• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1108/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Quy chế triển khai Chương trình Bình ổn thị trường

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 15:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1108/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Công Vinh
Trích yếu: Ban hành Quy chế triển khai Chương trình Bình ổn thị trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1108/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1108/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1108/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PH H CHÍ MINH Độc lp - T do - Hnh phúc
––––––––––– ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
S: /QĐ-UBND Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Quy chế triển khai Chương trình Bình ổn th trưng
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
––––––––
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6
năm 2025;
Căn cứ Ngh quyết s 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 ca
Quc hi v vic sp xếp đơn v hành chính cp tnh;
Căn cứ Ngh quyết s 98/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 ca
Quc hi v thí điểm mt s chế, chính sách đc thù phát trin Thành ph
H Chí Minh;
Căn cứ Ngh quyết s 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm
2025 ca Ủy ban Thường v Quc hi v vic sp xếp các đơn vị hành chính
cp xã ca Thành ph H Chí Minh năm 2025;
Theo đề ngh của Giám đốc S Công Thương tại T trình s 155/TTr-
SCT ngày 09 tháng 01 m 2026 v vic ban hành Quy chế triển khai Chương
trình Bình n th trường trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế trin khai
Chương trình Bình ổn th trường trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
Điu 2. Giao S Công Thương làm quan thường trc, ch trì trin
khai, thc hin Quy chế này, định k báo cáo y ban nhân dân Thành ph
theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký, đồng thi
thay thế Quyết định s 4556/-UBND ngày 28 tháng 12 m 2022 Quyết
đnh s 1106/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 ca Ch tch y ban
nhân dân Thành ph.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành ph; Giám đốc
các S: S Công Thương, S Tài chính, S Giáo dục Đào tạo, S Y tế,
S Nông nghip Môi trường, S Văn hóa Th thao, S Khoa hc Công
ngh, S Xây dng, S Du lch, S An toàn Thc phm; Trưởng các ban: Ban
1108
27
02
2
Qun các Khu chế xut ng nghip Thành ph, Ban Qun lý Khu Công
ngh cao Thành ph; Giám đốc Ngân hàng Nhà c chi nhánh Khu vc 2;
Ch tch y ban nhân dân các xã, phường đặc khu; Th trưởng các cơ quan,
đơn vị liên quan doanh nghip tham gia Chương trình Bình n th trường
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh chu trách nhim thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
KT. CH TCH
- Như Điều 4;
- B Công Thương, B Tài chính;
- B Y tế, B Giáo dục và Đào tạo;
- B VH, TT và DL;
- Ngân hàng Nhà nưc Vit Nam;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Văn phòng Thành ủy;
- Thành Đoàn;
- Hi Liên hip Ph n thành ph;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng KT, Tng hp;
- Lưu: VT, (KT/Linh).
PHÓ CH TCH
Nguyn Công Vinh
3
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
––––––––
QUY CH
Triển khai Chương trình Bình ổn th trường
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh)
–––––––
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phm vi và mc tiêu
1. Quy chế này quy đnh nguyên tc, ni dung, hình thức chế phi
hp triển khai Chương trình Bình n th trường trên địa bàn Thành ph H Chí
Minh (gi tắt là Chương trình); vai trò, nội dung phi hp và trách nhim tham
gia của các quan quản nhà nưc, doanh nghip, t chc tín dng các
đơn vị có liên quan trong quá trình tham gia và thc hin Chương trình.
2. Chương trình đưc trin khai nhm góp phn ổn định an sinh hi,
đảm bo s cân đối cung cu các mt hàng thiết yếu, phát huy vai trò điu
tiết, định hưng của quan quản nhà c s đồng hành ch động ca
cộng đồng doanh nghip trong việc định hưng, ổn định th trưng.
Điu 2. Đối tượng áp dng
1. c s, ngành Tnh ph, y ban nhân n c xã, phường đặc khu
thc hiện vai trò điu phi, h tr to g khó khăn cho doanh nghip tham gia
Chương tnh.
