• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1672/QĐ-UBND Nam Định 2024 điều chỉnh Quy hoạch thị trấn Nam Giang đến năm 2035

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/08/2024 15:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1672/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Lan Anh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến năm 2035
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1672/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1672/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1672/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1672 /QĐ-UBND Nam Định, ngày 02 tháng 8 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V/v phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng
thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến năm 2035
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Quy hoch đô thị ngày 17/6/2009; Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của 37 luật liên quan đến quy
hoch ngày 20/11/2018;
n cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập,
thẩm định, phê duyệt quản lý quy hoạch đô thị;
n cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ về sa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập,
thm định, pduyệt quản quy hoạch đô thị Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
n cứ Quyết định số 1729/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính
ph về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Nam Định thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của B Xây dựng quy
định về hồ nhiệm vụ hồ đồ án quy hoch xây dựng vùng liên huyện, quy
hoch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng
quy hoạch nông thôn;
n cứ Quyết định số 1885/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh Nam
Định phê duyệt điều chnh Quy hoạch chung xây dựng đến năm 2025 thị trấn Nam
Giang - huyện Nam Trực - tỉnh Nam Định;
n cứ văn bản số 353/UBND-VP5 ngày 18/5/2022 của UBND tỉnh Nam
Định v việc lập điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện
Nam Trực;
n cứ Quyết định số 340/QĐ-UBND ngày 22/02/2023 của UBND tỉnh Nam
Định về việc phê duyệt nhiệm vụ dự toán lập điều chỉnh Quy hoạch chung thị
trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến năm 2035;
Xét văn bản s102/SXD-QH ngày 29/7/2024 ca Sở Xây dựng về việc thẩm định
đồ án điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực;
2
Theo đề nghị của UBND huyện Nam Trc tại Tờ trình s 279/TTr-UBND
ngày 31/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt điều chỉnh Quy hoạch chung thị trấn Nam Giang, huyện
Nam Trực đến năm 2035, với nội dung sau:
I. DANH MỤC CÁC BẢN VẼ
1. Sơ đồ vị trí và liên hệ vùng (QH - 01).
2. Bản đồ đánh giá hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan và hệ thống hạ
tầng xã hội (QH - 02).
3. Bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật (QH - 03).
4. Bản đồ đánh giá tổng hợp đất xây dựng (QH - 04).
5. Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (QH - 05).
6. Bản đồ định hưng phát triển không gian (QH - 06).
7. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (QH - 07).
8. Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2035 (QH - 08).
9. Thiết kế đô thị (QH - 09).
10. Bản đồ quy hoạch giao thông (QH - 10).
11. Bản đồ quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật (QH - 11).
12. Bản đồ quy hoạch thoát nước xử nước thải, quản chất thải rắn,
nghĩa trang (QH - 12).
13. Bản đồ quy hoạch cấp nước (QH - 13).
14. Bản đồ quy hoạch hệ thống đin, cung cấp năng ợng hạ tầng viễn
thông thụ động (QH - 14).
II. MỤC TIÊU, TÍNH CHẤT VÀ ĐỘNG LỰC PHÁT TRIỂN
1. Tên đồ án quy hoạch: Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam
Giang, huyện Nam Trực đến năm 2035.
2. Phạm vi, ranh giới lập điều chỉnh quy hoạch
- Phm vi: Toàn b din tích t nhiên th trn Nam Giang.
- Ranh gii quy hoch đưc xác định c th như sau:
 Phía Bắc giáp xã Nghĩa n và xã Nam ưng.
 Phía Đông giáp xã Nam Hùng.
 Phía Nam giáp xã Nam ương.
 Phía Tây giáp sông Đào.
- Din tích lập điu chnh quy hoch: Khong 702,11ha.
4
IV. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN KHÔNG GIAN ĐÔ THỊ, THIẾT KẾ
ĐÔ THỊ
1. Định hướng phát triển đô thị
Định hướng phát triển thị trấn Nam Giang đến năm 2035 tương xứng với vị
thế trung tâm hành chính, kinh tế, văn hoá, xã hội của huyện Nam Trực và là đô thị
vệ tinh quan trọng của thành phố Nam Định.
2. Phạm vi, quy mô các khu chức năng của đô th
Định hướng phát triển thị trấn Nam Giang chia làm 4 phân khu chức năng phát
triển, cụ thể như sau:
2.1. Khu vực 1- Khu vực phía Nam thtrấn: trung tâm hành chính công
cng cp huyn, cp th trn; khu vực phía Nam TL485B và phía Tây đưng Giang
Tiến. Quy mô khoảng 115,08ha, chiếm 16,39% diện tích toàn đô thị.
2.2. Khu vực 2 - Khu vực phía Tây thị trấn: Khu vc phía y TL490C
phía Bc TL485B. Quy mô khoảng 236,23ha, chiếm 33,64% diện tích toàn đô thị.
2.3. Khu vực 3 - Khu vực phía Bắc thị trấn: Khu vực phía Đông TL490
phía Bắc TL485B đến phía Tây đưng Giang Tiến kéo dài. Quy mô khoảng
166,65ha, chiếm 23,74% diện tích toàn đô thị.
2.4. Khu vực 4 - Khu vực phía Đông thị trấn: Khu vực phía Đông đưng
Giang Tiến kéo dài. Quy mô khoảng 184,15ha, chiếm 26,23% diện tích toàn đô thị.
