- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 518/QĐ-BNN-XD của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 518/QĐ-BNN-XD | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Văn Thắng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
21/03/2011 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 518/QĐ-BNN-XD
Phê duyệt điều chỉnh Dự án Phân viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam
Ngày 21/03/2011, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ban hành Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung trong Dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam. Quyết định này có hiệu lực ngay khi ban hành.
Quyết định này áp dụng cho Dự án đầu tư xây dựng công trình Phân viện Nghiên cứu Hải sản phía Nam, được thực hiện bởi Viện Nghiên cứu Hải sản, là chủ đầu tư của dự án.
Điều chỉnh tổng mức đầu tư
Tổng mức đầu tư điều chỉnh cho dự án được xác định là 64.447.000.000 đồng (sáu mươi tư tỷ, bốn trăm bốn mươi bảy triệu đồng). Một số chi phí điều chỉnh cụ thể như sau:
- Chi phí xây dựng: 39.141 triệu đồng.
- Chi phí thiết bị: 18.713 triệu đồng.
- Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng: 91 triệu đồng.
- Chi phí quản lý dự án: 963 triệu đồng.
Thời gian thực hiện và mức đầu tư
Thời gian triển khai dự án sẽ kéo dài đến hết năm 2012. Viện Nghiên cứu Hải sản có trách nhiệm rà soát tất cả các chi phí phát sinh và điều chỉnh hợp đồng theo quy định hiện hành.
Nhiệm vụ của chủ đầu tư và các cơ quan liên quan
Chủ đầu tư (Viện Nghiên cứu Hải sản) phải quản lý vốn, kỹ thuật, chất lượng, tiến độ và giám sát quá trình thực hiện dự án. Cục Quản lý xây dựng công trình sẽ hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện dự án theo quy định của Nhà nước. Vụ Kế hoạch sẽ giám sát đầu tư và phân bổ kinh phí cho dự án.
Phụ lục chi tiết về thiết bị và chi phí
Kèm theo quyết định là danh sách chi tiết các thiết bị sẽ được đầu tư, bao gồm nhiều loại máy móc nghiên cứu, máy tính, trang thiết bị hành chính và kỹ thuật nhằm phục vụ cho hoạt động của Phân viện.
Tất cả các nội dung điều chỉnh khác vẫn giữ nguyên theo quy định của Quyết định số 1239/QĐ-BTS ngày 28/10/2005. Các bên liên quan đến dự án phải thực hiện đúng theo các quy định hiện hành và chịu trách nhiệm về quyết định phê duyệt của mình.
Xem chi tiết Quyết định 518/QĐ-BNN-XD có hiệu lực kể từ ngày 21/03/2011
Tải Quyết định 518/QĐ-BNN-XD
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN ------------------- Số: 518/QĐ-BNN-XD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ----------------------- Hà Nội, ngày 21 tháng 03 năm 2011 |
| Số TT | Danh mục | TMĐT đã duyệt (QĐ 1239/QĐ-BTS) | TMĐT điều chỉnh | Chênh lệch (+/-) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Chi phí xây dựng | 27.064.000 | 39.141.000 | +12.077.000 |
| 2 | Chi phí thiết bị | 26.776.000 | 18.713.000 | -8.063.000 |
