Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 19/2000/QĐ-BXD Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/07/2021 11:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 19/2000/QĐ-BXD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Kiểm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/10/2000
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 19/2000/QĐ-BXD

Ngày 09/10/2000, Bộ Xây dựng đã ra Quyết định 19/2000/QĐ-BXD về việc ban hành Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo.

Theo đó, Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hoá thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt hành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.

Bên cạnh đó, các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau: Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước; Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu; Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân; Mức hao phí máy thi công chính đựơc tính bằng số lượng ca máy sử dụng;…

Quyết định có hiệu lực từ ngày 24/10/2000.

Xem chi tiết Quyết định 19/2000/QĐ-BXD có hiệu lực kể từ ngày 24/10/2000

Tải Quyết định 19/2000/QĐ-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 19/2000/QĐ-BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
-----

Số: 19/2000/QĐ-BXD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

-------------

Hà Nội, ngày 09 tháng 10 năm 2000

 

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XDCB CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

---------------------

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 4/3/1994 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ vào Nghị định của Chính phủ số 15/CP ngày 2/3/1993 quy định nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý nhà nước của các Bộ, cơ quan ngang Bộ;

Để tăng cường quản lý, chống lãng phí, thất thoát trong đầu tư xây dựng theo quyết định số 92/TTg ngày 7/3/1994 của Thủ tướng Chính phủ, và để đáp ứng yêu cầu công tác đơn giá dự toán cho các công trình trên biển và hải đảo;

Theo đề nghị của ông Viện trưởng Viện kinh tế xây dựng.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo.

Điều 2. Tập định mức này được áp dụng để lập đơn giá, dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình xây dựng trên biển và hải đảo. Các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức, đơn giá XDCB hiện hành, không áp dụng định mức này.

Điều 3. Tập định mức này áp dụng thống nhất trong cả nước, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, UBND các tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương có công trình xây dựng trên biển và hải đảo tổ chức thi hành quyết định này.

 

Nơi nhận :
- Như điều 4
- Văn phòng Chính phủ
- Ban Kinh tế TW
- Ban Biên giới của CP
- Lưu VP-BXD,VKT

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Mạnh Kiểm

 

 

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

 

Định mức dự toán xây dựng cơ bản các công trình trên biển và hải đảo (sau đây gọi tắt là Định mức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật xác định mức hao phí cần thiết về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây lắp hoàn chỉnh như 1 m3 khối tường gạch, 1 m3 bê tông, 1 m2 lát gạch, 1 m2 mái nhà ... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công tác xây lắp (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật và tổ chức sản xuất nhằm đảm bảo thi công xây lắp liên tục, đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật).

Căn cứ để lập Định mức dự toán là các Định mức sản xuất (còn gọi là định mức thi công) về sử dụng vật liệu, lao động và máy thi công trong xây dựng cơ bản; Các quy chuẩn xây dựng; quy phạm kỹ thuật về thiết kế - thi công - nghiệm thu; mức cơ giới hoá chung trong ngành xây dựng; tình hình tổ chức thi công thực tế của các đơn vị xây lắp các công trình thi công trên biển, cũng như kết quả áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong xây dựng thời gian vừa qua như sử dụng các vật liệu mới, thiết bị và công nghệ thi công.

1- Nội dụng Định mức dự toán:

Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp.

Số lượng vật liệu trong định mức đã bao gồm hao phí vật liệu ở các khâu thi công, khâu trung chuyển và dự trữ thi công trên đảo, riêng đối với các loại cát xây dựng đã kể đến hao hụt do độ dôi của cát.

Trong định mức chưa tính đến hao hụt vận chuyển trên phương tiện vận tải biển từ đất liền ra công trình.

- Mức hao phí lao động:

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác xây lắp và công nhân phục vụ xây lắp trên biển và hải đảo (kể cả công nhân vận chuyển, bốc dỡ vật liệu, bán thành phẩm trong phạm vị quy định của định mức).

Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Trong định mức chưa tính hao phí lao động di chuyển từ đất liền ra công trình và lao động phải chờ đợi do điều kiện bất khả kháng.

- Mức hao phí máy thi công:

Là số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ xây lắp công trình.(kể cả một số máy phục vụ xây lắp có hoạt động độc lập tại hiện trường nhưng gắn liền với dây chuyền sản xuất thi công xây lắp công trình).

Định mức hao phí máy đã tính đến yếu tố ảnh hưởng do điều kiện thi công trên đảo như : Chờ đợi do yếu tố công nghệ, dự phòng kỹ thuật v.v...

2- Kết cấu định mức dự toán:

- Định mức dự toán được trình bày theo nhóm, loại công tác hoặc kết cấu xây lắp và được mã hoá thống nhất.

- Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công và được xác định theo đơn vị tính phù hợp để thực hiện công tác xây lắp đó.

- Các thành phần hao phí trong Định mức dự toán được xác định theo nguyên tắc sau:

+ Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng theo đơn vị thống nhất của Nhà nước.

+ Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu.

+ Mức hao phí lao động chính và phụ được tính bằng số ngày công theo cấp bậc của công nhân trực tiếp xây lắp bình quân.

+ Mức hao phí máy thi công chính đựơc tính bằng số lượng ca máy sử dụng.

+ Mức hao phí máy thi công phụ khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính.

3- Qui định áp dụng:

- Định mức dự toán XDCB các công trình trên biển và hải đảo được áp dụng để lập đơn giá dự toán và thanh quyết toán các khối lượng thi công công trình thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên biển và hải đảo.

- Chiều cao ghi trong các công tác xây lắp của định mức dự toán là cao độ so với độ cao ±0.00 của công trình được xác định trong bản vẽ thiết kế.

- Các công tác xây lắp có chiều cao >4m trong Định mức dự toán quy định là giới hạn tối đa. Khi thi công các kết cấu ở độ cao đến 16m (tương đương với nhà cao 5 tầng). Đối với các công tác xây lắp thi công ở độ cao >16m thì cứ mỗi một độ cao tăng thêm £4m ( tương đương với một tầng nhà) hao phí nhân công và máy thi công trong định mức được nhân với hệ số bằng 1,20.

- Một số công tác xây lắp trong định mức dự toán không ghi khoảng giới hạn chiều cao, nhưng khi thi công kết cấu ở độ cao >16m thì hao phí nhân công và máy thi công cũng được điều chỉnh theo nguyên tắc và trị số nêu trên.

- Ngoài thuyết minh và quy định chung nói ở trên, trong mỗi chương công tác của Định mức dự toán có phần thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể đối với từng nhóm, loại công tác xây lắp phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công và biện pháp thi công.

Trường hợp những loại công tác xây lắp mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công khác với quy định trong Định mức dự toán này thì Chủ đầu tư, tổ chức tư vấn thiết kế và các đơn vị nhận thầu xây dựng căn cứ vào tài liệu thiết kế, các định mức, tương tự hoặc căn cứ vào điều kiện cụ thể và hệ thống định mức sản xuất, các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật... để lập định mức phù hợp phục vụ cho việc lập dự toán xây lắp công trình và trình cơ quan có thẩm quyền ban hành áp dụng.

Định mức dự toán xây dựng cơ bản này chỉ áp dụng cho các công trình xây dựng trên các đảo nổi, đảo chìm thuộc lãnh hải Việt nam. Khối lượng các công tác thi công trên đất liền áp dụng theo hệ thống định mức đơn giá XDCB hiện hành, khong áp dụng định mức này.

 

BẢNG PHÂN LOẠI RỪNG
(Dùng cho công tác phát rừng, tạo tuyến và khai hoang)

 

Loại rừng

Nội dung

I

Bãi hoặc đồi tranh lau lách, sim mua, cỏ lau, cỏ lác trên địa bàn khô ráo. Thỉnh thoảng có cây con hoặc cây có đường kính lớn hơn hoặc bằng 10cm.

II

- Rừng cây con, mật độ cây con, dây leo chiếm dưới 2/3 diện tích và cứ 100m2 có từ 5 đến 25 cây có đường kính từ 5 đến 10cm và xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại cỏ lau, cỏ lác dầy đặc trên địa hình sình lầy, ngập nước

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... trên địa bàn khô ráo.

III

- Rừng cây đã khai thác, cây con, dây leo chiếm hơn 2/3 diện tích và cứ 100m2 rừng có từ 30 đến 100 cây có đường kính từ 5 dến 10cm, có xen lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa bàn khô ráo

- Đồng đất có các loại cây mắm, cốc, vẹt... Trên địa bàn lầy, thụt, nước nổi

IV

- Rừng tre, nứa già, lồ ô hoặc le, mật độ tre, nứa, lồ ô le dầy đặc. Thỉnh thoảng có cây con có đường kính từ 5 dến 10 cm, dây leo, có lẫn cây có đường kính lớn hơn 10cm

- Đồng đất có các loại tràm, đước... trên địa hình lầy thụt, nước nổi

Ghi chú:

- Đường kính cây được đo ở độ cao 30cm cách mặt đất

- Đối với loại cây có đường kính > 10cm được qui đổi ra cây tiêu chuẩn (là cây có đường kính từ 10-20cm).

 

BẢNG PHÂN LOẠI BÙN
(Dùng cho công tác đào bùn)

 

Loại bùn

Đặc điểm và công cụ thi công

1. Bùn đặc

Dùng xẻng, cuốc bàn đào được và bùn không chảy ra ngoài

2. Bùn lỏng

Dùng xô và gầu để múc

3. Bùn rác

Bùn đặc, có lẫn cỏ rác, lá cây, thân cây mục nát

4. Bùn lẫn đá, sỏi, hầu hến

Các loại bùn trên có lẫn đá, sỏi, hầu hến

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐÁ
(Dùng cho công tác đào phá đá)

 

Cấp đá

Cường độ chịu ép

1. Đá cấp 1

Đá cứng, có cường độ chịu ép > 1000kg/cm2

2.Đá cấp 2

Đá tương đối cứng, cường độ chịu ép > 800kg/cm2

3. Đá cấp 3

Đá trung bình, cường độ chịu ép >600kg/cm2

4. Đá cấp 4

Đá tương đối mềm, giòn dễ đập, cường độ chịu ép £ 600kg/cm2

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào vận chuyển, đắp đất bằng thủ công)

 

Cấp đất

Nhóm đất

Tên đất

Dụng cụ tiêu chuẩn xác định nhóm đất

1

2

3

4

I

1

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ.

- Đất đồi sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ (thuộc loại đất nhóm 4 trở xuống) chưa bị nén chặt

Dùng xẻng xúc dễ dàng

 

2

- Đất cát pha thịt hoặc đất thịt pha cát

- Đất cát pha sét

- Đất mầu ẩm ướt nhưng chưa đến trạng thái dính dẻo

- Đất nhóm 3, nhóm 4 sụt lở hoặc đất nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt nhưng chưa đến trạng thái nguyên thổ.

- Đất phù sa, cát bồi, đất mầu, đất bùn, đất nguyên thổ tơi xốp có lần dễ cây, mùn rác, sỏi đá, gạch vụn, mảnh sành kiến trúc đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150 kg trong 1m3

Dùng xẻng cải tiến ấn nặng tay xúc được

 

3

- Đất sét pha thịt, đất sét pha cát

- Đất sét vàng hay trắng, đất thịt, đất chua, đất kiềm ở trạng thái ẩm mềm

- Đất cát, đất đen, đất mùn có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc, mùn rác, gốc dễ cây từ 10% đến 20% thể tích hoặc từ 150 đến 300 kg trong 1m3

- Đất cát có lượng ngậm nước lớn, trọng lượng từ 1,7 tấn/1m3 trở lên.

Dùng xẻng cải tiến đạp bình thường đã ngập xẻng

II

4

- Đất đen, đất mùn ngậm nước nát dính

- Đất thịt, đất sét pha thịt, pha cát, ngậm nước nhưng chưa thành bùn

- Đất do thân cây, lá cây mục tạo thành, dùng mai cuốc đào không thành tảng mà vỡ vụn ra rời rạc như xỉ

- Đất thịt, đất sét nặng kết cấu chặt

- Đất mặt sườn đồi có nhiều cỏ cây sim, mua, dành dành.

- Đất màu mềm

- Đất thịt pha mầu xám (bao gồm mầu xanh lam, mầu sám của vôi)

Dùng mai sắn được

5

- Đất mặt sườn đồi có ít sỏi

- Đất đỏ ở đồi núi

- Đất sét pha sỏi non

- Đất sét trắng kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc hoặc rễ cây đến 10% thể tích hoặc 50kg đến 150kg trong 1m3

- Đất cát, đất mùn, đất đen, đất hoàng thổ có lẫn sỏi đá, mảnh vụn kiến trúc từ 25% đến 35% thể tích hoặc từ > 300kg đến 500kg trong 1m3

Dùng cuốc bàn cuốc được

III

6

- Đất thịt, đất sét, đất nâu rắn chắc cuốc ra chỉ được từng hòn nhỏ

- Đất chua, đất kiềm thô cứng

- Đất mặt đê, mặt đường cũ

- Đất mặt sườn đồi lẫn sỏi đá, có sim, mua, dành dành mọc lên dầy.

- Đất thịt, đất sét, kết cấu chặt lẫn cuội, sỏi, mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây >10% đến 20% thể tích hoặc 150kg đến 300 kg trong 1m3

- Đá vôi phong hoá già nằm trong đất đào ra từng tảng được, khi còn trong đất thì tương đối mềm đào ra rắn dần lại, đập vỡ vụn ra như xỉ.

Dùng cuốc bàn cuốc chối tay, phải dùng cuốc chim to lưỡi đế đào

 

7

- Đất đồi lẫn từng lớp sỏi, lượng sỏi từ 25% đến 35% lẫn đá tảng, đá trái đến 20% thể tích

- Đất mặt đường đá dăm hoặc đường đất rải mảnh sành, gạch vỡ.

- Đất cao lanh, đất thịt, đất sét kết cấu chặt lẫn mảnh vụn kiến trúc, gốc rễ cây từ 20% đến 30% thế tích hoặc >300kg đến 500kg trong 1m3

Dùng quốc chim nhỏ lưỡi nặng đến 2,5kg

IV

8

- Đất lẫn đá tảng, đá trái > 20% đến 30% thể tích

- Đất mặt đường nhựa hỏng

- Đất lẫn vỏ loài trai, ốc (đất sò) kết dính chặt tạo thành tảng được (vùng ven biển thường đào để xây tường)

- Đất lẫn đá bọt

Dùng cuốc chim nhỏ lưỡi nặng trên 2,5kg hoặc dùng xà beng đào được

 

9

Đất lẫn đá tảng, đá trái>30% thể tích, cuội sỏi giao kết bởi đất sét.

- Đất có lẫn từng vỉa đá, phiến đá ong xen kẽ (loại đá khi còn trong lòng đất tương đối mềm)

- Đất sỏi đỏ rắn chắc

Dùng xà beng choòng búa mới đào được

 

BẢNG PHÂN CẤP ĐẤT
(Dùng cho công tác đào, vận chuyển và đắp đất bằng máy)

 

Cấp đất

Tên các loại đất

Công cụ tiêu chuẩn xác định

I

- Đất cát, đất phù sa cát bồi, đất mầu, đất đen, đất mùn, đất cát, cát pha thịt, cát pha sét, đất thịt, đất thịt pha sét, đất hoàng thổ, đất bùn. Các loại đất trên có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm, mảnh chai từ 20% trở lại, không có rễ cây to, có độ ẩm tự nhiên dạng nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã bị nén chặt tự nhiên. Cát đen, cát vàng có độ ẩm tự nhiên, sỏi, đá dăm, đá vụn đổ thành đống.

 

II

- Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, gạch vỡ, đá dăm., mảnh chai từ 20% trở lên. Không lẫn rề cây to, có độ ẩm tự nhiên hay khô. Đất á sét, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, có lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ không quá 20% ở dạng nguyên thổ hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén tự nhiên có độ ẩm tự nhiên hoặc khô rắn.

Dùng xẻng, mai hoặc quốc bàn sắn được miếng mỏng

III

- Đất á sét, cao lanh, sét trắng, sét vàng, sét đỏ, đất đồi núi lẫn sỏi sạn, mảnh sành, mảnh chai, gạch vỡ từ 20% trở lên có lẫn rễ cây. Các loại đất trên có trạng thái nguyên thổ có độ ẩm tự nhiên hoặc khô cứng hoặc đem đổ ở nơi khác đến có đầm nén.

Dùng cuốc chim mới cuốc được

IV

- Các loại đất trong đất cấp III có lẫn đá hòn, đá tảng. Đá ong, đá phong hoá, đá vôi phong hoá có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỡ nhỏ

 

 

BẢNG PHÂN CÁP ĐẤT
(Dùng cho công tác đóng cọc )

 

Cấp đất

Tên các loại đất

I

Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than, bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến.

II

Cát được đầm chặt, sỏi, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước, đất cấp I có chứa 10 đến 30% sỏi, đá .

 

Chương 1:

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ

 

THUYẾT MINH

 

Định mức công tác đào, đắp đất, đá, cát được qui định cho một đơn vị m3 đào đắp hoàn chỉnh ( bao gồm các công việc đào xúc hoặc xăm, vằm đất, vận chuyển trong phậm vi 30m kể cả các công việc chuẩn bị và hoàn thiện v,v,, ) Trường hợp cần phải phát rừng trước khi đào, đắp có điều kiện tương tự như qui định đối với công tác phát rừng, khai hoang thì áp dụng định mức riêng,

- Định mức đào đất tính cho 1m3 đào đo tại nơi đào

- Định mức đắp đất tính cho 1m3 đắp đo tại nơi đắp

- Định mức vận chuyển tính cho 1m3 đất đào đo tại nơi đào

- Đào và vận chuyển được tính mức chung bằng cách cộng các mức tương ứng ( định mức vận chuyển đã tính đến hệ số nở rời của đất ),

- Đắp đất được tính mức riêng với điều kiện có đất tại chỗ ( hoặc nơi khác đã chuyển đến ) trong phạm vi 30m,

- Đào đất để đắp thì khối lượng đất đào được tính bằng khối lượng đắp nhân với hệ số tính đổi khối lượng từ đất đào sang đất đắp đối với từng loại đất và các yếu tố kỹ thuật cụ thể theo tiêu chuẩn qui phạm thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN-4447-87

- Định mức vận chuyển tiếp bằng thủ công ghi trong định mức qui định vận chuyển trong phạm vi 300m

XA.100000 - Phá dỡ, Đào đắp đất, đá, cát công trình bằng thủ công

XA.110000 PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ BẰNG THỦ CÔNG

XA.110100 PHÁ DỠ KẾT CẤU GẠCH ĐÁ

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Tường gạch

Tường đá

Bê tông gạch vỡ

Chiều cao ( m )

Nền

Móng

£ 4

> 4

£ 4

> 4

XA.1101

Phá dỡ kết cấu gạch đá

1,500

2,533

1,824

2,904

2,000

2,412

 

 

01

02

03

04

05

06

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Bê tông tảng rời

Nền móng

Tường cột

Xà dầm

Không cốt thép

Có cốt thép

Chiều cao (m)

£ 4

> 4

£ 4

> 4

XA.1101

Phá dỡ kết cấu bê tông

2,472

4,272

6,120

5,64

10,7

6,36

10,9

 

 

07

08

09

10

11

12

13

XA.110000 ĐÀO ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

XA.111000 ĐÀO BÙN:

Thành phần công việc:

Đào, xúc, đổ đúng chỗ quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Loại bùn

Bùn đặc

Bùn lẫn rác

Bùn lẫn sỏi đá

Bùn lỏng

XA.11110

Đào bùn trong mọi điều kiện

 

1,128

1,20

1,956

1,720

XA.11120

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,017

 

0,079

 

 

 

 

 

1

2

3

4

               

XA.112000 ĐÀO ĐẤT ĐỂ ĐẮP

Thành phần công việc:

Đào, xúc đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

XA.11210

Đào xúc đất

 

0,540

0,744

0,936

XA.11220

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,037

0,038

0,042

 

 

 

 

1

2

3

             

