Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 09/2022/TT-BCT sửa đổi Thông tư 40/2015/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 02/06/2022 16:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Công Thương
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 09/2022/TT-BCT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Hồng Diên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/06/2022
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Ngoại giao

TÓM TẮT THÔNG TƯ 09/2022/TT-BCT

Ngày 01/6/2022, Bộ Công Thương đã ban hành Thông tư 09/2022/TT-BCT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc.

Theo đó, thủ tục cấp và kiểm tra Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) mẫu VK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV (Quy trình cấp và kiểm tra xuất xứ) Thông tư này, Nghị định 31/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 và Thông tư 05/2018/TT-BCT ngày 03/4/2018. Theo quy định cũ, thủ tục cấp và kiểm tra C/O thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV Thông tư 40/2015/TT-BCT và Thông tư 06/2011/TT-BCT ngày 21/03/2011.

Bên cạnh đó, Quy tắc cụ thể mặt hàng được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trường hợp có bất kỳ sự khác biệt nào giữa phần mô tả tại Phụ lục này với phần mô tả tại văn kiện pháp lý của Hệ thống Hài hòa do Tổ chức Hải quan Thế giới xây dựng, phần mô tả tại Hệ thống Hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới được áp dụng.

Quy tắc xuất xứ cụ thể hoặc bộ quy tắc xuất xứ cụ thể áp dụng cho một phân nhóm HS riêng biệt được xây dựng liền kề ngay phân nhóm đó. Khi một phân nhóm HS cụ thể áp dụng tiêu chí xuất xứ lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.

Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/8/2022.

Xem chi tiết Thông tư 09/2022/TT-BCT có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2022

Tải Thông tư 09/2022/TT-BCT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 09/2022/TT-BCT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 09/2022/TT-BCT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
___________

Số: 09/2022/TT-BCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2022

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc

_____________

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Công hàm trao đổi sửa đổi Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục 3-A của Hiệp định Thương mại tự do giữa Việt Nam và Hàn Quốc do Bộ trưởng Bộ Công Thương Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng Hàn Quốc ký ngày 22 tháng 12 năm 2021;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT ngày 18 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc (sau đây gọi là Thông tư số 40/2015/TT-BCT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT

Đang theo dõi

1. Thay thế khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:

Đang theo dõi

Thay thế Quy tắc cụ thể mặt hàng (Phụ lục II) tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 40/2015/TT-BCT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Thông tư số 40/2015/TT-BCT như sau:

“Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu VK của Việt Nam thực hiện theo quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa”.

Đang theo dõi

Điều 2. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2022.

Đang theo dõi
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới./.
 
Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Tổng Bí thư, Văn phòng Quốc hội; Văn phòng TƯ và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Viện KSND tối cao, Toà án ND tối cao;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật);
- Công báo;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Công Thương;
- BQL các KCN và CX Hà Nội;
- Sở Công Thương thành phố Hải Phòng;
- Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ, các Phòng QLXNK khu vực (19);
- Lưu: VT, XNK (3).

BỘ TRƯỞNG

 

 

Nguyễn Hồng Diên

Tải biểu mẫu

Phụ lục

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG

(ban hành kèm theo Thông tư số 09/2022/TT-BCT ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2015/TT-BCT)

 

Điều 1. Quy định chung

1. Quy tắc cụ thể mặt hàng quy định tại Phụ lục này được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trường hợp có bất kỳ sự khác biệt nào giữa phần mô tả tại Phụ lục này với phần mô tả tại văn kiện pháp lý của Hệ thống Hài hòa do Tổ chức Hải quan Thế giới xây dựng, phần mô tả tại Hệ thống Hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới được áp dụng.

2. Quy tắc xuất xứ cụ thể hoặc bộ quy tắc xuất xứ cụ thể áp dụng cho một phân nhóm HS riêng biệt được xây dựng liền kề ngay phân nhóm đó.

3. Khi một phân nhóm HS cụ thể áp dụng tiêu chí xuất xứ lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.

4. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa có nghĩa là mỗi nguyên liệu không có xuất xứ dùng để sản xuất ra hàng hóa đó phải đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa tương ứng. Yêu cầu về chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

5. Khi một quy tắc xuất xứ cụ thể quy định sử dụng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa nhưng loại trừ chuyển đổi từ các dòng thuế ở cấp độ chương, nhóm hoặc phân nhóm của Hệ thống Hài hòa có nghĩa là nguyên liệu phân loại tại các trường hợp mã HS loại trừ đó phải có xuất xứ thì hàng hóa mới được coi là có xuất xứ.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

1. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ được hiểu như sau:

Chương là 2 (hai) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;

Nhóm là 4 (bốn) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa;

Phân nhóm là 6 (sáu) chữ số đầu tiên trong dãy số phân loại thuế quan thuộc Hệ thống Hài hòa.

2. Trong phạm vi Phụ lục này, một số thuật ngữ ở cột 5 trong danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng dưới đây được hiểu như sau:

CC nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số;

CTH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số;

CTSH nghĩa là tất cả các nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số;

RVC(XX) nghĩa là hàng hóa phải đạt hàm lượng giá trị khu vực không dưới XX phần trăm (%) theo cách tính quy định tại khoản 2, Điều 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT;

WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa quy định tại Điều 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 40/2015/TT-BCT.

Chương

Nhóm

Phân Nhóm (HS 2017)

Mô tả hàng hóa

Quy tắc cụ thể mặt hàng

PHẦN I - ĐỘNG VẬT SỐNG; CÁC SẢN PHẨM TỪ ĐỘNG VẬT

01

 

 

Động vật sống

 

 

01.01

 

Ngựa, lừa, la sống

 

 

 

 

- Ngựa:

 

 

 

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0101.29

- - Loại khác

WO

 

 

0101.30

- Lừa:

WO

 

 

0101.90

- Loại khác

WO

 

01.02

 

Động vật sống họ trâu bò

 

 

 

 

- Gia súc:

 

 

 

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0102.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Trâu:

 

 

 

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

0102.39

- - Loại khác

WO

 

 

0102.90

- Loại khác:

WO

 

01.03

 

Lợn sống

 

 

 

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0103.91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

 

 

0103.92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

 

01.04

 

Cừu, dê sống

 

 

 

0104.10

- Cừu:

WO

 

 

0104.20

- Dê:

WO

 

01.05

 

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

 

 

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

 

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0105.12

- - Gà tây:

WO

 

 

0105.13

- - Vịt, ngan:

WO

 

 

0105.14

- - Ngỗng:

WO

 

 

0105.15

- - Gà lôi:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0105.99

- - Loại khác:

WO

 

01.06

 

Động vật sống khác

 

 

 

 

- Động vật có vú:

 

 

 

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0106.12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

 

 

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

 

 

0106.14

- - Thỏ

WO

 

 

0106.19

- - Loại khác

WO

 

 

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

 

- Các loại chim:

 

 

 

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

 

 

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

 

 

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

 

 

0106.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Côn trùng:

 

 

 

0106.41

- - Các loại ong

WO

 

 

0106.49

- - Loại khác

WO

 

 

0106.90

- Loại khác

WO

02

 

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

 

 

02.01

 

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0201.20

- Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0201.30

- Thịt lọc không xương

WO

 

02.02

 

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

 

 

 

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0202.20

- Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0202.30

- Thịt lọc không xương

WO

 

02.03

 

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0203.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0203.29

- - Loại khác

WO

 

02.04

 

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0204.23

- - Thịt lọc không xương

WO

 

 

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

WO

 

 

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

 

 

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

WO

 

 

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

WO

 

 

0204.43

- - Thịt lọc không xương

WO

 

 

0204.50

- Thịt dê

WO

 

02.05

 

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

WO

 

02.06

 

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

 

 

0206.21

- - Lưỡi

WO

 

 

0206.22

- - Gan

WO

 

 

0206.29

- - Loại khác

WO

 

 

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

 

 

0206.41

- - Gan

WO

 

 

0206.49

- - Loại khác

WO

 

 

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

WO

 

02.07

 

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

 

 

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

WO

 

 

 

- Của gà tây:

 

 

 

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

WO

 

 

 

- Của vịt, ngan:

 

 

 

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

WO

 

 

 

- Của ngỗng:

 

 

 

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

WO

 

 

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

 

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh

WO

 

 

0207.60

- Của gà lôi

WO

 

02.08

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

WO

 

 

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

WO

 

 

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

 

 

0208.90

- Loại khác:

WO

 

02.09

 

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

 

 

0209.10

- Của lợn

WO

 

 

0209.90

- Loại khác

WO

 

02.10

 

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

 

 

- Thịt lợn:

 

 

 

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

WO

 

 

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

WO

 

 

0210.19

- - Loại khác:

WO

 

 

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

WO

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

 

 

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

WO

 

 

0210.92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

WO

 

 

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

 

0210.99

- - Loại khác:

WO

03

 

 

Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

03.01

 

Cá sống

 

 

 

 

- Cá cảnh:

 

 

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

WO

 

 

0301.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá sống khác:

 

 

 

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

 

 

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

 

 

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0301.99

- - Loại khác:

WO

 

03.02

 

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.11

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0302.13

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

 

 

0302.14

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0302.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.21

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

WO

 

 

0302.22

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

 

 

0302.23

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

 

 

0302.24

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

 

 

0302.29

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.31

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

 

 

0302.32

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

 

 

0302.33

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

 

 

0302.34

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

 

 

0302.35

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

 

 

0302.36

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0302.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.41

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0302.42

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

WO

 

 

0302.43

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)

WO

 

 

0302.44

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

WO

 

 

0302.45

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

 

 

0302.46

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

 

 

0302.47

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0302.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0302.52

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

 

 

0302.53

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0302.54

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0302.55

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0302.56

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

 

 

0302.59

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.71

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

WO

 

 

0302.73

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,

Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

 

 

0302.74

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0302.79

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

 

 

0302.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0302.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0302.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0302.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

 

 

0302.85

- - Cá tráp biến (Sparidae)

WO

 

 

0302.89

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

0302.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

 

 

0302.92

- - Vây cá mập

WO

 

 

0302.99

- - Loại khác

WO

 

03.03

 

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.11

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

WO

 

 

0303.12

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

 

 

0303.13

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

WO

 

 

0303.14

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0303.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.23

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0303.24

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0303.25

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus,

Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

 

 

0303.26

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

 

 

0303.29

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.31

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

WO

 

 

0303.32

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

 

 

0303.33

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

 

 

0303.34

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

 

 

0303.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.41

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

 

 

0303.42

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

 

 

0303.43

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

 

 

0303.44

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

 

 

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

WO

 

 

0303.46

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

 

 

0303.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.51

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0303.53

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

WO

 

 

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

WO

 

 

0303.55

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

 

 

0303.56

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

 

 

0303.57

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0303.59

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.63

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0303.64

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus

WO

 

 

 

aeglefinus)

 

 

 

0303.65

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0303.66

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0303.67

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0303.68

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

 

 

0303.69

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

 

 

0303.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0303.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0303.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0303.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

 

 

0303.89

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

 

 

0303.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

 

 

0303.92

- - Vây cá mập

WO

 

 

0303.99

- - Loại khác

WO

 

03.04

 

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

 

 

0304.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0304.32

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0304.33

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

WO

 

 

0304.39

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

 

 

0304.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus

WO

 

 

 

nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

 

 

 

0304.42

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0304.43

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

WO

 

 

0304.44

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0304.45

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.46

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.47

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.48

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0304.51

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0304.52

- - Cá hồi

WO

 

 

0304.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0304.54

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.55

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.56

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.57

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.59

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

 

 

0304.61

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

 

 

0304.62

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

 

 

0304.63

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

WO

 

 

0304.69

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

 

 

 

0304.71

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0304.72

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

 

 

0304.73

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

 

 

0304.74

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

 

 

0304.75

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.79

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

 

 

0304.81

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0304.82

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0304.83

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

WO

 

 

0304.84

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.85

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.86

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0304.87

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

WO

 

 

0304.88

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.89

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

 

 

0304.91

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

 

 

0304.92

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

 

 

0304.93

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0304.94

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.95

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

 

 

0304.96

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

 

 

0304.97

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

 

 

0304.99

- - Loại khác

WO

 

03.05

 

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

0305.10

- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

WO

 

 

0305.20

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:

WO

 

 

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

 

 

0305.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.32

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

WO

 

 

0305.39

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

0305.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

 

 

0305.42

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0305.43

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

 

 

0305.44

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.49

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

 

 

 

0305.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.52

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.54

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)

WO

 

 

0305.59

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

 

 

0305.61

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

 

 

0305.62

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

 

 

0305.63

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

WO

 

 

0305.64

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

WO

 

 

0305.69

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

 

 

 

0305.71

- - Vây cá mập

WO

 

 

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:

WO

 

 

0305.79

- - Loại khác:

WO

 

03.06

 

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Đông lạnh:

 

 

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.14

- - Cua, ghẹ:

WO

 

 

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO

 

 

0306.16

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

WO

 

 

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

WO

 

 

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

WO

 

 

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

 

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.33

- - Cua, ghẹ

WO

 

 

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO

 

 

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

WO

 

 

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

WO

 

 

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO

 

 

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO

 

 

0306.93

- - Cua, ghẹ:

WO

 

 

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

WO

 

 

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

WO

 

 

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

03.07

 

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Hàu:

 

 

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.12

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten, Chlamys hoặc Placopecten:

 

 

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.22

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

 

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.32

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.39

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Mực nang và mực ống:

 

 

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.43

- - Đông lạnh:

WO

 

 

0307.49

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

 

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.52

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

WO

 

 

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

 

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.72

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.79

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

 

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

WO

 

 

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

WO

 

 

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

WO

 

 

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

WO

 

 

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

 

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0307.92

- - Đông lạnh

WO

 

 

0307.99

- - Loại khác:

WO

 

03.08

 

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

 

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0308.12

- - Đông lạnh

WO

 

 

0308.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

 

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

 

 

0308.22

- - Đông lạnh

WO

 

 

0308.29

- - Loại khác:

WO

 

 

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

WO

 

 

0308.90

- Loại khác:

WO

04

 

 

Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

04.01

 

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

WO

 

 

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

WO

 

04.02

 

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

CC hoặc RVC(45)

 

 

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

 

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

CC hoặc RVC(45)

 

 

0402.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(45)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CC hoặc RVC(45)

 

 

0402.99

- - Loại khác

CTSH

 

04.03

 

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

 

 

0403.10

- Sữa chua:

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)

 

 

0403.90

- Loại khác:

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Nhóm 04.03; hoặc RVC(45)

 

04.04

 

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0404.10

- Whey whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

WO

 

 

0404.90

- Loại khác

WO

 

04.05

 

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

 

 

 

0405.10

- Bơ

WO

 

 

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

WO

 

 

0405.90

- Loại khác:

WO

 

04.06

 

Pho mát và curd

 

 

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, curd:

WO

 

 

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

WO

 

 

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

CTH, với điều kiện trọng lượng các nguyên liệu sữa/từ sữa nhập khẩu từ một nước không phải là thành viên không được vượt quá 50% trọng lượng của toàn bộ nguyên liệu sữa/từ sữa để sản xuất ra sản phẩm thuộc Phân nhóm 0406.30; hoặc RVC(45)

 

 

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

WO

 

 

0406.90

- Pho mát loại khác

WO

 

04.07

 

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

 

 

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

 

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

 

 

0407.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Trứng sống khác:

 

 

 

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

 

 

0407.29

- - Loại khác:

WO

 

 

0407.90

- Loại khác:

WO

 

04.08

 

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

 

 

0408.11

- - Đã làm khô

WO

 

 

0408.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0408.91

- - Đã làm khô

WO

 

 

0408.99

- - Loại khác

WO

 

04.09

 

Mật ong tự nhiên

 

 

 

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

 

04.10

 

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

0410.00

- Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

WO

05

 

 

Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

 

 

05.01

 

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

 

 

 

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

WO

 

05.02

 

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

 

 

 

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

WO

 

 

0502.90

- Loại khác

WO

 

05.04

 

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

 

 

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

WO

 

05.05

 

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

 

 

 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

WO

 

 

0505.90

- Loại khác:

WO

 

05.06

 

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

WO

 

 

0506.90

- Loại khác

WO

 

05.07

 

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

WO

 

 

0507.90

- Loại khác:

WO

 

05.08

 

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

 

 

0508.00

- San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

WO

 

05.10

 

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

 

 

 

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

WO

 

05.11

 

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

 

 

 

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

WO

 

 

0511.99

- - Loại khác:

WO

PHẦN II - CÁC SẢN PHẨM THỰC VẬT

06

 

 

Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

 

 

06.01

 

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

 

 

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

WO

 

 

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

WO

 

06.02

 

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

 

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

WO

 

 

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

WO

 

 

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

WO

 

 

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

WO

 

 

0602.90

- Loại khác:

WO

 

06.03

 

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

 

- Tươi:

 

 

 

0603.11

- - Hoa hồng

WO

 

 

0603.12

- - Hoa cẩm chướng

WO

 

 

0603.13

- - Phong lan

WO

 

 

0603.14

- - Hoa cúc

WO

 

 

0603.15

- - Họ hoa ly (Lilium spp.)

WO

 

 

0603.19

- - Loại khác

WO

 

 

0603.90

- Loại khác

WO

 

06.04

 

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

 

0604.20

- Tươi:

WO

 

 

0604.90

- Loại khác:

WO

07

 

 

Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

 

 

07.01

 

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0701.10

- Để làm giống

WO

 

 

0701.90

- Loại khác:

WO

 

07.02

 

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

07.03

 

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

 

 

0703.20

- Tỏi:

WO

 

 

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

 

07.04

 

Bắp cải, súp lơ , su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0704.10

- Súp lơ và súp lơ xanh (headed brocoli):

WO

 

 

0704.20

- Cải Bruc-xen

WO

 

 

0704.90

- Loại khác:

WO

 

07.05

 

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

 

 

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

 

 

0705.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Rau diếp xoăn:

 

 

 

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

 

 

0705.29

- - Loại khác

WO

 

07.06

 

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

WO

 

 

0706.90

- Loại khác

WO

 

07.07

 

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh

WO

 

07.08

 

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

 

 

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

 

 

0708.90

- Các loại rau đậu khác

WO

 

07.09

 

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

 

 

0709.20

- Măng tây

WO

 

 

0709.30

- Cà tím

WO

 

 

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

WO

 

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

 

 

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

 

 

0709.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

 

 

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

WO

 

 

0709.92

- - Ô liu

WO

 

 

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

 

 

0709.99

- - Loại khác:

WO

 

07.10

 

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

 

 

0710.10

- Khoai tây

WO

 

 

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

 

 

0710.21

- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

 

 

0710.22

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

WO

 

 

0710.29

- - Loại khác

WO

 

 

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

 

0710.40

- Ngô ngọt

WO

 

 

0710.80

- Rau khác

WO

 

 

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

WO

 

07.11

 

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0711.20

- Ôliu:

WO

 

 

0711.40

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

WO

 

 

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

 

 

0711.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus:

WO

 

 

0711.59

- - Loại khác:

WO

 

 

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

WO

 

07.12

 

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

0712.20

- Hành tây

WO

 

 

 

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy (Tremella spp.) và nấm cục (truffle):

 

 

 

0712.31

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

 

 

0712.32

- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

WO

 

 

0712.33

- - Nấm nhầy (Tremella spp.)

