• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1413/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 thẩm định Báo cáo Dự án Hạ tầng khu tái định cư xã Hợp Thành

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 10:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1413/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hàng không

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1413/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1413/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1413/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt kết qu thm định Báo cáo đánh giá tác đng môi
tng Dự án H tầng k thut khu tái định cư Hp Thành để GPMB
thc hiện dự án đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng hàng không
Thọ Xuân, đon từ cầu Nỏ Hn đến đưng tỉnh 514; đoạn từ đưng 514
đến đưng vào Cảng hàng không Th Xuân ca Ban qun d án
đu tư xây dựng huyn Triệu Sơn
CH TỊCH Y BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19/6/2015; Luật sa
đi, b sung mt số điều ca Luật T chc Chính phvà Luật T chc chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo v i trường số 72/2020/QH14 ny 17/11/2020;
n cứ Ngh định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính ph
quy định chi tiết một s điều ca Luật Bảo vệ i trường;
n c Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
trưởng B Tài nguyên và i trường quy đnh chi tiết thi hành mt số điều ca
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ny 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thm đnh báo o
đánh giá tác đng môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hi môi trường ca các d án đu trên đa bàn tnh Thanh a thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 46/NQ-ND ny 23/11/2020 củaND huyện
Triu Sơn v vic quyết đnh ch trương đu tư d án H tng k thut khu tái
đnh cư Hợp Thành đ GPMB thc hin d án đưng ni thành ph Thanh
Hóa vi Cng ng không Th Xuân, đon t cu N Hẻn đến đưng tnh 514;
đon t đường 514 đến đường vào Cng hàng không Thọ Xuân; Ngh quyết s
135/NQ-ND ngày 03/8/2022 của ND huyn Triu Sơn về vic điu chnh
ch đu thi gian thc hin d án H tng k thut khu tái định Hp
Tnh đ GPMB thc hin d án đưng ni thành ph Thanh Hóa vi Cng
hàng không Th Xuân, đoạn t cu N Hn đến đường tnh 514; đon t đưng
514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân; Ngh quyết s 283/NQ-HĐND
ny 21/12/2023 của HĐND huyện Triu Sơn v điu chnh ch trương đu tư
d án H tng k thut khu tái định Hợp Thành đ GPMB thc hin d án
đưng ni thành ph Thanh Hóa vi Cng hàng không Th Xuân, đon t cu
N Hn đến đưng tnh 514; đoạn t đường 514 đến đường vào Cng hàng
không Th Xuân;
1413
11 4
2
Xét Văn bn s 2335/STNMT-BVMT ngày 20/3/2024 ca Giám đc S
Tài nguyên và Môi trường v Thông báo kết qu thm đnh báo cáo ĐTM d án
H tng k thut khu tái đnh cư xã Hợp Thành đ GPMB thc hin d án
đưng ni thành ph Thanh a vi Cng hàng không Th Xuân, đon t cu
N Hn đến đưng tnh 514; đoạn t đường 514 đến đường vào Cng hàng
không Th Xn;
Theo đ nghca Giám đc STài nguyên Môi trường tại Ttrình s
557/Tr-STNMT ngày 07/4/2024.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt kết qu thm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca d án H tng k thut khu i đnh cư Hợp Thành đ GPMB
thc hin d án đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng hàng không Th
Xuân, đon t cu N Hẻn đến đường tnh 514; đon t đường 514 đến đường
vào Cng ng không Th Xn (sau đây gọi là D án) ca Ban qun lý d án
đu y dng huyn Triu Sơn (sau đây gọi là Ch d án) thc hin ti xã
Hp Thành, huyn Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa vi các ni dung, yêu cu v bo
v môi tng ban hành kèm theo Quyết đnh này.