XA.120000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH

XA.121000 ĐÀO MÓNG BĂNG

Thành phần công việc:

Đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào móng băng

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1211

 

£1

0,672

0,984

1,488

2,316

XA.1212

 

£2

0,744

1,056

1,572

2,400

XA.1213

£3

£3

0,816

1,140

1,656

2,520

XA.1214

 

>3

0,912

1,260

1,788

2,676

 

 

 

 

 

 

 

XA.1221

 

£1

0,552

0,756

1,164

1,752

XA.1222

>3

£2

0,600

0,816

1,224

1,824

XA.1223

 

£3

0,648

0,876

1,308

1,920

XA.1224

 

>3

0,720

0,960

1,392

2,040

XA.1225

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,037

0,038

0,042

0,044

 

 

 

 

10

20

30

40

                   

XA.122000 ĐÀO MÓNG CỘT TRỤ HỐ KIỂM TRA

Thành phần công việc:

Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào móng cột

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1221

£1

£1

0,912

1,428

2,280

3,720

XA.1222

 

>1

1,308

1,896

2,808

4,320

XA.1223

>1

£1

0,600

0,924

1,500

2,400

XA.1224

 

>1

0,852

1,248

1,812

2,808

XA.1225

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,037

0,038

0,042

0,044

 

 

 

 

10

20

30

40

                 

XA.123000 ĐÀO KÊNH MƯƠNG, RÃNH THOÁT NƯỚC

Thành phần công việc:

Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng

Đào kênh mương, rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển, Hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển đất trong phạm vi 10m, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đào kênh mương

I

II

III

IV

Rộng (m)

Sâu (m)

XA.1231

 

£1

0,732

1,092

1,620

2,472

XA.1232

 

£2

0,816

1,128

1,644

2,496

XA.1233

£3

£3

0,864

1,200

1,728

2,604

XA.1234

 

>3

0,948

1,308

2,172

2,856

XA.1235

 

£1

0,624

0,840

1,260

1,884

XA.1236

 

£2

0,648

0,876

1,296

1,908

XA.1237

>3

£3

0,720

0,996

1,356

1,980

XA.1238

 

>3

0,780

1,080

1,416

2,076

XA.1239

Vận chuyển tiếp 10m

 

0,037

0,038

0,042

0,044

 

 

 

 

10

20

30

40

                 

XA.124000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Dãy cỏ, chuẩn bị mặt bằng

Đào nền đường theo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ 'lên phương tiện, vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện nền đường, bạt mái ta luy, đào rãnh thoát, nước, sửa chữa bề mặt nền đường đắp lại rãnh dọc cũ, đầm nén (nếu là đường mở rộng) theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1241

Đào nền đường mở rộng

0,672

0,888

1,284

1,896

XA.1242

Làm mới

0,432

0,648

1,044

1,656

XA.1243

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

 

 

 

 

10

20

30

40

               

XA.125000 ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đánh khuôn đường, san đầm đánh khuôn, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m để vận chuyển, hoàn thiện khuôn đường sau khi đào, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/ m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

 

Đào khuôn đường sâu (cm)

 

 

 

 

XA.1251

£15

0,924

1,152

1,668

2,544

XA.1252

£30

0,840

1,044

1,524

2,340

XA.1253

>30

0,768

0,960

1,404

2,184

XA.1254

Vận chuyển tiếp 10m

0,037

0,038

0,042

0,044

 

 

 

 

10

20

30

40

               

XA.13000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

XA.131000 ĐẮP ĐẤT NỀN MÓNG CÔNG TRÌNH:

Thành phần công việc:

- Đắp nền móng công trình bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 10 m,

- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1311

Đắp đất nền móng công trình

0,612

0,720

0,804

0,804

XA.1312

Đắp đất móng đường ống

 

0,552

0,648

0,744

0,744

 

 

 

 

10

20

30

40

               

XA.132000 ĐẮP BỜ KÊNH MƯƠNG, ĐÊ ĐẬP:

Thành phần công việc:

- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,

- San, xăm, vằm và đầm đất, bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật,

- Hoàn thiện công trình, bạt vỗ mái ta luy, trồng cỏ theo đúng yêu cầu kỹ thuật Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đắp bờ kênh mương, đê đập

I

II

III

Rộng(m)

Dung trọngT/ m3

 

 

 

 

 

 

XA.1321

£2

£1,45

0,504

0,420

0,324

XA.1322

 

>1,45

0,576

0,468

0,372

XA.1323

 

£1,45

0,480

0,384

0,276

XA.1324

 

£1,50

0,540

0,432

0,312

XA.1325

>2

£1,55

0,816

0,552

0,348

XA.1326

 

£1,60

2,208

1,524

0,864

XA.1327

 

£1,65

3,324

2,208

1,164

XA.1328

 

>1,65

4,680

3,108

1,644

 

 

 

 

10

20

30

             

XA.133000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

- Dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, xúc đất hữu cơ đổ đúng nơi quy định, hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển,

- Đánh cấp sườn đồi núi nơi đắp hoặc mái đường cũ nơi rộng,

- Đắp nền đường bằng đất đã đào đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m,

- San, xăm, vằm và đầm đất đúng yêu cầu kỹ thuật,

- Hoàn thiện công trình gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ mái ta luy, sửa mặt nền đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Nhân công 3/7

Đơn vị tính: công/1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Đắp nền đường

I

II

III

Nền đường

Hệ số đầm nén

XA.1331

 

K=0,85

0,780

0,840

0,888

XA.1332

mở rộng

K=0,90

0,960

1,092

1,296

XA.1333

 

K=0,95

1,416

1,620

2,136

XA.1334

 

K=0,85

0,708

0,768

0,828

XA.1335

làm mới

K=0,90

0,888

1,032

1,248

XA.1336

 

K=0,95

1,368

1,548

2,088

 

 

 

 

10

20

30

             

XA.134000 ĐÀO MÓNG CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

Đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m Hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.1341

Đào móng bè trên cạn bằng máy đào trong phạm vi 30m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,345

0,405

0,511

0,657

 

 -Máy ủi £110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

 

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

 

 

 

 

 

 

 

XA.1342

nt

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,260

0,300

0,351

0,478

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

 

 

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1343

nt

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,230

0,259

0,306

0,445

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

 

 

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1344

nt

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£2,3 m3

ca

0,183

0,222

0,279

0,399

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,031

0,041

0,052

0,062

 

 

Nhân công 3/7

công

2,364

3,096

3,816

6,084

XA.1345

Đào móng dưới nước bằng gầu ngoạm sâu £2m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào gầu

ca

0,393

0,393

 

 

 

ngoặm1,5 m3

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3/7

công

2,772

4,032

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.1346

£5m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào gầu

ca

1,103

1,103

 

 

 

 

ngoặm1,5 m3

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3/7

công

3,324

4,836

 

 

XA.1347

>5m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào gầu

ca

1,149

1,149

 

 

 

 

ngoặm1,5 m3

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy khác

%

2,000

2,000

 

 

 

 

Nhân công 3/7

công

4,000

5,380

 

 

XA.1348

Đào móng cột bằng máy đào

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đào£0,4 m3

ca

0,550

0,690

0,860

1,210

 

Nhân công 3/7

công

3,540

4,640

5,720

9,130

 

 

 

 

10

20

30

40

XA.135000 ĐÀO NỀN ĐƯỜNG LÀM MỚI

Thành phần công việc:

Đào nền đường làm mới bằng máy đào + ôtô vận chuyển; bằng máy ủi; bằng cạp chuyển trong phạm vi qui định, Đào xả đất do máy thi công để lại, hoàn thiện công trình bạt vỗ mái ta luy sửa nền đường theo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính:100 m3 nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13511

Đào nền đường làm mới cự ly £ 300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

 

 

 -Ôtô£5T

ca

0,766

0,958

1,150

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

 

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

 

XA.13512

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£5T

ca

0,766

0,958

1,150

1,265

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13513

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô<=7T

ca

0,605

0,676

0,851

0,932

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13514

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13515

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13516

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,605

0,676

0,851

0,932

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13517

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13518

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13519

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,575

0,638

0,679

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13520

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13521

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,478

0,535

0,621

0,667

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13522

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

 

 

 

 -Ôtô<=5T

ca

0,958

1,095

1,415

 

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

 

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

 

XA.13523

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô<=5T

ca

0,958

1,095

1,415

1,449

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13524

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,766

0,884

0,989

1,070

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13525

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13526

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13527

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,766

0,884

0,989

1,070

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13528

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13529

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13530

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,623

0,696

0,759

0,828

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13531

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13532

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,550

0,614

0,690

0,748

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13533

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

 

 

 

 -Ôtô£5T

ca

1,095

1,278

1,587

 

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

 

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

 

XA.13534

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£5T

ca

1,095

1,278

1,587

1,642

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13535

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,852

1,001

1,150

1,277

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13536

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13537

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13538

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,852

1,001

1,150

1,231

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13539

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13540

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13541

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,840

0,920

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13542

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào<=1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô<=12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13543

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào<=2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

 

 

 -Ôtô<=12T

ca

0,605

0,657

0,771

0,840

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13544

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào<=0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

 

 

 

 -Ôtô<=5T

ca

1,278

1,527

1,840

 

 

 

 -Máy ủi<=110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

 

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13545

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,4 m3

ca

0,611

0,705

0,961

 

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

 

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

 

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13546

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£5T

ca

1,278

1,527

1,840

1,955

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13547

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

1,472

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13548

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,685

0,766

0,966

1,058

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13549

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£0,8 m3

ca

0,330

0,389

0,489

0,538

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13550

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£7T

ca

0,980

1,150

1,380

1,472

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13551

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,788

0,881

0,966

1,058

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13552

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,25 m3

ca

0,250

0,289

0,336

0,459

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13553

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£10T

ca

0,788

0,881

0,966

1,058

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13554

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£1,6 m3

ca

0,221

0,248

0,293

0,427

 

 

 -Ôtô£12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13555

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đào£2,3 m3

ca

0,176

0,213

0,268

0,382

 

 

 -Ôtô<=12T

ca

0,702

0,794

0,886

0,966

 

 

 -Máy ủi£110Cv

ca

0,058

0,068

0,078

0,087

 

 

Nhân công3/7

công

15,708

19,584

23,400

27,120

XA.13560

Đào vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy ủi 75Cv

ca

0,560

0,685

0,823

1,088

 

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

vi £50m

 

 

 

 

 

 

XA.13561

£50m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,488

0,597

0,718

0,968

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13562

£50m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,447

0,557

0,681

0,918

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13563

£50m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 180Cv

ca

0,360

0,420

0,470

0,670

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13564

£50m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 240Cv

ca

0,247

0,294

0,350

0,472

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.13565

£50m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 320Cv

ca

0,185

0,212

0,233

0,315

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13566

Đào vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy ủi 75Cv

ca

0,684

0,863

1,226

1,655

 

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

vi £70m

 

 

 

 

 

 

XA.13567

£70m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,659

0,804

0,966

1,304

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13568

£70m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,582

0,621

0,797

1,076

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13569

£70m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 180Cv

ca

0,466

0,585

0,785

0,936

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13570

£70m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 240Cv

ca

0,384

0,476

0,693

0,936

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13571

£70m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 320Cv

ca

0,209

0,252

0,322

0,435

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13572

Đào vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy ủi 75Cv

ca

1,051

1,288

1,764

2,382

 

trong phạm

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

vi £100m

 

 

 

 

 

 

XA.13573

£100m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,880

1,070

1,280

1,730

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

XA.13574

£100m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,704

0,894

1,221

1,648

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13575

£100m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 180Cv

ca

0,599

0,719

0,980

1,323

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13576

£100m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 240Cv

ca

0,489

0,590

0,806

1,089

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13577

£100m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy ủi 320Cv

ca

0,292

0,315

0,383

0,516

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

9,720

11,772

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13578

Đào, vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy cạp 9 m3

ca

0,382

0,414

 

 

 

trong phạm

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,128

0,138

 

 

 

vi £300m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13579

£300m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy cạp 16 m3

ca

0,217

0,236

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,072

0,078

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

XA.13580

Đào, vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy cạp 9 m3

ca

0,481

0,522

 

 

 

trong phạm

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,161

0,175

 

 

 

vi £500m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

XA.13581

£500m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy cạp 16 m3

ca

0,275

0,298

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,092

0,099

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

XA.13582

Đào, vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy cạp 9 m3

ca

0,581

0,629

 

 

 

trong phạm

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,146

0,156

 

 

 

vi £700m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

XA.13583

£700m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy cạp 16 m3

ca

0,331

0,358

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,084

0,090

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13584

Đào, vận

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

chuyển đất

 -Máy cạp 9 m3

ca

0,725

0,788

 

 

 

trong phạm

 -Máy ủi 110Cv

ca

0,122

0,131

 

 

 

vi £1000m

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.13585

£1000m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy cạp 16 m3

ca

0,414

0,450

 

 

 

 

 -Máy ủi 140Cv

ca

0,069

0,075

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

6,204

8,100

 

 

XA.13586

V/c tiếp

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

500m bằng

 -Máy cạp 9 m3

ca

0,154

0,168

 

 

 

máy cạp

 

 

 

 

 

 

 

9 m3

 

 

 

 

 

 

XA.13587

V/c tiếp

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

500m bằng

 -Máy cạp 16 m3

ca

0,086

0,094

 

 

 

máy cạp

 

 

 

 

 

 

 

16 m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

                 

XA.140000 ĐÀO ĐẤT TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC CÁC TRỤ TRÊN CẠN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đào đất các loại trong khung vây bằng thủ công, đổ vào thùng, đưa thùng chứa đất lên bằng máy đào gầu ngoạm ra khỏi đúng vị trí mòng, hoàn thiện hố móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.1400

Đào đất trong khung vây Phòng nước các trụ trên cạn

Nhân công 3,5/7

công

181,200

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy đào gầu ngoạm 1,2m3

ca

8,280

 

 

 

 

 

 

 

10

XA.150000 SÓI HÚT BÙN TRONG KHUNG VÂY PHÒNG NƯỚC

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Các trụ

trên cạn

dưới nước

XA.1500

Xói hút bùn

Vật liệu

 

 

 

 

trong

ống xói đk50

m

0,005

0,005

 

khung vây

ống xói đk150

m

0,005

0,005

 

phòng

ống xói đk250

m

0,005

0,005

 

nước

Vật liệu khác

%

5,000

5,000

 

 

Nhân công4,5/7

công

0,300

0,636

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ép khí 20 m3/ph

ca

0,037

0,075

 

 

Cần cẩu xích16T

ca

0,037

 

 

 

Máy bơm xói 4MC

ca

0,037

0,075

 

 

Xà lan 400T

ca

 

0,115

 

 

Ca nô 150 CV

ca

 

0,001

 

 

Caần cẩu nổi 30T

ca

 

0,075

 

 

Máy bơm nước 200 m3/h

ca

0,037

0,075

 

 

Máy khác

%

5,000

5,000

 

 

 

 

10

20

XA.200000 ĐẮP ĐẤT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

XA.201000 ĐẮP ĐẤT MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH - ĐẮP BÙN BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Hút bùn, đổ lên mặt đất, nâng cao mặt bằng công trình, Đào đắp bùn bằng tầu hút, máy ủi công suất 110cv, xuồng kéo công suất 150 mã lực, canô 40T, cẩu xích 5 tấn và máy kéo phục vụ

Đơn vị tính:100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cự ly (m)

£500

£1000

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Tầu hút

ca

0,115

0,230

 

 

Máy ủi 110cv

ca

0,138

0,173

XA.20100

Đắp bùn

Xuồng kéo 150cv

ca

0,043

0,046

 

 

Ca nô 40T

ca

0,043

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

XA.202000 SAN ĐẦM ĐẤT MẶT BẰNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

San đất trong phạm vi 30m thành từng lớp và đầm chặt theo đúng yêu cầu kỹ thuậ

Đơn vị tính:100 m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.2021

San đầm đất

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm 9T

 -Máy đầm 9T

ca

0,232

0,258

0,315

0,400

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,116

0,129

0,158

0,169

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.2022

San đầm đất

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm

 -Máy đầm 16T

ca

0,186

0,206

0,252

0,321

 

16T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,093

0,104

0,127

0,161

XA.2023

San đầm đất

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm

 -Máy đầm 25T

ca

0,163

0,179

0,221

0,281

 

25T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,082

0,090

0,110

0,140

 

 

 

 

1

2

3

4

XA.203000 ĐẮP ĐÊ ĐẬP, KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Ủi cỏ, bóc đất hữu cơ, san đất trong phạm vi 30m thành từng lớp, đầm chặt, bạt vỗ mái taluy, trồng cỏ, hoàn thiện công trình theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính:100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20301

Đắp đê đập,

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

kênh mương

 -Máy đầm 9T

ca

0,201

0,225

0,255

0,324

 

 -Máy đầm 9T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,101

0,113

0,128

0,162

 

dung trọng

 

 

 

 

 

 

 

£1,6T/ m3

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20302

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

dung trọng

 -Máy đầm 9T

ca

0,274

0,302

0,371

0,472

 

£1,7T/ m3

 -Máy ủi 110cv

ca

0,137

0,152

0,186

0,236

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20303

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

£1,8T/ m3

 -Máy đầm 9T

ca

0,302

0,371

0,460

0,584

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,152

0,186

0,230

0,292

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20304

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

>1,8T/ m3

 -Máy đầm 9T

ca

0,335

0,411

0,508

0,645

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,168

0,206

0,254

0,323

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20305

Đắp đê đập,

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

kênh mương

 -Máy đầm 16T

ca

0,161

0,181

0,205

0,260

 

 -Máy đầm 16T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,081

0,090

0,102

0,130

 

dung trọng

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

£1,6T/ m3

 

 

 

 

 

 

XA.20306

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

£1,7T/ m3

 -Máy đầm 16T

ca

0,219

0,242

0,297

0,377

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,109

0,122

0,150

0,189

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

XA.20307

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

£1,8T/ m3

 -Máy đầm 16T

ca

0,242

0,297

0,368

0,467

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,122

0,150

0,184

0,233

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20308

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

>1,8T/ m3

 -Máy đầm 16T

ca

0,268

0,332

0,407

0,518

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,135

0,164

0,204

0,259

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.20309

Đắp đê đập,

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

kênh mương

 -Máy đầm 25T

ca

0,141

0,159

0,179

0,228

 

 -Máy đầm 25T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,071

0,079

0,090

0,114

 

dung trọng

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

£1,6T/ m3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.20310

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

£1,7T/ m3

 -Máy đầm 25T

ca

0,192

0,215

0,260

0,330

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,098

0,107

0,130

0,166

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.20311

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

£1,8T/ m3

 -Máy đầm 25T

ca

0,170

0,260

0,322

0,409

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,107

0,130

0,161

0,205

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.20312

dung trọng

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

>1,8T/ m3

 -Máy đầm 25T

ca

0,235

0,288

0,355

0,451

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,117

0,144

0,178

0,225

 

 

Nhân công3/7

công

1,776

1,776

1,776

1,776

 

 

 

 

1

2

3

4

XA.204000 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Lên khuôn đường, dãy cỏ, bóc đất hữu cơ, bốc xúc đổ đúng nơi quy định hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m, Đánh cấp đường đồi núi hoặc mái đường cũ, ủi san đất có sẵn hoặc do máy ủi, cạp chuyển, ô tô đem đến đổ đống trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Hoàn thiện nền đường ( kể cả đắp lề đường), gọt vỗ mái taluy, trồng cỏ, sửa mặt đường theo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

III

IV

XA.20401

Đắp nền đường

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm 9T

 -Máy đầm 9T

ca

0,290

0,324

0,367

0,374

 

 K = 0,9

 -Máy ủi 110cv

ca

0,145

0,162

0,184

0,187

 

 

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20402

 K = 0,95

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm 9T

ca

0,392

0,434

0,532

0,543

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,197

0,217

0,267

0,271

 

 

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20403

Đắp nền đường

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm

 -Máy đầm 16T

ca

0,231

0,260

0,294

0,300

 

16T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,116

0,130

0,147

0,151

 

