• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
VB song ngữ
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 192/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định buôn bán hàng dệt may, ký giữa Việt Nam và Cộng đồng châu Âu (EU) cho giai đoạn 2003-2005

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 18/12/2003 00:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 192/2003/QĐ-BTC Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trương Chí Trung
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/11/2003
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 192/2003/QĐ-BTC

* Ngày 25/11/2003, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ban hành Quyết định sô 192/2003/QĐ-BTC, về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định Buôn bán Hàng dệt, may ký giữa Việt Nam và Cộng đồng Châu Âu (EU) cho giai đoạn 2003-2005. Theo đó, danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của từng mặt hàng chỉ áp dụng khi mặt hàng đó (danh mục đính kèm theo) có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của các nước Cộng đồng Châu Âu (EU). Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2003 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan kể từ ngày ký Quyết định này. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm 2004 được áp dụng cho các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đã nộp cho cơ quan Hải quan từ ngày 01/01/2004. Mức thuế suất thuế nhập khẩu quy định cho năm năm 2005, Bộ Tài chính sẽ công bố thời điểm áp dụng sau.

Xem chi tiết Quyết định 192/2003/QĐ-BTC có hiệu lực kể từ ngày 25/11/2003

Tải Quyết định 192/2003/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 192/2003/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

QUYẾTĐỊNH

CỦA BỘTRƯỞNG BỘTÀI CHÍNH SỐ192/2003/QĐ-BTC
NG
ÀY 25 THÁNG 11 NĂM 2003 VỀVIỆC BAN HÀNH DANH MỤC
H
ÀNG HOÁVÀTHUẾSUẤT THUẾNHẬP KHẨUĐỂTHỰC HIỆN
L
ỘTRÌNH GIẢM THUẾNHẬP KHẨU THEO HIỆPĐỊNH BUÔN BÁN HÀNG DỆT, MAY KÝGIỮA VIỆT NAM VÀCỘNGĐỒNG CHÂUÂU (EU) CHO GIAIĐOẠN 2003-2005

 

BỘTRƯỞNG BỘTÀI CHÍNH

 

Căn cứLuật thuếxuất khẩu, thuếnhập khẩu ngày 26/12/1991 vàcác Luật sửađổi, bổsung Luật thuếxuất khẩu, thuếnhập khẩu ngày 05/07/1993; số04/1998/QH10 ngày 20/05/1998;

Căn cứHiệpđịnh Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoàXãhội Chủnghĩa Việt nam vàCộngđồng ChâuÂu kýngày 15 tháng 12 năm 1992 vàcác thưtrao đổi kýbổsung Hiệpđịnh này;

Căn cứThoảthuận vềsửađổi Hiệpđịnh Buôn bán hàng dệt, may kýtắt ngày 15/02/2003;

Căn cứNghịđịnh số86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủquyđịnh chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn vàcơcấu tổchức của Bộ, Cơquan ngang Bộ;

Căn cứNghịđịnh số77/2003/NĐ-CP ngày 01/07/2003 của Chính phủvềnhiệm vụ, quyền hạn vàtổchức bộmáy BộTài chính;

Căn cứýkiến chỉđạo của Thủtướng Chính phủtại Công văn số288/CP-QHQT ngày 17 tháng 03 năm 2003 của Chính phủvàCông văn số720/VPCP-QHQT ngày 15/11/2003 của Văn phòng Chính phủvềviệc triển khai Thoảthuận sửađổi Hiệpđịnh Buôn bán Hàng dệt may với EU;

Theo đềnghịcủa VụChính sách thuế; VụQuan hệQuốc tế;

QUYẾTĐỊNH

 

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyếtđịnh này Danh mục hàng hoávàthuếsuất thuếnhập khẩu của các mặt hàng dệt, mayđểthực hiện trong giaiđoạn 2003 - 2005đối với Hiệpđịnh Buôn bán Hàng dệt, may giữa Cộng hoà Xã hội Chủnghĩa Việt nam vàCộngđồng ChâuÂu (EU) kýngày 15 tháng 12 năm 1992 vàcác thưtrao đổi kýbổsung Hiệpđịnh này.

 

Điều 2. Danh mục hàng hoávàthuếsuất thuếnhập khẩu của từng mặt hàng nêu tạiĐiều 1 của Quyếtđịnh này chỉáp dụng khi mặt hàngđócóGiấy chứng nhận xuất xứhàng hoácủa các nước Cộngđồng ChâuÂu (EU).

 

Điều 3.Đối với những mặt hàng cómức thuếsuất thuếnhập khẩu quyđịnh trong Danh mục hàng hoávàthuếsuất thuếnhập khẩu ban hành kèm theo Quyếtđịnh này cao hơn mức thuếsuất thuếnhập khẩuưu đãi (MFN) quy định trong Biểu thuếnhập khẩuưu đãi hiện hành thì mức thuếsuất thuếnhập khẩuáp dụng cho những mặt hàng này làmức thuếsuấtưu đãi (MFN).

Điều 4. Mức thuếsuất thuếnhập khẩu quyđịnh cho năm 2003đượcáp dụng cho các Tờkhai hàng hoánhập khẩuđãnộp cho cơquan Hải quan kểtừngày kýQuyếtđịnh này. Mức thuếsuất thuếnhập khẩu quyđịnh cho năm 2004đượcáp dụng cho các Tờkhai hàng hoánhập khẩuđãnộp cho cơquan Hải quan từngày 01/01/2004. Mức thuếsuất thuếnhập khẩu quyđịnh cho năm năm 2005, BộTài chính sẽcông bốthờiđiểmáp dụng sau.

 

Điều 5. Bộtrưởng các Bộ, Thủtrưởng cơquan ngang Bộ, Thủtrưởng cơquan thuộc Chính phủ, Chủtịch Uỷban nhân dân các tỉnh, thành phốtrực thuộc Trungương phối hợp chỉđạo thi hành Quyếtđịnh này.


DANH MỤC HÀNG HOÁVÀTHUẾSUẤT THUẾNHẬP KHẨU
ĐỂTHỰC HIỆN LỘTRÌNH GIẢM THUẾNHẬP KHẨU THEO
HI
ỆPĐỊNH HÀNG DỆT, MAY KÝGIỮA VIỆT NAM VÀ
C
ỘNGĐỒNG CHÂUÂU (EU) CHO GIAIĐOẠN 2003 - 2005

(ban hành kèm theo Quyếtđịnh số192/2003/QĐ-BTC ngày 25/11/2003)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mã hàng

 

Mô tảhàng hoá

 

Thuếsuất (%)

 

 

 

 

 

2003

 

2004

 

2005

 

(1)

 

(2)

 

(3)

 

(4)

 

(5)

 

(6)

 

5004

 

00

 

00

 

Sợi tơ(trừsợi tơkéo từphếliệu tơcắt ngắn), chưa đượcđóng góiđểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5005

 

00

 

00

 

Sợi tơkéo từphếliệu tơcắt ngắn, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5006

 

00

 

00

 

Sợi tơvà sợi tơkéo từphếliệu tơcắt ngắn,đãđóng góiđểbán lẻ;đoạn tơlấy từruột của con tằm

 

12

 

10

 

7

 

5007

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi dệt từsợi tơhoặc sợi kéo từphếliệu tơ

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi từsợi kéo từtơvụn:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

10

 

10

 

- -Đãhoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

20

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng tơhoặc phếliệu tơtừ85% trởlên, trừtơvụn:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

20

 

10

 

- -Đãhoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

90

 

 

 

- Các loại vải khác:

 

 

 

 

 

 

 

5007

 

90

 

10

 

- -Đãhoặc chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5007

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5104

 

00

 

00

 

Lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn hoặc loại thôtái chế

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

 

 

 

 

Lông cừu vàlôngđộng vật loại mịn hoặc loại thôđãchải thôhoặc chải kỹ(kểcảlông cừu chải kỹ, dạng từngđoạn)

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

10

 

00

 

- Lông cừu chải thô

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Cúi (top) lông cừu vàlông cừu chải kỹkhác:

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

21

 

00

 

- - Lông cừu chải kỹdạng từng đoạn

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Lông động vật loại mịn, chải thôhoặc chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5105

 

31

 

00

 

- - Của dêCa-sơ-mia

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5105

 

40

 

00

 

- Lông động vật loại thô, chải thôhoặc chải kỹ

 

7

 

6

 

5

 

5106

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu chải thô, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5106

 

10

 

00

 

- Có tỷtrọng lông cừu từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5106

 

20

 

00

 

- Có tỷtrọng lông cừu dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5107

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu chải kỹ, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5107

 

10

 

00

 

- Có tỷtrọng lông cừu từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5107

 

20

 

00

 

- Có tỷtrọng lông cừu dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5108

 

 

 

 

 

Sợi lôngđộng vật loại mịn (chải thôhoặc chải kỹ), chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5108

 

10

 

00

 

- Chải thô

 

12

 

10

 

7

 

5108

 

20

 

00

 

- Chải kỹ

 

12

 

10

 

7

 

5109

 

 

 

 

 

Sợi len lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn,đãđóng góiđểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5109

 

10

 

00

 

- Có tỷtrọng lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5109

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5110

 

00

 

00

 

Sợi làm từlôngđộng vật loại thôhoặc từlôngđuôi hoặc bờm ngựa (kểcảsợi quấn bọc từlôngđuôi hoặc bờm ngựa),đãhoặc chưa đóng gói đểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5111

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi len lông cừu chải thôhoặc từsợi lôngđộng vật loại mịn chải thô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá300 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

11

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

19

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

20

 

 

 

- Loại khác, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

20

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

30

 

 

 

- Loại khác, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với xơstaple nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

30

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5111

 

90

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5111

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi len lông cừu chải kỹhoặc sợi từlôngđộng vật loại mịn chải kỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá200 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

11

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

19

 

10

 

- - - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

20

 

 

 

- Loại khác, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

20

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

30

 

 

 

- Loại khác, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với xơstaple nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

30

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5112

 

90

 

10

 

- - Loại chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5112

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5113

 

00

 

00

 

Vải dệt thoi từsợi lôngđộng vật loại thôhoặc sợi lôngđuôi hoặc bờm ngựa

 

20

 

16

 

12

 

5204

 

 

 

 

 

Chỉkhâu làm từbông,đãhoặc chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa đóng gói đểbán lẻ:

 

 

 

 

 

 

 

5204

 

11

 

00

 

- - Có tỷtrọng bông từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5204

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5204

 

20

 

00

 

-Đãđóng góiđểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

 

 

 

 

Sợi bông, (trừchỉkhâu), cótỷtrọng bông từ85% trởlên, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sợiđơn, làm từxơkhông chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

11

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét không quá14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

12

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét từtrên 14đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

13

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét trên 43đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

