• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1143/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt chương trình phát triển đô thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc đến năm 2040

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/04/2025 10:43 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1143/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1143/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1143/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1143/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyệt Chương trình pt trin đô thị Triu Lộc,
huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá đến m 2040
ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn c Lut Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11m 2018;
Căn cứ Nghquyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quc hi về Phân loi đô thị;
Căn cứ Nghquyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 m 2022
của y ban Thường vụ Quc hội về việc sửa đi, b sung mt số điều của Ngh
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tng 5 năm 2016 của y ban Thưng
vụ Quc hi về phân loi đô thị;
Căn cứ Ngh định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính ph sửa đi, b sung mt số điều củac Nghị định thuc lĩnh vực qun
lý nhà nước của Bộy dng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Th
tướng Chính ph phê duyệt Quy hoch tnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ
tởng Bộ y dựng hướng dn mt số ni dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Quyết định số 1252/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2016 của
UBND tỉnh Thanh Hóa phê duyệt chương trình phát triển đô thị tỉnh Thanh Hóa
giai đon đến năm 2020 và giai đon 2021-2030;
Căn cứ Kế hoch số 275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về phát triển hthng đô thtỉnh Thanh Hóa đến năm
2025 đt mc tiêu đô thhóa 40% trở lên;
1143
17 4
2
Căn cứ Quyết định số 4360/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hochy dngng huyện Hu
Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2070;
Căn cứ Quyết định số 1670/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2023 của
UBND tỉnh Thanh a về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoch chung đô th
Triệu Lc, huyện Hu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040;
Căn cứ Quyết định số 1380/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoch t chức lập Chương trình
phát triển đô thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc đến năm 2040;
Theo đ nghcủa Sy dng tại Tờ trình số 1483/TTr-SXD ngày 10
tháng 4 năm 2025 về việc đnghphê duyệt Chương trình phát triển đô th
Triệu Lc, huyện Hu Lc, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2040 (kèm theo Tờ trình số
64/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2025 của UBND huyện Hu Lộc).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Triệu Lc, huyện Hậu
Lc, tỉnh Thanh Hoá đến năm 2040, với ni dung chính sau:
I. Quan đim mục tiêu phát trin đô thị
1. Quan đim
- Tuân th Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch vùng huyện Hậu Lc,
Quy hoạch chung đô thị Triệu Lc đến năm 2040 được phê duyệt c quy
định khác có liên quan.
- Huy động nguồn lực của xã hi tham gia vào ng c phát triển đô th;
Phát huy thế mạnh của khoa hc công nghệ trong nghiên cứu ng dng, phc v
quản và phát triển đô thị; c định khu vực phát triển đô thị, danh mục dự án
đầu làm sở đhuy động, phát huy hiệu qucác ngun lực đầu y dng
phát triển đô thị, nâng cao chất lượng, diện mạo kiến trúc cảnh quan đô thị theo
hướng hiện đại, văn minh, bền vững… đảm bảo phù hợp với Nghquyết số 06-
NQ/TW ngày 24/01/2022 ca B Chính trvquy hoạch, xây dựng, quản lý và
phát triển bền vững đô th Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
2. Mục tiêu
2.1. Mục tiêu chung
- y dng kế hoạch, l trình phát triển sở h tầng đô thị theo quy
hoạch, kế hoạch và phát huy nhng lợi thế sẵn phù hợp với quy hoạch
3
chung xây dựng đô thđược duyệt. Khai thác sử dng hiệu quả, tiết kiệm các
ngun lực.
- Đảm bảo nâng cao chất lượng cuộc sống dân , diện mạo kiến trúc
cảnh quan đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, bền vững và giữ n những giá
trị tinh hoa, bản sắc văn hóa của đô thị Triệu Lc ng như của huyện Hậu Lc.
- Định hướng phát triển đô thị, huy đng các ngun lực đđầu y
dng phát triển đô thị Triệu Lc.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- c định danh mục l trình triển khai y dựng các khu vc phát triển
đô thị bao gồm các khu vực phát triển mới, cải tạo, bảo tồn,... cho từng giai đoạn
5 năm và ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp các giai đoạn của
quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt.
- Cụ thể hóa các chtiêu phát triển đô thcần đạt được cho từng giai đoạn
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế
- hi được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- Đánh giá, tổng hợp nhu cầu phát triển v quy đất đai, dân số, h
thống sở htầng đô thị sở hạ tầng phc v mục tiêu phát triển kinh tế -
xã hi đô thị Triệu Lc;
- Lập danh mục các dán đầu phát triển đô thị, khái toán kinh phí thực
hiện, d kiến nguồn vn và thời gian thc hiện m cơ sở để b trí ngun vn và
huy đng các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đầu xây dựng phát
triển đô thị Triệu Lc.