2. Các t chc kinh tế, doanh nghip thuc mi thành phn kinh tế tham
gia thc hiện Chương trình trên tinh thần t nguyn, trách nhim vi cộng đồng.
Điu 3. Nguyên tc trin khai, thc hin Chương trình
1. Tôn trng quy lut khách quan ca th trường trong việc xác định giá c
hàng hóa, dch v.
2. Huy động mi ngun lc xã hi và s ch động ca doanh nghip tham
gia Chương trình.
1108
27
02
4
3. Chương trình triển khai trên s đồng thun, hp tác bn vng gia
các bên tham gia.
Chương II
CƠ CHẾ PHƯƠNG THỨC THC HIN
Điu 4. Nhóm mt hàng thc hin Bình n th trường
Danh mc các mt hàng c th theo Kế hoch thc hiện Chương trình
Bình n th trường hàng năm ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph, tp
trung vào 04 nhóm mt hàng thiết yếu:
1. Nhóm các mặt hàng lương thực thc phm thiết yếu.
2. Nhóm các mt hàng phc v hc tp.
3. Nhóm các mt hàng thuc thiết yếu.
4. Nhóm các mt hàng tiêu dùng thiết yếu.
Điu 5. Hình thc tham gia thc hiện Chương trình
1. Tham gia cung ng ng hóa: doanh nghip ngành ngh, chc ng
sn xut, kinh doanh các nhóm mt hàng thc hin Bình n th trường (gi tt
là doanh nghip cung ng).
2. Tham gia phân phi hàng hóa: doanh nghip ngành ngh, chc
năng phân phi, bán buôn, bán l (gi tt là doanh nghip phân phi).
3. Tham gia h tr trin khai, thc hiện Chương trình Bình n th trường.
Điu 6. Ngun cung mt hàng Bình n th trưng
1. Ngun cung mt hàng Bình n th trường do doanh nghip thc hin
thông qua hoạt động sn xut, liên kết sn xut, thu mua, nhp khu…
2. Doanh nghip cung ng ch động đầu sở vt cht, t chc thu
mua, sn xut hoc liên kết sn xut. Doanh nghiệp đảm bo thc hiện đúng
các nội dung đã cam kết v kh năng cung ng hàng hóa đúng chủng loại, đủ
hoặc vượt s ợng đăng ký; đáp ng yêu cu v chất lượng, tiêu chun an
toàn, ngun gc, xut x và nhãn mác hàng hóa.
3. Doanh nghip cung ứng ưu tiên thc hiện đồng b, tch hp h thng
nhn diện thương hiệu Chương trình cùng vi h thng nhn diện thương hiệu
ca sn phm Bình n th trường.
Điu 7. Phân phi mt hàng Bình n th trưng
1. Mt hàng nh n th trường được phân phi thông qua mạng lưi
đim bán hàng Bình n th trường do doanh nghip phân phối đăng ký, h
thống đại ca doanh nghip cung ứng, sàn thương mại điện t, chuyến bán
hàng lưu động và các kênh phân phi khác theo quy đnh.
5
2. Điểm bán hàng Bình n th trường được đồng b, tch hp h thng
nhn diện thương hiệu Chương trình nh n th trường cùng vi h thng
nhn diện thương hiu của điểm bán; ưu tiên bố trí khu vc thun lợi để trưng
bày mt hàng Bình n th trường.
3. Doanh nghip phân phi doanh nghip cung ng ch động đàm
phán hợp đồng phân phi hàng Bình n th trường (phương thức thanh toán,
giao hàng, chiết khu, chi phí k hàng, chi phí phân phi khác) trên tinh thn h
tr, chia s, hp tác bn vng và có kế hoch giao nhn hàng dài hn, ổn định.
