• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1093/QĐ-UBND Sơn La 2024 điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3 đến Tiểu khu 10 huyện Mai Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/06/2024 11:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1093/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Giao thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1093/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1093/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1093/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Sơn La, ngày tháng 6 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt điu chnh d n Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3, xã
Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật xây dựng năm 2020; Luật Đu tư công năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021của Chính phủ quy
định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo t
công trình xây dựng; Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản dự án đu xây dựng; Nghị
định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của bộ xây dựng;
Căn cứ Nghị Quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND
tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đu một số dự án khởi công mới
trên địa bàn tỉnh Sơn La; Nghị quyết số 126/NQ-HĐND ngày 08/11/2023 của
HĐND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh chủ trương đu dự án Đường giao
thông từ Tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn;
Căn cứ Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3, Nòi đến Tiểu khu 10, Hát Lót,
huyện Mai Sơn;
Căn cứ Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của Ch tch
UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3,
Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn;
Theo đ nghị của Sở Xây dng tại Tờ tnh s 156/TTr-SXD ngày 22/5/2024
và Báo cáo s 549/BC-UBND ngày 10/6/2024 ca UBND huyn Mai Sơn.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông tTiểu khu 26/3,
Nòi đến Tiểu khu 10, Hát Lót, huyện Mai Sơn với những nội dung
như sau:
1093
11
2
1. Khu ti định cư (b sung hng mc công trnh)
1.1. San nền khu tái định cư
- Thiết kế san nền chi tiết cho từng đất phù hợp với cao độ tự nhiên
cao độ khống chế ca đường giao thông; trước khi san nền cần thu dọn mặt
bằng, bóc bỏ lớp đất hữu cơ bề mặt trung bnh 0,5m; cao độ thiết kế san nền mặt
bằng từ +562m ÷ +567m, độ dốc san nền trung bnh khoảng (0,7 ÷ 1,2)% đảm
bảo cho việc thu gom thoát nước mặt nhanh, thuận tiện; đắp nền theo từng
lớp dày không quá 30cm, sau khi đầm nén đt độ chặt K = 0,85 san tiếp lớp sau
cho tới khi đt tới cao trnh thiết kế sai số đầm nén < 0,03T/m
3
;
- Cao độ san nền đảm bảo an toàn trong quá trnh vận hành, không bị ảnh
hưởng bởi ngập lt; cao độ san nền đáp ứng mặt bằng xây dựng công trnh đáp
ứng yêu cầu thoát nước mặt tuân thủ theo cao độ khống chế trên bản đồ quy
hoch chi tiết đã được phê duyệt.
1.2. Hệ thống tuyến đường giao thông ni bộ
Tng chiều dài tuyến khoảng 546,34 m, chia làm 04 tuyến đường được
thiết kế theo tiêu chuẩn đường đô thị TCXDVN 104-2007, c thể như sau:
a) Trắc dọc: Trắc dọc thiết kế trên sở các điểm khống chế cốt cao
độ quy hoch đã được phê duyệt; đảm bảo độ dốc dọc hài hòa trong khu vực của
dự án, độ dốc dc lớn nhất I
max
= 4,95% , độ dốc dọc nhỏ nhất I
min
= 0,59%.
b) Trắc ngang: Thiết kế phợp với quy hoch được duyệt với các chỉ
tiêu như sau:
- Tuyến 1: Chiều dài L=104,94m, chiều rộng nền B
n
= 16,5m, chiều rộng
mặt B
m
=10,5m, vỉa hè B
h
=2x3=6m;
- Tuyến 2: Chiều dài L=181,16m, chiều rộng nền B
n
= 10,5m, chiều rộng
mặt B
m
=5,5m, vỉa hè B
h
=2x2,5=5m;
- Tuyến 3: Chiều dài L=165,24m, chiều rộng nền B
n
= 10,5m, chiều rộng
mặt Bm=5,5m, vỉa hè B
h
=2x2,5=5m;
- Tuyến 4: Chiều dài L=95,00m, chiều rộng nền B
n
= 10,5m, chiều rộng
mặt B
m
=5,5m, vỉa hè B
h
=2x2,5=5m.
