- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 19/2000/QĐ-BXD Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo
| Cơ quan ban hành: | Bộ Xây dựng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 19/2000/QĐ-BXD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Mạnh Kiểm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/10/2000 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/2000/QĐ-BXD
Ngày 09/10/2000, Bộ Xây dựng đã ra Quyết định 19/2000/QĐ-BXD về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo.
Theo đó, Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hoá thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt hành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.
Bên cạnh đó, các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước; Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu; Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân; Mức hao phí máy thi công chính đựơc tính bằng số lượng ca máy sử dụng;…
Quyết định có hiệu lực từ ngày 24/10/2000.
Xem chi tiết Quyết định 19/2000/QĐ-BXD có hiệu lực kể từ ngày 24/10/2000
BỘ XÂY DỰNG Số: 19/2000/QĐ-BXD | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2000 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XDCB CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
---------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 4/3/1994 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 2/3/1993 quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Để tăng cường quản lý, chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng theo quyết định số 92/TTg ngày 7/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ, và để đáp ứng yêu cầu công tác đơn giá dự toán cho các công trình trên biển và hải đảo;
Theo đề nghị của ông Viện trưởng Viện kinh tế xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo.
Điều 2. Tập định mức này được áp dụng để lập đơn giá, dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình xây dựng trên biển và hải đảo. Các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức, đơn giá XDCB hiện hành, không áp dụng định mức này.
Điều 3. Tập định mức này áp dụng thống nhất trong cả nước, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có công trình xây dựng trên biển và hải đảo tổ chức thi hành quyết định này.
Nơi nhận : | BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG |
THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG
ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO
Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp hoàn chỉnh như 1 m3 khối tường gạch, 1 m3 bê tông, 1 m2 lát gạch, 1 m2 mái nhà ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây lắp (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây lắp liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).
Căn cứ để lập Định mức dự toán là các Định mức sản xuất (còn gọi là định mức thi công) về sử dụng vật liệu, lao động và máy thi công trong xây dựng cơ bản; Các quy chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng; tình hình tổ chức thi công thực tế của các đơn vị xây lắp các công trình thi công trên biển, cũng như kết quả áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng thời gian vừa qua như sử dụng các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công.
1- Nội dụng Định mức dự toán:
Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu:
Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp.
Số lượng vật liệu trong định mức đã bao gồm hao phí vật liệu ở các khâu thi công, khâu trung chuyển và dự trữ thi công trên đảo, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.
Trong định mức chưa tính đến hao hụt vận chuyển trên phương tiện vận tải biển từ đất liền ra công trình.
- Mức hao phí lao động:
Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp và công nhân phục vụ xây lắp trên biển và hải đảo (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu, bán thành phẩm trong phạm vị quy định của định mức).
Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.
Trong định mức chưa tính hao phí lao động di chuyển từ đất liền ra công trình và lao động phải chờ đợi do điều kiện bất khả kháng.
- Mức hao phí máy thi công:
Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ xây lắp công trình.(kể cả một số máy phục vụ xây lắp có hoạt động độc lập tại hiện trường nhưng gắn liền với dây chuyền sản xuất thi công xây lắp công trình).
Định mức hao phí máy đã tính đến yếu tố ảnh hưởng do điều kiện thi công trên đảo như : Chờ đợi do yếu tố công nghệ, dự phòng kỹ thuật v.v...
2- Kết cấu định mức dự toán:
- Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hoá thống nhất.
- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.
- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:
+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.
+ Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu.
+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân.
+ Mức hao phí máy thi công chính đựơc tính bằng số lượng ca máy sử dụng.
+ Mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.
3- Qui định áp dụng:
- Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo được áp dụng để lập đơn giá dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên biển và hải đảo.
- Chiều cao ghi trong các công tác xây lắp của định mức dự toán là cao độ so với độ cao ±0.00 của công trình được xác định trong bản vẽ thiết kế.
- Các công tác xây lắp có chiều cao >4m trong Định mức dự toán quy định là giới hạn tối đa. Khi thi công các kết cấu ở độ cao đến 16m (tương đương với nhà cao 5 tầng). Đối với các công tác xây lắp thi công ở độ cao >16m thì cứ mỗi một độ cao tăng thêm £4m ( tương đương với một tầng nhà) hao phí nhân công và máy thi công trong định mức được nhân với hệ số bằng 1,20.
- Một số công tác xây lắp trong định mức dự toán không ghi khoảng giới hạn chiều cao, nhưng khi thi công kết cấu ở độ cao >16m thì hao phí nhân công và máy thi công cũng được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số nêu trên.
- Ngoài thuyết minh và quy định chung nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây lắp phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.
Trường hợp những loại công tác xây lắp mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác với quy định trong Định mức dự toán này thì Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế và các đơn vị nhận thầu xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế, các định mức, tương tự hoặc căn cứ vào điều kiện cụ thể và hệ thống định mức sản xuất, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật... để lập định mức phù hợp phục vụ cho việc lập dự toán xây lắp công trình và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng.
Định mức dự toán xây dựng cơ bản này chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng trên các đảo nổi, đảo chìm thuộc lãnh hải Việt nam. Khối lượng các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức đơn giá XDCB hiện hành, khong áp dụng định mức này.
BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)
Loại rừng | Nội dung |
I | Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa bàn khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm. |
II | - Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm - Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa bàn khô ráo. |
III | - Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa bàn khô ráo - Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa bàn lầy, thụt, nước nổi |
IV | - Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm - Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi |
Ghi chú:
- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất
- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).
BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)
Loại bùn | Đặc điểm và công cụ thi công |
1. Bùn đặc | Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài |
2. Bùn lỏng | Dùng xô và gầu để múc |
3. Bùn rác | Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát |
4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến | Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến |
BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)
Cấp đá | Cường độ chịu ép |
1. Đá cấp 1 | Đá cứng, có cường độ chịu ép > 1000kg/cm2 |
2.Đá cấp 2 | Đá tương đối cứng, cường độ chịu ép > 800kg/cm2 |
3. Đá cấp 3 | Đá trung bình, cường độ chịu ép >600kg/cm2 |
4. Đá cấp 4 | Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu ép £ 600kg/cm2 |
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)
Cấp đất | Nhóm đất | Tên đất | Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất |
1 | 2 | 3 | 4 |
I | 1 | - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ. - Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt | Dùng xẻng xúc dễ dàng |
|
| 2 | - Đất cát pha thịt hoặc đất thịt pha cát - Đất cát pha sét - Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo - Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ. - Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lần dễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3 | Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được |
|
| 3 | - Đất sét pha thịt, đất sét pha cát - Đất sét vàng hay trắng, đất thịt, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm - Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3 - Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên. | Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng |
II | 4 | - Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính - Đất thịt, đất sét pha thịt, pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn - Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ - Đất thịt, đất sét nặng kết cấu chặt - Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành. - Đất màu mềm - Đất thịt pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu sám của vôi) | Dùng mai sắn được |
5 | - Đất mặt sườn đồi có ít sỏi - Đất đỏ ở đồi núi - Đất sét pha sỏi non - Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3 - Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3 | Dùng cuốc bàn cuốc được | |
III | 6 | - Đất thịt, đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ - Đất chua, đất kiềm thô cứng - Đất mặt đê, mặt đường cũ - Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy. - Đất thịt, đất sét, kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kg trong 1m3 - Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ. | Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi đế đào |
|
| 7 | - Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích - Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ. - Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3 | Dùng quốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg |
IV | 8 | - Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích - Đất mặt đường nhựa hỏng - Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường) - Đất lẫn đá bọt | Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được |
|
| 9 | Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét. - Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm) - Đất sỏi đỏ rắn chắc | Dùng xà beng choòng búa mới đào được |
BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)
Cấp đất | Tên các loại đất | Công cụ tiêu chuẩn xác định |
I | - Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha thịt, cát pha sét, đất thịt, đất thịt pha sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống. |
|
II | - Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm., mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rề cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn. | Dùng xẻng, mai hoặc quốc bàn sắn được miếng mỏng |
III | - Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén. | Dùng cuốc chim mới cuốc được |
IV | - Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ |
|
BẢNG PHÂN CÁP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc )
Cấp đất | Tên các loại đất |
I | Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến. |
II | Cát được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước, đất cấp I có chứa 10 đến 30% sỏi, đá . |
Chương 1:
CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ
THUYẾT MINH
Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được qui định cho một đơn vị m3 đào đắp hoàn chỉnh ( bao gồm các công việc đào xúc hoặc xăm, vằm đất, vận chuyển trong phậm vi 30m kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v,v,, ) Trường hợp cần phải phát rừng trước khi đào, đắp có điều kiện tương tự như qui định đối với công tác phát rừng, khai hoang thì áp dụng định mức riêng,
- Định mức đào đất tính cho 1m3 đào đo tại nơi đào
- Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp
- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào
- Đào và vận chuyển được tính mức chung bằng cách cộng các mức tương ứng ( định mức vận chuyển đã tính đến hệ số nở rời của đất ),
- Đắp đất được tính mức riêng với điều kiện có đất tại chỗ ( hoặc nơi khác đã chuyển đến ) trong phạm vi 30m,
- Đào đất để đắp thì khối lượng đất đào được tính bằng khối lượng đắp nhân với hệ số tính đổi khối lượng từ đất đào sang đất đắp đối với từng loại đất và các yếu tố kỹ thuật cụ thể theo tiêu chuẩn qui phạm thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN-4447-87
- Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức qui định vận chuyển trong phạm vi 300m
XA.100000 - Phá dỡ, Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng thủ công
XA.110000 PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ BẰNG THỦ CÔNG
XA.110100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Tường gạch | Tường đá | Bê tông gạch vỡ | |||
Chiều cao ( m ) | Nền | Móng | |||||
£ 4 | > 4 | £ 4 | > 4 | ||||
XA.1101 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,500 | 2,533 | 1,824 | 2,904 | 2,000 | 2,412 |
|
|
| 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Bê tông tảng rời | Nền móng | Tường cột | Xà dầm | |||
Không cốt thép | Có cốt thép | Chiều cao (m) | ||||||
£ 4 | > 4 | £ 4 | > 4 | |||||
XA.1101 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,472 | 4,272 | 6,120 | 5,64 | 10,7 | 6,36 | 10,9 |
|
|
| 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 |
XA.110000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
XA.111000 ĐÀO BÙN:
Thành phần công việc:
Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Loại bùn | |||||
Bùn đặc | Bùn lẫn rác | Bùn lẫn sỏi đá | Bùn lỏng | ||||
XA.11110 | Đào bùn trong mọi điều kiện |
| 1,128 | 1,20 | 1,956 | 1,720 | |
XA.11120 | Vận chuyển tiếp 10m |
| 0,017 |
| 0,079 |
| |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XA.112000 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP
Thành phần công việc:
Đào, xúc đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||
I | II | III | ||||
XA.11210 | Đào xúc đất |
| 0,540 | 0,744 | 0,936 | |
XA.11220 | Vận chuyển tiếp 10m |
| 0,037 | 0,038 | 0,042 | |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
XA.120000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH
XA.121000 ĐÀO MÓNG BĂNG
Thành phần công việc:
Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | |||||||
Đào móng băng | I | II | III | IV | |||||
Rộng (m) | Sâu (m) | ||||||||
XA.1211 |
| £1 | 0,672 | 0,984 | 1,488 | 2,316 | |||
XA.1212 |
| £2 | 0,744 | 1,056 | 1,572 | 2,400 | |||
XA.1213 | £3 | £3 | 0,816 | 1,140 | 1,656 | 2,520 | |||
XA.1214 |
| >3 | 0,912 | 1,260 | 1,788 | 2,676 | |||
|
|
|
|
|
|
|
| |||
XA.1221 |
| £1 | 0,552 | 0,756 | 1,164 | 1,752 | |||
XA.1222 | >3 | £2 | 0,600 | 0,816 | 1,224 | 1,824 | |||
XA.1223 |
| £3 | 0,648 | 0,876 | 1,308 | 1,920 | |||
XA.1224 |
| >3 | 0,720 | 0,960 | 1,392 | 2,040 | |||
XA.1225 | Vận chuyển tiếp 10m |
| 0,037 | 0,038 | 0,042 | 0,044 | |||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | ||
XA.122000 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ HỐ KIỂM TRA
Thành phần công việc:
Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||||
Đào móng cột | I | II | III | IV | ||||
Rộng (m) | Sâu (m) | |||||||
XA.1221 | £1 | £1 | 0,912 | 1,428 | 2,280 | 3,720 | ||
XA.1222 |
| >1 | 1,308 | 1,896 | 2,808 | 4,320 | ||
XA.1223 | >1 | £1 | 0,600 | 0,924 | 1,500 | 2,400 | ||
XA.1224 |
| >1 | 0,852 | 1,248 | 1,812 | 2,808 | ||
XA.1225 | Vận chuyển tiếp 10m |
| 0,037 | 0,038 | 0,042 | 0,044 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |
XA.123000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
Thành phần công việc:
Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng
Đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển đất trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||||
Đào kênh mương | I | II | III | IV | ||||
Rộng (m) | Sâu (m) | |||||||
XA.1231 |
| £1 | 0,732 | 1,092 | 1,620 | 2,472 | ||
XA.1232 |
| £2 | 0,816 | 1,128 | 1,644 | 2,496 | ||
XA.1233 | £3 | £3 | 0,864 | 1,200 | 1,728 | 2,604 | ||
XA.1234 |
| >3 | 0,948 | 1,308 | 2,172 | 2,856 | ||
XA.1235 |
| £1 | 0,624 | 0,840 | 1,260 | 1,884 | ||
XA.1236 |
| £2 | 0,648 | 0,876 | 1,296 | 1,908 | ||
XA.1237 | >3 | £3 | 0,720 | 0,996 | 1,356 | 1,980 | ||
XA.1238 |
| >3 | 0,780 | 1,080 | 1,416 | 2,076 | ||
XA.1239 | Vận chuyển tiếp 10m |
| 0,037 | 0,038 | 0,042 | 0,044 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |
XA.124000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng
Đào nền đường theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ 'lên phương tiện, vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái ta luy, đào rãnh thoát, nước, sửa chữa bề mặt nền đường đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | |||||
I | II | III | IV | ||||
XA.1241 | Đào nền đường mở rộng | 0,672 | 0,888 | 1,284 | 1,896 | ||
XA.1242 | Làm mới | 0,432 | 0,648 | 1,044 | 1,656 | ||
XA.1243 | Vận chuyển tiếp 10m | 0,037 | 0,038 | 0,042 | 0,044 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.125000 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đánh khuôn đường, san đầm đánh khuôn, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện khuôn đường sau khi đào, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/ m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | |||||
I | II | III | IV | ||||
|
| Đào khuôn đường sâu (cm) |
|
|
|
| ||
XA.1251 | £15 | 0,924 | 1,152 | 1,668 | 2,544 | ||
XA.1252 | £30 | 0,840 | 1,044 | 1,524 | 2,340 | ||
XA.1253 | >30 | 0,768 | 0,960 | 1,404 | 2,184 | ||
XA.1254 | Vận chuyển tiếp 10m | 0,037 | 0,038 | 0,042 | 0,044 | ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
XA.131000 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH:
Thành phần công việc:
- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 10 m,
- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/1 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | |||||
I | II | III | IV | ||||
XA.1311 | Đắp đất nền móng công trình | 0,612 | 0,720 | 0,804 | 0,804 | ||
XA.1312 | Đắp đất móng đường ống |
| 0,552 | 0,648 | 0,744 | 0,744 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.132000 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG, ĐÊ ĐẬP:
Thành phần công việc:
- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,
- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật,
- Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái ta luy, trồng cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/1 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||
Đắp bờ kênh mương, đê đập | I | II | III | |||
Rộng(m) | Dung trọngT/ m3 | |||||
|
|
|
|
|
|
| |
XA.1321 | £2 | £1,45 | 0,504 | 0,420 | 0,324 | |
XA.1322 |
| >1,45 | 0,576 | 0,468 | 0,372 | |
XA.1323 |
| £1,45 | 0,480 | 0,384 | 0,276 | |
XA.1324 |
| £1,50 | 0,540 | 0,432 | 0,312 | |
XA.1325 | >2 | £1,55 | 0,816 | 0,552 | 0,348 | |
XA.1326 |
| £1,60 | 2,208 | 1,524 | 0,864 | |
XA.1327 |
| £1,65 | 3,324 | 2,208 | 1,164 | |
XA.1328 |
| >1,65 | 4,680 | 3,108 | 1,644 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XA.133000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG
Thành phần công việc:
- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,
- Đánh cấp sườn đồi núi nơi đắp hoặc mái đường cũ nơi rộng,
- Đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m,
- San, xăm, vằm và đầm đất đúng yêu cầu kỹ thuật,
- Hoàn thiện công trình gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ mái ta luy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7
Đơn vị tính: công/1 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||
Đắp nền đường | I | II | III | |||
Nền đường | Hệ số đầm nén | |||||
XA.1331 |
| K=0,85 | 0,780 | 0,840 | 0,888 | |
XA.1332 | mở rộng | K=0,90 | 0,960 | 1,092 | 1,296 | |
XA.1333 |
| K=0,95 | 1,416 | 1,620 | 2,136 | |
XA.1334 |
| K=0,85 | 0,708 | 0,768 | 0,828 | |
XA.1335 | làm mới | K=0,90 | 0,888 | 1,032 | 1,248 | |
XA.1336 |
| K=0,95 | 1,368 | 1,548 | 2,088 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XA.134000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.1341 | Đào móng bè trên cạn bằng máy đào trong phạm vi 30m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,345 | 0,405 | 0,511 | 0,657 | |
|
| -Máy ủi £110Cv | ca | 0,031 | 0,041 | 0,052 | 0,062 | |
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,364 | 3,096 | 3,816 | 6,084 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
XA.1342 | nt | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,260 | 0,300 | 0,351 | 0,478 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,031 | 0,041 | 0,052 | 0,062 |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,364 | 3,096 | 3,816 | 6,084 |
XA.1343 | nt | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,230 | 0,259 | 0,306 | 0,445 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,031 | 0,041 | 0,052 | 0,062 |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,364 | 3,096 | 3,816 | 6,084 |
XA.1344 | nt | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£2,3 m3 | ca | 0,183 | 0,222 | 0,279 | 0,399 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,031 | 0,041 | 0,052 | 0,062 |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,364 | 3,096 | 3,816 | 6,084 |
XA.1345 | Đào móng dưới nước bằng gầu ngoạm sâu £2m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào gầu | ca | 0,393 | 0,393 |
|
| |
|
| ngoặm1,5 m3 |
|
|
|
|
| |
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,772 | 4,032 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
XA.1346 | £5m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào gầu | ca | 1,103 | 1,103 |
|
|
|
|
| ngoặm1,5 m3 |
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 3,324 | 4,836 |
|
|
XA.1347 | >5m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào gầu | ca | 1,149 | 1,149 |
|
|
|
|
| ngoặm1,5 m3 |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy khác | % | 2,000 | 2,000 |
|
|
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 4,000 | 5,380 |
|
|
XA.1348 | Đào móng cột bằng máy đào | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy đào£0,4 m3 | ca | 0,550 | 0,690 | 0,860 | 1,210 | |
|
| Nhân công 3/7 | công | 3,540 | 4,640 | 5,720 | 9,130 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.135000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG LÀM MỚI
Thành phần công việc:
Đào nền đường làm mới bằng máy đào + ôtô vận chuyển; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi qui định, Đào xả đất do máy thi công để lại, hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy sửa nền đường theo yêu cầu kỹ thuật,
Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.13511 | Đào nền đường làm mới cự ly £ 300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,4 m3 | ca | 0,611 | 0,705 | 0,961 |
| |
|
| -Ôtô£5T | ca | 0,766 | 0,958 | 1,150 |
| |
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 |
| |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 |
|
XA.13512 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£5T | ca | 0,766 | 0,958 | 1,150 | 1,265 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13513 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô<=7T | ca | 0,605 | 0,676 | 0,851 | 0,932 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13514 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,575 | 0,638 | 0,679 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13515 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,478 | 0,535 | 0,621 | 0,667 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13516 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,605 | 0,676 | 0,851 | 0,932 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13517 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,575 | 0,638 | 0,679 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13518 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,478 | 0,535 | 0,621 | 0,667 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13519 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,575 | 0,638 | 0,679 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13520 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,478 | 0,535 | 0,621 | 0,667 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13521 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£2,3 m3 | ca | 0,176 | 0,213 | 0,268 | 0,382 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,478 | 0,535 | 0,621 | 0,667 |