Điu 8. Vn thc hiện Chương trình
1. Vn thc hin Chương trình để đầu sở vt cht, các hoạt đng
phc v sn xuất, kinh doanh, cơ s sn xuất, điểm bán hàng; d tr hàng hóa,
nguyên vt liệu… ca doanh nghiệp tham gia Chương trình.
2. Ngun vn thc hiện Chương trình gồm vn t ch ca doanh nghip,
vn vay t t chc tín dụng tham gia Chương trình và các nguồn huy động hp
pháp khác.
3. Vic s dng kinh pthuộc ngân sách nhà nưc (nếu có) trong quá
trình triển khai Chương trình ch thc hiện đi vi các ni dung phc v công
tác quản lý nhà nưc, điều phi, kiểm tra, giám sát Chương trình theo quy đnh
ca pháp lut v ngân sách nhà nưc; không s dng ngân sách nhà nưc để
l trc tiếp cho hoạt động sn xut, kinh doanh ca doanh nghip.
4. Các d án đầu phát triển h thống điểm bán hàng Bình n th
trường, d án đầu phục v sn xut, kinh doanh các mt hàng Bình n th
trường ca doanh nghiệp tham gia Chương trình được thc hin theo nguyên
tc hội hóa; trường hp thuộc đối tượng h tr theo Chương trình kch cu
đầu tư của Thành ph thì được xem xét, h tr theo quy đnh hin hành.
5. Kinh phí phc v hoạt động ca T kim tra ng tác thc hin các
Chương trình (họp, kim tra, giám sát, tng hợp, báo cáo…) được b trí t
nguồn ngân sách nhà nưc theo phân cp qun lý ngân sách hoc t các ngun
kinh phí hợp pháp khác theo quy định pháp lut hin hành.
Điu 9. Giá Bình n th trưng
1. Quy ưc v giá bán:
a) Giá Bình quân th trường: được S Tài chính tng hp t mạng lưi
báo giá ca S Tài chính, báo giá ca h thng siêu th, ca hàng tin li
(không phải điểm bán Bình n th trường), giá bán l hp lý do doanh
nghiệp tham gia Chương trình đ xut, tham kho giá thu thp ca Thng
Thành ph H Chí Minh.
b) Giá Bình n th trường: giá bán l các mt hàng Bình n th trường
do S Tài chính công b, duy trì c định đến thời điểm điều chnh, công b
tiếp theo.
6
2. Nguyên tắc xác đnh giá Bình n th trường:
a) Giá nh n th trưng các mặt ng lương thực (gạo, ăn liền, bánh
ph khô, si bún khô, nui khô), đưng, dầu ăn, thịt gia súc, tht gia cm, trng gia
cm, tp hc sinh, cp - ba - túi xách hc sinh, các mt hàng thuc thiết yếu,
các mt hàng tiêu dùng thiết yếu: đảm bo mc giá thp n tối thiu 5% so vi
giá Bình quân th tng ti ng thi đim ca sn phm ng quy cách, chng
loi, chất lượng (giá Bình n th tờng ≤ giá Bình quân thị trường × 95%).
b) Giá Bình n th trường các mt hàng không quy định ti đim a khon 2
Điều này: đảm bo hp lý, ổn định và có tác động điu tiết, định hưng th tng.
3. Đăng giá Bình n th trường: doanh nghip cung ng đăng giá
Bình n th trưng vi Si chính theo nguyên tắc xác định đầy đủ, chính xác
cơ cấu tính giá, yếu t hình thành giá.
4. Công b giá Bình n th trưng: Si chính tiếp nhn, kim tra h
đăng giá Bình n th trưng ca doanh nghip; ch trì phi hp s, ngành,
doanh nghip cung ng, doanh nghip phân phi xem xét, xác định công b
giá Bình n th trưng phù hp quy định ti Khoản 2 Điều 9 Quy chế này.