c) Nền đường:
- Nền đắp: Trong phm vi thiết kế nền đường tính từ phm vi hai bên mép
ngoài của vỉa hè, bóc bỏ toàn bộ đất yếu; các đon có độ dốc ngang lớn (> 20%)
được đánh cấp, bề rộng cấp B < 1m, đắp đất đầm chặt lớp trên K= 0,98; lớp
dưới K= 0,95;
- Nền đào: Trong phm vi thiết kế nền đường tính từ phm vi hai bên mép
ngoài của vỉa hè được đào nền vận chuyển sang đắp;
- Xử nền móng (từ cọc C3÷ cọc C5 tuyến 1): Tiến hành bóc bỏ lớp đất
hưu và phá đá mồ côi, đào xử hang castơ đến cos 561,0m sau đó tiến hành
đắp đá hộc dày 50cm, đ tông xi măng dày 40cm, sau đó khai thác đất từ m
về đắp đầm chặt K95, dưới đáy khuôn đường đầm chặt K98 dày 50cm;
3
- Kết cấu mặt đường: Trên cơ sđiều kiện địa chất, thủy văn tuyến khảo
sát điều kiện kinh tế, để đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đề xuất lựa chọn giải pháp
thiết kế mặt đường cấp cao A1 (Eyc 120 Mpa). Kết cấu từ trên xuống c thể
như sau: Lớp bê tông nhựa C19 dày 7cm/Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m
2
/Lớp
móng cấp phối đá dăm loi I dày 15cm/Lớp cấp phối đá dăm loi II dày 20cm.
d) Hè phố, vỉa, tấm rãnh tam giác, bó gáy hè, hố trồng cây:
- Vỉa hè: Lát gch terrazzo kích thước (30x30x2,8)cm/lớp tông xi
măng cấp độ bền B12,5 (mác 150), với độ dốc 1,5% dốc về phía mặt đường/lớp
đất nền đầm chặt K= 0,9;
- vỉa ti mép sử dng vỉa vát bằng bê tông xi măng cấp độ bền B20
(mác 250), kích thước (23x26x100)cm (23x26x50)cm; bố trí đan rãnh
kích thước (50x30x5)cm, móng đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm, dưới đ
tông cấp độ bền B12,5 (mác 150); các tấm đan được lát với độ dốc ngang (3-:-
10)% dốc về phía hè đường để to thành rãnh gom nước mưa trước khi dẫn nước
mưa vào các cửa thu nước;
- Hố trồng cây: Trên vỉa thiết kế hố trồng cây, cự ly trung bnh khoảng
8m/hố; hố trồng cây hnh vuông kích thước (1,2x1,2)m; xây bó bồn hố trồng cây
bằng gch vữa xi măng mác 75/ lớp lót xi măng mác 100 dày 2cm/lớp móng
tông xi măng B12,5 (mác 150); trong hố đ đất màu, trồng cây bóng mát;
- Nút giao: Lựa chọn quy kỹ thuật nút giao cùng mức, nút giao khóa,
đồng bộ hoàn chỉnh phù hợp với quy hoch được duyệt; các nút giao thông được
thiết kế hài hòa, tăng tính êm thuận trong quá trnh đưa vào khai thác sử dng;
- Vch sơn kẻ đường, biển báo hiệu: Đầy đủ theo quy định Quy chuẩn
Việt Nam QCVN 41-2019/BGTVT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu
đường bộvà phù hợp với điều kiện thực tế.
