• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1409/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đồ án Điều chỉnh quy hoạch đô thị Kiểu

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 12/04/2024 09:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1409/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1409/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1409/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1409/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung
đô th Kiu, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý qu y hoạch đô thị
và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hoá thời kỳ 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ
Xây dựng quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây
dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn và các quy định của pháp luật có
liên quan;
Căn cứ Quyết định số 3656/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2015 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô thị
Kiểu, huyện Yên Định đến 2025;
Căn cứ Quyết định số 4358/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Yên
Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 2338/SXD-QH
ngày 04 tháng 4 năm 2024 về việc đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị
1409
11 4
2
Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Tờ trình số
58/TTr-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2024 của UBND huyện Yên Định).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô th Kiu, huyện
Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với những nội dung chính sau:
1. Phạm vi, ranh giới lập quy hoạch
Phạm vi điều chỉnh, mở rộng quy hoạch chung đô th Kiu bao gồm toàn
bộ diện tích tự nhiên x Yên Trưng và xã Yên Phong; ranh giới cụ thnhư sau:
- Phía Bắc giáp: Đê sông M;
- Phía Nam giáp: X Yên Hng, Yên Ninh;
- Phía Đông giáp: X Yên Thái;
- Phía Tây giáp: X Yên Th; Yên Trung; Yên Ph.
2. Tính chất, chức năng đô th
Là đô th loại V, trung tâm kinh tế, văn hóa, x hội vng 2 (vng giữa)
của huyện Yên Đnh; phát trin về dch vụ thương mại, du lch và công nghiệp.
3. Quy mô lập quy hoạch
a) Quy mô dân số:
- Dân số hiện trạng 2021 khoảng: 13.478 ngưi (x Yên Trưng là 8.314
ngưi, x Yên Phong là 5.164 ngưi).
- Dự báo quy mô dân số đến năm 2030 khoảng: 20.000 ngưi;
- Dự báo quy mô dân số đến năm 2045 khoảng: 30.000 ngưi;
- Dân số tăng thêm đến năm 2045 là: 16.522 ngưi.
b) Quy mô đất đai:
Tng diện tích toàn khu vực lập quy hoạch khoảng 1.444,09 ha (14,44
km
2
); đnh hướng đến năm 2045, gồm:
- Khu đất xây dựng đô th: 1.117,39 ha, trong đó:
+ Khu đất dân dụng hiện trạng cải tạo: 318,66 ha.
+ Khu đất dân dụng quy hoạch mới: 144,81 ha.
+ Khu đất ngoài dân dụng: 653,92 ha.
- Khu đất nông nghiệp và chc năng khác: 326,70 ha.
4. Chỉ tiêu kinh tế - k thuật đạt được
a) Chỉ tiêu đất đai:
- Khu đất dân dụng phát trin mới: 87,65 m
2
/ngưi.
3
- Đất nhóm nhà ở phát trin mới: 52,89 m
2
/ngưi.
- Đất cây xanh toàn đô th: 53 m
2
/ngưi (bao gồm: cây xanh chuyên dụng
và cây xanh công công đô th).
- Đất cây xanh công cộng đô th (hiện trạng và quy hoạch mới): 6,65
m
2
/ngưi.
- Đất công trình dch vụ - công cộng đô th: 6,82 m
2
/ngưi.
b) Chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Đất giao thông tính đến đưng phân khu vực: chiếm tỷ lệ 19,51% đất
xây dựng đô th;
- Chỉ tiêu điện năng: 1500 KWh/ngưi/năm; phụ tải 500 W/ngưi;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 lít/ngưi/ngđ; tỷ lệ cấp nước 100%;
- Thoát nước thải sinh hoạt: 80% nước cấp;
- Chất thải rắn: 0,9 kg/ngưi/ngđ;
- Thu gom xử lý: 100%.
5. Đnh hướng phát trin không gian đô th
- Hướng phát trin đô th: chủ yếu theo hướng Đông Bắc - Tây Nam với
03 không gian, gồm: Không gian sinh thái và đô th hiện hữu ven b hữu ngạn
sông M gồm cảnh quan dc sông M và dân cư hiện hữu dc Quốc lộ (QL) 45
(trung tâm x Yên Phong và khu vực phố Kiu); không gian đô th (dc tuyến
đưng quy hoạch trục trung tâm huyện Yên Đnh); không gian sinh thái nông
nghiệp phía Nam (khu dân cư hai bên Cựu M Giang và cánh đồng).
- Các yếu tố đnh hình không gian đô th: Ngoài các khu vực dân cư tập
trung, các công trình dch vụ công cộng, hệ thống sông, hồ tự nhiên… cơ bản đ
hình thành hệ khung đnh hình đô th, không gian đô th Kiu sẽ được quyết đnh
bởi hệ thống giao thông chính với các trục quan trng: Trục QL45; trục trung
tâm huyện và tuyến kết nối đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B) với QL45 tại
cầu Kiu (xác đnh theo quy hoạch xây dựng vng huyện); đưng tỉnh 518 giáp
kênh chính Bắc; đưng tỉnh 506C.
- Trước năm 2030 n đnh trung tâm Hành chính - Chính tr của đô th tại
x Yên Trưng như hiện nay; sau năm 2030 quy hoạch mới tại khu vực dc
tuyến kết nối đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B) với QL45 tại cầu Kiu gắn
với quảng trưng, công viên trung tâm và các công trình dch vụ công cộng khác
tạo thành khu trung tâm mới của đô th.
- Các khu vực đim nhấn trng tâm đô th: Gồm trung tâm hành chính -
chính tr, dch vụ công cộng; Công viên trung tâm; Không gian cảnh quan gắn
với hồ Cựu M Giang; Khu vực sinh thái phía Bắc; các trung tâm dch vụ
thương mại (TMDV) dc trục đưng trung tâm huyện, tuyến kết nối đưng tỉnh
518 (quy hoạch là QL47B) với QL45 tại cầu Kiu và đưng kết nối khu công
nghiệp Phong Ninh với QL45 và các khu vực phát trin dân cư mới.
