Quyết định 160/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước Cộng đồng châu Âu (EU) cho giai đoạn 2000-2005

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Văn bản tiếng việt
Văn bản tiếng Anh
Công báo Tiếng Anh
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

thuộc tính Quyết định 160/2000/QĐ-BTC

Quyết định 160/2000/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu để thực hiện lịch trình giảm thuế nhập khẩu theo Hiệp định hàng dệt - may mặc ký giữa Việt Nam với các nước Cộng đồng châu Âu (EU) cho giai đoạn 2000-2005
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:160/2000/QĐ-BTCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Vũ Văn Ninh
Ngày ban hành:29/09/2000Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí
TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 160/2000/QĐ-BTC

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ban dich TTXVN

THE MINISTRY OF FINANCE
-------
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM
Independence - Freedom - Happiness
----------
No: 160/2000/QD-BTC
Hanoi, September 29, 2000
 
DECISION
PROMULGATING THE LIST OF COMMODITIES AND IMPORT TAX RATES FOR IMPLEMENTATION OF THE SCHEDULED PROCESS OF IMPORT TAX REDUCTION UNDER THE TEXTILE AND GARMENT AGREEMENT SIGNED BETWEEN VIETNAM AND THE EUROPEAN UNION (EU) COUNTRIES FOR THE 2000-2005 PERIOD
THE MINISTER OF FINANCE
Pursuant to the Governments Decree No.15/CP of March 2, 1993 on the tasks, powers and State management responsibilities of the ministries and ministerial-level agencies;
Pursuant to the Governments Decree No.178/CP of October 28, 1994 on the tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Finance;
Pursuant to the tax rate bracket specified in the Import Tariff according to the list of taxable commodity groups promulgated together with Resolution No.63/NQ-UBTVQH10 of October 10, 1998 of the Xth National Assembly Standing Committee;
Pursuant to the Law on Export Tax and Import Tax of December 26, 1991 and the Law Amending and Supplementing the Law on Export Tax and Import Tax of July 5, 1993 and Law No.04/1998/QH10 of May 20, 1998;
Pursuant to the Textile and Garment Trading Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and the European Union initialed on December 15, 1992 and the exchange letters for supplementary signing of this Agreement;
Pursuant to the Prime Ministers instructions in the Governments Official Dispatch No.419/CP-QHQT of May 3, 2000 ratifying the negotiation results on textiles and garment with the EU and Official Dispatch No.699/CP-KTTH of August 3, 2000 ratifying the scheduled process of import tax reduction for implementation of the Textile and Garment Trading Agreement with the EU;
At the proposal of the General Director of Tax,
 
DECIDES:
Article 1.- To promulgate together with this Decision the list of commodities and import tax rates of commodity items for the implementation in the 2000-2005 period of the Textile and Garment Trading Agreement between the Socialist Republic of Vietnam and the European Union initialed on December 15, 1992 and exchange letters for supplementary signing of this Agreement.
Article 2.- The list of commodities and import tax rate of each commodity item mentioned in Article 1 of this Decision shall apply only when such commodity item is granted the certificate of origin from the European Union (EU) countries.
Article 3.- This Decision takes effect and applies to written declarations of imports already submitted to the Customs Office as from July 1st, 2000.
Article 4.- The ministers, the heads of the ministerial-level agencies, the heads of the agencies attached to the Government and the presidents of the People’s Committees of the provinces and centrally-run cities shall have to implement this Decision.

 
FOR THE MINISTER OF FINANCE
VICE MINISTER




Vu Van Ninh
 
LIST
OF COMMODITIES AND THEIR IMPORT TAX RATES FOR IMPLEMENTATION OF THE SCHEDULED PROCESS OF IMPORT TAX REDUCTION UNDER THE TEXTILE AND GARMENT AGREEMENT SIGNED BETWEEN VIETNAM AND THE EUROPEAN UNION (EU) COUNTRIES FOR THE 2000-2005 PERIOD
(Promulgated together with the Finance Minister’s Decision No. 160/2000/QD-BTC of September 29, 2000)

 
Code number
Description of commodity groups
Current
preferential
tax rates
(%)
 
Tax reduction process
Heading
Subheading
 
 
July 1, 2000
-
2001
2002
2003
2004
2005
 
 
 
CHAPTER 52 Cotton
 
 
 
 
 
 
5205
 
 
Cotton fiber, (except sewing thread), containing 85% or more by weight of cotton , not yet packed for retail sale
- Carded single cotton fiber:
 
 
 
 
 