1.3. Hệ thống cấp nước
- Vị trí khởi thủy đấu nối ti ống HDPE-PE100-PN10-D90mm (Bên trái
đường quốc lộ 6 theo hướng Sơn La);
- Lưu lượng ti vị trí khởi thủy đấu nối cung cấp đáp ứng đủ theo nhu cầu,
áp lực ti điểm đấu nối là 15m, thời gian cấp nước từ 12 đến 16 giờ/ngày;
- Mng cấp nước chính trong khu vực quy hoch mng vòng kết hp
với các nhánh ct bố trí trên vỉa các trc giao thông được đấu nối với ống
cấp nước hiện trong khu vực đảm bảo cấp nước đủ cho các đối tượng dùng
nước. Các đường ống cấp nước được cấp đến từng khu ở, sử dng ống HDPE-
PE80-PN10 đường kính 90; HDPE-PE80-PN10 đường nh 50, đường ống
cấp vào hộ sdng ống HDPE-PE80-PN10 đường kính 25 tm tính cho
mỗi hộ 2m. Đường ống được chôn trên vỉa cách chỉ giới xây dựng 0,5m, độ
sâu chôn ống tính từ cốt hoàn thiện đến đỉnh ống là 0,65m;
- Hố van được thiết kế đáy lót vữa mác 50, đáy thanh, mố đỡ hố ga đ
tông mác 200, tâm nắp hố ga được thiết kế làm bằng tông cốt thép B15
(mác 200), kích thước tùy thuộc vào từng loi hố van;
4
- Xây dựng hệ thống cấp nước cấp nước PCCC: Đường ống trc chính
cấp nước dùng ống HDPE 90, 50, 25 tng chiều dài khoảng 1.400,97m;
trên tuyến đường bố t các tr nước cứu hoả đảm bảo theo quy định.
1.4. Hệ thống thoát nước mưa
Hệ thống thoát nước mưa được phân thành các lưu vực nhỏ theo độ dốc
địa hnh để đảm bảo thoát nước nhanh; mng lưới thoát nước mưa bằng cống
tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250) khẩu độ B600 btrí trên đường
có tng chiều dài tuyến cống khoảng 454m; hố ga nước mưa sử dng ga bằng bê
tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250) bố trí trên đường với khoảng cách
tuân thủ theo QCVN 07-02:2016 và TCVN 7957:2008, c th như sau:
- Cống thoát: sử dng cống đường kính B600, kết cấu cống bằng
tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250), móng cống bằng tông xi măng cấp
độ bền B15 (mác 200);
- Hố ga, hố thu được bố trí để thu ớc mặt của hệ thống thoát nước dọc
đường; đệm đáy ga bằng tông lót cấp độ bền B7,5 (mác 100); đáy, thành, nắp
ga bằng bê tông cốt thép cấp độ bền B20 (mác 250); đỉnh ga thăm đậy bằng gang.
1.5. Hệ thống thoát nước thải, xử lý nước thải
1.5.1. Hệ thống thoát nước thải
- Toàn bộ nước thải được thu gom vào hệ thống thoát nước thải chung của
khu vực đặt trên đường, sử dng ống u.PVC-PN6 đường kính từ D110-D200; bố
trí ga thu gom, ga thăm nước thải đảm bảo khoảng cách giữa các h ga tối đa
không quá 30m;
- Mng lưới đường cống thoát nước được bố trí dọc theo tuyến đường
thiết kế; các tuyến cng được xây dựng trên vỉa hè; phm vi phc v bao gồm
toàn khu vực dự án; trên các trc đường bố trí ga thăm với khoảng cách mỗi ga
thăm tuân thủ theo TCVN 7957-2008, đảm bảo phc v, hn chế giao cắt nhiều
với các đường dây, đường ống kỹ thuật khác. Hệ thống đường ống thoát nước
thải hot động theo nguyên tắc tự chảy; mng lưới thoát nước thải có độ dày h/D
theo tiêu chuẩn quy đnh, vn tc nước chy trong ống thỏa mãn QCVN 07-02-
2016; mng lưới chính thu gom nước thải sử dng ống u.PVC-PN6 đường kính
từ D110-D200 thu gom về hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất
100m
3
/ng.đ của khu tái định .