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13522 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,4 m3 | ca | 0,611 | 0,705 | 0,961 |
|
|
|
| -Ôtô<=5T | ca | 0,958 | 1,095 | 1,415 |
|
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 |
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 |
|
XA.13523 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô<=5T | ca | 0,958 | 1,095 | 1,415 | 1,449 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13524 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,766 | 0,884 | 0,989 | 1,070 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13525 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,623 | 0,696 | 0,759 | 0,828 |
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13526 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,550 | 0,614 | 0,690 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13527 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,766 | 0,884 | 0,989 | 1,070 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13528 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,623 | 0,696 | 0,759 | 0,828 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13529 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,550 | 0,614 | 0,690 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13530 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,623 | 0,696 | 0,759 | 0,828 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13531 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,550 | 0,614 | 0,690 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13532 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£2,3 m3 | ca | 0,176 | 0,213 | 0,268 | 0,382 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,550 | 0,614 | 0,690 | 0,748 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13533 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,4 m3 | ca | 0,611 | 0,705 | 0,961 |
|
|
|
| -Ôtô£5T | ca | 1,095 | 1,278 | 1,587 |
|
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 |
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 |
|
XA.13534 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£5T | ca | 1,095 | 1,278 | 1,587 | 1,642 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13535 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,852 | 1,001 | 1,150 | 1,277 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13536 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,685 | 0,766 | 0,840 | 0,920 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13537 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,605 | 0,657 | 0,771 | 0,840 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13538 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,852 | 1,001 | 1,150 | 1,231 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13539 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,685 | 0,766 | 0,840 | 0,920 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13540 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,605 | 0,657 | 0,771 | 0,840 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13541 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,685 | 0,766 | 0,840 | 0,920 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13542 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào<=1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô<=12T | ca | 0,605 | 0,657 | 0,771 | 0,840 |
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13543 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào<=2,3 m3 | ca | 0,176 | 0,213 | 0,268 | 0,382 |
|
|
| -Ôtô<=12T | ca | 0,605 | 0,657 | 0,771 | 0,840 |
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13544 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào<=0,4 m3 | ca | 0,611 | 0,705 | 0,961 |
|
|
|
| -Ôtô<=5T | ca | 1,278 | 1,527 | 1,840 |
|
|
|
| -Máy ủi<=110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 |
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 |
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|
|
|
|
|
| |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13545 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,4 m3 | ca | 0,611 | 0,705 | 0,961 |
|
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,980 | 1,150 | 1,380 |
|
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 |
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13546 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£5T | ca | 1,278 | 1,527 | 1,840 | 1,955 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13547 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,980 | 1,150 | 1,380 | 1,472 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13548 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,685 | 0,766 | 0,966 | 1,058 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13549 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£0,8 m3 | ca | 0,330 | 0,389 | 0,489 | 0,538 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,702 | 0,794 | 0,886 | 0,966 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13550 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£7T | ca | 0,980 | 1,150 | 1,380 | 1,472 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13551 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,788 | 0,881 | 0,966 | 1,058 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.13552 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,25 m3 | ca | 0,250 | 0,289 | 0,336 | 0,459 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,702 | 0,794 | 0,886 | 0,966 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13553 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£10T | ca | 0,788 | 0,881 | 0,966 | 1,058 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13554 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£1,6 m3 | ca | 0,221 | 0,248 | 0,293 | 0,427 |
|
|
| -Ôtô£12T | ca | 0,702 | 0,794 | 0,886 | 0,966 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13555 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đào£2,3 m3 | ca | 0,176 | 0,213 | 0,268 | 0,382 |
|
|
| -Ôtô<=12T | ca | 0,702 | 0,794 | 0,886 | 0,966 |
|
|
| -Máy ủi£110Cv | ca | 0,058 | 0,068 | 0,078 | 0,087 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 15,708 | 19,584 | 23,400 | 27,120 |
XA.13560 | Đào vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy ủi 75Cv | ca | 0,560 | 0,685 | 0,823 | 1,088 |
|
| trong phạm | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
| vi £50m |
|
|
|
|
|
|
XA.13561 | £50m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 110Cv | ca | 0,488 | 0,597 | 0,718 | 0,968 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
XA.13562 | £50m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,447 | 0,557 | 0,681 | 0,918 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
XA.13563 | £50m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 180Cv | ca | 0,360 | 0,420 | 0,470 | 0,670 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
XA.13564 | £50m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 240Cv | ca | 0,247 | 0,294 | 0,350 | 0,472 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.13565 | £50m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 320Cv | ca | 0,185 | 0,212 | 0,233 | 0,315 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13566 | Đào vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy ủi 75Cv | ca | 0,684 | 0,863 | 1,226 | 1,655 |
|
| trong phạm | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
| vi £70m |
|
|
|
|
|
|
XA.13567 | £70m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 110Cv | ca | 0,659 | 0,804 | 0,966 | 1,304 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13568 | £70m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,582 | 0,621 | 0,797 | 1,076 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13569 | £70m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 180Cv | ca | 0,466 | 0,585 | 0,785 | 0,936 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13570 | £70m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 240Cv | ca | 0,384 | 0,476 | 0,693 | 0,936 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13571 | £70m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 320Cv | ca | 0,209 | 0,252 | 0,322 | 0,435 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
XA.13572 | Đào vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy ủi 75Cv | ca | 1,051 | 1,288 | 1,764 | 2,382 |
|
| trong phạm | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
| vi £100m |
|
|
|
|
|
|
XA.13573 | £100m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 110Cv | ca | 0,880 | 1,070 | 1,280 | 1,730 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
XA.13574 | £100m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,704 | 0,894 | 1,221 | 1,648 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13575 | £100m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 180Cv | ca | 0,599 | 0,719 | 0,980 | 1,323 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13576 | £100m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 240Cv | ca | 0,489 | 0,590 | 0,806 | 1,089 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13577 | £100m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy ủi 320Cv | ca | 0,292 | 0,315 | 0,383 | 0,516 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 | 9,720 | 11,772 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13578 | Đào, vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy cạp 9 m3 | ca | 0,382 | 0,414 |
|
|
|
| trong phạm | -Máy ủi 110Cv | ca | 0,128 | 0,138 |
|
|
|
| vi £300m | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.13579 | £300m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy cạp 16 m3 | ca | 0,217 | 0,236 |
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,072 | 0,078 |
|
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
XA.13580 | Đào, vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy cạp 9 m3 | ca | 0,481 | 0,522 |
|
|
|
| trong phạm | -Máy ủi 110Cv | ca | 0,161 | 0,175 |
|
|
|
| vi £500m | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
XA.13581 | £500m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy cạp 16 m3 | ca | 0,275 | 0,298 |
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,092 | 0,099 |
|
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
XA.13582 | Đào, vận | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| chuyển đất | -Máy cạp 9 m3 | ca | 0,581 | 0,629 |
|
|
|
| trong phạm | -Máy ủi 110Cv | ca | 0,146 | 0,156 |
|
|
|
| vi £700m | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
XA.13583 | £700m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy cạp 16 m3 | ca | 0,331 | 0,358 |
|
|
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,084 | 0,090 |
|
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||
I | II | III | IV | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
XA.13584 | Đào, vận | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| chuyển đất | -Máy cạp 9 m3 | ca | 0,725 | 0,788 |
|
| |
|
| trong phạm | -Máy ủi 110Cv | ca | 0,122 | 0,131 |
|
| |
|
| vi £1000m | Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
XA.13585 | £1000m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
|
| -Máy cạp 16 m3 | ca | 0,414 | 0,450 |
|
| |
|
|
| -Máy ủi 140Cv | ca | 0,069 | 0,075 |
|
| |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,204 | 8,100 |
|
| |
XA.13586 | V/c tiếp | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| 500m bằng | -Máy cạp 9 m3 | ca | 0,154 | 0,168 |
|
| |
|
| máy cạp |
|
|
|
|
|
| |
|
| 9 m3 |
|
|
|
|
|
| |
XA.13587 | V/c tiếp | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| 500m bằng | -Máy cạp 16 m3 | ca | 0,086 | 0,094 |
|
| |
|
| máy cạp |
|
|
|
|
|
| |
|
| 16 m3 |
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
XA.140000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi đúng vị trí mòng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Đơn vị tính: 100m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
XA.1400 | Đào đất trong khung vây Phòng nước các trụ trên cạn | Nhân công 3,5/7 | công | 181,200 |
|
|
|
|
| |
|
| Máy thi công |
|
| |
|
| Máy đào gầu ngoạm 1,2m3 | ca | 8,280 | |
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 10 |
XA.150000 SÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Các trụ | |
trên cạn | dưới nước | ||||
XA.1500 | Xói hút bùn | Vật liệu |
|
|
|
|
| trong | ống xói đk50 | m | 0,005 | 0,005 |
|
| khung vây | ống xói đk150 | m | 0,005 | 0,005 |
|
| phòng | ống xói đk250 | m | 0,005 | 0,005 |
|
| nước | Vật liệu khác | % | 5,000 | 5,000 |
|
|
| Nhân công4,5/7 | công | 0,300 | 0,636 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy ép khí 20 m3/ph | ca | 0,037 | 0,075 |
|
|
| Cần cẩu xích16T | ca | 0,037 |
|
|
|
| Máy bơm xói 4MC | ca | 0,037 | 0,075 |
|
|
| Xà lan 400T | ca |
| 0,115 |
|
|
| Ca nô 150 CV | ca |
| 0,001 |
|
|
| Caần cẩu nổi 30T | ca |
| 0,075 |
|
|
| Máy bơm nước 200 m3/h | ca | 0,037 | 0,075 |
|
|
| Máy khác | % | 5,000 | 5,000 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XA.200000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
XA.201000 ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH - ĐẮP BÙN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Hút bùn, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình, Đào đắp bùn bằng tầu hút, máy ủi công suất 110cv, xuồng kéo công suất 150 mã lực, canô 40T, cẩu xích 5 tấn và máy kéo phục vụ
Đơn vị tính:100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cự ly (m) | |
£500 | £1000 | ||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Tầu hút | ca | 0,115 | 0,230 |
|
|
| Máy ủi 110cv | ca | 0,138 | 0,173 |
XA.20100 | Đắp bùn | Xuồng kéo 150cv | ca | 0,043 | 0,046 |
|
|
| Ca nô 40T | ca | 0,043 | 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 |
XA.202000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậ
Đơn vị tính:100 m
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.2021 | San đầm đất | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm 9T | -Máy đầm 9T | ca | 0,232 | 0,258 | 0,315 | 0,400 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,116 | 0,129 | 0,158 | 0,169 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.2022 | San đầm đất | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm | -Máy đầm 16T | ca | 0,186 | 0,206 | 0,252 | 0,321 |
|
| 16T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,093 | 0,104 | 0,127 | 0,161 |
XA.2023 | San đầm đất | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm | -Máy đầm 25T | ca | 0,163 | 0,179 | 0,221 | 0,281 |
|
| 25T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,082 | 0,090 | 0,110 | 0,140 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XA.203000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Ủi cỏ, bóc đất hữu cơ, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt vỗ mái taluy, trồng cỏ, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính:100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.20301 | Đắp đê đập, | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| kênh mương | -Máy đầm 9T | ca | 0,201 | 0,225 | 0,255 | 0,324 |
|
| -Máy đầm 9T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,101 | 0,113 | 0,128 | 0,162 |
|
| dung trọng |
|
|
|
|
|
|
|
| £1,6T/ m3 | Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
XA.20302 |
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| dung trọng | -Máy đầm 9T | ca | 0,274 | 0,302 | 0,371 | 0,472 |
|
| £1,7T/ m3 | -Máy ủi 110cv | ca | 0,137 | 0,152 | 0,186 | 0,236 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
XA.20303 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| £1,8T/ m3 | -Máy đầm 9T | ca | 0,302 | 0,371 | 0,460 | 0,584 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,152 | 0,186 | 0,230 | 0,292 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
XA.20304 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| >1,8T/ m3 | -Máy đầm 9T | ca | 0,335 | 0,411 | 0,508 | 0,645 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,168 | 0,206 | 0,254 | 0,323 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
XA.20305 | Đắp đê đập, | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| kênh mương | -Máy đầm 16T | ca | 0,161 | 0,181 | 0,205 | 0,260 |
|
| -Máy đầm 16T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,081 | 0,090 | 0,102 | 0,130 |
|
| dung trọng | Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
| £1,6T/ m3 |
|
|
|
|
|
|
XA.20306 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| £1,7T/ m3 | -Máy đầm 16T | ca | 0,219 | 0,242 | 0,297 | 0,377 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,109 | 0,122 | 0,150 | 0,189 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
XA.20307 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| £1,8T/ m3 | -Máy đầm 16T | ca | 0,242 | 0,297 | 0,368 | 0,467 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,122 | 0,150 | 0,184 | 0,233 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.20308 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| >1,8T/ m3 | -Máy đầm 16T | ca | 0,268 | 0,332 | 0,407 | 0,518 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,135 | 0,164 | 0,204 | 0,259 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.20309 | Đắp đê đập, | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| kênh mương | -Máy đầm 25T | ca | 0,141 | 0,159 | 0,179 | 0,228 |
|
| -Máy đầm 25T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,071 | 0,079 | 0,090 | 0,114 |
|
| dung trọng | Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
| £1,6T/ m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.20310 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| £1,7T/ m3 | -Máy đầm 25T | ca | 0,192 | 0,215 | 0,260 | 0,330 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,098 | 0,107 | 0,130 | 0,166 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.20311 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| £1,8T/ m3 | -Máy đầm 25T | ca | 0,170 | 0,260 | 0,322 | 0,409 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,107 | 0,130 | 0,161 | 0,205 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.20312 | dung trọng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| >1,8T/ m3 | -Máy đầm 25T | ca | 0,235 | 0,288 | 0,355 | 0,451 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,117 | 0,144 | 0,178 | 0,225 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,776 | 1,776 | 1,776 | 1,776 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XA.204000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Lên khuôn đường, dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, bốc xúc đổ đúng nơi quy định hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m, Đánh cấp đường đồi núi hoặc mái đường cũ, ủi san đất có sẵn hoặc do máy ủi, cạp chuyển, ô tô đem đến đổ đống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Hoàn thiện nền đường ( kể cả đắp lề đường), gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ, sửa mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.20401 | Đắp nền đường | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm 9T | -Máy đầm 9T | ca | 0,290 | 0,324 | 0,367 | 0,374 |
|
| K = 0,9 | -Máy ủi 110cv | ca | 0,145 | 0,162 | 0,184 | 0,187 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 3,792 | 3,792 | 3,792 | 3,792 |
XA.20402 | K = 0,95 | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm 9T | ca | 0,392 | 0,434 | 0,532 | 0,543 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,197 | 0,217 | 0,267 | 0,271 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 3,792 | 3,792 | 3,792 | 3,792 |
XA.20403 | Đắp nền đường | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm | -Máy đầm 16T | ca | 0,231 | 0,260 | 0,294 | 0,300 |
|
| 16T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,116 | 0,130 | 0,147 | 0,151 |
|
| K = 0,9 | Nhân công3/7 | công | 3,792 | 3,792 | 3,792 | 3,792 |
XA.20404 | K = 0,95 | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm 16T | ca | 0,313 | 0,346 | 0,426 | 0,434 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,156 | 0,175 | 0,213 | 0,217 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 3,792 | 3,792 | 3,792 | 3,792 |
XA.20405 | Đắp nền đường | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm | -Máy đầm 25T | ca | 0,204 | 0,228 | 0,258 | 0,262 |
|
| 25T | -Máy ủi 110cv | ca | 0,102 | 0,114 | 0,129 | 0,131 |
|
| K = 0,9 | Nhân công3/7 | công | 7,392 | 7,392 | 7,392 | 7,392 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.20406 | K = 0,95 | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| -Máy đầm 25T | ca | 0,275 | 0,304 | 0,373 | 0,380 |
|
|
| -Máy ủi 110cv | ca | 0,137 | 0,152 | 0,186 | 0,190 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 3,792 | 3,792 | 3,792 | 3,792 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XA.205000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG (HỆ SỐ ĐẦM NÉN K=0,98)
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
XA.2050 | K=0,98 | Máy đầm 25T | ca | 0,5382 | |
|
|
| Máy ủi 110 CV | ca | 0,2691 | |
|
|
| Máy san 110CV | ca | 0,0184 | |
|
|
| Máy khác | % | 2 | |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 3,792 | |
|
|
|
|
| 10 | |
XA.206000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển đến trong phạm vi 30m,
- San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật hoàn thiện công trình sau khi đắp,
Đơn vị tính: công/1 m3
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trong mọi điều kiện | |||
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.2060 | Vật liệu: |
|
|
|
|
|
|
| Cát |
| m3 | 1,281 | ||
|
| Nhân công3/7 | công | 0,672 | |||
|
|
|
|
| 10 | ||
XA.207000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san cát tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hố móng | Mặt bằng | Nền đường | |
Hệ số đầm nén | |||||||
k=0,95 | k=0,98 | ||||||
XA.2070 | Đắp cát | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Cát | m3 | 128,1 | 128,1 | 128,1 | 128,1 |
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 17,4 | 1,8 | 2,4 | 2,4 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy đầm cóc | ca | 3,795 |
|
|
|
|
|
| Máy ủi 110CV | ca |
| 0,092 | 0,1495 | 0,1495 |
|
|
| Máy san 110 CV | ca |
|
| 0,0149 | 0,0149 |
|
|
| Máy đầm bánh lốp 25 T | ca |
| 0,23 | 0,345 | 0,437 |
|
|
| Ô tô tưới nước5m3 | ca | 0,23 | 0,207 | 0,23 | 0,2645 |
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.208000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
XA.20810 | Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 180 CV | Vật liệu |
|
|
|
|
| Đá | m3 | 126 | ||
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 6 | ||
|
| Máy thi công |
|
|
| |
|
| Máy ủi | ca | 1,288 | ||
XA.20820 | Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 320 CV | Vật liệu |
|
|
|
|
| Đá | m3 | 126 | ||
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 6 | ||
|
| Máy thi công |
|
|
| |
|
| Máy ủi | ca | 0,7544 | ||
|
|
|
|
| 1 | |
XA.209000 ĐÀO PHÁ ĐÁ PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG BẰNG NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Khoan, nổ mìn, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện trong phạm vi 30m để vận chuyển hoàn thiện mặt bằng sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.2091 | Phá đá mặt bằng Chiều dày lớp đá£0,5m |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Nhân công3/7 | công | 470,77 | 366,23 | 315,70 | 282,64 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.2092 | Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan cầm tay đường kính F42mm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| -Thuốc nổ | kg | 67,830 | 60,792 | 55,284 | 49,776 | |
|
| -Kíp điện | cái | 22,440 | 20,400 | 18,360 | 16,320 | |
|
| -Dây nổ | m | 22,440 | 20,400 | 18,360 | 16,320 | |
|
| -Dây điện | m | 26,316 | 26,724 | 24,276 | 21,930 | |
|
| Nhân công3/7 | công | 178,08 | 145,73 | 126,12 | 116,69 | |
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| Máy khoan cầm | ca | 2,185 | 1,955 | 1,725 | 1,610 | |