Điu 2. Ch d án có trách nhim thc hin quy đnh ti Điu 37, Lut
Bo v môi trường Điu 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc STài nguyên Môi trường chu trách nhim trước pháp lut
và trước UBND tỉnh v kết qu thẩm đnh Báo cáo đánh giá c đng môi
trường ca d án H tng k thut khu i đnh cư Hợp Thành đ GPMB
thc hin d án đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng ng không Th
Xuân, đon t cu N Hẻn đến đường tnh 514; đon t đường 514 đến đường
vào Cng ng không Th Xn của Ban qun lý dự án đầuy dng huyện
Triu Sơn thực hiện tại xã Hợp Thành, huyn Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết đnh y có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc STài nguyên Môi trường,
Chủ tịch UBND huyn Triu Sơn, Giám đc Ban Quản lý dán đu y
dng huyn Triệu Sơn và Th trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3, ;
- Bộ TN&MT b/c);
- UBND Hợp Thành giám t);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Lê Đc Giang
3
C NỘI DUNG, YÊU CU VBO VI TRƯỜNG
Dự án H tng k thut khu tái định cư Hp Thành đ GPMB thc
hin d án đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng hàng không Th
Xuân, đon t cu N Hn đến đường tỉnh 514; đon t đưng 514 đến
đưng vào Cng hàng không Th Xuân của Ban qun d án đu xây
dựng huyn Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ny / /2024 ca
Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin chung d án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: H tng k thuật khu i đnh cư Hợp Thành đ GPMB
thc hin d án đường ni thành ph Thanh Hóa vi Cng ng không Th
Xuân, đon t cu N Hẻn đến đường tnh 514; đon t đường 514 đến đường
vào Cng hàng không Th Xuân.
- Địa đim thực hin: xã Hợp Thành, huyện Triu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
- Ch dự án: Ban qun lý d án đầu xây dng huyn Triu Sơn.
+ Đi din: (Ông) Hoàng Văn Giang; Chc v: Phó Giám đc ban.
+ Đa ch liên h: Th trn Triu Sơn, huyn Triu Sơn, tnh Thanh Hoá.
+ S điện thoi: 0987614489.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut:
a. Phạm vi d án: Khu đt lp d án đu có diện ch 39.529,0m
2
,
thuc đa giới hành chính xã Hợp Thành; Ranh giới được xác đnh như sau:
- Phía Bắc giáp: Đường tỉnh 514;
- Phía Nam giáp: Dán Htầng k thut khu tái đnh cư xã Hợp Thành để
GPMB thực hiện dán đường nối thành ph Thanh Hóa với Cng ng không
Th Xuân, đoạn từ cu N Hn đến đường tỉnh 514; đon từ đường 514 đến
đườngo Cảng hàng không Th Xuân (Giai đon 2);
- Phía Đông giáp: Các lô đt TDTT; DOM.08; DOM.07; DGD.03;
DGD.01; TLNX.02 (hiện trạng là đt nông nghiệp);
- Phía Tây giáp: Dân cư hin trng;
b. Quy , công suất d án:
Đầu xây dựng đng bh tầng kỹ thuật Khu dân cư Hợp Thành,
huyn Triệu Sơn.
Quy mô sdng đt ca d án là 39.529,0m
2
, trong đó:
+ Đt ở lin kề: 16.788,00m
2
, quy mô từ 1- 5 tầng.
+ Đt khuôn viên cây xanh: 598m
2
.
+ Đt mặt ớc: 1.337,20 m
2
.
+ Nhà sinh hoạt công cng: 625,1 m
2
.
4
+ Bãi đ xe: 1.206,30 m
2
.
+ Đt trm xử lý: 525,6 m
2
.
+ Đt giao thông: 18.448,80m
2
.
- Quy mô dân s: Khong 600 ngưi.
1.3. Các hng mc ng trình và hot đng ca d án đu
a. Gii phóng mặt bằng:
Tổng diện ch gii phóng mặt bng dự án là 39.529,0m
2
.
b. Thiết kế san nn:
San nền b sung các v trí trũng, thp đ đm bo cao đkhớp ni phù
hợp với các tuyến giao thông theo quy hoch; cao đ thiết kế san nền tại các lô
đt khống chế từ +10,0m đến +11,1m.
c. Giao thông:
Toàn b phần đu trong giai đon y có 5 tuyến đường với tng chiu
dài L = 1010,30m;
- Tuyến D1: chiều dài L=160,6m
- Tuyến D2: chiều dài L=262,8m
- Tuyến D3: chiều dài L= 173,7m
- Tuyến N1: chiều dài L= 261,4m
- Tuyến N2: chiều dài L= 151,8m.
d. Hạng mục cấp nước
- Mạng lưới đường ng được thiết kế theo kiu mng vòng kết hp mng h.
- Mng dch v là mng cung cấp nước trc tiếp đến các đi ng s
dng nước, đường nh ng D50 , D110. Trên mng dch v y được quy
hoch thành mng h, ti những điểm đu ni với đưng ng thuc mng phân
phi đu có van khóa khng chế.