 K = 0,9

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20404

 K = 0,95

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm 16T

ca

0,313

0,346

0,426

0,434

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,156

0,175

0,213

0,217

 

 

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

XA.20405

Đắp nền đường

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm

 -Máy đầm 25T

ca

0,204

0,228

0,258

0,262

 

25T

 -Máy ủi 110cv

ca

0,102

0,114

0,129

0,131

 

 K = 0,9

Nhân công3/7

công

7,392

7,392

7,392

7,392

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.20406

 K = 0,95

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 -Máy đầm 25T

ca

0,275

0,304

0,373

0,380

 

 

 -Máy ủi 110cv

ca

0,137

0,152

0,186

0,190

 

 

Nhân công3/7

công

3,792

3,792

3,792

3,792

 

 

 

 

1

2

3

4

XA.205000 ĐẮP ĐẤT NỀN ĐƯỜNG (HỆ SỐ ĐẦM NÉN K=0,98)

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

 

Máy thi công

 

 

 

XA.2050

K=0,98

Máy đầm 25T

ca

0,5382

 

 

Máy ủi 110 CV

ca

0,2691

 

 

Máy san 110CV

ca

0,0184

 

 

Máy khác

%

2

 

 

Nhân công 3/7

công

3,792

 

 

 

 

10

XA.206000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyển đến trong phạm vi 30m,

- San, tưới nước đầm theo yêu cầu kỹ thuật hoàn thiện công trình sau khi đắp,

Đơn vị tính: công/1 m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trong mọi điều kiện

 

 

 

 

 

 

 

XA.2060

Vật liệu:

 

 

 

 

 

 

Cát

 

m3

1,281

 

Nhân công3/7

công

0,672

 

 

 

 

10

XA.207000 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san cát tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hố móng

Mặt bằng

Nền đường

Hệ số đầm nén

k=0,95

k=0,98

XA.2070

Đắp cát

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cát

m3

128,1

128,1

128,1

128,1

 

 

Nhân công 3,5/7

công

17,4

1,8

2,4

2,4

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đầm cóc

ca

3,795

 

 

 

 

 

Máy ủi 110CV

ca

 

0,092

0,1495

0,1495

 

 

Máy san 110 CV

ca

 

 

0,0149

0,0149

 

 

Máy đầm bánh lốp 25 T

ca

 

0,23

0,345

0,437

 

 

Ô tô tưới nước5m3

ca

0,23

0,207

0,23

0,2645

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

40

XA.208000 ĐẮP ĐÁ CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san đá đã có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, đầm lèn, hoàn thiện bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.20810

Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 180 CV

Vật liệu

 

 

 

 

Đá

m3

126

 

Nhân công 3,5/7

công

6

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy ủi

ca

1,288

XA.20820

Đắp đập đá hộc hoặc đá hỗn hợp bằng máy ủi 320 CV

Vật liệu

 

 

 

 

Đá

m3

126

 

Nhân công 3,5/7

công

6

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy ủi

ca

0,7544

 

 

 

 

1

XA.209000 ĐÀO PHÁ ĐÁ PHÁ ĐÁ MẶT BẰNG BẰNG NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Khoan, nổ mìn, cậy, xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện trong phạm vi 30m để vận chuyển hoàn thiện mặt bằng sau khi đào theo đúng yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2091

Phá đá mặt bằng

Chiều dày lớp đá£0,5m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

470,77

366,23

315,70

282,64

 

 

 

 

 

 

 

 

XA.2092

Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan cầm tay đường kính F42mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 -Thuốc nổ

kg

67,830

60,792

55,284

49,776

 

 -Kíp điện

cái

22,440

20,400

18,360

16,320

 

 -Dây nổ

m

22,440

20,400

18,360

16,320

 

 -Dây điện

m

26,316

26,724

24,276

21,930

 

Nhân công3/7

công

178,08

145,73

126,12

116,69

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm

ca

2,185

1,955

1,725

1,610

 

tay 40-56mm

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí

ca

0,840

0,748

0,667

0,621

 

 

660m3/h

 

 

 

 

 

XA.2093

Phá đá mặt bằng chiều sâu lỗ khoan >2,5m bằng máy cầm tay khoan đường kính F42mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 -Thuốc nổ

kg

73,440

66,810

60,792

51,204

 

 -Kíp điện

cái

24,480

22,440

20,400

18,360

 

 -Dây nổ

m

24,480

22,440

20,400

18,360

 

 -Dây điện

m

31,620

29,376

27,030

24,276

 

Nhân công3/7

công

135,65

113,16

96,000

91,776

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan cầm

ca

2,415

2,185

1,955

1,725

 

tay 40-56mm

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí

ca

0,932

0,840

0,748

0,667

 

 

660m3/h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

40

XA.210000 PHÁ ĐÁ KÊNH MƯƠNG, NỀN ĐƯỜNG BẰNG NỔ MÌN

Thành phần công việc:

Khoan, nổ mìn, cậy xeo, đập đá tảng thành đá có thể vận chuyển được, xếp gọn thành đống đúng nơi quy định hoặc bốc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m để vận chuyển, Hoàn thiện công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị tính: 100 m3 đá nguyên khai

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2101

Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy khoan xoay đập đường kính F65mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 Thuốc nổ

kg

85,68

75,52

70,38

61,20

 

 Kíp điện

cái

40,80

35,70

30,60

25,50

 

 Dây điện

m

91,80

91,80

91,80

91,80

 

 Dây nổ

m

20,40

20,40

20,40

20,40

 

 Dây cháy chậm

m

5,10

5,10

5,10

5,10

 

 vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công3,5/7

công

54,00

48,00

43,20

42,00

 

 Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 Máy khoan xoay đập

ca

1,76

1,54

1,32

1,1

 

 

F65mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 17m3/p

ca

1,76

1,54

1,32

1,1

 

 

 Máy khoan cầm tay

ca

1,32

1,10

0,77

0,77

 

 

F42mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 10m3/p

ca

0,44

0,36

0,25

0,25

 

 

 - Máy ủi 140CV

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

 

 

- Máy khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

10

20

30

40

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

 

Phá đá kênh mương nền đường, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy

Khoan cầm tay đường kính F42mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

XA.2102

Thuốc nổ

kg

85,68

75,52

70,38

61,20

 

Kíp điện

cái

51,00

45,90

40,80

35,70

 

Dây điện

m

91,80

91,80

91,80

91,80

 

Dây nổ

m

20,40

20,40

20,40

20,40

 

Dây cháy chậm

m

5,10

5,10

5,10

5,10

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công3,5/7

công

60,00

54,00

48,00

42,00

 

 Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 Máy khoan cầm tay

ca

3,69

3,30

2,97

2,75

 

F42mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 10m3/p

ca

1,23

1,10

0,99

0,91

 

 

Máy ủi 140CV

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

 

 

Máy khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

10

20

30

40

XA.221000 PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG CÔNG TRÌNH

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đá

I

II

III

IV

XA.2211

Phá đá hố móng công trình, chiều sâu lỗ khoan £2,5m bằng máy

Khoan xoay đập đường kính F65mm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thuốc nổ Amônít

kg

69,97

61,200

56,100

54,060

 

Kíp nổ

cái

28,56

26,520

23,460

20,400

 

Dây điện

m

36,720

33,660

30,600

26,520

 

Dây nổ

m

28,560

26,520

23,460

20,400

 

Dây cháy chậm

m

5,100

5,100

5,100

5,100

 

Vật liệu khác

%

5,000

5,000

5,000

5,000

 

Nhân công 3,5/7

công

37,200

33,600

31,200

26,400

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy khoan xoay đập

ca

1,10

0,99

0,88

0,77

 

F65mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 17m3/ph

ca

1,10

0,99

0,88

0,77

 

 

Máy khoan cầm tay

ca

1,595

1,45

1,320

1,10

 

 

F42mm

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí 10m3/ph

ca

0,55

0,48

0,44

0,360

 

 

Máy ủi 140CV

ca

0,022

0,022

0,022

0,022

 

 

Máy khác

%

1,000

1,000

1,000

1,000

 

 

 

 

1

2

3

4

XA.222000 NỔ MÌN PHÁ ĐÁ SAN HÔ DƯỚI NƯỚC BẰNG PHƯƠNG PHÁP NỔ ỐP

Thành phần công việc

-Vận chuyển thuốc nổ từ kho ra vị trí

-Gia công lượng nổ và lỗ tra kíp, vật liệu nổ, dây dẫn, phao neo,

-Định vị khung mìn dưới nước,Xói cát dọn mặt gương

-Đặt mìn và liên kết nổ,

-Kết thúc và kiểm tra,

Đơn vị tính: 1m3 san hô nguyên thổ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nổ mìn phá đá san hô gốc

Nổ mìn phá đá san hô cố kết

 

 

Vật liệu

 

 

 

XA.2221

 

 Mìn phá đá quá cỡ 3Kg/quả

kg

3,00

2,80

 

Nổ mìn phá đá san hô trên biển bằng phương pháp nổ ốp

 Kíp điện số 8

cái

2,00

2,00

 

 Kíp điện vi sai

cái

2,00

2,00

 

 Dây nổ chịu nước

m

4,50

4,22

 

 Dây điện bọc nhựa 2mm2

m

1,34

1,133

 

 Dây ni lông 12 mm

m

2,09

1,867

 

 Phao nhựa định vị

cái

0,81

0,072

 

 

 Phao treo dây điện bằng xốp

cái

0,36

0,32

 

 

 Phao đánh dấu mìn bằng xốp

cái

0,17

0,16

 

 

 Vật liệu khác

%

1

1

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 Nhân công 4,0/7

công

0,980

0,860

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Trạm lặn xác định vị trí

ca

0,0036

0,0025

 

 

 Trạm lặn xói gương, đặt mìn,

ca

0,0060

0,0059

 

 

 đầu kéo 150 CV

ca

0,0069

0,0062

 

 

 Sà lan 200T

ca

0,0414

0,0371

 

 

 Cano 54Cv

ca

0,04

0,031

 

 

 Máy khác

%

1,000

1,000

 

 

 

 

10

20

XA.223000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £1,5M

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cát hạt nhỏ

Cát sạn

Đá dăm

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XA.2231

Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m

Cát hạt nhỏ

m3

144,65

 

 

 

Cát sạn

m3

 

144,68

 

 

Đá dăm

m3

 

 

127,5

 

Đá hộc

m3

 

 

 

 

 

Đá ba

m3

 

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

9,38

9,38

9,43

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây

ca

0,75

0,75

1,85

 

 

1m3

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

XA.224000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG THOAT NƯỚC, NGẬP NƯỚC £ 1,5M

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá hộc

Đá hộc chèn đá ba

Đá hộc chèn đá dăm

 

 

 

 

 

 

 

XA.2241

Làm móng đường thoát nước, ngập nước £1,5m

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đá dăm

m3

 

 

0,378

 

Đá hộc

m3

131,775

126

128,625

 

 

Đá ba

m3

0

0,0525

 

 

 

Nhân công3/7

công

38,232

38,232

35,4

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây

ca

4,37

4,37

4,37

 

 

1m3

 

 

 

 

 

 

 

 

40

50

60

XA.225000 LÀM MÓNG CẦU BẾN NGẬP NƯỚC

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu (m)

£1,5

>1,5

Điều kiện

Không có tường vây

Có tường vây

Không có tường vây

Có tường vây

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XA.2251

Làm móng cát

Cát

m3

165,55

148,93

165,55

148,93

 

Nhân công 3/7

công

 

 

9,384

9,384

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây1m3

ca

0,71875

0,71875

0,71875

0,71875

 

 

Trạm lặn

ca

1,15

0,92

1,15

0,92

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XA.2252

Làm móng cát sạn

Cát sạn

m3

156,198

148,932

156,198

148,932

 

Nhân công 3/7

công

 

 

9,384

9,384

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây1m3

ca

0,71875

0,71875

0,71875

0,71875

 

 

Trạm lặn

ca

1,15

0,92

1,15

0,92

 

 

 

 

10

20

30

40

XA.226000 LÀM MÓNG ĐÁ DĂM, MÓNG ĐÁ HỘC

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu (m)

£1,5

>1,5

XA.2261

Làm móng đá dăm

Vật liệu

 

 

 

 

Cát sạn

m3

115,5

131,25

 

 

Nhân công 3/7

công

9,444

9,444

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây1m3

ca

2,2931

2,2931

 

 

Trạm lặn

ca

4,37

4,37

 

 

Máy khác

%

3

3

XA.2262

Làm móng đá hộc

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

128,625

128,625

 

 

Nhân công 3/7

công

26,904

26,904

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy xúc gầu dây1m3

ca

4,37

4,37

 

 

Trạm lặn

ca

 

5,75

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

10

20

XA.227000 LÀM LỚP LÓT MÓNG TRONG KHUNG VÂY

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng đá hộc

Bằng đá dăm

Bằng đá dăm+cát

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XA.2271

Làm lớp lót

Đá hộc

m3

1,2075

 

 

 

móng

Đá 4x6

m3

 

1,26

0,70875

 

trong khung

Cát

m3

 

 

0,55125

 

vây

Nhân công 4,5/7

công

1,5

1,182

0,864

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần cẩu xích 25T

ca

0,0437

0,0437

0,0437

 

 

Sà lan 400T

ca

0,0437

0,0437

0,0437

 

 

Sà lan 200CV

ca

0,0437

0,0437

0,0437

 

 

Tầu kéo 150 CV

ca

0,02185

0,02185

0,02185

 

 

Máy khác

%

3

3

3

 

 

 

 

10

20

30

XA.230000 GIA CÔNG VÀ THẢ RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật liệu

- Chặt thép đan rọ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Đặt rọ đúng vị trí và xếp đá hộc vào rọ (nếu ở trên cạn) nếu thi công trên phao, bè, xà lan, thì bao gồm cả công thả rọ từ phao, bè, xà lan, xuống đúng vị trí bằng thủ công bảo bảo yêu cầu kỹ thuật,

- Mức hao phí phao, bè, sà lan… được tính riêng,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 rọ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rọ

2x1x1m

2x1x0,5m

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XA.2301

Làm và

Dây thépd=3mm

kg

13,77

13,77

11,22

11,22

 

thả rọ đá

Đá hộc

m3

1,68

2,31

0,84

1,155

 

 

Nhân công 3,5/7

công

5,04

4,8

3,048

2,88

 

 

 

 

11

12

21

22

XA.231000 GIA CÔNG VÀ LẮP RỌ THÉP XẾP ĐÁ HỘC ( tiếp theo )

 

 

 

 

Đơn vị tính : Rọ 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

82,00

117,77

145,00

XA.2311

Gia công và lắp rọ thép xếp đá hộc

Dây thép

kg

0,50

0,50

0,50

 

Que hàn

kg

1,70

1,87

2,15

 

Vật liệu khác

%

0,50

0,50

0,50

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

4,42

5,65

6,63

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

0,43

0,47

0,54

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,20

0,13

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

21

XA.232000 LÀM VÀ THẢ RỒNG ĐÁ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ phương tiện, vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

- Chặt thép đan thành lưới

- Bỏ đá kết thành rồng lớn

- Dịch chuyển, định vị phao bè, thả rồng đúng vị trí quy định bằng thủ công bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

- Mức hao phí phao, bè, xà lan… được tính riêng

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 rồng

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rồng - dài 10m

F60Cm dài 10m

F80Cm dài 10m

XA.2321

Làm và thả rồng đá

Vật liệu

 

 

 

 

Dây thép đk2,5

kg

24,99

34,68

 

Đá hộc

m3

2,52

3,885

 

 

Dây thép buộc

kg

0,306

0,51

 

 

Nhân công 3,5/7

công

5,76

7,8

 

 

 

 

10

20

 

XA.233000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT TRONG BỜ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, cấy bấc thấm bằng máy đến cao độ thiết kế hoặc rải vải địa kỹ thuật trên diện tích cần thiết (kể cả phần lồi lõm) theo thiết kế đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấy bấc thấm bằng máy

Rải vải địa kỹ thuật

Đơn vị tính:100m2

Đơn vị tính: 100m

Làm nền đường…

Làm móng CT

 

Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm, bằng vải địa kỹ thuật

Vật liệu

 

 

 

 

XA.2331

 

 

 

 

 

 

Bấc thấm

m

107,1

 

 

 

Vải địa kỹ thuật

m2

 

112,2

112,2

 

Vật liệu khác

%

0,2

0,2

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,384

1,416

1,296

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy cấy bấc thấm

ca

0,046

 

 

 

 

 

 

10

20

30

 

XA.234000 GIA CỐ NỀN ĐẤT YẾU BẰNG BẰNG BẤC THẤM, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT NGOÀI ĐẢO

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấy bấc thấm bằng máy ĐVT: 100m

Rải vải địa kỹ thuật
Đơn vị tính:100m2

Trên cạn

Dưới nước

Nền đường, mái đê, đập

Làm móng công trình

Mái đê mái đập

Nền móng công trình

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Bấc thấm

m

110

 

 

 

 

XA.2341

Vải địa kỹ thuật

Vải địa kỹ thuật

m2

 

112

1,12

1,12

1,12

 

Vật liệu khác

%

0,2

0,2

0,2

0,2

0,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

0,461

1,699

1,555

1,954

1,788

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Trạm lặn

ca

0,15

 

 

0,125

0,125

 

 

Máy cắm bấc thấm

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

00

10

20

30

40

 

XA.235000 TRỒNG CỎ MÁI KÊNH MƯƠNG, ĐÊ, ĐẬP, MÁI TA LUY NỀN ĐƯỜNG

Đơn vị tính : công/100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Định mức

 

 

 

XA.2351

Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái ta luy nền đường

9,9

 

 

 

 

 

 

XA.2352

Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m

0,127

 

 

 

 

 

10

 

Chương 2:

CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐÁ

XB.100000 XÂY ĐÁ

Thành phần công việc

- Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ giàn giáo xây, trộn vữa, xây kể cả miết mạch, nẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

XB.101000 XÂY ĐÁ HỘC

XB.101100 XÂY MÓNG

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 60

>60

XB.1011

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

 

 

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

 

 

Vữa

m3

0,441

0,441

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,292

2,208

 

 

 

 

10

20

XB.101200 XÂY TƯỜNG THẲNG

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£60

>60

Chiều cao (m)

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1012

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

 

 

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

 

 

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

 

 

Cây chống

cây

 

1,6524

 

1,1832

 

 

Gỗ ván

m3

 

0,0102

 

0,0082

 

 

Dây

kg

 

0,4692

 

0,357

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,592

3

2,496

2,844

 

 

 

 

10

20

30

40

XB.101300 XÂY TƯỜNG TRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 60

>60

Chiều cao (m)

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1013

Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

 

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

 

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

 

 

Cây chống

cây

 

1,6524

 

1,1832

 

 

Gỗ ván sàn

m3

 

0,0102

 

0,00816

 

 

Dây

kg

 

0,4692

 

0,357

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,82

3,324

2,724

3,048

 

 

 

 

10

20

30

40

                 

XB.101400 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mố

Trụ, cột

Chiều cao

£ 2

>2

£ 2

>2

XB.1014

Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,26

1,26

 

Đá dăm

m3

0,0599

0,0599

0,0599

0,0599

 

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

0,441

 

 

Cốt thép

kg

 

 

7,497

7,497

 

 

Cây chống

cây

 

1,6524

0,51

1,6524

 

 

Gỗ ván sàn

m3

 

0,0102

0,0031

0,0102

 

 

Dây

kg

 

0,4692

0,2346

0,4692

 

 

Nhân công3,5/7

công

3,564

6,036

4,776

8,196

 

 

 

 

10

20

30

40

XB.101500 XÂY MỐ, TRỤ, CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường

£ 2

>2

XB.1015

Xây mố, trụ cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

 

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

 

Vữa

m3

0,441

0,441

 

 

Cốt thép

kg

 

 

 

 

Cây chống

cây

0,51

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

0,00306

0,0102

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,856

4,872

 

 

 

 

50

60

XB.101600 XÂY MẶT BẰNG, MÁI DỐC

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1016

Xây mặt bằng mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

 

 

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

0,05985

 

 