|
| tay 40-56mm |
|
|
|
|
| |
|
| Máy nén khí | ca | 0,840 | 0,748 | 0,667 | 0,621 | |
|
|
| 660m3/h |
|
|
|
|
|
XA.2093 | Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan >2,5m bằng máy cầm tay khoan đường kính F42mm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| -Thuốc nổ | kg | 73,440 | 66,810 | 60,792 | 51,204 | |
|
| -Kíp điện | cái | 24,480 | 22,440 | 20,400 | 18,360 | |
|
| -Dây nổ | m | 24,480 | 22,440 | 20,400 | 18,360 | |
|
| -Dây điện | m | 31,620 | 29,376 | 27,030 | 24,276 | |
|
| Nhân công3/7 | công | 135,65 | 113,16 | 96,000 | 91,776 | |
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| Máy khoan cầm | ca | 2,415 | 2,185 | 1,955 | 1,725 | |
|
| tay 40-56mm |
|
|
|
|
| |
|
| Máy nén khí | ca | 0,932 | 0,840 | 0,748 | 0,667 | |
|
|
| 660m3/h |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.210000 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG NỔ MÌN
Thành phần công việc:
Khoan, nổ mìn, cậy xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp gọn thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, Hoàn thiện công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.2101 | Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan xoay đập đường kính F65mm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thuốc nổ | kg | 85,68 | 75,52 | 70,38 | 61,20 | |
|
| Kíp điện | cái | 40,80 | 35,70 | 30,60 | 25,50 | |
|
| Dây điện | m | 91,80 | 91,80 | 91,80 | 91,80 | |
|
| Dây nổ | m | 20,40 | 20,40 | 20,40 | 20,40 | |
|
| Dây cháy chậm | m | 5,10 | 5,10 | 5,10 | 5,10 | |
|
| vật liệu khác | % | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |
|
| Nhân công3,5/7 | công | 54,00 | 48,00 | 43,20 | 42,00 | |
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
|
| Máy khoan xoay đập | ca | 1,76 | 1,54 | 1,32 | 1,1 |
|
|
| F65mm |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy nén khí 17m3/p | ca | 1,76 | 1,54 | 1,32 | 1,1 |
|
|
| Máy khoan cầm tay | ca | 1,32 | 1,10 | 0,77 | 0,77 |
|
|
| F42mm |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy nén khí 10m3/p | ca | 0,44 | 0,36 | 0,25 | 0,25 |
|
|
| - Máy ủi 140CV | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
| - Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
I | II | III | IV | ||||
|
| Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy Khoan cầm tay đường kính F42mm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
XA.2102 | Thuốc nổ | kg | 85,68 | 75,52 | 70,38 | 61,20 | |
|
| Kíp điện | cái | 51,00 | 45,90 | 40,80 | 35,70 | |
|
| Dây điện | m | 91,80 | 91,80 | 91,80 | 91,80 | |
|
| Dây nổ | m | 20,40 | 20,40 | 20,40 | 20,40 | |
|
| Dây cháy chậm | m | 5,10 | 5,10 | 5,10 | 5,10 | |
|
| Vật liệu khác | % | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |
|
| Nhân công3,5/7 | công | 60,00 | 54,00 | 48,00 | 42,00 | |
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| Máy khoan cầm tay | ca | 3,69 | 3,30 | 2,97 | 2,75 | |
|
| F42mm |
|
|
|
|
| |
|
|
| Máy nén khí 10m3/p | ca | 1,23 | 1,10 | 0,99 | 0,91 |
|
|
| Máy ủi 140CV | ca | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
|
|
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.221000 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đá | |||
I | II | III | IV | ||||
XA.2211 | Phá đá hố móng công trình, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy Khoan xoay đập đường kính F65mm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thuốc nổ Amônít | kg | 69,97 | 61,200 | 56,100 | 54,060 | |
|
| Kíp nổ | cái | 28,56 | 26,520 | 23,460 | 20,400 | |
|
| Dây điện | m | 36,720 | 33,660 | 30,600 | 26,520 | |
|
| Dây nổ | m | 28,560 | 26,520 | 23,460 | 20,400 | |
|
| Dây cháy chậm | m | 5,100 | 5,100 | 5,100 | 5,100 | |
|
| Vật liệu khác | % | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | |
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 37,200 | 33,600 | 31,200 | 26,400 | |
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
| Máy khoan xoay đập | ca | 1,10 | 0,99 | 0,88 | 0,77 | |
|
| F65mm |
|
|
|
|
| |
|
|
| Máy nén khí 17m3/ph | ca | 1,10 | 0,99 | 0,88 | 0,77 |
|
|
| Máy khoan cầm tay | ca | 1,595 | 1,45 | 1,320 | 1,10 |
|
|
| F42mm |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy nén khí 10m3/ph | ca | 0,55 | 0,48 | 0,44 | 0,360 |
|
|
| Máy ủi 140CV | ca | 0,022 | 0,022 | 0,022 | 0,022 |
|
|
| Máy khác | % | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XA.222000 NỔ MÌN PHÁ ĐÁ SAN HÔ DƯỚI NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỔ ỐP
Thành phần công việc
-Vận chuyển thuốc nổ từ kho ra vị trí
-Gia công lượng nổ và lỗ tra kíp, vật liệu nổ, dây dẫn, phao neo,
-Định vị khung mìn dưới nước,Xói cát dọn mặt gương
-Đặt mìn và liên kết nổ,
-Kết thúc và kiểm tra,
Đơn vị tính: 1m3 san hô nguyên thổ
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nổ mìn phá đá san hô gốc | Nổ mìn phá đá san hô cố kết |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
XA.2221 |
| Mìn phá đá quá cỡ 3Kg/quả | kg | 3,00 | 2,80 |
|
| Nổ mìn phá đá san hô trên biển bằng phương pháp nổ ốp | Kíp điện số 8 | cái | 2,00 | 2,00 |
|
| Kíp điện vi sai | cái | 2,00 | 2,00 | |
|
| Dây nổ chịu nước | m | 4,50 | 4,22 | |
|
| Dây điện bọc nhựa 2mm2 | m | 1,34 | 1,133 | |
|
| Dây ni lông 12 mm | m | 2,09 | 1,867 | |
|
| Phao nhựa định vị | cái | 0,81 | 0,072 | |
|
|
| Phao treo dây điện bằng xốp | cái | 0,36 | 0,32 |
|
|
| Phao đánh dấu mìn bằng xốp | cái | 0,17 | 0,16 |
|
|
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Nhân công 4,0/7 | công | 0,980 | 0,860 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm lặn xác định vị trí | ca | 0,0036 | 0,0025 |
|
|
| Trạm lặn xói gương, đặt mìn, | ca | 0,0060 | 0,0059 |
|
|
| đầu kéo 150 CV | ca | 0,0069 | 0,0062 |
|
|
| Sà lan 200T | ca | 0,0414 | 0,0371 |
|
|
| Cano 54Cv | ca | 0,04 | 0,031 |
|
|
| Máy khác | % | 1,000 | 1,000 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XA.223000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £1,5M
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cát hạt nhỏ | Cát sạn | Đá dăm |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XA.2231 | Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m | Cát hạt nhỏ | m3 | 144,65 |
|
|
|
| Cát sạn | m3 |
| 144,68 |
| |
|
| Đá dăm | m3 |
|
| 127,5 | |
|
| Đá hộc | m3 |
|
|
| |
|
|
| Đá ba | m3 |
|
|
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 9,38 | 9,38 | 9,43 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây | ca | 0,75 | 0,75 | 1,85 |
|
|
| 1m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XA.224000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £ 1,5M
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá hộc | Đá hộc chèn đá ba | Đá hộc chèn đá dăm |
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.2241 | Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Đá dăm | m3 |
|
| 0,378 | |
|
| Đá hộc | m3 | 131,775 | 126 | 128,625 | |
|
|
| Đá ba | m3 | 0 | 0,0525 |
|
|
|
| Nhân công3/7 | công | 38,232 | 38,232 | 35,4 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây | ca | 4,37 | 4,37 | 4,37 |
|
|
| 1m3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40 | 50 | 60 |
XA.225000 LÀM MÓNG CẦU BẾN NGẬP NƯỚC
Đơn vị tính: 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu (m) | |||
£1,5 | >1,5 | ||||||
Điều kiện | |||||||
Không có tường vây | Có tường vây | Không có tường vây | Có tường vây | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
XA.2251 | Làm móng cát | Cát | m3 | 165,55 | 148,93 | 165,55 | 148,93 |
|
| Nhân công 3/7 | công |
|
| 9,384 | 9,384 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây1m3 | ca | 0,71875 | 0,71875 | 0,71875 | 0,71875 |
|
|
| Trạm lặn | ca | 1,15 | 0,92 | 1,15 | 0,92 |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
XA.2252 | Làm móng cát sạn | Cát sạn | m3 | 156,198 | 148,932 | 156,198 | 148,932 |
|
| Nhân công 3/7 | công |
|
| 9,384 | 9,384 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây1m3 | ca | 0,71875 | 0,71875 | 0,71875 | 0,71875 |
|
|
| Trạm lặn | ca | 1,15 | 0,92 | 1,15 | 0,92 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.226000 LÀM MÓNG ĐÁ DĂM, MÓNG ĐÁ HỘC
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100 m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu (m) | |
£1,5 | >1,5 | ||||
XA.2261 | Làm móng đá dăm | Vật liệu |
|
|
|
|
| Cát sạn | m3 | 115,5 | 131,25 | |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 9,444 | 9,444 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây1m3 | ca | 2,2931 | 2,2931 |
|
|
| Trạm lặn | ca | 4,37 | 4,37 |
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 |
XA.2262 | Làm móng đá hộc | Vật liệu |
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 128,625 | 128,625 | |
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 26,904 | 26,904 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy xúc gầu dây1m3 | ca | 4,37 | 4,37 |
|
|
| Trạm lặn | ca |
| 5,75 |
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XA.227000 LÀM LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bằng đá hộc | Bằng đá dăm | Bằng đá dăm+cát |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XA.2271 | Làm lớp lót | Đá hộc | m3 | 1,2075 |
|
|
|
| móng | Đá 4x6 | m3 |
| 1,26 | 0,70875 |
|
| trong khung | Cát | m3 |
|
| 0,55125 |
|
| vây | Nhân công 4,5/7 | công | 1,5 | 1,182 | 0,864 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Cần cẩu xích 25T | ca | 0,0437 | 0,0437 | 0,0437 |
|
|
| Sà lan 400T | ca | 0,0437 | 0,0437 | 0,0437 |
|
|
| Sà lan 200CV | ca | 0,0437 | 0,0437 | 0,0437 |
|
|
| Tầu kéo 150 CV | ca | 0,02185 | 0,02185 | 0,02185 |
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XA.230000 GIA CÔNG VÀ THẢ RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu
- Chặt thép đan rọ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (nếu ở trên cạn) nếu thi công trên phao, bè, xà lan, thì bao gồm cả công thả rọ từ phao, bè, xà lan, xuống đúng vị trí bằng thủ công bảo bảo yêu cầu kỹ thuật,
- Mức hao phí phao, bè, sà lan… được tính riêng,
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 rọ | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rọ | |||
2x1x1m | 2x1x0,5m | ||||||
Dưới nước | Trên cạn | Dưới nước | Trên cạn | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
XA.2301 | Làm và | Dây thépd=3mm | kg | 13,77 | 13,77 | 11,22 | 11,22 |
|
| thả rọ đá | Đá hộc | m3 | 1,68 | 2,31 | 0,84 | 1,155 |
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 5,04 | 4,8 | 3,048 | 2,88 |
|
|
|
|
| 11 | 12 | 21 | 22 |
XA.231000 GIA CÔNG VÀ LẮP RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC ( tiếp theo )
|
|
|
|
| Đơn vị tính : Rọ 1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£10 | £18 | >18 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 82,00 | 117,77 | 145,00 |
XA.2311 | Gia công và lắp rọ thép xếp đá hộc | Dây thép | kg | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
|
| Que hàn | kg | 1,70 | 1,87 | 2,15 | |
|
| Vật liệu khác | % | 0,50 | 0,50 | 0,50 | |
|
| Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 4,42 | 5,65 | 6,63 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 0,43 | 0,47 | 0,54 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,20 | 0,13 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 21 |
XA.232000 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
- Chặt thép đan thành lưới
- Bỏ đá kết thành rồng lớn
- Dịch chuyển, định vị phao bè, thả rồng đúng vị trí quy định bằng thủ công bảo đảm yêu cầu kỹ thuật
- Mức hao phí phao, bè, xà lan… được tính riêng
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 rồng | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rồng - dài 10m | |
F60Cm dài 10m | F80Cm dài 10m | ||||
XA.2321 | Làm và thả rồng đá | Vật liệu |
|
|
|
|
| Dây thép đk2,5 | kg | 24,99 | 34,68 | |
|
| Đá hộc | m3 | 2,52 | 3,885 | |
|
|
| Dây thép buộc | kg | 0,306 | 0,51 |
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 5,76 | 7,8 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XA.233000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT TRONG BỜ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật trên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấy bấc thấm bằng máy | Rải vải địa kỹ thuật | |
Đơn vị tính:100m2 | ||||||
Đơn vị tính: 100m | Làm nền đường… | Làm móng CT | ||||
|
| Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, bằng vải địa kỹ thuật | Vật liệu |
|
|
|
|
XA.2331 |
|
|
|
|
| |
|
| Bấc thấm | m | 107,1 |
|
| |
|
| Vải địa kỹ thuật | m2 |
| 112,2 | 112,2 | |
|
| Vật liệu khác | % | 0,2 | 0,2 |
| |
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,384 | 1,416 | 1,296 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy cấy bấc thấm | ca | 0,046 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XA.234000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT NGOÀI ĐẢO
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m | Rải vải địa kỹ thuật | |||
Trên cạn | Dưới nước | |||||||
Nền đường, mái đê, đập | Làm móng công trình | Mái đê mái đập | Nền móng công trình | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Bấc thấm | m | 110 |
|
|
|
|
XA.2341 | Vải địa kỹ thuật | Vải địa kỹ thuật | m2 |
| 112 | 1,12 | 1,12 | 1,12 |
|
| Vật liệu khác | % | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 0,461 | 1,699 | 1,555 | 1,954 | 1,788 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trạm lặn | ca | 0,15 |
|
| 0,125 | 0,125 |
|
|
| Máy cắm bấc thấm |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 00 | 10 | 20 | 30 | 40 |
XA.235000 TRỒNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG
Đơn vị tính : công/100m2
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Định mức |
|
|
|
|
XA.2351 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái ta luy nền đường | 9,9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
XA.2352 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 0,127 |
|
|
|
|
|
|
| 10 |
Chương 2:
CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ
XB.100000 XÂY ĐÁ
Thành phần công việc
- Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, nẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
XB.101000 XÂY ĐÁ HỘC
XB.101100 XÂY MÓNG
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
£ 60 | >60 | ||||
XB.1011 | Xây móng | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 |
|
|
| Đá dăm | m3 | 0,05985 | 0,05985 |
|
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,292 | 2,208 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XB.101200 XÂY TƯỜNG THẲNG
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |||
£60 | >60 | ||||||
Chiều cao (m) | |||||||
£ 2 | >2 | £ 2 | >2 | ||||
XB.1012 | Xây tường thẳng | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | |
|
|
| Đá dăm | m3 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 |
|
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | 0,441 | 0,441 |
|
|
| Cây chống | cây |
| 1,6524 |
| 1,1832 |
|
|
| Gỗ ván | m3 |
| 0,0102 |
| 0,0082 |
|
|
| Dây | kg |
| 0,4692 |
| 0,357 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,592 | 3 | 2,496 | 2,844 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XB.101300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 m3 | ||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||
£ 60 | >60 | |||||||
Chiều cao (m) | ||||||||
£ 2 | >2 | £ 2 | >2 | |||||
XB.1013 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ | Vật liệu |
|
|
|
|
| |
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | ||
|
| Đá dăm | m3 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 | ||
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | 0,441 | 0,441 | ||
|
|
| Cây chống | cây |
| 1,6524 |
| 1,1832 | |
|
|
| Gỗ ván sàn | m3 |
| 0,0102 |
| 0,00816 | |
|
|
| Dây | kg |
| 0,4692 |
| 0,357 | |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,82 | 3,324 | 2,724 | 3,048 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |
XB.101400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Mố | Trụ, cột | ||
Chiều cao | |||||||
£ 2 | >2 | £ 2 | >2 | ||||
XB.1014 | Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | 1,26 | |
|
| Đá dăm | m3 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 | 0,0599 | |
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | 0,441 | 0,441 | |
|
|
| Cốt thép | kg |
|
| 7,497 | 7,497 |
|
|
| Cây chống | cây |
| 1,6524 | 0,51 | 1,6524 |
|
|
| Gỗ ván sàn | m3 |
| 0,0102 | 0,0031 | 0,0102 |
|
|
| Dây | kg |
| 0,4692 | 0,2346 | 0,4692 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 3,564 | 6,036 | 4,776 | 8,196 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XB.101500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường | |
£ 2 | >2 | ||||
XB.1015 | Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu | Vật liệu |
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | |
|
| Đá dăm | m3 | 0,05985 | 0,05985 | |
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | |
|
|
| Cốt thép | kg |
|
|
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 |
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,00306 | 0,0102 |
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,856 | 4,872 |
|
|
|
|
| 50 | 60 |
XB.101600 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây | ||
Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | ||||
XB.1016 | Xây mặt bằng mái dốc | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,281 | |
|
|
| Đá dăm | m3 | 0,05985 | 0,05985 | 0,05985 |
|
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | 0,441 |
|
|
| Dây thép | kg |
|
| 0,5202 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,628 | 2,496 | 2,904 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XB.101700 XẾP ĐÁ KHAN CÓ CHÍT MẠCH
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xếp đá khan | ||
Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | ||||
XB.1017 | Xây mặt bằng mái dốc | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,281 | |
|
| Đá dăm | m3 | 0,06405 | 0,06405 | 0,06405 | |
|
|
| Vữa | m3 | 0,07035 | 0,07035 | 0,07035 |
|
|
| Dây thép | kg |
|
| 0,5202 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 1,86 | 2,1 | 2,412 |
|
|
|
|
| 40 | 50 | 60 |
XB.101800 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG. MÁI DỐC KHÔNG CHÍT MẠCH
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xếp đá khan không chít mạch | ||
Mặt bằng | Mái dốc thẳng | Mái dốc cong | ||||
XB.1018 | Xếp đá khan mặt bằng mái dốc | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,26 | 1,281 | |
|
| Đá dăm 4x6 | m3 | 0,0641 | 0,0641 | 0,0683 | |
|
|
| Dây thép | kg |
|
| 0,5202 |
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,44 | 1,68 | 2,38 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XB.101900 XÂY CỐNG, XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây cống | Xây kết phức tạp khác |
XB.1019 | Xây cống Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Vật liệu |
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,26 | 1,281 | |
|
| Đá dăm | m3 | 0,05985 | 0,05985 | |
|
| Vữa | m3 | 0,441 | 0,441 | |
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0612 | 0,0153 | |
|
|
| Đinh | kg | 0,3264 | 0,102 |
|
|
| Đinh đỉa | cái | 1,02 |
|
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 3,696 | 4,956 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XB.102000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30)
XB.102100 XÂY MÓNG, XÂY TƯỜNG
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | |
£ 30 | ||||||
Chiều cao (m) | ||||||
£ 2 | >2 | |||||
XB.1021 | Xây móng | Vật liệu |
|
|
|
|
XB.1022 | Xây tường | Đá | m3 | 0,9345 | 0,9345 | 0,9345 |
|
|
| Vữa | m3 | 0,168 | 0,168 | 0,168 |
|
|
| Cây chống | cây |
|
| 1,6524 |
|
|
| Gỗ ván | m3 |
|
| 0,0102 |
|
|
| Dây | kg |
|
| 0,4692 |
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 2,724 | 3,072 | 3,288 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,02875 | 0,02875 | 0,02875 |
|
|
| Máy khác | % |
|
| 10 |
|
|
|
|
| 10 | 10 | 20 |
XB.102300 XÂY TƯỜNG
XB.102400 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường, chiều dày (cm) | Trụ độc lập | |
>30 | ||||||
Chiều cao (m) | ||||||
£ 2 | >2 | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XB.1023 | Xây tường | Đá | m3 | 0,8925 | 0,8925 | 0,8925 |
XB.1024 | Xây trụ độc lập | Vữa | m3 | 0,1995 | 0,1995 | 0,2625 |
|
| Cây chống | cây |
| 1,1832 | 1,6524 | |
|
|
| Gỗ ván | m3 |
| 0,00816 | 0,0102 |
|
|
| Dây | kg |
| 0,357 | 0,4692 |
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 2,7 | 3,204 | 5,256 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,02875 | 0,02875 | 0,04025 |
|
|
| Máy khác | % |
| 10 | 10 |
|
|
|
|
| 30 | 40 | 50 |
XB.103000 XÂY ĐÁ CHẺ
XB.103100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20
XB.103200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20
XB.103300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiềudày(cm) | ||
£ 30 | |||||||
Chiều cao (m) | |||||||
£ 2 | >2 | ||||||
XB.1031 | Xây móng | Vật liệu |
|
|
|
| |
XB.1032 | Xây tường | Đá | viên | 459,00 | 459,00 | 459,00 | |
XB.1033 | Xây trụ độc lập | Vữa | m3 | 0,315 | 0,3255 | 0,3255 | |
|
| Cây chống | cây |
|
| 1,6524 | ||
|
|
| Gỗ ván | m3 |
|
| 0,0102 | |
|
|
| Dây | kg |
|
| 0,4692 | |
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 3,252 | 3,636 | 3,972 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,04025 | 0,0414 | 0,0414 | |
|
|
| Máy khác | % |
|
| 10 | |
|
|
|
|
| 10 | 10 | 20 | |
|
|
|
|
|
|
| ||
XB.103400 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20
XB.103500 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường, chiều dày (cm) | Trụ độc lập | |
>30 | ||||||
Chiều cao (m) | ||||||
£ 2 | >2 | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XB.1034 | Xây tường | Đá | viên | 438,00 | 438,00 | 418,00 |
XB.1035 | Xây trụ độc lập | Vữa | m3 | 0,315 | 0,315 | 0,3255 |
|
| Cây chống | cây |
| 1,1832 | 1,6524 | |
|
|
| Gỗ ván | m3 |
| 0,00816 | 0,0102 |
|
|
| Dây | kg |
| 0,357 | 0,4692 |
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 3,252 | 3,624 | 5,256 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,04025 | 0,04025 | 0,0414 |
|
|
| Máy khác | % |
| 10 | 10 |
|
|
|
|
| 30 | 40 | 10 |
XB.103600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25
XB.103700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xây móng | Tường, chiều dày (cm) | |
£30 | ||||||
Chiều cao (m) | ||||||
£ 2 | >2 | |||||
XB.1036 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25 | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá chẻ | viên | 73,44 | 74,46 | 74,46 | |
|
| Đá dăm chèn | m3 | 0,04935 | 0,0525 | 0,0525 | |
|
|
| Vữa | m3 | 0,294 | 0,3045 | 0,3045 |
|
|
| Cây chống | cây |
|
| 1,6524 |
XB.1037 | Xây tường đá chẻ 20x20x25 | Gỗ ván | m3 |
|
| 0,0102 |
|
| Dây | kg |
|
| 0,4692 | |
|
| Nhân công 3,7/7 | công | 1,62 | 1,74 | 1,86 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0391 | 0,04025 | 0,04025 |
|
|
| Máy khác | % |
|
| 10 |
|
|
|
|
| 10 | 10 | 20 |
XB.103800 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường, chiều dày (cm) | |
>30 | |||||
Chiều cao (m) | |||||
|
|
|
|
| £ 2 | >2 |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Đá chẻ | viên | 73,44 | 73,44 |
|
|
| Đá dăm chèn | m3 | 0,04935 | 0,04935 |
|
|
| Vữa | m3 | 0,294 | 0,294 |
|
|
| Cây chống | cây |
| 1,1832 |
XB.1038 | Xây tường | Gỗ ván | m3 |
| 0,00816 |
|
| đá chẻ | Dây | kg |
| 0,357 |
|
| 20x20x25 | Nhân công 3,7/7 | công | 1,668 | 1,74 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0391 | 0,04025 |
|
|
| Máy khác | % |
| 10 |
|
|
|
|
| 30 | 40 |
XB.103900 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25 | ||||||
XB.103100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25 | ||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng | Tường, chiều dày (cm) | |
£30 | ||||||
Chiều cao (m) | ||||||
£ 2 | >2 | |||||
XB.10390 | Xây móng đá | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| chẻ | Đá chẻ | viên | 113,4 | 114,45 | 114,45 |
|
| 15x20x25 | Vữa | m3 | 0,305 | 0,315 | 0,315 |
|
|
| Cây chống | cây |
|
| 1,652 |
|
|
| Gỗ ván | m3 |
|
| 0,010 |
XB.10310 | Xây tường | Dây | kg |
|
| 0,469 |
|
| bằng đá chẻ | Nhân công3,7/7 | công | 1,62 | 1,68 | 1,860 |
|
| 15x20x25 | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,040 | 0,04025 | 0,0403 |
|
|
| Máy khác | % |
|
| 10 |
|
|
|
|
| 1 | 1 | 2 |
XB.103110 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tường, chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
