• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1669/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 24/07/2025 15:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1669/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1669/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1669/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1669/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo
cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 121/TTr-STP ngày
21/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành
chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn, như sau:
1. Danh mục 04 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
2. Quy trình nội bộ 04 thủ tục hành chính giải quyết theo cơ chế một cửa
liên thông.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
2
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tư pháp
trên cơ sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập
nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống giải quyết thủ
tục hành chính tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Danh
mục các thủ tục hành chính và quy trình nội bộ sau hết hiệu lực thi hành kể từ
ngày Quyết định này có hiệu lực:
Danh mục TTHC có số thứ tự 01, 02, 03, 04 tại Mục I Phụ lục I và Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4 phần I Phụ lục
III ban hành kèm theo Quyết định số 1463/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng: NC, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC
CÔNG CHỨNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1669/QĐ-UBND ngày 23 /7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
01
1.013803
Bổ nhiệm
công chứng
viên
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hnh chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư pháp.
Địa chỉ: 623, đường
B Triệu, phường
Đông Kinh, tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ
và trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15.
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP của Chính
phủ ngy 11/6/2025 quy
định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực quản lý
nh nước của B Tư pháp.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số
điều của các thông tư thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước
của Bộ Tư pháp.
i
Ghi chú: Phần in nghiêng l văn bản QPPL sửa đổi, bổ sung
2
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
02
1.013804
Bổ nhiệm lại
công chứng
viên
- Cơ quan tiếp nhận
và trả kết quả:
Trung tâm Phục vụ
hnh chính công tỉnh
Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng,
phường Lương Văn
Tri, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư pháp.
Địa chỉ: 623, đường
B Triệu, phường
Đông Kinh, tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Phí: 500.000
đồng/hồ sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15.
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của B trưởng
B Ti chính quy định mức
thu, chế đ thu, np, quản
lý, sử dụng phí công
chứng; phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều
kiện hnh nghề công
chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt đng Văn phòng
công chứng; lệ phí cấp thẻ
công chứng viên, được sửa
đổi, bổ sung bởi Thông tư
số 111/2017/TT-BTC ngày
20/10/2017 của B trưởng
B Ti chính.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
3
Số
TT
Số hồ sơ
TTHC
Tên TTHC
Địa điểm thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
i
03
1.013805
Miễn nhiệm
công chứng
viên (trường
hợp được
miễn nhiệm)
- Cơ quan tiếp
nhận và trả kết
quả: Trung tâm
Phục vụ hnh chính
công tỉnh Lạng Sơn.
Địa chỉ: phố Dã
Tượng, phường
Lương Văn Tri, tỉnh
Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư pháp.
Địa chỉ: 623, đường
B Triệu, phường
Đông Kinh, tỉnh
Lạng Sơn.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
- Tiếp nhận hồ sơ
v trả kết quả qua
dịch vụ công trực
tuyến tại địa chỉ
https://dichvucong.
gov.vn.
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15.
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP.
- Thông tư số 11/2025/TT-
BTP ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
04
1.013806
Công nhận
tương đương
đối với người
được đo tạo
nghề công
chứng ở nước
ngoài
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ
TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định:1669/QĐ-UBND ngày 23/7/2025 của Chủ tịch UBND
tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ
MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Cơ quan
thực hiện
01
Bổ nhiệm công chứng viên
- Chủ tịch UBND
tỉnh;
- Sở Tư pháp.
02
Bổ nhiệm lại công chứng viên
03
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
04
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công
chứng ở nước ngoài
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
Các cụm từ viết tắt:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Thủ tục hành chính: TTHC
- Tiếp nhận và trả kết quả: TN&TKQ
- Phòng Nghiệp vụ II: Phòng NV II
- Nhân viên bưu điện: NVBĐ
2
1. Nhóm 02 TTHC, gồm:
1.1. Bổ nhiệm công chứng viên
1.2. Bổ nhiệm lại công chứng viên
* Trường hợp Sở Tư pháp không tiến hành xác minh tính hợp pháp
của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 20 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử.
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phng Nghiệp
vụ II.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phng NV II
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chuyên viên
Phng NV II
07 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phng NV II
0,5 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch
UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý
cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Chủ tịch
UBND tỉnh
10 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo di.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian gii quyết TTHC
20 ngày
làm việc
3
* Trường hợp Sở Tư pháp tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện 01 TTHC: 35 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phng NV II.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chuyên viên
Phòng NV II
22 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch
UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý
cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC.
Chủ tịch
UBND tỉnh
10 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo di.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian gii quyết TTHC
35 ngày
làm việc
4
2. Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)
2.1. Trường hợp không tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
NV II
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chuyên viên
Phòng NV II
02 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch
UBND tỉnh
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý
cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC
Chủ tịch
UBND tỉnh
10 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết.
- Thống kê, theo di.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian gii quyết TTHC
15 ngày
làm việc
5
2.2. Trường hợp tiến hành xác minh tính hợp pháp của hồ sơ
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chuyên viên
Phòng NV II
22 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch
UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý
cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC.
Chủ tịch
UBND tỉnh
10 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo di.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian gii quyết TTHC
35 ngày
làm việc
3. Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công
chứng ở nước ngoài
6
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy biên nhận, hẹn
ngày trả kết quả. Nhập hồ sơ điện tử;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo Phòng NV II.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
0,5 ngày
B2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo
Phòng NV II.
0,5 ngày
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, nêu
rõ lý do.
- Trường hợp hồ sơ cần giải trình và bổ sung,
thông báo cho cá nhân/tổ chức trong thời hạn
không quá 01 ngày kể từ khi nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, dự thảo
văn bản trình Chủ tịch UBND tỉnh.
Chuyên viên
Phòng NV II
07 ngày
B4
Xem xét văn bản xử lý của chuyên viên, trình
Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
Phòng NV II
0,5 ngày
B5
Duyệt hồ sơ, ký văn bản trình Chủ tịch
UBND tỉnh
Lãnh đạo
Sở Tư pháp
01 ngày
B6
Phát hành văn bản. Gửi văn bản đến Chủ tịch
UBND tỉnh.
Văn thư Sở
0,5 ngày
B7
Xem xét, quyết định, chuyển kết quả xử lý
cho Công chức TN&TKQ tại TTPVHCC.
Chủ tịch
UBND tỉnh
10 ngày
B8
- Trả kết quả giải quyết;
- Thống kê, theo di.
Công chức
TN&TKQ tại
TTPVHCC/NVBĐ
Không tính
thời gian
Tổng thời gian gii quyết TTHC
20 ngày
làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1669/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực công chứng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1669/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×