• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2115/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/02/2026 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2115/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, hòa giải thương mại, trợ giúp pháp lý thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2115/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2115/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2115/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 2115/QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày 10 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, hòa giải
thương mại, trợ giúp pháp lý thực hiện không phụ thuộc vào địa gii
hành chính trong phm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6m 2025;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một s điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
ph về thực hiện thtục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở pháp tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
3102/TTr-STP ngày 02 tháng 12 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mc 54 thủ tục hành chính
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong nh vực công
chứng, hòa giải tơng mại, trợ giúp pháp lý thực hiện không phụ thuc vào địa
gii hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
pháp tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Tư pháp
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được ng bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin các quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
th tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quthủ tục nh chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho n
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. y ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuc thẩm
quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân n cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa
gii hành chính tại trsở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp trên Trang
thông tin điện tử của đơn v.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
th tc hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
n, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp cht chẽ với Sở Tư pháp trong quá trình thực hiện thủ tục hành
chính không phụ thuộc o địa giới hành chính, phản ánh kịp thời những khó
khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở pháp theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra việc
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công
bố tại Quyết định này.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126
127+128+129+130+131+132+133/Ngày 30-12-2025
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Spháp,
Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhim thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Hi Hòa
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NG CHỨNG, HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI,
TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG
PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2115 /QĐ-UBND ngày 10 tng 12 m 2025 của Chủ tịch y ban nhân dân tnh Cao Bng)
DANH MỤC THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH (54 TTHC)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi chú
I
1
1.013803
B nhim công chng viên
2
1.013804
B nhim li công chng viên
3
1.013805
Min nhim công chứng viên (trường hợp được min nhim)
4
1.013806
Công nhận tương đương đi với người được đào tạo ngh công chng c
ngoài
5
1.013807
Đăng ký tập s hành ngh công chng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
6
1.013808
Đăng tp s li hành ngh công chng sau khi chm dt tp s hành ngh
công chng
7
1.013810
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng
này sang t chc hành ngh công chng khác trong cùng mt tnh, thành ph
trc thuc Trung ương
8
1.013812
Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công chng
ti tnh, thành ph trc thuộc Trung ương này sang t chc hành ngh công
chng ti tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
9
3.000444
Công nhn hoàn thành tp s hành nghng chng
10
1.013816
Chm dt tp snh ngh công chng
11
1.013818
Đăng ký tham d kim tra kết qu tp s hành ngh công chng
12
1.013859
Cp Th công chng viên
13
1.013830
Cp li Th công chng viên
14
1.013832
Thu hi Th công chng viên
15
1.013834
Thành lập Văn phòng công chứng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
16
1.013835
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng
17
1.013836
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng
18
1.013837
Cp li Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chng do b mt, hng
19
1.013839
Hp nhất Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh
20
1.013840
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hp nht
21
1.013842
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh
22
1.013843
Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng nhn sáp nhp
23
1.013846
Chuyển nhưng toàn b phn vn góp ca toàn b thành viên hp danh ca
Văn phòng công chứng
24
1.013848
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhn chuyn
nhưng vn góp
25
1.013849
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loi hình doanh nghiệp tư nhân thành
Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
26
1.013852
Bán Văn phòng công chứng theo loi hình doanh nghiệp tư nhân
27
1.013853
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán
28
1.013856
Công nhận Điu l của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày
01/7/2025
III
1
1.008907
Cp Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại
2
1.008908
Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại, Giy phép thành
lập chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Vit Nam
3
1.008909
B sung hoạt động hòa giải thương mi cho Trung tâm trng tài
4
1.008910
Thay đổi tên gọi, địa ch tr s Trung tâm hòa gii thương mại sang tnh, thành
ph trc thuộc Trung ương khác; đăng hoạt động Trung tâm hgiải thương
mại khi thay đổi địa ch tr s sang tnh, thành ph trc thuc trung ương khác