- Mng ng cp đưc khng chế bi các tê, cút, van khoá.
- ng cp nước dch v đu vào ng cp nước chính phải có đai khi thu.
- ng cp c s dng ng nha HDPE, áp lc làm vic PN = 8 bar.
- Các ng cấp nước được đt trên , nhng đon qua đường, tu thuc
vào chiu sâu s được đt trong ng lng bo v. Đường kính ng lng lớn hơn
các ng ơng ng hai cấp y trường hp thc tế.
- Dưới các ph kin van, , cút ca tuyến ng chính cần đt các gối đ
bê ng.
- Mng lưới đường ng cấp ớc cứu hoả là mạng lưới chung kết hợp
với cp nước sinh hoạt, dch v.
e. Hạng mục thoát nước:
- H thng thoát nước mưa gồm cng h BxH=3,5x2,6m; mương n
BxH= 1,5x1,5m; mương kín BxH= 1x1m; cng hp 1x1m; cng tròn D400 bố
trí dc tuyến giao thông ni b khu vực có đ dc i 0,1% thoát ra mương hin
trạng phía Bắc d án.
5
- Nước thi được xử lý sơ bqua các công trình xử lý do các h dân t
xây dng bao gồm b tự hoại 3 ngăn b tách dầu mỡ sau đó chy về thiết b
XLNT hợp khi bng vật liu Composite với công suất 75m
3
/ngàyêm đt
ngầm tại v trí khuôn viên cây xanh phía Bắc dự án đ tiếp tc xử lý đt QCVN
14: 2008/BTNMT (cột B), sau đó thoát ra mương hin trng phía Bc d án.
Toạ đ đim đu nối thoátớc thải là: X = 2191180; Y = 588089 (m).
g. H thng cp điện, chiếu sáng:
Tuyến đường dây bám theo đường quy hoch trong khu dân cư. H thng
cp đin sinh hot s dng h thng cáp bc đi nổi, t gom công tơ được b trí
ngoài tri. Trong các t b trí các áptômát nhánh bo v.
1.4. Các yếu t nhy cm v môi trường
Dán có yêu cu chuyển đi mục đích sử dng đất trồng lúa nước từ 02
vụ với diện ch 36.624,1m
2
.
2. Hng mc công trìnhhot đng ca d án đầu có kh năng
tác động xấu đến môi tng
2.1. c ng trình và hot đng giai đon thi ng:
- Gii phóng mt bng khu vc d án.
- Thi công san nn khu vc d án.
- Thi công h thng giao thông khu vc d án.
- Thi công h thng thoát nưc khu vc d án.
- Thi công h thng cp nước khu vc d án.
- Thi công cấp đin sinh hoạt, đin chiếu sáng.
2.2. Các ng trình và hot đng giai đon vn hành:
- Thi công các công trình nhà .
- Sinh hot của người dân khu vc d án.
3. D báo các tác động môi trường chính, cht thi phát sinh theo
các giai đon ca dự án đu:
3.1. c c đng môi trường chính, cht thi phát sinh trong giai
đon thing xây dng:
a. Nước thải:
- Nước thi sinh hoạt công nhân phát sinh khong 3,0 m
3
/ngày, trong đó:
Nước thi từ tm rửa, git giũ 1,5 m
3
/ngày; Nước thải vệ sinh 1,2m
3
/ngày; nước
thi nấu ăn 0,3m
3
/ngày. Thành phn ch yếu gm: Cht rắn lơ lửng, các hợp
chất hữu cơ, Coliform,
- Nước thải từ quá trình rửa xe, thiết b khoảng 6,1m
3
/ngày. Thành phn
chủ yếu gồm: Cn lơ lửng, du mỡ,
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực ng trường thi ng 97,57 lit/s. Thành
phần ch yếu: Bùn đt, rác thi, chất rắn lơ lửng,...
b. Bi, khí thải:
- Bi khí thải từ hoạt động vận chuyn ngun vật liệu thi công các
hạng mục h tầng kỹ thuật gm: bi khí thải từ phương tiện vận chuyn
6
nguyên vật liệu phc v thi công dán, bi cun theo lp xe. Thành phn gồm
bi cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
.