4
- Bảo tồn, cải tạo cảnh quan ven sông M, Cựu M Giang ở khu vực trung
tâm đô th trong đó ưu tiên hạng mục nạo vét, khơi thông và cng hóa hệ thống
kè đảm bảo năng lực thoát nước cũng như xây dựng, cải tạo cảnh quan sinh thái
cho đô th.
- B sung quy hoạch khu sinh thái - du lch (phía Bắc đô th gắn với
nhánh của Cựu M Giang), đóng vai trò là trung tâm phân phối khách du lch
của huyện tại đô th Kiu bao gồm các chc năng: trung tâm thông tin, dch vụ
thương mại, ẩm thực, vui chơi giải trí, trải nghiệm du lch nông nghiệp sạch đa
phương.
- T chc mô hình nhà ở sinh thái gắn với khu vực tiếp giáp với Cựu M
Giang nhằm đáp ng đa dạng nhu cầu nhà ở đô th cũng như khai thác tối ưu lợi
thế cảnh quan tại khu vực.
- T chc công viên trung tâm gắn với quảng trưng tại khu phát trin
mới phía Nam nt giao trục trung tâm huyện và đưng kết nối QL45 và QL47B
tạo thành không gian mở quan trng và tạo động lực phát trin đô th tại khu
vực. B sung các công viên cây xanh đa dạng tại trung tâm các đơn v ở và các
khu dân cư mới đảm bảo quy mô, bán kính phục vụ và theo tiêu chuẩn đô th.
- Cơ bản n đnh các khu vực dân cư hiện hữu và hệ thống hạ tầng x hội,
hạ tầng kỹ thuật hiện có và được đnh hướng cải tạo ph hợp nhằm hài hòa trong
không gian chung.
6. Cơ cấu sử dụng đất theo các chức năng
6.1. Tổng hợp quy hoạch sử dụng đất
Tên đất
Năm 2030
(Ds: 20.000 người)
Năm 2045
(Ds: 30.000 người)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QH
1.444,09
100
1.444,09
100
Khu đất xây dựng đô th
1.033,61
71,58
1.117,39
77,38
Khu đất dân dụng hiện trạng ci
tạo
318,66
22,07
318,66
22,07
Đất nhóm nhà ở
275,84
19,10
275,84
19,10
Đất nhóm nhà ở hiện trạng
271,11
18,77
271,11
18,77
Đất nhóm nhà ở tái đnh cư
4,73
0,33
4,73
0,33
Đất dch vụ - công cộng hiện trạng
11,04
0,76
11,04
0,76
Đất cơ quan trụ sở đô th
0,76
0,05
0,76
0,05
Đất công cộng, y tế, TMDV
1,85
0,13
1,85
0,13
Công cộng
0,21
0,01
0,21
0,01
Thương mại
1,44
0,10
1,44
0,10
Y tế
0,20
0,01
0,20
0,01
Đất giáo dục
8,43
0,58
8,43
0,58
Đất trưng ph thông cơ sở
5,87
0,41
5,87
0,41
Đất trưng trung hc ph thông
2,56
0,18
2,56
0,18
Đất cây xanh, TDTT
2,05
0,14
2,05
0,14
5
Tên đất
Năm 2030
(Ds: 20.000 người)
Năm 2045
(Ds: 30.000 người)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
Diện tích
(ha)
T lệ
(%)
Đất giao thông đô th
29,73
2,06
29,73
2,06
Khu đất dân dụng quy hoạch mới
61,03
4,23
144,81
10,03
Đất nhóm nhà ở quy hoạch
33,23
2,30
87,39
6,05
Đất nhóm nhà ở
25,46
1,76
79,62
5,51
Đất hn hợp nhóm nhà ở và dch vụ
7,77
0,54
7,77
0,54
Đất dch vụ - công cộng cấp đô th
5,03
0,35
9,41
0,65
Đất công trình công cộng
2,30
0,16
2,48
0,17
Đất thương mại dch vụ
2,62
0,18
2,62
0,18
Đất trưng ph thông cơ sở
-
-
4,20
0,29
Đất y tế
0,11
0,01
0,11
0,01
Đất cây xanh sử dụng công cộng
11,13
0,77
17,91
1,24
Đất giao thông đô th
11,64
0,81
30,10
2,08
Đất giao thông
7,03
0,49
21,78
1,51
Đất bi đ xe
4,61
0,32
8,32
0,58
Khu đất ngoi dân dụng
653,92
45,28
653,92
45,28
Đất sản xuất công nghiệp, kho tàng
213,49
14,78
213,49
14,78
Đất cụm công nghiệp Kiu
50,20
3,48
50,20
3,48
Đất khu công nghiệp Phong Ninh
163,29
11,31
163,29
11,31
Đất trung tâm đào tạo
1,28
0,09
1,28
0,09
Đất cơ quan, trụ sở ngoài đô th
0,62
0,04
0,62
0,04
Đất dch vụ, du lch
83,06
5,75
83,06
5,75
Đất dch vụ thương mại
18,36
1,27
18,36
1,27
Đất hn hợp
32,63
2,26
32,63
2,26
Đất du lch
32,07
2,22
32,07
2,22
Đất trung tâm y tế
2,49
0,17
2,49
0,17
Đất trung tâm văn hóa, TDTT
6,31
0,44
6,31
0,44
Đất văn hóa
1,77
0,12
1,77
0,12
Đất th dục th thao
4,54
0,31
4,54
0,31
Đất di tích, tôn giáo
4,20
0,29
4,20
0,29
Đất quốc phòng
7,33
0,51
7,33
0,51
Đất khai thác cát
1,54
0,11
1,54
0,11
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
27,25
1,89
27,25
1,89
Đất bến xe
0,78
0,05
0,78
0,05
Đất HTKT
10,67
0,74
10,67
0,74
Đất ngha trang
15,80
1,09
15,80
1,09
Đất cây xanh chuyên dụng
139,20
9,64
139,20
9,64
Đất cây xanh cảnh quan
130,23
9,02
130,23
9,02
Cây xanh cách ly
8,97
0,62
8,97
0,62
Đất giao thông đối ngoại
158,18
10,95
158,18
10,95
Đất nông nghiệp v chức năng khác
410,48
28,42
326,70
22,62
Đất nông nghiệp
350,70
24,29
266,92
18,48
Kênh mương, mt nước
59,78
4,14
59,78
4,14
- Đất nhóm nhà ở bao gồm: đất ở, các công trình công cộng - dịch vụ của khu ở, nhóm ở
(trường mầm non, nhà văn hóa, cây xanh,.. và đất giao thông).
