• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1858/BGDĐT-KHTC 2026 về việc đánh giá tình hình thực hiện Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/04/2026 08:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1858/BGDĐT-KHTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Hoàng Minh Sơn
Trích yếu: Về việc đánh giá tình hình thực hiện Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Chính sách

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1858/BGDĐT-KHTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1858/BGDĐT-KHTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 1858/BGDĐT-KHTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 1858/BGDĐT-KHTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
_____________
Số: 1858/BGDĐT-KHTC
V/v đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 10 tháng 4 năm 2026

 

 

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố.

 

Thực hiện Nghị quyết số 281/2025/NQ-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 71- NQ/TW ngày 22/8/2025 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển giáo dục và đào tạo, trong đó giao Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) "Xây dựng Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo", Bộ GDĐT đề nghị các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo và đề xuất sửa đổi, bổ sung (nếu có) đối với các nội dung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương, Phụ lục kèm theo (Đề cương, Phụ lục báo cáo được đăng tải trên cổng thông tin Bộ GDĐT).

Trong trường hợp có đề xuất sửa đổi, bổ sung, đề nghị Quý cơ quan gửi kèm theo thuyết minh chi tiết về căn cứ pháp lý, thực tiễn, tiêu chuẩn, định mức kinh tếkỹ thuật và đánh giá tác động về ngân sách đối với các nội dung, chính sách đề xuất sửa đổi, bổ sung.

Ý kiến của Quý cơ quan xin gửi về Bộ GDĐT (Vụ Kế hoạch - Tài chính) trước ngày 25/4/2026 (đồng thời gửi file mềm về địa chỉ email: [email protected]) để tổng hợp, báo cáo Chính phủ.

Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của Quý cơ quan./.

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng;
- TTr. Nguyễn Sinh Nhật Tân;
- Cục Quản lý giá (BTC);
- Cục trưởng;
- Lưu: VT, XD (quandm).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Nguyễn Thúy Hiền

 

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO
Tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ
(Kèm Công văn số         /BGDĐT-KHTC ngày    /4/2026 của Bộ GDĐT)

 

1. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông

- Đánh giá cụ thể về thuận lợi, khó khăn, vướng mắc trong thực hiện quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP; Việc cân đối của Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương trong thực hiện chính sách miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông.

- Báo cáo về việc thực hiện chính sách miễn học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục công lập chất lượng cao, cơ sở giáo dục công lập tự chủ chi thường xuyên và chi đầu tư, cơ sở giáo dục công lập tự chủ chi thường xuyên (Cơ chế NSNN hỗ trợ chi thường xuyên cho cơ sở giáo dục, mức cấp bù miễn học phí, mức thu học phí từ người học…).

- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP

2. Đánh giá mức thu học phí của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học công lập

- Đánh giá về mức thu học phí theo quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP; mức thu học phí đáp ứng bao nhiêu % chi phí đào tạo; Tổng thu học phí đáp ứng bao nhiêu % Tổng chi thường xuyên của đơn vị.

- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.

3. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập theo từng chính sách (ngoài chính sách đã báo cáo phần 1)

- Đối tượng áp dụng.

- Mức miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập.

- Nguồn kinh phí thực hiện, đảm bảo.

- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP.

Trường hợp đề xuất bổ sung đối tượng thụ hưởng và điều chỉnh phương thức hỗ trợ kinh phí thực hiện chính sách miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập. Lưu ý thuyết minh đầy đủ chi tiết về căn cứ pháp lý, thực tiễn, có báo cáo đánh giá tác động cụ thể về đối tượng, số lượng, mức chi, ngân sách dự kiến hỗ trợ.

4. Đánh giá về các khoản thu dịch vụ giáo dục

- Báo cáo cụ thể các khoản thu khác ngoài học phí, mức thu; cơ quan quy định, ban hành mức thu; cơ chế thu, quản lý và sử dụng; thông báo, công khai về các mức thu.

- Khó khăn, vướng mắc và đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị định số 238/2025/NĐ-CP

5. Các kiến nghị, đề xuất khác

Trong trường hợp có đề xuất sửa đổi, bổ sung quy định của Nghị định số 238/2025/NĐ-CP, đề nghị Quý cơ quan gửi kèm theo thuyết minh chi tiết về căn cứ pháp lý, thực tiễn, tiêu chuẩn, định mức kinh tế-kỹ thuật và đánh giá tác động về ngân sách đối với các nội dung, chính sách đề xuất sửa đổi, bổ sung.

6. Các cơ quan/đơn vị báo cáo theo Đề cương và Phụ lục đính kèm cụ thể:

- UBND tỉnh/thành phố: Đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo Phụ lục 01

- Các cơ sở GDĐH công lập: Đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo Phụ lục 02

- Các cơ sở GDNN công lập: Đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương và cung cấp số liệu báo cáo theo Phụ lục 03

- Các cơ quan/đơn vị còn lại: Đánh giá tình hình thực hiện Nghị định số 238/2025/NĐ-CP theo Đề cương.