WO

 

 

0712.39

- - Loại khác:

WO

 

 

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

WO

 

07.13

 

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

 

 

0713.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

WO

 

 

0713.20

- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):

WO

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

 

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:

WO

 

 

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):

WO

 

 

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

WO

 

 

0713.34

- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):

WO

 

 

0713.35

- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):

WO

 

 

0713.39

- - Loại khác:

WO

 

 

0713.40

- Đậu lăng:

WO

 

 

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

WO

 

 

0713.60

- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):

WO

 

 

0713.90

- Loại khác:

WO

 

07.14

 

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

 

 

0714.10

- Sắn:

WO

 

 

0714.20

- Khoai lang:

WO

 

 

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

WO

 

 

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.):

WO

 

 

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.):

WO

 

 

0714.90

- Loại khác:

WO

08

 

 

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

 

 

08.01

 

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Dừa:

 

 

 

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

WO

 

 

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

WO

 

 

0801.19

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

 

 

 

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0801.22

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt điều:

 

 

 

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0801.32

- - Đã bóc vỏ

CTSH

 

08.02

 

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

 

 

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.12

- - Đã bóc vỏ

CTSH

 

 

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

 

 

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.22

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Quả óc chó:

 

 

 

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.32

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

 

 

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.42

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

 

 

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.52

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

 

 

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

WO

 

 

0802.62

- - Đã bóc vỏ

WO

 

 

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

WO

 

 

0802.80

- Quả cau

WO

 

 

0802.90

- Loại khác

WO

 

08.03

 

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

 

 

0803.10

- Chuối lá

WO

 

 

0803.90

- Loại khác:

WO

 

08.04

 

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

 

 

 

0804.10

- Quả chà là

WO

 

 

0804.20

- Quả sung, vả

WO

 

 

0804.30

- Quả dứa

WO

 

 

0804.40

- Quả bơ

WO

 

 

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

 

08.05

 

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

 

 

 

0805.10

- Quả cam:

WO

 

 

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

 

 

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

WO

 

 

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

WO

 

 

0805.29

- - Loại khác

WO

 

 

0805.40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

WO

 

 

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

WO

 

 

0805.90

- Loại khác

WO

 

08.06

 

Quả nho, tươi hoặc khô

 

 

 

0806.10

- Tươi

WO

 

 

0806.20

- Khô

WO

 

08.07

 

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

 

 

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

 

 

0807.11

- - Quả dưa hấu

WO

 

 

0807.19

- - Loại khác

WO

 

 

0807.20

- Quả đu đủ

WO

 

08.08

 

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi

 

 

 

0808.10

- Quả táo (apples)

WO

 

 

0808.30

- Quả lê

WO

 

 

0808.40

- Quả mộc qua

WO

 

08.09

 

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

 

 

 

0809.10

- Quả mơ

WO

 

 

 

- Quả anh đào:

 

 

 

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

 

 

0809.29

- - Loại khác

WO

 

 

0809.30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

 

 

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

 

08.10

 

Quả khác, tươi

 

 

 

0810.10

- Quả dâu tây

WO

 

 

0810.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

WO

 

 

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

 

 

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

 

 

0810.50

- Quả kiwi

WO

 

 

0810.60

- Quả sầu riêng

WO

 

 

0810.70

- Quả hồng vàng

WO

 

 

0810.90

- Loại khác:

WO

 

08.11

 

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

0811.10

- Quả dâu tây

WO

 

 

0811.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

WO

 

 

0811.90

- Loại khác

WO

 

08.12

 

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

 

 

0812.10

- Quả anh đào

WO

 

 

0812.90

- Quả khác:

WO

 

08.13

 

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

 

 

 

0813.10

- Quả mơ

WO

 

 

0813.20

- Quả mận đỏ

WO

 

 

0813.30

- Quả táo (apples)

WO

 

 

0813.40

- Quả khác:

WO

 

 

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

WO

 

08.14

 

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

 

 

 

0814.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

WO

09

 

 

Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

 

 

09.01

 

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

 

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

WO

 

 

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

RVC(45)

 

 

 

- Cà phê, đã rang:

 

 

 

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

CTSH

 

 

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

CTSH

 

 

0901.90

- Loại khác:

RVC(40)

 

09.02

 

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

 

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

WO

 

 

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

WO

 

 

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

WO

 

 

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

WO

 

09.03

 

Chè Paragoay (Maté)

 

 

 

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

WO

 

09.04

 

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

 

 

 

 

- Hạt tiêu:

 

 

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

CC

 

 

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

 

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

WO

 

09.05

 

Vani

 

 

 

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.06

 

Quế và hoa quế

 

 

 

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

 

 

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

WO

 

 

0906.19

- - Loại khác

WO

 

 

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC(40)

 

09.07

 

Đinh hương (cả quả, thân và cành)

 

 

 

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.08

 

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

 

 

 

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

 

 

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

 

 

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Bạch đậu khấu:

 

 

 

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

09.09

 

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca- rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

 

 

 

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

 

 

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

 

 

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

 

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

WO

 

 

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

WO

 

09.10

 

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác

 

 

 

 

- Gừng:

 

 

 

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

WO

 

 

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

WO

 

 

0910.20

- Nghệ tây

WO

 

 

0910.30

- Nghệ (curcuma)

WO

 

 

 

- Gia vị khác:

 

 

 

0910.91

- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

CC hoặc RVC(40)

 

 

0910.99

- - Loại khác:

A. Lá húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế: WO

B. Loại khác: RVC(40)

10

 

 

Ngũ cốc

 

 

10.01

 

Lúa mì và meslin

 

 

 

 

- Lúa mì Durum:

 

 

 

1001.11

- - Hạt giống

WO

 

 

1001.19

- - Loại khác

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1001.91

- - Hạt giống

WO

 

 

1001.99

- - Loại khác:

WO

 

10.02

 

Lúa mạch đen

 

 

 

1002.10

- Hạt giống

WO

 

 

1002.90

- Loại khác

WO

 

10.03

 

Lúa đại mạch

 

 

 

1003.10

- Hạt giống

WO

 

 

1003.90

- Loại khác

WO

 

10.04

 

Yến mạch

 

 

 

1004.10

- Hạt giống

WO

 

 

1004.90

- Loại khác

WO

 

10.05

 

Ngô

 

 

 

1005.10

- Hạt giống

WO

 

 

1005.90

- Loại khác:

WO

 

10.06

 

Lúa gạo

 

 

 

1006.10

- Thóc:

WO

 

 

1006.20

- Gạo lứt:

WO

 

 

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

WO

 

 

1006.40

- Tấm:

WO

 

10.07

 

Lúa miến

 

 

 

1007.10

- Hạt giống

WO

 

 

1007.90

- Loại khác

WO

 

10.08

 

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

 

 

1008.10

- Kiều mạch

WO

 

 

 

- Kê:

 

 

 

1008.21

- - Hạt giống

WO

 

 

1008.29

- - Loại khác

WO

 

 

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

 

 

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

 

 

1008.50

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

 

 

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

WO

 

 

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

WO

11

 

 

Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

 

 

11.01

 

Bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1101.00

- Bột mì hoặc bột meslin

CC

 

11.02

 

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

 

 

1102.20

- Bột ngô

WO

 

 

1102.90

- Loại khác:

A. Bột gạo, Bột lúa mạch đen: WO

B. Loại khác: CC, với điều kiện nguyên liệu thuộc các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc các nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

11.03

 

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

 

 

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

 

 

1103.11

- - Của lúa mì

CC hoặc RVC(40)

 

 

1103.13

- - Của ngô

CC hoặc RVC(40)

 

 

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1103.20

- Dạng viên

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

11.04

 

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

 

 

1104.12

- - Của yến mạch

CC hoặc RVC(40)

 

 

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Nhóm 10.03 và 10.06 phải đạt tiêu chí WO

 

 

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

 

 

1104.22

- - Của yến mạch

WO

 

 

1104.23

- - Của ngô

WO

 

 

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

WO

 

 

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

WO

 

11.05

 

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

 

 

 

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

WO

 

11.06

 

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

 

 

 

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

CC hoặc RVC(40)

 

 

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

CC hoặc RVC(40)

 

11.07

 

Malt, rang hoặc chưa rang

 

 

 

1107.10

- Chưa rang

CC

 

 

1107.20

- Đã rang

WO

 

11.08

 

Tinh bột; inulin

 

 

 

 

- Tinh bột:

 

 

 

1108.11

- - Tinh bột mì

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.12

- - Tinh bột ngô

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.14

- - Tinh bột sắn

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.19

- - Tinh bột khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1108.20

- Inulin

CC hoặc RVC(40)

 

11.09

 

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

 

 

 

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

WO

12

 

 

Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

 

 

12.01

 

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1201.10

- Hạt giống

WO

 

 

1201.90

- Loại khác

WO

 

12.02

 

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

 

 

1202.30

- Hạt giống

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1202.41

- - Lạc chưa bóc vỏ

WO

 

 

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.03

 

Cùi (cơm) dừa khô

 

 

 

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

WO

 

12.04

 

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.05

 

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

WO

 

 

1205.90

- Loại khác

WO

 

12.06

 

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

 

12.07

 

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

 

 

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

 

 

 

- Hạt bông:

 

 

 

1207.21

- - Hạt giống

WO

 

 

1207.29

- - Loại khác

WO

 

 

1207.30

- Hạt thầu dầu

WO

 

 

1207.40

- Hạt vừng:

WO

 

 

1207.50

- Hạt mù tạt

WO

 

 

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

WO

 

 

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

WO

 

 

1207.99

- - Loại khác:

WO

 

12.08

 

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

 

 

1208.10

- Từ đậu tương

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1208.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

12.09

 

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

 

 

 

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

WO

 

 

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

 

 

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

WO

 

 

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

WO

 

 

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

WO

 

 

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

WO

 

 

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

WO

 

 

1209.29

- - Loại khác:

WO

 

 

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1209.91

- - Hạt rau:

WO

 

 

1209.99

- - Loại khác:

WO

 

12.10

 

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

 

 

 

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột

WO

 

 

 

và chưa ở dạng viên

 

 

 

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

WO

 

12.11

 

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

 

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

WO

 

 

1211.30

- Lá coca

WO

 

 

1211.40

- Thân cây anh túc

WO

 

 

1211.50

- Cây ma hoàng

WO

 

 

1211.90

- Loại khác:

WO

 

12.12

 

Quả minh quyết, rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

 

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

 

 

1212.29

- - Loại khác:

WO

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1212.91

- - Củ cải đường

WO

 

 

1212.92

- - Quả minh quyết (carob)

WO

 

 

1212.93

- - Mía đường:

WO

 

 

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

WO

 

 

1212.99

- - Loại khác:

WO

 

12.13

 

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

 

 

 

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

WO

 

12.14

 

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên

 

 

 

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

WO

 

 

1214.90

- Loại khác

WO

13

 

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

 

 

13.01

 

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

 

 

 

1301.20

- Gôm Ả rập

WO

 

 

1301.90

- Loại khác:

WO

 

13.02

 

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

 

 

 

 

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

 

 

 

1302.11

- - Thuốc phiện:

CC

 

 

1302.12

- - Từ cam thảo

CC

 

 

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

CC

 

 

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20

 

 

1302.19

- - Loại khác:

CC, ngoại trừ từ Phân nhóm 1211.20

 

 

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

CC

 

 

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

 

 

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

CC

 

 

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar

CC

 

 

1302.39

- - Loại khác:

CC

14

 

 

Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

14.01

 

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

 

 

 

1401.10

- Tre

WO

 

 

1401.20

- Song, mây:

WO

 

 

1401.90

- Loại khác

WO

 

14.04

 

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1404.20

- Xơ của cây bông

CC

 

 

1404.90

- Loại khác:

CC

PHẦN III - CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT

15

 

 

Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

 

 

15.01

 

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

 

 

 

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1501.20

- Mỡ lợn khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1501.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.02

 

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

 

 

 

1502.10

- Mỡ tallow

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1502.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.03

 

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

 

 

 

1503.00

- Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hoá hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.04

 

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

CC hoặc RVC(40)

 

15.05

 

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

 

 

 

1505.00

- Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

CTH hoặc RVC(40)

 

15.06

 

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

CTH hoặc RVC(40)

 

15.07

 

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1507.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.08

 

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1508.10

- Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1508.90

- Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

15.09

 

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1509.10

- Dầu nguyên chất (virgin):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1509.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.10

 

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

 

 

 

1510.00

- Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hoá học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

CTH hoặc RVC(40)

 

15.11

 

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

1511.10

- Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1511.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.12

 

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1512.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1512.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1512.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.13

 

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba­su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

 

 

1513.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1513.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1513.21

- - Dầu thô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1513.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.14

 

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

 

 

1514.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1514.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1514.91

- - Dầu thô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1514.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.15

 

Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học

 

 

 

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

 

 

1515.11

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

 

 

1515.21

- - Dầu thô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.29

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1515.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.16

 

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hoá, este hoá liên hợp, tái este hoá hoặc eledin hoá toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

 

 

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

CTH hoặc RVC(40)

 

15.17

 

Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

 

 

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

CC

 

 

1517.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

15.18

 

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1518.00

- Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphat hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC hoặc RVC(45)

 

15.20

 

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

 

 

 

1520.00

- Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

CTH hoặc RVC(40)

 

15.21

 

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

 

 

1521.10

- Sáp thực vật

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1521.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

15.22

 

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

 

 

 

1522.00

- Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

CTH hoặc RVC(40)

PHẦN IV - THỰC PHẨM CHẾ BIẾN; ĐỒ UỐNG, RƯỢU MẠNH VÀ GIẤM; THUỐC LÁ VÀ CÁC LOẠI NGUYÊN LIỆU THAY THẾ THUỐC LÁ ĐÃ CHẾ BIẾN

16

 

 

Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

16.01

 

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

 

 

 

1601.00

- Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

CC hoặc RVC(40)

 

16.02

 

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

 

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1602.20

- Từ gan động vật

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

 

 

1602.31

- - Từ gà tây:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

CC

 

 

1602.39

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ lợn:

 

 

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC 40%, với điều kiện nguyên liệu lấy từ các Chương 1, 2, và 5 phải đạt tiêu chí WO

 

 

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

CC hoặc RVC(40)

 

16.03

 

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

 

 

 

1603.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác

CC hoặc RVC(40)

 

16.04

 

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

 

 

 

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

 

 

1604.11

- - Từ cá hồi:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.17

- - Cá chình:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.18

- - Vây cá mập:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.19

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

 

 

 

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

CC hoặc RVC(40)

 

 

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

CC hoặc RVC(40)

 

16.05

 

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thuỷ sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

 

 

1605.10

- Cua, ghẹ:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

 

 

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.30

- Tôm hùm

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.40

- Động vật giáp xác khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Động vật thân mềm:

 

 

 

1605.51

- - Hàu

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.55

- - Bạch tuộc

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.57

- - Bào ngư:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biến

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.59

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

 

 

1605.61

- - Hải sâm

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.62

- - Cầu gai

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.63

- - Sứa

CC hoặc RVC(40)

 

 

1605.69

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

17

 

 

Đường và các loại kẹo đường

 

 

17.01

 

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn

 

 

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

 

 

1701.12

- - Đường củ cải

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.14

- - Các loại đường mía khác

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

1701.99

- - Loại khác:

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

17.02

 

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

 

 

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

 

 

 

1702.11

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.20

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.30

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thế khô:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.40

- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thế khô, trừ đường nghịch chuyển

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.50

- Fructoza tinh khiết về mặt hoá học

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.60

- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thế khô, trừ đường nghịch chuyển:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thế khô:

CTH hoặc RVC(40)

 

17.03

 

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

 

 

 

1703.10

- Mật mía:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02

 

 

1703.90

- Loại khác:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 04.09 và 17.02

 

17.04

 

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

 

 

 

1704.10

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1704.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

18

 

 

Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

 

 

18.01

 

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

 

 

 

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

CTH hoặc RVC(40)

 

18.02

 

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

 

 

 

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

CTH hoặc RVC(40)

 

18.03

 

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo

 

 

 

1803.10

- Chưa khử chất béo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1803.20

- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo

CTH hoặc RVC(40)

 

18.04

 

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

 

 

 

1804.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

CTH hoặc RVC(40)

 

18.05

 

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

1805.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH hoặc RVC(40)

 

18.06

 

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

 

 

 

1806.10

- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

 

 

1806.31

- - Có nhân

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.32

- - Không có nhân

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1806.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

19

 

 

Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

 

 

19.01

 

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1901.20

- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1901.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

19.02

 

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến

 

 

 

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

 

 

1902.11

- - Có chứa trứng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1902.40

- Couscous

CTH hoặc RVC(40)

 

19.03

 

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

 

 

 

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

CTH hoặc RVC(40)

 

19.04

 

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.30

- Lúa mì bulgur

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1904.90

- Loại khác:

CTH, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 10 phải đạt tiêu chí WO

 

19.05

 

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

 

 

 

1905.10

- Bánh mì giòn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1905.20

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

 

 

 

1905.31

- - Bánh quy ngọt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:

CC hoặc RVC(40)

 

 

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

1905.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

20

 

 

Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

 

 

20.01

 

Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic

 

 

 

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2001.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.02

 

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

 

 

2002.10

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2002.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.03

 

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

 

 

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2003.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.04

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

 

 

2004.10

- Khoai tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.05

 

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

 

 

2005.10

- Rau đồng nhất:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.20

- Khoai tây:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.40

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

 

 

2005.51

- - Đã bóc vỏ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.59

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.60

- Măng tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.70

- Ô liu

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

 

 

2005.91

- - Măng tre

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2005.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.06

 

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

 

 

 

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

CTH hoặc RVC(40)

 

20.07

 

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác

 

 

 

2007.10

- Chế phẩm đồng nhất

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2007.91

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2007.99

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

20.08

 

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

 

 

2008.11

- - Lạc:

CC, ngoại trừ từ Chương 12

 

 

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2008.20

- Dứa:

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.40

- Quả lê

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.50

- Mơ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.60

- Anh đào (Cherries):

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.80

- Dâu tây

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

 

 

2008.91

- - Lõi cây cọ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

CC hoặc RVC(40)

 

 

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2008.99

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

20.09

 

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

 

 

- Nước cam ép:

 

 

 

2009.11

- - Đông lạnh

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

 

 

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

 

 

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.39

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước dứa ép:

 

 

 

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2009.49

- - Loại khác

CC, ngoại trừ từ Chương 8

 

 

2009.50

- Nước cà chua ép

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

 

 

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước táo ép:

 

 

 

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2009.79

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

 

