- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1671/QĐ-BCT 2019 bổ sung máy móc thiết bị trong nước đã sản xuất được
| Cơ quan ban hành: | Bộ Công Thương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1671/QĐ-BCT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Cao Quốc Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
14/06/2019 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1671/QĐ-BCT
Quyết định 1671/QĐ-BCT: Bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được
Quyết định số 1671/QĐ-BCT được Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành ngày 14 tháng 6 năm 2019, có hiệu lực ngay khi ký. Quyết định này bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được, nhằm tăng cường việc sử dụng sản phẩm trong nước, qua đó hỗ trợ các doanh nghiệp nội địa.
Quy định chính trong quyết định này gồm nhiều điểm đáng chú ý:
Danh mục máy móc, thiết bị bổ sung: Danh sách gồm các sản phẩm của Công ty TNHH Hữu Toàn Group, với các loại máy phát điện, bao gồm máy phát điện trần và máy phát điện giảm thanh, cùng thông số kỹ thuật cụ thể về công suất, điện áp, và trọng lượng.
Sử dụng danh mục: Danh mục này sẽ làm căn cứ để các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thực hiện các quy định hiện hành liên quan đến hỗ trợ và phát triển ngành công nghiệp trong nước.
Khả năng điều chỉnh và bổ sung: Trong tương lai, các Sở Công Thương cũng như các doanh nghiệp có thể đề xuất bổ sung, điều chỉnh để cập nhật phù hợp với sự phát triển thực tế của ngành.
Quyết định này được ban hành để khuyến khích sản xuất và sử dụng máy móc, thiết bị do các cơ sở trong nước chế tạo, từ đó góp phần thúc đẩy sự phát triển bền vững của nền công nghiệp Việt Nam.
Xem chi tiết Quyết định 1671/QĐ-BCT có hiệu lực kể từ ngày 14/06/2019
Tải Quyết định 1671/QĐ-BCT
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1671/QĐ-BCT |
Hà Nội, ngày 14 tháng 6 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung danh mục máy móc, thiết bị, vật tư,
nguyên liệu trong nước đã sản xuất được
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG
Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;
Căn cứ Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ Công văn số 7551A/BCT-KH ngày 17 tháng 8 năm 2017 của Bộ Công Thương về việc Hướng dẫn điều chỉnh, bổ sung Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Căn cứ đề nghị của Sở Công Thương Quảng Nam tại Công văn số 7264/SCT-KTATMT ngày 31 tháng 5 năm 2019 về việc đề nghị bổ sung sản phẩm của Công ty TNHH Hữu Toàn Group vào Danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục bổ sung máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Danh mục này làm căn cứ để các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện theo quy định tại Điều 2 Quyết định số 2840/QĐ-BCT ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành danh mục máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được.
Điều 3. Trong quá trình thực hiện, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các Tập đoàn, Tổng Công ty, Công ty và Hiệp hội ngành nghề tiếp tục đề xuất với Bộ Công Thương để điều chỉnh, bổ sung Danh mục phù hợp với tình hình thực tế.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
DANH MỤC BỔ SUNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ, VẬT TƯ, NGUYÊN LIỆU TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC CỦA CÔNG TY TNHH HỮU TOÀN GROUP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1671/QĐ-BCT ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
TT |