II. Phạm vi lp chương tnh
Phạm vi ranh giới lập chương trình bao gồm toàn b diện ch tự nhn và
dân số của 2 đơn vhành chính cấp xã Đại Lc và xã Triệu Lc. Diện ch
khoảng 2.163,04 ha (gồm diện ch Đại Lc 571,53 ha, diện ch xã Triệu
Lc 1.591,51 ha). Ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc gp: ng Lèn;
- Phía Nam giáp: Xã Hoằng Trung, huyện Hoằng Hoá;
- Phía Đông giáp: Xã Thành Lc Tiến Lc, huyện Hậu Lc;
- Phía Tây gp: Xã Hoằng Xuân, huyện Hoằng Hoá.
III. Ni dung chương tnh
1. Chỉ tiêu phát trin đô thị theo từng giai đon 05 m và 10 m; c
th hóa theo từng năm trong giai đon 05 m đu ca chương trình
4
1.1. Chỉ tiêu phát trin đô thị theo từng giai đon 05 m và 10 năm
Tên ch tiêu
Đơn vị
Hiện
trạng
Đ xuất
2030
Đ xuất
2031-2040
Quy mô dân số
Nghìn
người
13.437
20.000
27.000
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
Mật độ dân số toàn đô th
(995/1000 người)
người/km2
995
1.471
1.985
Mật độ dân số trên diện tích đất
xây dựng đô th
người/km2
2.902
3.000
3.738
Công tnh thdục, th thao cấp
đô th
công tnh
chưa
2
2
Tỷ lệ đất giao thông so với đất
xây dựng đô th
%
0,8
11
16
Mật độ đường giao thông đô th
km/km2
0,33
3
5
Diện tích đất giao thông nh
quân đầu người
m2/người
2,9
7
9
Tỷ lệ đường phđược chiếu sáng
%
26
80
95
Mức tiêu th nước sạch qua h
thống cấp nước tập trung nh
quân đầu người
lít/người/
ngđ
0
50
90
Mật độ đường cống thoát nước
chính
km/km2
0,27
2
4
Tỷ lệ nước thải đô th được x
đạt quy chuẩn k thuật
%
0
10
30
Quy chế quản lý kiến trúc đô th
Quy chế
chưa
50% thực
hiện
100% thực
hiện
Tỷ lệ số ợng các tuyến phvăn
minh đô th
%
0
75% thực
hiện tốt
100% thực
hiện tốt
Công tnh xanh
%
0
0
1
Khu chức năng, khu đô th mi
được quy hoạch, thiết kế theo mô
hình xanh, ứng dụng công ngh
cao, thông minh
Khu
0
1
2
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG MỨC THẤP
Tỷ trọng công nghiệp - xây dựng
và dịch vụ
%
Theo
mc tiêu
đề ra
Theo mc
tiêu đề ra
Tăng 4%
Tỷ lệ tăng dân số
%
0,9
1,2
1,2
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp
%
55
65
70
Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô th
Cơ sở
1
1
2
Cơ sở y tế cấp đô thtrên 10.000
dân
Giường/
10.000 dân
0
0
70
Ch tiêu cấp điệnnh quân đầu
người
Kwh/người/
năm
934,8
1.100
1.200
Tỷ lệ ngõ, ngách, hẻm được chiếu
sáng
%
70
80
100
Tỷ lệ hgia đình kết nối cáp
quang
%
70
100
100
Số nhà tang lễ
Cơ sở
0
0
0
5
1.2. c chtiêu phát trin đô thị theo từng giai đon 05 m đầu
TT
Các ch tiêu
Đơn vị
Hiện
trạng
Đ
xuất
2026
Đ
xuất
2027
Đ
xuất
2028
Đ
xuất
2029
Đ
xuất
2030
Quy mô dân số
Nghìn
người
13.437
14.500
15.700
17.300
18.500
20.000
A
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT ĐIỂM
1
Mật độ dân số
toàn đô th
(995/1000 người)
người/
km2
995
1.066
1.154
1.272
1.360
1.471
2
Mật độ dân số
trên diện tích đất
xây dựng đô th
người/
km2
2.902
3.000
2.850
2.900
2.950
3.000
3
Công trình TDTT
cấp đô th
công
trình
0
0
0
1
1
2
4
Tỷ lệ đất giao
thông so với đất
xây dựng đô th
%
0,8
2
5
7
10
11
5
Mật độ đường
giao thông đô th
km/
km2
0,33
1
1,4
2
2,5
3
6
Diện tích đất giao
thông nh quân
đầu người
m2/
người
2,9
3,5
4,2
5
6
7
7
Tỷ lệ đường ph
được chiếu sáng
%
26
30
45
60
70
80
8
Mức tiêu th
nước sạch qua h
thống cấp nước
Lít/
người/
ngđ
0
10
20
30
40
50
9
Mật độ đường
cống tht nước
chính
km/
km2
0,27
0,75
1,2
1,5
1,8
2
10
Tỷ lệ nước thải
đô th được x
%
0
0
0
0
0
10
11
Quy chế qun lý
kiến trúc đô th
Quy
chế
chưa
tchức
lập quy
chế
Phê
duyệt
quy chế
20%
thực
hiện tốt
quy chế
40%
thực
hiện tốt
quy chế
50%
thực
hiện tốt
quy chế
12
Tỷ lệ số lượng
các tuyến ph
văn minh đô th
%
0
Xây
dựng
bộ tiêu
chuẩn
tuyến
phvăn
minh
20%
thực
hiện tốt
50%
thực
hiện tốt
60%
thực
hiện tốt
75%
thực
hiện tốt
13
Công trình xanh
được cấp giấy
chng nhận
%
0
0
0
0
0
0
6
TT
Các ch tiêu
Đơn vị
Hiện
trạng
Đ
xuất
2026
Đ
xuất
2027
Đ
xuất
2028
Đ
xuất
2029
Đ
xuất
2030
14
Khu chc năng,
khu đô th mi
được QH, thiết
kế theo mô hình
xanh, ứng dụng
CNC
Khu
0
0
0
0
0
1
B
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM NHƯNG MỨC THP
1
Tỷ trọng công
nghiệp - xây
dựng dịch vụ
%
Theo
mc
tiêu
đề ra
Theo
mc
tiêu đề
ra
Theo
mc
tiêu đề
ra
Theo
mc
tiêu đề
ra
Theo
mc
tiêu đề
ra
Theo
mc
tiêu đề
ra
2
Tỷ lệ tăng dân số
%
0,9
1
1
1,2
1,2
1,2
3
Tỷ lệ lao động
Phi nông nghiệp
%
55
55
55
65
65
65
4
sở GDĐT cấp
đô th
Cơ sở
1
1
1
1
1
1
5
sở y tế cấp đô
th
Giường
/10.000
dân
0
0
0
0
0
0
6
Ch tiêu cấp điện
nh quân
Kwh/
người/
năm
934,8
1.000
1.000
1.000
1.000
1.100
7
Tỷ lệ ngõ ngách
được chiếu sáng
%
70
70
75
80
80
80
8
Tỷ lệ hgia đình
kết nối cáp
quang
%
70
80
90
100
100
100
9
Số nhà tang l
Cơ sở
0
0
0
0
0
0
2. Chương trình, dán đầu xây dựng phát trin cơ sở hạ tng ưu
tiên và kiến trúc cnh quan đô thị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí pn
loi đô th
2.1. c tiêu chuẩn v giao tng
Đối với các tiêu chuẩn v giao thông nói chung, đxuất tiếp tục b trí
ngun vn đầu , nâng cấp các tuyến đường giao thông đối ngoại trên địa bàn.
Đẩy mạnh đầu xây dựng c khu dân khu đô thị, đi với c tuyến đường
mở mới khuyến khích phát triển các tuyến đường chính chiều rộng mặt
đường từ 7m trở n; ng cấp, mở các tuyến đường ni thị theo quy hoạch. Sau
khi đầu xây dựng, mở rng các tuyến đường giao thông theo quy hoạch sẽ
đảm bảo tu chuẩn về mật độ đường giao thông theo kế hoạch.
Với tiêu chuẩn mật đ đường giao thông đô thị: Xây dựng tuyến đường
theo quy hoạch như đường trc chính Đông Tây 9, nâng cấp mở rộng đường tỉnh
7
526 và 526B, y dựng các tuyến đường trc chính đô thị khác tại c MC (2C-
2C), MC (2B-2B).
2.2. Công tnh TDTT cp đô thị: Đề xuất xây dựng Trung tâm văn hoá
mới tại vị trí gp đường tỉnh 526B kéo dài, quy mô 3,1 ha.
2.3. Tỷ l đường phố được chiếu ng: Đầu y dựng hệ thng chiếu
sáng cho các đường ph đô thị đảm bảo 80% đường ph hệ thống chiếu sáng
vào năm 2030.
2.4. Mc tiêu thụ ớc sạch qua hệ thống cấp nước: Dự án đxuất:
Xây dựng nhà máy nước Triệu Lc công suất 18.000 m
3
/ngđ, quy 3,1 ha,
công suất giai đoạn đầu 8.600 m
3
/ngđ.