3. hỉ tiêu về mật đ dân cư, chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, định
hướng phát triển đối với từng khu chức năng
3.1. Khu vực 1- Khu vực phía Nam thị trấn: ân số dự báo đến năm 2035
khong 5.500 ngưi. Mật độ dân cư năm 2035 là 4.779 ngưi/km
2
.
Định hướng phát triển: Là khu trung tâm hành chính, công cng cp huyn,
cp th trn.
3.2. Khu vực 2 - Khu vực phía Tây thtrấn: ân số dbáo đến năm 2035
khong 7.800 ngưi. Mật độ dân cư năm 2035 là 3.302 ngưi/km
2
.
Định hướng phát triển: Là khu vc trung tâm công cng cp th trn, phát trin
công nghip, dch v thương mại, đô th nông nghip.
3.3. Khu vực 3 - Khu vực phía Bắc thị trấn: ân số dbáo đến năm 2035
khong 10.600 ngưi. Mật độ dân cư năm 2035 là 6.360 ngưi/km
2
.
Định hướng phát trin: Là khu vc đô thị phát trin dch vụ, thương mi, công
nghip, du lch l hi truyn thng.
3.4. Khu vực 4 - Khu vực phía Đông th trấn: ân số dự báo đến năm 2035
khong 4.100 ngưi. Mật độ dân cư năm 2035 là 2.226 ngưi/km
2
.
Định hướng phát trin: Là khu vc trung tâm công cng cấp đô thị, phát trin
đô th, dch v thương mi, sn xut nông nghiệp, đảm bo an ninh an toàn.
4. Phân vùng kiến trúc cảnh quan
5
Không gian kiến trúc cảnh quan trên địa bàn được phân chia thành 03 vùng
chính: (1) Vùng đô th trung tâm, (2) Vùng lõi xanh (3) Vùng cnh quan t nhiên.
4.1. Vùng đô thị trung tâm
- Khu vực trung tâm đô thị hiện hữu: khu vực có mật độ dân số tương đối
cao, tập trung hệ thống các công trình dịch v công cộng cấp huyện cấp đô thị,
hệ thống giao thông thuận lợi, tương đối liên hoàn.
- Khu vực trung tâm đô thị phát triển mới: khu vực mở rộng, phát triển mới
các khu đô thị, hình thành khu vực có chức năng chuyên biệt; thay đổi cơ cấu, hình
thái phân bố dân cư và hình thành mô hình mới của đô thị.
4.2. Vùng lõi xanh
- Lõi xanh không gian ng cộng m- các khu công viên cây xanh, mặt
nước - ở trung tâm các khu vực chức năng của đô thvới các hoạt động giải trí giữa
khung cảnh tươi tốt cho cả ngưi dân và du khách.
4.3. Vùng cảnh quan tự nhiên
Vùng cảnh quan tự nhiên khu vực gắn liền với hình thái sản xuất nông
nghiệp, có hệ thống sông kênh hiện hữu, ít bị ảnh ởng bởi các hoạt động xây dựng.
5. Đnh hướng tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan cho các khu chức
ng của đô thị, trc không gian chính
5.1. Định hướng tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan
5.1.1. ác khu vực trung tâm
Định hướng tiếp tục khai thác các công trình đã được đầu tư xây dựng ơng
đối hoàn chỉnh, kiến trúc cảnh quan mang nh thẩm mỹ, thực hiện cải tạo chỉnh
trang đối với công trình xuống cấp hoặc chưa đáp ứng được nhu cầu sử dụng.
Đối với khu vực định hướng phát triển mi tại phía Bắc phía Nam thị trấn
trong các bước nghiên cứu thiết kế tiếp theo cần tạo cho khu vực này có không gian
kiến trúc đặc trưng, đa dng ý nghĩa văn hoá tng qua bố cục c t hợp
kiểu mẫu kiến trúc công trình.
5.1.2. Các trc không gian ch đạo
- Trục cảnh quan dọc trục TL490, TL485B, đưng Vàng B: Kiến trúc cảnh
quan theo trục gồm có: Không gian các khu vực trung tâm hành chính - chính trị,
các khu đô thị, khu dịch vụ thương mại, khu vực sản xuất công nghiệp và các công
trình công cộng.
- Trục cảnh quan dọc trc đưng ra cảng sông Nam Định mới: Đây là trục
giao thông trọng điểm về phát triển kinh tế của thị trấn Nam Giang, gồm các khu
dịch vụ thương mại, đô thị dch vụ thương mại, khu vực phát triển hỗn hợp.
- Trục cảnh quan dọc trục đưng t đê sông Đào qua phía Nam trụ sở Huyện
uỷ - HĐN - UBN huyện sang xã Nam Hùng.
6
- Trục cảnh quan dọc c tuyến đưng tránh trung tâm đô thị: Tuyến đưng
tránh khu vực trung tâm đô thị gồm: Tuyến đưng kết hợp với đưng hành lang
dưới chân đê sông Đào và tuyến đưng Giang Tiến kéo dài với định hướng là tuyến
sinh thái, phần lớn giữ nguyên cảnh quan hai bên tuyến đưng.
- Trục cảnh quan dọc đưng Nam sông Kinh Lũng: Được thiết kế khai thác
cảnh quan sông ớc, được tập trung vào cải tạo môi trưng mặt nước, khai thác
giá trị cảnh quan theo hướng văn minh, hiện đại, phát triển theo hướng không gian
xanh.