>30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 2 | >2 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.10311 | Xây tường | Đá chẻ | viên | 114,45 | 114,45 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| bằng đá chẻ | Vữa | m3 | 0,3045 | 0,3045 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| 15x20x25 | Cây chống | cây |
| 1,1832 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 |
| 0,00816 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg |
| 0,357 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 1,644 | 1,74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,04025 | 0,04025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % |
| 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5X10,5X22) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
-Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ dàn giáo xây, |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận, kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ,,, tính vào khối lượng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104100 XÂY MÓNG |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 33 | >33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1041 | Xây móng | Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gạch | viên | 561 | 549,78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,3045 | 0,315 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,004 | 1,788 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104200 XÂY TƯỜNG THẲNG |
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 11 | £ 33 | >33 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| £ 4 | >4 | £ 4 | >4 | £ 4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1042 | Xây tường | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| thẳng | Gạch | viên | 655,86 | 655,86 | 561 | 561 | 549,78 | 549,78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,2415 | 0,2415 | 0,3045 | 0,3045 | 0,315 | 0,315 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 | 0,51 | 1,6524 | 0,408 | 1,1832 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0024 | 0,0082 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | 0,2346 | 0,4692 | 0,204 | 0,357 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,892 | 2,916 | 2,304 | 2,364 | 1,992 | 2,16 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| M,vận thăng0,8T | ca |
| 0,046 |
| 0,046 |
| 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
B.104300 XÂY CỘT TRỤ ĐỘC LẬP | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao cột, trụ (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1043 | Xây cột, | Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| trụ độc lập | Gạch | viên | 549,78 | 549,78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,306 | 0,306 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 3,6 | 4,8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0345 | 0,0345 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| M,vận thăng0,8T | ca |
| 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 33 | >33 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1044 | Xây tường | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| cong | Gạch | viên | 561 | 561 | 549,78 | 549,78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| nghiêng | Vữa | m3 | 0,3045 | 0,3045 | 0,315 | 0,315 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| vặn vỏ đỗ | Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 | 0,408 | 1,1832 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0024 | 0,0082 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | 0,204 | 0,357 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 3,336 | 3,708 | 3,12 | 3,468 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy vận thăng0,8T | ca |
| 0,046 |
| 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104500 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cống | K/cấu phức tạp khác | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
cuốn cong | Thành vòm cong | Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.10452 | Xây các bộ | Gạch | viên | 561 | 571,2 | 584,46 | 584,46 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| phận kết | Vữa | m3 | 0,294 | 0,3045 | 0,294 | 0,294 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| cấu | Gỗ ván | m3 | 0,0612 | 0,0612 | 0,0041 | 0,0153 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| phức tạp | Đinh | kg | 0,561 | 0,561 | 0,051 | 0,102 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| khác | Đinh đỉa | cái | 1,734 | 1,734 |
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 5,592 | 5,136 | 4,32 | 4,8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | 0,0414 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy vận thăng0,8T | ca |
|
|
| 0,092 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104600 XÂY MÓNG BẰNG GẠCH THẺ (5X10X20) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 30 | >30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gạch | viên | 826,2 | 795,6 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,315 | 0,3255 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 2,016 | 1,788 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104700 XÂY TƯỜNG BẰNG GẠCH ỐNG (10X10X20) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 10 | £ 30 | >30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | >4 | £ 4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1047 | Xây tường | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gạch | viên | 469,2 | 469,2 | 459 | 459 | 448,8 | 448,8 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,1575 | 0,1575 | 0,1733 | 0,1733 | 0,1827 | 0,1827 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 0,1652 | 0,51 | 0,1652 | 0,408 | 1,1832 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0024 | 0,0082 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | 0,2346 | 0,4692 | 0,204 | 0,357 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,836 | 2,028 | 1,656 | 1,704 | 1,356 | 1,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0276 | 0,0276 | 0,0276 | 0,0276 | 0,0276 | 0,0276 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Mvận thăng0,8T | ca | 0 | 0,046 | 0 | 0,046 | 0 | 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104800 XÂY GẠCH ỐNG (10X10X20) CÂU GẠCH THẺ(5X10X20) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1048 | Xây tường | Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gạch ống | viên | 357 | 357 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gạch thẻ | viên | 178,5 | 178,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,252 | 0,252 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,8 | 2,052 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0276 | 0,0276 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Mvận thăng0,8T | ca |
| 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.104900 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ(10X15X22) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | `Đơn vị | Tường, chiều dày (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 10 | >10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều cao (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | >4 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1049 | Xây tường | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| bằng gạch | Gạch | viên | 280,5 | 280,5 | 269,28 | 269,28 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| rỗng 6 lỗ | Vữa | m3 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1901 | 0,1901 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 0,51 | 1,6524 | 0,51 | 1,6524 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,0031 | 0,0102 | 0,0031 | 0,0102 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,2346 | 0,4692 | 0,2346 | 0,4692 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,92 | 2,028 | 1,656 | 1,704 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy trộn 80l | ca | 0,0288 | 0,0288 | 0,0288 | 0,0288 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Mvận thăng0,8T | ca |
| 0,046 |
| 0,046 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.105000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XÂY GẠCH BÊ TÔNG 20X20X40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XÂY GẠCH BÊ TÔNG 15X20X40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gạch 20x20x40 | Gạch 15x20x40 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều dày tường (cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 30 | >30 | £ 30 | >30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1050 | Xây gạch | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| bê tông | Gạch | viên | 61,2 | 56,1 | 81,6 | 76,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,0788 | 0,1281 | 0,0788 | 0,1365 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,7/7 | công | 1,548 | 1,38 | 1,836 | 1,704 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 11 | 12 | 21 | 22 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.105100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X40 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.105200 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X30 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 m3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Gạch 10x20x40 | Gạch 10x20x30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chiều dày tường (cm ) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
£ 30 | >30 | £ 30 | >30 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1051 | Xây gạch | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
XB.1052 | bê tông | Gạch | viên | 122,4 | 122,4 | 153 | 153 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vữa | m3 | 0,084 | 0,0945 | 0,084 | 0,105 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,7/7 | công | 1,836 | 1,656 | 1,548 | 1,5 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 10 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Chương 3:
CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
XC.100000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG |
| ||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| ||||||||||||||||||||
Bắc giàn giáo đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m |
| ||||||||||||||||||||||
XC.100000 ĐÓNG CỌC TRE |
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m |
| ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất |
| ||||||||||||||||||
Bùn | I | II |
| ||||||||||||||||||||
|
| Đóng cọc tre | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
XC.1010 | Chiều dài cọc | Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
| ||||||||||||||||
|
| ngập đất | Cây chống | cây | 1,275 | 1,591 | 1,591 |
| ||||||||||||||||
|
| £2,5 m | Ván | m3 | 0,008 | 0,01 | 0,01 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,357 | 0,459 | 0,459 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 1,656 | 2,004 | 2,16 |
| ||||||||||||||||
XC.1020 | >2,5 | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
|
|
| Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 1,683 | 1,683 | 1,683 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Ván | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,479 | 0,479 | 0,479 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| ||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,52 | 3,036 | 3,372 |
| ||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
| ||||||||||||||||
XC.103000 ĐÓNG CỌC GỖ ĐK 8 - 10 mm |
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m | |||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | |||||||||||||||||||
Bùn | I | II | |||||||||||||||||||||
XC.1031 | Đóng cọc gỗ | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| Chiều dài | Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | |||||||||||||||||
|
| cọc ngập đất | Cây chống | cây | 1,53 | 1,693 | 1,693 | |||||||||||||||||
|
| £2,5m | Ván | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,479 | 0,479 | 0,479 | |||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 2,004 | 2,604 | 2,76 | |||||||||||||||||
XC.1032 | >2,5 | Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | |||||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 1,581 | 1,765 | 1,765 | |||||||||||||||||
|
|
| Ván | m3 | 0,012 | 0,012 | 0,012 | |||||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | |||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 3,468 | 3,924 | 4,344 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | |||||||||||||||||
XC.104000 ĐÓNG CỪ GỖ |
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m |
| ||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày |
| ||||||||||||||||||
£ 8cm | >8cm |
| |||||||||||||||||||||
Cấp đất | Cấp đất |
| |||||||||||||||||||||
I | II | I | II |
| |||||||||||||||||||
XC.1041 | Chiều dài cừ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| ngập đất (m) | Cừ | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
| |||||||||||||||
|
| £ 4, cừ | Cây chống | cây | 4,182 | 4,182 | 4,182 | 4,182 |
| |||||||||||||||
|
| đầu nhọn | Ván | m3 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 |
| |||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,296 | 0,296 | 0,296 | 0,296 |
| |||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
| |||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 37,8 | 45,84 | 38,52 | 48,24 |
| |||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
XC.1042 | >4 | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| cừ đầu nhọn | Cừ | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
| |||||||||||||||
|
|
| Cây chống | cây | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 |
| |||||||||||||||
|
|
| Ván | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| |||||||||||||||
|
|
| Dây | kg | 0,112 | 0,112 | 0,112 | 0,112 |
| |||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| |||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 42 | 51,36 | 43,68 | 55,68 |
| |||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
| |||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | |||
£ 8cm | >8cm | ||||||
Cấp đất | Cấp đất | ||||||
I | II | I | II | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XC.1043 | £ 4 | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Cừ đầu bằng | Cừ | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
|
|
| Cây chống | cây | 4,182 | 4,182 | 4,182 | 4,182 |
|
|
| Ván | m3 | 0,024 | 0,024 | 0,024 | 0,024 |
|
|
| Dây | kg | 0,296 | 0,296 | 0,296 | 0,296 |
|
|
| Vật liệu khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 49,68 | 55,68 | 53,52 | 57,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XC.1044 | Chiều dài cừ | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ngập đất | Cừ | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 |
|
| >4m Cừ | Cây chống | cây | 1,51 | 1,51 | 1,51 | 1,51 |
|
| đầu bằng | Ván | m3 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
| Dây | kg | 0,112 | 0,112 | 0,112 | 0,112 |
|
|
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 52,32 | 59,04 | 57,24 | 60,12 |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XC.200000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY
1- Bảng phân cấp đất đá công tác đóng cọc
Căn cứ độ khó khăn công tác đóng cọc, đất được phân chia thành hai cấp như sau :
Đất cấp I: Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến
Đất cấp II: Cát đã được đầm chặt, dỏi, đá sét cứng, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước Đất cấp I có chưa 10 - 30% sỏi đá
2- Qui định áp dụng:
- Qui định chiều dài cọc không ngập đất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5m, Trường hợp chiều dài cọc hở trên mặt đất (mặ thoáng) lớn hơn 0,5m thì định mức nhân công và định mức máy thi công nhân với hệ số bằng 0,98,
- Định mức đóng cọc trên mặt nước bằng máy đóng cọc hoặc bằng tầu đóng cọc qui định trong bảng là định mức với trường hợp phần ngập đất bằng 50% chiều dài cọc thiết kế, Nếu chiều dài cọc ngập đất lớn hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc ngập thuộc định mức quy được nhân với hệ số 1,05, Nếu chiều dài cọc ngập đất nhỏ hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc nhỏ hơn định mức được nhân với hệ số 0,95,
- Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng âm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05, Trong bảng định mức chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn
- Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp phao nổi,
- Trong hao phí vật liệu khác đã tính đến vật liệu để làm đệm đầu cọc, chụp đầu cọc
- Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:
+ Khi đóng cọc trên mặt đất:
Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn hoặc bằng 60% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn 40% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II,
- Khi đóng cọc trên mặt nước:
Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hoặc bằng 60% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I nhỏ hơn 40% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp II,
XC.201100 ĐÓNG CỌC GỖ | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài cọc (m) | ||||||||||||||
£ 10 | >10 | |||||||||||||||||
Cấp đất | Cấp đất | |||||||||||||||||
I | II | I | II | |||||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||
|
|
| Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 | |||||||||||
XC.20111 | Đóng cọc gỗ | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
|
| trên mặt đất | Nhân công 3,5/7 | công | 6,600 | 6,732 | 9,432 | 10,08 | |||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||
|
|
| -Máy đóng cọc | ca | 3,002 | 3,163 | 4,52 | 5,854 | |||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||
|
|
| Cọc | m | 107,1 | 107,1 | 107,1 | 107,1 | |||||||||||
XC.20112 | Đóng cọc gỗ | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||
|
| trên mặt | Nhân công 3,5/7 | công | 8,04 | 10,08 | 11,28 | 12,29 | |||||||||||
|
| nước | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||
|
|
| -Máy đóng cọc | ca | 3,588 | 3,853 | 5,405 | 5,888 | |||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||
XC.201200 ĐÓNG CỪ GỖ | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||||||||
I | II | |||||||||||||||||
XC.2012 | Đóng cừ gỗ | Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||
|
| bằng máy | cừ gỗ | m | 107,1 | 107,1 | |||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 7,44 | 7,848 | |||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||||||
|
|
| -Máy đóng cọc | ca | 3,565 | 3,761 | |||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||||||
XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £1,2 T | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||||||||
Cấp I | ||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||
20x20 | 25x25 | 30x30 | ||||||||||||||||
XC.20131 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,76 | 6 | 8,16 | ||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,76 | 3,22 | 3,91 | ||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||
XC.20132 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 4,704 | 5,64 | 6,912 | ||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,254 | 2,703 | 3,312 | ||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||||||
XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £ 1,2 T | ||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||||||||
Cấp II | ||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||
20x20 | 25x25 | 30x30 | ||||||||||||||||
XC.20133 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 6,288 | 7,776 | 9,36 | ||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 3,013 | 3,726 | 4,485 | ||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||
XC.20134 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | ||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | ||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,664 | 6,576 | 8,352 | ||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,714 | 3,151 | 4,002 | ||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | ||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||||||
XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||||||||
20x20 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | |||||||||||||||||||||
XC.20141 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 4,584 | 5,496 | 6,768 | 8,256 | |||||||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,197 | 2,634 | 3,243 | 3,956 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
XC.20142 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 4,416 | 4,896 | 6 | 6,912 | |||||||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,116 | 2,346 | 2,875 | 3,312 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||
XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||||||||
20x20 | 25x25 | 30x30 | 35x35 | |||||||||||||||||||||
XC.20143 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,496 | 6,6 | 7,992 | 9,96 | |||||||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,634 | 3,163 | 3,83 | 4,75 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
XC.20144 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,328 | 6,168 | 7,512 | 9,24 | |||||||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,553 | 2,956 | 3,6 | 4,428 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||
XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp I | ||||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||||||||
25x25 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | |||||||||||||||||||||
XC.20151 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,28 | 6,144 | 7,128 | 8,784 | |||||||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,3 | 2,645 | 3,071 | 3,795 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
XC.20152 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 4,8 | 5,568 | 6,336 | 7,776 | |||||||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,3 | 2,668 | 3,036 | 3,726 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||
XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đất cấp II | ||||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | ||||||||||||||||||||||||
25x25 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | |||||||||||||||||||||
XC.20153 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,88 | 7,464 | 8,64 | 10,63 | |||||||||||||||||
|
| <=12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,473 | 3,036 | 3,519 | 4,336 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
XC.20154 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,76 | 6,336 | 7,584 | 8,688 | |||||||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,484 | 3,036 | 3,634 | 4,163 | |||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||
XC.201600 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T | ||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đóng thẳng | Đóng thẳng | |||||||||||||||||||
Đất cấp I | Đất cấp II | |||||||||||||||||||||||
Kích thước cọc (cm) | Kích thước cọc (cm) | |||||||||||||||||||||||
30x30 | 35x35 | 40x40 | 30x30 | 35x35 | 40x40 | |||||||||||||||||||
XC.20161 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 5,616 | 6,6 | 7,92 | 6,6 | 7,56 | 8,64 | |||||||||||||||
|
| £ 12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,346 | 2,737 | 3,278 | 2,852 | 3,278 | 3,933 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||
XC.20162 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Nhân công3,5/7 | công | 4,728 | 5,496 | 6,744 | 5,736 | 6,72 | 8,112 | |||||||||||||||
|
| >12 m | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
|
|
| Máy đóng cọc | ca | 2,266 | 2,634 | 3,232 | 2,749 | 3,22 | 3,887 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||||||||||||||
- Đóng xiên: |
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||
Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) thì định mức quy định trên được nhân với hệ số 1,2 cho phần hao phí nhân công và máy thi công | |||||||||||||||||||||
- Đóng trên mặt nước: Khi đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,82 (đối với đóng thẳng) và 0,91 (đối với đóng cọc xiên), | |||||||||||||||||||||
XC.201700 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC £ 1,8 T | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | |||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc cm) | |||||||||||||||||
40x40 | 35x35 | 30x30 | |||||||||||||||||||
XC.20171 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 6,276 | 5,4 | 4,488 | |||||||||||||||
|
| cọc búa £1,8T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Tàu đóng cọc | ca | 3,080 | 2,70 | 2,430 | |||||||||||||||
|
| £ 20 m | Cần cẩu 25T | ca | 3,080 | 2,70 | 2,430 | |||||||||||||||