5. Điều chnh giá Bình n th trường:
a) Điều chỉnh tăng giá Bình n th trường: thc hin khi doanh nghip
cung ứng văn bản đề ngh gnguyên vt liu hoặc chi ph đầu vào tăng
trên 3% so vi ln công b gn nht. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi
nhận đầy đủ h sơ đề ngh điu chnh giá Bình n th trường ca doanh nghip,
S Tài chính ch trì, phi hp vi các s, ngành doanh nghip phân phi
xem xét, thng nht.
b) Điều chnh gim giá Bình n th trường: thc hin khi giá nguyên vt
liệu, chi ph đầu vào gim trên 3% so vi ln công b gn nht hoc khi giá
Bình n th trường không còn phù hp vi quy định ti khoản 2 Điều 9 Quy
chế này. Trong thi hn 03 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề
ngh điu chnh gim ca S Tài chính, doanh nghip cung ng có trách nhim
gii trình, đề xut mức giá điều chnh phi hp vi S Tài chính, các s,
ngành, doanh nghip phân phối để xem xét, thng nht.
6. Niêm yết giá sn phm Bình n th trường:
a) Doanh nghip phân phối tham gia Chương trình thực hin niêm yết và
bán hàng đúng mức giá Bình n th trường đã công bố tại điểm bán do đơn v
vn hành.
b) Doanh nghip cung ứng tham gia Chương trình thc hin niêm yết
bán hàng đúng mức gBình n th trường đã công bố tại điểm bán do đơn vị
vận hành, điểm bán do đơn vị liên kết t chc phân phi.
7. Tng hp biến đng giá không theo quy lut th trường, doanh nghip
cung ng xây dng mc giá Bình n th trường, báo cáo S Tài chính ch trì
phi hp vi các s, ngành thng nhất tham mưu Ch tch y ban nhân dân
7
Thành ph xem xét, quyết định giá Bình n th trường phù hp tình hình thc
tế trong giai đoạn biến động giá.
Điu 10. Vn chuyn hàng Bình n th trường
1. Phương tiện vn chuyn hàng Bình n th trường được nhn din theo
ng dn nhn diện thương hiệu Chương trình.
2. Doanh nghiệp tham gia Chương trình lp h sơ, danh sách phương
tin vn chuyển hàng hóa theo quy đnh, gi S Xây dựng để được hưng dn,
h tr t chc giao thông tm thi cho mt s phương tiện lưu thông vào khu
vc nội đô Thành phố H Chí Minh theo quy định.
Điu 11. H thng nhn diện thương hiệu của Chương trình
1. Tnh phn h thng nhn din tơng hiệu của Chương trình gm: logo
(biểu trưng), khẩu hiu, bng màu ch đạo, quy ch chung th hin trên bao
sn phm, điểm bán ng, tài liu, n phm quảng o, phương tiện vn chuyn…
2. S Công Thương quản lý, hưng dn s dng h thng nhn din ca
Chương trình.
3. Doanh nghip tham gia thc hiện đồng b, tch hp h thng nhn
diện thương hiệu Chương trình ng vi h thng nhn diện thương hiu ca
đơn vị.
Chương III
DOANH NGHIP THAM GIA
CHƯƠNG TRÌNH BÌNH ỔN TH TRƯỜNG
Điều 12. Tiêu chí đối với đơn vị tham gia Chương trình
1. Tiêu chí chung:
a) Doanh nghiệp được thành lp hợp pháp theo quy định ca pháp lut
Việt Nam đáp ứng đầy đủ các điều kiện đầu tư, kinh doanh theo quy đnh
pháp lut hin hành (bao gm ngành, ngh kinh doanh có điều kin).
b) Doanh nghip có chc năng hoạt đng phù hp vi hình thc tham gia
Chương trình; có năng lực, kinh nghiệm, uy tn, thương hiệu trong lĩnh vực
hoạt động.
c) Doanh nghip t nguyện đăng tham gia Chương trình; phương
án, kế hoch sn xut, kinh doanh phù hợp, đáp ứng quy chế của Chương trình;
d) Doanh nghip cam kết phi hp thc hin các nội dung điều tiết hàng
hóa của quan điều phối Chương trình trong trường hp th trường din biến
phc tạp, nguy xy ra mất cân đối cung cu, giá biến động không theo
quy lut th trường.