5
1.008911
Cp Giy phép thành lp chi nhánh/ văn phòng đi din ca t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Vit Nam
6
1.009283
Chm dt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đi din ca t chc hòa gii
thương mại nước ngoài ti Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
đại din chm dt hoạt đng theo quyết định ca t chc hòa giải thương mại
c ngoài hoc t chc hòa gii thương mại nước ngoài thành lp chi nhánh,
văn phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động c ngoài
7
1.008913
Đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cp Giy phép
thành lp
8
1.008914
Cp li Giấy đăng hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh
Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động ca chi nhánh t chc
hòa giải thương mi nước ngoài ti Vit Nam
9
1.008915
Đăng hoạt động ca chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti
Vit Nam sau khi được cp Giy phép thành lp
10
1.008916
Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa ch tr s sang tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương khác của chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài
ti Việt Nam; đăng hoạt động ca chi nhánh t chc hoà giải thương mại
c ngoài ti Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh
11
2.001716
Đăng ký hoạt động ca Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại
12
2.000515
Chm dt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hp Trung
tâm hòa giải thương mại t chm dt hoạt động
13
1.009284
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại v vic
14
2.002047
Thay đổi tên gi trong giy hoạt động ca Trung tâm hòa giải thương mại
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
III
1
2.000587
Th tc cp th cng tác viên tr giúp pháp lý
2
2.000954
Th tc cp li Giấy đăng ký tham gia tr giúp pháp lý
3
2.000840
Th tc chm dt tham gia tr giúp pháp lý
4
2.000970
Th tc la chn, ký hợp đồng vi t chc hành ngh luật sư, tổ chc tư vấn
pháp lut
5
2.000596
Th tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý
6
1.001233
Th tục thay đổi ni dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp
7
2.000592
Th tc gii quyết khiếu ni v tr giúp pháp lý
8
2.000829
Th tc yêu cu tr giúp pháp
9
2.001680
Th tc rút yêu cu tr giúp pháp lý của người thc hin tr giúp pháp lý
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
10
2.001687
Th tục thay đổi người thc hin tr giúp pháp
11
2.000977
Th tc la chn ký hợp đồng vi luật sư
12
2.000518
Th tc cp li th cng tác viên tr giúp pháp lý
Tng s TTHC công b: 54 TTHC
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG, HÒA
GIẢI THƯƠNG MẠI, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH
CHÍNH TRONG PHẠM VI TOÀN TỈNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH
CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 2115 /QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
QUY TRÌNH GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (54 TTHC)
I. LĨNH VỰC CÔNG CHNG (28 TTHC)
Quy trình s 01
1. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “B nhim công chng viên (Mã TTHC: 1.013803)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng ch
ký s nhân được cấp để ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyn
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại Trung tâm Phc v hành
chính công (TTPVHCC) tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
để gii quyết trong không quá 01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính pp
B tr pháp (HCTP&BTTP)
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi
trình Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
phê duyt kết qu, trình y ban nhân dân
(UBND) tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh xh sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, đóng dấu, u trữ h sơ,
chuyn kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình số 02
2. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “B nhim li công chứng viên” (Mã TTHC: 1.013804)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca
h sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu;
quét (scan) và lưu tr h điện t, dùng ch
ký s nhân được cấp để ký trên bản điện t,
chu trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn,
chính xác vi các ni dung theo bn giy; cp
nht vào H thng thông tin gii quyết TTHC
ca tnh chuyển ngay đến quan thẩm
quyn gii quyết theo quy định (hoc chuyn
vào đầu gi ngày làm vic tiếp theo đi vi
trường hp tiếp nhn sau 15 gi hàng ngày);
chuyn h sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyn
để gii quyết trong không quá 01 ngày m vic
k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi
trình Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết
qu liên thông trình UBND tnh (bản điện t,
bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm đnh xh sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, đóng dấu, u trữ h sơ,
chuyn kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình s 03
3. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Min nhim công chứng viên (trường hợp được min nhim) (Mã
TTHC: 1.013805)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch s
nhân được cấp để trên bản đin t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối với trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giy
đến quan có thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn
giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh đo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, đóng du, lưu trữ h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 04
4. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Công nhận tương đương đối với người được đào tạo ngh công chng
c ngoài(Mã TTHC: 1.013806)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu trữ h điện t, dùng ch s
nhân được cấp để trên bản đin t, chu
trách nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác
vi các ni dung theo bn giy; cp nht vào H
thng thông tin gii quyết TTHC ca tnh
chuyển ngay đến quan thm quyn gii
quyết theo quy đnh (hoc chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp theo đối vi trường hp tiếp