 
5205
12
00
- - Of a slenderness of between 232.56 and under 714.29 decitex (from 43 metric number to over 14 metric number)
- Yarn or cabled thread of carded single cotton fiber:
20
18
17
16
14
12
5205
32
00
- - Yarn per single fiber of a slenderness of between 232.56 and under 714.29 decitex (from 43 metric number to over14 metric number)
- Yarn or cable of combed single cotton fiber:
20
18
17
16
14
12
5205
42
00
- - Yarn per single fiber of a slenderness of between 232.56 and under 714.29 decitex (from 43 metric number to over 14 metric number)
20
18
17
16
14
12
5208
 
 
Woven fabrics of cotton, containing 85% weighing not more than 200g/m2 or more by weight of cotton,
- Unbleached:
 
 
 
 
 
 
5208
32
00
- - Fabrics with wave design, weighing more than 100g/m2
40
38
34
30
24
20
5208
39
00
- - Other fabrics
- Of single yarn of different colors:
40
38
34
30
24
20
5208
41
00
- - Fabrics with wave design, weighing not more than 100g/m2
40
38
34
30
24
20
5208
49
00
- - Other fabrics
- Printed:
40
38
34
30
24
20
5208
51
00
- - Fabrics with wave design, weighing not more than 100g/m2
40
38
34
30
24
20
5208
53
00
- - 1/2 or 1/3 twill fabric, including cross twill
40
38
34
30
24
20
5208
59
00
- - Other fabrics
40
38
34
30
24
20
5209
 
 
Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2
- Bleached:
40
38
34
30
24
20
5209
31
00
- - Fabrics with wave design
40
38
34
30
24
20
5209
32
00
- - 1/2 or 1/3 twill fabric, including cross twill
40
38
34
30
24
20
5209
43
00
- - 1/2 or 1/3 twill fabric, including cross twill
- Printed:
40
38
34
30
24
20
5209
51
00
- - Fabrics with wave design
40
38
34
30
24
20
5209
52
00
- - 1/2 or 1/3 twill fabric, including cross twill
40
38
34
30
24
20
5209
59
00
- - Other fabrics
40
38
34
30
24
20
5210
 
 
Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibers, weighing not more than 200 g/m2
- Printed:
40
38
34
30
24
20
5210
51
00
- - Fabrics with wave design
40
38
34
30
24
20
5210
52
00
- - 1/2 or 1/3 twill, including cross twill
40
38
34
30
24
20
5210
59
00
- - Other fabrics
40
38
34
30
24
20
5211
 
 
Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibers, weighing more than 200 g/m2
- Printed:
40
38
34
30
24
20
5211
59
00
- - Other fabrics
40
38
34
30
24
20
5212
 
 
Other woven fabrics of cotton
- Weighing not more than 200 g/m2:
40
38
34
30
24
20
5212
13
00
- - Dyed
40
38
34
30
24
20
5212
14
00
- - Of yarn of different colors
40
38
34
30
24
20
5212
15
00
- - Printed
- Weighing more than 200 g/m2:
40
38
34
30
24
20
5212
23
00
- - Dyed
40
38
34
30
24
20
5212
24
00
- - Of yarn of different colors
40
38
34
30
24
20
5212
25
00
- - Printed
40
38
34
30
24
20
 
 
 
CHAPTER 54
Man-made filaments and products thereof
 
 
 
 
 
 
5403
 
 
Other garnetted filament yarn (except sewing thread), not yet packed for retail sale, including garnetted monofilament of a slenderness of under 67 decitex
- Yarn or cabled fiber:
 
 
 
 
 
 
5403
41
00
- - Of viscose rayon
0
0
0
0
0
0
5403
42
00
- - Of cellulose acetate
0
0
0
0
0
0
5406
 
 
Synthetic or garnetted filament (except sewing thread), already packed for retail sale
 
 
 
 
 
 
5406
20
00
- Garnetted filament
10
10
10
10
10
10
5407
 
 
Woven fabrics of synthetic filament, including woven fabrics of materials of Heading No.5404
 
 
 
 
 
 
5407
20
00
- Woven fabrics of fibers in strip or similar forms
40
38
34
30
24
20
5408
 
 
Woven fabrics of garnetted filament, including woven fabrics of materials of Heading No.5405
- Other woven fabrics:
 
 
 
 
 
 
5408
34
00
- - Printed with flower patterns
40
38
34
30
24
20
 
 
 
CHAPTER 55
Man-made staple fibers and products thereof
 
 
 
 
 
 
5516
 
 
Woven fabrics of garnetted staple fibers
- Containing 85% or more by weight of garnetted staple fibers:
 