5.1.3. Các khu vc ca ngõ
Hình thành 4 khu vực cửa ngõ chính của đô thị:
- Cửa ngõ phía Bắc phía Nam: Đây khu vực cửa ngõ gắn liền với tuyến
TL490C.
- ửa ngõ phía Đông: Khu vực tiếp giáp với Nam Hùng trên tuyến
TL485B.
- ửa ngõ phía Tây: Khu vực tiếp giáp sông Đào tại khu vực chân cầu Kinh
Lũng
5.1.4. ác đim nhn đô th
ác công trình tạo điểm nhn bao gồm: Trung tâm hành chính, công cộng cấp
th trấn; các trục cảnh quan đô thị; không gian khu vực cửa ngõ phía Bắc (kết nối
với xã Nam ưng), khu vực cửa ngõ phía Tây (kết nối vi huyện Vụ Bản), khu
vực cửa ngõ phía Đông (kết nối với xã Nam Hùng), khu vực cửa ngõ phía Nam (kết
nối với xã Nam ương); trung tâm của các khu đô thị khu vực, khu dịch vụ thương
mại, vui chơi giải trí tổng hợp tập trung.
5.1.5. Tổ chức bố trí cây xanh đô thị tập trung
- Tổ chức bố trí trồng cây xanh dọc theo các tuyến giao thông đô th, ng m
quan đồng thi cải tạo môi trưng giao thông đô thị.
- Bố trí các tuyến cây xanh dọc hệ thống sông, kênh, tạo thành hệ thống cây
xanh liên hoàn vừa điều hoà môi trưng và tạo cảnh quan đặc trưng.
5.2. Đnh hướng không gian chiều cao
- Chiu cao xây dựng các công trình được định hướng theo tng khu vc ca
đô th, tuy nhiên phi tuân th theo quy chun v quy hoch xây dng.
- Đối vi khu công trình dch v công cng cp vùng, cấp đô thị: Tng cao ti
đa 9 tng.
- Đối với c khu dân cư, khu đô thị: Khu dân hin hu tng cao tối đa 5
tng, khuyến khích phát trin các loại hình nhà vưn, nhà truyn thống. Đi vi các
khu đô th mới, khu dân cư phát trin mi tng cao xây dng tối đa 7 tầng, các công
trình nhà dc các trục đưng chính đô thị khuyến khích ti thiu 3 tng.
- c khu công viên cây xanh khuyến khích xây dng công trình thp tng hài
hoà vi không gian xanh và mặt nước, tng cao tối đa 3 tầng.
7
- Dc theo các trục đưng chính đô thị, các đưng chính khu vc khuyến
khích xây dng nhà cao tng tối đa không quá 21 tầng đi vi các loi hình dch v
thương mi.
- Khu vực phát triển công nghiệp: Tầng cao xây dựng tối đa không quá 5 tầng
đối với công trình hành chính - dịch vụ và 5 tầng đối với công trình nhà xưởng.
- Khu vực ngoài đê sông Đào: Đi với quỹ đất ngoài đê sông Đào việc thực
hiện đầu xây dựng phải đảm bảo theo quy hoạch xây dựng được phê duyệt
nhưng phải tuân thủ các quy định về Đê điều, không gian thoát lũ.
- c khu vực đô thị được xây dng vi nhiu loi mô hình n khác nhau:
Cn b trí b cc hợp lý để to din mạo cho đô thị và đặc trưng cho từng khu vc;
b trí công trình theo hưng m, tránh tình trng manh mún b trí cn tm nhìn.
Xác định chiu cao xây dng h thng các công trình da trên nguyên tc kết hp
theo din, tuyến, điểm, hin trng khu vcquy hoch s dụng đt.
V. ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THEO CÁC GIAI
ĐOẠN QUY HOẠCH
1. Đất ở
- Tng diện tích đất khong 145,73 ha, chiếm 20,76% tn tng din tích đất
t nhiên.
- Quy hoch, sp xếp li s bt hp lý ca n trong các khu dân cư cũ đng
thi hình thành các khu dân mi quy phù hợp để tp trung đầu xây
dng hoàn thin cơ sở h tng.
2. Đất hỗn hợp và dịch vụ khác ngoài dân dụng
- Quy hoạch quỹ đất sử dụng hỗn hợp, bố trí đa dạng các chc năng sử dụng
đất: công cộng, đất ở, dịch vụ thương mại,… với tổng diện tích khong 25,68ha.
- Đt dch v công cng khác ngoài dân dng có din tích khong 0,64ha
chiếm 0,09% trên tng diện tích đt t nhiên. Bao gồm đất xây dng các công trình
n hoá, bảo tàng, đền lit s cp huyn.
3. Đất go dục
3.1. ơ sở giáo dục cấp đô thị
- Trưng THPT Nam Trực: Quy hoạch mrộng trưng ra phía Tây Nam, tổng
diện tích trưng sau m rộng khoảng 3,36ha.
- Quy hoạch mở rộng Trung tâm giáo dục thưng xuyên Vũ Tuấn hiêu, tổng
diện tích trưng sau m rộng khoảng 1,09ha.
3.2. ơ sở giáo dục cấp đơn vị ở
- Trưng Mầm non: Giữ nguyên vị trí và quy mô.
- Trưng Tiểu học: Giữ nguyên vị trí và quy mô.
8
- Trưng THS:
 Giữ nguyên vị trí và quy mô trí trưng THS khu 1.