 

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

CC hoặc RVC(40)

 

 

2009.89

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

CC hoặc RVC(40)

21

 

 

Các chế phẩm ăn được khác

 

 

21.01

 

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng

 

 

 

 

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

 

 

 

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

21.02

 

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

 

 

2102.10

- Men sống

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2102.30

- Bột nở đã pha chế

CTH hoặc RVC(40)

 

21.03

 

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

 

 

2103.10

- Nước xốt đậu tương

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.30

- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2103.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

21.04

 

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất

 

 

 

2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

CTH

 

 

2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:

CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

21.05

 

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

 

 

 

2105.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

CTH hoặc RVC(40)

 

21.06

 

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2106.90

- Loại khác:

CTH; hoặc RVC(40) với điều kiện nguyên liệu thuộc các Phân nhóm 1211.20, 1212.21, 1212.29, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

22

 

 

Đồ uống, rượu và giấm

 

 

22.01

 

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

 

 

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2201.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.02

 

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

 

 

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2202.91

- - Bia không cồn

RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2202.99

- - Loại khác:

RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

22.03

 

Bia sản xuất từ malt

 

 

 

2203.00

- Bia sản xuất từ malt

CC hoặc RVC(40)

 

22.04

 

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

 

 

2204.10

- Rượu vang nổ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

 

 

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.29

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2204.30

- Hèm nho khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.05

 

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

 

 

2205.10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2205.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.06

 

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

2206.00

- Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

CTH hoặc RVC(40)

 

22.07

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

 

 

 

2207.10

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2207.20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.08

 

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

 

 

2208.20

- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.30

- Rượu whisky

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.40

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.50

- Rượu gin và rượu Geneva

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.60

- Rượu vodka

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.70

- Rượu mùi:

CC hoặc RVC(40)

 

 

2208.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

22.09

 

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc

 

 

 

2209.00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc

CTH hoặc RVC(40)

23

 

 

Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

 

 

23.01

 

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

 

 

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thuỷ sinh không xương sống khác:

CC

 

23.02

 

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

 

 

2302.10

- Từ ngô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2302.30

- Từ lúa mì:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2302.40

- Từ ngũ cốc khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2302.50

- Từ cây họ đậu

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.03

 

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên

 

 

 

2303.10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.04

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

 

 

 

2304.00

- Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.05

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

 

 

 

2305.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.06

 

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

 

 

2306.10

- Từ hạt bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2306.20

- Từ hạt lanh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2306.30

- Từ hạt hướng dương

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):

 

 

 

2306.41

- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2306.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2306.50

- Từ dừa hoặc cùi dừa

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

 

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2306.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.07

 

Bã rượu vang; cặn rượu

 

 

 

2307.00

Bã rượu vang; cặn rượu

CTH hoặc

RVC(40)

 

23.08

 

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2308.00

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC, với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu lấy từ Chương 8 phải đạt tiêu chí WO

 

23.09

 

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

 

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2309.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

24

 

 

Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

 

 

24.01

 

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

 

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

WO

 

 

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

WO

 

 

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

WO

 

24.02

 

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

 

 

 

2402.10

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá

CTH

 

 

2402.20

- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:

CTH, với điều kiện trị giá của nguyên liệu không có xuất xứ thuộc Nhóm 24.03 không vượt quá 60% trị giá FOB của sản phẩm.

 

 

2402.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

24.03

 

Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

 

 

 

 

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

 

 

2403.11

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

CTH

 

 

2403.19

- - Loại khác:

CTH

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2403.91

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):

CTH

 

 

2403.99

- - Loại khác:

CTH

PHẦN V - KHOÁNG SẢN

25

 

 

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

 

25.01

 

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chấy; nước biển

 

 

 

2501.00

- Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chấy; nước biển

WO

 

25.02

 

Pirít sắt chưa nung

 

 

 

2502.00

Pirít sắt chưa nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.03

 

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

 

 

 

2503.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.04

 

Graphit tự nhiên

 

 

 

2504.10

- Ở dạng bột hay dạng mảnh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2504.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.05

 

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

 

 

 

2505.10

- Cát oxit silic và cát thạch anh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2505.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.06

 

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

2506.10

- Thạch anh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2506.20

- Quartzite

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.07

 

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

 

 

 

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.08

 

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas

 

 

 

2508.10

- Bentonite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2508.30

- Đất sét chịu lửa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2508.40

- Đất sét khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2508.50

- Andalusite, kyanite sillimanite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2508.60

- Mullite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2508.70

- Đất chịu lửa hay đất dinas

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.09

 

Đá phấn

 

 

 

2509.00

Đá phấn

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.10

 

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

 

 

 

2510.10

- Chưa nghiền:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2510.20

- Đã nghiền:

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.11

 

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

 

 

 

2511.10

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2511.20

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.12

 

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

 

 

 

2512.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.13

 

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

2513.10

- Đá bọt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2513.20

- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.14

 

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

2514.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.15

 

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

 

 

 

2515.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2515.20

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.16

 

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

 

 

- Granit:

 

 

 

2516.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2516.20

- Đá cát kết:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2516.90

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

CTH hoặc RVC(40)

 

25.17

 

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

 

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2517.20

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2517.30

- Đá dăm trộn nhựa đường

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

 

 

2517.41

- - Từ đá hoa (marble)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2517.49

- - Từ đá khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.18

 

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén

 

 

 

2518.10

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2518.20

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2518.30

- Hỗn hợp dolomite dạng nén

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.19

 

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết

 

 

 

2519.10

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2519.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.20

 

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế

 

 

 

2520.10

- Thạch cao; thạch cao khan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2520.20

- Thạch cao plaster:

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.21

 

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

 

 

 

2521.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.22

 

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

 

 

 

2522.10

- Vôi sống

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2522.20

- Vôi tôi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2522.30

- Vôi chịu nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.23

 

Xi măng poóc lăng , xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

 

 

2523.10

- Clanhke xi măng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Xi măng poóc lăng:

 

 

 

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2523.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2523.30

- Xi măng nhôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2523.90

- Xi măng chịu nước khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.24

 

Amiăng

 

 

 

2524.10

- Crocidolite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2524.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.25

 

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

 

 

2525.10

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2525.20

- Bột mi ca

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2525.30

- Phế liệu mi ca

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.26

 

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

 

 

 

2526.10

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột:

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.28

 

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

 

 

 

2528.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.29

 

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit

 

 

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Khoáng flourit:

 

 

 

2529.21

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2529.22

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2529.30

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

CTH hoặc

RVC(40)

 

25.30

 

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

2530.10

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2530.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

26

 

 

Quặng, xỉ và tro

 

 

26.01

 

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

 

 

2601.11

- - Chưa nung kết:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2601.12

- - Đã nung kết:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2601.20

- Pirit sắt đã nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.02

 

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

 

 

 

2602.00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.03

 

Quặng đồng và tinh quặng đồng

 

 

 

2603.00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.04

 

Quặng niken và tinh quặng niken

 

 

 

2604.00

Quặng niken và tinh quặng niken

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.05

 

Quặng coban và tinh quặng coban

 

 

 

2605.00

Quặng coban và tinh quặng coban

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.06

 

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

 

 

 

2606.00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.07

 

Quặng chì và tinh quặng chì

 

 

 

2607.00

Quặng chì và tinh quặng chì

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.08

 

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

 

 

 

2608.00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.09

 

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

 

 

 

2609.00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.10

 

Quặng crôm và tinh quặng crôm

 

 

 

2610.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.11

 

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

 

 

 

2611.00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.12

 

Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori

 

 

 

2612.10

- Quặng urani và tinh quặng urani

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2612.20

- Quặng thori và tinh quặng thori

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

26.13

 

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

 

 

2613.10

- Đã nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2613.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.14

 

Quặng titan và tinh quặng titan

 

 

 

2614.00

- Quặng titan và tinh quặng titan

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.15

 

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

 

 

2615.10

- Quặng zircon và tinh quặng zircon

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2615.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.16

 

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

 

 

2616.10

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2616.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.17

 

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

 

 

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2617.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.18

 

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

 

 

 

2618.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.19

 

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

 

 

 

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.20

 

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

 

 

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

 

 

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2620.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

 

 

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2620.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2620.40

- Chứa chủ yếu là nhôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2620.60

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2620.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

26.21

 

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

 

 

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2621.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

27

 

 

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi- tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

27.01

 

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

 

 

 

2701.11

- - Anthracite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2701.12

- - Than bi-tum:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2701.19

- - Than đá loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2701.20

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.02

 

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

 

 

2702.10

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2702.20

- Than non đã đóng bánh

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.03

 

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

 

 

 

2703.00

- Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.04

 

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

 

 

 

2704.00

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.05

 

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

 

 

 

2705.00

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.06

 

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

 

 

 

2706.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.07

 

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

 

 

 

2707.10

- Benzen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2707.20

- Toluen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2707.30

- Xylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2707.40

- Naphthalen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2707.50

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2707.91

- - Dầu creosote

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2707.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.08

 

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

 

 

2708.10

- Nhựa chưng (hắc ín)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2708.20

- Than cốc nhựa chưng

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.09

 

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

 

 

 

2709.00

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.10

 

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải

 

 

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

 

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

CTSH

 

 

2710.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2710.20

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Dầu thải:

 

 

 

2710.91

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2710.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.11

 

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

 

 

 

 

- Dạng hóa lỏng:

 

 

 

2711.11

- - Khí tự nhiên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2711.12

- - Propan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2711.13

- - Butan

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2711.14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2711.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Dạng khí:

 

 

 

2711.21

- - Khí tự nhiên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2711.29

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

27.12

 

Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

 

 

2712.10

- Vazơlin (petroleum jelly)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2712.20

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2712.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.13

 

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

 

 

2713.11

- - Chưa nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2713.12

- - Đã nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2713.20

- Bi-tum dầu mỏ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2713.90

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.14

 

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic

 

 

 

2714.10

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2714.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.15

 

Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

 

 

 

2715.00

- Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

CTH hoặc

RVC(40)

 

27.16

 

Năng lượng điện

 

 

 

2716.00

Năng lượng điện

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN VI - SẢN PHẨM CỦA NGÀNH CÔNG NGHIỆP HOÁ CHẤT HOẶC CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN

28

 

 

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

 

 

28.01

 

Flo, clo, brom và iot

 

 

 

2801.10

- Clo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2801.20

- Iot

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2801.30

- Flo; brom

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.02

 

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

 

 

 

2802.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.03

 

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

 

 

 

2803.00

- Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.04

 

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

 

 

 

2804.10

- Hydro

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Khí hiếm:

 

 

 

2804.21

- - Argon

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.30

- Nitơ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.40

- Oxy

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.50

- Bo; telu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Silic:

 

 

 

2804.61

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2804.70

- Phospho

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.80

- Arsen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2804.90

- Selen

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.05

 

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

 

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

 

 

 

2805.11

- - Natri

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2805.12

- - Canxi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2805.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2805.30

- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2805.40

- Thủy ngân

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.06

 

Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric

 

 

 

2806.10

- Hydro clorua (axit hydrocloric)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2806.20

- Axit clorosulphuric

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.07

 

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

 

 

 

2807.00

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.08

 

Axit nitric; axit sulphonitric

 

 

 

2808.00

Axit nitric; axit sulphonitric

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.09

 

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2809.10

- Diphospho pentaoxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2809.20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.10

 

Oxit bo; axit boric

 

 

 

2810.00

Oxit bo; axit boric

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.11

 

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

 

 

2811.11

- - Hydro florua (axit hydrofloric)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2811.12

- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2811.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

 

 

2811.21

- - Carbon dioxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2811.22

- - Silic dioxit:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2811.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.12

 

Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại

 

 

 

 

- Clorua và oxit clorua:

 

 

 

2812.11

- - Carbonyl diclorua (phosgene)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.12

- - Phospho oxyclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.13

- - Phospho triclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.14

- - Phospho pentaclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.15

- - Sulfur monoclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.16

- - Sulfur diclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.17

- -Thionyl clorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2812.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.13

 

Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm

 

 

 

2813.10

- Carbon disulphua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2813.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.14

 

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

 

 

2814.10

- Dạng khan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2814.20

- Dạng dung dịch nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.15

 

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

 

 

- Natri hydroxit (xút ăn da):

 

 

 

2815.11

- - Dạng rắn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2815.12

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2815.20

- Kali hydroxit (potash ăn da)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2815.30

- Natri hoặc kali peroxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.16

 

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

 

 

 

2816.10

- Magie hydroxit và magie peroxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2816.40

- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.17

 

Kẽm oxit; kẽm peroxit

 

 

 

2817.00

- Kẽm oxit; kẽm peroxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.18

 

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm

 

 

 

2818.10

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2818.20

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2818.30

- Nhôm hydroxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.19

 

Crom oxit và hydroxit

 

 

 

2819.10

- Crom trioxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2819.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.20

 

Mangan oxit

 

 

 

2820.10

- Mangan dioxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2820.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.21

 

Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng

 

 

 

2821.10

- Hydroxit và oxit sắt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2821.20

- Chất màu từ đất

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.22

 

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

 

 

 

2822.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.23

 

Titan oxit

 

 

 

2823.00

Titan oxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.24

 

Chì oxit; chì đỏ và chì da cam

 

 

 

2824.10

- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2824.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.25

 

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

 

 

2825.10

- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.20

- Hydroxit và oxit liti

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.30

- Hydroxit và oxit vanađi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.40

- Hydroxit và oxit ni ken

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.50

- Hydroxit và oxit đồng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.60

- Germani oxit và zircon dioxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.70

- Hydroxit và oxit molipđen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.80

- Antimon oxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2825.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.26

 

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

 

 

- Florua:

 

 

 

2826.12

- - Của nhôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2826.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2826.30

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2826.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.27

 

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit

 

 

 

2827.10

- Amoni clorua

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.20

- Canxi clorua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Clorua khác:

 

 

 

2827.31

- - Của magiê

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2827.32

- - Của nhôm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2827.35

- - Của niken

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2827.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

 

 

 

2827.41

- - Của đồng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2827.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Bromua và oxit bromua:

 

 

 

2827.51

- - Natri bromua hoặc kali bromua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2827.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2827.60

- Iođua và iođua oxit

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.28

 

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

 

 

 

2828.10

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2828.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.29

 

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat

 

 

 

 

- Clorat:

 

 

 

2829.11

- - Của natri

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2829.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2829.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.30

 

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2830.10

- Natri sulphua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2830.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.31

 

Dithionit và sulphoxylat

 

 

 

2831.10

- Của natri

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2831.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.32

 

Sulphit; thiosulphat

 

 

 

2832.10

- Natri sulphit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2832.20

- Sulphit khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2832.30

- Thiosulphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.33

 

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

 

 

 

 

- Natri sulphat:

 

 

 

2833.11

- - Dinatri sulphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sulphat loại khác:

 

 

 

2833.21

- - Của magiê

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.22

- - Của nhôm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.24

- - Của niken

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.25

- - Của đồng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.27

- - Của bari

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.30

- Phèn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2833.40

- Peroxosulphat (persulphat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.34

 

Nitrit; nitrat

 

 

 

2834.10

- Nitrit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Nitrat:

 

 

 

2834.21

- - Của kali

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2834.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.35

 

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2835.10

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phosphat:

 

 

 

2835.22

- - Của mono- hoặc dinatri

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2835.24

- - Của kali

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2835.26

- - Các phosphat khác của canxi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2835.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Polyphosphat:

 

 

 

2835.31

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2835.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.36

 

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat

 

 

 

2836.20

- Dinatri carbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.30

- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.40

- Kali carbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.50

- Canxi carbonat:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.60

- Bari carbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2836.91

- - Liti carbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.92

- - Stronti carbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2836.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.37

 

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

 

 

2837.11

- - Của natri

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2837.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2837.20

- Xyanua phức

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.39

 

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

 

 

- Của natri:

 

 

 

2839.11

- - Natri metasilicat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2839.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2839.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.40

 

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

 

 

2840.11

- - Dạng khan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2840.19

- - Dạng khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2840.20

- Borat khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2840.30

- Peroxoborat (perborat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.41

 

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

 

 

2841.30

- Natri dicromat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2841.50

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

 

 

2841.61

- - Kali permanganat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2841.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2841.70

- Molipdat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2841.80

- Vonframat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2841.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.42

 

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học), trừ các chất azit

 

 

 

2842.10

- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2842.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.43

 

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2843.10

- Kim loại quý dạng keo

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất bạc:

 

 

 

2843.21

- - Nitrat bạc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2843.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2843.30

- Hợp chất vàng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2843.90

- Hợp chất khác; hỗn hống

CTH hoặc RVC(40)

 

28.44

 

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

 

 

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2844.20

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2844.40

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2844.50

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.45

 

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2845.10

- Nước nặng (deuterium oxide)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2845.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.46

 

Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

 

 

2846.10

- Hợp chất xeri

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2846.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.47

 

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

 

 

 

2847.00

- Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.49

 

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

2849.10

- Của canxi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2849.20

- Của silic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2849.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.50

 

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

 

 

 

2850.00

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.52

 

Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống

 

 

 

2852.10

- Được xác định về mặt hoá học:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2852.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

28.53

 

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

 

 

2853.10

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2853.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

29

 

 

Hóa chất hữu cơ

 

 

29.01

 

Hydrocarbon mạch hở

 

 

 

2901.10

- No

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Chưa no:

 

 

 

2901.21

- - Etylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2901.22

- - Propen (propylen)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2901.23

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2901.24

- - 1,3 - butadien và isopren

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2901.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.02

 

Hydrocarbon mạch vòng

 

 

 

 

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

 

 

2902.11

- - Cyclohexane

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.20

- Benzen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.30

- Toluen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Xylenes:

 

 

 

2902.41

- - o -Xylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.42

- - m -Xylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.43

- - p -Xylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.44

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.50

- Styren

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.60

- Etylbenzen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.70

- Cumen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2902.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.03

 

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

 

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.12

- - Diclorometan (metylen clorua)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.13

- - Cloroform (triclorometan)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.14

- - Carbon tetraclorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.15

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

 

 

2903.21

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.22

- - Tricloroetylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.23

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

 

 

2903.31

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

 

 

 

2903.71

- - Clorodiflorometan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.72

- - Dichlorotrifluoroethanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.73

- - Dichlorofluoroethanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.74

- - Chlorodifluoroethanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.75

- - Dichloropentafluoropropanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.76

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane dibromotetrafluoroethanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.77

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.78

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.79

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

 

2903.81

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.82

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.83

- - Mirex (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.89

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

 

 

2903.91

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p dichlorobenzene

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.92

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.93

- - Pentachlorobenzene (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.94

- - Hexabromobiphenyls

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2903.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.04

 

Dẫn xuất sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

 

 

 

2904.10

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.20

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:

 

 

 

2904.31

- - Perfluorooctane sulphonic axit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.32

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.33

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.34

- - Kali perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.35

- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2904.36

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2904.91

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2904.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.05

 

