- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 09/2022/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2015/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 09/2022/TT-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Hồng Diên |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/06/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo Ngoại giao |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 09/2022/TT-BCT
Ngày 01/6/2022, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 09/2022/TT-BCT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc.
Theo đó, thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV (Quy trình cấp và kiểm tra xuất xứ) Thông tư này, Nghị định 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 và Thông tư 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018. Theo quy định cũ, thủ tục cấp và kiểm tra C/O thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV Thông tư 40/2015/TT-BCT và Thông tư 06/2011/TT-BCT ngày 21/03/2011.
Bên cạnh đó, Quy tắc cụ thể mặt hàng được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trường hợp có bất kỳ sự khác biệt nào giữa phần mô tả tại Phụ lục này với phần mô tả tại văn kiện pháp lý của Hệ thống Hài hòa do Tổ chức Hải quan Thế giới xây dựng, phần mô tả tại Hệ thống Hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới được áp dụng.
Quy tắc xuất xứ cụ thể hoặc bộ quy tắc xuất xứ cụ thể áp dụng cho một phân nhóm HS riêng biệt được xây dựng liền kề ngay phân nhóm đó. Khi một phân nhóm HS cụ thể áp dụng tiêu chí xuất xứ lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.
Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/8/2022.
Xem chi tiết Thông tư 09/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2022
Tải Thông tư 09/2022/TT-BCT
|
BỘ CÔNG THƯƠNG Số: 09/2022/TT-BCT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2022 |
THÔNG TƯ
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc
_____________
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
Thực hiện Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công Thương Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng Hàn Quốc ký ngày 22 tháng 12 năm 2021;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (sau đây gọi là Thông tư số 40/2015/TT-BCT).
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT
1. Thay thế khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:
Thay thế Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II) tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:
“Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu VK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa”.
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.
|
Nơi nhận: |
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Hồng Diên |
Phụ lục
QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT)
Điều 1. Quy định chung
1. Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trường hợp có bất kỳ sự khác biệt nào giữa phần mô tả tại Phụ lục này với phần mô tả tại văn kiện pháp lý của Hệ thống Hài hòa do Tổ chức Hải quan Thế giới xây dựng, phần mô tả tại Hệ thống Hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới được áp dụng.
2. Quy tắc xuất xứ cụ thể hoặc bộ quy tắc xuất xứ cụ thể áp dụng cho một phân nhóm HS riêng biệt được xây dựng liền kề ngay phân nhóm đó.
3. Khi một phân nhóm HS cụ thể áp dụng tiêu chí xuất xứ lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.
4. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa có nghĩa là mỗi nguyên liệu không có xuất xứ dùng để sản xuất ra hàng hóa đó phải đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa tương ứng. Yêu cầu về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.
5. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa nhưng loại trừ chuyển đổi từ các dòng thuế ở cấp độ chương, nhóm hoặc phân nhóm của Hệ thống Hài hòa có nghĩa là nguyên liệu phân loại tại các trường hợp mã HS loại trừ đó phải có xuất xứ thì hàng hóa mới được coi là có xuất xứ.
Điều 2. Giải thích từ ngữ
1. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:
Chương là 2 (hai) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;
Nhóm là 4 (bốn) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;
Phân nhóm là 6 (sáu) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa.
2. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ ở cột 5 trong danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng dưới đây được hiểu như sau:
CC nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số;
CTH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số;
CTSH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số;
RVC(XX) nghĩa là hàng hóa phải đạt hàm lượng giá trị khu vực không dưới XX phần trăm (%) theo cách tính quy định tại khoản 2, Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT;
WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa quy định tại Điều 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT.
|
Chương |
Nhóm |
Phân Nhóm (HS 2017) |
Mô tả hàng hóa |
Quy tắc cụ thể mặt hàng |
|
PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT |
||||
|
01 |
|
|
Động vật sống |
|
|
|
01.01 |
|
Ngựa, lừa, la sống |
|
|
|
|
|
- Ngựa: |
|
|
|
|
0101.21 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
|
|
0101.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0101.30 |
- Lừa: |
WO |
|
|
|
0101.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
01.02 |
|
Động vật sống họ trâu bò |
|
|
|
|
|
- Gia súc: |
|
|
|
|
0102.21 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
|
|
0102.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Trâu: |
|
|
|
|
0102.31 |
- - Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
|
|
0102.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0102.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
01.03 |
|
Lợn sống |
|
|
|
|
0103.10 |
- Loại thuần chủng để nhân giống |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0103.91 |
- - Trọng lượng dưới 50 kg |
WO |
|
|
|
0103.92 |
- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên |
WO |
|
|
01.04 |
|
Cừu, dê sống |
|
|
|
|
0104.10 |
- Cừu: |
WO |
|
|
|
0104.20 |
- Dê: |
WO |
|
|
01.05 |
|
Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi |
|
|
|
|
|
- Loại trọng lượng không quá 185 g: |
|
|
|
|
0105.11 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
WO |
|
|
|
0105.12 |
- - Gà tây: |
WO |
|
|
|
0105.13 |
- - Vịt, ngan: |
WO |
|
|
|
0105.14 |
- - Ngỗng: |
WO |
|
|
|
0105.15 |
- - Gà lôi: |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0105.94 |
- - Gà thuộc loài Gallus domesticus: |
WO |
|
|
|
0105.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
01.06 |
|
Động vật sống khác |
|
|
|
|
|
- Động vật có vú: |
|
|
|
|
0106.11 |
- - Bộ động vật linh trưởng |
WO |
|
|
|
0106.12 |
- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) |
WO |
|
|
|
0106.13 |
- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
WO |
|
|
|
0106.14 |
- - Thỏ |
WO |
|
|
|
0106.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0106.20 |
- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
WO |
|
|
|
|
- Các loại chim: |
|
|
|
|
0106.31 |
- - Chim săn mồi |
WO |
|
|
|
0106.32 |
- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào) |
WO |
|
|
|
0106.33 |
- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae) |
WO |
|
|
|
0106.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Côn trùng: |
|
|
|
|
0106.41 |
- - Các loại ong |
WO |
|
|
|
0106.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0106.90 |
- Loại khác |
WO |
|
02 |
|
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ |
|
|
|
02.01 |
|
Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0201.10 |
- Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0201.20 |
- Thịt pha có xương khác |
WO |
|
|
|
0201.30 |
- Thịt lọc không xương |
WO |
|
|
02.02 |
|
Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh |
|
|
|
|
0202.10 |
- Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0202.20 |
- Thịt pha có xương khác |
WO |
|
|
|
0202.30 |
- Thịt lọc không xương |
WO |
|
|
02.03 |
|
Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
- Tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
0203.11 |
- - Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0203.12 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
WO |
|
|
|
0203.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
0203.21 |
- - Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0203.22 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
WO |
|
|
|
0203.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
02.04 |
|
Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
0204.10 |
- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
0204.21 |
- - Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0204.22 |
- - Thịt pha có xương khác |
WO |
|
|
|
0204.23 |
- - Thịt lọc không xương |
WO |
|
|
|
0204.30 |
- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh |
WO |
|
|
|
|
- Thịt cừu khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
0204.41 |
- - Thịt cả con và nửa con |
WO |
|
|
|
0204.42 |
- - Thịt pha có xương khác |
WO |
|
|
|
0204.43 |
- - Thịt lọc không xương |
WO |
|
|
|
0204.50 |
- Thịt dê |
WO |
|
|
02.05 |
|
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
0205.00 |
Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
WO |
|
|
02.06 |
|
Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
0206.10 |
- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
|
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: |
|
|
|
|
0206.21 |
- - Lưỡi |
WO |
|
|
|
0206.22 |
- - Gan |
WO |
|
|
|
0206.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0206.30 |
- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
|
- Của lợn, đông lạnh: |
|
|
|
|
0206.41 |
- - Gan |
WO |
|
|
|
0206.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0206.80 |
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0206.90 |
- Loại khác, đông lạnh |
WO |
|
|
02.07 |
|
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
|
|
0207.11 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.12 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
WO |
|
|
|
0207.13 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
WO |
|
|
|
|
- Của gà tây: |
|
|
|
|
0207.24 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.25 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
WO |
|
|
|
0207.26 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
WO |
|
|
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
|
|
0207.41 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.42 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
WO |
|
|
|
0207.43 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.44 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh |
WO |
|
|
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
|
|
0207.51 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.52 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
WO |
|
|
|
0207.53 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.54 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
|
0207.55 |
- - Loại khác, đông lạnh |
WO |
|
|
|
0207.60 |
- Của gà lôi |
WO |
|
|
02.08 |
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
0208.10 |
- Của thỏ hoặc thỏ rừng |
WO |
|
|
|
0208.30 |
- Của bộ động vật linh trưởng |
WO |
|
|
|
0208.40 |
- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
WO |
|
|
|
0208.50 |
- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
WO |
|
|
|
0208.60 |
- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) |
WO |
|
|
|
0208.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
02.09 |
|
Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
|
|
|
0209.10 |
- Của lợn |
WO |
|
|
|
0209.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
02.10 |
|
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ |
|
|
|
|
|
- Thịt lợn: |
|
|
|
|
0210.11 |
- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương |
WO |
|
|
|
0210.12 |
- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng |
WO |
|
|
|
0210.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0210.20 |
- Thịt động vật họ trâu bò |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: |
|
|
|
|
0210.91 |
- - Của bộ động vật linh trưởng |
WO |
|
|
|
0210.92 |
- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): |
WO |
|
|
|
0210.93 |
- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) |
WO |
|
|
|
0210.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
03 |
|
|
Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
|
03.01 |
|
Cá sống |
|
|
|
|
|
- Cá cảnh: |
|
|
|
|
0301.11 |
- - Cá nước ngọt: |
WO |
|
|
|
0301.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Cá sống khác: |
|
|
|
|
0301.91 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0301.92 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
WO |
|
|
|
0301.93 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): |
WO |
|
|
|
0301.94 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
WO |
|
|
|
0301.95 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
WO |
|
|
|
0301.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
03.02 |
|
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.11 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0302.13 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
WO |
|
|
|
0302.14 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
WO |
|
|
|
0302.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.21 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis) |
WO |
|
|
|
0302.22 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
WO |
|
|
|
0302.23 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
WO |
|
|
|
0302.24 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
WO |
|
|
|
0302.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.31 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
WO |
|
|
|
0302.32 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
WO |
|
|
|
0302.33 |
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa |
WO |
|
|
|
0302.34 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
WO |
|
|
|
0302.35 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) |
WO |
|
|
|
0302.36 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
WO |
|
|
|
0302.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.41 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
WO |
|
|
|
0302.42 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
WO |
|
|
|
0302.43 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s) |
WO |
|
|
|
0302.44 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) |
WO |
|
|
|
0302.45 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
WO |
|
|
|
0302.46 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
WO |
|
|
|
0302.47 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0302.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.51 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0302.52 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
WO |
|
|
|
0302.53 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
WO |
|
|
|
0302.54 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
WO |
|
|
|
0302.55 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
WO |
|
|
|
0302.56 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
WO |
|
|
|
0302.59 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.71 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
WO |
|
|
|
0302.72 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): |
WO |
|
|
|
0302.73 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
WO |
|
|
|
0302.74 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
WO |
|
|
|
0302.79 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99: |
|
|
|
|
0302.81 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
WO |
|
|
|
0302.82 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0302.83 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0302.84 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
WO |
|
|
|
0302.85 |
- - Cá tráp biến (Sparidae) |
WO |
|
|
|
0302.89 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
0302.91 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
WO |
|
|
|
0302.92 |
- - Vây cá mập |
WO |
|
|
|
0302.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
03.03 |
|
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 |
|
|
|
|
|
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.11 |
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) |
WO |
|
|
|
0303.12 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) |
WO |
|
|
|
0303.13 |
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho) |
WO |
|
|
|
0303.14 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0303.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.23 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
WO |
|
|
|
0303.24 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
WO |
|
|
|
0303.25 |
- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) |
WO |
|
|
|
0303.26 |
- - Cá chình (Anguilla spp.) |
WO |
|
|
|
0303.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.31 |
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) |
WO |
|
|
|
0303.32 |
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) |
WO |
|
|
|
0303.33 |
- - Cá bơn sole (Solea spp.) |
WO |
|
|
|
0303.34 |
- - Cá bơn turbot (Psetta maxima) |
WO |
|
|
|
0303.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.41 |
- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) |
WO |
|
|
|
0303.42 |
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) |
WO |
|
|
|
0303.43 |
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa |
WO |
|
|
|
0303.44 |
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) |
WO |
|
|
|
0303.45 |
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis): |
WO |
|
|
|
0303.46 |
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) |
WO |
|
|
|
0303.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.51 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
WO |
|
|
|
0303.53 |
- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) |
WO |
|
|
|
0303.54 |
- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus): |
WO |
|
|
|
0303.55 |
- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) |
WO |
|
|
|
0303.56 |
- - Cá giò (Rachycentron canadum) |
WO |
|
|
|
0303.57 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0303.59 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.63 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0303.64 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus |
WO |
|
|
|
|
aeglefinus) |
|
|
|
|
0303.65 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
WO |
|
|
|
0303.66 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
WO |
|
|
|
0303.67 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
WO |
|
|
|
0303.68 |
- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) |
WO |
|
|
|
0303.69 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99: |
|
|
|
|
0303.81 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
WO |
|
|
|
0303.82 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0303.83 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0303.84 |
- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) |
WO |
|
|
|
0303.89 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá: |
|
|
|
|
0303.91 |
- - Gan, sẹ và bọc trứng cá |
WO |
|
|
|
0303.92 |
- - Vây cá mập |
WO |
|
|
|
0303.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
03.04 |
|
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh |
|
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
0304.31 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
WO |
|
|
|
0304.32 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.33 |
- - Cá chẽm (Lates niloticus) |
WO |
|
|
|
0304.39 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
0304.41 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus |
WO |
|
|
|
|
nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
|
|
|
|
0304.42 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0304.43 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
WO |
|
|
|
0304.44 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
WO |
|
|
|
0304.45 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0304.46 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.47 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
WO |
|
|
|
0304.48 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0304.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
0304.51 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0304.52 |
- - Cá hồi |
WO |
|
|
|
0304.53 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
WO |
|
|
|
0304.54 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0304.55 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.56 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
WO |
|
|
|
0304.57 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0304.59 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.): |
|
|
|
|
0304.61 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.) |
WO |
|
|
|
0304.62 |
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.63 |
- - Cá chẽm (Lates niloticus) |
WO |
|
|
|
0304.69 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae: |
|
|
|
|
0304.71 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0304.72 |
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) |
WO |
|
|
|
0304.73 |
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens) |
WO |
|
|
|
0304.74 |
- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) |
WO |
|
|
|
0304.75 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
WO |
|
|
|
0304.79 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác: |
|
|
|
|
0304.81 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
WO |
|
|
|
0304.82 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0304.83 |
- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) |
WO |
|
|
|
0304.84 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0304.85 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.86 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
WO |
|
|
|
0304.87 |
- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) |
WO |
|
|
|
0304.88 |
- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0304.89 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác, đông lạnh: |
|
|
|
|
0304.91 |
- - Cá kiếm (Xiphias gladius) |
WO |
|
|
|
0304.92 |
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) |
WO |
|
|
|
0304.93 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0304.94 |
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
WO |
|
|
|
0304.95 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma) |
WO |
|
|
|
0304.96 |
- - Cá nhám góc và cá mập khác |
WO |
|
|
|
0304.97 |
- - Cá đuối (Rajidae) |
WO |
|
|
|
0304.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
03.05 |
|
Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
0305.10 |
- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
WO |
|
|
|
0305.20 |
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: |
WO |
|
|
|
|
- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
0305.31 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0305.32 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae |
WO |
|
|
|
0305.39 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
0305.41 |
- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) |
WO |
|
|
|
0305.42 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
WO |
|
|
|
0305.43 |
- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) |
WO |
|
|
|
0305.44 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0305.49 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói: |
|
|
|
|
0305.51 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0305.52 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0305.53 |
- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0305.54 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) |
WO |
|
|
|
0305.59 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ: |
|
|
|
|
0305.61 |
- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) |
WO |
|
|
|
0305.62 |
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) |
WO |
|
|
|
0305.63 |
- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) |
WO |
|
|
|
0305.64 |
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) |
WO |
|
|
|
0305.69 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá: |
|
|
|
|
0305.71 |
- - Vây cá mập |
WO |
|
|
|
0305.72 |
- - Đầu cá, đuôi và bong bóng: |
WO |
|
|
|
0305.79 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
03.06 |
|
Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
- Đông lạnh: |
|
|
|
|
0306.11 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.12 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.14 |
- - Cua, ghẹ: |
WO |
|
|
|
0306.15 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
WO |
|
|
|
0306.16 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) |
WO |
|
|
|
0306.17 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn khác: |
WO |
|
|
|
0306.19 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
WO |
|
|
|
|
- Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
|
|
|
|
0306.31 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.32 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.33 |
- - Cua, ghẹ |
WO |
|
|
|
0306.34 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) |
WO |
|
|
|
0306.35 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): |
WO |
|
|
|
0306.36 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: |
WO |
|
|
|
0306.39 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0306.91 |
- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.92 |
- - Tôm hùm (Homarus spp.): |
WO |
|
|
|
0306.93 |
- - Cua, ghẹ: |
WO |
|
|
|
0306.94 |
- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus): |
WO |
|
|
|
0306.95 |
- - Tôm shrimps và tôm prawn: |
WO |
|
|
|
0306.99 |
- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
WO |
|
|
03.07 |
|
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
- Hàu: |
|
|
|
|
0307.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.12 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten: |
|
|
|
|
0307.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.22 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): |
|
|
|
|
0307.31 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.32 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.39 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Mực nang và mực ống: |
|
|
|
|
0307.42 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.43 |
- - Đông lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.49 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Bạch tuộc (Octopus spp.): |
|
|
|
|
0307.51 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.52 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.59 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0307.60 |
- Ốc, trừ ốc biển: |
WO |
|
|
|
|
- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae): |
|
|
|
|
0307.71 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.72 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.79 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.): |
|
|
|
|
0307.81 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.82 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.83 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.84 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.87 |
- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác: |
WO |
|
|
|
0307.88 |
- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác: |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
|
|
|
|
0307.91 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0307.92 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0307.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
03.08 |
|
Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người |
|
|
|
|
|
- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea): |
|
|
|
|
0308.11 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0308.12 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0308.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus): |
|
|
|
|
0308.21 |
- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: |
WO |
|
|
|
0308.22 |
- - Đông lạnh |
WO |
|
|
|
0308.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0308.30 |
- Sứa (Rhopilema spp.): |
WO |
|
|
|
0308.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
04 |
|
|
Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
04.01 |
|
Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
0401.10 |
- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng: |
WO |
|
|
|
0401.20 |
- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng: |
WO |
|
|
|
0401.40 |
- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: |
WO |
|
|
|
0401.50 |
- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: |
WO |
|
|
04.02 |
|
Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
0402.10 |
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng: |
CC hoặc RVC(45) |
|
|
|
|
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
0402.21 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
CC hoặc RVC(45) |
|
|
|
0402.29 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(45) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0402.91 |
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CC hoặc RVC(45) |
|
|
|
0402.99 |
- - Loại khác |
CTSH |
|
|
04.03 |
|
Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao |
|
|
|
|
0403.10 |
- Sữa chua: |
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45) |
|
|
|
0403.90 |
- Loại khác: |
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45) |
|
|
04.04 |
|
Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
0404.10 |
- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác: |
WO |
|
|
|
0404.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
04.05 |
|
Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads) |
|
|
|
|
0405.10 |
- Bơ |
WO |
|
|
|
0405.20 |
- Chất phết từ bơ sữa |
WO |
|
|
|
0405.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
04.06 |
|
Pho mát và curd |
|
|
|
|
0406.10 |
- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd: |
WO |
|
|
|
0406.20 |
- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại: |
WO |
|
|
|
0406.30 |
- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột |
CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC(45) |
|
|
|
0406.40 |
- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti |
WO |
|
|
|
0406.90 |
- Pho mát loại khác |
WO |
|
|
04.07 |
|
Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín |
|
|
|
|
|
- Trứng đã thụ tinh để ấp: |
|
|
|
|
0407.11 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
WO |
|
|
|
0407.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Trứng sống khác: |
|
|
|
|
0407.21 |
- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus |
WO |
|
|
|
0407.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0407.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
04.08 |
|
Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
|
- Lòng đỏ trứng: |
|
|
|
|
0408.11 |
- - Đã làm khô |
WO |
|
|
|
0408.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0408.91 |
- - Đã làm khô |
WO |
|
|
|
0408.99 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
04.09 |
|
Mật ong tự nhiên |
|
|
|
|
0409.00 |
Mật ong tự nhiên |
WO |
|
|
04.10 |
|
Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
0410.00 |
- Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
WO |
|
05 |
|
|
Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác |
|
|
|
05.01 |
|
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người |
|
|
|
|
0501.00 |
Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người |
WO |
|
|
05.02 |
|
Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên |
|
|
|
|
0502.10 |
- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng |
WO |
|
|
|
0502.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
05.04 |
|
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
|
|
|
|
0504.00 |
Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói |
WO |
|
|
05.05 |
|
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ |
|
|
|
|
0505.10 |
- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: |
WO |
|
|
|
0505.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
05.06 |
|
Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
0506.10 |
- Ossein và xương đã xử lý bằng axit |
WO |
|
|
|
0506.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
05.07 |
|
Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
0507.10 |
- Ngà; bột và phế liệu từ ngà |
WO |
|
|
|
0507.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
05.08 |
|
San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
|
|
|
|
0508.00 |
- San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên |
WO |
|
|
05.10 |
|
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
|
|
|
|
0510.00 |
Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác |
WO |
|
|
05.11 |
|
Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người |
|
|
|
|
0511.10 |
- Tinh dịch động vật họ trâu, bò |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0511.91 |
- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3: |
WO |
|
|
|
0511.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT |
||||
|
