• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND Lai Châu phê duyệt nhiệm vụ, dự toán kinh phí mua sắm, sửa chữa

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 20/11/2025 11:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 45/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Giàng Páo Mỷ
Trích yếu: Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Đầu tư

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 45/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

_________

Số: 45/2025/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Thanh Hóa, ngày 03 tháng 11 năm 2025

 

 

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa

_________________________

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 25 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Xét Tờ trình số 221/TTr-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 1335/BC-KTNS ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại Kỳ họp.

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết về việc ban hành quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật, tổ chức triển khai thực hiện.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 11 năm 2025 và thay thế Nghị quyết số 183/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thanh Hóa.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2025.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm
hành chính - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban MTTQ VN tỉnh và đoàn thể cấp tỉnh;
- Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,
UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TTr HĐND, UBND các xã, phường;
- Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của Đoàn ĐBQH
và HĐND tỉnh;
- Báo và Đài PTTH Thanh Hóa;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỌA




Lê Tiến Lam
Phó Chủ tịch Thường trực
Hội đồng nhân dân tỉnh

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

 

 

QUY ĐỊNH

Một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau đây gọi tắt là HĐND tỉnh), Hội đồng nhân dân xã, phường (sau đây gọi tắt là HĐND cấp xã) của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng cho các đối tượng: Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Đại biểu HĐND các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp của tỉnh Thanh Hóa.

Điều 3. Nguyên tắc chung

1. Các nội dung chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp quy định tại Quy định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước; được phân bổ trong dự toán chi hằng năm của cơ quan, đơn vị quản lý kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND và được thanh quyết toán theo quy định hiện hành.

Trường hợp các khoản chi có tính chất đột xuất cần thiết nhưng chưa được bố trí trong dự toán thì Thường trực HĐND chuyển UBND xem xét cân đối nguồn xử lý theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.

2. Sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt động của HĐND các cấp, thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, Luật Phòng, chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.

3. Việc chi phục vụ cho các đoàn công tác do HĐND cấp triệu tập đảm bảo.

4. Một đối tượng đủ điều kiện hưởng nhiều chính sách, chế độ tương tự nhau được quy định tại các văn bản khác nhau thì chỉ được hưởng một chính sách, chế độ cao nhất.

5. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

 

Chương II

MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP CỦA TỈNH THANH HÓA

 

Điều 4. Nội dung chi và mức chi cụ thể

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi các cấp

Cấp tỉnh

Cấp xã

I

Chi phục vụ kỳ họp HĐND

 

 

 

1

Chế độ bồi dưỡng cho Chủ tọa, thư ký kỳ họp (Trường hợp họp vào thứ bảy, chủ nhật thì bồi dưỡng gấp đôi mức quy định)

 

 

 

-

Chủ tọa

Nghìn đồng/người/buổi

400

280

-

Thư ký

Nghìn đồng/người/buổi

300

200

2

Bồi dưỡng trong các ngày diễn ra kỳ họp

 

 

 

-

Bồi dưỡng đọc tài liệu cho đại biểu HĐND, khách mời

Nghìn đồng/người/buổi

200

150

-

Bồi dưỡng cán bộ, công chức, phóng viên, lái xe, nhân viên phục vụ kỳ họp

Nghìn đồng/người/buổi

150

100

3

Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu, khách mời, cán bộ, công chức, phóng viên, lái xe, phục vụ trong các ngày diễn ra kỳ họp

Nghìn đồng/người/buổi

200

150

II

Chi bồi dưỡng hoạt động giám sát, khảo sát của Thường trực và các Ban của HĐND (đối với ngày thứ bảy, chủ nhật được hưởng gấp 02 lần so với mức quy định)

 

 

 

 

Chi bồi dưỡng cho Đoàn khảo sát, giám sát

 

 

 

-

Chi bồi dưỡng Trưởng đoàn khảo sát, giám sát

Nghìn đồng/người/buổi

300

200

-

Chi bồi dưỡng thành viên đoàn khảo sát, giám sát; thành phần mời tham gia Đoàn; chuyên viên giúp việc

Nghìn đồng/người/buổi

200

150

-

Chi bồi dưỡng phóng viên, lái xe, phục vụ

Nghìn đồng/người/buổi

100

70

III

Chi bồi dưỡng đối với các phiên họp của Thường trực HĐND; Phiên giải trình của Thường trực HĐND; các cuộc họp do Thường trực HĐND chủ trì; Thường trực HĐND, các Ban HĐND tỉnh chủ trì làm việc với Thường trực HĐND, các Ban HĐND xã, phường; họp Ban HĐND để thẩm tra, ban hành văn bản; Thường trực HĐND tổ chức họp báo trước/sau kỳ họp HĐND tỉnh

