Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
9901

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7970:2008 ISO 8496:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử kéo vòng ống

9902

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7969:2008 ISO 3320:1987 Hệ thống và bộ phận thuỷ lực/khí nén-Đường kính lỗ xy lanh và cần pittông-Hệ mét

9903

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7960:2008 Ván sàn gỗ-Yêu cầu kỹ thuật

9904

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7952-8:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông-Phương pháp thử-Phần 8: Xác định hệ số ngót sau khi đóng rắn

9905

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7952-7:2008 Hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông-Phương pháp thử-Phần 7: Xác định khả năng thích ứng nhiệt

9906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7746:2017 EN 13751:2009 Thực phẩm-Phát hiện thực phẩm chiếu xạ sử dụng quang phát quang

9907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8578:2010 ISO 19993:2007 Kết cấu gỗ-Gỗ ghép thanh bằng keo-Thử nghiệm tách mối nối bề mặt và cạnh

9908

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8572:2010 ISO 6158:2004 Lớp phủ kim loại-Lớp crôm mạ điện dùng trong cơ khí

9909

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8569:2010 Chất lượng đất-Phương pháp xác định các cation bazơ trao đổi-Phương pháp dùng amoni axetat

9910

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8567:2010 Chất lượng đất-Phương pháp xác định thành phần cấp hạt

9911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7415:2010 ASTM F 1885:2004 Tiêu chuẩn hướng dẫn chiếu xạ gia vị, thảo mộc và rau thơm dạng khô để kiểm soát các vi sinh vật gây bệnh và các vi sinh vật khác

9912

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7409:2010 EN 1785:2003 Thực phẩm-Phát hiện thực phẩm chiếu xạ có chứa chất béo-Phân tích 2-Alkylxyclobutanon bằng phương pháp sắc ký khí/phổ khối lượng

9913

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7400:2010 CODEX STAN 279-1971, REV.1-1999, AMD.2-2006 Bơ

9914

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7394-2:2008 ISO 11607-2:2006 Bao gói trang thiết bị y tế đã tiệt khuẩn-Phần 2: Yêu cầu đánh giá xác nhận đối với quá trình tạo hình, niêm kín và lắp ráp

9915

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7330:2011 ASTM D 1319-10 Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Phương pháp xác định các loại hydrocacbon bằng hấp phụ chỉ thị huỳnh quang

9916

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7321:2009 ISO 7933:2004 Ecgônômi môi trường nhiệt-Xác định bằng phương pháp phân tích và giải thích stress nhiệt thông qua tính toán căng thẳng nhiệt dự đoán

9917

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7305-1:2008 ISO 4427-1:2007 Hệ thống ống nhựa-Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước-Phần 1: Quy định chung

9918

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11722-1:2016 ISO 28927-1:2009 Dụng cụ cầm tay dẫn động bằng động cơ - Phương pháp thử để đánh giá rung động phát ra - Phần 1: Máy mài góc và máy mài đứng

9919

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11344-27:2016 IEC 60749-27:2012 Linh kiện bán dẫn - Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu - Phần 27: Độ bền ghi nhãn

9920

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11344-24:2018 IEC 60749-24:2004 Linh kiện bán dẫn - Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu - Phần 24: Khả năng chịu ẩm tăng tốc - Thử nghiệm ứng suất tăng tốc cao không thiên áp