| 3 | Chi đền bù, giải phóng mặt bằng | 1.000.000 | 91.000 | -909.000 |
| 4 | Chi quản lý dự án | 1.448.000 | 963.000 | -848.000 |
| 5 | Chi tư vấn đầu tư xây dựng | 1.970.000 | 2.936.000 | +966.000 |
| 6 | Chi khác | 332.000 | 865.000 | +534.000 |
| 7 | Dự phòng | 5.858.000 | 1.736.000 | -4.122.000 |
| | CỘNG TMĐT | 64.447.000 | 64.447.000 | 0.000 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - UBND Thành phố Hải Phòng; - Kho bạc NN Thành phố Hải Phòng; - Lưu VT, XD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Văn Thắng |
(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD ngày 21 tháng 3 năm 2011)
| TT | DANH MỤC | KINH PHÍ (1.000 đồng) |
| (1) | (2) | (5) |
| I | CHI PHÍ XÂY DỰNG | 39.141.131 |
| 1 | Xây lắp các công trình hạ tầng | 5.690.496 |
| 1.1 | Nhà HTQT, nhà công vụ | 1.162.925 |
| 1.2 | Cổng + tường rào toàn khu | 489.193 |
| 1.3 | Kè chắn đất | 1.099.987 |
| 1.4 | San lấp mặt bằng | 1.811.241 |
| 1.5 | Đường tạm phục vụ thi công | 290.494 |
| 1.6 | Nhà tạm cho quản lý thi công | 216.676 |
| 1.7 | Thoát nước, xử lý nước thải | 619.980 |
| 2 | Nhà chính và các công trình phụ trợ | 33.330.635 |
| 2.1 | Khu làm việc, nghiên cứu thí nghiệm và trưng bày mẫu vật (Kết cấu + Kiến...) | 15.688.051 |
| 2.2 | Nhà thường trực (xây dựng + điện) | 59.279 |
| 2.3 | Gia cố nền (cọc + móng) | 5.925.408 |
| 2.4 | Chi phí chống mối cho nhà chính | 195.601 |
| 2.5 | Sân, đường nội bộ | 523.934 |
| 2.6 | Ngoại thất, vườn cây cảnh | 174.367 |
| 2.7 | Điện ngoài nhà (Điện sân vườn) | 640.438 |
| 2.8 | Hệ thống điện, điều hòa nhiệt độ (Lắp đặt hệ thống điều hòa) | 131.536 |
| 2.9 | Trượt giá (tạm tính theo chỉ số giá phần XD khu vực TP.HCM) | 9.769.874 |
| 2.10 | Các phát sinh khác | 222.148 |
| 3 | Cấp nước phòng cháy chữa cháy | 120.000 |
| II | CHI PHÍ THIẾT BỊ | 18.713.268 |
| 1 | Thang máy (02 chiếc) + máy bơm (6 máy) | 1.098.090 |
| 2 | Máy biến áp + đường dây | 1.719.558 |
| 3 | Phòng cháy, chữa cháy | 1.360.000 |
| 4 | Trang thiết bị máy nghiên cứu và văn phòng | 14.535.620 |
| 4.1 | Trang thiết bị cho Phòng Nghiên cứu nguồn lợi, môi trường biển, quan... | 11.091.000 |
| 4.2 | Trang thiết bị phòng hành chính tổng hợp | 1.601.000 |
| 4.3 | Trang thiết bị cho các phòng lãnh đạo | 89.120 |
| 4.4 | Thiết bị phục vụ chung | 1.754.500 |
| III | CHI ĐỀN BÙ GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | 91.105 |
| IV | CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN | 963.067 |
| V | TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG | 2.936.137 |
| 1 | Khảo sát địa hình phục vụ lập BCDT | 13.626 |
| 2 | Lập dự án đầu tư | 199.746 |
| 3 | Khảo sát địa chất lập TKKT | 196.113 |
| 4 | Thiết kế phí (2 bước) | 806.787 |
| 5 | Thẩm tra TK BVTC | 36.698 |
| 6 | Thẩm tra thiết kế phát sinh | 4.329 |
| 7 | Chi phí thẩm tra dự toán xây dựng | 36.314 |
| 8 | Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT thi công xây dựng | 56.661 |