- Đất hỗn hợp là đất xây dựng nhà, công trình hỗn hợp bao gồm: dịch vụ - công cộng, thương
mại kết hợp sản xuất kinh doanh ít gây ô nhiễm và các công trình dân dụng phù hợp khác.
6
6.2. V trí, quy mô các khu chức năng chính
6.2.1. Phân chia các khu vực đô th:
- Toàn bộ đô th trong ranh giới quy hoạch được chia thành 03 khu vực
trên cơ sở lấy trục trung tâm huyện và đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B)
làm yếu tố phân ranh với tng dân số 30.000 ngưi, gồm:
+ Khu số 01: khu vực phía Bắc (gồm khu vực phố Kiu, một phần thôn
Thạc Quả và Lựu Khê) được giới hạn từ khu vực phía Tây là trục trung tâm
huyện và phía Đông đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B), quy mô diện tích
khoảng 136,47 ha, dân số khoảng 5.200 ngưi (dân cư hiện trạng khoảng 3.700
ngưi, dân cư phát trin khoảng 1.500 ngưi).
+ Khu số 02: Khu vực phía Đông đô th (thuộc một phần thôn Thạc Quả
x Yên Trưng và x Yên Phong) được giới hạn từ khu vực phía Nam là trục
trung tâm huyện và phía Tây là đưng tỉnh 518 (quy hoạch QL47B), quy mô
diện tích khoảng 587,24 ha, dân số khoảng 13.100 ngưi (dân cư hiện trạng
khoảng 5.700 ngưi, dân cư phát trin khoảng 7.400 ngưi).
+ Khu số 03: Toàn bộ phía Tây của trục trung tâm huyện (thuộc một phần
xã Yên Phong, một phần thôn Lựu Khê và toàn bộ thôn 1,2,3 x Yên Trưng),
được giới hạn từ khu vực phía Đông là trục trung tâm huyện, quy mô diện tích
khoảng 722 ha, dân số khoảng 11.700 ngưi (dân cư hiện trạng khoảng 4.132
ngưi, dân cư phát trin khoảng 7.568 ngưi).
6.2.2. Các khu vực chc năng chính
a) Khu ở, nhóm nhà ở:
- Đất khu ở mới: Chủ yếu tập trung phát trin phía Bắc và phía Đông Bắc
của đô th. Khu vực phía Bắc được t chc theo mô hình nhà ở sinh thái với nhà
ở kiu biệt thự kết hợp cây xanh gắn liền với Cựu M Giang, khu vực phía Đông
Bắc đô th (x Yên Phong) chủ yếu phát trin mô hình nhà ở liên kế và nhà ở x
hội (khoảng 7,77 ha) đ đáp ng nhu cầu cho công nhân trong khu công nghiệp
Phong Ninh. Trong đất đơn v ở mới bố trí các công trình hạ tầng x hội gắn với
khuôn viên cây xanh, th dục ththao theo đng quy chuẩn nhằm phục vụ đi
sống cho dân cư.
- Đất khu ở hiện trạng cải tạo: Ổn đnh các khu dân cư hiện có, từng bước
cải tạo hệ thống hạ tầng kỹ thuật như đưng, điện, cấp thoát nước và vệ sinh môi
trưng (VSMT) đảm bảo tiêu chuẩn đô th loại V đồng bộ với khu dân cư phát
trin mới.
- Khu tái đnh cư được bố trí tại các khu ở mới thích hợp khi có dự án đầu
tư cụ th cần phải giải phóng mt bằng.
Tng diện tích đất nhóm nhà ở khoảng 362,23 ha, trong đó: đất nhóm nhà
ở hiện trạng cải tạo khoảng 271,11 ha; đất nhóm nhà ở tái đnh cư khoảng
4,73 ha; đất nhóm nhà ở quy hoạch mới khoảng 87,39 ha.
7
b) Cơ quan hành chính, chính tr:
- Các công trình Hành chính, chính tr cấp đô th: Trước năm 2030 n
đnh trung tâm Hành chính - Chính tr của đô th tại x Yên Trưng như hiện
nay; diện tích khoảng 4.000 m
2
. Sau năm 2030 quy hoạch mới tại khu vực dc
tuyến kết nối đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B) với QL45 tại cầu Kiu quy
mô khoảng 3,38 ha; gắn với quảng trưng, công viên trung tâm và các công
trình dch vụ công cộng khác tạo thành khu trung tâm mới của đô th.
- Bao gồm văn phòng các cơ quan chuyên ngành (Công ty khai thác công
trình thủy lợi Nam sông M, trạm quản lý đưng thủy nội, chi nhánh dược Yên
Đnh, đội thuế, bưu cục Kiu,…) có v trí ở phố Kiu, dc QL45 và dc các trục
đưng chính được giữ nguyên quy mô và v trí đảm bảo việc hoạt động.
c) Giáo dục, y tế:
- Về giáo dục: Ổn đnh v trí và sát nhập trưng Hà Tông Huân vào trưng
PTTH Yên Đnh II. Chuyn v trí trung tâm giáo dục thưng xuyên về UBND x
Yên Bái cũ. Các v trí trưng Tiu hc và THCS hiện nay được giữ nguyên, quy
hoạch mới trên cơ sở các khu vực phát trin đô th, đề xuất bố trí các v trí
trưng Tiu hc và THCS đảm bảo tiêu chuẩn, bán kính phục vụ (trưng mầm
non bố trí phhợp trong đất đơn v ở). Tng diện tích khoảng 12,63 ha. Đất
trung tâm giáo dục thưng xuyên chuyn về v trí công sở Yên Bái cũ, quy mô
khoảng 1,28 ha.