 
 
 
 
 
5516
11
00
- - Whether or not bleached
40
38
34
30
24
20
5516
14
00
- - Printed with flower patterns
- Containing less than 85% by weight of garnetted staple fibers, mixed mainly or solely with man-made filament:
40
38
34
30
24
20
5516
24
00
- - Printed with flower patterns
- Containing less than 85% by weight of garnetted staple fibers, mixed mainly or solely with wool or fine animal hair:
40
38
34
30
24
20
5516
34
00
- - Printed with flower patterns
- Containing less than 85% by weight of garnetted staple fibers, mixed mainly or solely with cotton:
40
38
34
30
24
20
5516
44
00
- - Printed with flower patterns
- Other:
40
38
34
30
24
20
5516
94
00
- - Printed with flower patterns
40
38
34
30
24
20
 
 
 
CHAPTER 56
Wadding, felt and non-woven products; special fibers, twine, cords, ropes, cables and articles thereof
 
 
 
 
 
 
5607
 
 
Twine, cords, ropes and cables, whether or not plaited or braided, and whether or not impregnated, coated, covered or sheathed with rubber or plastics
- Of polyethylene or polypropylene:
 
 
 
 
 
 
5607
49
00
- - Other
30
28
24
20
16
12
5607
50
00
- Of other synthetic fibers
30
28
24
20
16
12
5607
90
00
- Of other fibers
30
28
24
20
16
12
5608
 
 
Knotted netting of twine, cord or rope; fishing nets and other kinds of nets made of textile materials
- Of man-made textile materials:
 
 
 
 
 
 
5608
11
00
- - Made-up fishing nets
15
15
15
15
15
15
5608
19
 
- - Other:
 
 
 
 
 
 
5608
19
10
- - - Netting bags
20
20
20
20
20
20
5608
19
90
- - - Others
10
10
10
10
10
10
 
 
 
CHAPTER 57
Carpets and other textile floor covers
 
 
 
 
 
 
5702
 
 
Carpets and other textile floor coverings, woven, not tufted or flocked, whether or not made up in pieces, including"kelem", "schumacks", "karamanie" and other similar hand-woven rugs
- Other, of loop-surface structure, not made up in pieces:
 
 
 
 
 
 
5702
31
00
- - Of wool or fine animal hair
- Other, of loop-surface structure, not made up in pieces:
40
38
34
30
24
20
5702
41
00
- - Of wool or fine animal hair
40
38
34
30
24
20
5702
49
00
- - Of other textile materials
- Other, not of loop-surface structure, not made up in pieces:
40
38
34
30
24
20
5702
91
00
- - Of wool or fine animal hair
40
38
34
30
24
20
5702
99
00
- - Of other textile materials
40
38
34
30
24
20
5703
 
 
Carpets and other textile floor coverings, tufted, whether or not made up in pieces
 
 
 
 
 
 
5703
10
00
- Of wool or fine animal hair
40
38
34
30
24
20
5704
 
 
Carpets and other textile floor coverings of felt, not tufted or flocked, whether or not made up in pieces
 
 
 
 
 
 
5704
10
00
- Tiles, with a maximum surface area of 0.3 m2
40
38
34
30
24
20
5705
00
00
Other carpets and other textile floor coverings, whether or not made up in pieces
40
38
34
30
24
20
 
 
 
CHAPTER 58
Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings, embroidery
 
 
 
 
 
 
5801
 
 
Woven pile fabrics and chenille fabrics, other than those of Heading No.5802 or 5806
- Of cotton:
 
 
 
 
 
 
5801
25
00
- - Warp pile fabrics, cut
40
38
34
30
24
20
 
 
 
CHAPTER 59
Impregnated, coated, covered or laminated textile fabrics; textile articles of a kind suitable for industrial use
 
 
 
 
 
 
5902
 
 
Tire cord fabrics of high tenacity yarn of nylon or other polyamides, polyesters or viscose rayon
 
 
 
 
 
 
5902
10
00
- Of nylon or other polyamides
3
3
3
3
3
3
5902
90
00
- Of other materials
+ Particularly: Of peco fiber
1
5
1
5
1
5
1
5
1
5
1
5
5906
 
 
Rubberized textile fabrics, other than those of Heading No. 5902
 
 
 
 
 
 
5906
10
00
- Fabrics with an adhesive layer of a width not exceeding 20 cm
- Other:
10
10
10
10
10
10
5906
91
00
- - Knitted or crocheted
10
10
10
10
10
10
5906
99
00
- - Other
5
5
5
5
5
5
5907
00
 