| 9 | Chi phí lập HSMT, đánh giá HSDT mua sắm thiết bị (0,27% * TB) | 50.526 |
| 10 | Chi phí giám sát thi công xây dựng (2,11% * XD) | 830.893 |
| 11 | Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị (0,57% * TB) | 106.666 |
| 12 | Chi phí lập báo cáo đánh giá tác động môi trường | 34.863 |
| 13 | Thí nghiệm cọc và thí nghiệm khác | 178.386 |
| 14 | Chi phí kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và... | 284.530 |
| 15 | Chi phí quy đổi vốn đầu tư (tạm tính) | 100.000 |
| VI | CHI PHÍ KHÁC | 865.953 |
| 1 | Chi phí rà phá bom mìn vật nổ | 33.307 |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình | 161.520 |
| 3 | Quan trắc lún | 351.126 |
| 4 | Chi phí kiểm toán | 186.000 |
| 5 | Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán | 110.000 |
| 6 | Các khoản phí và lệ phí theo quy định | 24.000 |
| VII | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | 1.736.338 |
| | CỘNG TMĐT | 64.447.000 |
(Kèm theo Quyết định số 518/QĐ-BNN-XD ngày 21 tháng 3 năm 2011)
| SỐ TT | DANH MỤC THIẾT BỊ | TÊN TIẾNG ANH, KÝ HIỆU, MÃ HIỆU, NƯỚC SẢN XUẤT | SỐ LƯỢNG |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1. | Thiết bị thuộc Phòng nghiên cứu của Nguồn lợi, Môi trường và Bảo tồn biển | ||
| 1.1 | Máy quay phim dưới nước | HDD – SR 68E/ Comcorder waterhousing/Sony/ Nhật Bản | 1 |
| 1.2 | Máy điện di hai chiều | Compact S/Biometra – Đức | 1 |
| 1.3 | Máy Scanner | G4050-HP/ Trung Quốc | 1 |
| 1.4 | Máy mài Nhĩ thạch | Ecomet 250/ Buehler/Mỹ | 1 |
| 1..5 | Giấy mài mẫu dùng cho máy mài nhĩ thạch (hộp) | Nhật Bản | 20 |
| 1.6 | Máy cắt nhĩ thạch | ISOMET 1000/Buchler/ Mỹ | 1 |
| 1.7 | Máy ảnh kỹ thuật số chụp mẫu ngoài hiện trường | Model: Cybershot DSC T77/Sony/Nhật Bản | 1 |
| 1.8 | Máy chụp ảnh dưới nước | Pentax W-80/Pentax Nhật Bản | 1 |
| 1.9 | Hệ thống kính hiển vi có gắn máy ảnh (kèm máy tính + máy in phun màu) | Model: E 200 NIKON | 1 |
| 1.10 | Kính hiển vi soi nổi kèm theo camera kỹ thuật số và phần mềm chuyên dụng | Stereo Discovery V8/Carl Zeiss – Đức | 1 |
| 1.11 | Kính giải phẫu soi nổi | Stemi 2000C /Carl Zeiss/ Đức | 1 |
| 1.12 | Kính giải phẫu | Stemi DV4 /Carl Zeiss/ Đức | 3 |
| 1.13 | Kính hiển vi quang học thường | PrimoStar /Carl Zeiss/ Đức | 5 |
| 1.14 | Cân điện | BJ 2100D/Preciisa – Thụy Sĩ | 3 |
| 1.15 | Tủ đựng hóa chất | Việt Nam | 2 |
| 1.16 | Tủ hút, kích thước: 70 x 120 x 80 | HH-01 / Việt Nam | 1 |
| 1.17 | Tủ đông (nhiệt độ - 180C) | MDF-436/ Sanyo/Nhật Bản | 2 |
| 1.18 | Tủ lạnh (300 lít) | Toshiba / Việt Nam liên doanh | 2 |
| 1.19 | Tủ sấy | DX402 / Yamato / Nhật Bản | 1 |
| 1.20 | Máy đo độ muối ngoài hiện trường | Portable Meters ProfiLine Cond 3310/WTW - Đức | 2 |
| 1.21 | Thiết bị đo độ đục và chất rắn lơ lửng ngoài hiện trường (có màn hình hiện thị kết quả) | 2100 Q IS – HACH – Mỹ | 1 |
| 1.22 | Máy đo ôxy hòa tan | Portable Meters ProfiLine Oxi 3310/WTW - Đức | 2 |