2.5. Mt độ đường cống thoát nước chính
Để khắc phc tiêu chuẩn vđường cống thoát nước, trước hết cần cải tạo
hthng thoát nước hiện trạng để đảm bảo chất ợng sinh hoạt của người dân
cũng như đảm bảo vsinh i trường của đô thị; đnghtiến hành cải tạo, đầu
xây mới hthng cống thoát nước dc các trục đường giao thông chính, đảm
bảo vsinhi trường, cảnh quan đô thị.
c dự án đxuất:
- Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước, bó vỉa, lát đá vỉa trên các tuyến
đường chính đô thị.
- Xây dựng hệ thng cống thoát nước đô thị.
2.6. Tỷ l ớc thải đô th được xử lý
Để khắc phc tiêu chuẩn vtlệ nước thải được xử đạt quy chuẩn k
thuật, trước hết cần cải tạo h thống thoát nước hiện trạng đ đảm bảo chất
ợng sinh hoạt của người dân cũng như đảm bảo vệ sinh i trường của đô thị,
đng thời cần xây dựng nhà máy xử nước thải đạt quy chuẩn kỹ thuật.
Dán đxuất:
- Xây dựng Hthng thu gom xlý nước thải đô thị
- Xây dựng nhà máy xử nước thải.
2.7. Quy chế qun lý kiến trúc đô th: UBND huyện Hậu Lc cần ưu
tiên tổ chc lập và ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô thị Triệu Lc.
2.8. Tỷ l số lượng các tuyến phố văn minh đô thị
Đxuất khắc phc tiêu chuẩn này như sau: xây dựng và ban hành b tiêu
chí vtuyến ph văn minh đô th(bao gm các tiêu chuẩn: kiến trúc cảnh quan,
htầng kỹ thuật, vsinh i trường, trật tự an toàn giao thông). Đng thời,
8
tiến hành cải tạo, chỉnh trang c tuyến ph đảm bảo tối thiểu 30% số tuyến ph
đạt chuẩn về tuyến ph văn minh đô thị.
2.9. ng tnh xanh được cấp giy chứng nhn
Nâng cao chất ợng, hiệu qu trong ng tác lập quy hoạch, thi tuyển
thiết kế công trình tiêu biểu, đng thời, huy động, thu hút, kêu gọi đầu và xây
dng công trình theo tiêu chí công trình xanh (theo tiêu chuẩn của tổ chức
LOTUS, LEED, Green Mark,...) chế chính sách ưu đãi đi với c nhà
đầu triển khai các dự án theo hình này.
(Danh mục dự án đu tư xây dng phát triển sở hạ tầng ưu tn đáp
ng các tiêu chun, tu chí phân loi đô thị chi tiết ti ph lc kèm theo)
3. Các chương trình, kế hoch phát trin các khu vc được xác định
theo quy hoch đô th
3.1. Danh mục các khu vực phát trin đô th theo quy hoch chung
được phê duyệtl trình trin khai thực hin
STT
Tên khu vực
Tính chất
Diện tích
Giai đoạn
1
Khu vực hiện
trạng cải tạo
Bao gồm c khu dân hiện trạng
các khu chức năng của đô th hiện có.
238,8 ha
2025-2040
2
Khu vực dân
cư phát trin
mới
Đt mới đến năm 2030 khoảng 49,1ha
(gồm các lô đất ký hiệu DCM1-14);
Đt mới đến năm 2040 khoảng 20,1 ha
(gồm các lô đất ký hiệu DCM15-20).
69,2 ha
2025-2040
3
Khu công
trình công
cộng
+ Đất trụ sở hành chính mi: Bố trí qu
đất nằm về phía Nam đường tnh 526B
kéo dài về phía Tây đường sắt tốc độ
cao để xây dựng khu trung tâm hành
chính đô th sau này. Sau khi trung tâm
hành chính đô th mi hình thành thì khu
công sở xã Đại Lộc chuyển đổi thành
đất thương mi dịch vụ, khu công sở xã
Triệu Lộc chuyn đổi thành khu công
cộng đơn vị gắn với đình làng Phú
Điền.
2,8 ha
2025-2040
+ Đất trung tâm Văn hóa: Bố t mi
giáp đường tỉnh 526B kéo dài
3,1 ha
2025-2030
+ Đất trung tâm th dục, th thao: Xây
dựng mới sân vận động quy mô khoảng
3,5ha; M rộng 02 sân thdục, ththao
hiện (1 n tại xã Đại Lộc din tích
1,3ha, 1 sân tại xã Triệu Lộc diện tích
1,3ha); Bố trí 01 sân th dục, ththao tại
thôn Phong Mc xã Triệu Lộc với diện
tích 1,4ha.