Mở rộng trưng THS khu 2 về phía Đông Bắc, tổng din tích trưng sau
mở rộng khoảng 1,35ha.
- Quy hoạch quỹ đất go dục với tổng diện tích khoảng 5,51ha.
4. ịch vụ - công cộng khác
4.1. Hệ thống y tế, chăm sóc sức kho cộng đồng
- Định hướng gi nguyên v trí quy Trung tâm y tế d phòng huyn,
Trm y tế th trn.
- Điều chnh chuyn mục đích sử dụng đất đối vi bnh viện đa khoa huyn
.
4.2. Trung tâm văn hoá - thể dục thể thao
4.2.1. Công trình văn hoá
- ông trình thể thao cấp huyện, cấp thị trấn: Gi nguyên v trí quy mô nhà
n hoá huyện, nhà văn hoá cp th trn, tiếp tc thc hin b sung, nâng cp h
thống sở vt chất đm bo phc v nhu cu sinh hot, t chc các s kiện văn
hoá.
- ng trình văn hoá cấp đơn v : Quy hoch mới nhà văn hoá các tổ dân ph
1, 2, 8; m rộng nhà văn hoá tổ n ph 5; chuyển nhà văn hoá t n ph 10 v
phía Bc t dân phố. ác nhà văn hoá t dân ph còn li gi nguyên quy v
trí.
4.2.2. Công trình th dc th thao
- ông trình thể thao cấp thị trấn: huyển sân thể thao thị trấn hiện hữu thành
sân thể thao liên khu vực. Quy hoạch xây dựng khu liên hợp thể thao của thị trấn tại
t dân ph 7, phía Nam đưng Vàng B với tổng diện tích khoảng 3,0ha.
- Công trình th thao cấp đơn v :
+ Chuyn sân th thao th trn hin hu thành sân th thao liên khu vc Giáp
Nhì, Giáp Ba, Giáp Tư.
huyển đất nhà văn hoá tổ dân phố 10 hiện nay thành sân thể thao tổ dân
ph.
+ Các t n ph còn li b trí sân th thao t dân ph, cm t n ph trong
khuôn viên nhà văn hoá.
4.3. Đất dịch vụ thương mại
Phát trin qu đất dch v thương mại nhằm đáp ứng sở vt cht cho c
ngành dch v thương mi ca th trn.
9
4.4. Đất chợ
Giữ nguyên vị trí quy mô chợ hùa. Thực hiện cải tạo, nâng cấp hạ tầng cơ sở
chđảm bảo đáp ứng nhu cầu.
4.5. Đất công cộng khác
- Giữ nguyên vị trí quy mô các công trình công cộng hiện hữu (u điện, bảo
tàng, đền liệt sỹ, nghĩa trang liệt sỹ, ...)
- Quy hoạch quỹ đất công cộng dự phòng cho việc xây dựng các công trình trụ
sở, quan, công trình công cộng,... cấp đô thị tại phía Nam Đưng Vàng B quy
mô khoảng 2,95ha.
5. ơ quan, trụ sở
- ác công trình trụ sở, cơ quan hiện hữu cấp huyện (trụ sở Huyện uỷ - N
- UBN huyện, Viện kiểm sát, Chi ục thuế, ...) giữ nguyên vị trí.
Điều chỉnh giảm diện tích trụ sở Huyện ủy - HĐN - UBNhuyện do xây
dựng đưng qua phía Nam trụ sở. iện tích sau điều chỉnh khoảng 3,23ha.
Mở rộng quỹ đất trụ sở, cơ quan ngoài đô thị tại phía Đông trụ sở Huyện uỷ
- HĐND - UBN huyện để dự phòng xây dựng, mở rộng các cơ quan ngoài đô thị
trong tương lai.
- Trụ sở Đảng uỷ - N - UBN thị trấn: Giữ nguyên quy mô và vị trí.
6. Cây xanh
- Quy hoạch các khu công viên cây xanh tạo điểm nhấn cảnh quan đô thị,
không gian sinh hoạt cho ngưi dân.
- Quy hoạch đất cây xanh cách ly xung quanh các khu hạ tầng kỹ thut, cây
xanh cách ly dọc đưng điện cao thế đoạn qua các khu chức ng đảm bảo an toàn
môi trưng, an toàn lưới điện.
7. Đất hạ tầng kỹ thuật
Đây khu vc b trí c công tnh h tng k thuật chung như: Bãi đỗ xe,
trm x nước thi, khu x lý cht thi rn (CTR),... được b trí phù hp vi nhu
cu s dng, hin trng công trình và thun li cho qun lý.
8. Đất công nghiệp
- Tiếp tc đầu xây dựng, hoàn thiện hạ tầng thu hút đầu thứ cấp vào
N Đồng ôi giai đoạn 2.
- Quy hoạch mrộng đất sản xuất công nghiệp tại phía Bc thị trấn về phía
Nam thêm khoảng 0,81ha.
- Tiếp tục ổn định sản xuất tại N n hàng các sở sản xuất công
nghiệp trên địa bàn th trấn.
- Định hướng quy hoạch quỹ đất phát triển công nghiệp mới theo hướng đẩy
mạnh áp dụng các tiến bộ khoa học kỹ thuật, sử dụng dây chuyền hiện đại, giảm
thiu tối đa ảnh hưởng tới môi trưng.
10
9. Đất an ninh, quốc phòng
- Quy hoạch quỹ đất xây dựng xây dựng trụ sở công an phòng cháy chữa cháy
và cứu nạn cứu hộ tại khu vực phía Nam huyện lộ Thanh Khê, quy mô 1,0ha.