Tên sản phẩm |
Mã số theo biểu thuế nhập khẩu |
Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật |
Tỷ lệ phần trăm giá trị sản xuất trong nước (%) |
|||
|
Nhóm |
Phân nhóm |
|
|||||
|
1 |
Máy phát điện trần (YMG-OP) |
8502 |
11 |
00 |
|
Ký hiệu máy: (1) Máy phát điện YMG14SL OP; (2) Máy phát điện YMG24SL OP; (3) Máy phát điện YMG14TL OP; (4) Máy phát điện YMG24TL OP; - Công suất định mức: (1) 8,2 kVA/8,2 kW; (2) 13,2 kVA/13,2 kW; (3) 10,2 kVA/8,16 kW, (4) 17,1 kVA/13,68 kW; Điện áp - số pha: 220V-1: (1) 220V-1; (2) 220V-1; (3) 220/380V-3 (4) 220/380V-3 Tần số: 50Hz; Dài x Rộng x Cao (mm): (1) 1450 x 640 x 920 (2) 1560 x 630 x 940 (3) 1450 x 640 x 920 (4) 1560 x 630 x 940 - Trọng lượng khô (kg): (1) 300; (2) 460; (3) 300; (4) 460; - Dung tích thùng dầu (lít): 47 |
Trên 25% |
|
2 |
Máy phát điện trần (HT5M-OP) |
8502 |
13 |
90 |
|
- Ký hiệu máy: Máy phát điện HT5M125OP; - Công suất định mức: 1250 kVA/1000Kw - Điện áp - số pha: 220/3 80V-3 - Tần số: 50Hz; - Dài x Rộng x Cao (mm): 5050 x 1900 x 2296 - Trọng lượng khô (kg): 8280 - Dung tích thùng dầu (lít): NA |
|
|
3 |
Máy phát điện giảm thanh (YMG-SP) |
8520 |
11 |
00 |
|
- Ký hiệu máy: (1) Máy phát điện YMG14SL SP; (2) Máy phát điện YMG24SL SP; (3) Máy phát điện YMG66SL SP; (4) Máy phát điện YMG14TL SP; (5) Máy phát điện YMG24TL SP; (6) Máy phát điện YMG66TL SP; (7) Máy phát điện YMG44TL SP; - Công suất định mức: (1) 8,2 kVA/8,2 Kw; (2) 13,2 kVA/13,2 Kw; (3) 30 kVA/24Kw; (4) 10,2 kVA/8,16 kW; (5) 17,1 kVA/13,68 kW (6) 50 kVA/40 kw (7) 33 kVA /26.4 kW - Điện áp - số pha: (1) 220V -1 (2) 220V-1 (3) 220/380V-3 (4) 220/380V-3 (5) 220/380V-3 (6) 220/380V-3 (7) 220/380V-3 - Tần số: : 50Hz; - Dài x Rộng x Cao (mm): (1) 1650 x 700 x 960 (2) 2000 x 850 x 1150 (3) 2450 x 900 x 1200 (4) 1650 x 700 x 960 (5) 2000 x 850 x 1150 (6) 2450 x 900 x 1200 (7) 2200 x 900 x 1150 - Trọng lượng khô (kg): (1) 450; (2)740; (3) 1060; (4) 450; (5) 740; (6) 1060; (7) 950. - Dung tích thùng dầu (lít): (1) 42; (2) 75; (3) 145; (4) 42; (5) 75; (6) 145; (7) 145. - Độ ồn cách 07m (dBA): 65 |
Trên 25% |
|
4 |
Máy phát điện giảm thanh (HT5F-SP/HT5M-SP) |
8502 |
13 |
90 |
|
- Ký hiệu máy: (1) Máy phát điện HT5F40 SP; (2) Máy phát điện HT5M50SP; (3) Máy phát điện HT5M65 SP; (4) Máy phát điện HT5M75 SP; (5) Máy phát điện HT5M100SP; (6) Máy phát điện HT5M110 SP; (7) Máy phát điện HT5M125SP; - Công suất định mức: (1) 400 kVA /320 kW (2) 500 kVA /400 kW (3) 650 kVA /520 Kw (4) 750 kVA /600 Kw (5) 1000 kVA/800 Kw (6) 1130 kVA /904 Kw (7) 1250 kVA/1000 Kw - Điện áp - số pha: 220/380V-3; Tần số: 50Hz; - Dài x Rộng x Cao (mm): (1) 4330 x 1500 x 1950 (2) 4350 x 1877 x 2330 (3) 5000 x 2000 x 2300 (4) 5800 x 2000 x 2400 (5) 6900 x 2000 x 2400 (6) 6900 x 2000 x 2400 (7) 7200 x 2200 x 2400 - Trọng lượng khô (kg): (1) 4170; (2) 4170; (3) 6500; (4) 9000; (5) 10600; (6) 10700; (7) 12200. - Dung tích thùng dầu (lít): (1) 950; (2) 1000; (3) NA; (4) NA; (5) NA; (6) NA; (7)NA - Độ ồn cách 07m (dBA): (1) 80; (2) 85; (3) 85; (4) 85; (5) 85; (6) 85; (7) 85. |
Trên 25% |
|
5 |
Máy phát điện giảm thanh (HT5F35SP/HT5V25SP) |
8502 |
12 |
20 |
|
- Ký hiệu máy: (1) Máy phát điện HT5F35 SP (2) Máy phát điện HT5V25 SP - Công suất định mức: (1) 350 kVA /280 Kw (2) 250 kVA /200 Kw - Điện áp - Số Pha: 220/3 80V-3 -Tần số: 50Hz; - Dài x Rộng x Cao (mm) (1) 4000 x 1400 x 2000 (2) 3600 x 1045 x 1884 - Trọng lượng khô: (1) 3870 (2) 2860 - Dung tích thùng dầu (lít): 700 - Độ ồn cách 07m (dBA): 80 |
Trên 25% |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!