- Về Y tế: Ổn đnh các cơ sở y tế hiện hữu đô th (hệ thống các trạm y tế
của 02 x). Cải tạo, chỉnh trang các công trình nhằm đảm bảo nhu cầu phục vụ
của cộng đồng dân cư. Quy hoạch mới đất y tế trên trục trung tâm huyện nhằm
đảm bảo quy mô và bán kính phục vụ trong đô th, quy mô khoảng 2,49 ha.
d) Văn hóa, th thao và cây xanh đô th:
- Công trình văn hóa - th dục th thao (TDTT) đô th: Cơ bản n đnh các
khu trung tâm văn hóa, các sân luyện tập TDTT tại các đơn v ở. B sung mới các
v trí công viên cây xanh kết hợp TDTT tại các khu vực phát trin mới đô th.
- Quy hoạch b sung các v trí công viên cây xanh mới, bố trí phân tán
theo các khu dân cư đô th đảm bảo quy mô và bán kính phục vụ. Khu vực dc
Cựu M Giang và kênh thoát nước được cải tạo kết hợp với hệ thống cây xanh
cảnh quan mt nước, là khu vực lõi xanh, không gian mở đô th.
- Tng diện tích đất cây xanh toàn đô th khoảng 157,11 ha bao gồm đất
cây xanh chuyên dụng khoảng 139,2 ha và đất cây xanh - sân chơi sử dụng công
cộng cấp đô th khoảng 19,96 ha. Đất trung tâm văn hóa, th dục th thao
khoảng 8,36 ha.
e) Dch vụ thương mại, hn hợp:
- Ổn đnh v trí 03 công trình chợ trên đa bàn, gồm chợ Kiu (chợ cấp II)
và các chợ đang hoạt động như chợ Bái (x Yên Bái Cũ nay thuộc Yên Trưng),
chợ Hôm (x Yên Phong).
8
- Bố trí các công trình dch vụ thương mại và công trình hn hợp dc trục
trung tâm huyện, đưng nối QL47B và QL45 tại nt giao cầu Kiu, các tuyến
đưng chính đô th và các khu vực thuận lợi. Tng diện tích đất DVTM và đất
hn hợp khoảng 50,99 ha.
- Đất hn hợp dng đ xây dựng công trình hn hợp (không bao gồm chc
năng nhà ở) hoc được sử dụng cho một số mục đích khác nhau (gồm: dch vụ -
công cộng; thương mại kết hợp sản xuất kinh doanh ít gây ô nhiễm môi trưng,
các công trình dân dụng phhợp khác). Về chc năng sử dụng đất và tỷ lệ đất
cho mi loại chc năng sẽ được cụ th hóa trong các đồ án quy hoạch chi tiết.
f) Công nghiệp: Tng diện diện tích đất công nghiệp 213,49 ha, bao gồm:
Cụm công nghiệp (CCN) Kiu (50,2 ha) và khu công nghiệp (KCN) Phong
Ninh. Thu ht phát trin công nghiệp nhẹ với các loại hình công nghiệp sạch,
công nghệ cao không gây ô nhiễm môi trưng.
g) Khu sinh thái - du lch, di tích:
- Khu sinh thái - du lch bố trí khu vực Bắc đô th tại nhánh hồ cựu M
Giang, diện tích khoảng 32,07 ha (bao gồm diện tích mt nước, cây xanh ven
sông); Kết hợp với trung tâm phân phối khách du lch của huyện tại đô th gồm
các chc năng: trung tâm thông tin, dch vụ thương mại, nghỉ dưng, ẩm thực,
mua sắm, vui chơi giải trí, trải nghiệm nông nghiệp…
- Các khu vực di tích cơ bản n đnh về phạm vi, ranh giới và vng bảo
vệ di tích hiện đang được quản lý. Tng diện tích đất tôn giáo, tín ngưng
khoảng 4,20 ha.
h) Đất dự phòng phát trin: Quỹ đất dự phòng phát trin chủ yếu bố trí
trên đất nông nghiệp hiện trạng, được quản lý cht chẽ đđảm bảo quỹ đất phát
trin đô th trong tương lai. Khi chưa có kế hoạch sử dụng đất đ đầu tư xây
dựng đô th, quỹ đất này vẫn sử dụng đng chc năng hiện trạng đ sản xuất
nông nghiệp nhằm đảm bảo an sinh lương thực.
7. Các quy đnh về không gian, kiến trúc, cnh quan đô th
- Các đim nhấn chính được xác đnh là: Trung tâm hành chính - chính
tr, dch vụ công cộng; Công viên trung tâm; Không gian cảnh quan gắn với
Cựu M Giang; Khu vực sinh thái phía Bắc; Các trung tâm TMDV dc trục
trung tâm huyện, tuyến kết nối đưng tỉnh 518 (quy hoạch là QL47B) với
QL45 tại cầu Kiu và đưng kết nối khu công nghiệp Phong Ninh với QL45;
các khu vực phát trin dân cư mới được thiết kế đồng bộ và hiện đại; các khu
vực trung tâm đơn v ở.
- Các công trình hành chính, chính tr, văn hóa - ththao, thương mại,
dch vụ, du lch, y tế phải được nghiên cu ph hợp với tính chất, chc năng của
loại hình công trình và đc trưng đô th.
- T chc các trục không gian, cảnh quan chính:
9
+ Cải tạo, nâng cấp cảnh quan các tuyến đưng đối ngoại gồm: QL45,
QL47B; các tuyến đưng tỉnh và các trục phát trin mới của đô th. Các tuyến
đưng chính cảnh quan đô th xây dựng và cải tạo cảnh quan hấp dẫn, b sung
đầy đủ các tiện ích công cộng thông minh, hiện đại, sinh thái, dễ tiếp cận.
+ Đnh hướng kiến trc cho các trục đưng chính, các khu vực đc trưng
trong đô th theo nguyên tắc đảm bảo sự chuyn tiếp về hình ảnh kiến trc đô th
đ phát trin qua các giai đoạn.