7,6 ha
2025-2030
9
STT
Tên khu vực
Tính chất
Diện tích
Giai đoạn
+ Đất trạm y tế: Bố trí trạm y tế mi
giáp đưng tnh 526B kéo i. Đối với
các trạm y tế xã Triệu Lộc Đại Lộc,
giai đoạn đầu hiện trạng ginguyên.
1,5 ha
2025-2030
+ Đất ch: Bố trí mi 02 ch(ch Đại
Lộc khoảng 1,4 ha ch Phú Điền
khoảng 1,7 ha). Đáp ứng nhu cầu phc
vụ 02 đơn vị .
3,1 ha
2025-2030
+ Đất dịch vụ thương mại: Bố trí mi
các khu vực phc vụ các đơn vị.
4,2 ha
2025-2030
+ Đất công trình dịch vụ công cộng: B
trí mi tại 02 đơn vị (hiệu CC4,
CC5).
2,2 ha
2025-2040
+ Đất trường học. Đất trường học hiện
trạng: Diện tích khoảng 7,2 ha. Cải tạo
chnh trang các trường học các cấp hin
có; Đt trường học mi: Diện tích
khoảng 2,5 ha. Bố t mới tại khu vực
trung tâm đô th mi đơn vị số 2.
9,7 ha
2031-2040
+ Khu đất trung tâm y tế: Xây dựng mới
phòng khám đa khoa tại phía Tây giáp
trường THPT Hậu Lộc 3.
2,4 ha
2031-2040
+ Khu đất cây xanh đô thị: Bố trí
khoảng 12 khu công viên cây xanh đảm
bảo bán kính phc vụ nhu cầu của ngưi
dân. Trong đó hình hành các công viên
cây xanh ln của đô th với quy mô từ
2,0 ha đến 2,2 ha.
13,9 ha
2031-2040
+ Đất cây xanh chuyên đề:
Bao gồm: Đất cây xanh cảnh quan, vườn
ươm khoảng 8,0 ha; Đất cây xanh công
viên thuộc di tích đền Triệu khoảng
37,8 ha. Khu cây xanh chuyên đề của đô
th: nằm về phía Tây Quốc lộ 1, đối diện
với đền Triệu, nằm trong không gian
“QHCT bảo tồn tôn tạo phát huy
tác dụng văn hóa lịch sử của quần thdi
tích Triu, quy mô khoảng 37,8 ha;
Đt y xanh ch ly: Diện tích khoảng
30,1 ha. Ch yếu tập trung dọc các lưới
điện cao thế 110 kV; 500 kV đường
sắt Bắc Nam hiện tuyến đường
cao tốc quy hoạch.
45,8 ha
2025-2040
4
Khu vực công
nghiệp:
- Đất cụm công nghip: Quy mô khoảng
205,8 ha. Ổn định cụm CCN Châu Lộc
(Triệu lộc), không m rộng thêm. Quy
mô cụm khoảng 55,8 ha. Cập nhật diện
tích đất Cụm công nghiệp Song Lộc 1
diện tích khoảng 75 ha. Bổ sung Cụm
công nghiệp Song Lộc 2 phía Đông
237,2 ha
2025-2040
10
STT
Tên khu vực
Tính chất
Diện tích
Giai đoạn
đường sắt khu vực xã Đi Lộc. Diện tích
khoảng 75 ha.
- Đất xí nghiệp, sở sản xuất kinh
doanh: Các sở sản xuất công nghiệp
khác gi nguyên quy mô, không m
rộng. Vi quy mô khoảng 31,4 ha.
5
Khu vực dịch
vụ du lịch:
Hình thành khu du lch sinh thái tại khu
vực thung lũng phía Tây Nam lăng m
Triệu, kết hp với Khu di tích Quốc
gia đặc biệt Triệu, cụm di tích thắng
cảnh Phong Mc Hàn Sơn hình thành
trc cảnh quan xanh kết nối với sông
Lèn, tạo thành một quần th thống nhất,
bổ tr cho nhau làm tôn lên giá trị quần
th di tích làm phong phú loại hình
du lch. Quy mô khoảng 94,2 ha.
94,2 ha
2031-2040
6
Khu thương
mại dch vụ
hỗn hợp
- Đất dịch vụ thương mại: Diện tích
khoảng 6,3ha. Phát triển các khu dịch vụ
thương mại mi dọc đường tnh 526,
526B kéo dài và tại thôn Phong Mc
- Đất dịch hỗn hp: Diện tích khoảng
9,5 ha. Bố trí khu đất hỗn hp tại khu
vực CCN Song Lộc 1 gp đường Quốc
lộ 1 (bao gồmc chức năng s dụng
đất dịch vụ thương mại 70%, dịch vụ
công cộng 30%).