nhn sau 15 gi hàng ngày); chuyn h sơ giy
đến quan có thm quyền để gii quyết trong
không quá 01 ngày làm vic k t khi tiếp nhn
h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngàym
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm định h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê
duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn
giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x lý h sơ, trình lãnh đo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bản, đóng du, lưu trữ h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc,
nhân (trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích
tùy theo đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu S
Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình s 05
5. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký tập s hành ngh công chứng” (Mã TTHC: 1.013807)
a) Đối với trường hp người đăng ký tập s t liên h đưc vi t chc hành ngh công chng nhn tp s
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp người đăng tp s đưc S pháp bố trí tp s đăng tập s hành ngh ng
chng
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 06
6. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng tập s li hành ngh công chng sau khi chm dt tp s
hành ngh công chng” (Mã TTHC: 1.013808)
a) Đối với trường hp người đăng ký tập s t liên h đưc vi t chc hành ngh công chng nhn tp s
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
04 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp người đăng tp s đưc S pháp b trí tp s đăng tập s hành ngh ng
chng
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 07
7. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công
chng này sang t chc hành ngh công chng kc trong cùng mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương(Mã
TTHC: 1.013810)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
a) Đối với trường hp người tp s t liên h tp s đưc vi t chc hành ngh công chng khác nhn tp s
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp người tp s không t liên h được nơi tập s mới đề ngh S pháp bố trí nơi tập
s mi
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
05 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
01 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình s 08
8. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi nơi tập s hành ngh công chng t t chc hành ngh công
chng ti tnh, thành ph trc thuộc Trung ương này sang tổ chc hành ngh công chng ti tnh, thành ph trc
thuộc Trung ương” (Mã TTHC: 1.013812)
a) Đối với trường hp người tp s t liên h đưc vi t chc hành ngh công chng khác nhn tp s
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
03 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp người tp s không t liên h được nơi tập s mới đề ngh S pháp bố trí nơi tập
s mi
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
6,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 09
9. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Công nhn hoàn thành tp s hành ngh công chứng” (Mã TTHC:
3.000444)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
5,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 10
10. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Chm dt tp s hành ngh công chứng” (Mã TTHC: 1.013816)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 11
11. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng tham d kim tra kết qu tp s hành ngh công chứng”
(Mã TTHC: 1.013818)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
10,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 12
12. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp Th công chứng viên” (Mã TTHC: 1.013859)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 13
13. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp li Th công chứng viên” (Mã TTHC: 1.013830)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 14
14. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thu hi Th công chứng viên” (Mã TTHC: 1.013832)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình s 15
15. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thành lập Văn phòng công chứng” (Mã TTHC: 1.013834)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bn đin t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình s 16
16. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng” (Mã TTHC: 1.013835)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 17
17. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chứng”
(Mã TTHC: 1.013836)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình s 18
18. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp li Giấy đăng hoạt động cho Văn phòng công chứng do b
mt, hỏng” (Mã TTHC: 1.013837)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 19
19. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Hp nhất Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hợp danh”
(Mã TTHC: 1.013839)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 20
20. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng hoạt động Văn phòng ng chứng hp nht(Mã TTHC:
1.013840)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 21
21. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hợp danh”
(Mã TTHC: 1.013842)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 22
22. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng của Văn phòng công chng
nhn sáp nhập” (Mã TTHC: 1.013843)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 23
23. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Chuyển nhượng toàn b phn vn góp ca toàn b thành viên hp
danh của Văn phòng công chứng” (Mã TTHC: 1.013846)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình nh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 24
24. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi nội dung đăng ký hoạt đng của Văn phòng công chng
nhn chuyển nhượng vốn góp” (Mã TTHC: 1.013848)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 25
25. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loi hình doanh nghiệp