14

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét trên 52đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

15

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợiđơn, làm từxơchải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

21

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét không quá14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

22

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét trên 14đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

23

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét trên 43đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

24

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét trên 52đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

26

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ106,38 decitexđến dưới 125 dexitex (chi sốmét trên 80đến 94)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

27

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ83,33 decitexđến dưới 106,38 dexitex (chi sốmét trên 94đến 120)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

28

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh dưới 83,33 decitex (chi sốmét trên 120)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từxơkhông chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

31

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét sợiđơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

32

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

33

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

34

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

35

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từxơchải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5205

 

41

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét sợiđơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

42

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

43

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

44

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

46

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ106,38 decitexđến dưới 125 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 80 đến 94)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

47

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ83,33 decitexđến dưới 106,38 dexitex (chi sốmét sợiđơn trên 94 đến 120)

 

12

 

10

 

7

 

5205

 

48

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh dưới 83,33 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 120)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

 

 

 

 

Sợi bông (trừchỉkhâu) cótỷtrọng bông dưới 85%, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sợiđơn, làm từxơkhông chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

11

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét không quá14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

12

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét trên 14đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

13

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét trên 43đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

14

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét trên 52đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

15

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợiđơn, làm từxơđã chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

21

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét không quá14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

22

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét trên 14đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

23

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét trên 43đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

24

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét trên 52đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

25

 

00

 

- - Sợi cóđộmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, làm từxơkhông chải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

31

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét sợiđơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

32

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ232,56 decitexđến dưới 714,29 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

33

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ192,31 decitex đến dưới 232,56 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

34

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

35

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp, từxơchải kỹ:

 

 

 

 

 

 

 

5206

 

41

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ714,29 decitex trởlên (chi sốmét sợiđơn không quá 14)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

42

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ232,56 decitex đến dưới 714,29 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 14 đến 43)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

43

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ192,31 decitexđến dưới 232,56 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 43 đến 52)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

44

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh từ125 decitexđến dưới 192,31 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 52 đến 80)

 

12

 

10

 

7

 

5206

 

45

 

00

 

- - Từmỗi sợiđơn có độmảnh dưới 125 decitex (chi sốmét sợiđơn trên 80)

 

12

 

10

 

7

 

5207

 

 

 

 

 

Sợi bông (trừchỉkhâu),đãđóng góiđểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5207

 

10

 

00

 

- Có tỷtrọng bông từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5207

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5208

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi bông, cótỷtrọng bông từ85% trởlên, trọng lượng không quá200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

11

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng không quá100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

12

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

13

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

21

 

 

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng không quá100g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

21

 

10

 

- - - Vải hút thấm dùng cho phẫu thuật

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

22

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

23

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

31

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng không quá100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

32

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

33

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

41

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng không quá100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

42

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5208

 

51

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng không quá100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

52

 

00

 

- - Vải vânđiểm, trọng lượng trên 100g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

53

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5208

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi bông, cótỷtrọng bông từ85% trởlên, trọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

41

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

42

 

00

 

- - Vải denim

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi loại khác, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5209

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5209

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi bông, cótỷtrọng bông dưới 85% pha chủyếu hoặc pha duy nhất với xơsợi nhân tạo, cótrọng lượng không quá200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

41

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5210

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5210

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi bông, cótỷtrọng bông dưới 85% pha chủyếu hoặc pha duy nhất với xơsợi nhân tạo, cótrọng lượng trên 200g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

11

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

19

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

21

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

29

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

31

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

39

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

41

 

 

 

- - Vải vânđiểm:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

41

 

10

 

- - - Vải ikat

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

42

 

00

 

- - Vải denim

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

43

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

49

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5211

 

51

 

00

 

- - Vải vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

52

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân

 

20

 

16

 

12

 

5211

 

59

 

00

 

- - Vải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi khác từsợi bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trọng lượng không quá200g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5212

 

11

 

00

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

12

 

00

 

- -Đãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

13

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

14

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

15

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Trọng lượng trên 200g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5212

 

21

 

00

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

22

 

00

 

- -Đãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

23

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

24

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5212

 

25

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

5303

 

 

 

 

 

Đay vàcác loại xơlibe dệt khác (trừlanh, gai dầu vàgai ramie) dạng nguyên liệu thôhoặcđãchếbiến nhưng chưa kéo thành sợi; xơdạng ngắn vàphếliệu của các loại xơnày (kểcảphếliệu sợi vàsợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

5303

 

10

 

00

 

-Đay vàcác loại xơlibe dệt khác, dạng nguyên liệu thôhoặcđãngâm

 

7

 

6

 

5

 

5303

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5304

 

 

 

 

 

Xơsisal (xizan) và xơdệt khác từcác cây thuộc chi cây thùa (Agave), dạng nguyên liệu thôhoặcđãchếbiến, nhưng chưa kéo thành sợi; xơdạng ngắn vàphếliệu của các loại xơnày (kểcảphếliệu sợi vàsợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

5304

 

10

 

00

 

- Xơsisal (xizan) và xơdệt khác từcác cây thuộc chi cây thùa, dạng nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5304

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

 

 

 

 

Xơdừa, xơchuối (loại xơgai manila hoặc Musa textilis Nee), xơgai ramie và xơdệt gốc thực vật khác chưa được ghi hay chi tiếtởnơi khác, thô hoặcđãchếbiến nhưng chưa kéo thành sợi; xơdạng ngắn, xơvụn vàphếliệu của các loại xơnày (kểcảphếliệu sợi vàsợi tái chế)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từdừa (xơdừa):

 

 

 

 

 

 

 

5305

 

11

 

00

 

- - Nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

 

 

 

 

 

 

- Từxơchuối:

 

 

 

 

 

 

 

5305

 

21

 

00

 

- - Nguyên liệu thô

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5305

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5306

 

 

 

 

 

Sợi lanh

 

 

 

 

 

 

 

5306

 

10

 

00

 

- Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5306

 

20

 

00

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5307

 

 

 

 

 

Sợiđay hoặc sợi từcác loại xơlibe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

 

 

 

 

5307

 

10

 

00

 

- Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5307

 

20

 

00

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

 

 

 

 

Sợi từcác loại xơdệt gốc thực vật khác; sợi giấy

 

 

 

 

 

 

 

5308

 

10

 

00

 

- Từxơdừa

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

20

 

00

 

- Từxơgai dầu

 

12

 

10

 

7

 

5308

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5309

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợi lanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng lanh từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5309

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5309

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng lanh dưới 85%:

 

 

 

 

 

 

 

5309

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5309

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5310

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từsợiđay hoặc từcác loại xơlibe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

 

 

 

 

 

 

5310

 

10

 

00

 

- Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5310

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5311

 

00

 

00

 

Vải dệt thoi từcác loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từsợi giấy

 

20

 

16

 

12

 

5401

 

 

 

 

 

Chỉkhâu làm từsợi filament nhân tạo,đãhoặc chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5401

 

10

 

00

 

- Từsợi filament tổng hợp (synthetic)

 

12

 

10

 

7

 

5401

 

20

 

 

 

- Từsợi filament tái tạo (artificial):

 

 

 

 

 

 

 

5401

 

20

 

10

 

- -Đãđóng góiđểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5401

 

20

 

20

 

- - Chưa đóng gói đểbán lẻ

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

 

 

 

 

Sợi filament tổng hợp (trừchỉkhâu), chưa đóng gói đểbán lẻ, kểcảsợi monofilament tổng hợp cóđộmảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

10

 

00

 

- Sợi cóđộbền cao làm từnylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

20

 

00

 

- Sợi cóđộbền cao làm từcác polyeste

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi dún:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

31

 

00

 

- - Từnylon hoặc các polyamit khác,độmảnh mỗi sợiđơn không quá 50 tex

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

32

 

00

 

- - Từnylon hoặc các polyamit khác,độmảnh mỗi sợiđơn trên 50 tex

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

33

 

00

 

- - Từcác polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác,đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

41

 

00

 

- - Từnylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

42

 

00

 

- - Từcác polyesteđượcđịnh hướng một phần

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

43

 

00

 

- - Từcác polyeste loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác,đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

51

 

00

 

- - Từnylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

52

 

00

 

- - Từcác polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5402

 

61

 

00

 

- - Từnylon hoặc các polyamit khác

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

62

 

00

 

- - Từcác polyeste

 

12

 

10

 

7

 

5402

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

 

 

 

 

Sợi filament tái tạo (trừchỉkhâu) chưa đóng gói đểbán lẻ, kểcảsợi monofilament tái tạo cóđộmảnh dưới 67 decitex

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

10

 

00

 

- Sợi cóđộbền cao từviscose rayon

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

20

 

00

 

- Sợi dún

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, đơn:

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

31

 

00

 

- - Từviscose rayon không xoắn hoặc xoắn không quá120 vòng xoắn trên mét

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

32

 

00

 

- - Từviscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

33

 

00

 

- - Từxenlulo axetat

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi xe hoặc sợi cáp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5403

 

41

 

00

 

- - Từviscose rayon

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

42

 

00

 

- - Từxenlulo axetat

 

12

 

10

 

7

 

5403

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5404

 

 

 

 

 

Sợi monofilament tổng hợp cóđộmảnh từ67 decitex trởlên, kích thước mặt cắt ngang không quá1mm; sợi dạng dải vàcác dạng tương tự(vídụ: sợi giảrơm) từnguyên liệu dệt tổng hợp cóchiều rộng bềmặt không quá5mm

 

 

 

 

 

 

 

5404

 

10

 

00

 

- Sợi monofilament

 

12

 

10

 

7

 

5404

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5405

 

00

 

00

 

Sợi momofilament tái tạo cóđộmảnh từ67 decitex trởlên, kích thước mặt cắt ngang không quá1mm; sợi dạng dải vàdạng tương tự(vídụ: sợi giảrơm) từnguyên liệu dệt tái tạo cóchiều rộng bềmặt không quá5mm

 

12

 

10

 

7

 

5406

 

 

 

 

 

Sợi filament nhân tạo (trừchỉkhâu)đãđóng góiđểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5406

 

10

 

00

 

- Sợi filament tổng hợp

 

12

 

10

 

7

 

5406

 

20

 

00

 

- Sợi filament tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5407

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kểcảvải dệt thoi từcác loại sợi thuộc nhóm 54.04.