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

- Rượu no đơn chức:

 

 

 

2905.11

- - Metanol (rượu metylic)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.12

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.13

- - Butan-1-ol (rượu n -butylic)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.14

- - Butanol khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.16

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.17

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan- 1-ol (cetyl alcohol) octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Rượu đơn chức chưa no:

 

 

 

2905.22

- - Rượu tecpen mạch hở

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Rượu hai chức:

 

 

 

2905.31

- - Etylen glycol (ethanediol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.32

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Rượu đa chức khác:

 

 

 

2905.41

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3- diol (trimethylolpropane)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.42

- - Pentaerythritol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.43

- - Mannitol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.44

- - D-glucitol (sorbitol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.45

- - Glyxerin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.49

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

 

 

 

2905.51

- - Ethchlorvynol (INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2905.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.06

 

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

 

 

2906.11

- - Menthol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2906.12

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2906.13

- - Sterols inositols

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2906.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại thơm:

 

 

 

2906.21

- - Rượu benzyl

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2906.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.07

 

Phenols; rượu-phenol

 

 

 

 

- Monophenols:

 

 

 

2907.11

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.12

- - Cresols và muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.13

- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.15

- - Naphthols và các muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Polyphenols; rượu-phenol:

 

 

 

2907.21

- - Resorcinol và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.22

- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.23

- - 4,4'-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2907.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.08

 

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu- phenol

 

 

 

 

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

 

 

 

2908.11

- - Pentachlorophenol (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2908.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2908.91

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2908.92

- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2908.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.09

 

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2909.11

- - Dietyl ete

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.20

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2909.30

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2909.41

- - 2,2'-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.43

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.44

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.50

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2909.60

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.10

 

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

2910.10

- Oxiran (etylen oxit)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2910.20

- Metyloxiran (propylen oxit)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2910.30

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2910.40

- Dieldrin (ISO, INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2910.50

- Endrin (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2910.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.11

 

Các axetal hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

2911.00

Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.12

 

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt

 

 

 

 

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:

 

 

 

2912.11

- - Metanal (formaldehyt):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.12

- - Etanal (axetaldehyt)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:

 

 

 

2912.21

- - Benzaldehyt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

 

 

 

2912.41

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2912.42

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4- hy droxyb enzaldehyt)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.50

- Polyme mạch vòng của aldehyt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2912.60

- Paraformaldehyt

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.13

 

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

 

 

 

2913.00

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.14

 

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

 

- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:

 

 

 

2914.11

- - Axeton

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.12

- - Butanon (metyl etyl xeton)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.13

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:

 

 

 

2914.22

- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.23

- - Ionon và metylionon

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

 

 

 

2914.31

- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.40

- Rượu-xeton và aldehyt-xeton

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.50

- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Quinones:

 

 

 

2914.61

- - Anthraquinon

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2914.62

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:

 

 

 

2914.71

- - Chlordecone (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2914.79

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.15

 

Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

- Axit formic, muối và este của nó:

 

 

 

2915.11

- - Axit formic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.12

- - Muối của axit formic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.13

- - Este của axit formic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:

 

 

 

2915.21

- - Axit axetic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.24

- - Anhydrit axetic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Este của axit axetic:

 

 

 

2915.31

- - Etyl axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.32

- - Vinyl axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.33

- - n -Butyl axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.36

- - Dinoseb(ISO) axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.40

- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.50

- Axit propionic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.60

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2915.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.16

 

Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hoá, sulphonat hoá, nitro hoá hoặc nitroso hoá của chúng

 

 

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2916.11

- - Axit acrylic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.12

- - Este của axit acrylic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.13

- - Axit metacrylic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.14

- - Este của axit metacrylic:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.15

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.16

- - Binapacryl (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.20

- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2916.31

- - Axit benzoic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.32

- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.34

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2916.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.17

 

Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917.11

- - Axit oxalic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.12

- - Axit adipic, muối và este của nó:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.13

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.14

- - Anhydrit maleic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.20

- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2917.32

- - Dioctyl orthophthalates

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.33

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.34

- - Các este khác của axit orthophthalic:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.35

- - Phthalic anhydrit

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.36

- - Axit terephthalic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.37

- - Dimetyl terephthalat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2917.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.18

 

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2918.11

- - Axit lactic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.12

- - Axit tartaric

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2918.13

- - Muối và este của axit tartaric

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.14

- - Axit citric

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.15

- - Muối và este của axit citric:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.16

- - Axit gluconic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.17

- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.18

- - Chlorobenzilate (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

 

 

2918.21

- - Axit salicylic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.22

- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.23

- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.30

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2918.91

- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5- triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2918.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.19

 

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

 

2919.10

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2919.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.20

 

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

 

 

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2920.11

- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

 

 

2920.21

- - Dimethyl phosphite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.22

- - Diethyl phosphite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.23

- - Trimethyl phosphite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.24

- - Triethyl phosphite

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.30

- Endosulfan (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2920.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.21

 

Hợp chất chức amin

 

 

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921.11

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.12

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.13

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.14

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921.21

- - Etylendiamin và muối của nó

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.22

- - Hexametylendiamin và muối của nó

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2921.29

- - Loại khác

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.30

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921.41

- - Anilin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.42

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.43

- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.44

- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.45

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.46

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) phentermine (INN); muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2921.51

- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2921.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.22

 

Hợp chất amino chức oxy

 

 

 

 

- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2922.11

- - Monoetanolamin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.12

- - Dietanolamin và muối của nó

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.14

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.15

- - Triethanolamine

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.16

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.17

- - Methyldiethanolamine ethyldiethanolamine

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.18

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2922.21

- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amino - aldehyt, amino-xeton và amino- quinon, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên; muối của chúng:

 

 

 

2922.31

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) normethadone (INN); muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.42

- - Axit glutamic và muối của nó:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.43

- - Axit anthranilic và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.44

- - Tilidine (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2922.50

- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.23

 

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học

 

 

 

2923.10

- Cholin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2923.20

- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

2923.90

- Loại khác

CTSH hoặc RVC(40)

 

29.24

 

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

 

 

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2924.11

- - Meprobamate (INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.23

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.24

- - Ethinamate (INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.25

- - Alachlor (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2924.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.25

 

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2925.11

- - Saccharin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2925.12

- - Glutethimide (INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2925.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2925.21

- - Chlordimeform (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2925.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.26

 

Hợp chất chức nitril

 

 

 

2926.10

- Acrylonitril

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2926.20

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2926.30

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2- dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2926.40

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2926.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.27

 

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

 

 

 

2927.00

- Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.28

 

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

 

 

 

2928.00

- Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.29

 

Hợp chất chức nitơ khác

 

 

 

2929.10

- Isocyanates:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2929.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.30

 

Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ

 

 

 

2930.20

- Thiocarbamates và dithiocarbamates

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.30

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.40

- Methionin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.60

- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.70

- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.80

- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2930.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.31

 

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

 

 

 

2931.10

- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.20

- Hợp chất tributyltin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các dẫn xuất phospho - hữu cơ khác:

 

 

 

2931.31

- - Dimethyl methylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.32

- - Dimethyl propylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.33

- - Diethyl ethylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.34

- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2931.35

- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6- trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.36

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.37

- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.38

- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2931.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.32

 

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2932.11

- - Tetrahydrofuran

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.12

- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.13

- - Furfuryl alcohol tetrahydrofurfuryl alcohol

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.14

- - Sucralose

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.20

- Lactones:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2932.91

- - Isosafrole

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.92

- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.93

- - Piperonal

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.94

- - Safrole

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.95

- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2932.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.33

 

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933.11

- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933.21

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933.31

- - Piridin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.32

- - Piperidin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.33

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) trimeperidine (INN); các muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

 

 

 

2933.41

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:

 

 

 

2933.52

- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.53

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) vinylbital (INN); các muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.54

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.55

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) zipeprol (INN); các muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.59

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

 

 

2933.61

- - Melamin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Lactams:

 

 

 

2933.71

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.72

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.79

- - Lactam khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2933.91

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) triazolam (INN); các muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.92

- - Azinphos-methyl (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2933.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.34

 

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hoá học; hợp chất dị vòng khác

 

 

 

2934.10

- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2934.20

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2934.30

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

2934.91

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) sufentanil (INN); muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2934.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.35

 

Sulphonamides

 

 

 

2935.10

- N-Methylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2935.20

- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2935.30

- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2935.40

- N-(2-Hydroxyethyl)-N- methylperfluorooctane sulphonamide

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2935.50

- Các perfluorooctane sulphonamide khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2935.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.36

 

Tiền vitamin vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

 

 

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

 

 

2936.21

- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.22

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.23

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.24

- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2936.25

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.26

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.27

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.28

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.29

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2936.90

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.37

 

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

 

 

 

 

- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

 

2937.11

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.12

- - Insulin và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

 

 

2937.21

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) prednisolone (dehydrohydrocortisone)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.22

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.23

- - Oestrogens và progestogens

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.50

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2937.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.38

 

Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

 

2938.10

- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2938.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.39

 

Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

 

 

- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2939.11

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) thebaine; các muối của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.20

- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.30

- Cafein và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Ephedrines và muối của chúng:

 

 

 

2939.41

- - Ephedrine và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.42

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.43

- - Cathine (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.44

- - Norephedrine và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Theophylline aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2939.51

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

 

 

2939.61

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2939.62

- - Ergotamine(INN) và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.63

- - Axit lysergic và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.69

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:

 

 

 

2939.71

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

2939.79

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2939.80

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.40

 

Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37, 29.38 hoặc 29.39

 

 

 

2940.00

Đường, tinh khiết về mặt hóa học, trừ sucroza, lactoza, mantoza, glucoza và fructoza; ete đường, axetal đường và este đường, và muối của chúng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 29.37,

29.38 hoặc 29.39

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.41

 

Kháng sinh

 

 

 

2941.10

- Các penicillin và các dẫn xuất của chúng có cấu trúc là axit penicillanic; muối của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2941.20

- Các streptomycin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2941.30

- Các tetracyclin và dẫn xuất của chúng; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2941.40

- Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2941.50

- Erythromycin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

2941.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

29.42

 

Hợp chất hữu cơ khác

 

 

 

2942.00

Hợp chất hữu cơ khác

CTH hoặc

RVC(40)

30

 

 

Dược phẩm

 

 

30.01

 

Các tuyến và các bộ phận cơ thể khác dùng để chữa bệnh, ở dạng khô, đã hoặc chưa làm thành dạng bột; chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng dùng để chữa bệnh; heparin và các muối của nó; các chất khác từ người hoặc động vật được điều chế dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3001.20

- Chiết xuất từ các tuyến hoặc các bộ phận cơ thể khác hoặc từ các dịch tiết của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3001.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

30.02

 

Máu người; máu động vật đã điều chế dùng cho chữa bệnh, phòng bệnh hoặc chẩn đoán bệnh; kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không được cải biến hoặc thu được từ quy trình công nghệ sinh học; vắc xin, độc tố, vi sinh nuôi cấy (trừ các loại men) và các sản phẩm tương tự

 

 

 

 

- Kháng huyết thanh, các phần phân đoạn khác của máu và các sản phẩm miễn dịch, có hoặc không cải biến hoặc thu được từ qui trình công nghệ sinh học:

 

 

 

3002.11

- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.12

- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3002.13

- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.14

- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.15

- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.20

- Vắc xin cho người:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.30

- Vắc xin thú y

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3002.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

30.03

 

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm từ hai hay nhiều thành phần trở lên đã pha trộn với nhau dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, chưa được đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành hình dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3003.10

- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.20

- Loại khác, chứa kháng sinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:

 

 

 

3003.31

- - Chứa insulin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3003.41

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.42

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.43

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.60

- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3003.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

30.04

 

Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3004.10

- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.20

- Loại khác, chứa kháng sinh:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, chứa hormon hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37:

 

 

 

3004.31

- - Chứa insulin

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.32

- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, chứa alkaloit hoặc các dẫn xuất của chúng:

 

 

 

3004.41

- - Chứa ephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.42

- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.43

- - Chứa norephedrine hoặc muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.50

- Loại khác, chứa các vitamin hoặc các sản phẩm khác của nhóm 29.36:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.60

- Loại khác, chứa hoạt chất chống sốt rét được mô tả ở Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3004.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

30.05

 

Bông, gạc, băng và các sản phẩm tương tự (ví dụ, băng để băng bó, cao dán, thuốc đắp), đã thấm tẩm hoặc tráng phủ dược chất hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ dùng cho y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y

 

 

 

3005.10

- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3005.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

30.06

 

Các mặt hàng dược phẩm ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

 

 

3006.10

- Chỉ catgut phẫu thuật vô trùng, các vật liệu khâu (suture) vô trùng tương tự (kể cả chỉ tự tiêu vô trùng dùng cho nha khoa hoặc phẫu thuật) và keo tạo màng vô trùng dùng để khép miệng vết thương trong phẫu thuật; tảo nong vô trùng và nút tảo nong vô trùng; sản phẩm cầm máu tự tiêu vô trùng trong phẫu thuật hoặc nha khoa; miếng chắn dính vô trùng dùng trong nha khoa hoặc phẫu thuật, có hoặc không tự tiêu:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.20

- Chất thử nhóm máu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.30

- Chế phẩm cản quang dùng trong việc kiểm tra bằng tia X; các chất thử chẩn đoán bệnh được chỉ định dùng cho bệnh nhân:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.40

- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.50

- Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.60

- Các chế phẩm hóa học dùng để tránh thai dựa trên hormon, dựa trên các sản phẩm khác thuộc nhóm 29.37 hoặc dựa trên các chất diệt tinh trùng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.70

- Các chế phẩm gel được sản xuất để dùng cho người hoặc thú y như chất bôi trơn cho các bộ phận của cơ thể khi tiến hành phẫu thuật hoặc khám bệnh hoặc như một chất gắn kết giữa cơ thể và thiết bị y tế

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3006.91

- - Dụng cụ chuyên dụng cho mổ tạo hậu môn giả

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3006.92

- - Phế thải dược phẩm:

CTH hoặc

RVC(40)

31

 

 

Phân bón

 

 

31.01

 

Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật

 

 

 

3101.00

- Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật

CTH hoặc

RVC(40)

 

31.02

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ

 

 

 

3102.10

- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat:

 

 

 

3102.21

- - Amoni sulphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.30

- Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.40

- Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.50

- Natri nitrat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.60

- Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3102.80

- Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3102.90

- Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước

CTH hoặc

RVC(40)

 

31.03

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân)

 

 

 

 

- Supephosphat:

 

 

 

3103.11

- - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3103.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3103.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

31.04

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali

 

 

 

3104.20

- Kali clorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3104.30

- Kali sulphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3104.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

31.05

 

Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg

 

 

 

3105.10

- Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3105.20

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3105.30

- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3105.40

- Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho:

 

 

 

3105.51

- - Chứa nitrat và phosphat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3105.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3105.60

- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho kali

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3105.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

32

 

 

Các chất chiết xuất làm thuốc nhuộm hoặc thuộc da; ta nanh và các chất dẫn xuất của chúng; thuốc nhuộm, thuốc màu và các chất màu khác; sơn và véc ni; chất gắn và các loại ma tít khác; các loại mực

 

 

32.01

 

Chất chiết xuất để thuộc da có nguồn gốc từ thực vật; ta nanh và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

 

3201.10

- Chất chiết xuất từ cây mẻ rìu (Quebracho)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3201.20

- Chất chiết xuất từ cây keo (Wattle)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3201.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.02

 

Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; các chế phẩm thuộc da, có hoặc không chứa chất thuộc da tự nhiên; các chế phẩm chứa enzym dùng cho tiền thuộc da

 

 

 

3202.10

- Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3202.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.03

 

Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật

 

 

 

3203.00

- Các chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật (kể cả các chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội than động vật), đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu có nguồn gốc từ thực vật hoặc động vật

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.04

 

Chất màu hữu cơ tổng hợp, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; các chế phẩm đã được ghi trong Chú giải 3 của Chương này dựa trên chất màu hữu cơ tổng hợp; các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang hoặc như các chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

- Chất màu hữu cơ tổng hợp và các chế phẩm từ chúng như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này:

 

 

 

3204.11

- - Thuốc nhuộm phân tán và các chế phẩm từ chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.12

- - Thuốc nhuộm axit, có hoặc không tạo phức kim loại, và các chế phẩm từ chúng; thuốc nhuộm cầm màu và các chế phẩm từ chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.13

- - Thuốc nhuộm bazơ và các chế phẩm từ chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.14

- - Thuốc nhuộm trực tiếp và các chế phẩm từ chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.15

- - Thuốc nhuộm chàm (kể cả loại có thể dùng như thuốc màu) và các chế phẩm từ chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.16

- - Thuốc nhuộm hoạt tính và các chế phẩm từ chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.17

- - Thuốc màu và các chế phẩm từ chúng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp chất màu từ hai phân nhóm trở lên của các phân nhóm từ 3204.11 đến 3204.19

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.20

- Các sản phẩm hữu cơ tổng hợp được dùng như tác nhân tăng sáng huỳnh quang

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3204.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.05

 

Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này

 

 

 

3205.00

Các chất màu nền (colour lakes); các chế phẩm dựa trên các chất màu nền như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này

CTH hoặc RVC(40)

 

32.06

 

Chất màu khác; các chế phẩm như đã ghi trong Chú giải 3 của Chương này, trừ các loại thuộc nhóm 32.03, 32.04 hoặc 32.05; các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

 

 

 

- Thuốc màu và các chế phẩm từ dioxit titan:

 

 

 

3206.11

- - Chứa hàm lượng dioxit titan từ 80% trở lên tính theo trọng lượng khô:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3206.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3206.20

- Thuốc màu và các chế phẩm từ hợp chất crom:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Chất màu khác và các chế phẩm khác:

 

 

 

3206.41

- - Chất màu xanh nước biến và các chế phẩm từ chúng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3206.42

- - Litopon và các thuốc màu khác và các chế phẩm từ kẽm sulphua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3206.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3206.50

- Các sản phẩm vô cơ được dùng như chất phát quang:

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.07

 

Thuốc màu đã pha chế, các chất cản quang đã pha chế và các loại màu đã pha chế, các chất men kính và men sứ, men sành (slips), các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự, loại dùng trong công nghiệp gốm sứ, tráng men hoặc thủy tinh; frit thủy tinh và thủy tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

 

 

 

3207.10

- Thuốc màu đã pha chế, chất cản quang đã pha chế, các loại màu đã pha chế và các chế phẩm tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3207.20

- Men kính và men sứ, men sành (slips) và các chế phẩm tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3207.30

- Các chất láng bóng dạng lỏng và các chế phẩm tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3207.40

- Frit thủy tinh và thuỷ tinh khác, ở dạng bột, hạt hoặc vẩy

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.08

 

Sơn và vecni (kể cả men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; các dung dịch như đã ghi trong Chú giải 4 của Chương này

 

 

 