+ Đề xuất bảo tồn, khai thác cảnh quan thiên nhiên hiện hữu về đa hình,
cây xanh, sông hồ, mt nước. Hình thành khu du lch sinh thái Cựu M Giang,
công trình kiến trc khu vực ven sông phải tạo hình thái kiến trc hài hòa, đóng
góp đim nhấn đc biệt về cảnh quan, sinh thái và phục vụ thăm quan du lch.
- T chc không gian tại các đim nhấn đô th và từng khu vực đô th.
- Kim soát cht chẽ công trình xây dựng cao tầng đ ph hợp với đc
đim hiện trạng từng khu vực. Tại các khu vực giao cắt giữa các trục đưng
chính đô th khuyến khích xây dựng các công trình cao tầng làm đim nhấn và
đnh hình không gian đô th.
- Khuyến khích phát trin các khu vực có đất sử dụng kém hiệu quả đ b
sung quỹ đất phát trin đô th, dch vụ du lch, các khu công viên cây xanh
chuyên đề, các công trình công cộng, hạ tầng kỹ thuật đô th.
8. Quy hoạch hệ thống hạ tầng k thuật
8.1. Chuẩn bk thuật
a) San nền:
- Kết hợp hài hoà cao độ nền khu dân cư hiện trạng và cao độ nền của khu
đất quy hoạch xây dựng mới. Giải pháp san nền các khu vực cụ th như sau:
- Đô th Kiu hiện hữu giữ nguyên cao độ nền hiện trạng, khi đô th phát
trin cần bố trí xắp sếp lại; Đối với khu vực dự kiến phát trin mới cao độ nền
xây dựng đảm bảo H
xd
≥ +9,2 m; độ dốc nền i ≥ 0,4%.
b) Thoát nước mt:
- Hệ thống thoát nước mưa là hệ thống thoát nước riêng tự chảy. Hệ thống
thoát nước mưa được chia làm 3 lưu vực chính như sau:
- Lưu vực 1: Là phần diện tích tại phía Bắc QL47B và kênh Chính Bắc,
diện tích khoảng 450 ha; nước mưa thoát theo đa hình tự nhiên vào các kênh
tiêu nội đồng và hệ thống mương, cống dc các tuyến đưng giao thông thoát
vào hồ cựu MGiang, kênh tiêu Kiu sau đó thoát ra sông M qua cống Kiu.
- Lưu vực 2: Là phần diện tích tại phía Nam kênh Chính Bắc và phía Tây
kênh Nam, diện tích khoảng 480 ha: nước mưa thoát theo đa hình tự nhiên và
cống dc các tuyến đưng giao thông vào kênh tiêu 19/5A, dẫn về kênh Hón Éo
và bơm ra sông Cầu Chày qua trạm bơm tiêu Cầu Khải.
10
- Lưu vực 3: Là phần diện tích tại phía Đông kênh Nam và phía Nam
QL45, diện tích khoảng 540 ha: nước mưa thoát theo đa hình tự nhiên vào các
kênh tiêu nội đồng, hệ thống mương và cống dc các tuyến đưng giao thông
sau đó thoát vào kênh tiêu 19/5B dẫn về kênh Hón Éo và bơm ra sông Cầu Chày
qua trạm bơm tiêu Cầu Khải.
- Các khu vực hiện trạng cải tạo sử dụng hệ thống mương xây B=(50-100)
cm; khu vực phát trin mới sử dụng cống tròn (D60-D200) cm đ thu gom nước
mưa về các trục tiêu chính. Độ dốc dc mương, cống theo độ dốc đưng, khu
vực bằng phẳng độ dốc tối thiu là 1/D.
8.2. Quy hoạch giao thông
a) Đưng cấp đô th: Các tuyến quốc lộ, đưng tỉnh đi qua đô th mang
tính chất là các tuyến đưng cấp đô th, cụ th:
- QL45: Quy mô đưng cấp III, nâng cấp, mở rộng đoạn đi qua đô th dài
L=3,5 km; lộ giới 19,0 m.
- QL47B (đoạn nâng cấp đưng tỉnh 518 theo Quyết đnh 3667/QĐ-
BGTVT ngày 30/9/2014): Giữ nguyên lộ giới theo quy hoạch duyệt năm 2015,
quy mô đưng cấp III; nâng cấp, mở rộng đoạn đi qua đô th dài L=3,8 km; lộ
giới 28,0 m; riêng đoạn từ ng 3 Yên Bái đi Th Xuân quy hoạch đạt tiêu chuẩn
đưng cấp III - 4 làn xe, lộ giới quản lý 42,0 m.
- Tuyến đưng được nâng cấp lên đưng tỉnh: nối từ QL45 (x Đnh Liên)
- QL47B (xYên Trưng) – đưng tỉnh 518C (xQuý Lộc) và nối vào đưng
Minh Sơn - Thành Minh tại đa phận thôn Thắng Long x Yên Lâm (Trục trung
tâm huyện): Xây mới tuyến trục trung tâm huyện đạt tiêu chuẩn đưng chính đô
th có quy mô đưng cấp III, 4 làn xe, mt cắt 1-1, lộ giới 42,0 m (mt đưng
10,5x2=21,0 m; dải phân cách 5,0 m; vỉa hè: 8,0x2= 16,0 m).
- Trục kết nối QL45 - QL47B: Đóng vai trò như trục trung tâm đô th
Kiu, đạt tiêu chuẩn đưng chính đô th có quy mô đưng cấp III, 4 làn xe, đoạn
đi qua khu vực xây dựng mới thiết kế mt cắt 1-1; lộ giới 42,0 m (mt đưng
10,5x2=21,0 m; dải phân cách 5,0 m; vỉa hè: 8,0x2= 16,0 m); đoạn đi qua khu
vực hiện trạng mở rộng theo điều kiện thực tế, quản lý lộ giới tối thiu 25,0 m.