 

 

 

-

Bồi dưỡng Chủ trì

Nghìn đồng/người/buổi

400

280

-

Thư ký

Nghìn đồng/người/buổi

300

200

-

Bồi dưỡng Thành viên, đại biểu, khách mời, chuyên viên tham mưu

Nghìn đồng/người/buổi

200

150

-

Bồi dưỡng phóng viên, lái xe, phục vụ

Nghìn đồng/người/buổi

100

70

IV

Chi phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri

 

 

 

1

Hỗ trợ các điểm tiếp xúc cử tri theo kế hoạch tiếp xúc cử tri của Thường trực HĐND

Điểm/đợt tiếp xúc

3.000

2.000

2

Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định, thực hiện khoán chi tiếp xúc cử tri như sau

 

 

 

-

Đại biểu được bầu tại các xã miền núi

Nghìn đồng/người/năm

5.000

3.000

-

Đại biểu được bầu tại các xã còn lại

Nghìn đồng/người/năm

3.000

2.000

-

Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp tham gia phục vụ tiếp xúc cử tri

Nghìn đồng/đợt tiếp xúc cử tri

500

350

V

Chi cho công tác xã hội

 

 

 

1

Chế độ thăm hỏi ốm đau đối với đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND

 

 

 

-

Khi ốm đau được chi tiền thăm hỏi (không quá 02 lần/người/năm)

Nghìn đồng/người/lần

2.000

1.000

-

Bị bệnh hiểm nghèo được chi trợ cấp (không quá 02 lần/người/năm)

Nghìn đồng/người/lần

5.000

3.000

2

Chi thăm viếng

 

 

 

2.1

Thường trực HĐND tổ chức chi phúng viếng trong các trường hợp sau

 

 

 

-

Đại biểu HĐND, nguyên đại biểu HĐND từ trần được phúng viếng

Nghìn đồng/lần

3.000

2.000

-

 Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh và cấp xã từ trần

Nghìn đồng/lần

2.000

1.000

-

Cha, mẹ đẻ; cha, mẹ vợ (chồng); vợ (chồng); con đẻ; con nuôi hợp pháp của các đối tượng sau từ trần: Đại biểu HĐND đương nhiệm; các vị nguyên là Thường trực HĐND; Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp tỉnh và cấp xã

Nghìn đồng/lần

2.000

1.000

2.2

Hoa viếng

 

Theo thực tế không quá 1.500.000 đồng/vòng hoa

Theo thực tế không quá 1.000.000 đồng/vòng hoa

3

Chế độ thăm hỏi ốm đau, thăm viếng đối với cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND

 

Được áp dụng như đối với đại biểu HĐND quy định tại Mục V.1, V.2

4

Chi thăm, tặng quà cho các cơ quan, đơn vị kỷ niệm ngày truyền thống, ngày thành lập

 

 

 

-

Mức quà

Nghìn đồng/đơn vị

3.000

2.000

-

Hoa chúc mừng

Đơn vị

Theo thực tế không quá 1.500.000 đồng/đơn vị

Theo thực tế không quá 1.000.000 đồng/đơn vị

VI

Một số chế độ chi khác phục vụ hoạt động của HĐND

 

 

 

1

Tổ chức hoạt động tổng kết nhiệm kỳ của HĐND

 

 

 

-

Tặng quà lưu niệm cho các đại biểu HĐND và đại biểu mời khi tổng kết nhiệm kỳ

Nghìn đồng/đại biểu

1.500

1.000

-

Mức chi tiền ăn cho đại biểu, khách mời, cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng (trường hợp không tổ chức ăn thì được phát tiền)

Nghìn đồng/người/buổi

200

150

2

Trang bị đầu nhiệm kỳ

 

 

 

-

Mỗi nhiệm kỳ, đại biểu HĐND được trang cấp 01 thiết bị máy vi tính xách tay hoặc máy tính bảng hoặc thiết bị công nghệ thông tin tương đương (bao gồm các phụ kiện kèm theo nếu có)

 

Mua sắm theo quy định (trường hợp đại biểu HĐND xã vừa là đại biểu HĐND tỉnh thì chỉ được trang bị ở cấp tỉnh)

-

Hỗ trợ tiền may trang phục (lễ phục)

 

 

 

+

Đại biểu HĐND đương nhiệm

Nghìn đồng/người/nhiệm kỳ

10.000

7.000

+

Cán bộ, công chức, người lao động Văn phòng trực tiếp phục vụ các hoạt động của HĐND