- Bi và khí thải từ hoạt đng thi công các hạng mục htầng kỹ thuật
gm: bi từ đào đp trên công trường, trút đ ngun vật liệu, thi công công
trình, bi khí thải từ các máy móc thiết b tiêu thụ du DO, bi từ hoạt động
vsinh móng đường cp phi đá dăm trước khi láng nhựa, khí thải từ hot đng
ới nhựa dính bám và từ lớp mt đường bê tông nhựa trong quá trình thi ng.
Thành phn gồm bụi cơ, k CO, SO
2
, NO
2
.
c. Cht thải rắn thông thường:
- Chất thi rắn sinh hoạt: Phát sinh khong 30,0 kg/ngày, chyếu là thức
ăn thừa ca công nhân, nhựa, giy, bìa catton, nilong, v chai nhựa, v hp...
- Khối lượng phát quang thảm ph thực vật: 27,47 tấn.
- Tổng khi lượng đt c đt hữu cơ, bùn nạo vét là: 6.460m
3
.
- Vt liu rơi i như cát, đá dăm,..: 159 tn.
- Cht thi rn t các loi vt liu s dng trong quá trình thi công như
mu st thép tha : 18,89 tn; Gcp pha loi18,89 tấn.
d. Chất thi nguy hại:
- Cht thi rắn nguy hại phát sinh gồm: Gilau chùi máy móc, vỏ chai
đng dầu nhớt, pin,c quy, nhựa...khi lượng khong 2,0 kg/tháng.
- Chất thải lng nguy hại phát sinh ch yếu là du thi có khi lượng
khoảng 628 lít/toàn b quá trình thi công.
e. Tác đng do, tiếng n, đ rung:
Tiếng n, đ rung phát sinh t các hot đng thi công ca các loi máy
móc, thiết b trên công trường. Các đi tượng b c đng bao gồm người dân
sinh sng xung quanh khu vc d án, công nhân thi công ti công trường
ngưi dân tham gia giao thông qua khu vc d án.
3.2. Giai đon vn hành:
a. Nước thải:
- u lượng ớc mưa chảy tràn khong 363 lit/s. Thành phn ch yếu:
Bùn đt, c thải, chất rắn lơ lửng,...
- Lưu lượng nước thải sinh hot khong 71,3 m
3
/ngày. Trong đó, nước
thi v sinh: 22,68m
3
/ngày; ớc thải ăn uống: 12,96m
3
/ngày; nước thi tắm
giặt: 35,64m
3
/ngày. Thành phần ch yếu bao gm: Chất rắn lơ lửng, các hợp
chất hữu cơ, coliform, du m
b. Bụi, khí thải:
Bi và khí thi trong giai đon vận hành của dán chyếu phát sinh từ:
Hot đng ca phương tiện giao thông; hot đng sinh hoạt ca các hộ gia
đình; mùi hôi từ công trình xử lý nước thi và cht thi rắn; hot đng y
dng ca các h gia đình. Phạm vi c đng chủ yếu trong khuôn viên dán.
Thành phn khí thải ch yếu: NO
2
, SO
2
, CO,
c. Cht thải rn thông thường:
7
- Chất thi phát sinh từ sinh hoạt ca các h dân khoảng 480
kg/ny.đêm. Trong đó: Cht thi rắn có khả ng i s dng, i chế: 96
kg/ny.đêm; chất thải thực phẩm là 336 kg/ngàyêm; chất thải rắn sinh hoạt
kc (bao gm chất thải có khnăng đt thu hi ng lượng như lá cây, tranh
nh, g...và chất thi trơ như thy tinh, sành...) khối lượng là 48,0 kg/ngàyêm.
- Chất thải rắn các công trình công cng bao gm lá cây, đt, cát…có
khối lượng khoảng 60 kg/ngày.
d. Chất thải nguy hi:
Chất thi nguy hi phát sinh từ sinh hot khong 4,8 kg/ngày. Thành
phần ch yếu bao gồm: Bóng đn hunh quang thi, pin thi,...
4. Các công trình và bin pháp bo vệ môi trường ca dự án:
4.1. Giai đon xây dng:
a. Nước thi:
* Nước mưa chảy tràn:
- Không tập trung các loi vật liu gần các mương thoát nước. Trong quá
trình thi công thường xuyên kim tra, no vét các tuyến nh mương thoát
nước tạm đm bảo quá trình thoát nước tốt không gây ngp úng.
- Che chn khu vực thi công, phân luồng nước mưa chảy tràn, hạn chế thp
nhất lượng ớc mưa chy qua khu vực thi công kéo theo n đất vào h thng
thoát nước chung ca khu vực. Nhà thầu thi công phi thu dn các chất rơii
trong khi san lp, đào móng hạn chế các chất rơi vãi b cun theo ớc mưa.