2. Doanh nghip cung ng:
8
a) Tiêu chí xem xét, la chọn: năng lực huy động ngun hàng, cung
ng ổn đnh, xuyên sut trong thi gian thc hiện Chương trình vi sản lượng
tương đương hoặc vưt sản lượng đăng ký tham gia Chương trình.
b) Tiêu ch ưu tiên:
- Có h thng nhà xưởng, kho bãi, trang thiết b - công ngh sn xut hin
đại và đảm bo tiêu chun chất lượng.
- Có h thng phân phối, đại lý hoạt đng ổn định trên địa bàn Thành ph
H Chí Minh.
- phương tiện vn chuyn phc v phân phi hàng hóa bán hàng
lưu động theo yêu cu của Chương trình.
3. Doanh nghip phân phi:
a) Tiêu chí xem xét, la chn:
- Trc tiếp vn hành h thng mạng lưi điểm bán ng hoạt đng n
định trên địa bàn Thành ph H Chí Minh (ti thiu 01 siêu th hoc 06 ca
hàng tr lên) hoc trc tiếp vận hành trang thương mại điện t.
- phương án phân phối mt hàng Bình n th trường liên tc, n định
trong thời gian tham gia Chương trình.
b) Tiêu ch ưu tiên: phương tin vn chuyn phc v phân phi hàng
hóa và bán hàng lưu động theo yêu cu của Chương trình.
4. Doanh nghip, t chc tín dng tham gia h tr thc hiện Chương trình:
t nguyện đăng cung cấp gói tín dng, dch v h tr, vật tư, nguyên vt
liu cho doanh nghiệp tham gia Chương trình vi chnh sách ưu đãi.
Điu 13. Quyn li và chính sách h tr doanh nghip tham gia
Chương trình
1. Được các s, ngành, Ủy ban nhân dân các phường, đặc khu ưu
tiên h tr, x các khó khăn, vưng mắc… phát sinh trong quá trình sản
xut, phân phối, lưu thông hàng hóa các mt hàng Bình n th trường đu
tư, phát triển sn xut, kinh doanh của đơn vị.
2. Được ưu tiên h tr lãi vay theo Chương trình kch cầu đầu của
Thành ph đối vi các d án tham gia Chương trình thuộc đối tượng h tr
theo quy định.
3. Được h tr xây dng các chui cung ng bn vng t đu vùng
nguyên liu, t chc sn xuất đến tiêu th hàng hóa theo quy định.
4. Được h tr kết nối, ưu tiên gii thiu mt bằng để đầu tư m rng sn
xut và phát trin h thng phân phi mt hàng Bình n th trường trên địa bàn
Thành ph theo quy định.
5. Được h tr, kết ni Ngân hàng - Doanh nghip để tiếp cn các khon
vay, gói tín dụng ưu đãi, vay vốn đầu chăn nuôi, sản xuất, đổi mi công
9
ngh, phát trin h thng phân phi và d tr hàng hóa cung ng phc v Bình
n th trường Thành ph xuyên sut thi gian thc hiện Chương trình theo quy
định.
6. Được h tr vn chuyn mt hàng Bình n th trường theo quy định ti
Điu 10 Quy chế này.
7. Được xem xét h tr kinh phí tham gia c s kin xúc tiến thương
mi, trin lãm, hi ch, kết ni cung cu có s dng Ngân sách Thành ph theo
quy định.
8. Được h tr xác nhn khuyến mi giảm giá theo quy đnh tại Điều 9
Quy chế này.