3208.10

- Từ polyeste:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3208.20

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3208.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.09

 

Sơn và vecni (kể cả các loại men tráng (enamels) và dầu bóng) làm từ các loại polyme tổng hợp hoặc các polyme tự nhiên đã biến đổi về mặt hóa học, đã phân tán hoặc hòa tan trong môi trường nước

 

 

 

3209.10

- Từ polyme acrylic hoặc polyme vinyl:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3209.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.10

 

Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

 

 

 

3210.00

- Sơn và vecni khác (kể cả các loại men tráng (enamels), dầu bóng và màu keo); các loại thuốc màu nước đã pha chế dùng để hoàn thiện da

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.11

 

Chất làm khô đã điều chế

 

 

 

3211.00

Chất làm khô đã điều chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.12

 

Thuốc màu (pigments) (kể cả bột và vay kim loại) được phân tán trong môi trường không có nước, ở dạng lỏng hay dạng nhão, dùng để sản xuất sơn (kể cả men tráng); lá phôi dập; thuốc nhuộm và các chất màu khác đã làm thành dạng nhất định hoặc đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3212.10

- Lá phôi dập

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3212.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.13

 

Chất màu dùng cho nghệ thuật hội họa, học đường hoặc sơn bảng hiệu, chất màu pha (modifying tints), màu trang trí và các loại màu tương tự, ở dạng viên, tuýp, hộp, lọ, khay hay các dạng hoặc đóng gói tương tự

 

 

 

3213.10

- Bộ màu vẽ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3213.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.14

 

Ma tít để gắn kính, để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; các chất bả bề mặt trước khi sơn; các vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt chính nhà, tường trong nhà, sàn, trần nhà hoặc tương tự

 

 

 

3214.10

- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3214.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

32.15

 

Mực in, mực viết hoặc mực vẽ và các loại mực khác, đã hoặc chưa cô đặc hoặc làm thành thể rắn

 

 

 

 

- Mực in:

 

 

 

3215.11

- - Màu đen:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3215.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3215.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

33

 

 

Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh

 

 

33.01

 

Tinh dầu (đã hoặc chưa khử terpen), kể cả tinh dầu sáp và tinh dầu nguyên chất; chất tựa nhựa; nhựa dầu đã chiết; tinh dầu cô đặc trong chất béo, trong các loại dầu không bay hơi, trong các loại sáp hoặc các chất tương tự, thu được bằng phương pháp tách hương liệu hoặc ngâm tẩm; sản phẩm phụ terpen từ quá trình khử terpen các loại tinh dầu; nước cất tinh dầu và dung dịch nước của các loại tinh dầu

 

 

 

 

- Tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

 

 

3301.12

- - Của cam

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.13

- - Của chanh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Tinh dầu khác trừ tinh dầu của các loại quả chi cam quýt:

 

 

 

3301.24

- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.25

- - Của cây bạc hà khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.30

- Chất tựa nhựa

CTSH hoặc

RVC(40)

 

 

3301.90

- Loại khác:

CTH, với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO; hoặc RVC(40), với điều kiện nguyên liệu thuộc Phân nhóm 1211.20, 1302.14 và 1302.19 phải đạt tiêu chí WO

 

33.02

 

Hỗn hợp các chất thơm và các hỗn hợp (kể cả dung dịch có cồn) với thành phần chủ yếu gồm một hoặc nhiều các chất thơm này, dùng làm nguyên liệu thô trong công nghiệp; các chế phẩm khác làm từ các chất thơm, dùng cho sản xuất đồ uống

 

 

 

3302.10

- Loại dùng trong công nghiệp thực phẩm hoặc đồ uống:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3302.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

33.03

 

Nước hoa và nước thơm

 

 

 

3303.00

Nước hoa và nước thơm

CTH hoặc

RVC(40)

 

33.04

 

Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân

 

 

 

3304.10

- Chế phẩm trang điểm môi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3304.20

- Chế phẩm trang điểm mắt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3304.30

- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3304.91

- - Phấn, đã hoặc chưa nén

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3304.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

33.05

 

Chế phẩm dùng cho tóc

 

 

 

3305.10

- Dầu gội đầu:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3305.20

- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3305.30

- Keo xịt tóc (hair lacquers)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3305.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

33.06

 

Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng hoặc miệng, kể cả bột và bột nhão làm chặt chân răng; chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss), đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

3306.10

- Sản phẩm đánh răng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3306.20

- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3306.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

33.07

 

Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo, các chất khử mùi cơ thể, các chế phẩm dùng để tắm, chế phẩm làm rụng lông và các chế phẩm nước hoa, mỹ phẩm hoặc vệ sinh khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất khử mùi phòng đã được pha chế, có hoặc không có mùi thơm hoặc có đặc tính tẩy uế

 

 

 

3307.10

- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3307.20

- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3307.30

- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi phòng, kể cả các chế phẩm có mùi thơm dùng trong nghi lễ tôn giáo:

 

 

 

3307.41

- - "Nhang, hương" và các chế phẩm có mùi thơm khi đốt cháy:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3307.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3307.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

34

 

 

Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các chế phẩm bôi trơn, các loại sáp nhân tạo, sáp đã được chế biến, các chế phẩm dùng để đánh bóng hoặc tẩy sạch, nến và các sản phẩm tương tự, bột nhão dùng làm hình mẫu, sáp dùng trong nha khoa và các chế phẩm dùng trong nha khoa có thành phần cơ bản là thạch cao

 

 

34.01

 

Xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, có hoặc không chứa xà phòng; các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, ở dạng lỏng hoặc ở dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng; giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tay

 

 

 

 

- Xà phòng và các sản phẩm và các chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt, ở dạng thanh, bánh, được nén thành miếng hoặc hình dạng nhất định, và giấy, mền xơ, nỉ và sản phẩm không dệt, đã thấm tẩm, tráng hoặc phủ xà phòng hoặc chất tấy:

 

 

 

3401.11

- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3401.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3401.20

- Xà phòng ở dạng khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3401.30

- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.02

 

Chất hữu cơ hoạt động bề mặt (trừ xà phòng); các chế phẩm hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa (kể cả các chế phẩm dùng để giặt, rửa phụ trợ) và các chế phẩm làm sạch, có hoặc không chứa xà phòng, trừ các loại thuộc nhóm 34.01

 

 

 

 

- Các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

3402.11

- - Dạng anion:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3402.12

- - Dạng cation

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3402.13

- - Dạng không phân ly (non - ionic):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3402.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3402.20

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3402.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.03

 

Các chế phẩm bôi trơn (kể cả các chế phẩm dầu cắt, các chế phẩm dùng cho việc tháo bu lông hoặc đai ốc, các chế phẩm chống gỉ hoặc chống mài mòn và các chế phẩm dùng cho việc tách khuôn đúc, có thành phần cơ bản là dầu bôi trơn) và các chế phẩm dùng để xử lý bằng dầu hoặc mỡ cho các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác, nhưng trừ các chế phẩm có thành phần cơ bản chứa từ 70% trở lên tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

 

 

 

 

- Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:

 

 

 

3403.11

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hoặc các vật liệu khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3403.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3403.91

- - Chế phẩm dùng để xử lý các vật liệu dệt, da thuộc, da lông hay các vật liệu khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3403.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.04

 

Sáp nhân tạo và sáp đã được chế biến

 

 

 

3404.20

- Từ poly(oxyetylen) (polyetylen glycol)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3404.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.05

 

Chất đánh bóng và các loại kem, dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn nhà, thân xe (coachwork), kính hoặc kim loại, các loại bột nhão và bột khô để cọ rửa và chế phẩm tương tự (có hoặc không ở dạng giấy, mền xơ, nỉ, tấm không dệt, plastic xốp hoặc cao su xốp, đã được thấm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chế phẩm trên), trừ các loại sáp thuộc nhóm 34.04

 

 

 

3405.10

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3405.20

- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hoá khác bằng gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3405.30

- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3405.40

- Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3405.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.06

 

Nến, nến cây và các loại tương tự

 

 

 

3406.00

Nến, nến cây và các loại tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

34.07

 

Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)

 

 

 

3407.00

- Bột nhão dùng để làm hình mẫu, kể cả đất nặn dùng cho trẻ em; các chế phẩm được coi như "sáp dùng trong nha khoa" hay như "các hợp chất tạo khuôn răng", đã đóng gói thành bộ để bán lẻ hoặc ở dạng phiến, dạng móng ngựa, dạng thanh hoặc các dạng tương tự; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa, với thành phần cơ bản là thạch cao plaster (thạch cao nung hoặc canxi sulphat nung)

CTH hoặc

RVC(40)

35

 

 

Các chất chứa albumin; các dạng tinh bột biến tính; keo hồ; enzym

 

 

35.01

 

Casein, các muối của casein và các dẫn xuất casein khác; keo casein

 

 

 

3501.10

- Casein

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3501.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

35.02

 

Albumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác

 

 

 

 

- Albumin trứng:

 

 

 

3502.11

- - Đã làm khô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3502.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3502.20

- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3502.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

35.03

 

Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01

 

 

 

3503.00

- Gelatin (kể cả gelatin ở dạng tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông), đã hoặc chưa gia công bề mặt hoặc tạo màu) và các dẫn xuất gelatin; keo điều chế từ bong bóng cá; các loại keo khác có nguồn gốc động vật, trừ keo casein thuộc nhóm 35.01

CTH hoặc RVC(40)

 

35.04

 

Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa

 

 

 

3504.00

Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa

CTH hoặc

RVC(40)

 

35.05

 

Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác (ví dụ, tinh bột đã tiền gelatin hóa hoặc este hóa); các loại keo dựa trên tinh bột, hoặc dextrin hoặc các dạng tinh bột biến tính khác

 

 

 

3505.10

- Dextrin và các dạng tinh bột biến tính khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3505.20

- Keo

CTH hoặc

RVC(40)

 

35.06

 

Keo đã điều chế và các chất dính đã điều chế khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg

 

 

 

3506.10

- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1 kg

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3506.91

- - Chất kết dính làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13 hoặc từ cao su

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3506.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

35.07

 

Enzym; enzym đã chế biến chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3507.10

- Rennet và dạng cô đặc của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3507.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

36

 

 

Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác

 

 

36.01

 

Bột nổ đẩy

 

 

 

3601.00

Bột nổ đẩy

CTH hoặc RVC(40)

 

36.02

 

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

 

 

 

3602.00

Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy

CTH hoặc

RVC(40)

 

36.03

 

Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

 

 

 

3603.00

- Dây cháy chậm; ngòi nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện

CTH hoặc

RVC(40)

 

36.04

 

Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác

 

 

 

3604.10

- Pháo hoa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3604.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

36.05

 

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

 

 

 

3605.00

Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04

CTH hoặc

RVC(40)

 

36.06

 

Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này

 

 

 

3606.10

- Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3606.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

37

 

 

Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

 

 

37.01

 

Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói

 

 

 

3701.10

- Dùng cho chụp X quang

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3701.20

- Phim in ngay

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3701.30

- Tấm và phim loại khác, có một chiều trên 255 mm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3701.91

- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3701.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.02

 

Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

 

 

3702.10

- Dùng cho chụp X quang

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:

 

 

 

3702.31

- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.32

- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:

 

 

 

3702.41

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.42

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.43

- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.44

- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):

 

 

 

3702.52

- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.53

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.54

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.55

- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.56

- - Loại chiều rộng trên 35 mm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3702.96

- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.97

- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3702.98

- - Loại chiều rộng trên 35 mm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.03

 

Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng

 

 

 

3703.10

- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3703.20

- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3703.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.04

 

Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng

 

 

 

3704.00

- Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.05

 

Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh

 

 

 

3705.00

- Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.06

 

Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng

 

 

 

3706.10

- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3706.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

37.07

 

Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay

 

 

 

3707.10

- Dạng nhũ tương nhạy

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3707.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

38

 

 

Các sản phẩm hóa chất khác

 

 

38.01

 

Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác

 

 

 

3801.10

- Graphit nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3801.20

- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3801.30

- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3801.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.02

 

Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật

 

 

 

3802.10

- Carbon hoạt tính

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3802.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.03

 

Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế

 

 

 

3803.00

Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.04

 

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03

 

 

 

3804.00

Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.05

 

Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para­cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha­terpineol như thành phần chủ yếu

 

 

 

3805.10

- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3805.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.06

 

Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại

 

 

 

3806.10

- Colophan và axit nhựa cây

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3806.20

- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3806.30

- Gôm este:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3806.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.07

 

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật

 

 

 

3807.00

Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha

CTH hoặc

 

 

 

gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axít nhựa cây hay các hắc ín thực vật

RVC(40)

 

38.08

 

Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)

 

 

 

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:

 

 

 

3808.52

- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.59

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:

 

 

 

3808.61

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.62

- - Đóng gói với trọng lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.69

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3808.91

- - Thuốc trừ côn trùng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.92

- - Thuốc trừ nấm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.93

- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.94

- - Thuốc khử trùng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3808.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.09

 

Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3809.10

- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3809.91

- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3809.92

- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3809.93

- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.10

 

Chế phẩm tay sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn

 

 

 

3810.10

- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3810.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.11

 

Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng

 

 

 

 

- Chế phẩm chống kích nổ:

 

 

 

3811.11

- - Từ hợp chất chì

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3811.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:

 

 

 

3811.21

- - Chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3811.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3811.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.12

 

Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic

 

 

 

3812.10

- Hỗn hợp xúc tiến lưu hoá cao su đã điều chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3812.20

- Hợp chất hoá dẻo dùng cho cao su hay plastic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hay plastic:

 

 

 

3812.31

- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2- dihydroquinoline (TMQ)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3812.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.13

 

Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp

 

 

 

3813.00

Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.14

 

Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tay sơn hoặc tay vecni đã pha chế

 

 

 

3814.00

Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.15

 

Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

 

- Chất xúc tác có nền:

 

 

 

3815.11

- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3815.12

- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3815.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3815.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.16

 

Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01

 

 

 

3816.00

- Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.17

 

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

 

 

 

3817.00

Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.18

 

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

 

 

 

3818.00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.19

 

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

 

 

 

3819.00

Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hay các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.20

 

Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế

 

 

 

3820.00

Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.21

 

Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật

 

 

 

3821.00

- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.22

 

Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận

 

 

 

3822.00

- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.23

 

Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp

 

 

 

 

- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:

 

 

 

3823.11

- - Axit stearic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3823.12

- - Axit oleic

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3823.13

- - Axit béo dầu tall

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3823.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3823.70

- Cồn béo công nghiệp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.24

 

Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3824.10

- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.30

- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.40

- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.50

- Vữa và bê tông không chịu lửa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.60

- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hỗn hợp chứa các dẫn xuất halogen hoá của metan, etan hoặc propan:

 

 

 

3824.71

- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.72

- - Chứa bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane hoặc dibromotetrafluoroethanes

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.73

- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.74

- - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.75

- - Chứa carbon tetrachloride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.76

- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.77

- - Chứa bromomethane (methyl bromide) hoặc bromochloromethane

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.78

- - Chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.79

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:

 

 

 

3824.81

- - Chứa oxirane (ethylene oxide)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.82

- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.83

- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.84

- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (iso), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1- trichloro-2,2- bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.85

- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.86

- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.87

- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.88

- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác

 

 

 

3824.91

- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5- ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5- ethyl-2-methyl- 2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5- yl)methyl] methylphosphonate

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3824.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.25

 

Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này

 

 

 

3825.10

- Rác thải đô thị

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3825.20

- Bùn cặn của nước thải

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3825.30

- Rác thải bệnh viện:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Dung môi hữu cơ thải:

 

 

 

3825.41

- - Đã halogen hoá

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3825.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3825.50

- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thuỷ lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:

 

 

 

3825.61

- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3825.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3825.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

38.26

 

Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

 

3826.00

- Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN VII - PLASTIC VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG PLASTIC; CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

39

 

 

Plastic và các sản phẩm bằng plastic

 

 

39.01

 

Các polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

 

 

 

3901.10

- Polyetylen có trọng lượng riêng dưới 0,94:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3901.20

- Polyetylen có trọng lượng riêng từ 0,94 trở lên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3901.30

- Các copolyme etylen-vinyl axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3901.40

- Các copolyme etylene-alpha-olefin, có trọng lượng riêng dưới 0,94

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3901.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.02

 

Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3902.10

- Polypropylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3902.20

- Polyisobutylen

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

 

3902.30

- Các copolyme propylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3902.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.03

 

Các polyme từ styren, dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Polystyren:

 

 

 

3903.11

- - Loại giãn nở được:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3903.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3903.20

- Các copolyme styren-acrylonitril (SAN):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3903.30

- Các copolyme acrylonitril-butadien-styren (ABS):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3903.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.04

 

Các polyme từ vinyl clorua hoặc từ các olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3904.10

- Poly (vinyl clorua), chưa pha trộn với bất kỳ chất nào khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Poly (vinyl clorua) khác:

 

 

 

3904.21

- - Chưa hóa dẻo:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.22

- - Đã hóa dẻo:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.30

- Các copolyme vinyl clorua-vinyl axetat:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.40

- Các copolyme vinyl clorua khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.50

- Các polyme vinyliden clorua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các floro-polyme:

 

 

 

3904.61

- - Polytetrafloroetylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.69

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3904.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.05

 

Các polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh; các polyme vinyl khác ở dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Poly (vinyl axetat):

 

 

 

3905.12

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3905.19

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Các copolyme vinyl axetat:

 

 

 

3905.21

- - Dạng phân tán trong môi trường nước

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3905.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3905.30

- Poly (vinyl alcohol), có hoặc không chứa các nhóm axetat chưa thuỷ phân:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

3905.91

- - Các copolyme:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3905.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.06

 

Các polyme acrylic dạng nguyên sinh

 

 

 

3906.10

- Poly (metyl metacrylat):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3906.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.07

 

Các polyaxetal, các polyete khác và nhựa epoxit, dạng nguyên sinh; các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl và các polyeste khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3907.10

- Các polyaxetal

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.20

- Các polyete khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.30

- Nhựa epoxit:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.40

- Các polycarbonat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.50

- Nhựa alkyd:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Poly (etylen terephthalat):

 

 

 

3907.61

- - Có chỉ số độ nhớt từ 78 ml/g trở lên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.69

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.70

- Poly(lactic axit)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các polyeste khác:

 

 

 

3907.91

- - Chưa no:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3907.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.08

 

Các polyamide dạng nguyên sinh

 

 

 

3908.10

- Polyamide-6, -11, -12, -6,6, -6,9, -6,10 hoặc - 6,12:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3908.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.09

 

Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

 

 

 

3909.10

- Nhựa ure; nhựa thioure:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3909.20

- Nhựa melamin:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Nhựa amino khác:

 

 

 

3909.31

- - Poly(metylen phenyl isocyanat) (MDI thô, polymeric MDI)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3909.39

- Nhựa amino, nhựa phenolic và các polyurethan, dạng nguyên sinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3909.40

- Nhựa phenolic:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3909.50

- Các polyurethan

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.10

 