- To hthng nh thoát nước mưa hố gas tạm đ thoát nước mưa,
khoảng cách giữa các h gas 50m/h gas. Rãnh thoát nước mưa là các rãnh đào
tạm thời kích thước sâu x rộng = 0,4x0,5(m); các h gas tạm có kích thước
dxrxc = 0,8x0,8x0,8(m).
- Thường xuyên khơi thông, no vét cng, nh, không đ bùn đt, c
xâm nhp vào đường thoát nước chung ca khu vực.
- Thc hin công c v sinh công trường sau mi ngày làm vic nhm
hn chế các cht ô nhim rơi vãi trên mt bng thi công.
* Nước thải sinh hot:
- Nước thải tắm rửa, git giũ có lưu lượng 1,5m
3
/ngày H lng tạm
th ch 3m
3
ch thước: 2,0 m x 1,5m x 1,0 m (lót đáy và thành bng vải đa kỹ
thut (HDPE) đ chng thấm) Mương hin trạng phía Bắc d án.
- Nước thi vệ sinh lưu lượng 1,2 m
3
/ngày 03 nhà vệ sinh di động (B
chứa chất thải: 500 lít; B chứa nước d trữ: 400 lít). Hợp đng với đơn v chức
năng đnh kỳt bùn cn (tần sut 01 ngày/ln) đem đi xử lý.
- Đi với nước thi t ăn uống có lưu lượng 0,3 m
3
/ngày: thu gom và xử
lý sơ b bng 01 hố ch du mcó kích thước 1mx1mx1m H lng tạm
3m
3
(h lắng ớc thi tắm rửa, giặt giũ) → Mương hin trạng phía Bc d án.
* Nước thi xây dựng:
8
- Nước thải rửa xe khong 5,1m
3
/ngày H lng tạm th ch 6,5m
3
(dùng vải địa k thut HDPE lót đáy thành chng thm) Mương hiện
trạng phía Bắc dán.
- Nước thải rửa dng c thi công khong 1,0m
3
/ngày 01 hố lắng tạm
th ch 6,5m
3
cùng với ớc thải rửa xe (bố trí gần cng ra vào d án)
Mương hin trng phía Bắc dán.
b. Bụi, khí thi:
- Trang b đy đ bảo h lao động gm: Qun áo bảo h, mũ, khẩu trang,
kính,...theo quy đnh (slượng 200 b), b trí thời gian ngh ngơi hợp lý cho
công nhân.
- Thực hiện phát quang đến đâu, vận chuyển đưa đi đ thải đến đó đ
tránh phát tán bi mùi y ảnhởng đến các khu vực lân cn.
- Điều tiết xe phù hợp đ tránh làm gia ng mật đ xe, nht là vào các
giờ cao điểm trong ny (từ 7h-8h, từ 11h-12h, từ 16h30-17h30), bng cách
chia ca tan làm cách nhau 10 phút.
- B trí ng nhân quét dọn v sinh khu vực ng trường, tuyến đường ra
vào d án (tuyến quc l 47 các tuyến đường dân sinh khác) khi thấy đt,
cát vương i.
- Phun ớc làm ẩm, giảm bi với tần suất 03 lần/ngày trong những ngày
vận chuyn nguyên vật liệu, tần suất phun ới nước ng lên 04 ln/ngày nếu
bi xut hiện nhiều trên tuyến đường vận chuyn.
- Áp dng các bin pháp thi công tiên tiến, cơ giới hoá tới mức tối đa,
các máy móc thi công hin đi và hiệu suất sdng nhiên liệu cao nhằm hạn
chế phát sinh bi từ khí thải.
- Lắp dng rào tôn xung quanh khu vực thi công d án đ ngăn cách giữa
khu vực thi công d án và các khu vực xung quanh, LxH = 1000x2,5 (m).
c. Cht thi rắn thông thường:
* Chất thải rắn sinh hot:
- Thực hiện phân loi c thải tại ngun: Rác thi sinh hoạt có th tái chế
và rác thải sinh hoạt không tái chế.