Vữa

m3

0,441

0,441

0,441

 

 

Dây thép

kg

 

 

0,5202

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,628

2,496

2,904

 

 

 

 

10

20

30

XB.101700 XẾP ĐÁ KHAN CÓ CHÍT MẠCH

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1017

Xây mặt bằng mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

 

Đá dăm

m3

0,06405

0,06405

0,06405

 

 

Vữa

m3

0,07035

0,07035

0,07035

 

 

Dây thép

kg

 

 

0,5202

 

 

Nhân công3,5/7

công

1,86

2,1

2,412

 

 

 

 

40

50

60

XB.101800 XẾP ĐÁ KHAN MẶT BẰNG. MÁI DỐC KHÔNG CHÍT MẠCH

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan không chít mạch

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1018

Xếp đá khan mặt bằng mái dốc

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,26

1,281

 

Đá dăm 4x6

m3

0,0641

0,0641

0,0683

 

 

Dây thép

kg

 

 

0,5202

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,44

1,68

2,38

 

 

 

 

10

20

30

XB.101900 XÂY CỐNG, XÂY CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cống

Xây kết phức tạp khác

XB.1019

Xây cống

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

 

 

 

 

Đá hộc

m3

1,26

1,281

 

Đá dăm

m3

0,05985

0,05985

 

Vữa

m3

0,441

0,441

 

Gỗ ván

m3

0,0612

0,0153

 

 

Đinh

kg

0,3264

0,102

 

 

Đinh đỉa

cái

1,02

 

 

 

Nhân công3,5/7

công

3,696

4,956

 

 

 

 

10

20

XB.102000 XÂY ĐÁ XANH MIẾNG (10X20X30)

XB.102100 XÂY MÓNG, XÂY TƯỜNG

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiều dày (cm)

£ 30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1021

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

XB.1022

Xây tường

Đá

m3

0,9345

0,9345

0,9345

 

 

Vữa

m3

0,168

0,168

0,168

 

 

Cây chống

cây

 

 

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

 

 

0,0102

 

 

Dây

kg

 

 

0,4692

 

 

Nhân công3,7/7

công

2,724

3,072

3,288

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,02875

0,02875

0,02875

 

 

Máy khác

%

 

 

10

 

 

 

 

10

10

20

XB.102300 XÂY TƯỜNG

XB.102400 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

Trụ độc lập

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XB.1023

Xây tường

Đá

m3

0,8925

0,8925

0,8925

XB.1024

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,1995

0,1995

0,2625

 

Cây chống

cây

 

1,1832

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

 

0,00816

0,0102

 

 

Dây

kg

 

0,357

0,4692

 

 

Nhân công3,7/7

công

2,7

3,204

5,256

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,02875

0,02875

0,04025

 

 

Máy khác

%

 

10

10

 

 

 

 

30

40

50

XB.103000 XÂY ĐÁ CHẺ

XB.103100 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20

XB.103200 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20

XB.103300 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiềudày(cm)

£ 30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1031

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

XB.1032

Xây tường

Đá

viên

459,00

459,00

459,00

XB.1033

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,315

0,3255

0,3255

 

Cây chống

cây

 

 

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

 

 

0,0102

 

 

Dây

kg

 

 

0,4692

 

 

Nhân công3,7/7

công

3,252

3,636

3,972

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,0414

0,0414

 

 

Máy khác

%

 

 

10

 

 

 

 

10

10

20

 

 

 

 

 

 

               

XB.103400 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20

XB.103500 XÂY TRỤ ĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ 10X10X20

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

Trụ độc lập

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XB.1034

Xây tường

Đá

viên

438,00

438,00

418,00

XB.1035

Xây trụ độc lập

Vữa

m3

0,315

0,315

0,3255

 

Cây chống

cây

 

1,1832

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

 

0,00816

0,0102

 

 

Dây

kg

 

0,357

0,4692

 

 

Nhân công3,7/7

công

3,252

3,624

5,256

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,04025

0,0414

 

 

Máy khác

%

 

10

10

 

 

 

 

30

40

10

XB.103600 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25

XB.103700 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây móng

Tường, chiều dày (cm)

£30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.1036

Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

73,44

74,46

74,46

 

Đá dăm chèn

m3

0,04935

0,0525

0,0525

 

 

Vữa

m3

0,294

0,3045

0,3045

 

 

Cây chống

cây

 

 

1,6524

XB.1037

Xây tường đá chẻ 20x20x25

Gỗ ván

m3

 

 

0,0102

 

Dây

kg

 

 

0,4692

 

Nhân công 3,7/7

công

1,62

1,74

1,86

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0391

0,04025

0,04025

 

 

Máy khác

%

 

 

10

 

 

 

 

10

10

20

XB.103800 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 20X20X25

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

>30

Chiều cao (m)

 

 

 

 

£ 2

>2

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá chẻ

viên

73,44

73,44

 

 

Đá dăm chèn

m3

0,04935

0,04935

 

 

Vữa

m3

0,294

0,294

 

 

Cây chống

cây

 

1,1832

XB.1038

Xây tường

Gỗ ván

m3

 

0,00816

 

đá chẻ

Dây

kg

 

0,357

 

20x20x25

Nhân công 3,7/7

công

1,668

1,74

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0391

0,04025

 

 

Máy khác

%

 

10

 

 

 

 

30

40

 

XB.103900 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

XB.103100 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường, chiều dày (cm)

£30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

XB.10390

Xây móng đá

Vật liệu

 

 

 

 

 

chẻ

Đá chẻ

viên

113,4

114,45

114,45

 

15x20x25

Vữa

m3

0,305

0,315

0,315

 

 

Cây chống

cây

 

 

1,652

 

 

Gỗ ván

m3

 

 

0,010

XB.10310

Xây tường

Dây

kg

 

 

0,469

 

bằng đá chẻ

Nhân công3,7/7

công

1,62

1,68

1,860

 

15x20x25

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,040

0,04025

0,0403

 

 

Máy khác

%

 

 

10

 

 

 

 

1

1

2

 

XB.103110 XÂY TƯỜNG BẰNG ĐÁ CHẺ 15X20X25

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

>30

Chiều cao (m)

£ 2

>2

 

 

Vật liệu

 

 

 

XB.10311

Xây tường

Đá chẻ

viên

114,45

114,45

 

bằng đá chẻ

Vữa

m3

0,3045

0,3045

 

15x20x25

Cây chống

cây

 

1,1832

 

 

Gỗ ván

m3

 

0,00816

 

 

Dây

kg

 

0,357

 

 

Nhân công3,7/7

công

1,644

1,74

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,04025

0,04025

 

 

Máy khác

%

 

10

 

 

 

 

1

1

XB.104000 XÂY GẠCH CHỈ (6,5X10,5X22)

Thành phần công việc:

 

 

 

 -Chuẩn bị, bắc và tháo dỡ dàn giáo xây,

 

 

 Trộn vữa, xây (kể cả những bộ phận, kết cấu nhỏ gắn liền với bộ phận, kết cấu chung như đường viền bệ cửa sổ, gờ chỉ,,, tính vào khối lượng bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

XB.104100 XÂY MÓNG

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 33

>33

XB.1041

Xây móng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

561

549,78

 

 

Vữa

m3

0,3045

0,315

 

 

Nhân công 3,5/7

công

2,004

1,788

 

 

 

 

10

20

XB.104200 XÂY TƯỜNG THẲNG

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 11

£ 33

>33

Chiều cao (m)

 

 

 

 

£ 4

>4

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1042

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

thẳng

Gạch

viên

655,86

655,86

561

561

549,78

549,78

 

 

Vữa

m3

0,2415

0,2415

0,3045

0,3045

0,315

0,315

 

 

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,51

1,6524

0,408

1,1832

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

0,204

0,357

 

 

Nhân công 3,5/7

công

2,892

2,916

2,304

2,364

1,992

2,16

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

 

 

M,vận thăng0,8T

ca

 

0,046

 

0,046

 

0,046

 

 

 

 

10

20

30

40

50

60

B.104300 XÂY CỘT TRỤ ĐỘC LẬP

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột, trụ (m)

£4

>4

XB.1043

Xây cột,

Vật liệu

 

 

 

 

trụ độc lập

Gạch

viên

549,78

549,78

 

 

Vữa

m3

0,306

0,306

 

 

Cây chống

cây

0,51

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

 

 

Nhân công 3,5/7

công

3,6

4,8

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0345

0,0345

 

 

M,vận thăng0,8T

ca

 

0,046

 

 

 

 

10

20

XB.104400 XÂY TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 33

>33

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1044

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

cong

Gạch

viên

561

561

549,78

549,78

 

nghiêng

Vữa

m3

0,3045

0,3045

0,315

0,315

 

vặn vỏ đỗ

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,408

1,1832

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,204

0,357

 

 

Nhân công 3,5/7

công

3,336

3,708

3,12

3,468

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

 

 

Máy vận thăng0,8T

ca

 

0,046

 

0,046

 

 

 

 

10

20

30

40

XB.104500 XÂY CÁC BỘ PHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cống

K/cấu phức tạp khác

cuốn cong

Thành vòm cong

Chiều cao (m)

£4

>4

 

 

 

 

 

 

 

 

XB.10452

Xây các bộ

Gạch

viên

561

571,2

584,46

584,46

 

phận kết

Vữa

m3

0,294

0,3045

0,294

0,294

 

cấu

Gỗ ván

m3

0,0612

0,0612

0,0041

0,0153

 

phức tạp

Đinh

kg

0,561

0,561

0,051

0,102

 

khác

Đinh đỉa

cái

1,734

1,734

 

 

 

 

Nhân công 3,5/7

công

5,592

5,136

4,32

4,8

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0414

0,0414

0,0414

0,0414

 

 

Máy vận thăng0,8T

ca

 

 

 

0,092

 

 

 

 

1

2

3

4

XB.104600 XÂY MÓNG BẰNG GẠCH THẺ (5X10X20)

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 30

>30

 

 

 

 

 

 

 

 

Gạch

viên

826,2

795,6

 

 

Vữa

m3

0,315

0,3255

 

 

Nhân công 3,5/7

công

2,016

1,788

 

 

 

 

10

20

XB.104700 XÂY TƯỜNG BẰNG GẠCH ỐNG (10X10X20)

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£ 10

£ 30

>30

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1047

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Gạch

viên

469,2

469,2

459

459

448,8

448,8

 

 

Vữa

m3

0,1575

0,1575

0,1733

0,1733

0,1827

0,1827

 

 

Cây chống

cây

0,51

0,1652

0,51

0,1652

0,408

1,1832

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

0,0024

0,0082

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

0,204

0,357

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,836

2,028

1,656

1,704

1,356

1,5

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

0,0276

 

 

Mvận thăng0,8T

ca

0

0,046

0

0,046

0

0,046

 

 

 

 

10

20

30

40

50

60

XB.104800 XÂY GẠCH ỐNG (10X10X20) CÂU GẠCH THẺ(5X10X20)

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao (m)

£ 4

>4

XB.1048

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch ống

viên

357

357

 

 

Gạch thẻ

viên

178,5

178,5

 

 

Vữa

m3

0,252

0,252

 

 

Cây chống

cây

0,51

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,8

2,052

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0276

0,0276

 

 

Mvận thăng0,8T

ca

 

0,046

 

 

 

 

10

20

XB.104900 XÂY TƯỜNG GẠCH RỖNG 6 LỖ(10X15X22)

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

`Đơn vị

Tường, chiều dày (cm)

£ 10

>10

Chiều cao (m)

£ 4

>4

£ 4

>4

XB.1049

Xây tường

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

bằng gạch

Gạch

viên

280,5

280,5

269,28

269,28

 

rỗng 6 lỗ

Vữa

m3

0,1785

0,1785

0,1901

0,1901

 

 

Cây chống

cây

0,51

1,6524

0,51

1,6524

 

 

Gỗ ván

m3

0,0031

0,0102

0,0031

0,0102

 

 

Dây

kg

0,2346

0,4692

0,2346

0,4692

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,92

2,028

1,656

1,704

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 80l

ca

0,0288

0,0288

0,0288

0,0288

 

 

Mvận thăng0,8T

ca

 

0,046

 

0,046

 

 

 

 

10

20

30

40

XB.105000 XÂY GẠCH BÊ TÔNG RỖNG

XÂY GẠCH BÊ TÔNG 20X20X40

XÂY GẠCH BÊ TÔNG 15X20X40

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 20x20x40

Gạch 15x20x40

Chiều dày tường (cm)

£ 30

>30

£ 30

>30

XB.1050

Xây gạch

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

bê tông

Gạch

viên

61,2

56,1

81,6

76,5

 

 

Vữa

m3

0,0788

0,1281

0,0788

0,1365

 

 

Nhân công 3,7/7

công

1,548

1,38

1,836

1,704

 

 

 

 

11

12

21

22

XB.105100 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X40

XB.105200 XÂY GẠCH BÊ TÔNG 10X20X30

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch 10x20x40

Gạch 10x20x30

Chiều dày tường (cm )

£ 30

>30

£ 30

>30

XB.1051

Xây gạch

Vật liệu

 

 

 

 

 

XB.1052

bê tông

Gạch

viên

122,4

122,4

153

153

 

 

Vữa

m3

0,084

0,0945

0,084

0,105

 

 

Nhân công 3,7/7

công

1,836

1,656

1,548

1,5

 

 

 

 

10

20

10

20

                                                                                                                             

 

Chương 3:

CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC

XC.100000 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

 

Thành phần công việc:

 

 

 

Bắc giàn giáo đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển cọc trong phạm vi 30m

 

XC.100000 ĐÓNG CỌC TRE

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

 

Bùn

I

II

 

 

Đóng cọc tre

Vật liệu

 

 

 

 

 

XC.1010

Chiều dài cọc

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

 

 

ngập đất

Cây chống

cây

1,275

1,591

1,591

 

 

£2,5 m

Ván

m3

0,008

0,01

0,01

 

 

 

Dây

kg

0,357

0,459

0,459

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

 

Nhân công3,5/7

công

1,656

2,004

2,16

 

XC.1020

>2,5

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

 

 

 

Cây chống

cây

1,683

1,683

1,683

 

 

 

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

 

 

 

Dây

kg

0,479

0,479

0,479

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,52

3,036

3,372

 

 

 

 

 

10

20

30

 

XC.103000 ĐÓNG CỌC GỖ ĐK 8 - 10 mm

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Bùn

I

II

XC.1031

Đóng cọc gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Chiều dài

 Cọc

m

107,1

107,1

107,1

 

cọc ngập đất

 Cây chống

cây

1,53

1,693

1,693

 

£2,5m

 Ván

m3

0,01

0,01

0,01

 

 

 Dây

kg

0,479

0,479

0,479

 

 

 Vật liệu khác

%

5

5

5

 

 

Nhân công3,5/7

công

2,004

2,604

2,76

XC.1032

>2,5

 Cọc

m

107,1

107,1

107,1

 

 

 Cây chống

cây

1,581

1,765

1,765

 

 

 Ván

m3

0,012

0,012

0,012

 

 

 Dây

kg

0,5

0,5

0,5

 

 

 Vật liệu khác

%

3

3

3

 

 

Nhân công3,5/7

công

3,468

3,924

4,344

 

 

 

 

10

20

30

XC.104000 ĐÓNG CỪ GỖ

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

 

£ 8cm

>8cm

 

Cấp đất

Cấp đất

 

I

II

I

II

 

XC.1041

Chiều dài cừ

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

ngập đất (m)

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

 

 

£ 4, cừ

 Cây chống

cây

4,182

4,182

4,182

4,182

 

 

đầu nhọn

 Ván

m3

0,024

0,024

0,024

0,024

 

 

 

 Dây

kg

0,296

0,296

0,296

0,296

 

 

 

 Vật liệu khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

 

 

 

Nhân công3,5/7

công

37,8

45,84

38,52

48,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XC.1042

>4

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

cừ đầu nhọn

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

 

 

 

 Cây chống

cây

1,51

1,51

1,51

1,51

 

 

 

 Ván

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

 

 Dây

kg

0,112

0,112

0,112

0,112

 

 

 

 Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

 

Nhân công3,5/7

công

42

51,36

43,68

55,68

 

 

 

 

 

10

20

30

40

 

                                               

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày

£ 8cm

>8cm

Cấp đất

Cấp đất

I

II

I

II

 

 

 

 

 

 

 

 

XC.1043

£ 4

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Cừ đầu bằng

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

 

 

Cây chống

cây

4,182

4,182

4,182

4,182

 

 

Ván

m3

0,024

0,024

0,024

0,024

 

 

Dây

kg

0,296

0,296

0,296

0,296

 

 

Vật liệu khác

%

2,5

2,5

2,5

2,5

 

 

Nhân công3,5/7

công

49,68

55,68

53,52

57,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XC.1044

Chiều dài cừ

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

ngập đất

Cừ

m

107,1

107,1

107,1

107,1

 

 >4m Cừ

Cây chống

cây

1,51

1,51

1,51

1,51

 

đầu bằng

Ván

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

 

Dây

kg

0,112

0,112

0,112

0,112

 

 

Vật liệu khác

%

2

2

2

2

 

 

Nhân công3,5/7

công

52,32

59,04

57,24

60,12

 

 

 

 

10

20

30

40

XC.200000 ĐÓNG CỌC BẰNG MÁY

1- Bảng phân cấp đất đá công tác đóng cọc

Căn cứ độ khó khăn công tác đóng cọc, đất được phân chia thành hai cấp như sau :

Đất cấp I: Cát pha lẫn 3 - 10% sét ở trạng thái dẻo, sét và á sét mềm, than bùn, đất lẫn thực vật, đất đắp từ nơi khác chuyển đến

Đất cấp II: Cát đã được đầm chặt, dỏi, đá sét cứng, đất sét cứng, cát khô, cát bão hoà nước Đất cấp I có chưa 10 - 30% sỏi đá

2- Qui định áp dụng:

- Qui định chiều dài cọc không ngập đất nhỏ hơn hoặc bằng 0,5m, Trường hợp chiều dài cọc hở trên mặt đất (mặ thoáng) lớn hơn 0,5m thì định mức nhân công và định mức máy thi công nhân với hệ số bằng 0,98,

 - Định mức đóng cọc trên mặt nước bằng máy đóng cọc hoặc bằng tầu đóng cọc qui định trong bảng là định mức với trường hợp phần ngập đất bằng 50% chiều dài cọc thiết kế, Nếu chiều dài cọc ngập đất lớn hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc ngập thuộc định mức quy được nhân với hệ số 1,05, Nếu chiều dài cọc ngập đất nhỏ hơn 50% chiều dài cọc thiết kế thì cứ 10% chiều dài cọc nhỏ hơn định mức được nhân với hệ số 0,95,

 - Trường hợp phải dùng cọc dẫn để đóng âm thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,05, Trong bảng định mức chưa tính đến công tác gia công chế tạo cọc dẫn

 - Định mức đóng cọc bằng máy đóng cọc trên mặt nước chưa tính đến công tác làm sàn đạo, xà kẹp phao nổi,

 - Trong hao phí vật liệu khác đã tính đến vật liệu để làm đệm đầu cọc, chụp đầu cọc

 - Quy định cách xác định cấp đất để áp dụng định mức như sau:

 + Khi đóng cọc trên mặt đất:

 Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn hoặc bằng 60% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hơn 40% chiều dài cọc theo thiết kế thì áp dụng định mức đất cấp II,

 - Khi đóng cọc trên mặt nước:

Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I lớn hoặc bằng 60% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp I, Nếu tổng cộng độ sâu của lớp đất cấp I nhỏ hơn 40% phần cọc ngập đất thì áp dụng định mức đất cấp II,

XC.201100 ĐÓNG CỌC GỖ

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cọc (m)

£ 10

>10

Cấp đất

Cấp đất

I

II

I

II

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

107,1

XC.20111

Đóng cọc gỗ

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

trên mặt đất

Nhân công 3,5/7

công

6,600

6,732

9,432

10,08

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

-Máy đóng cọc

ca

3,002

3,163

4,52

5,854

 

 

-Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cọc

m

107,1

107,1

107,1

107,1

XC.20112

Đóng cọc gỗ

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

trên mặt

Nhân công 3,5/7

công

8,04

10,08

11,28

12,29

 

nước

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

-Máy đóng cọc

ca

3,588

3,853

5,405

5,888

 

 

-Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

XC.201200 ĐÓNG CỪ GỖ

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC.2012

Đóng cừ gỗ

Vật liệu

 

 

 

 

bằng máy

cừ gỗ

m

107,1

107,1

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

 

 

Nhân công 3,5/7

công

7,44

7,848

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 -Máy đóng cọc

ca

3,565

3,761

 

 

 

 

10

20

XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £1,2 T

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Cấp I

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

XC.20131

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,76

6

8,16

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,76

3,22

3,91

 

 

Máy khác

%

6

6

6

XC.20132

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,704

5,64

6,912

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,254

2,703

3,312

 

 

Máy khác

%

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

XC.201300 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA £ 1,2 T

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Cấp II

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

XC.20133

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

6,288

7,776

9,36

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

3,013

3,726

4,485

 

 

Máy khác

%

6

6

6

XC.20134

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,664

6,576

8,352

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,714

3,151

4,002

 

 

Máy khác

%

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

                                     

 

XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

35x35

XC.20141

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,584

5,496

6,768

8,256

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,197

2,634

3,243

3,956

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20142

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,416

4,896

6

6,912

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,116

2,346

2,875

3,312

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

4

XC.201400 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,2T ĐẾN 1,8T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

20x20

25x25

30x30

35x35

XC.20143

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,496

6,6

7,992

9,96

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,634

3,163

3,83

4,75

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20144

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,328

6,168

7,512

9,24

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,553

2,956

3,6

4,428

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

4

XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp I

Kích thước cọc (cm)

25x25

30x30

35x35

40x40

XC.20151

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,28

6,144

7,128

8,784

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,3

2,645

3,071

3,795

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20152

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,8

5,568

6,336

7,776

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,3

2,668

3,036

3,726

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

4

XC.201500 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 1,8T ĐẾN 2,5T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

25x25

30x30

35x35

40x40

XC.20153

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,88

7,464

8,64

10,63

 

<=12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,473

3,036

3,519

4,336

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

XC.20154

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,76

6,336

7,584

8,688

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,484

3,036

3,634

4,163

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

4

XC.201600 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG BÚA MÁY CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

Đóng thẳng

Đất cấp I

Đất cấp II

Kích thước cọc (cm)

Kích thước cọc (cm)

30x30

35x35

40x40

30x30

35x35

40x40

XC.20161

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

5,616

6,6

7,92

6,6

7,56

8,64

 

£ 12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,346

2,737

3,278

2,852

3,278

3,933

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

6

6

XC.20162

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

101

101

101

 

trên mặt đất

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

chiều dài cọc

Nhân công3,5/7

công

4,728

5,496

6,744

5,736

6,72

8,112

 

>12 m

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc

ca

2,266

2,634

3,232

2,749

3,22

3,887

 

 

Máy khác

%

6

6

6

6

6

6

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

                                                 

 

- Đóng xiên:

 

 

 

 

 

 

 

 

 Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) thì định mức quy định trên được nhân với hệ số 1,2 cho phần hao phí nhân công và máy thi công

 - Đóng trên mặt nước: Khi đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 0,82 (đối với đóng thẳng) và 0,91 (đối với đóng cọc xiên),

XC.201700 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC £ 1,8 T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC.20171

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,276

5,4

4,488

 

cọc búa £1,8T

Máy thi công

 

 

 

 

 

chiều dài cọc

Tàu đóng cọc

ca

3,080

2,70

2,430

 

£ 20 m

Cần cẩu 25T

ca

3,080

2,70

2,430

 

 

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,700

2,180

1,950

 

 

Máy khác

%

2

2

2

XC. 20172

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,912

6,048

5,448

 

cọc búa £1,8T

Máy thi công

 

 

 

 

 

chiều dài cọc

Tàu đóng cọc

ca

2,880

2,520

2,270

 

>20 m

Cần cẩu 25-60T

ca

2,880

2,520

2,270

 

 

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,880

2,520

2,270

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

XC.201800 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TÀU ĐÓNG CỌC >1,8 ĐẾN 2,5 T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC. 20181

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

6,696

5,76

5,328

 

cọc búa >1,8T

Máy thi công

 

 

 

 

 

đến2,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,930

2,400

2,130

 

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,930

2,400

2,130

 

£ 20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,930

2,400

2,130

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

XC. 20182

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

5,856

4,452

3,936

 

cọc búa >1,8T

Máy thi công

 

 

 

 

 

đến2,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,750

2,240

1,970

 

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,750

2,240

1,970

 

>20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,750

2,240

1,970

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

XC. 201900 ĐÓNG THẲNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TẦU ĐÓNG CỌC TẦU ĐÓNG CỌC CÓ ĐẦU BÚA LỚN HƠN 2,5T ĐẾN 3,5T

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc cm)

40x40

35x35

30x30

XC. 20191

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

5,112

4,512

3,84

 

cọc búa >2,5T

Máy thi công

 

 

 

 

 

đến3,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,570

2,270

1,950

 

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,570

2,270

1,950

 

£ 20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,570

2,270

1,950

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

XC. 20192

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

 

tông cốt thép

Cọc bê tông

m

101

101

101

 

trên mặt nước

Vật liệu khác

%

2

2

2

 

bằng tàu đóng

Nhân công3,5/7

công

4,944

4,176

2,436

 

cọc búa >2,5T

Máy thi công

 

 

 

 

 

đến3,5T

Tàu đóng cọc

ca

2,480

2,100

1,950

 

chiều dài cọc

Cần cẩu 25-65T

ca

2,480

2,100

1,950

 

>20cm

Canô 150CV

ca

0,150

0,150

0,150

 

 

Sà lan 250T

ca

2,480

2,100

1,950

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

Cọc xiên: Khi đóng cọc xiên (âm hoặc dương) bằng tàu đõng cọc thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22

XC.202100 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP CÓ ĐƯỜNG KÍNH 550MM,

Thành phần công việc:

 

 

 

Chuẩn bị, dựng cọc, chằng giữ cọc, lắp dựng, tháo dỡ chụp đầu cọc, tháo dỡ neo định vị, đóng cọc theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong pham vi 30m,

XC.202110 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT ĐẤT,

XC.202120 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐK 550MM TRÊN MẶT NƯỚC,

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng thẳng

trên mặt đất

trên mặt nước

XC. 20211

Đóng cọc bê

Vật liệu

 

 

 

 

tông cốt thép

 Cọc đk550mm

m

101

101

 

đk 550mm

Vật liệu khác

%

2

2

 

trên mặt đất

Nhân công3,5/7

công

26,4

31,2

 

 

 

 

 

 

XC. 20212

Đóng cọc bê

Máy thi công

 

 

 

 

tông cốt thép

Máy đóng cọc 3,5T

ca

3,933

4,715

 

đk 550mm

 -Cần cẩu 25T

ca

3,933

4,715

 

trên mặt nước

 - Sà lan 250 tấn

ca

 

4,715

 

 

 - Tầu kéo 150CV

ca

 

2,358

 

 

 -Máy khác

%

2

215545

 

 

 

 

1

1

- Đóng xiên: Khi đóng xiên (âm hoặc dương) thì định mức nhân công và máy thi công được nhân với hệ số 1,22,

 

                                           

 

XC. 202200 NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 - Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc (cm)

40x40

35x35

30x30

 

Nối cọc bê tông

Vật liệu

 

 

 

 

XC. 2022

cốt thép bằng

Thép tấm d=6mm

kg

 

 

 

 

phương pháp

Thép góc80x80

kg

 

 

12,4

 

hàn

Thép góc100x100

kg

 

23,29

 

 

 

Thép góc120x120

kg

38,9

 

 

 

 

Que hàn

kg

6,793

4,294

2,173

 

 

Vật liệu khác

%

3

3

3

 

 

Nhân công4/7

công

1,152

0,972

0,924

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn23kw

ca

0,265

0,207

0,173

 

 

Máy khác

%

3

3

3

 

 

 

 

10

20

30

NỐI CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN

Thành phần công việc:

 

 

 

 - Chuẩn bị - Chế tạo thép ốp hàn nối cọc, - Kiểm tra theo yêu cầu kỹ thuật,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước cọc (cm)

25x25

20x20

 

Nối cọc bê

Vật liệu

 

 

 

XC. 2022

tông

Thép tấm d=6mm

kg

4,223

2,8458

 

cốt thép bằng

Thép góc80x80

kg

 

 

 

phương pháp

Thép góc100x100

kg

 

 

 

hàn

Thép góc120x120

kg

 

 

 

 

Que hàn

kg

1,183

0,663

 

 

Vật liệu khác

%

3

3

 

 

Nhân công4/7

công

0,408

0,348

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy hàn23kw

ca

0,138

0,1035

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

40

50

XC. 202300 NỐI LOẠI CỌC ỐNG

Thành phần công việc:

 

 

 Chuẩn bị, lắp bu lông, hàn đính, hàn liên kết bu lông, bọc tôn xung quanh, nhồi vữa, quét nhựa đường,Kiểm tra bảo đảm yêu cầu kỹ thuật

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 mối nối

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cọc (mm)

550

1000

XC. 2023

Nối loại

Vật liệu

 

 

 

 

cọc ống

Bu lông M24x85

bộ

16,32

33,66

 

 

Tôn 1,5mm

kg

3,519

7,038

 

 

Nhựa đường

kg

1,02

2,04

 

 

Que hàn

kg

1,53

3,06

 

 

Vật liệu khác

%

5

5

 

 

Nhân công 4/7

công

0,9

1,8

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 Kw

ca

0,173

0,265

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

10

20

                             

Ghi chú: Thiết bị thi công phục vụ nối cọc đã tính trong định mức nối cọc

XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP

XC. 202400 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT ĐẤT

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

 

Đóng cọc ván

Vật liệu

 

 

 

XC. 20241

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

 

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

cọc£12m

Nhân công4/7

công

11,45

14,64

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,8T

ca

3,657

4,704

 

 

Máy khác

%

3

3

 

Đóng cọc ván

Vật liệu

 

 

 

XC. 20242

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

 

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

cọc>12m

Nhân công4/7

công

10,44

13,36

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,8T

ca

3,335

4,255

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

1

2

XC. 202500 ĐÓNG CỌC VÁN THÉP TRÊN MẶT NƯỚC

Đơn vị tính : 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

 

Đóng cọc ván

Vật liệu

 

 

 

XC. 20251

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

 

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

cọc£12m

Nhân công4/7

công

13,8

18

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy thi công1,8T

ca

3,772

6,44

 

 

Cần cẩu 25T

ca

4,393

5,75

 

 

Ca nô 150 Cv

ca

0,115

0,115

 

 

Xà lan 200T

ca

4,393

5,75

 

 

Máy khác

%

3

3

 

Đóng cọc ván

Vật liệu

 

 

 

XC. 20252

thép trên mặt

Cọc ván thép

m

100

100

 

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

0,5

0,5

 

cọc>12m

Nhân công4/7

công

12,6

16,32

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy thi công1,8T

ca

4,025

5,21

 

 

Cần cẩu 25T

ca

4,025

5,21

 

 

Ca nô 150 Cv

ca

0,115

0,115

 

 

Xà lan 200T

ca

4,025

5,21

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

1

2

XC. 202600 ĐÓNG CỌC ỐNG THÉP ĐƯỜNG KÍNH ỐNG £ 400MM

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

 

Đóng cọc ống

Vật liệu

 

 

 

XC. 20261

thép trên mặt

Cọc

m

100

100

 

đất đk ống

Vật liệu khác

%

1

1

 

£400mm

Nhân công4/7

công

4,272

4,488

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,8T

ca

2,047

2,151

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

1

2

 

 

 

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

 

 

 

 

 

 

 

Đóng cọc ống

Vật liệu

 

 

 

XC. 20262

thép trên mặt

Cọc

m

100

100

 

nước đk ống

Vật liệu khác

%

1,5

1,5

 

£ 400mm

Nhân công4/7

công

8,28

8,676

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,8T

ca

2,645

2,772

 

 

Máy khác

%

3

3

 

 

 

 

1

2

XC. 202700 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT ĐẤT

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC. 20271

Đóng cọc thép

Vật liệu

 

 

 

 

hình trên mặt

Cọc

m

100

100

 

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

 

cọc<=10m

Nhân công4/7

công

5,328

5,616

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,2T

ca

2,553

2,691

 

 

Máy khác

%

2

2

 

 

 

 

 

 

XC. 20272

Đóng cọc thép

Vật liệu

 

 

 

 

hình trên mặt

Cọc

m

100

100

 

đất chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

 

cọc>10m

Nhân công4/7

công

7,536

8,064

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,2T

ca

3,611

3,864

 

 

Máy khác

%

1,5

1,5

 

 

 

 

1

2

XC. 202800 ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH TRÊN MẶT NƯỚC

Đơn vị tính:100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

I

II

XC. 20281

Đóng cọc thép

Vật liệu

 

 

 

 

hình trên mặt

Cọc thép

m

100

100

 

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

 

cọc£10m

Nhân công4/7

công

9,504

10,08

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,2T

ca

3,036

3,22

 

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,171

0,187

 

 

Máy khác

%

2

2

 

 

 

 

 

 

XC. 20282

Đóng cọc thép

Vật liệu

 

 

 

 

hình trên mặt

Cọc thép

m

100

100

 

nước chiều dài

Vật liệu khác

%

1

1

 

cọc>10m

Nhân công4/7

công

13,46

14,33

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đóng cọc1,2T

ca

4,301

4,577

 

 

Tầu kéo 150CV

ca

0,242

0,265

 

 

Máy khác

%

2

2

 

 

 

 

1

2

                         

 

Chương 4:

CÔNG TÁC LÀM ĐƯỜNG

CÔNG TÁC LÀM MẶT ĐƯỜNG BỘ

XD.101000 LÀM RÃNH THOÁT NƯỚC LÒNG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

 

 

 

 

Chuẩn bị đào rãnh theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đắp đất lấp rãnh

Nhân công 2,5/7

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:công/cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Cấp đất

Chiều sâu rãnh 0,1m

I

II

III

 

Chiều dài rãnh (m)

 

 

 

XD.10111

0,5

0,0504

0,0624

0,084

XD.10112

1,0

0,1008

0,1248

0,168

XD.10113

1,5

0,1512

0,1884

0,252

XD.10114

2,0

0,2016

0,252

0,3348

XD.10115

2,5

0,252

0,3144

0,4188

XD.10116

3,0

0,3012

0,3768

0,5016

 

 

 

 

1

2

3

                     

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Chiều sâu rãnh 0,2m

 

Chiều dài rãnh (m)

 

 

 

XD.10121

0,5

0,1008

0,1248

0,168

XD.10122

1,0

0,2016

0,252

0,3348

XD.10123

1,5

0,3012

0,3768

0,5016

XD.10124

2,0

0,402

0,5016

0,6696

XD.10125

2,5

0,5028

0,6276

0,8364

XD.10126

3,0

0,6012

0,7524

1,0044

 

 

 

 

1

2

3

             

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Chiều sâu rãnh 0,3m

 

Chiều dài rãnh (m)

 

 

 

XD.10131

0,5

0,1512

0,1884

0,252

XD.10132

1,0

0,3012

0,3768

0,5016

XD.10133

1,5

0,4524

0,5652

0,7524

XD.10134

2,0

0,6012

0,7524

1,0044

XD.10135

2,5

0,7524

0,942

1,254

XD.10136

3,0

0,9036

1,1292

1,506

 

 

 

 

1

2

3

             

 

XD.101400 LÀM RÃNH XƯƠNG CÁ

 

Thành phần công việc:

 

 

 

 

Đào rãnh, Xếp đá vào rãnh, lấp đá con, phủ cỏ, lấp đất, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài rãnh xương cá (m)

£ 2

> 2

XD.1014

Làm rãnh

Vật liệu

 

 

 

 

xương cá

Đá dăm 5-15mm

m3

0,469

0,469

 

 

Đá dăm 60-80mm

m3

0,820

0,820

 

 

Nhân công 3,0/7

công

2,230

1,692

 

 

 

 

10

20

XD.102000 LÀM MÓNG ĐƯỜNG

Thành phần công việc:

 

Rải đá, đổ cát, chêm chèn và lu lèn chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

XD.102100 LÀM MÓNG ĐÁ BA, ĐÁ HỘC,

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp móng đá lèn ép(cm)

£ 2

> 2

XD.1021

Làm móng đá

Vật liệu

 

 

 

 

ba, đá hộc

Đá

m3

1,224

1,224

 

 

Nhân công3/7

công

0,768

0,672

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

0,011

0,0099

 

 

 

 

10

20

                           

XD.102200 LÀM MÓNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM

Thành phần công việc

Chuẩn bị, định vị khuôn đường, San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng ( nếu có ), tưới nước, lu lèn theo qui trình đạt độ chặt K ³ 95, Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Đơn vị tính : 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường mở rộng

Đường làm mới

 

 

 

 

 

 

XD.1022

Làm móng

Vật liệu

 

 

 

 

lớp dưới

Cấp phối đá dăm

m3

140,76

140,76

 

 

Nhân công 4,0/7

công

5,04

4,68

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy ủi 110CV

ca

0,55

0,462

 

 

Máy san 110CV

ca

0,1155

0,088

 

 

Máy lu rung 25T

ca

0,275

0,231

 

 

Máy lu bánh lốp 16T

ca

0,407

0,374

 

 

Máy lu 10T

ca

0,275

0,231

 

 

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,275

0,231

 

 

Máy khác

%

0,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

XD.102300 LÀM MÓNG LỚP TRÊN

Đơn vị tính : 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường mở rộng

Đường làm mới

 

 

 

 

 

 

XD.1023

Làm móng

Vật liệu

 

 

 

 

lớp dưới

Cấp phối đá dăm 0,075-50mm

m3

140,76

140,76

 

 

Nhân công 4,0/7

công

5,52

5,28

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy rải 50-60 m3/h

ca

0,275

0,231

 

 

Máy lu rung 25T

ca

0,275

0,231

 

 

Máy lu bánh lốp 16T

ca

0,55

0,462

 

 

Máy lu 10T

ca

0,275

0,231

 

 

Ô tô tưới nước 5 m3

ca

0,275

0,231

 

 

Máy khác

%

0,5

0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XD103000 Làm mặt đường

XD.103100 LÀM MẶT ĐƯỜNG, ĐÁ DĂM NƯỚC

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 - Rải đá, san đá, tưới nước, bù đá, lu lèn, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng

 - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

 

 

 

 

Đơn vị tính : 100 m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

8

10

12

14

15

 

Làm mặt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

đường đá

Đá 4x6

m3

11,088

13,85

16,622

19,394

20,78

 

dăm nước

Đá 2x4

m3

0,294

0,378

0,4515

0,525

0,557

 

 

Đá 1x2

m3

0,3045

0,3885

0,462

0,546

0,578

 

 

Đá 0,5x1

m3

0,4095

0,5145

0,6195

0,7245

0,777

 

 

Cát

m3

3,108

3,36

3,297

3,864

3,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10311

Lớp trên

Nhân công3/7

công

13,44

14,4

15,084

15,732

16,12

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,3685

1,6905

2,024

2,3575

2,519

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

XD.10312

Lớp dưới

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Đá 4x6

m3

11,099

13,86

16,632

19,404

20,73

 

 

Nhân công3/7

công

6,564

7,356

7,872

8,4

8,664

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,15

1,38

1,8055

2,001

2,139

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

4

5

XD.103200 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 

 Trộn giải cấp phối, tưới nước, san đầm chặt, hoàn thiện mặt đường, rải lớp cát bảo vệ mặt đường, bảo dưỡng mặt đường 7 ngày

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6

8

10

12

 

Làm mặt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

đường

Cấp phối

m3

8,7414

11,648

14,566

17,483

 

cấp phối

Đất dính

m3

0,408

0,408

0,408

0,408

XD.10321

Lớp trên

Cát sạn

m3

1,071

1,071

1,071

1,071

 

