Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND TP.HCM quy định phí thẩm định cấp giấy phép môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/01/2026 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 95/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Võ Văn Minh
Trích yếu: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 95/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Số: 95/2025/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

____________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15;

Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2017/QH14, Luật số 23/2018/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 20/2023/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 33/2024/QH15, Luật số 35/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 60/2024/QH15, Luật số 74/2025/QH15, Luật số 89/2025/QH15, Luật số 94/2025/QH15, Luật số 95/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 82/2023/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 31/2023/TT-BTC và Thông tư số 94/2024/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 106/2021/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT;

Xét Tờ trình số 1124/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về dự thảo Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh; Báo cáo thẩm tra số 974/BC-BĐT ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền thẩm định của Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố; các dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố, Bộ Nông nghiệp và Môi trường phân cấp cho Ủy ban nhân dân Thành phố.

2. Đối tượng áp dụng

a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường.

b) Tổ chức thu phí: Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố hoặc cơ quan, đơn vị, tổ chức được Ủy ban nhân dân Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền hoặc giao tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thực hiện thu phí theo quy định tại Nghị quyết này.

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường được thực hiện như sau:

Đơn vị tính: đồng/hồ sơ

STT

Đối tượng

Mức thu phí

Cấp/Cấp lại

Điều chỉnh

a)

Đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải

5.500.000

1.800.000

b)

Đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1

14.000.000

1.800.000

2. Đối với cơ sở có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm I (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP), nhóm II (quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP) và số thứ tự 1 Mục I Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP phải nộp phí cấp, cấp lại theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này và khoản thu cho hoạt động lấy, phân tích mẫu chất thải quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Kê khai, thu, nộp, quyết toán phí

1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện cấp, cấp lại giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước ngày tổ chức họp của Hội đồng thẩm định hoặc trước ngày kiểm tra của Đoàn kiểm tra; tổ chức, cá nhân đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường thực hiện nộp phí thẩm định trước thời điểm nhận kết quả cấp điều chỉnh giấy phép môi trường. Phí được nộp vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước.

2. Chậm nhất là ngày 05 hàng tháng, tổ chức thu phí phải nộp số tiền phí đã thu của tháng trước vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc Nhà nước.

3. Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp số tiền phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định tại Luật Quản lý thuế, Nghị định số 126/2020/NĐ- CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Điều 4. Quản lý, sử dụng phí

Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.

Nguồn chi phí trang trải cho việc thu phí được ngân sách Thành phố bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Quy định chuyển tiếp

Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đã đầy đủ, hợp lệ và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận mà chưa có thông báo nộp phí trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì áp dụng mức thu phí theo quy định tại Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (trước sắp xếp); Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết

này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân

dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành:

a) Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương;

b) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phí thẩm định cấp, cấp lại, cấp điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

c) Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa X, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 26 tháng 12 năm 2025./.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính;
- Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Thành ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN Thành phố;
- Đại biểu HĐND Thành phố;
- Ban Đô thị HĐND Thành phố;
- Ban Pháp chế HĐND Thành phố;
- Văn phòng: Thành ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND Thành phố;
- Các sở, ban, ngành Thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã;
- Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố;
- Lưu: VT, SNNMT, (P.CTHĐND-Phước).

CHỦ TỊCH




Võ Văn Minh

 

Phụ lục. MỨC THU CHO HOẠT ĐỘNG LẤY VÀ PHÂN TÍCH MẪU CHẤT THẢI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 95/2025/NQ-HĐND ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

____________________

Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải được tính theo công thức sau:

M = số lượng mẫu x mức thu + chi phí vận chuyển

Trong đó:

M: Mức thu cho hoạt động lấy và phân tích mẫu chất thải phải nộp (đồng). Chi phí vận chuyển: 1.855.000 đồng/chuyến.

Số lượng mẫu: do Đoàn kiểm tra cấp, cấp lại giấy phép môi trường quyết định (căn cứ theo hồ sơ cụ thể).

Mức thu của 01 mẫu được quy định cụ thể như sau:

I. Mức thu quan trắc nước thải

Đơn vị tính: đồng/01 mẫu

STT

Nội dung công việc

Mức thu

1

Nuôi trồng thủy sản (trừ nuôi lồng bè, quảng canh) (A032)

2.211.867

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.000

5

TSS (SS)

233.867

6

Tổng N

489.600

7

Tổng P

486.000

2

Sản xuất, chế biến thực phẩm, bao gồm cả chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt; chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản; chế biến và bảo quản rau quả; sản xuất dầu, mỡ động, thực vật; chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa; xay xát và sản xuất bột; sản xuất thực phẩm khác; sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10)

2.651.467

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

421.200

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

2.1

Sản xuất, chế biến tinh bột sắn (C10)

2.932.267

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Xianua CN-

417.600

2.2

Sản xuất các sản phẩm từ thịt; thủy sản; dầu, mỡ động, thực vật; thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (C10)

3.012.134

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ ĐTV

497.467

3

Sản xuất đồ uống (C11)

2.036.534

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ động thực vật

497.467

4

Sản xuất sản phẩm thuốc lá (C12)

1.398.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Độ màu

162.133

5

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13)

2.514.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

5.1

Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C13)

5.320.534

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Xianua CN-

417.600

11

Tổng phenol

666.667

12

Phenol

666.667

13

Sunfua (S2-)

273.600

14

Cr6+

284.400

15

Tổng Cr

334.800

6

Sản xuất trang phục (không có công đoạn nhuộm hoặc tẩy) (C14)

3.090.000

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

6.1

Sản xuất trang phục có công đoạn nhuộm hoặc tẩy (C14)

5.068.534

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Xianua CN-

417.600

11

Tổng phenol

666.667

12

Phenol

414.667

13

Sunfua (S2-)

273.600

14

Cr6+

284.400

15

Tổng Cr

334.800

7

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan không có công đoạn thuộc da (C15)

3.749.600

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ động thực vật

497.467

11

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

7.1

Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan có công đoạn thuộc da (C15)

4.368.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ động thực vật

497.467

11

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

12

Cr6+

284.400

13

Tổng Cr

334.800

8

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (không sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16)

1.942.400

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Độ màu

162.133

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8.1

Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết (có sử dụng hóa chất bảo quản gỗ) (C16)

4.340.733

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Độ màu

162.133

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8

Florua

324.000

9

Pentachlorophenol C6Cl5OH

2.074.333

9

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy không sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17)

3.494.000

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Sunfua (S2-)

273.600

9.1

Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy có sử dụng hóa chất Clo trong công đoạn sản xuất bột giấy hoặc công đoạn tẩy trắng (C17)

20.743.867

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Sunfua (S2-)

273.600

12

Dioxin

14.166.000

13

Chloroform (CHCl3)

2.788.667

14

Clo dư

295.200

10

Sản xuất khí công nghiệp (C20111)

1.236.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

11

Sản xuất chất nhuộm và chất màu (C20112)

1.701.200

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Độ màu

162.133

12

Sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản, Sản xuất hóa chất cơ bản khác (C20113, C20114, C20119)

1.701.200

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Độ màu

162.133

13

Sản xuất phân bón và hợp chất nitơ (C2012)

2.676.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

14

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh không sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

14.1

Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C2013)

4.749.334

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8

Diethylhexylphthalate (DEHP) (CH(COCH₁₇))

2.666.667

15

Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp (C2021)

1.539.067

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

15.1

Sản xuất hóa chất bảo vệ thực vật tùy loại (C2021)

5.003.733

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

1.732.333

8

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

1.732.333

16

Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (C2022)

1.236.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

17

Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (C2023)

9.240.401

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

10

Dầu mỡ động thực vật

497.467

11

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

12

Formaldehyde (HCHO)

2.302.667

13

1,4- Dioxane (C4H8O2)

2.806.667

18

Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu (C2029)

2.514.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

19

Sản xuất sợi nhân tạo (C203)

2.514.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

20

Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (C21)

2.514.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

21

Sản xuất sản phẩm từ cao su (C221)

3.220.400

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

22

Sản xuất sản phẩm từ plastic (C222)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

22.1

Sản xuất sản phẩm từ plastic có sử dụng, sản xuất Vinyl chloride (C222)

4.749.334

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8

Diethylhexylphthalate (DEHP) (CH(COCH₁₇))

2.666.667

23

Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh (C231)

2.266.400

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Độ màu

162.133

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8

Florua

324.000

24

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu (C239)

2.244.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Độ màu

162.133

8

Dầu mỡ khoáng

543.600

24.1

Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại (chưa được phân vào đâu và Đồng xử lý chất thải trong lò nung clanke, xi măng có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (C239)

17.076.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Độ màu

162.133

8

Dầu mỡ khoáng

543.600

9

Dioxin

14.166.000

10

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

25

Sản xuất sắt, thép, gang (C241)

5.132.000

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Tổng Cr

284.400

12

Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe)

1.627.200

25.1

Sản xuất sắt, thép, gang (phát sinh nước thải từ hệ thống xử lý khí thải (máy thiêu kết, lò điện hồ quang, lò điện cảm ứng) (C241)

19.964.000

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Tổng Cr

284.400

12

Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe)

1.627.200

13

Dioxin

14.166.000

14

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

26

Sản xuất kim loại quý và kim loại màu không phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242)

3.367.837

1

pH

75.458

2

Tổng Coliforms

557.837

3

BOD5

278.600

4

COD

299.005

5

TSS (SS)

254.540

6

Amoni (NH4+)

306.014

7

Tổng N

423.230

8

Tổng P

409.073

9

Độ màu

124.911

10

Dầu mỡ khoáng

639.169

26.1

Sản xuất kim loại quý và kim loại màu có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải (lò nung: Nhôm, Đồng, Kẽm) (C242)

18.052.400

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Dioxin

14.166.000

12

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

27

Đúc kim loại (C243)

2.244.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Độ màu

162.133

8

Dầu mỡ khoáng

543.600

28

Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị) (C25)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

29

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học (C26)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

30

Sản xuất thiết bị điện (trừ sản xuất pin và ắc quy) (C27)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

31

Sản xuất pin và ắc quy (C272)

2.485.867

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD (TOC)

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

8

Chì Pb

403.200

32

Sản xuất máy móc, thiết bị thông dụng và chuyên dụng (chưa được phân vào đâu) (C28)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

33

Sản xuất ô tô, xe có động cơ và phương tiện vận tải khác (C29; C30)

2.082.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ khoáng

543.600

34

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (C1920)

7.493.468

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

10

Xianua CN-

417.600

11

Tổng phenol

666.667

12

Phenol

414.667

13

Sunfua (S2-)

273.600

14

Benzene (C6H6)

2.662.667

34.1

Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (công đoạn sản xuất vinyl chloride hoặc ethylene dichloride) (C1920)

21.659.468

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

10

Xianua CN-

417.600

11

Tổng phenol

666.667

12

Phenol

414.667

13

Sunfua (S2-)

273.600

14

Benzene (C6H6)

2.662.667

15

Dioxin

14.166.000

35

Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá (D353)

1.236.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

36

Khai thác, xử lý và cung cấp nước (E36)

2.863.867

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD (TOC)

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Tổng kim loại (As, Mn, Fe)

1.627.200

37

Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp) (E37002)

3.058.267

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

37.1

Xử lý nước thải (bao gồm hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp (Theo loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đăng ký đầu tư vào khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp quy định thêm tại Cột 4 và Cột 5)) (E37002)

23.468.134

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Dầu mỡ động thực vật

497.467

12

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

13

Cr6+

284.400

14

Tổng Cr

334.800

15

Xianua CN-

417.600

16

Tổng phenol

666.667

17

Phenol

414.667

18

Sunfua (S2-)

273.600

19

Florua (F-)

324.000

20

Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn )

1.627.200

21

Dioxin

14.166.000

22

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

38

Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) (E38)

3.058.267

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

38.1

Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải (E38)

13.257.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Xianua CN-

417.600

12

Dầu mỡ động thực vật

497.467

13

Tổng phenol

666.667

14

Phenol

414.667

15

Sunfua (S2-)

273.600

16

Cr6+

284.400

17

Tổng Cr

334.800

18

Florua (F-)

324.000

19

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

1.732.333

20

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

1.732.333

21

Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn)

1.627.200

22

PCB (Polychlorinated biphenyls)

1.732.333

38.2

Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38)

17.890.267

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ khoáng

543.600

10

Dioxin

14.166.000

11

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

38.3

Xử lý và tiêu hủy rác thải (xử lý chất thải) có phát sinh nước thải từ bãi chôn lấp chất thải, có phát sinh nước thải từ công đoạn xử lý khí thải của lò đốt chất thải (E38)

28.089.800

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Độ màu

162.133

10

Dầu mỡ khoáng

543.600

11

Xianua CN-

417.600

12

Dầu mỡ động thực vật

497.467

13

Tổng phenol

666.667

14

Phenol

414.667

15

Sunfua (S2-)

273.600

16

Cr6+

284.400

17

Tổng Cr

334.800

18

Florua (F-)

324.000

19

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

1.732.333

20

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

1.732.333

21

Tổng kim loại (As, Hg, Pb, Cd, Mn, Fe, Cu, Zn)

1.627.200

22

PCB (Polychlorinated biphenyls)

1.732.333

23

Dioxin

14.166.000

24

2- Sunfit (tính theo SO3 )

666.000

39

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe có động cơ và mô tô, xe máy; Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh (G4520; G4542; G46613; G47300)

1.780.267

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Dầu mỡ khoáng

543.600

40

Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm) (M712)

1.539.067

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

41

Thú y (M75)