- Chất thải rắn sinh hoạt không thi chế thu gom riêng o các thùng
50 lít (03 thùng), hợp đng với đơn vị có chức năng thu gom và vn chuyển với
tần suất 01 lần/ngày; chất thi rắn sinh hoạt có th i chế thu gom riêng vào
thùng nhựa composite 120 lit (01 thùng) đt tại khu vực lán trại công nhân
bán cho cơ sthu mua phế liệu.
* Chất thải rắn xây dng:
- Khi lượng phát quang thm ph thc vt: 27,47 tn thành phn là c,
gc cây trng. Mt phn các ch h tn dng i s dng, phn còn li hp
đng với đơn vị có chức năng đem đi xử lý theo quy đnh.
- Khi lượng đất bóc đt hữu cơ, bùn nạo vét (6.460,0m
3
) tn phần din
ch đt trồng lúa: tận dng đp vào khu vực khuôn viên cây xanh hố trng
cây. Với cao đ hiện trng trung bình là +8,33m, cao đsan nền trung bình là
9
+10,55 m, lượng đt đp san nền khuôn viên cây xanh là 1.327 m
3
hố trng
cây là 228 m
3
; phn còn lại 3.084 m
3
, tận dng san lấp khu vực trũng thấp tại
khu đt quy hoch Nga địa thôn Trung Thành, xã Hợp Thành, c ly vận
chuyn trung bình L=1,1km, sc chứa khong 6.500 m
3
(có biên bn tha thuận
thng nht với UBND xã Hợp Thành).
- Vt liệu rơi i như cát, đá dăm,..: 159 tn, thc hin thu gom sau mi
ca làm vic, tn dng làm vt liu san nn ti d án.
- Sắt, thép thừa: 18,89 tấn, thực hiện thu gom với tần suất 01 lần/ngày
bán cho các cơ sthu mua phế liệu trên đa bàn.
- G cp pha loi18,89 tấn: thc hin thu gom sau mi ca làm vic
tận dng làm vật liệu thi công các công trìnhy dựng khác trên đa bàn.
d. Cht thi nguy hi
Trang b 04 thùng chuyên dng 200 lít/thùng đ thu gom (trong đó, 02
thùng chứa du nhớt thải 01 thùng chứa chất thải rắn nguy hại). Các thùng
chứa chất thải nguy hại có nắp đy kín, bên ngoài tng có biểu tượng cảnh báo
nguy hại, có dán nhãn mác và đt trong nhà kho din ch khong 10m
2
. Hợp
đồng với đơn v có chức ng đ đưa đi xlý sau khi kết thúc giai đon thi
công xây dựng.
4.2. Giai đon vn hành
a. Nước thi:
* Nước mưa chảy tràn:
- Trách nhim ca BQL d án đu xây dng huyn Triệu Sơn:
+ Xây dng h thng thu gom nước mưa chy tràn bng h thng cng
h BxH=3,5x2,6m; mương n BxH= 1,5x1,5m; mương n BxH= 1x1m; cng
hp 1x1m; cng tròn D400 dn ra mương hin trng phía Bc d án.
+ Các hố ga thiết kế theo loi hp giớc có lưới chn c, nắp và
lưới chn rác s dng bng gang đúc sẵn tạo mquan.
- Trách nhiệm ca UBND Hợp Tnh:
+ Yêu cu các h dân khi thi công xây dng nhà phảiy dựng h thng
thoát nước mưa phù hợp đ đu ni với hệ thng thoát nước mưa ca khu dân cư.
+ Hợp đng với đơn v chức năng nạo vét đnh kỳ các h ga đ loại bỏ
rác, cặn lắng, bùn thi, vn chuyển xlý đúng quy đnh.
* Nước thải sinh hot:
- Trách nhim ca BQL d án đu xây dng huyn Triệu Sơn:
+ Xây dựng hoàn chnh h thng thu gom nước thi, đt sẵn các vị trí
chđấu ni tại mi hộ gia đình đ sau này các h gia đình o đu tư thực hin
đu nối o đường ng chy thu gom về thiết b xử lýớc thải hợp khi
ca d án.
+ Xây dựng hoàn chnh thiết b XLNT hợp khi bằng vật liu Composite
với công suất 75 m
3
/ngàyêm cho giai đon 1 đt ngm tại v t công viên cây
xanh phía Bắc dán đ xử lý toàn bộớc thải sinh hoạt từ các h dân sau khi
x lý sơ b. Nước thi xử lý đt QCVN 14:2008/BTNMT (ct B), chảy ra
10
mương hin trng phía Bc d án (To đ đim đấu ni thoát nước thải X =
2191180; Y = 588089. Sơ đxlý ca thiết b XLNT hợp khi bng vật liệu
Composite như sau:
- Trách nhim ca các h dân:
Các h dân tự y dng b ch du mdung ch 1m
3
b tự hoi
dung ch 3m
3
đ xlý sơ b nước thi trước khi đu ni o đường ng ch
trên hệ thng thu gom ớc thải do chđu xây dng đ đưa v thiết b xử
lý ớc thải tại ch ca d án.