1.5.2. Hệ thống xử lý nước thải
a) Phn ng nghệ: Nước thải của dự án chủ yếu nước thải sinh hot,
tính chất nước thải không quá phức tp để xử lý. Đầu xây dựng hệ thống xử
lý nước thải có công suất 100m
3
/ngày đêm đảm bảo theo yêu cầu xử lý nước thải
theo báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt. Công nghệ xử
nước thải lựa chọn trong dự án là công nghệ bùn hot tính hiếu khí kết hợp thiếu
khí (AO) giá thể vi sinh MBBR; công suất 100m
3
/ng.đ; đây là công nghệ
được dùng ph biến trong xử nước thải sinh hot; công nghệ mảng vi sinh
MBBR công nghệ tiên tiến, nếu vận hành tốt khả năng xử được nước
5
thải sinh hot đt tiêu chuẩn cột A, QCVN 14:2008/BTNMT-Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia về nước thải sinh hot.
b) Phn xây dựng:
- Bể xử : Thể tích khoảng 306m
3
; đáy, thành, nắp tông cốt thép cấp
độ bền B20 (mác 250); trát, láng thành đáy bể bằng vữa xi măng mác 75,
chống thấm theo quy phm.
- Nhà điều hành: Nhà 01 tầng; chiều dài 5,6m, chiều rộng 3,94m; diện tích
xây dựng khoảng 24m
2
; nhà được xây trên bể xử lý; chiều cao từ cốt nền ±0.000
đến cốt đỉnh mái 3,4m; tường, dầm, trần lăn sơn trực tiếp 03 nước; cửa đi, cửa
s bằng cửa thép định hnh, lắp kính trắng bảo vệ dày 4,5mm; dầm, giằng, n
mái tông cốt thép cấp độ bền B15 (mác 200); tường xây gch không nung
mác 75 vữa xi măng mác 50; trát tường vữa xi măng mác 50; trát trần, dầm vữa
xi măng mác 75; mái tông cốt thép, quét chng thấm theo quy phm, láng
vữa xi măng mác 75;
- Các hng mc sân, cng, tường rào và các chi tiết khác: Theo hồ sơ thiết
kế cơ sở trnh thẩm định.
1.5.3. Hệ thống cấp điện
a) Di chuyển đường dây 35kV và tuyến cáp quang:
- Dây dẫn 35kV: Sử dng loi dây nhôm bọc ch điện tiết diện
95/16mm
2
;
- Cáp quang: Hoàn trả li tuyến cáp quang tương ứng, sử dng loi cáp
ADSS 300;
- Điểm đầu tuyến: Ti cột di chuyển M133 - đường dây 35kV- lộ 378-
E17.2 Sơn La;
- Điểm cuối tuyến: Trm biến áp xây dựng mới ti Điểm TĐC;
- Cấp điện áp thiết kế: 35kV:
+ Xà: chế to từ thép hnh m kẽm nhúng nóng với chiều dày lớp tối thiểu
bằng 80µm;
+ Cột: Sử dng cột bê tông ly tâm (NPC) chiều cao 18m;
+ Móng cột: Sử dng móng bê tông cốt thép;
+ Tiếp địa: Sử dng loi cọc tia hỗn hợp, điện trở đảm bảo theo quy định
hiện hành.
1.5.4. Cấp điện cho khu tái định
a) Đường dây 35kV xây dựng mới:
- Điểm đầu: Đấu nối ti ct M133 sau di chuyển;
- Điểm cuối tuyến: Ti TBA xây dựng mới;
- Cấp điện áp thiết kế: 35kV:
6
+ Cột: Sử dng cột NPC có chiều cao 18m;
+ Dây dẫn: Sử dng loi dây nhôm bọc cách điện tiết diện 95/16 mm
2
;
+ Cách điện: cách điện đứng PI-35kV; Chuỗi thuỷ tinh 35kV;
+ Xà: Chế to từ thép hnh m kẽm nhúng nóng với chiều dày lớp tối
thiểu bằng 80µm;
+ Móng cột: Sử dng móng bê tông cốt thép;
+ Tiếp địa: Sử dng loi cọc tia hỗn hợp, điện trở đảm bảo theo quy định
hiện hành.