|
|
| Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,700 | 2,180 | 1,950 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
XC. 20172 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 6,912 | 6,048 | 5,448 | |||||||||||||||
|
| cọc búa £1,8T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Tàu đóng cọc | ca | 2,880 | 2,520 | 2,270 | |||||||||||||||
|
| >20 m | Cần cẩu 25-60T | ca | 2,880 | 2,520 | 2,270 | |||||||||||||||
|
|
| Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,880 | 2,520 | 2,270 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||||||||||||
XC.201800 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TÀU ĐÓNG CỌC >1,8 ĐẾN 2,5 T | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | |||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đóng thẳng | |||||||||||||||||
Kích thước cọc cm) | |||||||||||||||||||||
40x40 | 35x35 | 30x30 | |||||||||||||||||||
XC. 20181 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 6,696 | 5,76 | 5,328 | |||||||||||||||
|
| cọc búa >1,8T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| đến2,5T | Tàu đóng cọc | ca | 2,930 | 2,400 | 2,130 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Cần cẩu 25-65T | ca | 2,930 | 2,400 | 2,130 | |||||||||||||||
|
| £ 20cm | Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,930 | 2,400 | 2,130 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
XC. 20182 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 5,856 | 4,452 | 3,936 | |||||||||||||||
|
| cọc búa >1,8T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| đến2,5T | Tàu đóng cọc | ca | 2,750 | 2,240 | 1,970 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Cần cẩu 25-65T | ca | 2,750 | 2,240 | 1,970 | |||||||||||||||
|
| >20cm | Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,750 | 2,240 | 1,970 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||||||||||||
XC. 201900 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC CÓ ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | |||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc cm) | |||||||||||||||||
40x40 | 35x35 | 30x30 | |||||||||||||||||||
XC. 20191 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 5,112 | 4,512 | 3,84 | |||||||||||||||
|
| cọc búa >2,5T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| đến3,5T | Tàu đóng cọc | ca | 2,570 | 2,270 | 1,950 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Cần cẩu 25-65T | ca | 2,570 | 2,270 | 1,950 | |||||||||||||||
|
| £ 20cm | Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,570 | 2,270 | 1,950 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||
XC. 20192 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc bê tông | m | 101 | 101 | 101 | |||||||||||||||
|
| trên mặt nước | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
| bằng tàu đóng | Nhân công3,5/7 | công | 4,944 | 4,176 | 2,436 | |||||||||||||||
|
| cọc búa >2,5T | Máy thi công |
|
|
|
| |||||||||||||||
|
| đến3,5T | Tàu đóng cọc | ca | 2,480 | 2,100 | 1,950 | |||||||||||||||
|
| chiều dài cọc | Cần cẩu 25-65T | ca | 2,480 | 2,100 | 1,950 | |||||||||||||||
|
| >20cm | Canô 150CV | ca | 0,150 | 0,150 | 0,150 | |||||||||||||||
|
|
| Sà lan 250T | ca | 2,480 | 2,100 | 1,950 | |||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||||||||||||||
Cọc xiên: Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) bằng tàu đõng cọc thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22 | |||||||||||||||||||||
XC.202100 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH 550MM, | |||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| ||||||||||||||||||
Chuẩn bị, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng, tháo dỡ chụp đầu cọc, tháo dỡ neo định vị, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong pham vi 30m, | |||||||||||||||||||||
XC.202110 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT ĐẤT, | |||||||||||||||||||||
XC.202120 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT NƯỚC, | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | |||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đóng thẳng | |||||||||||||||||
trên mặt đất | trên mặt nước | ||||||||||||||||||||
XC. 20211 | Đóng cọc bê | Vật liệu |
|
|
| ||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Cọc đk550mm | m | 101 | 101 | ||||||||||||||||
|
| đk 550mm | Vật liệu khác | % | 2 | 2 | ||||||||||||||||
|
| trên mặt đất | Nhân công3,5/7 | công | 26,4 | 31,2 | ||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||
XC. 20212 | Đóng cọc bê | Máy thi công |
|
|
| ||||||||||||||||
|
| tông cốt thép | Máy đóng cọc 3,5T | ca | 3,933 | 4,715 | ||||||||||||||||
|
| đk 550mm | -Cần cẩu 25T | ca | 3,933 | 4,715 | ||||||||||||||||
|
| trên mặt nước | - Sà lan 250 tấn | ca |
| 4,715 | ||||||||||||||||
|
|
| - Tầu kéo 150CV | ca |
| 2,358 | ||||||||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 215545 | ||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 1 | ||||||||||||||||
- Đóng xiên: Khi đóng xiên (âm hoặc dương) thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22, |
| ||||||||||||||||||||
XC. 202200 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN | ||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||||||||
- Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật, | ||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 mối nối | ||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||||||||||
40x40 | 35x35 | 30x30 | ||||||||||||
|
| Nối cọc bê tông | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||
XC. 2022 | cốt thép bằng | Thép tấm d=6mm | kg |
|
|
| ||||||||
|
| phương pháp | Thép góc80x80 | kg |
|
| 12,4 | ||||||||
|
| hàn | Thép góc100x100 | kg |
| 23,29 |
| ||||||||
|
|
| Thép góc120x120 | kg | 38,9 |
|
| ||||||||
|
|
| Que hàn | kg | 6,793 | 4,294 | 2,173 | ||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | ||||||||
|
|
| Nhân công4/7 | công | 1,152 | 0,972 | 0,924 | ||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||
|
|
| Máy hàn23kw | ca | 0,265 | 0,207 | 0,173 | ||||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | 3 | ||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | ||||||||
NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN | ||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| |||||||||||
- Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật, | ||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 mối nối | ||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước cọc (cm) | ||||||||||
25x25 | 20x20 | |||||||||||||
|
| Nối cọc bê | Vật liệu |
|
|
| |||||||||
XC. 2022 | tông | Thép tấm d=6mm | kg | 4,223 | 2,8458 | |||||||||
|
| cốt thép bằng | Thép góc80x80 | kg |
|
| |||||||||
|
| phương pháp | Thép góc100x100 | kg |
|
| |||||||||
|
| hàn | Thép góc120x120 | kg |
|
| |||||||||
|
|
| Que hàn | kg | 1,183 | 0,663 | |||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 3 | 3 | |||||||||
|
|
| Nhân công4/7 | công | 0,408 | 0,348 | |||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||
|
|
| Máy hàn23kw | ca | 0,138 | 0,1035 | |||||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||||
|
|
|
|
| 40 | 50 | |||||||||
XC. 202300 NỐI LOẠI CỌC ỐNG | ||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
| ||||||||||||
Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường,Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật | ||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 mối nối | ||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cọc (mm) | ||||||||||
550 | 1000 | |||||||||||||
XC. 2023 | Nối loại | Vật liệu |
|
|
| |||||||||
|
| cọc ống | Bu lông M24x85 | bộ | 16,32 | 33,66 | |||||||||
|
|
| Tôn 1,5mm | kg | 3,519 | 7,038 | |||||||||
|
|
| Nhựa đường | kg | 1,02 | 2,04 | |||||||||
|
|
| Que hàn | kg | 1,53 | 3,06 | |||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |||||||||
|
|
| Nhân công 4/7 | công | 0,9 | 1,8 | |||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||
|
|
| Máy hàn 23 Kw | ca | 0,173 | 0,265 | |||||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | |||||||||
Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức nối cọc
XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP | ||||||||||||
XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT ĐẤT | ||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
|
| Đóng cọc ván | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20241 | thép trên mặt | Cọc ván thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| đất chiều dài | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||||||
|
| cọc£12m | Nhân công4/7 | công | 11,45 | 14,64 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,8T | ca | 3,657 | 4,704 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
| Đóng cọc ván | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20242 | thép trên mặt | Cọc ván thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| đất chiều dài | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||||||
|
| cọc>12m | Nhân công4/7 | công | 10,44 | 13,36 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,8T | ca | 3,335 | 4,255 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
XC. 202500 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT NƯỚC Đơn vị tính : 100m | ||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
|
| Đóng cọc ván | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20251 | thép trên mặt | Cọc ván thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| nước chiều dài | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||||||
|
| cọc£12m | Nhân công4/7 | công | 13,8 | 18 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy thi công1,8T | ca | 3,772 | 6,44 | |||||||
|
|
| Cần cẩu 25T | ca | 4,393 | 5,75 | |||||||
|
|
| Ca nô 150 Cv | ca | 0,115 | 0,115 | |||||||
|
|
| Xà lan 200T | ca | 4,393 | 5,75 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
| Đóng cọc ván | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20252 | thép trên mặt | Cọc ván thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| nước chiều dài | Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||||||
|
| cọc>12m | Nhân công4/7 | công | 12,6 | 16,32 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy thi công1,8T | ca | 4,025 | 5,21 | |||||||
|
|
| Cần cẩu 25T | ca | 4,025 | 5,21 | |||||||
|
|
| Ca nô 150 Cv | ca | 0,115 | 0,115 | |||||||
|
|
| Xà lan 200T | ca | 4,025 | 5,21 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
XC. 202600 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP ĐƯỜNG KÍNH ỐNG £ 400MM | ||||||||||||
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | |||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
|
| Đóng cọc ống | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20261 | thép trên mặt | Cọc | m | 100 | 100 | |||||||
|
| đất đk ống | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||
|
| £400mm | Nhân công4/7 | công | 4,272 | 4,488 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,8T | ca | 2,047 | 2,151 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||
|
| Đóng cọc ống | Vật liệu |
|
|
| |||||||
XC. 20262 | thép trên mặt | Cọc | m | 100 | 100 | |||||||
|
| nước đk ống | Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | |||||||
|
| £ 400mm | Nhân công4/7 | công | 8,28 | 8,676 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,8T | ca | 2,645 | 2,772 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 3 | 3 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
XC. 202700 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT ĐẤT | ||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m | ||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
XC. 20271 | Đóng cọc thép | Vật liệu |
|
|
| |||||||
|
| hình trên mặt | Cọc | m | 100 | 100 | |||||||
|
| đất chiều dài | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||
|
| cọc<=10m | Nhân công4/7 | công | 5,328 | 5,616 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,2T | ca | 2,553 | 2,691 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | |||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||
XC. 20272 | Đóng cọc thép | Vật liệu |
|
|
| |||||||
|
| hình trên mặt | Cọc | m | 100 | 100 | |||||||
|
| đất chiều dài | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||
|
| cọc>10m | Nhân công4/7 | công | 7,536 | 8,064 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,2T | ca | 3,611 | 3,864 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
XC. 202800 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT NƯỚC Đơn vị tính:100m | ||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cấp đất | ||||||||
I | II | |||||||||||
XC. 20281 | Đóng cọc thép | Vật liệu |
|
|
| |||||||
|
| hình trên mặt | Cọc thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| nước chiều dài | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||
|
| cọc£10m | Nhân công4/7 | công | 9,504 | 10,08 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,2T | ca | 3,036 | 3,22 | |||||||
|
|
| Tầu kéo 150CV | ca | 0,171 | 0,187 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | |||||||
|
|
|
|
|
|
| |||||||
XC. 20282 | Đóng cọc thép | Vật liệu |
|
|
| |||||||
|
| hình trên mặt | Cọc thép | m | 100 | 100 | |||||||
|
| nước chiều dài | Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||
|
| cọc>10m | Nhân công4/7 | công | 13,46 | 14,33 | |||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||
|
|
| Máy đóng cọc1,2T | ca | 4,301 | 4,577 | |||||||
|
|
| Tầu kéo 150CV | ca | 0,242 | 0,265 | |||||||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||
Chương 4:
CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG
CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ | ||||||||||
XD.101000 LÀM RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG | ||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||||
Chuẩn bị đào rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đắp đất lấp rãnh | ||||||||||
Nhân công 2,5/7 |
| |||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:công/cái | ||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Cấp đất | ||||||||
Chiều sâu rãnh 0,1m | ||||||||||
I | II | III | ||||||||
|
| Chiều dài rãnh (m) |
|
|
| ||||||
XD.10111 | 0,5 | 0,0504 | 0,0624 | 0,084 | ||||||
XD.10112 | 1,0 | 0,1008 | 0,1248 | 0,168 | ||||||
XD.10113 | 1,5 | 0,1512 | 0,1884 | 0,252 | ||||||
XD.10114 | 2,0 | 0,2016 | 0,252 | 0,3348 | ||||||
XD.10115 | 2,5 | 0,252 | 0,3144 | 0,4188 | ||||||
XD.10116 | 3,0 | 0,3012 | 0,3768 | 0,5016 | ||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Chiều sâu rãnh 0,2m | ||||
|
| Chiều dài rãnh (m) |
|
|
| ||
XD.10121 | 0,5 | 0,1008 | 0,1248 | 0,168 | ||
XD.10122 | 1,0 | 0,2016 | 0,252 | 0,3348 | ||
XD.10123 | 1,5 | 0,3012 | 0,3768 | 0,5016 | ||
XD.10124 | 2,0 | 0,402 | 0,5016 | 0,6696 | ||
XD.10125 | 2,5 | 0,5028 | 0,6276 | 0,8364 | ||
XD.10126 | 3,0 | 0,6012 | 0,7524 | 1,0044 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Chiều sâu rãnh 0,3m | ||||
|
| Chiều dài rãnh (m) |
|
|
| ||
XD.10131 | 0,5 | 0,1512 | 0,1884 | 0,252 | ||
XD.10132 | 1,0 | 0,3012 | 0,3768 | 0,5016 | ||
XD.10133 | 1,5 | 0,4524 | 0,5652 | 0,7524 | ||
XD.10134 | 2,0 | 0,6012 | 0,7524 | 1,0044 | ||
XD.10135 | 2,5 | 0,7524 | 0,942 | 1,254 | ||
XD.10136 | 3,0 | 0,9036 | 1,1292 | 1,506 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
XD.101400 LÀM RÃNH XƯƠNG CÁ |
| ||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| |||||||||
Đào rãnh, Xếp đá vào rãnh, lấp đá con, phủ cỏ, lấp đất, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | |||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m3 | |||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài rãnh xương cá (m) | |||||||||
£ 2 | > 2 | ||||||||||||
XD.1014 | Làm rãnh | Vật liệu |
|
|
| ||||||||
|
| xương cá | Đá dăm 5-15mm | m3 | 0,469 | 0,469 | ||||||||
|
|
| Đá dăm 60-80mm | m3 | 0,820 | 0,820 | ||||||||
|
|
| Nhân công 3,0/7 | công | 2,230 | 1,692 | ||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | ||||||||
XD.102000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG | |||||||||||||
Thành phần công việc: |
| ||||||||||||
Rải đá, đổ cát, chêm chèn và lu lèn chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | |||||||||||||
XD.102100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC, |
| ||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | |||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày lớp móng đá lèn ép(cm) | |||||||||
£ 2 | > 2 | ||||||||||||
XD.1021 | Làm móng đá | Vật liệu |
|
|
| ||||||||
|
| ba, đá hộc | Đá | m3 | 1,224 | 1,224 | ||||||||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 0,768 | 0,672 | ||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| ||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 0,011 | 0,0099 | ||||||||
|
|
|
|
| 10 | 20 | ||||||||
XD.102200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
Thành phần công việc
Chuẩn bị, định vị khuôn đường, San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng ( nếu có ), tưới nước, lu lèn theo qui trình đạt độ chặt K ³ 95, Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
Đơn vị tính : 100m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường mở rộng | Đường làm mới |
|
|
|
|
|
|
|
XD.1022 | Làm móng | Vật liệu |
|
|
|
|
| lớp dưới | Cấp phối đá dăm | m3 | 140,76 | 140,76 |
|
|
| Nhân công 4,0/7 | công | 5,04 | 4,68 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy ủi 110CV | ca | 0,55 | 0,462 |
|
|
| Máy san 110CV | ca | 0,1155 | 0,088 |
|
|
| Máy lu rung 25T | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Máy lu bánh lốp 16T | ca | 0,407 | 0,374 |
|
|
| Máy lu 10T | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XD.102300 LÀM MÓNG LỚP TRÊN
Đơn vị tính : 100 m3
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường mở rộng | Đường làm mới |
|
|
|
|
|
|
|
XD.1023 | Làm móng | Vật liệu |
|
|
|
|
| lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0,075-50mm | m3 | 140,76 | 140,76 |
|
|
| Nhân công 4,0/7 | công | 5,52 | 5,28 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy rải 50-60 m3/h | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Máy lu rung 25T | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Máy lu bánh lốp 16T | ca | 0,55 | 0,462 |
|
|
| Máy lu 10T | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Ô tô tưới nước 5 m3 | ca | 0,275 | 0,231 |
|
|
| Máy khác | % | 0,5 | 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XD103000 Làm mặt đường | ||||||||||||||||||||||||||||
XD.103100 LÀM MẶT ĐƯỜNG, ĐÁ DĂM NƯỚC | ||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
- Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng | ||||||||||||||||||||||||||||
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính : 100 m3 | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||
8 | 10 | 12 | 14 | 15 | ||||||||||||||||||||||||
|
| Làm mặt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
|
| đường đá | Đá 4x6 | m3 | 11,088 | 13,85 | 16,622 | 19,394 | 20,78 | ||||||||||||||||||||
|
| dăm nước | Đá 2x4 | m3 | 0,294 | 0,378 | 0,4515 | 0,525 | 0,557 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Đá 1x2 | m3 | 0,3045 | 0,3885 | 0,462 | 0,546 | 0,578 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Đá 0,5x1 | m3 | 0,4095 | 0,5145 | 0,6195 | 0,7245 | 0,777 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Cát | m3 | 3,108 | 3,36 | 3,297 | 3,864 | 3,99 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
XD.10311 | Lớp trên | Nhân công3/7 | công | 13,44 | 14,4 | 15,084 | 15,732 | 16,12 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,3685 | 1,6905 | 2,024 | 2,3575 | 2,519 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||||||||||||||||||||
XD.10312 | Lớp dưới | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
|
|
| Đá 4x6 | m3 | 11,099 | 13,86 | 16,632 | 19,404 | 20,73 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,564 | 7,356 | 7,872 | 8,4 | 8,664 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,15 | 1,38 | 1,8055 | 2,001 | 2,139 | ||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
XD.103200 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI | ||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||
Trộn giải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||
6 | 8 | 10 | 12 | |||||||||||||||||||||||||
|
| Làm mặt | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
|
| đường | Cấp phối | m3 | 8,7414 | 11,648 | 14,566 | 17,483 | |||||||||||||||||||||
|
| cấp phối | Đất dính | m3 | 0,408 | 0,408 | 0,408 | 0,408 | |||||||||||||||||||||
XD.10321 | Lớp trên | Cát sạn | m3 | 1,071 | 1,071 | 1,071 | 1,071 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công2,5/7 | công | 4,02 | 4,272 | 4,536 | 4,8 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 0,8165 | 1,127 | 1,38 | 1,679 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
XD.10322 | Lớp dưới | Cấp phối | m3 | 8,7414 | 11,648 | 14,566 | 17,483 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công2,5/7 | công | 2,376 | 2,64 | 2,904 | 3,168 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 0,5865 | 0,805 | 0,9775 | 1,196 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||
14 | 16 | 18 | 20 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
XD.10321 | Lớp trên | Cấp phối | m3 | 20,39 | 23,307 | 26,214 | 29,131 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Đất dính | m3 | 0,408 | 0,408 | 0,408 | 0,408 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Cát sạn | m3 | 1,071 | 1,071 | 1,071 | 1,071 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công2,5/7 | công | 5,064 | 5,328 | 5,58 | 5,844 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,955 | 2,1965 | 2,4955 | 2,7715 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
XD.10322 | Lớp dưới | Cấp phối | m3 | 20,39 | 23,307 | 26,214 | 29,131 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công2,5/7 | công | 3,432 | 3,684 | 3,948 | 4,212 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,3915 | 1,564 | 1,7825 | 2,047 | |||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 5 | 6 | 7 | 8 | |||||||||||||||||||||
XD.103300 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | ||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||
- Rải đá dăm tiêu chuẩn lu lèn đến giai đoạn 3 (không rải, cát trèn và lớp bảo vệ), nấu nhựa, tưới nhựa, rải đá, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Làm mặt đường đá dăm láng nhựa, | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 100m2 | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | |||||||||||||||||||||||||
8 | 10 | 12 | 14 | 15 | ||||||||||||||||||||||||
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||
XD.10331 | Đá 4x6 | m3 | 11,088 | 13,85 | 16,59 | 19,425 | 20,78 | |||||||||||||||||||||
XD.10332 | Đá 2x4 | m3 | 0,294 | 0,378 | 0,4515 | 0,525 | 0,557 | |||||||||||||||||||||
XD.10333 | Đá 1x2 | m3 | 2,4045 | 2,478 | 2,562 | 2,646 | 2,625 | |||||||||||||||||||||
XD.10334 | Đá 0,5x1 | m3 | 0,9345 | 1,0395 | 1,1445 | 1,2495 | 1,302 | |||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||
XD.103400 LÁNG NHỰA Đơn vị tính : 100m2 | ||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | ||||||||||||||||||||||||
8 | 10 - 14 | 15 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
XD.10341 | Láng nhựa | Nhựa bitum | kg | 327,42 | 327,42 | 327,42 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 265,2 | 265,2 | 265,2 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Nhân công3,5/7 | công | 12,42 | 13,728 | 15,036 | ||||||||||||||||||||||
|
| 3 kg/m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,61 | 2,1275 | 2,6565 | ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||||||||||||||||||||||
XD.10342 | Láng nhựa | Nhựa bitum | kg | 382,5 | 382,5 | 382,5 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 306 | 306 | 306 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Nhân công3,5/7 | công | 12,42 | 13,728 | 15,036 | ||||||||||||||||||||||
|
| 3,5Kg/ m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,61 | 2,1275 | 2,6565 | ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
XD.103400 LÁNG NHỰA Đơn vị tính : 100m2 | ||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | ||||||||||||||||||||||||
8 | 10 - 14 | 15 | ||||||||||||||||||||||||||
XD.10343 | Láng nhựa | Nhựa bitum | kg | 545,7 | 545,7 | 545,7 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 438,6 | 438,6 | 438,6 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Nhân công3,5/7 | công | 16,344 | 17,652 | 18,96 | ||||||||||||||||||||||
|