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi từsợi cóđộbền cao bằng nylon hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chưa tẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

11

 

- - - Vải mành lốp dệt thoi vàvải băng tải

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

10

 

91

 

- - - Vải mành lốp dệt thoi vàvải băng tải

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

10

 

99

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

20

 

 

 

- Vải dệt thoi từsợi dạng dải hoặc dạng tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

20

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

30

 

00

 

- Vải dệt thoiđãđược nêuởchúgiải 9 phần XI

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng sợi filament nylon hay các polyamit khác từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

41

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

41

 

10

 

- - - Vải lưới nylon dệt thoi từsợi filament không xoắn thích hợpđểsửdụng nhưvật liệu gia cốcho vải không thấm nước

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

42

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

43

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

44

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng sợi filament polyeste dún từ85% trởlên:

 

 

 

5407

 

51

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

51

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

51

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

52

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

53

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

54

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác, cótỷtrọng sợi filament polyeste từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

61

 

00

 

- - Có tỷtrọng sợi filament polyeste không dún từ85% trởlên

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

69

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng sợi filament tổng hợp từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

71

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

71

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

71

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

72

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

73

 

00

 

- - Từsợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

74

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng sợi filament tổng hợp dưới 85%được pha chủyếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

81

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

81

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

81

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

82

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

83

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

84

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

91

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5407

 

91

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

92

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

93

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5407

 

94

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kểcảvải dệt thoi từcác loại nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi bằng sợi cóđộbền cao từviscose rayon:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

10

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác cótỷtrọng sợi filament tái tạo hoặc sợi dạng dải hay dạng tương tựtừ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

21

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

21

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

22

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

23

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

24

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

31

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5408

 

31

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

32

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

33

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5408

 

34

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

5501

 

 

 

 

 

Tô (tow) filament tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

5501

 

10

 

00

 

- Từnylon hay từpolyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

20

 

00

 

- Từcác polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

30

 

00

 

- Từacrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5501

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5502

 

00

 

00

 

Tô (tow) filament tái tạo

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

 

 

 

 

Xơstaple tổng hợp chưa chải thô, chưa chải kỹhoặc chưa gia công cách khác đểkéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5503

 

10

 

00

 

- Từnylon hay từcác polyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

20

 

00

 

- Từcác polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

30

 

00

 

- Từacrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

40

 

00

 

- Từpolypropylene

 

7

 

6

 

5

 

5503

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

 

 

 

 

Xơstaple tái tạo chưa chải thô, chưa chải kỹhoặc chưa gia công cách khác đểkéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5504

 

10

 

00

 

- Từviscose rayon

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5504

 

90

 

10

 

- - Từxenlulo axetat

 

7

 

6

 

5

 

5504

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5505

 

 

 

 

 

Phếliệu (kểcảphếliệu xơ, phếliệu sợi vànguyên liệu tái chế) từxơnhân tạo

 

 

 

 

 

 

 

5505

 

10

 

00

 

- Từxơtổng hợp

 

7

 

6

 

5

 

5505

 

20

 

00

 

- Từxơtái tạo

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

 

 

 

 

Xơstaple tổng hợp,đãchải thô, chải kỹhoặc gia công cách khácđểkéo sợi

 

 

 

 

 

 

 

5506

 

10

 

00

 

- Từnylon hay từcác polyamit khác

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

20

 

00

 

- Từcác polyeste

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

30

 

00

 

- Từacrylic hoặc modacrylic

 

7

 

6

 

5

 

5506

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

7

 

6

 

5

 

5507

 

00

 

00

 

Xơstaple tái tạo,đãchải thô, chải kỹhoặc gia công cách khácđểkéo sợi

 

7

 

6

 

5

 

5508

 

 

 

 

 

Chỉkhâu làm từxơstaple nhân tạo hoặc tổng hợp,đãhoặc chưa đóng gói đểbán lẻ.

 

 

 

 

 

 

 

5508

 

10

 

00

 

- Từxơstaple tổng hợp

 

12

 

10

 

7

 

5508

 

20

 

00

 

- Từxơstaple tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

 

 

 

 

Sợi (trừchỉkhâu) từxơstaple tổng hợp, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple nylon hay polyamit khác từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

11

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

12

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple polyeste từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

21

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

22

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple acrylic hay modacrylic từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

31

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

32

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, cótỷtrọng xơstaple tổng hợp từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

41

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

42

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, từxơstaple polyeste:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

51

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với xơstaple tái tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

51

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

51

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

52

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

52

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

52

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

53

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

53

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

53

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

59

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

59

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác, từxơstaple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

61

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

61

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

61

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

62

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

62

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

62

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

69

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

69

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

69

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Sợi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

91

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với lông cừu hay lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

91

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

92

 

 

 

- -Được pha chủyếu hay pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

92

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5509

 

99

 

10

 

- - - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5509

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

 

 

 

 

Sợi (trừchỉkhâu) từxơstaple tái tạo, chưa đóng gói đểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple tái tạo từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5510

 

11

 

00

 

- - Sợi đơn

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

12

 

00

 

- - Sợi xe hoặc sợi cáp

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

20

 

00

 

- Sợi khác,được pha chủyếu hay pha duy nhất với lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

30

 

00

 

- Sợi khác,được pha chủyếu hay pha duy nhất với bông

 

12

 

10

 

7

 

5510

 

90

 

00

 

- Sợi khác

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

 

 

 

 

Sợi (trừchỉkhâu) từxơstaple nhân tạo,đãđóng góiđểbán lẻ

 

 

 

 

 

 

 

5511

 

10

 

00

 

- Từxơstaple tổng hợp, cótỷtrọng loại xơnày từ85% trởlên

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

20

 

00

 

- Từxơstaple tổng hợp, cótỷtrọng loại xơnày dưới 85%

 

12

 

10

 

7

 

5511

 

30

 

00

 

- Từxơstaple tái tạo

 

12

 

10

 

7

 

5512

 

 

 

 

 

Các loại vải dệt thoi từxơstaple tổng hợp, cótỷtrọng loại xơnày từ85% trởlên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng loại xơstaple polyeste từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng loại xơstaple từacrylic hay modacrylic từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5512

 

91

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5512

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi bằng xơstaple tổng hợp, cótỷtrọng loại xơnày dưới 85%, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá170g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

11

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

13

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

19

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

21

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

23

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

29

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

31

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

33

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

39

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5513

 

41

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

43

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5513

 

49

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từxơstaple tổng hợp, cótỷtrọng loại xơnày dưới 85%, pha chủyếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170 g/m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

11

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

12

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

13

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

19

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

21

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

22

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

23

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

29

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác sợi cócác màu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

31

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

32

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

33

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

39

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

-Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

5514

 

41

 

00

 

- - Từxơstaple polyeste, dệt vân điểm

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

42

 

00

 

- - Vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kểcảvải vân chéo chữnhân, từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

43

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác từxơstaple polyeste

 

20

 

16

 

12

 

5514

 

49

 

00

 

- - Vải dệt thoi khác

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

 

 

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từxơstaple tổng hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từxơstaple polyeste:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

11

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với xơstaple viscose rayon

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

12

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

13

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từxơstaple acrylic hoặc modacrylic:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

21

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

22

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5515

 

91

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

92

 

00

 

- - Pha chủyếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5515

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi từxơstaple tái tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple tái tạo từ85% trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

11

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

12

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

13

 

00

 

- - Từcác sợi cócác màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

14

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple tái tạo dưới 85%,được pha chủyếu hoặc pha duy nhất với sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

22

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

23

 

00

 

- - Từcác sợi cócác màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

24

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple tái tạo dưới 85%,được pha chủyếu hoặc pha duy nhất với lông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

31

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

32

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

33

 

00

 

- - Từcác sợi cócác màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

34

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Có tỷtrọng xơstaple tái tạo dưới 85%,được pha chủyếu hoặc pha duy nhất với bông:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

41

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

42

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

43

 

00

 

- - Từcác sợi cócác màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

44

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5516

 

91

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

92

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

93

 

00

 

- - Từcác sợi cócác màu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

5516

 

94

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

5601

 

 

 

 

 

Mền xơbằng nguyên liệu dệt vàcác sản phẩm của nó; các loại xơdệt, chiều dài không quá5mm (xơvụn), bụi xơvà kết xơ(neps) từcông nghiệp dệt

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

10

 

00

 

- Băng vàgạc vệsinh, tãthấm vàtãlót cho trẻsơsinh và các sản phẩm vệsinh tương tự, từmền xơ

 

12

 

10

 

7

 

 

 

 

 

 

 

- Mền xơ; các sản phẩm khác làm từmền xơ:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

21

 

00

 

- - Từbông

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

22

 

 

 

- - Từxơnhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

22

 

10

 

- - - Tô (tow) làm đầu lọc thuốc lá

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

30

 

 

 

- Xơvụn, bụi xơvà kết xơtừcông nghiệp dệt:

 

 

 

 

 

 

 

5601

 

30

 

10

 

- - Xơvụn polyamit

 

12

 

10

 

7

 

5601

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5602

 

 

 

 

 

Phớt,đãhoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, hoặcép lớp

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

10

 

00

 

- Phớt xuyên kim vàvải khâu đính

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Phớt khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

21

 

 

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

21

 

10

 

- - - Có trọng lượng từ750g/m2 trởlên

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

29

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

29

 

10

 

- - - Có trọng lượng từ750g/m2 trởlên

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5602

 

90

 

10

 

- -Đãngâm tẩm, tráng, phủ, hoặcép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5602

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

 

 

 

 

Các sản phẩm không dệt,đãhoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bằng sợi filament nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

11

 

 

 

- - Trọng lượng không quá25g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

11

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

12

 

 

 

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

12

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

13

 

 

 

- - Trọng lượng trên 70g/m2 nhưng không quá 150g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

13

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

13

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

14

 

 

 

- - Trọng lượng trên 150 g/m2:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

14

 

10

 

- - - Chưa ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép lớp

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

14

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5603

 

91

 

00

 

- - Trọng lượng không qúa 25 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

92

 

00

 

- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không qúa 70 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

93

 

00

 

- - Trọng lượng trên 70 g/m2 nhưng không qúa 150 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5603

 

94

 

00

 

- - Trọng lượng trên 150 g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5604

 

 

 

 

 

Chỉcao su vàchỉcoóc (cord) cao su,được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, dải vàdạng tương tựthuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05,đãngâm tẩm, tráng, phủhoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

 

 

 

5604

 

10

 

00

 

- Chỉcao su và chỉcoóc cao suđược bọc bằng vật liệu dệt

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

20

 

00

 

- Sợi cóđộbền cao từcác polyeste, nylon, hoặc các polyamit khác hoặc từviscose rayon,đãngâm tẩm hoặc tráng

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5604

 

90

 

10

 

- - Chỉgiảcatgut từtơtằm

 

12

 

10

 

7

 

5604

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

12

 

10

 

7

 

5605

 

00

 

00

 