- Trách nhiệm ca UBND Hợp Tnh:
+ Thuê đơn v có chức năng kim tra, no vét đnh kỳ hệ thng đường
ng dn ớc thải, kp thời phát hiện hỏng hóc, mt mát đ có kế hoạch sa
chữa, thay thế, b sung đnh kỳ (6 tháng/lần) chế phẩm vi sinh o các ngăn
phân hy vi sinh đ nâng cao hiu quả làm sạch ca ng trình xử lý ớc thi.
+ Đưa ra quy đnh u cầu các h gia đình o đu tư xây dựng phải
cam kết không đ rơi vãi hóa chất, dung môi hữu cơ, xăng du, xà phòng,...vào
h thng thoát nước.
b. V bi, khí thi
- Trách nhim ca BQL d án đu xây dng huyện Triệu Sơn:
+ Thc hin trng cây xanh dc theo các tuyến giao thông ni b, trng
phân n các loi cây cón rng, thân thng, tr hoa đng lot theo mùa to
nétn hóa đc trưng riêng cho khu dân cư.
+ Quy đnh ràng, c th v vic tuân th các công c bo v môi
trường trong quá trình xây dng ca các h dân.
+ Thường xuyên giám sát, kim tra hoạt đng xây dng ca các h dân.
+ Xây dng h thng thu gom nước thi ca d án kiên c, có np đy
bng betong, có ng thoát khí, nhm hn chế s phát tán mùi hôi.
- Trách nhim ca UBND Hp Tnh:
+ Hợp đng với đơn v có chức năng, thường xuyên quét dn v sinh khu
vc dc tuyến đường ni b ca khu dân cư; kim tra h thng thu gom, no t
đnh k tránhnh trng tc nghn, v đưng ng làm phát sinh mùi hôi thi.
+ Phun ớc ới đường giao thông ni b khu dân cư, đon rao khu
dân cư nhm gim bi bc bay theo lp bánh xe.
+ Khuyến khích các h gia đình trồng cây xanh nhm điu hòa vi khí hu
trong gia đình cũng như tạo cnh quan môi trường.
+ Tuyên truyn người dân s dng các nhiên liu ít y ô nhim môi
Nước
thải ra
c
thi vào
Ngăn lng +
Điu hòa /
Phân hy bùn
Ngăn lc
k khí
Ngăn bơm
Lng +
Kh
trùng
B lc
hiếu khí
c + bùn tuần hoàn
11
trường trong hot đng sinh hot như: gas, điện,không s dng nhiên liu
hóa thch gây ô nhiễm môi trường.
- Trách nhiệm ca các h dân:
+ Ch đng v sinh ng ngày đi vi khu va trong phm vi phía
trước mi khu nhà, trng cây xanh trong khuôn viên khu đt nhm điu hòa vi
k hu, to cnh quan môi trường;
+ Khuyến ch h dân lp đt h thng t mùi ti khu vc nhà bếp, tt
các phương tin giao thông ca cá nhân khi không cn thiết;
+ B sung chế phm kh mùi đi vi các b pht x lý nước thi sinh hot.
c. Cht thi rắn thông thường, CTNH:
- Trách nhim ca các h dân:
+ Các h gia đình phân loi, thu gom cht thi rn phát sinh thành 4 loi:
cht thi có kh ng i s dng, i chế; cht thi thc phm; cht thải trơ;
cht thi nguy hi trong sinh hot. B trí thiết b cha cht thi thc phm đm
bo n, không r ra môi trường. Thu gom cht thi trơ, chất thi nguy hi
trong sinh hot b vào các thiết b cha do UBND b trí.
+ Chi tr phí dch v thu gom, vn chuyn x lý cht thi theo quy
đnh ca pháp lut.
+ Gi gìn v sinh i và nơi công cng, thu gom, tp kết CTRSH,
CTNH đúng nơi quy đnh; không được vứt CTRSH, CTNH ra môi trường;
tham gia các hoạt đng v sinh môi trường khu phố, đường làng, nxóm, nơi
công cng do chính quyn đa phương, các tổ chức đoàn th phát đng.