- Quy hoạch quỹ đất xây dựng trụ sở công an thị trấn tại phía Đông trsở
UBN thị trấn, quy mô khoảng 0,2ha.
- Quy hoạch quỹ đất quốc phòng phía Tây trụ sở Ban Chỉ huy quân sự huyện
với quy mô khoảng 1ha.
10. Đất công trình di tích, tôn giáo, tín ngưỡng
Thực hiện bảo tồn, tôn tạoc ng trình di tích, văn hoá, tôn giáo, tín ngưỡng
được xếp hạng tuân thủ theo quy định của pháp luật.
11. Đất dự trữ phát triển
Quy hoạch quỹ đất dự trữ phát triển (hiện trạng ng để sản xuất nông nghiệp,
để dự phòng phát triển các chức năng sử dng đất trong tương lai).
12. Đất nông nghiệp và chc năng khác
Phát triển ng nghiệp theo hướng ứng dụng nông nghip sinh thái, nông
nghiệp công nghệ cao,... phù hợp với định ớng phát triển sản xuất nông nghiệp
trong tương lai
Bảng thống kê sử dụng đất quy hoạch theo giai đoạn
STT Loại đất
Năm 2030 Năm 2035
Diện
tích
(ha)
Tỷ lệ
(%)
Diện
tích (ha)
Tỷ lệ
(%)
I KHU ĐẤT DÂN DNG
1 Đất nhóm nhà ở 145,73 20,76 145,73 20,76
- Đất làng xóm 99,38 99,38
- Đất ở mới 46,35 46,35
2 Đất giáo dục 11,24 1,60 11,24 1,60
3 Đất dịch vụ - công cộng 38,30 5,45 38,30 5,45
4 Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị 0,54 0,08 0,54 0,08
5 Đất cây xanh sử dụng công cộng 20,25 2,88 20,25 2,88
6 Đất giao thông đô thị 45,89 6,53 45,89 6,53
7
Đất hạ tầng kỹ thuật khác cấp đô
th 27,38 3,90 27,38 3,90
II KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
1
Đất sản xuất công nghiệp, kho
tàng 67,26 9,58 67,26 9,58
2
Đất trung tâm giáo dục đào tạo,
nghiên cứu 4,45 0,63 4,45 0,63
3 Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô thị 6,98 0,99 6,98 0,99
11
4 Đất trung tâm y tế 0,20 0,03 0,20 0,03
5 Đất dịch vụ, du lịch 0,64 0,09 0,64 0,09
6
Đất trung tâm văn hoá, thể dục thể
thao
4,11 0,59 4,11 0,59
7 Đất cây xanh chuyên dụng 0,15 0,02 0,15 0,02
8 Đất di tích, tôn giáo 6,08 0,87 6,08 0,87
9 Đất an ninh 3,61 0,51 3,61 0,51
10 Đất quốc phòng 1,40 0,20 1,40 0,20
11 Đất hỗn hợp 9,57 1,37 25,68 3,66
12 Đất giao thông đối ngoại 12,83 1,83 12,83 1,83
13 Đất hạ tầng kỹ thuật khác 1,55 0,22 1,55 0,22
III
KHU ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ
CHỨC NĂNG KHÁC
1 Đất sản xuất nông nghiệp 222,78 31,73 179,50 25,57
2 Đất dự trữ phát triển - - 27,17 3,87
3 Nuôi trồng thuỷ sn 6,02 0,86 6,02 0,86
4 Đất sông suối, mặt nước 61,30 8,73 61,30 8,73
5 Đất chưa sử dụng 3,85 0,55 3,85 0,55
TỔNG 702,11 100,00 702,11 100,00
VI. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. Định hướng phát triển hệ thống giao thông
1.1. Giao thông đối ngoại
- TL490C:
Đoạn từ Nghĩa n đến TL485B: Quy hoạch đảm bảo quy mặt cắt
ngang rộng 13÷21m.
Đoạn tTL485B đến xã Nam ương: Giữ nguyên quy mặt cắt ngang
rộng 17,5÷25,5m.
- TL485B: Quy hoạch mở rộng toàn tuyến đảm bảo quy mặt cắt ngang
rộng 13÷21m.
- Huyện lộ Thanh Khê: Quy hoạch mở rộng toàn tuyến đảm bảo quy mặt
cắt ngang rộng 15m.
- Tuyến tránh thị trấn Nam Giang: ập nhật hướng tuyến của tuyến tnh thị
trấn Nam Giang, chạy qua phía Đông th trấn, quy lòng đưng tối thiểu rộng
11m.