b) Trạm biến áp:
- Số lượng MBA: 01 máy;
- Công suất trm: 250kVA;
- Kiểu trm: Trm treo trên cột NPC;
- Loi MBA: Máy biến áp 3 pha, ngâm dầu, làm mát tự nhiên+ Sơ đồ nối
điện chính: Đường dây trên không 35kV đến trm biến áp Chống sét van
35kV → Cầu ch tự rơi → Máy biến áp → T h thế:
+ Cột trm: Sử dng cột NPC;
+ Móng cột: Sử dng móng bê tông cốt thép;
+ Tiếp địa trm: Sử dng sơ đồ cọc tia hỗn hợp, điện trở tiếp địa đảm bảo
theo quy định hiện hành;
+ Giải pháp bảo vệ chống quá điện áp khí quyển: Sử dng chống sét van
35kV phía trung thế và chống sét van h thế ti tủ điện h áp;
+ Xà: chế to từ thép hnh m kẽm nhúng nóng với chiều dày lớp tối thiểu
bằng 80µm;
+ Tủ h thế: Sử dng tủ h thế 02 lộ ra, loi tủ trọn bộ sơn tĩnh điện;
+ Giải pháp phân lập sự cố, đóng cắt ti tủ h thế: Sử dng Aptomat tng
và 02 Aptomat nhánh;
c) Đường dây 0,4kV:
- Kiểu xây dựng: Đường dây trên không;
- Cột: Sử dng ct NPC chiều cao 8,5m;
- Móng cột: Sử dng móng bê tông đúc ti chỗ;
- Tiếp địa: Sử dng tiếp địa lặp li loi cọc tia hỗn hợp, điện trở đảm bảo
theo quy định hiện hành;
- Dây dẫn: Sử dng cáp vặn xoắn ABC;
d) Hệ thống công tơ và dây sau công tơ:
- Hòm công tơ: Sử dng hòm Compuzit;
7
- Công tơ: Sử dng công tơ điện tử 1 pha có hỗ trợ chức năng đo xa;
- Đấu nối từ đường y h thế đến hòm công tơ: Sử dng cáp Muyle, tiết
diện phù hợp theo quy định;
- Dây dẫn sau công tơ: Sử dng dây Cu/XLPE/PVC;
- Giải pháp đóng cắt, bảo vệ công tơ: Sử dng aptomat lắp sau công tơ, ti
vị trí hòm công tơ.
2. Kết cấu mt đường
Giữ nguyên theo hướng tuyến đã duyệt ti Quyết định số 2841/QĐ-
UBND ngày 19/11/2021 của UBND tỉnh Sơn La & s 749/QĐ-UBND ngày
02/04/2022 của UBND huyện Mai Sơn. Thay đi kết cấu mặt đường từ mặt
đường tông nhựa cấp cao A1, Eyc 120MPa thành mặt đường tông xi
ng cấp độ bền B27,5 (mác 350) dày 25cm với quy giao thông cấp nặng,
tải trọng trc 100kN áp dng cho tuyến 1, tuyến 2; các tuyến còn li mặt đường
tông nhựa, cấp cao A1 các tuyến còn li vẫn giữ nguyên như dự án đã duyệt,
đảm bảo cường đ Eyc ≥ 120MPa.