2.036.534

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Dầu mỡ động thực vật

497.467

42

Bệnh viện, trạm y tế (Q861)

3.587.467

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ động thực vật

497.467

10

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

43

Phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (Q862)

1.812.000

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

44

Sân golf (R93110), vườn ươm cây trồng …

5.979.333

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật clo hữu cơ

1.732.333

10

Tổng hoá chất bảo vệ thực vật phốt pho hữu cơ

1.732.333

45

Loại khác …

1.236.667

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD (TOC)

284.400

5

TSS (SS)

233.867

46

Chi phí phân tích mẫu các dự án khu nhà ở, chung cư, khu thương mại dịch vụ và có tính chất tương tự

6.153.467

1

pH

81.200

2

Tổng Coliforms

370.800

3

BOD5

266.400

4

COD

284.400

5

TSS (SS)

233.867

6

Amoni (NH4+)

302.400

7

Tổng N

489.600

8

Tổng P

486.000

9

Dầu mỡ động thực vật

497.467

10

Chất hoạt động bề mặt anion

575.333

11

Sunfua (S2-)

666.000

II. Mức thu quan trắc khí thải

Đơn vị tính: đồng/01 mẫu

STT

Nội dung công việc

Mức thu

1

Lò dầu tải nhiệt, lò hơi công nghiệp (không bao gồm đốt chất thải)

5.749.333

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Cacbon monoxit CO

846.000

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

4

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

2

Thiết bị khác đốt nhiên liệu sinh khối dạng rắn

5.749.333

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Cacbon monoxit CO

846.000

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

4

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

3

Thiết bị, lò đốt chất thải

61.475.668

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Cacbon monoxit CO

846.000

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

4

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

5

Amoniac (NH3)

1.263.667

6

Axit clohydric, HCl

1.317.667

7

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

8

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua

1.965.667

9

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

1.533.667

10

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

11

Dioxin/Furan

38.412.000

12

Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng

738.000

13

Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)

4.372.000

4

Lò hỏa táng

7.121.000

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Cacbon monoxit CO

846.000

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

4

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

5

Axit clohydric, HCl

1.371.667

5

Lò nung clanke trong sản xuất xi măng (bao gồm đồng xử lý chất thải)

56.608.335

1

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

2

Amoniac (NH3)

1.263.667

3

Axit clohydric, HCl

1.317.667

4

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

5

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.965.667

6

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

1.533.667

7

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

8

Dioxin/Furan

38.412.000

9

Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng

738.000

10

Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)

4.372.000

6

Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy) trong sản xuất xi măng, vôi, thạch cao và các sản phẩm từ xi măng, vôi, thạch cao; Lò nung (bao gồm lò gia nhiệt, lò sấy, lò nung chảy) trong sản xuất sản phẩm khoáng sản phi kim khác (Thiết bị sản xuất amiăng, bông cách nhiệt trong sản xuất sản phẩm từ khoáng sản phi kim loại)

7.067.000

1

Độ khói (Đề xuất không đo vì không có đơn vị có vimcert)

0

2

Bụi (PM)

3.139.333

3

Cacbon monoxit CO

846.000

4

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

5

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

6

Axit clohydric, HCl

1.317.667

7

Lưu lượng

0

7

Lò nung, nung chảy trong sản xuất thủy tinh và sản phẩm thủy tinh (đối với sản xuất sợi thủy tinh sử dụng ôxy tinh khiết, không áp dụng ôxy tham chiếu)

6.221.000

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

3

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

4

Axit clohydric, HCl

1.317.667

8

Lò nung, nung chảy trong sản xuất Nhôm và sản phẩm từ Nhôm; Đồng và sản phẩm từ Đồng; Kẽm, thu hồi Kẽm

38.412.000

 

Dioxin/Furan

38.412.000

9

Thiết bị sản xuất và đúc sắt, thép, gang; sản xuất và đúc kim loại màu; sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ công đoạn thiêu kết)

58.842.334

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Cacbon monoxit CO

846.000

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

4

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

5

Axit clohydric, HCl

1.317.667

6

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.967.667

7

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

1.533.667

8

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

9

Dioxin/Furan

38.412.000

10

Tổng kim loại Cd, Tl và hợp chất tương ứng

738.000

11

Tổng các kim loại (bao gồm: Sb, As, Pb, Cr, Co, Cu, Mn, Ni, V và hợp chất tương ứng)

4.372.000

10

Các thiết bị sơn, phủ bề mặt (bao gồm các thiết bị sấy và thiết bị sơn xịt, sơn bả, sơn nhúng)

