Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2701

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-21:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 21: Bệnh do vi khuẩn Streptococcus Agalactiae ở cá

2702

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-13:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 13: Bệnh sảy thai truyền nhiễm do Brucella

2703

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-41:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 41: Bệnh dịch tả lợn châu Phi

2704

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12682:2019 Thuốc thú y - Lấy mẫu

2705

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-42:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 42: Bệnh dịch tả loài nhai lại nhỏ

2706

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-3:2019 EN 12629-5-3:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-3: Máy tạo ứng suất trước cho ống bê tông

2707

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-2:2019 EN 12629-5-2:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-2: Máy sản xuất ống bê tông có trục nằm ngang

2708

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-12:2019 EN 474-12:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 12: Yêu cầu cho máy đào truyền động cáp

2709

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-7:2019 EN 12629-7:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 7: Thiết bị cố định và di động để sản xuất các sản phẩm ứng suất trước

2710

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12344:2019 ISO/TS 18530:2014 Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

2711

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6754:2019 Mã số mã vạch vật phẩm - Số phân định ứng dụng GS1

2712

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-11:2019 EN 474-11:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 11: Yêu cầu cho máy đầm đất và rác thải

2713

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6939:2019 Mã số vật phẩm - Mã số thương phẩm toàn cầu 13 chữ số - Yêu cầu kỹ thuật

2714

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12345:2019 Tiêu chuẩn về dịch vụ thông tin EPC

2715

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-8:2019 EN 12629-8:2002 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 8: Máy và thiết bị sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp vôi cát (và hỗn hợp bê tông)

2716

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-6:2019 EN 12629-6:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 6: Thiết bị cố định và di động sản xuất các sản phẩm đúc sẵn được gia cường

2717

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-4:2019 EN 12629-5-4:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-4: Máy bọc ống bê tông

2718

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7626:2019 ISO/IEC 15416:2016 Kĩ thuật phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Yêu cầu kĩ thuật đối với kiểm tra chất lượng in mã vạch - Mã vạch một chiều

2719

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12343:2019 ISO/IEC 15394:2017 Bao bì - Mã vạch và mã vạch hai chiều trên nhãn dùng trong gửi, vận tải và nhận hàng

2720

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-8:2019 EN 474-8:2006 with amendment 1:2009 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 8: Yêu cầu cho máy san