Nghìn đồng/người/nhiệm kỳ

5.000

3.000

3

Khoán cước điện thoại cho Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban HĐND hoạt động chuyên trách

Nghìn đồng/người/tháng

350

200

VII

Chi công tác xây dựng văn bản (Mức chi cho báo cáo hoặc văn bản tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chỉnh lý)

 

 

 

1

Xây dựng văn bản phục vụ kỳ họp HĐND

 

 

 

1.1

Chi công tác tham mưu xây dựng văn bản phục vụ kỳ họp HĐND

 

 

 

-

(Nhóm 1) Xây dựng chương trình, nội dung kỳ họp, kịch bản điều hành, kế hoạch kỳ họp; (Nhóm 2) Bài phát biểu khai mạc, bế mạc kỳ họp HĐND

Nghìn đồng/nhóm nội dung

1.500

1.000

-

Chi xây dựng thông báo kỳ họp

Nghìn đồng/kỳ

800

500

1.2

Chi xây dựng các báo cáo (bao gồm xây dựng, chỉnh lý, hoàn thiện báo cáo)

 

 

 

-

Báo cáo thẩm tra dự thảo nghị quyết hành chính, nghị quyết quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, các Báo cáo Thẩm tra khác trình tại kỳ họp

Nghìn đồng/văn bản

2.000

1.400

-

Báo cáo thẩm tra dự thảo nghị quyết quy phạm pháp luật ban hành mới

Nghìn đồng/văn bản

3.000

2.000

1.3

Chi hoàn thiện dự thảo nghị quyết

 

 

 

-

Đối với các dự thảo Nghị quyết hành chính, nghị quyết quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều

Nghìn đồng/văn bản

2.000

1.400

-

Hoàn thiện nghị quyết quy phạm pháp luật ban hành mới

Nghìn đồng/văn bản

3.000

2.000

2

Chi xây dựng văn bản phục vụ Đoàn khảo sát, giám sát

 

 

 

-

Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo giám sát; báo cáo kết quả giám sát

Nghìn đồng/văn bản

1.500

1.000

-

Xây dựng kế hoạch và đề cương báo cáo khảo sát; báo cáo kết quả khảo sát

Nghìn đồng/văn bản

1.500

1.000

3

Chi xây dựng các văn bản khác

 

 

 

-

(Nhóm 1) Chi xây dựng chương trình, nội dung, kịch bản điều hành Phiên giải trình của Thường trực HĐND; (Nhóm 2) Bài phát biểu khai mạc, bế mạc Phiên giải trình; (Nhóm 3) Đề cương phiên giải trình, chất vấn

Nghìn đồng/nhóm nội dung

1.500

1.000

-

Chi xây dựng các bài tham luận tại các Hội nghị do Thường trực HĐND, Ban của HĐND chủ trì

Nghìn đồng/bài

1.500

1.000

-

Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp HĐND

Nghìn đồng/văn bản

1.500

1.000

-

Chi xây dựng tổng hợp ý kiến, kiến nghị của cử tri gửi đến kỳ họp HĐND

Nghìn đồng/văn bản

1.500

1.000

-

Xây dựng thông báo kết luận, báo cáo đề xuất giải quyết vụ việc khiếu nại, tố cáo

Nghìn đồng/văn bản

1.500

1.000

-

Báo cáo kết quả hoạt động nhiệm kỳ của HĐND, Thường trực HĐND, các Ban HĐND

Nghìn đồng/văn bản

1.000

700

-

Xây dựng và hoàn thiện Báo cáo hoạt động 06 tháng, cả năm của Thường trực HĐND, các Ban HĐND

Nghìn đồng/văn bản

1.000

700

-

Xây dựng báo cáo thẩm tra Tờ trình, Báo cáo và các văn bản khác của UBND trình Thường trực HĐND

Nghìn đồng/văn bản

2.000

1.400

-

Xây dựng và hoàn thiện Nghị quyết, Kết luận của Thường trực HĐND

Nghìn đồng/văn bản

1.000

700

Điều 5. Nguồn kinh phí

Nguồn kinh phí thực hiện một số nội dung chi đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp được cân đối trong dự toán chi ngân sách nhà nước hằng năm theo phân cấp ngân sách hiện hành./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 45/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 24/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Quy định về tiêu chí thiết kế mẫu, thiết kế điển hình hoặc áp dụng thiết kế sẵn có; danh mục loại dự án và tổng mức đầu tư tối đa một dự án thuộc danh mục loại dự án đặc thù theo quy định tại Điều 17 Nghị định 358/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×