- Đưng tỉnh 518, 518B và 506C: Tuân thủ theo hướng tuyến hiện có,
nâng cấp mở rộng đạt tiêu chuẩn đưng cấp III, 2-4 làn xe. Tuyến đưng tỉnh
518 được quy hoạch lộ giới 28,0 m; tuyến đưng tỉnh 506C được quy hoạch lộ
giới 28,0 m; tuyến đưng tỉnh 518B kéo dài đi qua Yên Phong được quy hoạch
lộ giới 20,5 m; các tuyến đưng đi qua đô th đóng vai trò là đưng liên khu vực.
b) Đưng cấp khu vực:
- Là các tuyến đưng phục vụ giao thông có ý ngha nội bộ, liên hệ giữa
khác đơn v ở, khu dân cư, khu chc năng khác; giữa các phân khu của khu công
nghiệp, khu chc năng khác có quy mô lớn và nối ra hệ thống đưng cấp đô th.
11
Các tuyến đưng được xác đnh cụ thtrong “Bản đồ đnh hướng phát trin hệ
thống giao thông”.
- Đối với khu vực phát trin mới: Trên cơ sở khung giao thông là các
tuyến đưng đối ngoại, đưng chính cấp đô th, xây dựng các tuyến đưng khu
vực theo dạng ô bàn c, với quy mô mt cắt ngang từ 17,5 m đến 20,5 m; mt
cắt ngang các tuyến đưng xây dựng mới có mt đưng tối thiu 7,5 m và hè
đưng rộng tối thiu 5,0 m; một số đoạn tuyến đưng đi qua khu dân cư hiện
trạng, tiếp giáp với các khu vực có quy hoạch đ được duyệt thì hè đưng có th
giảm xuống theo điều kiện thực tế.
- Đối với các khu vực hiện trạng: Nâng cấp, cải tạo mt đưng, mở rộng
hệ thống đưng bê tông, cấp phối hiện có đạt tiêu chuẩn đưng đô th, với quy
mô mt cắt ngang tối thiu 8,5 m (bề rộng mt đưng tối thiu 5,5 m, hè đưng
mi bên rộng tối thiu 1,5 m).
c) Giao thông tnh, giao thông công cộng:
- Bố trí bến xe loại V đô th Kiu nằm phía Bắc cụm công nghiệp Kiu,
diện tích khoảng 0,78 ha.
- Các bãi đ xe công cộng tập trung được quy hoạch tại các khu vực có
các công trình công cộng - dch vụ cấp đô th, nơi tập trung đông ngưi; tng
diện tích khoảng 8,32 ha. Ngoài ra hệ thống bi đxe sẽ được bố trí phân tán
trong các khu dân cư, khuôn viên các công trình công cộng - dch vụ thông qua
các đồ án quy hoạch chi tiết của từng dự án cụ th; đảm bảo chỉ tiêu sử dụng cho
toàn đô th phải đạt được tối thiu 2,5 m
2
/ngưi.
- Tiếp tục khai thác, nâng cấp các tuyến xe bus hiện có. Nghiên cu phát
trin các tuyến bus mới, tăng cưng kết nối th trấn với các khu vực trng đim
trong tỉnh như thành phố Thanh Hóa; th trấn Vnh Lộc - Thành nhà Hồ…
8.3. Quy hoạch cấp điện
- Tng nhu cầu sử dụng điện của khu vực dân dụng là: 12.320,0 KVA.
- Tng nhu cầu sử dụng điện của khu vực công nghiệp là: 53.290,0 KVA.
- Nguồn điện, trạm biến áp:
+ Nguồn điện cấp cho khu vực đô th Kiu hiện được đấu nối từ TBA 110
kV Thiệu Yên công suất theo đnh hướng quy hoạch vng huyện được nâng cấp
từ (2x40)MVA lên thành (2x63)MVA.
+ Cấp điện áp của các trạm biến áp phân phối được lựa chn theo xu
hướng phát trin lưới điện đô th là 22/0,4 kV và xen lẫn 35/0,4 kV. Đối với khu
vực cụm công nghiệp đnh hướng phát trin các trạm 35/0,4 kV đ đảm bảo
truyền tải công suất lớn.
+ Các trạm trong biến áp phụ tải của từng nhà máy tham gia vào cụm
công nghiệp do bản thân nhà máy lựa chn công suất.
12
- Mạng lưới điện cao áp, trung áp:
+ Lưới điện cao áp 110 kV: Cập nhật hướng tuyến đưng dây 110 kV
theo đnh hướng quy hoạch vùng huyện Yên Đnh đ được phê duyệt.
+ Tiếp tục vận hành và phát trin lưới điện 35 kV cấp điện cho các trạm
biến áp phân phối, cụm công nghiệp. Tập trung phát trin lưới điện 22 kV tại
khu vực phát trin đô th.
- Nắn chỉnh, cải tạo hướng tuyến của đưng dây 35 kV cho phhợp với
đinh hướng quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch giao thông.
8.4. Quy hoạch hạ tầng viễn thông thụ động
- Tng nhu cầu dch vụ viễn thông của khu vực lập quy hoạch là: 7.200
đưng dây thuê bao.
- Theo xu hướng trong thi gian tới ph cập các dch vụ viễn thông cơ bản
và Internet băng thông rộng di động 4G/5G vì vậy đ đảm bảo chất lượng dch
vụ Internet băng thông rộng di động các trạm BTS phải b sung thêm v trí xây
dựng các trạm BTS nhu cầu đất đ xây dựng nhà trạm, cột ăng ten.
- Bố trí lại hệ thống các trạm phát sóng (BTS) hiện có nhằm đảm bảo quy
cách và an toàn theo quyết đnh 3705/QĐ-UBND ngày 24/9/2015 của Chủ tch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, đnh hướng đến năm 2030.
- Đầu tư xây dựng cột ăng ten thu phát sóng thông tin di động thân thiện
với môi trưng, dng chung cho các doanh nghiệp viễn thông trong khu vực.
- Cải tạo chỉnh trang các trạm viễn thông hiện có, kết nối bằng tuyến cáp
quang ngầm.
- Từ trạm viễn thông trung tâm kéo các tuyến cáp đến các tủ cáp trong các
khu vực đô th. Từ các tủ cáp đấu nối tới hộp cáp và từ hộp cáp sẽ dẫn đến các
thuê bao (thiết b đầu cuối).