Sợi kim loại hóa, cóhoặc không quấn bọc, làloại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tựthuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05,được kết hợp với kim loạiởdạng dây, dải hoặc bột hoặc phủbằng kim loại

 

12

 

10

 

7

 

5606

 

00

 

00

 

Sợi quấn bọc, sợi dạng dải vàcác dạng tương tựthuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05,đãquấn bọc (trừcác loại thuộc nhóm 56.05 vàsợi quấn bọc lông bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kểcảsợi sơnin xù); sợi sùi vòng

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

 

 

 

 

Dây xe, dây coóc (cordage), dây thừng vàcáp,đãhoặc chưa tết hoặc bện, cóhoặc không ngâm, tẩm, tráng, phủ, hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

10

 

00

 

- Từđay hay các xơlibe dệt khác thuộc nhóm 53.03

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từxizan (sisal) hoặc từxơdệt khác của các cây thuộc chi cây thùa:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

21

 

00

 

- - Dây xe đểbuộc,đóng kiện

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từpolyethylen hoặc polypropylene:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

41

 

00

 

- - Dây xe đểbuộc,đóng kiện

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

49

 

10

 

- - - Dây an toàn (bảo hiểm) công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

50

 

 

 

- Từxơtổng hợp khác:

 

 

 

 

 

 

 

5607

 

50

 

10

 

- - Sợi coóc cho dâyđai chữV làm từxơnhân tạođãxửlýbằng formaldehyde resorcinol; sợi polyamit vàsợi polytetrafluoro ethylene (PTFE) cóđộmảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng đóng gói hàng dệt

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5607

 

90

 

00

 

- Từxơkhác

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

 

 

 

 

Tấm lướiđược thắt gút bằng sợi xe, dây coóc (cordage) hoặc sợi xoắn thừng; lướiđánh cávàcác loại lưới khácđãhoàn thiện, từnguyên liệu dệt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

11

 

00

 

- - Lướiđánh cáthành phẩm

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

19

 

10

 

- - - Lưới bảo hiểm công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

20

 

- - - Túi lưới

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

 

 

- Từvật liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5608

 

90

 

10

 

- - Lưới bảo hiểm công nghiệp

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

20

 

- - Túi lưới

 

20

 

16

 

12

 

5608

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5609

 

 

 

 

 

Các sản phẩm làm từsợi, sợi dạng dải vàdạng tương tựthuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05; dây xe, dây coóc (cordage), dây xoắn thừng hoặc dây cáp chưa được chi tiết hay ghiởnơi khác

 

 

 

 

 

 

 

5609

 

00

 

10

 

- Sợi lõi bọc xơcắt ngắn

 

20

 

16

 

12

 

5609

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

 

 

 

 

Thảm vàcác loại hàng dệt trải sàn khác loại thắt nút, đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

10

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

10

 

10

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

 

 

- Từcác loại nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Bằng bông:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

90

 

11

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5701

 

90

 

91

 

- - - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5701

 

90

 

99

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

 

 

 

 

Thảm vàcác loại hàng dệt trải sàn khác, dệt thoi, không chần sợi vòng hoặc phủxơvụn,đãhoặc chưa hoàn thiện, bao gồm thảm "kelem", "schumacks", "karamanie" vàcác loại thảm nhỏdệt thủcông tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

10

 

00

 

- Thảm "Kelem","schumacks", "karamanie" và các loại thảm nhỏdệt thủcông tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

20

 

00

 

- Hàng trải sàn từxơdừa

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, cócấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

32

 

00

 

- - Từcác nguyên liệu dệt nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

39

 

10

 

- - - Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

20

 

- - - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, cócấu tạo vòng lông,đãhoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

41

 

 

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

41

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

42

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

42

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

49

 

11

 

- - - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

19

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

49

 

91

 

- - - - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

49

 

99

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, không cócấu tạo vòng lông, chưa hoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

51

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

52

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

59

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

59

 

10

 

- - - Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, không cócấu tạo vòng lông,đãhoàn thiện:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

91

 

 

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

91

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

92

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

92

 

10

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

99

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

99

 

11

 

- - - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

99

 

19

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5702

 

99

 

91

 

- - - - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5702

 

99

 

99

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

 

 

 

 

Thảm vàcác loại hàng dệt trải sàn khác,được chần sợi nổi vòng,đãhoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

10

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

10

 

10

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

20

 

 

 

- Từnylon hoặc các polyamit khác:

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

20

 

10

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

30

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt nhân tạo khác:

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

30

 

10

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

90

 

11

 

- - - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5703

 

90

 

91

 

- - - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5703

 

90

 

99

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5704

 

 

 

 

 

Thảm vàcác loại hàng dệt trải sàn khác, từphớt, không chần sợi nổi vòng hoặc phủxơvụn,đãhoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

5704

 

10

 

00

 

- Các tấm nhỏcódiện tích bềmặt tốiđa là0,3m2

 

20

 

16

 

12

 

5704

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5705

 

 

 

 

 

Các loại thảm khác vàcác loại hàng dệt trải sàn khác,đãhoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5705

 

00

 

11

 

- - Các loại thảm cầu nguyện

 

20

 

16

 

12

 

5705

 

00

 

19

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5705

 

00

 

91

 

- - Từxơđay

 

20

 

16

 

12

 

5705

 

00

 

99

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

 

 

 

 

Các loại vải dệt nổi vòng vàcác loại vải sơnin (chenille), trừcác loại vải thuộc nhóm 58.02 hoặc 58.06

 

 

 

 

 

 

 

5801

 

10

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

5801

 

10

 

10

 

- - Vải Melton bọc bóng quần vợt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5801

 

21

 

00

 

- - Vải cósợi ngang nổi vòng, không cắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

22

 

00

 

- - Nhung kẻ

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

23

 

00

 

- - Các loại vải cósợi ngang nổi vòng khác

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

24

 

00

 

- - Vải cósợi dọc nổi vòng, không cắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

25

 

00

 

- - Vải cósợi dọc nổi vòng,đãcắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

26

 

00

 

- - Các loại vải sơnin (chenille)

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từcác loại sợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5801

 

31

 

00

 

- - Vải cósợi ngang nổi vòng, không cắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

32

 

00

 

- - Nhung kẻ

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

33

 

00

 

- - Các loại vải cósợi ngang nổi vòng khác

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

34

 

00

 

- - Vải cósợi dọc nổi vòng, cósọc dọc, không cắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

35

 

00

 

- - Vải cósợi dọc nổi vòng, cósọc dọc,đãcắt

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

36

 

00

 

- - Các loại vải sơnin (chenille)

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

90

 

 

 

- Từcác vật liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5801

 

90

 

10

 

- - Từtơtằm

 

20

 

16

 

12

 

5801

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5802

 

 

 

 

 

Vải khăn lông vàcác loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, trừcác loại vải khổhẹp thuộc nhóm 58.06; các loại vải dệt chần sợi nổi vòng, trừcác sản phẩm thuộc nhóm 57.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vải khăn lông vàcác loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5802

 

11

 

00

 

- - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

5802

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5802

 

20

 

00

 

- Vải khăn lông và các loại vải dệt thoi tạo vòng lông tương tự, từcác vật liệu dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5802

 

30

 

00

 

- Các loại vải dệt cóchần sợi nổi vòng

 

20

 

16

 

12

 

5803

 

 

 

 

 

Vải dệt quấn, trừcác loại vải khổhẹp thuộc nhóm 58.06

 

 

 

 

 

 

 

5803

 

10

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5803

 

10

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng

 

20

 

16

 

12

 

5803

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5803

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5803

 

90

 

10

 

- - Tấm lướiđan bằng plasticđểche cho cây trồng

 

20

 

16

 

12

 

5803

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5804

 

 

 

 

 

Các loại vải tuyn vàcác loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu, trừcác loại vải thuộc các nhóm từ60.02đến 60.06

 

 

 

 

 

 

 

5804

 

10

 

 

 

- Vải tuyn và vải dệt lưới khác:

 

 

 

 

 

 

 

5804

 

10

 

10

 

- - Từtơtằm

 

20

 

16

 

12

 

5804

 

10

 

20

 

- - Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5804

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Ren dệt máy:

 

 

 

 

 

 

 

5804

 

21

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5804

 

29

 

00

 

- - Từvật liệu dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5804

 

30

 

00

 

- Ren thủcông

 

20

 

16

 

12

 

5805

 

 

 

 

 

Thảm trang trídệt thủcông theo kiểu Gobelins, Flanders, Aubusson, Beauvais vàcác kiểu tương tựvàcác loại thảm trang tríthêu tay (vídụ: thêu mũi nhỏ, thêu chữthập), đã hoặc chưa hoàn thiện

 

 

 

 

 

 

 

5805

 

00

 

10

 

- Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5805

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

 

 

 

 

Vải dệt thoi khổhẹp, trừcác loại hàng thuộc nhóm 58.07; vải khổhẹp gồm toàn sợi dọc, không cósợi ngang, liên kết với nhau bằng chất keo dính (bolducs)

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

10

 

 

 

- Vải dệt thoi cótạo vòng lông (kểcảvải khăn lông vàvải dệt tạo vòng lông tương tự) vàvải dệt từsợi sơnin (chenille):

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

10

 

10

 

- - Từtơtằm

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

10

 

20

 

- - Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

20

 

00

 

- Vải dệt thoi khác, cótỷtrọng sợiđàn hồi (elastomeric) hoặc sợi cao su từ5% trởlên

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt thoi khác:

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

31

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

31

 

10

 

- - - Vải dệt thoi khổhẹp thích hợp cho sản xuất băng mực dùng cho máy chữhoặc các loại máy tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

31

 

20

 

- - - Làm nền cho giấy cách điện

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

31

 

30

 

- - - Băng làm khoákéo, khổrộng không quá12mm

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

31

 

40

 

- - - Băng vải dàyđểbọcống dẫn, cọc hoặc các loại tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

31

 

50

 

- - - Vật dệtđểđánh dấu trình tựdùng trong sản xuất dây điện

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

32

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

32

 

10

 

- - - Vải dệt khổhẹp sửdụng thích hợp cho sản xuất băng mực máy chữhoặc các loại máy tương tự; băng vải dày dùngđểsản xuất dâyđai an toàn ghếngồi

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

32

 

20

 

- - - Băng làm khoákéo, khổrộng không quá12mm

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

32

 

30

 

- - - Băng vải dàyđểbọcống dẫn, cọc hoặc các loại tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

39

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

5806

 

39

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5806

 

40

 

00

 

- Các loại vải dệt chỉcósợi dọc, không cósợi ngang, liên kết với nhau bằng chất kết dính (bolducs)

 

20

 

16

 

12

 

5807

 

 

 

 

 

Các loại nhãn, phùhiệu vàcác mặt hàng tương tựtừvật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặcđãcắt theo hình hoặc kích cỡ, không thêu