9. Được s dng h thng nhn diện thương hiệu Chương trình Bình n
th trường theo quy định tại Điều 11 Quy chế này.
10. Được ưu tiên gii thiu truyn thông quảng bá, tôn vinh thương hiu,
sn phẩm trên các phương tiện truyn thông theo quy định.
11. Được xét khen thưởng, biểu dương đi vi các doanh nghip tham gia
Chương trình thành tch tiêu biu, chp hành các cam kết v giá c, cht
ng hàng hóa; bảo đảm cung ứng đầy đủ, kp thi ngun hàng Bình n th
trường, đặc bit trong các dịp cao điểm như Tết Nguyên đán các thời đim
th trường có biến động.
12. Doanh nghip cung ứng đưc h tr phân phi mt hàng Bình n th
trường theo quy định tại Điều 7 Quy chế này.
13. T chc tín dng được kết ni cho vay, tài tr vn và cung cp dch
v tài chính cho doanh nghip uy tín, quy ln tham gia chương trình theo
quy định.
14. Được tạo điều kin thun li trong phi hp x lý, thu hi n vay theo
quy đnh pháp lut ca các T chc tín dng đối vi doanh nghip tham gia
Chương trình theo quy định.
Điu 14. Trách nhim ca doanh nghiệp tham gia Chương trình
1. Trách nhim chung ca doanh nghip tham gia Chương trình:
a) Thc hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết khi đăng tham gia
Chương trình theo Quy chế này và kế hoch triển khai Chương trình hàng năm
ca Ch tch y ban nhân dân Thành ph.
b) Ch động trin khai thc hiện Chương trình, kịp thi báo cáo S Công
Thương khi có phát sinh khó khăn, vưng mắc để đưc xem xét, h tr.
c) Tích cực đồng hành cùng Thành ph tham gia phi hp thc hin
Chương trình Bình n th trường ti các tnh, thành khu vực Đông Nam bộ
Tây Nam b.
2. Trách nhim ca doanh nghip cung ng:
10
a) T chức huy động, cung ứng hàng hóa theo quy định tại Điều 6
Quy chế này.
b) T chc phân phi mt hàng Bình n th trường theo quy định ti
Điu 7 Quy chế này.
c) Đăng ký giá, tổ chc thc hiện theo quy định ti Điu 9 Quy chế này.
3. Trách nhim ca doanh nghip phân phi:
a) T chc phân phi hàng Bình n th trường theo quy đnh tại Điều 7
Quy chế này.
b) Phân phi nhiu loi sn phm Bình n th trường; ưu tiên phân phối
toàn b danh mc sn phm của Chương trình.
c) Tích cực đầu tư, phát triển mạng lưi điểm bán hàng Bình n th
trường; chú trng phát triển điểm bán ti các ch dân sinh, các khu chế xut,
khu công nghip, khu công ngh cao, khu lưu trú công nhân, khu vực phường,
xã, đặc khu nm xa trung tâm Thành ph.
d) Tham gia trao đi, thng nht giá Bình n th trường; thc hin niêm
yết giá, bán theo mức giá đã công b trong khuôn kh Chương trình.
4. Trách nhim ca t chc tín dng: phi hp vi các t chc liên
quan để xác thc, nhn din doanh nghiệp tham gia Chương trình khi cp tín
dụng ưu đãi.
Điều 15. Đăng ký, xét duyệt tham gia Chương trình
1. Doanh nghiệp đối chiếu tiêu chí, quyn li, trách nhim; t nguyn
đăng ký tham gia Chương trình và cam kết tuân th quy định của Chương trình
theo quy chế này.
2. S Công Thương xây dựng biu mu, thành phn h sơ, thông báo mời
gi, tiếp nhn h đăng ký; chủ trì phi hp s, ngành, xem xét, thng nht
danh sách doanh nghiệp tham gia Chương trình đối vi nhóm mặt hàng lương
thc, thc phm thiết yếu, nhóm mt hàng phc v hc tp nhóm mt hàng
tiêu dùng thiết yếu.