8.5. Quy hoạch hệ thống cấp nước
- Tng nhu cầu sử dụng nước: Q=10.300,0 m
3
/ngđ.
- Nguồn nước thô:
+ Nguồn nước mt cấp cho các nhà máy nước sản xuất nước sạch và cấp
nước thô cho CCN Kiu, KCN Phong Ninh được được lấy từ kênh Chính Bắc.
+ Nguồn nước ngầm: Sau năm 2025, không sử dụng nguồn nước ngầm
(trừ một số trưng hợp được cấp có thẩm quyền chấp thuận).
- Nhà máy nước:
+ Cập nhật dự án Nhà máy nước sạch khu vực Kiu tại x Yên Phong đã
được chấp thuận chủ trương đầu tư với công suất 14.500 m
3
/ngđ (phục vụ 07 x
lân cận và khu công nghiệp Phong Ninh, theo phân vùng cấp nước Quy hoạch
vng huyện Yên Đnh).
13
+ Nhà máy nước Yên Trưng (đang cung cấp nước cho một số hộ dân ở
thôn Lựu Khê và phố Kiu) vẫn được duy trì n đnh cung cấp nước theo công
suất hiện có và dần được thay thế nguồn cấp từ nhà máy nước tại xã Yên Phong.
8.6. Thoát nước thi v vệ sinh môi trường
a) Thoát nước thải:
- Tng nhu cầu xử lý nước thải của khu vực nghiên cu lập quy hoạch
được làm tròn là: 9.600 m
3
/ngđ, trong đó:
+ Nhu cầu xử lý nước thải sinh hoạt, công cộng, dch vụ: 3.600 m
3
/ngđ.
+ Nhu cầu xử lý nước thải CCN Kiu: 1.300 m
3
/ngđ.
+ Nhu cầu xử lý nước thải của phần đất công nghiệp thuộc KCN Phong
Ninh: 4.700 m
3
/ngđ.
- Nước thải sinh hoạt:
+ Hệ thống thoát nước thải là hệ thống thoát nước riêng biệt;
+ Nước thải sinh hoạt từ các hộ dân cư, công trình công cộng được xử lý
sơ bộ qua b tự hoại sau đó được thu gom bằng hệ thống cống chạy dc theo các
tuyến đưng quy hoạch đến trạm bơm chuyn bậc nước thải, bơm về nhà máy
xử lý nước thải đ xử lý; trước khi xả ra nguồn tiếp nhận nước thải phải đảm bảo
các tiêu chuẩn hiện hành.
- Nước thải công nghiệp: Đối với CCN, KCN và các cơ sở sản xuất kinh
doanh trên đa bàn phải xây dựng trạm xử lý nước thải riêng biệt; được xử lý
đảm bảo các tiêu chuẩn hiện hành trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
- Quy hoạch 03 trạm xử lý nước thải sinh hoạt:
+ Trạm xử lý nước thải số 01: công suất 1.800 m
3
/ngđ xử lý nước thải
sinh hoạt cho khu vực đơn v ở số 01 và số 03 (phía Tây kênh B24);
+ Trạm xử lý nước thải số 02: công suất 1.400 m
3
/ngđ xử lý nước thải
sinh hoạt cho khu vực đơn v ở số 02 (phía Đông kênh B24);
+ Trạm xử lý nước thải riêng cho CCN Kiu công suất 1.300 m
3
/ngđ; (đối
với KCN Phong Ninh nước thải sẽ được thu gom và xử lý tại trạm xử lý của
KCN theo đnh hướng quy hoạch vng huyện Yên Đnh).
b) Vệ sinh môi trưng:
- Chất thải rắn được thu gom và đưa về xử lý tại khu xử lý CTR tại khu
vực Tây Nam x Yên Lâm công suất đến năm 2045 là: 250 tấn/ngđ (tuân thủ
đnh hướng quy hoạch xây dựng vng huyện đ được phê duyệt).
- Ngha trang: Trước mắt đóng cửa các khu vực ngha trang hiện trạng tại
các x, b sung hệ thống cây xanh ly, đảm bảo mỹ quan và vệ sinh môi trưng;
về lâu dài sẽ di chuyn về ngha trang tập trung theo quy hoạch tại khu vực mở
rộng bái Đồng Tiêm (chỉ sử dụng hình thc cát táng) với quy mô diện tích
khoảng 5,44 ha (trong đó khu vực mở rộng là 3,49 ha).
14
9. Các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh v biện pháp bo vệ
môi trường
9.1. Các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh
Các khu vực đất quy hoạch liên quan đến quốc phòng an ninh, đim cao,
khu vực phòng thủ phải được bảo vệ nghiêm ngt theo quy đnh. Khi trin khai
thực hiện các Quy hoạch chi tiết, dự án đầu tư phải xin ý kiến các cơ quan an
ninh, quốc phòng có thẩm quyền.
9.2. Các biện pháp bo vệ môi trường
a) Giải pháp quản lý môi trưng:
- Tăng cưng và bồi dưng chuyên môn đội ngũ cán bộ làm công tác bảo
vệ môi trưng. Giáo dục môi trưng và nâng cao ý thc bảo vệ môi trưng cho
cộng đồng.
- Kinh phí cho các hoạt động quản lý môi trưng trên nguyên tắc ngưi
gây ô nhiễm phải trả tiền, đồng thi tiến hành xhội hoá công tác bảo vệ môi
trưng trên cả hai khía cạnh quyền lợi và trách nhiệm.
- Hình thành mạng lưới giám sát môi trưng nhằm cung cấp thông tin môi
trưng kp thi và chính xác tới các cơ quan có thẩm quyền chuyên trách.
- Thực hiện các chính sách, giải pháp quản lý đất đai bền vững.
b) Giải pháp bảo vệ môi trưng:
- Bảo vệ môi trưng đất:
+ Thực hiện các biện pháp giảm thiu, xử lý triệt đ nước thải, chất thải
rắn phát sinh gây ô nhiễm môi trưng đất;
+ Việc phát trin đô th không tránh khỏi sự đào xới đến mt đất, cần tính
toán lượng đất đào đắp hợp lý đ hạn chế tối đa ảnh hưởng đến môi trưng đất.
