Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,902 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
841

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-2:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 2: Toa xe hàng có giá chuyển hướng

842

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13893:2023 IEC 61377:2016 Ứng dụng đường sắt - Phương pháp thử phối hợp cho các hệ thống điện kéo

843

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13897:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống cảnh báo hành khách - Yêu cầu của hệ thống

844

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13894-2:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm

845

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-1:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 1: Nguyên tắc đo

846

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13896:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm - Thiết bị chuyển đổi rỗng - Tải

847

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-5:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 5: Giá chuyển hướng có 3 bộ trục bánh

848

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-6:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 6: Toa xe hàng đa nguyên và ghép giá chuyển hướng

849

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-3:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 3: Đĩa hãm, tính năng của đĩa và liên kết ma sát, phân loại

850

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13898:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống cửa thân xe

851

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-3:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 3: Toa xe hàng có 2 bộ trục bánh

852

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13894-1:2023 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống hãm của tàu tốc độ cao - Phần 1: Yêu cầu và định nghĩa

853

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-4:2023 Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 4: Giá chuyển hướng có 2 bộ trục bánh

854

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13895-1:2023 Ứng dụng đường sắt - Đĩa hãm trên phương tiện đường sắt - Phần 1: Đĩa hãm ép nóng hoặc ép nguội lên trục xe hoặc trục dẫn hướng, các yêu cầu về kích thước và chất lượng

855

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13891-1:2023 Bình chịu áp lực và hệ thống đường ống công nghệ lắp đặt trên phương tiện thăm dò, khai thác và xử lý dầu khí trên biển - Phần 1: Phương pháp kiểm tra dựa trên cơ sở phân tích rủi ro

856

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-12:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 12: Phương pháp đo góc cắm của đá

857

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-8:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 8: Phương pháp đo cảm ứng điện từ

858

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-11:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 11: Phương pháp sóng âm

859

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-7:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 7: Phương pháp vi hệ điện cực

860

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13589-9:2023 Điều tra, đánh giá và thăm dò khoáng sản - Địa vật lý lỗ khoan - Phần 9: Phương pháp thế điện phân cực