường dây
35kV 22kV hin có vn được ginguyên. c trạm trong biến áp phụ tải ca
từng nhà máy tham gia vào KCN do bn thân nhà máy lựa chọn công suất.
d) H thng h tng vin thông th đng:
- Đu y dựng cơ sh tầng vin thông thđng có công ngh hin
đi, phù hợp với phương án phát trin h tầng thông tin truyền thông theo quy
hoạch tỉnh Thanh Hoá.
- Khi xây dng quy hoạch chung đô th, quy hoạch chung xây dng ,
quy hoạch chi tiết xây dựng sẽ tính toán v t, diệnch xây dựng các công trình
htầng k thuật viễn thông (n trm, ct ăng ten), đm bo cung cp các dịch
vviễn thông; mng cáp quang triển khai đến 100% thôn, khu ph, cụm dân cư;
ph sóng 4G/5G thế hệ mới đến 100% thôn, khu ph, cụm dân; ngm hóa hệ
thng cáp thông tin liên lc tại các khu vực trung m đô th, các khu đô th mới
và khu vực công trình công cng đô th; từng bước h ngm h thng cáp thông
tin liên lạc tại các khu đô th hin hữu.
- Din ch 01 trạm vin thông xây dựng mới tối thiểu là: 150 m
2
; dinch
xây dng ct ăng ten tối thiểu là 80 m
2
(xác đnh c thtrong các quy hoạch
chung đô th, quy hoch chung tn đa bàn).
e) H thng thoát nước thi:
- Tập trung xây dng các trạm xlý nước thải (XLNT) tập trung cho khu
vực đô th theo quy hoch thoát ớc các đô th. Căn cvào d báo nhu cu
XLNT tập trung khu vực ni th với tng lượngớc thải phát sinh khong: 8.500
m
3
/ngđ (giai đon năm 2030) khong 16.400 m
3
/ngđ (giai đon năm 2045).
- Xây dựng 04 trm XLNT cho các khu vực; tỷ l thu gom XLNT đt > 80%
nước cp, cụ th: Trạm XLNT th trấn Kim Tân; công suất: 3.000 m
3
/ng; Trạm
XLNT tại Vân Du; công suất: 10.500 m
3
/ng; Trạm XLNT tại Thạch Qung; công
suất: 3.000 m
3
/ng; Trạm XLNT tại Thành Minh; công suất: 3.000 m
3
/ng.
- c KCN, CCN, k c các nhà máy sản xut đơn lbt buc xây dựng
trạm XLNT riêng ngay từ khi đu tư y dựng.
- Các khu hoc cm dân cư, khu đô th mới, h gia đình, sở sản xut
kinh doanh, dch vụ, sản xut tiu th công nghiệp, làng ngh, chợ, trường học,
khu ngh dưỡng hoc các khu vực b hạn chế bởi đất đai, địa nh... không có
khả năng hoặc chưa th kết nối với h thng thoát ớc tập trung thì phi có
đnh hướng áp dng gii pháp XLNT phi tập trung theo quy đnh tại Ngh định
s 80/2014/NĐ-CP ny 06/8/2014 ca Chính ph v thoát nước XLNT.
f) Hthng thu gom chất thải rắn:
- c thi sinh hot ca huyn sẽ được thu gom, vận chuyển đến Nhà máy
xlý c thi tập trung tại xã Thành Th quy mô khong 3 ha, công ngh chôn
13
lấp hợp vsinh (có thể sdng công ngh đt hn hợp) phc v nhu cầu xử
lý c thải cho ng huyn.
- c khu vực khác b trí các khu trung chuyn tập kết rác đưa về khu xử
lý tập trung.
g) H thng nghĩa trang:
- Xây dựng nghĩa trang tập trung cp huyn tại xã Thành Tân, quy mô
khoảng 15 ha, đ hệ thng htầng kthut, đm bo m quan không nh
hưởng đến vệ sinh môi trường khu vực lân cận. Nghĩa trang đô th theo quy
hoạch chung đô th được duyệt.
- Mi xã quy hoạch 01 nghĩa trang tập trung, đối với mt s xã có diện
ch lớn, đa nh khó kn được b trí nhiu hơn 01 nghĩa trang tập trung cho
xã, vị trí và quy mô s được nghiên cứu trong quy hoch chung xây dựng .
Các nghĩa trang còn li không mrng quy mô, từng bước khoanhng tiến tới
đóng cửa.
- Các khu dân cư vùng i cao hoc địa nh chia ct được phép chôn
ct tại các nghĩa trang hin có theo phong tc đa phương.
Điều 5. Quy đnh về phm vi bo vệ, nh lang an toàn đi với các công
trình đu mi, các công trình h tầng kthut cnh theo tuyến mang nh chất
vùng, liên ng các bin pháp bo v môi trường
1. Hệ thống giao thông:
a) Phm vi hành lang bo vệ các tuyến đường phi đảm bảo theo quy đnh
ca Lut Giao thông đường b; Ngh định s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010
ca Chính ph Quy đnh vqun lý bo v kết cu hạ tầng giao thông đường
bộ; Ngh đnh 100/2013/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung mt s điu ca Ngh đnh s
11/2010/NĐ-CP ngày 03/9/2013 ca Chính phquy đnh v qun lý bo v
kết cấu hạ tầng giao thông đường b; Thông s 50/2015/TT-BGTVT ngày
23/9/2015 của B Giao thông vn tải hướng dn thực hiện mt s nội dung ca
Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 ca Chính ph.
b) Vic quản lý đu y dng công trình phi đm bảo tuân th đúng
ch giới đường đ, ch giới y dựng ca các tuyến đường theo các quy hoạch đô
th, quy hochy dựng khu chức ng, quy hoạch chungy dựng xã được cp
thm quyn phê duyt.
c) Phạm vi hành lang bo vệ các tuyến đường thủy nội địa phi đảm bo
theo quy đnh tại Lut Giao thông đường thy nội đa; Ngh đnh s
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính phquy đnh về qun lý hoạt đng
đường thy ni đa.
2. Hệ thống cp nước:
a) Các yêu cu bo vệ, quản lý nh lang bo vngun nước:
14
Phm vi hành lang bo vệ ngun nước theo quy đnh tại Điều 8, Điều 9,
Điều 10, Ngh đnh s 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca chính ph.
b) Quy định về vùng bo vệ ng trình cp nước:
- Phm vi hành lang bo vngun nước tuân ththeo quy đnh tại Ngh
đnh s 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính phQuy đnh lp, qun lý
hành lang bo vệ ngun nước; QCVN 01:2018/BYT Quy chun quc gia về chất
lượng ớc sch sdng cho mc đích sinh hot và QCVN 01:2021/BXD Quy
chuẩn kỹ thuật Quốc gia về quy hoch xây dựng.
- Khu vực bo v ca điểm lấy ớc, công trình cấp nước tuân ththeo
quy đnh tại Bảng 2.20 QCVN 01:2021/BXD Quy chun k thuật quc gia v
quy hoch xây dựng.
- Trong khu vực bo vcp I nghiêm cấm các hot động sau: Xây dựng
công trình nhà ở; x ớc thi, chất thải rắn, chăn nuôi, chăn thgia súc, gia
cm, nuôi trng, đánh bắt thủy sản, khai thác khoáng sản; s dụng hóa chất độc,
phân hữu cơ và phân khoáng đ bón cây.
- Trong khu vực bảo v cấp II: Nước thải, chất thi từ các hot động sinh
hoạt, dch v sn xut phi được thu gom xlý đt quy chun v môi
trường.