1.2. Giao thông đối nội
1.2.1. ác đưng trục chính đô thị: Gồm các trục đưng chính liên kết c
trung tâm đô thị, liên hệ trực tiếp vi TL490, TL485B
11
4 Đất trung tâm y tế 0,20 0,03 0,20 0,03
5 Đất dịch vụ, du lịch 0,64 0,09 0,64 0,09
6
Đất trung tâm văn hoá, thể dục thể
thao
4,11 0,59 4,11 0,59
7 Đất cây xanh chuyên dụng 0,15 0,02 0,15 0,02
8 Đất di tích, tôn giáo 6,08 0,87 6,08 0,87
9 Đất an ninh 3,61 0,51 3,61 0,51
10 Đất quốc phòng 1,40 0,20 1,40 0,20
11 Đất hỗn hợp 9,57 1,37 25,68 3,66
12 Đất giao thông đối ngoại 12,83 1,83 12,83 1,83
13 Đất hạ tầng kỹ thuật khác 1,55 0,22 1,55 0,22
III
KHU ĐẤT NÔNG NGHIỆP VÀ
CHỨC NĂNG KHÁC
1 Đất sản xuất nông nghiệp 222,78 31,73 179,50 25,57
2 Đất dự trữ phát triển - - 27,17 3,87
3 Nuôi trồng thuỷ sn 6,02 0,86 6,02 0,86
4 Đất sông suối, mặt nước 61,30 8,73 61,30 8,73
5 Đất chưa sử dụng 3,85 0,55 3,85 0,55
TỔNG 702,11 100,00 702,11 100,00
VI. ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1. Định hướng phát triển hệ thống giao thông
1.1. Giao thông đối ngoại
- TL490C:
Đoạn từ Nghĩa n đến TL485B: Quy hoạch đảm bảo quy mặt cắt
ngang rộng 13÷21m.
Đoạn tTL485B đến xã Nam ương: Giữ nguyên quy mặt cắt ngang
rộng 17,5÷25,5m.
- TL485B: Quy hoạch mở rộng toàn tuyến đảm bảo quy mặt cắt ngang
rộng 13÷21m.
- Huyện lộ Thanh Khê: Quy hoạch mở rộng toàn tuyến đảm bảo quy mặt
cắt ngang rộng 15m.
- Tuyến tránh thị trấn Nam Giang: ập nhật hướng tuyến của tuyến tnh thị
trấn Nam Giang, chạy qua phía Đông th trấn, quy lòng đưng tối thiểu rộng
11m.
1.2. Giao thông đối nội
1.2.1. ác đưng trục chính đô thị: Gồm các trục đưng chính liên kết c
trung tâm đô thị, liên hệ trực tiếp vi TL490, TL485B
14
3. Hệ thống thuỷ lợi
- Đê cống i đê: Thực hiện thưng xuyên kiểm tra, nâng cấp, cải tạo
tuyến đê sông Đào để đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện thi tiết. ủng cố hệ
thống kè m giữ bãi ở khu vực xung yếu. Nâng cấp cống, trạm bơm Kinh Lũng
- Tiếp tục nâng cấp cải tạo h thống kênh mương cấp II, cấp III. Tiếp tục nạo
vét, kè kiên cố toàn bộ tuyến kênh Kinh Lũng.
- Khơi thông dòng chảy, bố trí nguồn vốn m rộng kênh máng nổi phía Nam
trụ sở Huyện uỷ - HĐN - UBN huyện về phía Nam để đảm bảo tiêu thoát ớc.
- Xây mới, cải tạo hệ thống cống, đập đáp ứng nhu cầu sản xuất. Nâng cấp các
trạm bơm đảm bảo phục vụ tưới tiêu sản xuất nông nghiệp.
4. ấp ớc
4.1. Nguồn và giải pháp cấp nước
- Nguồn cấp nước cho thị trấn Nam Giang được lấy cấp nước từ nhà máy nước
th trấn nhà máy nước Nam ương, cung cấp nước sạch sinh hoạt sản xuất
cho các hộ dân và các cơ quan, doanh nghiệp trên địa bàn thị trấn.
- M rộng nâng công suất của nhà máy nước thị trấn giai đoạn đến năm
2030 lên 8.000 m
3
/ngđ, sau năm 2030 tiếp tục nâng công suất nmáy nước thành
10.000m
3
/ngđ để đảm bảo cung cấp c cho thị trấn Nam Giang hiện hữu khu
vực lân cận.
- Nước cấp đm bo tiêu chun sinh hot, đủ lưu lượng, áp lc yêu cu theo
quy đnh hin hành.
4.2. ấpc phòng cháy chữa cháy
- Mng cấp nước cha cháy quy hoạch chung với mạng cấp nước sinh hoạt.
Tuân th theo QVN 06:2022/BX, TVN 13606:2023 và các tiêu chuẩn, quy
định khác hiện hành liên quan. Tương ứng với số dân của các giai đoạn phát
triển, nhà xây hỗn hợp không phụ thuộc vào bậc chịu lửa số lượng đám cháy xảy ra
đồng thi là 2, lưu lượng nước cho một đám cháy: 30 (lít/s).
- Công trình Phòng cháy cha cháy: B trí trm công an phòng cháy cha
cháy và cu nn cu h ti phía Nam huyn l Thanh Khê.
5. Định hướng cấp điện
- Tng nhu cầu dùng đin ca khu vc nghiên cu đến năm 2035
37.557kW.
- Ngun cấp điện cho thị trấn Nam Giang được lấy từ trạm 110kV Nam Ninh
(E3.12). Trong tương lai để đảm bảo cấp điện cho thị trấn và các vùng phụ tải, thực
hiện nâng công suất trạm 110kV Nam Ninh lên thành (2x63)MV/110/35/22kV.
Quy hoạch xây dựng mới trạm biến áp 110kV Đồng ôi, ng suất
15
63MVA/110/35/22kV. V trí đặt trạm biến áp hướng tuyến lưới điện sẽ được cụ
thể, điều chỉnh khi triển khai dự án công trình và được cơ quan có thẩm quyền chấp
thun bằng văn bản.