06 |
|
|
Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí |
|
|
|
06.01 |
|
Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12 |
|
|
|
|
0601.10 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
WO |
|
|
|
0601.20 |
- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
WO |
|
|
06.02 |
|
Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm |
|
|
|
|
0602.10 |
- Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
WO |
|
|
|
0602.20 |
- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
WO |
|
|
|
0602.30 |
- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
WO |
|
|
|
0602.40 |
- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
WO |
|
|
|
0602.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
06.03 |
|
Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
|
- Tươi: |
|
|
|
|
0603.11 |
- - Hoa hồng |
WO |
|
|
|
0603.12 |
- - Hoa cẩm chướng |
WO |
|
|
|
0603.13 |
- - Phong lan |
WO |
|
|
|
0603.14 |
- - Hoa cúc |
WO |
|
|
|
0603.15 |
- - Họ hoa ly (Lilium spp.) |
WO |
|
|
|
0603.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0603.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
06.04 |
|
Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
|
|
|
|
0604.20 |
- Tươi: |
WO |
|
|
|
0604.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
07 |
|
|
Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được |
|
|
|
07.01 |
|
Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0701.10 |
- Để làm giống |
WO |
|
|
|
0701.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
07.02 |
|
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0702.00 |
Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
07.03 |
|
Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0703.10 |
- Hành tây và hành, hẹ: |
WO |
|
|
|
0703.20 |
- Tỏi: |
WO |
|
|
|
0703.90 |
- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
WO |
|
|
07.04 |
|
Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0704.10 |
- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli): |
WO |
|
|
|
0704.20 |
- Cải Bruc-xen |
WO |
|
|
|
0704.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
07.05 |
|
Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
|
- Rau diếp, xà lách: |
|
|
|
|
0705.11 |
- - Xà lách cuộn (head lettuce) |
WO |
|
|
|
0705.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Rau diếp xoăn: |
|
|
|
|
0705.21 |
- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum) |
WO |
|
|
|
0705.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
07.06 |
|
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0706.10 |
- Cà rốt và củ cải: |
WO |
|
|
|
0706.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
07.07 |
|
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0707.00 |
Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
WO |
|
|
07.08 |
|
Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0708.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
WO |
|
|
|
0708.20 |
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
WO |
|
|
|
0708.90 |
- Các loại rau đậu khác |
WO |
|
|
07.09 |
|
Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
|
|
|
|
0709.20 |
- Măng tây |
WO |
|
|
|
0709.30 |
- Cà tím |
WO |
|
|
|
0709.40 |
- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
WO |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
0709.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
WO |
|
|
|
0709.59 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0709.60 |
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
WO |
|
|
|
0709.70 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
0709.91 |
- - Hoa a-ti-sô |
WO |
|
|
|
0709.92 |
- - Ô liu |
WO |
|
|
|
0709.93 |
- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) |
WO |
|
|
|
0709.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
07.10 |
|
Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh |
|
|
|
|
0710.10 |
- Khoai tây |
WO |
|
|
|
|
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: |
|
|
|
|
0710.21 |
- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
WO |
|
|
|
0710.22 |
- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
WO |
|
|
|
0710.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0710.30 |
- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
WO |
|
|
|
0710.40 |
- Ngô ngọt |
WO |
|
|
|
0710.80 |
- Rau khác |
WO |
|
|
|
0710.90 |
- Hỗn hợp các loại rau |
WO |
|
|
07.11 |
|
Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
|
|
0711.20 |
- Ôliu: |
WO |
|
|
|
0711.40 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri: |
WO |
|
|
|
|
- Nấm và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
0711.51 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus: |
WO |
|
|
|
0711.59 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0711.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
WO |
|
|
07.12 |
|
Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
0712.20 |
- Hành tây |
WO |
|
|
|
|
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle): |
|
|
|
|
0712.31 |
- - Nấm thuộc chi Agaricus |
WO |
|
|
|
0712.32 |
- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.) |
WO |
|
|
|
0712.33 |
- - Nấm nhầy (Tremella spp.) |
WO |
|
|
|
0712.39 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0712.90 |
- Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
WO |
|
|
07.13 |
|
Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt |
|
|
|
|
0713.10 |
- Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
WO |
|
|
|
0713.20 |
- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
WO |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
0713.31 |
- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: |
WO |
|
|
|
0713.32 |
- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): |
WO |
|
|
|
0713.33 |
- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): |
WO |
|
|
|
0713.34 |
- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea): |
WO |
|
|
|
0713.35 |
- - Đậu đũa (Vigna unguiculata): |
WO |
|
|
|
0713.39 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
0713.40 |
- Đậu lăng: |
WO |
|
|
|
0713.50 |
- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
WO |
|
|
|
0713.60 |
- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
WO |
|
|
|
0713.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
07.14 |
|
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago |
|
|
|
|
0714.10 |
- Sắn: |
WO |
|
|
|
0714.20 |
- Khoai lang: |
WO |
|
|
|
0714.30 |
- Củ từ (Dioscorea spp.): |
WO |
|
|
|
0714.40 |
- Khoai sọ (Colacasia spp.): |
WO |
|
|
|
0714.50 |
- Khoai môn (Xanthosoma spp.): |
WO |
|
|
|
0714.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
08 |
|
|
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa |
|
|
|
08.01 |
|
Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
- Dừa: |
|
|
|
|
0801.11 |
- - Đã qua công đoạn làm khô |
WO |
|
|
|
0801.12 |
- - Dừa còn nguyên sọ |
WO |
|
|
|
0801.19 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts): |
|
|
|
|
0801.21 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0801.22 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
|
- Hạt điều: |
|
|
|
|
0801.31 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0801.32 |
- - Đã bóc vỏ |
CTSH |
|
|
08.02 |
|
Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ |
|
|
|
|
|
- Quả hạnh nhân: |
|
|
|
|
0802.11 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.12 |
- - Đã bóc vỏ |
CTSH |
|
|
|
|
- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.): |
|
|
|
|
0802.21 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.22 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
|
- Quả óc chó: |
|
|
|
|
0802.31 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.32 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
|
- Hạt dẻ (Castanea spp.): |
|
|
|
|
0802.41 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.42 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
|
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): |
|
|
|
|
0802.51 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.52 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
|
- Hạt macadamia (Macadamia nuts): |
|
|
|
|
0802.61 |
- - Chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.62 |
- - Đã bóc vỏ |
WO |
|
|
|
0802.70 |
- Hạt cây côla (Cola spp.) |
WO |
|
|
|
0802.80 |
- Quả cau |
WO |
|
|
|
0802.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
08.03 |
|
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
0803.10 |
- Chuối lá |
WO |
|
|
|
0803.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
08.04 |
|
Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
0804.10 |
- Quả chà là |
WO |
|
|
|
0804.20 |
- Quả sung, vả |
WO |
|
|
|
0804.30 |
- Quả dứa |
WO |
|
|
|
0804.40 |
- Quả bơ |
WO |
|
|
|
0804.50 |
- Quả ổi, xoài và măng cụt: |
WO |
|
|
08.05 |
|
Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
0805.10 |
- Quả cam: |
WO |
|
|
|
|
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: |
|
|
|
|
0805.21 |
- - Quả quýt các loại (kể cả quất) |
WO |
|
|
|
0805.22 |
- - Cam nhỏ (Clementines) |
WO |
|
|
|
0805.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0805.40 |
- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm |
WO |
|
|
|
0805.50 |
- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): |
WO |
|
|
|
0805.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
08.06 |
|
Quả nho, tươi hoặc khô |
|
|
|
|
0806.10 |
- Tươi |
WO |
|
|
|
0806.20 |
- Khô |
WO |
|
|
08.07 |
|
Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
|
|
|
|
|
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): |
|
|
|
|
0807.11 |
- - Quả dưa hấu |
WO |
|
|
|
0807.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0807.20 |
- Quả đu đủ |
WO |
|
|
08.08 |
|
Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
|
|
|
|
0808.10 |
- Quả táo (apples) |
WO |
|
|
|
0808.30 |
- Quả lê |
WO |
|
|
|
0808.40 |
- Quả mộc qua |
WO |
|
|
08.09 |
|
Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
|
|
|
|
0809.10 |
- Quả mơ |
WO |
|
|
|
|
- Quả anh đào: |
|
|
|
|
0809.21 |
- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus) |
WO |
|
|
|
0809.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0809.30 |
- Quả đào, kể cả xuân đào |
WO |
|
|
|
0809.40 |
- Quả mận và quả mận gai: |
WO |
|
|
08.10 |
|
Quả khác, tươi |
|
|
|
|
0810.10 |
- Quả dâu tây |
WO |
|
|
|
0810.20 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
WO |
|
|
|
0810.30 |
- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
WO |
|
|
|
0810.40 |
- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
WO |
|
|
|
0810.50 |
- Quả kiwi |
WO |
|
|
|
0810.60 |
- Quả sầu riêng |
WO |
|
|
|
0810.70 |
- Quả hồng vàng |
WO |
|
|
|
0810.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
08.11 |
|
Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
0811.10 |
- Quả dâu tây |
WO |
|
|
|
0811.20 |
- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
WO |
|
|
|
0811.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
08.12 |
|
Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được |
|
|
|
|
0812.10 |
- Quả anh đào |
WO |
|
|
|
0812.90 |
- Quả khác: |
WO |
|
|
08.13 |
|
Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này |
|
|
|
|
0813.10 |
- Quả mơ |
WO |
|
|
|
0813.20 |
- Quả mận đỏ |
WO |
|
|
|
0813.30 |
- Quả táo (apples) |
WO |
|
|
|
0813.40 |
- Quả khác: |
WO |
|
|
|
0813.50 |
- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
WO |
|
|
08.14 |
|
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
|
|
|
|
0814.00 |
Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác |
WO |
|
09 |
|
|
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị |
|
|
|
09.01 |
|
Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
|
|
|
|
|
- Cà phê, chưa rang: |
|
|
|
|
0901.11 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
WO |
|
|
|
0901.12 |
- - Đã khử chất caffeine: |
RVC(45) |
|
|
|
|
- Cà phê, đã rang: |
|
|
|
|
0901.21 |
- - Chưa khử chất caffeine: |
CTSH |
|
|
|
0901.22 |
- - Đã khử chất caffeine: |
CTSH |
|
|
|
0901.90 |
- Loại khác: |
RVC(40) |
|
|
09.02 |
|
Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu |
|
|
|
|
0902.10 |
- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: |
WO |
|
|
|
0902.20 |
- Chè xanh khác (chưa ủ men): |
WO |
|
|
|
0902.30 |
- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: |
WO |
|
|
|
0902.40 |
- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: |
WO |
|
|
09.03 |
|
Chè Paragoay (Maté) |
|
|
|
|
0903.00 |
Chè Paragoay (Maté) |
WO |
|
|
09.04 |
|
Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
- Hạt tiêu: |
|
|
|
|
0904.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
WO |
|
|
|
0904.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
CC |
|
|
|
|
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
|
|
|
|
0904.21 |
- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền: |
WO |
|
|
|
0904.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
WO |
|
|
09.05 |
|
Vani |
|
|
|
|
0905.10 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0905.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
09.06 |
|
Quế và hoa quế |
|
|
|
|
|
- Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
|
|
|
|
0906.11 |
- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume) |
WO |
|
|
|
0906.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
0906.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
RVC(40) |
|
|
09.07 |
|
Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
|
|
|
|
0907.10 |
- Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0907.20 |
- Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
09.08 |
|
Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
|
|
|
|
|
- Hạt nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
0908.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0908.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
|
|
- Vỏ nhục đậu khấu: |
|
|
|
|
0908.21 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0908.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
|
|
- Bạch đậu khấu: |
|
|
|
|
0908.31 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0908.32 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
09.09 |
|
Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
|
|
|
|
|
- Hạt của cây rau mùi: |
|
|
|
|
0909.21 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0909.22 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
|
|
- Hạt cây thì là Ai cập: |
|
|
|
|
0909.31 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0909.32 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
|
|
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): |
|
|
|
|
0909.61 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền: |
WO |
|
|
|
0909.62 |
- - Đã xay hoặc nghiền: |
WO |
|
|
09.10 |
|
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác |
|
|
|
|
|
- Gừng: |
|
|
|
|
0910.11 |
- - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
WO |
|
|
|
0910.12 |
- - Đã xay hoặc nghiền |
WO |
|
|
|
0910.20 |
- Nghệ tây |
WO |
|
|
|
0910.30 |
- Nghệ (curcuma) |
WO |
|
|
|
|
- Gia vị khác: |
|
|
|
|
0910.91 |
- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
0910.99 |
- - Loại khác: |
A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO B. Loại khác: RVC(40) |
|
10 |
|
|
Ngũ cốc |
|
|
|
10.01 |
|
Lúa mì và meslin |
|
|
|
|
|
- Lúa mì Durum: |
|
|
|
|
1001.11 |
- - Hạt giống |
WO |
|
|
|
1001.19 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1001.91 |
- - Hạt giống |
WO |
|
|
|
1001.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
10.02 |
|
Lúa mạch đen |
|
|
|
|
1002.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1002.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
10.03 |
|
Lúa đại mạch |
|
|
|
|
1003.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1003.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
10.04 |
|
Yến mạch |
|
|
|
|
1004.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1004.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
10.05 |
|
Ngô |
|
|
|
|
1005.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1005.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
10.06 |
|
Lúa gạo |
|
|
|
|
1006.10 |
- Thóc: |
WO |
|
|
|
1006.20 |
- Gạo lứt: |
WO |
|
|
|
1006.30 |
- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
WO |
|
|
|
1006.40 |
- Tấm: |
WO |
|
|
10.07 |
|
Lúa miến |
|
|
|
|
1007.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1007.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
10.08 |
|
Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
|
|
|
|
1008.10 |
- Kiều mạch |
WO |
|
|
|
|
- Kê: |
|
|
|
|
1008.21 |
- - Hạt giống |
WO |
|
|
|
1008.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
1008.30 |
- Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
WO |
|
|
|
1008.40 |
- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
WO |
|
|
|
1008.50 |
- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa) |
WO |
|
|
|
1008.60 |
- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale) |
WO |
|
|
|
1008.90 |
- Ngũ cốc loại khác |
WO |
|
11 |
|
|
Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì |
|
|
|
11.01 |
|
Bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
1101.00 |
- Bột mì hoặc bột meslin |
CC |
|
|
11.02 |
|
Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
|
|
|
|
1102.20 |
- Bột ngô |
WO |
|
|
|
1102.90 |
- Loại khác: |
A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
11.03 |
|
Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
|
|
|
|
|
- Dạng tấm và bột thô: |
|
|
|
|
1103.11 |
- - Của lúa mì |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1103.13 |
- - Của ngô |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1103.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
1103.20 |
- Dạng viên |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
11.04 |
|
Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
|
|
|
|
|
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: |
|
|
|
|
1104.12 |
- - Của yến mạch |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1104.19 |
- - Của ngũ cốc khác: |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
|
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): |
|
|
|
|
1104.22 |
- - Của yến mạch |
WO |
|
|
|
1104.23 |
- - Của ngô |
WO |
|
|
|
1104.29 |
- - Của ngũ cốc khác: |
WO |
|
|
|
1104.30 |
- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
WO |
|
|
11.05 |
|
Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
|
|
|
|
1105.10 |
- Bột, bột thô và bột mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1105.20 |
- Dạng mảnh lát, hạt và viên |
WO |
|
|
11.06 |
|
Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
|
|
|
|
1106.10 |
- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1106.20 |
- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1106.30 |
- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
11.07 |
|
Malt, rang hoặc chưa rang |
|
|
|
|
1107.10 |
- Chưa rang |
CC |
|
|
|
1107.20 |
- Đã rang |
WO |
|
|
11.08 |
|
Tinh bột; inulin |
|
|
|
|
|
- Tinh bột: |
|
|
|
|
1108.11 |
- - Tinh bột mì |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1108.12 |
- - Tinh bột ngô |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1108.13 |
- - Tinh bột khoai tây |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1108.14 |
- - Tinh bột sắn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1108.19 |
- - Tinh bột khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1108.20 |
- Inulin |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
11.09 |
|
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
|
|
|
|
1109.00 |
Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô |
WO |
|
12 |
|
|
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô |
|
|
|
12.01 |
|
Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
1201.10 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
1201.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
12.02 |
|
Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
|
|
|
|
1202.30 |
- Hạt giống |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1202.41 |
- - Lạc chưa bóc vỏ |
WO |
|
|
|
1202.42 |
- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
WO |
|
|
12.03 |
|
Cùi (cơm) dừa khô |
|
|
|
|
1203.00 |
Cùi (cơm) dừa khô |
WO |
|
|
12.04 |
|
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
1204.00 |
Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
WO |
|
|
12.05 |
|
Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
1205.10 |
- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
WO |
|
|
|
1205.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
12.06 |
|
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
1206.00 |
Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
WO |
|
|
12.07 |
|
Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
|
|
|
|
1207.10 |
- Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
WO |
|
|
|
|
- Hạt bông: |
|
|
|
|
1207.21 |
- - Hạt giống |
WO |
|
|
|
1207.29 |
- - Loại khác |
WO |
|
|
|
1207.30 |
- Hạt thầu dầu |
WO |
|
|
|
1207.40 |
- Hạt vừng: |
WO |
|
|
|
1207.50 |
- Hạt mù tạt |
WO |
|
|
|
1207.60 |
- Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
WO |
|
|
|
1207.70 |
- Hạt dưa (melon seeds) |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1207.91 |
- - Hạt thuốc phiện |
WO |
|
|
|
1207.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
12.08 |
|
Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt |
|
|
|
|
1208.10 |
- Từ đậu tương |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1208.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
12.09 |
|
Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
|
|
|
|
1209.10 |
- Hạt củ cải đường (sugar beet) |
WO |
|
|
|
|
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: |
|
|
|
|
1209.21 |
- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa) |
WO |
|
|
|
1209.22 |
- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.) |
WO |
|
|
|
1209.23 |
- - Hạt cỏ đuôi trâu |
WO |
|
|
|
1209.24 |
- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.) |
WO |
|
|
|
1209.25 |
- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.) |
WO |
|
|
|
1209.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
1209.30 |
- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1209.91 |
- - Hạt rau: |
WO |
|
|
|
1209.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
12.10 |
|
Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
|
|
|
|
1210.10 |
- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột |
WO |
|
|
|
|
và chưa ở dạng viên |
|
|
|
|
1210.20 |
- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
WO |
|
|
12.11 |
|
Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
|
|
|
|
1211.20 |
- Rễ cây nhân sâm |
WO |
|
|
|
1211.30 |
- Lá coca |
WO |
|
|
|
1211.40 |
- Thân cây anh túc |
WO |
|
|
|
1211.50 |
- Cây ma hoàng |
WO |
|
|
|
1211.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
12.12 |
|
Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
- Rong biển và các loại tảo khác: |
|
|
|
|
1212.21 |
- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người: |
WO |
|
|
|
1212.29 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1212.91 |
- - Củ cải đường |
WO |
|
|
|
1212.92 |
- - Quả minh quyết (carob) |
WO |
|
|
|
1212.93 |
- - Mía đường: |
WO |
|
|
|
1212.94 |
- - Rễ rau diếp xoăn |
WO |
|
|
|
1212.99 |
- - Loại khác: |
WO |
|
|
12.13 |
|
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
|
|
|
|
1213.00 |
Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
WO |
|
|
12.14 |
|
Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
|
|
|
|
1214.10 |
- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa) |
WO |
|
|
|
1214.90 |
- Loại khác |
WO |
|
13 |
|
|
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác |
|
|
|
13.01 |
|
Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam) |
|
|
|
|
1301.20 |
- Gôm Ả rập |
WO |
|
|
|
1301.90 |
- Loại khác: |
WO |
|
|
13.02 |
|
Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật |
|
|
|
|
|
- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật: |
|
|
|
|
1302.11 |
- - Thuốc phiện: |
CC |
|
|
|
1302.12 |
- - Từ cam thảo |
CC |
|
|
|
1302.13 |
- - Từ hoa bia (hublong) |
CC |
|
|
|
1302.14 |
- - Từ cây ma hoàng |
CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20 |
|
|
|
1302.19 |
- - Loại khác: |
CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20 |
|
|
|
1302.20 |
- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic |
CC |
|
|
|
|
- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật: |
|
|
|
|
1302.31 |
- - Thạch rau câu (agar-agar) |
CC |
|
|
|
1302.32 |
- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar |
CC |
|
|
|
1302.39 |
- - Loại khác: |
CC |
|
14 |
|
|
Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
14.01 |
|
Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
|
|
|
|
1401.10 |
- Tre |
WO |
|
|
|
1401.20 |
- Song, mây: |
WO |
|
|
|
1401.90 |
- Loại khác |
WO |
|
|
14.04 |
|
Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
1404.20 |
- Xơ của cây bông |
CC |
|
|
|
1404.90 |
- Loại khác: |
CC |
|
PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT |
||||
|
15 |
|
|
Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật |
|
|
|
15.01 |
|
Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03 |
|
|
|
|
1501.10 |
- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1501.20 |
- Mỡ lợn khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1501.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.02 |
|
Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03 |
|
|
|
|
1502.10 |
- Mỡ tallow |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1502.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.03 |
|
Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
|
|
|
|
1503.00 |
- Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.04 |
|
Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1504.10 |
- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1504.20 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1504.30 |
- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
15.05 |
|
Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
|
|
|
|
1505.00 |
- Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.06 |
|
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1506.00 |
Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.07 |
|
Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1507.10 |
- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1507.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.08 |
|
Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1508.10 |
- Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1508.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.09 |
|
Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1509.10 |
- Dầu nguyên chất (virgin): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1509.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.10 |
|
Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
|
|
|
|
1510.00 |
- Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.11 |
|
Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
1511.10 |
- Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1511.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.12 |
|
Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
|
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
1512.11 |
- - Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1512.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
1512.21 |
- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1512.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.13 |
|
Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-basu và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
|
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa: |
|
|
|
|
1513.11 |
- - Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1513.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
1513.21 |
- - Dầu thô: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1513.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.14 |
|
Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
|
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng: |
|
|
|
|
1514.11 |
- - Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1514.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1514.91 |
- - Dầu thô: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1514.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.15 |
|
Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học |
|
|
|
|
|
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh: |
|
|
|
|
1515.11 |
- - Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1515.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô: |
|
|
|
|
1515.21 |
- - Dầu thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1515.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1515.30 |
- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1515.50 |
- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1515.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.16 |
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm |
|
|
|
|
1516.10 |
- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1516.20 |
- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.17 |
|
Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16 |
|
|
|
|
1517.10 |
- Margarin, trừ loại margarin lỏng: |
CC |
|
|
|
1517.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
15.18 |
|
Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
1518.00 |
- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CC hoặc RVC(45) |
|
|
15.20 |
|
Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin |
|
|
|
|
1520.00 |
- Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
15.21 |
|
Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu |
|
|
|
|
1521.10 |
- Sáp thực vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1521.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
15.22 |
|
Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật |
|
|
|
|
1522.00 |
- Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN |
||||
|
16 |
|
|
Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
|
16.01 |
|
Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó |
|
|
|
|
1601.00 |
- Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
16.02 |
|
Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác |
|
|
|
|
1602.10 |
- Chế phẩm đồng nhất: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1602.20 |
- Từ gan động vật |
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
|
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05: |
|
|
|
|
1602.31 |
- - Từ gà tây: |
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
1602.32 |
- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: |
CC |
|
|
|
1602.39 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ lợn: |
|
|
|
|
1602.41 |
- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1602.42 |
- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh: |
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
1602.49 |
- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1602.50 |
- Từ động vật họ trâu bò |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1602.90 |
- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
16.03 |
|
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
|
|
|
|
1603.00 |
Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
16.04 |
|
Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá |
|
|
|
|
|
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: |
|
|
|
|
1604.11 |
- - Từ cá hồi: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.12 |
- - Từ cá trích nước lạnh: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.13 |
- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.14 |
- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.15 |
- - Từ cá nục hoa: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.16 |
- - Từ cá cơm (cá trỏng): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.17 |
- - Cá chình: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.18 |
- - Vây cá mập: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.19 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.20 |
- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối: |
|
|
|
|
1604.31 |
- - Trứng cá tầm muối |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1604.32 |
- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
16.05 |
|
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản |
|
|
|
|
1605.10 |
- Cua, ghẹ: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Tôm shrimp và tôm prawn: |
|
|
|
|
1605.21 |
- - Không đóng bao bì kín khí |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.29 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.30 |
- Tôm hùm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.40 |
- Động vật giáp xác khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Động vật thân mềm: |
|
|
|
|
1605.51 |
- - Hàu |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.52 |
- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.53 |
- - Vẹm (Mussels) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.54 |
- - Mực nang và mực ống: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.55 |
- - Bạch tuộc |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.56 |
- - Nghêu (ngao), sò |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.57 |