+ Dn dp, gi n v sinh môi trường trong khu đt thuc quyn s
dng ca mình, va h trưc xung quanh khu vc.
+ H tr cơ quan quản lý nhà ớc trong công tác điu tra, kho sát xây
dng cơ s d liu qun lý CTRSH, CTNH.
+ Giám sát và phn ánh các vn đ liên quan đến cht ng cung ng
các dch v thu gom, vn chuyn x lý CTRSH, CTNH; các vi phạm đối vi
Quy đnh y đến UBND cp huyn.
- Trách nhim ca BQL d án đu xây dng huyn Triệu Sơn:
Xây dựng khu vực tập kết cht thi tạm thời với diện ch khong 10m
2
gần với khu vực trng cây xanh đ tập kết cht thi tạm thời. Khu vực tập kết
tạm thời có mái che hệ thng nh thu gom, h gas thu ớc (dẫn về hệ
thng thoát nước thải, sau đó dn về thiết b xử lý nước thải tại chỗ xử lý) đ
hạn chế ớc mưay ảnh hưởng đến chất thải rắn tạm thời tại khu vực dán.
- Trách nhim ca UBND Hợp Tnh:
+ Tun truyn các quy đnh hin nh liên quan đến qun lý CTR cho
các h gia đình; có chương trình, kế hoch c th trong vic no vét cng rãnh
và thông báo rng rãi cho người dân toàn khu d án biết trước khi trin khai.
+ B trí 02 thùng nhựa loi 120 t màu đen đ chứa CTNH rn và lỏng
rng biệt; dán nn và ch dn “chất thải nguy hi bên ngoài thùng, thùng
có np đy n đt tại nhà sinh hoạt công cng ca d án đ thu gom CTNH từ
12
hoạt động ca các gia đình.
+ Trang b 01 xe chứa CTR có dung ch 0,5m
3
/xe đặt tại đim tập kết
CTR; Trang b 3 thùng đng rác loại 240 lít (kích thước DxRxH =
57,5x72x101 cm) đt ti khuôn viên cây xanh.
+ Tchức dch vụ thu gom hoặc thuê đơn vị thu gom, vận chuyển c
thi sinh hoạt đem đi xử lý với tần suất 01 ngày/lần. Thuê đơn vị vệ sinh môi
trường đa phương thực hin vệ sinh khu vực cây xanh ca dán.
+ B trí 01 thiết b thu gom cht thi trơ đ ngưi dân phân loi bo,
đt dc tuyến đường giao thông D2 ca d án.
5. Các điu kin có liên quan đến môi trường:
- Thực hin đy đ các ni dung trong quyết đnh phê duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Trong quá trình chun b, triển khai thực hin dán đu trước khi
vận hành, trường hợp có thay đi so với quyết đnh phê duyt kết qu thẩm
đnh báo cáo đánh giác đng môi trường, ch dự án có trách nhiệm thực hin
theo đúng quy đnh tại Khon 4, Điu 37, Luật Bảo v môi tờngm 2020 và
Điều 27, Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo vệ môi trường m 2020.
- ng khai báo cáo đánh giác đng môi tờng đã được phê duyt kết
quthẩm đnh theo quy đnh tại Điều 114 ca Lut Bo v môi tờng năm 2020.
- Tuân thcác quy đnh hin hành vmôi trường, đt đai, xây dựng; i
nguyên, lâm nghip; an ninh, quc phòng; bo tồn đa dng sinh học; khai thác,
xnước thải o ngun ớc; các quy đnh v phòng cy chữa cháy, ứng cu
s c và các quy đnh pháp lut kc có liên quan trong quá tnh thực hin d
án nhm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đm bo nh chính c và chu trách nhiệm tớc pháp luật v các thông
tin, s liệu và kết qu nh toán trong báo cáo đánh giá c động môi trường.
- Thực hin u cu khác theo quy đnh ca pháp luật v bo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1413/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Hợp Thành để giải phóng mặt bằng thực hiện dự án đường nối Thành phố Thanh Hóa với Cảng hàng không Thọ Xuân, đoạn từ cầu Nỏ Hẻn đến đường tỉnh 514; đoạn từ đường 514 đến đường vào Cảng hàng không Thọ Xuân của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1413/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×