3. Hệ thống x lý nước thi:
a) H thng XLNT tuân th theo quy đnh tại Thông s 15/2021/TT-
BXD ngày 15/15/2021 ca B Xây dựng hướng dn về công trình hạ tầng k
thut thu gom, thoát nước thải đô th, khu dân cư tập trung.
b) Nước thải sinh hoạt đô th, y tế, KCN, làng ngh phi được xử lý đm
bo các quy đnh tại các quy chun môi trường đi với nước thi tớc khi xả ra
ngun tiếp nhn các quy chun liên quan khác. Bùn thải hệ thng thoát nước
phải được thu gom, xlý theo quy đnh hoặc vn chuyn đến cơ sở xlý cht
thi rắn tp trung.
c) Khoảng cách ATMT ca trạm bơm nước thi, n máy XLNT, trạm
XLNT quy hoạch mới tuân th theo quy đnh tại Bảng 2.22 QCVN
01:2021/BXD Quy chun kỹ thuật Quc gia về quy hoch y dựng. Phải b t
di cây xanh cách ly quanh khu vực xây dng nhà máy XLNT, trạm XLNT quy
hoạch mới với chiều rộng 10 m. Trong phm vi khong cách an toàn về môi
trường ch được quy hoch đường giao thông, bãi đ xe, công tnh cp điện,
trạm trung chuyển chất thi rắn và các ng trình khác ca trm bơm nước thải,
trạm XLNT, không b trí các công trình dân dng khác.
4. Hệ thống cp đin:
a) Quản lý nh lang an toàn đường điện, công trình điện phải tuân th
theo Luật Đin lực năm 2004; Lut Sa đi, bổ sung mt s điu của Lut Điện
lực năm 2012; Ngh đnh s 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính ph
15
Quy đnh chi tiết thi hành Luật Đin lực v an toàn đin; Ngh đnh
51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 ca Chính ph v sửa đi b sung mt s điu
ca Ngh đnh 14/2014/NĐ-CP ny 26/02/2014 về Quy đnh chi tiết thi hành
Luật Điện lực về an toàn điện.
b) Khi lp các quy hoạch đô th, nông thôn tn đa bàn phi dành qu đt
btrí hành lang bo v an toàn đường dây dn đin cao áp trên không tuân th
theo quy đnh tại Điu 11 Ngh định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 ca
Chính ph Quy đnh chi tiết thi nh Luật Điện lực van toàn đin.
c) Quản lý không gian công trình đin: Trong khu vực ni th, hệ thng
đường dây h thế và chiếu sáng y mới phải quy hoạch đi ngm, h thng
đường dây hạ thế và chiếu sáng hin hữu phải được ci tạo theo hướng h ngm.
Ngoài ra các công trình cp đin phải tuân th QCVN 07-5:2016/BXD của B
Xây dựng quy đnh về ng trình htầng kthuật - ng trình cấp đin.
5. Hệ thống h tầng viễn thông th đng:
Thực hiện qun lý phm vi bo vệ hành lang an toàn công tnh vin thông
theo quy đnh tại QCVN07-8:2016/BXD Quy chun Quc gia Công trình vin
thông QCVN 33:2019/BTTTT Quy chun k thuật Quốc gia về lắp đt mng
cáp ngoi vi viễn thông.
6. Hệ thống ng trình xlý cht thi rắn, nghĩa trang:
a) Công trình xử lý cht thải rắn:
- Qun lý cht thải rắn phải tuân th Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ny
10/01/2022 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trường.
- Quy đnh về phm vi bảo vệ, hành lang công trình c thi tuân th các
quy đnh tại Quy chun k thuật Quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD - Công trình
quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cng.
- Quy đnh vkhong cách an toàn môi trường của trạm trung chuyn chất
thi rắn, cơ sxử lý cht thi rắn tuân ththeo quy đnh ti Mục 2.12.4 QCVN
01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật Quc gia về quy hoạch xây dựng.
- Trong ng ATMT ca các công trình xlý thuộc trm trung chuyn
chất thi rắn c đnh, cơ sxlý chất thi rắn ch được quy hoch các công trình
giao thông, thủy lợi, tuyến và trạm đin, h thng thoát nước, XLNT và các
công trình khác thuộc trm trung chuyn cht thi rắn c đnh, cơ sở xử lý chất
thi rắn, không được b trí các công trình dân dng khác.
b) ng trình nghĩa trang:
- Qun lý h thng nghĩa trang tuân thNgh đnh 23/2016/NĐ-CP ngày
05/4/2016 ca Chính ph về xây dng, quản lý và sdng nghĩa trang; Ngh
đnh s 98/2019/NĐ-CP ngày 27/12/2019 ca Chính ph về sửa đi, b sung
mt s điều ca các Ngh đnh thuc lĩnh vực h tầng k thuật. Quy đnh v
16
phạm vi bo v nh lang công trình nghĩa trang tuân thcác quy đnh tại Quy
chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN07-9:2016/BXD - ng trình nghĩa trang.
- Quy đnh về sdng nghĩa trang hình thức an ng: S dng nghĩa
trang tập trung c định trong quy hoạch, ưu tiên hình thức ha ng. Đóng cửa
dn đi với dch v hung ng, ci tạo thành công viên đi với các nghĩa trang
không đảm bảo khoảng cách ly hoặc đã lấp đầy.
- Khong cách an toàn về môi trường ca nghĩa trang phải tuân ththeo
quy đnh tại Bảng 2.25 QCVN 01:2021/BXD Quy chun k thuật quc gia v
quy hoch xây dựng.
7. Công trình Thy li:
Hành lang bo vcông tnh thy lợi (h, đp, trm bơm, kênh) đm bo
không thiết kế b trí công trình htầng k thuật trong phạm vi vùng phcận
công trình thủy lợi theo quy đnh tại Điều 40 Luật Thủy lợi s08/2017/QH14 và
Quyết đnh s 31/QĐ-UBND ny 09/11/2018 ca UBND tnh để đảm bo
khôngy cản trở vic vận nh an toàn công trình.
8. Công trình h tng k thut khác:
Phm vi bo vệ các công tnh hạ tầng k thuật khác tuân th các quy đnh
chuyên ngành hin hành liên quan.
9. Các bin pháp bo v môi trường
a) Tuân th Luật Bo v môi trường m 2020; Ngh đnh s
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu
ca Luật Bảo vmôi trường.
b) Thực hin các gii pháp bo vệ thiên nhiên, các di sản văn hóa - lch s
phc vụ cho phát triển du lch dch v; x lý hin trạng ô nhim môi trường;
đm bo an toàn cho ngun cấp ớc sinh hot, ới tiêu, bo v môi trường đt,
môi trường không khí; bo vệ các hệ sinh thái đc trưng.
c) Giám sát, xlý các vi phm gây ô nhim; đánh giác đng môi trường
và cam kết bo vệ môi trường đi với từng d án; tuyên truyn vận đng, nâng
cao nhận thức vbo v môi trường; áp dng các tiến b khoa hc k thuật và
công ngh thích hợp trong các hoạt đng bo vmôi trường.
Điều 6. Quy đnh về bo tồn các di sn thiên nhiên, các công trình kiến
trúc có giá tr, khu danh lam thắng cảnh, khu di tích lch sử, văn hóa
1. Bảo tồn các di sản thiên nhiên, danh lam thng cnh và cnh quan
tự nhiên:
Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên khu vực nh lang sông Mã, khu vực cảnh
quan dc sông Cu Chày, núi Voi, h sen Đa Ngọc, cảnh quan đii khu vực
phía Tây Bc huynVic bo tồn và phát huy giá tr các di sn thiên nhiên,
danh lam thắng cnh, cnh quan tự nhiên, các công trình kiến trúc có giá tr, di
ch lch s n hoá đm bo tuân thnghiêm ngt quy đnh ca Luật Di sn
17
Văn hoá, Lut Bo vmôi trường, Luật Lâm nghiệp; các Ngh đnh ca Chính
ph: S 98/2010/NĐ- CP ny 21/9/2010; s 166/2018/-CP ngày 25/12/2018
và Thông tư s 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch Quy đnh chi tiết mt s quy đnh về bo quản, tu b, phc hi
dich; các quy đnh hin hành khác ca pháp luật.
2. Bảo tn và phát huy các ng trình kiến trúc có giá tr, khu dich
lch sử, văn hóa:
Vic xác đnh và qun lý các công tnh kiến trúc có giá tr được thực hin
theo quy đnh tại Điu 13, Lut Kiến trúc s 40/2019/QH14.