Fabrics, otherwise impregnated, coated; painted canvas of a kind used as theatrical scenery, studio backdrop and for similar purposes
 
 
 
 
 
 
5907
00
10
- Painted canvas used as theatrical scenery, studio backdrop or similar purposes
30
28
26
24
22
20
5907
00
90
- Other
10
10
10
10
10
10
5909
00
 
Textile hosepiping and similar tubing, whether or not lined or armored with metals, with or without accessories of other materials
 
 
 
 
 
 
5909
00
10
- Fire extinguishing hose
0
0
0
0
0
0
5909
00
90
- Other
0
0
0
0
0
0
 
 
 
CHAPTER 60
Knitted or crocheted fabrics
 
 
 
 
 
 
6002
 
 
Other knitted or crocheted fabrics
- Other textile fabrics, warp knit(including those made on galloon knitting machines):
 
 
 
 
 
 
6002
42
00
- - Of cotton
40
38
34
30
24
20
6002
43
00
- - Of man-made fibers
40
38
34
30
24
20
6002
92
00
- - Of cotton
40
38
34
30
24
20
6002
93
00
- - Of man-made fibers
40
38
34
30
24
20
6002
99
00
- - Of other textile materials
 
 
 
 
 
 
 
 
 
CHAPTER 61
Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted
 
 
 
 
 
 
6102
 
 
Women’s or girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind-cheaters, wind-jackets and similar articles, knitted or crocheted, other than those of Heading No.6104
 
 
 
 
 
 
6102
30
00
- Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6103
 
 
Men’s or boys’ suits, ensembles, jackets, blazers, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted
- Suits:
 
 
 
 
 
 
6103
19
00
- - Of other textile materials
- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
50
46
42
38
34
30
6103
49
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6104
 
 
Women’s and girls’ suits, ensembles, jackets, blazers, dresses, skirts, divided skirts, trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts (other than swimwear), knitted or crocheted
- Suits:
 
 
 
 
 
 
6104
12
00
- - Of cotton fiber
50
46
42
38
34
30
6104
13
00
- - Of synthetic fiber
- Jackets and blazers:
50
46
42
38
34
30
6104
31
00
- - Of wool or fine animal hairs
50
46
42
38
34
30
6104
39
00
- - Of other textile materials
- Dresses:
50
46
42
38
34
30
6104
44
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6104
49
00
- - Of other textile materials
- Skirts and divided skirts:
50
46
42
38
34
30
6104
59
00
- - Of other textile materials
- Trousers, bib and brace overalls, breeches and shorts:
50
46
42
38
34
30
6104
61
00
- - Of wool or fine animal hairs
50
46
42
38
34
30
6104
69
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6110
 
 
Jerseys, pullovers, cardigans, waistcoats and similar articles, knitted or crocheted
50
46
42
38
34
30
6110
90
00
- Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6111
 
 
Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted
50
46
42
38
34
30
6111
90
00
- Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6115
 
 
Panty hose, tights, stockings, socks and other hosiery, including stockings for varicose veins and footwear without applied soles, knitted or crocheted
- Other:
50
46
42
38
34
30
6115
99
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6117
 
 
Other clothing accessories, knitted or crocheted; knitted or crocheted parts of garments or of clothing accessories
50
46
42
38
34
30
6117
10
00
- Shawls, scarves, muffles, mantillas, veils and the like
50
46
42
38
34
30
6117
20
00
- Ties, bow ties and neckties
50
46
42
38
34
30
 
 
 
CHAPTER 62
Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted
 
 
 
 
 
 
6201
 
 
Men’s and boys’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of Heading No. 6203
- Other:
 
 
 
 
 
 
6201
99
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6202
 
 
Women’s and girls’ overcoats, car-coats, capes, cloaks, anoraks (including ski- jackets), wind cheaters, wind-jackets and similar articles, other than those of Heading No. 6204
- Overcoats, raincoats, car-coats, capes, cloaks and similar articles:
 
 
 
 
 
 
6202
19
00
- - Of other textile materials
- Other:
50
46
42
38
34
30
6202
91
00
- - Of wool or fine animal hairs
50
46
42
38
34
30
6202
99
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6205
 
 
Men’s and boys’ shirts
50
46
42
38
34
30
6205
10
00
- Of wool or fine animal hairs
50
46
42
38
34
30
6205
90
00
- Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6207
 
 
Men’s and boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, night-shirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles
- Underpants and briefs:
 
 
 
 
 