 

Nhân công2,5/7

công

4,02

4,272

4,536

4,8

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

0,8165

1,127

1,38

1,679

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XD.10322

Lớp dưới

Cấp phối

m3

8,7414

11,648

14,566

17,483

 

 

Nhân công2,5/7

công

2,376

2,64

2,904

3,168

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

0,5865

0,805

0,9775

1,196

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

4

 

 

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

14

16

18

20

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XD.10321

Lớp trên

Cấp phối

m3

20,39

23,307

26,214

29,131

 

 

Đất dính

m3

0,408

0,408

0,408

0,408

 

 

Cát sạn

m3

1,071

1,071

1,071

1,071

 

 

Nhân công2,5/7

công

5,064

5,328

5,58

5,844

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,955

2,1965

2,4955

2,7715

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XD.10322

Lớp dưới

Cấp phối

m3

20,39

23,307

26,214

29,131

 

 

Nhân công2,5/7

công

3,432

3,684

3,948

4,212

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,3915

1,564

1,7825

2,047

 

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

5

6

7

8

XD.103300 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 - Rải đá dăm tiêu chuẩn lu lèn đến giai đoạn 3 (không rải, cát trèn và lớp bảo vệ), nấu nhựa, tưới nhựa, rải đá, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m Làm mặt đường đá dăm láng nhựa,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10

12

14

15

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

XD.10331

Đá 4x6

m3

11,088

13,85

16,59

19,425

20,78

XD.10332

Đá 2x4

m3

0,294

0,378

0,4515

0,525

0,557

XD.10333

Đá 1x2

m3

2,4045

2,478

2,562

2,646

2,625

XD.10334

Đá 0,5x1

m3

0,9345

1,0395

1,1445

1,2495

1,302

 

 

 

 

1

2

3

4

5

XD.103400 LÁNG NHỰA

Đơn vị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10 - 14

15

 

 

 

 

 

 

 

XD.10341

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

327,42

327,42

327,42

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

265,2

265,2

265,2

 

nhựa

Nhân công3,5/7

công

12,42

13,728

15,036

 

3 kg/m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,61

2,1275

2,6565

 

 

Máy khác

%

5

5

5

XD.10342

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

382,5

382,5

382,5

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

306

306

306

 

nhựa

Nhân công3,5/7

công

12,42

13,728

15,036

 

3,5Kg/ m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,61

2,1275

2,6565

 

 

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

XD.103400 LÁNG NHỰA

Đơn vị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

8

10 - 14

15

XD.10343

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

545,7

545,7

545,7

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

438,6

438,6

438,6

 

nhựa

Nhân công3,5/7

công

16,344

17,652

18,96

 

5 kg/m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,3

2,875

XD.10344

Láng nhựa

Nhựa bitum

kg

654,84

654,84

654,84

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

530,4

530,4

530,4

 

nhựa

Nhân công3,5/7

công

16,344

17,652

18,96

 

6 kg/m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,3

2,875

XD.10345

Láng nhựa

Đá 1x2

m3

1,6275

1,6275

1,6275

 

tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

709,41

709,41

709,41

 

nhựa

Củi

kg

571,2

571,2

571,2

 

6,5 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

20,268

21,576

22,884

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,415

2,875

XD.10346

Láng nhựa

Đá 1x2

m3

1,6275

1,6275

1,6275

 

tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

873,12

873,12

873,12

 

nhựa

Củi

kg

703,8

703,8

703,8

 

8 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

20,268

21,576

22,884

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,415

2,875

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP

 - Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thâm nhập nhẹ

Thâm nhập sâu

4

5

6

7

8

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

XD.10351

Đá dăm t/chuẩn

m3

 

 

8,316

9,702

11,09

XD.10352

Đá 2X4

 

m3

5,534

6,920

 

 

 

XD.10353

Đá 1x2

 

m3

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

XD.10354

Đá 0,5x1

 

m3

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

 

 

 

 

0

1

2

3

4

XD.103500 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA THÂM NHẬP

- Làm mặt đường đá dăm nhựa thâm nhập dùng nhựa nóng

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nửa thâm nhập

9

10

12

14

15

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

XD.10355

Đá dăm t/chuẩn

m3

11,088

13,85

16,622

19,394

20,78

XD.10356

Đá 2X4

 

m3

0,294

0,378

0,452

0,525

0,557

XD.10357

Đá 1x2

 

m3

2,405

2,489

2,562

2,646

2,678

XD.10358

Đá 0,5x1

 

m3

2,31

2,31

2,31

2,31

2,31

 

 

 

 

5

6

7

8

9

                                                         

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

4 - 5

6 - 8

10 - 14

15

XD.10361

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

 

600,27

600,27

600,27

 

nhựa

Củi

kg

 

469,2

469,2

469,2

 

5,5kg/m2

Nhân công3,5/7

công

 

17,52

19,152

20,184

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

 

1,495

2,185

2,415

XD.10362

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

654,84

654,84

654,84

654,84

 

nhựa

Củi

kg

520,2

520,2

520,2

520,2

 

6 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

15,216

17,52

19,152

20,184

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,2995

1,495

2,185

2,415

XD.10363

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

763,98

763,98

 

 

 

nhựa

Củi

kg

601,8

652,8

 

 

 

7 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

15,216

17,52

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,2995

1,495

 

 

XD.10364

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

 

875,16

 

 

 

nhựa

Củi

kg

 

652,8

 

 

 

8 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

 

17,52

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

 

1,495

 

 

XD.10365

Tiêu chuẩn

Nhựa bitum

kg

 

982,26

 

 

 

nhựa

Củi

kg

 

652,8

 

 

 

9 kg/m2

Nhân công3,5/7

công

 

17,52

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

 

1,495

 

 

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

- Thâm nhập nhẹ: dùng tiêu chuẩn nhựa 6-7 kg/m2

- Thâm nhập sâu: dùng tiêu chuẩn nhựa 7-9 kg/m2

- Nửa thâm nhập: dùng tiêu chuẩn nhựa 5,5-6 kg/m2

XD.103700 LÀM MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI LÁNG NHỰA

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 

 

- Làm rãnh thoát nước, Rải cấp phối, lu lèn (không có lớp bảo vệ, Tưới lớp dầu mazút hoặc nhựa pha dầu, Nấu nhựa (kể cả đục thùng lấy nhựa), Tưới nhựa, rải đá sỏi, lu lèn, bảo dưỡng mặt đường 10 ngày,

- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Làm mặt đường cấp phối láng nhựa,

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

6

8

10

12

14

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

XD.10371

Cấp phối

 

m3

8,7414

11,628

14,566

17,544

20,36

XD.10372

Dầu mazút

 

kg

25,908

25,908

25,908

25,908

25,91

XD.10373

Đá 1x2

 

m3

3,423

3,423

3,423

3,423

3,423

XD.10374

Đá 0,5x1

 

m3

0,525

0,525

0,525

0,525

0,525

 

 

 

 

1

2

3

4

5

                         

 

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép (cm)

16

18

20

XD.10375

Vật liệu

 

 

 

 

 

XD.10376

Cấp phối

 

m3

23,307

26,214

29,131

XD.10377

Dầu mazút

 

kg

25,908

25,908

25,908

XD.10378

Đá 1x2

 

m3

3,423

3,423

3,423

XD.10379

Đá 0,5x1

 

m3

0,525

0,525

0,525

 

 

 

 

6

7

8

XD.103800 LÁNG NHỰA ( Tiếp theo)

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6 - 8

10 - 14

15

XD.10381

Láng nhựa

Nhựa bi tum

kg

381,99

381,99

381,99

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

326,4

326,4

326,4

 

nhựa

Nhân công3/7

công

11,112

11,772

13,08

 

3,5kg/m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,415

3,335

XD.10382

Láng nhựa

Nhựa bi tum

kg

491,13

491,13

491,13

 

tiêu chuẩn

Củi

kg

408

408

408

 

nhựa

Nhân công3/7

công

11,112

12,42

13,08

 

4,5kg/m2

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,725

2,415

3,335

 

 

 

 

1

2

3

 

 

 

 

 

 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đá lèn ép(cm)

6 - 8

10 - 14

15

 

 

 

 

 

 

 

XD.10383

Láng nhựa

Đá 0,5x1

m3

0,63

0,63

0,63

 

tiêu chuẩn

Nhựa bi tum

kg

600,27

600,27

600,27

 

nhựa

Củi

kg

408

408

408

 

5,5kg/m2

Nhân công3/7

công

15,696

16,344

17,004

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,645

3,45

XD.10384

Láng nhựa

Đá 0,5x1

m3

0,63

0,63

0,63

 

tiêu chuẩn

Nhựa bi tum

kg

709,41

709,41

709,41

 

nhựa

Củi

kg

571,2

571,2

571,2

 

6,5kg/m2

Nhân công3/7

công

15,696

16,584

17,004

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,645

3,45

 

 

 

 

1

2

3

XD104000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 - Rải đá và đất trộn đá mạt, lu lèn, -Tưới nước, bù chèn đá, đất, -Rải lớp bảo vệ,

 - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, bảo dưỡng mặt đường 1 tháng,

LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM KẸP ĐẤT

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

XD.10400

Làm mặt

Vật liệu

 

 

 

 

 

đường

Đá dăm 4x6

m3

13,85

16,622

19,394

 

đá dăm kẹp

Đá mạt 0,5x1

m3

1,302

2,058

3,4335

 

đất

Đất đỏ

m3

5,4672

6,1914

6,9258

 

 

Nhân công3/7

công

18,6

19,2

19,8

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,15

1,38

1,61

 

 

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

                 

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

16

18

20

XD.10400

Làm mặt

Vật liệu

 

 

 

 

 

đường

Đá dăm 4x6

m3

20,99

23,61

26,24

 

đá dăm kẹp

Đá mạt 0,5x1

m3

3,55

3,99

4,44

 

đất

Đất đỏ

m3

7,74

8,71

9,68

 

 

Nhân công3/7

công

20,4

21,0

21,6

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy lu 8,5T

ca

1,84

2,07

2,30

 

 

Máy khác

%

5

5

5

 

 

 

 

4

5

6

XD.105000 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN VÀ BÊ TÔNG NHỰA

Thành phần công việc

 

 

 

 

 

 

Chuẩn bị mặt bằng làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật

XD.105100 LÀM MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM ĐEN

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

8

XD.10510

Làm mặt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

đường

Đá dăm đen

tấn

7,319

9,765

12,20

14,64

17,07

19,52

 

đá dăm đen

Nhân công4/7

công

1,032

1,368

1,716

2,052

2,412

2,748

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-Máy rải 20T/h

ca

0,053

0,071

0,089

0,107

0,127

0,143

 

 

-Lu bánh thép10T

ca

0,126

0,126

0,126

0,207

0,207

0,207

 

 

-Lu bánh lốp16T

ca

0,053

0,053

0,053

0,053

0,053

0,053

 

 

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

XD.105200 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT THÔ

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

 

Rải thảm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

XD.10520

mặt đường

Bê tông nhựa

tấn

7,1094

9,486

11,852

14,219

16,59

 

bê tông

Nhân công4/7

công

1,284

1,716

2,136

2,568

3,00

 

nhựa

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

hạt thô

-Máy rải 20T/h

ca

0,0667

0,0897

0,1116

0,1346

0,159

 

 

-Lu bánh thép10T

ca

0,1265

0,1265

0,138

0,138

0,138

 

 

-Lu bánh lốp16T

ca

0,0667

0,0667

0,0736

0,0736

0,074

 

 

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

5

XD.105300 RẢI THẢM MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA HẠT MỊN

 

 

 

 

Đơn vị tính:100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

XD.10530

Rải thảm

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

mặt đường

Bê tông nhựa

tấn

7,4174

9,8899

12,362

14,831

17,31

 

Nhân công4/7

công

1,332

1,776

2,22

2,664

3,108

 

tông nhựa

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

hạt mịn,

-Máy rải 20T/h

ca

0,069

0,0932

0,115

0,138

0,161

 

hạt cát

-Lu bánh thép10T

ca

0,1265

0,1265

0,138

0,138

0,138

 

 

-Lu bánh lốp16T

ca

0,0667

0,0667

0,0736

0,0736

0,074

 

 

-Máy khác

%

2

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

5

XD.106000 CỌC TIÊU BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

Định mức dự toán cọc tiêu, biển báo được xây dựng căn cứ định hình kết cấu cọc tiêu,'biển báo hiệu đường bộ bê tông cốt thép lắp ghép,

Thành phần công việc

 - Sàng cát, rửa sỏi đá,

 

 

 

 

 - Chặt, uốn, buộc cốt thép,

 

 

 

 - Sản xuất lắp tháo dỡ ván khuôn,

 

 

 

 - Trộn, đầm bê tông, -Sơn bảng sơn cột

 - Đào lỗ chôn cột lắp bảng

 

 

 

(Chưa tính công việc vẽ hình, kẻ chữ trên bảng)

XD.106100 LÀM CỌC TIÊU BÊ TÔNG CỐT THÉP 0,12X0,12X1,025(m),

XD.106200 LÀM CỘT KM BÊ TÔNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cọc tiêu bê tông cốt thép

Cột Km bê tông

XD.10610

Làm cọc

Vật liệu

 

 

 

 

tiêu

Xi măng

kg

4,2315

44,72

XD.10620

cột Km

Thép tròn4-6

kg

1,781

 

 

 

Dây thép buộc1

kg

0,017

 

 

 

Cát

m3

0,0075

0,0893

 

 

Đá sỏi đk viên

m3

0,0126

0,147

 

 

lớn nhất30mm

 

 

 

 

 

Sơn

kg

0,016

0,245

 

 

Ván khuôn 3cm

m3

0,0002

0,010

 

 

Đinh dài bình

kg

0,015

0,357

 

 

quân 6 cm

 

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

 

 

Nhân công 3,7/7

công

0,192

1,872

 

 

 

 

10

10

XD.106300 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP HÌNH CHỮ NHẬT

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước bảng (m)

0,6x1

1x1,2

1x1,6

0,6x0,6

0,5x0,7

XD.10630

Làm biển

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

báo

Xi măng

kg

10,576

21,150

28,193

6,345

 

 

Thép tròn4-6

kg

2,331

4,100

5,612

1,705

 

 

Dây thép buộc1

kg

0,0224

0,040

0,054

0,163

 

 

Đinh dài bình

kg

0,0108

0,021

0,029

0,006

 

 

quân 6 cm

 

 

 

 

 

 

 

Sơn

kg

0,1887

0,377

0,503

0,113

 

 

cát

m3

0,0147

0,029

0,040

0,009

 

 

Đá sỏi đk viên

m3

0,0242

0,048

0,064

0,014

 

 

lớn nhất20mm

 

 

 

 

 

 

 

Ván khuôn 3cm

m3

0,0017

0,0036

0,0048

0,001

 

 

Vật liệu khác

%

1,0000

1,0000

1,0000

1,000

 

 

Nhân công3,7/7

công

0,5520

1,0800

1,4880

0,348

 

 

 

 

1

2

3

4

                                                                     

XD.106400 LÀM CỘT ĐỠ BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP

 

 

 

 

Đơn vị: 1 cột

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cột dài(m)

2,7

2,8 - 3

3,1 - 3,8

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XD.10640

Làm cột đỡ

Xi măng

kg

12,874

13,628

14,638

 

biển báo

cát

m3

0,0179

0,0189

0,0205

 

 

Đá sỏi đk viên

m3

0,0315

0,0336

0,0357

 

 

lớn nhất30mm

 

 

 

 

 

 

Thép tròn6-8

kg

6,528

6,8544

7,4919

 

 

Dây thép buộc1

kg

0,0632

0,0663

0,0734

 

 

Sơn

kg

0,2718

0,2718

0,2718

 

 

Đinh dài bình

kg

0,0388

0,0418

0,0459

 

 

quân 6 cm

 

0

0

0

 

 

Bu lôngM20x180

cái

2,04

2,04

2,04

 

 

Ván khuôn 3cm

m3

0,004

0,004

0,004

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

 

 

Nhân công3,7/7

công

0,864

0,9

0,972

 

 

 

 

1

2

3

Ghi chú:

 

 

 - Cột dài 2,7m dùng cho biển chữ nhật 0,4x1,2 và 0,4x0,07

 - Cột dài 2,7-3m dùng cho biển tròn, tam giác, chữ nhật0,6x1,6; 0,5x0,7; 0,6x0,6

 - Cột dài 3,1 - 3,3 m dùng cho biển1x1,2m;1x1,6m; 0,5x0,6m

 - Bu lông M20x180 dùng cho biển 0,4mx0,07 chỉ cần một cái, các loại biển khác 2 cái

XD.106500 LÀM BIỂN BÁO BÊ TÔNG CỐT THÉP

 

 

 

 

Đơn vị:1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại bảng và kích thước(m)

Chữ nhật

Tròn

Tam giác

0,4x1,2

0,5x0,6

0,4x0,7

F0,7

0,7x0,7x0,7

XD.10650

Làm biển

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

báo

Xi măng

kg

3,2025

4,935

6,3452

3,8745

 

 

Cát

m3

0,0119

0,0069

0,0089

0,0055

 

 

Đá, sỏi đk viên

m3

0,0189

0,0116

0,0139

0,0088

 

 

lớn nhất 20mm

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn 6-8

kg

1,9961

1,3382

1,7054

1,091

 

 

Dây thép buộc1

kg

0,0194

0,0133

0,0163

0,010

 

 

Sơn

kg

0,1510

0,0877

0,0112

0,066

 

 

Đinh dài 6cm

kg

0,0092

0,0051

0,0061

0,004

 

 

Ván khuôn 3cm

m3

0,0014

0,0069

0,0011

0,001

 

 

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

 

 

Nhân công3,7/7

công

0,444

0,276

0,348

0,216

 

 

 

 

1

2

3

4

XD.107000 LÀM MẶT CẦU, CỐNG

XD.107100 LÀM MẶT CẦU CẢNG, ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

 

 

 

 -Sàng cát, rửa sỏi, làm mối nối dầm, đặt ống thoát nước, uốn, buộc đặt cốt thép mặt cầu đổ bê tông tầng đệm, tầng bảo vệ, làm tầng phòng nước, làm tầng bê tông nhựa,' -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính:1m2 mặt cầu

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

L (m)

£ 15

>15

XD.10710

 

Vật liệu

 

 

 

 

Làm mặt

Vữa b/tôngM200

m3

0,0714

0,0817

 

cầu,

Vữa b/tôngM300

m3

0,0326

0,0207

 

cảng,

Sắt thép

kg

5,916

7,3226

 

đường bộ

Nhựa đường

kg

11,22

11,22

 

 

Cát vàng

m3

0,0032

0,0038

 

 

Bột đá

kg

15,015

15,015

 

 

Đá dăm

m3

0,0609

0,0609

 

 

Giấy dầu

m2

0,4814

2,5214

 

 

Củi

kg

29,07

29,07

 

 

Nhân công 3,5/7

công

1,248

1,32

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn250l

ca

0,0104

0,015

 

 

 

 

1

2

XD.107200 LÀM LAN CAN VÀ ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI CẦU ĐƯỜNG BỘ

Thành phần công việc:

 

 

 

 -Sàng rửa vật liệu, sản xuất lắp dựng cốt thép kể cả đặt các miếng vữa xi măng đúc sẵn 'vào vị trí làm cữ, Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông lắp đặt '( nếu đúc sẵn ) dầm, bản đường người đi và lan can vào vị trí, Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m,

Đơn vị tính: 1m cầu cả hai bên

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại đúc sẵn / Đà hẫng liền khối

Rộng (m)

0,75

1

0,75

XD.10720

Làm lan

Vật liệu

 

 

 

 

 

can

Vữa b/tôngM200

m3

0,4463

 

0,3581

 

và đường

Vữa b/tôngM250

m3

 

0,4494

 

 

người đi

Vữa XM 75

m3

 

0,0063

 

 

cầu đường

Cốt thép

kg

74,623

86,333

43,531

 

bộ

Dây thép

kg

1,5667

1,4994

0,2254

 

 