nhân thành Văn phòng công chứng theo loi hình công ty hp danh(Mã TTHC: 1.013849)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 26
26. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Bán Văn phòng công chng theo loi nh doanh nghiệp nhân”
(Mã TTHC: 1.013852)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
9,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày làm
vic
Quy trình s 27
27. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thay đổi nội dung đăng hoạt động của Văn phòng công chng
được bán” (Mã TTHC: 1.013853)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 28
28. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Công nhận Điều l của Văn phòng công chứng được thành lập trưc
ngày 01/7/2025” (Mã TTHC: 1.013856)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
05 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
01 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
II. LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI (14 TTHC)
Quy trình s 29
29. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Cp Giy phép thành lp Trung tâm hòa gii thương mại” (Mã
TTHC: 1.008907)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
12,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình s 30
30. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp li Giy phép thành lp Trung tâm hòa giải thương mại, Giy
phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam(Mã
TTHC: 1.008908)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày
Quy trình s 31
31. Quy trình ni b gii quyết TTHC: B sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài”
(Mã TTHC: 1.008909)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
4,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày làm
vic
Quy trình s 32
32. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi tên gọi, địa ch tr s Trung tâm hòa giải thương mi sang
tnh, thành ph trc thuộc Trung ương khác; Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa
ch tr s sang tnh, thành ph trc thuc Trung ương khác(Mã TTHC: 1.008910)
a) Đối với trường hợp thay đổi tên gọi:
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
4,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho S Tư pháp
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Thông báo cho Trung tâm a giải thương mại đến
nhận văn bản chp thun ca UBND tnh.
Nhn Giấy đề ngh thay đổi tên gi trong Giy
đăng ký hoạt động ca Trung tâm hòa giải thương
mi.
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
15 ngày làm vic
c 10
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
3,5 ngày làm
vic
c 11
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 12
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 13
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 14
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
1,75 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,25 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho S Tư pháp
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Thgii quyết
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
12 ngày làm vic
c 10
Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
1,5 ngày làm
vic
c 11
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 12
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 13
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 14
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình s 33
33. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cấp giấy phép thành lập chi nhánh/ văn phòng đại diện của tổ chức
hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam(Mã TTHC: 1.008911)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
12,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
20 ngày làm
vic
Quy trình s 34
34. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Chm dt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại din ca t chc
hòa giải thương mại nước ngoài ti việt nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại din chm dt hoạt động
theo quyết định ca t chc hòa giải thương mại nước ngoài hoc t chc hòa gii thương mại nước ngoài thành
lập chi nhánh, văn phòng đại din ti Vit Nam chm dt hoạt động c ngoài(Mã TTHC: 1.009283)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan có
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
2,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
Quy trình s 35
35. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký hoạt động Trung tâm a giải thương mại sau khi được cấp
phép thành lập(Mã TTHC: 1.008913)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan có
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
12,5 ngày
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày
Quy trình s 36
36. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mi, chi
nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức Hòa giải thương mại nước
ngoài tại Việt Nam(Mã TTHC: 1.008914)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến cơ quan có
thm quyền đ gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 37
37. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp phép thành lập(Mã TTHC: 1.008915)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
7,5 ngày
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày
Quy trình s 38
38. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đi tên gọi, Trưởng chi nhánh, địa ch tr s sang tnh, thành
ph trc thuộc trung ương khác của chi nhánh t chc hòa giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam; Đăng ký hoạt
động ca chi nhánh t chc Hòa giải thương mại nước ngoài ti Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưng chi nhánh
(Mã TTHC: 1.008916)
a) Đối với trường hp thay đổi về tên gọi, Trưởng chi nhánh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
3,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thm đnh x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
04 ngày làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho S Tư pháp
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
c 9
Thông báo cho Chi nhánh t chc hòa giải thương
mại nước ngoài ti Việt Nam đến nhận văn bản
chp thun ca UBND tnh.