 

 

 

 

 

 

 

5807

 

10

 

00

 

- Dệt thoi

 

20

 

16

 

12

 

5807

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5808

 

 

 

 

 

Các dải bện dạng chiếc; dải, mảnh trang trídạng chiếc, không thêu, trừloại dệt kim hoặc móc; tua, ngùvàcác mặt hàng tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5808

 

10

 

 

 

- Các dải bện dạng chiếc:

 

 

 

 

 

 

 

5808

 

10

 

10

 

- - Kết hợp với sợi cao su

 

20

 

16

 

12

 

5808

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5808

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5808

 

90

 

10

 

- - Kết hợp với sợi cao su

 

20

 

16

 

12

 

5808

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5809

 

00

 

00

 

Vải dệt thoi từsợi kim loại vàvải dệt thoi từsợi kim loại hóa thuộc nhóm 56.05, sửdụngđểtrang trí, nhưcác loại vải trang trínội thất hoặc cho các mụcđích tương tự, chưa được chi tiết hay ghiởnơi khác

 

20

 

16

 

12

 

5810

 

 

 

 

 

Hàng thêu dạng chiếc, dạng dải hoặc dạng theo mẫu

 

 

 

 

 

 

 

5810

 

10

 

00

 

- Hàng thêu không lộnền

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Hàng thêu khác:

 

 

 

 

 

 

 

5810

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

20

 

16

 

12

 

5810

 

92

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

20

 

16

 

12

 

5810

 

99

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5811

 

00

 

00

 

Các sản phẩm dệtđãchần dạng chiếc, bao gồm một hay nhiều lớp vật liệu dệt kết hợp với lớpđệm bằng cách khâu hoặc cách khác, trừhàng thêu thuộc nhóm 58.10

 

20

 

16

 

12

 

5901

 

 

 

 

 

Vải dệtđược tráng keo hoặc hồtinh bột, dùngđểbọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải bạtđãxửlýđểvẽ; vải hồcứng hoặc các loại vải dệtđãđược làm cứng tương tựđểlàm cốt mũ

 

 

 

 

 

 

 

5901

 

10

 

00

 

- Vải dệtđược tráng keo hoặc hồtinh bột dùngđểbọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5901

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5901

 

90

 

10

 

- - Vải can

 

20

 

16

 

12

 

5901

 

90

 

20

 

- - Vải bạtđãxửlýđểvẽ

 

20

 

16

 

12

 

5901

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

 

 

 

 

Vải mành dùng làm lốp từsợi cóđộbền cao từnylon, hoặc các polyamit, các polyeste khác hoặc viscose rayon

 

 

 

 

 

 

 

5902

 

10

 

 

 

- Từnylon hoặc các polyamit khác:

 

 

 

 

 

 

 

5902

 

10

 

10

 

- - Vải bạt làm lốpđược cao su hoá

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

20

 

 

 

- Từpolyeste:

 

 

 

 

 

 

 

5902

 

20

 

10

 

- - Vải mành dùng làm lốp từsợi cóđộbền cao từpolyeste vàbông

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

20

 

20

 

- - Vải bạt làm lốpđược cao su hoá

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5902

 

90

 

10

 

- - Vải bạt làm lốpđược cao su hoá

 

20

 

16

 

12

 

5902

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

 

 

 

 

Vải dệtđãđược ngâm tẩm, tráng, phủhoặcép với plastic, trừcác loại thuộc nhóm 59.02

 

 

 

 

 

 

 

5903

 

10

 

 

 

- Với poly (vinyl chloride):

 

 

 

 

 

 

 

5903

 

10

 

10

 

- - Vải dựng

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

20

 

 

 

- Với polyurethane:

 

 

 

 

 

 

 

5903

 

20

 

10

 

- - Vải dựng

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5903

 

90

 

10

 

- - Vải bạt nylon

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

90

 

20

 

- - Vải dựng

 

20

 

16

 

12

 

5903

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5904

 

 

 

 

 

Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn cómột lớp tráng hoặc phủgắn trên lớp bồi làvật liệu dệt,đãhoặc chưa cắt thành hình

 

 

 

 

 

 

 

5904

 

10

 

00

 

- Vải sơn

 

20

 

16

 

12

 

5904

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5904

 

90

 

10

 

- - Với nền từphớt xuyên kim hoặc vật liệu không dệt

 

20

 

16

 

12

 

5904

 

90

 

90

 

- - Với nền từvải dệt khác

 

20

 

16

 

12

 

5905

 

00

 

00

 

Các loại vải dệt phủtường

 

20

 

16

 

12

 

5906

 

 

 

 

 

Vải dệt cao su hoá, trừcác loại thuộc nhóm 59.02

 

 

 

 

 

 

 

5906

 

10

 

00

 

- Băng dính cóchiều rộng không quá20cm

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5906

 

91

 

00

 

- - Vải dệt kim hoặc vải móc

 

20

 

16

 

12

 

5906

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5906

 

99

 

10

 

- - - Tấm vải cao su dùng cho bệnh viện

 

20

 

16

 

12

 

5906

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

 

 

 

 

Các loại vải dệtđược ngâm tẩm, tráng hoặc phủbằng cách khác; bạtđãvẽlàm phông màn cho sân khấu, phông trường quay hoặc loại tương tự

 

 

 

 

 

 

 

5907

 

00

 

10

 

- Các loại vải dệtđược ngâm, tráng hoặc phủvới dầu hoặc các chếphẩm từdầu

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

20

 

- Bạt in làm phông màn sân khấu, trường quay hoặc loại tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

30

 

- Các loại vải dệtđược ngâm tẩm, tráng hoặc phủvới hoáchất chịu lửa

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

40

 

- Các loại vảiđược ngâm tẩm, tráng hoặc phủvới nhung xơvụn, toàn bộbềmặtđược phủvới xơvụn dệt

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

50

 

- Các loại vảiđược ngâm tẩm, tráng hoặc phủlớp sáp, hắcín, bitum hoặc các sản phẩm tương tự

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

60

 

- Các loại vảiđược ngâm tẩm, tráng hoặc phủbằng vật liệu khác

 

20

 

16

 

12

 

5907

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5908

 

 

 

 

 

Các loại bấc dệt thoi, tết hoặc dệt kim dùng chođèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc các loại tương tự; mạngđèn măng xông vàcác loại vải dệt kim hìnhống dùng làm mạngđèn măng xông,đãhoặc chưa ngâm tẩm

 

 

 

 

 

 

 

5908

 

00

 

10

 

- Bấc; mạngđèn măng xông

 

20

 

16

 

12

 

5908

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5909

 

 

 

 

 

Các loạiống dẫn dệt mềm vàcác loạiống dệt tương tựcólót hoặc không lót hoặc bọc vỏcứng, hoặc cócác phụkiện từvật liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

5909

 

00

 

10

 

- Các loại vòi cứu hỏa

 

20

 

16

 

12

 

5909

 

00

 

20

 

-ống vải không dệt với lõi plastic dùngđểthoát nước

 

20

 

16

 

12

 

5909

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5910

 

 

 

 

 

Băng tải, băng truyền hoặc băngđai bằng vật liệu dệt,đãhoặc chưa ngâm, tẩm, tráng, phủhoặcép bằng plastic, hoặc gia cốbằng kim loại hoặc vật liệu khác

 

 

 

 

 

 

 

5910

 

00

 

10

 

- Băng tải nỉ

 

20

 

16

 

12

 

5910

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

 

 

 

 

Các sản phẩm vàmặt hàng dệt phục vụcho mụcđích kỹthuật,đãnêu tại Chúgiải 7 của Chương này

 

 

 

 

 

 

 

5911

 

10

 

00

 

- Vải dệt, phớt vàvải dệt thoi lót phớtđãđược tráng, phủ, hoặcép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, làm vải nền cho kim chải, vàvải tương tựphục vụcho mụcđích kỹthuật khác, kểcảvải khổhẹp làm từnhungđược ngâm tẩm cao suđểbọc các lõi, trục dệt

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

20

 

00

 

- Vải dùngđểsàng,đãhoặc chưa hoàn thiện

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải dệt vàphớt,được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơcấu nối ráp dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các loại máy tương tự(vídụ,đểsản xuất bột giấy hoặc xi măng amiăng):

 

 

 

 

 

 

 

5911

 

31

 

00

 

- - Trọng lượng dưới 650g/m2

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

32

 

00

 

- - Trọng lượng từ650g/m2 trởlên

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

40

 

00

 

- Vải lọc dùng trongép dầu hoặc loại tương tự, kểcảloại làm từtóc người

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

5911

 

90

 

10

 

- - Các loại hàng dệt làm bao bìvàmiếng đệm

 

20

 

16

 

12

 

5911

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

 

 

 

 

Vải cótạo vòng lông, bao gồm cảcác loại vải "vòng lông dài" vàvải khăn lông, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

10

 

 

 

- Vải "vòng lông dài":

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

10

 

10

 

- - Chưa tẩy trắng, không làm bóng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Vải tạo vòng lông bằng dệt kim:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

21

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

21

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

22

 

 

 

- - Từxơsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

22

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

29

 

 

 

- - Từcác loại nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

29

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

91

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

91

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

92

 

 

 

- - Từxơsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Vải tạo vòng lông từ100% xơstaple polyeste với khổrộng từ63,5 mmđến 76,2 mm phùhợp cho sản xuất các trục lăn sơn:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

92

 

11

 

- - - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

92

 

19

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

92

 

91

 

- - - - Chưa tẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

92

 

99

 

- - - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6001

 

99

 

10

 

- - - Chưa tẩy trắng, không làm bóng

 

20

 

16

 

12

 

6001

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6002

 

 

 

 

 

Vải dệt kim hoặc móc cókhổrộng không quá30cm, cótỉtrọng sợiđàn hồi hoặc sợi cao su từ5% trởlên, trừloại thuộc nhóm 60.01

 

 

 

 

 

 

 

6002

 

40

 

00

 

- Có tỉtrọng sợiđàn hồi từ5% trởlên nhưng không có sợi cao su

 

20

 

16

 

12

 

6002

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6003

 

 

 

 

 

Vải dệt kim hoặc móc cókhổrộng không quá30cm, trừloại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02

 

 

 

 

 

 

 

6003

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

6003

 

20

 

00

 

- Từbông

 

20

 

16

 

12

 

6003

 

30

 

00

 

- Từxơsợi tổng hợp

 

20

 

16

 

12

 

6003

 

40

 

00

 

- Từxơsợi tái tạo

 

20

 

16

 

12

 

6003

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

 

 

 

 

Vải dệt kim hoặc móc cókhổrộng hơn 30cm, có tỉtrọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ5% trởlên, trừcác loại thuộc nhóm 60.01

 

 

 

 

 

 

 

6004

 

10

 

 

 

- Có tỉtrọng sợiđàn hồi từ5% trởlên nhưng không có sợi cao su:

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

10

 

10

 

- - Vải dệt kimđểlàm quầnáo bơi có tỉtrọng 80% làsợi tổng hợp và20% là sợiđàn hồi

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

90

 

10

 

- - Vảiđàn hồi (kết hợp với các loại sợi cao su)

 

20

 

16

 

12

 

6004

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

 

 

 

 

Vải dệt kim sợi dọc ( kểcảcác loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừloại thuộc nhóm 60.01đến 60.04

 

 

 

 

 

 

 

6005

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6005

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

22

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

23

 

00

 

- - Từcác sợi cómầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

24

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6005

 

31

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

32

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

33

 

00

 

- - Từcác sợi cómầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

34

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từsợi tái tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6005

 

41

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

42

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

43

 

00

 

- - Từcác sợi cómầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

44

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

6005

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

 

 

 

 

Vải dệt kim hoặc móc khác

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

21

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

22

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

23

 

00

 

- - Từcác sợi cómầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

24

 

00

 

- -Đã in

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

31

 

 

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

31

 

10

 

- - - Tấm lưới từsợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

32

 

 

 

- -Đãnhuộm:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

32

 

10

 

- - - Tấm lưới từsợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

33

 

 

 

- - Từcác sợi cómầu khác nhau:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

33

 

10

 

- - - Tấm lưới từsợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

33

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

34

 

 

 

- -Đãin:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

34

 

10

 

- - - Tấm lưới từsợi nylon dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

34

 

90

 

- - - Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

 

 

 

 

 

 

- Từsợi tái tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6006

 

41

 

00

 

- - Chưa hoặcđãtẩy trắng

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

42

 

00

 

- -Đãnhuộm

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

43

 

00

 

- - Từcác sợi cócác mầu khác nhau

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

44

 

00

 

- -Đãin

 

20

 

16

 

12

 

6006

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

20

 

16

 

12

 

6101

 

 

 

 

 

áo khoác dài, áo khoác mặc khiđi xe (car-coat),áo khoác không tay,áo choàng không tay,áo khoác cómũ(kểcảáo jacket trượt tuyết),áo gió,áo jacket chống gióvàcác loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, dệt kim hoặc móc, trừcác loại thuộc nhóm 61.03

 

 

 

 

 

 

 

6101

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6101

 

20

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6101

 

30

 

00

 

- Từcác loại sợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6101

 

90

 

00

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6102

 

 

 

 

 

áo khoác dài, áo khoác mặc khiđi xe (car-coat),áo khoác không tay,áo choàng không tay,áo khoác cómũtrùm (kểcảáo jacket trượt tuyết),áo gió,áo jacket chống gióvàcác loại tương tự, dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, dệt kim hoặc móc, trừcác loại thuộc nhóm 61.04

 

 

 

 

 

 

 

6102

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6102

 

20

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6102

 

30

 

00

 

- Từcác sợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6102

 

90

 

00

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

 

 

 

 

Bộcom-lê, bộquầnáođồng bộ,áo jacket,áo khoác thểthao, quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn, vàquần soóc (trừquầnáo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộcom-lê:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

12

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

19

 

10

 

- - - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

19

 

20

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Bộquầnáođồng bộ:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

21

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

22

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

23

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

29

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

29

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thểthao:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

32

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

33

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

39

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

39

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quần dài, quần yếm códây đeo, quầnống chẽn vàquần soóc:

 

 

 

6103

 

41

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

42

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

43

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

49

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6103

 

49

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6103

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

 

 

 

 

Bộcom-lê, bộquầnáođồng bộ,áo jacket,áo khoác thểthao,áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn và quần soóc (trừquầnáo bơi), dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộcom-lê:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

12

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

13

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

19

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Bộquầnáođồng bộ:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

21

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

22

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

23

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

29

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

29

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thểthao:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

32

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

33

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

39

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

39

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo váy dài:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

41

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

42

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

43

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

44

 

00

 

- - Từsợi tái tạo

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

49

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

49

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Các loại váy vàquần váy:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

51

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

52

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

53

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

59

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

59

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Các loại quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn vàquần soóc:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

61

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lông động vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

62

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

63

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

69

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6104

 

69

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6104

 

69

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6105

 

 

 

 

 

áo sơmi nam giới hoặc trẻem trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6105

 

10

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6105

 

20

 

 

 

- Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6105

 

20

 

10

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6105

 

20

 

20

 

- - Từsợi tái tạo

 

30

 

25

 

20

 

6105

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6105

 

90

 

10

 

- - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6105

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6106

 

 

 

 

 

áo khoác ngắn (blouses),áo sơmi và áo sơmi phỏng kiểu nam dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6106

 

10

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6106

 

20

 

00

 

- Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6106

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6106

 

90

 

10

 

- - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6106

 

90

 

20

 

- - Từlông cừu hoặc từlôngđộng vật mịn

 

30

 

25

 

20

 

6106

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

 

 

 

 

Quần lót, quần sịp,áo ngủ, bộpyjama,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quần lót, quần sịp:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

11

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

12

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

19

 

10

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Các loạiáo ngủvàbộpyjama:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

21

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

22

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

29

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

29

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

29

 

20

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

92

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

99

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6107

 

99

 

10

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6107

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

 

 

 

 

Váy lót có dây đeo, váy lót trong, quần xi líp, quầnđùi bó, áo ngủ, bộpyjama,áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tựdùng cho phụnữhoặc trẻem gái, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Váy lót có dây đeo và váy lót trong:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

11

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

19

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

19

 

20

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật mịn

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

19

 

30

 

- - - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quần xi líp vàquầnđùi bó:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

21

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

22

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

29

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

29

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

29

 

20

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật mịn

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo ngủvàbộpyjama:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

31

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

32

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

39

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

39

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

39

 

20

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật mịn

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

92

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

99

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6108

 

99

 

10

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật mịn

 

30

 

25

 

20

 

6108

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

 

 

 

 

áo Ti-sớt (T-Shirt),áo mayôvàcác loạiáo lót khác, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6109

 

10

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6109

 

10

 

10

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻem trai

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

10

 

20

 

- - Dùng cho phụnữhoặc trẻem gái

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6109

 

90

 

10

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

90

 

20

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, từcác vật liệu khác

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

90

 

30

 

- - Dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, từgai ramie, vải lanh hoặc tơ

 

30

 

25

 

20

 

6109

 

90

 

40

 

- - Dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, từcác vật liệu khác

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

 

 

 

 

áo bó, áo chui đầu,áo cài khuy (Cardigans), gi-lêvàcác mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6110

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

12

 

00

 

- - Từlông dêCa-sơ-mia

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

20

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

30

 

00

 

- Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6110

 

90

 

10

 

- - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6110

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

 

 

 

 

Bộquầnáo vàđồphụtrợcho quầnáo trẻsơsinh, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6111

 

10

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6111

 

10

 

10

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không cóđế, khôngđàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

10

 

20

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không cóđế,đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

10

 

30

 

- - Găng tay, găng tay hởngón vàgăng tay bao, quầy tất (quần bó), quần lót vàquần lót ngắn, bộđồtắm hoặc quần đùi

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

10

 

40

 

- - Các quầnáo khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

20

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6111

 

20

 

10

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không cóđế, khôngđàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

20

 

20

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không cóđế,đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

20

 

30

 

- - Các bộquần áo

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

30

 

 

 

- Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6111

 

30

 

10

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không có đế

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

30

 

20

 

- - Các bộquầnáo khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

90

 

 

 

- Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6111

 

90

 

10

 

- - Tất dài, tất ngắn, giày không cóđế, khôngđàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

90

 

20

 

- - Tất dài, tất ngắn vàgiày không cóđế,đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

90

 

30

 

- - Các bộquần áo

 

30

 

25

 

20

 

6111

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

 

 

 

 

Bộquầnáo thểthao, bộquầnáo trượt tuyết vàbộquầnáo bơi, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộquầnáo thểthao:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

11

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

12

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

19

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

20

 

00

 

- Bộquầnáo trượt tuyết

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quầnáo bơi cho nam giới hoặc trẻem trai:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

31

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

31

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

31

 

20

 

- - -Đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

39

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

39

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

39

 

20

 

- - -Đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quầnáo bơi cho phụnữhoặc trẻem gái:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

41

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

41

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

41

 

20

 

- - -Đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

49

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6112

 

49

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6112

 

49

 

20

 

- - -Đàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6113

 

 

 

 

 

Quầnáođược may từcác loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Không đàn hồi hay tráng cao su:

 

 

 

 

 

 

 

6113

 

00

 

11

 

- - Quầnáo bảo hộhoặc an toàn cho người laođộng trừhàng hoáthuộc phân nhóm 6113.00.12

 

30

 

25

 

20

 

6113

 

00

 

12

 

- - Quầnáo chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6113

 

00

 

19

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

-Đàn hồi hoặc tráng cao su:

 

 

 

 

 

 

 

6113

 

00

 

21

 

- - Quầnáo bảo hộhoặc an toàn cho người laođộng trừhàng hoáthuộc phân nhóm 6113.00.22

 

30

 

25

 

20

 

6113

 

00

 

22

 

- - Quầnáo chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6113

 

00

 

29

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

 

 

 

 

Các loại quầnáo khác, dệt kim hoăc móc

 

 

 

 

 

 

 

6114

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

20

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

30

 

 

 

- Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6114

 

30

 

10

 

- - Quầnáo chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6114

 

90

 

10

 

- - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6114

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

 

 

 

 

Quần tất, quầnáo nịt, bít tất dài (trênđầu gối), bít tất ngắn vàcác loại hàng bít tất dệt kim khác, kểcảnịt chân dùng cho người giãn tĩnh mạch, giày dép khôngđế, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quần tất, quầnáo nịt:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

11

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp cóđộmảnh sợiđơn dưới 67 dexitex:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

11

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

11

 

20

 

- - - Loạiđàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

12

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp cóđộmảnh sợiđơn từ67 dexitex trởlên:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

12

 

10

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

12

 

20

 

- - - Loạiđàn hồi hoặc tráng cao su

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Không đàn hồi hay tráng cao su:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

19

 

11

 

- - - - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

19

 

19

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loạiđàn hồi hoặc tráng cao su:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

19

 

21

 

- - - - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

19

 

29

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

20

 

 

 

- Tất dàiđếnđầu gối hoặc trênđầu gối dùng cho phụnữ, cóđộmảnh mỗi sợiđơn dưới 67 dexitex:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

20

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

20

 

90

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

91

 

 

 

- - Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

91

 

10

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho nam giới

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

91

 

20

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân và loại tương tự, cho phụnữvàtrẻem

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

92

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

92

 

10

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho nam giới

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

92

 

20

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho phụnữvàtrẻem

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

93

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

93

 

10

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho nam giới

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

93

 

20

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho phụnữvàtrẻem

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

93

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

99

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6115

 

99

 

10

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho nam giới

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

99

 

20

 

- - - Tất dài, tất ngắn, tất lót, tất ngắn không bàn chân vàloại tương tự, cho phụnữvàtrẻem

 

30

 

25

 

20

 

6115

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6116

 

 

 

 

 

Găng tay, găng tay hởngón vàgăng tay bao, dệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6116

 

10

 

00

 

-Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủvới plastic hoặc cao su

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6116

 

91

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6116

 

92

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6116

 

93

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6116

 

99

 

00

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

 

 

 

 

Hàng phụtrợquần áo đã hoàn chỉnh, dệt kim hoặc móc khác; các chi tiết dệt kim hoặc móc của bộquầnáo hoặc hàng phụtrợquần áo

 

 

 

 

 

 

 

6117

 

10

 

 

 

- Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộngđộiđầu vàchoàng vai, mạng che mặt vàcác loại tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6117

 

10

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

10

 

90

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

20

 

 

 

- Nơthường, nơcon bướm vàcàvạt:

 

 

 

 

 

 

 

6117

 

20

 

10

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

80

 

 

 

- Các loại hàng phụtrợkhác:

 

 

 

 

 

 

 

6117

 

80

 

10

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

80

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6117

 

90

 

00

 

- Các chi tiết

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

 

 

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khiđi xe,áo khoác không tay,áo choàng không tay,áo khoác cómũtrùm (kểcảáo jacket trượt tuyết),áo gió,áo jacket chống gióvàcác loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻem trai, trừcác loại thuộc nhóm 62.03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khiđi xe,áo khoác không tay,áo choàng không tay vàcác loại tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6201

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

12

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

13

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

19

 

 

 

- - Từcác nguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6201

 

19

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6201

 

91

 

00

 

- - Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

92

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

93

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6201

 

99

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6201

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

 

 

 

 

áo khoác ngoài, áo choàng mặc khiđi xe,áo khoác không tay,áo choàng không tay,áo khoác cómũ(kểcảáo jacket trượt tuyết),áo gió,áo jacket chống gióvàcác loại tương tự, dùng cho phụnữhoặc trẻem gái, trừloại thuộc nhóm 62.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- áo khoác ngoài, áo mưa, áo choàng mặc khiđi xe,áo khoác không tay,áo choàng không tay vàcác loại tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6202

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

12

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

13

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

19

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6202

 

19

 

10

 

- - - Từsợi ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6202

 

91

 

00

 

- - Từlông cừu hay lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

92

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

93

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6202

 

99

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6202

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

 

 

 

 

Bộcom-lê, bộquầnáođồng bộ,áo jacket,áo khoác thểthao, quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn vàquần soóc (trừquầnáo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻem trai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộcom-lê:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

12

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

19

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

19

 

10

 

- - - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

19

 

20

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Bộquầnáođồng bộ:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

21

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

22

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

23

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

29

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

29

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thểthao:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

32

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

33

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

39

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

39

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn vàquần soóc:

 

 

 

6203

 

41

 

 

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

41

 

10

 

- - - Quần yếm códây đeo

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

42

 

 

 

- - Từsợi bông:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

42

 

10

 

- - - Quần yếm códây đeo

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

43

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

43

 

10

 

- - - Quần yếm códây đeo

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

43

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

49

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6203

 

49

 

10

 

- - - Quần yếm códâyđeo từgai ramie, vải lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

49

 

20

 

- - - Quần yếm códâyđeo từvật liệu khác

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

49

 

30

 

- - - Loại khác, từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6203

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

 

 

 

 

Bộcom-lê, bộquầnáođồng bộ,áo jacket,áo khoác thểthao,áo váy dài, váy, quần váy, quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn, vàquần soóc (trừquầnáo bơi), dùng cho phụnữhoặc trẻem gái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bộcom-lê:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

11

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

12

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

13

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

19

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

19

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Bộquầnáođồng bộ:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

21

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

22

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

23

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

29

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

29

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo jacket và áo khoác thểthao:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

32

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

33

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

39

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

39

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo váy dài:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

41

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

42

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

43

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

44

 

00

 

- - Từsợi tái tạo

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

49

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

49

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Váy và quần váy:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

51

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

52

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

53

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

59

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

59

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

59

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quần dài, quần yếm códâyđeo, quầnống chẽn vàquần soóc:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

61

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

62

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

63

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

69

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6204

 

69

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6204

 

69

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6205

 

 

 

 

 

áo sơmi nam giới hoặc trẻem trai

 

 

 

 

 

 

 

6205

 

10

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6205

 

20

 

00

 

- Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6205

 

30

 

00

 

- Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6205

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6205

 

90

 

10

 

- - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6205

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

 

 

 

 

áo choàng ngắn,áo sơmi và áo choàng sơmi phỏng kiểu nam cho phụnữhoặc trẻem gái

 

 

 

 

 

 

 

6206

 

10

 

00

 

- Từtơtằm hoặc phếliệu tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

20

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

30

 

00

 

- Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

40

 

00

 

- Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6206

 

90

 

10

 

- - - Từgai ramie, lanh hoặc tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6206

 

90

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

 

 

 

 

áo may ô và các loạiáo lót khác, quần lót, quầnđùi, quần sịp,áo ngủ, bộpyjama,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻem trai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quần lót, quầnđùi vàquần sịp:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

11

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

19

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo ngủvàbộpyjama:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

21

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

22

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

29

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

29

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

91

 

 

 

- - Từsợi bông:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

91

 

10

 

- - -Đồbơi, quần sịp dùng trongđiền kinh, kểcảáo liền quần sịp;áo lót thểthao

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

91

 

20

 

- - - áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

91

 

30

 

- - - áo choàng cho những người hành hương

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

92

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

92

 

10

 

- - -Đồbơi, quần sịp dùng trongđiền kinh, kểcảáo liền quần sịp;áo lót thểthao

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

92

 

20

 

- - - áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

99

 

11

 

- - - -Đồbơi hoặc quần sịp dùng trong điền kinh vàáo lót thểthao

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

99

 

12

 

- - - - áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

99

 

19

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6207

 

99

 

91

 

- - - -Đồbơi hoặc quần sịp dùng trongđiền kinh vàáo lót thểthao

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

99

 

92

 

- - - - áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6207

 

99

 

99

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

 

 

 

 

áo may ô và các loạiáo lót khác, váy lót, váy lót trong, quần xi líp, quầnđùi bó,áo ngủ, bộpyjama,áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tựdùng cho phụnữhoặc trẻem gái

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Váy lót và váy lót trong:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

11

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

19

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

19

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- áo ngủvàbộpyjama:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

21

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

22

 

00

 

- - Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

29

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

29

 

10

 

- - - Từtơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

91

 

 

 

- - Từsợi bông:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

91

 

10

 

- - - Quầnđùi bó

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

91

 

20

 

- - - áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

92

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

92

 

10

 

- - - Quầnđùi bó,áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

99

 

11

 

- - - - Quầnđùi bó,áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

99

 

19

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6208

 

99

 

91

 

- - - - Quầnđùi bó,áo mỏng mặc trong nhà,áo choàng tắm,áo khoác ngoài mặc trong nhàvàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6208

 

99

 

99

 

- - - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

 

 

 

 

Quầnáo may sẵn vàđồphụkiện hàng may cho trẻem

 

 

 

 

 

 

 

6209

 

10

 

 

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn:

 

 

 

 

 

 

 

6209

 

10

 

10

 

- - Bộcomlê, quần vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

10

 

20

 

- - áo T-shirts, áo sơmi, bộquầnáo pyjama, tãlót (vải tãlót) vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

10

 

30

 

- - Phụkiện may mặc

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

20

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6209

 

20

 

10

 

- - Bộquầnáo, quầnđùi vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

20

 

20

 

- - áo T-shirts , áo sơmi, bộquầnáo pyjama, tãlót (vải tãlót) vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

20

 

30

 

- - Phụkiện may mặc

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

30

 

 

 

- Từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6209

 

30

 

10

 

- - BộComlê, quần vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

30

 

20

 

- - áo T-shirts , áo sơmi, bộquầnáo pyjama, tãlót (vải tãlót) vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

30

 

30

 

- - Phụkiện may mặc

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

30

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6209

 

90

 

10

 

- - BộComlê, quần và các loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

90

 

20

 

- - áo T-shirts , áo sơmi, bộquầnáo pyjama, tãlót (vải tãlót) vàcác loại tương tự

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

90

 

30

 

- - Phụkiện may mặc

 

30

 

25

 

20

 

6209

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

 

 

 

 

Quần áo may từcác loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

10

 

 

 

- Từcác loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Quầnáo của nam giới hoặc trẻem trai:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

10

 

11

 

- - - Quầnáo bảo hộdùng trong công nghiệp

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

10

 

19

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - Quầnáo phụnữhoặc trẻem gái:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

10

 

91

 

- - - Quầnáo bảo hộdùng trong công nghiệp

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

10

 

99

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

20

 

 

 

- Quầnáo khác, loạiđược môtảtừphân nhóm 6201.11đến 6201.19:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Quầnáo bảo hộdùng trong công nghiệp:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

20

 

11

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

20

 

19

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

0

 

0

 

0

 

6210

 

20

 

91

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

20

 

99

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

30

 

 

 

- Quầnáo khác, loạiđược môtảtừphân nhóm 6202.11đến 6202.19:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Quầnáo bảo hộdùng trong công nghiệp:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

30

 

11

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

30

 

19

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

30

 

91

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

30

 

99

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

40

 

 

 

- Quầnáo khác dùng cho nam giới hoặc trẻem trai:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

40

 

10

 

- - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

40

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

50

 

 

 

- Quầnáo khác dùng cho phụnữhoặc trẻem gái:

 

 

 

 

 

 

 

6210

 

50

 

10

 

- - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6210

 

50

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

 

 

 

 

Bộquầnáo thểthao, bộquầnáo trượt tuyết vàquầnáo bơi; quầnáo khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quầnáo bơi:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

11

 

00

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻem trai

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

12

 

00

 

- - Dùng cho phụnữhoặc trẻem gái

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

20

 

 

 

- Bộquầnáo trượt tuyết:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Dùng cho nam giới hoặc trẻem trai:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

20

 

11

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

20

 

19

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - Dùng cho phụnữhoặc trẻem gái:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

20

 

21

 

- - - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quầnáo khác dùng cho nam giới hoặc trẻem trai:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

31

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

32

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

33

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

33

 

10

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

33

 

20

 

- - - Bộáo liền quần của phi công

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

33

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

39

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

39

 

10

 

- - - Chống cháy

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Quầnáo khác dùng cho phụnữhoặc trẻem gái:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

41

 

00

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

42

 

 

 

- - Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

42

 

10

 

- - - áo choàng không tay dùng trong lễcầu nguyện

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

43

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

43

 

10

 

- - - áo choàng cho phẫu thuật

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

43

 

20

 

- - - áo choàng không tay trong lễcầu nguyện

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

43

 

30

 

- - - Bộáo liền quần của phi công

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

43

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

49

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6211

 

49

 

10

 

- - - áo choàng không tay trong lễcầu nguyện

 

30

 

25

 

20

 

6211

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

 

 

 

 

Xu chiêng, gen, áo nịt ngực, dâyđeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tựvàcác chi tiết của chúng,được làm hoạc khôngđược làm từdệt kim hoặc móc

 

 

 

 

 

 

 

6212

 

10

 

 

 

- Xu chiêng:

 

 

 

 

 

 

 

6212

 

10

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

10

 

90

 

- - Từcác loại nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

20

 

 

 

- Gen và quần gen:

 

 

 

 

 

 

 

6212

 

20

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

20

 

90

 

- - Từcác loại nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

30

 

 

 

- Coóc xê nịt bụng:

 

 

 

 

 

 

 

6212

 

30

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

30

 

90

 

- - Từcác loại nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6212

 

90

 

10

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6212

 

90

 

90

 

- - Từcác loại nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6213

 

 

 

 

 

Khăn tay vàkhăn quàng cổnhỏhình vuông

 

 

 

 

 

 

 

6213

 

10

 

00

 

- Từtơtằm hoặc phếliệu tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6213

 

20

 

00

 

- Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6213

 

90

 

00

 

- Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6214

 

 

 

 

 

Khăn san, khăn choàng vai, khăn quàng cổ, khăn choàng rộngđộiđầu vàchoàng vai, mạng che mặt vàcác loại tương tự

 

 

 

 

 

 

 

6214

 

10

 

00

 

- Từtơtằm hoặc phếliệu tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6214

 

20

 

00

 

- Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6214

 

30

 

00

 

- Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6214

 

40

 

00

 

- Từsợi tái tạo

 

30

 

25

 

20

 

6214

 

90

 

00

 

- Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6215

 

 

 

 

 

Nơthường, nơcon bướm vàcàvạt

 

 

 

 

 

 

 

6215

 

10

 

00

 

- Từtơtằm hoặc phếliệu tơtằm

 

30

 

25

 

20

 

6215

 

20

 

00

 

- Từsợi nhân tạo

 

30

 

25

 

20

 

6215

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6215

 

90

 

10

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6215

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6216

 

 

 

 

 

Găng tay, găng tay hởngón và găng tay bao

 

 

 

 

 

 

 

6216

 

00

 

10

 

- Găng tay bảo hộlaođộng, găng tay hởngón vàgăng tay bao

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6216

 

00

 

91

 

- - Từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6216

 

00

 

92

 

- - Từbông, trừcác loại thuộc mãsố6216.00.10

 

30

 

25

 

20

 

6216

 

00

 

99

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6217

 

 

 

 

 

Phụkiện may mặc làm sẵn khác; các chi tiết của quầnáo hoặc của phụkiện may làm sẵn, trừcác loại thuộc nhóm 62.12

 

 

 

 

 

 

 

6217

 

10

 

 

 

- Phụkiện may mặc:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Tất dài, tất ngắn, tất không bàn chân vàcác loại tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6217

 

10

 

11

 

- - - Dùng cho nam giới

 

30

 

25

 

20

 

6217

 

10

 

19

 

- - - Dùng cho phụnữvàtrẻem

 

30

 

25

 

20

 

6217

 

10

 

20

 

- -Đệm vai

 

30

 

25

 

20

 

6217

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6217

 

90

 

00

 

- Các chi tiết của quần áo

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

I. CÁC MẶT HÀNG MAY SẴN HOÀN THIỆN KHÁC

 

 

 

 

 

 

 

6301

 

 

 

 

 

Chăn vàchăn du lịch

 

 

 

 

 

 

 

6301

 

10

 

00

 

- Chăn điện

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

20

 

00

 

- Chăn (trừchănđiện) vàchăn du lịch, từlông cừu hoặc lôngđộng vật loại mịn

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

30

 

00

 

- Chăn (trừchănđiện) vàchăn du lịch, từbông

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

40

 

 

 

- Chăn (trừchănđiện) vàchăn du lịch, từsợi tổng hợp:

 

 

 

 

 

 

 

6301

 

40

 

10

 

- - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

40

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

90

 

 

 

- Chăn vàchăn du lịch khác:

 

 

 

 

 

 

 

6301

 

90

 

10

 

- - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6301

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

 

 

 

 

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệsinh vàkhăn nhà bếp

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

10

 

00

 

- Khăn trải giừơng, dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Khăn trải giừơng khác, đã in:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

21

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

22

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

22

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

29

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Khăn trải giừơng khác:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

31

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

32

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

32

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

39

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

40

 

00

 

- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Khăn trải bàn khác:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

51

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

52

 

00

 

- - Từlanh

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

53

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

53

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

53

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

59

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

60

 

00

 

- Khăn trong phòng vệsinh, khăn nhàbếp, từvải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

92

 

00

 

- - Từlanh

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

93

 

 

 

- - Từsợi nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6302

 

93

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

93

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6302

 

99

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6303

 

 

 

 

 

Màn che (kểcảrèm trang trí) vàrèm mờche phía trong; diềm màn che hoặc diềm giừơng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dệt kim hoặc móc:

 

 

 

 

 

 

 

6303

 

11

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6303

 

12

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6303

 

19

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6303

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6303

 

92

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6303

 

99

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

 

 

 

 

Các sản phẩm trang trínội thất khác, trừcác loại thuộc nhóm 94.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các bộkhăn phủgiừơng:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

11

 

00

 

- - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

19

 

10

 

- - - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

19

 

20

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

19

 

90

 

- - - Từloại nguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

91

 

00

 

- - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

92

 

 

 

- - Không thuộc hàng dệt kim hoặc móc, từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

92

 

10

 

- - - Màn chống muỗi

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

92

 

20

 

- - - Từphớt cóhoặc không ngâm tẩm hoặc tráng, cótrọng lượng từ750g/m2 trởlên

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

92

 

30

 

- - - Từphớt cóhoặc không ngâm tẩm hoặc tráng, cótrọng lượng dưới 750g/m2

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

93

 

 

 

- - Từsợi tổng hợp, không thuộc hàng dệt kim hoặc móc:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

93

 

10

 

- - - Màn chống muỗi

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

93

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt kim khác, không thuộc hàng dệt kim hoặc móc:

 

 

 

 

 

 

 

6304

 

99

 

10

 

- - - Màn chống muỗi

 

30

 

25

 

20

 

6304

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

 

 

 

 

Bao và túi dùng đểđóng, gói hàng

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

10

 

 

 

- Từđay hoặc các nguyên liệu dệt từsợi libe khác thuộc nhóm 53.03:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

10

 

10

 

- - Mới

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

10

 

20

 

- -Đãsửdụng

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

20

 

 

 

- Từbông:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

20

 

10

 

- - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt nhân tạo:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

32

 

 

 

- - Túi, bao đựng hàng loại lớn cóthểgấp, mởlinh hoạt:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

32

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

32

 

20

 

- - - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

33

 

 

 

- - Loại khác, từpolyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

33

 

10

 

- - - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

33

 

20

 

- - - Bằng sợi dệt dạng dải vàtương tự

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

33

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

39

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

39

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

39

 

20

 

- - - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

39

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

90

 

 

 

- Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Từgai dầu thuộc nhóm 53.04:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

90

 

11

 

- - - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

90

 

19

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- - Từsợi dừa thuộc nhóm 53.05:

 

 

 

 

 

 

 

6305

 

90

 

81

 

- - - Dệt kim hoặc móc

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

90

 

89

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6305

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

 

 

 

 

Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên vàtấm che nắng; tăng; buồm cho tàu thuyền, cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên vàtấm che nắng:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

11

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

12

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

19

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

19

 

10

 

- - - Từsợi gai dầu thuộc nhóm 53.04 hoặc xơdừa thuộc nhóm 53.05

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Tăng:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

21

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

22

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

29

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Buồm cho tàu thuyền:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

31

 

00

 

- - Từsợi tổng hợp

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

39

 

00

 

- - Từnguyên liệu dệt khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

-Đệm hơi:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

41

 

00

 

- - Từsợi bông

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

49

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

49

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

91

 

00

 

- - Từbông

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

99

 

 

 

- - Từnguyên liệu dệt khác:

 

 

 

 

 

 

 

6306

 

99

 

10

 

- - - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6306

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

 

 

 

 

Các mặt hàng mayđãhoàn thiện khác kểcảmẫu cắt may

 

 

 

 

 

 

 

6307

 

10

 

 

 

- Khăn lau sàn, khăn lau bátđĩa, khăn lau bụi vàcác loại khăn lau tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

6307

 

10

 

10

 

- - Từvải không dệt

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

10

 

20

 

- - Từphớt

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

20

 

 

 

- áo cứu sinh vàđai cứu sinh:

 

 

 

 

 

 

 

6307

 

20

 

10

 

- - áo cứu sinh

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

20

 

20

 

- -Đai cứu sinh

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

6307

 

90

 

10

 

- -Đai vàdây nịt an toàn trong công nghiệp

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

20

 

- - Mặt nạdùng trong phẫu thuật

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

30

 

- - Tấm phủôche, cắt sẵn hình tam giác

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

40

 

- - Dây buộc, diềm trang trícủa giày dép

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

50

 

- - Mẫu cắt may

 

30

 

25

 

20

 

6307

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

30

 

25

 

20

 

 

 

 

 

 

 

II - BỘVẢI KÈM CHỈTRANG TRÍ

 

 

 

 

 

 

 

6308

 

00

 

00

 

Bộvải bao gồm vải vàchỉ, cóhoặc không cóphụkiện dùngđểlàm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khănănđãthêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tựđóng gói sẵnđểbán lẻ

 

30

 

25

 

20

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 192/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lộ trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định buôn bán hàng dệt may, ký giữa Việt Nam và Cộng đồng châu Âu (EU) cho giai đoạn 2003-2005

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 192/2003/QĐ-BTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

Công báo tiếng Anh
downloadDecision 192/2003/QĐ-BTC (Bản PDF)

Tiện ích dành cho tài khoản Tiếng Anh hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2812/QĐ-BTC
  • Văn bản liên quan Quyết định 192/2003/QĐ-BTC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×