Que hàn

kg

 

0,0377

 

 

 

Ván khuôn

m3

0,033

0,0337

0,2509

 

 

Đinh

kg

0,0049

0,0049

0,3845

 

 

Dầu cặn

kg

0,2199

0,2219

0

 

 

Nhân công 3,5/7

công

4,56

4,224

4,86

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn250l

ca

0,0483

0,0771

 

 

 

Máy hàn 23kw

ca

 

0,0058

0,0371

 

 

 

 

1

2

3

                             

 

XD.108000 Xây dựng cống đường bộ

XD.108100 BÊ TÔNG ỐNG CỐNG

 

 

Thành phần công việc:

 

 

 

 -Sàng cát, rửa sỏi, sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, đổ bê tông ống cống, bảo dưỡng 'theo đúng yêu cầu kỹ thuật, Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

XD.108100 ĐỔ BÊ TÔNG ỐNG CỐNG ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10810

Bê tông ống

Vật liệu

 

 

 

 

 

cống đường

Xi măng

kg

78,75

100,94

153,57

 

bộ

Cát vàng

m3

0,094

0,1376

0,1838

 

 

Đá, sỏi

m3

0,0179

0,2604

0,3486

 

 

Tôn lá

kg

0,3978

0,5416

0,5416

 

 

Sắt góc50x50x5

kg

0,2591

0,2999

0,2999

 

 

Sắt tròn

kg

0,0133

0,0133

0,0133

 

 

Bu lông M10

kg

0,0001

0,0001

0,0001

 

 

Que hàn

kg

0,001

0,001

0,001

 

 

Nhân công4,5/7

công

3,588

4,428

4,692

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn250l

ca

0,0242

0,0345

0,0449

 

 

Máy đầm dùi1,5kw

ca

0,0242

0,0357

0,0483

 

 

Máy hàn23kw

ca

0,0012

0,0016

0,0016

 

 

 

 

1

2

3

                   

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10810

Bê tông ống

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

cống đường

Xi măng

kg

153,23

208,1

219,14

284,71

 

bộ

Cát vàng

m3

0,1827

0,2499

0,2615

0,3392

 

 

Đá, sỏi

m3

0,3465

0,4704

0,4956

0,6447

 

 

Tôn lá

kg

0,6916

0,6916

0,8762

0,8762

 

 

Sắt góc50x50x5

kg

0,3509

0,3509

0,4019

0,4019

 

 

Sắt tròn

kg

0,0133

0,0153

0,0133

0,0133

 

 

Bu lông M10

kg

0,0011

0,0001

0,0001

0,0001

 

 

Que hàn

kg

0,0015

0,0015

0,0017

0,0017

 

 

Nhân công4,5/7

công

5,04

5,4

6,12

6,636

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn250l

ca

0,0449

0,061

0,0644

0,084

 

 

Máy đầm dùi1,5kw

ca

0,0483

0,0771

0,0805

0,0897

 

 

Máy hàn23kw

ca

0,0017

0,0017

0,0023

0,0023

 

 

 

 

4

5

6

7

 

XD.108200 CỐT THÉP ỐNG CỐNG THÔNG THƯỜNG

Thành phần công việc:

 

 

 -Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép

 -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m,

 

 

 

 

Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10820

Cốt thép

Vật liệu

 

 

 

 

 

ống

Thép tròn £18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

 

cống thông

Dây thép

kg

6,2832

6,12

5,406

 

thường

Nhân công4/7

công

21,732

21,528

21,168

 

 

 

 

1

2

3

                   

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10820

Cốt thép

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

1040,4

 

cống thông

Dây thép

kg

5,7732

5,0796

6,3036

4,1106

 

thường

Nhân công4/7

công

23,424

22,164

20,412

19,44

 

 

 

 

4

5

6

7

 

XD.108300 CỐT THÉP ỐNG CỐNG GIA CƯỜNG

Thành phần công việc:

 

 

 Kéo uốn cốt thép, chải gỉ, chặt uốn, đặt buộc cốt thép -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 300m

 

 

Đơn vị tính:tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F0,75

F1,0

Chiều dày (cm)

8

9

12

XD.10830

Cốt thép

Vật liệu

 

 

 

 

 

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

 

cống gia

Dây thép

kg

5,0082

5,916

5,1

 

cường

Nhân công4/7

công

22,512

23,856

23,82

 

 

 

 

1

2

3

                   

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:Tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

F1,25

F1,5

Chiều dày (cm)

10

13

12

15

XD.10830

Cốt thép

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

ống

Thép tròn£18

kg

1040,4

1040,4

1040,4

1040,4

 

cống gia

Dây thép

kg

5,916

5,9874

6,3036

5,9364

 

cường

Nhân công4/7

công

22,932

26,28

23,196

24,78

 

 

 

 

4

5

6

7

 

XD.109000 Làm móng thân cống

XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN

 

 

XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI

 

 

XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA

 

Thành phần công việc:

 -Đào, sửa sang hố móng, làm lớp móng bằng đất cấp phối cuội sỏi, đá hộc hoặc bê tông mác 100

 -Hạ, chỉnh ống cống đúng vị trí, chèn hai bên ống cống và giữa các hàng cống đắp lớp đất sét luyện trên ống cống,

XD.109100 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐƠN

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10911

Móng loại I

Nhân công3/7

công

1,608

2,16

2,544

3,444

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10912

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

II

Cấp phối

m3

0,459

0,6732

0,918

1,224

 

 

Nhân công3/7

công

2,028

2,616

3,132

4,32

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10913

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

III

Đá hộc

m3

0,4704

0,7004

0,9293

1,1708

 

 

Cấp phối

m3

0,3305

0,4529

0,5508

0,661

 

 

Xi măng

kg

54,852

80,997

107,52

137,17

 

 

Cát

m3

0,188

0,2762

0,357

0,4673

 

 

Nhân công3/7

công

3,132

4,404

5,472

6,996

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10914

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVa

Cấp phối

m3

0,355

0,563

0,7466

0,967

 

 

hoặc đá dăm

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công3/7

công

2,196

3

3,744

4,956

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10915

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVb

Xi măng

kg

15,047

27,783

36,351

51,45

 

 

Cát

m3

0,0452

0,084

0,1092

0,1533

 

 

Đá sỏi

m3

0,0578

0,1061

0,1386

0,1964

 

 

Nhân công3/7

công

1,74

2,352

2,892

3,912

 

 

 

 

1

2

3

4

                   

 

XD.109200 LÀM MÓNG THÂN CỐNG ĐÔI

 

 

 

 

 Đơn vị tính:1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10921

Móng loại I

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,459

0,5406

 

 

Cấp phối sỏi

m3

0,399

0,756

1,008

1,281

 

 

Nhân công3/7

công

4,38

5,88

6,924

8,892

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10922

Móng loại II

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Cấp phối

m3

1,134

1,7535

2,2575

2,7825

 

 

hoặc đá dăm

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

 

 

Nhân công3/7

công

5,256

7,056

8,436

10,764

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10923

Móng loại III

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

 

 

Cấp phối

m3

0,924

1,302

1,617

1,8585

 

 

hoặc đá dăm

 

 

 

 

 

 

 

Đá hộc

m3

0,9345

1,3965

1,8585

2,3415

 

 

Xi măng

kg

110,25

161,7

215,25

274,05

 

 

Cát

m3

0,3759

0,5523

0,7329

0,9345

 

 

Nhân công3/7

công

7,908

10,764

13,116

16,452

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10924

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVa

Cấp phối

m3

0,8976

1,4076

1,8054

2,244

 

 

Đất dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

 

 

Nhân công3/7

công

5,688

7,728

9,336

11,868

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10925

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVb

Đất sét dẻo

m3

0,306

0,4284

0,4692

0,5406

 

 

Xi măng

kg

31,962

64,134

83,58

115,5

 

 

Cát

m3

0,0945

0,189

0,252

0,336

 

 

Đá

m3

0,126

0,2415

0,315

0,441

 

 

Cấp phối

m3

0,1632

0,2856

0,3774

0,4182

 

 

Nhân công3/7

công

4,692

6,516

7,776

10,092

 

 

 

 

1

2

3

4

 

XD.109300 LÀM MÓNG THÂN CỐNG BA

 

 

 

 

Đơn vị tính:1m ống thân cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.10931

Móng loại I

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,8874

 

 

Cấp phối sỏi

m3

0,672

1,2705

1,68

2,079

 

 

Nhân công3/7

công

6,804

9,108

10,8

13,836

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10932

Móng loại II

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

 

 

Cấp phối sỏi

m3

1,827

2,814

3,5805

4,3365

 

 

Nhân công3/7

công

8,172

10,956

13,068

16,512

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10933

Móng loại III

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

 

 

Cấp phối sỏi

m3

1,5855

2,2155

2,667

3,129

 

 

Xi măng

kg

165,44

242,98

322,6

411,6

 

 

Cát

m3

0,567

0,8295

1,1025

1,407

 

 

Đá hộc

m3

1,407

2,1

2,7825

3,507

 

 

Nhân công3/7

công

12,216

16,608

20,184

25,284

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.10934

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVa

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

 

 

Cấp phối

m3

1,428

2,2542

2,8764

3,5292

 

 

Nhân công3/7

công

8,784

11,94

14,208

18,18

XD.10935

Móng loại

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

IVb

Đất sét dẻo

m3

0,5202

0,714

0,7854

0,9078

 

 

Cấp phối

m3

0,3264

0,561

0,765

0,8364

 

 

Xi măng

kg

55,577

110,72

141,23

192,62

 

 

Cát

m3

0,168

0,336

0,42

0,5775

 

 

Đá

m3

0,21

0,42

0,525

0,735

 

 

Nhân công3/7

công

7,416

10,32

12,348

15,636

 

 

 

 

1

2

3

4

 

XD.110000 ĐẦU CỐNG XÂY BẰNG ĐÁ

Thành phần công việc:

 -Đào hố móng, trộn vữa, xây móng, xây tường đầu, tường cánh, lát đá1/4 nón,

 -Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 đầu cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống(m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11010

Làm một đầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

cống đơn

Đá hộc

m3

6,4785

8,925

12,726

18,543

 

 

Đá dăm

m3

0,252

 

 

 

 

 

Xi măng

kg

671,06

989,21

1414,1

2042,1

 

 

Cát

m3

2,31

3,36

4,809

7,035

 

 

Nhân công3,5/7

công

17,1

26,16

38,46

55,644

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.11020

Làm một đầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

cống đôi

Đá hộc

m3

8,442

12,096

17,388

24,192

 

cống ba

Đá dăm

m3

0,378

 

 

 

 

 

Xi măng

kg

890,26

1356,6

1950,1

2713,2

 

 

Cát

m3

3,045

4,62

6,6465

9,24

 

 

Nhân công3,5/7

công

24,372

37,176

53,448

73,728

 

 

 

 

1

2

3

4

 

XD.111000 LÀM HỐ TỤ NƯỚC

Thành phần công việc:

 -Đào đất hố, tưới vữa, xây móng và thành hố, lấp đất hố móng,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 cái hố

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11110

Chiều sâu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

hố 1,5m

Đá hộc

m3

7,917

8,904

9,0615

9,5655

 

 

Xi măng

kg

887,4

999,6

1016,4

1073,1

 

 

Cát

m3

3,024

3,402

3,465

3,654

 

 

Nhân công3,5/7

công

30,384

34,62

36,624

39,684

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11120

Chiều sâu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

hố 2 m

Đá hộc

m3

10,931

12,054

12,779

13,377

 

 

Xi măng

kg

1226,4

1351,8

1433,1

1499,3

 

 

Cát

m3

4,179

4,6095

4,8825

5,0925

 

 

Nhân công3,5/7

công

42,312

47,544

51,384

55,224

 

 

 

 

 

 

 

 

XD.11130

Chiều sâu

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

hố 2,5 m

Đá hộc

m3

14,595

15,939

16,937

18,039

 

 

Xi măng

kg

1638

1749,3

1899,1

2022,5

 

 

Cát

m3

5,985

6,3735

6,9405

7393,1

 

 

Nhân công3,5/7

công

56,424

62,544

67,896

73,44

 

 

 

 

1

2

3

4

 

XD.112000 QUÉT NHỰA ĐƯỜNG CHỐNG THẤM VÀ MỐI NỐI ỐNG CỐNG

Thành phần công việc:

Đun nhựa đường, quét nhựa hai lớp bề mặt ngoài ống cống tẩm đay chét khe giữa các ống cống, quét nhựa giấy dầu,

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1 ống cống

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống cống (m)

0,75

1

1,25

1,5

XD.11200

Quét nhựa

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

đường chống

Nhựa đường

kg

11,934

15,79

19,339

23,154

 

thấm và mối

Giấy dầu

m2

1,0914

1,4688

1,785

1,9074

 

nối ống cống

Đay

kg

0,4896

0,6324

0,8058

0,9894

 

 

Nhân công3,5/7

công

0,552

0,648

0,924

1,224

 

 

 

 

1

2

3

4

 

Ghi chú:

-Đối với cống đôi, số liệu trên nhân với hệ số 2

 

Chương 5:

CÔNG TÁC BÊ TÔNG

XF.101000 CÔNG TÁC ĐỔ BÊTÔNG TẠI CHỖ

Định mức hao phí làm gỗ cốp pha, cây chống cho công tác này chỉ áp dụng cho các hạng mục công trình, công trình xây dựng có khối lượng bêtông £100m3 (và ở độ cao công trình £ 16m đối với công trình dân dụng, công nghiệp),

Thành phần công việc:

Chuẩn bị sàng rửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, sản xuất lắp dựng tháo dỡ côp pha, đà giáo, cầu công tác, đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

XF.101100 BÊTÔNG GẠCH VỠ

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£100

R>100

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

0,525

0,525

XF.1011

Bêtông

Gạch vỡ

m3

0,911

0,911

 

gạch vỡ

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3/7

công

1,404

1,188

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

XF.101200 BÊTÔNG LÓT MÓNG

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£250

R>250

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1012

Bêtông

Nhân công

 

 

 

 

lót móng

Thợ bậc 3/7

công

1,980

1,416

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

Máy đầm bàn 1KW

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

             

 

XF.101200 BÊTÔNG MÓNG BÈ, MÓNG BĂNG

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

R£100

R>100

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1012

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,030

0,045

 

móng băng

Nhân công

 

 

 

 

móng bể

Thợ bậc 3/7

công

2,940

2,940

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

40

 

XF.101300 BÊTÔNG MÓNG TRÒN, MÓNG ĐA GIÁC

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính móng (cm)

£250

>250

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1013

Bêtông

Nhân công

 

 

 

 

móng tròn

Thợ bậc 3,0/7

công

1,970

2,892

 

móng đa

Máy thi công

 

 

 

 

giác

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.101400 BÊTÔNG MÓNG CỘT, MÓNG MỐ CẦU, MÓNG TRỤ CẦU

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng cột

Móng mố cầu

Móng trụ cầu

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1014

Bêtông

Nhân công

 

 

 

 

 

móng cột

Thợ bậc 3,5/7

công

3,984

2,928

4,656

 

mố cầu

Máy thi công

 

 

 

 

 

móng trụ

Máy trộn 250l

ca

0,10925

0,10925

0,10925

 

cầu

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,10235

0,10235

0,10235

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

 

XF.101500 BÊTÔNG NỀN BÊ TÔNG BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bêtông nền

Bêtông bệ máy

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1015

Bêtông

Nhân công

 

 

 

 

nền

Thợ bậc 3,0/7

công

1,890

2,100

 

bêtông

Máy thi công

 

 

 

 

bệ máy

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

 

0,102

 

 

Máy đầm bàn 1,5KW

ca

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£45

Chiều cao (m)

£4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ cầu công tác

m3

0,049

0,049

 

tường

Đinh

kg

0,199

0,199

 

thẳng

Đinh đỉa

cái

0,871

0,871

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,5/7

công

4.272

5,064

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG THẲNG

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

>45

Chiều cao (m)

£4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,040

0,040

 

tường

Đinh

kg

0,246

0,246

 

thẳng

Đinh đỉa

cái

4,131

4,131

 

 

Bulông M16

cái

1,032

1,032

 

 

Dây thép d5mm

kg

0,316

0,316

 

 

Tăng đơ d14mm

cái

2,072

2,072

 

 

Gỗ cầu công tác

m3

0,020

0,020

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,5/7

công

3,948

4,740

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

40

 

XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

£45

Chiều cao (m)

£4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ cầu công tác

m3

0,051

0,051

 

tường

Đinh

kg

1,260

1,260

 

cong,

Đinh đỉa

cái

1,165

1,165

 

nghiêng

Nhân công

 

 

 

 

vặn vỏ đỗ

Thợ bậc 3,5/7

công

5,383

6,381

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,105

0,105

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,198

0,198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

60

 

XF.101600 BÊTÔNG TƯỜNG CONG, NGHIÊNG, VẶN VỎ ĐỖ

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

>45

Chiều cao (m)

£4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

XF.1016

Bêtông

Gỗ ván

m3

0,021

0,021

 

tường

Đinh

kg

0,165

0,165

 

cong,

Đinh đỉa

cái

4,402

4,402

 

nghiêng

Bulông M16

cái

1,032

1,032

 

vặn vỏ đỗ

Dây thép d5mm

kg

0,316

0,316

 

 

Tăng đơ d14mm

cái

2,072

2,072

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,5/7

công

4,974

5,972

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,105

0,105

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,198

0,198

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

80

 

XF.101700 BÊTÔNG CỘT, CỌC

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cột vuông chữ nhật

Cột tròn

Cọc, cột mốc

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

 

 

Gỗ ván

m3

0,013

0,013

0,013

 

 

Đinh

kg

0,500

0,500

0,031

XF.1017

BT cột, cọc

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,0/7

công

5,400

5,784

2,148

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,180

0,180

0,120

 

 

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,110

0,110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

 

XF.101800 BÊTÔNG MỐ CẦU

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thân mố cầu

mũ mố, mũ trụ cầu

Trên cạn

dưới nước

Trên cạn

dưới nước

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

1,076

XF.1018

Bêtông

Bulông M18x400

cái

 

 

 

 

 

Thân mố cầu

Nhân công

 

 

 

 

 

 

móng,mố,

Thợ bậc 3,0/7

công

2,380

3,996

5,42

7,48

 

mũ trụ cầu

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,052

0,069

0,052

0,092

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,097

0,115

0,109

0,115

 

 

Sà lan 400 tấn

ca

 

0,069

 

0,092

 

 

Sà lan 200 tấn

ca

 

0,069

 

0,092

 

 

Tầu kéo 150CV

ca

 

0,023

 

0,029

 

 

Cẩu 16 tấn

ca

0,052

0,069

0,052

0,092

 

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

40

                 

 

XF.101800 BÊTÔNG TRỤ CẦU

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thân trụ cầu

Trên cạn

dưới nước

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

 

Bêtông

Bulông M18x400

cái

 

 

XF.10152

thân trụ cầu

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,0/7

công

4,209

7,021

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,052

0,069

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,097

0,115

 

 

Sà lan 400 tấn

ca

 

0,069

 

 

Sà lan 200 tấn

ca

 

0,069

 

 

Tầu kéo 150CV

ca

 

0,023

 

 

Cẩu 16 tấn

ca

0,052

0,069

 

 

Máy khác

%

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

60

 

XF.101900 BÊTÔNG DẦM, GIẰNG CẦU, DẦM GIẰNG CẦU

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà dầm Giằng nhà

Dầm Giằng cầu

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

 

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,050

0,050

 

 

Đinh

kg

0,150

0,150

XF.1019

Bêtông

Đinh đỉa

cái

0,500

0,500

 

giằng

Nhân công 3,7/7

công

4,272

2,976

 

dầm xà nhà

Máy thi công

 

 

 

 

Bêtông

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

giằng

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

0,041

 

dầm cầu

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,127

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.102000 BÊTÔNG SÀN MÁI,LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT MÁNG NƯỚC,

TẤM ĐAN, CẦU THANG

XF.102100 BÊTÔNG SÀN MÁI

XF.102200 BÊTÔNG SÀN MÁI, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

XF.102300 BÊTÔNG CẦU THANG

 