- - Bào ngư: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.58 |
- - Ốc, trừ ốc biến |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.59 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Động vật thủy sinh không xương sống khác: |
|
|
|
|
1605.61 |
- - Hải sâm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.62 |
- - Cầu gai |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.63 |
- - Sứa |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1605.69 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
17 |
|
|
Đường và các loại kẹo đường |
|
|
|
17.01 |
|
Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn |
|
|
|
|
|
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: |
|
|
|
|
1701.12 |
- - Đường củ cải |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
|
1701.13 |
- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
|
1701.14 |
- - Các loại đường mía khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
1701.91 |
- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
|
1701.99 |
- - Loại khác: |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
17.02 |
|
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen |
|
|
|
|
|
- Lactoza và xirô lactoza: |
|
|
|
|
1702.11 |
- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.20 |
- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.30 |
- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thế khô: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.40 |
- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thế khô, trừ đường nghịch chuyển |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.50 |
- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.60 |
- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thế khô, trừ đường nghịch chuyển: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1702.90 |
- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thế khô: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
17.03 |
|
Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường |
|
|
|
|
1703.10 |
- Mật mía: |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02 |
|
|
|
1703.90 |
- Loại khác: |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02 |
|
|
17.04 |
|
Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
|
|
|
|
1704.10 |
- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1704.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
18 |
|
|
Ca cao và các chế phẩm từ ca cao |
|
|
|
18.01 |
|
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang |
|
|
|
|
1801.00 |
Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
18.02 |
|
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
|
|
|
|
1802.00 |
Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
18.03 |
|
Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo |
|
|
|
|
1803.10 |
- Chưa khử chất béo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1803.20 |
- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
18.04 |
|
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao |
|
|
|
|
1804.00 |
Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
18.05 |
|
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
1805.00 |
Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
18.06 |
|
Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao |
|
|
|
|
1806.10 |
- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1806.20 |
- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: |
|
|
|
|
1806.31 |
- - Có nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1806.32 |
- - Không có nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1806.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
19 |
|
|
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh |
|
|
|
19.01 |
|
Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
1901.10 |
- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1901.20 |
- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1901.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
19.02 |
|
Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến |
|
|
|
|
|
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: |
|
|
|
|
1902.11 |
- - Có chứa trứng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1902.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1902.20 |
- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1902.30 |
- Sản phẩm từ bột nhào khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1902.40 |
- Couscous |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
19.03 |
|
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
|
|
|
|
1903.00 |
Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
19.04 |
|
Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
1904.10 |
- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1904.20 |
- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1904.30 |
- Lúa mì bulgur |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1904.90 |
- Loại khác: |
CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
19.05 |
|
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
1905.10 |
- Bánh mì giòn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1905.20 |
- Bánh mì có gừng và loại tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: |
|
|
|
|
1905.31 |
- - Bánh quy ngọt: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1905.32 |
- - Bánh waffles và bánh xốp wafers: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
1905.40 |
- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
1905.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
20 |
|
|
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây |
|
|
|
20.01 |
|
Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic |
|
|
|
|
2001.10 |
- Dưa chuột và dưa chuột ri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2001.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.02 |
|
Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
2002.10 |
- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2002.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.03 |
|
Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic |
|
|
|
|
2003.10 |
- Nấm thuộc chi Agaricus |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2003.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.04 |
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
|
|
2004.10 |
- Khoai tây |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2004.90 |
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.05 |
|
Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06 |
|
|
|
|
2005.10 |
- Rau đồng nhất: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.20 |
- Khoai tây: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.40 |
- Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
|
|
|
|
2005.51 |
- - Đã bóc vỏ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.60 |
- Măng tây |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.70 |
- Ô liu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.80 |
- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau: |
|
|
|
|
2005.91 |
- - Măng tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2005.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.06 |
|
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) |
|
|
|
|
2006.00 |
Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.07 |
|
Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
2007.10 |
- Chế phẩm đồng nhất |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2007.91 |
- - Từ quả thuộc chi cam quýt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2007.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
20.08 |
|
Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: |
|
|
|
|
2008.11 |
- - Lạc: |
CC, ngoại trừ từ Chương 12 |
|
|
|
2008.19 |
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp: |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
|
|
2008.20 |
- Dứa: |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
2008.30 |
- Quả thuộc chi cam quýt: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.40 |
- Quả lê |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.50 |
- Mơ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.60 |
- Anh đào (Cherries): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.70 |
- Đào, kể cả quả xuân đào: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.80 |
- Dâu tây |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: |
|
|
|
|
2008.91 |
- - Lõi cây cọ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.93 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.97 |
- - Dạng hỗn hợp: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2008.99 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
20.09 |
|
Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
|
|
|
|
|
- Nước cam ép: |
|
|
|
|
2009.11 |
- - Đông lạnh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.12 |
- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm): |
|
|
|
|
2009.21 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác: |
|
|
|
|
2009.31 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước dứa ép: |
|
|
|
|
2009.41 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
|
|
2009.49 |
- - Loại khác |
CC, ngoại trừ từ Chương 8 |
|
|
|
2009.50 |
- Nước cà chua ép |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước nho ép (kể cả hèm nho): |
|
|
|
|
2009.61 |
- - Với trị giá Brix không quá 30 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước táo ép: |
|
|
|
|
2009.71 |
- - Với trị giá Brix không quá 20 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác: |
|
|
|
|
2009.81 |
- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.89 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2009.90 |
- Nước ép hỗn hợp: |
CC hoặc RVC(40) |
|
21 |
|
|
Các chế phẩm ăn được khác |
|
|
|
21.01 |
|
Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng |
|
|
|
|
|
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
|
|
|
|
2101.11 |
- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2101.12 |
- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2101.20 |
- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2101.30 |
- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
21.02 |
|
Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
|
|
|
|
2102.10 |
- Men sống |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2102.20 |
- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2102.30 |
- Bột nở đã pha chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
21.03 |
|
Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến |
|
|
|
|
2103.10 |
- Nước xốt đậu tương |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2103.20 |
- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2103.30 |
- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2103.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
21.04 |
|
Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất |
|
|
|
|
2104.10 |
- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt: |
CTH |
|
|
|
2104.20 |
- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất: |
CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
21.05 |
|
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao |
|
|
|
|
2105.00 |
Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
21.06 |
|
Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
2106.10 |
- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2106.90 |
- Loại khác: |
CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO |
|
22 |
|
|
Đồ uống, rượu và giấm |
|
|
|
22.01 |
|
Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết |
|
|
|
|
2201.10 |
- Nước khoáng và nước có ga: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2201.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.02 |
|
Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 |
|
|
|
|
2202.10 |
- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2202.91 |
- - Bia không cồn |
RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
2202.99 |
- - Loại khác: |
RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
22.03 |
|
Bia sản xuất từ malt |
|
|
|
|
2203.00 |
- Bia sản xuất từ malt |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
22.04 |
|
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 |
|
|
|
|
2204.10 |
- Rượu vang nổ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: |
|
|
|
|
2204.21 |
- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2204.22 |
- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2204.29 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2204.30 |
- Hèm nho khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.05 |
|
Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm |
|
|
|
|
2205.10 |
- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2205.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.06 |
|
Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
2206.00 |
- Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.07 |
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ |
|
|
|
|
2207.10 |
- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2207.20 |
- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.08 |
|
Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác |
|
|
|
|
2208.20 |
- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.30 |
- Rượu whisky |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.40 |
- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.50 |
- Rượu gin và rượu Geneva |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.60 |
- Rượu vodka |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.70 |
- Rượu mùi: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
2208.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
22.09 |
|
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc |
|
|
|
|
2209.00 |
Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
23 |
|
|
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến |
|
|
|
23.01 |
|
Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ |
|
|
|
|
2301.10 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2301.20 |
- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác: |
CC |
|
|
23.02 |
|
Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu |
|
|
|
|
2302.10 |
- Từ ngô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2302.30 |
- Từ lúa mì: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2302.40 |
- Từ ngũ cốc khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2302.50 |
- Từ cây họ đậu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.03 |
|
Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên |
|
|
|
|
2303.10 |
- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2303.20 |
- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2303.30 |
- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.04 |
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
|
|
|
|
2304.00 |
- Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.05 |
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
|
|
|
|
2305.00 |
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.06 |
|
Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
|
|
|
|
2306.10 |
- Từ hạt bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2306.20 |
- Từ hạt lanh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2306.30 |
- Từ hạt hướng dương |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): |
|
|
|
|
2306.41 |
- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2306.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2306.50 |
- Từ dừa hoặc cùi dừa |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
|
2306.60 |
- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2306.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.07 |
|
Bã rượu vang; cặn rượu |
|
|
|
|
2307.00 |
Bã rượu vang; cặn rượu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
23.08 |
|
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
2308.00 |
Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
23.09 |
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật |
|
|
|
|
2309.10 |
- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2309.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
24 |
|
|
Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến |
|
|
|
24.01 |
|
Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
|
|
|
|
2401.10 |
- Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
WO |
|
|
|
2401.20 |
- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
WO |
|
|
|
2401.30 |
- Phế liệu lá thuốc lá: |
WO |
|
|
24.02 |
|
Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá |
|
|
|
|
2402.10 |
- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá |
CTH |
|
|
|
2402.20 |
- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: |
CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm. |
|
|
|
2402.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
24.03 |
|
Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
|
|
|
|
|
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: |
|
|
|
|
2403.11 |
- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này |
CTH |
|
|
|
2403.19 |
- - Loại khác: |
CTH |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2403.91 |
- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): |
CTH |
|
|
|
2403.99 |
- - Loại khác: |
CTH |
|
PHẦN V - KHOÁNG SẢN |
||||
|
25 |
|
|
Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng |
|
|
|
25.01 |
|
Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chấy; nước biển |
|
|
|
|
2501.00 |
- Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chấy; nước biển |
WO |
|
|
25.02 |
|
Pirít sắt chưa nung |
|
|
|
|
2502.00 |
Pirít sắt chưa nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.03 |
|
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo |
|
|
|
|
2503.00 |
Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.04 |
|
Graphit tự nhiên |
|
|
|
|
2504.10 |
- Ở dạng bột hay dạng mảnh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2504.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.05 |
|
Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26 |
|
|
|
|
2505.10 |
- Cát oxit silic và cát thạch anh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2505.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.06 |
|
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
2506.10 |
- Thạch anh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2506.20 |
- Quartzite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.07 |
|
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
|
|
|
|
2507.00 |
Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.08 |
|
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas |
|
|
|
|
2508.10 |
- Bentonite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2508.30 |
- Đất sét chịu lửa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2508.40 |
- Đất sét khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2508.50 |
- Andalusite, kyanite và sillimanite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2508.60 |
- Mullite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2508.70 |
- Đất chịu lửa hay đất dinas |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.09 |
|
Đá phấn |
|
|
|
|
2509.00 |
Đá phấn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.10 |
|
Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat |
|
|
|
|
2510.10 |
- Chưa nghiền: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2510.20 |
- Đã nghiền: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.11 |
|
Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16 |
|
|
|
|
2511.10 |
- Bari sulphat tự nhiên (barytes) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2511.20 |
- Bari carbonat tự nhiên (witherite) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.12 |
|
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 |
|
|
|
|
2512.00 |
Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.13 |
|
Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
|
|
2513.10 |
- Đá bọt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2513.20 |
- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.14 |
|
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
2514.00 |
Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.15 |
|
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
- Đá hoa (marble) và đá travertine: |
|
|
|
|
2515.11 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2515.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2515.20 |
- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.16 |
|
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông) |
|
|
|
|
|
- Granit: |
|
|
|
|
2516.11 |
- - Thô hoặc đã đẽo thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2516.12 |
- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2516.20 |
- Đá cát kết: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2516.90 |
- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.17 |
|
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
|
|
|
|
2517.10 |
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2517.20 |
- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2517.30 |
- Đá dăm trộn nhựa đường |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt: |
|
|
|
|
2517.41 |
- - Từ đá hoa (marble) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2517.49 |
- - Từ đá khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.18 |
|
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén |
|
|
|
|
2518.10 |
- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2518.20 |
- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2518.30 |
- Hỗn hợp dolomite dạng nén |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.19 |
|
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết |
|
|
|
|
2519.10 |
- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2519.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.20 |
|
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế |
|
|
|
|
2520.10 |
- Thạch cao; thạch cao khan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2520.20 |
- Thạch cao plaster: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.21 |
|
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
|
|
|
|
2521.00 |
Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.22 |
|
Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25 |
|
|
|
|
2522.10 |
- Vôi sống |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2522.20 |
- Vôi tôi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2522.30 |
- Vôi chịu nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.23 |
|
Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke |
|
|
|
|
2523.10 |
- Clanhke xi măng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Xi măng poóc lăng: |
|
|
|
|
2523.21 |
- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2523.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2523.30 |
- Xi măng nhôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2523.90 |
- Xi măng chịu nước khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.24 |
|
Amiăng |
|
|
|
|
2524.10 |
- Crocidolite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2524.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.25 |
|
Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca |
|
|
|
|
2525.10 |
- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2525.20 |
- Bột mi ca |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2525.30 |
- Phế liệu mi ca |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.26 |
|
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc |
|
|
|
|
2526.10 |
- Chưa nghiền, chưa làm thành bột |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2526.20 |
- Đã nghiền hoặc làm thành bột: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.28 |
|
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô |
|
|
|
|
2528.00 |
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.29 |
|
Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit |
|
|
|
|
2529.10 |
- Tràng thạch (đá bồ tát): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Khoáng flourit: |
|
|
|
|
2529.21 |
- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2529.22 |
- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2529.30 |
- Lơxit; nephelin và nephelin xienit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
25.30 |
|
Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
2530.10 |
- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2530.20 |
- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2530.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
26 |
|
|
Quặng, xỉ và tro |
|
|
|
26.01 |
|
Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung |
|
|
|
|
|
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung: |
|
|
|
|
2601.11 |
- - Chưa nung kết: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2601.12 |
- - Đã nung kết: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2601.20 |
- Pirit sắt đã nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.02 |
|
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
|
|
|
|
2602.00 |
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.03 |
|
Quặng đồng và tinh quặng đồng |
|
|
|
|
2603.00 |
Quặng đồng và tinh quặng đồng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.04 |
|
Quặng niken và tinh quặng niken |
|
|
|
|
2604.00 |
Quặng niken và tinh quặng niken |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.05 |
|
Quặng coban và tinh quặng coban |
|
|
|
|
2605.00 |
Quặng coban và tinh quặng coban |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.06 |
|
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm |
|
|
|
|
2606.00 |
Quặng nhôm và tinh quặng nhôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.07 |
|
Quặng chì và tinh quặng chì |
|
|
|
|
2607.00 |
Quặng chì và tinh quặng chì |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.08 |
|
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm |
|
|
|
|
2608.00 |
Quặng kẽm và tinh quặng kẽm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.09 |
|
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
|
|
|
|
2609.00 |
Quặng thiếc và tinh quặng thiếc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.10 |
|
Quặng crôm và tinh quặng crôm |
|
|
|
|
2610.00 |
Quặng crôm và tinh quặng crôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.11 |
|
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram |
|
|
|
|
2611.00 |
Quặng vonfram và tinh quặng vonfram |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.12 |
|
Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori |
|
|
|
|
2612.10 |
- Quặng urani và tinh quặng urani |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2612.20 |
- Quặng thori và tinh quặng thori |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
26.13 |
|
Quặng molipden và tinh quặng molipden |
|
|
|
|
2613.10 |
- Đã nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2613.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.14 |
|
Quặng titan và tinh quặng titan |
|
|
|
|
2614.00 |
- Quặng titan và tinh quặng titan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.15 |
|
Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó |
|
|
|
|
2615.10 |
- Quặng zircon và tinh quặng zircon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2615.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.16 |
|
Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý |
|
|
|
|
2616.10 |
- Quặng bạc và tinh quặng bạc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2616.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.17 |
|
Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó |
|
|
|
|
2617.10 |
- Quặng antimon và tinh quặng antimon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2617.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.18 |
|
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
|
|
|
|
2618.00 |
Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.19 |
|
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
|
|
|
|
2619.00 |
Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.20 |
|
Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng |
|
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là kẽm: |
|
|
|
|
2620.11 |
- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Chứa chủ yếu là chì: |
|
|
|
|
2620.21 |
- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.30 |
- Chứa chủ yếu là đồng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.40 |
- Chứa chủ yếu là nhôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.60 |
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2620.91 |
- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2620.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
26.21 |
|
Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
|
|
|
|
2621.10 |
- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2621.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
27 |
|
|
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất |
|
|
|
27.01 |
|
Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
|
|
|
|
|
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh: |
|
|
|
|
2701.11 |
- - Anthracite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2701.12 |
- - Than bi-tum: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2701.19 |
- - Than đá loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2701.20 |
- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.02 |
|
Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền |
|
|
|
|
2702.10 |
- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2702.20 |
- Than non đã đóng bánh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.03 |
|
Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
|
|
|
|
2703.00 |
- Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.04 |
|
Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
|
|
|
|
2704.00 |
- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.05 |
|
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác |
|
|
|
|
2705.00 |
Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.06 |
|
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
|
|
|
|
2706.00 |
Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.07 |
|
Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm |
|
|
|
|
2707.10 |
- Benzen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2707.20 |
- Toluen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2707.30 |
- Xylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2707.40 |
- Naphthalen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2707.50 |
- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2707.91 |
- - Dầu creosote |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2707.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.08 |
|
Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác |
|
|
|
|
2708.10 |
- Nhựa chưng (hắc ín) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2708.20 |
- Than cốc nhựa chưng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.09 |
|
Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
|
|
|
|
2709.00 |
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.10 |
|
Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải |
|
|
|
|
|
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải: |
|
|
|
|
2710.12 |
- - Dầu nhẹ và các chế phẩm: |
CTSH |
|
|
|
2710.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2710.20 |
- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dầu thải: |
|
|
|
|
2710.91 |
- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2710.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.11 |
|
Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác |
|
|
|
|
|
- Dạng hóa lỏng: |
|
|
|
|
2711.11 |
- - Khí tự nhiên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2711.12 |
- - Propan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2711.13 |
- - Butan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2711.14 |
- - Etylen, propylen, butylen và butadien: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2711.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dạng khí: |
|
|
|
|
2711.21 |
- - Khí tự nhiên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2711.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.12 |
|
Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu |
|
|
|
|
2712.10 |
- Vazơlin (petroleum jelly) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2712.20 |
- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2712.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.13 |
|
Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
|
|
|
|
|
- Cốc dầu mỏ: |
|
|
|
|
2713.11 |
- - Chưa nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2713.12 |
- - Đã nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2713.20 |
- Bi-tum dầu mỏ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2713.90 |
- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.14 |
|
Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic |
|
|
|
|
2714.10 |
- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2714.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.15 |
|
Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) |
|
|
|
|
2715.00 |
- Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
27.16 |
|
Năng lượng điện |
|
|
|
|
2716.00 |
Năng lượng điện |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN |
||||
|
28 |
|
|
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
|
|
|
28.01 |
|
Flo, clo, brom và iot |
|
|
|
|
2801.10 |