15,8 ha
2025-2040
7
Khu vực hạn
chế xây dựng
- Khu đất các công trình tôn giáo, tín
ngưỡng: M rộng tôn tạo các công
trình di tích trong khu vực đô th để đáp
ứng nhu cầu tín ngưỡng của ngưi dân
du khách, xây dựng trở thành sản
phẩm du lịch tâm linh. Ngoài ra, về
quần thdi tích lịch sử kiến trúc ngh
thuật Khu di tích Triệu với quy mô
diện tích 136ha đã được UBND tỉnh
Thanh Hóa phê duyt Quy hoạch chi tiết
bảo tồn, tôn tạo và phát huy tác dụng
văn h lch sử của quần thdi tích Bà
Triệu, xã Triệu Lộc, huyện Hu Lộc tại
Quyết định số 4139/-UBND ngày
19/11/2010.
17,2 ha
2025-2040
- Khu đất Quốc phòng: Trong khu vực
một s vị trí thuộc đất ca quân đội
quản lý như trường bắn, kho xăng dầu
quân đội, căn cứ ch huy, căn cứ hậu
phương một s vị trí khác. Cấm xây
dựng c công trình đô th khác vào các
khu vực này.
26,4 ha
2025-2040
- Khu đất An ninh: Gồm trụ sở làm việc
công an, PCCC
2,0 ha
2025-2040
11
STT
Tên khu vực
Tính chất
Diện tích
Giai đoạn
8
Khu vực đất
nông lâm
nghiệp:
Đt sản xuất nông nghiệp với quy mô
346 ha, đất dự trữ các khu chức năng
sau năm 2030 khoảng 20,1 ha đất
thảm thc vật ven sông Lèn với din
tích khoảng 50,6 ha.
417,3 ha
2025-2040
Khu vực đất lâm nghiệp: (đất rừng sản
xuất khoảng 526,0 đất rừng đặc dụng
khoảng 170,4ha).
696,4 ha
2025-2040
Đt mặt nước ven sông Lèn
42,5 ha
2031-2040
3.2. c dự án đầu phát trin đô thị sử dụng nguồn vn đầu công
và các nguồn vn kc ngoài vốn đầu tư công (chi tiết ph lục kèm theo)
3.3. Dự kiến nhu cu vốn
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện c chương trình cho c giai đoạn đến
năm 2040 của đô thị Triệu Lc:
Giai đoạn
Tổng kinh
phí (tđồng)
Nguồn vốn (tỷ đồng)
Ngân sách
tỉnh, TW
Ngân sách
huyện
Ngân sách
Nguồn vốn
khác
2025 - 2030
1.275,71
242,0
300,06
146,06
587,58
2031 - 2040
1.652,64
485,0
412,00
154,00
601,64
Điu 2. Tổ chc thc hiện.
1. UBND huyện Hậu Lc:
- Tổ chức thc hiện các ni dung của chương trình theo quy định của
pháp luật; phi hợp với các Sở, ban, nnh liên quan đthực hiện các nội dung
của chương trình; đng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đxuất cấp
thẩm quyền giải quyết kịp thời các vấn đphát sinh, vướng mắc trong quá trình
thực hiện.
- Theo quy hoạch được duyệt chủ đng xây dựng kế hoạch thực hiện
chỉnh trang đô th, lập h trình cấp thẩm quyền phê duyệt, tổ chc vận
đng nhân dân tham gia cùng với chính quyền thc hiện;
- Tăng ờng quản lý đất đai, quản lý y dựng, tạo điều kiện và hướng
dẫn nhân dân y dựng công trình đảm bảo mỹ quan đô thị.
2. Sở y dựng các Sở, nnh, đơn vliên quan theo chức năng nhiệm
v được giao trách nhiệm hướng dẫn, phi hợp và kiểm tra, giám sát việc
thực hiện chương trình phát triển đô thị theo quy định.
12
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny .
Chánh n phòng UBND tỉnh; Gm đc các Sở: Xây dựng, Tài chính,
Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hậu Lc và Th trưởng các
ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các PChủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H6.(2025)QDPD CT PTDT Trieu Loc
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
Phlc: Danh mục dự án đu tư xây dựng phát trin cơ sở h tng ưu tiên
đáp ng các tiêu chuẩn, tiêu c phân loi đô thị và kiến trúc cảnh quan đô thị Triu Lộc đến m 2040
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh)
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu
Quy mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tđồng)
Giai đoạn
2025-2030
Giai đoạn
2031-2040
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Các
nguồn h
trkhác
Ghi
chú
A
Danh mc các dán đ hoàn thiện các tiêu
chuẩn phân loại đô thloại V
369,90
-
10,00
31,90
39,00
289,00
1
Xây dựng Nhà máy nưc Triệu Lộc công sut
18.000m3/ngày đêm, quy mô 3,1ha, cs giai đoạn
ban đầu 8.600m3
8600 m3
150,00
5,00
145,00
2
Xây dựng hoàn thiện HTKT Cm CN Song Lộc 1
75,00ha
110,00
120,00
3
Nâng cấp hthống điện chiếu sáng, trang t
5,00
2,00
3,00
4
Cải tạo, nâng cấp rãnh tht nước, bó vỉa và lát
đá vỉa hè các tuyến đường chính
10,00
-
10,00
-
5
H thống cống thoát nước
20,00
5,00
5,00
3,00
7,00
6
Xây dựng Trung tâm văn hóa mi tại vị trí giáp
đường tnh 526B kéo dài
3,10ha
20,00
5,00
5,00
2,00
8,00
7
Nâng cấp cải tạo c khu dân cư hiện
10,00
2,00
2,00
6,00
8
Sân vận động
3,50ha
10,00
10,00
9
Xây dựng TT TDTT 2
1,30ha
20,00
20,00
10
Xây dựng bộ tiêu chuẩn tuyến phvăn minh đô
th tn địa bàn đô th
1,00
1,00
-
11
Ban hành Quy chế quản lý kiến trúc đô th
1,20
1,20
-
12
Lập Đ án công nhận khu vực dự kiến thành lập
đô th Triệu Lộc đạt tiêu chuẩn đô thloại V
1,20
1,20
-
13
Lập Đ án thành lập thtrấn Triệu Lộc
1,50
1,50
-
B
Danh mc các dán đầu tư phát triển đô th
khác đ thực hiện quy hoạch được duyệt
905,81
1.652,64
717,00
680,16
261,06
900,23
14
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu
Quy mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tđồng)
Giai đoạn
2025-2030
Giai đoạn
2031-2040
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Các
nguồn h
trkhác
Ghi
chú
I
Dự án htầng xã hội
170,0
248,8
20,0
76,0
34,0
288,8
1
Xây dựng tr sở hành chính mới
2,80ha
15,0
5,00
5,00
5,00
-
2
Xây dựng ch Đại Lộc
1,40ha
40,0
5,00
35,0
3
Xây dựng ch Phú Điền (Triệu Lộc)
1,70ha
50,0
5,00
45,00
4
Trạm y tế mi giáp đường 526B kéo dài
1,5ha
20,0
5,00
5,00
5,00
5,00
5
Khu công cộng CC4
1,20ha
10,0
5,00
5,00
6
Khu công cộng CC5
1,00ha
10,0
5,00
5,00
7
Khu TMDV
25,0
62,00
-
14,0
5,0
68,0
8
Khu Công viên cây xanh
66,80
-
12,00
4,00
50,80
9
Khu dịch vụ hỗn hp bố trí tại khu vực CC Song
Lộc 1
9,5ha
20,00
5,00
15,00
10
Khu công cộng CC1
0,9ha
10,00
10,00
11
Khu công cộng CC2
0,5ha
10,00
10,00
12
Khu công cộng CC3
0,9ha
10,00
10,00
13
Trường liên cấp mi
2,5ha
20,00
20,00
14
Trung tâm y tế (xây dựng mới phòng khám đa
khoa)
2,4ha
50,00
10,00
20,00
10,00
10,00
II
Dự án khu dân
289,11
222,84
25,00
181,16
75,00
230,79
1
Các khu Dân cư mi (từ DCM 01- DCM 20)
289,11
208,84
25,00
179,16
73,00
220,79
2
Nâng cấp hthống điện chiếu sáng, trang t
2,00
2,00
3
Nâng cấp htầng viễn thông
2,00
-
-
2,00
4
Cải tạo, nâng cấp rãnh tht nước, bó vỉa và lát
đá vỉa hè các tuyến đường chính
10,00
-