 
6207
11
00
- - Of cotton fiber
50
46
42
38
34
30
6207
19
00
- - Of other textile materials
- Night-shirts, pyjamas:
50
46
42
38
34
30
6207
22
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6207
29
00
- - Of other textile fibers
- Other:
50
46
42
38
34
30
6207
92
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6208
 
 
Women’s and girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, night-dresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gown and similar articles
- Briefs, slips and petticoats:
50
46
42
38
34
30
6208
11
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6208
19
00
- - Of other textile materials
- Night-dresses and pyjamas:
50
46
42
38
34
30
6208
22
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6208
29
00
- - Of other textile materials
- Other:
50
46
42
38
34
30
6208
92
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6209
 
 
Babies’ garments and clothing accessories, knitted or crocheted
50
46
42
38
34
30
6209
10
00
- Of wool or fine animal fairs
50
46
42
38
34
30
6210
 
 
Garments, made up of fabrics of Heading No.5602, 5603, 5903, 5906 or 5907
50
46
42
38
34
30
6210
10
00
- Of fabrics of Heading No.5602 or 5603
50
46
42
38
34
30
6210
40
00
- Other men’s and boys’ garments
50
46
42
38
34
30
6210
50
00
- Other women’s and girls’ garments
50
46
42
38
34
30
6211
 
 
Track suits, ski suits and swimwear; other garments
- Swimwear:
50
46
42
38
34
30
6211
11
00
- - For men or boys
50
46
42
38
34
30
6211
12
00
- - For women or girls
50
46
42
38
34
30
6211
20
00
- Ski suits
- Other men’s or boys’ garments:
50
46
42
38
34
30
6211
33
 
- - Of man-made fibers:
 
 
 
 
 
 
6211
33
10
- - - Space suits, fire-proof suits
5
5
5
5
5
5
6211
33
90
- - - Other
50
46
42
38
34
30
6211
39
 
- - Of other textile materials:
 
 
 
 
 
 
6211
39
10
- - - Space suits, fire-proof suits
5
5
5
5
5
5
6211
39
90
- - - Other
- Other women’s or girls’ garments:
50
46
42
38
34
30
6211
41
00
- - Of wool or fine animal hairs
50
46
42
38
34
30
6211
43
00
- - Of man-made fibers
50
46
42
38
34
30
6211
49
00
- - Of other textile materials
50
46
42
38
34
30
6212
 
 
Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted
 
 
 
 
 
 
6212
20
00
- Girdles and panty-girdles
50
46
42
38
34
30
6212
30
00
- Corselettes
50
46
42
38
34
30
6212
90
00
- Other
50
46
42
38
34
30
 
 
 
CHAPTER 63
Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
 
 
 
 
 
 
 
 
 
I. OTHER GARMENT ARTICLES
 
 
 
 
 
 
6302
 
 
Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen
 
 
 
 
 
 
6302
10
00
- Bed linen, knitted or crocheted
- Other bed linen:
50
46
42
35
28
20
6302
39
00
- - Of other textile materials
- Other table linen:
50
46
42
35
28
20
6302
59
00
- - Of other textile materials
50
46
42
35
28
20
6303
 
 
Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances
- Other:
50
46
42
35
28
20
6303
92
00
- - Of synthetic fibers
50
46
42
35
28
20
6303
99
00
- - Of other textile materials
50
46
42
35
28
20
6304
 
 
Other textile articles for covering home furniture, other than those of Heading No.9404
- Bedspreads:
 
 
 
 
 
 
6304
19
00
- - Other
- Other:
50
46
42
35
28
20
6304
91
00
- - Knitted or crocheted
50
46
42
35
28
20
6304
92
00
- - Of cotton fiber, not knitted or crocheted
50
46
42
35
28
20
6304
93
00
- - Of synthetic fibers, not knitted or crocheted
50
46
42
35
28
20
6304
99
00
- - Of other textile materials, knitted or crocheted
 
 
 
 
 
 
6305
 
 
Sacks and bags, for packing goods
- Of man-made textile materials:
 
 
 
 
 
 
6305
32
00
- - Sacks or the like for packing flexible intermediate bulk products
50
46
42
35
28
20
6305
33
00
- - Of polyethylene or polypropylene strip or the like
50
46
42
35
28
20

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem bản dịch TTXVN.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
văn bản TIẾNG ANH
Công báo tiếng Anh
download Decision 160/2000/QD-BTC PDF
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Nghị định 41/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Nghị định 41/2022/NĐ-CP của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 123/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ và Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội

Tài chính-Ngân hàng , Thuế-Phí-Lệ phí , Chính sách

Vui lòng đợi