 

 

 

 

Đơn vị:m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn, mái

Lanh tô tấm đan, nắp hào

Cầu thang thường

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1021

Bêtông sàn mái

Gỗ ván C công tác

m3

 

0,015

0,015

XF.1022

Bêtông lanh tô,

Đinh

kg

 

0,100

0,100

 

mái hắt, tấm

Đinh đỉa

cái

 

0,500

0,500

 

đan máng

Nhân công 3,5/7

công

2,976

4,560

3,480

 

nước

Máy thi công

 

 

 

 

XF.1023

Bêtông

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

 

cầu thang

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,102

0,102

0,102

 

 

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,127

0,127

0,127

 

 

 

 

10

20

30

               

 

XF.103000 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP,MƯƠNG CÁP RÃNH NƯỚC

XF.103100 BÊTÔNG GIẾNG NƯỚC, GIẾNG CÁP

XF.103200 BÊTÔNG MƯƠNG CÁP,RÃNH NƯỚC

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Giếng nước, giếng cáp

Mương, Cáp, rãnh nước

XF.1031

Bêtông giếng

Vật liệu

 

 

 

 

nước,giếng

Vữa

m3

1,076

1,076

 

cáp

Nhân công

 

 

 

XF.1032

Bêtông mương

Thợ bậc 3,7/7

công

2,230

2,650

 

cáp, rãnh cáp

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

10

XF.103300 BÊTÔNG ỐNG XI PHÔNG, ỐNG CỐNG ỐNG XOẮN

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (cm)

£100

£200

>200

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,103

1,103

1,103

XF.1033

ống xoắn

Cầu công tác

 

 

 

 

 

BT ống

Gỗ ván

m3

0,104

0,090

0,059

 

xiphông

Đinh

kg

0,174

0,143

0,099

 

ống cống

Đinh đỉa

cái

2,377

1,561

0,936

 

ống xoắn

Dây thép

kg

0,066

0,066

0,066

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 4,5/7

công

5,100

4,310

4,104

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

0,207

0,207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

                 

 

XF.104000 BÊTÔNG CẦU TÀU BẾN CẢNG

Thành phần công việc:

 

 

 

 

Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ đà giáo ván khuôn, trộn vữa, đổ bêtông, đầm và bảo dưỡng bêtông, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuỷển vật liệu trong phạm vi 30m

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

BT mối nối bản dầm dọc

BT dầm cầu dẫn

BT dầm cầu chính

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

1,076

XF.1041

Bêtông

Bulông M16

cái

1,714

1,714

1,714

 

cầu tàu

Ma tít

kg

0,051

0,051

0,051

 

bến cảng

Dầu cặn

kg

0,102

0,102

0,102

 

 

Nhân công 3/7

công

2,880

2,976

3,120

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,23

0,23

0,23

 

 

Sà lan 200T

ca

0,242

0,242

0,242

 

 

Tàu kéo 150CV

ca

0,007

0,007

0,007

 

 

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

                 

 

XF.104200 BÊTÔNG MÁI BỜ KÊNH MƯƠNG, MÁI ĐÊ, MÁI DỐC BẾN CẢNG

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dày £ 20cm

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

XF.1042

BT mái bờ

Nhân công 4/7

công

3,360

 

kênh

Máy thi công

 

 

 

 

mưong

Máy trộn 250l

ca

0,109

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,207

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

XF.105000 BÊ TÔNG THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đài nước

Tháp đèn

Chiều cao ( M )

£25

£ 25

> 25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Vữa

kg

1,076

1,076

1,076

 

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,088

0,088

0,088

XF.1050

BT tháp

Vật liệu khác

%

1,00

1,00

1,00

 

đèn

 

 

 

 

 

 

tháp nước

Nhân công 4/7

công

9,00

9,98

11,04

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250lít

ca

0,10

0,10

0,10

 

 

Máy đầm dùi 1,5KW

ca

0,20

0,20

0,20

 

 

Máy vận thăng 0,8T

ca

0,17

0,14

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

 

XF.106100 BÊ TÔNG VỮA DÂNG LÒNG TRỤ, LÒNG THÙNG ĐÁ HỘC

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu đổ (M)

£ 4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,076

1,076

 

 

Phụ gia

kg

2,325

2,325

 

 

Thép các loại

kg

3,100

3,100

 

 

Dây hơi

m

0,300

0,300

 

 

Que hàn

kg

0,050

0,050

 

 

Gỗ ván cầu công tác

m3

0,102

0,102

XF.1061

Bê tông vữa

 

 

 

 

 

dâng

Nhân công 4/7

công

6,320

6,636

 

lòng trụ,

Máy thi công

 

 

 

 

lòng

Máy trộn 250l

ca

0,125

0,125

 

thùng

Máy bơm vữa

ca

0,125

0,125

 

 

Máy phát điện 25Kw

ca

0,125

0,125

 

 

Máy bơm nước

ca

0,100

0,100

 

 

Máy nén khí 200M3/h

ca

0,125

0,125

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.106200 BÊ TÔNG VỮA DÂNG ĐÁY THÙNG, ĐÁY TRỤ ĐỆM ĐÁ HỘC

 

 

 

 

Đơn vị tính : m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu đổ (M)

£ 4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

 

0,80

0,80

 

 

Đá hộc

m3

1,03

1,03

 

 

Phụ gia

kg

2.325

2.325

 

 

Thép các loại

kg

3.100

3.100

 

 

Dây hơi

m

0.300

0.300

 

 

Que hàn

kg

0.050

0.050

 

 

Vật liệu khác

%

3,000

3,000

XF.1062

Bê tông vữa

Nhân công

 

 

 

 

dâng

Nhân công 4/7

công

8,90

9,35

 

đáy thùng

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,152

0,152

 

 

Máy bơm vữa

ca

0.152

0.152

 

 

Máy phát điện 25Kw

ca

0.074

0.074

 

 

Máy bơm nước

ca

0.100

0.100

 

 

Máy nén khí 200M3/h

ca

0.152

0.152

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.107100 BÊ TÔNG THÙNG CHÌM CÁC LOẠI

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao thùng (M)

£4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

 

 

Giấy dầu

m2

0,790

0,790

 

 

Gỗ kê

m3

0,062

0,075

XF.1071

Bê tông

 

 

 

 

 

thùng

Nhân công 4/7

công

1,890

2,890

 

chìm

Máy thi công

 

 

 

 

các loại

Máy bơm vữa

ca

0,040

0,040

 

 

Máy đầm dùi

ca

0,250

0,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.107200 BÊ TÔNG KHỐI XẾP, KHỐI SEABEE CÁC LOẠI

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối xếp

Khối SEABEE

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

 

 

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

XF.1072

Bê tông

 

 

 

 

 

khối xếp

Nhân công 4/7

công

2,540

4,070

 

khối SEABEE

Máy thi công

 

 

 

 

các loại

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.107300 BÊ TÔNG BẾN BẬC THANG CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bậc thang thường

Bậc thang kết cấu phức tạp

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,025

1,025

XF.1073

Bê tông

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

 

bến bậc

Nhân công 4/7

công

2,800

3,360

 

thang

Máy thi công

 

 

 

 

các loại

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

Đầm dùi

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

10

20

 

XF.107400 BÊ TÔNG MẶT BẾN, MẶT ĐƯỜNG, NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, LÁ CHỚP

Đơn vị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm đan mặt bến

Lá chớp nan hoa

 

 

Vật liệu

 

 

 

XF.1074

Bê tông

Vữa

m3

1,066

1,066

 

tấm đan

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

 

 

Nhân công 4/7

công

3.360

5.400

 

mặt bến

Máy thi công

 

 

 

 

lá chớp,

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 nan hoa

Máy đầm bàn

ca

0,102

0,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.107500 NẮP HÀO CÔNG NGHỆ, HÀNG RÀO, LAN CAN

 

 

 

 

 

Đơn vị: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nắp hào C,nghệ

Hàng rảo lan can

 

 

Vật liệu

 

 

 

XF.1075

Bê tông

Vữa

m3

1,066

1,066

 

nắp hào

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

 

công

 

 

 

 

 

nghệ

Nhân công 4/7

công

3,410

3,773

 

hàng rào

Máy thi công

 

 

 

 

lan can

Máy trộn 250l

ca

0,109

0,109

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.107600 BÊ TÔNG RÙA, TETRAPOD CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông Rùa

TETRAPOD các loại

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Vữa

m3

1,015

1,015

 

 

Bu lông

cái

 

1,000

 

 

Dây thép

kg

 

0,300

 

Bê tông

Tăng đơ

cái

 

0,200

 

rùa

Vật liệu khác

%

2

0,500

XF.1076

TETRAPOD

 

 

 

 

 

các loại

Nhân công 4/7

công

2,800

5,710

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

 

 

 

 

10

20

 

XF.107700 BÊ TÔNG KHỐI HỘP ĐỘN ĐÁ HỘC CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đá hộc 10%

Đá hộc 20%

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Xi măng

kg

272,000

200,000

 

 

Cát vàng

m3

0,421

0,400

 

 

Đá 4x6

m3

0,819

0,740

XF.1077

Bê tông

Đá hộc

m3

0,120

0,240

 

khối hộp

Gỗ ván

m3

0,014

0,014

 

độn đá

Định

kg

0,754

0,754

 

hộc các

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

 

loại

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4/7

công

2,540

3,880

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 250l

ca

0,095

0,095

 

 

Đầm dùi

ca

0,089

0,089

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

 

XF.108000 Công tác sản xuất và lắp đặt cấu kiện

BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

XF.108000 SẢN XUẤT CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Thành phần công việc:

 

 

 

 

 

 

 

Chuẩn bị, sàng rửa cát, sỏi, đá dăm, sản xuất lắp ghép và tháo dỡ ván khuôn, trộn đổ tông vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

 

XF.108100 BÊ TÔNG TẤM TƯỜNG

 

 

 

 

XF.108200 BÊ TÔNG CỌC, CỘT, CỪ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm tường

Cọc, cột

Cọc,cừ

 

 

 

 

 

 

 

XF.1081

Bê tông tấm

Vật liệu

 

 

 

 

 

tường

vữa

m3

1,015

1,015

1,015

 

 

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

XF.1082

Bê tông coc,

 

 

 

 

 

 

cột,cừ

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3/7

công

1,890

1,790

4,090

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,089

0,180

0,120

 

 

Máy khác

%

 

10,000

10,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

10

20

               

 

XF.108300 BÊ TÔNG XÀ DẦM, VÌ KÈO

XF.108400 BÊ TÔNG PA NEN

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

 

 

Pa nen

Xà dầm

Vì kèo

3 mặt

4 mặt

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XF.1083

Bê tông xà

Vữa

m3

1,015

 

 

 

 

dầm

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

0,500

 

vì kèo

Nhân công

 

 

 

 

 

XF.1084

Bê tông

Nhân công bậc 3,5/7

công

2,110

3,680

2,540

4,070

 

panen

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,180

0,180

0,089

0,089

 

 

Máy khác

%

10,000

10,000

10,000

10,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

10

20

                 

 

XF.108500 BÊ TÔNG TẤM ĐAN, MÁI HẮT LANH TÔ, LÁ CHỚP NAN HOA, CỬA SỔ TRỜI, CON SƠN HÀNG RÀO, LAN CAN,

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm đan, mái hắt lanh tô

Lá chớp, nan hoa

Cửa sổ trời Con sơn

Hàng rào, lan can

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

XF.1085

Bê tông tấm

Vữa

m3

1,015

1,015

1,015

1,015

 

đan, mái hắt

 

 

 

 

 

 

 

lanh tô

Vật liệu khác

%

0,500

0,500

0,500

0,500

 

lá chớp

Nhân công

 

 

 

 

 

 

nan hoa

Nhân công bậc 3/7

công

3,100

6,630

3,750

3,430

 

cửa sổ trời

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

con sơn

Máy trộn 250 Lít

ca

0,095

0,095

0,095

0,095

 

hàng rào

 

 

 

 

 

 

 

lan can

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

40

 

 

 

XF.108600 BÊ TÔNG DẦM CẦU

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khẩu độ £20m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XF.1086

Bê tông dầm cầu

Vữa

m3

1,015

 

 

Vật liệu khác

%

0,500

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công 4,0/7

công

4,100

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy trộn 250 lít

ca

0,095

 

 

Máy đầm dùi 1,5 KW

ca

0,250

 

 

Máy khác

%

15,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

 

XF.109000 CỐT THÉP TẤM TƯỜNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XF.1091

Cốt thép

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

 

tấm tường

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

 

 

Que hàn

kg

 

4,820

4,820

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

11,440

9,720

8,450

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

 

1,120

1,120

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

1,120

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

 

XF.109200 CỐT THÉP CỘT, CỌC, CỪ, XÀ DẦM, GIẰNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XF.1092

Cốt thép cột,

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

 

cọc,

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

 

cừ, xà dầm,

Que hàn

kg

 

4,700

4,700

 

giằng

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

14,250

7,820

7,490

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

 

1,175

1,390

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

 

XF.109300 CỐT THÉP VÌ KÈO

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép(mm)

£10

£18

>18

 

 

 

 

 

 

 

XF.1093

Cốt thép vì kèo

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

 

 

Dây thép

Kg

21,420

14,280

14,280

 

 

Que hàn

Kg

 

4,820

4,820

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

15,480

10,810

9,100

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

 

1,161

1,121

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

                 

 

XF.109400 CỐT THÉP PANEN, TẤM ĐAN, HÀNG RÀO,CỬA SỔ, LÁ CHỚP NAN HOA

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Pa nen

Tấm đan, hàng rào cửa sổ,lá chớp,nan hoa, con sơn

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

> 10

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XF.1094

Cốt thép panen,

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1025,1

 

tấm đan,

Dây thép

kg

21,420

14,280

21,420

 

hàng rào,

Que hàn

kg

 

4,620

 

 

cửa sổ,

 

 

 

 

 

 

lá chớp nan hoa,

Nhân công

 

 

 

 

 

con sơn,

Nhân công bậc 3,5/7

công

21,370

13,140

17,100

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

 

2,127

 

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,480

0,320

0,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

               

 

XF.109500 CỐT THÉP ỐNG CỐNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ĐK cốt thép(mm)

£10

£18

>18

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

XF.1095

Cốt thép ống

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,10

1040,40

1040,40

 

cống

Dây thép

kg

21,420

14,280

14,280

 

 

Que hàn

kg

 

9,500

9,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

23,780

13,670

11,910

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

 

0,730

0,612

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,400

0,320

0,160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

 

XF.109600 CỐT THÉP DẦM CẦU

 

 

 

 

 

Đơn vị tính:1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

đưòng kính cốt thép

£18

>18

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

XF.1096

Lắp dựng cốt

Thép tròn fi <=10mm

kg

1025,100

1040,400

 

thép dầm cầu

Dây thép

kg

14,280

14,280

 

 

Que hàn

kg

5,083

6,931

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Nhân công bậc 3,5/7

công

5,083

4,410

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23 KW

ca

1,225

1,612

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,210

0,140

 

 

 

 

11

12

               

 

XF.109700 CỐT THÉP MÓNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1097

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

 

móng

Que hàn

kg

 

4,55

5,41

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

13,58

10,01

7,62

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

1,23

1,40

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

               

 

XF.109800 CỐT THÉP BỆ, GỜ CHẮN XE, GỜ CHẮN CÁC LOẠI

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

>18

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,10

1040,40

1040,40

XF.1098

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

14,57

14,57

 

bệ

Que hàn

kg

 

4,92

5,41

 

gờ chắn xe

Nhân công

 

 

 

 

 

gờ chắn

Thợ bậc 3,7/7

công

15,53

12,10

9,40

 

các loại

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

1,265

1,397

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,44

0,35

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

 

XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG

 

 

 

 

 

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1099

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,42

14,5656

 

tường

Que hàn

kg

 

 

4,7328

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

16,356

16,944

13,404

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,288

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

1,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

 

XF.109900 CỐT THÉP TƯỜNG ( tiếp theo )

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1099

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

 

tường

Que hàn

kg

4,7328

5,406

5,406

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

14,64

10,92

12,228

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,288

1,4605

1,4605

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

15

16

 

XF.110100 CỐT THÉP TRỤ

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

 

£ 18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1101

Cốt thép

Dây thép

kg

21,848

21,848

14,566

 

trụ

Que hàn

kg

 

 

4,9164

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

17,376

18,312

12,024

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,334

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

1,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

 

XF.110100 CỐT THÉP TRỤ ( tiếp theo )

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1101

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

 

trụ

Que hàn

kg

4,9164

6,324

6,324

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

12,228

10,176

10,62

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,334

1,7135

1,7135

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

5

6

 

XF.110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF. 1102

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

 

xà dầm

Que hàn

kg

 

 

4,794

 

giằng

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

12,06

19,884

12,048

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,30295

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

1,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2

3

 

XF. 110200 CỐT THÉP XÀ DẦM GIẰNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£18

>18

Chiều cao(m)

>4

£4

>4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF. 1102

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

 

xà dầm

Que hàn

kg

4,794

6,16284

6,16284

 

giằng

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

12,492

10,92

11,004

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,30295

1,541

1,541

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

5

6

 

XF.111000 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, SÀN MÁI, CẦU THANG

XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1111

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

 

lanh tô

Que hàn

kg

 

 

4,70934

 

liền mái

Nhân công

 

 

 

 

 

hắt

Thợ bậc 3,7/7

công

21,720

22,110

20,630

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,29145

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

1,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

21

 

XF.111100 CỐT THÉP LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT ( tiếp theo )

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao(m)

 

>4

£ 4

>4

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1111

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

 

lanh tô

Que hàn

kg

5,406

5,406

5,406

 

liền mái

Nhân công

 

 

 

 

 

hắt

Thợ bậc 3,7/7

công

20,990

20,26

20,630

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

1,46855

1,46855

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

31

32

 

XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

Chiều cao £16m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0251

 

XF.1112

Cốt thép

Dây thép

kg

 

21,8484

 

 

sàn mái

Que hàn

kg

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,5/7

công

 

17,232

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

 

 

 

Máy cắt uốn

ca

 

0,46

 

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

XF.111200 CỐT THÉP SÀN MÁI

 

 

 

 

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao £ 16m

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1040,4

1040,4

XF.1112

Cốt thép

Dây thép

kg

14,566

14,566

 

sàn mái

Que hàn

kg

4,709

5,406

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,5/7

công

13,092

9,96

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,291

1,4686

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

13

               

 

 

XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£10

£18

Chiều cao(m)

£ 4

>4

£ 4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,1

1025,1

1040,4

XF.1113

Cốt thép

Dây thép

kg

21,8484

21,8484

14,5656

 

cầu thang

Que hàn

kg

 

 

4,70934

 

thường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

18,130

18,510

14,630

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,29145

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,46

0,46

0,368

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

 

1,196

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

12

13

               

 

XF.111300 CỐT THÉP CẦU THANG THƯỜNG

 

 

 

 

 

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 18

>18

Chiều cao(m)

>4

£ 4

>4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1040,4

1040,4

1040,4

XF.1113

Cốt thép

Dây thép

kg

14,5656

14,5656

14,5656

 

cầu thang

Que hàn

kg

4,70934

5,406

5,406

 

thường

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

14,410

14,030

14,400

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

1,29145

1,46855

1,46855

 

 

Máy cắt uốn

ca

0,368

0,184

0,184

 

 

Vận thăng 0,8T

ca

0,046

 

0,046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

15

16

 

XF.111400 CỐT THÉP THÁP ĐÈN, THÁP NƯỚC

 

 

 

 

 

Đơn vị: tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

£ 10

£ 18

Chiều cao(m)

£ 25

>25

£ 25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thép tròn

kg

1025,10

1025,10

1040,40

XF.1114

Cốt thép

Dây thép

kg

21,85

21,85

14,57

 

tháp đèn

Que hàn

kg

 

 

5,41

 

tháp nước

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Thợ bậc 3,7/7

công

24,620

33,610

19,93

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

 

1,35

 

 

Máy cắt uốn

ca

 

 

0,32