2.1. Kết cấu áo đường
Mặt đường cứng ng xi măng cấp độ bền B27,5 (mác 350) áp dng cho
tuyến số 1 tuyến số 2, kết cấu mặt đường gồm 02 loi sau:
- Kết cấu mặt đường loi 1: Mặt đường bê tông xi măng cấp độ bền B27,5
(mác 350) dày 25cm/Láng nhựa dày 1cm TCN 1,2kg/m
2
/Cấp phối đá dăm gia cố
xi măng 5% dày 15cm/ Cấp phối đá dăm loi II dày 18cm/ Đắp đất đt K = 0,98
dày 50 cm đối với nền đường đắp và dày 30cm đối với nền đường đào;
- Kết cấu mặt đường loi 2 (trên nền đá cấp III, cấp IV): Mặt đường bê
tông xi măng cấp độ bền B27,5 (mác 350) dày 25cm/Láng nhựa dày 1cm TCN
1,2kg/m
2
/Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 15cm/Nền đường đá C3, C4;
- Bố trí khe co, khe giãn, khe dọc: Được chia thành các tấm nhỏ với kich
thước (BxL)=(3,5x4,5)m. Giữa các tấm bố trí các khe dọc, khe co, khe giãn.
- Khe dọc: Bố trí khe dọc thanh liên kết ti tim đường & với các tuyến
có bề rộng mặt đường B
m
>3,5m. Kết cấu khe dọc có thanh truyền lực như sau:
+ Khe dọc có bề rộng từ 0,3-0,8cm, khe u 6cm. Khe đưc cn bằng matit;
+ Bố trí thanh truyền lực bằng thép tròn trơn đường kính D14 đặt trên giá
đỡ bằng thép tròn D8;
- Khe co giả, khe giãn: Bố trí các khe co giả bao gồm: thanh truyền
lực, không có thanh truyền lực và khe giãn giữa các tấm tông xi măng cấp độ
bền B27,5 (mác 350);
- Kết cấu khe co giả có thanh truyền lực như sau:
+ Khe co giả b rộng t 0,3-0,8cm, khe sâu 6cm, được chèn bằng
matit, quét nhựa đường;
8
+ Bố trí thanh truyền lực bằng thép tròn trơn đường kính D32 đặt trên giá
đỡ bằng thép tròn D8;
- Kết cấu khe co giả không thanh truyền lực bề rộng từ 0,3-0,8cm,
khe sâu 6cm, được chèn bằng matit;
- Kết cấu khe giãn có thanh truyền lực như sau:
+ Khe giãn bề rộng từ 2-2,5cm, khe sâu 25cm, được chèn bằng matit
và gỗ đệm;
+ Bố trí thanh truyền lực bằng thép tròn trơn đường kính D32 đặt trên giá
đỡ bằng thép tròn D12, D14.
2.2. Điều chỉnh hệ thống thoát nước mưa dọc tuyến
a) Điều chỉnh thoát nước dọc tuyến số 1:
- Ti vị trí điểm xả DX4: Do phía trái tuyến nhà n đã tôn cao nền nên
không thể b trí điểm xả DX4 ti vị trí này nữa, để đảm bảo thoát được nước
phải b sung thêm đon cống D1000 từ ga 81/10c sang ga 82/10a dài 26m và b
sung đon cống D1000 từ ga 206/10b đến ga 207/10a dài 26m; bỏ đon cống nối
từ ga 81/10c đến CX4 (Từ cọc 140 km2+462,96 đến cọc 142 km2+498,96 đấu
nối 2 bên từ hố ga 81- 82 và 206 đến 207, bổ sung nối dài cống thoát nước mưa
dọc tuyến (D1000, l=2,5m));
- Ti vị trí điểm xả DX5: Do phía trái tuyến nền cao hơn, li không thể
đào rãnh dẫn dòng về ơng được nên không thể b trí điểm xả DX5 ti vị trí
này nữa, để đảm bảo thoát được nước phải b sung thêm đon cống D1000 từ ga
102 sang ga 103 dài 34m b sung đon cống D1000 từ ga 227/10b đến ga
228/10a dài 34m; bỏ đon cống nối từ ga 102/10c đến DX5 (Tại cọc 180
km3+102,53 đến cọc 183 km3 +137,5, bổ sung nối dài cống thoát nước mưa
dọc tuyến (D1000, l=2,5m), đấu nối 2 bên từ hố ga 102 đến hố ga 103 hố ga
227 đến 228).