- Clo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2801.20 |
- Iot |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2801.30 |
- Flo; brom |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.02 |
|
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
|
|
|
|
2802.00 |
Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.03 |
|
Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
|
|
|
|
2803.00 |
- Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.04 |
|
Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác |
|
|
|
|
2804.10 |
- Hydro |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Khí hiếm: |
|
|
|
|
2804.21 |
- - Argon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.30 |
- Nitơ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.40 |
- Oxy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.50 |
- Bo; telu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Silic: |
|
|
|
|
2804.61 |
- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.70 |
- Phospho |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.80 |
- Arsen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2804.90 |
- Selen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.05 |
|
Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân |
|
|
|
|
|
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: |
|
|
|
|
2805.11 |
- - Natri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2805.12 |
- - Canxi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2805.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2805.30 |
- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2805.40 |
- Thủy ngân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.06 |
|
Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric |
|
|
|
|
2806.10 |
- Hydro clorua (axit hydrocloric) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2806.20 |
- Axit clorosulphuric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.07 |
|
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) |
|
|
|
|
2807.00 |
Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.08 |
|
Axit nitric; axit sulphonitric |
|
|
|
|
2808.00 |
Axit nitric; axit sulphonitric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.09 |
|
Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
|
|
2809.10 |
- Diphospho pentaoxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2809.20 |
- Axit phosphoric và axit polyphosphoric: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.10 |
|
Oxit bo; axit boric |
|
|
|
|
2810.00 |
Oxit bo; axit boric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.11 |
|
Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại |
|
|
|
|
|
- Axit vô cơ khác: |
|
|
|
|
2811.11 |
- - Hydro florua (axit hydrofloric) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2811.12 |
- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2811.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: |
|
|
|
|
2811.21 |
- - Carbon dioxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2811.22 |
- - Silic dioxit: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2811.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.12 |
|
Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại |
|
|
|
|
|
- Clorua và oxit clorua: |
|
|
|
|
2812.11 |
- - Carbonyl diclorua (phosgene) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.12 |
- - Phospho oxyclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.13 |
- - Phospho triclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.14 |
- - Phospho pentaclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.15 |
- - Sulfur monoclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.16 |
- - Sulfur diclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.17 |
- -Thionyl clorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2812.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.13 |
|
Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm |
|
|
|
|
2813.10 |
- Carbon disulphua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2813.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.14 |
|
Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước |
|
|
|
|
2814.10 |
- Dạng khan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2814.20 |
- Dạng dung dịch nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.15 |
|
Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit |
|
|
|
|
|
- Natri hydroxit (xút ăn da): |
|
|
|
|
2815.11 |
- - Dạng rắn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2815.12 |
- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2815.20 |
- Kali hydroxit (potash ăn da) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2815.30 |
- Natri hoặc kali peroxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.16 |
|
Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari |
|
|
|
|
2816.10 |
- Magie hydroxit và magie peroxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2816.40 |
- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.17 |
|
Kẽm oxit; kẽm peroxit |
|
|
|
|
2817.00 |
- Kẽm oxit; kẽm peroxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.18 |
|
Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm |
|
|
|
|
2818.10 |
- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2818.20 |
- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2818.30 |
- Nhôm hydroxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.19 |
|
Crom oxit và hydroxit |
|
|
|
|
2819.10 |
- Crom trioxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2819.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.20 |
|
Mangan oxit |
|
|
|
|
2820.10 |
- Mangan dioxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2820.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.21 |
|
Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng |
|
|
|
|
2821.10 |
- Hydroxit và oxit sắt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2821.20 |
- Chất màu từ đất |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.22 |
|
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm |
|
|
|
|
2822.00 |
Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.23 |
|
Titan oxit |
|
|
|
|
2823.00 |
Titan oxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.24 |
|
Chì oxit; chì đỏ và chì da cam |
|
|
|
|
2824.10 |
- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2824.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.25 |
|
Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác |
|
|
|
|
2825.10 |
- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.20 |
- Hydroxit và oxit liti |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.30 |
- Hydroxit và oxit vanađi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.40 |
- Hydroxit và oxit ni ken |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.50 |
- Hydroxit và oxit đồng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.60 |
- Germani oxit và zircon dioxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.70 |
- Hydroxit và oxit molipđen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.80 |
- Antimon oxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2825.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.26 |
|
Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác |
|
|
|
|
|
- Florua: |
|
|
|
|
2826.12 |
- - Của nhôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2826.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2826.30 |
- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2826.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.27 |
|
Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit |
|
|
|
|
2827.10 |
- Amoni clorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.20 |
- Canxi clorua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Clorua khác: |
|
|
|
|
2827.31 |
- - Của magiê |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.32 |
- - Của nhôm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.35 |
- - Của niken |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Clorua oxit và clorua hydroxit: |
|
|
|
|
2827.41 |
- - Của đồng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bromua và oxit bromua: |
|
|
|
|
2827.51 |
- - Natri bromua hoặc kali bromua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2827.60 |
- Iođua và iođua oxit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.28 |
|
Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit |
|
|
|
|
2828.10 |
- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2828.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.29 |
|
Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat |
|
|
|
|
|
- Clorat: |
|
|
|
|
2829.11 |
- - Của natri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2829.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2829.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.30 |
|
Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
|
|
2830.10 |
- Natri sulphua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2830.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.31 |
|
Dithionit và sulphoxylat |
|
|
|
|
2831.10 |
- Của natri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2831.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.32 |
|
Sulphit; thiosulphat |
|
|
|
|
2832.10 |
- Natri sulphit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2832.20 |
- Sulphit khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2832.30 |
- Thiosulphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.33 |
|
Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) |
|
|
|
|
|
- Natri sulphat: |
|
|
|
|
2833.11 |
- - Dinatri sulphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sulphat loại khác: |
|
|
|
|
2833.21 |
- - Của magiê |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.22 |
- - Của nhôm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.24 |
- - Của niken |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.25 |
- - Của đồng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.27 |
- - Của bari |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.30 |
- Phèn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2833.40 |
- Peroxosulphat (persulphat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.34 |
|
Nitrit; nitrat |
|
|
|
|
2834.10 |
- Nitrit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nitrat: |
|
|
|
|
2834.21 |
- - Của kali |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2834.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.35 |
|
Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
|
|
2835.10 |
- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phosphat: |
|
|
|
|
2835.22 |
- - Của mono- hoặc dinatri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2835.24 |
- - Của kali |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2835.25 |
- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2835.26 |
- - Các phosphat khác của canxi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2835.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Polyphosphat: |
|
|
|
|
2835.31 |
- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2835.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.36 |
|
Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat |
|
|
|
|
2836.20 |
- Dinatri carbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.30 |
- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.40 |
- Kali carbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.50 |
- Canxi carbonat: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.60 |
- Bari carbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2836.91 |
- - Liti carbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.92 |
- - Stronti carbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2836.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.37 |
|
Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức |
|
|
|
|
|
- Xyanua và xyanua oxit: |
|
|
|
|
2837.11 |
- - Của natri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2837.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2837.20 |
- Xyanua phức |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.39 |
|
Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm |
|
|
|
|
|
- Của natri: |
|
|
|
|
2839.11 |
- - Natri metasilicat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2839.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2839.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.40 |
|
Borat; peroxoborat (perborat) |
|
|
|
|
|
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): |
|
|
|
|
2840.11 |
- - Dạng khan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2840.19 |
- - Dạng khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2840.20 |
- Borat khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2840.30 |
- Peroxoborat (perborat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.41 |
|
Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic |
|
|
|
|
2841.30 |
- Natri dicromat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2841.50 |
- Cromat và dicromat khác; peroxocromat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Manganit, manganat và permanganat: |
|
|
|
|
2841.61 |
- - Kali permanganat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2841.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2841.70 |
- Molipdat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2841.80 |
- Vonframat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2841.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.42 |
|
Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit |
|
|
|
|
2842.10 |
- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2842.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.43 |
|
Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý |
|
|
|
|
2843.10 |
- Kim loại quý dạng keo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất bạc: |
|
|
|
|
2843.21 |
- - Nitrat bạc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2843.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2843.30 |
- Hợp chất vàng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2843.90 |
- Hợp chất khác; hỗn hống |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.44 |
|
Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên |
|
|
|
|
2844.10 |
- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2844.20 |
- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2844.30 |
- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2844.40 |
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2844.50 |
- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.45 |
|
Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
2845.10 |
- Nước nặng (deuterium oxide) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2845.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.46 |
|
Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này |
|
|
|
|
2846.10 |
- Hợp chất xeri |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2846.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.47 |
|
Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure |
|
|
|
|
2847.00 |
- Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.49 |
|
Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
2849.10 |
- Của canxi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2849.20 |
- Của silic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2849.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.50 |
|
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 |
|
|
|
|
2850.00 |
Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.52 |
|
Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống |
|
|
|
|
2852.10 |
- Được xác định về mặt hoá học: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2852.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
28.53 |
|
Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý |
|
|
|
|
2853.10 |
- Cyanogen chloride (chlorcyan) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2853.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
29 |
|
|
Hóa chất hữu cơ |
|
|
|
29.01 |
|
Hydrocarbon mạch hở |
|
|
|
|
2901.10 |
- No |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Chưa no: |
|
|
|
|
2901.21 |
- - Etylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2901.22 |
- - Propen (propylen) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2901.23 |
- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2901.24 |
- - 1,3 - butadien và isopren |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2901.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.02 |
|
Hydrocarbon mạch vòng |
|
|
|
|
|
- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes: |
|
|
|
|
2902.11 |
- - Cyclohexane |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.20 |
- Benzen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.30 |
- Toluen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Xylenes: |
|
|
|
|
2902.41 |
- - o -Xylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.42 |
- - m -Xylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.43 |
- - p -Xylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.44 |
- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.50 |
- Styren |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.60 |
- Etylbenzen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.70 |
- Cumen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2902.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.03 |
|
Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon |
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no: |
|
|
|
|
2903.11 |
- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.12 |
- - Diclorometan (metylen clorua) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.13 |
- - Cloroform (triclorometan) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.14 |
- - Carbon tetraclorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.15 |
- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no: |
|
|
|
|
2903.21 |
- - Vinyl clorua (cloroetylen) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.22 |
- - Tricloroetylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.23 |
- - Tetracloroetylen (percloroetylen) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở: |
|
|
|
|
2903.31 |
- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau: |
|
|
|
|
2903.71 |
- - Clorodiflorometan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.72 |
- - Dichlorotrifluoroethanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.73 |
- - Dichlorofluoroethanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.74 |
- - Chlorodifluoroethanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.75 |
- - Dichloropentafluoropropanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.76 |
- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.77 |
- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.78 |
- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
|
|
|
2903.81 |
- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.82 |
- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.83 |
- - Mirex (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.89 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm: |
|
|
|
|
2903.91 |
- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.92 |
- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.93 |
- - Pentachlorobenzene (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.94 |
- - Hexabromobiphenyls |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2903.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.04 |
|
Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa |
|
|
|
|
2904.10 |
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.20 |
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride: |
|
|
|
|
2904.31 |
- - Perfluorooctane sulphonic axit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.32 |
- - Ammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.33 |
- - Lithium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.34 |
- - Kali perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.35 |
- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.36 |
- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2904.91 |
- - Trichloronitromethane (chloropicrin) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2904.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.05 |
|
Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
- Rượu no đơn chức: |
|
|
|
|
2905.11 |
- - Metanol (rượu metylic) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.12 |
- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.13 |
- - Butan-1-ol (rượu n -butylic) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.14 |
- - Butanol khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.16 |
- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.17 |
- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan- 1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rượu đơn chức chưa no: |
|
|
|
|
2905.22 |
- - Rượu tecpen mạch hở |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rượu hai chức: |
|
|
|
|
2905.31 |
- - Etylen glycol (ethanediol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.32 |
- - Propylen glycol (propan-1,2-diol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rượu đa chức khác: |
|
|
|
|
2905.41 |
- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3- diol (trimethylolpropane) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.42 |
- - Pentaerythritol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.43 |
- - Mannitol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.44 |
- - D-glucitol (sorbitol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.45 |
- - Glyxerin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở: |
|
|
|
|
2905.51 |
- - Ethchlorvynol (INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2905.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.06 |
|
Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic: |
|
|
|
|
2906.11 |
- - Menthol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2906.12 |
- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2906.13 |
- - Sterols và inositols |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2906.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại thơm: |
|
|
|
|
2906.21 |
- - Rượu benzyl |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2906.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.07 |
|
Phenols; rượu-phenol |
|
|
|
|
|
- Monophenols: |
|
|
|
|
2907.11 |
- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.12 |
- - Cresols và muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.13 |
- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.15 |
- - Naphthols và các muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Polyphenols; rượu-phenol: |
|
|
|
|
2907.21 |
- - Resorcinol và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.22 |
- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.23 |
- - 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2907.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.08 |
|
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol |
|
|
|
|
|
- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng: |
|
|
|
|
2908.11 |
- - Pentachlorophenol (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2908.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2908.91 |
- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2908.92 |
- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2908.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.09 |
|
Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
|
- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
|
|
2909.11 |
- - Dietyl ete |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.20 |
- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.30 |
- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
|
|
2909.41 |
- - 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.43 |
- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.44 |
- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.50 |
- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2909.60 |
- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.10 |
|
Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
2910.10 |
- Oxiran (etylen oxit) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2910.20 |
- Metyloxiran (propylen oxit) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2910.30 |
- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2910.40 |
- Dieldrin (ISO, INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2910.50 |
- Endrin (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2910.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.11 |
|
Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
2911.00 |
Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.12 |
|
Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt |
|
|
|
|
|
- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2912.11 |
- - Metanal (formaldehyt): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.12 |
- - Etanal (axetaldehyt) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2912.21 |
- - Benzaldehyt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2912.41 |
- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.42 |
- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4- hy droxyb enzaldehyt) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.50 |
- Polyme mạch vòng của aldehyt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2912.60 |
- Paraformaldehyt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.13 |
|
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 |
|
|
|
|
2913.00 |
Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.14 |
|
Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
|
- Xeton mạch hở không có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2914.11 |
- - Axeton |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.12 |
- - Butanon (metyl etyl xeton) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.13 |
- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2914.22 |
- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.23 |
- - Ionon và metylionon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Xeton thơm không có chức oxy khác: |
|
|
|
|
2914.31 |
- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.40 |
- Rượu-xeton và aldehyt-xeton |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.50 |
- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Quinones: |
|
|
|
|
2914.61 |
- - Anthraquinon |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.62 |
- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN)) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa: |
|
|
|
|
2914.71 |
- - Chlordecone (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2914.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.15 |
|
Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
|
- Axit formic, muối và este của nó: |
|
|
|
|
2915.11 |
- - Axit formic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.12 |
- - Muối của axit formic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.13 |
- - Este của axit formic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic: |
|
|
|
|
2915.21 |
- - Axit axetic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.24 |
- - Anhydrit axetic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Este của axit axetic: |
|
|
|
|
2915.31 |
- - Etyl axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.32 |
- - Vinyl axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.33 |
- - n -Butyl axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.36 |
- - Dinoseb(ISO) axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.40 |
- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.50 |
- Axit propionic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.60 |
- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.70 |
- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2915.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.16 |
|
Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng |
|
|
|
|
|
- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2916.11 |
- - Axit acrylic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.12 |
- - Este của axit acrylic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.13 |
- - Axit metacrylic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.14 |
- - Este của axit metacrylic: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.15 |
- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.16 |
- - Binapacryl (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.20 |
- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2916.31 |
- - Axit benzoic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.32 |
- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.34 |
- - Axit phenylaxetic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2916.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.17 |
|
Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
|
- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2917.11 |
- - Axit oxalic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.12 |
- - Axit adipic, muối và este của nó: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.13 |
- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.14 |
- - Anhydrit maleic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.20 |
- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2917.32 |
- - Dioctyl orthophthalates |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.33 |
- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.34 |
- - Các este khác của axit orthophthalic: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.35 |
- - Phthalic anhydrit |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.36 |
- - Axit terephthalic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.37 |
- - Dimetyl terephthalat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2917.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.18 |
|
Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
|
- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2918.11 |
- - Axit lactic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.12 |
- - Axit tartaric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.13 |
- - Muối và este của axit tartaric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.14 |
- - Axit citric |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.15 |
- - Muối và este của axit citric: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.16 |
- - Axit gluconic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.17 |
- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.18 |
- - Chlorobenzilate (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên: |
|
|
|
|
2918.21 |
- - Axit salicylic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.22 |
- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.23 |
- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.30 |
- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2918.91 |
- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2918.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.19 |
|
Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng |
|
|
|
|
2919.10 |
- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2919.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.20 |
|
Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên |
|
|
|
|
|
- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
|
|
2920.11 |
- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng: |
|
|
|
|
2920.21 |
- - Dimethyl phosphite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.22 |
- - Diethyl phosphite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.23 |
- - Trimethyl phosphite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.24 |
- - Triethyl phosphite |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.30 |
- Endosulfan (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2920.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.21 |
|
Hợp chất chức amin |
|
|
|
|
|
- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2921.11 |
- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.12 |
- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.13 |
- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.14 |
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2921.21 |
- - Etylendiamin và muối của nó |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.22 |
- - Hexametylendiamin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.29 |
- - Loại khác |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.30 |
- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2921.41 |
- - Anilin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.42 |
- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.43 |
- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.44 |
- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.45 |
- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.46 |
- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2921.51 |
- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2921.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.22 |
|
Hợp chất amino chức oxy |
|
|
|
|
|
- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2922.11 |
- - Monoetanolamin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.12 |
- - Dietanolamin và muối của nó |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.14 |
- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.15 |
- - Triethanolamine |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.16 |
- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.17 |
- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.18 |
- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2922.21 |
- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino- quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng: |
|
|
|
|
2922.31 |
- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2922.41 |
- - Lysin và este của nó; muối của chúng |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.42 |
- - Axit glutamic và muối của nó: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.43 |
- - Axit anthranilic và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.44 |
- - Tilidine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2922.50 |
- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.23 |
|
Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học |
|
|
|
|
2923.10 |
- Cholin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2923.20 |
- Lecithins và các phosphoaminolipid khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2923.30 |
- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2923.40 |
- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2923.90 |
- Loại khác |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
29.24 |
|
Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic |
|
|
|
|
|
- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2924.11 |
- - Meprobamate (INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.12 |
- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2924.21 |
- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.23 |
- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.24 |
- - Ethinamate (INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.25 |
- - Alachlor (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2924.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.25 |
|
Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin |
|
|
|
|
|
- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2925.11 |
- - Saccharin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2925.12 |
- - Glutethimide (INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2925.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2925.21 |
- - Chlordimeform (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2925.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.26 |
|
Hợp chất chức nitril |
|
|
|
|
2926.10 |
- Acrylonitril |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2926.20 |
- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2926.30 |
- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2- dimethylamino-4, 4-diphenylbutane) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2926.40 |
- alpha-Phenylacetoacetonitrile |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2926.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.27 |
|
Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
|
|
|
|
2927.00 |
- Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.28 |
|
Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
|
|
|
|
2928.00 |
- Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.29 |
|
Hợp chất chức nitơ khác |
|
|
|
|
2929.10 |
- Isocyanates: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2929.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.30 |
|
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ |
|
|
|
|
2930.20 |
- Thiocarbamates và dithiocarbamates |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.30 |
- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.40 |
- Methionin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.60 |
- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.70 |
- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.80 |
- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2930.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.31 |
|
Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác |
|
|
|
|
2931.10 |
- Chì tetrametyl và chì tetraetyl: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.20 |
- Hợp chất tributyltin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác: |
|
|
|
|
2931.31 |
- - Dimethyl methylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.32 |
- - Dimethyl propylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.33 |
- - Diethyl ethylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.34 |
- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.35 |
- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.36 |
- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.37 |
- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.38 |
- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2931.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.32 |
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy |
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2932.11 |
- - Tetrahydrofuran |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.12 |
- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.13 |
- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.14 |
- - Sucralose |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.20 |
- Lactones: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2932.91 |
- - Isosafrole |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.92 |
- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.93 |
- - Piperonal |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.94 |
- - Safrole |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.95 |
- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2932.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.33 |
|
Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ |
|
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2933.11 |
- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2933.21 |
- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2933.31 |
- - Piridin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.32 |
- - Piperidin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.33 |
- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm: |
|
|
|
|
2933.41 |
- - Levorphanol (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2933.52 |
- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.53 |
- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.54 |
- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.55 |
- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc: |
|
|
|
|
2933.61 |
- - Melamin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Lactams: |
|
|
|
|
2933.71 |
- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.72 |
- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.79 |
- - Lactam khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2933.91 |
- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.92 |
- - Azinphos-methyl (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2933.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.34 |
|
Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác |
|
|
|
|
2934.10 |
- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2934.20 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2934.30 |
- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
2934.91 |
- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2934.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.35 |
|
Sulphonamides |
|
|
|
|
2935.10 |
- N-Methylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2935.20 |
- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2935.30 |
- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2935.40 |
- N-(2-Hydroxyethyl)-N- methylperfluorooctane sulphonamide |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2935.50 |
- Các perfluorooctane sulphonamide khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2935.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.36 |
|
Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào |
|
|
|
|
|
- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn: |
|
|
|
|
2936.21 |
- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.22 |
- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.23 |
- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.24 |
- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.25 |
- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.26 |
- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.27 |
- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.28 |
- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.29 |
- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2936.90 |
- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.37 |
|
Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon |
|
|
|
|
|
- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
|
|
|
2937.11 |
- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.12 |
- - Insulin và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng: |
|
|
|
|
2937.21 |
- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.22 |
- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.23 |
- - Oestrogens và progestogens |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.50 |
- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2937.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.38 |
|
Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
|
|
2938.10 |
- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2938.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.39 |
|
Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
|
|
|
- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2939.11 |
- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.20 |
- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.30 |
- Cafein và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Ephedrines và muối của chúng: |
|
|
|
|
2939.41 |
- - Ephedrine và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.42 |
- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.43 |
- - Cathine (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.44 |
- - Norephedrine và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2939.51 |
- - Fenetylline (INN) và muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng: |
|
|
|
|
2939.61 |
- - Ergometrine (INN) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.62 |
- - Ergotamine(INN) và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.63 |
- - Axit lysergic và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, có nguồn gốc thực vật: |
|
|
|
|
2939.71 |
- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2939.80 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.40 |
|
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 |
|
|
|
|
2940.00 |
Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.41 |
|
Kháng sinh |
|
|
|
|
2941.10 |
- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2941.20 |
- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2941.30 |
- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2941.40 |
- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2941.50 |
- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
2941.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
29.42 |
|
Hợp chất hữu cơ khác |
|
|
|
|
2942.00 |
Hợp chất hữu cơ khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
30 |
|
|
Dược phẩm |
|
|
|
30.01 |
|
Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
3001.20 |
- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3001.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
30.02 |
|
Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự |
|
|
|
|
|
- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học: |
|
|
|
|
3002.11 |
- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.12 |
- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.13 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.14 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.15 |
- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.20 |
- Vắc xin cho người: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.30 |
- Vắc xin thú y |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3002.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
30.03 |
|
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
3003.10 |
- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.20 |
- Loại khác, chứa kháng sinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: |
|
|
|
|
3003.31 |
- - Chứa insulin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
3003.41 |
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.42 |
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.43 |
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.60 |
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3003.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
30.04 |
|
Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
3004.10 |
- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.20 |
- Loại khác, chứa kháng sinh: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37: |
|
|
|
|
3004.31 |
- - Chứa insulin |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.32 |
- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng: |
|
|
|
|
3004.41 |
- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.42 |
- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.43 |
- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.50 |
- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.60 |
- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3004.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
30.05 |
|
Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y |
|
|
|
|
3005.10 |
- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3005.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
30.06 |
|
Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này |
|
|
|
|
3006.10 |
- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.20 |
- Chất thử nhóm máu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.30 |
- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.40 |
- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.50 |
- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.60 |
- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.70 |
- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3006.91 |
- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3006.92 |
- - Phế thải dược phẩm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
31 |
|
|
Phân bón |
|
|
|
31.01 |
|
Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
|
|
|
|
3101.00 |
- Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
31.02 |
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ |
|
|
|
|
3102.10 |
- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: |
|
|
|
|
3102.21 |
- - Amoni sulphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.30 |
- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.40 |
- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.50 |
- Natri nitrat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.60 |
- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.80 |
- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3102.90 |
- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
31.03 |
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) |
|
|
|
|
|
- Supephosphat: |
|
|
|
|
3103.11 |
- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3103.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3103.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
31.04 |
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali |
|
|
|
|
3104.20 |
- Kali clorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3104.30 |
- Kali sulphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3104.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
31.05 |
|
Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg |
|
|
|
|
3105.10 |
- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.20 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.30 |
- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.40 |
- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: |
|
|
|
|
3105.51 |
- - Chứa nitrat và phosphat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.60 |
- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3105.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
32 |
|
|
Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực |
|
|
|
32.01 |
|
Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng |
|
|
|
|
3201.10 |
- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3201.20 |
- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3201.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.02 |
|
Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da |
|
|
|
|
3202.10 |
- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3202.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.03 |
|
Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật |
|
|
|
|
3203.00 |
- Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.04 |
|
Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này: |
|
|
|
|
3204.11 |
- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.12 |
- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.13 |
- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.14 |
- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.15 |
- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.16 |
- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.17 |
- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.19 |
- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.20 |
- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3204.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.05 |
|
Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này |
|
|
|
|
3205.00 |
Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.06 |
|
Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
|
|
|
|
|
- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan: |
|
|
|
|
3206.11 |
- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3206.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3206.20 |
- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Chất màu khác và các chế phẩm khác: |
|
|
|
|
3206.41 |
- - Chất màu xanh nước biến và các chế phẩm từ chúng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3206.42 |
- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3206.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3206.50 |
- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.07 |
|
Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy |
|
|
|
|
3207.10 |
- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3207.20 |
- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3207.30 |
- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3207.40 |
- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.08 |
|
Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này |
|
|
|
|
3208.10 |
- Từ polyeste: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3208.20 |
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3208.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.09 |
|
Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước |
|
|
|
|
3209.10 |
- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3209.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.10 |
|
Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
|
|
|
|
3210.00 |
- Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.11 |
|
Chất làm khô đã điều chế |
|
|
|
|
3211.00 |
Chất làm khô đã điều chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.12 |
|
Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vay kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
3212.10 |
- Lá phôi dập |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3212.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.13 |
|
Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự |
|
|
|
|
3213.10 |
- Bộ màu vẽ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3213.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.14 |
|
Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự |
|
|
|
|
3214.10 |
- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3214.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
32.15 |
|
Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn |
|
|
|
|
|
- Mực in: |
|
|
|
|
3215.11 |
- - Màu đen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3215.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3215.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
33 |
|
|
Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh |
|
|
|
33.01 |
|
Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu |
|
|
|
|
|
- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
|
|
|
|
3301.12 |
- - Của cam |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.13 |
- - Của chanh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt: |
|
|
|
|
3301.24 |
- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.25 |
- - Của cây bạc hà khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.30 |
- Chất tựa nhựa |
CTSH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3301.90 |
- Loại khác: |
CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO |
|
|
33.02 |
|
Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống |
|
|
|
|
3302.10 |
- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3302.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
33.03 |
|
Nước hoa và nước thơm |
|
|
|
|
3303.00 |
Nước hoa và nước thơm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
33.04 |
|
Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân |
|
|
|
|
3304.10 |
- Chế phẩm trang điểm môi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3304.20 |
- Chế phẩm trang điểm mắt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3304.30 |
- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3304.91 |
- - Phấn, đã hoặc chưa nén |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3304.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
33.05 |
|
Chế phẩm dùng cho tóc |
|
|
|
|
3305.10 |
- Dầu gội đầu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3305.20 |
- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3305.30 |
- Keo xịt tóc (hair lacquers) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3305.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
33.06 |
|
Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
3306.10 |
- Sản phẩm đánh răng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3306.20 |
- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3306.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
33.07 |
|
Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế |
|
|
|
|
3307.10 |
- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3307.20 |
- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3307.30 |
- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo: |
|
|
|
|
3307.41 |
- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3307.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3307.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
34 |
|
|
Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao |
|
|
|
34.01 |
|
Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tay |
|
|
|
|
|
- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tấy: |
|
|
|
|
3401.11 |
- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3401.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3401.20 |
- Xà phòng ở dạng khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3401.30 |
- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.02 |
|
Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01 |
|
|
|
|
|
- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
|
3402.11 |
- - Dạng anion: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3402.12 |
- - Dạng cation |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3402.13 |
- - Dạng không phân ly (non - ionic): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3402.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3402.20 |
- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3402.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.03 |
|
Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
|
|
|
|
|
- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: |
|
|
|
|
3403.11 |
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3403.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3403.91 |
- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3403.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.04 |
|
Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến |
|
|
|
|
3404.20 |
- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3404.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.05 |
|
Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04 |
|
|
|
|
3405.10 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3405.20 |
- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3405.30 |
- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3405.40 |
- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3405.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.06 |
|
Nến, nến cây và các loại tương tự |
|
|
|
|
3406.00 |
Nến, nến cây và các loại tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
34.07 |
|
Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) |
|
|
|
|
3407.00 |
- Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
35 |
|
|
Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym |
|
|
|
35.01 |
|
Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein |
|
|
|
|
3501.10 |
- Casein |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3501.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.02 |
|
Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác |
|
|
|
|
|
- Albumin trứng: |
|
|
|
|
3502.11 |
- - Đã làm khô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3502.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3502.20 |
- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3502.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.03 |
|
Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 |
|
|
|
|
3503.00 |
- Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.04 |
|
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
|
|
|
|
3504.00 |
Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.05 |
|
Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác |
|
|
|
|
3505.10 |
- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3505.20 |
- Keo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.06 |
|
Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg |
|
|
|
|
3506.10 |
- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3506.91 |
- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3506.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
35.07 |
|
Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
3507.10 |
- Rennet và dạng cô đặc của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3507.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
36 |
|
|
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác |
|
|
|
36.01 |
|
Bột nổ đẩy |
|
|
|
|
3601.00 |
Bột nổ đẩy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
36.02 |
|
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy |
|
|
|
|
3602.00 |
Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
36.03 |
|
Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện |
|
|
|
|
3603.00 |
- Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
36.04 |
|
Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác |
|
|
|
|
3604.10 |
- Pháo hoa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3604.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
36.05 |
|
Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 |
|
|
|
|
3605.00 |
Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
36.06 |
|
Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này |
|
|
|
|
3606.10 |
- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3606.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
37 |
|
|
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh |
|
|
|
37.01 |
|
Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói |
|
|
|
|
3701.10 |
- Dùng cho chụp X quang |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3701.20 |
- Phim in ngay |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3701.30 |
- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3701.91 |
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3701.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.02 |
|
Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng |
|
|
|
|
3702.10 |
- Dùng cho chụp X quang |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: |
|
|
|
|
3702.31 |
- - Dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.32 |
- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: |
|
|
|
|
3702.41 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.42 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.43 |
- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.44 |
- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): |
|
|
|
|
3702.52 |
- - Loại chiều rộng không quá 16 mm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.53 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.54 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.55 |
- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.56 |
- - Loại chiều rộng trên 35 mm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3702.96 |
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.97 |
- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3702.98 |
- - Loại chiều rộng trên 35 mm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.03 |
|
Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng |
|
|
|
|
3703.10 |
- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3703.20 |
- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3703.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.04 |
|
Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng |
|
|
|
|
3704.00 |
- Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.05 |
|
Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh |
|
|
|
|
3705.00 |
- Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.06 |
|
Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng |
|
|
|
|
3706.10 |
- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3706.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
37.07 |
|
Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay |
|
|
|
|
3707.10 |
- Dạng nhũ tương nhạy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3707.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
38 |
|
|
Các sản phẩm hóa chất khác |
|
|
|
38.01 |
|
Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác |
|
|
|
|
3801.10 |
- Graphit nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3801.20 |
- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3801.30 |
- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3801.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.02 |
|
Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật |
|
|
|
|
3802.10 |
- Carbon hoạt tính |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3802.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.03 |
|
Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế |
|
|
|
|
3803.00 |
Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.04 |
|
Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 |
|
|
|
|
3804.00 |
Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.05 |
|
Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và paracymene thô khác; dầu thông có chứa alphaterpineol như thành phần chủ yếu |
|
|
|
|
3805.10 |
- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3805.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.06 |
|
Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại |
|
|
|
|
3806.10 |
- Colophan và axit nhựa cây |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3806.20 |
- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3806.30 |
- Gôm este: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3806.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.07 |
|
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật |
|
|
|
|
3807.00 |
Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha |
CTH hoặc |
|
|
|
|
gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật |
RVC(40) |
|
|
38.08 |
|
Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) |
|
|
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: |
|
|
|
|
3808.52 |
- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: |
|
|
|
|
3808.61 |
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.62 |
- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.69 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3808.91 |
- - Thuốc trừ côn trùng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.92 |
- - Thuốc trừ nấm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.93 |
- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.94 |
- - Thuốc khử trùng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3808.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.09 |
|
Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
3809.10 |
- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3809.91 |
- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3809.92 |
- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3809.93 |
- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.10 |
|
