Quyết định 160/QĐ-BTP 2025 cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 160/QĐ-BTP
Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 160/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Hồng |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 22/01/2025 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 160/QĐ-BTP
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ TƯ PHÁP ______ Số: 160/QĐ-BTP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư
___________
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Luật Luật sư số 65/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư; Nghị định số 137/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư;
Căn cứ Quyết định số 1423/QĐ-BTP ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc ủy quyền cho Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ thực hiện một số nhiệm vụ thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Tư pháp;
Xét đề nghị của Cục Bổ trợ tư pháp tại Báo cáo số 47/BC-BTTP ngày 21 tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư cho 27 cá nhân theo quy định tại Điều 17 của Luật Luật sư trên cơ sở đề nghị của Sở Tư pháp Thành phố Hồ Chí Minh (có danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Bổ trợ tư pháp, Giám đốc Sở Tư pháp, Ban chủ nhiệm Đoàn Luật sư Thành phố Hồ Chí Minh và các cá nhân có tên trong danh sách nêu tại Điều 1 có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Thứ trưởng Mai Lương Khôi (để báo cáo); - Liên đoàn Luật sư Việt Nam; - Cổng Thông tin điện tử Bộ Tư pháp; - Lưu: VT, Cục BTTP. | TL. BỘ TRƯỞNG CỤC TRƯỞNG CỤC BỔ TRỢ TƯ PHÁP
Lê Xuân Hồng |
BỘ TƯ PHÁP ______ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc __________________ |
DANH SÁCH
CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ LUẬT SƯ
(kèm theo Quyết định số 160/QĐ-BTP ngày 22 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
TT | Sở Tư pháp tỉnh/thành phố | Họ và tên | Số CCHNLS | Nam | Nữ | Ngày tháng năm sinh | Địa chỉ thường trú | ||
1. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Đình Anh | 25725 | x |
| 15 | 8 | 1990 | Xã Yên Hoà, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
2. | Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Mai Thế Ân | 25726 | x |
| 03 | 01 | 1990 | Phường Xuân Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
3. | Thành phố Hồ Chí Minh | Hà Ngọc Bảo | 25727 | x |
| 03 | 12 | 1998 | Xã Viên An, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
4. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Chung | 25728 | x |
| 15 | 7 | 1990 | Phường 28, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
5. | Thành phố Hồ Chí Minh | Võ Thị Thanh Diễm | 25729 |
| x | 06 | 10 | 1996 | Xã Nghĩa Điền, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
6. | Thành phố Hồ Chí Minh | Trần Đơn Dương | 25730 | x |
| 19 | 4 | 1992 | Xã Tịnh Long, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
7. | Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàng Hữu Đức | 25731 | x |
| 08 | 4 | 1994 | Phường Cổ Thành, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương |
8. | Thành phố Hồ Chí Minh | Tôn Thất Hoàng | 25732 | x |
| 17 | 8 | 1996 | Phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
9. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Trung Kiên | 25733 | x |
| 04 | 5 | 1982 | Phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
10. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Trần Sơn Lâm | 25734 | x |
| 25 | 10 | 1982 | Phường 9, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
11. | Thành phố Hồ Chí Minh | Phan Hồng Linh | 25735 | x |
| 01 | 01 | 1981 | Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
12. | Thành phố Hồ Chí Minh | Hà Thị Ngọc | 25736 |
| x | 01 | 6 | 1992 | Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
13. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Minh Ngân | 25737 |
| x | 16 | 11 | 1995 | Phường Xuân Hoà, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai |
14. | Thành phố Hồ Chí Minh | Trương Ái Nghi | 25738 |
| x | 21 | 5 | 1997 | Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang |
15. | Thành phố Hồ Chí Minh | Mai Quỳnh Như | 25739 |
| x | 0 7 | 4 | 1997 | Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
16. | Thành phố Hồ Chí Minh | Vũ Văn Phước | 25740 | x |
| 24 | 01 | 1997 | Xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
17. | Thành phố Hồ Chí Minh | Võ Văn Quang | 25741 | x |
| 20 | 10 | 1990 | Phường Hiệp Bình Chánh, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh |
18. | Thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Quang Sáng | 25742 | x |
| 19 | 7 | 1998 | Phường 3, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh |
19. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Nguyên Thảo | 25743 |
| x | 20 | 8 | 1996 | Phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
20. | Thành phố Hồ Chí Minh | Phan Bá Thiên | 25744 | x |
| 25 | 01 | 1975 | Thị trấn Cần Đước, huyện Cần Đước, tỉnh Long An |
21. | Thành phố Hồ Chí Minh | Bùi Thị Minh Thư | 25745 |
| x | 17 | 9 | 1994 | Phường 7, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh |
22. | Thành phố Hồ Chí Minh | Bùi Văn Tiếng | 25746 | x |
| 19 | 5 | 1985 | Phường 18, Quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh |
23. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Việt Toản | 25747 | x |
| 03 | 10 | 1991 | Xã Trà Tân, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
24. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Ngọc Trinh | 25748 |
| x | 02 | 3 | 1998 | Xã Tân Thành Bình, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
25. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Ngọc Trinh | 25749 |
| x | 02 | 9 | 1996 | Xã Hà Tam, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai |
26. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Vũ Thanh Xuân | 25750 |
| x | 30 | 4 | 1997 | Phường 5, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh |
27. | Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Yến | 25751 |
| x | 29 | 3 | 1991 | Phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây