• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1948/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục và quy trình thủ tục hành chính

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1948/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1948/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1948/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1948/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1948/QĐ-UBND
C
Ộ
NG
HÒA
XÃ
H
Ộ
CH
Ủ
NGHĨA
VI
Ệ
T
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn;
lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 5170/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 10 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính
trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
Điều 2. Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thực
hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính được công bố tại Điều 1 Quyết định
này (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Công khai danh mục thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
tại Điều 1 Quyết định này tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trên Trang
thông tin điện tử của cơ quan; đồng thời hướng dẫn, tuyên truyền bằng nhiều hình
thức đến tổ chức, cá nhân biết, thực hiện.
b) Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, đơn vị cung cấp dịch
vụ công nghệ thông tin và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính
được phê duyệt tại Điều 2 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
của tỉnh đảm bảo theo quy định.
c) Tổ chức hướng dẫn, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ về việc tiếp nhận,
trả kết quả thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính cho cán
bộ, công chức tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, cấp xã. Thường
xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào
địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết được công bố
áp dụng thực hiện trên địa bàn tỉnh.
2. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Niêm yết công khai, đầy đủ danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm
quyền tiếp nhận, giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ
thuộc vào địa giới hành chính tại trụ sở Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã và trên Trang thông tin điện tử của đơn vị.
b) Thực hiện tuyên truyền rộng rãi, bằng nhiều hình thức về việc thực hiện
thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn để người
dân, doanh nghiệp biết, thực hiện.
c) Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường trong quá trình
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành chính, phản ánh
kịp thời những khó khăn, vướng mắc để được hướng dẫn, tháo gỡ.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
a) Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, đôn đốc, hướng
dẫn, kiểm tra việc thực hiện thủ tục hành chính không phụ thuộc vào địa giới hành
chính được công bố tại Quyết định này.
b) Rà soát, tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh và tham mưu, đề xuất
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo giải quyết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn
phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
-
CH
Ủ
T
Ị
CH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN; LĨNH VỰC PHÍ,
LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
I
LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN (05 TTHC)
1
1.000987
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
2
1.000970
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
3
1.000943
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
4
1.013861
Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ
chức, cá nhân nước ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối
với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh
5
1.013863
Phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh
II
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ (02 TTHC)
6
1.008603
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
7
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
B.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
TT
Mã TTHC
Tên TTHC
Ghi
chú
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ (02 TTHC)
1
1.008603
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
2
1.013040
Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
09
TTHC
+ Trong đó: Cấp tỉnh:
07
TTHC
Cấp xã:
02
TTHC
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN;
LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1948/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
C.
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 Quy trình)
• LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN: 05 QUY TRÌNH.
Quy trình số: 01
• Phê duyệt nội dung trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức cá nhân nước
ngoài không thuộc điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên đối với thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám
sát biến đổi khí hậu trong địa giới hành chính của tỉnh.
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày làm
việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
5,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,0 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt việc trao đổi thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn, giám sát biến
đổi khí hậu với tổ chức quốc tế, tổ chức, cá nhân nước ngoài; chuyển
kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng
UBND tỉnh
4,0 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường..
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày
Quy trình số: 02
• Phê duyệt kế hoạch tác động và thời tiết trong địa giới hành chính của tỉnh.
Các
bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày làm
việc)
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký
số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi
trường
10,0 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
1,0 ngày
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh
phê duyệt kế hoạch tác động vào thời tiết địa giới hành chính của tỉnh;
chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế, Văn phòng
UBND tỉnh
6,25 ngày
Bước 8
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
19 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Quy trình số: 03
• Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000987)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường.
0,25
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
8,25
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng quản lý môi trường
1,5
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; chuyển
kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn
phòng UBND tỉnh
5,5
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
Bước 8
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
17 ngày làm việc
Quy trình số: 04
• Quy trình giải quyết thủ tục hành chính:
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
(1.000970)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay
đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp và
môi trường
0,25
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
8,25
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng quản lý môi trường
1,5
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt cấp phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn; chuyển
kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn
phòng UBND tỉnh
5,5
Bước 8
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
17 ngày làm việc
Quy trình số: 05
• Quy trình giải quyết thủ tục hành chính: Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (1.000943)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp
nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ
ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi
trường
thực
hiện
nhiệm
vụ
tại
0,25
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử lý công việc
Thời gian
(ngày làm việc)
tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp
nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm
quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức TTPVHCC
các xã, phường được giao tiếp nhận hồ
sơ lĩnh vực nông nghiệp và môi trường.
Bước 2
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,25
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
1,5
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo phòng quản lý môi trường
0,5
Bước 5
Phê duyệt Tờ trình gửi UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25
Bước 7
Thẩm tra hồ sơ; Trình Lãnh đạo Văn phòng, Lãnh đạo UBND tỉnh phê
duyệt cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn;
chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Chuyên viên Phòng Kinh tế - Văn
phòng UBND tỉnh
2
Bước 8
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC
tỉnh;
TTPVHCC
các
xã,
phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian thực hiện TTHC
5 ngày làm việc
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
• LĨNH VỰC PHÍ, LỆ PHÍ (02 Quy trình)
• Quy trình Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (1.008603)
Quy trình số: 01
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày làm
việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
6,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
1 ngày
Bước 5
Phê duyệt Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
(công nghiệp)
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
1,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
• Quy trình thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (1.013040)
Quy trình số: 02
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày làm
việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký
số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính
đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến
cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
1 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Quản lý môi trường
22,25 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Quản lý môi trường
3 ngày
Bước 5
Phê duyệt Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi
trường
3 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu; chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Trung tâm PVHCC tỉnh
Bộ phận Văn thư Sở Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
D.
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 Quy trình)
Lĩnh vực Phí, lệ phí (02 Quy trình)
1. Quy trình Kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải (1.008603)
Quy trình số: 01
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối
với phường)
6,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã, phường phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
1 ngày
Bước 5
Phê duyệt Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã,
phường
1,25 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu Chuyển kết quả đến TTPVHCC các xã, phường
Bộ phận Văn thư Ủy ban nhân dân xã,
phường
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
2. Quy trình thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải (1.013040)
Quy trình số: 02
Các bước
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực
hiện (ngày)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận
và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số
cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy
đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ
quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ
hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết
trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã, phường
được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường.
0,25 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
0,5 ngày
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ
Chuyên viên Phòng Kinh tế (đối với xã)
hoặc phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối
với phường)
6,5 ngày
Bước 4
Duyệt kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo UBND xã, phường phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Kinh tế (đối với xã) hoặc
phòng Kinh tế hạ tầng và đô thị (đối với
phường)
1 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Bước 5
Phê duyệt Thông báo nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân cấp xã,
phường
1,25 ngày
Bước 6
Vào sổ, đóng dấu Chuyển kết quả đến TTPVHCC các xã, phường
Bộ phận Văn thư Ủy ban nhân dân xã,
phường
0,5 ngày
Bước 7
Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
10 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1948/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; lĩnh vực phí, lệ phí thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1948/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×