Chế phẩm tay sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn |
|
|
|
|
3810.10 |
- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3810.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.11 |
|
Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng |
|
|
|
|
|
- Chế phẩm chống kích nổ: |
|
|
|
|
3811.11 |
- - Từ hợp chất chì |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3811.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn: |
|
|
|
|
3811.21 |
- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3811.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3811.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.12 |
|
Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
3812.10 |
- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3812.20 |
- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic: |
|
|
|
|
3812.31 |
- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3812.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.13 |
|
Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp |
|
|
|
|
3813.00 |
Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.14 |
|
Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tay sơn hoặc tay vecni đã pha chế |
|
|
|
|
3814.00 |
Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.15 |
|
Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
|
- Chất xúc tác có nền: |
|
|
|
|
3815.11 |
- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3815.12 |
- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3815.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3815.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.16 |
|
Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 |
|
|
|
|
3816.00 |
- Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.17 |
|
Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 |
|
|
|
|
3817.00 |
Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.18 |
|
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử |
|
|
|
|
3818.00 |
Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.19 |
|
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
|
|
|
|
3819.00 |
Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.20 |
|
Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế |
|
|
|
|
3820.00 |
Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.21 |
|
Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật |
|
|
|
|
3821.00 |
- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.22 |
|
Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận |
|
|
|
|
3822.00 |
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.23 |
|
Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp |
|
|
|
|
|
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: |
|
|
|
|
3823.11 |
- - Axit stearic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3823.12 |
- - Axit oleic |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3823.13 |
- - Axit béo dầu tall |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3823.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3823.70 |
- Cồn béo công nghiệp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.24 |
|
Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
3824.10 |
- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.30 |
- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.40 |
- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.50 |
- Vữa và bê tông không chịu lửa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.60 |
- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan: |
|
|
|
|
3824.71 |
- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.72 |
- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.73 |
- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.74 |
- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.75 |
- - Chứa carbon tetrachloride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.76 |
- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.77 |
- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.78 |
- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: |
|
|
|
|
3824.81 |
- - Chứa oxirane (ethylene oxide) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.82 |
- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.83 |
- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.84 |
- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (iso), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1- trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.85 |
- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.86 |
- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.87 |
- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.88 |
- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác |
|
|
|
|
3824.91 |
- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5- ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl- 2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3824.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.25 |
|
Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này |
|
|
|
|
3825.10 |
- Rác thải đô thị |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.20 |
- Bùn cặn của nước thải |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.30 |
- Rác thải bệnh viện: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Dung môi hữu cơ thải: |
|
|
|
|
3825.41 |
- - Đã halogen hoá |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.50 |
- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: |
|
|
|
|
3825.61 |
- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3825.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
38.26 |
|
Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
|
|
|
|
3826.00 |
- Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU |
||||
|
39 |
|
|
Plastic và các sản phẩm bằng plastic |
|
|
|
39.01 |
|
Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3901.10 |
- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3901.20 |
- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3901.30 |
- Các copolyme etylen-vinyl axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3901.40 |
- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3901.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.02 |
|
Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3902.10 |
- Polypropylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3902.20 |
- Polyisobutylen |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
|
3902.30 |
- Các copolyme propylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3902.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.03 |
|
Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Polystyren: |
|
|
|
|
3903.11 |
- - Loại giãn nở được: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3903.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3903.20 |
- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3903.30 |
- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3903.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.04 |
|
Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3904.10 |
- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Poly (vinyl clorua) khác: |
|
|
|
|
3904.21 |
- - Chưa hóa dẻo: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.22 |
- - Đã hóa dẻo: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.30 |
- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.40 |
- Các copolyme vinyl clorua khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.50 |
- Các polyme vinyliden clorua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các floro-polyme: |
|
|
|
|
3904.61 |
- - Polytetrafloroetylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.69 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3904.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.05 |
|
Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Poly (vinyl axetat): |
|
|
|
|
3905.12 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3905.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các copolyme vinyl axetat: |
|
|
|
|
3905.21 |
- - Dạng phân tán trong môi trường nước |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3905.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3905.30 |
- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
3905.91 |
- - Các copolyme: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3905.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.06 |
|
Các polyme acrylic dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3906.10 |
- Poly (metyl metacrylat): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3906.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.07 |
|
Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3907.10 |
- Các polyaxetal |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.20 |
- Các polyete khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.30 |
- Nhựa epoxit: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.40 |
- Các polycarbonat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.50 |
- Nhựa alkyd: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Poly (etylen terephthalat): |
|
|
|
|
3907.61 |
- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.69 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.70 |
- Poly(lactic axit) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các polyeste khác: |
|
|
|
|
3907.91 |
- - Chưa no: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3907.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.08 |
|
Các polyamide dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3908.10 |
- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3908.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.09 |
|
Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3909.10 |
- Nhựa ure; nhựa thioure: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3909.20 |
- Nhựa melamin: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Nhựa amino khác: |
|
|
|
|
3909.31 |
- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3909.39 |
- Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3909.40 |
- Nhựa phenolic: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3909.50 |
- Các polyurethan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.10 |
|
Các silicon dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3910.00 |
- Các silicon dạng nguyên sinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.11 |
|
Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3911.10 |
- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3911.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.12 |
|
Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
|
- Các axetat xenlulo: |
|
|
|
|
3912.11 |
- - Chưa hóa dẻo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3912.12 |
- - Đã hóa dẻo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3912.20 |
- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các ete xenlulo: |
|
|
|
|
3912.31 |
- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3912.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3912.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.13 |
|
Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3913.10 |
- Axit alginic, các muối và este của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3913.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.14 |
|
Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh |
|
|
|
|
3914.00 |
Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.15 |
|
Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic |
|
|
|
|
3915.10 |
- Từ các polyme từ etylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3915.20 |
- Từ các polyme từ styren: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3915.30 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3915.90 |
- Từ plastic khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.16 |
|
Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác |
|
|
|
|
3916.10 |
- Từ các polyme từ etylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3916.20 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3916.90 |
- Từ plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.17 |
|
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic |
|
|
|
|
3917.10 |
- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng: |
|
|
|
|
3917.21 |
- - Bằng các polyme từ etylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.22 |
- - Bằng các polyme từ propylen |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.23 |
- - Bằng các polyme từ vinyl clorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.29 |
- - Bằng plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Ống, ống dẫn và ống vòi khác: |
|
|
|
|
3917.31 |
- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.32 |
- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.33 |
- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3917.40 |
- Các phụ kiện |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.18 |
|
Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
|
|
|
|
3918.10 |
- Từ các polyme từ vinyl clorua: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3918.90 |
- Từ plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.19 |
|
Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn |
|
|
|
|
3919.10 |
- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3919.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.20 |
|
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác |
|
|
|
|
3920.10 |
- Từ các polyme từ etylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.20 |
- Từ các polyme từ propylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.30 |
- Từ các polyme từ styren: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các polyme từ vinyl clorua: |
|
|
|
|
3920.43 |
- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các polyme acrylic: |
|
|
|
|
3920.51 |
- - Từ poly(metyl metacrylat): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: |
|
|
|
|
3920.61 |
- - Từ các polycarbonat: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.62 |
- - Từ poly(etylen terephtalat): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.63 |
- - Từ các polyeste chưa no: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.69 |
- - Từ các polyeste khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: |
|
|
|
|
3920.71 |
- - Từ xenlulo tái sinh: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.73 |
- - Từ xenlulo axetat |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.79 |
- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ plastic khác: |
|
|
|
|
3920.91 |
- - Từ poly(vinyl butyral): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.92 |
- - Từ các polyamide: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.93 |
- - Từ nhựa amino: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.94 |
- - Từ nhựa phenolic: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3920.99 |
- - Từ plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.21 |
|
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic |
|
|
|
|
|
- Loại xốp: |
|
|
|
|
3921.11 |
- - Từ các polyme từ styren: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3921.12 |
- - Từ các polyme từ vinyl clorua |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3921.13 |
- - Từ các polyurethan: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3921.14 |
- - Từ xenlulo tái sinh: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3921.19 |
- - Từ plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3921.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.22 |
|
Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
|
|
|
|
3922.10 |
- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3922.20 |
- Bệ và nắp xí bệt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3922.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.23 |
|
Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic |
|
|
|
|
3923.10 |
- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bao và túi (kể cả loại hình nón): |
|
|
|
|
3923.21 |
- - Từ các polyme từ etylen: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3923.29 |
- - Từ plastic khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3923.30 |
- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3923.40 |
- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3923.50 |
- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3923.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.24 |
|
Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
|
|
|
|
3924.10 |
- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3924.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.25 |
|
Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
3925.10 |
- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3925.20 |
- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3925.30 |
- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3925.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
39.26 |
|
Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 |
|
|
|
|
3926.10 |
- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
|
3926.20 |
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3926.30 |
- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3926.40 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
3926.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
40 |
|
|
Cao su và các sản phẩm bằng cao su |
|
|
|
40.01 |
|
Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
|
|
4001.10 |
- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Cao su tự nhiên ở dạng khác: |
|
|
|
|
4001.21 |
- - Tờ cao su xông khói: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4001.22 |
- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4001.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4001.30 |
- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.02 |
|
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
|
|
|
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR): |
|
|
|
|
4002.11 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.20 |
- Cao su butadien (BR): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR): |
|
|
|
|
4002.31 |
- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR): |
|
|
|
|
4002.41 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR): |
|
|
|
|
4002.51 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.60 |
- Cao su isopren (IR): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.70 |
- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.80 |
- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4002.91 |
- - Dạng latex (dạng mủ cao su) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4002.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.03 |
|
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
|
|
4003.00 |
Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.04 |
|
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng |
|
|
|
|
4004.00 |
Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.05 |
|
Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải |
|
|
|
|
4005.10 |
- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4005.20 |
- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4005.91 |
- - Dạng tấm, tờ và dải: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4005.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.06 |
|
Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa |
|
|
|
|
4006.10 |
- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4006.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
40.07 |
|
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
4007.00 |
Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.08 |
|
Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng |
|
|
|
|
|
- Từ cao su xốp: |
|
|
|
|
4008.11 |
- - Dạng tấm, tờ và dải: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4008.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ cao su không xốp: |
|
|
|
|
4008.21 |
- - Dạng tấm, tờ và dải: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4008.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.09 |
|
Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm) |
|
|
|
|
|
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác: |
|
|
|
|
4009.11 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4009.12 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại: |
|
|
|
|
4009.21 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4009.22 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt: |
|
|
|
|
4009.31 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4009.32 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác: |
|
|
|
|
4009.41 |
- - Không kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4009.42 |
- - Có kèm phụ kiện ghép nối: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.10 |
|
Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa |
|
|
|
|
|
- Băng tải hoặc đai tải: |
|
|
|
|
4010.11 |
- - Chỉ được gia cố bằng kim loại |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
|
4010.12 |
- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Băng truyền hoặc đai truyền: |
|
|
|
|
4010.31 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.32 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.33 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.34 |
- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.35 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.36 |
- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4010.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.11 |
|
Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng |
|
|
|
|
4011.10 |
- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.20 |
- Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.30 |
- Loại sử dụng cho phương tiện bay |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.40 |
- Loại dùng cho xe môtô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.50 |
- Loại dùng cho xe đạp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.70 |
- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.80 |
- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4011.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.12 |
|
Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su |
|
|
|
|
|
- Lốp đắp lại: |
|
|
|
|
4012.11 |
- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4012.12 |
- - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4012.13 |
- - Loại sử dụng cho phương tiện bay |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4012.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4012.20 |
- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4012.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.13 |
|
Săm các loại, bằng cao su |
|
|
|
|
4013.10 |
- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4013.20 |
- Loại dùng cho xe đạp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4013.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.14 |
|
Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng |
|
|
|
|
4014.10 |
- Bao tránh thai |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4014.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.15 |
|
Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
|
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
|
|
|
|
4015.11 |
- - Dùng trong phẫu thuật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4015.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4015.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.16 |
|
Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
|
|
|
|
4016.10 |
- Bằng cao su xốp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4016.91 |
- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4016.92 |
- - Tẩy: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4016.93 |
- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4016.94 |
- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4016.95 |
- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4016.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
40.17 |
|
Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng |
|
|
|
|
4017.00 |
- Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN VIII - DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM) |
||||
|
41 |
|
|
Da sống (trừ da lông) và da thuộc |
|
|
|
41.01 |
|
Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ |
|
|
|
|
4101.20 |
- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4101.50 |
- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4101.90 |
- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.02 |
|
Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này |
|
|
|
|
4102.10 |
- Loại còn lông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại không còn lông: |
|
|
|
|
4102.21 |
- - Đã được axit hoá |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4102.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.03 |
|
Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này |
|
|
|
|
4103.20 |
- Của loài bò sát |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4103.30 |
- Của lợn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4103.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.04 |
|
Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
|
|
|
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh): |
|
|
|
|
4104.11 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4104.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Ở dạng khô (mộc): |
|
|
|
|
4104.41 |
- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4104.49 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.05 |
|
Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
|
|
4105.10 |
- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4105.30 |
- Ở dạng khô (mộc) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.06 |
|
Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm |
|
|
|
|
|
- Của dê hoặc dê non: |
|
|
|
|
4106.21 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4106.22 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ lợn: |
|
|
|
|
4106.31 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4106.32 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4106.40 |
- Của loài bò sát |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4106.91 |
- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4106.92 |
- - Ở dạng khô (mộc) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.07 |
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
|
|
|
|
|
- Da nguyên con: |
|
|
|
|
4107.11 |
- - Da cật, chưa xẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4107.12 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4107.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, kể cả nửa con: |
|
|
|
|
4107.91 |
- - Da cật, chưa xẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4107.92 |
- - Da váng có mặt cật (da lộn) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4107.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.12 |
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
|
|
|
|
4112.00 |
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.13 |
|
Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14 |
|
|
|
|
4113.10 |
- Của dê hoặc dê non |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4113.20 |
- Của lợn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4113.30 |
- Của loài bò sát |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4113.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.14 |
|
Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
|
|
|
|
4114.10 |
- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4114.20 |
- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
41.15 |
|
Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da |
|
|
|
|
4115.10 |
- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4115.20 |
- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da |
CTH hoặc RVC(40) |
|
42 |
|
|
Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm) |
|
|
|
42.01 |
|
Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
|
|
|
|
4201.00 |
Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
42.02 |
|
Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
|
|
|
|
|
- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự: |
|
|
|
|
4202.11 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.12 |
- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm: |
|
|
|
|
4202.21 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.22 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay: |
|
|
|
|
4202.31 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.32 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4202.91 |
- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.92 |
- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4202.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
42.03 |
|
Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
|
|
|
|
4203.10 |
- Hàng may mặc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
|
|
|
|
4203.21 |
- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4203.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4203.30 |
- Thắt lưng và dây đeo súng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4203.40 |
- Đồ phụ trợ quần áo khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
42.05 |
|
Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
|
|
|
|
4205.00 |
- Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
42.06 |
|
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
|
|
|
|
4206.00 |
Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
43 |
|
|
Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo |
|
|
|
43.01 |
|
Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03 |
|
|
|
|
4301.10 |
- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4301.30 |
- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4301.60 |
- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4301.80 |
- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4301.90 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
43.02 |
|
Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03 |
|
|
|
|
|
- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối: |
|
|
|
|
4302.11 |
- - Của loài chồn vizôn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4302.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4302.20 |
- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4302.30 |
- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
43.03 |
|
Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
|
|
|
|
4303.10 |
- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4303.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
43.04 |
|
Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
|
|
|
|
4304.00 |
- Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY |
||||
|
44 |
|
|
Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ |
|
|
|
44.01 |
|
Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
|
|
|
|
|
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
4401.11 |
- - Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4401.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vỏ bào hoặc dăm gỗ: |
|
|
|
|
4401.21 |
- - Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4401.22 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: |
|
|
|
|
4401.31 |
- - Viên gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4401.39 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4401.40 |
- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.02 |
|
Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối |
|
|
|
|
4402.10 |
- Của tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4402.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.03 |
|
Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô |
|
|
|
|
|
- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác: |
|
|
|
|
4403.11 |
- - Từ cây lá kim: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, từ cây lá kim: |
|
|
|
|
4403.21 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.22 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.23 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.24 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.25 |
- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.26 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
|
4403.41 |
- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4403.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.93 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.94 |
- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.95 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.96 |
- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.97 |
- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.98 |
- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4403.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.04 |
|
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự |
|
|
|
|
4404.10 |
- Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4404.20 |
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.05 |
|
Sợi gỗ; bột gỗ |
|
|
|
|
4405.00 |
- Sợi gỗ; bột gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.06 |
|
Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
|
|
|
|
|
- Loại chưa được ngâm tẩm: |
|
|
|
|
4406.11 |
- - Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4406.12 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4406.91 |
- - Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4406.92 |
- - Từ cây không thuộc loài lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.07 |