| 5 kg/m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,725 | 2,3 | 2,875 | ||||||||||||||||||||||
XD.10344 | Láng nhựa | Nhựa bitum | kg | 654,84 | 654,84 | 654,84 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 530,4 | 530,4 | 530,4 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Nhân công3,5/7 | công | 16,344 | 17,652 | 18,96 | ||||||||||||||||||||||
|
| 6 kg/m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,725 | 2,3 | 2,875 | ||||||||||||||||||||||
XD.10345 | Láng nhựa | Đá 1x2 | m3 | 1,6275 | 1,6275 | 1,6275 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg | 709,41 | 709,41 | 709,41 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Củi | kg | 571,2 | 571,2 | 571,2 | ||||||||||||||||||||||
|
| 6,5 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công | 20,268 | 21,576 | 22,884 | ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,84 | 2,415 | 2,875 | ||||||||||||||||||||||
XD.10346 | Láng nhựa | Đá 1x2 | m3 | 1,6275 | 1,6275 | 1,6275 | ||||||||||||||||||||||
|
| tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg | 873,12 | 873,12 | 873,12 | ||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Củi | kg | 703,8 | 703,8 | 703,8 | ||||||||||||||||||||||
|
| 8 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công | 20,268 | 21,576 | 22,884 | ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,84 | 2,415 | 2,875 | ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||||||||||||||||
XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP | ||||||||||||||||||||||||||||
- Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thâm nhập nhẹ | Thâm nhập sâu | ||||||||||||||||||||||||
4 | 5 | 6 | 7 | 8 | ||||||||||||||||||||||||
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
XD.10351 | Đá dăm t/chuẩn | m3 |
|
| 8,316 | 9,702 | 11,09 | |||||||||||||||||||||
XD.10352 | Đá 2X4 |
| m3 | 5,534 | 6,920 |
|
|
| ||||||||||||||||||||
XD.10353 | Đá 1x2 |
| m3 | 2,1 | 2,1 | 2,1 | 2,1 | 2,1 | ||||||||||||||||||||
XD.10354 | Đá 0,5x1 |
| m3 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | ||||||||||||||||||||
XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP | ||||||||||||||||||||||||||||
- Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nửa thâm nhập | |||||||||||||||||||||||||
9 | 10 | 12 | 14 | 15 | ||||||||||||||||||||||||
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||
XD.10355 | Đá dăm t/chuẩn | m3 | 11,088 | 13,85 | 16,622 | 19,394 | 20,78 | |||||||||||||||||||||
XD.10356 | Đá 2X4 |
| m3 | 0,294 | 0,378 | 0,452 | 0,525 | 0,557 | ||||||||||||||||||||
XD.10357 | Đá 1x2 |
| m3 | 2,405 | 2,489 | 2,562 | 2,646 | 2,678 | ||||||||||||||||||||
XD.10358 | Đá 0,5x1 |
| m3 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | 2,31 | ||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | ||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | |||
4 - 5 | 6 - 8 | 10 - 14 | 15 | ||||
XD.10361 | Tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg |
| 600,27 | 600,27 | 600,27 |
|
| nhựa | Củi | kg |
| 469,2 | 469,2 | 469,2 |
|
| 5,5kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công |
| 17,52 | 19,152 | 20,184 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy lu 8,5T | ca |
| 1,495 | 2,185 | 2,415 |
XD.10362 | Tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg | 654,84 | 654,84 | 654,84 | 654,84 |
|
| nhựa | Củi | kg | 520,2 | 520,2 | 520,2 | 520,2 |
|
| 6 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công | 15,216 | 17,52 | 19,152 | 20,184 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,2995 | 1,495 | 2,185 | 2,415 |
XD.10363 | Tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg | 763,98 | 763,98 |
|
|
|
| nhựa | Củi | kg | 601,8 | 652,8 |
|
|
|
| 7 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công | 15,216 | 17,52 |
|
|
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,2995 | 1,495 |
|
|
XD.10364 | Tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg |
| 875,16 |
|
|
|
| nhựa | Củi | kg |
| 652,8 |
|
|
|
| 8 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công |
| 17,52 |
|
|
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy lu 8,5T | ca |
| 1,495 |
|
|
XD.10365 | Tiêu chuẩn | Nhựa bitum | kg |
| 982,26 |
|
|
|
| nhựa | Củi | kg |
| 652,8 |
|
|
|
| 9 kg/m2 | Nhân công3,5/7 | công |
| 17,52 |
|
|
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy lu 8,5T | ca |
| 1,495 |
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Ghi chú:
- Thâm nhập nhẹ: dùng tiêu chuẩn nhựa 6-7 kg/m2
- Thâm nhập sâu: dùng tiêu chuẩn nhựa 7-9 kg/m2
- Nửa thâm nhập: dùng tiêu chuẩn nhựa 5,5-6 kg/m2
XD.103700 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI LÁNG NHỰA | ||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
|
|
| ||||||
- Làm rãnh thoát nước, Rải cấp phối, lu lèn (không có lớp bảo vệ, Tưới lớp dầu mazút hoặc nhựa pha dầu, Nấu nhựa (kể cả đục thùng lấy nhựa), Tưới nhựa, rải đá sỏi, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày, | ||||||||||||
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Làm mặt đường cấp phối láng nhựa, | ||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | |||||||||
6 | 8 | 10 | 12 | 14 | ||||||||
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ||||
XD.10371 | Cấp phối |
| m3 | 8,7414 | 11,628 | 14,566 | 17,544 | 20,36 | ||||
XD.10372 | Dầu mazút |
| kg | 25,908 | 25,908 | 25,908 | 25,908 | 25,91 | ||||
XD.10373 | Đá 1x2 |
| m3 | 3,423 | 3,423 | 3,423 | 3,423 | 3,423 | ||||
XD.10374 | Đá 0,5x1 |
| m3 | 0,525 | 0,525 | 0,525 | 0,525 | 0,525 | ||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm) | |||||
16 | 18 | 20 | ||||||
XD.10375 | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||
XD.10376 | Cấp phối |
| m3 | 23,307 | 26,214 | 29,131 | ||
XD.10377 | Dầu mazút |
| kg | 25,908 | 25,908 | 25,908 | ||
XD.10378 | Đá 1x2 |
| m3 | 3,423 | 3,423 | 3,423 | ||
XD.10379 | Đá 0,5x1 |
| m3 | 0,525 | 0,525 | 0,525 | ||
|
|
|
|
| 6 | 7 | 8 | ||
XD.103800 LÁNG NHỰA ( Tiếp theo) | ||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm) | ||||
6 - 8 | 10 - 14 | 15 | ||||||
XD.10381 | Láng nhựa | Nhựa bi tum | kg | 381,99 | 381,99 | 381,99 | ||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 326,4 | 326,4 | 326,4 | ||
|
| nhựa | Nhân công3/7 | công | 11,112 | 11,772 | 13,08 | ||
|
| 3,5kg/m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,725 | 2,415 | 3,335 | ||
XD.10382 | Láng nhựa | Nhựa bi tum | kg | 491,13 | 491,13 | 491,13 | ||
|
| tiêu chuẩn | Củi | kg | 408 | 408 | 408 | ||
|
| nhựa | Nhân công3/7 | công | 11,112 | 12,42 | 13,08 | ||
|
| 4,5kg/m2 | Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,725 | 2,415 | 3,335 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm) | ||||
6 - 8 | 10 - 14 | 15 | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XD.10383 | Láng nhựa | Đá 0,5x1 | m3 | 0,63 | 0,63 | 0,63 | ||
|
| tiêu chuẩn | Nhựa bi tum | kg | 600,27 | 600,27 | 600,27 | ||
|
| nhựa | Củi | kg | 408 | 408 | 408 | ||
|
| 5,5kg/m2 | Nhân công3/7 | công | 15,696 | 16,344 | 17,004 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,84 | 2,645 | 3,45 | ||
XD.10384 | Láng nhựa | Đá 0,5x1 | m3 | 0,63 | 0,63 | 0,63 | ||
|
| tiêu chuẩn | Nhựa bi tum | kg | 709,41 | 709,41 | 709,41 | ||
|
| nhựa | Củi | kg | 571,2 | 571,2 | 571,2 | ||
|
| 6,5kg/m2 | Nhân công3/7 | công | 15,696 | 16,584 | 17,004 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,84 | 2,645 | 3,45 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||
XD104000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT | ||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||
- Rải đá và đất trộn đá mạt, lu lèn, -Tưới nước, bù chèn đá, đất, -Rải lớp bảo vệ, | ||||||||
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng, | ||||||||
LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT | ||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm) | ||||
10 | 12 | 14 | ||||||
XD.10400 | Làm mặt | Vật liệu |
|
|
|
| ||
|
| đường | Đá dăm 4x6 | m3 | 13,85 | 16,622 | 19,394 | ||
|
| đá dăm kẹp | Đá mạt 0,5x1 | m3 | 1,302 | 2,058 | 3,4335 | ||
|
| đất | Đất đỏ | m3 | 5,4672 | 6,1914 | 6,9258 | ||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 18,6 | 19,2 | 19,8 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,15 | 1,38 | 1,61 | ||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||
16 | 18 | 20 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
XD.10400 | Làm mặt | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
|
| đường | Đá dăm 4x6 | m3 | 20,99 | 23,61 | 26,24 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
| đá dăm kẹp | Đá mạt 0,5x1 | m3 | 3,55 | 3,99 | 4,44 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
| đất | Đất đỏ | m3 | 7,74 | 8,71 | 9,68 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 20,4 | 21,0 | 21,6 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy lu 8,5T | ca | 1,84 | 2,07 | 2,30 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 | ||||||||||||||||||||||||||||
XD.105000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||
Chuẩn bị mặt bằng làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
XD.105100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | |||||||||||||||||||||||||||||
XD.10510 | Làm mặt | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
|
| đường | Đá dăm đen | tấn | 7,319 | 9,765 | 12,20 | 14,64 | 17,07 | 19,52 | |||||||||||||||||||||||||
|
| đá dăm đen | Nhân công4/7 | công | 1,032 | 1,368 | 1,716 | 2,052 | 2,412 | 2,748 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Máy rải 20T/h | ca | 0,053 | 0,071 | 0,089 | 0,107 | 0,127 | 0,143 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Lu bánh thép10T | ca | 0,126 | 0,126 | 0,126 | 0,207 | 0,207 | 0,207 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Lu bánh lốp16T | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | |||||||||||||||||||||||||
XD.105200 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT THÔ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Rải thảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||
XD.10520 | mặt đường | Bê tông nhựa | tấn | 7,1094 | 9,486 | 11,852 | 14,219 | 16,59 | ||||||||||||||||||||||||||
|
| bê tông | Nhân công4/7 | công | 1,284 | 1,716 | 2,136 | 2,568 | 3,00 | ||||||||||||||||||||||||||
|
| nhựa | Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| hạt thô | -Máy rải 20T/h | ca | 0,0667 | 0,0897 | 0,1116 | 0,1346 | 0,159 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Lu bánh thép10T | ca | 0,1265 | 0,1265 | 0,138 | 0,138 | 0,138 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Lu bánh lốp16T | ca | 0,0667 | 0,0667 | 0,0736 | 0,0736 | 0,074 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||
XD.105300 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:100m2 | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm) | ||||||||||||||||||||||||||||||
3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||||||||||||||||||||||||||||
XD.10530 | Rải thảm | Vật liệu |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| mặt đường | Bê tông nhựa | tấn | 7,4174 | 9,8899 | 12,362 | 14,831 | 17,31 | ||||||||||||||||||||||||||
|
| bê | Nhân công4/7 | công | 1,332 | 1,776 | 2,22 | 2,664 | 3,108 | ||||||||||||||||||||||||||
|
| tông nhựa | Máy thi công |
|
|
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||
|
| hạt mịn, | -Máy rải 20T/h | ca | 0,069 | 0,0932 | 0,115 | 0,138 | 0,161 | ||||||||||||||||||||||||||
|
| hạt cát | -Lu bánh thép10T | ca | 0,1265 | 0,1265 | 0,138 | 0,138 | 0,138 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Lu bánh lốp16T | ca | 0,0667 | 0,0667 | 0,0736 | 0,0736 | 0,074 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
| -Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||||||||||||||||||
XD.106000 CỌC TIÊU BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Định mức dự toán cọc tiêu, biển báo được xây dựng căn cứ định hình kết cấu cọc tiêu,'biển báo hiệu đường bộ bê tông cốt thép lắp ghép, | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành phần công việc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Sàng cát, rửa sỏi đá, |
|
|
|
| ||||||||||||||||||||||||||||||
- Chặt, uốn, buộc cốt thép, |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
- Sản xuất lắp tháo dỡ ván khuôn, |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
- Trộn, đầm bê tông, -Sơn bảng sơn cột | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
- Đào lỗ chôn cột lắp bảng |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||||
(Chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
XD.106100 LÀM CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12X0,12X1,025(m), | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
XD.106200 LÀM CỘT KM BÊ TÔNG |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1cái | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cọc tiêu bê tông cốt thép | Cột Km bê tông | |||||||||||||||||||||||||||||
XD.10610 | Làm cọc | Vật liệu |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
| tiêu | Xi măng | kg | 4,2315 | 44,72 | |||||||||||||||||||||||||||||
XD.10620 | cột Km | Thép tròn4-6 | kg | 1,781 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây thép buộc1 | kg | 0,017 |
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Cát | m3 | 0,0075 | 0,0893 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Đá sỏi đk viên | m3 | 0,0126 | 0,147 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| lớn nhất30mm |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Sơn | kg | 0,016 | 0,245 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Ván khuôn 3cm | m3 | 0,0002 | 0,010 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Đinh dài bình | kg | 0,015 | 0,357 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| quân 6 cm |
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công 3,7/7 | công | 0,192 | 1,872 | |||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 10 | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||
XD.106300 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP HÌNH CHỮ NHẬT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1cái | ||||||||||||||||||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Kích thước bảng (m) | ||||||||||||||||||||||||||||||
0,6x1 | 1x1,2 | 1x1,6 | 0,6x0,6 0,5x0,7 | |||||||||||||||||||||||||||||||
XD.10630 | Làm biển | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||
|
| báo | Xi măng | kg | 10,576 | 21,150 | 28,193 | 6,345 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Thép tròn4-6 | kg | 2,331 | 4,100 | 5,612 | 1,705 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Dây thép buộc1 | kg | 0,0224 | 0,040 | 0,054 | 0,163 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Đinh dài bình | kg | 0,0108 | 0,021 | 0,029 | 0,006 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| quân 6 cm |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Sơn | kg | 0,1887 | 0,377 | 0,503 | 0,113 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| cát | m3 | 0,0147 | 0,029 | 0,040 | 0,009 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Đá sỏi đk viên | m3 | 0,0242 | 0,048 | 0,064 | 0,014 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| lớn nhất20mm |
|
|
|
|
| |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Ván khuôn 3cm | m3 | 0,0017 | 0,0036 | 0,0048 | 0,001 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 1,0000 | 1,0000 | 1,0000 | 1,000 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 0,5520 | 1,0800 | 1,4880 | 0,348 | |||||||||||||||||||||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||||||||||||||||||||||
XD.106400 LÀM CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP
|
|
|
|
| Đơn vị: 1 cột | ||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột dài(m) | ||||||||||
2,7 | 2,8 - 3 | 3,1 - 3,8 | ||||||||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||
XD.10640 | Làm cột đỡ | Xi măng | kg | 12,874 | 13,628 | 14,638 | ||||||||
|
| biển báo | cát | m3 | 0,0179 | 0,0189 | 0,0205 | ||||||||
|
|
| Đá sỏi đk viên | m3 | 0,0315 | 0,0336 | 0,0357 | ||||||||
|
|
| lớn nhất30mm |
|
|
|
| ||||||||
|
|
| Thép tròn6-8 | kg | 6,528 | 6,8544 | 7,4919 | ||||||||
|
|
| Dây thép buộc1 | kg | 0,0632 | 0,0663 | 0,0734 | ||||||||
|
|
| Sơn | kg | 0,2718 | 0,2718 | 0,2718 | ||||||||
|
|
| Đinh dài bình | kg | 0,0388 | 0,0418 | 0,0459 | ||||||||
|
|
| quân 6 cm |
| 0 | 0 | 0 | ||||||||
|
|
| Bu lôngM20x180 | cái | 2,04 | 2,04 | 2,04 | ||||||||
|
|
| Ván khuôn 3cm | m3 | 0,004 | 0,004 | 0,004 | ||||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||||||||
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 0,864 | 0,9 | 0,972 | ||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||
Ghi chú: |
|
| ||||||||||||
- Cột dài 2,7m dùng cho biển chữ nhật 0,4x1,2 và 0,4x0,07 | ||||||||||||||
- Cột dài 2,7-3m dùng cho biển tròn, tam giác, chữ nhật0,6x1,6; 0,5x0,7; 0,6x0,6 | ||||||||||||||
- Cột dài 3,1 - 3,3 m dùng cho biển1x1,2m;1x1,6m; 0,5x0,6m | ||||||||||||||
- Bu lông M20x180 dùng cho biển 0,4mx0,07 chỉ cần một cái, các loại biển khác 2 cái | ||||||||||||||
XD.106500 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP | ||||||||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị:1cái | ||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại bảng và kích thước(m) | ||||||||||
Chữ nhật | Tròn | Tam giác | ||||||||||||
0,4x1,2 0,5x0,6 | 0,4x0,7 | F0,7 | 0,7x0,7x0,7 | |||||||||||
XD.10650 | Làm biển | Vật liệu |
|
|
|
|
| |||||||
|
| báo | Xi măng | kg | 3,2025 | 4,935 | 6,3452 | 3,8745 | |||||||
|
|
| Cát | m3 | 0,0119 | 0,0069 | 0,0089 | 0,0055 | |||||||
|
|
| Đá, sỏi đk viên | m3 | 0,0189 | 0,0116 | 0,0139 | 0,0088 | |||||||
|
|
| lớn nhất 20mm |
|
|
|
|
| |||||||
|
|
| Thép tròn 6-8 | kg | 1,9961 | 1,3382 | 1,7054 | 1,091 | |||||||
|
|
| Dây thép buộc1 | kg | 0,0194 | 0,0133 | 0,0163 | 0,010 | |||||||
|
|
| Sơn | kg | 0,1510 | 0,0877 | 0,0112 | 0,066 | |||||||
|
|
| Đinh dài 6cm | kg | 0,0092 | 0,0051 | 0,0061 | 0,004 | |||||||
|
|
| Ván khuôn 3cm | m3 | 0,0014 | 0,0069 | 0,0011 | 0,001 | |||||||
|
|
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
|
|
| Nhân công3,7/7 | công | 0,444 | 0,276 | 0,348 | 0,216 | |||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |||||||
XD.107000 LÀM MẶT CẦU, CỐNG | ||||||||||||||
XD.107100 LÀM MẶT CẦU CẢNG, ĐƯỜNG BỘ | ||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| |||||||||||
-Sàng cát, rửa sỏi, làm mối nối dầm, đặt ống thoát nước, uốn, buộc đặt cốt thép mặt cầu đổ bê tông tầng đệm, tầng bảo vệ, làm tầng phòng nước, làm tầng bê tông nhựa,' -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | ||||||||||||||
Đơn vị tính:1m2 mặt cầu | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | L (m) | ||||||||||
£ 15 | >15 | |||||||||||||
XD.10710 |
| Vật liệu |
|
|
| |||||||||
|
| Làm mặt | Vữa b/tôngM200 | m3 | 0,0714 | 0,0817 | |||||||||
|
| cầu, | Vữa b/tôngM300 | m3 | 0,0326 | 0,0207 | |||||||||
|
| cảng, | Sắt thép | kg | 5,916 | 7,3226 | |||||||||
|
| đường bộ | Nhựa đường | kg | 11,22 | 11,22 | |||||||||
|
|
| Cát vàng | m3 | 0,0032 | 0,0038 | |||||||||
|
|
| Bột đá | kg | 15,015 | 15,015 | |||||||||
|
|
| Đá dăm | m3 | 0,0609 | 0,0609 | |||||||||
|
|
| Giấy dầu | m2 | 0,4814 | 2,5214 | |||||||||
|
|
| Củi | kg | 29,07 | 29,07 | |||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 1,248 | 1,32 | |||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |||||||||
|
|
| Máy trộn250l | ca | 0,0104 | 0,015 | |||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||||
XD.107200 LÀM LAN CAN VÀ ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI CẦU ĐƯỜNG BỘ | ||||||||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| |||||||||||
-Sàng rửa vật liệu, sản xuất lắp dựng cốt thép kể cả đặt các miếng vữa xi măng đúc sẵn 'vào vị trí làm cữ, Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông lắp đặt '( nếu đúc sẵn ) dầm, bản đường người đi và lan can vào vị trí, Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m, | ||||||||||||||
Đơn vị tính: 1m cầu cả hai bên | ||||||||||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại đúc sẵn / Đà hẫng liền khối | ||||||||||
Rộng (m) | ||||||||||||||
0,75 | 1 | 0,75 | ||||||||||||
XD.10720 | Làm lan | Vật liệu |
|
|
|
| ||||||||
|
| can | Vữa b/tôngM200 | m3 | 0,4463 |
| 0,3581 | ||||||||
|
| và đường | Vữa b/tôngM250 | m3 |
| 0,4494 |
| ||||||||
|
| người đi | Vữa XM 75 | m3 |
| 0,0063 |
| ||||||||
|
| cầu đường | Cốt thép | kg | 74,623 | 86,333 | 43,531 | ||||||||
|
| bộ | Dây thép | kg | 1,5667 | 1,4994 | 0,2254 | ||||||||
|
|
| Que hàn | kg |
| 0,0377 |
| ||||||||
|
|
| Ván khuôn | m3 | 0,033 | 0,0337 | 0,2509 | ||||||||
|
|
| Đinh | kg | 0,0049 | 0,0049 | 0,3845 | ||||||||
|
|
| Dầu cặn | kg | 0,2199 | 0,2219 | 0 | ||||||||
|
|
| Nhân công 3,5/7 | công | 4,56 | 4,224 | 4,86 | ||||||||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||||||||
|
|
| Máy trộn250l | ca | 0,0483 | 0,0771 |
| ||||||||
|
|
| Máy hàn 23kw | ca |
| 0,0058 | 0,0371 | ||||||||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||||
XD.108000 Xây dựng cống đường bộ | |||||||||
XD.108100 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG |
|
| |||||||
Thành phần công việc: |
|
|
| ||||||
-Sàng cát, rửa sỏi, sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông ống cống, bảo dưỡng 'theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | |||||||||
XD.108100 ĐỔ BÊ TÔNG ỐNG CỐNG ĐƯỜNG BỘ | |||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m | |||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống(m) | |||||
F0,75 | F1,0 | ||||||||
Chiều dày (cm) | |||||||||
8 | 9 | 12 | |||||||
XD.10810 | Bê tông ống | Vật liệu |
|
|
|
| |||
|
| cống đường | Xi măng | kg | 78,75 | 100,94 | 153,57 | |||
|
| bộ | Cát vàng | m3 | 0,094 | 0,1376 | 0,1838 | |||
|
|
| Đá, sỏi | m3 | 0,0179 | 0,2604 | 0,3486 | |||
|
|
| Tôn lá | kg | 0,3978 | 0,5416 | 0,5416 | |||
|
|
| Sắt góc50x50x5 | kg | 0,2591 | 0,2999 | 0,2999 | |||
|
|
| Sắt tròn | kg | 0,0133 | 0,0133 | 0,0133 | |||
|
|
| Bu lông M10 | kg | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 | |||
|
|
| Que hàn | kg | 0,001 | 0,001 | 0,001 | |||
|
|
| Nhân công4,5/7 | công | 3,588 | 4,428 | 4,692 | |||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |||
|
|
| Máy trộn250l | ca | 0,0242 | 0,0345 | 0,0449 | |||
|
|
| Máy đầm dùi1,5kw | ca | 0,0242 | 0,0357 | 0,0483 | |||
|
|
| Máy hàn23kw | ca | 0,0012 | 0,0016 | 0,0016 | |||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
F1,25 | F1,5 | ||||||
Chiều dày (cm) | |||||||
10 | 13 | 12 | 15 | ||||
XD.10810 | Bê tông ống | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| cống đường | Xi măng | kg | 153,23 | 208,1 | 219,14 | 284,71 |
|
| bộ | Cát vàng | m3 | 0,1827 | 0,2499 | 0,2615 | 0,3392 |
|
|
| Đá, sỏi | m3 | 0,3465 | 0,4704 | 0,4956 | 0,6447 |
|
|
| Tôn lá | kg | 0,6916 | 0,6916 | 0,8762 | 0,8762 |
|
|
| Sắt góc50x50x5 | kg | 0,3509 | 0,3509 | 0,4019 | 0,4019 |
|
|
| Sắt tròn | kg | 0,0133 | 0,0153 | 0,0133 | 0,0133 |
|
|
| Bu lông M10 | kg | 0,0011 | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
|
|
| Que hàn | kg | 0,0015 | 0,0015 | 0,0017 | 0,0017 |
|
|
| Nhân công4,5/7 | công | 5,04 | 5,4 | 6,12 | 6,636 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn250l | ca | 0,0449 | 0,061 | 0,0644 | 0,084 |
|
|
| Máy đầm dùi1,5kw | ca | 0,0483 | 0,0771 | 0,0805 | 0,0897 |
|
|
| Máy hàn23kw | ca | 0,0017 | 0,0017 | 0,0023 | 0,0023 |
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 | 7 |
XD.108200 CỐT THÉP ỐNG CỐNG THÔNG THƯỜNG | |||||||||
Thành phần công việc: |
|
| |||||||
-Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép | |||||||||
-Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m, | |||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:Tấn | |||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||||
F0,75 | F1,0 | ||||||||
Chiều dày (cm) | |||||||||
8 | 9 | 12 | |||||||
XD.10820 | Cốt thép | Vật liệu |
|
|
|
| |||
|
| ống | Thép tròn £18 | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 | |||
|
| cống thông | Dây thép | kg | 6,2832 | 6,12 | 5,406 | |||
|
| thường | Nhân công4/7 | công | 21,732 | 21,528 | 21,168 | |||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:Tấn | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
F1,25 | F1,5 | ||||||
Chiều dày (cm) | |||||||
10 | 13 | 12 | 15 | ||||
XD.10820 | Cốt thép | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ống | Thép tròn£18 | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
|
| cống thông | Dây thép | kg | 5,7732 | 5,0796 | 6,3036 | 4,1106 |
|
| thường | Nhân công4/7 | công | 23,424 | 22,164 | 20,412 | 19,44 |