3. S Y tế xây dng biu mu, thành phn h sơ, thông báo mời gi, tiếp
nhn h đăng ký; chủ trì phi hp s, ngành xem xét, thng nht danh sách
doanh nghiệp tham gia Chương trình đối vi nhóm mt hàng thuc thiết yếu.
Chương IV
T CHC THC HIN
Điu 16. Trách nhim ca s, ngành Thành ph, y ban nhân dân
các xã, phường và đặc khu
11
1. Các s, ngành Thành ph, y ban nhân dân các , phường và đặc khu
tăng cường trách nhim phi hp, h tr, x lý khó khăn, vưng mc phát sinh
theo chức năng, nhiệm v của đơn vị trong quá trình trin khai, thc hin
Chương trình hoạt động đầu tư, phát trin sn xut, kinh doanh ca doanh
nghiệp tham gia Chương trình theo quy định ca Quy chế này.
2. S Công Thương:
a) Ch trì t chc theo dõi vic thc hin Quy chế này, kim tra, kim
soát th trường, xây dựng môi trường cnh tranh lành mạnh, điều tiết th trường
khi biến động; tng hợp, báo cáo, tham mưu y ban nhân dân Thành ph
xem xét vic tm dng hoặc đình chỉ quyn lợi tham gia Chương trình đi vi
đơn vị không thc hiện đúng cam kết.
b) Làm đu mi tiếp nhn thông tin, ch trì phi hp vi các đơn vị liên
quan trong vic x lý, tháo g kp thời khó khăn, vưng mc phát sinh trong
quá trình trin khai, thc hin Chương trình và hoạt động đầu tư, phát triển sn
xut, kinh doanh ca doanh nghiệp tham gia Chương trình.
c) Ch trì, phi hp các sở, ngành tham mưu Ch tch y ban nhân dân
Thành ph xây dng và trin khai Kế hoch thc hiện Chương trình Bình n
th trường hàng năm theo quy định đối vi nhóm mặt hàng lương thc, thc
phm thiết yếu, nhóm mt hàng phc v hc tp nhóm mt hàng tiêu dùng
thiết yếu.
d) Ch trì, phi hp các s ngành, địa phương đ xut, xây dng trin
khai phát trin các Chui cung ng bn vng mt hàng Bình n th trường gn
vi Chương trình kiểm soát chất lượng hàng hóa “Tick xanh trách nhiệm”.
e) Ch động phi hp vi Ngân hàng nhà c chi nhánh Khu vc 2 h
tr doanh nghip kết ni vi các t chc tín dng, huy động vn thc hin
Chương trình theo quy định.
f) Ch động phi hp vi S Xây dng h tr doanh nghip vn chuyn
các mt hàng Bình n th trường lưu thông trên đa bàn Thành ph theo quy
định.
g) Qun lý h thng nhn diện thương hiệu của Chương trình.
3. S Y tế: ch trì, phi hp các sở, ngành tham u Chủ tch y ban
nhân dân Thành ph xây dng trin khai Kế hoch thc hiện Chương trình
Bình n th trường hàng năm các mặt hàng thuc thiết yếu theo quy đnh.
4. S Tài chính:
a) Ch t phi hp s, ngành Thành ph, y ban nhân dân các xã,
phưng đặc khu theo dõi sát din biến giá c th trường, thc hin công b,
điu chnh, qun giá các nhóm mặt hàng tham gia Chương trình theo quy
định tại Điều 9 Quy chế này.
12
b) Hưng dn, tiếp nhn, kim tra h đăng giá Bình n th trường
ca doanh nghip; ch trì phi hp s, ngành, doanh nghip cung ng, doanh
nghip phân phối xem xét, xác định và công b kp thi giá Bình n th trường
theo quy định tại Điều 9 Quy chế này.
c) Trên s danh sách đim bán hàng Bình n th trường do S Công
Thương, Sở Y tế cung cp; S Tài chính ch trì phi hp vi các s, ngành
Thành ph, y ban nhân dân các xã, phường và đc khu kim tra vic niêm yết
giá và bán theo giá niêm yết ca sn phm Bình n th trưng.