Các silicon dạng nguyên sinh

 

 

 

3910.00

- Các silicon dạng nguyên sinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.11

 

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron-inden, polyterpen, polysulphua, polysulphon và các sản phẩm khác đã nêu trong Chú giải 3 của Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3911.10

- Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaron, nhựa inden hoặc nhựa cumaron-inden và polyterpen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3911.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.12

 

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

 

- Các axetat xenlulo:

 

 

 

3912.11

- - Chưa hóa dẻo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3912.12

- - Đã hóa dẻo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3912.20

- Các nitrat xenlulo (bao gồm cả dung dịch dạng keo):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các ete xenlulo:

 

 

 

3912.31

- - Carboxymethylcellulose và các muối của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3912.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3912.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

39.13

 

Polyme tự nhiên (ví dụ, axit alginic) và các polyme tự nhiên đã biến đổi (ví dụ, protein đã làm cứng, các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

 

 

 

3913.10

- Axit alginic, các muối và este của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3913.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.14

 

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

 

 

 

3914.00

Chất trao đổi ion làm từ các polyme thuộc các nhóm từ 39.01 đến 39.13, dạng nguyên sinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.15

 

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic

 

 

 

3915.10

- Từ các polyme từ etylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3915.20

- Từ các polyme từ styren:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3915.30

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3915.90

- Từ plastic khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.16

 

Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1 mm, dạng thanh, que và các dạng hình, đã hoặc chưa gia công bề mặt, nhưng chưa gia công cách khác

 

 

 

3916.10

- Từ các polyme từ etylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3916.20

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3916.90

- Từ plastic khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.17

 

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic

 

 

 

3917.10

- Ruột nhân tạo (vỏ xúc xích) bằng protein đã làm cứng hoặc bằng chất liệu xenlulo:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi, loại cứng:

 

 

 

3917.21

- - Bằng các polyme từ etylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.22

- - Bằng các polyme từ propylen

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.23

- - Bằng các polyme từ vinyl clorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.29

- - Bằng plastic khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Ống, ống dẫn và ống vòi khác:

 

 

 

3917.31

- - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.32

- - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.33

- - Loại khác, chưa được gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác, có kèm các phụ kiện:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3917.39

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

3917.40

- Các phụ kiện

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.18

 

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

 

 

 

3918.10

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3918.90

- Từ plastic khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.19

 

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các hình dạng phẳng khác tự dính, bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn

 

 

 

3919.10

- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3919.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.20

 

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

 

 

 

3920.10

- Từ các polyme từ etylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.20

- Từ các polyme từ propylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.30

- Từ các polyme từ styren:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các polyme từ vinyl clorua:

 

 

 

3920.43

- - Có hàm lượng chất hoá dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các polyme acrylic:

 

 

 

3920.51

- - Từ poly(metyl metacrylat):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.59

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác:

 

 

 

3920.61

- - Từ các polycarbonat:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.62

- - Từ poly(etylen terephtalat):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.63

- - Từ các polyeste chưa no:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.69

- - Từ các polyeste khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó:

 

 

 

3920.71

- - Từ xenlulo tái sinh:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.73

- - Từ xenlulo axetat

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.79

- - Từ các dẫn xuất xenlulo khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ plastic khác:

 

 

 

3920.91

- - Từ poly(vinyl butyral):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.92

- - Từ các polyamide:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.93

- - Từ nhựa amino:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.94

- - Từ nhựa phenolic:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3920.99

- - Từ plastic khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.21

 

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic

 

 

 

 

- Loại xốp:

 

 

 

3921.11

- - Từ các polyme từ styren:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3921.12

- - Từ các polyme từ vinyl clorua

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3921.13

- - Từ các polyurethan:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3921.14

- - Từ xenlulo tái sinh:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3921.19

- - Từ plastic khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3921.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.22

 

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

 

 

 

3922.10

- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3922.20

- Bệ và nắp xí bệt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3922.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.23

 

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic

 

 

 

3923.10

- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Bao và túi (kể cả loại hình nón):

 

 

 

3923.21

- - Từ các polyme từ etylen:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3923.29

- - Từ plastic khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3923.30

- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3923.40

- Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3923.50

- Nút, nắp, mũ van và các nút đậy khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3923.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.24

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

 

 

 

3924.10

- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3924.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.25

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

3925.10

- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3925.20

- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3925.30

- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3925.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

39.26

 

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

 

 

 

3926.10

- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

 

3926.20

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3926.30

- Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3926.40

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

3926.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

40

 

 

Cao su và các sản phẩm bằng cao su

 

 

40.01

 

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

 

 

4001.10

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

 

 

4001.21

- - Tờ cao su xông khói:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4001.22

- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4001.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4001.30

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.02

 

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren- butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):

 

 

 

4002.11

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.20

- Cao su butadien (BR):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

 

 

4002.31

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):

 

 

 

4002.41

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):

 

 

 

4002.51

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.59

- - Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4002.60

- Cao su isopren (IR):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.70

- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.80

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4002.91

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4002.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.03

 

Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

 

 

4003.00

Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.04

 

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng

 

 

 

4004.00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.05

 

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

 

 

 

4005.10

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4005.20

- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4005.91

- - Dạng tấm, tờ và dải:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4005.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.06

 

Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa

 

 

 

4006.10

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4006.90

- Loại khác:

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

40.07

 

Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa

 

 

 

4007.00

Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.08

 

Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

 

 

 

- Từ cao su xốp:

 

 

 

4008.11

- - Dạng tấm, tờ và dải:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4008.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ cao su không xốp:

 

 

 

4008.21

- - Dạng tấm, tờ và dải:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4008.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.09

 

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

 

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

4009.11

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4009.12

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

 

 

4009.21

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4009.22

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

 

 

4009.31

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4009.32

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:

 

 

 

4009.41

- - Không kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4009.42

- - Có kèm phụ kiện ghép nối:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.10

 

Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa

 

 

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

 

 

4010.11

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

 

4010.12

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

 

 

4010.31

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.32

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.33

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.34

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.35

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.36

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4010.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.11

 

Lốp loại bơm hơi bằng cao su, chưa qua sử dụng

 

 

 

4011.10

- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.20

- Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.30

- Loại sử dụng cho phương tiện bay

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.40

- Loại dùng cho xe môtô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.50

- Loại dùng cho xe đạp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.70

- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.80

- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4011.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.12

 

Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

 

 

 

 

- Lốp đắp lại:

 

 

 

4012.11

- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4012.12

- - Loại dùng cho ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4012.13

- - Loại sử dụng cho phương tiện bay

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4012.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4012.20

- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4012.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.13

 

Săm các loại, bằng cao su

 

 

 

4013.10

- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4013.20

- Loại dùng cho xe đạp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4013.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.14

 

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng

 

 

 

4014.10

- Bao tránh thai

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4014.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.15

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

 

 

 

4015.11

- - Dùng trong phẫu thuật

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4015.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4015.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.16

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

 

 

4016.10

- Bằng cao su xốp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4016.91

- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4016.92

- - Tẩy:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4016.93

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4016.94

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4016.95

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4016.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

40.17

 

Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

 

 

 

4017.00

- Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN VIII - DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; YÊN CƯƠNG VÀ BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG; HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT (TRỪ RUỘT CON TẰM)

41

 

 

Da sống (trừ da lông) và da thuộc

 

 

41.01

 

Da sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

 

 

4101.20

- Da sống nguyên con, chưa xẻ, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4101.50

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4101.90

- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.02

 

Da sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này

 

 

 

4102.10

- Loại còn lông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại không còn lông:

 

 

 

4102.21

- - Đã được axit hoá

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4102.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.03

 

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này

 

 

 

4103.20

- Của loài bò sát

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4103.30

- Của lợn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4103.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.04

 

Da thuộc hoặc da mộc của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

 

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh):

 

 

 

4104.11

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4104.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Ở dạng khô (mộc):

 

 

 

4104.41

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4104.49

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.05

 

Da thuộc hoặc da mộc của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

4105.10

- Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4105.30

- Ở dạng khô (mộc)

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.06

 

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

 

- Của dê hoặc dê non:

 

 

 

4106.21

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4106.22

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ lợn:

 

 

 

4106.31

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4106.32

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4106.40

- Của loài bò sát

CTH hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4106.91

- - Ở dạng ướt (kể cả phèn xanh)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4106.92

- - Ở dạng khô (mộc)

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.07

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc của động vật họ ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

 

 

 

 

- Da nguyên con:

 

 

 

4107.11

- - Da cật, chưa xẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4107.12

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4107.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, kể cả nửa con:

 

 

 

4107.91

- - Da cật, chưa xẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4107.92

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4107.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.12

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

 

 

 

4112.00

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của cừu hoặc cừu non, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.13

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

 

 

 

4113.10

- Của dê hoặc dê non

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4113.20

- Của lợn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4113.30

- Của loài bò sát

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4113.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.14

 

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

 

 

 

4114.10

- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4114.20

- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ kim loại

CTH hoặc

RVC(40)

 

41.15

 

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

 

 

 

4115.10

- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4115.20

- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da, các loại bột da

CTH hoặc

RVC(40)

42

 

 

Các sản phẩm bằng da thuộc; yên cương và bộ yên cương; các mặt hàng du lịch, túi xách và các loại đồ chứa tương tự; các sản phẩm làm từ ruột động vật (trừ ruột con tằm)

 

 

42.01

 

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

 

 

 

4201.00

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

CTH hoặc

RVC(40)

 

42.02

 

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

 

 

- Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

 

 

4202.11

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.12

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

 

 

4202.21

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.22

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

 

 

4202.31

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.32

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.39

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4202.91

- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.92

- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4202.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

42.03

 

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp

 

 

 

4203.10

- Hàng may mặc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

 

 

 

4203.21

- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4203.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4203.30

- Thắt lưng và dây đeo súng

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4203.40

- Đồ phụ trợ quần áo khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

42.05

 

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

 

 

 

4205.00

- Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp

CTH hoặc

RVC(40)

 

42.06

 

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

 

 

 

4206.00

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

CTH hoặc

RVC(40)

43

 

 

Da lông và da lông nhân tạo; các sản phẩm làm từ da lông và da lông nhân tạo

 

 

43.01

 

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03

 

 

 

4301.10

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4301.30

- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4301.60

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4301.80

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4301.90

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông

CTH hoặc

RVC(40)

 

43.02

 

Da lông đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác) trừ loại thuộc nhóm 43.03

 

 

 

 

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

 

 

 

4302.11

- - Của loài chồn vizôn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4302.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4302.20

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4302.30

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

CTH hoặc

RVC(40)

 

43.03

 

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông

 

 

 

4303.10

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4303.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

43.04

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

 

 

 

4304.00

- Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN IX - GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIE; CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY

44

 

 

Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

 

 

44.01

 

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa và phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự

 

 

 

 

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:

 

 

 

4401.11

- - Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4401.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vỏ bào hoặc dăm gỗ:

 

 

 

4401.21

- - Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4401.22

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:

 

 

 

4401.31

- - Viên gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4401.39

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4401.40

- Mùn cưa và phế liệu gỗ, chưa đóng thành khối

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.02

 

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối

 

 

 

4402.10

- Của tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4402.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.03

 

Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô

 

 

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

 

 

4403.11

- - Từ cây lá kim:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, từ cây lá kim:

 

 

 

4403.21

- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.22

- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4403.23

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.24

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.25

- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.26

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:

 

 

 

4403.41

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4403.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.93

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.94

- - Từ cây dẻ gai (Fagus spp.), loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.95

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ từ 15 cm trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.96

- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.97

- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.98

- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4403.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.04

 

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự

 

 

 

4404.10

- Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4404.20

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.05

 

Sợi gỗ; bột gỗ

 

 

 

4405.00

- Sợi gỗ; bột gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.06

 

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ

 

 

 

 

- Loại chưa được ngâm tẩm:

 

 

 

4406.11

- - Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4406.12

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4406.91

- - Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4406.92

- - Từ cây không thuộc loài lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.07

 

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm

 

 

 

 

- Gỗ từ cây lá kim:

 

 

 

4407.11

- - Từ cây thông (Pinus spp.)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.12

- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam

(Picea spp.)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

 

 

4407.21

- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):

CTH hoặc

 

 

 

 

RVC(40)

 

 

4407.22

- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.25

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.26

- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.27

- - Gỗ Sapelli:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.28

- - Gỗ Iroko:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4407.91

- - Gỗ sồi (Quercus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.92

- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.93

- - Gỗ thích (Acer spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.94

- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.95

- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.96

- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.97

- - Từ gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4407.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.08

 

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

 

 

 

4408.10

- Từ cây lá kim:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ gỗ nhiệt đới:

 

 

 

4408.31

- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4408.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4408.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.09

 

Gỗ (kể cả gỗ thanh và viền dải gỗ trang trí (friezes) để làm sàn packê (parquet flooring), chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc nối đầu

 

 

 

4409.10

- Từ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ cây không thuộc loài lá kim:

 

 

 

4409.21

- - Từ tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4409.22

- - Từ gỗ nhiệt đới

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4409.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.10

 

Ván dăm, ván dăm định hướng (OSB) và các loại ván tương tự (ví dụ, ván xốp) bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

 

 

 

 

- Bằng gỗ:

 

 

 

4410.11

- - Ván dăm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4410.12

- - Ván dăm định hướng (OSB)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4410.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4410.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.11

 

Ván sợi bằng gỗ hoặc bằng các loại vật liệu có chất gỗ khác, đã hoặc chưa ghép lại bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác

 

 

 

 

- Ván sợi có tỷ trọng trung bình (MDF):

 

 

 

4411.12

- - Loại có chiều dày không quá 5 mm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4411.13

- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4411.14

- - Loại có chiều dày trên 9 mm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4411.92

- - Có tỷ trọng trên 0,8 g/cm3

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4411.93

- - Có tỷ trọng trên 0,5 g/cm3 nhưng không quá 0,8 g/cm3

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4411.94

- - Có tỷ trọng không quá 0,5 g/cm3

CTH hoặc RVC(40)

 

44.12

 

Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự

 

 

 

4412.10

- Của tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Gỗ dán khác, chỉ bao gồm những lớp gỗ (trừ tre), mỗi lớp có chiều dày không quá 6 mm:

 

 

 

4412.31

- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4412.33

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4412.34

- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4412.39

- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4412.94

- - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4412.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.13

 

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

 

 

 

4413.00

Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.14

 

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

 

 

 

4414.00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.15

 

Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự, bằng gỗ; tang cuốn cáp bằng gỗ; giá kệ để kê hàng, giá để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác, bằng gỗ; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) bằng gỗ

 

 

 

4415.10

- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4415.20

- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.16

 

Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

 

 

 

4416.00

- Thùng tô nô, thùng tròn, thùng hình trống, hình trụ, có đai, các loại thùng có đai khác và các bộ phận của chúng, bằng gỗ, kể cả các loại tấm ván cong

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.17

 

Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

 

 

 

4417.00

- Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.18

 

Đồ mộc dùng trong xây dựng, kể cả tấm gỗ có lõi xốp, tấm lát sàn đã lắp ghép và ván lợp (shingles and shakes)

 

 

 

4418.10

- Cửa sổ, cửa sổ kiểu Pháp và khung cửa sổ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.20

- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.40

- Ván cốp pha xây dựng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.50

- Ván lợp (shingles and shakes)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4418.60

- Cột trụ và xà, dầm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Tấm lát sàn đã lắp ghép:

 

 

 

4418.73

- - Từ tre hoặc có ít nhất lớp trên cùng (lớp phủ) từ tre:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.74

- - Loại khác, cho sàn khảm (mosaic floors)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.75

- - Loại khác, nhiều lớp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.79

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4418.91

- - Từ tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4418.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.19

 

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ

 

 

 

 

- Từ tre:

 

 

 

4419.11

- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4419.12

- - Đũa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4419.19

- - Loại khác

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4419.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.20

 

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94

 

 

 

4420.10

- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4420.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

44.21

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác

 

 

 

4421.10

- Mắc treo quần áo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4421.91

- - Từ tre:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4421.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

45

 

 

Lie và các sản phẩm bằng lie

 

 

45.01

 

Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột

 

 

 

4501.10

- Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4501.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

45.02

 

Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)

 

 

 

4502.00

Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy)

CTH hoặc

RVC(40)

 

45.03

 

Các sản phẩm bằng lie tự nhiên

 

 

 

4503.10

- Nút và nắp đậy

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4503.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

45.04

 

Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính

 

 

 

4504.10

- Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4504.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

46

 

 

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

 

 

46.01

 

Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hay không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)

 

 

 

 

- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:

 

 

 

4601.21

- - Từ tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4601.22

- - Từ song mây

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4601.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4601.92

- - Từ tre:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4601.93

- - Từ song mây:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4601.94

- - Từ vật liệu thực vật khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4601.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

46.02

 

Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp

 

 

 

 

- Bằng vật liệu thực vật:

 

 

 

4602.11

- - Từ tre:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4602.12

- - Từ song mây:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4602.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4602.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN X - BỘT GIẤY TỪ GỖ HOẶC TỪ NGUYÊN LIỆU XƠ SỢI XENLULO KHÁC; GIẤY LOẠI HOẶC BÌA LOẠI THU HỒI (PHẾ LIỆU VÀ VỤN THỪA); GIẤY VÀ BÌA VÀ CÁC SẢN PHẨM CỦA CHÚNG

47

 

 

Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 

 

47.01

 

Bột giấy cơ học từ gỗ

 

 

 

4701.00

Bột giấy cơ học từ gỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.02

 

Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan

 

 

 

4702.00

Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.03

 

Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

4703.11

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4703.19

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

 

 

4703.21

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4703.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.04

 

Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

4704.11

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4704.19

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:

 

 

 

4704.21

- - Từ gỗ cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4704.29

- - Từ gỗ không thuộc loại cây lá kim

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.05

 

Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học

 

 

 

4705.00

Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.06

 

Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác

 

 

 

4706.10

- Bột giấy từ xơ bông vụn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4706.20

- Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4706.30

- Loại khác, từ tre

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4706.91

- - Thu được từ quá trình cơ học

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4706.92

- - Thu được từ quá trình hóa học

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4706.93

- - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học

CTH hoặc

RVC(40)

 

47.07

 

Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

 

 

 

4707.10

- Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4707.20

- Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4707.30

- Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4707.90

- Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại

CTH hoặc

RVC(40)

48

 

 

Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

 

 

48.01

 

Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

4801.00

- Giấy in báo, dạng cuộn hoặc tờ

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.02

 

Giấy và bìa không tráng, loại dùng để in, viết hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác, và giấy làm thẻ và giấy băng chưa đục lỗ, dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), kích thước bất kỳ, trừ giấy thuộc nhóm 48.01 hoặc 48.03; giấy và bìa sản xuất thủ công

 

 

 

4802.10

- Giấy và bìa sản xuất thủ công

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.20

- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.40

- Giấy làm nền sản xuất giấy dán tường:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

 

 