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 | 7 |
XD.108300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG GIA CƯỜNG | |||||||||
Thành phần công việc: |
|
| |||||||
Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m | |||||||||
|
|
| Đơn vị tính:tấn | |||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||||
F0,75 | F1,0 | ||||||||
Chiều dày (cm) | |||||||||
8 | 9 | 12 | |||||||
XD.10830 | Cốt thép | Vật liệu |
|
|
|
| |||
|
| ống | Thép tròn£18 | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 | |||
|
| cống gia | Dây thép | kg | 5,0082 | 5,916 | 5,1 | |||
|
| cường | Nhân công4/7 | công | 22,512 | 23,856 | 23,82 | |||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | |||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:Tấn | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
F1,25 | F1,5 | ||||||
Chiều dày (cm) | |||||||
10 | 13 | 12 | 15 | ||||
XD.10830 | Cốt thép | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| ống | Thép tròn£18 | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
|
| cống gia | Dây thép | kg | 5,916 | 5,9874 | 6,3036 | 5,9364 |
|
| cường | Nhân công4/7 | công | 22,932 | 26,28 | 23,196 | 24,78 |
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 | 7 |
XD.109000 Làm móng thân cống | |||||||||
XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN |
|
| |||||||
XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI |
|
| |||||||
XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA |
| ||||||||
Thành phần công việc: | |||||||||
-Đào, sửa sang hố móng, làm lớp móng bằng đất cấp phối cuội sỏi, đá hộc hoặc bê tông mác 100 | |||||||||
-Hạ, chỉnh ống cống đúng vị trí, chèn hai bên ống cống và giữa các hàng cống đắp lớp đất sét luyện trên ống cống, | |||||||||
XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN | |||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m ống thân cống | |||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống(m) | |||||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||||
XD.10911 | Móng loại I | Nhân công3/7 | công | 1,608 | 2,16 | 2,544 | 3,444 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XD.10912 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||
|
| II | Cấp phối | m3 | 0,459 | 0,6732 | 0,918 | 1,224 | ||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 2,028 | 2,616 | 3,132 | 4,32 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XD.10913 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||
|
| III | Đá hộc | m3 | 0,4704 | 0,7004 | 0,9293 | 1,1708 | ||
|
|
| Cấp phối | m3 | 0,3305 | 0,4529 | 0,5508 | 0,661 | ||
|
|
| Xi măng | kg | 54,852 | 80,997 | 107,52 | 137,17 | ||
|
|
| Cát | m3 | 0,188 | 0,2762 | 0,357 | 0,4673 | ||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 3,132 | 4,404 | 5,472 | 6,996 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XD.10914 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||
|
| IVa | Cấp phối | m3 | 0,355 | 0,563 | 0,7466 | 0,967 | ||
|
|
| hoặc đá dăm |
|
|
|
|
| ||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 2,196 | 3 | 3,744 | 4,956 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XD.10915 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
| ||
|
| IVb | Xi măng | kg | 15,047 | 27,783 | 36,351 | 51,45 | ||
|
|
| Cát | m3 | 0,0452 | 0,084 | 0,1092 | 0,1533 | ||
|
|
| Đá sỏi | m3 | 0,0578 | 0,1061 | 0,1386 | 0,1964 | ||
|
|
| Nhân công3/7 | công | 1,74 | 2,352 | 2,892 | 3,912 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | ||
XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m ống thân cống | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống(m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.10921 | Móng loại I | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét dẻo | m3 | 0,306 | 0,4284 | 0,459 | 0,5406 |
|
|
| Cấp phối sỏi | m3 | 0,399 | 0,756 | 1,008 | 1,281 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 4,38 | 5,88 | 6,924 | 8,892 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10922 | Móng loại II | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Cấp phối | m3 | 1,134 | 1,7535 | 2,2575 | 2,7825 |
|
|
| hoặc đá dăm |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét dẻo | m3 | 0,306 | 0,4284 | 0,4692 | 0,5406 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 5,256 | 7,056 | 8,436 | 10,764 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10923 | Móng loại III | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét | m3 | 0,306 | 0,4284 | 0,4692 | 0,5406 |
|
|
| Cấp phối | m3 | 0,924 | 1,302 | 1,617 | 1,8585 |
|
|
| hoặc đá dăm |
|
|
|
|
|
|
|
| Đá hộc | m3 | 0,9345 | 1,3965 | 1,8585 | 2,3415 |
|
|
| Xi măng | kg | 110,25 | 161,7 | 215,25 | 274,05 |
|
|
| Cát | m3 | 0,3759 | 0,5523 | 0,7329 | 0,9345 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 7,908 | 10,764 | 13,116 | 16,452 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10924 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| IVa | Cấp phối | m3 | 0,8976 | 1,4076 | 1,8054 | 2,244 |
|
|
| Đất dẻo | m3 | 0,306 | 0,4284 | 0,4692 | 0,5406 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 5,688 | 7,728 | 9,336 | 11,868 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10925 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| IVb | Đất sét dẻo | m3 | 0,306 | 0,4284 | 0,4692 | 0,5406 |
|
|
| Xi măng | kg | 31,962 | 64,134 | 83,58 | 115,5 |
|
|
| Cát | m3 | 0,0945 | 0,189 | 0,252 | 0,336 |
|
|
| Đá | m3 | 0,126 | 0,2415 | 0,315 | 0,441 |
|
|
| Cấp phối | m3 | 0,1632 | 0,2856 | 0,3774 | 0,4182 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 4,692 | 6,516 | 7,776 | 10,092 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1m ống thân cống | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống(m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.10931 | Móng loại I | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét dẻo | m3 | 0,5202 | 0,714 | 0,7854 | 0,8874 |
|
|
| Cấp phối sỏi | m3 | 0,672 | 1,2705 | 1,68 | 2,079 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 6,804 | 9,108 | 10,8 | 13,836 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10932 | Móng loại II | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét dẻo | m3 | 0,5202 | 0,714 | 0,7854 | 0,9078 |
|
|
| Cấp phối sỏi | m3 | 1,827 | 2,814 | 3,5805 | 4,3365 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 8,172 | 10,956 | 13,068 | 16,512 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10933 | Móng loại III | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sét dẻo | m3 | 0,5202 | 0,714 | 0,7854 | 0,9078 |
|
|
| Cấp phối sỏi | m3 | 1,5855 | 2,2155 | 2,667 | 3,129 |
|
|
| Xi măng | kg | 165,44 | 242,98 | 322,6 | 411,6 |
|
|
| Cát | m3 | 0,567 | 0,8295 | 1,1025 | 1,407 |
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,407 | 2,1 | 2,7825 | 3,507 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 12,216 | 16,608 | 20,184 | 25,284 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.10934 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| IVa | Đất sét dẻo | m3 | 0,5202 | 0,714 | 0,7854 | 0,9078 |
|
|
| Cấp phối | m3 | 1,428 | 2,2542 | 2,8764 | 3,5292 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 8,784 | 11,94 | 14,208 | 18,18 |
XD.10935 | Móng loại | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| IVb | Đất sét dẻo | m3 | 0,5202 | 0,714 | 0,7854 | 0,9078 |
|
|
| Cấp phối | m3 | 0,3264 | 0,561 | 0,765 | 0,8364 |
|
|
| Xi măng | kg | 55,577 | 110,72 | 141,23 | 192,62 |
|
|
| Cát | m3 | 0,168 | 0,336 | 0,42 | 0,5775 |
|
|
| Đá | m3 | 0,21 | 0,42 | 0,525 | 0,735 |
|
|
| Nhân công3/7 | công | 7,416 | 10,32 | 12,348 | 15,636 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XD.110000 ĐẦU CỐNG XÂY BẰNG ĐÁ | |||||||
Thành phần công việc: | |||||||
-Đào hố móng, trộn vữa, xây móng, xây tường đầu, tường cánh, lát đá1/4 nón, | |||||||
-Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 đầu cống | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống(m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.11010 | Làm một đầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| cống đơn | Đá hộc | m3 | 6,4785 | 8,925 | 12,726 | 18,543 |
|
|
| Đá dăm | m3 | 0,252 |
|
|
|
|
|
| Xi măng | kg | 671,06 | 989,21 | 1414,1 | 2042,1 |
|
|
| Cát | m3 | 2,31 | 3,36 | 4,809 | 7,035 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 17,1 | 26,16 | 38,46 | 55,644 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.11020 | Làm một đầu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| cống đôi | Đá hộc | m3 | 8,442 | 12,096 | 17,388 | 24,192 |
|
| cống ba | Đá dăm | m3 | 0,378 |
|
|
|
|
|
| Xi măng | kg | 890,26 | 1356,6 | 1950,1 | 2713,2 |
|
|
| Cát | m3 | 3,045 | 4,62 | 6,6465 | 9,24 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 24,372 | 37,176 | 53,448 | 73,728 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XD.111000 LÀM HỐ TỤ NƯỚC | |||||||
Thành phần công việc: | |||||||
-Đào đất hố, tưới vữa, xây móng và thành hố, lấp đất hố móng, | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 cái hố | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.11110 | Chiều sâu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| hố 1,5m | Đá hộc | m3 | 7,917 | 8,904 | 9,0615 | 9,5655 |
|
|
| Xi măng | kg | 887,4 | 999,6 | 1016,4 | 1073,1 |
|
|
| Cát | m3 | 3,024 | 3,402 | 3,465 | 3,654 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 30,384 | 34,62 | 36,624 | 39,684 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.11120 | Chiều sâu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| hố 2 m | Đá hộc | m3 | 10,931 | 12,054 | 12,779 | 13,377 |
|
|
| Xi măng | kg | 1226,4 | 1351,8 | 1433,1 | 1499,3 |
|
|
| Cát | m3 | 4,179 | 4,6095 | 4,8825 | 5,0925 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 42,312 | 47,544 | 51,384 | 55,224 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XD.11130 | Chiều sâu | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| hố 2,5 m | Đá hộc | m3 | 14,595 | 15,939 | 16,937 | 18,039 |
|
|
| Xi măng | kg | 1638 | 1749,3 | 1899,1 | 2022,5 |
|
|
| Cát | m3 | 5,985 | 6,3735 | 6,9405 | 7393,1 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 56,424 | 62,544 | 67,896 | 73,44 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
XD.112000 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM VÀ MỐI NỐI ỐNG CỐNG | |||||||
Thành phần công việc: | |||||||
Đun nhựa đường, quét nhựa hai lớp bề mặt ngoài ống cống tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu, | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1 ống cống | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống cống (m) | |||
0,75 | 1 | 1,25 | 1,5 | ||||
XD.11200 | Quét nhựa | Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| đường chống | Nhựa đường | kg | 11,934 | 15,79 | 19,339 | 23,154 |
|
| thấm và mối | Giấy dầu | m2 | 1,0914 | 1,4688 | 1,785 | 1,9074 |
|
| nối ống cống | Đay | kg | 0,4896 | 0,6324 | 0,8058 | 0,9894 |
|
|
| Nhân công3,5/7 | công | 0,552 | 0,648 | 0,924 | 1,224 |
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Ghi chú:
-Đối với cống đôi, số liệu trên nhân với hệ số 2
Chương 5:
CÔNG TÁC BÊ TÔNG
XF.101000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG TẠI CHỖ
Định mức hao phí làm gỗ cốp pha, cây chống cho công tác này chỉ áp dụng cho các hạng mục công trình, công trình xây dựng có khối lượng bêtông £100m3 (và ở độ cao công trình £ 16m đối với công trình dân dụng, công nghiệp), | ||||||
Thành phần công việc: | ||||||
Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất lắp dựng tháo dỡ côp pha, đà giáo, cầu công tác, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, | ||||||
XF.101100 BÊTÔNG GẠCH VỠ | ||||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | ||
R£100 | R>100 | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
| |
|
|
| Vữa | m3 | 0,525 | 0,525 | |
XF.1011 | Bêtông | Gạch vỡ | m3 | 0,911 | 0,911 | |
|
| gạch vỡ | Nhân công |
|
|
| |
|
|
| Thợ bậc 3/7 | công | 1,404 | 1,188 | |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 10 | 20 | |
XF.101200 BÊTÔNG LÓT MÓNG | ||||||
|
| ||||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | ||
R£250 | R>250 | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
| |
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | |
XF.1012 | Bêtông | Nhân công |
|
|
| |
|
| lót móng | Thợ bậc 3/7 | công | 1,980 | 1,416 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
| |
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 | |
|
|
| Máy đầm bàn 1KW | ca | 0,102 | 0,102 | |
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 10 | 20 | |
XF.101200 BÊTÔNG MÓNG BÈ, MÓNG BĂNG | |||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều rộng (cm) | |
R£100 | R>100 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1012 | Bêtông | Gỗ ván | m3 | 0,030 | 0,045 |
|
| móng băng | Nhân công |
|
|
|
|
| móng bể | Thợ bậc 3/7 | công | 2,940 | 2,940 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,102 | 0,102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | 40 |
XF.101300 BÊTÔNG MÓNG TRÒN, MÓNG ĐA GIÁC | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính móng (cm) | |
£250 | >250 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1013 | Bêtông | Nhân công |
|
|
|
|
| móng tròn | Thợ bậc 3,0/7 | công | 1,970 | 2,892 |
|
| móng đa | Máy thi công |
|
|
|
|
| giác | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,102 | 0,102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.101400 BÊTÔNG MÓNG CỘT, MÓNG MỐ CẦU, MÓNG TRỤ CẦU | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Móng cột | Móng mố cầu | Móng trụ cầu |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | 1,076 |
XF.1014 | Bêtông | Nhân công |
|
|
|
|
|
| móng cột | Thợ bậc 3,5/7 | công | 3,984 | 2,928 | 4,656 |
|
| mố cầu | Máy thi công |
|
|
|
|
|
| móng trụ | Máy trộn 250l | ca | 0,10925 | 0,10925 | 0,10925 |
|
| cầu | Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,10235 | 0,10235 | 0,10235 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XF.101500 BÊTÔNG NỀN BÊ TÔNG BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bêtông nền | Bêtông bệ máy |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1015 | Bêtông | Nhân công |
|
|
|
|
| nền | Thợ bậc 3,0/7 | công | 1,890 | 2,100 |
|
| bêtông | Máy thi công |
|
|
|
|
| bệ máy | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca |
| 0,102 |
|
|
| Máy đầm bàn 1,5KW | ca | 0,102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
£45 | |||||
Chiều cao (m) | |||||
£4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1016 | Bêtông | Gỗ cầu công tác | m3 | 0,049 | 0,049 |
|
| tường | Đinh | kg | 0,199 | 0,199 |
|
| thẳng | Đinh đỉa | cái | 0,871 | 0,871 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,5/7 | công | 4.272 | 5,064 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,180 | 0,180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
>45 | |||||
Chiều cao (m) | |||||
£4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1016 | Bêtông | Gỗ ván | m3 | 0,040 | 0,040 |
|
| tường | Đinh | kg | 0,246 | 0,246 |
|
| thẳng | Đinh đỉa | cái | 4,131 | 4,131 |
|
|
| Bulông M16 | cái | 1,032 | 1,032 |
|
|
| Dây thép d5mm | kg | 0,316 | 0,316 |
|
|
| Tăng đơ d14mm | cái | 2,072 | 2,072 |
|
|
| Gỗ cầu công tác | m3 | 0,020 | 0,020 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,5/7 | công | 3,948 | 4,740 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,180 | 0,180 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 | 40 |
XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
£45 | |||||
Chiều cao (m) | |||||
£4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1016 | Bêtông | Gỗ cầu công tác | m3 | 0,051 | 0,051 |
|
| tường | Đinh | kg | 1,260 | 1,260 |
|
| cong, | Đinh đỉa | cái | 1,165 | 1,165 |
|
| nghiêng | Nhân công |
|
|
|
|
| vặn vỏ đỗ | Thợ bậc 3,5/7 | công | 5,383 | 6,381 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,105 | 0,105 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,198 | 0,198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | 60 |
XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày (cm) | |
>45 | |||||
Chiều cao (m) | |||||
£4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
XF.1016 | Bêtông | Gỗ ván | m3 | 0,021 | 0,021 |
|
| tường | Đinh | kg | 0,165 | 0,165 |
|
| cong, | Đinh đỉa | cái | 4,402 | 4,402 |
|
| nghiêng | Bulông M16 | cái | 1,032 | 1,032 |
|
| vặn vỏ đỗ | Dây thép d5mm | kg | 0,316 | 0,316 |
|
|
| Tăng đơ d14mm | cái | 2,072 | 2,072 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,5/7 | công | 4,974 | 5,972 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,105 | 0,105 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,198 | 0,198 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 70 | 80 |
XF.101700 BÊTÔNG CỘT, CỌC | ||||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột vuông chữ nhật | Cột tròn | Cọc, cột mốc |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | 1,076 |
|
|
| Gỗ ván | m3 | 0,013 | 0,013 | 0,013 |
|
|
| Đinh | kg | 0,500 | 0,500 | 0,031 |
XF.1017 | BT cột, cọc | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,0/7 | công | 5,400 | 5,784 | 2,148 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,120 |
|
|
| Máy vận thăng 0,8T | ca | 0,110 | 0,110 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XF.101800 BÊTÔNG MỐ CẦU | ||||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân mố cầu | mũ mố, mũ trụ cầu | |||
Trên cạn | dưới nước | Trên cạn | dưới nước | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | 1,076 | 1,076 | |
XF.1018 | Bêtông | Bulông M18x400 | cái |
|
|
|
| |
|
| Thân mố cầu | Nhân công |
|
|
|
|
| |
|
| móng,mố, | Thợ bậc 3,0/7 | công | 2,380 | 3,996 | 5,42 | 7,48 | |
|
| mũ trụ cầu | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,052 | 0,069 | 0,052 | 0,092 | |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,097 | 0,115 | 0,109 | 0,115 | |
|
|
| Sà lan 400 tấn | ca |
| 0,069 |
| 0,092 | |
|
|
| Sà lan 200 tấn | ca |
| 0,069 |
| 0,092 | |
|
|
| Tầu kéo 150CV | ca |
| 0,023 |
| 0,029 | |
|
|
| Cẩu 16 tấn | ca | 0,052 | 0,069 | 0,052 | 0,092 | |
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 | |
XF.101800 BÊTÔNG TRỤ CẦU | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thân trụ cầu | |
Trên cạn | dưới nước | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
|
| Bêtông | Bulông M18x400 | cái |
|
|
XF.10152 | thân trụ cầu | Nhân công |
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,0/7 | công | 4,209 | 7,021 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,052 | 0,069 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,097 | 0,115 |
|
|
| Sà lan 400 tấn | ca |
| 0,069 |
|
|
| Sà lan 200 tấn | ca |
| 0,069 |
|
|
| Tầu kéo 150CV | ca |
| 0,023 |
|
|
| Cẩu 16 tấn | ca | 0,052 | 0,069 |
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 | 60 |
XF.101900 BÊTÔNG DẦM, GIẰNG CẦU, DẦM GIẰNG CẦU | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà dầm Giằng nhà | Dầm Giằng cầu |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
|
|
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,050 | 0,050 |
|
|
| Đinh | kg | 0,150 | 0,150 |
XF.1019 | Bêtông | Đinh đỉa | cái | 0,500 | 0,500 |
|
| giằng | Nhân công 3,7/7 | công | 4,272 | 2,976 |
|
| dầm xà nhà | Máy thi công |
|
|
|
|
| Bêtông | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
| giằng | Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,207 | 0,041 |
|
| dầm cầu | Máy vận thăng 0,8T | ca | 0,127 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.102000 BÊTÔNG SÀN MÁI,LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT MÁNG NƯỚC, | |||||||
TẤM ĐAN, CẦU THANG | |||||||
XF.102100 BÊTÔNG SÀN MÁI | |||||||
XF.102200 BÊTÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN | |||||||
XF.102300 BÊTÔNG CẦU THANG | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị:m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Sàn, mái | Lanh tô tấm đan, nắp hào | Cầu thang thường | |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| |
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | 1,076 | |
XF.1021 | Bêtông sàn mái | Gỗ ván C công tác | m3 |
| 0,015 | 0,015 | |
XF.1022 | Bêtông lanh tô, | Đinh | kg |
| 0,100 | 0,100 | |
|
| mái hắt, tấm | Đinh đỉa | cái |
| 0,500 | 0,500 | |
|
| đan máng | Nhân công 3,5/7 | công | 2,976 | 4,560 | 3,480 | |
|
| nước | Máy thi công |
|
|
|
| |
XF.1023 | Bêtông | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 | 0,109 | |
|
| cầu thang | Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,102 | 0,102 | 0,102 | |
|
|
| Máy vận thăng 0,8T | ca | 0,127 | 0,127 | 0,127 | |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | |
XF.103000 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP,MƯƠNG CÁP RÃNH NƯỚC | ||||||||
XF.103100 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP | ||||||||
XF.103200 BÊTÔNG MƯƠNG CÁP,RÃNH NƯỚC | ||||||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | ||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Giếng nước, giếng cáp | Mương, Cáp, rãnh nước | |||
XF.1031 | Bêtông giếng | Vật liệu |
|
|
| |||
|
| nước,giếng | Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | |||
|
| cáp | Nhân công |
|
|
| |||
XF.1032 | Bêtông mương | Thợ bậc 3,7/7 | công | 2,230 | 2,650 | |||
|
| cáp, rãnh cáp | Máy thi công |
|
|
| |||
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,102 | 0,102 | |||
|
|
|
|
|
|
| |||
|
|
|
|
| 10 | 10 | |||
XF.103300 BÊTÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG CỐNG ỐNG XOẮN | ||||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (cm) | ||||
£100 | £200 | >200 | ||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| ||
|
|
| Vữa | m3 | 1,103 | 1,103 | 1,103 | ||
XF.1033 | ống xoắn | Cầu công tác |
|
|
|
| ||
|
| BT ống | Gỗ ván | m3 | 0,104 | 0,090 | 0,059 | ||
|
| xiphông | Đinh | kg | 0,174 | 0,143 | 0,099 | ||
|
| ống cống | Đinh đỉa | cái | 2,377 | 1,561 | 0,936 | ||
|
| ống xoắn | Dây thép | kg | 0,066 | 0,066 | 0,066 | ||
|
|
| Nhân công |
|
|
|
| ||
|
|
| Thợ bậc 4,5/7 | công | 5,100 | 4,310 | 4,104 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 | 0,109 | ||
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,207 | 0,207 | 0,207 | ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | ||
XF.104000 BÊTÔNG CẦU TÀU BẾN CẢNG | ||||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
| ||||
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo ván khuôn, trộn vữa, đổ bêtông, đầm và bảo dưỡng bêtông, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuỷển vật liệu trong phạm vi 30m | ||||||||
|
| Đơn vị: m3 | |||||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | BT mối nối bản dầm dọc | BT dầm cầu dẫn | BT dầm cầu chính | ||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| ||
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 | 1,076 | ||
XF.1041 | Bêtông | Bulông M16 | cái | 1,714 | 1,714 | 1,714 | ||
|
| cầu tàu | Ma tít | kg | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||
|
| bến cảng | Dầu cặn | kg | 0,102 | 0,102 | 0,102 | ||
|
|
| Nhân công 3/7 | công | 2,880 | 2,976 | 3,120 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 | 0,109 | ||
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,23 | 0,23 | 0,23 | ||
|
|
| Sà lan 200T | ca | 0,242 | 0,242 | 0,242 | ||
|
|
| Tàu kéo 150CV | ca | 0,007 | 0,007 | 0,007 | ||
|
|
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | ||
XF.104200 BÊTÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG, MÁI ĐÊ, MÁI DỐC BẾN CẢNG | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dày £ 20cm | |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | |
XF.1042 | BT mái bờ | Nhân công 4/7 | công | 3,360 | |
|
| kênh | Máy thi công |
|
|
|
|
| mưong | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,207 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | |
XF.105000 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đài nước | Tháp đèn | |
Chiều cao ( M ) | ||||||
£25 | £ 25 | > 25 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Vữa | kg | 1,076 | 1,076 | 1,076 |
|
|
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,088 | 0,088 | 0,088 |
XF.1050 | BT tháp | Vật liệu khác | % | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
| đèn |
|
|
|
|
|
|
| tháp nước | Nhân công 4/7 | công | 9,00 | 9,98 | 11,04 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250lít | ca | 0,10 | 0,10 | 0,10 |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5KW | ca | 0,20 | 0,20 | 0,20 |
|
|