| 1.23 | Máy đo nồng độ BOD cùng phần mềm phân tích cho hiện trường và phòng thí nghiệm | System 6/Velp/Italia | 1 |
| 1.24 | Máy cất nước hai lần tự động | A4000D/Bibby-Anh | 2 |
| 1.25 | Hệ thống cất đạm (Hệ thống Kjeldahl), bao gồm: - Bộ chưng cất – Bộ công phá mẫu – Bộ khử | UDK-142/Velp-Italia | 1 |
| 1.26 | Máy đo độ pH | Portable Meters ProfiLine pH/3310/WTW - Đức | 2 |
| 1.27 | Cân phân tích (10 - 5) | XR 205SM-DR/ Hãng sản xuất Precisa - Thụy Sĩ | 1 |
| 1.28 | Thiết bị phân tích COD | DRB200/ Hach - Đức | 1 |
| 1.29 | Bếp cách thủy có bơm khuấy | Model WNB10-LO/ Hãng Memmert – Đức | 1 |
| 1.30 | Máy khuấy từ gia nhiệt | ARE-Velp/Italia | 1 |
| 1.31 | Pipét tự động digital 1 ÷ 10 ml | Biohit – Phần Lan | 2 |
| 1.32 | Pipét tự động digital 10 ÷ 20 ml | Biohit – Phần Lan | 3 |
| 1.33 | Pipét tự động digital 20 ÷ 200 ml | Biohit – Phần Lan | 5 |
| 1.34 | Pipét tự động digital 200 ÷ 1000 ml | Biohit – Phần Lan | 3 |
| 1.35 | Digital Buret Bao gồm tất cả thiết bị đồng bộ adapter, bình thủy tinh 500, 1000ml trong và sẫm | Histchmann/Đức | 5 |
| 1.36 | Máy UV/VIS, kèm theo phần mềm, máy tính, máy... | Jenway Visible and UV/Visible ... | 1 |
| 1.37 | Máy quang phổ DREL | DR/5000 Specphotometer, HACH, Mỹ | 2 |
| 1.38 | Máy đo đa thông số (độ dẫn, độ mặn, nhiệt độ, pH, LDO, TDS) | Multi Line 3430: Redefning Multi-parameter Measurements/WTW – Đức | 1 |
| 1.39 | Thiết bị kiểm tra chất lượng nước nhiều chỉ tiêu | Model WQC-24 Multiparameter Water Quality Meter (11 parameters plus water) | 1 |
| 1.40 | Máy nhân AND – Máy phân tích PCR | Model: Tprofessional Gradient 96/ Hãng sản xuất BIOMETRA/ Đức | 1 |
| 1.41 | Thiết bị Phân tích Cyanua bao gồm: Distillation Apparatus Heater and Support Apparatus 230V-50Hz; Distillation Apparatus Cyanide | code 8114-43/Sibata – Nhật Bản | 1 |
| 1.42 | Máy ly tâm 12 lỗ | Universal320 /Hettich-Đức | 1 |
| 1.43 | Lò nung | FO 310/ YAMATO – Nhật Bản | 1 |
| 1.44 | Hệ thống lấy mẫu nước Van Dorn | KC-01 Vandorn/Đan Mạch | 1 |
| 1.45 | (Tủ) Dụng cụ bảo quản mẫu | Cole Parmer-Mỹ | 3 |
| 1.46 | Xuồng cứu sinh | Việt Nam | 1 |
| 1.47 | Phao cứu sinh | Việt – Nhật | 10 |
| 1.48 | Bộ đồ lặn (quần áo lặn và các thiết bị kèm theo) | Thái - USA | 6 |
| 1.49 | Bình dưỡng khí | Thái – USA | 12 |
| 1.50 | Máy nén khí | Model 4000-150P/ Junair - Đan Mạch | 1 |
| 1.51 | Bô can thủy tinh | Việt Nam | 500 |
| 1.52 | Bơm chân không | N810.3.FT.18/KNF-Đức | 1 |
| 1.53 | Mặt nạ phòng độc | Việt Nam | 2 |
| 1.54 | Máy đo pH để bàn | HM 30R, TOA DKK – Nhật Bản | 1 |
| 1.55 | Máy COMPACT CTD đo các thông số độ sâu, nhiệt độ, độ muối | Model: ASTD 1087, Hãng JFE – ALEC – Nhật | 1 |
| 1.56 | Máy đo dòng chảy cố định (đo dài ngày) | Model: Compact EM, Hãng sản xuất: ALEC JAPAN | 3 |
| 1.57 | Máy đo gió cầm tay hiện số | AVM 01 – Đài Loan | 2 |