4802.54

- - Có định lượng dưới 40 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.55

- - Có định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng cuộn:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.56

- - Có định lượng từ 40g/m2 trở lên nhưng không quá 150g/m2, dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.57

- - Loại khác, định lượng từ 40 g/m2 trở lên nhưng không quá 150 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.58

- - Định lượng trên 150 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc cơ - hoá trên 10% so với tổng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

 

 

4802.61

- - Dạng cuộn:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.62

- - Dạng tờ với một chiều không quá 435 mm và chiều kia không quá 297 mm ở dạng không gấp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4802.69

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.03

 

Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nối, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

4803.00

- Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nối, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.04

 

Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

 

 

 

 

- Kraft lớp mặt:

 

 

 

4804.11

- - Loại chưa tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy kraft làm bao:

 

 

 

4804.21

- - Loại chưa tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.29

- Giấy và bìa kraft không tráng, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ loại thuộc nhóm 48.02 hoặc 48.03

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

 

 

 

4804.31

- - Loại chưa tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

 

 

 

4804.41

- - Loại chưa tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.42

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa kraft khác có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

 

 

 

4804.51

- - Loại chưa tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.52

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4804.59

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.05

 

Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này

 

 

 

 

- Giấy để tạo lớp sóng:

 

 

 

4805.11

- - Từ bột giấy bán hóa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.12

- - Từ bột giấy rơm rạ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế):

 

 

 

4805.24

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.25

- - Có định lượng trên 150 g/m2:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4805.30

- Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.40

- Giấy lọc và bìa lọc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.50

- Giấy nỉ và bìa nỉ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4805.91

- - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4805.92

- - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4805.93

- - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.06

 

Giấy giả da (parchment) gốc thực vật, giấy không thấm dầu mỡ, giấy can, giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác, dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

4806.10

- Giấy giả da gốc thực vật

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4806.20

- Giấy không thấm dầu mỡ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4806.30

- Giấy can

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4806.40

- Giấy bóng mờ và giấy bóng trong hoặc các loại giấy trong khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.07

 

Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

4807.00

Giấy và bìa bồi (được làm bằng cách dán các lớp giấy phẳng hoặc bìa phẳng với nhau bằng keo dính), chưa tráng hoặc chưa thấm tẩm bề mặt, đã hoặc chưa được gia cố bên trong, ở dạng cuộn hoặc tờ

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.08

 

Giấy và bìa, đã tạo sóng (có hoặc không dán các lớp mặt phẳng), đã làm chun, làm nhăn, rập nối hoặc đục lỗ, ở dạng cuộn hoặc tờ, trừ các loại thuộc nhóm 48.03

 

 

 

4808.10

- Giấy và bìa sóng, đã hoặc chưa đục lỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4808.40

- Giấy kraft, đã làm chun hoặc làm nhăn, có hoặc không rập nối hoặc đục lỗ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4808.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.09

 

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy sao chép hoặc giấy chuyển khác (kể cả giấy đã tráng hoặc thấm tẩm dùng cho giấy nến nhân bản hoặc các tấm in offset), đã hoặc chưa in, dạng cuộn hoặc tờ

 

 

 

4809.20

- Giấy tự nhân bản

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4809.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.10

 

Giấy và bìa, đã tráng một hoặc cả hai mặt bằng cao lanh (China clay) hoặc bằng các chất vô cơ khác, có hoặc không có chất kết dính, và không có lớp phủ tráng nào khác, có hoặc không nhuộm màu bề mặt, có hoặc không trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với mọi kích cỡ

 

 

 

 

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ hoặc có hàm lượng các bột giấy này không quá 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

 

 

4810.13

- - Dạng cuộn:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.14

- - Dạng tờ có một cạnh không quá 435 mm và cạnh kia không quá 297 mm ở dạng không gP:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.19

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa loại dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hoá cơ trên 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng:

 

 

 

4810.22

- - Giấy tráng nhẹ:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.29

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy kraft và bìa kraft, trừ loại dùng để viết, in hoặc dùng cho các mục đích đồ bản khác:

 

 

 

4810.31

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng từ 150g/m2 trở xuống:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.32

- - Loại đã được tẩy trắng toàn bộ và có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hoá học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, và có định lượng trên 150 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.39

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa khác:

 

 

 

4810.92

- - Loại nhiều lớp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4810.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.11

 

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã tráng, thấm tẩm, phủ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ hình chữ nhật (kể cả hình vuông), với kích thước bất kỳ, trừ các loại thuộc các nhóm 48.03, 48.09 hoặc 48.10

 

 

 

4811.10

- Giấy và bìa đã quét hắc ín, chất bi-tum hoặc nhựa đường:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa dính hoặc đã quét lớp keo dính:

 

 

 

4811.41

- - Loại tự dính:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4811.49

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Giấy và bìa đã tráng, thấm tẩm hoặc phủ bằng plastic (trừ chất dính):

 

 

 

4811.51

- - Loại đã tẩy trắng, định lượng trên 150 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4811.59

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4811.60

- Giấy và bìa, đã tráng, thấm, tẩm hoặc phủ bằng sáp, sáp parafin, stearin, dầu hoặc glyxerin:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4811.90

- Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.12

 

Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy

 

 

 

4812.00

Khối, miếng và tấm lọc, bằng bột giấy

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.13

 

Giấy cuốn thuốc lá, đã hoặc chưa cắt theo cỡ hoặc ở dạng tập nhỏ hoặc cuốn sẵn thành ống

 

 

 

4813.10

- Dạng tập hoặc cuốn sẵn thành ống

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4813.20

- Dạng cuộn với chiều rộng không quá 5 cm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4813.90

- Loại khác:

CTH hoặc RVC(40)

 

48.14

 

Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự; tấm che cửa sổ trong suốt bằng giấy

 

 

 

4814.20

- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nối, rập nối, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4814.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.16

 

Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp

 

 

 

4816.20

- Giấy tự nhân bản:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4816.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.17

 

Phong bì, bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards), bằng giấy hoặc bìa; các loại hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy

 

 

 

4817.10

- Phong bì

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4817.20

- Bưu thiếp dạng phong bì (letter cards), bưu thiếp trơn và bưu thiếp dạng thư tín (correspondence cards)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

4817.30

- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.18

 

Giấy vệ sinh và giấy tương tự, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo, dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, dạng cuộn có chiều rộng không quá 36 cm, hoặc cắt theo hình dạng hoặc kích thước; khăn tay, giấy lụa lau, khăn lau, khăn trải bàn, khăn ăn, khăn trải giường và các đồ dùng nội trợ, vệ sinh hoặc các vật phẩm dùng cho bệnh viện tương tự, các vật phẩm trang trí và đồ phụ kiện may mặc, bằng bột giấy, giấy, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

 

 

 

4818.10

- Giấy vệ sinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4818.20

- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và

CTH hoặc

 

 

 

khăn lau

RVC(40)

 

 

4818.30

- Khăn trải bàn và khăn ăn:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4818.50

- Các vật phẩm dùng cho trang trí và đồ phụ kiện may mặc

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4818.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.19

 

Thùng, hộp, vỏ chứa, túi xách và các loại bao bì đựng khác, bằng giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo; hộp đựng hồ sơ (files), khay thư, và các vật phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa dùng cho văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

 

 

 

4819.10

- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bìa sóng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4819.20

- Thùng, hộp và vỏ chứa gấp lại được, bằng giấy hoặc bìa không sóng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4819.30

- Bao và túi xách, có đáy rộng từ 40 cm trở lên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4819.40

- Bao và túi xách loại khác, kể cả loại hình nón cụt (cones)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4819.50

- Bao bì đựng khác, kể cả túi đựng đĩa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4819.60

- Hộp đựng hồ sơ (box files), khay thư, hộp lưu trữ và các vật phẩm tương tự, loại dùng trong văn phòng, cửa hàng hoặc những nơi tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.20

 

Số đăng ký, số sách kế toán, vở ghi chép, số đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, số nhật ký và các ấn phẩm tương tự, vở bài tập, quyển giấy thấm, bìa đóng hồ sơ (loại tờ rời hoặc loại khác), bìa kẹp hồ sơ, vỏ bìa kẹp hồ sơ, biểu mẫu thương mại các loại, tập giấy ghi chép có chèn giấy than và các vật phẩm văn phòng khác, bằng giấy hoặc bìa; album để mẫu hoặc để bộ sưu tập và các loại bìa sách, bằng giấy hoặc bìa

 

 

 

4820.10

- Số đăng ký, số kế toán, vở ghi chép, số đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, số nhật ký và các ấn phẩm tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4820.20

- Vở bài tập

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4820.30

- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4820.40

- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4820.50

- Album để mẫu hay để bộ sưu tập

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4820.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.21

 

Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in

 

 

 

4821.10

- Đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4821.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.22

 

Ông lõi, suốt, cúi và các loại lõi tương tự bằng bột giấy, giấy hoặc bìa (đã hoặc chưa đục lỗ hoặc làm cứng)

 

 

 

4822.10

- Loại dùng để cuốn sợi dệt:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4822.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

48.23

 

Giấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo

 

 

 

4823.20

- Giấy lọc và bìa lọc:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4823.40

- Dạng cuộn, tờ và đĩa, đã in dùng cho máy ghi tự động:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:

 

 

 

4823.61

- - Từ tre (bamboo)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4823.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4823.70

- Các sản phẩm đúc hoặc nén bằng bột giấy

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4823.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

49

 

 

Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

 

 

49.01

 

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn

 

 

 

4901.10

- Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4901.91

- - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4901.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.02

 

Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo

 

 

 

4902.10

- Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4902.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.03

 

Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em

 

 

 

4903.00

Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.04

 

Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh

 

 

 

4904.00

Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.05

 

Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in

 

 

 

4905.10

- Quả địa cầu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4905.91

- - Dạng quyển

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4905.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.06

 

Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên

 

 

 

4906.00

Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.07

 

Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự

 

 

 

4907.00

- Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc (tiền giấy); mẫu séc, chứng khoán, cổ phiếu hoặc chứng chỉ trái phiếu và các loại tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.08

 

Đề can các loại (decalcomanias)

 

 

 

4908.10

- Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4908.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.09

4909.00

Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh hoạ, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.10

 

Các loại lịch in, kể cả bloc lịch

 

 

 

4910.00

Các loại lịch in, kể cả bloc lịch

CTH hoặc

RVC(40)

 

49.11

 

Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in

 

 

 

4911.10

- Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4911.91

- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

4911.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

PHẦN XI - NGUYÊN LIỆU DỆT VÀ CÁC SẢN PHẨM DỆT

50

 

 

Tơ tằm

 

 

50.01

 

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

 

 

 

5001.00

Kén tằm phù hợp dùng làm tơ

CC hoặc RVC(40)

 

50.02

 

Tơ tằm thô (chưa xe)

 

 

 

5002.00

Tơ tằm thô (chưa xe)

CC hoặc RVC(40)

 

50.03

 

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

 

 

 

5003.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế)

CC hoặc RVC(40)

 

50.04

 

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5004.00

Sợi tơ tằm (trừ sợi kéo từ phế liệu tơ tằm) chưa đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

50.05

 

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5005.00

Sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, chưa đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc RVC(40)

 

50.06

 

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

 

 

 

5006.00

Sợi tơ tằm và sợi kéo từ phế liệu tơ tằm, đã đóng gói để bán lẻ; ruột con tằm

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 50.04 cho đến Nhóm 50.05; hoặc RVC(40)

 

50.07

 

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

 

 

 

5007.10

- Vải dệt thoi từ tơ vụn:

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5007.20

- Các loại vải dệt thoi khác, có chứa 85% trở lên tính theo trọng lượng của tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn:

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5007.90

- Các loại vải khác:

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

51

 

 

Lông cừu, lông động vật loại mịn hoặc loại thô; sợi từ lông đuôi hoặc bờm ngựa và vải dệt thoi từ các nguyên liệu trên

 

 

51.01

 

Lông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

 

- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:

 

 

 

5101.11

- - Lông cừu đã xén

CC hoặc RVC(40)

 

 

5101.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Đã tay nhờn, chưa được carbon hóa:

 

 

 

5101.21

- - Lông cừu đã xén

CC hoặc RVC(40)

 

 

5101.29

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5101.30

- Đã được carbon hóa

CC hoặc RVC(40)

 

51.02

 

Lông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

 

- Lông động vật loại mịn:

 

 

 

5102.11

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

CC hoặc RVC(40)

 

 

5102.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5102.20

- Lông động vật loại thô

CC hoặc RVC(40)

 

51.03

 

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế

 

 

 

5103.10

- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5103.20

- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5103.30

- Phế liệu từ lông động vật loại thô

CC hoặc RVC(40)

 

51.04

 

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế

 

 

 

5104.00

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế

CC hoặc RVC(40)

 

51.05

 

Lông cừu và lông động vật loại mịn hoặc loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ (kể cả lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn)

 

 

 

5105.10

- Lông cừu chải thô

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Cúi (top) lông cừu và lông cừu chải kỹ khác:

 

 

 

5105.21

- - Lông cừu chải kỹ dạng từng đoạn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5105.29

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Lông động vật loại mịn, đã chải thô hoặc chải kỹ:

 

 

 

5105.31

- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)

CC hoặc RVC(40)

 

 

5105.39

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5105.40

- Lông động vật loại thô, đã chải thô hoặc chải kỹ

CC hoặc RVC(40)

 

51.06

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5106.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5106.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

CTH hoặc

RVC(40)

 

51.07

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5107.10

- Có tỷ trọng lông cừu từ 85% trở lên

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5107.20

- Có tỷ trọng lông cừu dưới 85%

CTH hoặc

RVC(40)

 

51.08

 

Sợi lông động vật loại mịn (chải thô hoặc chải kỹ), chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5108.10

- Chải thô

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5108.20

- Chải kỹ

CTH hoặc

RVC(40)

 

51.09

 

Sợi len lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5109.10

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40)

 

 

5109.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 51.06 cho đến Nhóm 51.08; hoặc RVC(40)

 

51.10

 

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5110.00

Sợi làm từ lông động vật loại thô hoặc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa (kể cả sợi quấn bọc từ lông đuôi hoặc bờm ngựa), đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

51.11

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

5111.11

- - Trọng lượng không quá 300 g/m2

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5111.19

- - Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5111.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5111.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5111.90

- Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

51.12

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lông cừu hoặc lông động vật loại mịn từ 85% trở lên:

 

 

 

5112.11

- - Trọng lượng không quá 200 g/m2

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5112.19

- - Loại khác:

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5112.20

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5112.30

- Loại khác, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple nhân tạo

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5112.90

- Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

51.13

 

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

 

 

 

5113.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

52

 

 

Bông

 

 

52.01

 

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

 

 

 

5201.00

Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ

CC hoặc RVC(40)

 

52.02

 

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)

 

 

 

5202.10

- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

5202.91

- - Bông tái chế

CC hoặc RVC(40)

 

 

5202.99

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

52.03

 

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

 

 

 

5203.00

Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ

CC hoặc RVC(40)

 

52.04

 

Chỉ khâu làm từ bông, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

- Chưa đóng gói để bán lẻ:

 

 

 

5204.11

- - Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5204.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5204.20

- Đã đóng gói để bán lẻ

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.05

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

5205.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

 

 

5205.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.26

- - Sợi có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới

125 decitex (chi số mét trên 80 đến 94)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.27

- - Sợi có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét trên 94 đến 120)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.28

- - Sợi có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét trên 120)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

5205.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

 

 

5205.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.46

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 106,38 decitex đến dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80 đến 94)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.47

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 83,33 decitex đến dưới 106,38 decitex (chi số mét sợi đơn trên 94 đến 120)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5205.48

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 83,33 decitex (chi số mét sợi đơn trên 120)

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.06

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu), có tỷ trọng bông dưới 85%, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

5206.11

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.12

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.13

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5206.14

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.15

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ:

 

 

 

5206.21

- - Sợi có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên

(chi số mét không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.22

- - Sợi có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét trên 14 đến 43)

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5206.23

- - Sợi có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.24

- - Sợi có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.25

- - Sợi có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từ xơ không chải kỹ:

 

 

 

5206.31

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.32

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.33

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.34

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.35

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từ xơ chải kỹ:

 

 

 

5206.41

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 714,29 decitex trở lên (chi số mét sợi đơn không quá 14)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.42

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi số mét sợi đơn trên 14 đến 43)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.43

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi số mét sợi đơn trên 43 đến 52)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.44

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh từ 125 decitex đến dưới 192,31 decitex (chi số mét sợi đơn trên 52 đến 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5206.45

- - Từ mỗi sợi đơn có độ mảnh dưới 125 decitex (chi số mét sợi đơn trên 80)

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.07

 

Sợi bông (trừ chỉ khâu) đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5207.10

- Có tỷ trọng bông từ 85% trở lên

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40)

 

 

5207.90

- Loại khác

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 52.04 cho đến Nhóm 52.06; hoặc RVC(40)

 

52.08

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

5208.11

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.12

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.13

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.19

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

5208.21

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.22

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.23

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.29

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5208.31

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.32

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.33

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.39

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

5208.41

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.42

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5208.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.49

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5208.51

- - Vải vân điểm, trọng lượng không quá 100 g/m2:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5208.52

- - Vải vân điểm, trọng lượng trên 100 g/m2:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5208.59

- - Vải dệt khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.09

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

5209.11

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.19

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

5209.21

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.29

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5209.31

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.39

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

5209.41

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.42

- - Vải denim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.49

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5209.51

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5209.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5209.59

- - Vải dệt khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.10

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

5210.11

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.19

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã tẩy trắng:

 

 

 

5210.21

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.29

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5210.31

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.39

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

5210.41

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.49

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5210.51

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5210.59

- - Vải dệt khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.11

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

5211.11

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.19

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.20

- Đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5211.31

- - Vải vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.32

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.39

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

5211.41

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.42

- - Vải denim

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.43

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.49

- - Vải dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5211.51

- - Vải vân điểm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.52

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5211.59

- - Vải dệt khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

52.12

 

Vải dệt thoi khác từ bông

 

 

 

 

- Trọng lượng không quá 200 g/m2:

 

 

 

5212.11

- - Chưa tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.12

- - Đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.13

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.14

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.15

- - Đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Trọng lượng trên 200 g/m2:

 

 

 

5212.21

- - Chưa tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.22

- - Đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.23

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.24

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5212.25

- - Đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

53

 

 

Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy

 

 

53.01

 

Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ lanh dạng ngắn và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

5301.10

- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:

 

 

 

5301.21

- - Đã tách lõi hoặc đã đập

CC hoặc RVC(40)

 

 

5301.29

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5301.30

- Xơ lanh dạng ngắn hoặc phế liệu lanh

CC hoặc RVC(40)

 

53.02

 

Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ gai dầu dạng ngắn và phế liệu gai (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

5302.10

- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC hoặc RVC(40)

 

 

5302.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

53.03

 

Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

5303.10

- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm

CC hoặc RVC(40)