6. Quy hoạch hệ thống thông tin và truyền thông
- Xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông có công nghệ hiện đại. Nâng
cấp và xây dựng mới điểm bưu điện văn hoá, bưu cục phát trin mới các điểm cung
cấp dịch vụ bưu chính đa dịch vụ.
- Thực hiện ngầm hoá c tuyến mạng ngoại vi dọc tuyến đưng TL485B,
TL490, đưng Vàng B đoạn qua thị trấn và xây dựng sở hạ tầng ngầm mới tại
khu dân cư mới, các tuyến phố mới.
7. Hệ thống thu gom, xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn và nghĩa trang
7.1. Thu gom, xử lý nước thải
- Đi với khu vực dân cũ: Xây dựng hệ thống thu gom thoát ớc chung.
Nước thải của khu dân cư, các công trình công cộng được xử lý sơ bộ qua bể tự
hoại ca từng công trình sau đó được dẫn về trạm x nước thải qua hệ thống
cống đặt trên vỉa dọc theo các trục đưng chính, sau khi xử lý đảm bảo đạt quy
chuẩn về môi trưng được dẫn thoát ra sông Kinh Lũng.
- Đối với c dự án đã đang thực hiện trong khu quy hoạch, hệ thống thu
gom thoát nước thải phải đấu nối với hệ thống thoát nước thải của đồ án này.
- Đối với các khu vực xây dựng mới xây dựng hệ thống thoát nước riêng dẫn
nước thải về trạm xử.
- Đối với các khu vực sản xuất công nghiệp: Xây dựng hệ thống thoát nước
riêng cho ớc mưa, nước thải và các trạm xử lý nước thải cục bộ trong từng cơ sở.
Nâng công suất, hoàn thiện trạm x nước thải N Đồng ôi. Xây dựng trạm
xử lý nước thải N Vân hàng theo hồ môi trưng đã phê duyệt. Nước thải
sau khi được xử lý phải đạt tiêu chuẩn theo quy định trước khi dẫn ra hệ thống
thoát nước chung.
- Xây dng 02 trm x nưc thi sinh hot phù hp theo quy hoch thoát
nước.
7.2. Quản lý chất thải rắn, vệ sinh môi trưng và nghĩa trang
7.2.1. Quy hoạch thu gom và xử lý chất thải rắn (TR)
- TR sinh hoạt được thu gom, sau đó được chuyển đến đơn vị chức ng
thu gom, thực hin phân loại và xử lý.
- TR y tế được thu gom, phân loại chuyển giao cho đơn vị chức năng xử
hoặc chuyển khu xử TR liên huyện, liên vùng để xlý (đối với TR y tế
thông thưng) và đến Trung tâm y tế huyện (đối với TR y tế nguy hại).
16
- TR công nghiệp cần phân loại cht thải ngay tại nguồn, tận thu các phế liệu
để tái chế, nhằm làm giảm khối lượng TR cần vận chuyển và xử lý.
7.2.2. Quy hoạch nghĩa trang
- Quy hoạch mở rộng khu nghĩa trang nhân dân phía Đông thôn Vân hàng về
phía Đông và phía Bắc thêm 2,97ha.
- Quy hoạch mrộng khu nghĩa trang nhân dân phía Đông Nam thtrấn về
phía Nam thêm 1,2ha.
- Đồng thi trồng dải cây xanh cách ly quanh khu vực mrộng nghĩa trang
đảm bảo khoảng cách an toàn về môi trưng
- ác điểm nghĩa trang khác giữ nguyên quy mô.
VII. GII PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Tiếp tục tổ chức hoàn thiện chế quản tng hợp v môi trưng thị
trấn. Tăng cưng kiểm soát cấu tổ chức quản môi trưng các cấp (cấp N,
cấp sở sản xuất, cấp tdân phố). Thực hiện quan trắc định kỳ môi trưng để
biện pháp xử lý kịp thi.
- Điều tra, đánh giá c nguồn nước bị ô nhiễm giải pháp xử lý thích
hợp. Áp dụng các biện pháp xử cuối đưng ống và công nghệ xử ớc thải
tiên tiến nhằm giảm thiểu tối đa lượng chất ô nhiễm trước khi xả ra nguồn tiếp
nhận. Đặc biệt chú ý bảo vệ môi trưng nước các ng trên địa bàn đô thị. Nghiêm
cấm mọi hành động xả nước bẩn ra sông hồ.
VIII. CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ƯU TIÊN
1. Tổ chức lập các quy hoạch chi tiết, chương trình kế hoạch phát triển đô thị
tiếp theo nhằm cụ thể hoá điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam
Giang được phê duyệt.
2. ác dự án ưu tiên đầu tư:
- Xây dựng tuyến tránh thị trấn Nam Giang.
- Xây dựng cầu Kinh Lũng qua sông Đào.
- Xây dựng cảng Kinh Lũng.
- Xây dựng trạm biến áp 110kV Đồng ôi
- Xây dựng nhà máy xử lý nước thải sinh hoạt (ưu tiên giai đoạn 1 đầu tư trạm
xử lý tại khu vực phía Đông thôn Vân hàng).
- Tập trung hoàn thiện các công trình, hệ thống hạ tầng góp phn xây dựng th
trấn đạt tiêu chí xây dựng nông thôn mới nâng cao, kiểu mẫu.
- Đầu tư xây dựng, nâng cấp mở rộng hệ thống các trục giao thông liên khu
vực, trục giao thông khu vực chính tạo nh liên kết giữa các phân khu phát triển
trong tổng thể giao thông thị trấn đồng thi hình thành htầng sở để khai thác
17
hiệu quả các quỹ đất cho phát triển các chức năng đô thị, dch v thương mại đi
kèm.