2,00
2,00
6,00
III
Dự án htầng k thuật đô th
396,70
1.051,00
657,00
413,00
142,06
235,64
1
Xây dựng đường Đông Tây 9 (ĐT526KD) có
MCN (7-7) lgiới 20,5m
1,4km
70,00
50,00
20,00
-
15
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu
Quy mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tđồng)
Giai đoạn
2025-2030
Giai đoạn
2031-2040
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Các
nguồn h
trkhác
Ghi
chú
2
Xây dựng đường Đông Tây 9 (ĐT526KD)
MCN (8-8) lgiới 20,5m
1,5km
90,00
50,00
20,00
20,00
-
3
Nâng cấp m rộng ĐT 526 (Đông Tây 9) MCN
(6-6) có lgii 25m
1,00km
19,50
10,00
5,00
4,50
-
4
Nâng cấp m rộng ĐT 526 (Đông Tây 9) MCN
(5-5) đoạn đi qua khu công nghiệp có lộ gii
49,5m
0,4km
10,00
7,00
3,00
-
5
Nâng cấp ĐT 526B (Đông Tây 6) hiện trạng đoạn
từ Kênh N1 đến trường MN Châu Lộc ()
MC(2-2) lộ giới 42m
1,10km
22,00
10,00
10,00
2,00
-
6
Nâng cấp ĐT 526B (Đông Tây 6) đoạn từ Kênh
N1 đến QL1, MC (2B-2B) lgii 47m
0,40km
10,00
10,00
-
7
Nâng cấp ĐT 526B (Đông Tây 6) đoạn từ QL1 đi
Th trấn Hậu Lộc MC (2C-2C) lộ giới 42m
0,90km
17,00
10,00
5,00
2,00
-
8
Xây dựng đường t MN Châu Lộc đi
Trung MC (2A-2A) lộ gii 42m
0,80km
28,64
10,00
4,00
14,64
9
Xây dựng đường trc chính đô th(BN3) MCN
(3-3) lộ gii 36m
3,20km
114,56
50,00
40,00
4,56
20,00
10
Xây dựng mi đường gom phía Tây QL1
6km
50,00
30,00
10,0
10,0
-
11
Xây dựng các tuyến đường khu vực đô th MCN
(4-4)
3,5km
70,00
20,00
30,0
10,0
10,0
12
Xây dựng các tuyến đường khu vực đô th MCN
(7-7)
25km
500,00
200,0
200,0
50,0
50,0
13
Xây dựng các tuyến đường khu vực đô th MCN
(9-9)
2km
30,00
10,00
10,00
10,00
-
14
Nâng cấp cải tạo đường T NY Hoa Việt Ngã
Ba Bông Đê hu sông Lèn MCN (10-10) lộ
gii 17,5m
9km
150,00
150,00
-
16
TT
Danh mc dán ưu tiên đầu
Quy mô
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
(tđồng)
Giai đoạn
2025-2030
Giai đoạn
2031-2040
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Các
nguồn h
trkhác
Ghi
chú
15
Đu tư nâng cấp, cải tạo các tuyến đường giao
thông cấp xã
35,00
10,00
25,00
-
16
Xây dựng bến thu nội địa Châu Lộc (Triệu Lộc)
trên sông Lèn, công suất 50.000 tấn/năm
50.000t
n/năm
100,00
50,00
30,00
20,00
17
Xây dựng trạm viễn thông tại vị trí giáp đường
tnh 526B
0,20ha
5,0
5,0
18
Ngầm hóa cáp viễn thông
5,0
5,0
19
Xây dựng các bãi đỗ xe
31,00
-
31,0
20
Mở rộng nghĩa địa Bái Nhm khu nghĩa trang
tập trung của đô th
7,2ha
10,00
10,00
21
Nâng câp Khu xlý rác thải hiện
5,00
5,00
22
Xây dựng trạm xlý nước thải công suất
7.800m3/ngày đêm
1,4ha
60,00
10,00
50,00
23
Nâng cấp, hoàn thiện Nhà máy cấp nước lên công
suất 18.000m3/ngày đêm
18.000m3
10,00
10,00
24
Đu tư hthống thu gom CTR
5,00
5,00
IV
Các công trình khác
0
50
0
0
0
50
1
Khu du lịch sinh thái tại khu vực thung lũng phía
Tây Nam lăng mBà Triệu
94ha
50,00
50,00
V
Htầng Khu công nghiệp
60,00
80,00
15,00
10,00
10,00
95,00
1
Cụm công nghiệp Song Lộc 2 (giai đoạn 1)
75ha
60,00
50,00
2
Cụm công nghiệp Song Lộc 2 (giai đoạn 2)
75ha
50,00
10,00
5,00
5,00
30,00
3
Cụm công nghiệp Châu Lộc (Triệu Lộc)
55,8ha
30,00
5,00
5,00
5,00
15,00
Tổng cộng
1.275,71
1.652,64
727,00
712,06
300,06
1.189,23

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1143/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2040

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1143/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×