| Máy vận thăng 0,8T | ca | 0,17 | 0,14 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 |
XF.106100 BÊ TÔNG VỮA DÂNG LÒNG TRỤ, LÒNG THÙNG ĐÁ HỘC | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu đổ (M) | |
£ 4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,076 | 1,076 |
|
|
| Phụ gia | kg | 2,325 | 2,325 |
|
|
| Thép các loại | kg | 3,100 | 3,100 |
|
|
| Dây hơi | m | 0,300 | 0,300 |
|
|
| Que hàn | kg | 0,050 | 0,050 |
|
|
| Gỗ ván cầu công tác | m3 | 0,102 | 0,102 |
XF.1061 | Bê tông vữa |
|
|
|
|
|
| dâng | Nhân công 4/7 | công | 6,320 | 6,636 |
|
| lòng trụ, | Máy thi công |
|
|
|
|
| lòng | Máy trộn 250l | ca | 0,125 | 0,125 |
|
| thùng | Máy bơm vữa | ca | 0,125 | 0,125 |
|
|
| Máy phát điện 25Kw | ca | 0,125 | 0,125 |
|
|
| Máy bơm nước | ca | 0,100 | 0,100 |
|
|
| Máy nén khí 200M3/h | ca | 0,125 | 0,125 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.106200 BÊ TÔNG VỮA DÂNG ĐÁY THÙNG, ĐÁY TRỤ ĐỆM ĐÁ HỘC | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính : m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều sâu đổ (M) | |
£ 4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa |
| 0,80 | 0,80 |
|
|
| Đá hộc | m3 | 1,03 | 1,03 |
|
|
| Phụ gia | kg | 2.325 | 2.325 |
|
|
| Thép các loại | kg | 3.100 | 3.100 |
|
|
| Dây hơi | m | 0.300 | 0.300 |
|
|
| Que hàn | kg | 0.050 | 0.050 |
|
|
| Vật liệu khác | % | 3,000 | 3,000 |
XF.1062 | Bê tông vữa | Nhân công |
|
|
|
|
| dâng | Nhân công 4/7 | công | 8,90 | 9,35 |
|
| đáy thùng | Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,152 | 0,152 |
|
|
| Máy bơm vữa | ca | 0.152 | 0.152 |
|
|
| Máy phát điện 25Kw | ca | 0.074 | 0.074 |
|
|
| Máy bơm nước | ca | 0.100 | 0.100 |
|
|
| Máy nén khí 200M3/h | ca | 0.152 | 0.152 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107100 BÊ TÔNG THÙNG CHÌM CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều cao thùng (M) | |
£4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 |
|
|
| Giấy dầu | m2 | 0,790 | 0,790 |
|
|
| Gỗ kê | m3 | 0,062 | 0,075 |
XF.1071 | Bê tông |
|
|
|
|
|
| thùng | Nhân công 4/7 | công | 1,890 | 2,890 |
|
| chìm | Máy thi công |
|
|
|
|
| các loại | Máy bơm vữa | ca | 0,040 | 0,040 |
|
|
| Máy đầm dùi | ca | 0,250 | 0,250 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107200 BÊ TÔNG KHỐI XẾP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính: m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khối xếp | Khối SEABEE |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 |
|
|
| Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 |
XF.1072 | Bê tông |
|
|
|
|
|
| khối xếp | Nhân công 4/7 | công | 2,540 | 4,070 |
|
| khối SEABEE | Máy thi công |
|
|
|
|
| các loại | Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Đầm dùi | ca | 0,089 | 0,089 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107300 BÊ TÔNG BẾN BẬC THANG CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: m3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bậc thang thường | Bậc thang kết cấu phức tạp |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,025 | 1,025 |
XF.1073 | Bê tông | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 |
|
| bến bậc | Nhân công 4/7 | công | 2,800 | 3,360 |
|
| thang | Máy thi công |
|
|
|
|
| các loại | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
|
| Đầm dùi | ca | 0,102 | 0,102 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107400 BÊ TÔNG MẶT BẾN, MẶT ĐƯỜNG, NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, LÁ CHỚP Đơn vị tính : 1m3 | |||||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm đan mặt bến | Lá chớp nan hoa |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
XF.1074 | Bê tông | Vữa | m3 | 1,066 | 1,066 |
|
| tấm đan | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 |
|
|
| Nhân công 4/7 | công | 3.360 | 5.400 |
|
| mặt bến | Máy thi công |
|
|
|
|
| lá chớp, | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
| nan hoa | Máy đầm bàn | ca | 0,102 | 0,102 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107500 NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, HÀNG RÀO, LAN CAN | |||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: m3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Nắp hào C,nghệ | Hàng rảo lan can |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
XF.1075 | Bê tông | Vữa | m3 | 1,066 | 1,066 |
|
| nắp hào | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 |
|
| công |
|
|
|
|
|
| nghệ | Nhân công 4/7 | công | 3,410 | 3,773 |
|
| hàng rào | Máy thi công |
|
|
|
|
| lan can | Máy trộn 250l | ca | 0,109 | 0,109 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107600 BÊ TÔNG RÙA, TETRAPOD CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: m3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bê tông Rùa | TETRAPOD các loại |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Vữa | m3 | 1,015 | 1,015 |
|
|
| Bu lông | cái |
| 1,000 |
|
|
| Dây thép | kg |
| 0,300 |
|
| Bê tông | Tăng đơ | cái |
| 0,200 |
|
| rùa | Vật liệu khác | % | 2 | 0,500 |
XF.1076 | TETRAPOD |
|
|
|
|
|
| các loại | Nhân công 4/7 | công | 2,800 | 5,710 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Đầm dùi | ca | 0,089 | 0,089 |
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.107700 BÊ TÔNG KHỐI HỘP ĐỘN ĐÁ HỘC CÁC LOẠI | |||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: m3 |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đá hộc 10% | Đá hộc 20% |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
| Xi măng | kg | 272,000 | 200,000 |
|
|
| Cát vàng | m3 | 0,421 | 0,400 |
|
|
| Đá 4x6 | m3 | 0,819 | 0,740 |
XF.1077 | Bê tông | Đá hộc | m3 | 0,120 | 0,240 |
|
| khối hộp | Gỗ ván | m3 | 0,014 | 0,014 |
|
| độn đá | Định | kg | 0,754 | 0,754 |
|
| hộc các | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 |
|
| loại |
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 4/7 | công | 2,540 | 3,880 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250l | ca | 0,095 | 0,095 |
|
|
| Đầm dùi | ca | 0,089 | 0,089 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 |
XF.108000 Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện | |||||||
BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | |||||||
XF.108000 SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN | |||||||
Thành phần công việc: |
|
|
|
|
|
|
|
Chuẩn bị, sàng rửa cát, sỏi, đá dăm, sản xuất lắp ghép và tháo dỡ ván khuôn, trộn đổ tông vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | |||||||
XF.108100 BÊ TÔNG TẤM TƯỜNG |
|
|
|
| |||
XF.108200 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỪ |
|
|
|
| |||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm tường | Cọc, cột | Cọc,cừ | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
XF.1081 | Bê tông tấm | Vật liệu |
|
|
|
| |
|
| tường | vữa | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | |
|
|
| Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 | 0,500 | |
XF.1082 | Bê tông coc, |
|
|
|
|
| |
|
| cột,cừ | Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Nhân công bậc 3/7 | công | 1,890 | 1,790 | 4,090 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy trộn 250 Lít | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5 KW | ca | 0,089 | 0,180 | 0,120 | |
|
|
| Máy khác | % |
| 10,000 | 10,000 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 10 | 10 | 20 | |
XF.108300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, VÌ KÈO | ||||||||
XF.108400 BÊ TÔNG PA NEN | ||||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m3 | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị |
|
| Pa nen | ||
Xà dầm | Vì kèo | 3 mặt | 4 mặt | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
| |
XF.1083 | Bê tông xà | Vữa | m3 | 1,015 |
|
|
| |
|
| dầm | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 | 0,500 | 0,500 | |
|
| vì kèo | Nhân công |
|
|
|
|
| |
XF.1084 | Bê tông | Nhân công bậc 3,5/7 | công | 2,110 | 3,680 | 2,540 | 4,070 | |
|
| panen | Máy thi công |
|
|
|
|
| |
|
|
| Máy trộn 250 Lít | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | |
|
|
| Máy đầm dùi 1,5 KW | ca | 0,180 | 0,180 | 0,089 | 0,089 | |
|
|
| Máy khác | % | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 10 | 20 | 10 | 20 | |
XF.108500 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT LANH TÔ, LÁ CHỚP NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN HÀNG RÀO, LAN CAN, | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m3 | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tấm đan, mái hắt lanh tô | Lá chớp, nan hoa | Cửa sổ trời Con sơn | Hàng rào, lan can |
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
XF.1085 | Bê tông tấm | Vữa | m3 | 1,015 | 1,015 | 1,015 | 1,015 |
|
| đan, mái hắt |
|
|
|
|
|
|
|
| lanh tô | Vật liệu khác | % | 0,500 | 0,500 | 0,500 | 0,500 |
|
| lá chớp | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| nan hoa | Nhân công bậc 3/7 | công | 3,100 | 6,630 | 3,750 | 3,430 |
|
| cửa sổ trời | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| con sơn | Máy trộn 250 Lít | ca | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
|
| hàng rào |
|
|
|
|
|
|
|
| lan can |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | 20 | 30 | 40 |
XF.108600 BÊ TÔNG DẦM CẦU | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: 1m3 | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khẩu độ £20m | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XF.1086 | Bê tông dầm cầu | Vữa | m3 | 1,015 | ||
|
|
| Vật liệu khác | % | 0,500 | ||
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Nhân công 4,0/7 | công | 4,100 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy trộn 250 lít | ca | 0,095 | ||
|
|
| Máy đầm dùi 1,5 KW | ca | 0,250 | ||
|
|
| Máy khác | % | 15,000 | ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | ||
XF.109000 CỐT THÉP TẤM TƯỜNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | ĐK cốt thép(mm) | ||
£10 | £18 | >18 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XF.1091 | Cốt thép | Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 |
|
| tấm tường | Dây thép | kg | 21,420 | 14,280 | 14,280 |
|
|
| Que hàn | kg |
| 4,820 | 4,820 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 3,5/7 | công | 11,440 | 9,720 | 8,450 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca |
| 1,120 | 1,120 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,400 | 0,320 | 1,120 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 |
XF.109200 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | ĐK cốt thép(mm) | ||
£10 | £18 | >18 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XF.1092 | Cốt thép cột, | Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 |
|
| cọc, | Dây thép | kg | 21,420 | 14,280 | 14,280 |
|
| cừ, xà dầm, | Que hàn | kg |
| 4,700 | 4,700 |
|
| giằng | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 3,5/7 | công | 14,250 | 7,820 | 7,490 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca |
| 1,175 | 1,390 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 |
XF.109300 CỐT THÉP VÌ KÈO |
| |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép(mm) | ||||
£10 | £18 | >18 | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
XF.1093 | Cốt thép vì kèo | Vật liệu |
|
|
|
| ||
|
|
| Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 | ||
|
|
| Dây thép | Kg | 21,420 | 14,280 | 14,280 | ||
|
|
| Que hàn | Kg |
| 4,820 | 4,820 | ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
| Nhân công |
|
|
|
| ||
|
|
| Nhân công bậc 3,5/7 | công | 15,480 | 10,810 | 9,100 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| ||
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca |
| 1,161 | 1,121 | ||
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 | ||
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 | ||
XF.109400 CỐT THÉP PANEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO,CỬA SỔ, LÁ CHỚP NAN HOA | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Pa nen | Tấm đan, hàng rào cửa sổ,lá chớp,nan hoa, con sơn | ||
Đường kính cốt thép (mm) | |||||||
£ 10 | > 10 | ||||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| |
XF.1094 | Cốt thép panen, | Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1025,1 | |
|
| tấm đan, | Dây thép | kg | 21,420 | 14,280 | 21,420 | |
|
| hàng rào, | Que hàn | kg |
| 4,620 |
| |
|
| cửa sổ, |
|
|
|
|
| |
|
| lá chớp nan hoa, | Nhân công |
|
|
|
| |
|
| con sơn, | Nhân công bậc 3,5/7 | công | 21,370 | 13,140 | 17,100 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca |
| 2,127 |
| |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,480 | 0,320 | 0,400 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 | |
XF.109500 CỐT THÉP ỐNG CỐNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | ĐK cốt thép(mm) | ||
£10 | £18 | >18 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
XF.1095 | Cốt thép ống | Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 |
|
| cống | Dây thép | kg | 21,420 | 14,280 | 14,280 |
|
|
| Que hàn | kg |
| 9,500 | 9,500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Nhân công bậc 3,5/7 | công | 23,780 | 13,670 | 11,910 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca |
| 0,730 | 0,612 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,400 | 0,320 | 0,160 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 |
XF.109600 CỐT THÉP DẦM CẦU | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính:1 tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | đưòng kính cốt thép | |||
£18 | >18 | ||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
| Vật liệu |
|
|
| ||
XF.1096 | Lắp dựng cốt | Thép tròn fi <=10mm | kg | 1025,100 | 1040,400 | ||
|
| thép dầm cầu | Dây thép | kg | 14,280 | 14,280 | ||
|
|
| Que hàn | kg | 5,083 | 6,931 | ||
|
|
| Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Nhân công bậc 3,5/7 | công | 5,083 | 4,410 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy hàn 23 KW | ca | 1,225 | 1,612 | ||
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,210 | 0,140 | ||
|
|
|
|
| 11 | 12 | ||
XF.109700 CỐT THÉP MÓNG | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||
£10 | £18 | >18 | |||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
| |
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 | |
XF.1097 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,85 | 14,57 | 14,57 | |
|
| móng | Que hàn | kg |
| 4,55 | 5,41 | |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 13,58 | 10,01 | 7,62 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
| 1,23 | 1,40 | |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,44 | 0,35 | 0,18 | |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 | |
XF.109800 CỐT THÉP BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£10 | £18 | >18 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,10 | 1040,40 | 1040,40 |
XF.1098 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,85 | 14,57 | 14,57 |
|
| bệ | Que hàn | kg |
| 4,92 | 5,41 |
|
| gờ chắn xe | Nhân công |
|
|
|
|
|
| gờ chắn | Thợ bậc 3,7/7 | công | 15,53 | 12,10 | 9,40 |
|
| các loại | Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
| 1,265 | 1,397 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,44 | 0,35 | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 |
XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£10 | £18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,1 | 1025,1 | 1040,4 |
XF.1099 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,8484 | 21,42 | 14,5656 |
|
| tường | Que hàn | kg |
|
| 4,7328 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 16,356 | 16,944 | 13,404 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,288 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,46 | 0,46 | 0,368 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 1,196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 |
XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG ( tiếp theo ) | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£18 | >18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
>4 | £ 4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
XF.1099 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,5656 | 14,5656 | 14,5656 |
|
| tường | Que hàn | kg | 4,7328 | 5,406 | 5,406 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 14,64 | 10,92 | 12,228 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,288 | 1,4605 | 1,4605 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | 0,184 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 |
| 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | 15 | 16 |
XF.110100 CỐT THÉP TRỤ | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£10 |
| £ 18 | ||||
Chiều cao(m) | ||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,1 | 1025,1 | 1040,4 |
XF.1101 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,848 | 21,848 | 14,566 |
|
| trụ | Que hàn | kg |
|
| 4,9164 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 17,376 | 18,312 | 12,024 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,334 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,46 | 0,46 | 0,368 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 1,196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
XF.110100 CỐT THÉP TRỤ ( tiếp theo ) | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£18 | >18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
>4 | £ 4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
XF.1101 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,5656 | 14,5656 | 14,5656 |
|
| trụ | Que hàn | kg | 4,9164 | 6,324 | 6,324 |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 12,228 | 10,176 | 10,62 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,334 | 1,7135 | 1,7135 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | 0,184 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 |
| 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 |
XF.110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£ 10 | £18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,1 | 1025,1 | 1040,4 |
XF. 1102 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,8484 | 21,8484 | 14,5656 |
|
| xà dầm | Que hàn | kg |
|
| 4,794 |
|
| giằng | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 12,06 | 19,884 | 12,048 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,30295 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,46 | 0,46 | 0,368 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 1,196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
XF. 110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£18 | >18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
>4 | £4 | >4 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
XF. 1102 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,5656 | 14,5656 | 14,5656 |
|
| xà dầm | Que hàn | kg | 4,794 | 6,16284 | 6,16284 |
|
| giằng | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 12,492 | 10,92 | 11,004 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,30295 | 1,541 | 1,541 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | 0,184 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 |
| 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | 5 | 6 |
XF.111000 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, SÀN MÁI, CẦU THANG | ||||||
XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT | ||||||
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£10 | £18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,1 | 1025,1 | 1040,4 |
XF.1111 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,8484 | 21,8484 | 14,5656 |
|
| lanh tô | Que hàn | kg |
|
| 4,70934 |
|
| liền mái | Nhân công |
|
|
|
|
|
| hắt | Thợ bậc 3,7/7 | công | 21,720 | 22,110 | 20,630 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,29145 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,46 | 0,46 | 0,368 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 1,196 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | 12 | 21 |
XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT ( tiếp theo ) | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£ 18 | >18 | |||||
Chiều cao(m) |
| |||||
>4 | £ 4 | >4 | ||||
|
|
| Vật liệu |
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
XF.1111 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,5656 | 14,5656 | 14,5656 |
|
| lanh tô | Que hàn | kg | 5,406 | 5,406 | 5,406 |
|
| liền mái | Nhân công |
|
|
|
|
|
| hắt | Thợ bậc 3,7/7 | công | 20,990 | 20,26 | 20,630 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,29145 | 1,46855 | 1,46855 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | 0,184 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 |
| 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 | 31 | 32 |
XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính: tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||
£10 | |||||||
Chiều cao £16m | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
| 1,0251 |
| |
XF.1112 | Cốt thép | Dây thép | kg |
| 21,8484 |
| |
|
| sàn mái | Que hàn | kg |
|
|
| |
|
|
| Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Thợ bậc 3,5/7 | công |
| 17,232 |
| |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
|
| |
|
|
| Máy cắt uốn | ca |
| 0,46 |
| |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 0,046 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 11 | |||
XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI | |||||||
|
|
|
|
| Đơn vị: tấn | |||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||
£ 18 | >18 | ||||||
Chiều cao £ 16m | |||||||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 1040,4 | 1040,4 | ||
XF.1112 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,566 | 14,566 | ||
|
| sàn mái | Que hàn | kg | 4,709 | 5,406 | ||
|
|
| Nhân công |
|
|
| ||
|
|
| Thợ bậc 3,5/7 | công | 13,092 | 9,96 | ||
|
|
| Máy thi công |
|
|
| ||
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,291 | 1,4686 | ||
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | ||
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 | 0,046 | ||
|
|
|
|
|
|
| ||
|
|
|
|
| 12 | 13 | ||
XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG | |||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | ||
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | |||
£10 | £18 | ||||||
Chiều cao(m) | |||||||
£ 4 | >4 | £ 4 | |||||
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,1 | 1025,1 | 1040,4 | |
XF.1113 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,8484 | 21,8484 | 14,5656 | |
|
| cầu thang | Que hàn | kg |
|
| 4,70934 | |
|
| thường | Nhân công |
|
|
|
| |
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 18,130 | 18,510 | 14,630 | |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
| |
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,29145 | |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,46 | 0,46 | 0,368 | |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca |
| 1,196 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| 11 | 12 | 13 | |
XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị tính : tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£ 18 | >18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
>4 | £ 4 | >4 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1040,4 | 1040,4 | 1040,4 |
XF.1113 | Cốt thép | Dây thép | kg | 14,5656 | 14,5656 | 14,5656 |
|
| cầu thang | Que hàn | kg | 4,70934 | 5,406 | 5,406 |
|
| thường | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 14,410 | 14,030 | 14,400 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca | 1,29145 | 1,46855 | 1,46855 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca | 0,368 | 0,184 | 0,184 |
|
|
| Vận thăng 0,8T | ca | 0,046 |
| 0,046 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14 | 15 | 16 |
XF.111400 CỐT THÉP THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC | ||||||
|
|
|
|
|
| Đơn vị: tấn | |
Mã hiệu | Công tác xây lắp | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính cốt thép (mm) | ||
£ 10 | £ 18 | |||||
Chiều cao(m) | ||||||
£ 25 | >25 | £ 25 | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Thép tròn | kg | 1025,10 | 1025,10 | 1040,40 |
XF.1114 | Cốt thép | Dây thép | kg | 21,85 | 21,85 | 14,57 |
|
| tháp đèn | Que hàn | kg |
|
| 5,41 |
|
| tháp nước | Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| Thợ bậc 3,7/7 | công | 24,620 | 33,610 | 19,93 |
|
|
| Máy thi công |
|
|
|
|
|
|
| Máy hàn 23KW | ca |
|
| 1,35 |
|
|
| Máy cắt uốn | ca |
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
| ||