| 1.58 | HỆ THỐNG ĐIỆN DI NGANG (dùng cho phân tích nhanh) Bao gồm: 1. Buồng điện di 2. Nguồn điện di | Model: GES Cell; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan; Model: ELITE 300 PLUS; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan) | 1 |
| 1.59 | HỆ THỐNG ĐIỆN DI ĐỨNG (PAGE - dùng cho phân tích sâu) | Model: V-GES; Hãng sx: Wealtec-USA/Đài Loan | 1 |
| 1.60 | MÁY NHÂN GEN – PCR Bao gồm: - Máy PCR VeritiTM 96-Well Thermal Cycler, 02, ml; - Cáp nguồn; - Sách hướng dẫn | Model: VeritiTM 96-Well Thermal Cycler; Hãng sx: Applied Biosysterm-USA/Singapore | 1 |
| 1.61 | MÁY SOI GEL MINI Bao gồm: 1. Máy chính (Model: HD-25 UV transiluminator; Hãng sx: Wealtec-USA); 2. Bộ phụ kiện lựa chọn thêm: | (Model: HD-25 UV transiluminator; Hãng sx: Wealtec-USA) | 1 |
| 1.62 | Bộ bàn, ghế làm việc | Việt Nam | 25 |
| 1.63 | Bộ bàn thí nghiệm | Hòa Phát – Việt Nam | 15 |
| 1.64 | Bộ bàn ghế inox để xử lý mẫu | Việt Nam | 2 |
| 1.65 | Giá, kệ để mẫu vật | Việt Nam | 20 |
| 1.66 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | Đức | 4 |
| 1.67 | Tủ đựng tài liệu | Việt Nam | 15 |
| 2 | Thiết bị thuộc Phòng Hành chính Tổng hợp | | |
| 2.1 | Hệ thống mạng Lan | DL580D05/ HP/ Singapore | 1 |
| | Bao gồm: | | |
| | - Hệ thống máy chủ | | 5 |
| | - Phần mềm | | |
| | - Switch | CISCO | 7 |
| | - Bộ tích điện | APC | 6 |
| | - Máy in mạng | | 2 |
| | - Cổng Internet 40 gate cho mạng LAN | Nhật – Catalyst 2950 | |
| 2.2 | Các trang thiết bị cho thư viện | | |
| | Bao gồm: | | |
| | - Bộ bàn, ghế độc giả (mỗi bộ gồm 01 bàn + 04 ghế) | Việt Nam | 4 |
| | - Bộ bàn ghế làm việc | Việt Nam | 4 |
| | - Giá sách | Việt Nam | 12 |
| 2.3 | Tủ đựng tài liệu | Việt Nam | 10 |
| 2.4 | Bàn, ghế làm việc | Việt Nam | 5 |
| | Cộng 2 | | |
| 3 | Trang thiết bị cho các phòng Lãnh đạo | | |
| | - Bộ bàn, ghế làm việc | Việt Nam | 3 |
| | - Tủ đựng tài liệu | Việt Nam | 6 |
| | - Bộ salon tiếp khách (01 bàn, 01 đi văng + 02...) | | 3 |
| | Cộng 3 | | |
| 4 | Thiết bị phục vụ chung | | |
| 1 | Hệ thống thông tin điện thoại | KX-TDA200-8-48/PANASONIC/ Việt Nam | 1 |
| 2 | Điện thoại bàn | TS500/Panasonic/ Việt Nam | 10 |
| 3 | Máy photocopy | Aficio 113/RICOH/ Nhật Bản | 2 |
| 4 | Máy chiếu đa năng kỹ thuật số | DX-15/Sony/Nhật Bản | 2 |
| 5 | Bàn ghế hội trường, phòng họp và phòng làm việc (dự kiến dùng cho 100 đại biểu) | Việt Nam | |
| 6 | Hệ thống phông, mành rèm | Việt Nam | 1 |
| 7 | Máy tính để bàn: Pentium IV; 1,7 GHz; Ram 128; ổ cứng 40 GB; màn hình COMPAQ,17” | Đông Nam Á Hãng HP DC 7900, sản xuất tại Singapore | 20 |
| 8 | Máy in (A4; đen trắng) | HP Trung Quốc | 10 |
| 9 | Máy in màu A4 | HP - Trung Quốc | 1 |
| 10 | Máy Scanner | HP Trung Quốc | 2 |
| 11 | Máy hút ẩm National | Model: CD - SB 902 H - B | 10 |
| 12 | Máy điều hòa nhiệt độ loại treo tường (tính cả công lắp đặt), loại 24.000 BTU | DAIKIN Model: FR 50 GAVE/R 50VA | 10 |
| 13 | Hệ thống trang âm phòng họp | | 1 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!