5. Ngân hàng Nhà nưc chi nhánh Khu vc 2 trin khai thông tin liên
quan Chương trình đến c t chc n dng trên địa n; phi hp S ng
Thương hỗ tr doanh nghip kết ni vi các t chc tín dụng, huy đng vn
thc hiện Chương trình theo quy định.
6. S Xây dng h tr ng dn doanh nghip nhu cu s dng
phương tiện lưu thông vào khu vc nội đô Thành ph H Ch Minh để vn
chuyn hàng Bình n th trường theo quy đnh tại Điều 10 Quy chế này. Đồng
thi, h trợ, xem xét, hưng dn t chc giao thông tm thời cho các phương
tin nhu cu vn chuyn các nhóm mt hàng Bình n th trường lưu thông
vào khu vc nội đô Thành phố H Chí Minh trong thời điểm 15 ngày trưc
15 ngày sau Tết Nguyên đán.
7. S Văn hóa Thể thao ch trì phi hp quan báo, đài thc hin công
tác thông tin, tuyên truyn, gii thiu, qung bá mục tiêu, ý nghĩa của Chương
trình tinh thn trách nhim cộng đồng ca doanh nghip tham gia Chương
trình.
8. S An toàn Thc phm ch trì t chc công tác kim tra, giám sát bo
đảm an toàn thc phm đi vi các mt hàng Bình n th trường; hưng dn,
đôn đốc các doanh nghiệp, đơn vị tham gia tuân th đầy đủ các quy định ca
pháp lut v an toàn thc phm; phi hp vi các sở, ngành, đơn v liên quan
trong vic xây dng, phát trin chui cung ng thc phm an toàn, bn vng;
soát, hoàn thiện chương trình truy xut ngun gc tht gia súc, gia cm,
trng gia cầm, m s nhân rng thc hin truy xut ngun gc các sn
phẩm lương thực, thc phẩm khác, ưu tiên các sn phm thuc Chương trình
Bình n th trường.
9. S Nông nghip Môi trường, S Giáo dc Đào tạo, S Du lch,
Ban Qun các Khu chế xut công nghip, Ban Qun Khu Công ngh
cao, Thng kê Thành ph: phi hp cht ch vi S ng Tơng, Sở i chính,
S Y tế trin khai Kế hoch thc hin Chương tnh nh n th trường hàng m.
10. y ban nhân dân các xã, phường và đặc khu tăng cường h trợ, hưng
dn, tạo điều kin thun li cho các doanh nghiệp tham gia Chương trình trong
quá trình sn xut, phân phối, u thông các nhóm mặt hàng tham gia Chương
trình; phi hp theo dõi phn ánh tình hình din biến giá c th trường, vic
niêm yết giá và giá bán các nhóm mặt hàng tham gia Chương trình.
13
11. Các s ngành Thành ph trin khai thc hiện các quy đnh liên quan
thuc thm quyn ti Quy chế, thông tin S Công Thương đ theo dõi kết qu,
kp thi phản ánh khó khăn, vưng mắc đề xut trong quá trình thc hin.
Điu 17. S Công Thương thưng xuyên phi hp các s, ngành Thành
ph, y ban nhân dân các xã, phưng và đặc khu rà soát, tiếp thu ý kiến chuyên
gia, t chc, cá nhân, doanh nghiệp tham gia Chương trình để tham mưu Ủy ban
nhân n Thành ph b sung, điều chnh Quy chế phù hp vi tình hình thc
tin và quá tnh phát trin ca Thành ph trong từng giai đoạn./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1108/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế triển khai Chương trình Bình ổn thị trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1108/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×