 

 

5303.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

53.05

 

Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

 

 

 

5305.00

- Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hay chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; xơ dạng ngắn, xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)

CC hoặc RVC(40)

 

53.06

 

Sợi lanh

 

 

 

5306.10

- Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5306.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

53.07

 

Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

5307.10

- Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5307.20

- Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

53.08

 

Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy

 

 

 

5308.10

- Sợi dừa

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5308.20

- Sợi gai dầu

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5308.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

53.09

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh

 

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên:

 

 

 

5309.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5309.19

- - Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng lanh dưới 85%:

 

 

 

5309.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5309.29

- - Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

53.10

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

5310.10

- Chưa tẩy trắng:

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

 

5310.90

- Loại khác

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

 

53.11

 

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

 

 

 

5311.00

- Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

CTH; hoặc việc in hay nhuộm phải đi kèm với ít nhất hai công đoạn sơ chế hoặc hoàn thiện sản phẩm; hoặc RVC(40)

54

 

 

Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

 

 

54.01

 

Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5401.10

- Từ sợi filament tổng hợp:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5401.20

- Từ sợi filament tái tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

54.02

 

Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:

 

 

 

5402.11

- - Từ các aramit

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.20

- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi dún:

 

 

 

5402.31

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.32

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.33

- - Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.34

- - Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.39

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không

 

 

 

 

quá 50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

5402.44

- - Từ nhựa đàn hồi:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.45

- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.46

- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.47

- - Loại khác, từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.48

- - Loại khác, từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.49

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

5402.51

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.52

- - Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.53

- - Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.59

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

 

 

5402.61

- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.62

- - Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.63

- - Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5402.69

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

54.03

 

Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex

 

 

 

5403.10

- Sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

 

 

5403.31

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5403.32

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose), xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5403.33

- - Từ xenlulo axetat:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5403.39

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:

 

 

 

5403.41

- - Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

CC hoặc RVC(40)

 

 

5403.42

- - Từ xenlulo axetat:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5403.49

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

54.04

 

Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

 

 

 

 

- Sợi monofilament:

 

 

 

5404.11

- - Từ nhựa đàn hồi

CC hoặc RVC(40)

 

 

5404.12

- - Loại khác, từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5404.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5404.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

54.05

 

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

 

 

 

5405.00

Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi giả rơm) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm

CC hoặc RVC(40)

 

54.06

 

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5406.00

Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ

CC hoặc RVC(40)

 

54.07

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

 

 

 

5407.10

- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.20

- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.30

- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

 

 

5407.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.42

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.44

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên:

 

 

 

5407.51

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.52

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.53

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.54

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

5407.61

- - Có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.69

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên:

 

 

 

5407.71

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.72

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.73

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.74

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

5407.81

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.82

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.83

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.84

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

5407.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.92

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5407.94

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

54.08

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

 

 

 

5408.10

- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao từ tơ tái tạo vit-cô (viscose):

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự từ 85% trở lên:

 

 

 

5408.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.22

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.24

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

5408.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.32

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5408.34

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

55

 

 

Xơ sợi staple nhân tạo

 

 

55.01

 

(tow) filament tổng hợp

 

 

 

5501.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5501.20

- Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5501.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC hoặc RVC(40)

 

 

5501.40

- Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5501.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

55.02

 

(tow) filament tái tạo

 

 

 

5502.10

- Từ axetat xenlulo

CC hoặc RVC(40)

 

 

5502.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

55.03

 

staple tổng hợp, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

 

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:

 

 

 

5503.11

- - Từ các aramit

CC hoặc RVC(40)

 

 

5503.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5503.20

- Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5503.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC hoặc RVC(40)

 

 

5503.40

- Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5503.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

55.04

 

staple tái tạo, chưa chải thô, chưa chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

5504.10

- Từ tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CC hoặc RVC(40)

 

 

5504.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

55.05

 

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo

 

 

 

5505.10

- Từ các xơ tổng hợp

CC hoặc RVC(40)

 

 

5505.20

- Từ các xơ tái tạo

CC hoặc RVC(40)

 

55.06

 

staple tổng hợp, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

5506.10

- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5506.20

- Từ các polyeste

CC hoặc RVC(40)

 

 

5506.30

- Từ acrylic hoặc modacrylic

CC hoặc RVC(40)

 

 

5506.40

- Từ polypropylen

CC hoặc RVC(40)

 

 

5506.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

55.07

 

staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

 

 

 

5507.00

staple tái tạo, đã chải thô, chải kỹ hoặc gia công cách khác để kéo sợi

CC hoặc RVC(40)

 

55.08

 

Chỉ khâu làm từ xơ staple nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5508.10

- Từ xơ staple tổng hợp:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5508.20

- Từ xơ staple tái tạo:

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.09

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tổng hợp, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên:

 

 

 

5509.11

- - Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

5509.21

- - Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.22

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

5509.31

- - Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.32

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, có tỷ trọng xơ staple tổng hợp từ 85% trở lên:

 

 

 

5509.41

- - Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.42

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple polyeste:

 

 

 

5509.51

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tái tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.52

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.53

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.59

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác, từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

5509.61

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.62

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.69

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Sợi khác:

 

 

 

5509.91

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.92

- - Được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5509.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.10

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple tái tạo, chưa đóng gói để bán lẻ

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

 

 

5510.11

- - Sợi đơn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5510.12

- - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5510.20

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với lông cừu hay lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5510.30

- Sợi khác, được pha chủ yếu hoặc duy nhất với bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5510.90

- Sợi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.11

 

Sợi (trừ chỉ khâu) từ xơ staple nhân tạo, đã đóng gói để bán lẻ

 

 

 

5511.10

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)

 

 

5511.20

- Từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%:

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)

 

 

5511.30

- Từ xơ staple tái tạo

CTH, ngoại trừ từ Nhóm 55.08 cho đến Nhóm 55.10; hoặc RVC(40)

 

55.12

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple polyeste từ 85% trở lên:

 

 

 

5512.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5512.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic từ 85% trở lên:

 

 

 

5512.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5512.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

5512.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5512.99

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.13

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

5513.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.13

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.19

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5513.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.29

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ các sợi có các màu khác nhau:

 

 

 

5513.31

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.39

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5513.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5513.49

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.14

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

 

 

 

5514.11

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.12

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.19

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã nhuộm:

 

 

 

5514.21

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.22

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.23

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.29

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.30

- Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Đã in:

 

 

 

5514.41

- - Từ xơ staple polyeste, dệt vân điểm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.42

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo chữ nhân, từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.43

- - Vải dệt thoi khác từ xơ staple polyeste

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5514.49

- - Vải dệt thoi khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.15

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

 

 

 

- Từ xơ staple polyeste:

 

 

 

5515.11

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ staple tơ tái tạo vit-cô (viscose)

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.12

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.13

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.19

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ staple bằng acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

5515.21

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.22

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.29

- - Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

5515.91

- - Pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5515.99

- - Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

55.16

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

 

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo từ 85% trở lên:

 

 

 

5516.11

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.12

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.13

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.14

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với sợi filament tái tạo:

 

 

 

5516.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.22

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.23

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.24

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

 

 

 

5516.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.32

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.33

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.34

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Có tỷ trọng xơ staple tái tạo dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

 

 

5516.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.42

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.43

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5516.44

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

5516.91

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.92

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5516.93

- - Từ các sợi có các màu khác nhau

CTH hoặc RVC(40)

 

 

5516.94

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

56

 

 

Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

 

 

56.01

 

Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)

 

 

 

 

- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:

 

 

 

5601.21

- - Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

5601.22

- - Từ xơ nhân tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5601.29

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5601.30

- Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:

CC hoặc RVC(40)

 

56.02

 

Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp

 

 

 

5602.10

- Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:

 

 

 

5602.21

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5602.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5602.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

56.03

 

Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp

 

 

 

 

- Từ filament nhân tạo:

 

 

 

5603.11

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.12

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.13

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.14

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

5603.91

- - Trọng lượng không quá 25 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.92

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.93

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5603.94

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

56.04

 

Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

5604.10

- Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt

CC hoặc RVC(40)

 

 

5604.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

56.05

 

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

 

 

 

5605.00

Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại

CC hoặc

RVC(40)

 

56.06

 

Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

 

 

 

5606.00

Sợi cuốn bọc, và dải và các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng

CC hoặc RVC(40)

 

56.07

 

Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

- Từ xizan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):

 

 

 

5607.21

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

CC hoặc RVC(40)

 

 

5607.29

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ polyetylen hoặc polypropylen:

 

 

 

5607.41

- - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện

CC hoặc RVC(40)

 

 

5607.49

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5607.50

- Từ xơ tổng hợp khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5607.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

56.08

 

Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt

 

 

 

 

- Từ vật liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

5608.11

- - Lưới đánh cá thành phẩm

CC hoặc RVC(40)

 

 

5608.19

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5608.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

56.09

 

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

 

5609.00

Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

CC hoặc RVC(40)

57

 

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác

 

 

57.01

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

5701.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5701.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

57.02

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện, kể cả thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

 

 

 

5702.10

- Thảm “Kelem”, “Schumacks”, “Karamanie” và các loại thảm dệt thủ công tương tự

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.20

- Hàng trải sàn từ xơ dừa (coir)

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

 

5702.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.32

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.39

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

 

 

5702.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.42

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.49

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.50

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác, không có cấu tạo vòng lông, đã hoàn thiện:

 

 

 

5702.91

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.92

- - Từ các vật liệu dệt nhân tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5702.99

- - Từ các loại vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

57.03

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, được chần, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

5703.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5703.20

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5703.30

- Từ các vật liệu dệt nhân tạo khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5703.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

57.04

 

Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác, từ phớt, không chần hoặc phủ xơ vụn, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

5704.10

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa là 0,3 m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5704.20

- Các tấm để ghép, có diện tích bề mặt tối đa trên 0,3 m2 nhưng không quá 1 m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5704.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

57.05

 

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

5705.00

Các loại thảm khác và các loại hàng dệt trải sàn khác, đã hoặc chưa hoàn thiện

CC hoặc RVC(40)

58

 

 

Các loại vải dệt thoi đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; hàng ren; thảm trang trí; hàng trang trí; hàng thêu

 

 

58.01

 

Các loại vải dệt nổi vòng và các loại vải sơnin (chenille), trừ các loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

 

 

 

5801.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ bông:

 

 

 

5801.21

- - Vải có sợi ngang nổi vòng không cắt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.22

- - Nhung kẻ đã cắt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.23

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.26

- - Các loại vải sơnin (chenille):

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.27

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ nhân tạo:

 

 

 

5801.31

- - Vải có sợi ngang nổi vòng chưa cắt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.32

- - Nhung kẻ đã cắt:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.33

- - Vải có sợi ngang nổi vòng khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.36

- - Các loại vải sơnin (chenille):

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.37

- - Vải có sợi dọc nổi vòng:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5801.90

- Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

58.02

 

Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 57.03

 

 

 

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ bông:

 

 

 

5802.11

- - Chưa tẩy trắng

CC hoặc RVC(40)

 

 

5802.19

- - Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

5802.20

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5802.30

- Các loại vải dệt có chần sợi nổi vòng:

CC hoặc RVC(40)

 

58.03

 

Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

 

 

 

5803.00

- Vải dệt quấn, trừ các loại vải khổ hẹp thuộc nhóm 58.06

CC hoặc RVC(40)

 

58.04

 

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đen 60.06

 

 

 

5804.10

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Ren dệt bằng máy:

 

 

 

5804.21

- - Từ xơ nhân tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5804.29

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5804.30

- Ren làm bằng tay

CC hoặc RVC(40)

 

58.05

 

Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

5805.00

- Thảm trang trí dệt thủ công theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais và các kiểu tương tự, và các loại thảm trang trí thêu tay (ví dụ, thêu mũi nhỏ, thêu chữ thập), đã hoặc chưa hoàn thiện

CC hoặc RVC(40)

 

58.06

 

Vải dệt thoi khổ hẹp, trừ các loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổ hẹp gồm toàn sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)

 

 

 

5806.10

- Vải dệt thoi có tạo vòng lông (kể cả vải khăn lông và các loại vải dệt nổi vòng tương tự) và vải dệt từ sợi sơnin (chenille):

CC hoặc RVC(40)

 

 

5806.20

- Vải dệt thoi khác, có chứa sợi đàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ 5% trở lên tính theo trọng lượng:

CC hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

5806.31

- - Từ bông:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5806.32

- - Từ xơ nhân tạo:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5806.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5806.40

- Các loại vải dệt chỉ có sợi dọc không có sợi ngang liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

CC hoặc RVC(40)

 

58.07

 

Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt thành hình hoặc kích cỡ, không thêu

 

 

 

5807.10

- Dệt thoi

CC hoặc RVC(40)

 

 

5807.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

58.08

 

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trí dạng chiếc, không thêu, trừ loại dệt kim hoặc móc; tua, ngù và các mặt hàng tương tự

 

 

 

5808.10

- Các dải bện dạng chiếc:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5808.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

58.09

 

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

 

 

 

5809.00

Vải dệt thoi từ sợi kim loại và vải dệt thoi từ sợi trộn kim loại thuộc nhóm 56.05, sử dụng để trang trí, như các loại vải trang trí nội thất hoặc cho các mục đích tương tự, chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác

CC hoặc RVC(40)

 

58.10

 

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu hoa văn

 

 

 

5810.10

- Hàng thêu không lộ nền

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Hàng thêu khác:

 

 

 

5810.91

- - Từ bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5810.92

- - Từ xơ nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

5810.99

- - Từ các vật liệu dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

58.11

 

Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

 

 

 

5811.00

- Các sản phẩm dệt đã chần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớp đệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừ hàng thêu thuộc nhóm 58.10

CTH hoặc

RVC(40)

59

 

 

Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

 

 

59.01

 

Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ

 

 

 

5901.10

- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

CC hoặc RVC(40)

 

 

5901.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

59.02

 

Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc tơ nhân tạo vit-cô

 

 

 

5902.10

- Từ ni lông hoặc các polyamit khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5902.20

- Từ các polyeste:

CC hoặc RVC(40)

 

 

5902.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

59.03

 

Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

 

 

5903.10

- Với poly(vinyl clorua):

CC hoặc RVC(40)

 

 

5903.20

- Với polyurethan

CC hoặc RVC(40)

 

 

5903.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

59.04

 

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình

 

 

 

5904.10

- Vải sơn

CC hoặc RVC(40)

 

 

5904.90

- Loại khác

CC hoặc RVC(40)

 

59.05

 

Các loại vải dệt phủ tường

 

 

 

5905.00

- Các loại vải dệt phủ tường

CC hoặc RVC(40)

 

59.06

 

Vải dệt cao su hoá, trừ các loại thuộc nhóm 59.02

 

 

 

5906.10

- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

5906.91

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

CC hoặc RVC(40)

 

 

5906.99

- - Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

 

59.07

 

Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

 

 

 

5907.00

- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự

CC hoặc

RVC(40)

 

59.08

 

Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

 

 

 

5908.00

- Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm

CC hoặc

RVC(40)

 

59.09

 

Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

 

 

 

5909.00

- Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác

CC hoặc

RVC(40)

 

59.10

 

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

 

 

 

5910.00

Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác

CC hoặc

RVC(40)

 

59.11

 

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 7 của Chương này

 

 

 

5911.10

- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt

CC hoặc RVC(40)

 

 

5911.20

- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

 

 

5911.31

- - Trọng lượng dưới 650 g/m2

CC hoặc RVC(40)

 

 

5911.32

- - Trọng lượng từ 650 g/m2 trở lên

CC hoặc RVC(40)

 

 

5911.40

- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người

CC hoặc RVC(40)

 

 

5911.90

- Loại khác:

CC hoặc RVC(40)

60

 

 

Các loại hàng dệt kim hoặc móc

 

 

60.01

 

Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải “vòng lông dài” và vải khăn lông, dệt kim hoặc móc

 

 

 

6001.10

- Vải “vòng lông dài”

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

 

 

6001.21

- - Từ bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6001.22

- - Từ xơ nhân tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6001.29

- - Từ các loại vật liệu dệt khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

6001.91

- - Từ bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6001.92

- - Từ xơ nhân tạo:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6001.99

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

60.02

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ loại thuộc nhóm 60.01

 

 

 

6002.40

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không có sợi cao su

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6002.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

60.03

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

 

 

 

6003.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6003.20

- Từ bông

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6003.30

- Từ các xơ tổng hợp

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6003.40

- Từ các xơ tái tạo

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6003.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

60.04

 

Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên, trừ các loại thuộc nhóm 60.01

 

 

 

6004.10

- Có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên nhưng không bao gồm sợi cao su:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6004.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

 

60.05

 

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04

 

 

 

 

- Từ bông:

 

 

 

6005.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.22

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.24

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ tổng hợp:

 

 

 

6005.35

- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.36

- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.37

- - Loại khác, đã nhuộm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.38

- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.39

- - Loại khác, đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

 

 

6005.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.42

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.44

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6005.90

- Loại khác:

CTH hoặc

RVC(40)

 

60.06

 

Vải dệt kim hoặc móc khác

 

 

 

6006.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ bông:

 

 

 

6006.21

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.22

- - Đã nhuộm

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.23

- - Từ các sợi có màu khác nhau

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.24

- - Đã in

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ tổng hợp:

 

 

 

6006.31

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.32

- - Đã nhuộm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.33

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.34

- - Đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

 

- Từ xơ tái tạo:

 

 

 

6006.41

- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.42

- - Đã nhuộm:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.43

- - Từ các sợi có màu khác nhau:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.44

- - Đã in:

CTH hoặc

RVC(40)

 

 

6006.90

- Loại khác

CTH hoặc

RVC(40)

61

 

 

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

 

 

61.01

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car­coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03

 

 

 

6101.20

- Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

6101.30

- Từ sợi nhân tạo

CC hoặc RVC(40)

 

 

6101.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC hoặc RVC(40)

 

61.02

 

Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car­coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04

 

 

 

6102.10

- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

6102.20

- Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

6102.30

- Từ sợi nhân tạo

CC hoặc RVC(40)

 

 

6102.90

- Từ các vật liệu dệt khác

CC hoặc RVC(40)

 

61.03

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

6103.10

- Bộ com-lê

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ:

 

 

 

6103.22

- - Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.23

- - Từ sợi tổng hợp

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.29

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Áo jacket và áo blazer:

 

 

 

6103.31

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.32

- - Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.33

- - Từ sợi tổng hợp

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.39

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:

 

 

 

6103.41

- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.42

- - Từ bông

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.43

- - Từ sợi tổng hợp

CC hoặc RVC(40)

 

 

6103.49

- - Từ các vật liệu dệt khác

CC hoặc RVC(40)

 

61.04

 

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân , chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

- Bộ com-lê:

 

 

 

6104.13

- - Từ sợi tổng hợp

CC hoặc RVC(40)

 

 

6104.19

- - Từ các vật liệu dệt khác:

CC hoặc RVC(40)

 

 

 

- Bộ quần áo đồng bộ: