- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 06/2016/QĐ-UBND Ninh Thuận về chi phí dạy nghề dưới 3 tháng cho người khuyết tật
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 06/2016/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Văn Bình |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/03/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 06/2016/QĐ-UBND
Quyết định 06/2016/QĐ-UBND: Phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề cho người khuyết tật
Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành ngày 07 tháng 03 năm 2016 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này phê duyệt mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dạy nghề dưới 3 tháng dành cho người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận trong giai đoạn 2015 - 2020.
Mục đích của quyết định này là nhằm thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012 - 2020 và tạo điều kiện cho người khuyết tật có cơ hội tiếp cận với các chương trình đào tạo nghề. Quyết định nêu rõ danh mục và mức chi phí hỗ trợ cho từng nghề cụ thể.
Theo danh sách đính kèm, mức chi phí đào tạo cho lĩnh vực nông nghiệp là 3.400.000 đồng/người/khoá học cho nhiều nghề như trồng dâu, nuôi tằm, chế biến chè, sửa chữa máy nông nghiệp, và nhiều nghề khác. Một số nghề trong lĩnh vực phi nông nghiệp như sửa chữa xe máy và dược tá cũng có mức chi phí cao, lên đến 6.000.000 đồng/người/khoá học.
Trong lĩnh vực công nghiệp - xây dựng, mức chi phí cho các nghề như mộc dân dụng và kỹ thuật hàn là 4.896.000 đồng/người/khoá học. Bên cạnh đó, các nghề thuộc về tiểu thủ công nghiệp như kỹ thuật trang điểm, cắt tóc, và sản xuất gốm mỹ nghệ cũng có mức chi phí từ 4.781.000 đến 6.000.000 đồng/người/khoá học.
Việc thực hiện các khoản chi phí này sẽ góp phần hỗ trợ cho người khuyết tật trong việc phát triển kỹ năng nghề nghiệp, giúp họ hội nhập tốt hơn vào xã hội và cải thiện chất lượng cuộc sống. Các cơ quan liên quan, bao gồm Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định 06/2016/QĐ-UBND không chỉ thể hiện sự quan tâm của chính quyền tỉnh Ninh Thuận đối với đời sống của người khuyết tật mà còn tạo động lực cho các doanh nghiệp và tổ chức trong việc mở rộng cơ hội đào tạo, việc làm cho nhóm đối tượng này.
Xem chi tiết Quyết định 06/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 17/03/2016
Tải Quyết định 06/2016/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN ------------ Số: 06/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 07 tháng 03 năm 2016 |
| | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Văn Bình |
(ban hành kèm theo Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 3 năm 2016
| STT | Ngành nghề đào tạo | Mức chi phí đào tạo (đồng/người/khoá học) |
| A | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP | |
| 1 | Trồng dâu, nuôi tằm | 3.400.000 |
| 2 | Chế biến chè xanh, chè đen | 3.400.000 |
| 3 | Sản xuất thức ăn hỗn hợp chăn nuôi | 3.400.000 |
| 4 | Nhân giống cây ăn quả | 3.400.000 |
| 5 | Vi nhân giống cây lâm nghiệp | 3.400.000 |
| 6 | Vi nhân giống hoa | 3.400.000 |
| 7 | Sửa chữa bơm điện | 3.400.000 |
| 8 | Tạo dáng và chăm sóc cây cảnh | 3.400.000 |
| 9 | Chế biến sản phẩm từ thịt gia súc | 3.400.000 |
| 10 | Chế biến sản phẩm từ đậu nành | 3.400.000 |
| 11 | Chế biến nước mắm | 3.400.000 |
| 12 | Chế biến sản phẩm từ bột gạo | 3.400.000 |
| 13 | Sơ chế và bảo quản cà phê | 3.400.000 |
| 14 | Sửa chữa máy nông nghiệp | 3.400.000 |
| 15 | Lắp ráp và sửa chữa ngư cụ | 3.400.000 |
| 16 | Chế biến tôm xuất khẩu | 3.315.000 |
| 17 | Sản xuất đồ mộc từ ván nhân tạo | 3.315.000 |
| 18 | Sản xuất, kinh doanh cây giống lâm nghiệp | 3.315.000 |
| 19 | Trồng hoa lan | 3.315.000 |
| 20 | Nuôi ong mật | 3.315.000 |
| 21 | Sản xuất cây giống cao su, cà phê, hồ tiêu | 3.315.000 |
| 22 | Sản xuất tinh bột dong riềng và làm miến dong | 3.315.000 |
| 23 | Chế biến hải sản khô | 3.315.000 |
| 24 | Chế biến rau quả | 3.315.000 |
| B | LĨNH VỰC PHI NÔNG NGHIỆP | |
| I | Công nghiệp - xây dựng | |
| 1 | Mộc dân dụng | 4.896.000 |
| 2 | Kỹ thuật hàn | 4.896.000 |
| 3 | Điện dân dụng | 4.896.000 |
| 4 | Điện tử dân dụng | 4.896.000 |
| 5 | Điện lạnh | 4.896.000 |
| II | Thương mại - dịch vụ | |
| 1 | Dược tá | 6.000.000 |
| 2 | Sửa chữa xe máy | 6.000.000 |
| 3 | Sửa chữa điện thoại di động | 6.000.000 |
| 4 | Đan len | 6.000.000 |
| 5 | Ráp len | 6.000.000 |
| 6 | Kết tóc giả | 6.000.000 |
| 7 | May dân dụng | 4.896.000 |
| 8 | May công nghiệp | 4.896.000 |
| 9 | Sửa chữa lắp ráp máy tính | 4.896.000 |
| 10 | Làm bánh kem | 4.896.000 |
| 11 | Cắm hoa - kết hoa | 4.896.000 |
| III | Tiểu thủ công nghiệp | |
| 1 | Tranh cát | 5.100.000 |
| 2 | Kỹ thuật trang điểm, cắt tóc | 6.000.000 |
| 3 | Đan, mây, tre, lát | 6.000.000 |
| 4 | Thêu tay | 6.000.000 |
| 5 | Dệt thổ cẩm | 4.781.000 |
| 6 | Sản xuất gốm mỹ nghệ | 4.781.000 |
| 7 | Thủ công mỹ nghệ từ gỗ, đá | 4.781.000 |
| 8 | Thủ công mỹ nghệ sò, ốc | 4.896.000 |
| 9 | In lụa | 4.896.000 |
| 10 | Đính kết cườm | 4.896.000 |
| 11 | Thêu máy | 4.896.000 |
| 12 | Dệt chiếu cói | 4.896.000 |
| 13 | Sản xuất chổi | 2.448.000 |
| 14 | Sản xuất đũa | 2.448.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!