- Bảo vệ môi trưng không khí, tiếng ồn:
+ Hoạt động sinh hoạt: Khuyến khích dng khí tự nhiên hoc dng điện
thay cho việc sử dụng nhiên liệu than dầu trong các công trình dch vụ phục vụ
ăn uống.
+ Trồng cây xanh cách ly và bảo tồn mt nước trong khu vực nhằm điều hòa
vi khí hậu, hấp thụ các chất ô nhiễm trong môi trưng không khí (giảm bụi, ồn).
+ Các trục đưng giao thông trồng cây xanh đ hạn chế bụi và tiếng ồn.
- Bảo vệ môi trưng nước: Thực hiện xử lý sơ bộ nước thải phát sinh theo
từng khu chc năng. Sau khi xử lý tại mi khu, nước thải đưa ra hệ thống cống
thu gom và đưa về trạm xử lý tập trung của khu vực.
15
10. Các chương trình ưu tiên đầu tư v nguồn lực thực hiện
a) Danh mục dự án ưu tiên đầu tư
TT
Tên dự án
1
Lập quy hoạch chi tiết 1/500 các khu vực, chc năng quan trng (3 đồ án)
2
Khu di tích Bác Hồ về thăm Yên Trưng
3
Trưng mầm non Yên Trưng
4
Đầu tư, xây dựng khu Văn hóa – TDTT tại Yên Trưng
5
Xây dựng các khu vực thương mại - dch vụ hn hợp và nhà ở đô th b trợ
cho phát trin công nghiệp
6
Cải tạo, khơi thông, kè và xây dựng cảnh quan các khu vực Cựu M Giang
7
Xây dựng, cải tạo và hoàn chỉnh các trục chính đô th (06 trục chính, chủ
yếu là cải tạo và xây dựng hoàn chỉnh)
8
Đưng nối QL47B (x Yên Trưng) đi TL516C (x Quý Lộc)
9
Đưng nối QL45-QL47B đi đưng LK-TNH
10
Xây dựng trạm xử lý nước thải và các trục tiêu chính
11
Đầu tư xây dựng hạ tầng các khu đô thtại Yên Trưng (03 KĐT)
12
Đầu tư xây dựng hạ tầng các khu đô th tại Yên Phong (các khu dân cư
Vưn Quán, Cơm Thi, Th Thư)
13
Cải tạo môi trưng và cảnh quan khu vực (các khu vực cảnh quan đô th và
các ngha trang tập trung)
14
Hạ tầng KCN Phong Ninh
15
Đầu tư hạ tầng CCN Kiu
b) Nguồn lực thực hiện:
- Từ nguồn vốn đầu tư công bố trí hàng năm; tập trung đầu tư các công
trình trng đim, các công trình tạo th.
- Đối với các dự án đầu tư khai thác quỹ đất, lựa chn các chủ đầu tư có
năng lực về kinh nghiệm, tài chính, có tầm nhìn dài hạn, có ý tưởng tốt và có độ
tin cậy cao đ phát trin các dự án khu đô th mới.
- Huy động từ nhiều nguồn vốn trong và ngoài nước với nhiều hình thc
đầu tư ph hợp theo quy đnh của pháp luật hiện hành.
11. Quy đnh qun lý theo đồ án quy hoạch chung
Ban hành Quy đnh quản lý theo đồ án Điều chỉnh, mở rộng quy hoạch
chung đô th Kiu, huyện Yên Đnh, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 kèm theo
quyết đnh phê duyệt đồ án.
Điều 2. Tchc thực hiện
1. UBND huyện Yên Đnh có trách nhiệm:
- Hoàn chỉnh, xuất bản hồ sơ đồ án được duyệt đ lưu trữ theo quy đnh;
bàn giao hồ sơ, tài liệu đồ án quy hoạch chung đô th cho đa phương, các
ngành, đơn v liên quan đ lưu giữ, quản lý và t chc thực hiện theo quy hoạch
được duyệt.
16
- T chc công bố rộng ri nội dung quy hoạch chung được duyệt chậm nhất
là 15 ngày k từ ngày được phê duyệt theo quy đnh tại khoản 12, Điều 29 Luật sửa
đi, bsung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch năm 2018.
- Chỉ đạo chính quyền đa phương quản lý cht chẽ quỹ đất quy hoạch xây
dựng; t chc, quản lý việc lập quy hoạch chi tiết đô th, đầu tư xây dựng tuân
thủ theo quy hoạch chung đô th được phê duyệt.
- Rà soát sự đồng bộ của các quy hoạch có tính chất kỹ thuật chuyên
ngành khác liên quan với quy hoạch chung đô th; thực hiện điều chỉnh (nếu có)
đ đảm bảo đồng bộ giữa các quy hoạch.
- Lập kế hoạch, chương trình, dự án ưu tiên đầu tư hàng năm và dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoạch đô th.
2. Viện Quy hoạch - Kiến trc Thanh Hóa có trách nhiệm: Thực hiện đăng
tải nội dung hồ sơ quy hoạch được duyệt lên cng thông tin điện tử Quốc gia
www.quyhoach.xaydung.gov.vn.
3. Các Sở, ngành, đơn v liên quan theo chc năng nhiệm vụ có trách
nhiệm quản lý và hướng dẫn thực hiện quy hoạch chung đô th.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực k từ ngày ký và thay thế Quyết đnh
số 3656/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê
duyệt Quy hoạch chung xây dựng đô th Kiu, huyện Yên Đnh đến 2025.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài nguyên
và Môi trưng, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Chủ tch UBND huyện
Yên Đnh, Viện trưởng Viện Quy hoạch - Kiến trc Thanh Hóa và Thủ trưởng
các ngành, các đơn v liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (đb/c);
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2024)QDPD_QHC DT Kieu
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1409/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Điều chỉnh quy hoạch chung đô thị Kiểu, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1409/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1409/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×