Nhn Giấy đề ngh thay đổi tên gi trong Giy
đăng hoạt động ca t chc hòa giải thương mại
c ngoài ti Vit Nam.
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
15 ngày làm vic
c 10
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
3,5 ngày làm
vic
c 11
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 12
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 13
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 14
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
30 ngày làm
vic
b) Đối với trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
1,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
1,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,25 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 39
39. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng hoạt động của chi nhánh trung tâm hòa giải thương mại
(Mã TTHC: 2.001716)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 40
40. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường
hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động(Mã TTHC: 2.000515)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối vi trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
4,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo S
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình UBND tnh phê duyt
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, s, chuyn kết qu
liên thông trình UBND tnh (bản điện t, bn giy)
Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thẩm định x h sơ, trình lãnh đạo
Văn phòng, lãnh đạo UBND tnh phê duyt
Chuyên viên Phòng Ni chính
Văn phòng UBND tỉnh
4,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
12 ngày làm
vic
Quy trình s 41
41. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký hòa giải viên thương mi vụ việc(Mã TTHC: 1.009284)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
ng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
4,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
Quy trình s 42
42. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
hòa giải thương mại” (Mã TTHC: 2.002047)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
4,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
III. LĨNH VỰC TR GIÚP PHÁP LÝ (12 TTHC)
Quy trình s 43
43. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp th cng tác viên tr giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000587)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình S phê duyt
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng du, chuyn kết qu đến
Giám đốc S (bản điện t, bn giy)
Văn thư Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thm tra, x h và trình Giám đốc
S duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
Quy trình s 44
44. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp li Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC:
2.000954)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 45
45. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Chm dt tham gia tr giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000840)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
1,75 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,25 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,25 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm
vic
Quy trình s 46
46. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “La chn, ký hợp đồng vi t chc hành ngh luật sư, tổ chức tư
vn pháp lut (Mã TTHC: 2.000970)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
a) Đối với trường hp không cần xác minh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
5,5 ngày
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày
b) Đối với trường hp cần xác minh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
01 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
08 ngày
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
02 ngày
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
2,5 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày
Quy trình s 47
47. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000596)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
03 ngày làm vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
01 ngày làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
01 ngày làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
01 ngày làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Quy trình s 48
48. Quy trình ni b gii quyết TTHC: Thay đổi ni dung Giấy đăng tham gia tr giúp pháp (Mã
TTHC: 1.001233)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến cơ quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
0,5 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
05 ngày làm
vic
Quy trình s 49
49. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Gii quyết khiếu ni v tr giúp pháp (Mã TTHC: 2.000592)
a) Đối với trường hợp người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý giải quyết
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
1,75 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
b) Đối với trường hợp Giám đốc Sở Tư pháp giải quyết
Trường hợp người khiếu nại không đồng ý vi quyết định gii quyết khiếu ni của người đứng đầu t chc thc
hin tr giúp pháp lý hoc quá thi hn mà khiếu nại không được gii quyết thì quyn khiếu nại lên Giám đốc S
pháp.
