• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6544/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Bảng giá tính Thuế tài nguyên áp dụng từ 01/01/2026

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 05/01/2026 11:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6544/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Xuân Lưu
Trích yếu: Về việc ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6544/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6544/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6544/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐNỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Nội, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên
trên địa bàn thành phốNội áp dụng từ ngày 01/01/2026
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐNỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy
định chi tiếthướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;
Căn cứ Thông số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Tài Chính
về việc hướng dẫn về Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ Tài chính quy
định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất
lý, hóa giống nhau;
Căn cứ Thông số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ Tài chính
về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 44/2017/TT-BTC ngày
12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên
đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;
Căn c Thông tư s 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 ca B Tài chính v
vic sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017
ca B trưởng B Tài chính quy định v khung giá tính thuế tài nguyên đối vi nhóm,
loi tài nguyên tính cht lý, hóa ging nhau Thông tư s 152/TT-BTC ngày
02/10/2015 ca B trưởng B Tài chính hướng dn v thuế tài nguyên;
Theo đề ngh ca S Tài chính ti T trình s 17045/TTr-STC ngày 26/12/2025
v vic phê duyt Bng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành ph Hà Ni.
QUYT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố
Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026 (chi tiết tại phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị có liên quan:
6544
31
12
2025
- Thuế thành phốNội:
+ Hướng dẫn các Thuế sở tổ chức thực hiện kiểm tra, giám sát việc
khai, nộp Thuế tài nguyên của người nộp thuế theo quy định.
+ Trước ngày 30 tháng 09 hàng năm, tổng hợp thông tin khai, nộp thuế
tài nguyên trên địa bàn và các tài liệu liên quan gửi Sở Tài chính để chủ trì rà soát
trình UBND Thành phố ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn.
- Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Trước ngày 30 tháng 09 hàng năm hoc phát sinh tài nguyên được cp phép
mi chưa trong Bng giá tính thuế tài nguyên, tng hp cung cp danh sách các
tài nguyên được cp phép đang còn hiu lc trên địa bàn gi S Tài chính để ch trì
rà soát trình UBND Thành ph ban hành Bng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn.
- Sở Tài chính.
+ Trình UBND Thành phố ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trước
ngày 31/12 hàng năm hoặc khi giá thị trường tài nguyên biến động lớn, hoặc phát
sinh tài nguyên chưa giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn Thành phố. Sở Tài
chính chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp môi trường, Thuế thành phố
Nội các đơn vị liên quan xây dựng bảng giá tính thuế tài nguyên trình UBND
Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung theo quy định.
+ Chậm nhất 30 ngày kể từ ngày UBND Thành phố ban hành Bảng giá tính
thuế tài nguyên hoặc văn bản quy định điều chỉnh, bổ sung Bảng giá tính thuế tài
nguyên, Sở Tài chính cung cấp thông tin gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập
nhật sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực từ ngày 01/01/2026, thay thế Quyết
định số 6008/QĐ-UBND ngày 18/11/2024 của UBND Thành phố.
Chánh Văn phòng UBND Thành ph; Giám đốc các S: Tài chính, Xây dng,
Nông nghip và Môi trường; Trưởng Thuế thành phNi các t chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch UBND Thành phố; (để b/c)
- Các PCT UBND Thành phố:
Nguyễn Xuân Lưu, Trương Việt Dũng;
- VPUB: PCVP Đ.Q.Hùng, KT, NNMT;
- Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyn Xuân Lưu
PHỤ LỤC
Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phốNội
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
UBND Thành phố)
Mã nhóm
tài nguyên
Loại tài nguyên
Đơn vị
tính
Giá tính
thuế tài
nguyên
Đất
II1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
đồng/m3
61.000
II7
Đất làm gạch ngói
đồng/m3
154.000
Cát
II501
Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)
đồng/m3
87.000
II50201
Cát đen dùng trong xây dựng
đồng/m3
109.000
Nước thiên nhiên
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
đóng chai, đóng hộp
V10101
Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên
dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình
(so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số chất
để hợp quy với Bộ Y tế)
đồng/m3
259.000
V10104
Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị
bệnh, dịch vụ du lịch…
đồng/m3
23.000
Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp
V10201
Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng
hộp
đồng/m3
130.000
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh
nước sạch
V201
Nước mặt
đồng/m3
4.000
V202
Nước dưới đất (nước ngầm)
đồng/m3
8.300
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác
V301
Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước
giải khát, nước đá
đồng/m3
52.000
V303
Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm
mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản
xuất, chế biến thuỷ sản, hải sản, nông sản…)
đồng/m3
4.100
II3020301
Đá Puzolan (khoáng sản khai thác)
đồng/m3
101.000
II2020301
Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá bồ (khoáng sản
khai thác)
đồng/m3
88.000
II30201
Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)
đồng/m3
136.000
II30202
Đá sét sản xuất xi măng (khoảng sản khai thác)
đồng/m3
90.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6544/QĐ-UBND Hà Nội 2025 Bảng giá tính Thuế tài nguyên áp dụng từ 01/01/2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×