 

 

 

Tỉnh/thành phố:..................................

PHỤ LỤC 01

 

 

BÁO CÁO VỀ CHÍNH SÁCH MIỄN, HỖ TRỢ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRẺ EM MẦM NON, HỌC SINH PHỔ THÔNG, NGƯỜI HỌC CHƯƠNG TRÌNH GDPT NĂM HỌC 2025-2026
(Kèm Công văn số          /BGDĐT-KHTC ngày     /4/2026 của Bộ GDĐT)

 

TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mầm non

Tiểu học

THCS

THPT

Người học CT GDPT

Ghi chú

1

Mức học phí của cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Thành thị (các phường

Học sinh

 

 

 

 

 

 

1.2

Nông thôn (các xã)

Học sinh

 

 

 

 

 

 

1.3

Khác (gồm: xã miền núi, hoặc các đặc khu)

Học sinh

 

 

 

 

 

 

2

Chính sách miễn học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình GDPT trong cơ sở GD công lập

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Số lượng học sinh

Học sinh

 

 

 

 

 

 

2.2

Tổng kinh phí

VNĐ

 

 

 

 

 

 

3

Chính sách hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình GDPT trong cơ sở GD dân lập, tư thục

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Mức hỗ trợ

VNĐ

 

 

 

 

 

 

3.2

Số lượng học sinh

Học sinh

 

 

 

 

 

 

3.3

Tổng kinh phí

VNĐ

 

 

 

 

 

 

4

Đặt hàng dịch vụ giáo dục (nếu có

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Giá đặt hàng/học sinh/tháng

VNĐ

 

 

 

 

 

 

4.2

Số lượng học sinh

Học sinh

 

 

 

 

 

 

4.3

Tổng kinh phí

VNĐ

 

 

 

 

 

 

 

Tỉnh/thành phố:..................................

PHỤ LỤC 02

 

 

BÁO CÁO HỌC PHÍ TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂN CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC ĐẠI HỌC CÔNG LẬP
(Kèm Công văn số            /BGDĐT-KHTC ngày   /4/2026 của Bộ GDĐT)

 

STT

Nội dung

Mức độ tự chủ tài chính

Phân loại khối ngành (theo Số thứ tự tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP)

Mức học phí năm học 2025- 2026 (nghìn đồng/người học/năm)

Chi phí đào tạo bình quân/ 01 sinh viên năm học 2025-2026 (nghìn đồng/người học/năm)

Dự kiến mức học phí tính đủ chi phí đào tạo (nghìn đồng/người học/năm)

Thông tin về kiểm định chất lượng hoặc hình thức đào tạo đặc thù của chương trình

I

Mức độ tự chủ tài chính (năm học 2025-2026) của cơ sở GD theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP và Nghị định 111/2025/NĐ-CP

Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

II

Chương trình đào tạo tiêu chuẩn (hệ cử nhân)

 

 

 

 

 

 

Ví dụ

Tài chính doanh nghiệp

 

3

15.000

20.000

25.000

Đã kiểm định

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chương trình đào tạo khác (hệ cử nhân)

 

 

 

 

 

 

 

Chương trình liên kết ngành quản trị khách sạn

 

3

25.500

25.500

25.500

CT liên kết

 

 

Tỉnh/thành phố:..................................

PHỤ LỤC 03

 

 

BÁO CÁO HỌC PHÍ TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, TRUNG CẤP CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP CÔNG LẬP
(Kèm Công văn số            /BGDĐT-KHTC ngày   /4/2026 của Bộ GDĐT)

 

STT

Nội dung

Mức độ tự chủ tài chính

Phân loại khối ngành (theo Số thứ tự tại khoản 1 Điều 9 Nghị định số 238/2025/NĐ-CP)

Mức học phí năm học 2025-2026 (nghìn đồng/người học/năm)

Chi phí đào tạo bình quân/ 01 sinh viên năm học 2025- 2026 (nghìn đồng/người học/năm)

Dự kiến mức học phí tính đủ chi phí đào tạo (nghìn đồng/người học/năm)

Thông tin về kiểm định chất lượng hoặc hình thức đào tạo đặc thù của chương trình

I

Mức độ tự chủ tài chính (năm học 2025- 2026) của cơ sở GD theo quy định tại Nghị định số 60/2021/NĐ-CP và Nghị định 111/2025/NĐ-CP

Tự bảo đảm một phần chi thường xuyên

 

 

 

 

 

II

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp

 

 

 

 

 

 

Ví dụ

Kế toán doanh nghiệp

 

1

9.800

11.000

15.000

Chưa kiểm định

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

Ví dụ

Kỹ thuật nghề điện dân dụng

 

3

18.000

20.000

24.000

Chưa kiểm định

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chương trình đào tạo khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1858/BGDĐT-KHTC của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đánh giá tình hình thực hiện Nghị định 238/2025/NĐ-CP của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×