b) Điều chỉnh điểm xả:
- Tuyến 1: Cống dọc tuyến xả nước ra 6 điểm xả ti các vị trí cọc DX1
cọc 16, DX2 cọc 64, DX3 cọc 88, DX4 cọc 140, DX5 cọc 180, DX6 cọc 252
nay điều chỉnh giảm 2 vị trí xả DX4 cọc 140 và DX5 cọc 180.
- Các tuyến khác (2, 3, 4, T1N1) các điểm xả không thay đi.
c) Điều chỉnh cng ngang:
- Điều chỉnh li hướng cống ngầm cọc 209 Km3+469,35 phù hợp theo
thực tế hiện trng;
- Ti vị trí cọc 209 km3+496.35 nằm trên tuyến số 1, khi thi công nền đào
phát hiện 01 hang caster đùn nước, lượng nước không liên tc và không điều tra
được mch nguồn, khi mưa chảy to, nay các bên đã đề xuất biện pháp xử b
sung 01 cống D1000 chm dưới lòng đường với kết cấu hố ga bê tông cốt thép
chm thu toàn bộ mch nước chính hang Caster, đồng thời bố trí đường thấm
bằng đá dọc 2 bên cống D1000 chm này, để thu các mch ph, sau đó nước ti
9
mch caster được thu gom và dẫn ra ngoài rãnh thu nước dưới chân ta luy đường
phía h lưu cống hộp đôi cọc 209;
- Điều chỉnh li hướng cống ngầm cọc 209 Km3+469,35 phù hợp theo
thực tế hiện trng;
- B sung hga, cống thoátớc rãnh dọc ti vị tcọc C209 n phải tuyến;
- Bsung thiết kế mương thoát nước từ cọc C209 đến cọc C249, trnh
Km3+496,35 đến Km3+894,01, L=397,66m. Kết cấu mương đá hộc xây 2mx2m,
xử lý móng bằng đóng cọc cừ, cọc tre đon qua các vị trí ao, nền yếu có bùn;
- Điều chỉnh cống hộp 2x2m ti vị trí cọc C238, Km3+798,62, tim cống
dịch về đầu tuyến 2,4m so với hồ sơ thiết kế để phù hợp với thực tế hiện trường;
2.3. Các gii pháp vthiết kế bình đồ, trắc dọc tuyến, trắc ngang tuyến,
thiết kế phố các nội dung khác: Giữ nguyên theo quy đã duyệt ti
Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của UBND tnh Sơn La; Quyết
định số 749/QĐ-UBND ngày 02/04/2022 của UBND huyện Mai Sơn.
3. X l k thut
- B sung ốp mái gia cố các vị trí cống hộp 2x2m các cọc (C215,
C238, cọc 4 tuyến 1.1) ốp mái cống phun nước ngầm cọc 209 km3+496,35;
- B sung khối lượng đào đá, giảm trừ khối lượng đào đất từ cc 12
(km0+123,57) đến cc 14 (km0+ 163,45) và ti cc 18 (km0+ 625,30).
- B sung cống hộp nối từ vị trí ơng hở cọc C226 (km3+695,17) đến
cọc 247+13 m (km3 +857,51) để đảm bảo phù hợp với quy hoch chợ sau này.
4. Ni dung, khi lưng chi tiết: Theo hồ sơ thiết kế sthẩm định
(Kết qu thẩm định s 78/KQTĐ-SXD ngày 22/5/2024 ca S Xây dng).
5. Cc nội dung khc c liên quan: Thực hiện theo Quyết định số
2841/QĐ-UBND ngày 19/11/2021 của Ch tch UBND tỉnh.