7.891.333

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

11

Thiết bị sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít; sản xuất keo

7.891.333

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

12

Thiết bị ngưng tụ, thiết bị khắc axit, thiết bị xử lý bề mặt trong sản xuất chất bán dẫn và sản xuất linh kiện điện tử

6.422.667

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Axit clohydric, HCl

1.317.667

3

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.965.667

13

Thiết bị xử lý bề mặt, tẩy rửa dầu mỡ

7.891.333

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

14

Thiết bị sản xuất hóa chất hữu cơ cơ bản

3.135.667

1

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

2

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

3

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

15

Thiết bị gia nhiệt trong sản xuất phân bón, hóa chất vô cơ

2.847.667

1

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

2

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.965.667

16

Thiết bị sản xuất phân bón và hợp chất nitơ

7.250.667

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

3

Amoniac (NH3)

1.263.667

4

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.965.667

17

Thiết bị sản xuất chất nhuộm và chất màu vô cơ

1.263.667

 

Amoniac (NH3)

1.263.667

18

Thiết bị in ấn

4.752.000

 

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

19

Hệ thống xử lý khí thải khử chọn lọc có xúc tác (SCR) hoặc khử chọn lọc không xúc tác (SNCR) của các thiết bị xả thải khác với 5 loại thiết bị nêu trên

1.263.667

 

Amoniac (NH3)

1.263.667

20

Thiết bị phát điện sử dụng nhiên liệu rắn (nhà máy, cơ sở phát điện)

4.673.000

1

Bụi (PM)

3.139.333

2

Thủy ngân (Hg) và hợp chất Hg (tính theo Hg)

1.533.667

21

Thiết bị trong sản xuất cao su tự nhiên hoặc cao su tổng hợp

4.752.000

 

Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (tính theo TVOC, bao gồm các cấu tử: Benzen, Toluen, Etylbenzen, Xylen, Etyl Axetat, Butyl Axetat)

4.752.000

22

Thiết bị sản xuất axit sunfuric trong sản xuất hóa chất vô cơ cơ bản

5.717.001

1

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

2

Flo (F) và hợp chất F (tính theo Florua)

1.965.667

3

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

4

Hơi H2SO4

1.497.667

23

Thiết bị sản xuất và tái chế axit clohydric (bao gồm các thiết bị thu hồi axit clohydric và hipoclorơ)

1.317.667

 

Axit clohydric, HCl

1.317.667

24

Công đoạn sản xuất sản phẩm có chứa clorua như: vinyl clorua hoặc etylen di-clorua,…

38.412.000

 

Dioxin/Furan

38.412.000

25

Thiết bị trong nhà máy, cơ sở phát điện

1.764.000

1

Lưu huỳnh đioxit SO2

882.000

2

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

26

Thiết bị gia nhiệt, thiết bị xử lý lưu huỳnh đioxit (SO2)

1.371.667

 

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

27

Thiết bị sản xuất Clo

918.000

 

Clo (tính theo Cl2)

918.000

28

Thiết bị sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế (lọc, hóa dầu)

45.716.668

1

Cacbon monoxit CO

846.000

2

Nitơ oxit (NOx, tính theo NO2)

882.000

3

Hydro sunphua (H2S)

1.371.667

4

Dioxin/Furan

38.412.000

5

Benzen (C6H6)

1.281.667

6

Etylbenzen (CH3CH2C6H5)

1.461.667

7

Toluen (C6H5CH3)

1.461.667

29

Thiết bị gia nhiệt, đùn trong sản xuất sản phẩm nhựa PVC

1.461.667

 

Xylen (C6H4(CH3)2)

1.461.667

30

Tái chế nhựa

13.155.003

1

1,3-Butadien (C4H6)

1.461.667

2

Etylbenzen (CH3CH2C6H5)

1.461.667

3

Etylen oxyt (CH2OCH2)

1.461.667

4

Propylen oxyt (C3H6O)

1.461.667

5

Styren (C6H5CH=CH2)

1.461.667

6

1,1,2,2- Tetracloetan (CI2HCCHCI2)

1.461.667

7

Toluen (C6H5CH3)

1.461.667

8

Tricloetylen (CICH=CCI2)

1.461.667

9

Xylen (C6H4(CH3)2)

1.461.667

31

Thiết bị sản xuất, sử dụng hóa chất chứa Brom

1.461.667

 

Brom (Br) và hợp chất Br (tính theo Br2)

1.461.667

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 95/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 08/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn bãi bỏ Quyết định 26/2021/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và Điều 1 Quyết định 55/2025/QĐ-UBND ngày 05/8/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, thay thế, bãi bỏ một số nội dung tại các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh về lĩnh vực môi trường

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×