Bảo tồn phát huy các di tích lch s, văn hoá được thực hin theo Điu
32 Luật Sửa đổi, bsung mt s điều của Lut Di sản văn hóa s32/2009/QH12
và Điều 14 Ngh đnh 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính phQuy đnh
chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Di sản n hóa Lut Sửa đi, bsung
mt s điều ca Luật Di sản văn hóa; Ngh đnh 710/2012/NĐ-CP ngày
18/9/2012 của Chính phQuy đnh thẩm quyn trình tự th tục lập, phê duyt
quy hoạch, dán bo quản, tu b phc hi di ch lch sử, văn hoá danh lam
thng cnh; Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ny 25/12/2018 ca Chính ph
Thông tư số 15/2019/TT-BVHTTDL ny 31/12/2019 ca B Văn hóa, Th
thao và Du lch Quy đnh chi tiết mt s quy định về bo quản, tu bổ, phc hi
dich.
a) T chức không gian: Quản lý chặt chvic ci tạo, xây dựng các công
trình hạ tầng kỹ thuật và kiến trúc trong phm vi xung quanh các hng mc công
trình dich lch s, danh lam, danh thắng.
b) Bảo quản, tu b, phc hi phát huy giá tr di tích:
- Bảo quản, tu b, phc hi nguyên trạng công trình dich, đm bo tuân
th theo quy đnh ca Luật Di sản n hoá s 28/2001/QH10 Lut Sửa đổi,
bsung mt s điều ca Luật Di sn n hoá s 32/2009/QH12; Ngh đnh s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính phvà Thông tư s 15/2019/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B VHTT&DL Quy đnh chi tiết mt s quy
đnh về bảo quản, tu bổ, phc hi dich.
- Xác định hình thức bo tồn, n tạo phù hợp với nh cht ca từng loi
di ch, đm bo thực hiện theo Luật Di sản n hóa và Quy chế bảo quản, tu b
và phc hi di ch lch s-văn hóa, danh lam thng cnh ti Thông s
15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B Văn hóa, Th thao và Du lch
Quy đnh chi tiết mt s quy đnh về bo quản, tu bổ, phc hi di tích.
c) Vcảnh quan dich và khu vực được phép y dựng:
- Tổ chức cnh quan xung quanh khu vực dich đảm bảo sự hài hòa, tôn
tạo và phát huy được các giá tr ca di ch, tạo lp môi trường sinh thái, cnh
quan thích hợp với các hoạt động n nỡng, văn hoá m linh của nhân dân
du khách thập phương.
18
- Không bố trí các hoạt động kinh doanh trong khu vực bảo v di tích (đặc
bit là khu vực I ca di ch - khu vực bo v nghiêm ngặt), các hot đng kinh
doanh được btrí chuyn sang khu vực bo vệ cảnh quan di ch khu vực
được phép xây dựng các công trình.
PHN II
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Phân công quy định trách nhim quản lý
1. UBND huyện Thạch Thành trách nhim:
- Tổ chức thực hin công b, công khai quy định quản lý theo quy đnh.
- Hướng dn UBND các xã, thị trn qun lý trt tự xây dựng trên đa bàn
theo quy đnh và quy hoch chung đô th được duyt.
- Tổ chức chỉ đo UBND các , th trấn theo thẩm quyn được giao, quản
lý chặt chẽ, toàn diện các hot động đầu xây dựng, phát triển đô th, phát triển
ci tạo qun lý không gian kiến trúc cnh quan theo đúng đ án Quy hoạch
vùng huyn Thạch Thành đến năm 2045 và Quy đnh qun lý đã được phê
duyt; chịu tch nhim trước UBND tỉnh về công c thực hin theo quy hoch.
2. S Xây dựng và các ngành, đơn v liên quan theo chức năng quản lý
nnh có trách nhim theo dõi, kim tra hướng dn UBND cp huyn thực
hiện Quy định này.
Điều 8. Quy đnh này được bannh lưu trữ tại:
- UBND huyn Thạch Thành, UBND các xã, th trấn thuc huyn
Thch Thành.
- Các sở, ngành: Xây dng, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoch và Đu
, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công Thương, Nông nghip và Phát triển
nông thôn, Văn hóa Ththao và Du lch, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Thông tin
và Truyn thông; Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2101/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định quản lý theo đồ án Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2045.

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2101/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×