|
Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
|
|
|
|
|
- Gỗ từ cây lá kim: |
|
|
|
|
4407.11 |
- - Từ cây thông (Pinus spp.) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.12 |
- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
|
4407.21 |
- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.): |
CTH hoặc |
|
|
|
|
|
RVC(40) |
|
|
|
4407.22 |
- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.25 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.26 |
- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.27 |
- - Gỗ Sapelli: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.28 |
- - Gỗ Iroko: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4407.91 |
- - Gỗ sồi (Quercus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.92 |
- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.93 |
- - Gỗ thích (Acer spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.94 |
- - Gỗ anh đào (Prunus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.95 |
- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.96 |
- - Gỗ bạch dương (Betula spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.97 |
- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4407.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.08 |
|
Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm |
|
|
|
|
4408.10 |
- Từ cây lá kim: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ gỗ nhiệt đới: |
|
|
|
|
4408.31 |
- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4408.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4408.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.09 |
|
Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu |
|
|
|
|
4409.10 |
- Từ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ cây không thuộc loài lá kim: |
|
|
|
|
4409.21 |
- - Từ tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4409.22 |
- - Từ gỗ nhiệt đới |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4409.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.10 |
|
Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
- Bằng gỗ: |
|
|
|
|
4410.11 |
- - Ván dăm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4410.12 |
- - Ván dăm định hướng (OSB) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4410.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4410.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.11 |
|
Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác |
|
|
|
|
|
- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF): |
|
|
|
|
4411.12 |
- - Loại có chiều dày không quá 5 mm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4411.13 |
- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4411.14 |
- - Loại có chiều dày trên 9 mm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4411.92 |
- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4411.93 |
- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4411.94 |
- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.12 |
|
Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự |
|
|
|
|
4412.10 |
- Của tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm: |
|
|
|
|
4412.31 |
- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4412.33 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4412.34 |
- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4412.39 |
- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4412.94 |
- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4412.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.13 |
|
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình |
|
|
|
|
4413.00 |
Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.14 |
|
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
|
|
|
|
4414.00 |
Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.15 |
|
Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ |
|
|
|
|
4415.10 |
- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4415.20 |
- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.16 |
|
Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong |
|
|
|
|
4416.00 |
- Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.17 |
|
Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ |
|
|
|
|
4417.00 |
- Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.18 |
|
Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes) |
|
|
|
|
4418.10 |
- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.20 |
- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.40 |
- Ván cốp pha xây dựng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.50 |
- Ván lợp (shingles and shakes) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.60 |
- Cột trụ và xà, dầm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Tấm lát sàn đã lắp ghép: |
|
|
|
|
4418.73 |
- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.74 |
- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.75 |
- - Loại khác, nhiều lớp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.79 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4418.91 |
- - Từ tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4418.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.19 |
|
Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ |
|
|
|
|
|
- Từ tre: |
|
|
|
|
4419.11 |
- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4419.12 |
- - Đũa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4419.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4419.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.20 |
|
Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
|
|
|
|
4420.10 |
- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4420.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
44.21 |
|
Các sản phẩm bằng gỗ khác |
|
|
|
|
4421.10 |
- Mắc treo quần áo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4421.91 |
- - Từ tre: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4421.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
45 |
|
|
Lie và các sản phẩm bằng lie |
|
|
|
45.01 |
|
Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột |
|
|
|
|
4501.10 |
- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4501.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
45.02 |
|
Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) |
|
|
|
|
4502.00 |
Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
45.03 |
|
Các sản phẩm bằng lie tự nhiên |
|
|
|
|
4503.10 |
- Nút và nắp đậy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4503.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
45.04 |
|
Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính |
|
|
|
|
4504.10 |
- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4504.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
46 |
|
|
Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây |
|
|
|
46.01 |
|
Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành) |
|
|
|
|
|
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật: |
|
|
|
|
4601.21 |
- - Từ tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4601.22 |
- - Từ song mây |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4601.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4601.92 |
- - Từ tre: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4601.93 |
- - Từ song mây: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4601.94 |
- - Từ vật liệu thực vật khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4601.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
46.02 |
|
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp |
|
|
|
|
|
- Bằng vật liệu thực vật: |
|
|
|
|
4602.11 |
- - Từ tre: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4602.12 |
- - Từ song mây: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4602.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4602.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG |
||||
|
47 |
|
|
Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
|
|
|
47.01 |
|
Bột giấy cơ học từ gỗ |
|
|
|
|
4701.00 |
Bột giấy cơ học từ gỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.02 |
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan |
|
|
|
|
4702.00 |
Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.03 |
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
4703.11 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4703.19 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: |
|
|
|
|
4703.21 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4703.29 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.04 |
|
Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
4704.11 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4704.19 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng: |
|
|
|
|
4704.21 |
- - Từ gỗ cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4704.29 |
- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.05 |
|
Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học |
|
|
|
|
4705.00 |
Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.06 |
|
Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác |
|
|
|
|
4706.10 |
- Bột giấy từ xơ bông vụn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4706.20 |
- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4706.30 |
- Loại khác, từ tre |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4706.91 |
- - Thu được từ quá trình cơ học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4706.92 |
- - Thu được từ quá trình hóa học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4706.93 |
- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
47.07 |
|
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) |
|
|
|
|
4707.10 |
- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4707.20 |
- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4707.30 |
- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4707.90 |
- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại |
CTH hoặc RVC(40) |
|
48 |
|
|
Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa |
|
|
|
48.01 |
|
Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
4801.00 |
- Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.02 |
|
Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công |
|
|
|
|
4802.10 |
- Giấy và bìa sản xuất thủ công |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.20 |
- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.40 |
- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
4802.54 |
- - Có định lượng dưới 40 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.55 |
- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.56 |
- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.57 |
- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.58 |
- - Định lượng trên 150 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
4802.61 |
- - Dạng cuộn: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.62 |
- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4802.69 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.03 |
|
Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nối, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
4803.00 |
- Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nối, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.04 |
|
Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 |
|
|
|
|
|
- Kraft lớp mặt: |
|
|
|
|
4804.11 |
- - Loại chưa tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy kraft làm bao: |
|
|
|
|
4804.21 |
- - Loại chưa tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.29 |
- Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: |
|
|
|
|
4804.31 |
- - Loại chưa tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: |
|
|
|
|
4804.41 |
- - Loại chưa tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.42 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: |
|
|
|
|
4804.51 |
- - Loại chưa tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.52 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4804.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.05 |
|
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này |
|
|
|
|
|
- Giấy để tạo lớp sóng: |
|
|
|
|
4805.11 |
- - Từ bột giấy bán hóa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.12 |
- - Từ bột giấy rơm rạ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): |
|
|
|
|
4805.24 |
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.25 |
- - Có định lượng trên 150 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.30 |
- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.40 |
- Giấy lọc và bìa lọc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.50 |
- Giấy nỉ và bìa nỉ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4805.91 |
- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.92 |
- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4805.93 |
- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.06 |
|
Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
4806.10 |
- Giấy giả da gốc thực vật |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4806.20 |
- Giấy không thấm dầu mỡ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4806.30 |
- Giấy can |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4806.40 |
- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.07 |
|
Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
4807.00 |
Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.08 |
|
Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nối hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03 |
|
|
|
|
4808.10 |
- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4808.40 |
- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nối hoặc đục lỗ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4808.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.09 |
|
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ |
|
|
|
|
4809.20 |
- Giấy tự nhân bản |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4809.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.10 |
|
Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ |
|
|
|
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
4810.13 |
- - Dạng cuộn: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.14 |
- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gấP: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.19 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng: |
|
|
|
|
4810.22 |
- - Giấy tráng nhẹ: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.29 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác: |
|
|
|
|
4810.31 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.32 |
- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.39 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa khác: |
|
|
|
|
4810.92 |
- - Loại nhiều lớp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4810.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.11 |
|
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10 |
|
|
|
|
4811.10 |
- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính: |
|
|
|
|
4811.41 |
- - Loại tự dính: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4811.49 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính): |
|
|
|
|
4811.51 |
- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4811.59 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4811.60 |
- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4811.90 |
- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.12 |
|
Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy |
|
|
|
|
4812.00 |
Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.13 |
|
Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống |
|
|
|
|
4813.10 |
- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4813.20 |
- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4813.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.14 |
|
Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy |
|
|
|
|
4814.20 |
- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nối, rập nối, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4814.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.16 |
|
Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp |
|
|
|
|
4816.20 |
- Giấy tự nhân bản: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4816.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.17 |
|
Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
|
|
|
|
4817.10 |
- Phong bì |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4817.20 |
- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4817.30 |
- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.18 |
|
Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
|
|
|
|
4818.10 |
- Giấy vệ sinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4818.20 |
- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và |
CTH hoặc |
|
|
|
|
khăn lau |
RVC(40) |
|
|
|
4818.30 |
- Khăn trải bàn và khăn ăn: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4818.50 |
- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4818.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.19 |
|
Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
|
|
|
|
4819.10 |
- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4819.20 |
- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4819.30 |
- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4819.40 |
- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4819.50 |
- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4819.60 |
- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.20 |
|
Số đăng ký, số sách kế toán, vở ghi chép, số đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, số nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa |
|
|
|
|
4820.10 |
- Số đăng ký, số kế toán, vở ghi chép, số đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, số nhật ký và các ấn phẩm tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4820.20 |
- Vở bài tập |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4820.30 |
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4820.40 |
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4820.50 |
- Album để mẫu hay để bộ sưu tập |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4820.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.21 |
|
Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in |
|
|
|
|
4821.10 |
- Đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4821.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.22 |
|
Ông lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng) |
|
|
|
|
4822.10 |
- Loại dùng để cuốn sợi dệt: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4822.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
48.23 |
|
Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo |
|
|
|
|
4823.20 |
- Giấy lọc và bìa lọc: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4823.40 |
- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: |
|
|
|
|
4823.61 |
- - Từ tre (bamboo) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4823.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4823.70 |
- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4823.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
49 |
|
|
Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ |
|
|
|
49.01 |
|
Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn |
|
|
|
|
4901.10 |
- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4901.91 |
- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4901.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.02 |
|
Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo |
|
|
|
|
4902.10 |
- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4902.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.03 |
|
Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em |
|
|
|
|
4903.00 |
Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.04 |
|
Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh |
|
|
|
|
4904.00 |
Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.05 |
|
Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in |
|
|
|
|
4905.10 |
- Quả địa cầu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4905.91 |
- - Dạng quyển |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4905.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.06 |
|
Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên |
|
|
|
|
4906.00 |
Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.07 |
|
Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự |
|
|
|
|
4907.00 |
- Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.08 |
|
Đề can các loại (decalcomanias) |
|
|
|
|
4908.10 |
- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4908.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.09 |
4909.00 |
Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.10 |
|
Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
|
|
|
|
4910.00 |
Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
49.11 |
|
Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in |
|
|
|
|
4911.10 |
- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
4911.91 |
- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
4911.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT |
||||
|
50 |
|
|
Tơ tằm |
|
|
|
50.01 |
|
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ |
|
|
|
|
5001.00 |
Kén tằm phù hợp dùng làm tơ |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
50.02 |
|
Tơ tằm thô (chưa xe) |
|
|
|
|
5002.00 |
Tơ tằm thô (chưa xe) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
50.03 |
|
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) |
|
|
|
|
5003.00 |
Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
50.04 |
|
Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5004.00 |
Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
50.05 |
|
Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5005.00 |
Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
50.06 |
|
Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm |
|
|
|
|
5006.00 |
Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 50.04 cho đến Nhóm 50.05; hoặc RVC(40) |
|
|
50.07 |
|
Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
|
|
|
|
5007.10 |
- Vải dệt thoi từ tơ vụn: |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5007.20 |
- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn: |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5007.90 |
- Các loại vải khác: |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
51 |
|
|
Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên |
|
|
|
51.01 |
|
Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
|
|
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch: |
|
|
|
|
5101.11 |
- - Lông cừu đã xén |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5101.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã tay nhờn, chưa được carbon hóa: |
|
|
|
|
5101.21 |
- - Lông cừu đã xén |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5101.29 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5101.30 |
- Đã được carbon hóa |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
51.02 |
|
Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
|
|
- Lông động vật loại mịn: |
|
|
|
|
5102.11 |
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5102.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5102.20 |
- Lông động vật loại thô |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
51.03 |
|
Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế |
|
|
|
|
5103.10 |
- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5103.20 |
- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5103.30 |
- Phế liệu từ lông động vật loại thô |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
51.04 |
|
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế |
|
|
|
|
5104.00 |
Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
51.05 |
|
Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn) |
|
|
|
|
5105.10 |
- Lông cừu chải thô |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác: |
|
|
|
|
5105.21 |
- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5105.29 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ: |
|
|
|
|
5105.31 |
- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5105.39 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5105.40 |
- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
51.06 |
|
Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5106.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5106.20 |
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
51.07 |
|
Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5107.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5107.20 |
- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85% |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
51.08 |
|
Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5108.10 |
- Chải thô |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5108.20 |
- Chải kỹ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
51.09 |
|
Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5109.10 |
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5109.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40) |
|
|
51.10 |
|
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5110.00 |
Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
51.11 |
|
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5111.11 |
- - Trọng lượng không quá 300 g/m2 |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5111.19 |
- - Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5111.20 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5111.30 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5111.90 |
- Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
51.12 |
|
Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5112.11 |
- - Trọng lượng không quá 200 g/m2 |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5112.19 |
- - Loại khác: |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5112.20 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5112.30 |
- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5112.90 |
- Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
51.13 |
|
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
|
|
|
|
5113.00 |
Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
52 |
|
|
Bông |
|
|
|
52.01 |
|
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
|
|
|
|
5201.00 |
Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
52.02 |
|
Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế) |
|
|
|
|
5202.10 |
- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
5202.91 |
- - Bông tái chế |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5202.99 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
52.03 |
|
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ |
|
|
|
|
5203.00 |
Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
52.04 |
|
Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
- Chưa đóng gói để bán lẻ: |
|
|
|
|
5204.11 |
- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5204.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5204.20 |
- Đã đóng gói để bán lẻ |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.05 |
|
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
|
|
5205.11 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.12 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.13 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.14 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.15 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
|
|
|
|
5205.21 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.22 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.23 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.24 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.26 |
- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.27 |
- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.28 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
|
|
5205.31 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.32 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.33 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.34 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.35 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
|
|
|
|
5205.41 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.42 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.43 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.44 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.46 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.47 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5205.48 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.06 |
|
Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
|
|
5206.11 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.12 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.13 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.14 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.15 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ: |
|
|
|
|
5206.21 |
- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.22 |
- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.23 |
- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.24 |
- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.25 |
- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ: |
|
|
|
|
5206.31 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.32 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.33 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.34 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.35 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ: |
|
|
|
|
5206.41 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.42 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.43 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.44 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5206.45 |
- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.07 |
|
Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5207.10 |
- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5207.90 |
- Loại khác |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40) |
|
|
52.08 |
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
5208.11 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.12 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.13 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
|
|
5208.21 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.22 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.23 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5208.31 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.32 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.33 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
|
|
5208.41 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.42 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5208.51 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.52 |
- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5208.59 |
- - Vải dệt khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.09 |
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
5209.11 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
|
|
5209.21 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.22 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5209.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
|
|
5209.41 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.42 |
- - Vải denim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5209.51 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.52 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5209.59 |
- - Vải dệt khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.10 |
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
5210.11 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã tẩy trắng: |
|
|
|
|
5210.21 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.29 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5210.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
|
|
5210.41 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5210.51 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5210.59 |
- - Vải dệt khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.11 |
|
Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng: |
|
|
|
|
5211.11 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.19 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.20 |
- Đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5211.31 |
- - Vải vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.32 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.39 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
|
|
5211.41 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.42 |
- - Vải denim |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.43 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.49 |
- - Vải dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5211.51 |
- - Vải vân điểm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.52 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5211.59 |
- - Vải dệt khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
52.12 |
|
Vải dệt thoi khác từ bông |
|
|
|
|
|
- Trọng lượng không quá 200 g/m2: |
|
|
|
|
5212.11 |
- - Chưa tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.12 |
- - Đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.13 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.14 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.15 |
- - Đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Trọng lượng trên 200 g/m2: |
|
|
|
|
5212.21 |
- - Chưa tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.22 |
- - Đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.23 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.24 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5212.25 |
- - Đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
53 |
|
|
Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy |
|
|
|
53.01 |
|
Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
5301.10 |
- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: |
|
|
|
|
5301.21 |
- - Đã tách lõi hoặc đã đập |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5301.29 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5301.30 |
- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
53.02 |
|
Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
5302.10 |
- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5302.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
53.03 |
|
Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
5303.10 |
- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5303.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
53.05 |
|
Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
|
|
|
|
5305.00 |
- Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
53.06 |
|
Sợi lanh |
|
|
|
|
5306.10 |
- Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5306.20 |
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
53.07 |
|
Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
|
|
|
|
5307.10 |
- Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5307.20 |
- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
53.08 |
|
Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy |
|
|
|
|
5308.10 |
- Sợi dừa |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5308.20 |
- Sợi gai dầu |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5308.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
53.09 |
|
Vải dệt thoi từ sợi lanh |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5309.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5309.19 |
- - Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng lanh dưới 85%: |
|
|
|
|
5309.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5309.29 |
- - Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
53.10 |
|
Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
|
|
|
|
5310.10 |
- Chưa tẩy trắng: |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5310.90 |
- Loại khác |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
|
53.11 |
|
Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
|
|
|
|
5311.00 |
- Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40) |
|
54 |
|
|
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo |
|
|
|
54.01 |
|
Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5401.10 |
- Từ sợi filament tổng hợp: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5401.20 |
- Từ sợi filament tái tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.02 |
|
Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex |
|
|
|
|
|
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún: |
|
|
|
|
5402.11 |
- - Từ các aramit |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.20 |
- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi dún: |
|
|
|
|
5402.31 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.32 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.33 |
- - Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.34 |
- - Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.39 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không |
|
|
|
|
|
quá 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
|
|
5402.44 |
- - Từ nhựa đàn hồi: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.45 |
- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.46 |
- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.47 |
- - Loại khác, từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.48 |
- - Loại khác, từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.49 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét: |
|
|
|
|
5402.51 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.52 |
- - Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.53 |
- - Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.59 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
|
|
|
|
5402.61 |
- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.62 |
- - Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.63 |
- - Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5402.69 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.03 |
|
Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex |
|
|
|
|
5403.10 |
- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, đơn: |
|
|
|
|
5403.31 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5403.32 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5403.33 |
- - Từ xenlulo axetat: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5403.39 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp: |
|
|
|
|
5403.41 |
- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5403.42 |
- - Từ xenlulo axetat: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5403.49 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.04 |
|
Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
|
|
|
|
|
- Sợi monofilament: |
|
|
|
|
5404.11 |
- - Từ nhựa đàn hồi |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5404.12 |
- - Loại khác, từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5404.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5404.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.05 |
|
Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
|
|
|
|
5405.00 |
Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.06 |
|
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5406.00 |
Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
54.07 |
|
Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
|
|
|
|
5407.10 |
- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.20 |
- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.30 |
- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5407.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.42 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.43 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.44 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5407.51 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.52 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.53 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.54 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5407.61 |
- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.69 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5407.71 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.72 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.73 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.74 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông: |
|
|
|
|
5407.81 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.82 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.83 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.84 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
|
|
5407.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.92 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.93 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5407.94 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
54.08 |
|
Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
|
|
|
|
5408.10 |
- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose): |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5408.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.23 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.24 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
|
|
5408.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.32 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.33 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5408.34 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
55 |
|
|
Xơ sợi staple nhân tạo |
|
|
|
55.01 |
|
Tô (tow) filament tổng hợp |
|
|
|
|
5501.10 |
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5501.20 |
- Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5501.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5501.40 |
- Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5501.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.02 |
|
Tô (tow) filament tái tạo |
|
|
|
|
5502.10 |
- Từ axetat xenlulo |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5502.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.03 |
|
Xơ staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
|
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác: |
|
|
|
|
5503.11 |
- - Từ các aramit |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5503.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5503.20 |
- Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5503.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5503.40 |
- Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5503.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.04 |
|
Xơ staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
5504.10 |
- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5504.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.05 |
|
Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo |
|
|
|
|
5505.10 |
- Từ các xơ tổng hợp |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5505.20 |
- Từ các xơ tái tạo |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.06 |
|
Xơ staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
5506.10 |
- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5506.20 |
- Từ các polyeste |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5506.30 |
- Từ acrylic hoặc modacrylic |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5506.40 |
- Từ polypropylen |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5506.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.07 |
|
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
|
|
|
|
5507.00 |
Xơ staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
55.08 |
|
Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5508.10 |
- Từ xơ staple tổng hợp: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5508.20 |
- Từ xơ staple tái tạo: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.09 |
|
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5509.11 |
- - Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.12 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5509.21 |
- - Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.22 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5509.31 |
- - Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.32 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5509.41 |
- - Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.42 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple polyeste: |
|
|
|
|
5509.51 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.52 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.53 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.59 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
|
|
|
|
5509.61 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.62 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.69 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Sợi khác: |
|
|
|
|
5509.91 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.92 |
- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5509.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.10 |
|
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5510.11 |
- - Sợi đơn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5510.12 |
- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5510.20 |
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5510.30 |
- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5510.90 |
- Sợi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.11 |
|
Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ |
|
|
|
|
5511.10 |
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên: |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5511.20 |
- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%: |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40) |
|
|
|
5511.30 |
- Từ xơ staple tái tạo |
CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40) |
|
|
55.12 |
|
Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5512.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5512.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5512.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5512.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
5512.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5512.99 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.13 |
|
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
|
|
|
|
5513.11 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.13 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.19 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5513.21 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.23 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.29 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ các sợi có các màu khác nhau: |
|
|
|
|
5513.31 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.39 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5513.41 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5513.49 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.14 |
|
Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2 |
|
|
|
|
|
- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
|
|
|
|
5514.11 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.12 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.19 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã nhuộm: |
|
|
|
|
5514.21 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.22 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.23 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.29 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.30 |
- Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Đã in: |
|
|
|
|
5514.41 |
- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.42 |
- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.43 |
- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5514.49 |
- - Vải dệt thoi khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.15 |
|
Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
|
|
|
|
|
- Từ xơ staple polyeste: |
|
|
|
|
5515.11 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose) |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.12 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.13 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.19 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic: |
|
|
|
|
5515.21 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.22 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.29 |
- - Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
|
|
5515.91 |
- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5515.99 |
- - Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
55.16 |
|
Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
|
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên: |
|
|
|
|
5516.11 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.12 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.13 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.14 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo: |
|
|
|
|
5516.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.23 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.24 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
|
|
|
|
5516.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.32 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.33 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.34 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: |
|
|
|
|
5516.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.42 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.43 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.44 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
5516.91 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.92 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.93 |
- - Từ các sợi có các màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5516.94 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
56 |
|
|
Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng |
|
|
|
56.01 |
|
Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps) |
|
|
|
|
|
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó: |
|
|
|
|
5601.21 |
- - Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5601.22 |
- - Từ xơ nhân tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5601.29 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5601.30 |
- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.02 |
|
Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp |
|
|
|
|
5602.10 |
- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: |
|
|
|
|
5602.21 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5602.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5602.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.03 |
|
Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp |
|
|
|
|
|
- Từ filament nhân tạo: |
|
|
|
|
5603.11 |
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.12 |
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.13 |
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.14 |
- - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
5603.91 |
- - Trọng lượng không quá 25 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.92 |
- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.93 |
- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5603.94 |
- - Trọng lượng trên 150 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.04 |
|
Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
5604.10 |
- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5604.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.05 |
|
Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại |
|
|
|
|
5605.00 |
Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.06 |
|
Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng |
|
|
|
|
5606.00 |
Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.07 |
|
Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic |
|
|
|
|
|
- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave): |
|
|
|
|
5607.21 |
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5607.29 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ polyetylen hoặc polypropylen: |
|
|
|
|
5607.41 |
- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5607.49 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5607.50 |
- Từ xơ tổng hợp khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5607.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.08 |
|
Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt |
|
|
|
|
|
- Từ vật liệu dệt nhân tạo: |
|
|
|
|
5608.11 |
- - Lưới đánh cá thành phẩm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5608.19 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5608.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
56.09 |
|
Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
5609.00 |
Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
57 |
|
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác |
|
|
|
57.01 |
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
|
|
5701.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5701.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
57.02 |
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
|
|
|
|
5702.10 |
- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.20 |
- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
|
|
|
|
5702.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.32 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.39 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
|
|
|
|
5702.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.42 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.50 |
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện: |
|
|
|
|
5702.91 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.92 |
- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5702.99 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
57.03 |
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
|
|
5703.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5703.20 |
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5703.30 |
- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5703.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
57.04 |
|
Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
|
|
5704.10 |
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5704.20 |
- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5704.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
57.05 |
|
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
|
|
5705.00 |
Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC hoặc RVC(40) |
|
58 |
|
|
Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu |
|
|
|
58.01 |
|
Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06 |
|
|
|
|
5801.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ bông: |
|
|
|
|
5801.21 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.22 |
- - Nhung kẻ đã cắt: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.23 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.26 |
- - Các loại vải sơnin (chenille): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.27 |
- - Vải có sợi dọc nổi vòng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ nhân tạo: |
|
|
|
|
5801.31 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.32 |
- - Nhung kẻ đã cắt: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.33 |
- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.36 |
- - Các loại vải sơnin (chenille): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.37 |
- - Vải có sợi dọc nổi vòng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5801.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.02 |
|
Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03 |
|
|
|
|
|
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông: |
|
|
|
|
5802.11 |
- - Chưa tẩy trắng |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5802.19 |
- - Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5802.20 |
- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5802.30 |
- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.03 |
|
Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 |
|
|
|
|
5803.00 |
- Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.04 |
|
Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đen 60.06 |
|
|
|
|
5804.10 |
- Vải tuyn và vải dệt lưới khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Ren dệt bằng máy: |
|
|
|
|
5804.21 |
- - Từ xơ nhân tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5804.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5804.30 |
- Ren làm bằng tay |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.05 |
|
Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện |
|
|
|
|
5805.00 |
- Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.06 |
|
Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs) |
|
|
|
|
5806.10 |
- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5806.20 |
- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt thoi khác: |
|
|
|
|
5806.31 |
- - Từ bông: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5806.32 |
- - Từ xơ nhân tạo: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5806.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5806.40 |
- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs) |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.07 |
|
Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu |
|
|
|
|
5807.10 |
- Dệt thoi |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5807.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.08 |
|
Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự |
|
|
|
|
5808.10 |
- Các dải bện dạng chiếc: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5808.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.09 |
|
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
|
|
|
|
5809.00 |
Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
58.10 |
|
Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn |
|
|
|
|
5810.10 |
- Hàng thêu không lộ nền |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Hàng thêu khác: |
|
|
|
|
5810.91 |
- - Từ bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5810.92 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
5810.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
58.11 |
|
Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 |
|
|
|
|
5811.00 |
- Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10 |
CTH hoặc RVC(40) |
|
59 |
|
|
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp |
|
|
|
59.01 |
|
Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ |
|
|
|
|
5901.10 |
- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5901.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.02 |
|
Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô |
|
|
|
|
5902.10 |
- Từ ni lông hoặc các polyamit khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5902.20 |
- Từ các polyeste: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5902.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.03 |
|
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 |
|
|
|
|
5903.10 |
- Với poly(vinyl clorua): |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5903.20 |
- Với polyurethan |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5903.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.04 |
|
Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình |
|
|
|
|
5904.10 |
- Vải sơn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5904.90 |
- Loại khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.05 |
|
Các loại vải dệt phủ tường |
|
|
|
|
5905.00 |
- Các loại vải dệt phủ tường |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.06 |
|
Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 |
|
|
|
|
5906.10 |
- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
5906.91 |
- - Vải dệt kim hoặc vải móc |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5906.99 |
- - Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.07 |
|
Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự |
|
|
|
|
5907.00 |
- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.08 |
|
Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm |
|
|
|
|
5908.00 |
- Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.09 |
|
Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác |
|
|
|
|
5909.00 |
- Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.10 |
|
Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
|
|
|
|
5910.00 |
Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
59.11 |
|
Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này |
|
|
|
|
5911.10 |
- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5911.20 |
- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): |
|
|
|
|
5911.31 |
- - Trọng lượng dưới 650 g/m2 |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5911.32 |
- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5911.40 |
- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
5911.90 |
- Loại khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
60 |
|
|
Các loại hàng dệt kim hoặc móc |
|
|
|
60.01 |
|
Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
6001.10 |
- Vải “vòng lông dài” |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim: |
|
|
|
|
6001.21 |
- - Từ bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6001.22 |
- - Từ xơ nhân tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6001.29 |
- - Từ các loại vật liệu dệt khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Loại khác: |
|
|
|
|
6001.91 |
- - Từ bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6001.92 |
- - Từ xơ nhân tạo: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6001.99 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
60.02 |
|
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01 |
|
|
|
|
6002.40 |
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6002.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
60.03 |
|
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 |
|
|
|
|
6003.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6003.20 |
- Từ bông |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6003.30 |
- Từ các xơ tổng hợp |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6003.40 |
- Từ các xơ tái tạo |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6003.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
60.04 |
|
Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 |
|
|
|
|
6004.10 |
- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6004.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
60.05 |
|
Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 |
|
|
|
|
|
- Từ bông: |
|
|
|
|
6005.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.23 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.24 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ tổng hợp: |
|
|
|
|
6005.35 |
- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.36 |
- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.37 |
- - Loại khác, đã nhuộm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.38 |
- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.39 |
- - Loại khác, đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ tái tạo: |
|
|
|
|
6005.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.42 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.43 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.44 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6005.90 |
- Loại khác: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
60.06 |
|
Vải dệt kim hoặc móc khác |
|
|
|
|
6006.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ bông: |
|
|
|
|
6006.21 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.22 |
- - Đã nhuộm |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.23 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.24 |
- - Đã in |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ tổng hợp: |
|
|
|
|
6006.31 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.32 |
- - Đã nhuộm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.33 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.34 |
- - Đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Từ xơ tái tạo: |
|
|
|
|
6006.41 |
- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.42 |
- - Đã nhuộm: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.43 |
- - Từ các sợi có màu khác nhau: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.44 |
- - Đã in: |
CTH hoặc RVC(40) |
|
|
|
6006.90 |
- Loại khác |
CTH hoặc RVC(40) |
|
61 |
|
|
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
61.01 |
|
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (carcoat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03 |
|
|
|
|
6101.20 |
- Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6101.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6101.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
61.02 |
|
Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (carcoat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04 |
|
|
|
|
6102.10 |
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6102.20 |
- Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6102.30 |
- Từ sợi nhân tạo |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6102.90 |
- Từ các vật liệu dệt khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
61.03 |
|
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
6103.10 |
- Bộ com-lê |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
|
|
6103.22 |
- - Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.23 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.29 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Áo jacket và áo blazer: |
|
|
|
|
6103.31 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.32 |
- - Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.33 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.39 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: |
|
|
|
|
6103.41 |
- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.42 |
- - Từ bông |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.43 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6103.49 |
- - Từ các vật liệu dệt khác |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
61.04 |
|
Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc |
|
|
|
|
|
- Bộ com-lê: |
|
|
|
|
6104.13 |
- - Từ sợi tổng hợp |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
6104.19 |
- - Từ các vật liệu dệt khác: |
CC hoặc RVC(40) |
|
|
|
|
- Bộ quần áo đồng bộ: |
|
|
|
|
|||