3. Nguồn lực thực hiện
- Tập trung nâng cao chất lượng công tác lập quy hoạch, nâng cao năng lực
quản lý, thực hiện theo quy hoạch đã phê duyệt, phân cấp quản đảm bảo khai
thác hiệu quả các nguồn lực.
- Huy động nguồn lực kinh tế, tài chính. Đa dạng hoá nguồn vốn tcác khu
vực, thành phần kinh tế: Vốn ngân sách Nhà nước; vốn huy động của các doanh
nghiệp, nhà đầu tư; nguồn vốn O; các nguồn vốn hp pháp khác.
IX. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ THEO ĐỒ ÁN
Việc quản thực hiện quy hoạch được quy định cụ thể trong "Quy định quản
lý Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến
năm 2035" kèm theo đồ án này.
X. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. UBND huyện Nam Trực
- hịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UBN tỉnh vnh chính xác
của các nội dung, thông tin, số liu, tài liệu, hệ thống sơ đ, dữ liệu, chỉ tiêu kỹ
thut của đồ án đm bảo tuân thủ các tiêu chun, quy chuẩn, quy định của pháp
luật.
- htrì, phối hợp với các đơn vị liên quan t chức công bố công khai đồ án
Quy hoạch được duyệt theo quy định.
- Quản chặt chẽ quỹ đất và trật tự xây dựng theo quy hoạch được duyệt và
các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- ăn cứ Đ án quy hoạch đưc duyệt triển khai việc lập quy hoạch chi tiết
các khu vực theo yêu cầu phát triển, quản lý đô thị hoặc nhu cầu đầu tư xây dựng.
- Lập chương trình, dự án ưu tiên đầu hàng năm dài hạn, xây dựng kế
hoạch thực hiện quy hoạch đồng bộ với việc đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội.
2. Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra, giám sát,
quản lý công tác xây dựng theo quy hoạch được duyệt các quy định của pp
luật có liên quan.
3. Sở Tài nguyên và i trưng chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBN
huyện Nam Trc các đơn vị liên quan soát quy hoạch, kế hoạch sdụng đất
đảm bảo phù hợp với định hướng quy hoạch được duyệt.
4. ác sở, nnh, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện quy hoạch được duyệt
đảm bảo quy định của pháp luật.
18
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
- hánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Thủ tởng c quan:
Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu , Sở Tài nguyên Môi trưng; hủ tịch
UBND huyện Nam Trực các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- ổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP5.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Lan Anh
17
hiệu quả các quỹ đất cho phát triển các chức năng đô thị, dch v thương mại đi
kèm.
3. Nguồn lực thực hiện
- Tập trung nâng cao chất lượng công tác lập quy hoạch, nâng cao năng lực
quản lý, thực hiện theo quy hoạch đã phê duyệt, phân cấp quản đảm bảo khai
thác hiệu quả các nguồn lực.
- Huy động nguồn lực kinh tế, tài chính. Đa dạng hoá nguồn vốn tcác khu
vực, thành phần kinh tế: Vốn ngân sách Nhà nước; vốn huy động của các doanh
nghiệp, nhà đầu tư; nguồn vốn O; các nguồn vốn hp pháp khác.
IX. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ THEO ĐỒ ÁN
Việc quản thực hiện quy hoạch được quy định cụ thể trong "Quy định quản
lý Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến
năm 2035" kèm theo đồ án này.
X. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. UBND huyện Nam Trực
- hịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UBN tỉnh vnh chính xác
của các nội dung, thông tin, số liu, tài liệu, hệ thống sơ đ, dữ liệu, chỉ tiêu kỹ
thut của đồ án đm bảo tuân thủ các tiêu chun, quy chuẩn, quy định của pháp
luật.
- htrì, phối hợp với các đơn vị liên quan t chức công bố công khai đồ án
Quy hoạch được duyệt theo quy định.
- Quản chặt chẽ quỹ đất và trật tự xây dựng theo quy hoạch được duyệt và
các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- ăn cứ Đ án quy hoạch đưc duyệt triển khai việc lập quy hoạch chi tiết
các khu vực theo yêu cầu phát triển, quản lý đô thị hoặc nhu cầu đầu tư xây dựng.
- Lập chương trình, dự án ưu tiên đầu hàng năm dài hạn, xây dựng kế
hoạch thực hiện quy hoạch đồng bộ với việc đầu tư hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ
tầng xã hội.
2. Sở Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ thực hiện việc kiểm tra, giám sát,
quản lý công tác xây dựng theo quy hoạch được duyệt các quy định của pp
luật có liên quan.
3. Sở Tài nguyên và i trưng chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBN
huyện Nam Trc các đơn vị liên quan soát quy hoạch, kế hoạch sdụng đất
đảm bảo phù hợp với định hướng quy hoạch được duyệt.
4. ác sở, nnh, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện quy hoạch được duyệt
đảm bảo quy định của pháp luật.
18
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký;
- hánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh, Thủ tởng c quan:
Sở Xây dựng, Sở Kế hoạch Đầu , Sở Tài nguyên Môi trưng; hủ tịch
UBND huyện Nam Trực các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- ổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP5.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Lan Anh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1672/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Nam Giang, huyện Nam Trực đến năm 2035

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1672/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×