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kim tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png HCTP&BTTP
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
10 ngày
c 4
Xem xét h sơ, trình lãnh đạo S phê duyt
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP
1,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Lãnh đạo S Tư pháp
02 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu cho
TTPVHCC
B phận Văn thư Sở pháp
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày
Quy trình s 50
50. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Yêu cu tr giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000829)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 gi làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
03 gi làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 gi làm vic
(01 ngày làm
vic)
Quy trình s 51
51. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Rút yêu cu tr giúp pháp lý của người được tr giúp pháp (Mã
TTHC: 2.001680)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân đưc cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyn vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 gi làm vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
03 gi làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
01 gi làm vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
08 gi làm vic
(01 ngày làm
vic)
Quy trình s 52
52. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Thay đổi người thc hin tr giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.001687)
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,25 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
1,75 ngày làm
vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
03 ngày làm
vic
Quy trình s 53
53. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “La chn ký hợp đồng vi luật sư” (Mã TTHC: 2.000977)
a) Đối với trường hợp không cần xác minh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
5,5 ngày
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 ngày
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
02 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
10 ngày
b) Đối với trường hợp cần xác minh
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
01 ngày
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
01 ngày
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
06 ngày
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png Hành chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
02 ngày
c 5
Phê duyt kết qu gii quyết TTHC
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
04 ngày
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
TTPVHCC
Văn thư Trung tâm TGPLNN
01 ngày
c 7
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, cá nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính thi
gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
15 ngày
Quy trình s 54
54. Quy trình ni b gii quyết TTHC: “Cp li th cng tác viên tr giúp pháp lý (Mã TTHC: 2.000518)
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
Th t
công vic
Ni dung công vic
Trách nhim thc hin
Thi gian
thc hin
c 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ ca h
sơ, lập phiếu tiếp nhn hn tr kết qu; quét
(scan) và lưu tr h sơ điện t, dùng ch ký s
nhân được cấp để trên bản điện t, chu trách
nhim v tính đầy đủ, toàn vn, chính xác vi các
ni dung theo bn giy; cp nht vào H thng
thông tin gii quyết TTHC ca tnh chuyn
ngay đến quan thẩm quyn gii quyết theo
quy định (hoc chuyển vào đầu gi ngày làm vic
tiếp theo đối với trường hp tiếp nhn sau 15 gi
hàng ngày); chuyn h giấy đến quan
thm quyền để gii quyết trong không quá 01 ngày
làm vic k t khi tiếp nhn h sơ.
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp tại TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
0,5 ngày làm
vic
c 2
Phân công th lý h
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày làm
vic
c 3
Th lý gii quyết; Trình lãnh đạo Phòng duyt
Viên chc Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
02 ngày làm vic
c 4
Xem xét kết qu, thẩm đnh h trước khi trình
Lãnh đạo
Lãnh đạo Png nh chính tng
hp, Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
CÔNG BÁO CAO BNG/S 116+117+118+119+120+121+122+123+124+125+126+127+128+129+130+131+
132+133/Ngày 30-12-2025
c 5
Ký phê duyt kết qu, trình S phê duyt
Giám đốc Trung tâm TGPLNN
0,5 ngày làm
vic
c 6
Vào s văn bản, đóng dấu, chuyn kết qu đến
Giám đốc S (bản điện t, bn giy)
Văn thư Trung tâm TGPLNN
0,25 ngày làm
vic
c 7
Xem xét, thm tra, x h trình Giám đốc
S duyt
Chuyên viên Phòng
HCTP&BTTP
2,5 ngày làm
vic
c 8
Vào s văn bn, đóng dấu, lưu tr h sơ, chuyển
kết qu cho TTPVHCC
Văn thư Sở Tư pháp
0,5 ngày làm
vic
c 9
Tr kết qu gii quyết TTHC cho t chc, nhân
(trc tiếp hoc qua dch v bưu công ích tùy theo
đăng ký)
B phn tiếp nhn và tr kết qu
S Tư pháp ti TTPVHCC tnh;
TTPVHCC các xã, phường
Không tính
thi gian
Tng thi gian gii quyết TTHC
07 ngày làm
vic

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2115/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực công chứng, hòa giải thương mại, trợ giúp pháp lý thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi toàn tỉnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2115/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×