6. Đơn vị vấn lập h điu chnh d n: Liên danh Công ty C
phần Star Hưng Phát ng ty c phần đầu tư - xây dựng Sao Khuê; Địa chỉ
nhà thầu chính đứng đầu liên danh: số 387, đường Xuân Phương, phường Xuân
Phương, quận Nam Từ Liêm, thành ph Hà Nội.
7. Địa điểm xây dựng din tích đất s dụng: Huyện Mai Sơn, tỉnh
Sơn La; diện tích sử dng đất theo quy hoch được duyệt.
8. Nhóm dự án; loại, cấp công trình; thời hạn sử dụng của công trình
chính theo thiết kế
- Dự án nhóm B;
- Công trnh giao thông, đường đô thị cấp III.
- Thi hn sử dng ca công trnh chính theo thiết kế: Kng nhhơn 50 m.
9. S bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu đưc lựa chọn
- S c thiết kế: 02 bước (thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công).
10
- Danh mc tiêu chuẩn chủ yếu: Theo h sơ thiết kế cơ sở và kết qu thm
định ca S Xây dng.
10. Tổng mức đầu (làm trn): 500.000.000.000,0 đng (Bằng chữ:
Năm trăm tỷ đng chẵn).
Trong đó:
TT
Khon mc chi phí
Gi tr tớc điu
chnh ng)
1
Chi phí bồi thường, TĐC
189.594.333.000
2
Chi phí xây dựng
240.124.981.000
3
Chi phí thiết bị
3.884.169.000
4
Chi phí quản dự án
2.901.668.000
5
Chi phí tư vấn ĐTXD
14.833.547.000
6
Chi phí khác
5.220.631.000
7
Chi phí dự phòng
43.440.671.000
Tng cng
500.000.000.000
Điu 2. T chc thc hin
1. UBND huyện Mai Sơn (ch đầu tư)
- Chịu trách nhiệm về thông tin, số liệu của hồ trnh duyt điều chỉnh
thi gian thc hin d án theo quy định; đồng thi làm r nguyên nhân, trách
nhim ca các cá nhân, t chc trong các khâu trin khai d án dẫn đến chm tiến
độ thi gian theo kế hoch; chu trách nhim toàn diện trưc UBND tnh, Ch
tch UBND tnh v tiến độ trin khai d án theo quy định.
- Chủ động soát các nội dung theo kiến nghị của Sở Xây dựng ti văn
bản thông báo kết quả thẩm định số 78/KQTĐ-SXD ngày 22/5/2024, xây dựng
kế hoch, t chức trin khai thực hiện dự án bảo đảm tiến độ thời gian, kế hoch
bố trí vốn được điều chỉnh, không để thất thoát, lãng phí vốn đầu tư; quản dự
án, quản lý chi phí đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trnh xây dựng theo
đúng quy định.
- Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của chủ đầu
theo quy định ti Điều 83 Luật sửa, đi b sung một sđiều của Luật Xây dựng
ngày 17/6/2020.
2. Sở Xây dng
- Chịu trách nhiệm trước pháp lut, Ch tch UBND tnh vkết qu thm
tra, thẩm định h , tng hp nội dung, s liu trnh duyt điu chnh thi gian
và cơ cấu ngun vn;
11
- Thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn
về xây dựng theo quy định ti Điều 83a Luật sửa, đi b sung một số điều của
Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;
- Có trách nhim kiểm tra, hướng dẫn chủ đầu triển khai thực hiện dự
án tuân thủ quy định theo thẩm quyền quản.
Điu 3. Chánhn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoch và Đầu
tư, Tài chính, Ni v, Xây dng, Giao thông vn ti, Tài nguyên và Môi trưng;
Giám đốc Kho bc Nớc tỉnh; Ch tch UBND huyn Mai Sơn; Thủ trưởng
các quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tỉnh;
- Lưu VT, KT(Toàn).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1093/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt điều chỉnh dự án Đường giao thông từ Tiểu khu 26/3, xã Cò Nòi đến Tiểu khu 10, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1093/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×