Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND Phú Thọ quy định mức thu một số loại phí và lệ phí

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/09/2022 15:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 06/2020/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Bùi Minh Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/07/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 06/2020/NQ-HĐND

Quy định mức thu phí và lệ phí tại Phú Thọ

Ngày 15/07/2020, Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ đã ban hành Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định mức thu một số loại phí và lệ phí, cùng tỷ lệ phần trăm để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/08/2020.

Nghị quyết này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu và nộp các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Phí trong lĩnh vực Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản

Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống được áp dụng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. Mức thu dao động từ 2.400.000 đến 7.500.000 đồng/lần, với tỷ lệ 60% để lại cho tổ chức thu phí.

Phí trong lĩnh vực Giao thông, Vận tải

Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được áp dụng cho tổ chức, cá nhân được phép sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố. Mức thu từ 2.000 đến 10.000 đồng/m²/tháng, với 100% số tiền thu được để lại cho đơn vị thu phí.

Phí trong lĩnh vực Văn hóa, Thể thao, Du lịch

Phí thư viện tỉnh Phú Thọ áp dụng cho tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ thư viện. Mức thu là 20.000 đồng/thẻ cho người lớn và 10.000 đồng/thẻ cho thiếu nhi, với 100% số tiền thu được để lại cho thư viện.

Phí trong lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường

Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và các loại phí thẩm định khác liên quan đến tài nguyên và môi trường có mức thu khác nhau tùy theo loại hình và quy mô dự án, với tỷ lệ 60% để lại cho tổ chức thu phí.

Phí trong lĩnh vực Tư pháp

Phí cung cấp thông tin và đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất có mức thu từ 20.000 đến 80.000 đồng/hồ sơ, với 85% số tiền thu được để lại cho tổ chức thu phí.

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân

Lệ phí đăng ký cư trú, cấp chứng minh nhân dân, và các loại lệ phí hộ tịch khác có mức thu từ 5.000 đến 700.000 đồng tùy theo loại hình dịch vụ và địa điểm thực hiện.

Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng có mức thu từ 75.000 đến 150.000 đồng tùy theo loại công trình.

Xem chi tiết Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND có hiệu lực kể từ ngày 01/08/2020

Tải Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ

__________

Số: 06/2020/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

 Phú Thọ, ngày 15 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá

nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHOÁ XVIII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2016;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 2767/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Đang theo dõi

1. Phí thuộc lĩnh vực Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản (Phụ lục số 01): phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống (Đối với hoạt động bình tuyển, công nhận do cơ quan địa phương thực hiện).

Đang theo dõi

2. Phí thuộc lĩnh vực Giao thông, vận tải (Phụ lục số 02): phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố.

Đang theo dõi

3. Phí thuộc lĩnh vực Văn hóa, thể thao, du lịch (Phụ lục số 03): phí thư viện tỉnh Phú Thọ.

Đang theo dõi

4. Phí thuộc lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường (Phụ lục số 04):

Đang theo dõi

a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

b) Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

c) Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;

Đang theo dõi

d) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

đ) Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

e) Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

g) Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (Đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

h) Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.

Đang theo dõi

5. Phí thuộc lĩnh vực Tư pháp (Phụ lục số 05):

Đang theo dõi

a) Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;

Đang theo dõi

b) Phí đăng ký biện pháp bảo đảm (Đối với hoạt động đăng ký do cơ quan địa phương thực hiện).

Đang theo dõi

6. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân (Phụ lục số 06):

Đang theo dõi

a) Lệ phí đăng ký cư trú (Đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

b) Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Đối với hoạt động do cơ quan địa phương thực hiện);

Đang theo dõi

c) Lệ phí hộ tịch;

Đang theo dõi

d) Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (Đối với cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện).

Đang theo dõi

7. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản (Phụ lục số 06):

Đang theo dõi

a) Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất;

Đang theo dõi

b) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng.

Đang theo dõi

8. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh (Phụ lục số 06): lệ phí đăng ký kinh doanh.

Đang theo dõi

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

Đang theo dõi

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Đang theo dõi

3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVIII, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020; thay thế Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 06/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ./.

Đang theo dõi

 Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VP QH, VP CP;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế Bộ Tài chính;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- đoàn đBQH tỉnh;
- VKSND, TAND;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- CVP, PCVP;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- TT Công báo - Tin học (VPUBND tỉnh);
- Lưu: VT, TH (L......b).

CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

Văn bản này có phụ lục. Vui lòng đăng nhập để xem chi tiết.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu một số loại phí và lệ phí; tỷ lệ (%) để lại cho các tổ chức, cá nhân thu phí trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×